• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 633/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 điều chỉnh giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc của các sở, cơ quan

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 15/03/2025 10:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 633/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Minh Tuấn
Trích yếu: Về việc điều chỉnh giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc của các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 633/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 633/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 633/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ
-
UBND
Thanh Hóa, ngày tháng
năm 202
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người
làm việc của các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, năm 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Kết Luận số 40-KL/TW, ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về nâng cao
hiệu quả công tác quản lý biên chế của hệ thống chính trị giai đoạn 2022 - 2026;
Căn cứ Quyết định số 70-QĐ/TW, ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về
quản lý biên chế của hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 72-QĐ/TW, ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về
biên chế các cơ quan đảng, mặt trận tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung
ương và các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn
2022 - 2026;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị
trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ
quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp
công lập;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 quy
2
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-
CP ngày 21/02/2023 quy định về kiểm định chất lượng đầu vào công chức;
Căn cứ Quyết định số 3216-QĐ/BTCTW, ngày 11/11/2024 của Ban Tổ
chức Trung ương về biên chế của tỉnh Thanh Hóa năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 3687-QĐ/TU ngày 29/11/2024 của Ban Thường vụ
Tỉnh ủy về việc giao biên chế khối Đảng, Mặt trận tổ quốc, đoàn thể và khối chính
quyền tỉnh Thanh Hóa, năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 595/NQ-HĐND ngày 14/12/2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về việc giao biên chế của tỉnh Thanh Hóa năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 619/NQ-HĐND ngày 26/02/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về việc sửa đổi khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 595/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc giao biên chế của tỉnh Thanh Hóa
năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 124/TTr-SNV ngày
27/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh giao biên chế các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị
sự nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp huyện; các Hội cấp tỉnh năm 2025, gồm:
1. Biên chế cán bộ, công chức của các s, cơ quan, đơn vị trực thuộc
UBND tỉnh, UBND các huyện, thị x, thành phố: 3.492 biên chế.
2. Số lượng người làm việc trong các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp
công lập: 61.401 người, trong đó:
a) Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo: 54.317 người;
b) Sự nghiệp Y tế: 4.965 người;
c) Sự nghiệp Văn hóa - Thông tin và Thể thao: 866 người;
d) Sự nghiệp khác: 1.253 người.
3. Biên chế dự phòng:
a) Biên chế cán bộ, công chức dự phòng: 89 biên chế.
b) Biên chế sự nghiệp dự phòng: 93 biên chế.
4. Số lượng người làm việc tại các Hội cấp tỉnh: 78 người và 01 định
suất lương.
(có Phụ lục số 1, 2 và 3 kèm theo).
4
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/3/2025 và thay
thế Quyết định số 5197/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh về việc giao
biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc của các s, cơ quan, đơn vị
trực thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị x, thành phố thuộc tỉnh, năm 2025.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các s, Thủ trưng cơ quan, đơn
vị trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị x, thành phố chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Nội vụ (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKH.
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Đỗ Minh Tuấn
4
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/3/2025 và thay
thế Quyết định số 5197/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh về việc giao
biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc của các s, cơ quan, đơn vị
trực thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị x, thành phố thuộc tỉnh, năm 2025.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các s, Thủ trưng cơ quan, đơn
vị trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị x, thành phố chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Nội vụ (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKH.
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Đỗ Minh Tuấn
Phụ lục 2
BIÊN CHẾ SỰ NGHIỆP CỦA CÁC S, CƠ QUAN NGANG S,
CƠ QUAN TRỰC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH;
ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THNH PH NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
TT Tên cơ quan, đơn vị
Biên chế giao
năm 2025
1
2
3
Tổng số (I+II+III)
61.494
I
CẤP HUYỆN
48.740
1
Huyện
Mường Lát
894
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
14
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
8
-
Sự nghiệp Giáo dục
872
+ Mầm non
289
+ Tiểu học
364
+ TH cơ s
209
+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
-
Giáo dục thường xuyên
10
2
Huyện
Quan Sơn
1.054
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
15
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
8
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.031
+ Mầm non
451
+ Tiểu học
342
+ TH cơ s
232
+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
-
Giáo dục thường xuyên
6
3
Huyện
Quan Hóa
1.040
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
17
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
9
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.014
+ Mầm non
386
+ Tiểu học
372
+ TH cơ s
245
+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
-
Giáo dục thường xuyên
11
4
Huyện
Bá Thước
1.757
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
20
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
8
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.729
+ Mầm non
655
+ Tiểu học
620
+ TH cơ s
436
+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
-
Giáo dục thường xuyên
18
5
Huyện
Lang Chánh
956
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
15
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
8
-
Sự nghiệp Giáo dục
933
2
TT Tên cơ quan, đơn vị
Biên chế giao
năm 2025
+ Mầm non
377
+ Tiểu học
318
+ TH cơ s
226
+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
-
Giáo dục thường xuyên
12
6
Huyện
Thường Xuân
1.777
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
17
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
9
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.751
+ Mầm non
677
+ Tiểu học
607
+ TH cơ s
446
+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
-
Giáo dục thường xuyên
21
7
Huyện
Như Xuân
1.318
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
19
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
9
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.290
+ Mầm non
540
+ Tiểu học
435
+ TH cơ s
301
+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
-
Giáo dục thường xuyên
14
8
Huyện
Như Thanh
1.483
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
16
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
10
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.457
+ Mầm non
521
+ Tiểu học
550
+ TH cơ s
365
+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
-
Giáo dục thường xuyên
21
9
Huyện
Ngọc Lặc
2.035
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
17
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
9
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.009
+ Mầm non
696
+ Tiểu học
753
+ TH cơ s
527
+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
-
Giáo dục thường xuyên
33
10
Huyện
Cẩm Thủy
1.536
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
18
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
10
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.508
+ Mầm non
585
+ Tiểu học
536
+ TH cơ s
363
+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
-
Giáo dục thường xuyên
24
11
Huyện
Thạch Thành
2.273
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
19
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
11
3
TT Tên cơ quan, đơn vị
Biên chế giao
năm 2025
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.243
+ Mầm non
839
+ Tiểu học
801
+ TH cơ s
587
+ Trung cấp nghề
16
12
Huyện
Vĩnh Lộc
1.175
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
14
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
10
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.151
+ Mầm non
454
+ Tiểu học
366
+ TH cơ s
313
+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
-
Giáo dục thường xuyên
18
13
Huyện
Thọ Xuân
2.644
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
18
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
10
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.616
+ Mầm non
952
+ Tiểu học
901
+ TH cơ s
733
+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
-
Giáo dục thường xuyên
30
14
Huyện
Triệu Sơn
2.471
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
13
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
12
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.446
+ Mầm non
805
+ Tiểu học
896
+ TH cơ s
713
+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
-
Giáo dục thường xuyên
32
15
Huyện
Nông Cống
2.179
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
14
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
10
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.155
+ Mầm non
732
+ Tiểu học
777
+ TH cơ s
622
+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
-
Giáo dục thường xuyên
24
16
Huyện
Yên Định
2.033
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
14
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
11
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.008
+ Mầm non
702
+ Tiểu học
714
+ TH cơ s
565
+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
-
Giáo dục thường xuyên
27
17
Huyện
Thiệu Hóa
1.777
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
11
4
TT Tên cơ quan, đơn vị
Biên chế giao
năm 2025
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
11
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.755
+ Mầm non
578
+ Tiểu học
585
+ TH cơ s
571
+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
-
Giáo dục thường xuyên
21
18
Huyện
Hà Trung
1.538
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
13
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
11
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.514
+ Mầm non
488
+ Tiểu học
556
+ TH cơ s
445
+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
-
Giáo dục thường xuyên
25
19
Thị xã
Bỉm Sơn
688
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
14
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
6
Đội quy tắc đô thị
5
-
Sự nghiệp Giáo dục
663
+ Mầm non
223
+ Tiểu học
229
+ TH cơ s
193
+ Trung cấp nghề
18
20
Huyện
Nga Sơn
1.835
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
16
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
10
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.809
+ Mầm non
530
+ Tiểu học
651
+ TH cơ s
601
+ Trung cấp nghề
27
21
Huyện
Hậu Lộc
2.139
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
13
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
12
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.114
+ Mầm non
738
+ Tiểu học
771
+ TH cơ s
580
+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
-
Giáo dục thường xuyên
25
22
Huyện
Hoằng Hóa
2.868
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
22
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
13
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.833
+ Mầm non
1.065
+ Tiểu học
982
+ TH cơ s
753
+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
-
Giáo dục thường xuyên
33
5
TT Tên cơ quan, đơn vị
Biên chế giao
năm 2025
23
Huyện
Quảng Xương
2.400
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
15
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
13
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.372
+ Mầm non
811
+ Tiểu học
845
+ TH cơ s
695
+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
-
Giáo dục thường xuyên
21
24
Thị xã
Nghi Sơn
2.990
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
17
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
12
-
Đội quy tắc thị x
15
-
Ban giải phóng mặt bằng hỗ trợ tái định cư
50
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.896
+ Mầm non
887
+ Tiểu học
1.160
+ TH cơ s
825
+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
-
Giáo dục thường xuyên
24
25
Thành phố
Sầm Sơn
1.301
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
16
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
9
-
Đội quy tắc thị x
5
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.271
+ Mầm non
445
+ Tiểu học
458
+ TH cơ s
358
+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
-
Giáo dục thường xuyên
10
26
Thành phố Thanh Hóa
4.579
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ị
ch
36
-
Nhà văn hóa thiếu nhi
5
Ban Qu
ả
n l
ý
di t
ị
ch H
à
m r
ồ
ng
8
Đội quy tắc thành phố
16
-
Trung tâm d
ị
ch v
ụ
nông nghi
ệ
p
20
-
Sự nghiệp Giáo dục
4.494
+ Mầm non
1.347
+ Tiểu học
1.705
+ TH cơ s
1.399
+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
-
Giáo dục thường xuyên
43
II
CẤP TỈNH
12.661
1
Sở Nông nghiệp và Môi trường
517
-
Trung
tâm Dữ liệu thông tin tài nguyên và môi trường
8
-
Chi cục Thủy l
ợ
i
75
-
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
29
-
Chi cục Phát triển nông thôn
1
-
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
10
-
Trung tâm Kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng nông lâm thủy
sản thuộc Chi cục chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
7
6
TT Tên cơ quan, đơn vị
Biên chế giao
năm 2025
-
Chi cục Kiểm lâm
77
-
Ban Quản lý Vườn Quốc gia Bến En
40
-
Ban Quản lý Vườn Quốc gia Xuân Liên
21
-
Ban Quản lý Khu Bảo
tồn thiên nhiên Pù Hu
20
-
Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Luông
17
-
Trung tâm Khuyến nông
34
-
8 Ban Quản lý rừng phòng hộ
156
-
Ban Quản lý Cảng cá Thanh Hóa
19
-
Văn phòng Điều phối C
hương trình xây dựng nông thôn mới
3
2
Sở Tư pháp
48
-
Trung tâm Bán đấu giá tài sản
6
-
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
32
-
2 Phòng công chứng
10
3
Sở Công Thương
42
-
Trường Trung cấp Thương mại Du lịch
22
-
Trung tâm Khuyến công và tiết kiệm năng lượng
20
4
Sở Giáo dục và Đào tạo
5.736
-
Các trường trung
học phổ thông (bao gồm cả THPT của 8 trường
liên cấp)
5.505
-
THCS (bao gồm THCS của 08 trường 2 cấp học)
142
-
Trung tâm Giáo dục thường xuyên
-
kỹ thuật tổng hợp
64
-
Trường trung cấp nghề miền núi
15
-
Trường trung cấp nghề thanh thiếu niên khuyết
tật, đặc biệt khó khăn
10
5
Văn phòng UBND tỉnh
8
-
Cơ quan Văn phòng
5
-
Trung tâm công báo
3
6
Nhà khách 25B
15
7
Sở Nội vụ
115
-
Trung tâm Chăm sóc, nuôi dưỡng người có công
61
-
Trung tâm Điều dưỡng người có công
19
-
Trung tâm Dịch vụ việc
làm
14
-
Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh
21
8
Sở Y tế
4.965
-
Chi c
ụ
c Dân s
ố
11
-
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
15
-
Trung tâm ki
ể
m nghi
ệ
m
33
-
Trung tâm Ki
ể
m so
á
t b
ệ
nh t
ậ
t
190
-
Trung tâm Gi
á
m đ
ị
nh y khoa
13
-
Trung tâm Ph
á
p y
13
-
Khối Trung tâm y tế tuyến huyện
1.139
-
Khối bệnh viện tuyến tỉnh
0
-
Khối bệnh viện tuyến huyện
456
-
Y tế x
2.911
-
Trung tâm Bảo trợ x hội
99
-
Trung tâm Bảo trợ x hội số 2
29
-
Trung tâm cung cấp dịch vụ công tác xhội
29
-
Quỹ Bảo trợ trẻ
em
2
7
TT Tên cơ quan, đơn vị
Biên chế giao
năm 2025
-
Trung tâm chăm sóc, phục hồi chức năng cho người tâm thần, người
rối nhiễu tâm trí khu vực miền núi
25
9
Sở Xây dựng
47
-
Thanh tra giao thông
47
1
0
Sở Khoa học và Công nghệ
28
-
Trung tâm Ứng dụng, Chuyển giao Khoa học Công nghệ
10
-
Trung
tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
4
-
Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông
14
1
1
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
405
-
Thư viện tỉnh
24
-
Trung tâm Nghiên cứu lịch sử và bảo tồn di sản văn hóa Thanh Hóa
27
-
Ban Quản lý Di tích
Lam Kinh
9
-
Trung tâm Văn hóa
-
Điện ảnh
62
-
Bảo tàng tỉnh
16
-
Nhà hát ca múa kịch Lam Sơn
68
-
Nhà hát nghệ thuật truyền thống
86
-
Trung tâm B
ảo tồn di sản thành Nhà Hồ
14
-
Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao
85
-
Câu lạc bộ bóng đá Thanh
Hóa
14
1
2
Ban Quản lý Khu Kinh tế Nghi sơn và các Khu công nghiệp
15
-
Trung tâm Quản lý Hạ tầng Môi trường và Hỗ trợ đầu tư
15
1
3
Đài Phát thanh và Truyền hình Thanh Hóa
15
-
Trung tâm Triển lm, hội chợ và quảng cáo
15
1
4
Trường Đại học Hồng Đức
241
-
Trường Đại học Hồng Đức
234
-
Trung tâm giáo dục Quốc tế
7
1
5
Trường Cao đẳng Y tế
82
16
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch
59
17
Trường Cao đẳng Công nghiệp
104
18
Trường Cao đẳng Nông nghiệp
99
19
Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn
25
2
0
Liên minh Hợp tác xã
15
-
Trường trung cấp nghề Kỹ nghệ Thanh Hóa
15
2
1
Cơ sở cai nghiện ma túy số 1
59
2
2
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2
21
III
BIÊN CHẾ DỰ PHÒNG
93
Phụ lục 3
S LƯỢNG NGƯỜI LM VIỆC V ĐỊNH SUẤT LƯƠNG
TẠI CÁC HỘI CẤP TỈNH NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
TT Tên cơ quan, đơn vị Tổng số
Số lượng
người làm
việc
Định
suất
lương
Tổng cộng 79 78 1
1 Liên minh Hợp tác x tỉnh 16 15 1
2 Hội Văn học nghệ thuật 14 14
3 Hội Chữ thập đỏ 11 11
4 Hội Đông y 7 7
5 Hội Người mù 8 8
6 Hội Khuyến học tỉnh 1 1
7 Hội Làm vườn và Trang trại 3 3
8 Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 8 8
9 Liên Đoàn bóng đá Thanh Hóa 1 1
10 Hội Luật gia 2 2
11 Hội Nhà báo 7 7
12 Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh 1 1
7
TT Tên cơ quan, đơn vị
Biên chế giao
năm 2025
-
Trung tâm chăm sóc, phục hồi chức năng cho người tâm thần, người
rối nhiễu tâm trí khu vực miền núi
25
9
Sở Xây dựng
47
-
Thanh tra giao thông
47
1
0
Sở Khoa học và Công nghệ
28
-
Trung tâm Ứng dụng, Chuyển giao Khoa học Công nghệ
10
-
Trung
tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
4
-
Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông
14
1
1
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
405
-
Thư viện tỉnh
24
-
Trung tâm Nghiên cứu lịch sử và bảo tồn di sản văn hóa Thanh Hóa
27
-
Ban Quản lý Di tích
Lam Kinh
9
-
Trung tâm Văn hóa
-
Điện ảnh
62
-
Bảo tàng tỉnh
16
-
Nhà hát ca múa kịch Lam Sơn
68
-
Nhà hát nghệ thuật truyền thống
86
-
Trung tâm B
ảo tồn di sản thành Nhà Hồ
14
-
Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao
85
-
Câu lạc bộ bóng đá Thanh
Hóa
14
1
2
Ban Quản lý Khu Kinh tế Nghi sơn và các Khu công nghiệp
15
-
Trung tâm Quản lý Hạ tầng Môi trường và Hỗ trợ đầu tư
15
1
3
Đài Phát thanh và Truyền hình Thanh Hóa
15
-
Trung tâm Triển lm, hội chợ và quảng cáo
15
1
4
Trường Đại học Hồng Đức
241
-
Trường Đại học Hồng Đức
234
-
Trung tâm giáo dục Quốc tế
7
1
5
Trường Cao đẳng Y tế
82
16
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch
59
17
Trường Cao đẳng Công nghiệp
104
18
Trường Cao đẳng Nông nghiệp
99
19
Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn
25
2
0
Liên minh Hợp tác xã
15
-
Trường trung cấp nghề Kỹ nghệ Thanh Hóa
15
2
1
Cơ sở cai nghiện ma túy số 1
59
2
2
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2
21
III
BIÊN CHẾ DỰ PHÒNG
93
Phụ lục 3
S LƯỢNG NGƯỜI LM VIỆC V ĐỊNH SUẤT LƯƠNG
TẠI CÁC HỘI CẤP TỈNH NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
TT Tên cơ quan, đơn vị Tổng số
Số lượng
người làm
việc
Định
suất
lương
Tổng cộng 79 78 1
1 Liên minh Hợp tác x tỉnh 16 15 1
2 Hội Văn học nghệ thuật 14 14
3 Hội Chữ thập đỏ 11 11
4 Hội Đông y 7 7
5 Hội Người mù 8 8
6 Hội Khuyến học tỉnh 1 1
7 Hội Làm vườn và Trang trại 3 3
8 Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 8 8
9 Liên Đoàn bóng đá Thanh Hóa 1 1
10 Hội Luật gia 2 2
11 Hội Nhà báo 7 7
12 Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh 1 1

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 633/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc điều chỉnh giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc của các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, năm 2025

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 633/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 5197/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×