- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 598/QĐ-BCH 2026 thành lập các đoàn đại biểu dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
| Cơ quan ban hành: | Liên minh Hợp tác xã Việt Nam |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 598/QĐ-BCH | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Cao Xuân Thu Vân |
| Trích yếu: | Thành lập các đoàn đại biểu dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
18/08/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Cán bộ-Công chức-Viên chức | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 598/QĐ-BCH
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| LIÊN MINH HỢP TÁC XÃ VIỆT NAM _____________ Số: 598/QĐ-BCH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 18 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Thành lập các đoàn đại biểu dự Đại hội đại biểu toàn quốc
Liên minh Hợp tác xã Việt Nam lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
______________________
BAN CHẤP HÀNH LIÊN MINH HỢP TÁC XÃ VIỆT NAM
Căn cứ Quyết định số 1328/QĐ-TTg ngày 23/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Điều lệ Liên minh Hợp tác xã Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 837/QĐ-LMHTXVN ngày 29/12/2023 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam về việc Ban hành Quy chế làm việc của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI, nhiệm kỳ 2020-2025;
Căn cứ Kế hoạch số 747/KH-BCH ngày 01/10/2024 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam về tổ chức Đại hội Liên minh Hợp tác xã cấp tỉnh và Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VII, nhiệm kỳ 2025-2030; Kế hoạch số 1838/KH-BCH ngày 20/11/2025 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam về bổ sung, sửa đổi một số nội dung trong Kế hoạch số 747/KH-BCH ngày 01/10/2024 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam;
Căn cứ Phương án số 1878/PA-BCH ngày 26/11/2025 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam về phân bổ đại biểu chính thức dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VII nhiệm kỳ 2026-2031;
Căn cứ Đề án số 1066/ĐA-BCH ngày 03/7/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam về tổ chức Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031; Quyết định số 404/QĐ-BCH ngày 09/7/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam về việc thay thế Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Đề án tổ chức Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031;
Căn cứ Nghị quyết số 596/NQ-BCH ngày 18/8/2026 hội nghị Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam lần thứ 19, khóa VI, nhiệm kỳ 2020-2025;
Xét đề nghị của Trưởng ban Tổ chức – Kiểm tra tại Phiếu trình số 764/PTr-TCKT ngày 18 tháng 8 năm 2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập 35 Đoàn đại biểu dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031.
(Danh sách đoàn đại biểu kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm của đại biểu và Trưởng đoàn
1. Đại biểu có trách nhiệm tham dự đầy đủ các hoạt động tại Đại hội, thực hiện đúng Điều lệ Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, Quy chế làm việc, Quy chế bầu cử và Chương trình Đại hội; hướng dẫn của Trưởng đoàn và Ban Tổ chức Đại hội.
2. Trưởng Đoàn đại biểu có trách nhiệm:
- Điều hành và chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của Đoàn trong thời gian tổ chức Đại hội; đôn đốc đại biểu thực hiện đúng Quy chế làm việc của Đại hội; kiểm tra, giám sát và trực tiếp giải quyết công việc thuộc Đoàn đại biểu do mình phụ trách; chịu trách nhiệm trước Đoàn Chủ tịch, Ban Tổ chức Đại hội và đại biểu Đoàn mình trong quá trình hoạt động tại Đại hội.
- Tiếp thu thông tin, nội dung, chương trình làm việc trong thời gian tổ chức Đại hội từ Ban Tổ chức Đại hội và Đoàn Chủ tịch Đại hội; có trách nhiệm phổ biến, quán triệt đến các thành viên trong Đoàn của mình; trực tiếp liên hệ với Ban Tổ chức Đại hội để nhận tài liệu, phù hiệu, thẻ đại biểu Đại hội và thực hiện công việc khác.
- Trong thời gian tổ chức Đại hội, Trưởng Đoàn đại biểu báo cáo số lượng đại biểu có mặt, vắng mặt và tình hình đại biểu với Đoàn Chủ tịch Đại hội thông qua Ban Thư ký Đại hội; Trưởng Đoàn đại biểu chịu trách nhiệm về sự vắng mặt của đại biểu thuộc Đoàn mình; thông báo với Ban Tổ chức Đại hội các vướng mắc phát sinh của đại biểu trong thời gian tổ chức Đại hội để được giải quyết.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Ban Tổ chức Đại hội, các Tiểu ban Đại hội, Liên minh Hợp tác xã các tỉnh, thành phố, các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có đại biểu tham dự và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các bộ, ban, ngành, đoàn thể TW có liên quan; - Văn phòng, các ban chuyên môn, các pháp nhân trực thuộc Liên minh HTX Việt Nam; |
| TM. BAN CHẤP HÀNH CHỦ TỊCH
Cao Xuân Thu Vân |
| - Các Tỉnh ủy, Thành ủy; - UBND các tỉnh, thành phố; - Ban TTUBMTTQVN các tỉnh, thành phố; | (để phối hợp) | |
| - Lưu: VT, TCKT, Hs ĐH VII. |
|
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu các cơ quan Trung ương dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| A | CƠ QUAN LIÊN MINH HỢP TÁC XÃ VIỆT NAM | |||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Cao Xuân Thu Vân | 1970 | Nữ | Kinh | Không | Cần Thơ | UV BCH Đảng bộ MTTQ, các đoàn thể Trung ương, nhiệm kỳ 2025-2030 ; Bí Thư Đảng ủy Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, nhiệm kỳ 2025-2030; Uỷ viên Đoàn Chủ tịch Uỷ ban TW mặt trận Tổ quốc Việt Nam, nhiệm kỳ 2026-2031 ; Phó Trưởng Ban Chỉ đạo Quốc gia về kinh tế tập; | x | 12/12 | Tiến sĩ | Cao cấp |
|
| 2 | Nguyễn Thị Hoài Linh | 1972 | Nữ | Kinh | Không | Hà Nội | Phó Bí thư Đảng ủy Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, nhiệm kỳ 2025-2030; Phó Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 3 | Đinh Hồng Thái | 1974 | Nam | Kinh | Không | Ninh Bình | UV BTV Đảng ủy Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, nhiệm kỳ 2025-2030; Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, nhiệm kỳ 2025-2030; Phó Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 4 | Lê Tuấn An | 1972 | Nam | Kinh | Không | Nghệ An | UV BCH Đảng bộ Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, nhiệm kỳ 2025-2030; UV Ban Thường vụ Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Phó Viện trưởng Phụ trách Viện Khoa học Kinh tế Hợp tác, Cơ quan Liên minh Hợp tác xã Việt Nam | x | 12/12 | Tiến sĩ | Cao cấp |
|
| 5 | Phạm Công | 1969 | Nam | Kinh | Không | Hải Phòng | UV BCH Đảng bộ Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, nhiệm kỳ 2025-2030; UV Ban thường vụ Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Giám đốc Trung tâm truyền thông và hỗ trợ kinh tế hợp tác, Cơ quan Liên minh Hợp tác xã Việt Nam | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 6 | Phạm Minh Điển | 1969 | Nam | Kinh | Không | Ninh Bình | UV BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI, Trưởng ban Tuyên truyền, Cơ quan Liên minh Hợp tác xã Việt Nam | x | 12/12 | Tiến sĩ | Cao cấp |
|
| 7 | Phạm Thành Hưng | 1973 | Nam | Kinh | Không | Bắc Ninh | UV BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 8 | Nguyễn Đình Long | 1976 | Nam | Kinh | Không | Hà Nội | UV BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 9 | Phạm Thị Tố Oanh | 1979 | Nữ | Kinh | Không | Ninh Bình | UV BCH Đảng bộ Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, nhiệm kỳ 2025-2030; UV BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Trưởng ban Kinh tế - Chính sách, Cơ quan Liên minh Hợp tác xã Việt Nam | x | 12/12 | Phó Giáo sư | Cao cấp |
|
| 10 | Vũ Quang Phong | 1977 | Nam | Kinh | Không | Hà Nội | UV BCH Đảng bộ Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, nhiệm kỳ 2025-2030; UV BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Phó Giám đốc Trung tâm truyền thông và Hỗ trợ kinh tế hợp tác | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 11 | Huỳnh Lam Phương | 1965 | Nam | Kinh | Không | Tây Ninh | UV Ban Thường vụ Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Hiệu trưởng Trung cấp nghề và đào tạo cán bộ HTX Miền Nam, Cơ quan Liên minh Hợp tác xã Việt Nam | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cử nhân |
|
| 12 | Đỗ Tùng Thanh | 1969 | Nam | Kinh | Không | Hải Phòng | UV BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI, Kiểm soát viên Quỹ Hỗ trợ Phát triển HTX Việt Nam, Cơ quan Liên minh Hợp tác xã Việt Nam | x | 12/12 | Cử nhân | Cao cấp |
|
| 13 | Nguyễn Hùng Tiến | 1972 | Nam | Kinh | Không | Thanh Hóa | UV Ban Thường vụ Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Chủ tịch Quỹ Hỗ trợ phát triển HTX Việt Nam, Cơ quan Liên minh Hợp tác xã Việt Nam | x | 12/12 | Tiến sĩ | Cao cấp |
|
| II | ĐẠI BIỂU CHỈ ĐỊNH | |||||||||||
| 1 | Phạm Thị Hà | 1976 | Nữ | Kinh | Không | Ninh Bình | Tổng Biên tập Tạp chí | x | 12/12 | Cử nhân | Cao cấp |
|
| 2 | Nguyễn Trung Hòa | 1976 | Nam | Kinh | Không | Hưng Yên | UV BCH Đảng bộ Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, nhiệm kỳ 2025-2030; UV Ủy ban Kiểm tra Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Phó Trưởng ban phụ trách Ban Tổ chức - Kiểm tra, Liên minh Hợp tác xã Việt Nam | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 3 | Lê Thị Kim | 1973 | Nữ | Kinh | Không | Thanh Hóa | Phó Trưởng ban phụ trách Ban Thương mại - Hợp tác Quốc tế, Liên minh Hợp tác xã Việt Nam | x | 12/12 | Cử nhân | Cao cấp |
|
| 4 | Phạm Minh Sơn | 1971 | Nam | Kinh | Không | Ninh Bình | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI, Phó Trưởng ban Tổ chức - Kiểm tra | x | 12/12 | Tiến sỹ | Cao cấp |
|
| 5 | Dương Tuấn Cương | 1971 | Nam | Kinh | Không | Hà Nội | Phó Trưởng ban Kinh tế - Chính sách | X | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| B | ĐẠI BIỂU CÁC BỘ, BAN, NGÀNH, ĐOÀN THỂ TRUNG ƯƠNG | |||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Quốc Cường | 1973 | Nam | Kinh | Không | Hà Nội | Ủy viên BCH Đảng ủy Ngân hàng Nhà nước; Bí Thư Đảng ủy Ngân Hàng Hợp tác xã Việt Nam; Chủ tịch HĐQT Ngân hàng HTX Việt Nam kiêm Chủ tịch Hiệp hội QTND Việt Nam, Ủy viên BTV Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp |
|
| 2 | Trương Anh Dũng | 1978 | Nam | Kinh | Không | Hưng Yên | Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo | x | 12/12 | Tiến sĩ | Cao cấp |
|
| 3 | Bùi Thị Thơm | 1969 | Nữ | Kinh | Không | Ninh Bình | Phó Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp |
|
| II | ĐẠI BIỂU CHỈ ĐỊNH | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Tiến Cường | 1972 | Nam | Kinh | Không | Ninh Bình | Uỷ viên Ban Thường vụ Trung ương Hội Nông dân Việt Nam, Phó Trưởng Ban Công tác Nông dân, Hội Nông dân Việt Nam | x | 12/12 | Tiến sĩ | Cao cấp |
|
| 2 | Phạm Thị Hương Giang | 1975 | Nữ | Kinh | Không | Thanh Hóa | Ủy viên BTV Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam; | x | 12/12 | Tiến sĩ | Cao cấp |
|
| 3 | Đỗ Mạnh Khởi | 1970 | Nam | Kinh | Không | Hưng Yên | Phó Cục trưởng Cục DNTN, Phó Chánh Văn phòng Ban Chỉ đạo quốc gia về kinh tế tập thể, Bộ Tài chính | x | 12/12 | Tiến sĩ | Cao cấp |
|
| 4 | Lê Hải Long | 1985 | Nam | Kinh | Không | Phú Thọ | Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn, Phó trưởng Ban Công tác thanh thiếu nhi, Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 5 | Trần Bảo Ngọc | 1975 | Nữ | Kinh | Không | Hà Tĩnh | Vụ trưởng Vụ Ngoại giao Kinh tế - Bộ Ngoại giao | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 6 | Đào Xuân Quy | 1979 | Nam | Kinh | Không | Hưng Yên | Vụ trưởng Vụ Chính sách, Bộ Dân tộc và Tôn Giáo | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp |
|
| 7 | Bùi Huy Sơn | 1975 | Nam | Kinh | Không | Bắc Ninh | Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Tài chính và Quản lý doanh nghiệp, Bộ Công Thương | x | 12/12 | Tiến sĩ | Cao cấp |
|
| 8 | Lê Đức Thịnh | 1967 | Nam | Kinh | Không | Ninh Bình | Bí thư Đảng ủy Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp |
|
| Danh sách có tổng số 29 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Lào Cai dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
______________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN |
| ||||||||||
| 1 | Hà Ngọc Toanh | 1959 | Nam | Tày | Không | Xã Hưng Khánh, tỉnh Lào Cai | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; CTHĐQT HTX DVTH Hồng Ca, xã Hưng Khánh | x | 12/12 | Trung cấp | Trung cấp |
|
| 2 | Phạm Thị Hảo | 1981 | Nữ | Kinh | Không | xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; CT HĐQT,GĐ HTX nông nghiệp Hảo Anh, Phường Lào Cai |
| 12/12 | Đại học |
|
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU |
| ||||||||||
| 1 | Nguyễn Đức Lâm | 1974 | Nam | Kinh | Không | Xã Lạc Đạo, tỉnh Hưng Yên | Bí thư chi bộ, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Lào Cai | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Trương Mạnh | 1967 | Nam | Kinh | Không | Xã Yên Hòa, tỉnh Phú Thọ | Phó Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Lào Cai | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp |
|
| 3 | Lã Tuấn Hưng | 1977 | Nam | Kinh | Không | xã Thác Bà, tỉnh Lào Cai | Phó Chủ tịch - Trưởng ban Kiểm tra Liên minh Hợp tác xã tỉnh Lào Cai | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp |
|
| 4 | Đỗ Tuấn Lương | 1993 | Nam | Kinh | Không | Hưng Yên | Hợp tác xã trà san tuyết Phình Hồ, tỉnh Lào Cai | x | 12/12 | Thạc sĩ | Sơ cấp |
|
| 5 | Trần Văn Kiên | 1982 | Nam | Kinh | Không | Xã Liên Châu, tỉnh Phú Thọ | Giám đốc |
| 12/12 | Đại học | Sơ cấp |
|
| 6 | Hoàng Văn Liêm | 1986 | Nam | Tày | Không | Xã Yên Thành, tỉnh Lào Cai | Giám đốc HTX DVTH Thiên An, xã Yên Thành |
| 12/12 |
|
|
|
| 7 | Nguyễn Thị Hồng Loan | 1970 | Nữ | Kinh | Không | Xã Liên Minh, tỉnh Phú Thọ | Giám đốc HTX Hoa Lợi, phường Lào Cai |
| 12/12 | Trung cấp |
|
|
| 8 | Lý Văn Minh | 1998 | Nam | Dao | Không | Tả Củ Tỷ, Lào Cai | Giám đốc HTX Nông nghiệp Tả Củ Tỷ, xã Tả Củ Tỷ | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 9 | Lê Thị Thanh Loan | 1983 | Nữ | Kinh | Không | Phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh Bình | Giám đốc HTX Tả Phìn Xanh, xã Tả Phìn |
| 12/12 | Đại học |
|
|
| 10 | Phạm Thị Mơ | 1991 | Nữ | Kinh | Không | Xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình | Giám đốc HTX sản xuất và dịch vụ tổng hợp Bảo Hà, xã Bảo Hà | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 11 | Hà Xuân Diệu | 1985 | Nam | Tày | Không | Xã Hưng Khánh, tỉnh Lào Cai | Giám đốc Quỹ Tín dụng nhân dân Hưng Khánh, xã Hưng Khánh | x | 12/12 | Đại học | Sơ cấp |
|
| 12 | Nguyễn Thị Lan Anh | 1982 | Nữ | Kinh | Không | Xã Xuân Hồng, tỉnh Ninh Bình | Chủ tịch Hội đồng quản trị Quỹ Tín dụng nhân dân Nguyễn Thái Học | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 13 | Đỗ Bảo Long | 1981 | Nam | Kinh | Không | Xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai | Giám đốc Hợp tác xã Lũng Lô, xã Thượng Bằng La | x | 12/12 | Thạc sỹ |
|
|
| Danh sách có tổng số 15 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Phú Thọ dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
______________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Trần Văn Tú | 1974 | Nam | Kinh | Không | Xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Bí thư chi bộ, Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Vũ Thị Lệ Thủy | 1983 | Nữ | Kinh | Không | Xã Phúc Thắng, tỉnh Ninh Bình | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Giám đốc HTX 3T Nông Sản Cao Phong, xã Cao Phong | x | 12/12 | Cao đẳng | Sơ cấp |
|
| 3 | Hoàng Công Trúc | 1975 | Nam | Kinh | Không | Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Đảng ủy viên xã, Bí thư chi bộ, Chủ tịch HĐQT Giám đốc HTX dịch vụ nông nghiệp và điện năng Thạch Sơn | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 4 | Đặng Quang Tùng | 1972 | Nam | Kinh | Không | Xã Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Giám đốc HTX Vật liệu Xây dựng Tuổi trẻ | x | 12/12 | Đại học | Sơ cấp |
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Vũ Đức Dũng | 1978 | Nam | Kinh | Không | Xã Chí Minh, tỉnh Hải Dương | Phó Giám đốc Sở Tài chính | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp |
|
| 2 | Nguyễn Kim Tuấn | 1972 | Nam | Kinh | Không | Xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ | Phó Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cử nhân |
|
| 3 | Lê Thị Hải Yến | 1984 | Nữ | Kinh | Không | Xã Hiền Lương, tỉnh Phú Thọ | Phó Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp |
|
| 4 | Võ Hoài Giáp | 1974 | Nam | Kinh | Không | Xã Hoằng Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Trưởng phòng Kế hoạch – Hỗ trợ | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp |
|
| 5 | Phạm Thị Tuyết | 1985 | Nữ | Kinh | Không | Xã Vạn Thắng, tỉnh Ninh Bình | Chánh Văn phòng | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 6 | Đỗ Quốc Hương | 1967 | Nam | Kinh | Không | Xã Hòa Xá, TP Hà Nội | Chủ tịch, Giám đốc HTX Nông nghiệp Mỹ Tân | x | 10/10 | Cao đẳng | Sơ cấp |
|
| 7 | Cao Đăng Duy | 1979 | Nam | Kinh | Không | Phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ | Chủ tịch HĐQT, Giám đốc Hợp tác xã mì gạo Hùng Lô | x | 12/12 | Đại học | Sơ cấp |
|
| 8 | Lê Thị Hương | 1964 | Nữ | Kinh | Không | Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ | Giám đốc HTX Dịch vụ Nông nghiệp Nhân Lý | x | 10/10 | Trung cấp | Trung cấp |
|
| 9 | Đinh Thị | 1993 | Nữ | Mường | Không | Xã Cao Sơn, tỉnh Phú Thọ | Giám đốc HTX Dịch vụ Cung ứng thực phẩm Đà Bắc | x | 12/12 | Đại học | Sơ cấp |
|
| 10 | Nguyễn Văn Minh | 1977 | Nam | Kinh | Không | Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ | Chủ tịch HĐQT Quỹ Tín dụng nhân dân Dữu Lâu | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 11 | Ngần Thị Thanh Hòa | 1985 | Nữ | Thái | Không | Xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ | Giám đốc HTX xe điện Bảo Châu | x | 12/12 | Đại học | Sơ cấp |
|
| Danh sách có tổng số 15 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Lai Châu dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
______________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Biên | 1978 | Nam | Kinh | Không | Ninh Bình | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Bí thư Chi bộ, Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Lai Châu | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Quang Hải | 1968 | Nam | Kinh | Không | Hưng Yên | Phó Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Lai Châu | x | 10/10 | Đại học | Cao cấp |
|
| 2 | Nguyễn Tiến Đạt | 1977 | Nam | Kinh | Không | Hưng Yên | Giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển HTX tỉnh | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp |
|
| 3 | Tẩn Mý Dao | 1985 | Nữ | Dao | Không | Lai Châu | Phó Giám đốc HTX Mý Dao | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 4 | Triệu Tiến Nải | 1981 | Nam | Mông | Không | Lai Châu | Giám đốc HTX Sâm Lai Châu |
| 09/12 |
|
|
|
| 5 | Hảng Thị Lú | 1998 | Nữ | Mông | Tin lành | Lai Châu | Phó GĐ HTX du lịch cộng đồng Trái Tim |
| 12/12 | Trung cấp |
|
|
| 6 | Nguyễn Thị Minh Huệ | 1962 | Nữ | Kinh | Không | Hưng Yên | Chủ tịch HĐQT Quỹ tín dụng nhân dân Nguyễn Huệ | x | 10/10 | Đại học | Cao cấp |
|
| III | ĐẠI BIỂU CHỈ ĐỊNH | |||||||||||
| 1 | Lê Tuấn Anh | 1979 | Nam | Kinh | Không | Thanh Hóa | Giám đốc HTX Nông công nghiệp và DLTM Than Uyên, tỉnh Lai Châu |
| 12/12 | Thạc sĩ | Trung cấp |
|
| Danh sách có tổng số 08 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Điện Biên dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
______________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Phí Văn Dương | 1968 | Nam | Kinh | Không | Xã Nam Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Bí thư chi bộ, Chủ tịch Liên minh HTX Điện Biên | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp | Trưởng đòan |
| 2 | Trần Thế Võ | 1964 | Nam | Kinh | Không | Xã Long Hưng, tỉnh Hưng Yên | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Giám đốc HTX DVNN XDTH xã Noong Hẹt, Điện Biên | x | 10/10 |
|
|
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Quàng Thị Hằng | 1998 | Nữ | Thái | Không | Xã Mường Pồn, tỉnh Điện Biên | Chủ tịch Hội đồng quản trị Hợp tác xã Mường Mươn |
| 12/12 |
|
|
|
| 2 | Nguyễn Xuân Huy | 1986 | Nam | Kinh | Không | Xã Thần Khê,tỉnh Hưng Yên | Chủ tịch Hội đồng quản trị Hợp tác xã Nông nghiệp tổng hợp Noong Luống | x | 12/12 | Trung cấp |
|
|
| 3 | Đặng Thị Ninh | 1986 | Nữ | Kinh | Không | Xã Đông Tiền Hải,tỉnh Hưng Yên | Chuyên viên Phòng Tư vấn hỗ trợ kinh tế tập thể Liên minh HTX Điện Biên | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 4 | Lò Văn Pọm | 1966 | Nam | Thái | Không | Xã Quài Tở, tỉnh Điện Biên | Chủ tịch Hội đồng quản trị Hợp tác xã Pha Đin | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 5 | Tô Văn Tuân | 1974 | Nam | Kinh | Không | Xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên | Phó chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Điện Biên | x | 12/12 | Thạc Sĩ | Cao cấp |
|
| 6 | Lê Quang Tuấn | 1968 | Nam | Kinh | Không | Phường Trường Thi,tỉnh Ninh Bình | Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm giám đốc Hợp tác xã Chế biến nông sản thực phẩm Điện Biên | x | 12/12 | Thạc Sĩ | Cao cấp |
|
| 7 | Nguyễn Thị Vi | 1971 | Nữ | Kinh | Không | Xã Nam Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên | Chánh Văn phòng Liên minh Hợp tác xã tỉnh Điện Biên | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| Danh sách có tổng số 09 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Sơn La dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
______________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Đức Huy | 1977 | Nam | Kinh | Không | xã Mỏ Cày, tỉnh Quảng Ngãi | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Đảng ủy viên, Bí thư chi bộ, Giám đốc Quỹ TDND NT Mộc Châu | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp |
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Mùi Anh Tiến | 1970 | Nam | Mường | Không | TK Bó Bun, phường Vân Sơn, tỉnh Sơn La | Bí thư chi bộ, Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Nguyễn Thị | 1976 | Nữ | Kinh | Không | xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | Phó Chủ tịch LMHTX tỉnh | x | 12/12 | Cử nhân | Cao cấp |
|
| 3 | Nguyễn Tuấn Anh | 1989 | Nam | Kinh | Không | Phường Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên | Phó Chánh Văn phòng | x | 12/12 | Trung cấp | Thạc sĩ |
|
| 4 | Đỗ Hồng Phương | 1958 | Nam | Kinh | Không | xã Vũ Thư, tỉnh Hưng Yên | Chủ tịch HĐQT HTX CCB Mai Sơn | x | 12/12 | Cử nhân | Trung cấp |
|
| 5 | Lò Văn Sơn | 1994 | Nam | Thái | Không | xã Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La | Chủ tịch HĐQT HTX thủy sản Hồ Quỳnh |
| 12/12 |
|
|
|
| 6 | Lại Thị Nhài | 1989 | Nữ | Kinh | Không | xã Hòa Phú, TP Hà Nội | Chủ tịch HĐQT HTXCNC Đông Sang |
| 12/12 | Cử nhân | Sơ cấp |
|
| 7 | Nguyễn Thị Yến Linh | 1990 | Nữ | Kinh | Không | xã Tân Doanh, tỉnh Quảng Trị | Chủ tịch HĐQT HTX Tây Bắc |
| 12/12 | Cử nhân | Sơ cấp |
|
| 8 | Cầm Hoài Thanh | 1985 | Nữ | Thái | Không | Xã Gia Phù, tỉnh Sơn La | Chủ tịch HĐQT HTX Tâm Tín |
| 12/12 | Cử nhân | Sơ cấp |
|
| Danh sách có tổng số 09 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Cao Bằng dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
______________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Lại Đức Thứ | 1980 | Nam | Kinh | Không | Xã Vũ Quý, tỉnh Hưng Yên | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Giám đốc Hợp tác xã Nông nghiệp Ba sạch Hưng Đạo | x | 12/12 | Đại học |
|
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Trần Anh Dũng | 1978 | Nam | Tày | Không | Phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng | Bí thư chi bộ, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Cao Bằng | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao Cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Nông Thị Thảo | 1981 | Nữ | Tày | Không | Xã Đông Khê, tỉnh Cao Bằng | Chuyên viên Văn phòng Liên minh Hơp tác xã tỉnh Cao Bằng | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 3 | Tạ Thị Thu Yên | 1984 | Nữ | Nùng | Không | Thôn khu 3, xã Nà phặc, tỉnh Thái Nguyên | Giám đốc Hợp tác xã Nông nghiệp Yên Công | x | 12/12 | Đại học |
|
|
| 4 | Vũ Khắc Chung | 1989 | Nam | Kinh | Không | Phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng | Giám đốc Hợp tác xã Pá Mế | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 5 | Ngọc Huy | 1982 | Nam | Nùng | Không | Xã Đông Khê, tỉnh Cao Bằng | Giám đốc Hợp tác xã Thuận Phong |
| 12/12 | Đại học |
|
|
| 6 | Nông Hồng Việt | 1974 | Nam | Nùng | Không | Xã Phục Hoà, tỉnh Cao Bằng | Giám đốc Hợp tác xã Dịch vụ thương mại và xây dựng nông lâm nghiệp Hòa Thuận | x | 12/12 | Đại học |
|
|
| Danh sách có tổng số 07 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Tuyên Quang dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Cao Hùng Dũng | 1972 | Nam | Kinh | Không | Ninh Bình | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Ủy viên BCH Chi bộ Hội quần chúng, Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Tuyên Quang | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Phan Thanh Tuấn | 1966 | Nam | Kinh | Không | Tuyên Quang | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Chủ tịch HĐQT kiêm giám đốc HTX Tuấn Băng | x | 12/12 | Trung cấp |
|
|
| 3 | Nguyễn Văn Ngân | 1964 | Nam | Kinh | Không | Phú Thọ | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Giám đốc Hợp tác xã Nông lâm nghiệp và Dịch vụ Ỷ La | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Lê Văn Công | 1974 | Nam | Kinh | Không | Tuyên Quang | Phó Chủ tịch, Trưởng ban Kiểm tra LMHTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 2 | Nông Thị Thủy | 1981 | Nữ | Tày | Không | Tuyên Quang | Phó Chánh Văn phòng LMHTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Trung Cấp |
|
| 3 | Nguyễn Văn Chi | 1977 | Nam | Kinh | Không | Tuyên Quang | Chuyên viên Phòng nghiệp vụ LMHTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 4 | Nguyễn Ngọc Sáng | 1970 | Nam | Kinh | Không | Tuyên Quang | CT HĐQT HTX sản xuất, chế biến thực phẩm an toàn Sáng Nhung |
| 12/12 |
|
|
|
| 5 | Phạm Thị Hồng | 1982 | Nữ | Kinh | Không | Tuyên Quang | Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc HTX NN Hữu cơ Hồng Phát | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 6 | Lưu Thị Hòa | 1992 | Nữ | Cờ Lao | Không | Tuyên Quang | Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc HTX Po Mỷ | x | 12/12 | Thạc sỹ | Sơ cấp |
|
| 7 | Nguyễn Hữu Hoạch | 1951 | Nam | Kinh | Không | Tuyên Quang | Chủ tịch HĐQT, GĐ HTX Vận tải và Môi trường Thanh Bình | x | 12/12 | Cao đẳng | Sơ cấp |
|
| 8 | Trần Thị Sáu | 1976 | Nữ | Kinh | Không | Tuyên Quang | Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc HTX NLNDVTH Ngọc Sơn | x | 12/12 | Đại học | Sơ cấp |
|
| 9 | Vũ Đức Sơn | 1979 | Nam | Kinh | Không | Hải Phòng | Giám đốc Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Việt Lâm | x | 12/12 | Thạc sỹ | Sơ cấp |
|
| III | ĐẠI BIỂU CHỈ ĐỊNH | |||||||||||
| 1 | Hoàng Văn Oanh | 1971 | Nam | Tày | Không | Tuyên Quang | Chủ tịch HĐQT, Giám đốc HTX Nông nghiệp công nghệ cao Tiến Thành, tỉnh Tuyên Quang |
| 12/12 |
|
|
|
| Danh sách có tổng số 13 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Lạng Sơn dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
______________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Liễu Xuân Du | 1976 | Nam | Tày | Không | Lạng Sơn | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Bí thư Chi bộ, Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Lạng Sơn | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Dương Hữu Chức | 1966 | Nam | Tày | Không | Lạng Sơn | Ủy viên BCH Liên minh HTX Việt Nam khóa VI; Chủ tịch HĐQT, Giám đốc HTX Thuỷ sản Lê Hồng Phong |
| 12/12 |
|
|
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Lý Ngọc Tú | 1986 | Nam | Nùng | Không | Lạng Sơn | Chủ tịch HĐQT, Giám đốc HTX Hồng Vành Khuyên và VTNN Quyết Tiến | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 2 | Hoàng Hùng | 1972 | Nam | Kinh | Không | Ninh Bình | Phó Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Lạng Sơn | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 3 | Lê Tuấn Minh | 1978 | Nam | Kinh | Không | Bắc Ninh | Phó Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Lạng Sơn | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 4 | Nguyễn Thị Vân Nga | 1980 | Nữ | Kinh | Không | Lạng Sơn | Phó Giám đốc HTX Mai Sao Lạng Sơn |
| 12/12 | Cao đẳng |
|
|
| 5 | Nguyễn Kim Nương | 1972 | Nữ | Tày | Không | Lạng Sơn | Chủ tịch HĐQT, Giám đốc HTX Thành Lộc | x | 12/12 | Trung cấp |
|
|
| Danh sách có tổng số 07 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Thái Nguyên dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
______________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Văn Dũng | 1970 | Nam | Kinh | Không | Xã Tân Khánh, tỉnh Thái Nguyên | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Bí thư chi bộ, Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Thái Nguyên | x | 12/12 | Kỹ sư | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Nguyễn Văn Ba | 1983 | Nam | Kinh | Không | Phường Kim Thanh, tỉnh Ninh Bình | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc HTX miến Việt Cường |
| 12/12 | Đại học |
|
|
| 3 | Nguyễn Thị Hoan | 1972 | Nữ | Tày | Không | Na Rì, Bắc Kạn | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Chủ tịch HĐQT HTX miến dong Tài Hoan |
| 12/12 |
|
|
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Vũ Thị Thu Hương | 1975 | Nữ | Kinh | Không | Xã Chí Minh, tỉnh Hưng Yên | Phó Chủ tịch Liên minh HTX | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 2 | Nguyễn Trung Kiên | 1977 | Nam | Tày | Không | Phường Linh Sơn, tỉnh Thái Nguyên | Phó Chủ tịch Liên minh HTX | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 3 | Vũ Thị Thuý Hiền | 1976 | Nữ | Kinh | Không | Phường Kim Thanh, tỉnh Ninh Bình | Chánh Văn phòng Liên | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 4 | Ngô Thị Thu | 1980 | Nữ | Kinh | Không | Xã Lương Bằng, tỉnh Hưng Yên | Trưởng phòng Nghiệp vụ Liên minh HTX | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 5 | Đào Thanh Hảo | 1964 | Nữ | Kinh | Không | Xã Tân Cương, tỉnh Thái Nguyên | Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc HTX chè Hảo Đạt | x | 12/12 | Sơ cấp |
|
|
| 6 | Tống Văn Viện | 1987 | Nam | Tày | Không | Xóm Khau Lai, xã Hợp Thành, tỉnh Thái Nguyên | Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc HTX nông sản Phú Lương |
| 12/12 | Cao đẳng |
|
|
| 7 | Nguyễn Thị Hồng Minh | 1978 | Nữ | Kinh | Không | Phường Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh | Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc HTX nông nghiệp Tân Thành |
| 12/12 | Trung cấp |
|
|
| 8 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | 1977 | Nữ | Kinh | Không | Phường Tích Lương, tỉnh Thái Nguyên | Phó Giám đốc HTX vận tải ô tô Tân Phú |
| 12/12 | Đại học |
|
|
| 9 | Bàn Văn Chiến | 1982 | Nam | Dao | Không | Xã Văn Lang, tỉnh Thái Nguyên | Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc HTX Ngọc Ánh Mạnh Minh | x | 12/12 | Đại học |
|
|
| 10 | Tạ Trung Bình | 1950 | Nam | Kinh | Không | TDP Yên Trung, Phường Vạn Xuân, tỉnh Thái Nguyên | Chủ tịch HĐQT Quỹ Tín dụng nhân dân Yên Minh | x | 10/10 | Đại học |
|
|
| 11 | Ngô Văn Hùng | 1974 | Nam | Kinh | Không | Xã Tân Thành, tỉnh Thái Nguyên | Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc HTX nuôi hươu hội cựu chiến binh Trọng Hùng Tân Hòa |
| 12/12 | Trung cấp |
|
|
| Danh sách có tổng số 14 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Hưng Yên dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Cao Cường | 1979 | Nam | Kinh | Không | Hưng Yên | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Bí thư Chi bộ, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Hưng Yên | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Phan Thanh Giang | 1971 | Nam | Kinh | Không | Hưng Yên | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Giám đốc Quỹ tín dụng nhân dân Tân phong, Hưng Yên | x | 12/12 | Cử nhân | Sơ cấp |
|
| 3 | Nguyễn Chí Hiểu | 1948 | Nam | Kinh | Không | Hưng Yên | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc HTX dịch vụ nông nghiệp Xuân Quan, Hưng Yên |
| 10/10 | Trung cấp | Trung cấp |
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Hoàng Thanh | 1978 | Nữ | Kinh | Không | Hưng Yên | Phó Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Hưng Yên | x | 12/12 | Cử nhân | Cao cấp |
|
| 2 | Nguyễn Huy Sáng | 1974 | Nam | Kinh | Không | Hưng Yên | Chánh Văn phòng Liên minh HTX tỉnh Hưng Yên | x | 12/12 | Cử nhân | Cao cấp |
|
| 3 | Phùng Ngọc Như | 1974 | Nam | Kinh | Không | Hưng Yên | Trưởng phòng Nghiệp vụ Liên minh HTX tỉnh Hưng Yên | x | 12/12 | Cử nhân | Trung cấp |
|
| 4 | Hoàng Đỗ Ngọc Anh | 1990 | Nam | Kinh | Không | Hưng Yên | Phó Chánh Văn phòng Liên minh HTX tỉnh Hưng Yên | x | 12/12 | Cử nhân | Trung cấp |
|
| 5 | Trần Minh Bằng | 1963 | Nam | Kinh | Không | Hưng Yên | Giám đốc HTX DVNN Trọng Quan | x | 12/12 | Cao đẳng | Trung cấp |
|
| 6 | Nguyễn Thị Mai | 1975 | Nữ | Kinh | Không | Hưng Yên | Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc HTX DVNN An Ninh | x | 12/12 | Cử nhân | Trung cấp |
|
| 7 | Hoàng Văn Vương | 1971 | Nam | Kinh | Không | Hưng Yên | Giám đốc HTX giống cây trồng Thành Phát | x | 09/12 |
| Trung cấp |
|
| 8 | Lý Thị Hà | 1975 | Nữ | Kinh | Không | Hưng Yên | Giám đốc HTX sản xuất rau, củ, quả an toàn Văn Giang |
| 12/12 | Cao đẳng |
|
|
| 9 | Trần Trung Kiên | 1978 | Nam | Kinh | Không | Hưng Yên | Giám đốc HTX DVTM Trần Gia |
| 12/12 |
|
|
|
| 10 | Nguyễn Thị Huê | 1976 | Nữ | Kinh | Không | Hưng Yên | Giám đốc Quỹ TDND Thanh Nê | x | 12/12 | Cử nhân | Trung cấp |
|
| Danh sách có tổng số 13 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Bắc Ninh dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Phạm Minh Hiền | 1972 | Nam | Kinh | Không | Bắc Ninh | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Bí thư chi bộ, Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Bắc Ninh. | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Phạm Văn Dũng | 1978 | Nam | Kinh | Không | Bắc Ninh | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Chủ tịch HĐQT HTX nông nghiệp sản xuất và kinh doanh tổng hợp Hồng Xuân, Bắc Ninh. | x | 12/12 | Đại học |
|
|
| 3 | Nguyễn Chí Hải | 1971 | Nam | Kinh | Không | Bắc Ninh | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Giám đốc HTX dịch vụ nông nghiệp tổng hợp Đông Bình, Cao Đức, Bắc Ninh. |
| 12/12 |
|
|
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Thị Thúy Dung | 1974 | Nữ | Kinh | Không | Bắc Ninh | Phó Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Bắc Ninh. | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 2 | Trần Quang Hùng | 1971 | Nam | Kinh | Không | Bắc Ninh | Phó Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Bắc Ninh. | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 3 | Nguyễn Thị Thúy | 1983 | Nữ | Kinh | Không | Bắc Ninh | Chánh Văn phòng Liên minh HTX tỉnh Bắc Ninh. | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 4 | Vũ Thị Thanh Huyền | 1983 | Nữ | Kinh | Không | Hưng Yên | Trưởng phòng Nghiệp vụ Liên minh HTX tỉnh Bắc Ninh. | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 5 | Ngô Văn Liên | 1985 | Nam | Kinh | Không | Bắc Ninh | Giám đốc HTX nông nghiệp Thanh Hải, xã Lục Ngạn, tỉnh Bắc Ninh. |
| 09/12 |
|
|
|
| 6 | Nghiêm Thị | 1984 | Nữ | Kinh | Không | Bắc Ninh | Giám đốc HTX sản xuất và dịch vụ nông nghiệp Toàn Thắng, Phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh. |
| 12/12 |
|
|
|
| 7 | Nguyễn Văn | 1986 | Nam | Kinh | Không | Bắc Ninh | Giám đốc HTX nông nghiệp sạch Việt Nam, xã Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. |
| 12/12 | Đại học |
|
|
| 8 | Nguyễn Trần Hiệp | 1974 | Nam | Kinh | Không | Bắc Ninh | HTX đồ gỗ mỹ nghệ Hiệp Thắng, phường Phù Khê, tỉnh Bắc Ninh |
| 10/10 |
|
|
|
| 9 | Nguyễn Văn Đức | 1991 | Nam | Sán Dìu | Không | Bắc Ninh | HTX dược liệu công nghệ cao Trường Sơn, xã Trường Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
| 12/12 | Đại học |
|
|
| 10 | Nguyễn Hữu Hoà | 1978 | Nam | Kinh | Không | Bắc Ninh | CT HĐQT Quỹ TDND Lim, Xã Tiên Du , tỉnh Bắc Ninh |
| 12/12 | Đại học |
|
|
| 11 | Ngô Văn Kế | 1950 | Nam | Kinh | Không | Bắc Ninh | Giám đốc HTX vận tải Nội Thành, Phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh. | x | 10/10 | Đại học | Trung cấp |
|
| Danh sách có tổng số 14 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu Thành phố Hà Nội dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
______________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Phạm Thiện Lộc | 1979 | Nam | Kinh | Không | Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Chủ tịch kiêm Giám đốc HTX Thành Công, Hà Nội | x | 12/12 | Đại học |
|
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Trung | 1970 | Nam | Kinh | Không | Điền Lộc, Phong Điền, Thừa Thiên Huế | Phó Chủ tịch Liên minh HTX thành phố Hà Nội | x | 12/12 | Đại học | Cử nhân |
|
| 2 | Nguyễn Tiến Phong | 1974 | Nam | Kinh | Không | TT Quốc Oai, Quốc Oai, Hà Nội | Phó Chủ tịch Liên minh HTX thành phố Hà Nội | x | 12/12 | Tiến sĩ | Cao cấp |
|
| 3 | Lê Thị Thu Hương | 1975 | Nữ | Kinh | Không | Đa Tốn, Gia Lâm, Hà Nội | Trưởng phòng Hỗ trợ CS KTTT Liên minh HTX thành phố Hà Nội | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp |
|
| 4 | Doãn Thị Diệu Linh | 1980 | Nữ | Kinh | Không | Chiến Thắng, Văn Quán, Hà Đông | Trưởng phòng Phát triển KTTT Liên minh HTX thành phố Hà Nội | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp |
|
| 5 | Nguyễn Ngọc Bích | 1982 | Nữ | Kinh | Không | Tân Lập, Đan Phượng, Hà Nội | Giám đốc Trung tâm Hỗ trợ Liên minh HTX thành phố Hà Nội | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp |
|
| 6 | Chu Văn Hòa | 1976 | Nam | Kinh | Không | Cụm 1, xã Đan Phượng, Hà Nội | Chủ tịch HĐQT, Giám đốc HTX Đan Phượng, xã Đan Phượng | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 7 | Nguyễn Văn Ngà | 1969 | Nam | Kinh | Không | Phường Từ Liêm, Hà Nội | Chủ tịch HĐQT, Giám đốc HTX DVTH NN Mỹ Đình | x | 12/12 | Đại học | Sơ cấp |
|
| 8 | Đỗ Sỹ Kỳ | 1966 | Nam | Kinh | Không | Xã Dương Hòa, Hà Nội | Chủ tịch HĐQT HTX DVNN KDTMTH Dương Liễu | x | 12/12 | Trung cấp | Sơ cấp |
|
| 9 | Nguyễn Văn Giầu | 1966 | Nam | Kinh | Không | Phường Việt Hưng, Tp Hà Nội | Chủ tịch HĐQT, Giám đốc HTX Thương mại Việt Phương |
| 12/12 | Đại học |
|
|
| 10 | Trần Thị Thu Thủy | 1969 | Nữ | Kinh | Không | Xã Nam Trực, tỉnh Ninh Bình | Chủ tịch HĐQT, Giám đốc HTXTMDV XNK Gia Lâm |
| 12/12 | Đại học |
|
|
| 11 | Nguyễn Tiến Thi | 1972 | Nam | Kinh | Không | Thôn Xà Cầu, xã Ứng Thiên, Hà Nội | Chủ tịch HĐQT, Giám đốc HTX sx hương làng nghề Xà Cầu | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 12 | Phan Đức Tuấn | 1977 | Nam | Kinh | Không | Thôn Hậu Dưỡng, xã Thiên Lộc, Hà Nội | Chủ tịch HĐQT Quỹ TDND Kim Chung | x | 12/12 | Thạc sĩ | Trung cấp |
|
| 13 | Lý Thị Bích Phượng | 1982 | Nữ | Dao | Không | Yên Sơn, Ba Vì, Hà Nội | Giám đốc Công ty Cổ phần thảo dược dân tộc dao Phượng Huệ |
| 12/12 | Y sĩ |
|
|
| III | ĐẠI BIỂU CHỈ ĐỊNH | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Mạnh Huy | 1971 | Nam | Kinh | Không | Ninh Bình | Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã thành phố Hà Nội | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| Danh sách có tổng số 15 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Ninh Bình dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
______________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Đỗ Xuân Trường | 1971 | Nam | Kinh | Không | P.Kim Bảng, tỉnh Ninh Bình | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Bí thư chi bộ, Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Vũ Trung Đức | 1988 | Nam | Kinh | Không | P.Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Chủ tịch HĐQT HTX Sinh Dược | x | 12/12 | Kỹ sư | Sơ cấp |
|
| 3 | Nguyễn Văn Thiệm | 1982 | Nam | Kinh | Công giáo | xã Hồng Phong, tỉnh Ninh Bình | Chủ tịch HĐQT,GĐ HTXSXKD dịch vụ nông nghiệp Nghĩa Hồng | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Dương Anh Tuấn | 1971 | Nam | Kinh | Không | P. Nam Định, tỉnh Ninh Bình | Phó Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 2 | Tô Quốc Việt | 1977 | Nam | Kinh | Không | Phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình | Phó Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh, Chủ tịch Quỹ hỗ trợ phát triển HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 3 | Phạm Hoàng Hải | 1981 | Nam | Kinh | Không | Xã Tân Thanh, tỉnh Ninh Bình | Chánh Văn phòng Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 4 | Vũ Xuân Hùng | 1978 | Nam | Kinh | Không | Phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình | Trưởng phòng Nghiệp vụ Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 5 | Đinh Hồng Thái | 1976 | Nam | Kinh | Không | Phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình | Trưởng phòng Tuyên truyền Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cử nhân |
|
| 6 | Nguyễn Hữu Dực | 1976 | Nam | Kinh | Không | xã Bình Mỹ, tỉnh Ninh Bình | Giám đốc HTX Dịch vụ NN La Sơn | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 7 | Trần Đăng Nhàn | 1991 | Nam | Kinh | Không | P. Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình | Giám đốc HTX Hoàng Trà |
| 12/12 | Đại học | Sơ cấp |
|
| 8 | Phạm Văn Chiến | 1969 | Nam | Kinh | Công giáo | xã Quỹ Nhất, tỉnh Ninh Bình | CTHĐQT, Giám đốc HTX DVNN Nghĩa Bình | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 9 | Trần Thị Tùng Hương | 1968 | Nữ | Kinh | Không | Gia Lai | CTHĐQT HTX NN Green food Bình Minh |
| 12/12 |
|
|
|
| 10 | Đinh Văn Luân | 1960 | Nam | Kinh | Không | P.Nam Định, tỉnh Ninh Bình | CTHĐQT, Giám đốc HTX vận tải Hoà Bình |
| 10/10 |
| Sơ cấp |
|
| 11 | Trần Quang | 1976 | Nam | Kinh | Không | P.Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình | CTHĐQT HTX vận tải ô tô Ninh Bình | x | 12/12 | Đại học | Sơ cấp |
|
| 12 | Nguyễn Thị Ngoan | 1985 | Nữ | Kinh | Không | xã Quỳnh Lưu, tỉnh Ninh Bình | Giám đốc HTX NN Quỳnh Lưu | x | 12/12 | Đại học | Sơ cấp |
|
| 13 | Ngô Văn Thiếp | 1971 | Nam | Kinh | Công giáo | xã Xuân Hưng, tỉnh Ninh Bình | CTHĐQT Quỹ TDND Thọ Nghiệp | x | 12/12 | Đại học | Sơ cấp |
|
| 14 | Mai Văn Uý | 1965 | Nam | Kinh | Công giáo | P. Nam Định, tỉnh Ninh Bình | CTHĐQT Ngân hàng HTX - CN Nam Định | x | 10/10 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| Danh sách có tổng số 17 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Quảng Ninh dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
______________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Ngô Tất Thắng | 1971 | Nam | Kinh | Không | Ninh Bình | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Bí thư chi bộ, Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Quảng Ninh | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Lê Thị Thà | 1975 | Nữ | Kinh | Không | Phường Bắc An Phụ, thành phố Hải Phòng | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Chủ tịch HĐQT, Giám đốc HTX DVNN Chất lượng cao Hoa Phong |
|
|
|
|
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Mạc Đoàn Dũng | 1976 | Nam | Kinh | Không | Hải Phòng | Phó Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Quảng Ninh | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp |
|
| 2 | Phạm Anh Sơn | 1974 | Nam | Kinh | Không | Ninh Bình | Chánh Văn phòng Liên minh HTX tỉnh Quảng Ninh | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp |
|
| 3 | Lê Trung Thành | 1982 | Nam | Kinh | Không | Hưng Yên | Trưởng ban Tuyên truyền - PTHTX, Liên minh HTX tỉnh Quảng Ninh | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp |
|
| 4 | Lê Thị Thêm | 1979 | Nữ | Kinh | Không | Quảng Ninh | Chủ tịch HĐQT, Giám đốc HTX Sản xuất và Kinh doanh Huy Hoàng |
| 12/12 | Thạc sỹ |
|
|
| 5 | Trần Văn Hoàng | 1989 | Nam | Sán Chỉ | Không | Quảng Ninh | Chủ tịch HĐQT, Giám đốc HTX Nông-Lâm nghiệp và Dịch vụ Húc Động | x | 12/12 | Đại học |
|
|
| 6 | Ngô Đình Tư | 1971 | Nam | Kinh | Không | Quảng Ninh | Chủ tịch HĐQT, Giám đốc HTX Nông nghiệp Phong Lưu | x | 12/12 | Trung cấp |
|
|
| 7 | Đỗ Như Đạo | 1972 | Nam | Kinh | Không | Hưng Yên | UV HĐQT HTX NTTS và DVTM xuất khẩu Hướng Dương | x | 12/12 | Đại học |
|
|
| Danh sách có tổng số 09 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu thành phố Hải Phòng dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
______________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán (sau hợp nhất, sáp nhập) | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Ngô Ngọc Khánh | 1967 | Nam | Kinh | Không | Thôn Mỹ Lộc, xã Tiên Minh, thành phố Hải Phòng | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Bí thư chi bộ, Chủ tịch Liên minh HTX TP Hải Phòng | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Trần Hồng Quảng | 1953 | Nam | Kinh | Không | Xã Vĩnh Thuận, thành phố Hải Phòng | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Tổng Giám đốc Xí nghiệp tập thể thương binh Quang Minh, Hải Phòng | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 3 | Trần Văn Thụ | 1974 | Nam | Kinh | Không | Xã Lai Khê, thành phố Hải Phòng | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc HTX Công nghiệp cổ phần Mai Hồng, TP Hải Phòng | x | 12/12 | Trung cấp | Sơ cấp |
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Hữu Đạo | 1975 | Nam | Kinh | Không | Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng | Phó Chủ tịch Liên minh HTX thành phố Hải Phòng | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 2 | Nguyễn Minh | 1972 | Nam | Kinh | Kinh | Trần Thương, Ninh Bình | Phó Chủ tịch Liên minh HTX thành phố Hải Phòng | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 3 | Nguyễn Thị Huyền | 1979 | Nữ | Kinh | Không | Xã An Quang, thành phố Hải Phòng | Chánh Văn phòng Liên minh HTX thành phố Hải Phòng | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 4 | Đào Hữu Thuân | 1964 | Nam | Kinh | Không | Thôn Cẩm Đông, xã Mao Điền, thành phố Hải Phòng | Phó Giám đốc Hợp tác xã Chăn nuôi & DV TM Cẩm Đông | x | 10/10 |
| Sơ cấp |
|
| 5 | Phạm Văn Quyên | 1987 | Nam | Kinh | Không | Thôn Minh Hưng, xã Chấn Hưng, thành phố Hải Phòng | Chủ tịch HĐQT, kiêm Giám đốc HTX nông lâm thủy sản Nam Việt | x | 12/12 | Cao đẳng | Sơ cấp |
|
| 6 | Cao Thị Hằng | 1986 | Nữ | Kinh | Không | Thôn Hà Phương, xã Vĩnh Thịnh, thành phố Hải Phòng | Chủ tịch HĐQT, kiêm Giám đốc Hợp tác xã SXKD dịch vụ nông nghiệp Thắng Thủy | x | 12/12 | Cao đẳng | Sơ cấp |
|
| 7 | Đỗ Thị Thúy Hà | 1976 | Nữ | Kinh | Không | Phường Lưu Kiếm, thành phố Hải Phòng | Chủ tịch HĐQT, kiêm Giám đốc Hợp tác xã Đầu tư phát triển Sông Giá | x | 12/12 |
|
|
|
| 8 | Lê Văn Việt | 1982 | Nam | Kinh | Không | Thôn Phương Khê, xã Gia Phúc, thành phố Hải Phòng | Chủ tịch HĐQT, kiêm Giám đốc HTX Sản xuất và Thương mại Thủy sản Xuyên Việt | x | 12/12 | Kỹ sư | Trung cấp |
|
| 9 | Đoàn Thị Mơ | 1963 | Nữ | Kinh | Không | Đặc khu Cát Hải, thành phố Hải Phòng | Chủ tịch HĐQT, kiêm Giám đốc HTX Môi trường và dịch vụ thương mại Thành Vinh | x | 12/12 | Trung cấp | Sơ cấp |
|
| Danh sách có tổng số 12 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Thanh Hóa dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
______________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán) | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Đình Tuấn | 1967 | Nam | Kinh | Không | Thanh Hóa | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Bí thư Đảng bộ, Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Thanh Hóa | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Lê Hồng Hải | 1980 | Nam | Kinh | Không | Thanh Hóa | Phó Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp |
|
| 2 | Trịnh Thanh Tùng | 1974 | Nam | Kinh | Không | Thanh Hóa | Phó Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 3 | Nguyễn Thị Hoa | 1981 | Nữ | Kinh | Không | Thanh Hóa | Trưởng phòng Kế hoạch – hỗ trợ Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp |
|
| 4 | Mai Đăng Bắc | 1974 | Nam | Kinh | Không | Thanh Hóa | Chủ tịch HĐQT, GĐ HTX Nông nghiệp Nga Yên, xã Nga Sơn | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 5 | Đỗ Thị Hoa | 1967 | Nữ | Kinh | Không | Thanh Hóa | GĐ HTX DVNN và phát triển nông thôn Xuân Minh, xã Xuân Lập | x | 12/12 | Trung cấp | Trung cấp |
|
| 6 | Nguyễn Thị Thắm | 1975 | Nữ | Kinh | Không | Thanh Hóa | Giám đốc HTX TCMN Tân Thọ, xã Trung Chính | x | 12/12 | Sơ cấp | Sơ cấp |
|
| 7 | Bùi Ngọc Thương | 1988 | Nam | Kinh | Không | Thanh Hóa | Chủ tịch HĐQT QTDND Quảng Ngọc, xã Quảng Ngọc | x | 12/12 | Đại học | Sơ cấp |
|
| 8 | Đặng Thị Thủy | 1966 | Nữ | Kinh | Không | Thanh Hóa | Chủ tịch HĐQT, GĐ HTX dịch vụ VSMT Tân Sơn, phường Hạc Thành | x | 12/12 | Cao đẳng | Trung cấp |
|
| 9 | Nguyễn Văn Dương | 1981 | Nam | Kinh | Không | Thanh Hóa | CTHĐQT, GĐ HTX DVNN Thiệu Hưng, xã Thiệu Hóa | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 10 | Nguyễn Kim Phú | 1970 | Nam | Kinh | Không | Thanh Hóa | CTHĐQT Quỹ TDND Thiệu Viên, xã Thiệu Trung | x | 12/12 | Thạc sỹ | Trung cấp |
|
| III | ĐẠI BIỂU CHỈ ĐỊNH | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Văn Đệ | 1953 | Nam | Kinh | Không | Thanh Hóa | Giám đốc HTX vận tải Hợp Lực; Chủ tịch HĐQT Tổng công ty CP Hợp Lực, tỉnh Thanh Hóa |
| 7/10 | Giáo sư |
|
|
| 2 | Nguyễn Văn Quang | 1983 | Nam | Kinh | Không | Thanh Hóa | Chủ tịch HĐQT, Giám đốc HTX Thành Oanh, tỉnh Thanh Hóa | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| Danh sách có tổng số 13 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Nghệ An dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
______________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Bá Châu | 1966 | Nam | Kinh | Không | Phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Bí thư chi bộ, Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Nghệ An | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Phạm Kim Tiến | 1986 | Nam | Kinh | Không | Xã Thiên Nhân, tỉnh Nghệ An | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Chủ tịch HĐQT HTX Sen Quê Bác | x | 12/12 | Thạc sỹ | Sơ cấp |
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Đặng Thị Bích Thảo | 1977 | Nữ | Kinh | Không | Xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An | Phó Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 2 | Nguyễn Đình | 1965 | Nam | Kinh | Không | Xã Nghĩa Khánh tỉnh Nghệ An | Trưởng phòng Phát triển HTX Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 3 | Nguyễn Thị Thanh | 1975 | Nữ | Kinh | Không | Xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An | Phó Chánh Văn phòng Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Sơ cấp |
|
| 4 | Nguyễn Trọng Bình | 1974 | Nam | Kinh | Không | Xã Đại Sơn, tỉnh Nghệ An | Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc HTX DVNN Đại Sơn, xã Bạch Hà | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 5 | Phạm Văn Hoài | 1980 | Nam | Kinh | Thiên chúa giáo | Xã Nghi Văn, tỉnh Nghệ An | Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc Hợp tác xã NN Nghi Văn |
| 12/12 | Cao đẳng |
|
|
| 6 | Lê Thanh Ngọc | 1987 | Nữ | Kinh | Không | Phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Tổng giám đốc Hợp tác xã sản xuất và DV Sông Lam | x | 12/12 | Đại học | Sơ cấp |
|
| 7 | Nguyễn Duy Hùng | 1979 | Nam | Kinh | Không | Xã Vạn An, tỉnh Nghệ An | Giám đốc Quỹ TDND Vân Diên | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| Danh sách có tổng số 09 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Hà Tĩnh dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
_________________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Bùi Huy Cường | 1968 | Nam | Kinh | Không | Hà Tĩnh | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Bí thư chi bộ, Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Hà Tĩnh | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Lê Văn Bình | 1962 | Nam | Kinh | Không | Hà Tĩnh | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Giám đốc HTX Nga Hải | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Lê Đăng Phúc | 1977 | Nam | Kinh | Không | Hà Tĩnh | Phó Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 2 | Hoàng Thị Kim Nhật | 1984 | Nữ | Kinh | Không | Hà Tĩnh | Chánh văn phòng Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 3 | Nguyễn Văn Thanh | 1978 | Nam | Kinh | Không | Hà Tĩnh | Chủ tịch Hội đồng quản trị Quỹ tín dụng nhân dân liên xã Cương Gián – Cổ Đạm, tỉnh Hà Tĩnh | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 4 | Nguyễn Văn Thắng | 1992 | Nam | Kinh | Không | Hà Tĩnh | Giám đốc HTX hươu sao Ngọc Linh |
| 12/12 | Đại học |
|
|
| 5 | Nguyễn Chí Thành | 1959 | Nam | Kinh | Không | Hà Tĩnh | Giám đốc HTX VSMT Tây Sơn | x | 12/12 | Trung cấp |
|
|
| 6 | Nguyễn Thị Sáng | 1992 | Nữ | Kinh | Thiên chúa giáo | Hà Tĩnh | Giám đốc HTX Phú Sáng |
| 12/12 | Cao đẳng |
|
|
| Danh sách có tổng số 08 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Quảng Trị dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
_____________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Đinh Thị Quỳnh Hoa | 1975 | Nữ | Kinh | Không | Xã Bắc Trạch, tỉnh Quảng Trị | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Bí thư chi bộ, Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Quảng Trị | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Trần Ngọc Tuyên | 1977 | Nam | Kinh | Không | Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Giám đốc Quỹ TDND Bắc Lý | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Văn Chiến | 1967 | Nam | Kinh | Không | Xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị | Phó Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Quảng Trị | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 2 | Nguyễn Đức Thuấn | 1976 | Nam | Kinh | Không | Xã Vĩnh Định, tỉnh Quảng Trị | Phó Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Quảng Trị | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 3 | Trần Hoàng Kim Dung | 1977 | Nữ | Kinh | Không | Xã Ngọc Hồi, TP Hà Nội | Phó Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Quảng Trị | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 4 | Nguyễn Giang | 1963 | Nam | Kinh | Không | Xã Gio Linh, tỉnh Quảng Trị | Chủ tịch HĐQT HTX Hữu cơ Gio Linh | x | 10/10 | Đại học | Trung cấp |
|
| 5 | Nguyễn Quốc Hương | 1973 | Nam | Kinh | Không | Xã Đông Trạch, tỉnh Quảng Trị | Chủ tịch HĐQT HTX nấm sạch Tuấn Linh | x | 12/12 | Trung cấp |
|
|
| 6 | Nguyễn Duy Viên | 1957 | Nam | Kinh | Không | Xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị | Chủ tịch HĐQT HTX DVNN Thống Nhất | x | 10/10 | Cao đẳng |
|
|
| 7 | Đinh Công Hành | 1985 | Nam | Kinh | Không | Xã Tuyên Phú, tỉnh Quảng Trị | Chủ tịch HĐQT HTX VT Phú Thành Tuyên Minh |
| 12/12 | Đại học |
|
|
| 8 | Nguyễn Thị Đoàn | 1983 | Nữ | Kinh | Không | Xã Ninh Châu, tỉnh Quảng Trị | Chủ tịch HĐQT HTX Vương Đoàn |
| 12/12 | Đại học |
|
|
| 9 | Lê Anh Tuấn | 1969 | Nam | Kinh | Không | Xã Cửa Tùng, tỉnh Quảng Trị | Chủ tịch HĐQT Quỹ TDND Cửa Tùng | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| III | ĐẠI BIỂU CHỈ ĐỊNH | |||||||||||
| 1 | Hoàng Thế Sơn | 1971 | Nam | Kinh | Không | Quảng Trị | Bí thư Chi bộ, Chủ tịch HĐQT Quỹ TDND Vạn Trạch, tỉnh Quảng Trị | x | 12/12 | Cử nhân | Trung cấp |
|
| Danh sách có tổng số 12 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu thành phố Huế dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Lê Chí Hiệp | 1981 | Nam | Kinh | Không | Thanh Thủy, Tp Huế | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Chủ tịch HĐQT - GĐ HTX NN Thủy Dương | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Văn | 1975 | Nam | Kinh | Không | Thanh Thủy, thành phố Huế | Bí thư chi bộ, Chủ tịch Liên minh HTX thành phố Huế | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Phạm Hồng | 1973 | Nam | Kinh | Không | Thanh Thủy, thành phố Huế | Liên minh HTX thành phố Huế | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 3 | Nguyễn Ngọc Khánh | 1979 | Nam | Kinh | Không | Phú Bài, thành phố Huế | Chủ tịch HĐQT - GĐ HTX NN Phù Bài | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 4 | Lê Văn Thứ | 1959 | Nam | Kinh | Không | Hoá Châu, Tp Huế | Chủ tịch HĐQT - GĐ HTX NN Đông Phú | x | 12/12 | Trung cấp | Trung cấp |
|
| 5 | Mai Thị Thùy Vân | 1991 | Nữ | Kinh | Không | Chân Mây- Lăng Cô,Tp Huế | Chủ tịch HĐQT - GĐ HTX Dầu tràm Lộc Thủy | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 6 | Phùng Thị Ánh Tuyết | 1980 | Nữ | Kinh | Không | Thanh Thủy, thành phố Huế | Giám đốc Quỹ TDND Thủy Dương | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| Danh sách có tổng số 07 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu thành phố Đà Nẵng dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
_________________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán (sau hợp nhất, sáp nhập) | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Trương Cảm | 1965 | Nam | Kinh | Không | Xã Đại Lộc,TP Đà Nẵng | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; CTHĐQT, Giám đốc HTX Nông nghiệp Ái Nghĩa, TP Đà Nẵng | x | 12/12 |
| Trung cấp |
|
| 2 | Nguyễn Hoàng | 1977 | Nam | Kinh | Không | Phường An Khê, TP Đà Nẵng | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; CTHĐQT, Giám đốc HTX Mây tre An Khê | x | 12/12 | Trung cấp | Sơ cấp |
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Xuân Vũ | 1984 | Nam | Kinh | Không | Xã Thăng An,TP Đà Nẵng | Chủ tịch Liên minh HTX TP Đà Nẵng | x | 12/12 | Tiến sỹ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Đoàn Ngọc Trung | 1976 | Nam | Kinh | Không | Phường Điện Bàn Bắc,TP Đà Nẵng | Phó chủ tịch Liên minh HTX TP Đà Nẵng | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp |
|
| 3 | Chu Thị Phú | 1976 | Nữ | Kinh | Không | Xã Cẩm Hưng, tỉnh Hà Tĩnh | Trưởng phòng Nghiệp vụ Liên minh HTX TP Đà Nẵng | x | 12/12 | Cử nhân | Cao cấp |
|
| 4 | Ngô Văn Sinh | 1980 | Nam | Kinh | Không | Xã Hòa Tiến, TP Đà Nẵng | CTHĐQT,Giám đốc HTX Dịch vụ sản xuất | x | 12/12 | Cử nhân | Sơ cấp |
|
| 5 | Đặng Văn Tính | 1978 | Nam | Kinh | Không | Xã Phú Thuận, TP Đà Nẵng | Phó phòng nghiệp vụ LMHTX TP Đà Nẵng | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 6 | Bùi Thị Tuyết Nhung | 1982 | Nữ | Kinh | Không | Xã Hà Nha, TP Đà Nẵng | Giám đốc HTX Best One | x | 12/12 | Cử nhân |
|
|
| 7 | Phạm Thị Mỵ Nương | 1990 | Nữ | Kinh | Không | Xã Tam Xuân, TP Đà Nẵng | Giám đốc HTX Sản xuất - Thương mại - Dịch vụ QNA FARM | x | 12/12 | Cao đẳng |
|
|
| 8 | Nguyễn Hữu Ngộ | 1965 | Nam | Kinh | Không | Xã Thượng Đức,TP Đà Nẵng | Giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển HTX | x | 12/12 | Cử nhân | Cao cấp |
|
| Danh sách có tổng số 10 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Quảng Ngãi dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
_____________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán (sau hợp nhất, sáp nhập) | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Tri Sáu | 1970 | Nam | Kinh | Không | Hà Tây, TP Hải Phòng | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Chủ tịch HĐQTHTX SX NN &TM DV Sáu Nhung | x | 12/12 | Sơ cấp | Sơ cấp |
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Lâm Cảnh | 1974 | Nam | Kinh | Không | Thọ Phong, Quảng Ngãi | Bí thư chi bộ, Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Quảng Ngãi | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Hồ Quý Nhân | 1974 | Nam | Kinh | Không | Nghĩa Giang, Quảng Ngãi | Phó Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Quảng Ngãi | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp |
|
| 3 | Bùi Huy Cường | 1981 | Nam | Kinh | Không | Xã Tây Hồ, Thành phố Đà Nẵng | Trưởng phòng Chính Sách – Hỗ trợ LM HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 4 | Đặng Đình Lập | 1960 | Nam | Kinh | Không | Tứ Kỳ, Thành phố Hải Phòng | CTHĐQT kiêm GĐ HTX NN Công bằng Pô Kô | x | 12/12 |
| Sơ cấp |
|
| 5 | Phạm Thị Trầm | 1988 | Nữ | Kinh | Không | Anh Sơn, Nghệ An | Giám đốc HTX DV NN Sơn Liên | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 6 | Lê Thị Thúy | 1972 | Nữ | Kinh | Không | Đinh Cường, Quảng Ngãi | CTHĐQT Quỹ TDND Hành Thịnh | x | 12/12 | Đại học | Sơ cấp |
|
| 7 | Nguyễn Đình Ngọc Trang | 1973 | Nam | Kinh | Không | Quảng Ngãi | Bí thư chi bộ, CT HĐQT kiêm Giám đốc HTX nông nghiệp Phổ An | x | 12/12 | Đại học | Sơ cấp |
|
| 8 | Đoàn Thế Tiến | 1970 | Nam | Kinh | Không | Gia Lai | Giám đốc HTX vận tải Đồng Tiến |
| 12/12 | Đại học |
|
|
| Danh sách có tổng số 09 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Khánh Hòa dự Đại hội Đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
____________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Võ Thanh Sơn | 1975 | Nam | Kinh | Không | Nam Ninh Hòa | Trưởng Ban Tư vấn - Phát triển Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 2 | Nguyễn Thị Ngọc Hạnh | 1987 | Nữ | Kinh | Không | Phường Bắc Nha Trang | Phó Chánh Văn phòng Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 3 | Nguyễn Thị Thanh Hà | 1980 | Nữ | Kinh | Không | Xã Thanh Hà, Hải Phòng | Chuyên viên, theo dõi TĐKT Văn phòng Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 4 | Đào Minh Cường | 1980 | Nam | Kinh | Không | Long Yên, Hưng yên | Giám đốc HTX Nho Evergreen Ninh Thuận, tỉnh Khánh Hòa | x | 12/12 | Thạc sỹ |
|
|
| 5 | Cao Thị Thanh Huyền | 1987 | Nữ | Kinh | Không | Thanh Hòa | Phó Giám đốc HTX Nông nghiệp Dịch vụ Tổng hợp Phước Chính | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 6 | Nguyễn Quang Duy | 1981 | Nam | Kinh | Không | Xã Tuy An Đông- tỉnh ĐakLắk | Tổng Giám đốc, Chủ tịch HĐQT Công ty CP Rong biển DT Khánh Hòa, HTX Du lịch Nông nghiệp Tuần hoàn Ogranic Farm |
| 12/12 | Đại học |
|
|
| 7 | Nguyễn Thị Bích Thi | 1985 | Nữ | Kinh | Không | Thôn Phú Hội Nam, P. Hòa Thắng | Trưởng Ban Kiểm soát Quỹ tín dụng nhân dân Ninh Hòa |
| 12/12 | Thạc sỹ |
|
|
| III | ĐẠI BIỂU CHỈ ĐỊNH | |||||||||||
| 1 | Trần Việt Trung | 1977 | Nam | Kinh | Không | Khánh Hòa | Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Khánh Hòa | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| Danh sách có tổng số 08 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Đắk Lắk dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
______________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Vũ Xuân Thu | 1954 | Nam | Kinh | Không | Thái Bình | Chủ tịch HĐQT, Giám đốc HTX NN 714 – EaKar | x | 12/12 | Đại học |
|
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Lê Văn Dần | 1974 | Nam | Kinh | Không | Nghệ An | Bí thư chi bộ, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Đắk Lắk | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Đặng Quang Khoa | 1979 | Nam | Kinh | Không | Hà Tĩnh | Phó Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 3 | Trần Thanh Nhân | 1976 | Nam | Kinh | Không | Đồng Xuân, Đắk Lắk | Phó Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 4 | La Phi Hùng | 1968 | Nam | Ba Na | Không | Đồng Xuân, Đắk Lắk | Chánh Văn phòng Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 5 | Nguyễn Thị Tuyết Nhung | 1984 | Nữ | Kinh | Không | Đà Nẵng | Trưởng phòng Chính sách - Phong trào Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 6 | Đỗ Tấn Anh | 1983 | Nam | Kinh | Không | Quảng Ngãi | Bí thư chi bộ, Chủ tịch HĐQT, Giám đốc HTX vận tải cơ giới Krông Năng, Đắk Lắk | x | 12/12 | Đại học |
|
|
| 7 | Hoàng Minh Tuân | 1979 | Nam | Kinh | Không | Ninh Bình | Chủ tịch HĐQT, Giám đốc HTX sản xuất và Kinh doanh nông nghiệp Quân Vương |
| 12/12 | Kỹ sư |
|
|
| 8 | Nguyễn Thị Thúy Hằng | 1986 | Nữ | Kinh | Không | Phú Hóa 2, Đắk Lắk | Chủ tịch HĐQT, Giám đốc HTX DV NN Hòa Quang Bắc | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 9 | Nguyễn Văn Đông | 1961 | Nam | Kinh | Không | Tây Hòa, Đắk Lắk | Chủ tịch HĐQT, Giám đốc HTX NN KDDV Hòa Phong | x | 12/12 | Trung cấp |
|
|
| 10 | Lương Thị Oanh | 1972 | Nữ | Tày | Không | Cao Bằng | Chủ tịch HĐQT, Giám đốc HTX sản xuất nông nghiệp Ea Wy |
| 12/12 |
|
|
|
| 11 | Hoàng Thị Thúy | 1982 | Nữ | Kinh | Không | Nghệ An | Chủ tịch HĐQT, Giám đốc HTX Liên kết DVNN Xanh |
| 12/12 | Đại học |
|
|
| Danh sách có tổng số 12 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Gia Lai dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
_____________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Ngô Thanh Lý | 1967 | Nam | Kinh | Không | Phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Bí thư chi bộ, Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Gia Lai | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Phạm Ngọc Nghĩa | 1972 | Nam | Kinh | Không | Xã Yên Mạc, tỉnh Ninh Bình | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc HTX NN Chư A Thai | x | 12/12 | Trung cấp | Trung cấp |
|
| 3 | Nguyễn Xuân Thạch | 1967 | Nam | Kinh | Không | Tổ dân phố Chương hoà, phường Hoài Nhơn Bắc, tinh Gia Lai | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc HTX Sx đá xây dựng Bình Đê | x | 09/12 |
| Sơ cấp |
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Thị Ái | 1980 | Nữ | Kinh | Không | phường Hoài Nhơn tỉnh Gia Lai | Chánh Văn phòng Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 2 | Phạm Văn An | 1980 | Nam | Kinh | Không | Xã Ngô Mây, tỉnh Gia Lai | Trưởng phòng Kinh tế | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 3 | Hoàng Thị Thúy Hà | 1963 | Nữ | Kinh | Không | Thôn Gia Chiểu, Xã Hoài Ân, Gia Lai | Chủ tịch HĐQT Quỹ TDND Phú Cường | x | 12/12 | Đại học | Không |
|
| 4 | Trần Tăng Long | 1971 | Nam | Kinh | Không | Xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai | Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc HTX NN Phước Hưng | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 5 | Hồ Công | 1976 | Nam | Kinh | Không | Xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai | Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc HTX DV NN Cát Minh |
| 12/12 | Kỹ sư điện |
|
|
| 6 | Trần Thị Tầm | 1966 | Nữ | Kinh | Không | Phường An Nhơn Bắc, Gia Lai | Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc HTX NN An Nhiên |
| 9/12 |
| Không |
|
| 7 | Trình Văn Thịnh | 1958 | Nam | Kinh | Không | Thôn Kiên Mỹ, xã Tây sơn, tỉnh Gia Lai | Chủ tịch HĐQT HTX sản xuất gạch ngói Phú Phong | x | 12/12 | Đại học Luật | Trung cấp |
|
| 8 | Lương Đình Trọng | 1982 | Nam | Kinh | Không | Xã Bình An, Gia Lai | Phó Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| Danh sách có tổng số 11 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Lâm Đồng dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Khải | 1966 | Nam | Kinh | Không | Đà Nẵng | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Bí thư chi bộ, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Lâm Đồng | x | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Nguyễn Hữu Hạ | 1969 | Nam | Kinh | Thiên chúa | Đà Nẵng | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Chủ tịch Hội đồng quản trị Hợp tác xã Nông nghiệp công bằng Thuận An |
| 12/12 | Đại học |
|
|
| 3 | Lê Thị Tuyển | 1969 | Nữ | Kinh | Không | Thanh Hóa | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI;Chủ tịch Qũy tín dụng nhân dân Lạc Tánh |
| 12/12 | Đại học |
|
|
| 4 | Phạm Ngọc Thạch | 1979 | Nam | Kinh | Không | Đà Nẵng | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Giám đốc Hợp tác xã Sun Food |
| 12/12 | Đại học |
|
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Đinh Thị | 1984 | Nữ | Kinh | Không | Ninh Bình | Phó Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh | X | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp |
|
| 2 | Phan Đình Khiêm | 1978 | Nam | Kinh | Không | Quảng Trị | Phó Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh | X | 12/12 | Thạc sỹ | Cao cấp |
|
| 3 | Vũ Anh Liệu | 1978 | Nam | Kinh | Không | Hưng Yên | Chánh Văn phòng, Liên minh Hợp tác xã tỉnh | X | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 4 | Nguyễn Thị Kim Bình | 1981 | Nữ | Kinh | Không | Hà Tĩnh | Trưởng phòng Chuyên môn nghiệp vụ Liên minh Hợp tác xã tỉnh | X | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 5 | Nguyễn Thị Hiền | 1979 | Nữ | Kinh | Không | Huế | Chủ tịch Hội đồng quản trị, Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp tổng hợp Hiền Thi |
| 12/12 | Sơ cấp |
|
|
| 6 | Trần Thị | 1974 | Nữ | Kinh | Không | Quảng Ngãi | Chủ tịch Hội đồng quản trị Quỹ Tín dụng nhân dân B’Lao | X | 12/12 | Đại học |
|
|
| 7 | Trần Thị Diện | 1964 | Nữ | Kinh | Không | Hà Tĩnh | Chủ tịch Hội đồng quản trị Hợp tác xã Đan len Quý Anh | X | 12/12 | Đại học |
|
|
| 8 | Nguyễn Thế Dũng | 1960 | Nam | Kinh | Không | Gia Lai | Giám đốc Hợp tác xã Vệ sinh môi trường Quyết Thắng |
| 12/12 | Trung cấp |
|
|
| 9 | Thào Seo Chứ | 1987 | Nam | Mông | Không | Lào Cai | Chủ tịch Hội đồng quản trị, Hợp tác xã nông nghiệp thương mại dịch vụ Bình An | X | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 10 | Phan Văn Liễng | 1967 | Nam | Kinh | Không | Bình Thuận | Giám đốc Quỹ tín dụng nhân dân Ma Lâm | X |
| Đại học | Trung cấp |
|
| 11 | Đỗ Thanh Hiệp | 1978 | Nam | Kinh | Không | Bình Thuận | Chủ tịch Hội đồng quản trị Hợp tác xã Thanh long sạch Hòa Lệ | X |
| Sơ cấp |
|
|
| III | ĐẠI BIỂU CHỈ ĐỊNH | |||||||||||
| 1 | Lương Thị Yến Vân | 1983 | Nữ | Kinh | Không | Đà Nẵng | Chủ tịch Hội đồng quản trị HTX Dịch vụ Nông nghiệp tổng hợp Vườn Nhà Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| 12/12 | Đại học |
|
|
| Danh sách có tổng số 16 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu Thành phố Hồ Chí Minh dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
____________________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Trần Ngọc Hưng | 1967 | Nam | Kinh | Không | Khánh Hòa | Ủy viên BTV Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI, Bí thư chi bộ, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã TPHCM | x | 12/12 | Tiến sĩ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Nguyễn Minh Tiếp | 1963 | Nam | Kinh | Không | Phường Phú Lợi TPHCM | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, Chủ tịch HĐQT kiêm Giám Đốc HTX VT XD Công Minh |
| 12/12 | Đại học | Sơ cấp |
|
| II | ĐẠI BIỂU DO ĐẠI HỘI BẦU | |||||||||||
| 1 | Nguyễn | 1978 | Nam | Kinh | Không | Phường Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa | Phó Chủ tịch Thường trực Liên minh Hợp tác xã TPHCM | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 2 | Hà Văn Phúc | 1974 | Nam | Kinh | Không | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | Phó Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã TPHCM | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 3 | Lê Tuấn Tài | 1974 | Nam | Kinh | Không | Phường Bình Hòa, TPHCM | Trưởng ban Kiểm tra Liên minh HTX Tp.HCM | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 4 | Bùi Trần Huy Vinh | 1977 | Nam | Kinh | Không | Phường Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa | Trưởng phòng Chính sách phát triển Liên minh HTX TPHCM | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 5 | Nguyễn Thị Bắc | 1973 | Nữ | Kinh | Không | Hưng Yên | Chủ tịch HĐQT kiêm Giám Đốc HTX DV Tắm Biển Thùy Vân |
| 12/12 | Đại học | Sơ cấp |
|
| 6 | Lâm Ngọc Tuấn | 1983 | Nam | Kinh | Không | TPHCM | Giám Đốc HTX Nông nghiệp Tuấn Ngọc |
| 12/12 | Đại học | Sơ cấp |
|
| 7 | Cao Văn Lợi | 1990 | Nam | Kinh | Không | P Tây Nam, TPHCM | Chủ tịch HĐQT kiêm Giám Đốc HTX TMDV VT Đất Thủ |
| 12/12 | Sơ cấp | Sơ cấp |
|
| 8 | Nguyễn Quốc Toản | 1970 | Nam | Kinh | Không | Hà Nội | Chủ tịch HĐQT HTX NN TMDV Phú Lộc |
| 12/12 | Trung cấp | Sơ cấp |
|
| 9 | Phạm Đăng Vỹ | 1976 | Nam | Kinh | Không | Hải Phòng | Giám Đốc HTX VT TMDV Nguyên Vỹ | x | 12/12 | Trung cấp |
|
|
| 10 | Phạm Trung Kiên | 1975 | Nam | Kinh | Không | TP. HCM | Phó Bí thư Đảng ủy Liên hiệp, Tổng Giám đốc Liên hiệp HTX Thương mại TPHCM (Sài Gòn Coop) | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| III | ĐẠI BIỂU CHỈ ĐỊNH | |||||||||||
| 1 | Vũ Anh Khoa | 1983 | Nam | Kinh | Không | Thành phố Hồ Chí Minh | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng quản trị Liên hiệp HTX Thương mại thành phố Hồ Chí Minh (Saigon Co.op) | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 2 | Nguyễn | 1980 | Nam | Kinh | Không | Đồng Tháp | Chủ tịch hợp tác xã HTX Kinh tế xanh Sài Gòn |
| 12/12 | Tiến sĩ |
|
|
| Danh sách có tổng số 14 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu thành phố Đồng Nai dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
______________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Phan Huy Sự | 1965 | Nam | Kinh | Không | Nhơn Trạch, Đồng Nai | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI, Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc HTX TMDV Vận tải Nhơn Trạch | x | 12/12 | Kỹ Sư | Trung cấp |
|
| 2 | Nguyễn Viết Vị | 1980 | Nam | Kinh | Không | Lộc Ninh, Đồng Nai | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc HTX Phước Thiện |
| 12/12 | Trung cấp |
|
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Thanh Hiền | 1983 | Nữ | Kinh | Không | Phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên | Phó Chủ tịch phụ trách Liên minh Hợp tác xã thành phố Đồng Nai | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Nguyễn Văn Phượng | 1983 | Nam | Kinh | Không | xã Xuân Lộc, tỉnh Hà Tĩnh | Chánh Văn phòng Liên minh Hợp tác xã thành phố Đồng Nai | x | 12/12 | Đại Học | Cao cấp |
|
| 3 | Trần Quốc Huy | 1972 | Nam | Kinh | Không | Phường Nam Định, Ninh Bình | Giám đốc Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã thành phố Đồng Nai | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 4 | Thị Khưi | 1984 | Nữ | M’Nông | Tin lành | Xã Thọ Sơn, Đồng Nai | Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc HTX Trảng cỏ Bù Lạch |
| 05/12 |
|
|
|
| 5 | Lê Văn Quyết | 1960 | Nam | Kinh | Không | Long Thành, Đồng Nai | Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc Hợp tác xã nông nghiệp công nghệ cao Long Thành Phát |
| 12/12 | Đại học |
|
|
| 6 | Nguyễn Danh Thịnh | 1979 | Nam | Kinh | Không | P. Tân Phú, TP. Đồng Nai | Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc Hợp tác xã Phương Lâm | x | 12/12 | Đại Học | Trung cấp |
|
| 7 | Tẩy Cẩm | 1964 | Nam | Hoa | Không | Phú Hòa, TP. Đồng Nai | Chủ tịch HĐQT Quỹ tín dụng nhân dân Đại Lợi |
| 12/12 | Đại Học |
|
|
| 8 | Nguyễn Thị Kim Ngọc | 1985 | Nữ | Kinh | Không | P. Trảng Bom, TP. Đồng Nai | Giám đốc Hợp tác xã dịch vụ vận tải Thống Nhất. |
| 12/12 | Thạc sĩ |
|
|
| Danh sách có tổng số 10 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Tây Ninh dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
______________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Trương Quang An | 1964 | Nam | Kinh | Không | Tây Ninh | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; CT HĐQT HTX thanh long Tầm Vu |
| 12/12 |
|
|
|
| 2 | Hà Chí Mãng | 1966 | Nam | Kinh | Cao Đài | Gia Lai | CT HĐQT HTX Mãng cầu Thạnh Tân |
| 12/12 | Đại học |
|
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Ngô Thanh | 1975 | Nam | Kinh | Không | Tây Ninh | Bí thư chi bộ, Chủ tịch - Liên minh HTX tỉnh Tây | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cử nhân | Trưởng đoàn |
| 2 | Đặng Minh Hải | 1982 | Nam | Kinh | Không | Tây Ninh | Phó Chủ tịch - Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 3 | Lê Văn Tuyển | 1983 | Nam | Kinh | Cao Đài | Tây Ninh | Phó Chủ tịch - LMHTX tỉnh | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 4 | Nguyễn Vạn Thành | 1973 | Nam | Kinh | Không | Tây Ninh | CT HĐQT kiêm GĐ HTX Vạn Thành |
| 12/12 |
|
|
|
| 5 | Cao Văn Thả | 1973 | Nam | Kinh | Không | Tây Ninh | CT HĐQT HTX DVNN Phước Bình | x | 9/12 | Sơ cấp | Sơ cấp |
|
| 6 | Nguyễn Quốc Cường | 1972 | Nam | Kinh | Không | Tây Ninh | CT HĐQT kiêm TGĐ HTX NN Mỹ Thạnh |
| 12/12 | Trung cấp |
|
|
| 7 | Bùi Văn Tuấn | 1987 | Nam | Kinh | Không | Tây Ninh | GĐ HTX DV-TM-NN Cây Trôm | x | 12/12 | Kỹ sư | Sơ cấp |
|
| 8 | Lê Phước Hữu | 1958 | Nam | Kinh | Không | Tây Ninh | CT HĐQT kiêm GĐ HTX Vận tải Châu Thành |
| 12/12 | Sơ cấp |
|
|
| 9 | Lê Minh Trung | 1990 | Nam | Kinh | Không | Tây Ninh | CT HĐQT HTX DVNN Minh Trung |
| 12/12 | Sơ cấp |
|
|
| 10 | Nguyễn Trung Hiếu | 1983 | Nam | Kinh | Không | Tây Ninh | CT HĐQT HTX Chợ Trung Hiếu |
| 12/12 | Cao đẳng |
|
|
| Danh sách có tổng số 12 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Đồng Tháp dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
______________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Lê Quang Cường | 1980 | Nam | Kinh | Không | Xã Mỹ Thọ, tỉnh Đồng Tháp | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Ủy viên BCH Đảng bộ Cơ quan UBMTTQVN tỉnh Đồng Tháp, Bí thư chi bộ, Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Đồng Tháp | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Nguyễn Văn Đời | 1958 | Nam | Kinh | Không | Xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Chủ tịch HĐQT - HTX Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thành | x | 12/12 |
| Sơ cấp |
|
| 3 | Trần Đỗ Liêm | 1947 | Nam | Kinh | Không | Xã Tiên La, tỉnh Hưng Yên | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Chủ tịch HĐQT - HTX Rạch Gầm |
| 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Lê Minh Khánh | 1976 | Nam | Kinh | Không | Phường Thới Sơn, tỉnh Đồng Tháp | Phó Chủ tịch - Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 2 | Đoàn Thị Ngọc Minh | 1978 | Nữ | Kinh | Không | Xã Lương Hòa Lạc, tỉnh Đồng Tháp | Phó Chủ tịch - Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 3 | Nguyễn Thị Kim Hoàng | 1980 | Nữ | Kinh | Không | Xã Mỹ Thọ, tỉnh Đồng Tháp | Chuyên viên - Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 4 | Nguyễn Ngọc Thành | 1966 | Nam | Kinh | Không | Phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp | Chủ tịch HĐQT - HTX nông nghiệp kinh doanh tổng hợp Tân Mỹ Chánh | x | 12/12 | Trung cấp | Trung cấp |
|
| 5 | Huỳnh Kim Tuấn | 1956 | Nam | Kinh | Không | Xã Phú Túc, tỉnh Vĩnh Long | Chủ tịch HĐQT - HTX thương mại dịch vụ Phường Mỹ Tho | x | 12/12 | Trung cấp | Trung cấp |
|
| 6 | Lê Long Hồ | 1989 | Nam | Kinh | Không | Xã Hòa Long, tỉnh Đồng Tháp | Chủ tịch HĐQT - HTX Dịch vụ nông nghiệp Hòa Long |
| 12/12 | Cao đẳng |
|
|
| 7 | Nguyễn Văn Thông | 1971 | Nam | Kinh | Không | Phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp | Chủ tịch HĐQT - Quỹ tín dụng nhân dân Tân Thuận Đông | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| Danh sách có tổng số 10 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Vĩnh Long dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
______________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Thái Phước Lộc | 1969 | Nam | Kinh | Không | Phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long | Ủy viên Ban Thường vụ Liên minh HTX Việt Nam khóa VI; Bí thư chi bộ, Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Vĩnh Long | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Phan Văn Lăng | 1957 | Nam | Kinh | Không | Xã Cái Nhum, tỉnh Vĩnh Long | Ủy viên Ban Chấp hành Liên minh HTX Việt Nam; Chủ tịch HĐQT HTX gia công sản xuất hàng TCMN XK An Phú |
| 12/12 | Trung cấp |
|
|
| 3 | Huỳnh Đăng Khoa | 1980 | Nam | Kinh | Không | Xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Chủ tịch HĐQT HTX NN Rạch Lọp, tỉnh Vĩnh Long | x | 12/12 | Sơ cấp | Sơ cấp |
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Quốc Phong | 1981 | Nam | Kinh | Không | Xã Phú Hựu, tỉnh Đồng Tháp | Phó Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Vĩnh Long | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 2 | Nguyễn Thanh Phương | 1969 | Nam | Kinh | không | Xã Ba Trị, tỉnh Vĩnh Long | Phó Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Vĩnh Long | x | 12/12 | Cử nhân | Cao cấp |
|
| 3 | Lê Thanh Thảo | 1979 | Nữ | Kinh | Không | Xã Tân An, tỉnh Vĩnh Long | Chánh Văn phòng, Liên minh HTX tỉnh Vĩnh Long | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 4 | Đặng Thị Kim Hoa | 1983 | Nữ | Kinh | Không | Xã Vĩnh Kim, tỉnh Vĩnh Long | Trưởng phòng Tuyên Truyền Kiểm tra, Liên minh HTX tỉnh Vĩnh Long | x | 12/12 | Cử nhân | Cao cấp |
|
| 5 | Nguyễn Phi Long | 1974 | Nam | Kinh | Không | Xã Nhuận Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long | Chủ tịch HĐQT HTX Xây lắp điện Minh Thành |
| 12/12 | Thạc sĩ |
|
|
| 6 | Ngô Phước Minh | 1952 | Nam | Kinh | Không | Phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long | Chủ tịch HĐQT HTX Vận tải Tân Tiến |
| 12/12 | Sơ cấp |
|
|
| 7 | Nguyễn Thành Luận | 1984 | Nam | Kinh | Không | Xã Hưng Hoà, tỉnh Vĩnh Long | Chủ tịch HĐQT HTX Nông nghiệp TM & SXDV Xuân Thành | x | 12/12 | Thạc sĩ | Sơ cấp |
|
| 8 | Huỳnh Sơn Kiệt | 1965 | Nam | Kinh | Không | Phường Bình Minh, Vĩnh Long | Thành viên HĐQT Quỹ Tín dụng nhân dân Bình Minh | x | 12/12 | Cử nhân | Sơ cấp |
|
| 9 | Lâm Hoàng Chí | 1982 | Nam | Kinh | Không | Xã Phú Phụng, Vĩnh Long | Chủ tịch HĐQT HTX Nông nghiệp Dịch vụ Thanh Đức |
| 12/12 | Cử nhân |
|
|
| 10 | Võ Văn Tài | 1972 | Nam | Kinh | Không | Xã Thới Thuận, tỉnh Vĩnh Long | Chủ tịch HĐQT HTX Thủy sản Đồng Tâm | x | 12/12 |
| Sơ cấp |
|
| Danh sách có tổng số 13 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu thành phố Cần Thơ dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
______________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN |
| ||||||||||
| 1 | Huỳnh Thanh Bình | 1954 | Nam | Kinh | Không | An Giang | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; CT HĐQT kiêm Giám đốc Hợp tác xã Nông nghiệp thủy sản Thắng Lợi, Cần Thơ | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 2 | Trần Bá Sơn | 1982 | Nam | Kinh | Không | Xã Tân Phú Trung, tỉnh Đồng Tháp | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Tổng Giám đốc Liên hiệp Hợp tác xã Trái cây xuất khẩu Mekong |
| 12/12 | Thạc sĩ |
|
|
| 3 | Trần Hoàng An | 1981 | Nam | Kinh | Không | Xã Tài Văn, TP. Cần Thơ | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Giám đốc, Hợp tác xã Nông ngiệp |
| 12/12 | Đại học | Sơ cấp |
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Võ Minh Cảnh | 1972 | Nam | Kinh | Không | xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau | Bí thư, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã thành phố Cần Thơ | x | 12/12 | Tiến sĩ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Lê Minh Phương | 1981 | Nam | Kinh | Không | Xã Hưng Mỹ, tỉnh Cà Mau | Phó Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã thành phố Cần Thơ | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 3 | Nguyễn Quốc Hội | 1976 | Nam | Kinh | Không | Xã Thạnh Xuân, TP. Cần Thơ | Phó Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã thành phố Cần Thơ | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 4 | Diệp Diễm Loan | 1981 | Nữ | Kinh | Không | Xã Thạnh Phú, tỉnh Vĩnh Long | Chánh Văn phòng Liên minh Hợp tác xã thành phố Cần Thơ | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 5 | Lê Văn Thăng | 1963 | Nam | Kinh | Không | Phường Vị Tân, TP. Cần Thơ | Giám đốc Hợp tác xã Nông nghiệp và Dịch vụ Tân Tiến | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 6 | Nguyễn Kim Thùy | 1974 | Nữ | Kinh | Không | Xã Thạnh Xuân, TP. Cần Thơ | Giám đốc Hợp tác xã Kỳ Như |
| 12/12 | Sơ cấp |
|
|
| 7 | Nguyễn Công Văn | 1963 | Nam | Kinh | Không | Phường Thốt Nốt, TP. Cần Thơ | Giám đốc Hợp tác xã Vạn Hưng |
| 12/12 |
|
|
|
| 8 | Trần Văn Niềm | 1979 | Nam | Kinh | Không | Xã Xà Phiên, TP. Cần Thơ | Giám đốc Hợp tác xã Nuôi lươn Thịnh Phát |
| 09/12 |
|
|
|
| 9 | Phan Bích Nhu | 1971 | Nữ | Kinh | Không | Xã Vĩnh Thuận, tỉnh An Giang | Giám đốc Quỹ Tín dụng nhân dân Tín Nghĩa | x | 12/12 | Đại học |
|
|
| 10 | Phạm Thị Nhan | 1956 | Nữ | Kinh | Không | Xã Nhu Gia, TP. Cần Thơ | Giám đốc Quỹ Tín dụng nhân dân Phú Lộc | x | 12/12 | Đại học | Sơ cấp |
|
| 11 | Huỳnh Thị Cẩm Bình | 1981 | Nữ | Kinh | Không | xã Long Hưng, TP. Cần Thơ | Chủ tịch HĐQT Quỹ Tín dụng nhân dân Huỳnh Hữu Nghĩa | x | 12/12 | Thạc sĩ | Trung cấp |
|
| Danh sách có tổng số 14 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh An Giang dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
______________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Phạm Thành Trăm | 1983 | Nam | Kinh | Không | xã Vĩnh Hòa, An Giang | Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh An Giang | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Phan Quốc Hội | 1976 | Nam | Kinh | Không | xã Vĩnh Trạch, An Giang | Phó Chủ tịch Thường trực Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 3 | Phạm Ngọc Dựng | 1983 | Nam | Kinh | Không | Phú Hòa - An Giang | Phó Chánh Văn phòng Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 4 | Nguyễn Mạnh | 1958 | Nam | Kinh | Không | Hà Đông, Hà Nội | Giám đốc HTX Vận tải Thủy bộ Rạch Giá |
| 12/12 |
|
|
|
| 5 | Nguyễn Minh Thức | 1985 | Nam | Kinh | Không | xã An Minh - An Giang | Giám đốc HTX Ngã Bát | x | 12/12 | Trung cấp | Trung cấp |
|
| 6 | Nguyễn Hồng | 1968 | Nam | Kinh | Không | xã Long Thạnh - An Giang | Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc HTX NN Đường Gỗ Lộ |
| 12/12 |
|
|
|
| 7 | Lê Thị Kim Thoa | 1984 | Nữ | Kinh | Không | Cần Thơ | Chủ tịch Hội đồng quản trị HTX Dịch vụ nông nghiệp Hiểu Phát |
| 12/12 | Trung cấp |
|
|
| 8 | Nguyễn Thị Thùy Trang | 1989 | Nữ | Kinh | Không | xã Tân Hiệp - An Giang | Chánh Văn phòng Liên minh HTX tỉnh | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| 9 | Lý Hoàng Bảo | 1988 | Nam | Kinh | Không | xã Giang Thành - An Giang | HTX Phụ nữ Cỏ Bàng Phú Mỹ | x | 12/12 | Đại học | Sơ cấp |
|
| Danh sách có tổng số 09 đại biểu | ||||||||||||
DANH SÁCH
Đoàn đại biểu tỉnh Cà Mau dự Đại hội đại biểu toàn quốc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
lần thứ VII, nhiệm kỳ 2026-2031
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-BCH ngày 18/8/2026 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam)
______________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Chức vụ, nơi công tác | Đảng viên | Trình độ | Ghi chú | ||
| Văn hóa | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | ||||||||||
| I | ĐẠI BIỂU ĐƯƠNG NHIÊN | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Văn Vũ | 1974 | Nam | Kinh | Không | Cà Mau | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Bí thư chi bộ, Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Cà | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp | Trưởng đoàn |
| 2 | Cao Thành Văn | 1968 | Nam | Kinh | Không | Cà Mau | Ủy viên BCH Liên minh Hợp tác xã Việt Nam khóa VI; Chủ tịch HĐQT HTX Artemia Vĩnh Châu - Bạc Liêu, phường Hiệp Thành |
| 12/12 | Kỹ sư |
|
|
| II | ĐẠI BIỂU BẦU | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Trọng Nhân | 1978 | Nam | Kinh | Không | Cà Mau | Phó Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Cà Mau | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 2 | Nguyễn Thị Thu Hằng | 1983 | Nữ | Kinh | Không | Cà Mau | Phó Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh Cà Mau | x | 12/12 | Thạc sĩ | Cao cấp |
|
| 3 | Đỗ Ngọc Nhiên | 1985 | Nữ | Kinh | Không | Cà Mau | Chánh Văn phòng Liên minh HTX tỉnh Cà Mau | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 4 | Đường Mạnh Cường | 1990 | Nam | Nùng | Không | Cao Bằng | Trưởng phòng Nghiệp vụ Liên minh HTX tỉnh Cà | x | 12/12 | Đại học | Cao cấp |
|
| 5 | Trịnh Văn Cường | 1980 | Nam | Kinh | Không | Cà Mau | Chủ tịch HĐQT HTX Vĩnh Cường, xã Vĩnh Mỹ |
| 12/12 | Đại học |
|
|
| 6 | Trần Thu | 1981 | Nữ | Kinh | Không | Cà Mau | Chủ tịch HTX bánh phồng tôm Hàng Vịnh Năm Căn, xã Năm Căn | x | 12/12 | Đại học |
|
|
| 7 | Nông Văn Thạch | 1989 | Nam | Kinh | Không | Cà Mau | Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc HTX Nông nghiệp tổng hợp Ba Đình | x | 12/12 | Kỹ sư | Trung cấp |
|
| 8 | Trần Hồng Sự | 1975 | Nữ | Kinh | Không | Cà Mau | Chủ tịch HĐQT HTX Dịch vụ vận tải thuỷ bộ cái Nước, xã Cái Nước |
| 12/12 |
|
|
|
| 9 | Hứa Minh Đức | 1959 | Nam | Kinh | Không | Cà Mau | Chủ tịch HĐQT HTX Dịch vụ vận tải Đại Thắng II, xã Vĩnh Lợi |
| 12/12 |
|
|
|
| 10 | Huỳnh Ngọc Bích | 1980 | Nữ | Kinh | Không | Cà Mau | Giám đốc Quỹ tín dụng nhân dân Đông Phú, phường Láng Tròn | x | 12/12 | Đại học | Trung cấp |
|
| Danh sách có tổng số 12 đại biểu | ||||||||||||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!