- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 924/QĐ-CTK 2025 về việc giao tạm biên chế công chức năm 2025 cho các đơn vị hành chính thuộc và trực thuộc Cục Thống kê
| Cơ quan ban hành: | Cục Thống kê |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 924/QĐ-CTK | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thị Hương |
| Trích yếu: | Về việc giao tạm biên chế công chức năm 2025 cho các đơn vị hành chính thuộc và trực thuộc Cục Thống kê | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
16/07/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Cán bộ-Công chức-Viên chức | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 924/QĐ-CTK
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 924/QĐ-CTK
| BỘ TÀI CHÍNH _________ Số: 924/QĐ-CTK | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 16 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tạm giao biên chế công chức năm 2025
cho các đơn vị hành chính thuộc và trực thuộc Cục Thống kê
________________
CỤC TRƯỞNG CỤC THỐNG KÊ
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Quyết định số 384/QĐ-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thống kê; Quyết định số 1892/QĐ-BTC ngày 30 tháng 5 năm 2025 và Quyết định số 2288/QĐ-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Quyết định số 384/QĐ-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thống kê;
Căn cứ Quyết định số 1528/QĐ-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phân công, phân cấp công tác tổ chức, cán bộ tại Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 2330/QĐ-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc tạm giao biên chế công chức năm 2025 cho các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 912/QĐ-CTK ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Cục trưởng Cục Thống kê quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thuộc Cục Thống kê;
Căn cứ Quyết định số 913/QĐ-CTK ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Cục trưởng Cục Thống kê quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Thống kê cơ sở thuộc Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Tổ chức cán bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tạm giao chỉ tiêu biên chế công chức năm 2025 cho các đơn vị hành chính thuộc và trực thuộc Cục Thống kê theo Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Các đơn vị được giao biên chế ban hành quyết định tạm giao chỉ tiêu biên chế công chức năm 2025 cho các tổ chức thuộc và trực thuộc (Phòng, Tổ, Thống kê cơ sở).
Các đơn vị gửi Quyết định tạm giao biên chế công chức năm 2025 cho các tổ chức thuộc và trực thuộc về Cục Thống kê (qua Ban Tổ chức cán bộ) để theo dõi thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025 và thay thế Quyết định số 429/QĐ-CTK ngày 25/4/2025 của Cục trưởng Cục Thống kê về việc tạm giao biên chế công chức năm 2025 cho các đơn vị hành chính thuộc và trực thuộc Cục Thống kê.
Trưởng ban Ban Tổ chức cán bộ, Trưởng ban Ban Kế hoạch tài chính, Chánh Văn phòng Cục và Thủ trưởng đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lãnh đạo Cục; - Vụ TCCB Bộ Tài chính; - KHTC, VP (2b), ĐTTK (2b); - Các đơn vị có tên tại Phụ lục kèm theo; - Lưu: VT, TCCB (5b). | CỤC TRƯỞNG |
Phụ lục
BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TẠM GIAO CHO CÁC ĐƠN VỊ THUỘC
VÀ TRỰC THUỘC CỤC THỐNG KÊ NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 924/QĐ-CTK ngày 16 tháng 7 năm 2025
của Cục trưởng Cục Thống kê)
| STT | Đơn vị | Biên chế tạm giao năm 2025 |
|
| Tổng cộng | 5256 |
| I | Tại Trung ương | 318 |
| 1 | Lãnh đạo Cục | 6 |
| 2 | Ban Chính sách, Chiến lược và Dữ liệu thống kê | 22 |
| 3 | Ban Thống kê Tổng hợp và Đối ngoại | 31 |
| 4 | Ban Hệ thống Tài khoản quốc gia | 24 |
| 5 | Ban Thống kê Công nghiệp và Xây dựng | 17 |
| 6 | Ban Thống kê Nông, Lâm nghiệp và Thủy sản | 16 |
| 7 | Ban Thống kê Dịch vụ và Giá | 29 |
| 9 | Ban Thống kê Dân số và Lao động | 15 |
| 10 | Ban Thống kê Xã hội và Môi trường | 15 |
| 11 | Ban Điều tra thống kê | 53 |
| 12 | Ban Tổ chức cán bộ | 21 |
| 13 | Ban Kế hoạch tài chính | 15 |
| 14 | Ban Kiểm tra | 15 |
| 15 | Văn phòng | 39 |
| II | Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | 4938 |
| 1 | Thống kê thành phố Hà Nội | 216 |
| 2 | Thống kê tỉnh Cao Bằng | 82 |
| 3 | Thống kê tỉnh Tuyên Quang | 130 |
| 4 | Thống kê tỉnh Điện Biên | 69 |
| 5 | Thống kê tỉnh Lai Châu | 62 |
| 6 | Thống kê tỉnh Sơn La | 79 |
| 7 | Thống kê tỉnh Lào Cai | 133 |
| 8 | Thống kê tỉnh Thái Nguyên | 126 |
| 9 | Thống kê tỉnh Lạng Sơn | 73 |
| 10 | Thống kê tỉnh Quảng Ninh | 88 |
| 11 | Thống kê tỉnh Bắc Ninh | 130 |
| 12 | Thống kê tỉnh Phú Thọ | 220 |
| 13 | Thống kê thành phố Hải Phòng | 189 |
| 14 | Thống kê tỉnh Hưng Yên | 143 |
| 15 | Thống kê tỉnh Ninh Bình | 194 |
| 16 | Thống kê tỉnh Thanh Hoá | 164 |
| 17 | Thống kê tỉnh Nghệ An | 126 |
| 18 | Thống kê tỉnh Hà Tĩnh | 83 |
| 19 | Thống kê tỉnh Quảng Trị | 133 |
| 20 | Thống kê thành phố Huế | 66 |
| 21 | Thống kê thành phố Đà Nẵng | 170 |
| 22 | Thống kê tỉnh Quảng Ngãi | 155 |
| 23 | Thống kê tỉnh Gia Lai | 176 |
| 24 | Thống kê tỉnh Khánh Hòa | 123 |
| 25 | Thống kê tỉnh Đắk Lắk | 156 |
| 26 | Thống kê tỉnh Lâm Đồng | 208 |
| 27 | Thống kê tỉnh Đồng Nai | 151 |
| 28 | Thống kê Thành phố Hồ Chí Minh | 303 |
| 29 | Thống kê tỉnh Tây Ninh | 156 |
| 30 | Thống kê tỉnh Đồng Tháp | 152 |
| 31 | Thống kê tỉnh Vĩnh Long | 190 |
| 32 | Thống kê tỉnh An Giang | 166 |
| 33 | Thống kê thành phố Cần Thơ | 204 |
| 34 | Thống kê tỉnh Cà Mau | 122 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!