• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 633/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 điều chỉnh giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc của các sở, cơ quan

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 15/03/2025 10:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 633/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Minh Tuấn
Trích yếu: Về việc điều chỉnh giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc của các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 633/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 633/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 633/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH A
CNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
S: /
-
UBND
Thanh a, ngày tháng
năm 202
QUYẾT ĐỊNH
V vic điều chỉnh giao bn chế cán b, công chức, sng người
làm việc ca các sở, cơ quan, đơn v trực thucy ban nhân dân tỉnh,
y ban nhân dân các huyn, thị xã, thành phố thuc tnh, năm 2025
Y BAN NHÂN N TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền đa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Lut sửa đổi, bsung một số điều ca Lut T chc Chính ph và
Lut Tchc chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Kết Luận s 40-KL/TW, ngày 18/7/2022 ca BChính trị vng cao
hiệu qu công tác quản bn chế ca hthống chính tr giai đoạn 2022 - 2026;
Căn c Quyết định s 70-QĐ/TW, ngày 18/7/2022 ca Bộ Chính trị v
qun lý biên chế ca hthống chính trị;
Căn c Quyết định s 72-QĐ/TW, ngày 18/7/2022 ca Bộ Chính trị v
biên chế các quan đng, mt trn tổ quc, tổ chức chính tr - xã hi ở Trung
ương và các tỉnh y, thành y, đng y khi trực thuc Trung ương giai đoạn
2022 - 2026;
Căn cứ Nghđịnh s62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 ca Chính ph về v
trí việc làm bn chế công chức;
Căn c Ngh định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính ph
quy định về vtrí việc làm và slượng người m việc trong đơn vsnghiệp
công lập;
Căn cứ Nghđịnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph quy
định về tuyển dng, sử dng và qun viên chức;
Căn cứ Nghđịnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính ph quy
định về tuyển dng, sử dng và qun công chức;
Căn cứ Nghđịnh s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa
đổi, b sung một số điều của Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính phv tuyển dng, sử dng qun viên chức;
Căn cứ Nghđịnh s 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph sửa
đổi, b sung một số điều của Nghđịnh số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 quy
2
định về tuyển dng, sử dng và qun ng chức và Ngh đnh s 06/2023/NĐ-
CP ngày 21/02/2023 quy định v kiểm định chất ợng đu vào công chức;
Căn c Quyết định s 3216-QĐ/BTCTW, ngày 11/11/2024 của Ban T
chức Trung ương về biên chế ca tỉnh Thanh Hóa năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 3687-QĐ/TU ngày 29/11/2024 ca Ban Thưng v
Tỉnh y về việc giao biên chế khi Đảng, Mặt trận tổ quc, đoàn thể và khi chính
quyền tỉnh Thanh Hóa, năm 2025;
Căn cứ Nghquyết s 595/NQ-HĐND ngày 14/12/2024 của Hi đồng nhân
dân tỉnh vvic giao bn chế ca tỉnh Thanh Hóa năm 2025;
Căn cứ Nghquyết số 619/NQ-HĐND ngày 26/02/2025 của Hi đồng nhân
dân tỉnh v việc sửa đổi khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 595/NQ-HĐND ny
14/12/2024 ca Hi đồng nhân dân tỉnh về vic giao biên chế ca tỉnh Thanh Hóa
năm 2025;
Theo đnghị ca Giám đc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 124/TTr-SNV ny
27/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Điều chỉnh giao biên chế các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị
s nghiệp công lp cấp tnh, cp huyện; các Hi cp tnh năm 2025, gm:
1. Biên chế cán bộ, ng chức ca các s, cơ quan, đơn v trc thuc
UBND tỉnh, UBND các huyn, th x, thành ph: 3.492 biên chế.
2. S lượng người làm vic trong các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghip
công lp: 61.401 người, trong đó:
a) S nghiệp Giáo dục Đào tạo: 54.317 người;
b) Snghiệp Y tế: 4.965 người;
c) S nghiệp Văn hóa - Thông tin và Thể thao: 866 người;
d) Snghiệp khác: 1.253 người.
3. Biên chế dphòng:
a) Biên chế cán b, công chức dự phòng: 89 biên chế.
b) Biên chế sự nghiệp dự phòng: 93 biên chế.
4. S lượng nời làm vic tic Hi cấp tnh: 78 người và 01 định
suất lương.
(có Ph lục số 1, 2 và 3 kèm theo).
4
Điu 3. Quyết đnh y có hiệu lc thi nh ktừ ny 01/3/2025 thay
thế Quyết đnh số 5197/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh vvic giao
biên chế cán bộ, công chức, s lượng người làm việc ca các s, cơ quan, đơn v
trực thuc UBND tỉnh, UBND các huyện, th x, thành phố thuộc tnh, năm 2025.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các s, Th trưng cơ quan, đơn
v trực thuc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, th x, thành ph chịu trách
nhiệm thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Ni v b/c);
- Thường trực Tỉnh y ể b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh b/c);
- Ch tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKH.
TM. Y
BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH
Đỗ Minh Tuấn
4
Điu 3. Quyết đnh y có hiệu lc thi nh ktừ ny 01/3/2025 thay
thế Quyết đnh số 5197/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh vvic giao
biên chế cán bộ, công chức, s lượng người làm việc ca các s, cơ quan, đơn v
trực thuc UBND tỉnh, UBND các huyện, th x, thành phố thuộc tnh, năm 2025.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các s, Th trưng cơ quan, đơn
v trực thuc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, th x, thành ph chịu trách
nhiệm thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Ni v b/c);
- Thường trực Tỉnh y ể b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh b/c);
- Ch tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKH.
TM. Y
BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH
Đỗ Minh Tuấn
Ph lục 2
BIÊN CH S NGHIP CA CÁC S, QUAN NGANG S,
QUAN TRỰC THUC Y BAN NHÂN DÂN TỈNH;
Y BAN NHÂN DÂN CÁC HUYN, TH XÃ, THNH PH M 2025
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng m 2025
của y ban nhân dân tnh Thanh Hóa)
TT Tên cơ quan, đơn vị
Biên chế giao
năm 2025
1
2
3
Tổng s(I+II+III)
61.494
I
CP HUYN
48.740
1
Huyện
Mường Lát
894
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
14
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
8
-
Sự nghiệp Giáo dục
872
+ Mầm non
289
+ Tiểu học
364
+ TH s
209
+ Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp
-
Giáo dục thưng xuyên
10
2
Huyện
Quan n
1.054
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
15
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
8
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.031
+ Mầm non
451
+ Tiểu học
342
+ TH s
232
+ Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp
-
Giáo dục thưng xuyên
6
3
Huyện
Quan Hóa
1.040
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
17
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
9
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.014
+ Mầm non
386
+ Tiểu học
372
+ TH s
245
+ Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp
-
Giáo dục thưng xuyên
11
4
Huyện
Bá Thước
1.757
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
20
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
8
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.729
+ Mầm non
655
+ Tiểu học
620
+ TH s
436
+ Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp
-
Giáo dục thưng xuyên
18
5
Huyện
Lang Chánh
956
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
15
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
8
-
Sự nghiệp Giáo dục
933
2
TT Tên cơ quan, đơn vị
Biên chế giao
năm 2025
+ Mầm non
377
+ Tiểu học
318
+ TH s
226
+ Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp
-
Giáo dục thưng xuyên
12
6
Huyện
Thường Xuân
1.777
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
17
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
9
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.751
+ Mầm non
677
+ Tiểu học
607
+ TH s
446
+ Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp
-
Giáo dục thưng xuyên
21
7
Huyện
Như Xuân
1.318
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
19
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
9
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.290
+ Mầm non
540
+ Tiểu học
435
+ TH s
301
+ Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp
-
Giáo dục thưng xuyên
14
8
Huyện
Như Thanh
1.483
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
16
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
10
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.457
+ Mầm non
521
+ Tiểu học
550
+ TH s
365
+ Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp
-
Giáo dục thưng xuyên
21
9
Huyện
Ngọc Lặc
2.035
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
17
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
9
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.009
+ Mầm non
696
+ Tiểu học
753
+ TH s
527
+ Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp
-
Giáo dục thưng xuyên
33
10
Huyện
Cẩm Thy
1.536
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
18
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
10
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.508
+ Mầm non
585
+ Tiểu học
536
+ TH s
363
+ Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp
-
Giáo dục thưng xuyên
24
11
Huyện
Thạch Thành
2.273
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
19
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
11
3
TT Tên cơ quan, đơn vị
Biên chế giao
năm 2025
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.243
+ Mầm non
839
+ Tiểu học
801
+ TH s
587
+ Trung cấp ngh
16
12
Huyện
nh Lộc
1.175
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
14
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
10
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.151
+ Mầm non
454
+ Tiểu học
366
+ TH s
313
+ Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp
-
Giáo dục thưng xuyên
18
13
Huyện
ThXuân
2.644
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
18
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
10
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.616
+ Mầm non
952
+ Tiểu học
901
+ TH s
733
+ Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp
-
Giáo dục thưng xuyên
30
14
Huyện
Triệu n
2.471
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
13
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
12
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.446
+ Mầm non
805
+ Tiểu học
896
+ TH s
713
+ Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp
-
Giáo dục thưng xuyên
32
15
Huyện
Nông Cống
2.179
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
14
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
10
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.155
+ Mầm non
732
+ Tiểu học
777
+ TH s
622
+ Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp
-
Giáo dục thưng xuyên
24
16
Huyện
Yên Định
2.033
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
14
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
11
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.008
+ Mầm non
702
+ Tiểu học
714
+ TH s
565
+ Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp
-
Giáo dục thưng xuyên
27
17
Huyện
Thiu Hóa
1.777
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
11
4
TT Tên cơ quan, đơn vị
Biên chế giao
năm 2025
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
11
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.755
+ Mầm non
578
+ Tiểu học
585
+ TH s
571
+ Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp
-
Giáo dục thưng xuyên
21
18
Huyện
Trung
1.538
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
13
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
11
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.514
+ Mầm non
488
+ Tiểu học
556
+ TH s
445
+ Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp
-
Giáo dục thưng xuyên
25
19
Th
Bm Sơn
688
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
14
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
6
Đội quy tắc đô th
5
-
Sự nghiệp Giáo dục
663
+ Mầm non
223
+ Tiểu học
229
+ TH s
193
+ Trung cấp ngh
18
20
Huyện
Nga Sơn
1.835
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
16
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
10
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.809
+ Mầm non
530
+ Tiểu học
651
+ TH s
601
+ Trung cấp ngh
27
21
Huyện
Hậu Lộc
2.139
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
13
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
12
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.114
+ Mầm non
738
+ Tiểu học
771
+ TH s
580
+ Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp
-
Giáo dục thưng xuyên
25
22
Huyện
Hoằng Hóa
2.868
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
22
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
13
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.833
+ Mầm non
1.065
+ Tiểu học
982
+ TH s
753
+ Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp
-
Giáo dục thưng xuyên
33
5
TT Tên cơ quan, đơn vị
Biên chế giao
năm 2025
23
Huyện
Quảng Xương
2.400
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
15
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
13
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.372
+ Mầm non
811
+ Tiểu học
845
+ TH s
695
+ Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp
-
Giáo dục thưng xuyên
21
24
Th
Nghi Sơn
2.990
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
17
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
12
-
Đội quy tắc th x
15
-
Ban giải phóng mặt bằng htrợ tái định
50
-
Sự nghiệp Giáo dục
2.896
+ Mầm non
887
+ Tiểu học
1.160
+ TH s
825
+ Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp
-
Giáo dục thưng xuyên
24
25
Thành ph
Sầm Sơn
1.301
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
16
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
9
-
Đội quy tắc th x
5
-
Sự nghiệp Giáo dục
1.271
+ Mầm non
445
+ Tiểu học
458
+ TH s
358
+ Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp
-
Giáo dục thưng xuyên
10
26
Thành phThanh Hóa
4.579
-
Trung tâm VHTT
-
TT v
à
Du l
ch
36
-
Nhà văn hóa thiếu nhi
5
Ban Qu
n l
ý
di t
ch H
à
m r
ng
8
Đội quy tắc thành ph
16
-
Trung tâm d
ch v
nông nghi
p
20
-
Sự nghiệp Giáo dục
4.494
+ Mầm non
1.347
+ Tiểu học
1.705
+ TH s
1.399
+ Trung tâm Giáo dục ngh nghiệp
-
Giáo dục thưng xuyên
43
II
CP TỈNH
12.661
1
Sở Nông nghip và Môi trường
517
-
Trung
m Dữ liệu thông tin tài nguyên và môi trường
8
-
Chi cục Thy l
i
75
-
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
29
-
Chi cục Phát trin nông thôn
1
-
Chi cục Trồng trọt và Bảo vthực vật
10
-
Trung tâm Kiểm nghiệm và chng nhận chất lượng nông lâm thy
sản thuộc Chi cục chất lưng, chế biến và phát triển th trưng
7
6
TT Tên cơ quan, đơn vị
Biên chế giao
năm 2025
-
Chi cục Kiểm lâm
77
-
Ban Quản lý Vưn Quốc gia Bến En
40
-
Ban Quản lý Vưn Quốc gia Xuân Liên
21
-
Ban Quản lý Khu Bảo
tồn thiên nhiên Hu
20
-
Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên nhiên Luông
17
-
Trung tâm Khuyến nông
34
-
8 Ban Qun lý rng phòng h
156
-
Ban Quản lý Cảng Thanh Hóa
19
-
Văn phòng Điu phối C
hương tnh xây dựng nông thôn mới
3
2
Sở Tư pháp
48
-
Trung tâm Bán đấu giá tài sản
6
-
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
32
-
2 Phòng công chng
10
3
Sở Công Thương
42
-
Trường Trung cấp Thương mại Du lch
22
-
Trung tâm Khuyếnng và tiết kiệm năng lưng
20
4
Sở Giáo dc và Đào tạo
5.736
-
Các trưng trung
học ph thông (bao gồm cả THPT của 8 trưng
liên cấp)
5.505
-
THCS (bao gồm THCS của 08 tng 2 cấp học)
142
-
Trung tâm Giáo dục thường xuyên
-
kỹ thuật tổng hp
64
-
Trường trung cấp ngh miền núi
15
-
Trường trung cấp ngh thanh thiếu niên khuyết
tật, đặc bit khó khăn
10
5
Văn phòng UBND tỉnh
8
-
Cơ quan Văn phòng
5
-
Trung tâm công o
3
6
Nhà khách 25B
15
7
Sở Nội vụ
115
-
Trung tâm Chăm sóc, nuôi ỡng ngưi có công
61
-
Trung tâm Điu dưỡng ngưi có công
19
-
Trung tâm Dch v việc
làm
14
-
Trung tâm Lưu trlch sử tỉnh
21
8
Sở Y tế
4.965
-
Chi c
c Dân s
11
-
Chi cục An toàn vsinh thc phẩm
15
-
Trung tâm ki
m nghi
m
33
-
Trung tâm Ki
m so
á
t b
nh t
t
190
-
Trung tâm Gi
á
m đ
nh y khoa
13
-
Trung tâm Ph
á
p y
13
-
Khối Trung tâm y tế tuyến huyện
1.139
-
Khối bệnh viện tuyến tnh
0
-
Khối bệnh viện tuyến huyện
456
-
Y tế x
2.911
-
Trung tâm Bảo trợ x hội
99
-
Trung tâm Bảo trợ x hội số 2
29
-
Trung tâm cung cấp dịch v công c xhội
29
-
Qu Bảo tr trẻ
em
2
7
TT Tên cơ quan, đơn vị
Biên chế giao
năm 2025
-
Trung tâm chăm sóc, phc hồi chc năng cho người tâm thần, người
rối nhiễum t khu vc miền núi
25
9
Sở Xây dựng
47
-
Thanh tra giao thông
47
1
0
Sở Khoa học và Công ngh
28
-
Trung tâm ng dụng, Chuyển giao Khoa học Công ngh
10
-
Trung
m K thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lưng
4
-
Trung tâm Công ngh Thông tin và Truyền thông
14
1
1
Sở Văn hóa, Th thao và Du lch
405
-
Thư viện tỉnh
24
-
Trung tâm Nghiên cu lch sử và bảo tồn di sản văn hóa Thanh Hóa
27
-
Ban Quản lý Di tích
Lam Kinh
9
-
Trung tâm Văn hóa
-
Điện ảnh
62
-
Bảo tàng tỉnh
16
-
Nhà hát ca múa kịch Lam Sơn
68
-
Nhà hát ngh thuật truyền thống
86
-
Trung tâm B
ảo tồn di sản thành Nhà Hồ
14
-
Trung tâm hun luyện và thi đấu ththao
85
-
Câu lc bộ bóng đá Thanh
Hóa
14
1
2
Ban Quản lý Khu Kinh tế Nghi sơn và các Khu ng nghip
15
-
Trung tâm Qun lý Htầng Môi trưng và Hỗ tr đầu tư
15
1
3
Đài Phát thanh và Truyền hình Thanh Hóa
15
-
Trung tâm Triển lm, hội ch và quảng cáo
15
1
4
Trường Đại học Hồng Đc
241
-
Trường Đại học Hồng Đc
234
-
Trung tâm giáo dục Quốc tế
7
1
5
Trường Cao đẳng Y tế
82
16
Trường Đại học Văn hóa, Th thao và Du lịch
59
17
Trường Cao đẳng Công nghip
104
18
Trường Cao đẳng Nông nghiệp
99
19
Trường Cao đẳng ngh Nghi Sơn
25
2
0
Liên minh Hợp tác xã
15
-
Trường trung cấp ngh K ngh Thanh Hóa
15
2
1
Cơ sở cai nghin ma y s1
59
2
2
Cơ sở cai nghin ma y s2
21
III
BN CH DPNG
93
Ph lục 3
S LƯỢNG NGƯỜI LM VIỆC V ĐỊNH SUẤT LƯƠNG
TI CÁC HỘI CẤP TỈNH NĂM 2025
(Kèm theo Quyết đnh s: /-UBND ngày tháng năm 2025
của Ủy ban nhân dân tnh Thanh Hóa)
TT Tên cơ quan, đơn v Tng s
S lượng
người làm
vic
Định
sut
lương
Tng cng 79 78 1
1 Ln minh Hợp tác x tỉnh 16 15 1
2 Hi Văn học nghệ thut 14 14
3 Hi Chthập đ 11 11
4 Hi Đông y 7 7
5 Hi Người 8 8
6 Hi Khuyến học tỉnh 1 1
7 Hi Làm vườn và Trang tri 3 3
8 Ln hiệp c Hi Khoa hc và Kỹ thut 8 8
9 Ln Đoàn bóng đá Thanh Hóa 1 1
10 Hi Lut gia 2 2
11 Hi Nhà o 7 7
12 Hiệp hi Doanh nghiệp tỉnh 1 1
7
TT Tên cơ quan, đơn vị
Biên chế giao
năm 2025
-
Trung tâm chăm sóc, phc hồi chc năng cho người tâm thần, người
rối nhiễum t khu vc miền núi
25
9
Sở Xây dựng
47
-
Thanh tra giao thông
47
1
0
Sở Khoa học và Công ngh
28
-
Trung tâm ng dụng, Chuyển giao Khoa học Công ngh
10
-
Trung
m K thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lưng
4
-
Trung tâm Công ngh Thông tin và Truyền thông
14
1
1
Sở Văn hóa, Th thao và Du lch
405
-
Thư viện tỉnh
24
-
Trung tâm Nghiên cu lch sử và bảo tồn di sản văn hóa Thanh Hóa
27
-
Ban Quản lý Di tích
Lam Kinh
9
-
Trung tâm Văn hóa
-
Điện ảnh
62
-
Bảo tàng tỉnh
16
-
Nhà hát ca múa kịch Lam Sơn
68
-
Nhà hát ngh thuật truyền thống
86
-
Trung tâm B
ảo tồn di sản thành Nhà Hồ
14
-
Trung tâm hun luyện và thi đấu ththao
85
-
Câu lc bộ bóng đá Thanh
Hóa
14
1
2
Ban Quản lý Khu Kinh tế Nghi sơn và các Khu ng nghip
15
-
Trung tâm Qun lý Htầng Môi trưng và Hỗ tr đầu tư
15
1
3
Đài Phát thanh và Truyền hình Thanh Hóa
15
-
Trung tâm Triển lm, hội ch và quảng cáo
15
1
4
Trường Đại học Hồng Đc
241
-
Trường Đại học Hồng Đc
234
-
Trung tâm giáo dục Quốc tế
7
1
5
Trường Cao đẳng Y tế
82
16
Trường Đại học Văn hóa, Th thao và Du lịch
59
17
Trường Cao đẳng Công nghip
104
18
Trường Cao đẳng Nông nghiệp
99
19
Trường Cao đẳng ngh Nghi Sơn
25
2
0
Liên minh Hợp tác xã
15
-
Trường trung cấp ngh K ngh Thanh Hóa
15
2
1
Cơ sở cai nghin ma y s1
59
2
2
Cơ sở cai nghin ma y s2
21
III
BN CH DPNG
93
Ph lục 3
S LƯỢNG NGƯỜI LM VIỆC V ĐỊNH SUẤT LƯƠNG
TI CÁC HỘI CẤP TỈNH NĂM 2025
(Kèm theo Quyết đnh s: /-UBND ngày tháng năm 2025
của Ủy ban nhân dân tnh Thanh Hóa)
TT Tên cơ quan, đơn v Tng s
S lượng
người làm
vic
Định
sut
lương
Tng cng 79 78 1
1 Ln minh Hợp tác x tỉnh 16 15 1
2 Hi Văn học nghệ thut 14 14
3 Hi Chthập đ 11 11
4 Hi Đông y 7 7
5 Hi Người 8 8
6 Hi Khuyến học tỉnh 1 1
7 Hi Làm vườn và Trang tri 3 3
8 Ln hiệp c Hi Khoa hc và Kỹ thut 8 8
9 Ln Đoàn bóng đá Thanh Hóa 1 1
10 Hi Lut gia 2 2
11 Hi Nhà o 7 7
12 Hiệp hi Doanh nghiệp tỉnh 1 1

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 633/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc điều chỉnh giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc của các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 5197/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×