• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5197/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 giao biên chế, số lượng người làm việc của các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/01/2025 11:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5197/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Minh Tuấn
Trích yếu: Về việc giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc của các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5197/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5197/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5197/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc
của các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, UBND
các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, năm 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Kết Luận số 40-KL/TW, ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về nâng cao
hiệu quả công tác quản lý biên chế của hệ thống chính trị giai đoạn 2022 - 2026;
Căn cứ Quyết định số 70-QĐ/TW, ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về quản lý
biên chế của hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 72-QĐ/TW, ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về biên
chế các cơ quan đảng, mặt trận tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương và
các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022 - 2026;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí
việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ quy
định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 quy định về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP ngày
21/02/2023 quy định về kiểm định chất lượng đầu vào công chức;
Căn cứ Quyết định số 3216-QĐ/BTCTW ngày 11/11/2024 của Ban Tổ chức
Trung ương về biên chế của tỉnh Thanh Hóa năm 2025;
5197
30 12
2024
2
Căn cứ Quyết định số 3687-QĐ/TU ngày 29/11/2024 của Ban Thường vụ Tỉnh
ủy về việc giao biên chế khối Đảng, Mặt trận tổ quốc, đoàn thể và khối chính quyền
tỉnh Thanh Hóa năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 595/NQ-HĐND ngày 14/12/2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về việc giao biên chế của tỉnh Thanh Hóa năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1091/TTr-SNV ngày
26/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao biên chế cán bộ, công chức; số lượng người làm việc trong các cơ
quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; số lượng người làm việc tại các
Hội cấp tỉnh năm 2025 của tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
1. Biên chế cán bộ, công chức của các s, cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND
tỉnh, UBND các huyện, thị x, thành phố: 3.581 biên chế.
(có Phụ lục 1 kèm theo).
2. Số lượng người làm việc trong các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp
công lập: 61.494 người, trong đó:
a) Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo: 54.317 người;
b) Sự nghiệp Y tế: 4.812 người;
c) Sự nghiệp Văn hóa - Thông tin và Thể thao: 866 người;
d) Sự nghiệp khác: 1.484 người.
đ) Biên chế sự nghiệp dự phòng: 15 biên chế.
(có Phụ lục 2 kèm theo).
3. Số lượng người làm việc tại các Hội cấp tỉnh: 78 người và 01 định suất
lương (có Phụ lục 3 kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Giám đốc các s, Thủ trưng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh,
Chủ tịch UBND các huyện, thị x, thành phố có trách nhiệm:
a) Phân bổ chỉ tiêu biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc được
giao cho các phòng, ban chuyên môn, đơn vị trực thuộc theo thẩm quyền, báo cáo
Chủ tịch UBND tỉnh kết quả thực hiện (qua SNội vụ).
b) Đối với số lượng cán bộ, công chức cấp x: UBND cấp huyện quyết định số
lượng cán bộ, công chức từng đơn vị hành chính cấp x và bố trí số lượng công
chức của từng chức danh công chức cấp x thuộc phạm vi quản lý cho phù hợp với
yêu cầu nhiệm vụ của từng đơn vị hành chính cấp x đảm bảo theo quy định.
c) Quản lý, sử dụng hiệu quả chỉ tiêu biên chế cán bộ, công chức, số lượng
người làm việc được giao; đồng thời tiếp tục thực hiện tinh giản biên chế và cơ cấu
lại đội ngũ cán bộ, công chức theo quy định.
3
d) Bố trí, điều chuyển, thực hiện tinh giản biên chế đối với cán bộ, công chức,
viên chức giữa các cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý đảm bảo biên chế đang
thực hiện không vượt quá số biên chế công chức hành chính, số lượng người làm
việc được giao năm 2025.
2. Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa, Kho bạc Nhà nước cấp huyện
có trách nhiệm:
a) Thực hiện chi trả tiền lương, các khoản phụ cấp (nếu có) theo quy định đối
với cán bộ, công chức, viên chức trong biên chế công chức, số lượng người làm việc
được giao năm 2025.
b) Đối với các trường hợp cán bộ, công chức, viên chức nghỉ hưu hoặc thực
hiện tinh giản trong năm 2025 thì thực hiện chi trả tiền lương, các khoản phụ cấp
(nếu có) đến thời điểm nghỉ việc theo quy định.
3. Giám đốc S Nội vụ có trách nhiệm:
a) Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra, thanh tra đối với các s, cơ quan, đơn vị trực
thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị x, thành phố trong việc quản lý, sử dụng
biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc.
b) Thực hiện chế độ thống kê, báo cáo về tình hình thực hiện biên chế theo
quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các s, Thủ trưng cơ quan, đơn vị
trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị x, thành phố chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Nội vụ (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKH.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Đỗ Minh Tuấn
Phụ lục 1
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHC CỦA CÁC S, CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
TRỰC THUỘC UBND TỈNH, UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THNH PH NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Tên cơ quan đơn vị
Biên chế
năm 2025
2
3
Tổng số (I+II)
3.581
CẤP HUYỆN
1.795
Huyện Mường Lát
56
Huyện Quan Sơn
58
Huyện Quan Hóa
59
Huyện Bá Thước
67
Huyện Lang Chánh
59
Huyện Thường Xuân
67
Huyện Như Xuân
59
Huyện Như Thanh
59
Huyện Ngọc Lặc
67
Huyện Cẩm Thủy
67
Huyện Thạch Thành
66
Huyện Vĩnh Lộc
58
Huyện Thọ Xuân
72
Huyện Triệu Sơn
68
Huyện Nông Cống
68
Huyện Yên Định
67
Huyện Thiệu Hóa
67
Huyện Hà Trung
58
Thị x Bỉm Sơn
59
Huyện Nga Sơn
66
Huyện Hậu Lộc
67
Huyện Hoằng Hóa
74
Huyện Quảng Xương
68
5197 30 12 2024
2
Thị x Nghi Sơn
99
Thành phố Sầm Sơn
63
Thành phố Thanh Hóa
157
CẤP TỈNH
1.786
Sở Tài nguyên và Môi trường
89
Cơ quan S
64
Chi cục Biển Hải đảo, Khí tượng thủy văn và Biến đổi khí hậu
12
Chi cục Bảo vệ môi trường
13
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
73
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
526
Cơ quan S
60
Chi cục Thủy lợi
28
Chi cục Phát triển nông thôn
22
Chi cục Thủy sản
29
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
21
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
22
Chi cục Kiểm lâm
252
Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường
17
Ban Quản lý Vườn Quốc gia Bến En
19
Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên
19
Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
22
Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Luông
15
Sở Tư pháp
41
Sở Công Thương
58
Sở Xây dựng
65
Sở Giao thông vận tải
72
Ban An toàn giao thông tỉnh
3
Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới
tỉnh
16
Sở Giáo dục và Đào tạo
68
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
119
Cơ quan Văn phòng
94
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
15
Văn phòng Điều phối về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh
10
3
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc Hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
35
Sở Nội vụ
70
Cơ quan S
38
Ban Thi đua - Khen thưng tỉnh
13
Ban Tôn giáo
9
Chi cục Văn thư lưu trữ
10
Sở Tài chính
90
Sở Y tế
73
Cơ quan S
44
Chi cục Dân số
15
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
14
Sở Khoa học và Công nghệ
57
Cơ quan S
39
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
18
Sở Kế hoạch và Đầu tư
68
Sở Thông tin và Thông tin
31
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
75
Thanh tra tỉnh
45
Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp
65
Ban Dân tộc
27
Sở Ngoại vụ
20
Phụ lục 2
SLƯỢNG NGƯỜI LM VIỆC CỦA CÁC S, CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC
UBND TỈNH; UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THNH PH NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
TT
Tên cơ quan, đơn vị
Biên chế
năm 2025
1
2
3
Tổng số (I+II+III)
61.494
I
CẤP HUYỆN
48.740
1
Huyện Mường Lát
894
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
14
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
8
-
Sự nghiệp Giáo dục
872
+
Mầm non
289
+
Tiểu học
364
+
Trung học cơ s
209
+
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
10
2
Huyện Quan Sơn
1.054
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
15
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
8
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.031
+
Mầm non
451
+
Tiểu học
342
+
Trung học cơ s
232
+
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
6
3
Huyện Quan Hóa
1.040
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
17
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
9
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.014
+
Mầm non
386
+
Tiểu học
372
+
Trung học cơ s
245
+
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
11
4
Huyện Bá Thước
1.757
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
20
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
8
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.729
+
Mầm non
655
+
Tiểu học
620
+
Trung học cơ s
436
+
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
18
5197 30 12 2024
2
5
Huyện Lang Chánh
956
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
15
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
8
-
Sự nghiệp Giáo dục
933
+
Mầm non
377
+
Tiểu học
318
+
Trung học cơ s
226
+
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
12
6
Huyện Thường Xuân
1.777
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
17
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
9
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.751
+
Mầm non
677
+
Tiểu học
607
+
Trung học cơ s
446
+
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
21
7
Huyện Như Xuân
1.318
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
19
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
9
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.290
+
Mầm non
540
+
Tiểu học
435
+
Trung học cơ s
301
+
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
14
8
Huyện Như Thanh
1.483
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
16
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
10
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.457
+
Mầm non
521
+
Tiểu học
550
+
Trung học cơ s
365
+
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
21
9
Huyện Ngọc Lặc
2.035
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
17
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
9
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.009
+
Mầm non
696
+
Tiểu học
753
+
Trung học cơ s
527
+
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
33
10
Huyện Cẩm Thủy
1.536
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
18
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
10
3
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.508
+
Mầm non
585
+
Tiểu học
536
+
Trung học cơ s
363
+
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
24
11
Huyện Thạch Thành
2.273
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
19
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
11
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.243
+
Mầm non
839
+
Tiểu học
801
+
Trung học cơ s
587
+
Trung cấp nghề
16
12
Huyện Vĩnh Lộc
1.175
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
14
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
10
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.151
+
Mầm non
454
+
Tiểu học
366
+
Trung học cơ s
313
+
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
18
13
Huyện Thọ Xuân
2.644
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
18
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
10
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.616
+
Mầm non
952
+
Tiểu học
901
+
Trung học cơ s
733
+
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
30
14
Huyện Triệu Sơn
2.471
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
13
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
12
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.446
+
Mầm non
805
+
Tiểu học
896
+
Trung học cơ s
713
+
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
32
15
Huyện Nông Cống
2.179
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
14
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
10
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.155
+
Mầm non
732
+
Tiểu học
777
+
Trung học cơ s
622
+
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
24
4
16
Huyện Yên Định
2.033
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
14
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
11
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.008
+
Mầm non
702
+
Tiểu học
714
+
Trung học cơ s
565
+
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
27
17
Huyện Thiệu Hóa
1.777
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
11
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
11
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.755
+
Mầm non
578
+
Tiểu học
585
+
Trung học cơ s
571
+
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
21
18
Huyện Hà Trung
1.538
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
13
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
11
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.514
+
Mầm non
488
+
Tiểu học
556
+
Trung học cơ s
445
+
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
25
19
Thị xã Bỉm Sơn
688
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
14
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
6
-
Đội quy tắc đô thị
5
-
Sự nghiệp Giáo dục
663
+
Mầm non
223
+
Tiểu học
229
+
Trung học cơ s
193
+
Trung cấp nghề
18
20
Huyện Nga Sơn
1.835
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
16
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
10
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.809
+
Mầm non
530
+
Tiểu học
651
+
Trung học cơ s
601
+
Trung cấp nghề
27
21
Huyện Hậu Lộc
2.139
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
13
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
12
5
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.114
+
Mầm non
738
+
Tiểu học
771
+
Trung học cơ s
580
+
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
25
22
Huyện Hoằng Hóa
2.868
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
22
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
13
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.833
+
Mầm non
1.065
+
Tiểu học
982
+
Trung học cơ s
753
+
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
33
23
Huyện Quảng Xương
2.400
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
15
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
13
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.372
+
Mầm non
811
+
Tiểu học
845
+
Trung học cơ s
695
+
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
21
24
Thị xã Nghi Sơn
2.990
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
17
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
12
-
Đội quy tắc thị x
15
-
Ban giải phóng mặt bằng hỗ trợ tái định cư
50
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.896
+
Mầm non
887
+
Tiểu học
1.160
+
Trung học cơ s
825
+
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
24
25
Thành phố Sầm Sơn
1.301
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
16
-
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
9
-
Đội quy tắc thị x
5
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.271
+
Mầm non
445
+
Tiểu học
458
+
Trung học cơ s
358
+
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
10
26
Thành phố Thanh Hóa
4.579
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lịch
36
-
Nhà văn hóa thiếu nhi
5
-
Ban Quản lý di tích Hàm rồng
8
6
-
Đội quy tắc thành phố
16
-
Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp
20
-
Sự nghiệp Giáo dục
4.494
+
Mầm non
1.347
+
Tiểu học
1.705
+
Trung học cơ s
1.399
+
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
43
II
CẤP TỈNH
12.739
27
Sở Tài nguyên và Môi trường
8
Trung tâm Dữ liệu thông tin tài nguyên và môi trường
8
28
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
390
-
Văn phòng S
1
-
Trung tâm Chăm sóc, nuôi dưỡng người có công
62
-
Trung tâm Điều dưỡng người có công
20
-
Trung tâm Bảo trợ x hội
99
-
Cơ s cai nghiện ma túy số 1
62
-
Cơ s cai nghiện ma túy số 2
21
-
Trung tâm Bảo trợ x hội số 2
29
-
Trung tâm Cung cấp dịch vụ công tác xhội
29
-
Trung tâm Dịch vụ việc làm
14
-
Trường trung cấp nghề miền núi
15
-
Trường trung cấp nghề thanh thiếu niên khuyết tật, đặc biệt
khó khăn
10
-
Trung tâm chăm sóc, phục hồi chức năng cho người thâm thần,
người rối nhiễu tâm trí khu vực miền núi
26
-
Quỹ bảo trợ trẻ em
2
29
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
535
-
Chi cục Thủy lợi
75
-
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
29
-
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
11
-
Trung tâm Kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng nông lâm
thủy sản thuộc Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị
trường
7
-
Chi cục Kiểm lâm
89
-
Ban Quản lý Vườn quốc gia Bến En
42
-
Khu Bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên
22
-
Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
20
-
Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Luông
17
-
Trung tâm Khuyến nông
35
-
8 Ban Quản lý rừng phòng hộ
167
-
Ban Quản lý Cảng cá Thanh Hóa
21
30
Viện Nông nghiệp Thanh Hóa
0
31
Sở Tư pháp
49
-
Trung tâm Bán đấu giá tài sản
6
7
-
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
33
-
2 Phòng công chứng
10
32
Sở Công Thương
36
-
Trường trung cấp nghề thương mại du lịch
22
-
Trung tâm Khuyến công và tiết kiệm năng lượng
14
33
Sở Giáo dục và Đào tạo
5.711
-
Các trường trung học phổ thông (bao gồm cả Trung học phổ
thông của 08 trường liên cấp)
5.505
-
Trung học cơ s (bao gồm Trung học cơ s của 08 trường 2
cấp học)
142
-
Trung tâm Giáo dục thường xuyên - kỹ thuật tổng hợp
64
34
Văn phòng UBND tỉnh
20
-
Trung tâm công báo
5
-
Nhà khách 25B
15
35
Sở Nội vụ
18
Chi cục Văn thư lưu trữ
18
36
Sở Y tế
4.812
-
Chi cục Dân số
11
-
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
16
-
Trung tâm Kiểm nghiệm
35
-
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
190
-
Trung tâm Giám định y khoa
15
-
Trung tâm Pháp y
15
-
Khối Trung tâm y tế tuyến huyện
1.163
-
Khối bệnh viện tuyến tỉnh
0
-
Khối bệnh viện tuyến huyện
456
-
Y tế x
2.911
37
Sở Giao thông vận tải
48
Thanh tra Giao thông
48
38
Sở Khoa học và Công nghệ
16
-
Trung tâm Thông tin ứng dụng Chuyển giao Khoa học công
nghệ
10
-
Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng
6
39
Sở Thông tin và Truyền thông
14
Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông
14
40
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
405
-
Thư viện tỉnh
24
-
Trung tâm Nghiên cứu lịch sử và bảo tồn di sản văn hóa Thanh
Hóa
27
-
Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh
59
-
Bảo tàng tỉnh
17
-
Nhà hát Ca múa kịch Lam Sơn
68
-
Nhà hát Nghệ thuật truyền thống
87
-
Trung tâm Bảo tồn di sản thành Nhà Hồ
14
8
-
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao
86
-
Ban Quản lý Di tích Lam Kinh
9
-
Câu lạc bộ bóng đá Thanh Hóa
14
41
Ban Quản lý Khu Kinh tế Nghi sơn và các Khu công
nghiệp
15
Trung tâm Quản lý Hạ tầng Môi trường và Hỗ trợ đầu tư
15
42
Đài Phát thanh và Truyền hình Thanh Hóa
15
Trung tâm Triển lm, Hội chợ và Quảng cáo
15
43
Trường Đại học Hồng Đức
241
-
Trường Đại học Hồng Đức
234
-
Trung tâm Giáo dục Quốc tế
7
44
Trường Cao đẳng Y tế
82
45
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch
59
46
Trường Cao đẳng Công nghiệp
104
47
Trường Cao đẳng Nông nghiệp
99
48
Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn
25
49
Liên minh Hợp tác xã tỉnh
15
Trường trung cấp nghề Kỹ nghệ Thanh Hóa
15
50
Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh
19
51
Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn
mới tỉnh
3
III
BIÊN CHẾ DỰ PHÒNG
15
Phụ lục 3
SLƯỢNG NGƯỜI LM VIỆC V ĐỊNH SUẤT LƯƠNG
TẠI CÁC HỘI CẤP TỈNH NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Tên cơ quan, đơn vị
Tổng số
Số lượng
người làm
việc
Định
suất
lương
Tổng cộng
79
78
1
Liên minh Hợp tác x tỉnh
16
15
1
Hội Văn học nghệ thuật
14
14
Hội Chữ thập đỏ
11
11
Hội Đông y
7
7
Hội Người mù
8
8
Hội Khuyến học tỉnh
1
1
Hội Làm vườn và Trang trại
3
3
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
8
8
Liên Đoàn bóng đá Thanh Hóa
1
1
Hội Luật gia
2
2
Hội Nhà báo
7
7
Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh
1
1
5197 30 12 2024

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5197/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc của các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, năm 2025

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 5197/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 633/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 5197/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×