• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Nghị định sửa đổi bổ sung Nghị định 112/2017/NĐ-CP về chính sách thanh niên xung phong miền Nam

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 28/07/2026 08:19 (GMT+7)
Lĩnh vực: Chính sách Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 2 Loại dự thảo: Nghị định
Hạn gửi góp ý: 23/08/2026 Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Nội vụ Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 24/07/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Nghị định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Nghị định PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CHÍNH PH
__________
S: /2026/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________________
Hà Ni, ngày tháng năm 2026
NGH ĐỊNH
Sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 112/2017/NĐ-CP
ngày 06 tháng 10 năm 2017 ca Chính ph quy định v chế độ, chính sách
đối với thanh niên xung phong cơ sở min Nam tham gia kháng chiến
giai đoạn 1965 - 1975
_____________
Căn cứ Lut T chc Chính ph s 63/2025/QH15;
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương s 72/2025/QH15;
Căn cứ Lut Thanh niên s 57/2020/QH14 đưc sửa đổi, b sung bi Lut
s 97/2025/QH15;
Theo đề ngh ca B trưởng B Ni v;
Chính ph ban nh Ngh định sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s
112/2017/NĐ-CP ca Chính ph quy đnh v chế độ, chính sách đi vi thanh niên
xung phong sở min Nam tham gia kháng chiến giai đon 1965 - 1975.
Điu 1. Sửa đổi, b sung Điều 9 như sau:
Điu 9. Quy trình thi hn gii quyết chế độ tr cp mt ln, chế
độ tr cp hng tháng
1. Đối tượng đề ngh ng chính sách hoc thân nhân ca đối tượng
(trường hợp đối tượng đã chết) np 01 b h sơ theo quy đnh ti Điu 8 Ngh
định này Ngh định này bng hình thc trc tiếp đến Trung tâm Phc v hành
chính công hoc gi qua dch v bưu chính hoc trc tuyến trên Cng Dch v
công quc gia đến y ban nhân dân cấp xã nơi đăng ký thường trú.
Trường hp các tnh phn h , giấy t của ngườin kèm theo bn khai
đã có trong Cơ sở d liu quc gia hoc Cơ sở d liệu chuyên ngành và đã được
kết ni, chia s vi Cng Dch v công quc gia, H thng thông tin gii quyết th
tc hành chính ca B thì quan có thẩm quyn gii quyết không yêu cầu người
np h cung cp hoc np li các giy t này khi thc hin th tc hành chính
trc tuyến.
2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l, y ban
nhân dân cp xã rà soát, phân loi h sơ, tổ chc hi ngh để xác định những đi
ợng đủ điu kin lp biên bn xác nhn h xét hưởng chế độ tr cp
D THO 2
2
theo Mu s 5 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định này. Thành phn hi
ngh gồm đại din: Ủy ban nhân dân, Đng y, y ban Mt trn T quc Vit
Nam, Hi Cu thanh niên xung phong hoc Ban liên lc Cu thanh niên xung
phong, Hi Cu chiến binh, Đoàn Thanh niên Cộng sn H Chí Minh, Trưởng
thôn, xóm, làng, p, bn, buôn, bon, phum, sóc,...(gọi chung là Trưởng thôn); T
trưởng t dân ph, khu ph, khi ph, khóm, tiu khu,... (gi chung là T trưởng
t dân ph) đối tượng đ ngh gii quyết chế độ tr cấp đối vi thanh niên
xung phong cơ sở min Nam.
Trưng hp đa phương không có t chc Hi Cu thanh niên xung phong hoc
Ban liên lc Cu thanh niên xung phong thì Ch tch y ban nhân dân cp xã xem
xét quyết định thành phn tham gia phù hp vi điu kin thc tế ca địa phương.
3. Niêm yết kết qu xét duyt h đề ngh gii quyết chế độ tr cấp đối
với thanh niên xung phong s min Nam theo Mu s 6 ti Ph lc ban hành
kèm theo Ngh định này ti tr s y ban nhân dân cp xã; đăng ti trên Cng
thông tin điện t thông báo trên Đài truyền thanh cp xã. Thi hn niêm yết,
đăng tải thông báo trong 10 ngày k t ngày kết qu xét duyt h sơ.
Trường hợp đơn thư khiếu ni, t cáo v kết qu xét duyt h thì y ban
nhân dân cp xã có trách nhim xác minh và gii quyết nội dung đơn khiếu ni,
t cáo theo quy định ca pháp lut v khiếu ni, t cáo.
4. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày hết thi hn niêm yết, đăng
ti, thông báo kết qu quy định ti khoản 3 Điều này, y ban nhân dân cp xã
trách nhim xét duyt h sơ, tổng hp và báo cáo Ch tch y ban nhân dân cp
tnh (qua S Ni v kèm theo h của đối tượng, biên bn hi ngh liên tch
bn niêm yết, đăng tải, thông báo kết qu xét duyt h sơ).
5. Đối với đối tượng thời gian tham gia thanh niên xung phong s
địa phương không h gốc, h liên quan quy đnh tại điểm b, điểm c
khoản 1 Điều 8 Ngh định này, hiện đăng thường trú địa phương khác nếu
yêu cu xác nhn h thì y ban nhân dân cấp nơi đối tượng tham gia
thanh niên xung phong s t chc xét duyt theo quy trình nêu ti khon 2,
khon 3 khon 4 Điu này, nếu đ điu kin thì xác nhận làm văn bản theo
Mu s 7 ban hành m theo Ngh định này để chuyn h đến y ban nhân
dân cấp xã nơi đối tượng đăng ký thường trú để gii quyết theo thm quyn.
7. Trách nhim ca y ban nhân dân cp tnh:
a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định,
Sở Nội vụ trách nhiệm chtrì, phối hợp vi Hi Cu Thanh niên xung phong,
Đoàn Thanh niên Cộng sn H Chí Minh cùng cấp các quan, đơn vị liên
quan hoàn thành việc xét duyệt, thẩm định, tổng hợp, trình Chtịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh ra quyết định hưởng chế độ trợ cấp (theo mẫu số 8A, 9A, 10A kèm
theo biểu tổng hợp danh sách đối tượng đề nghị ởng chế độ trợ cấp theo mẫu
số 8B, 9B, 10B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này).
3
b) Căn cứ Quyết định ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh, y ban nhân
dân cp trách nhim t chc thc hin vic chi tr chế độ tr cp cho các
đối tượng được hưởng theo quy định hin hành”.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau:
“1. Hồ sơ của đại diện thân nhân hoặc người lo mai táng, gồm:
a) Bản trích sao quyết định hưởng chế độ trợ cấp một lần hoặc hằng tháng
của thanh niên xung phong sở miền Nam đã chết. Trường hợp chưa được
hưởng chế độ trợ cấp theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định này thì nộp
bản niêm yết kết quả xét duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã theo Mẫu số 6 quy
định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định này;
b) Bản chính hoặc bản sao chứng thực giấy chứng tử hoặc trích lục khai tử.
Trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ khai thác dữ liệu chứng tử tCơ sở dữ liệu
hộ tịch điện thoặc sở dữ liệu quốc gia về dân hoặc sở dữ liệu, hệ
thống thông tin liên quan thì thân nhân hoặc người lo mai táng không phải
nộp giấy tờ này.
2. Trình tự thực hiện trợ cấp mai táng
a) Đại din thân nhân hoặc người lo mai táng cho thanh niên xung phong
s min Nam np 01 b h theo quy định ti khoản 1 Điều này bng hình
thc trc tiếp đến Trung tâm Phc v hành chính công hoc gi qua dch v bưu
chính hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia đến y ban nhân dân
cấp xã nơi đăng ký thường trú;
b) Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h theo quy định,
y ban nhân dân cp kiểm tra, làm văn bản đề ngh theo Mu s 11A, kèm
theo danh sách đ ngh tr cp mai táng theo Mu s 11B ti Ph lc ban hành
kèm theo Ngh định này và gi h sơ đến S Ni v;
c) Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h theo quy định
do y ban nhân dân cp chuyển đến, S Ni v kim tra, tng hp, báo cáo
Ch tch y ban nhân dân cp tnh ra quyết định hưởng tr cấp mai táng đối vi
thân nhân hoặc người lo mai táng cho thanh niên xung phong cơ sở min Nam;
d) Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định hưởng tr cp
mai táng, y ban nhân dân cp trách nhim chi tr cho thân nhân hoc
người lo mai táng cho thanh niên xung phong cơ s min Nam..
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12 như sau:
"1. Kinh phí thc hin chế độ tr cp mt lần do ngân sách trung ương bổ
sung mc tiêu cho nn sách địa phương t ngun kinh phí thc hin chính ch
ưu đãi ngưi ng vi ch mng; kinh phí thc hin chính sách cho vay vn sn
xuất kinh doanh quy định ti Ngh định này do ngân sách trung ương bảo đm.".
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 13 như sau:
2. Ngun kinh phí chi công tác qun lý:
4
a) Kinh phí chi cho công tác quản lý đối tượng tr cp mt lần được tng
hp cùng vi kinh phí tr cấp cho đối tượng do ngân sách trung ương đm
bo t ngun kinh phí thc hiện chính sách ưu đãi người có công vi cách mng
mc trích bng 1,7% tng kinh phí thc hin tr cp mt lần cho đối tượng.
S Ni v ch trì, phi hp vi S Tài chính thng nht trình y ban nhân
dân cp tnh vic phân b kinh phí chi công tác quản lý cho các cơ quan, đơn v
liên quan s dng; tng hp quyết toán kinh phí chi công tác qun theo quy
định hin hành
b) Kinh phí chi công tác quản đối tượng tr cp hng tháng do ngân sách
địa phương đảm bo;
c) Kinh phí chi công tác qun tại trung ương (bao gm: Chi tp hun
nghip v; chi công tác kim tra, giám sát và chi khác phc v công tác qun lý)
ca B Ni v đưc phân b, s dng quyết toán trong chi thường xuyên hng
năm của B Ni v.”.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau:
Điu 15. T chc thc hin
1. B Ni v có trách nhim t chc thc hin các nội dung sau đây:
a) Ch trì, phi hp vi Hi Cu thanh niên xung phong Vit Nam và các
quan liên quan t chc tuyên truyn ph biến chế độ, chính sách đ các cp,
các ngành, thanh niên xung phong s min Nam thân nhân thanh niên
xung phong cơ sở min Nam biết, thc hin;
b) Ch đạo ngành Ni v ch động phi hp vi các s, ngành liên quan
gii quyết kp thi những vướng mc phát sinh trong vic lp, xác nhn, xét duyt
thẩm định h sơ giải quyết chế độ tr cp mt ln hng tháng trình Ch
tch y ban nhân dân tnh quyết định theo quy định ti Ngh định này;
c) Ch đạo ngành Ni v chi tr chế độ tr cp mt ln, tr cp hng tháng
thc hin chế độ tr cấp mai táng đối với thanh niên xung phong sở min
Nam theo quy định;
d) T chức kết, tng kết vic thc hin chế độ, chính sách đối vi thanh
niên xung phong cơ sở miền Nam theo quy định ti Ngh định này.
2. B Tài chính tng hp, báo cáo cp thm quyn b trí ngân sách hng
năm thuộc trách nhim của ngân sách trung ương đ thc hin chế độ, chính sách
theo quy định ti Ngh định này.
3. y ban nhân dân cp tnh trách nhim t chc thc hin các ni dung
sau đây:
a) Ch đạo các sở, ban, ngành liên quan các địa phương tổ chc thc hin
chế độ, chính sách quy định ti Ngh định này bảo đảm cht ch, dân ch, công
khai, chính xác, thun tin;
5
b) X theo quy đnh ca pháp luật đối với hành vi đưc cp thm
quyền xác định vi phm trong quá trình thc hin chế độ, chính sách đối với đối
ợng quy định ti Ngh định này trên địa bàn;
c) B tngân sách hằng năm đ thc hin chế độ, chính sách thuc trách
nhim của ngân sách địa phương theo quy định ti Ngh định này.
4. Hi Cu thanh niên xung phong Vit Nam t chc thc hin các ni dung
sau đây:
a) Phi hp vi B Ni v t chc tuyên truyn ph biến v chế độ, chính
sách đối với thanh niên xung phong s min Nam theo quy định ti Ngh
định này;
b) Hướng dn Hi Cu thanh niên xung phong các cp phi hp với
quan, đoàn th địa phương thc hin vic xác nhn, cam kết đúng đối tượng được
ng chính sách, tránh hiện tượng làm sai lch hoc gi mo h để ng
chế độ chính sách.
5. Đề ngh y ban Mt trn T quc Việt Nam, Đoàn Thanh niên Cộng sn
H Chí Minh, Hi Cu chiến binh Vit Nam các cấp tăng cường công tác tuyên
truyn, vận động và giám sát vic trin khai thc hin Ngh định này.”.
Điu 6. Thay thế, bãi b mt s mu ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 112/2017/NĐ-CP, c th như sau:
1. Thay thế Mu s 1A, Mu s 1B; Mu s 2; Mu s 3A, Mu s 3B; Mu
s 4; Mu s 5A, Mu s 5B; Mu s 6; Mu s 7A, Mu s 7B; Mu s 8A,
Mu s 8B; Mu s 9A, Mu s 9B; Mu s 11A, Mu s 11C; Mu s 12 ti
Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 112/2017/NĐ-CP bng các Mu s 1A,
Mu s 1B; Mu s 2; Mu s 3A, Mu s 3B; Mu s 4; Mu s 5, Mu s 6;
Mu s 7; Mu s 8A, Mu s 8B; Mu s 9A, Mu s 9B; Mu s 10A, Mu s
10B; Mu s 11A, Mu s 11B; Mu s 12 ban hành kèm theo Ngh định này.
2. Bãi b Mu s 10; Mu s 11B ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
s 112/2017/NĐ-CP.
Điu 7. Hiệu lực thi hành
1. Ngh định này có hiu lc thi hành t ngày ….. tháng……. năm 2026.
2. Điều 64, Điều 65 Chương VI; Mc IX Ph lc I; Mu s 02, Mu s 03
Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s 129/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6
năm 2025 của Chính ph quy đnh v phân định thm quyn ca chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước ca B Ni v hết hiu lc k t
ngày Ngh định này có hiu lc.
Điu 8. Điều khon chuyn tiếp, trách nhim thi hành
1. Tng hp h đang trình, hồ đang thực hiện theo quy định
hoặc các trường hp h sơ đã hoàn thành quy trình nhưng chưa ban hành quyết
định chi tr trước thời điểm Ngh định này hiu lc thì tiếp tc thc hin
6
gii quyết theo quy đnh ti Ngh định s 112/2017/NĐ-CP các văn bn quy
phm pháp lut có liên quan.
2.c B trưng, Th trưởng cơ quan ngang B, Ch tch y ban nhânn
các tnh, thành ph trc thuc Trung ương chu trách nhim thi nh Ngh định y./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Th ng, các Phó Th ng Chính ph;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành ph trc thuc ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tc và các y ban ca Quc hi;
- Văn phòng Quốc hi;
- Tòa án nhân dân ti cao;
- Vin kim sát nhân dân ti cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trn T quc Vit Nam;
- Cơ quan Trung ương ca các t chc chính tr - hi;
- Hi Cu thanh niên xung phong Vit Nam;
- Ngân hàng Chính ch xã hi;
- VPCP: BTCN, các PCN, TrTTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các V, Cục, đơn v trc thuc, Công báo;
- Lưu: VT, KGVX (2)
.
TM. CHÍNH PH
TH NG
Lê Minh Hưng
7
Ph lc
TNG HP CÁC MU BIU
(Ban hành kèm theo Ngh định s ……/NĐ-CP ngày……tháng… năm …… của
Chính ph sửa đổi, b sung Ngh định s 112/2017/NĐ-CP)
Bản khai nhân đề ngh ng chế độ tr cp mt lần đi vi thanh
niên xung phong cơ sở min Nam
Bản khai nhân đề ngh ng chế độ tr cp mt lần đối vi thanh
niên xung phong cơ sở min Nam đã chết
Bn xác nhn của người làm chng v đối tượng tham gia thanh niên
xung phong cơ sở min Nam
Đơn đề ngh c nhn thanh niên xung phong s min Nam
Biên bn c nhận thanh nn xung phong sở min Nam
Bản khai nhân đề ngh ng chế độ tr cp hng tháng đối vi
thanh niên xung phong cơ sở min Nam
Biên bn Hi ngh liên tịch xét hưởng chế độ tr cấp đối vi thanh
niên xung phong cơ sở min Nam
Bn niêm yết kết qu xét duyt h gii quyết chế độ tr cấp đối
với thanh niên xung phong cơ sở min Nam
Công văn xác nhận đề ngh xét hưởng chế độ tr cấp đối vi thanh
niên xung phong cơ sở min Nam
Quyết định v vic gii quyết chế độ tr cp mt ln đối vi thanh
niên xung phong cơ sở min Nam
Danh sách thanh niên xung phong sở miền Nam được hưởng
chế độ tr cp mt ln
Quyết định v vic gii quyết chế độ tr cp mt ln đối vi thanh
niên xung phong cơ sở min Nam đã chết
Danh sách thân nhân ca thanh niên xung phong cơ s min Nam
đã chết được hưởng chế độ tr cp mt ln
Quyết đnh v vic gii quyết chế độ tr cp hng tháng đối vi thanh
niên xung phong cơ sở min Nam
8
Danh sách thanh niên xung phong s miền Nam được hưởng
chế độ tr cp hng tháng
Công văn ca y ban nhân dân cấp đề ngh ng tr cp mai
táng
Danh sách đề ngh tr cấp mai táng đi vi thanh niên xung phong
cơ sở min Nam đã chết
Danh sách thanh niên xung phong s min Nam thuộc đối tượng
vay vn sn xut, kinh doanh
9
Mu s 1A
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BN KHAI CÁ NHÂN
Đề ngh ng chế độ tr cp mt lần đối vi
thanh niên xung phong cơ s min Nam
H và tên ............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .......................................................................................
S định danh cá nhân/Căn cước: ......... cấp ngày…….....tháng………năm…......
nơi cấp ...................................................................................................................
Ngày vào đảng (nếu có):.............................. Chính thc:....................................
Khen thưởng (hình thc cao nht):......................................................................
Giy t chứng minh là thanh niên xung phong cơ sở, gm có:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Quá trình tham gia thanh niên xung phong cơ s:
Đợt 1:
Tham gia TNXP ngày………tháng ……..năm….. Đơn vị…………………….
Nơi đăng ký tham gia TNXP: xã………….huyện……….tỉnh………………...
Ngày …………………….tháng………………..năm…………..về địa phương
Cấp huy động tham gia TNXP cơ sở:..................................................................
Nhim v đưc giao:...........................................................................................
Địa bàn thc hin nhim v:...............................................................................
(Trường hp tham gia thanh niên xung phong sở các đợt khác nhau thì khai
như trên tính cộng dn thời gian tham gia thanh niên xung phong sở)
Tng thi gian tham gia TNXP cơ sở: ……..năm…….tháng.
Hiện nay đang hưởng chế độ chính sách:............................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Đề ngh các quan chức năng xem xét, giải quyết cho tôi được hưởng chế độ
tr cp mt ln theo Ngh định s 112/2017/NĐ-CP ca Chính ph quy đnh v
10
chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong s miền Nam đã hoàn
thành nhim v trong kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975.
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây đúng s tht, nếu sai tôi hoàn toàn chu
trách nhiệm trước pháp lut./.
……, ngày…… tháng …… năm ………
Người khai
(Ký, ghi rõ h và tên)
11
Mu s 1B
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BN KHAI CÁ NHÂN
Đề ngh ng chế độ tr cp mt lần đối vi
thanh niên xung phong cơ sở min Nam đã chết
I. PHN KHAI V THÂN NHÂN CỦA ĐỐI TƯỢNG
H và tên ............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .......................................................................................
S định danh cá nhân/Căn cước: ......... cấp ngày…….....tháng………năm…......
nơi cấp ...................................................................................................................
Quan h với đối tượng khai dưới đây là:.............................................................
II. PHN KHAI V ĐỐI TƯỢNG
H và tên .........................................................Năm sinh ...................................
S định danh cá nhân/Căn cước: ......... cấp ngày…….....tháng………năm…......
nơi cấp ...................................................................................................................
Nơi thường trú:…………………………………………………………………
Ngày vào đảng (nếu có):.............................. Chính thc:....................................
Khen thưởng (hình thc cao nht):......................................................................
Giy t chứng minh là thanh niên xung phong cơ sở, gm có:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Quá trình tham gia thanh niên xung phong cơ s:
Đợt 1:
Tham gia TNXP ngày………tháng ……..năm….. Đơn vị…………………….
Nơi đăng ký tham gia TNXP: xã………….huyện……….tỉnh………………...
Ngày …………………….tháng………………..năm…………..về địa phương
Cấp huy động tham gia TNXP cơ sở:..................................................................
12
Nhim v đưc giao:...........................................................................................
Địa bàn thc hin nhim v:...............................................................................
(Trường hp tham gia thanh niên xung phong sở các đợt khác nhau thì khai
như trên tính cộng dn thời gian tham gia thanh niên xung phong sở)
Tng thời gian tham gia TNXP cơ sở: ……..năm…….tháng.
Đã hưởng chế độ chính sách:..............................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Đ ngh c cơ quan chc năng xem t, gii quyết chế độ tr cp mt ln đối vi
thanh niên xung phong đã chết theo Ngh định s 112/2017/NĐ-CP ca Chính ph
quy định v chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong sở min Nam
đã hoàn thành nhiệm v trong kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975.
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây đúng s tht, nếu sai tôi hoàn toàn chu
trách nhiệm trước pháp lut./.
……, ngày…… tháng …… năm ………
Người khai
(Ký, ghi rõ h và tên))
Ý KIN Y QUYN VÀ CH KÝ CA CÁC THÂN NHÂN CÒN LI
(NU CÓ)
13
Mu s 2
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BN XÁC NHN CỦA NGƯỜI LÀM CHNG
V đối ợng tham gia thanh niên xung phong cơ sở min Nam
H và tên ............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .......................................................................................
S định danh cá nhân/Căn cước: ......... cấp ngày…….....tháng………năm…......
nơi cấp ...................................................................................................................
Quá trình tham gia thanh niên xung phong cơ sở:
Tham gia TNXP ngày……tháng …….năm……... Đơn vị…………………….
Nơi đăng ký tham gia TNXP: xã………….huyện……….tỉnh………………...
Ngày …………………….tháng………………..năm…………..về địa phương
Giy t chng minh, gm có:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
người trc tiếp huy động/ t chc, qun lý/đồng đội:.......................................
Xác nhận ông/bà tên sau đã tham gia thanh niên xung phong s min
Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975:
H và tên ............................................................. Năm sinh ..............................
S định danh cá nhân/Căn cước: ......... cấp ngày…….....tháng………năm…......
nơi cấp ...................................................................................................................
Quá trình tham gia thanh niên xung phong cơ s:
Tham gia TNXP ngày………tháng ……..năm….. Đơn vị…………………….
Nơi đăng ký tham gia TNXP: xã………….huyện……….tỉnh………………...
Ngày …………………….tháng………………..năm…………..về địa phương
Cấp huy động tham gia TNXP cơ sở:..................................................................
Nhim v đưc giao:...........................................................................................
14
Địa bàn thc hin nhim v:...............................................................................
(Trường hp tham gia thanh niên xung phong sở các đợt khác nhau thì khai
như trên tính cộng dn thời gian tham gia thanh niên xung phong sở)
Tng thời gian tham gia TNXP cơ sở: ……..năm…….tháng.
Tôi xin cam đoan lời khai xác nhận trên đây là đúng, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chu trách nhiệm trước pháp lut./.
XÁC NHN CA UBND CP XÃ
(Xác nhận rõ người làm chứng đã được cp
có thm quyn xác nhận là TNXP cơ sở
miền Nam và thường trú tại địa phương)
………ngày……tháng…năm………
Người làm chng
(Ký, ghi rõ h tên)
15
Mu s 3A
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH
Xác nhận thanh niên xung phong cơ sở min Nam
Kính gi:
- UBND xã/phườngc khu (nơi thường trú)............
- UBND xã/phườngc khu (nơi tham gia hoạt động thanh
niên xung phong cơ sở).............................................................
H và tên ............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .......................................................................................
S định danh cá nhân/Căn cước: ......... cấp ngày…….....tháng………năm…......
nơi cấp ...................................................................................................................
Ngày vào đảng (nếu có):............................. Chính thc:.....................................
Khen thưởng (hình thc cao nht):......................................................................
Quá trình tham gia thanh niên xung phong cơ s:
Đợt 1:
Tham gia TNXP ngày………tháng ….năm……… Đơn vị……………………
Nơi đăng ký tham gia TNXP: xã………….huyện……….tỉnh………………...
Ngày …………………….tháng………………..năm…………..về địa phương
Cấp huy động tham gia TNXP cơ sở:..................................................................
Nhim v đưc giao:...........................................................................................
Địa bàn thc hin nhim v:............................................................................
(Trường hợp tham gia thanh nn xung phong cơ sở c đợt khác nhau thì khai
như trên tính cộng dn thời gian tham gia thanh niên xung phong sở)
Tng thời gian tham gia TNXP cơ sở: ……..năm…….tháng.
Hiện nay đang hưởng chế độ chính sách:............................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Đ ngh các cơ quan chức năng xemt,c nhn i thanh nn xung phong cơ
s miền Nam đã hoàn thành nhiệm v trong kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975.
16
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây đúng s tht, nếu sai tôi hoàn toàn chu
trách nhiệm trước pháp lut./.
XÁC NHN CA UBND CP
(nơi đối tượng đăng ký thường trú)
..…., ngày……tháng…năm………
Người khai
(Ký, ghi rõ h và tên)
17
Mu s 3B
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BIÊN BN XÁC NHN THANH NIÊN XUNG PHONG CƠ S MIN NAM
Hôm nay, ngày...................... tháng .........................năm ……….......................
Ti UBND xã/phường/đặc khu …………..tnh/thành ph ……….................
Chúng tôi, gm:
1. Đại diện Đảng ủy xã (phườngặc khu): ………….…………………………
2. Đại din UBND xã (phườngặc khu): ……… …....………………………..
3. Đại din y ban Mt trn t quc Việt Nam xã (phường/đặc khu):…………
4. Đại din Hi cu TNXP (hoc Ban liên lc cựu TNXP): ….……………….
5. Đại din Hi Cu chiến binh:……..................................................................
6. Đại diện Đoàn TNCS Hồ Chí Minh: . . ……………………………………..
7. Đại din thôn/t dân phố:……………………………………………………
Ch trì (lãnh đạo UBND cp xã):........................................................................
Thư ký:................................................................................................................
Sau khi nghiên cu h căn c ý kiến ca đại diện các quan cán b
có liên quan, chúng tôi thng nht xác nhn:
Ông (bà) ………………………………………..................................................
S định danh cá nhân/Căn cước: ......... cấp ngày…….....tháng………năm…......
nơi cấp ...................................................................................................................
Quá trình tham gia thanh niên xung phong cơ sở:
Đợt 1:
Tham gia TNXP ngày………tháng ……..năm….. Đơn vị…………………….
Nơi đăng ký tham gia TNXP: xã………….huyện……….tỉnh………………...
Ngày …………………….tháng………………..năm…………..về địa phương
Cấp huy động tham gia TNXP cơ s:..................................................................
Nhim v đưc giao:...........................................................................................
Địa bàn thc hin nhim v:...............................................................................
(Trường hp tham gia thanh niên xung phong sở các đợt khác nhau thì khai
như trên tính cộng dn thời gian tham gia thanh niên xung phong sở)
Tng thời gian tham gia TNXP cơ sở: ……...năm…….tháng.
18
Đề ngh các quan chức năng xem xét, gii quyết cho ông (bà)......................
hoc thân nhân của ông (bà)...................... được hưởng chế độ, chính sách theo
Ngh định ca Chính ph quy đnh chế độ, chính sách đi vi thanh niên xung
phong cơ sở min Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975./.
Thư ký hội ngh
(Ký, ghi rõ h và tên)
Ch trì hi ngh
(Ký, ghi rõ h và tên)
Đại din
Đảng y cp
(Ký, ghi rõ h và tên)
Đại din
y ban Mt trn
T quc
(Ký, ghi rõ h và tên)
Đại din Hi Cu TNXP
(hoc Ban liên lc TNXP)
(Ký, ghi rõ h và tên)
Đại din Hi Cu chiến binh
(Ký, ghi rõ h và tên)
Đại diện Đoàn TNCS
H Chí Minh
(Ký, ghi rõ h và tên)
Đại din thôn/t dân ph
(Ký, ghi rõ h và tên)
19
Mu s 4
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BN KHAI CÁ NHÂN
Đề ngh ng chế độ tr cp hng tháng đối vi
thanh niên xung phong cơ s min Nam
H và tên ............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .......................................................................................
S định danh cá nhân/Căn cước: ......... cấp ngày…….....tháng………năm…......
nơi cấp ...................................................................................................................
Ngày vào đảng (nếu có):.............................. Chính thc:....................................
Khen thưởng (hình thc cao nht):......................................................................
Giy t chứng minh là thanh niên xung phong cơ sở, gm có:
............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Quá trình tham gia thanh niên xung phong cơ s:
Đợt 1:
Tham gia TNXP ngày………tháng ……..năm….. Đơn vị…………………….
Nơi đăng ký tham gia TNXP: xã………….huyện……….tỉnh………………...
Ngày …………………….tháng………………..năm…………..về địa phương
Cấp huy động tham gia TNXP cơ sở:..................................................................
Nhim v đưc giao:...........................................................................................
Địa bàn thc hin nhim v:...............................................................................
(Trường hp tham gia thanh niên xung phong sở các đợt khác nhau thì khai
như trên tính cộng dn thời gian tham gia thanh niên xung phong sở)
Tng thời gian tham gia TNXP cơ sở: ……..năm…….tháng.
Hiện nay đang hưởng chế độ chính sách:............................................................
.............................................................................................................................
20
Hoàn cảnh gia đình và bn thân hin nay:
- Cô đơn, không chồng (vợ), con: ……………………………………………
- Tình trng sc khe:…………………………………………………………
Đề ngh các quan chức năng xem xét, giải quyết cho tôi được hưởng chế độ
tr cp hằng tháng đối vi TNXP theo Ngh định ca Chính ph quy định v chế
độ, chính sách đi với thanh niên xung phong cơ sở min Nam tham gia kháng
chiến giai đoạn 1965 - 1975.
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây đúng s tht, nếu sai tôi hoàn toàn chu
trách nhiệm trước pháp lut./.
XÁC NHN CA UBND CP XÃ
(V hoàn cảnh gia đình và bản thân ca
đối tượng)
………, ngày……tháng…năm………
Người khai
(Ký, ghi rõ h và tên)
21
Mu s 5
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BIÊN BN HI NGH LIÊN TCH
Xétng chế độ tr cấp đi vi thanh niên xung phong cơ sở min Nam
Hôm nay, ngày.............................tháng..........................năm .….......................,
Ti .................................... xã (phườngc khu)............tnh/thành ph...............
Chúng tôi gm:
1. Đại din Ủy ban nhân dân xã (phường/đặc khu): .............................................
2. Đại diện Đảng y (phường/đặc khu):.............................................................
3. Đại din y ban Mt trn T quc Vit Nam (phường/đặc khu): ..................
.............................................................................................................................
4. Đại din Hi Cu TNXP (hoc Ban liên lc cu TNXP)...............................
.............................................................................................................................
5. Đại din Hi Cu chiến binh...........................................................................
6. Đại diện Đoàn TNCS Hồ Chí Minh: ..............................................................
7. Đại din thôn/t dân ph: ..............................................................................
Ch trì (lãnh đạo UBND cp xã):........................................................................
Thư ký:................................................................................................................
Sau khi nghiên cu h căn c ý kiến ca đại diện các quan cán b
có liên quan, chúng tôi thng nht xác nhn:
1. c trưng hợp sau đã đảm bo đủ điu kiện xét hưởng chế độ tr cp theo Ngh
định ca Chính ph quy đnh chế độ, cnh sách đi vi thanh niên xung phong cơ
s min Nam tham gia kháng chiến giai đon 1965 - 1975, c th:
STT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
S định
danh cá
nhân/căn
c,
cp ngày
tháng
năm, nơi
cp
Thi
gian
tham gia
TNXP
cơ sở
Đề ngh xét hưởng chế độ
tr cp
Mt ln
Hng
tháng
TNXP
Thân
nhân
......
22
2. c trưng hp sau đây chưa đảm bảo đủ điu kin t hưởng chế độ tr cp theo
Ngh định ca Chính ph quy định v chế độ, chính sách đối vi thanh niên xung
phong s min Nam tham gia kháng chiến giai đon 1965 - 1975, c th:
STT
H và tên
Ngày
tháng
năm
sinh
S định danh cá
nhân/Căn cước,
cp ngày tháng
năm, nơi cấp
Lý do không đủ điu
kiện xét hưởng tr
cp
......
Biên bn lp tnh….bản, c đi din mt nht tng n./.
Thư ký hội ngh
(Ký, ghi rõ h và tên)
Ch trì hi ngh
(Ký, ghi rõ h và tên)
Đại din
Đảng y cp xã
(Ký, ghi rõ h và tên)
Đại din
y ban Mt trn
T quc
(Ký, ghi rõ h và tên)
Đại din Hi Cu TNXP
(hoc Ban liên lc TNXP)
(Ký, ghi rõ h và tên)
Đại din Hi Cu chiến binh
(Ký, ghi rõ h và tên)
Đại diện Đoàn TNCS
HCM
(Ký, ghi rõ h và tên)
Đại din thôn/t dân ph
(Ký, ghi rõ h và tên)
23
Mu s 6
Y BAN NHÂN DÂN
XÃ (PHƯỜNGC KHU)
........
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
............, ngày.......tháng........năm .........
KT QU XÉT DUYT H
Gii quyết chế độ tr cấp đối vi
thanh niên xung phong cơ sở min Nam
Ny ....tng....năm......, tại tr s UBND (pngc khu).................................
đã tổ chc Hi ngh xét ng chế đ tr cp đi vi thanh niên xung phong cơ s
min Nam, c th:
1. c trưng hp đã đảm bo đủ điu kin t ng chế độ tr cp theo Ngh định
ca Chính ph quy đnh chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong cơ s
min Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975, c th:
STT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Địa ch
thường
trú
Thi
gian
tham gia
TNXP
cơ sở
Đề ngh xét hưởng chế độ
tr cp
Mt ln
Hng
tháng
TNXP
Thân
nhân
......
2. Các trường hợp chưa đảm bảo đủ điu kiện xét hưởng chế độ tr cp theo Ngh
định ca Chính ph quy đnh v chế độ, chính sách đối vi thanh niên xung
phong cơ sở min Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975, c th:
STT
H và tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Địa ch thường
trú
Lý do không đủ điu
kiện xét hưởng tr
cp
......
24
Vic xác nhận đã đảm bảo đúng trình tự, th tc, h theo quy định. Kết qu xét
duyt được niêm yết trong thi hn 10 ngày k t ngày.................... Trường hp
đơn thư khiếu ni, t o đề ngh gi v y ban nhân dân (phườngc khu)
trước ngày......................để xem xét xác minh gii quyết theo quy định./.
TM. UBND XÃ (PHƯỜNGC KHU)
......
(Ký tên, đóng dấu)
25
Mu s 7
Y BAN NHÂN DÂN
(PHƯỜNGC KHU)
........
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:.........../.........
V/v xác nhận và đề ngh xét hưởng
chế độ tr cấp đối với TNXP cơ sở
min Nam
............, ngày.......tháng........năm ..........
Kính gi: Ủy ban nhân dân xã (phường/đặc khu)......................................
Căn cứ Ngh đnh s 112/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2017 ca Chính
ph quy định v chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong cơ sở min
Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975;
Căn cứ đề ngh ông/bà…………………………..... và đề ngh ca Hi cu thanh
niên xung phong (hoc Ban liên lc cu thanh niên xung phong);
Ủy ban nhân dân (phưngc khu)…………………………..đã tổ chc xét
duyt, niêm yết danh sách đối tượng ti tr s Ủy ban nhân dân xã (phưngc
khu), đăng tải trên Cổng thông tin đin t của (phường/đặc khu) và thông báo
trên Đài truyền thanh xã (phường, đặc khu) để xin ý kiến nhân dân địa phương,
sau…..…ngày, chúng tôi không nhận được ý kiến khiếu kin gì v đối tượng đã
xét duyt, nht trí xác nhận ông/bà có tên sau thanh niên xung phong cơ s
min Nam, c th:
H và tên ............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .......................................................................................
S định danh cá nhân/Căn cước: ......... cấp ngày…….....tháng………năm…......
nơi cấp ...................................................................................................................
Quá trình tham gia thanh niên xung phong cơ s:
Đợt 1:
Tham gia TNXP ngày………tháng ……..năm….. Đơn vị…………………….
Nơi đăng ký tham gia TNXP: xã………….huyện……….tỉnh………………...
Ngày …………………….tháng………………..năm…………..về địa phương
Cấp huy động tham gia TNXP cơ sở:.............................................................
Nhim v đưc giao:........................................................................................
26
- Địa bàn thc hin nhim v:............................................................................
(Trường hp tham gia thanh nn xung phong sở các đợt khác nhau thì kê khai
như trên và tính cộng dn thi gian tham gia thanh niên xung phong sở)
Tng thời gian tham gia TNXP cơ sở: ……..năm…….tháng.
(có H sơ kèm theo)
Đ ngh c cơ quan chc năng xemt, giải quyết cho ông (bà)...................... hoc
thân nhân ca ông (bà).................................đưc ng chế độ, cnh ch theo Ngh
đnh s 112/2017/NĐ-CP ca Cnh ph quy định chế đ, chính sách đi vi thanh
niên xung phong s min Nam tham gia kháng chiến giai đon 1965 - 1975./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:......
TM. UBND XÃ (PHƯỜNGC KHU)
......
(Ký tên, đóng dấu)
27
Mu s 8A
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN
TNH, (THÀNH PH) ....
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-CTUBND
……….., ngày … tháng… năm ……
QUYẾT ĐỊNH
V vic gii quyết chế độ tr cp mt lần đối vi
thanh niên xung phong cơ sở min Nam
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH (THÀNH PH)........
Căn cứ Nghị định s112/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2017 của
Chính phủ quy định về chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong cơ s
ở miền Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975;
Căn cứ ……………………………………………………………………..;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,
QUYẾT ĐỊNH
Điu 1. Gii quyết chế độ tr cp mt ln cho ... ông/bà (có danh sách kèm
theo) thanh niên xung phong s miền Nam đã hoàn thành nhim v tr
v địa phương.
Tng s tin .................. đng
(Bng chữ: ......................................đồng)
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điu 3. Giám đốc S Ni v, S Tài chính, Th trưởng các quan, đơn v
liên quan các ông (bà) tên trong danh sách chu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, SNV
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi c: Trưng hp s đối tượng được hưởng dưi 5 người thì không cn lp biu danh sách
kèm theo; khi đó, ni dung Điu 1 Quyết đnh cn ghi c th: h n đối tượng được hưởng, địa
ch thường t, s năm được hưởng, mc tr cp.
28
Mu s 8B
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN
TNH, (THÀNH PH)......
DANH SÁCH THANH NIÊN XUNG PHONG CƠ SỞ MIN NAM
ĐƯỢC HƯỞNG CH Đ TR CP MT LN
(Kèm theo Quyết đnh s …/QĐ-CTUBND ngày…/…/… của Ch tch y ban
nhân dân tnh/thành ph …)
Đơn vị: Đồng
S
TT
H và tên
Ngày
tháng
năm sinh
S định
danh cá
nhân/Căn
c, cp
ngày tháng
năm, nơi
cp
S năm
được hưởng
Mc tr
cp
Cng
NGƯỜI LP
(Ký, ghi rõ h và tên)
……….., ngày … tháng… năm ……
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu)
29
Mu s 9A
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN
TNH, (THÀNH PH) ....
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-CTUBND
……….., ngày … tháng… năm ……
QUYẾT ĐỊNH
V vic gii quyết chế độ tr cp mt lần đối vi
thanh niên xung phong cơ sở min Nam đã chết
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH (THÀNH PH)........
Căn cứ Nghị định s112/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2017 của
Chính phủ quy định về chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong cơ sở
ở miền Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975;
Căn cứ ……………………………………………………………………..;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giải quyết chế độ trợ cấp một lần cho .... ông, (có danh sách kèm
theo) là thân nhân của thanh niên xung phong cơ sở ở miền Nam đã hoàn thành
nhiệm vụ trở về địa phương nay đã chết.
Tổng số tiền .................. đồng
(Bằng chữ: ......................................đồng)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giám đốc Sở Nội vụ, Sở tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
liên quan các ông (bà) tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, SNV
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi c: Trưng hp s đối tượng được hưởng dưi 5 người thì không cn lp biu danh sách
kèm theo; khi đó, nội dung Điều 1 Quyết đnh cn ghi c th: h n tn nhân TNXP cơ s
miền Nam được hưởng, đa ch thường t, s năm đưc hưởng, mc tr cp.
30
Mu s 9B
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN
TNH, (THÀNH PH)......
DANH SÁCH
THÂN NHÂN CỦA THANH NIÊN XUNG PHONG CƠ SỞ MIN
NAM ĐÃ CHT ĐƯỢC HƯỞNG CH ĐỘ TR CP MT LN
(Kèm theo Quyết định s …/QĐ-CTUBND ngày…/…/… của Ch tch y ban
nhân dân tnh/thành ph …)
Đơn vị: Đồng
S
TT
H và tên
TNXP
H và tên thân nhân
TNXP
Quan h
vi TNXP
Mc tr cp
Ngày
tháng
năm sinh
S định danh
cá nhân/Căn
c, cp ngày
tháng năm, nơi
cp
Cng
NGƯỜI LP
(Ký, ghi rõ h và tên)
……….., ngày … tháng… năm ……
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu)
31
Mu s 10A
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN
TNH, (THÀNH PH) ....
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-CTUBND
……….., ngày … tháng… năm ……
QUYẾT ĐỊNH
V vic gii quyết chế độ tr cp hằng tháng đối vi
thanh niên xung phong cơ sở min Nam
Y BAN NHÂN DÂN TNH (THÀNH PH)........
Căn cứ Nghị định s112/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2017 của
Chính phủ quy định về chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong cơ s
ở miền Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975;
Căn cứ ……………………………………………………………………..;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giải quyết chế độ trcấp hằng tháng cho thanh niên xung phong cơ
sở miền Nam đã hoàn thành nhiệm vụ trở về địa phương, nay không còn khả
năng lao động và sống cô đơn, không nơi nương tựa, cụ thể:
1. Tổng số đối tượng: .... người (có danh sách kèm theo)
2. Mức trợ cấp hằng tháng là ....... đồng/người.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giám đốc Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
liên quan các ông (bà) tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, SNV
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Trường hp s đối tượng được hưởng dưới 5 người thì không cn lp biu danh
sách kèm theo; khi đó, Điều 1 Quyết định được b sung ni dung: h tên đi ợng đưc
hưởng, địa ch thường trú.
32
Mu s 10B
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN
TNH, (THÀNH PH)......
DANH SÁCH THANH NIÊN XUNG PHONG CƠ SỞ MIN NAM
ĐƯỢC HƯỞNG CH Đ TR CP HNG THÁNG
(Kèm theo Quyết đnh s …/QĐ-CTUBND ngày…/…/… của Ch tch y ban
nhân dân tnh/thành ph …)
Đơn vị: Đồng/tháng
S
TT
H và tên
Ngày tháng
năm sinh
S định
danh cá
nhân, cp
ngày tháng
năm, nơi
cp
Mc tr
cp khi
đim
Ghi chú
Cng
NGƯỜI LP
(Ký, ghi rõ h và tên)
……….., ngày … tháng… năm ……
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu)
33
UBND XÃ (PHƯỜNGC KHU)
.....
Mu s 11A
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:............/..........
V/v đ ngh ng tr cp mai táng
………, ngày …… tháng …… năm ……
Kính gi: …………………………………………
Căn cứ Ngh đnh s 112/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2017 ca Chính
ph quy định v chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong cơ sở min
Nam tham gia kháng chiến giai đon 1965 - 1975; y ban nhân dân
(phườngc khu).......... ngh xem xét, gii quyết tr cấp mai táng đối vi thân
nhân của thanh niên xung phong s min Nam tham gia kháng chiến giai
đon 1965 - 1975, như sau:
- Tng s đối tượng:............................................................................................
- Tng s tin:......................................................................................................
Các đối tượng trên đã được xét duyệt theo quy định.
(có danh sách và h sơ kèm theo)
Đề ngh ………………………………………………..xem xét và giải quyết./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu: ….
TM. UBND XÃ (PHƯỜNGC KHU)
........
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu)
34
Mu s 11B
UBND XÃ (PHƯNGC KHU).....
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
DANH SÁCH THANH NIÊN XUNG PHONG CƠ SỞ MIN NAM
ĐÃ CHẾT ĐỀ NGH TR CP MAI TÁNG
THEO NGH ĐNH S 112/2017/NĐ-CP
(Kèm theo Công văn số..../... ngày...tháng......năm......của..........)
S
TT
H và tên
Ngày
tháng
năm sinh
S
Quyết
định
ng
tr cp
mt ln
Ngày,
tháng,
năm chết
Thân nhân/người lo
mai táng được hưởng
tr cp
Mc
ng
ng)
H và tên
S định
danh cá
nhân
Tng s đối tượng:……………........
NGƯỜI LP
(Ký, ghi rõ h và tên)
TM. UBND XÃ (PHƯỜNGC KHU)
........
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu)
35
Mu s 12
UBND XÃ (PHƯỜNGC KHU).......
DANH SÁCH THANH NIÊN XUNG PHONG CƠ SỞ MIN NAM
Thuộc đối tượng vay vn sn xut, kinh doanh
S TT
H và tên
Ngày
tháng
năm sinh
S định danh cá
nhân/căn cước, cp
ngày tháng năm,
nơi cấp
Ghi chú
Cng
NGƯỜI LP
(Ký, ghi rõ h và tên)
…………, ngày … tháng… năm ……
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định 112/2017/NĐ-CP ngày 06/10/2017 của Chính phủ quy định về chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong cơ sở miền Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×