• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định 112/2017/NĐ-CP về chính sách thanh niên xung phong

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 16/06/2026 11:33 (GMT+7)
Lĩnh vực: Chính sách Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Nghị định
Hạn gửi góp ý: 22/06/2026 Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Nội vụ Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 12/06/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Nghị định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Nghị định PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CHÍNH PH
__________
S: /2026/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________________
Hà Ni, ngày tháng năm 2026
NGH ĐỊNH
Sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 112/2017/NĐ-CP
ngày 06 tháng 10 năm 2017 ca Chính ph quy định v chế độ, chính sách
đối với thanh niên xung phong cơ sở min Nam tham gia kháng chiến
giai đoạn 1965 - 1975
_____________
Căn cứ Lut T chc Chính ph s 63/2025/QH15;
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương s 72/2025/QH15;
Căn cứ Lut Thanh niên s 57/2020/QH14;
Theo đề ngh ca B trưởng B Ni v;
Chính ph ban hành Ngh đnh sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s
112/2017/NĐ-CP ca Cnh ph quy định v chế độ, chính sách đi vi thanh niên
xung phong sở min Nam tham gia kháng chiến giai đon 1965 - 1975.
Điu 1. Sửa đổi, b sung Điều 9 như sau:
Điu 9. Quy trình thi hn gii quyết chế độ tr cp mt ln, chế
độ tr cp hng tháng
1. Hng tháng, y ban nhân dân cp đăng tải trên Cổng thông tin điện t;
thông báo trên Đài truyền thanh xã, các trưởng thôn (t dân ph, p, phum, sóc)
và niêm yết ti tr s xã v vic thu nhn h đề ngh gii quyết chế độ tr cp
đối vi thanh niên xung phong cơ s min Nam. Thi hn thu nhn h theo
từng đợt trong vòng 15 ngày k t ngày thông báo.
2. Đối tượng đề ngh ng chính sách hoc thân nhân của đối tượng
(trường hợp đối tượng đã từ trn) np 01 b h sơ theo quy định ti Điu 8 Ngh
định này bng nh thc trc tiếp hoc trc tuyến hoc gi qua dch v bưu chính
công ích đến y ban nhân dân cấp xã nơi đăng ký thường trú.
Trường hp các thành phn h sơ, giấy t của người dân đã có trong Cơ sở
d liu quc gia hoặc Cơ s d liệu chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s vi
D THO 1
2
Cng Dch v công quc gia, H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca
B thì quan có thẩm quyn gii quyết không yêu cu người np h cung cấp
hoc np lic giy t này khi thc hin th tc hành cnh trc tuyến.
3. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày hết thi hn thu nhn h
theo quy định, y ban nhân dân cp xã rà soát, phân loi h sơ, tổ chc hi ngh
để xác định nhng đối tượng đủ điu kin lp biên bn xác nhn h t
ng chế đ tr cp theo Mu s 5 ti Ph lc ban nh kèm theo Ngh định y.
Thành phn hi ngh gồm đại din: Ủy ban nhân dân, Đảng y, Mt trn T quc,
Hi Cu thanh niên xung phong hoc Ban liên lc cu thanh niên xung phong,
Hi Cu chiến binh, Đoàn Thanh niên Cộng sn H Chí Minh, Trưng thôn (t
dân ph, p, phum, sóc) đối tượng đề ngh gii quyết chế độ tr cấp đối vi
thanh niên xung phong cơ sở min Nam.
4. Niêm yết kết qu xét duyt h đề ngh gii quyết chế độ tr cấp đối
với thanh niên xung phong sở min Nam theo Mu s 6 ti Ph lc ban hành
kèm theo Ngh định này ti tr s y ban nhân dân cp xã; đăng ti trên Cng
thông tin đin t thông báo trên Đài truyền thanh xã. Thi hn thông báo và
niêm yết trong 10 ngày k t ngày kết qu xét duyt h của từng đợt.
Trường hợp đơn thư khiếu ni, t cáo v kết qu xét duyt h thì y ban
nhân dân cp xã có trách nhim xác minh và gii quyết theo nội dung đơn khiếu
ni, t cáo.
5. Trong thi hn 05 ngày m vic k t ngày hết thi hn niêm yết kết qu quy
đnh ti khon 4 Điuy, y ban nhân dân cp xã có tch nhimt duyt h sơ,
tng hp o cáo y ban nn dân cp tnh (qua S Ni vm theo h của
đi ng, biên bn hi ngh ln tch và bn niêm yết kết qu xét duyt h ).
6. Đối với đối tượng thi gian tham gia thanh niên xung phong s
địa phương không hồ gốc, h liên quan quy định ti khoản 1 Điều 8
Ngh đnh này, hiện đăng thưng trú địa phương khác nếu yêu cu xác
nhn h thì y ban nhân dân cấp nơi đối tượng tham gia thanh niên xung
phong cơ sở t chc xét duyt theo quy trình nêu ti khon 1, khon 2, khon 3
và khoản 4 Điều này, nếu đủ điu kin thì xác nhận và làm văn bản theo Mu s
7 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định này để chuyn h đến y ban nhân
dân cp xã nơi đối tượng đăng ký thường trú để gii quyết theo thm quyn.
7. Trách nhim ca y ban nhân dân cp tnh:
a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định,
Sở Nội vtrách nhiệm chủ trì, phối hợp với Hi Cu Thanh niên xung phong,
Đoàn Thanh niên Cộng sn H Chí Minh cùng cấp các quan, đơn vị liên
3
quan hoàn thành việc xét duyệt, thẩm định, tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh ra quyết định hưởng chế độ trcấp (theo Mẫu s8A, 9A, 10A kèm theo biểu
tổng hợp danh sách đối tượng đề nghởng chế độ trcấp theo Mẫu s8B, 9B,
10B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này).
b) Căn cứ Quyết định ca y ban nhân dân cp tnh, S Ni v phi hp
vi S Tài chính y ban nhân n cp t chc thc hin vic chi tr chế đ
tr cấp cho các đối ợng được hưởng theo quy định hin nh.”.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau:
“1. Hồ sơ của đại diện thân nhân hoặc người lo mai táng, gồm:
a) Bản trích sao quyết định hưởng chế độ trợ cấp một lần hoặc hằng tháng
của thanh niên xung phong sở ở miền Nam đã từ trần. Trường hợp chưa được
hưởng chế độ trợ cấp theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định này thì nộp
bản niêm yết kết quả xét duyệt của Ủy ban nhân dân cấp theo Mẫu số 6 quy
định tại khoản 4 Điều 9 Nghị định này;
b) Giấy chứng tử.
2. Trình tự thực hiện trợ cấp mai táng
a) Đại din thân nhân hoặc người lo mai táng cho thanh niên xung phong
sở min Nam np 01 b h theo quy đnh ti khoản 1 Điều này bng hình
thc trc tiếp hoc trc tuyến hoc gi qua dch v bưu chính công ích đến y
ban nhân dân cấp xã nơi đăng ký thường trú;
b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ htheo quy định,
Ủy ban nhân dân cấp kiểm tra, làm văn bản đề nghị theo Mẫu số 11A, kèm
theo danh sách đề nghị trợ cấp mai táng theo Mẫu số 11B tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định này và gửi hồ sơ đến Sở Nội vụ;
c) Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định
do y ban nhân dân cp chuyển đến, S Ni v kim tra, tng hp, báo cáo
y ban nhân dân cp tnh ra quyết định hưởng tr cấp mai táng đối vi thân nhân
hoặc người lo mai táng cho thanh niên xung phong cơ s min Nam;
d) Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày có quyết định hưng tr cp
mai táng, y ban nhân dân cp trách nhim chi tr cho thân nhân hoc
người lo mai táng cho thanh niên xung phong cơ s min Nam t trn..
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 13 như sau:
2. Ngun kinh phí chi công tác qun lý:
4
a) S Ni v ch trì, phi hp vi S Tài chính thng nht vic phân b
kinh phí chi công tác quản lý cho c quan, đơn vị liên quan s dng; tng
hp quyết toán kinh phí chi công tác quản lý theo quy định hin hành;
b) Kinh phí chi công tác quản đối tượng tr cp hng tháng do ngân sách
địa phương đảm bo;
c) Kinh phí chi tp hun nghip v, chi công tác kim tra, giám sát và chi
khác phc v công tác qun lý ca B Ni v đưc phân b, s dng và quyết
toán trong chi thường xuyên hằng năm của B Ni vụ.”.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau:
Điu 15. T chc thc hin
1. B Ni v có trách nhim t chc thc hin các nội dung sau đây:
a) Ch trì, phi hp vi Hi Cu thanh niên xung phong Vit Nam và các
quan liên quan t chc tuyên truyn ph biến chế độ, chính sách đ các cp,
các ngành, thanh niên xung phong cơ s min Nam thân nhân thanh niên
xung phong cơ sở min Nam biết, thc hin;
b) Ch đạo ngành Ni v ch động phi hp vi các s, ngành liên quan
gii quyết kp thi những vướng mc phát sinh trong vic lp, xác nhn, xét duyt
thẩm định h sơ giải quyết chế độ tr cp mt ln hng tháng trình Ch
tch y ban nhân dân tnh quyết định theo quy định ti Ngh định này;
c) Ch đo ngành Ni v chi tr chế độ tr cp mt ln, tr cp hng tháng
thc hin chế độ tr cấp mai táng đối với thanh niên xung phong sở min
Nam theo quy định;
d) T chức kết, tng kết vic thc hin chế độ, chính sách đối vi thanh
niên xung phong cơ sở miền Nam theo quy định ti Ngh định này.
2. B Tài chính trách nhim b trí ngân sách hằng năm đ thc hin chế
độ, chính sách thuc trách nhim của ngân sách trung ương theo quy định ti
Ngh định này.
3. y ban nhân dân cp tnh trách nhim t chc thc hin các ni dung
sau đây:
a) Ch đo các sở, ban, ngành liên quan các địa phương tổ chc thc hin
chế độ, chính sách quy định ti Ngh định này bảo đảm cht ch, dân ch, công
khai, chính xác;
5
b) X theo quy đnh ca pháp luật đối với hành vi đưc cp thm
quyền xác định vi phm trong quá trình thc hin chế độ, chính sách đối với đối
ợng quy định ti Ngh định này trên địa bàn;
c) B tngân sách hằng năm đ thc hin chế độ, chính sách thuc trách
nhim của ngân sách địa phương theo quy định ti Ngh định này.
4. Hi Cu thanh niên xung phong Vit Nam t chc thc hin các ni dung
sau đây:
a) Phi hp vi B Ni v t chc tuyên truyn ph biến v chế độ, chính
sách đối với thanh niên xung phong s miền Nam theo quy định ti Ngh
định này;
b) Hướng dn Hi Cu thanh niên xung phong các cp phi hp với
quan, đoàn thể địa phương thực hin vic xác nhn, cam kết đúng đối tượng được
ng chính sách, tránh hiện tượng làm sai lch hoc gi mo h để ng
chế độ chính sách.
5. Đề ngh Mt trn T quc Vit Nam, Hi Cu chiến binh Việt Nam, Đoàn
Thanh niên Cng sn H Chí Minh các cấp tăng cường công tác tuyên truyn,
vận động và giám sát vic trin khai thc hin Ngh định này.”.
Điu 5. Thay thế, bãi b mt s mu ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 112/2017/NĐ-CP, c th như sau:
1. Thay thế Mu s 1A, Mu s 1B; Mu s 2; Mu s 3A, Mu s 3B; Mu
s 4; Mu s 5A, Mu s 5B; Mu s 6; Mu s 7A, Mu s 7B; Mu s 8A,
Mu s 8B; Mu s 9A, Mu s 9B; Mu s 11A, Mu s 11C; Mu s 12 ti
Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 112/2017/NĐ-CP bng các Mu s 1A,
Mu s 1B; Mu s 2; Mu s 3A, Mu s 3B; Mu s 4; Mu s 5, Mu s 6;
Mu s 7; Mu s 8A, Mu s 8B; Mu s 9A, Mu s 9B; Mu s 10A, Mu s
10B; Mu s 11A, Mu s 11B; Mu s 12 ban hành kèm theo Ngh định này.
2. Bãi b Mu s 10; Mu s 11B ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
s 112/2017/NĐ-CP.
Điều 6. Hiệu lực thi nh
Ngh định này có hiu lc thi hành t ngày ….. tháng……. năm 2026.
Điều 7. Điều khon chuyn tiếp, trách nhim thi hành
1. Tng hp h đang trình, h đang thực hiện theo quy định
hoặc các trường hp h sơ đã hoàn thành quy trình nhưng chưa ban hành quyết
định chi tr trước thời điểm Ngh định này hiu lc thì tiếp tc thc hin
6
gii quyết theo quy đnh ti Ngh định s 112/2017/NĐ-CP các văn bn quy
phm pháp lut có liên quan.
2. Các B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Ch tch y ban nn dân
các tnh, thành ph trc thuc Trung ương chịu trách nhim thi nh Ngh đnh y./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Th ng, các Phó Th ng Chính ph;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành ph trc thuc ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tc và các y ban ca Quc hi;
- Văn phòng Quốc hi;
- Tòa án nhân dân ti cao;
- Vin kim sát nhân dân ti cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trn T quc Vit Nam;
- Cơ quan Trung ương ca các t chc chính tr - xã hi;
- Hi Cu thanh nn xung phong Vit Nam;
- Ngân hàng Chính ch xã hi;
- VPCP: BTCN, các PCN, TrTTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các V, Cục, đơn v trc thuc, Công báo;
- Lưu: VT, KGVX (2)
.
TM. CHÍNH PH
TH NG
Lê Minh Hưng
7
Ph lc
TNG HP CÁC MU BIU
(Ban hành kèm theo Ngh định s ……/NĐ-CP ngày……tháng… năm …… của
Chính ph sửa đổi, b sung Ngh định s 112/2017/NĐ-CP)
Ni dung
Mu biu
Bản khai cá nhân đề ngh ng chế độ tr cp mt ln
Mu s 1A
Bản khai thân nhân đề ngh ng chế độ tr cp mt ln
Mu s 1B
Bn xác nhn của người làm chng
Mu s 2
Đơn đề ngh c nhn thanh niên xung phong s min Nam
Mu s 3A
Biên bn c nhn thanh niên xung phong cơ sở min Nam
Mu s 3B
Bản khai cá nhân đề ngh ng chế độ tr cp hng tháng
Mu s 4
Biên bn Hi ngh liên tịch xét hưởng chế độ tr cấp đối vi
thanh niên xung phong cơ sở min Nam
Mu s 5
Bn niêm yết kết qu xét duyt h
Mu s 6
Công văn xác nhận và đề ngh xét hưởng chế độ tr cấp đối
vi thanh niên xung phong cơ sở min Nam
Mu s 7
Quyết định v vic gii quyết chế độ tr cp mt ln
Mu s 8A
Danh sách thanh niên xung phong cơ sở miền Nam được
ng chế độ tr cp mt ln
Mu s 8B
Quyết định v vic gii quyết chế độ tr cp mt lần đối vi
thanh niên xung phong cơ sở miền Nam đã từ trn
Mu s 9A
Danh sách thân nhân của thanh niên xung phong cơ sở
miền Nam đã từ trần được hưởng chế độ tr cp mt ln
Mu s 9B
Quyết định v vic gii quyết chế độ tr cp hng tháng
Mu s 10A
Danh sách thanh niên xung phong cơ sở miền Nam được
ng chế độ tr cp hng tháng
Mu s 10B
8
Công văn Ủy ban nhân dân cấp xã đề ngh ng tr cp
mai táng
Mu s 11A
Danh sách đối tượng t trần đề ngh tr cp mai táng
Mu s 11B
Danh sách thanh niên xung phong cơ sở min Nam thuc
đối tượng vay vn sn xut, kinh doanh
Mu s 12
9
Mu s 1A
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BN KHAI CÁ NHÂN
Đề ngh ng chế độ tr cp mt lần đối vi
thanh niên xung phong cơ sở min Nam
H và tên ............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .......................................................................................
S định danh cá nhân: ........................ cấp ngày……tháng………năm…...... nơi
cp .........................................................................................................................
Ngày vào đảng (nếu có):.............................. Chính thc:....................................
Khen thưởng (hình thc cao nht):......................................................................
Giy t chng minh là thanh niên xung phong cơ sở, gm có:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Quá trình tham gia thanh niên xung phong cơ sở:
Đợt 1:
Tham gia TNXP ngày………tháng ……..năm….. Đơn vị…………………….
Nơi đăng ký tham gia TNXP: xã………….huyện……….tỉnh………………...
Ngày …………………….tháng………………..năm…………..v địa phương
Cấp huy động tham gia TNXP cơ sở:..................................................................
Nhim v đưc giao:...........................................................................................
Địa bàn thc hin nhim v:...............................................................................
(Trường hp tham gia thanh niên xung phong sở các đợt khác nhau thì khai
như trên tính cng dn thi gian tham gia thanh niên xung phong cơ sở)
Tng thời gian tham gia TNXP cơ sở: ……..năm…….tháng.
Hiện nay đang hưởng chế độ chính sách:............................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Đề ngh các quan chức năng xem xét, giải quyết cho tôi được hưởng chế độ
tr cp mt ln theo Ngh định ca Chính ph quy định v chế độ, chính sách đối
10
với thanh niên xung phong s miền Nam đã hoàn thành nhim v trong
kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975.
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây đúng sự tht, nếu sai tôi hoàn toàn chu
trách nhiệm trước pháp lut./.
……, ngày…… tháng …… năm ………
Người khai
(Ký, ghi rõ h và tên)
11
Mu s 1B
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BN KHAI CÁ NHÂN
Đề ngh ng chế độ tr cp mt lần đối vi
thanh niên xung phong cơ sở miền Nam đã từ trn
I. PHN KHAI V THÂN NHÂN CỦA ĐỐI TƯỢNG
H và tên ............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .......................................................................................
S định danh cá nhân: ........................ cấp ngày……tháng………năm…...... nơi
cp ................................................................................................................
Quan h với đối tượng khai dưới đây là:.............................................................
II. PHN KHAI V ĐỐI TƯỢNG
H và tên .........................................................Năm sinh ...................................
Quê quán: ...........................................................................................................
Ngày vào đảng (nếu có):.............................. Chính thc:....................................
Khen thưởng (hình thc cao nht):......................................................................
Giy t chứng minh là thanh niên xung phong cơ sở, gm có:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Quá trình tham gia thanh niên xung phong cơ sở:
Đợt 1:
Tham gia TNXP ngày………tháng ……..năm….. Đơn vị…………………….
Nơi đăng ký tham gia TNXP: xã………….huyện……….tỉnh………………...
Ngày …………………….tháng………………..năm…………..v địa phương
Cấp huy động tham gia TNXP cơ sở:..................................................................
Nhim v đưc giao:...........................................................................................
Địa bàn thc hin nhim v:...............................................................................
12
(Trường hp tham gia thanh niên xung phong sở các đợt khác nhau thì khai
như trên tính cộng dn thi gian tham gia thanh niên xung phong cơ sở)
Tng thi gian tham gia TNXP cơ sở: ……..năm…….tháng.
Đã hưởng chế độ chính sách:..............................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Đ ngh c cơ quan chức năng xem t, gii quyết chế đ tr cp mt ln đối vi
thanh niên xung phong đã t trn theo Ngh đnh ca Cnh ph quy đnh v chế đ,
chính sách đi vi thanh niên xung phong s min Nam tham gia kng chiến
giai đoạn 1965 - 1975.
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây đúng sự tht, nếu sai tôi hoàn toàn chu
trách nhiệm trước pháp lut./.
……, ngày…… tháng …… năm ………
Người khai
(Ký, ghi rõ h và tên))
Ý KIN Y QUYN VÀ CH KÝ CA CÁC THÂN NHÂN CÒN LI
(NU CÓ)
13
Mu s 2
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BN XÁC NHN CỦA NGƯỜI LÀM CHNG
V đối tượng tham gia thanh niên xung phong cơ sở min Nam
H và tên ............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .......................................................................................
S định danh cá nhân: ........................ cấp ngày……tháng………năm…...... nơi
cp .........................................................................................................................
Quá trình tham gia thanh niên xung phong cơ sở:
Tham gia TNXP ngày……tháng …….năm……... Đơn vị…………………….
Nơi đăng ký tham gia TNXP: xã………….huyện……….tỉnh………………...
Ngày …………………….tháng………………..năm…………..v địa phương
Giy t chng minh, gm có:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
người trc tiếp huy động/ t chc, qun lý/đồng đi:.......................................
Xác nhận ông/bà tên sau đã tham gia thanh niên xung phong s min
Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975:
H và tên ............................................................. Năm sinh ..............................
S định danh cá nhân: ........................ cấp ngày……tháng………năm…...... nơi
cp ........................................................................................................................
Quá trình tham gia thanh niên xung phong cơ sở:
Tham gia TNXP ngày………tháng ……..năm….. Đơn vị…………………….
Nơi đăng ký tham gia TNXP: xã………….huyện……….tỉnh………………...
Ngày …………………….tháng………………..năm…………..v địa phương
Cấp huy động tham gia TNXP cơ sở:..................................................................
Nhim v đưc giao:...........................................................................................
14
Địa bàn thc hin nhim v:...............................................................................
(Trường hp tham gia thanh niên xung phong sở các đợt khác nhau thì khai
như trên tính cộng dn thi gian tham gia thanh niên xung phong cơ sở)
Tng thời gian tham gia TNXP cơ sở: ……..năm…….tháng.
Tôi xin cam đoan lời khai và xác nhận trên đây là đúng, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chu trách nhiệm trước pháp lut./.
XÁC NHN CA UBND CP XÃ
(Xác nhận rõ người làm chứng đã được cp
có thm quyn xác nhận là TNXP cơ sở
miền Nam và thường trú tại địa phương)
………ngày……tháng…năm………
Người làm chng
(Ký, ghi rõ h tên)
15
Mu s 3A
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH
Xác nhận thanh niên xung phong cơ sở min Nam
Kính gi:
- UBND xã/phườngc khu (nơi đăng ký thường trú)............
- UBND xã/phườngc khu (nơi tham gia hoạt động thanh
niên xung phong cơ sở).............................................................
H và tên ............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .......................................................................................
S định danh cá nhân: ........................ cấp ngày……tháng………năm…...... nơi
cp ................................................................................................................
Ngày vào đảng (nếu có):............................. Chính thc:.....................................
Khen thưởng (hình thc cao nht):......................................................................
Quá trình tham gia thanh niên xung phong cơ sở:
Đợt 1:
Tham gia TNXP ngày………tháng ….năm……… Đơn vị……………………
Nơi đăng ký tham gia TNXP: xã………….huyện……….tỉnh………………...
Ngày …………………….tháng………………..năm…………..v địa phương
Cấp huy động tham gia TNXP cơ sở:..................................................................
Nhim v đưc giao:...........................................................................................
Địa bàn thc hin nhim v:............................................................................
(Trường hợp tham gia thanh niên xung phong cơ sở các đt khác nhau thì khai
như trên tính cộng dn thi gian tham gia thanh niên xung phong cơ sở)
Tng thời gian tham gia TNXP cơ sở: ……..năm…….tháng.
Hiện nay đang hưởng chế độ chính sách:............................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
16
Đ ngh c cơ quan chc năng xem xét,c nhn i là thanh niên xung phong cơ
s miền Nam đã hoàn thành nhim v trong kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975.
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây đúng sự tht, nếu sai tôi hoàn toàn chu
trách nhiệm trước pháp lut./.
XÁC NHN CA UBND CP
(nơi đối tượng đăng ký thường trú)
..…., ngày……tháng…năm………
Người khai
(Ký, ghi rõ h và tên)
17
Mu s 3B
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BIÊN BN XÁC NHN THANH NIÊN XUNG PHONG CƠ S MIN NAM
Hôm nay, ngày...................... tháng .........................năm ……….......................
Tại UBND xã ………………………huyện……………..…tỉnh ………...........
Chúng tôi, gm:
1. Đại diện Đảng ủy xã (phường): ………….……………………………….....
2. Đại din UBND xã (phường): ……… …....…………………………….......
3. Đại din Mt trn t quốc:…… . . . . . . . ……………………………………
4. Đại din Hi cu TNXP (hoc Ban liên lc cựu TNXP): ….……………….
5. Đại din Hi Cu chiến binh:……..................................................................
6. Đại diện Đoàn TNCS Hồ Chí Minh: . . ……………………………………..
7. Đại din thôn/t dân ph/ấp/phum/sóc: . .……………………………...........
Ch trì (lãnh đạo UBND cp xã):........................................................................
Thư ký:................................................................................................................
Sau khi nghiên cu h căn c ý kiến ca đại diện các quan cán b
có liên quan, chúng tôi thng nht xác nhn:
Ông (bà) ………………………………………..................................................
S định danh cá nhân: ........................ cấp ngày……tháng………năm…...... nơi
cp .........................................................................................................................
Quá trình tham gia thanh niên xung phong cơ sở:
Đợt 1:
Tham gia TNXP ngày………tháng ……..năm….. Đơn vị…………………….
Nơi đăng ký tham gia TNXP: xã………….huyện……….tỉnh………………...
Ngày …………………….tháng………………..năm…………..v địa phương
Cấp huy động tham gia TNXP cơ sở:..................................................................
Nhim v đưc giao:...........................................................................................
Địa bàn thc hin nhim v:...............................................................................
(Trường hp tham gia thanh niên xung phong sở các đợt khác nhau thì khai
như trên tính cộng dn thi gian tham gia thanh niên xung phong cơ sở)
18
Tng thi gian tham gia TNXP cơ sở: ……...năm…….tháng.
Đề ngh các quan chức năng xem xét, gii quyết cho ông (bà)......................
hoc thân nhân của ông (bà)...................... được hưởng chế độ, chính sách theo
Ngh định ca Chính ph quy đnh chế độ, chính sách đi vi thanh niên xung
phong cơ sở min Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975./.
Thư ký hội ngh
(Ký, ghi rõ h và tên)
Ch trì hi ngh
(Ký, ghi rõ h và tên)
Đại din
Đảng y xã
(Ký, ghi rõ h
tên)
Đại din
UBND xã
(Ký, ghi rõ h
tên)
Đại din
Mt trn T quc
(Ký, ghi rõ h và tên)
Đại din Hi Cu
TNXP (hoc
Ban liên lc TNXP)
(Ký, ghi rõ h và tên)
Đại din Hi Cu
chiến binh
(Ký, ghi rõ h
tên)
Đại diện Đoàn
TNCS HCM
(Ký, ghi rõ h
tên)
Đại din thôn (t dân
ph/p/phun/sóc)
(Ký, ghi rõ h và tên)
19
Mu s 4
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BN KHAI CÁ NHÂN
Đề ngh ng chế độ tr cp hng tháng đi vi
thanh niên xung phong cơ sở min Nam
H và tên ............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .......................................................................................
S định danh cá nhân: ........................ cấp ngày……tháng………năm…...... nơi
cp ................................................................................................................
Ngày vào đảng (nếu có):.............................. Chính thc:....................................
Khen thưởng (hình thc cao nht):......................................................................
Giy t chứng minh là thanh niên xung phong cơ sở, gm có:
............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Quá trình tham gia thanh niên xung phong cơ sở:
Đợt 1:
Tham gia TNXP ngày………tháng ……..năm….. Đơn vị…………………….
Nơi đăng ký tham gia TNXP: xã………….huyện……….tỉnh………………...
Ngày …………………….tháng………………..năm…………..v địa phương
Cấp huy động tham gia TNXP cơ sở:..................................................................
Nhim v đưc giao:...........................................................................................
Địa bàn thc hin nhim v:...............................................................................
(Trường hp tham gia thanh niên xung phong sở các đợt khác nhau thì khai
như trên tính cộng dn thi gian tham gia thanh niên xung phong cơ sở)
Tng thời gian tham gia TNXP cơ sở: ……..năm…….tháng.
Hiện nay đang hưởng chế độ chính sách:............................................................
.............................................................................................................................
20
Hoàn cảnh gia đình và bn thân hin nay:
- Cô đơn, không chồng (vợ), con: ……………………………………………
- Tình trng sc khỏe…………………………………………………………
Đề ngh các quan chức năng xem xét, giải quyết cho tôi được hưởng chế độ
tr cp hằng tháng đi vi TNXP theo Ngh định ca Chính ph quy định v chế
độ, chính sách đối với thanh niên xung phong cơ s min Nam tham gia kháng
chiến giai đoạn 1965 - 1975.
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây đúng sự tht, nếu sai tôi hoàn toàn chu
trách nhiệm trước pháp lut./.
XÁC NHN CA UBND CP XÃ
(V hoàn cảnh gia đình và bản thân ca
đối tượng)
………, ngày……tháng…năm………
Người khai
(Ký, ghi rõ h và tên)
21
Mu s 5
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BIÊN BN HI NGH LIÊN TCH
Xét hưởng chế đ tr cấp đi vi thanh niên xung phong sở min Nam
Hôm nay, ngày.............................tháng..........................năm .….......................,
Ti .................................... xã (phườngc khu)............tnh/thành ph...............
Chúng tôi gm:
1. Đại din Đảng y xã .......................................................................................
2. Đại din y ban nhân dân xã..........................................................................
3. Đại din Mt trn T quc .............................................................................
.............................................................................................................................
4. Đại din Hi Cu TNXP (hoc Ban liên lc cu TNXP)...............................
.............................................................................................................................
5. Đại din Hi Cu chiến binh...........................................................................
6. Đại diện Đoàn TNCS Hồ Chí Minh: ..............................................................
7. Đại din thôn/t dân ph/p/phum/sóc: ..........................................................
Ch trì (lãnh đạo UBND cp xã):........................................................................
Thư ký:................................................................................................................
Sau khi nghiên cu h căn c ý kiến ca đại diện các quan cán b
có liên quan, chúng tôi thng nht xác nhn:
1. Các trưng hợp sau đã đm bảo đ điu kin t ng chế độ tr cp theo Ngh
định ca Cnh ph quy định chế độ, chính sách đi vi thanh niên xung phong
s min Nam tham gia kng chiến giai đoạn 1965 - 1975, c th:
STT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
S định
danh cá
nhân,
cp ngày
tháng
năm, nơi
cp
Thi
gian
tham gia
TNXP
cơ sở
Đề ngh xét hưởng chế độ
tr cp
Mt ln
Hng
tháng
TNXP
Thân
nhân
......
22
2. c trưng hp sau đây chưa đảm bo đủ điu kiện t ng chế độ tr cp theo
Ngh định ca Chính ph quy định v chế độ, chính sách đối vi thanh niên xung
phong cơ sở min Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975, c th:
STT
H và tên
Ngày
tháng
năm
sinh
S định danh cá
nhân, cp ngày
tháng năm, nơi
cp
Lý do không đủ điu
kiện xét hưởng tr
cp
......
Biên bn lp thành…….bản, các đi din có mt nht trí ng n./.
Thư ký hội ngh
(Ký, ghi rõ h và tên)
Ch trì hi ngh
(Ký, ghi rõ h và tên)
Đại din
Đảng y xã
(Ký, ghi rõ h
tên)
Đại din
UBND xã
(Ký, ghi rõ h
tên)
Đại din
Mt trn T quc
(Ký, ghi rõ h và tên)
Đại din Hi Cu
TNXP (hoc
Ban liên lc TNXP)
(Ký, ghi rõ h và tên)
Đại din Hi Cu
chiến binh
(Ký, ghi rõ h
tên)
Đại diện Đoàn
TNCS HCM
(Ký, ghi rõ h
tên)
Đại din thôn (t dân
ph/p/phun/sóc)
(Ký, ghi rõ h và tên)
23
Mu s 6
Y BAN NHÂN DÂN
XÃ (PHƯỜNGC KHU)
........
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
............, ngày.......tháng........năm .........
KT QU XÉT DUYT H
Gii quyết chế độ tr cấp đối vi
thanh niên xung phong cơ sở min Nam
Ny ....tng....năm......, tại tr s UBND (pngc khu).................................
đã tổ chc Hi ngh t hưởng chế độ tr cp đối vi thanh niên xung phong cơ sở
min Nam, c th:
1. c trưng hp đã đảm bảo đủ điu kin t ng chế độ tr cp theo Ngh định
ca Chính ph quy định chế độ, chính ch đi vi thanh niên xung phong cơ s
min Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975, c th:
STT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Địa ch
thường
trú
Thi
gian
tham gia
TNXP
cơ sở
Đề ngh xét hưởng chế độ
tr cp
Mt ln
Hng
tháng
TNXP
Thân
nhân
......
2. Các trường hợp chưa đảm bảo đủ điu kiện xét hưởng chế độ tr cp theo Ngh
định ca Chính ph quy định v chế độ, chính sách đi vi thanh niên xung
phong cơ sở min Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975, c th:
STT
H và tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Địa ch thường
trú
Lý do không đủ điu
kiện xét hưởng tr
cp
24
......
Vic xác nhận đã đảm bảo đúng trình tự, th tc, h theo quy định. Kết qu xét
duyt được niêm yết trong thi hn 10 ngày k t ngày.................... Trường hp
đơn thư khiếu ni, t o đề ngh gi v y ban nhân dân (phưngc khu)
trước ngày......................để xem xét xác minh và gii quyết theo quy định./.
TM. UBND XÃ (PHƯỜNGC KHU)
......
(Ký tên, đóng dấu)
25
Mu s 7
Y BAN NHÂN DÂN
XÃ (PHƯỜNGC KHU)
........
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:.........../.........
V/v xác nhận và đề ngh xét hưởng
chế độ tr cấp đối với TNXP cơ sở
min Nam
............, ngày.......tháng........năm ..........
Kính gi: Ủy ban nhân dân xã (phường/đặc khu)......................................
Căn cứ Ngh định số...../....../NĐ-CP ngày .......tháng........năm....... của Chính ph
quy định v chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong s min Nam
tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975;
Căn cứ đề ngh ông/bà…………………………..... đề ngh ca Hi cu thanh
niên xung phong (hoc Ban liên lc cu thanh niên xung phong);
Ủy ban nhân dân (phường)…………………………..đã tổ chc xác minh, xét
duyt và niêm yết danh sách đối tượng ti tr s Ủy ban nhân dân (phường)
để xin ý kiến nhân dân địa phương, sau…..…ngày, chúng tôi không nhận được
ý kiến khiếu kin gì v đối tượng đã xét duyệt, nht trí xác nhn ông/bà tên
sau là thanh niên xung phong cơ sở min Nam, c th:
H và tên ............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .......................................................................................
S định danh cá nhân: ........................ cấp ngày……tháng………năm…...... nơi
cp ................................................................................................................
Quá trình tham gia thanh niên xung phong cơ sở:
Đợt 1:
Tham gia TNXP ngày………tháng ……..năm….. Đơn vị…………………….
Nơi đăng ký tham gia TNXP: xã………….huyện……….tỉnh………………...
Ngày …………………….tháng………………..năm…………..v địa phương
Cấp huy động tham gia TNXP cơ sở:.............................................................
Nhim v đưc giao:........................................................................................
- Địa bàn thc hin nhim v:............................................................................
(Tng hp tham gia thanh nn xung phong cơ sở c đợt khác nhau thì kê khai
như trên và tính cng dn thời gian tham gia thanh niên xung phong sở)
Tng thời gian tham gia TNXP cơ sở: ……..năm…….tháng.
26
(có H sơ kèm theo)
Đ ngh c quan chức năng xem t, gii quyết cho ông (bà)...................... hoc
thân nhân ca ông ().................................được hưởng chế độ, cnh ch theo
Ngh đnh ca Chính ph quy định chế độ, cnh ch đi vi thanh niên xung phong
s min Nam tham gia kháng chiến giai đon 1965 - 1975./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:......
TM. UBND XÃ (PHƯỜNGC KHU)
......
(Ký tên, đóng dấu)
27
Mu s 8A
UBND TNH, (THÀNH PH)
....
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
……….., ngày … tháng… năm ……
QUYẾT ĐỊNH
V vic gii quyết chế độ tr cp mt lần đối vi
thanh niên xung phong cơ sở min Nam
Y BAN NHÂN DÂN TNH (THÀNH PH)........
Căn cứ Nghị định số ..…../……/NĐ-CP ngày……tháng….năm ……. của
Chính phủ quy định về chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong cơ s
ở miền Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,
QUYẾT ĐỊNH
Điu 1. Gii quyết chế độ tr cp mt ln cho ... ông/bà (có danh sách kèm
theo) thanh niên xung phong s miền Nam đã hoàn thành nhim v tr
v địa phương.
Tng s tin .................. đng
(Bng chữ: ......................................đồng)
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điu 3. Giám đốc S Ni v, S Tài chính, Th trưởng các cơ quan, đơn vị
liên quan các ông (bà) tên trong danh sách chu trách nhim thi nh
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, SNV
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi c: Trưng hp s đối ng được ởng dưới 5 người thì không cn lp biu danh sách
kèm theo; khi đó, nội dung Điu 1 Quyết định cn ghi c th: h tên đối tượng được hưởng, địa
ch thường trú, s m được hưởng, mc tr cp.
28
Mu s 8B
UBND TNH, (THÀNH PH)......
DANH SÁCH THANH NIÊN XUNG PHONG CƠ SỞ MIN NAM
ĐƯỢC HƯỞNG CH Đ TR CP MT LN
(Kèm theo Quyết đnh s …/QĐ-UBND ngày…/…/… của UBND tnh/thành
ph …)
Đơn vị: Đồng
S
TT
H và tên
Ngày
tháng
năm sinh
S định
danh cá
nhân, cp
ngày tháng
năm, nơi
cp
S năm
được hưởng
Mc tr
cp
Cng
NGƯỜI LP
(Ký, ghi rõ h và tên)
……….., ngày … tháng… năm ……
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu)
29
Mu s 9A
UBND TNH, (THÀNH PH)
....
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
………, ngày … tháng… năm ……
QUYẾT ĐỊNH
V vic gii quyết chế độ tr cp mt lần đối vi
thanh niên xung phong cơ sở miền Nam đã từ trn
Y BAN NHÂN DÂN TNH (THÀNH PH)........
Căn cứ Nghị định số ..…../……/NĐ-CP ngày……tháng….năm ……. của
Chính phủ quy định về chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong cơ s
ở miền Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giải quyết chế độ trợ cấp một lần cho .... ông, (có danh sách kèm
theo) là thân nhân của thanh niên xung phong cơ sở ở miền Nam đã hoàn thành
nhiệm vụ trở về địa phương nay đã từ trần.
Tổng số tiền .................. đồng
(Bằng chữ: ......................................đồng)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giám đốc Sở Nội vụ, Sở tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
liên quan các ông (bà) tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi nh
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, SNV
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi c: Trưng hp s đối ng được ởng dưới 5 người thì không cn lp biu danh sách
kèm theo; khi đó, nội dung Điu 1 Quyết đnh cn ghi c th: h và tên thân nhân TNXP sở
miền Nam được hưởng, đa ch thường trú, s năm đưc hưởng, mc tr cp.
30
Mu s 9B
UBND TNH, (THÀNH PH)......
DANH SÁCH
THÂN NHÂN CỦA THANH NIÊN XUNG PHONG CƠ SỞ MIN
NAM ĐÃ TỪ TRẦN ĐƯỢC HƯỞNG CH ĐỘ TR CP MT LN
(Kèm theo Quyết đnh s …/QĐ-UBND ngày…/…/… của UBND tnh
/thành ph ...........)
Đơn vị: Đồng
S
TT
H tên
TNXP
H và tên
thân
nhân
TNXP
Ngày
tháng
năm
sinh
S định
danh cá
nhân, cp
ngày tháng
năm, nơi
cp
Quan h
vi
TNXP
Mc tr
cp
Cng
NGƯỜI LP
(Ký, ghi rõ h và tên)
………, ngày … tháng… năm ……
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu)
31
Mu s 10A
UBND TNH, (THÀNH PH)
....
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
………, ngày … tháng… năm ……
QUYẾT ĐỊNH
V vic gii quyết chế độ tr cp hằng tháng đối vi
thanh niên xung phong cơ sở min Nam
Y BAN NHÂN DÂN TNH (THÀNH PH)........
Căn cứ Nghị định số ..…../……/NĐ-CP ngày……tháng….năm ……. của
Chính phủ quy định về chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong cơ sở
ở miền Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giải quyết chế độ trợ cấp hằng tháng cho thanh niên xung phong
sở miền Nam đã hoàn thành nhiệm vụ trở về địa phương, nay không còn khả
năng lao động và sống cô đơn, không nơi nương tựa, cụ thể:
1. Tổng số đối tượng: .... người (có danh sách kèm theo)
2. Mức trợ cấp hằng tháng là ....... đồng/người.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giám đốc Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
liên quan các ông (bà) tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, SNV
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Trường hp s đối tượng được hưởng dưới 5 người thì không cn lp biu danh
sách kèm theo; khi đó, Điều 1 Quyết định được b sung ni dung: h tên đối tượng được
hưởng, địa ch thường trú.
32
Mu s 10B
UBND TNH, (TP)......
DANH SÁCH THANH NIÊN XUNG PHONG CƠ SỞ MIN NAM
ĐƯỢC HƯỞNG CH Đ TR CP HNG THÁNG
(Kèm theo Quyết đnh s …/QĐ-UBND ngày…/…/… của UBND tỉnh …)
Đơn vị: Đồng/tháng
S
TT
H và tên
Ngày tháng
năm sinh
S định
danh cá
nhân, cp
ngày tháng
năm, nơi
cp
Mc tr
cp khi
đim
Ghi chú
Cng
NGƯỜI LP
(Ký, ghi rõ h và tên)
……….., ngày … tháng… năm ……
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu)
33
UBND XÃ (PHƯỜNGC KHU)
.....
Mu s 11A
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:............/..........
V/v đ ngh ng tr cp mai táng
………, ngày …… tháng …… năm ……
Kính gi: …………………………………………
Căn cứ Ngh định s……/…./NĐ-CP ngày…tháng…năm… ca Chính ph quy
định v chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong sở min Nam
tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975; y ban nhân dân xã (phưngc
khu).......... ngh xem xét, gii quyết tr cấp mai táng đối vi thân nhân ca
thanh niên xung phong cơ s min Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965
- 1975, như sau:
- Tng s đối ng:............................................................................................
- Tng s tin:......................................................................................................
Các đối tượng trên đã được xét duyt theo quy định.
(có danh sách và h sơ kèm theo)
Đề ngh ………………………………………………..xem xét và giải quyết./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ….
TM. UBND XÃ (PHƯỜNGC KHU)
........
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu)
34
Mu s 11B
UBND XÃ (PHƯỜNG).....
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG T TRẦN Đ NGH TR CP
MAI TÁNG THEO NGH ĐỊNH S ...../...../NĐ-CP
(Kèm theo Công văn số..../... ngày...tháng......năm......của..........)
S
TT
H và tên
Ngày
tháng
năm sinh
S
Quyết
định
ng
tr cp
mt ln
Ngày,
tháng,
năm từ
trn
Thân nhân/người lo
mai táng được hưởng
tr cp
Mc
ng
ng)
H và tên
S định
danh cá
nhân
Tng s đối tượng:……………........
NGƯỜI LP
(Ký, ghi rõ h và tên)
TM. UBND XÃ (PHƯỜNGC KHU)
........
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu)
35
Mu s 12
UBND XÃ (PHƯỜNGC KHU).......
DANH SÁCH THANH NIÊN XUNG PHONG CƠ SỞ MIN NAM
Thuộc đối ng vay vn sn xut, kinh doanh
S TT
H và tên
Ngày
tháng
năm sinh
S định danh cá
nhân, cp ngày
tháng năm, nơi cấp
Ghi chú
Cng
NGƯỜI LP
(Ký, ghi rõ h và tên)
…………, ngày … tháng… năm ……
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định 112/2017/NĐ-CP ngày 06/10/2017 của Chính phủ quy định về chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong cơ sở miền Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×