• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5197/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 giao biên chế, số lượng người làm việc của các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/01/2025 11:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5197/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Minh Tuấn
Trích yếu: Về việc giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc của các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5197/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5197/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5197/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh a, ngày tháng m
QUYT ĐỊNH
V việc giao biên chế cán b, công chức, s ng ngưi m vic
ca các sở, cơ quan, đơn vị trực thuc UBND tỉnh, UBND
các huyn, thị xã, thành ph thuc tỉnh, năm 2025
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền đa phương ngày 19/6/2015;
n c Luật sửa đi, bổ sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và
Luật T chc chính quyn đa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Kết Luận số 40-KL/TW, ngày 18/7/2022 của B Chính trv nâng cao
hiu qu công c qun bn chế ca h thng chính trị giai đon 2022 - 2026;
n cứ Quyết định số 70-/TW, ny 18/7/2022 của B Chính trị về qun lý
biên chế của h thống chính trị;
n cQuyết đnh s72-QĐ/TW, ngày 18/7/2022 ca Bộ Chính trị v biên
chế các cơ quan đng, mặt trn tổ quc, tổ chc chính tr- hội Trung ương và
các tỉnh y, thành y, đảng y khi trực thuc Trung ương giai đon 2022 - 2026;
n cứ Ngh định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính ph v v trí
việc m biên chế ng chức;
n cNghị đnh số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phquy
đnh v vị trí việc làm số ợng người làm vic trong đơn vị sự nghiệp công lập;
n cứ Nghđnh số 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/2020 ca Chính phquy
đnh v tuyển dng, sử dng quản công chức;
n cNghđịnh số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính phquy
đnh v tuyển dng, sử dng quản vn chức;
n c Nghđnh số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phsửa đi,
b sung mt số điều của Nghđnh số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển
dụng, sử dng quản viên chc;
n cứ Ngh định s 116/2024/NĐ-CP ny 17/9/2024 của Chính phsa đi,
b sung mt s điều ca Nghđnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 quy đnh về
tuyển dụng, sử dng qun lý công chức và Nghị đnh số 06/2023/NĐ-CP ny
21/02/2023 quy đnh về kim đnh cht ợng đu vào ng chức;
n cQuyết đnh số 3216-QĐ/BTCTW ngày 11/11/2024 ca Ban T chc
Trung ương v biên chế của tỉnh Thanh a năm 2025;
5197
30 12
2024
2
n cứ Quyết định số 3687-/TU ngày 29/11/2024 ca Ban Thường vụ Tnh
y về việc giao bn chế khi Đảng, Mặt trn tổ quốc, đoàn th và khi chính quyền
tỉnh Thanh Hóa năm 2025;
n cNghị quyết số 595/NQ-HĐND ngày 14/12/2024 ca Hi đng nn
dân tỉnh về vic giao bn chế của tỉnh Thanh Hóa năm 2025;
Theo đ nghị của Giám đc S Ni v tại T trình số 1091/TTr-SNV ny
26/12/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Giao biên chế cán b, công chức; s lượng người làm việc trong các
quan, t chức nh chính, đơn v sự nghiệp công lp; s lượng nời làm vic ti các
Hi cấp tỉnh năm 2025 ca tỉnh Thanh Hóa, c thnhư sau:
1. Biên chế cán b, ng chc của các s, cơ quan, đơn v trc thuc UBND
tỉnh, UBND các huyn, th x, thành ph: 3.581 biên chế.
(có Ph lục 1 kèm theo).
2. S lượng người làm việc trong các tổ chức hành chính, đơn vị snghiệp
công lập: 61.494 người, trong đó:
a) Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo: 54.317 người;
b) S nghiệp Y tế: 4.812 nời;
c) S nghiệp Văn hóa - Thông tin và Thể thao: 866 nời;
d) S nghiệp khác: 1.484 người.
đ) Biên chế snghiệp d phòng: 15 biên chế.
( Phụ lục 2 m theo).
3. Số lượng người làm việc tại các Hi cp tỉnh: 78 người 01 đnh suất
lương (có Ph lục 3 kèm theo).
Điều 2. T chức thực hiện.
1. Giám đc các s, Thtrưng các cơ quan, đơn v trực thuc UBND tỉnh,
Chủ tịch UBND các huyn, th x, thành ph có trách nhiệm:
a) Phân b ch tiêu biên chế cán b, ng chức, s lượng người làm vic được
giao cho các phòng, ban chuyên môn, đơn vị trực thuc theo thẩm quyn, báo cáo
Chủ tịch UBND tỉnh kết quả thực hin (qua SNi v).
b) Đối với slượng cán b, công chức cp x: UBND cp huyn quyết đnh s
lượng cán b, công chức từng đơn vị nh chính cp x b trí số lượng công
chức ca từng chức danh công chức cấp x thuc phm vi qun lý cho phù hợp với
yêu cầu nhim vụ của từng đơn vị hành chính cp x đm bo theo quy đnh.
c) Quản lý, s dng hiu qu ch tiêu biên chế cán b, công chức, s lượng
nời làm vic được giao; đng thời tiếp tục thực hiện tinh gin biên chế cơ cu
lại đi ngũ cán b, công chức theo quy đnh.
3
d) B trí, điu chuyn, thực hiện tinh gin biên chế đối với cán bộ, ng chức,
viên chức giữa các cơ quan, đơn v thuc thm quyn qun lý đảm bảo biên chế đang
thực hiện không ợt quá s biên chế công chức hành chính, s lượng người làm
việc được giao m 2025.
2. Giám đc Kho bc Nhà ớc tỉnh Thanh Hóa, Kho bc Nhà nước cấp huyn
có tch nhiệm:
a) Thực hiện chi tr tiền lương, các khon ph cp (nếu có) theo quy định đi
với cán b, công chức, viên chức trong biên chế công chức, slượng người làm việc
được giao m 2025.
b) Đối với các tờng hợp cán b, công chức, viên chức ngh u hoặc thực
hiện tinh gin trong năm 2025 thì thực hin chi tr tin lương, các khon ph cp
(nếu có) đến thời đim ngh việc theo quy đnh.
3. Giám đc S Ni vụ có trách nhiệm:
a) Hướng dn, đôn đc, kim tra, thanh tra đi với các s, cơ quan, đơn v trc
thuc UBND tỉnh, UBND các huyn, th x, thành ph trong vic quản lý, sdng
biên chế cán b, công chức, s lượng người làm việc.
b) Thực hiện chế đ thng , báo cáo vnh hình thực hin biên chế theo
quy định.
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đốc các s, Th trưng cơ quan, đơn v
trực thuộc UBND tnh, Ch tịch UBND các huyn, th x, thành ph chu tch
nhim thi nh Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 QĐ;
- Bộ Ni vụ (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh b/c);
- Chủ tịch, c PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKH.
TM. Y BAN NHÂNN
CH TCH
Đỗ Minh Tun
Phụ lc 1
BIÊN CH CÁN B, CÔNG CHC CỦA CÁC S, CƠ QUAN, ĐƠN V
TRỰC THUỘC UBND TỈNH, UBND CÁC HUYN, TH XÃ, THNH PH M 2025
(Kèm theo Quyết định s: /-UBND ngày tháng m
ca Ủy ban nhân dân tnh Thanh Hóa)
Tên cơ quan đơn vị
Biên chế
năm 2025
2
3
Tng số (I+II)
3.581
CẤP HUYỆN
1.795
Huyn ờng t
56
Huyn Quan Sơn
58
Huyn Quan Hóa
59
Huyn Bá Tớc
67
Huyn Lang Chánh
59
Huyn Thường Xuân
67
Huyn Như Xuân
59
Huyn Như Thanh
59
Huyn Ngc Lc
67
Huyn Cm Thủy
67
Huyn Thch Thành
66
Huyn Vĩnh Lc
58
Huyn Th Xuân
72
Huyn Triệu Sơn
68
Huyn Nông Cng
68
Huyn Yên Định
67
Huyn Thiệu a
67
Huyn Hà Trung
58
Th x Bỉm Sơn
59
Huyn Nga Sơn
66
Huyn Hu Lộc
67
Huyn Hong Hóa
74
Huyn Qung Xương
68
5197 30 12 2024
2
Th x Nghi Sơn
99
Thành ph Sm Sơn
63
Thành ph Thanh Hóa
157
CẤP TNH
1.786
S Tài nguyên và i trường
89
Cơ quan S
64
Chi cục Biển Hải đảo, Khí tượng thủy văn và Biến đi khí hậu
12
Chi cục Bảo v môi trường
13
S Lao đng - Tơng binh hội
73
S Nông nghiệp và Phát trin nông thôn
526
Cơ quan S
60
Chi cục Thy lợi
28
Chi cục Pt triển nông thôn
22
Chi cc Thy sn
29
Chi cục Chăn nuôi và T y
21
Chi cục Trng trt và Bo v thực vt
22
Chi cc Kim lâm
252
Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường
17
Ban Qun Vườn Quc gia Bến En
19
Ban Qun Khu Bảo tn thiên nhn Xuân Liên
19
Ban Qun Khu Bảo tn thiên nhn Pù Hu
22
Ban Qun Khu Bảo tn thiên nhn Pù Luông
15
S Tư pp
41
S Công Tơng
58
S y dựng
65
S Giao thông vn tải
72
Ban An toàn giao thông tnh
3
Văn phòng Điu phi Chương trình xây dựng nông thôn mới
tỉnh
16
S Giáo dục và Đào tạo
68
Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh
119
Cơ quan Văn phòng
94
Trung tâm Phục v nh chính công tỉnh
15
Văn phòng Điều phi v v sinh an toàn thực phẩm tỉnh
10
3
Văn phòng Đoàn đi biu Quc Hội Hội đồng nhân dân tnh
35
S Nội v
70
Cơ quan S
38
Ban Thi đua - Khen thưng tỉnh
13
Ban Tôn giáo
9
Chi cục Văn thư lưu trữ
10
S Tài chính
90
S Y tế
73
Cơ quan S
44
Chi cục n s
15
Chi cục An toàn v sinh thực phẩm
14
S Khoa học Công ngh
57
Cơ quan S
39
Chi cục Tiêu chun đo lường cht lượng
18
S Kế hoch và Đầu tư
68
S Thông tin Thông tin
31
S Văn a, Th thao Du lch
75
Thanh tra tnh
45
Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu ng nghiệp
65
Ban n tộc
27
S Ngoi vụ
20
Phụ lc 2
SLƯỢNG NGƯI LM VIỆC CA CÁC S, CƠ QUAN, ĐƠN V TRC THUC
UBND TNH; UBND CÁC HUYN, TH XÃ, THNH PH M 2025
(Kèm theo Quyết định s: /-UBND ngày tháng m
ca Ủy ban nhân dân tnh Thanh Hóa)
TT
Tên cơ quan, đơn v
Biên chế
năm 2025
1
2
3
Tng số (I+II+III)
61.494
I
CẤP HUYỆN
48.740
1
Huyn Mường t
894
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lch
14
-
Trung tâm dch v nông nghip
8
-
Snghiệp Giáo dc
872
+
Mầm non
289
+
Tiểu hc
364
+
Trung hc cơ s
209
+
Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp - Giáo dục thường xuyên
10
2
Huyn Quan Sơn
1.054
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lch
15
-
Trung tâm dch v nông nghip
8
-
Snghiệp Giáo dc
1.031
+
Mầm non
451
+
Tiểu hc
342
+
Trung hc cơ s
232
+
Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp - Giáo dục thường xuyên
6
3
Huyn Quan Hóa
1.040
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lch
17
-
Trung tâm dch v nông nghip
9
-
Snghiệp Giáo dc
1.014
+
Mầm non
386
+
Tiểu hc
372
+
Trung hc cơ s
245
+
Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp - Giáo dục thường xuyên
11
4
Huyn Bá Thước
1.757
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Th thao và Du lch
20
-
Trung tâm dch v nông nghip
8
-
Snghiệp Giáo dc
1.729
+
Mầm non
655
+
Tiểu hc
620
+
Trung hc cơ s
436
+
Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp - Giáo dục thường xuyên
18
5197 30 12 2024
2
5
Huyn Lang Chánh
956
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lch
15
-
Trung tâm dch v nông nghip
8
-
Snghiệp Giáo dc
933
+
Mầm non
377
+
Tiểu hc
318
+
Trung hc cơ s
226
+
Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp - Giáo dục thường xuyên
12
6
Huyn Tờng Xuân
1.777
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lch
17
-
Trung tâm dch v nông nghip
9
-
Snghiệp Giáo dc
1.751
+
Mầm non
677
+
Tiểu hc
607
+
Trung hc cơ s
446
+
Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp - Giáo dục thường xuyên
21
7
Huyn Như Xuân
1.318
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lch
19
-
Trung tâm dch v nông nghip
9
-
Snghiệp Giáo dc
1.290
+
Mầm non
540
+
Tiểu hc
435
+
Trung hc cơ s
301
+
Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp - Giáo dục thường xuyên
14
8
Huyn Như Thanh
1.483
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lch
16
-
Trung tâm dch v nông nghip
10
-
Snghiệp Giáo dc
1.457
+
Mầm non
521
+
Tiểu hc
550
+
Trung hc cơ s
365
+
Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp - Giáo dc thường xuyên
21
9
Huyn Ngọc Lặc
2.035
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lch
17
-
Trung tâm dch v nông nghip
9
-
Snghiệp Giáo dc
2.009
+
Mầm non
696
+
Tiểu hc
753
+
Trung hc cơ s
527
+
Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp - Giáo dục thường xuyên
33
10
Huyn Cẩm Thủy
1.536
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lch
18
-
Trung tâm dch v nông nghip
10
3
-
Snghiệp Giáo dc
1.508
+
Mầm non
585
+
Tiểu hc
536
+
Trung hc cơ s
363
+
Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp - Giáo dục thường xuyên
24
11
Huyn Thạch Thành
2.273
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lch
19
-
Trung tâm dch v nông nghip
11
-
Snghiệp Giáo dc
2.243
+
Mầm non
839
+
Tiểu hc
801
+
Trung hc cơ s
587
+
Trung cp ngh
16
12
Huyn Vĩnh Lộc
1.175
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lch
14
-
Trung tâm dch v nông nghip
10
-
Snghiệp Giáo dc
1.151
+
Mầm non
454
+
Tiểu hc
366
+
Trung hc cơ s
313
+
Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp - Giáo dục thường xuyên
18
13
Huyn Thọ Xuân
2.644
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lch
18
-
Trung tâm dch v nông nghip
10
-
Snghiệp Giáo dc
2.616
+
Mầm non
952
+
Tiểu hc
901
+
Trung hc cơ s
733
+
Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp - Giáo dục thường xuyên
30
14
Huyn Triu n
2.471
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lch
13
-
Trung tâm dch v nông nghip
12
-
Snghiệp Giáo dc
2.446
+
Mầm non
805
+
Tiểu hc
896
+
Trung hc cơ s
713
+
Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp - Giáo dục thường xuyên
32
15
Huyn Nông Cống
2.179
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lch
14
-
Trung tâm dch v nông nghip
10
-
Snghiệp Giáo dc
2.155
+
Mầm non
732
+
Tiểu hc
777
+
Trung hc cơ s
622
+
Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp - Giáo dục thường xuyên
24
4
16
Huyn Yên Đnh
2.033
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lch
14
-
Trung tâm dch v nông nghip
11
-
Snghiệp Giáo dc
2.008
+
Mầm non
702
+
Tiểu hc
714
+
Trung hc cơ s
565
+
Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp - Giáo dục thường xuyên
27
17
Huyn Thiu a
1.777
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lch
11
-
Trung tâm dch v nông nghip
11
-
Snghiệp Giáo dc
1.755
+
Mầm non
578
+
Tiểu hc
585
+
Trung hc cơ s
571
+
Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp - Giáo dục thường xuyên
21
18
Huyn Trung
1.538
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lch
13
-
Trung tâm dch v nông nghip
11
-
Snghiệp Giáo dc
1.514
+
Mầm non
488
+
Tiểu hc
556
+
Trung hc cơ s
445
+
Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp - Giáo dục thường xuyên
25
19
Thị Bm Sơn
688
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Th thao và Du lch
14
-
Trung tâm dch v nông nghip
6
-
Đội quy tc đô th
5
-
Snghiệp Giáo dc
663
+
Mầm non
223
+
Tiểu hc
229
+
Trung hc cơ s
193
+
Trung cp ngh
18
20
Huyn Nga Sơn
1.835
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Th thao và Du lch
16
-
Trung tâm dch v nông nghip
10
-
Snghiệp Giáo dc
1.809
+
Mầm non
530
+
Tiểu hc
651
+
Trung hc cơ s
601
+
Trung cp ngh
27
21
Huyn Hậu Lc
2.139
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lch
13
-
Trung tâm dch v nông nghip
12
5
-
Snghiệp Giáo dc
2.114
+
Mầm non
738
+
Tiểu hc
771
+
Trung hc cơ s
580
+
Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp - Giáo dục thường xuyên
25
22
Huyn Hoằng Hóa
2.868
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lch
22
-
Trung tâm dch v nông nghip
13
-
Snghiệp Giáo dc
2.833
+
Mầm non
1.065
+
Tiểu hc
982
+
Trung hc cơ s
753
+
Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp - Giáo dục thường xuyên
33
23
Huyn Quảng Xương
2.400
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lch
15
-
Trung tâm dch v nông nghip
13
-
Snghiệp Giáo dc
2.372
+
Mầm non
811
+
Tiểu hc
845
+
Trung hc cơ s
695
+
Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp - Giáo dục thường xuyên
21
24
Thị Nghi Sơn
2.990
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lch
17
-
Trung tâm dch v nông nghip
12
-
Đội quy tc thx
15
-
Ban gii phóng mt bằng hỗ trợ tái định cư
50
-
Snghiệp Giáo dc
2.896
+
Mầm non
887
+
Tiểu hc
1.160
+
Trung hc cơ s
825
+
Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp - Giáo dục thường xuyên
24
25
Tnh ph Sầm Sơn
1.301
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lch
16
-
Trung tâm dch v nông nghip
9
-
Đội quy tc thx
5
-
Snghiệp Giáo dc
1.271
+
Mầm non
445
+
Tiểu hc
458
+
Trung hc cơ s
358
+
Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp - Giáo dục thường xuyên
10
26
Tnh ph Thanh a
4.579
-
Trung tâm Văn hóa, Thông tin - Thể thao và Du lch
36
-
Nhà văn hóa thiếu nhi
5
-
Ban Qun lý di ch Hàm rng
8
6
-
Đội quy tc thành phố
16
-
Trung tâm Dch v nông nghip
20
-
Snghiệp Giáo dc
4.494
+
Mầm non
1.347
+
Tiểu hc
1.705
+
Trung hc cơ s
1.399
+
Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp - Giáo dục thường xuyên
43
II
CẤP TNH
12.739
27
S Tài nguyên và i trường
8
Trung tâm Dữ liệu thông tin tài nguyên và môi trường
8
28
S Lao đng - Tơng binh hội
390
-
Văn phòng S
1
-
Trung tâm Chăm sóc, nuôi ỡng người có công
62
-
Trung tâm Điều ỡng người có công
20
-
Trung tâm Bảo trx hi
99
-
Cơ s cai nghiện ma túy s 1
62
-
Cơ s cai nghiện ma túy s 2
21
-
Trung tâm Bảo trx hi s 2
29
-
Trung tâm Cung cấp dch v công tác xhi
29
-
Trung tâm Dịch v vic làm
14
-
Trường trung cp ngh miền núi
15
-
Trường trung cp ngh thanh thiếu niên khuyết tt, đc bit
khó kn
10
-
Trung tâm chăm c, phc hi chức năng cho người thâm thn,
người rối nhiễu tâm trí khu vực miền i
26
-
Qu bo trtr em
2
29
S Nông nghiệp và Phát trin nông thôn
535
-
Chi cục Thy li
75
-
Chi cục Chăn nuôi và T y
29
-
Chi cục Trồng trọt và Bảo v thực vt
11
-
Trung tâm Kiểm nghiệm và chứng nhn cht lượng nông lâm
thủy sản thuc Chi cc Cht lượng, Chế biến và Phát triển thị
trường
7
-
Chi cục Kiểm lâm
89
-
Ban Qun Vườn quốc gia Bến En
42
-
Khu Bảo tồn thn nhn Xuân Liên
22
-
Khu Bảo tồn thn nhn Pù Hu
20
-
Khu Bảo tồn thn nhn Pù Luông
17
-
Trung tâm Khuyến nông
35
-
8 Ban Qun lý rừng phòng h
167
-
Ban Qun Cảng Thanh Hóa
21
30
Viện Nông nghip Thanh Hóa
0
31
S Tư pp
49
-
Trung tâm n đu giá tài sản
6
7
-
Trung tâm Trgiúp pháp lý
33
-
2 Phòng công chứng
10
32
S Công Tơng
36
-
Trường trung cp ngh thương mại du lịch
22
-
Trung tâm Khuyến công và tiết kim năng lượng
14
33
S Giáo dục và Đào tạo
5.711
-
Các trường trung hc ph thông (bao gm c Trung hc ph
thông ca 08 trường liên cấp)
5.505
-
Trung hc cơ s (bao gm Trung hc cơ s ca 08 trường 2
cp học)
142
-
Trung tâm Giáo dục thường xuyên - kỹ thut tng hợp
64
34
Văn phòng UBND tỉnh
20
-
Trung tâm công báo
5
-
Nhà khách 25B
15
35
S Nội v
18
Chi cục Văn thư lưu trữ
18
36
S Y tế
4.812
-
Chi cc n s
11
-
Chi cục An toàn v sinh thực phẩm
16
-
Trung tâm Kim nghim
35
-
Trung tâm Kim soát bnh tt
190
-
Trung tâm Giám đnh y khoa
15
-
Trung tâm Pháp y
15
-
Khi Trung tâm y tế tuyến huyn
1.163
-
Khi bệnh viện tuyến tỉnh
0
-
Khi bệnh viện tuyến huyn
456
-
Y tế x
2.911
37
S Giao thông vn ti
48
Thanh tra Giao thông
48
38
S Khoa học Công ngh
16
-
Trung tâm Thông tin ứng dụng Chuyn giao Khoa hc công
nghệ
10
-
Trung tâm Dịch v kỹ thut tiêu chuẩn đo lường chất lượng
6
39
S Thông tin Truyền thông
14
Trung tâm Công ngh thông tin và Truyn thông
14
40
S Văn a, Th thao Du lch
405
-
Thư viện tỉnh
24
-
Trung tâm Nghiên cứu lịch s và bo tồn di sn văn hóa Thanh
Hóa
27
-
Trung tâm Văn hóa - Điện nh
59
-
Bo tàng tỉnh
17
-
Nhà hát Ca a kch Lam Sơn
68
-
Nhà hát Ngh thut truyền thng
87
-
Trung tâm Bảo tồn di sản thành Nhà Hồ
14
8
-
Trung tâm Hun luyn và Thi đấu th thao
86
-
Ban Qun Di tích Lam Kinh
9
-
Câu lc b bóng đá Thanh Hóa
14
41
Ban Qun lý Khu Kinh tế Nghi sơn và các Khu công
nghiệp
15
Trung tâm Qun Hạ tng i trường và Hỗ trđu
15
42
Đài Phát thanh Truyền nh Thanh a
15
Trung tâm Triển lm, Hi chvà Qung cáo
15
43
Trường Đại hc Hồng Đức
241
-
Trường Đại hc Hồng Đức
234
-
Trung tâm Giáo dục Quc tế
7
44
Trường Cao đẳng Y tế
82
45
Trường Đại hc Văn hóa, Thể thao và Du lch
59
46
Trường Cao đẳng Công nghip
104
47
Trường Cao đẳng Nông nghip
99
48
Trường Cao đẳng ngh Nghi Sơn
25
49
Liên minh Hợp c xã tỉnh
15
Trường trung cp ngh K ngh Thanh Hóa
15
50
Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mi và Du lch tnh
19
51
Văn phòng Điu phi chương tnh xây dựng nông thôn
mới tnh
3
III
BIÊN CHD PHÒNG
15
Phụ lc 3
SLƯNG NGƯI LM VIỆC V ĐỊNH SUT LƯƠNG
TI CÁC HỘI CẤP TỈNH M 2025
(Kèm theo Quyết đnh số: /-UBND ngày tháng năm
ca Ủy ban nn dân tnh Thanh Hóa)
Tên cơ quan, đơn v
Tng số
S lượng
người m
vic
Định
sut
lương
Tng cộng
79
78
1
Liên minh Hợp tác x tỉnh
16
15
1
Hội Văn hc nghệ thut
14
14
Hội Chthp đ
11
11
Hội Đông y
7
7
Hội Người
8
8
Hội Khuyến hc tỉnh
1
1
Hội Làm vườn và Trang tri
3
3
Liên hiệp các Hội Khoa hc và Kỹ thut
8
8
Liên Đoàn bóng đá Thanh Hóa
1
1
Hội Lut gia
2
2
Hội Nhà o
7
7
Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh
1
1
5197 30 12 2024

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5197/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc của các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 633/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 5197/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×