• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1522/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 công nhận kết quả trúng tuyển viên chức năm 2024

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/09/2024 15:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1522/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ánh Dương
Trích yếu: Về việc công nhận kết quả trúng tuyển viên chức năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1522/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1522/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1522/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số:
/QĐ
-
UBND
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày
tháng 9
năm 202
4
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhn kết qu trúng tuyn viên chức năm 2024
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Viên chức ngày 15/11/2010;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bcông chức và
Luật Viên chức ngày 25/11/2019;
n cứ Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph
quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức; Nghị định s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một sđiều
của Ngh định s 115/2020/-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, s dụng
quản lý viên chức;
n cứ Thông tư số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ Nội vụ ban
nh Quy chế tchức thi tuyển, xét tuyển công chc, vn chức, thi ng ngạch
ngch công chức, thi hoặc t thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
Nội quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoc xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp viên chức;
Theo đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 303/TTr-SNV ngày 20/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công nhn kết qu trúng tuyn trong k xét tuyn dng viên chức
(hành chính) tnh Bc Giang năm 2024 (đối với các trường hợp trúng tuyển
nguyện vọng 1), tng s 71 ngưi.
(Có danh sách chi tiết kèm theo)
Điu 2. Giám đốc Sở Nội vụ căn cứ chỉ tiêu sngười làm việc tại c đơn
vị sự nghip công lập chỉ tiêu tuyển dụng để ban hành quyết định tuyển dụng
viên chức theo đúng quy đnh.
2
Điu 3. Th trưng các cơ quan: Văn phòng UBND tnh, S Ni v, c sở,
cơ quan thuộc UBND tỉnh; UBND huyện, thị xã; đơn vị sự nghiệpng lập tbảo
đm chi thường xuyên các ông, bà n trong danh sách kèm theo ti Điu 1 căn
c Quyết đnh thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (SNV 02 bản giấy);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Lưu: VT, NC.
CH TỊCH
Lê Ánh Dương
1
STT TT
SBD Họ và tên
Giới
tính
Ngày tháng
năm sinh
Nơi thƣờng trú
Trình
đ
Ngành, chuyên
ngành đào tạo
Xếp
loại
TN
Điểm
TBT
K
Diện
Ƣu
tiên
Điểm
Ƣu
tiên
Điểm thi
NVCN
vòng 2
Tổng điểm Kết quả Ghi chú
1 2 3 4 5 6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17
PHẦN I: ĐƠN VỊ CHƢA TỰ CHỦ
KHỐI GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Khối Mầm non
Huyện Tân Yên
Kế toán, tài chính, kiểm toán (ĐH): Chỉ tiêu 03; trúng tuyển: 03
1 1
0627
Nguyễn Thị
Thanh
Huyền Nữ 23/01/1998
Hương Lâm, Hiệp
Hòa
ĐH
Tài chính -
Ngân hàng
Khá 2,60 85,00 85,00 Trúng tuyển
2 2
0625
Thân Thị Hoài Nữ 28/11/1989
Song Mai, TP. Bắc
Giang
ĐH
Kế toán tổng
hợp
Giỏi 3,32 79,00 79,00 Trúng tuyển
3 3
0614
Ngô Thịn Anh Nữ 27/8/1997
Cao Thượng, Tân
Yên
ĐH
Kế toán Khá 2,58 75,00 75,00 Trúng tuyển
Huyện Lục Nam
Kế toán, tài chính, kiểm toán (ĐH): Chỉ tiêu 01; trúng tuyển: 01
4 1
0618
Hoàng Thị Đào Nữ 20/8/1990
Tuấn Đạo, Sơn
Động
ĐH
Kế toán Khá 2,70 DT 5 72,00 77,00 Trúng tuyển
Huyện Lạng Giang
Kế toán, tài chính, kiểm toán (ĐH): Chỉ tiêu 02; trúng tuyển: 02
5 1
0674
Đào Thị Thúy n Nữ 09/11/2000
Tân Dĩnh, Lạng
Giang
ĐH
Kế toán TB 2,47 79,00 79,00 Trúng tuyển
6 2
0673
Nguyễn Thị n Nữ 16/10/1992
Xuân Hương, Lạng
Giang
ĐH Kế toán Khá 3,15 77,00 77,00 Trúng tuyển
DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN KỲ XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC (HÀNH CHÍNH) TỈNH BẮC GIANG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
2
STT TT
SBD Họ và tên
Giới
tính
Ngày tháng
năm sinh
Nơi thƣờng trú
Trình
đ
Ngành, chuyên
ngành đào tạo
Xếp
loại
TN
Điểm
TBT
K
Diện
Ƣu
tiên
Điểm
Ƣu
tiên
Điểm thi
NVCN
vòng 2
Tổng điểm Kết quả Ghi chú
1 2 3 4 5 6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17
Khối Tiểu học
Huyện Hiệp Hoà
Kế toán, tài chính, kiểm toán (ĐH): Chỉ tiêu 01; trúng tuyển: 01
7 1
0677
La Thị Xuân Nữ 02/8/1996
Xuân Cẩm, Hiệp
Hòa
ĐH
Kế toán Giỏi 3,26 65,00 65,00 Trúng tuyển
Huyện Lục Nam
Kế toán, tài chính, kiểm toán (ĐH): Chỉ tiêu 04; trúng tuyển: 04
8 1
0655
Nguyễn Thị Phước Nữ 06/02/1993
Lan Mẫu, Lục Nam
ĐH
Kế toán Khá 2,91 87,50 87,50 Trúng tuyển
9 2
0647
Đặng Th Mận Nữ 16/4/1993
Bắc Lũng, Lục Nam
ĐH
Kế toán Khá 3,14 76,50 76,50 Trúng tuyển
10 3
0623
Vũ Thị Hiền Nữ 19/9/2000
TT. Chũ, Lục Ngạn
ĐH
Kế toán Giỏi 3,42 72,00 72,00 Trúng tuyển
11 4
0616
Nguyễn Ngọc Ánh Nữ 12/6/2000
Dương Hưu, Sơn
Động
ĐH
Kế toán XS 3,68 69,00 69,00 Trúng tuyển
Huyện Lạng Giang
Kế toán, tài chính, kiểm toán (ĐH): Chỉ tiêu 01; trúng tuyển: 01
12 1
0615
Đặng Thị Phương
Anh Nữ 04/6/1999
Hoàng Văn Thụ,
TP. Bắc Giang
ĐH
Kế toán Giỏi 3,20 97,00 97,00 Trúng tuyển
Huyện Yên Thế
Văn thư - lưu trữ, lưu trữ hc, lưu trữ học và quản trị văn phòng (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
13 1
0742
Lý Hương Huế Nữ 05/5/2002
Bố Hạ, Yên Thế
ĐH
Quản trị
CNGD
(CC BDNV
Giỏi 3,24 DT 5 80,00 85,00 Trúng tuyển
Khối THCS
3
STT TT
SBD Họ và tên
Giới
tính
Ngày tháng
năm sinh
Nơi thƣờng trú
Trình
đ
Ngành, chuyên
ngành đào tạo
Xếp
loại
TN
Điểm
TBT
K
Diện
Ƣu
tiên
Điểm
Ƣu
tiên
Điểm thi
NVCN
vòng 2
Tổng điểm Kết quả Ghi chú
1 2 3 4 5 6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17
Huyện Yên Thế
Kế toán, tài chính, kiểm toán (ĐH): Chỉ tiêu 02; trúng tuyển: 02
14 1
0619
Nguyễn Thị Giang Nữ 25/9/1996
Bố Hạ, Yên Thế
ĐH
Kế toán Khá 2,82 87,00 87,00 Trúng tuyển
15 2
0675
Thị n Nữ 15/02/1992
Tiến Thắng, Yên
Thế
ĐH
Tài chính -
Ngân hàng
Khá 2,73 DT 5 63,00 68,00 Trúng tuyển
Văn thư - lưu trữ, lưu trữ hc, lưu trữ học và quản trị văn phòng (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
16 1
0748
Nguyễn Thị Nguyên Nữ 10/01/1989
Đồng Vương, Yên
Thế
ĐH
Lưu trữ học và
Quản trị VP
Khá 2,97 72,00 72,00 Trúng tuyển
Huyện Tân Yên
Kế toán, tài chính, kiểm toán (ĐH): Chỉ tiêu 01; trúng tuyển: 01
17 1
0666
Nguyễn Thị Thơm Nữ 12/7/1991
Hợp Đức, Tân Yên
ĐH
Kế toán Khá 3,02 97,00 97,00 Trúng tuyển
Huyện Hiệp Hòa
Kế toán, tài chính, kiểm toán (ĐH): Chỉ tiêu 01; trúng tuyển: 01
18 1
0626
Nguyễn Thành Huân Nam 14/8/2000
Bích Động, Việt
Yên
ĐH
Kế toán Giỏi 3,54 83,00 83,00 Trúng tuyển
Thông tin - thư viện; Thư viện; Khoa học thư viện (ĐH): Chỉ tiêu 01; trúng tuyển: 01
19 1
0756
Ngọ Thị Minh Nữ 23/5/1989
Ngọc Sơn, Hiệp
Hòa
ĐH
Thông tin, thư
viện
Khá 3,13 75,00 75,00 Trúng tuyển
Văn thư - lưu trữ, lưu trữ hc, lưu trữ học và quản trị văn phòng (ĐH): Chỉ tiêu: 02; trúng tuyển: 02
20 1
0744
La Thị Hoa Nữ 14/01/1999
Xuân Cẩm, Hiệp
Hòa
ĐH
Quản trị nhân
lực
Khá 2,85 77,00 77,00 Trúng tuyển
21 2
0736
Nguyễn Thị Ánh Nữ 04/11/2002
Hùng Sơn, Hiệp
Hòa
ĐH
Quản trị nhân
lực
(CC BDNV
Khá 2,67 69,00 69,00 Trúng tuyển
4
STT TT
SBD Họ và tên
Giới
tính
Ngày tháng
năm sinh
Nơi thƣờng trú
Trình
đ
Ngành, chuyên
ngành đào tạo
Xếp
loại
TN
Điểm
TBT
K
Diện
Ƣu
tiên
Điểm
Ƣu
tiên
Điểm thi
NVCN
vòng 2
Tổng điểm Kết quả Ghi chú
1 2 3 4 5 6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17
Huyện Lục Nam
Công nghệ thông tin; tin học; Công nghệ phần mềm; An toàn thông tin; Công ngh K thuật Máy tính (ĐH): Chỉ tiêu: 02; trúng tuyển: 01
22 1
0709
Nguyễn Tấn Dũng Nam 14/02/2001
Tân An, Yên Dũng
ĐH
CNKT Máy
tính
Khá 2,64 90,00 90,00 Trúng tuyển
Khối THPT, TT
Trƣờng THPT Chuyên Bắc Giang
Văn thư - lưu trữ, lưu trữ hc, lưu trữ học và quản trị văn phòng (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
23 1
0750
Ong Thị Thảo Nữ 29/10/1984
Xương Giang, TP.
Bắc Giang
ĐH
CNTT
(CC BDNV
n thư)
TBK 6,85 57,50 57,50 Trúng tuyển
Có bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm trở lên (CĐ): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
24 1
0812
Trần Thị Thu Hương Nữ 25/10/2003
Tân Tiến, TP. Bắc
Giang
GDMN Khá 2,98 71,50 71,50 Trúng tuyển
Trƣờng DTNT Lục Ngạn
Văn thư - lưu trữ, lưu trữ hc, lưu trữ học và quản trị văn phòng (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
25 1
0749
Nguyễn Thị
Tuyết Nữ 09/4/1984
Chũ, Lục Ngạn
ĐH
Kinh tế
(TC Văn thư)
Khá 7,24 66,00 66,00 Trúng tuyển
Trƣờng THPT Hiệp Hòa số 2
Cao đẳng Thiết bị thí nghiệm hoặc ĐHSP chuyên ngành Lý, Hóa, Sinh: Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
26 1
0823
Tô Ánh Nguyệt Nữ 09/02/1996
Danh Thắng, Hiệp
Hòa
ĐH
SP Vật Lý TB 2,04 74,00 74,00 Trúng tuyển
Trƣờng THPT Lục Nam
Công nghệ thông tin; tin học; Công nghệ phần mềm; An toàn thông tin (ĐH): Chỉ tiêu 01; trúng tuyển: 01
5
STT TT
SBD Họ và tên
Giới
tính
Ngày tháng
năm sinh
Nơi thƣờng trú
Trình
đ
Ngành, chuyên
ngành đào tạo
Xếp
loại
TN
Điểm
TBT
K
Diện
Ƣu
tiên
Điểm
Ƣu
tiên
Điểm thi
NVCN
vòng 2
Tổng điểm Kết quả Ghi chú
1 2 3 4 5 6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17
27 1
0729
Nguyễn Bảo Trung Nam 30/6/1996
TT. Thắng, Hiệp
Hòa
ĐH
CNTT Khá 2,62 61,00 61,00 Trúng tuyển
Trƣờng THPT Lục Ngạn số 1
Văn thư - lưu trữ, lưu trữ hc, lưu trữ học và quản trị văn phòng (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
28 1
0741
Nông Thị Hiên Nữ 26/3/1994
nh An, Sơn Động
ĐH
Lưu trữ học Khá 7,57 DT 5 66,00 71,00 Trúng tuyển
Trƣờng THPT Lục Ngạn số 4
Thông tin - thư viện; Thư viện; Khoa học thư viện (ĐH): Chỉ tiêu 01; trúng tuyển: 01
29 1
0754
Phạm Thị
Hoa Nữ 20/02/1987
An Châu, Sơn Động
ĐH
Khoa học QL
(Có CC TTTV)
Khá 2,79 57,50 57,50 Trúng tuyển
TTGDNN-GDTX huyện Lục Ngạn
Văn thư - lưu trữ, lưu trữ hc, lưu trữ học và quản trị văn phòng (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
30 1
0745
Dương Thị Thùy
Linh Nữ 24/4/1999
Thanh Hải, Lục
Ngạn
ĐH
Quản trị nhân
lực
(CC BDNV
Giỏi 3,32 79,00 79,00 Trúng tuyển
TT GDNN-GDTX huyện Việt Yên
Cao đẳng Thiết bị thí nghiệm hoặc ĐHSP chuyên ngành Lý, Hóa, Sinh: Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
31 1
0822
Vũ Hà Anh Nữ 04/12/1999
Hồng Thái, Việt
Yên
ĐH
SP Vật Lý Khá 2,79 78,00 78,00 Trúng tuyển
KHỐI SỰ NGHIỆP KHÁC
KHỐI SỞ
Sở Thông tin và Truyền thông
Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông
6
STT TT
SBD Họ và tên
Giới
tính
Ngày tháng
năm sinh
Nơi thƣờng trú
Trình
đ
Ngành, chuyên
ngành đào tạo
Xếp
loại
TN
Điểm
TBT
K
Diện
Ƣu
tiên
Điểm
Ƣu
tiên
Điểm thi
NVCN
vòng 2
Tổng điểm Kết quả Ghi chú
1 2 3 4 5 6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17
Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Công ngh kỹ thuật điện tử, viễn thông (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
32 1
0720
Đỗ Duy Khánh Nam 08/11/1997
Chũ, Lục Ngạn
ĐH
CNTT TB 2,10 80,00 80,00 Trúng tuyển
Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, khoa học máy tính, Quản lý Hệ thống thông tin (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
33 1
0732
Nguyễn Văn Lĩnh Nam 30/04/2000
Bích Động, Việt
Yên
ĐH
An toàn thông
tin
Khá 2,62 82,50 82,50 Trúng tuyển
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Hạt Quản lý đê Hiệp Hòa
34 1
0761
Lê Tuấn Hy Nam 10/08/1989
Mai Đình, Hiệp Hòa Kĩ sư
CNKT Xây
dựng
TB 2,20 80,50 80,50 Trúng tuyển
Thạc sĩ Quản
lý xây dựng
Hạt Quản lý đê Yên Dũng
35 1
0763
Nguyễn Trung Thành Nam 11/11/1999
Hoàng Văn Thụ,
TP Bắc Giang
Kĩ sư
KTXDCTGT Khá 2,58 96,00 96,00 Trúng tuyển
Hạt Quản lý đê Lục Nam
36 1
0758
Nguyễn Trung Du Nam 30/11/1998
Huyền Sơn, Lc
Nam
Kĩ sư
KT cấp thoát
nước
TB 2,13 84,00 84,00 Trúng tuyển
Sở Khoa học và Công nghệ
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng), Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông,
Quản lý xây dựng, Kỹ thuật tài nguyên nước, Kỹ thuật cấp thoát nước, Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng), Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn
học), Thủy nông, Thủy văn hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình về giao thông, xây dựng, kiến trúc (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng), Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông,
Quản lý xây dựng, Kỹ thuật tài nguyên nước, Kỹ thuật cấp thoát nước, Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng), Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn
học), Thủy nông, Thủy văn hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình về giao thông, xây dựng, kiến trúc (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng), Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông,
Quản lý xây dựng, Kỹ thuật tài nguyên nước, Kỹ thuật cấp thoát nước, Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng), Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn
học), Thủy nông, Thủy văn hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình về giao thông, xây dựng, kiến trúc (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
7
STT TT
SBD Họ và tên
Giới
tính
Ngày tháng
năm sinh
Nơi thƣờng trú
Trình
đ
Ngành, chuyên
ngành đào tạo
Xếp
loại
TN
Điểm
TBT
K
Diện
Ƣu
tiên
Điểm
Ƣu
tiên
Điểm thi
NVCN
vòng 2
Tổng điểm Kết quả Ghi chú
1 2 3 4 5 6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17
TT ứng dụng KH&CN
Kỹ thuật điện, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật điện- điện tử (ĐH): Chỉ tiêu: 02; trúng tuyển: 01
37 1
0826
Nguyễn Toàn Thắng Nam 17/03/1994
Khám Lạng, Lục
Nam
ĐH
CNKT Điện,
Điện tử
Khá 7,05 62,50 62,50 Trúng tuyển
Văn phòng UBND tỉnh
Trung tâm Thông tin
Ngôn ngữ Trung (tiếng Trung thương mại) (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
38 1
TH04
Lương Ngọc Thúy Nữ 22/10/2000
Xương Giang, TP
Bắc Giang
ĐH
Ngôn ngữ
Trung (tiếng
Trung thương
Khá 2,50 65 65 Trúng tuyển
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
Nhà hát chèo
Diễn viên Chèo (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
39 1
TH05
Nguyễn Trọng Tuấn Nam 02/12/1996
Quang Châu, Việt
Yên
ĐH
Diễn viên chèo Giỏi 8,16 95,6 95,6 Trúng tuyển
Sở Lao động - Thƣơng binh và Xã hội
Trung tâm Điều dƣỡng ngƣời có công
Công tác xã hội (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
40 1
0787
Đặng Mai Hương Nữ 20/11/1991
TT Vôi, Lạng Giang
ĐH
Công tác xã hội 3,02 75,00 75,00 Trúng tuyển Thạc sỹ
Cơ sở BTXH tổng hợp
Tài chính, kế toán (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
8
STT TT
SBD Họ và tên
Giới
tính
Ngày tháng
năm sinh
Nơi thƣờng trú
Trình
đ
Ngành, chuyên
ngành đào tạo
Xếp
loại
TN
Điểm
TBT
K
Diện
Ƣu
tiên
Điểm
Ƣu
tiên
Điểm thi
NVCN
vòng 2
Tổng điểm Kết quả Ghi chú
1 2 3 4 5 6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17
41 1
0642
Nguyễn Thùy Linh Nữ 22/4/1995
Trần Phú, TP Bắc
Giang
ĐH
Tài chính ngân
hàng
Khá 2,60 82,00 82,00 Trúng tuyển
Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh Bắc Giang (Quản trị học viên)
Luật, công tác xã hội (Giới tính Nam) (ĐH): Chỉ tiêu: 02; trúng tuyển: 02
42 1
0766
Diêm Công An Nam 12/12/1998
Hương Mai, Việt
Yên
ĐH
Luật Khá 2,56 67,00 67,00 Trúng tuyển
43 2
0802
Nguyễn Văn Thao Nam 04/6/1998
Thọ Xương, TP
Bắc Giang
ĐH
Luật Khá 2,54 56,00 56,00 Trúng tuyển
Sở Y tế
Bệnh viện Tâm thần
Phòng Hành chính - Tổ chức
Luật; hành chính, Y tế công cộng (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
44 1
0768
Bùi Thị Việt Anh Nữ 05/05/2000
P. Hoàng Văn Thụ-
Tp. Bắc Giang
ĐH
Luật Kinh tế Giỏi 3,34 85,00 85,00 Trúng tuyển
KHỐI HUYỆN
Thị xã Việt Yên
TT Văn hóa, Thông tin &TT
Quản lý văn hóa; Du lịch (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
45 1
0689
Dương Đức nh Nam 27/02/1997
Ngô Quyn, TPBG
ĐH
Quản trị dịch
vụ Du lịch -
Lữ hành
Khá 7,00 77,50 77,50 Trúng tuyển
Huyện Yên Thế
TT Văn hóa, Thông tin &TT
Báo chí: Chỉ tiêu: 02; trúng tuyển: 01
9
STT TT
SBD Họ và tên
Giới
tính
Ngày tháng
năm sinh
Nơi thƣờng trú
Trình
đ
Ngành, chuyên
ngành đào tạo
Xếp
loại
TN
Điểm
TBT
K
Diện
Ƣu
tiên
Điểm
Ƣu
tiên
Điểm thi
NVCN
vòng 2
Tổng điểm Kết quả Ghi chú
1 2 3 4 5 6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17
46 1
TH01
Phạm Thu Hương Nữ 26/09/1998
TT Cao Thượng-
Tân Yên
ĐH
Báo chí Khá 3,05 65 65 Trúng tuyển
PHẦN II: ĐƠN VỊ TỰ CHỦ
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Giang
Phòng Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông (ĐH): Chỉ tiêu: 02; trúng tuyển: 01
47 1
0712
Nguyễn Ánh Dương Nam 03/02/2000
Tân Dĩnh- Lng
Giang
ĐH
CNTT Khá 3,05 56,00 56,00 Trúng tuyển
Bệnh viện Nội tiết
Phòng Tổ chức hành chính
Văn thư - lưu trữ, lưu trữ hc, lưu trữ học và quản trị văn phòng (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
48 1
0739
Đỗ Hạnh Dung Nữ 19/08/1996
Tân Hiệp- Yên Thế
ĐH
Quản trị văn
phòng
Khá 2,59 73,00 73,00 Trúng tuyển
Phòng Kế hoạch tổng hợp
Y tế công cộng (ĐH): Chỉ tiêu: 02; trúng tuyển: 01
49 1
0769
Nguyễn Tú Anh Nữ 14/03/1995
Tân Mỹ- Tp. Bắc
Giang
Ths
Y tế công cộng Khá 7,78 DT 5 66,00 71,00 Trúng tuyển
Bệnh viện Phổi
Phòng Tài chính kế toán
Kế toán, Kiểm toán, Tài chính (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
50 1
0672
Nguyễn Thị Thu Trang Nữ 17/05/2000
TT Cao Thượng-
Tân Yên
ĐH
Kế toán doanh
nghiệp
Khá 2,69 80,00 80,00 Trúng tuyển
Bệnh viện Phục hồi chức năng
10
STT TT
SBD Họ và tên
Giới
tính
Ngày tháng
năm sinh
Nơi thƣờng trú
Trình
đ
Ngành, chuyên
ngành đào tạo
Xếp
loại
TN
Điểm
TBT
K
Diện
Ƣu
tiên
Điểm
Ƣu
tiên
Điểm thi
NVCN
vòng 2
Tổng điểm Kết quả Ghi chú
1 2 3 4 5 6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17
Phòng Tổ chức - Hành chính
Hành chính, quản trị văn phòng, quản lý nhà nước, quản trị kinh doanh, luật, công nghệ thông tin, tin học (CĐ): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
51 1
0821
Phạm Thị Trang Nữ 12/04/1990
Đồng Việt- Yên
Dũng
Quản trị văn
phòng
Khá 7,02 89,00 89,00 Trúng tuyển
Phòng Kế hoạch tổng hợp - Đào tạo - Chỉ đạo tuyến
Lưu trữ (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
52 1
0752
Nguyễn Thị Thu
Trang Nữ 04/10/1990
Lan Mẫu- Lục Nam
ĐH
Hệ thống điện
(có CC VTLT)
TBK 6,69 68,00 68,00 Trúng tuyển
Phòng Điều dƣỡng - dinh ỡng tiết chế
Công tác xã hội, xã hội học, tâm lý học, giáo dục đặc biệt (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
53 1
0767 Đào Xuân An Nam 24/09/2001
P. Hoàng Văn Thụ-
Tp. Bắc Giang
ĐH Tâm lý học Khá 2,94 72,00 72,00 Trúng tuyển
Phòng Tài chính - Kế toán
Kế toán, kiểm toán, tài chính (CĐ): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
54 1
0680
Vũ Thị Thanh Nữ 22/09/2001
P.Xương Giang-
Tp. Bắc Giang
Kế toán Khá 3,04 78,00 78,00 Trúng tuyển
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang
Phòng Tổ chức hành chính
Luật (ĐH): Chỉ tiêu: 02; trúng tuyển: 02
55 1
0790
Nguyễn Thanh Lam Nữ 18/12/1999
Vôi, Lạng Giang
ĐH
Luật Kinh tế Giỏi 3,32 87,00 87,00 Trúng tuyển
11
STT TT
SBD Họ và tên
Giới
tính
Ngày tháng
năm sinh
Nơi thƣờng trú
Trình
đ
Ngành, chuyên
ngành đào tạo
Xếp
loại
TN
Điểm
TBT
K
Diện
Ƣu
tiên
Điểm
Ƣu
tiên
Điểm thi
NVCN
vòng 2
Tổng điểm Kết quả Ghi chú
1 2 3 4 5 6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17
56 2
0792
Ngụy Thị Diệu Linh Nữ 17/9/2002
Xương Giang, TP
Bắc Giang
ĐH
Luật Giỏi 3,54 80,00 80,00 Trúng tuyển
Phòng Tổ chức hành chính
Văn thư - lưu trữ, lưu trữ hc, lưu trữ học và quản trị văn phòng (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
57 1
0740
Trần Thị Hương Giang Nữ 12/4/1997
Bố Hạ, Yên Thế
ĐH
Quản lý nhà
nước
(CC BDNV
n thư)
Khá 2,60 60,00 60,00 Trúng tuyển
Phòng Kế hoạch nghiệp vụ
Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông (ĐH): Chỉ tiêu: 02; trúng tuyển: 02
58 1
0714
Tạ Thu Nữ 26/10/2000
Hợp Thịnh, Hiệp
Hòa
ĐH
Công ngh
thông tin
Giỏi 3,44 82,00 82,00 Trúng tuyển
59 2
0706
Vũ T Cường Nam 12/6/2000
Đan Hội, Lục Nam
ĐH
Công ngh
thông tin
TB 2,39 80,00 80,00 Trúng tuyển
Phòng dân số và truyền thông
Công tác xã hội hoặc luật (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
60 1
0776
Nguyễn Thị Thùy
Chi Nữ 08/9/2001
Trần Nguyên Hãn,
TPBG
ĐH
Luật Khá 2,72 75,00 75,00 Trúng tuyển
Phòng Điều dƣỡng
Công tác xã hội (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
61 1
0780
Ngô Văn ng Nam 02/03/1990
Mỹ Độ, TP Bắc
Giang
ĐH
Công tác xã hội Khá 7,21 84,00 84,00 Trúng tuyển
Trung tâm Y tế huyện Lục Nam
Phòng Tổ chức hành chính
12
STT TT
SBD Họ và tên
Giới
tính
Ngày tháng
năm sinh
Nơi thƣờng trú
Trình
đ
Ngành, chuyên
ngành đào tạo
Xếp
loại
TN
Điểm
TBT
K
Diện
Ƣu
tiên
Điểm
Ƣu
tiên
Điểm thi
NVCN
vòng 2
Tổng điểm Kết quả Ghi chú
1 2 3 4 5 6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17
Kiểm toán, Kế toán, Tài chính (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
62 1
0669
Lý Thị Thủy Nữ 08/8/1991
Đồi Ngô, Lục Nam
ĐH
Kế toán Khá 2,96 DT 5 72,00 77,00 Trúng tuyển
Trung tâm Y tế Thị xã Việt Yên
Phòng Tổ chức hành chính
Luật (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
63 1
0794
Đào Xuân Mạnh Nam 15/8/2002
Tự Lạn, Việt Yên
ĐH
Luật Giỏi 3,28 90,50 90,50 Trúng tuyển
Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ
Công nghệ thông tin (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
64 1
0723
Trịnh Duy Tân Nam 29/3/2001
Ngọc Châu, Tân
Yên
ĐH
Công ngh
thông tin
Khá 2,80 77,50 77,50 Trúng tuyển
Trung tâm Y tế huyện Tânn
Phòng Tổ chức hành chính
Y tế công cộng hoặc Luật (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
65 1
0795
Lăng Thị Minh Nữ 29/9/1989
Cao Thượng, Tân
Yên
ĐH
Luật học TB 2,44 DT 5 90,00 95,00 Trúng tuyển
Trung tâm Y tế huyện Yên Dũng
Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ
Lưu trữ (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
13
STT TT
SBD Họ và tên
Giới
tính
Ngày tháng
năm sinh
Nơi thƣờng trú
Trình
đ
Ngành, chuyên
ngành đào tạo
Xếp
loại
TN
Điểm
TBT
K
Diện
Ƣu
tiên
Điểm
Ƣu
tiên
Điểm thi
NVCN
vòng 2
Tổng điểm Kết quả Ghi chú
1 2 3 4 5 6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17
66 1
0743
Dương Thị Lan Nữ 22/11/1993
Nham Biền, Yên
Dũng
ĐH
Lưu trữ học và
Quản trị văn
phòng
Khá 2,95 76,00 76,00 Trúng tuyển
Công nghệ thông tin (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
67 1
0721
Nguyễn Văn Phú Nam 21/10/1997
Nham Biền, Yên
Dũng
ĐH
Công ngh
thông tin
Khá 2,60 61,00 61,00 Trúng tuyển
Trung tâm Y tế huyện Yên Thế
Phòng Tài chính kế toán
Kế toán, kiểm toán, tài chính (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
68 1
0644
Nguyễn Thị Lương Nữ 22/11/1990
An Tợng, Yên
Thế
ĐH
Tài chính-
Ngân hàng
Khá 3,17 84,00 84,00 Trúng tuyển
Trung tâm Y tế huyện Hiệp Hòa
Phòng Tổ chức hành chính
Luật (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
69 1
0800
Nguyễn Như Quỳnh Nữ 05/02/1998
Mai Trung, Hiệp
Hòa
ĐH
Luật Khá 2,73 88,50 88,50 Trúng tuyển
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trƣờng, Sở Tài nguyên và Môi trƣờng
Phòng Hành chính - Tổng hợp
Luật Kinh tế (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
70 1
0696
Nguyễn Thị Thùy
Dung Nữ 24/12/2002
Hoàng Văn Thụ,
TP Bắc Giang
ĐH
Luật Kinh tế Giỏi 82,50 82,50 Trúng tuyển
14
STT TT
SBD Họ và tên
Giới
tính
Ngày tháng
năm sinh
Nơi thƣờng trú
Trình
đ
Ngành, chuyên
ngành đào tạo
Xếp
loại
TN
Điểm
TBT
K
Diện
Ƣu
tiên
Điểm
Ƣu
tiên
Điểm thi
NVCN
vòng 2
Tổng điểm Kết quả Ghi chú
1 2 3 4 5 6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17
Phòng Tƣ vấn
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (ĐH): Chỉ tiêu: 01; trúng tuyển: 01
71 1
0702
Nguyễn Thị
Phương
Thảo Nữ 05/02/1999
Hoàng Văn Thụ,
TP Bắc Giang
ĐH
Quản lý tài
nguyên thiên
nhiên
Khá 2,78 80,00 80,00 Trúng tuyển

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1522/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc công nhận kết quả trúng tuyển viên chức năm 2024

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1522/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×