• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Hướng dẫn 4056/HD-BVHTTDL 2025 bảo tồn phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 24/11/2025 14:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4056/HD-BVHTTDL Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Hướng dẫn Người ký: Trịnh Thị Thủy
Trích yếu: Thực hiện Dự án “Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch” thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT HƯỚNG DẪN 4056/HD-BVHTTDL

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Hướng dẫn 4056/HD-BVHTTDL

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Hướng dẫn 4056/HD-BVHTTDL PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
B VĂN HÓA, TH THAO VÀ DU LCH
Số: /HD-BVHTTDL
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng 8 năm 2025
NG DN
Thc hin D án “Bo tn, phát huy giá tr văn hóa truyn thng tốt đẹp
ca các dân tc thiu s gn vi phát trin du lịch” thuộc Chương trình
mc tiêu quc gia phát trin kinh tế - hội vùng đng bào dân tc thiu s
min núi giai đon 2021 - 2030, giai đoạn I: t m 2021 đến năm 2025
Thc hin Quyết định s 1719/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Th
ng Chính ph phê duyệt Cơng trình mc tiêu quc gia phát trin kinh tế - xã
hội vùng đồng bào dân tc thiu s miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I:
t năm 2021 đến năm 2025 (Quyết định s 1719/QĐ-TTg); Quyết định s 920/-
TTg ngày 14 tháng 5 năm 2025 của Th ng Chính ph điu chnh mt s ni
dung của Chương trình mục tiêu quc gia phát trin kinh tế - hi vùng đồng bào
n tc thiu s và min núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I; t năm 2021 đến
năm 2025 (Quyết định s 920/QĐ-TTg), B Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng
dn trin khai thc hin D án “Bo tn, phát huy giá tr văn hóa truyền thng tt
đẹp ca các dân tc thiu s gn vi phát trin du lịch” (Dự án 6) như sau:
I. QUY ĐNH CHUNG
1. Mc tiêu ca D án
1.1. Mc tiêu chung
Khôi phc, bo tn, phát huy giá tr văn hóa truyền thng; bồi dưỡng, đào
to cán b làm công tác dân tộc, văn a, thể thao, du lch; h tr sở vt cht,
trang thiết b văn hóa cho vùng đồng bào n tc thiu s min núi đểng cao
mc th ng v văn hóa cho đồng bào các dân tc gn vi phát trin du lch cng
đồng, trong đó ưu tn cácn tc thiu s rất ít ngưi.
1.2. Mc tiêu c th
- Bo tn và phát trin các gtr, bn sắc văn hóa truyền thng tốt đẹp ca
các dân tc;
- 80% thôn có nhà sinh hot cộng đồng;
- 50% thôn đội văn hóa, văn nghệ (câu lc b) truyn thng hoạt động
thưng xuyên, có chất lượng.
1.3. Mt s ch tiêu ch yếu
- T chc khong 320 lp tp hun, bồi dưỡng chuyên môn, nghip v,
truyn dạy văn hóa phi vật th;
- H tr 200 d án sưu tầm, phc dng, bo tồn, phát huy văn hóa phi vt
th các dân tc thiu s có nguy cơ mai một;
4056
12
2
- Bo tn 120 l hi, 80 làng bn, bn truyn thng phc v phát trin du lch;
- Xây dựng 240 hình văn hóa truyn thng ca các dân tc thiu s, 800
câu lc b sinh hoạt văn hóa dân gian tại các thôn vùng đng bào dân tc thiu s;
- H tr đầu tư xây dựng 3.590 thiết chế văn hoá, thể thao thôn;
- H tr đầu tư xây dựng 80 điểm đến du lch tiêu biểu vùng đồng bào dân
tc thiu s và min núi.
2. Phm vi áp dụng, đối tượng và nguyên tc thc hin
2.1. Phm vi áp dng
Văn bản này hướng dn t chc thc hin các nhim v thành phn ca D
án 6 được phê duyt ti Quyết định s 1719/QĐ-TTg, điều chnh ti Quyết định
s 920/QĐ-TTg.
2.2. Đối tượng
- Tnh, tnh ph, , thôn thuc ng đồng o dân tc thiu s và min núi;
- Bn sắc văn hóa, di sản ca các dân tc thiu s;
- Đồng bào các dân tc thiu s; ngh nhân người dân tc thiu s;
- Cán b, công chc thc hin công tác dân tc, chính sách dân tc;
- Cán b, công chức làm công tác văn hóa, thể thao, du lch;
- Các di tích, d án bo tn, phát huy giá tr văn hóa truyền thng tốt đẹp
ca các dân tc thiu s gn vi phát trin du lch nm trong và ngoài danh mc
địa bàn xã, thôn vùng đồng bào dân tc thiu s miền núi theo quy đnh hin
hành, ưu tiên địa bàn có điều kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Văn hóa vật th, phi vt th của đồng bào dân tc thiu s;
- L hi truyn thng của đồng bào dân tc thiu s; thiết chế văn hóa
s vùng đồng bào dân tc thiu s và min núi;
- Doanh nghip, HTX, các t chc kinh tế, t chc xã hi hoạt động địa
bàn vùng đồng bào dân tc thiu s và min núi.
2.3. Nguyên tc thc hin
- Đầu tư có trọng tâm, trọng điểm và bn vng, tp trung cho các xã, thôn,
bản khó khăn nht; gii quyết các vấn đề bc xúc, cp bách nht; ưu tiên h tr
h nghèo, các nhóm dân tc thiu s khó khăn nhất.
- Bảo đảm công khai, dân ch, phát huy quyn làm ch và s tham gia tích
cc, ch đng ca cộng đồng người dân; phát huy tinh thn n lực vươn lên
của đồng bào dân tc thiu s.
- Đẩy mnh phân quyn, phân cấp cho địa phương trong xây dng, t chc
thc hin D án phù hp với điều kiện, đặc điểm, tiềm năng, thế mnh, bn sc
văn hóa, phong tc tp quán tốt đẹp ca các dân tc, các vùng min gn vi phát
trin du lch, cng c quc phòng, an ninh.
3
- Ưu tiên la chn các nội dung đầu định mức cao hơn để t chc thc
hiện đối với các đối tượng th ởng; đm bo nguyên tc không trùng lp gia
các hoạt đng, nội dung đầu tư ca các D án đối vi cùng một địa bàn, cùng mt
đối tượng th ng.
- Tăng cường chuyển đổi s ng dng công ngh thông tin trong công
tác kiểm tra, giám sát, đánh giá tiến độ vic thc hin D án các cp, các ngành.
Phòng, chng, kp thi phát hin và x nghiêm các hành vi tiêu cc, tham
nhũng, lãng phí trong quá trình thc hin D án.
II. XÂY DNG, TRIN KHAI CÁC NHIM V THÀNH PHN
THUC D ÁN 6
1. Khôi phc, bo tn phát trin bn sắc văn hóa truyền thng ca
các dân tc thiu s có dân s ít người
1.1. Đối tượng, phm vi thc hin
- 14 dân tc khó khăn đặc thù: Ơ-đu, Brâu, -măm, Pu Péo, Si La,
Cng, B Y, Lao, Mảng, Lô, Cht, L, Thn, La Ha theo Quyết định
s 1227/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2021 của Th ng Chính ph phê duyt
danh sách các dân tc còn gp nhiều khó khăn, khó khăn đặc tgiai đoạn
2021 - 2025.
- T chc bo tn v các loi hình di sản văn hóa phi vật th: biểu đạt
truyn thng truyn khu (ngôn ng, tiếng nói, ch viết, t và ng văn dân
gian); ngh thut trình din dân gian (âm nhc, múa, hát, sân khu truyn thng
và các hình thc trình din dân gian khác); tp quán xã hội và tín ngưỡng; l hi
truyn thng; tri thc dân gian; ngh th công truyn thng; bo tn, phát huy trò
chơi dân gian và các môn th thao dân tc.
1.2. Ni dung thc hin
- Khảo sát, điu tra, thng kê, thu thập thông tin để khôi phc, bo tn, phát
huy các loại hình văn hóa truyền thng ca các dân tc thiu s rất ít người;
- Thuê chuyên gia nghiên cứu, chuyên gia vn, h tr nghiên cu, bo
tn; xây dng báo cáo khoa hc; t chc hi ngh, hi tho khoa hc;
- Mua vật tư, nguyên vật liu, dng c, tài liệu, liu, s liu, sách, báo,
tp chí tham kho, thiết kế, phn mm, công ngh phc v hoạt động bo tn
phát trin các loại hình văn hóa truyn thng ca các dân tc thiu s rất ít người;
- T chc lp tp hun v k năng, phương pháp bảo tn, phát huy các loi
hình di sản văn hóa phi vt thể, trò chơi dân gian, các môn thể thao dân tc; truyn
dy các loại hình văn hóa phi vt th. Thi gian t chc do th trưởng quan,
đơn v đưc giao nhim v quyết định;
- T chức chương trình đi thc tế, hc tp kinh nghim bo tn, phát huy
các loi hình di sản văn hóa phi vật th;
- T chc phc dng, biu din, tái hin các loi nh di sản văn hóa phi
vt th:
4
+ Lp đặt, trang trí n khu, khu vc trình din; thuê hoc mua trang phc,
đạo c, nhc c; trang thiết b, vt ; lễ vt (phc v nghi thc n a truyn thng);
+ H tr chi phí tp luyn, biu din cho ngh nhân, din viên, người thc
hành người dân tc thiu s trình diễn đối vi hoạt đng bo tn, phc dng
văn hóa truyền thng;
+ H tr tiền ăn, tiền phương tiện đi li, tin thuê phòng ngh ngh nhân,
din viên, người thc hành là người dân tc thiu s;
- Sn xut phim tài liu phc vng tác bo tn và tuyên truyn, qung
văn hóa truyền thng các dân tc thiu s rất ít người;
- Thông tin, tuyên truyn phc v bo tn, phát huy các loại hình văn hóa
truyn thng ca các dân tc thiu s rất ít người;
- ng dng công ngh thông tin trong hoạt động bo tn, phát huy các loi
hình văn hóa truyền thng ca các dân tc thiu s rất ít người.
2. Kho sát, kiểm kê, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa truyền thng
của đồng bào dân tc thiu s
2.1. Đối tượng thc hin
Di sản văn hóa truyền thng của đồng bào dân tc thiu s.
2.2. Ni dung thc hin
a) Kim kê di sản văn hóa truyền thng
- Trình t kim kê, rà soát, cp nhật, đưa ra khỏi Danh mc kim kê di sn
văn hóa phi vật th hoc di sản tư liệu:
+ Lp, phê duyt kế hoch kim kê; kế hoch rà soát, cp nhật, đưa ra khỏi
Danh mc kim kê di sản văn hóa;
+ Nghiên cu thu thập liệu, thông tin hiện có liên quan đến đối tượng
kim kê;
+ Tp hun cho những người tham gia kim kê di sản văn hóa;
+ Khảo sát điền dã, thu thập tư liệu, thông tin v đối tượng kim kê;
+ Lp phiếu kim kê di sản văn hóa;
+ Lp h sơ kiểm kê di sản văn hóa;
+ Lp Danh mc kim kê di sản văn hóa;
+ soát, cp nht, lp h đưa ra khỏi Danh mc kim di sn văn hóa;
+ Tng hợp, đánh giá, báo cáo kết qu kiểm sơ bộ thông báo vi cng
đồng địa phương;
+ Phê duyt, công b Danh mc kim kê di sản văn hóa.
- Trình t kim kê, rà soát, cp nhật, đưa ra khỏi Danh mc kim di tích:
+ Lp, phê duyt kế hoch kim kê di tích, kế hoch rà soát, cp nhật, đưa
ra khi Danh mc kim kê di tích;
5
+ Kim kê di tích;
+ Lp h sơ kiểm kê di tích, h sơ rà soát, cập nhật, đưa ra khỏi Danh mc
kim kê di tích; Danh mc kim kê di tích;
+ Ly ý kiến góp ý, hoàn thin h kiểm kê di tích, Danh mc kim kê di
tích; h sơ rà soát, cập nhật, đưa ra khỏi Danh mc kim kê di tích;
+ Phê duyt, công b Danh mc kim kê di tích.
Lưu ý: Nhim v kim di sn văn hóa truyn thng thc hin theo Thông
số 04/2025/TT-BVHTTDL ngày 13 tháng 5 năm 2025 của B trưng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy định v kim kê di sản văn hóa, ng bố Danh mc
kim kê di sn văn hóa; đưa thêm, di dời, thay đổi hin vt trong di tích; phân loi
di vt, c vt; kho bo qun di sản liệu; di sản văn hóa hạn chế s dng, khai
thác ng dn vic khai thác, s dụng sở d liu quc gia v di sản n hóa.
b) Sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa truyền thng
- Tp hun cho cộng đng v u tm, liu hóa di sn văn a truyn thng;
- Triển khai sưu tầm, liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể: sưu tầm hin
vật văn hoá dân tộc truyn thng gn vi di sản văn hóa phi vt th; phng vn,
điu tra, quay phim, chp nh, lp bản đồ, báo o khoa hc v di sản văn hóa
truyn thng;
- Thuê chuyên gia nghiên cứu, chuyên gia vấn, h tr nghiên cứu, liệu
hoá di sản văn hoá truyền thng;
- Trình din, trưng bày kết qu sưu tm, tư liệu hóa di sn n hóa truyền thng;
- Đánh giá kết qu sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa truyền thng.
Lưu ý: Nhim v sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa truyn thng thc hin
theo Thông số 05/2025/TT-BVHTTDL ngày 13 tháng 5 năm 2025 của B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết v nhim v chuyên
môn ca bo tàng; gửi, lưu gi hin vt, tư liệu v di sản văn hóa phi vật th, di
vt, c vt, bo vt quc gia, di sản tư liu; hoạt động nghiên cứu, sưu tầm và tư
liu hóa di sản văn hóa phi vật th cho người Việt Nam định cư c ngoài, t
chức, cá nhân người nước ngoài và hoạt động nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu;
chương trình, tài liệu, t chức đào tạo, tp hun, bồi dưỡng cho nhân lc qun lý,
bo v và phát huy giá tr di sản văn hóa và các quy định khác có liên quan.
3. T chc bo tn, phát huy l hi truyn thng tiêu biu các dân tc
thiu s khai thác, xây dng sn phm phc v phát trin du lch
3.1. Đối tượng thc hin
Các l hi truyn thng tiêu biu tại các địa phương để khai thác, xây dng
sn phm phc v phát trin du lch; ưu tiên hỗ tr bo tn các l hi truyn thng
nguy mai một và các l hi tiêu biu nhm khai thác, xây dng sn phm
phc v phát trin du lch tại vùng đồng bào dân tc thiu s và min núi.
6
3.2. Ni dung thc hin
- Khảo sát, điu tra, thng kê, thu thập thông tin để bo tn l hi truyn
thng tiêu biu các n tc thiu s;
- Thuê chuyên gia nghiên cứu, chuyên gia vn, h tr nghiên cu, bo
tn; xây dng báo cáo khoa hc; t chc hi ngh, hi tho khoa hc;
- Mua vật tư, nguyên vật liu, dng c, tài liệu, liu, s liu, sách, báo,
tp chí tham kho, thiết kế, phn mm, công ngh phc v hoạt động nghiên cu,
sưu tầm, bo tn và phát huy l hi truyn thng;
- T chc lp tp hun, truyn dạy phương pháp, k năng bảo tn l hi
truyn thng. Thi gian t chc do th trưởng quan, đơn vị đưc giao nhim v
quyết đnh;
- T chc phc dng, trình din, tái hin l hi truyn thng:
+ Lắp đặt, trang trí sân khu, khu vc trình din; thuê hoc mua trang phc,
đạo c, nhc c; trang thiết b, vật tư; lễ vt (phc v nghi l n hóa);
+ H tr chi phí tp luyn, trình din cho ngh nhân, din viên, người thc
hành là người dân tc thiu s tham gia trình din;
+ H tr tiền ăn, tiền phương tiện đi lại, tin thuê phòng ngh cho ngh
nhân, din viên, người thc hành người dân tc thiu s;
- Sn xut phim tài liu phc v công tác bo tn tuyên truyn, gii thiu
l hi truyn thng các dân tc;
- Thông tin, tuyên truyn phc v bo tn, phát huy l hi truyn thng các
dân tc thiu s.
4. Xây dng chính sách h tr ngh nhân nhân dân, ngh nhân ưu
tú người dân tc thiu s trong việc lưu truyền, ph biến hình thc sinh hot
văn hóa truyn thống và đào to, bồi dưng, truyn dy những ngưi kế cn
4.1. Đối tượng thụ hưởng: Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu người dân
tộc thiểu số sinh sống tại các địa phương trong cả nước.
4.2. Nội dung thực hiện
- Nghiên cứu xây dựng chính sách hỗ trợ nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân
ưu người dân tộc thiểu số trong việc lưu truyền, phổ biến hình thức sinh hoạt
văn hóa truyền thống và đào tạo, bồi dưỡng những người kế cận;
- H tr kinh phí cho ngh nhân nhân dân, ngh nhân ưu tú người dân tc
thiu s truyn dạy văn hóa phi vt th của đồng bào dân tc thiu s. Mc h tr
theo khoản 3 Điều 32 Thông tư s 55/2023/TT-BTC áp dụng các quy định ca
pháp lut v di sản văn a pháp lut khác liên quan. S ngày h tr theo quyết
định của cơ quan đưc giao nhim v.
7
5. T chc lp tp hun, bồi dưỡng chuyên môn, nghip v liên quan
đến các ni dung h tr ca D án; lp truyn dạy văn hóa phi vật th
5.1. Đối tượng th ng
- Ngh nhân, già làng, trưởng bản, người uy tín đng bào dân tc
thiu s;
- Cng đồng dân cư các điểm đến du lịch vùng đồng bào dân tc thiu s,
min núi;
- Cán b, công chc thc hin công tác dân tc, chính sách dân tc;
- Cán b, công chức làm công tác văn hóa, thể thao, du lch các lĩnh vực
có liên quan địa phương;
- Các đơn v, h kinh doanh, doanh nghip kinh doanh dch v văn hóa, th
thao, du lch tại địa phương.
5.2. Ni dung thc hin
a) T chc tp hun, bồi dưỡng chuyên môn, nghip v, truyn dy v bo
tn, phát huy các loi hình di sn văn hóa phi vật th: biểu đạt truyn thng
truyn khu (ngôn ng, tiếng nói, ch viết, t ng văn dân gian); ngh thut
trình din dân gian (âm nhc, múa, hát, sân khu truyn thng và các hình thc
trình din dân gian khác); tp quán xã hội và tín ngưỡng; l hi truyn thng; tri
thc dân gian; ngh th công truyn thng; các môn th thao dân tc, th thao đặc
thù, trò chơi dân gian; tp hun v công tác qun lý, vận hành nhà văn hóa, thiết
chế văn hóa, thể thao vùng đồng bào dân tc thiu s min núi; tp hun, bi
ng chuyên môn, nghip v liên quan đến các ni dung h tr ca D án.
b) T chc bồi dưỡng chuyên môn, nghip v du lch gn vi vic khai thác
các giá tr văn hóa truyền thng tại các điểm đến du lch tiêu biu vùng dân tc
thiu s miền núi: văn hóa, giao tiếp ng x, k năng đón tiếp phc v khách
du lch; k ng, phương pháp chế biến món ăn; kỹ năng phục v lưu trú du lịch;
k năng điều hành tour; k năng hướng dn du lch.
c) Ni dung, mc chi tp hun, bồi dưỡng chuyên môn, nghip v, truyn
dạy văn hóa phi vt th thc hiện theo quy đnh ti khoản 1 Điều 4 Thông số
55/2023/TT-BTC. Thi gian t chc lp tp hun, bồi dưỡng chuyên môn, nghip
v, truyn dạy văn hóa phi vật th do th trưởng quan, đơn v đưc giao nhim
v quyết định. Chng nhn tham gia chương trình (nếu có) do Ban T chc cp
cho các đối tượng tham gia đầy đủ, đt kết qu, yêu cu của chương trình. Riêng
hoạt động truyn dy các loại hình văn hóa phi vt th ca các dân tc thiu s:
vic chi mua vật tư, nguyên vật liu thc hành, thuê trang thiết b, trang phc,
dng cụ, đạo c, nhc c phc v hoạt động truyn dạy văn hóa phi vật th do th
trưởng quan, đơn v đưc giao nhim v quyết định trong phm vi d toán
đưc cp có thm quyn giao.
8
6. H tr nghiên cu, phc hi, bo tồn, phát huy văn hóa phi vt th
các dân tc thiu s có nguy cơ mai một
6.1. Đối tượng nghiên cu
Các hình thức sinh hoạt văn hóa, tập quán xã hội, nhạc cụ, kiến trúc truyền
thống, trang phục truyền thống, các môn thể thao truyền thống, tiếng nói, chữ viết
và các giá trị văn hóa khác có nguy cơ mai một của các dân tộc thiểu số.
6.2. Đối tượng th ng
- Các quan, tổ chức, đơn vị, nhân năng lực, điều kin trin khai các
chương trình nghiên cứu khoa hc v văn hóa dân tộc thiu s;
- Doanh nghip, hp tác xã, các t chc kinh tế, t chc hi hoạt động
địa bàn vùng đồng bào dân tc thiu s và min núi.
- Ngh nhân người dân tc thiu số; đồng bào các dân tc thiu s;
- Cán b, công chc thc hin công tác dân tc, chính sách dân tc;
- Cán b, công chức làm công tác văn hóa, thể thao, du lch.
6.3. Ni dung thc hin
- Nghiên cu các gii pháp phc hi, bo tồn, phát huy văn hóa truyền thng
các dân tc thiu s nguy cơ mai một; nghiên cứu để bo tn môn th thao dân
tc, th thao đặc thù; nghiên cu y dng luật thi đấu t chức thi đấu thc
nghim, chun hóa trang thiết b thi đấu môn th thao dân tc, th thao đặc thù,
phát trin môn th thao dân tc, th thao đặc thù;
- Khảo sát, điu tra, thng kê, thu thập thông tin đ bo tn, phát huy các
loại hình văn hóa phi vật th, môn th thao ca các dân tc thiu s;
- Thuê chun gia nghn cu, chuyên gia tư vấn, h tr nghiên cu, bo tn;
xây dng báo cáo khoa hc; t chc hi ngh, hi tho khoa hc;
- Mua vật tư, nguyên vật liu, dng c, tài liệu, liu, s liu, sách, báo,
tp chí tham kho, thiết kế, phn mm, công ngh phc v hoạt động các loi hình
văn hóa phi vật th ca các dân tc thiu s;
- T chc lp tp hun, truyn dạy văn hóa phi vật th c dân tc thiu s
nguy mai một; k năng phương pháp bo tn các môn th thao dân tc. Thi
gian t chc do th trưởng quan, đơn vị đưc giao nhim v quyết định;
- T chức chương trình đi thực tế, hc tp kinh nghim phc hi, bo tn,
phát huy văn hóa phi vật th;
- T chc phc dng, trình din, tái hin các loại hình văn hóa phi vật th:
+ Lắp đặt, trang trí sân khu, khu vc trình din; thuê hoc mua trang phc,
dng c, đạo c, nhc c; trang thiết b, vật tư; lễ vt (phc v nghi thức văn hóa
truyn thng):
+ H tr chi phí tp luyn, biu din cho ngh nhân, din viên, người thc
hành người dân tc thiu s trình diễn đối vi hoạt động bo tn, phc dng
văn hóa phi vật th;
9
+ H tr tiền ăn, phương tiện đi lại, thuê phòng ngh cho ngh nhân, din
viên, người thc hành là người dân tc thiu s;
- T chức thi đấu thc nghim các môn th thao dân tc, th thao đặc thù;
thuê hoc mua trang phc, dng c, trang thiết b phc v nhm phát trin môn th
thao dân tc, th thao đặc thù;
- Sn xut phim tài liu phc v công tác bo tn và tuyên truyn, qung bá
văn hóa truyền thng cácn tc;
- Thông tin, tuyên truyn phc v bo tn, phát huy các loại hình văn hóa
phi vt th ca cácn tc thiu s;
- ng dng công ngh thông tin trong hot động bo tn, phát huy các loi
hình văn hóa phi vật th ca các dân tc thiu s.
Lưu ý: Vic t chức thi đu thc nghimc môn th thao dân tc, th thao
đặc thù áp dng theo mc chi các giải thi đấu th thao trong nước quy định ti
Thông liên tịch s 200/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm
2011 ca B Tài chính, B n hóa - Th thao và Du lịch quy đnh chế độ chi tiêu
tài chính đối vi các giải thi đấu th thao; Thông tư 02/2025/TT-BVHTTDL ngày
14 tháng 4 năm 2025 ca B Văn hóa, Thể thao Du lch Quy định v định mc
kinh tế - k thut dch v t chc các giải thi đu th thao trongc quc tế do
Việt Nam đăng cai.
7. Xây dựng mô hình văn hóa truyền thng các dân tc thiu s
7.1. Đối tượng thụ hưởng
- Nghệ nhân, già làng, trưởng bản, người uy tín đồng bào dân tộc
thiểu số;
- Các câu lạc bộ, đội văn nghệ dân gian tại các thôn, bản vùng dân tộc thiểu
số và miền núi;
- Các đơn vị, h kinh doanh, doanh nghip kinh doanh du lch, t chc xã
hi hoạt động địa bàn vùng đồng bào dân tc thiu s và min núi.
7.2. Ni dung thc hin
a) T chc xây dng 03 loi mô hình gm có:
- hình tri nghim, tìm hiểu văn hóa đặc thù các dân tc thiu s,
hình bo v văn hóa phi vật th các dân tc thiu s;
- Mô hình xây dựng đời sống văn hóa các dân tc thiu s;
- Mô hình di sn kết ni gn vi các hành trình du lch di sản để phát trin
cộng đồng các dân tc thiu s có di sản tương đồng.
b) Ni dung hoạt động
- Khảo t, điều tra, thng, thu thập tng tin để y dng hình;
- Thuê chuyên gia nghiên cứu, chuyên gia vn, h tr nghiên cu, xây
dng mô hình; xây dng báo cáo khoa hc; t chc hi ngh, hi tho khoa hc;
10
- Mua vật tư, nguyên vật liu, dng c, tài liệu, liu, s liu, sách, báo,
tp chí tham kho, thiết kế, phn mm, công ngh phc v xây dng mô hình;
- T chc lp tp hun v phương pháp, k ng xây dng nhân rng
các mô hình. Thi gian t chc do th trưởng quan, đơn vị đưc giao nhim v
quyết đnh;
- T chức chương trình đi thực tế, hc hi kinh nghim xây dng, phát huy
các mô hình;
- T chc thc nghiệm, đánh giá, báo cáo kết qu thc hin các mô hình:
+ Lp đặt, trang trí n khu, khu vc trình din; thuê hoc mua trang phc,
đạo c, nhc c; trang thiết b, vật phục v y dng c mô hình;
+ H tr chi phí tp luyn, biu din cho ngh nn, din viên, người thc
hành người dân tc thiu s trình diễn đối vi hot động bo tn, phc dựng văn
a phi vt th;
+ H tr tiền ăn, phương tiện đi lại, thuê phòng ngh cho ngh nhân, din
viên, người thc hành là người dân tc thiu s;
- Sn xut phimi liu v q trình xây dng các mô hình, phc v công tác
bo tn tuyên truyn, qung n a truyn thng c n tc;
- Thông tin, tun truyn rng rãi các mô nh;
- ng dng ng ngh thông tin trong y dng c nh.
8. Xây dng u lc b sinh hoạt văn hóa dân gian tại các thôn vùng
đồng bào dân tc thiu s và miền núi, vùng di dân tái định
8.1. Đối tượng th ng:
- Ngh nhân, già làng, trưng bản, người uy tín đng bào dân tc
thiu s;
- Câu lc b sinh hoạt văn hóa dân gian tại các thôn vùng đồng bào dân tc
thiu s và miền núi, vùng di dân tái định cư.
8.2. Ni dung thc hin:
- Kho sát, điu tra, thng kê, thu thập thông tin để xây dng câu lc b
sinh hoạt văn hóa dân gian;
- Mua vật tư, nguyên vt liu, dng c, tài liu phc v xây dng câu lc
b sinh hot văn hóa dân gian;
- T chc lp tp hun, truyn dạy văn hóa dân gian. Thời gian t chc do
th trưởng cơ quan, đơn vị đưc giao nhim v quyết định;
- T chc sinh hot câu lc b định k (tp luyn, biu diễn văn hóa - ngh
thut, cuộc thi văn nghệ dân gian):
+ Lp đặt, trang trí sân khu, khu vc trình din; thuê hoc mua trang phc,
đạo c, nhc c; trang thiết b, vật tư; lễ vt phc v nghi thức văn hóa truyền thng;
+ H tr chi phí tp luyn, biu din cho ngh nhân, din viên, người thc
hành là ni dân tc thiu s, thành viên câu lc b;
11
+ Chi giải thưởng cho nhân, tp th, bồi dưỡng cho người phc vụ, người
dẫn chương trình tại các cuộc thi văn nghệ ca câu lc b;
+ H tr tiền ăn, phương tiện đi lại, thuê phòng ngh cho ngh nhân, din
viên, người thc hành người dân tc thiu s, thành viên câu lc b;
- Sn xut phim tài liu phc vng tác bo tn và tuyên truyn, qung
văn hóa dân gian;
- Thông tin, tuyên truyn phc v bo tn, phát huy các loại hình văn hóa
phi vt th ca các dân tc thiu s.
8.3. Thành lp Câu lc b sinh hoạt văn hóa dân gian tại các thôn
- Ch tch y ban nhân dân cp quyết định thành lp Câu lc b sinh
hoạt văn hóa dân gian tại các thôn.
- Thành phn, s ng thành viên:
+ Thành viên Câu lc b ngh nhân, già làng, trưởng bản, người uy
tín và đồng bào dân tc thiu s am hiu v văn hóa truyền thống, có năng khiếu,
kh năng biểu din, thc hành, truyn dy các loại hình văn hóa, ngh thut truyn
thng, t nguyn tham gia làm thành viên Câu lc b; khuyến khích s tham gia
đông đảo người dân tại thôn để bo tn bn sắc văn hóa của dân tc gn vi phát
trin du lch.
+ S ng thành viên t 10 người tr lên (tùy theo tình hình thc tế ca
địa phương), khi cần thiết, th điu chnh, b sung thành viên trong quá trình
hoạt động ca Câu lc b. Câu lc b có ch nhim và các phó ch nhiệm đ qun
lý, hướng dn và t chc các hoạt động sinh hoạt văn hóa dân gian tại thôn.
- Địa điểm sinh hot: Câu lc b hoạt động tại Nhà văn hóa thôn. Trưng
hợp chưa Nhà văn hóa thôn, địa đim sinh hot, luyn tp, biu din do Ban
ch nhim Câu lc b thng nht vi các thành viên, b trí địa điểm thun tin,
hp lý, phù hp với điều kin thc tế.
9. H tr hoạt động cho đội văn nghệ truyn thng ti các thôn vùng
đồng bào dân tc thiu s và min núi
9.1. Đối tượng th ng
Đội văn nghệ đưc thành lp tại Nhà văn hóa - Khu th thao thôn, bn
tương đương thuc vùng dân tc thiu s và min núi, nơi phong trào văn nghệ
hoạt động sôi ni, tích cc ti các thuộc vùng đồng bào dân tc thiu s
miền núi giai đoạn 2021 - 2025.
9.2. Ni dung thc hin
- Chi hướng dn t chc và hoạt động cho đội văn nghệ;
- Dàn dng biu diễn các chương trình văn ngh phc v nhim v chính
tr, các s kiện văn hóa, xã hi, ngày l, k niệm, đáp ứng nhu cầu hưởng th văn
hóa tinh thn của đông đảo qun chúng nhân dân địa phương.
12
- Mua sm trang phục, đạo c, nhc c; thuê hoc mua sm thiết b âm
thanh, ánh sáng đáp ứng ti thiu nhu cu tp luyn, biu din.
- H tr chi phí luyn tp, biu diễn cho các thành viên đội văn nghệ.
10. H tr đầu xây dựng điểm đến du lch tiêu biểu vùng đồng bào
dân tc thiu smin núi
10.1. Đối tượng th ng
- Điểm đến du lch tiêu biểu ng đồng bào dân tc thiu s min núi bao
gồm điểm du lịch đã đượcng nhận điểm du lịch ca được công nhận nhưng
tài nguyên du lch phong phú, hp dn, nhiều điều kin phát trin du lch;
- Các đơn vị, doanh nghiệp kinh doanh điểm đến du lch hoạt động đa
bàn vùng đồng bào dân tc thiu s và min núi;
- Các h gia đình, đồng bào n tc thiu s ti đa pơng điểm đến du lch.
10.2. Ni dung thc hin
- H try dựng nhà trưng bày; trung tâm thông tin du lịch;
- H tr thiết kế, xây dng nhà v sinh đạt chun, phù hp với địa phương;
- Thiết kế, lắp đặt bin ch dn du lch;
- Trang b nhc c, đo c biu din;
- Trang b thùng rác công cng;
- Sưu tầm, phc chế, phc dng hin vt;
- H tr phc dng cnh quan, làm giàu tài nguyên, đường do ni b, điện
chiếu sáng, sơ đồ tour tuyến, bin hiu các h gia đình có dịch v du lch.
Lưu ý: Thc hin theo quyết định phê duyt d án ca cp thm quyn;
đảm bo tuân th quy đnh ca pháp lut v đấu thu.
11. Xây dng ni dung, xut bản sách, đĩa phim liệu v văn hóa
truyn thống đồng bào dân tc thiu s để cp phát cho cộng đồng các n
tc thiu s
11.1. Đối tượng th ng
- Cp tnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch/ S Văn hóa Thể thao/ S
Du lch, S Dân tc Tôn giáo hoặc quan phụ trách công tác dân tc thuc
y ban nhân dân cp tnh vùng dân tc thiu s và min núi.
- Cp xã: Đảng y, y ban nhânn, Hi đồng nhân n, y ban Mt trn t
quc Vit Nam cp vùng n tc thiu s min i, biên gii. Các t chc
chính tr - hi - ngh nghip thuc vùng n tc thiu s min núi, bn gii.
- Các thôn thuc xã vùng dân tc thiu s và min núi; thôn thuc xã vùng
biên giới: Bí thư Chi bộ thôn, Trưởng thôn, Trưởng Ban công tác Mt trn ca
thôn, già làng, trưởng bn, ngh nhân, người có uy tín trong thôn.
- Trường hc: Lp thuộc trường tiu hc, trung học cơ s xã vùng dân tc
thiu s min núi; lp thuộc các trường dân tc ni trú, dân tc bán trú các tnh,
thành ph vùng dân tc thiu s và min núi.
13
- T vin Quc gia, thư viện công cng (cp tnh, cp xã), thư viện chun nnh.
11.2. Ni dung thc hin:
Xut bn n phm thông tin gii thiệu nét đẹp văn hóa đc sc của gia đình,
thôn trong cộng đng các dân tc thiu s min núi; gii thiệu các phương
pháp, k ng bảo tồn, phát huy văn hóa truyền thng tốt đẹp các n tc thiu
s; các hình phát trin du lch bn vng tại các khu, điểm du lch vùng dân tc
thiu s; các tiềm năng, thế mnh, thành tu phát trin kinh tế, a đói giảm nghèo
vùng dân tc thiu s và min núi bng tiếng Vit, tiếng dân tc thiu s và tiếng
c ngoài.
12. T chc Ngày hi, Giao lưu, Liên hoan về các loi hình văn hóa, ngh
thut truyn thng của đng bào dân tc thiu s
12.1. Đốing áp dng
- Ngày hội, Giao lưu, Liên hoan do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lch ch trì
t chc:
+ Các tnh, thành ph trc thuộc trung ương đăng cai tổ chc Ngày hi, Giao
lưu, Liên hoan về các loại hình văn a, ngh thut, th thao truyn thng của đồng
bào dân tc thiu s theo khu vc và toàn quc, theo tng dân tc, loi hình ngh
thuật theo Đề án “T chức định k Ngày hi, giao lưu, liên hoan văn hóa, thể thao
du lịch vùng đồng bào các dân tc thiu s theo khu vc toàn quốc giai đoạn
2021 - 2030(Quyết định s 3666/QĐ-BVHTTDL ngày 07/12/2020 ca B trưởng
B Văn hóa, Thể thao Du lch); Quyết định s 1467/-BVHTTDL ngày 03
tháng 6 năm 2024 ca B trưởng B Văn hóa, Thể thao Du lch v việc điều
chnh, b sung Quyết định s 3666/-BVHTTDL ngày 07/12/2020 ca B
trưng B Văn a, Thể thao và Du lch;
+ Các tnh, thành ph đăng ký tham gia theo văn bản ca B Văn hóa, Thể
thao và Du lch thông báo hng năm.
- Ngày hi, Giao u, Liên hoan cp tnh thc hin theo kế hoạch, đề án do
y ban nhânn cp tnh ban hành.
12.2. Ni dung thc hin
Các hoạt động trong khuôn kh Ngày hi:
- Liên hoan ngh thut qun chúng, trình din trang phc dân tc, dt th
cm truyn thng;
- Trình din, gii thiu trích đoạn l hi, nghi thc sinh hoạt văn hóa các n
tc, ngh th công truyn thng; trưng bày triển lãm các đặc trưng văn hóa, m thc
cácn tc;
- T chc thi đấu th thao truyn thống và trò chơin gian;
- T chc các hoạt động qung, xúc tiến du lch cng đng
- Mt s hoạt động khác do địa phương đăng cai đề xut vi vi cp thm
quyn xem t, quyết định.
14
Lưu ý: Quy trình, định mc áp dng theo Quyết định s 596/-BVHTTDL
ngày 27/02/2020 ca B trưởng B Văn a, Thể thao Du lịch quy định v tiêu
chí, tiêu chun; nội dung, quy trình định mc kinh tế - k thut t chc các
chương trình n hóa, nghệ thut; ngày hội, giao lưu, liên hoan văn hóa, thể thao,
du lch phc v đng bào vùng sâu, vùng xa, dân tc thiu s, quân dân biên gii,
hải đảo; Thông 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025 của B Văn
hóa, Th thao và Du lch Quy định v định mc kinh tế - k thut dch v t chc
các giải thi đấu th thao trong nước quc tế do Vit Nam đăng cai các quy
định khác có ln quan.
13. T chc hoạt động thi đấu th thao truyn thng các dân tc thiu
s trong các ngày hội, liên hoan, giao lưu nhm bo tn các môn th thao
truyn thống, các trò chơi dân gian của các dân tc thiu s
13.1. Đối tượng áp dng
Các hoạt động thi đấu th thao truyn thng trong khuôn kh các Ngày hi,
Liên hoan, Giao lưu văn hóa, th thao các dân tc thiu s nhm bo tn các môn
th thao truyn thống, các trò chơi dân gian của các dân tc thiu s:
- Hoạt động thi đấu th thao truyn thng cp quc gia;
- Hoạt động thi đấu th thao truyn thng cp tnh;
- Hoạt động thi đấu th thao truyn thng cp .
13.2. Ni dung thc hin
H tr cho các địa phương đăng cai tổ chc các cuộc thi đấu th thao truyn
thng thc hiện theo quy định ti đim b khoản 5 Điều 32 Thông tư s
55/2023/TT-BTC.
Lưu ý: Áp dụng Thông liên tch s 200/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL
ngày 30 tng 12 năm 2011 ca B i chính và B Văn hóa, Thể thao Du lch
quy đnh chế độ chi tiêu tài chính đối vi các giải thi đấu th thao; Thông
02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025 của B Văn hóa, Thể thao và
Du lịch Quy định v định mc kinh tế - k thut dch v t chc các giải thi đấu
th thao trong nước quc tế do Việt Nam đăng cai; Quyết định s 596/-
BVHTTDL ngày 27/02/2020 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao và Du lch quy
định v tiêu chí, tiêu chun; nội dung, quy trình và định mc kinh tế - k thut t
chức các chương trình văn hóa, nghệ thut; ngày hội, giao lưu, liên hoan văn hóa,
th thao, du lch phc v đồng bào vùng u, vùng xa, dân tc thiu s, quân dân
biên gii, hải đảo và c quy định khác liên quan.
14. H tr tuyên truyn, qung rng rãi giá tr văn hóa truyền thng
tiêu biu ca các dân tc thiu số; chương trình quảng bá, xúc tiến du lch ti
các vùng đồng bào dân tc thiu s và min núi kết hp vi nghiên cu, kho
sát tiềm năng du lịch, la chn xây dng c sn phm du lch đặc trưng cho
các vùng đồng bào dân tc thiu s và min núi
14.1. Đối tượng th ng
- Các điểm đến du lch khu vực đồng bào dân tc thiu smin núi;
15
- Các đơn vị, doanh nghiệp kinh doanh điểm đến du lch hoạt đng địa
bàn vùng đồng bào dân tc thiu s và min núi;
- c h gia đình, đồng bào n tc thiu s ti địa pơng đim đến du lch.
14.2. Ni dung thc hin
- Sn xut, bn tp, đăng tải, truyn dn, phát sóng, pt hành các i liu, n
phẩm i dng c tác phm báo chí, xut bn và sn phm thông tin, truyn thông
khác theo quy đnh ti điểm a) khon 2 Điều 4 Thông số 55/2023/TT-BTC;
- H tr xây dng, vn hành h thống thông tin, cơ sở d liu nhm truyn
thông, qung bá giá tr văn hóa truyền thng tiêu biu ca các dân tc thiu s
theo d án hoặc đề cương chi tiết đã được cp có thm quyn phê duyt;
- T chc tp hun, hi ngh, hi tho; các cuc thi, cuc phát động sáng
to ngh thut v văn hóa các dân tc thiu s; các cuộc trưng bày, triển lãm đề
tài v dân tc thiu s;
- Qung bá, xúc tiến, truyn thông du lch kết hp nghiên cu, kho sát tim
năng du lịch, la chn xây dng các sn phm du lịch đặc trưng cho vùng dân tc
thiu s và min núi:
+ Xây dng trang thông tin điện t (website), trang mng hi, ng dng
di động trong lĩnh vực du lch;
+ Xây dng trin khai các chiến dch qung trc tuyến trong lĩnh vực
du lch; truyền thông thương hiệu du lch Việt Nam trong và ngoài nước;
+ T chức các đoàn khảo sát cho các quan báo chí, doanh nghip Vit
Nam và nước ngoài;
+ T chức các chương trình tọa đàm, hội tho nghiên cu xây dng sn
phm du lch;
+ Xây dng h thng nhn diện thương hiệu du lch của điểm đến.
15. H tr đầu bảo tn làng, bản văn hóa truyền thng tiêu biu ca
các dân tc thiu s
15.1. Đối tượng áp dng: ng, bản văn hóa truyền thng tiêu biu ca các
dân tc thiu stiềm năng khai thác, phát triển kinh tế, du lch.
15.2. Ni dung thc hin
a) Bảo tồn giá trị văn hóa vật thể
- Bảo tồn các công trình kiến trúc (nhà ở truyền thống, công trình phụ trợ,
hạ tầng kỹ thuật liên quan); các công cụ lao động sinh hoạt tiêu biểu, các sản
phẩm của quá trình lao động sáng tạo từ nghề thủ công truyền thống các sản
phẩm vật chất có giá trị lịch sử, văn hoá, khoa học của đồng bào dân tộc thiểu số.
- Bảo tồn cảnh quan không gian văn hoá truyền thống của làng, bản như
bến sông, bến hồ, giếng làng, cổng làng, cảnh quan khu vực sông, suối, ao, hồ,
rừng cây, thác nước, cây cổ thụ, hòn núi, tảng đá và các vật thể tự nhiên hoặc nhân
tạo gắn với đời sống tín ngưỡng, tâm linh.
16
b) Bảo tồn giá trị văn hoá phi vật thể: Trò chơi dân gian; dân ca, dân nhạc,
dân vũ; lễ hội truyền thống; ngữ văn dân gian; trang phục truyền thống; nghề thủ
công truyền thống; văn hóa ẩm thực truyền thống; tri thức dân gian.
c) Hỗ trợ phát triển du lịch: Hỗ trợ xúc tiến, quảng bá du lịch; Hỗ trợ phát
triển thương hiệu du lịch.
15.3. y ban nhân dân cp tnh giao quan chuyên môn hoặc đơn vị
chức năng, nhiệm v phù hợp để t chc kho sát, lp d án bo tn làng, bảnn
hóa truyn thng tiêu biu ca các dân tc thiu s theo các tiêu chí phù hp vi
Ph lc s 01 ca Quyết định s 2503/QĐ-BVHTTDL ngày 08 tháng 9 năm 2020
ca B trưng B Văn hóa, Th thao Du lch. y ban nhân dân cp tnh gửi văn
bn kèm h dự án xin ý kiến B Văn a, Thể thao Du lịch đối vi d án bo
tn làng, bảnn hóa truyền thng tiêu biu ca các n tc thiu s hoàn thin
h dự án trình cp có thm quyn phê duyt, t chc trin khai d án theo c
quy định hin nh.
16. H tr xây dng t ch cng đồng cho các xã vùng đồng bào dân
tc thiu s
16.1. Đối tượng th ng
Các xã vùng đồng bào dân tc thiu s và min núi theo quyết đnh ca cp
thm quyn.
16.2. Ni dung t sách
- Tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut v văn hóa, thể thao, gia đình
v du lch; cung cp thông tin, tuyên truyn ph biến giáo dc pháp lut v hôn
nhân, phòng nga to hôn hôn nhn cn huyết thng, xây dựng đi sống văn
hóa cơ sở; xây dng và phát triển văn hóa đọc trong cộng đồng dân tc thiu s;
- Gii thiệu nét đẹp văn hóa đc sc của gia đình, thôn bản, làng trong
cộng đồng các dân tc thiu s và min núi; gii thiệu các phương pháp, kỹ năng
bo tồn, phát huy văn hóa truyền thng tốt đẹp các dân tc thiu s; các mô hình
phát trin du lch bn vng tại các khu, điểm du lch vùng dân tc thiu s;
- Các ch đề khác có liên quan đến dân tc thiu s.
16.3. Ni dung h tr
- Chi mua sách cho t sách/giá sách mi; cp nht b sung sách mi cho t
sách/giá sách hin có phù hp vi yêu cu s dng ca cán bnhân dân vùng
đồng bào dân tc thiu s và min núi;
- Chi mua t mi/giá sách mi; sa cha giá sách/t sách;
- Mt s khon chi khác phc v trc tiếp cho vic xây dng, qun
khai thác t sách/giá sách.
Lưu ý: H tr theo khoản 6 Điều 32 Thông tư s 55/2023/TT-BTC và quy
định pháp lut liên quan.
17
16.4. T chc thc hin
S Văn hóa, Th thao và Du lch, S Văn a Th thao các tnh/thành
ph trc thuộc trung ương giao Thư viện tnh thc hin các nhim v sau:
- Tham mưu, đ xut danh mc tài liệu, danh sách các xã vùng đng bào
dân tc thiu s trên địa bàn để xây dng t sách cộng đồng theo tiêu chí đề ra;
- ng dn chuyên môn nghip v đi với người làm công tác thư vin
ti t sách cộng đồng các xã vùng đồng bào dân tc thiu s;
- Luân chuyển tài nguyên thông tin đến các t sách cộng đồng mới được
thành lp tại các xã vùng đồng bào dân tc thiu s;
- Gửi báo cáo định kỳ, đt xut v tình hình hoạt động và kết qu trin khai
ca các t sách cộng đng tại các xã vùng đồng bào dân tc thiu s bao gm: Kế
hoch trin khai, mc tiêu, tiêu chí, s ợng, địa điểm, thi gian thc hiện… v
B Văn hoá, Thể thao Du lch (qua Cục Văn hóa cơ sở, Gia đình và Thư viện).
17. H tr tu b, tôn to, chng xung cp di tích quốc gia đặc bit, di
tích quc gia có giá tr tiêu biu ca các dân tc thiu s
17.1. Đối tượng áp dng: Các di tích nm trong và ngoài danh mục địa bàn
xã, thôn vùng đồng bào dân tc thiu s miền núi theo quy định hiện hành, ưu
tiên địa bàn có điều kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
17.2. Nội dung hỗ tr
Htrợ theo quyết định phê duyệt dự án của cấp thẩm quyền; đảm bảo
tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu.
17.3. Căn cứ thc hin
- Lut Di sản văn hóa năm 2024;
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 ca Chính ph
Quy định thm quyn, trình t, th tc, h lp, thẩm định, phê duyt quy hoch
kho c; quy hoch, d án bo qun, tu b, phc hi di tích lch s - văn hóa, danh
lam thng cnh; d án đầu xây dng, xây dng công trình, sa cha, ci to,
xây dng nhà riêng l nm trong, nm ngoài khu vc bo v di ch lch s - văn
hóa, danh lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu tư xây dng, ci to, nâng
cp công trình kiến trúc h tng k thuật và trưng bày bo tàng công lp;
- Ngh định s 215/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2025 ca Chính ph
quy định các bin pháp qun , bo v và phát huy giá tr di sản văn hóa và thiên
nhiên thế gii, di sản văn hóa dưới nước, di sản văn hóa phi vật th trong các Danh
sách ca UNESCO và Danh mc quc gia v di sản văn hóa phi vt thchính
sách đối vi ngh nhân, ch th di sản văn hóa phi vật th;
- Thông s 04/2025/TT-BVHTTDL ngày 13 tháng 5 năm 2025 ca B
trưởng B Văn hóa, Th thao Du lịch Quy định v kim di sản văn hoá,
công b danh mc kim kê di sản văn hoá và việc đưa thêm, di dời, thay đi hin
vt trong di tích; phân loi di vt, c vt; kho bo qun di sản tư liu; di sản văn
hóa hn chế s dụng, khai thác ng dn vic khai thác, s dng s d
liu quc gia v di sản văn hóa;
18
- Thông s 05/2025/TT-BVHTTDL ngày 13 tháng 5 năm 2025 ca B
trưởng B Văn hóa, Th thao Du lch quy định chi tiết v nhim v chuyên
môn ca bo tàng; gửi, lưu gi hin vật, liệu v di sản văn hóa phi vật th, di
vt, c vt, bo vt quc gia, di sản tư liu; hoạt động nghiên cứu, sưu tầm và tư
liu hóa di sản văn hóa phi vật th cho người Việt Nam định cư c ngoài, t
chức, cá nhân người nước ngoài và hoạt động nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu;
chương trình, tài liệu, t chức đào tạo, tp hun, bồi dưỡng cho nhân lc qun lý,
bo v và phát huy giá tr di sản văn hóa;
- Thông 06/2025/TT-BVHTTDL ngày 13 tháng 5 năm 2025 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch quy định chi tiết mt s quy định v bo
qun, tu b, phc hồi di tích; đnh mc kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc
hi di tích;
- Các quy định pháp lut v di sản văn hóa có liên quan.
18. H tr đầu xây dựng thiết chế văn a, th thao và trang thiết b
ti các thôn vùng đồng bào dân tc thiu s và min núi
18.1. Đốing h tr
Thôn, bn (hoc tương đương) thuc xã vùng dân tc thiu s min núi
theo quyết định ca cp thm quyn.
18.2. Ni dung h tr
- Xây dng mới Nhà văn hóa - Khu th thao đối vi thôn, bản tương
đương vùng dân tộc thiu smin i nơi chưa có nhà Văn hóa.
- Ci tạo Nhà văn hóa - Khu th thao thôn, bản tương đương hin
nhưng đã xuống cp thuc vùng dân tc thiu s miền núi, ưu tiên nơi phong
trào văn nghệ hoạt động sôi ni, tích cc, hiu qu.
- H tr trang thiết b phc v cho hoạt động văn hóa, thể thao đi vi các
Nhà văn hóa, khu th thao thôn, bản tương đương (mc h tr theo khon 8
Điều 33 Thông tư số 55/2023/TT-BTC).
Lưu ý: Đối vi xây dng mi hoc ci tạo Nhà văn hóa - Khu th thao: thc
hin theo quyết định phê duyt d án ca cp thm quyền; đảm bo tuân th
quy định ca pháp lut v đấu thầu. Đối vi h tr trang thiết b: ch đầu tư thực
hin quy trình mua sắm thông thường, thc hiện theo Thông s 55/2023/TT-
BTC và quy định hin hành có liên quan.
18.3. Căn cứ thc hin:
- Thông số 06/2011/TT-BVHTTDL ngày 08 tháng 3 năm 2011 của B
trưng B Văn hóa, Thể thao Du lịch ban nh Thông quy định mu v t
chc, hoạt động và tiêu chí ca Nhàn hóa - Khu th thao thôn;
- Thông số 05/2014/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 5 năm 2014 của B
trưng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi b sung Điều 6 của Thông tư số
12/2010/TTBVHTTDL ngày 22/12/2010 quy đnh mu t chc, hoạt động và tiêu
chí của trung tâmn hóa - th thao xã;
19
- Thông số 01/2017/TT-BTNMT ngày 09 tháng 02 năm 2017 của B
trưng B i nguyên và Môi trường quy định định mc s dụng đất xây dng
s văn hóa, sở y tế, cơ sở giáo dục đào tạo, sở th dc th thao;
- Thông số 55/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2023 của B trưng
B Tài chính quy định qun s dng kinh phí s nghip thc hiện Chương
trình mc tiêu quc gia phát trin kinh tế - xã hi ng đồng bào dân tc thiu s
và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: t năm 2021-2025 và các quy định
hin hành có liên quan.
19. H tr xây dng mô hình bảo tàng sinh thái vùng đồng bào dân tc
thiu s
19.1. Đối tượng thc hin
Các hình bo tàng sinh thái vùng đồng bào dân tc thiu s (sau đây gi
là mô hình bảo tàng sinh thái) được thiết lp cho di sn thuc các loi hình di sn
văn hóa vt th và phi vt th các hình đối vi di sản văn hóa vật th phi
vt th đã được UNESCO ghi danh tại đa phương vùng đng bào dân tc thiu
s và min núi.
19.2. Ni dung h tr
H tr theo quyết định phê duyt d án ca cp thm quyền; đảm bo
tuân th quy định ca pháp lut v đấu thu.
19.3. Tiêu chí v khoa học đối vi khu vc chn thiết lp hình bo tàng
sinh thái:
- Khu vực lưu giữ nhng di sản văn hóa phi vt th tiêu biu và nhng ký
c cộng đồng;
- Khu vc s tham gia thc hành (di sản văn hóa) và vận hành (bo tàng)
ca cộng đồng ch th di sản văn hóa;
- Khu vc còn bo lưu đưc lãnh th sinh tn, i tng sinh thái - nhân văn;
- Khu vc còn bảo lưu được công trình kiến trúc công cng dân dng
truyn thng;
- Khu vc có h tầng cơ sở và đảm bo giao thông tiếp cn;
- Khu vc có tiềm năng của điểm đến du lch;
- Khu vc s tham gia đồng thun, hiu biết ca cộng đồng các bên
liên quan.
19.4. Thc hin quy trình
- S Văn hóa, Th thao Du lch, S Văn hóa và Th thao, S Du lch
(gi tt là S) báo cáo y ban nhân dân tnh/thành ph trc thuộc trung ương có
T trình đề ngh B Văn hóa, Th thao Du lch (qua Cc Di sản văn hóa) hỗ
tr đầu tư dự án mô hình thí đim bo tàng sinh thái tại địa phương mình;
20
- Cc Di sản văn hóa phối hp S t chức điu tra, khảo sát địa điểm đề
xut d án theo các tiêu chí quy định ti mc 19.3 nêu trên;
- Căn cứ kết qu kho sát, S báo cáo y ban nhân dân tnh/thành ph trc
thuộc trung ương xin cấp phép, lp kế hoch, phê duyt kế hoạch và các phương
án sơ bộ.
- Trên cơ sở kế hoạch, phương án bộ đưc phê duyt, ch đầu tư t chc
thc hin d án đầu công theo quy đnh pháp lut hin hành để thiết lp hình;
- Cộng đồng ch th ti khu vực được la chn thc hin vic bo v, gii
thiu và qun lý di sản theo hướng dẫn chuyên môn để vn hành mô hình;
- Chính quyền địa phương hỗ tr cộng đng trong hoạch định, qun
định hướng cho hình bo tàng; S bảo tàng địa phương hướng dn v
nghip v;
- Cc Di sản văn hóa Sở h tr cộng đồng chính quyền địa phương
vn hành mô hình và trin khai kế hoch qun lý và qung bá.
19.5. Giai đoạn thc hin (gồm 3 giai đoạn)
Giai đoạn 1 - Giai đoạn định hình, gồm 5 bước:
- Nghiên cu khoa hc và kho sát
- Xác định khu vc thiết lp mô hình bo tàng sinh thái.
- Địa phương bảo đảm cam kết bo v khu vực xác định thiết lp
hình bo tàng sinh thái; bảo đảm điều kin trin khai vic thiết lp vn hành
mô hình bo tàng sinh thái ti khu vực đã được xác đnh
- Xây dựng phương án tái tạo không gian văn hóa cho bảo tàng;
- Xây dng cộng đồng vn hành mô hình bo tàng sinh thái.
Giai đoạn 2 - Giai đoạn chun b, gồm 4 bước:
- Kho sát, la chn di sn;
- Xác lp pháp lý các di sản để bo v ti mô hình bo tàng sinh thái;
- Xây dng ni dung hoạt động ca mô hình bo tàng sinh thái;
- Tạo môi trường, cnh quan, h tng khu vc.
Giai đoạn 3 - Giai đoạn thc hin, gồm 3 bước:
- Nghiên cu xây dng tài liu vn hành bo tàng;
- ng dn vn hành bo tàng vi s tham gia ca cng đồng;
- Lp kế hoch qun quảng tăng cường kết hp ng dng công
ngh s.
21
III. KINH PHÍ THC HIN
1. Ngân sách Trung ương
1.1. B trí trong d toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của B Văn hóa,
Th thao và Du lch và b sung có mục tiêu cho các địa phương để trin khai D
án 6 theo Quyết định s 39/2021/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2021 ca Th
ng Chính ph quy định các nguyên tắc, tiêu chí, định mc phân b vn ngân
sách trung ương tỷ l vốn đi ng của ngân sách địa phương thực hiện Chương
trình mc tiêu quc gia phát trin kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tc thiu s
miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: t năm 2021 đến năm 2025 (Quyết
định s 39/2021/QĐ-TTg); Quyết đnh s 18/2023/QĐ-TTg ngày 01 tháng 7 năm
2023 ca Th ng Chính ph sửa đổi Quyết định s 39/2021/QĐ-TTg.
1.2. Ngun vốn đầu tư Trung ương hỗ tr đối vi các nhim v:
- H tr đầu bo tn làng, bản văn hóa truyn thng tiêu biu ca các
dân tc thiu s;
- H tr bo qun, tu b, phc hi các di tích nm trong và ngoài danh mc
địa bàn xã, thôn vùng đồng bào dân tc thiu s miền núi theo quy đnh hin
hành, ưu tiên địa bàn có điều kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- H tr đầu tư xây dựng điểm đến du lch tiêu biu;
- H tr đầu xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao tại các thôn vùng đồng
bào dân tc thiu s min núi;
- H tr xây dng hình bo tàng sinh thái nhm bo tàng hóa di sản văn
hóa phi vt th trong cộng đồng các dân tc thiu số, hướng ti phát trin cng
đồng và phát trin du lch.
1.3. Ngun vn s nghiệp Trung ương hỗ tr đối vi các nhim v còn li
ca D án 6.
2. Ngân sách địa phương
2.1. Các đa phương t cân đối được ngân sách: 100% kinh phí thc hin
các ni dung, nhim v ca D án được b trí t nguồn ngân sách địa phương và
các nguồn kinh phí huy động hợp pháp khác trên địa bàn.
2.2. Các địa phương còn lại b trí kinh phí t nguồn ngân sách địa phương
vi t l ơng ứng theo quy đnh ti Quyết định s 39/2021/-TTg, Quyết định
s 18/2023/QĐ-TTg và huy động các ngun kinh phí hợp pháp khác trên địa bàn
để thc hin, hoàn thành mc tiêu, nhim v đưc cp có thm quyn giao.
3. Định mc kinh phí cho các nhim v
3.1. Ni dung, mc chi c th cho các nhim v ca D án 6 thc hin theo
Thông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2023 ca B trưởng B Tài
chính quy đnh qun s dng kinh phí s nghip thc hiện Chương trình
mc tiêu quc gia phát trin kinh tế - hội vùng đng bào dân tc thiu s
22
miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: t năm 2021-2025; Thông số
75/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2024 ca B trưởng B Tài chính sa
đổi Thông số 55/2023/TT-BTC quy đnh qun lý, s dng quyết toán kinh
phí s nghip t nguồn ngân sách nhà c thc hiện chương trình mục tiêu quc
gia giai đoạn 2021-2025.
3.2. Vic lp d toán, phân b d toán, chp hành d toán quyết toán
kinh phí Chương trình thc hiện theo quy định ca Lut Ngân sách nnước năm
2015, Luật Đầu tư công, các văn bản hướng dn Lut.
4. Cơ chế, chính sách h tr; qun lý thc hin D án
Thc hin theo tiu mc 3 phần V Chương trình mục tiêu quc gia ban hành
theo Quyết định s 1719/QĐ-TTg và các quy định ca pháp lut hin hành.
IV. T CHC THC HIN
1. B Văn hóa, Thể thao và Du lch
1.1. Cục Văn hóa các dân tộc Vit Nam là cơ quan đầu mối hướng dn các
địa phương, đơn v trin khai D án 6; tng hợp đề xut các ch tiêu, nhim v,
ngun vn; rà soát, xác định địa bàn, đối tượng, nội dung chính sách, hướng dẫn
địa phương để tổ chức thực hiện bảo đảm không chồng chéo, trùng lắp; theo dõi,
đôn đốc, kim tra tiến độ kết qu thc hiện; định k báo cáo kết qu kiến
ngh vi B trưởng v các bin pháp cn thiết, bảo đảm kế hoạch được thc hin
hiu qu đồng b.
1.2. V Kế hoch, Tài chính ch trì, phi hp với các đơn v liên quan xây
dựng phương án phân bổ kế hoch vốn ngân sách trung ương giao cho các đơn vị
thuc B Văn hóa, Thể thao và Du lch thc hiện đối vi D án 6, gi B Dân tc
và Tôn giáo để tng hp vào kế hoch chung theo quy định.
1.3. Cc Du lch Quc gia Vit Nam, Cc Th dc th thao Vit Nam, Cc
Di sản văn hóa, Cục Văn hóa cơ sở, Gia đình và Thư vin, Cục Văn hóa các dân
tc Vit Nam các đơn v thuc B liên quan căn c chức năng, nhim v
được giao, hàng năm xây dng kế hoạch kinh phí để trin khai các nhim v
ca D án 6; hướng dẫn các địa phương, đơn vị trin khai các nhim v ca D
án 6 đảm bảo đúng đối tượng, quy trình, định mức và các quy định ca pháp lut
hin hành.
2. y ban nhân dân cp tnh
2.1. Giao S Văn hóa, Thể thao Du lch/S Văn hóa Thể thao
quan đầu mi, ch trì tham mưu trin khai thc hin D án 6; phi hp với các
quan chuyên môn trc thuc y ban nhân dân tnh/thành ph soát, tng hp,
đề xut các ch tiêu, nhim v, ngun vn giai đon 05 năm và hng năm. Các
nhim v, nội dung đề xut cn bo đảm tính kh thi, trng tâm, trọng điểm,
hiu qu, phù hp vi mc tiêu, đi tượng ca D án đã đưc phê duyt.
23
2.2. Định k báo cáo kết qu thc hin nhim v 06 tháng đầu năm, phương
ng nhim v 06 tháng cuối năm xây dng kế hoch nhim v, kinh phí trin
khai D án 6 của năm tiếp theo gi v B Văn hóa, Thể thao Du lch (qua Cc
Văn hóa các dân tộc Vit Nam) trước ngày 30 tháng 7 hằng năm để tng hp.
2.3. Trên cơ sở ng dn ca B Văn hóa, Th thao và Du lch và các b,
ngành Trung ương, y ban nhân dân cp tỉnh ban hành hướng dn thc hin d
án phù hp với điều kin của địa phương (nếu cn).
3. Hiu lc thi hành
3.1. Hướng dn này hiu lc thi hành k t ngày ban hành thay thế
ng dn s 1684/HD-BVHTTDL ngày 28 tháng 4 năm 2023 của B Văn hóa,
Th thao và Du lch.
3.2. Các ni dung, nhim v đã đưc trin khai thc hiện trước thời điểm
ng dn này có hiu lc mà phù hp với quy định ca pháp lut, các quy định
liên quan ni dung của Hướng dn này thì đưc công nhn, tiếp tc thc
hin theo quyết định phê duyt ca cp thm quyn Hướng dn s 1684/HD-
BVHTTDL ngày 28 tháng 4 năm 2023 ca B Văn hóa, Thể thao Du lch;
trường hp không phù hp thì điu chnh, b sung cho phù hp.
3.3. Trường hợp các văn bản quy phm pháp lut trích dn tại Hướng dn
này được sửa đổi, b sung hoc thay thế bằng văn bản quy phm pháp lut khác
thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đi, b sung hoc thay thế.
Trong quá trình thc hin nếu vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng
mắc, các quan, đơn vị, địa phương báo cáo về B Văn hóa, Thể thao Du lch
(qua Cục Văn hóa các dân tộc Vit Nam) để kp thi rà soát, sửa đổi, b sung./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trịnh Thị Thủy

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hướng dẫn 4056/HD-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện Dự án “Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch” thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×