• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 113/NQ-HĐND Cao Bằng 2024 tổng số người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập và các hội

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 03/03/2025 15:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 113/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Triệu Đình Lê
Trích yếu: Phê duyệt tổng số người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập và các hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ tỉnh Cao Bằng năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 113/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 113/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 113/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89+90/Ngày 27/12/2024
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 113/NQ-HĐND
Cao Bằng, ngày 11 tháng 12 năm 2024
NGHỊ QUYẾT
Phê duyệt tổng số người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập
và các hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ tỉnh Cao Bằng năm 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHOÁ XVII KỲ HỌP THỨ 26
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Vn chức ngày 15 tháng 11 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Cán bộ, công chức Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm
2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 19-NQ/TW ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Hội nghị
lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII về tiếp tục đổi mới hệ
thống tổ chức quản lý, nâng cao chất lượng hiệu quả hoạt động của các đơn
vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ
ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 -
2030;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của
Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự
nghiệp công lập;
Căn cứ Công văn số 6000/BNV-TCBC ngày 15 tháng 11 năm 2017 của B
Nội vụ về việc thẩm định số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công
lập năm 2018;
Căn cứ Quyết định số 35-QĐ/BTCTW ngày 28 tháng 9 năm 2022 của Ban
Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Cao Bằng, giai đoạn 2022 - 2026;
Căn cứ Quyết định số 3185-QĐ/BTCTW ngày 11 tháng 11 năm 2024 của
Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Cao Bằng năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1968-QĐ/TU ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Ban
Thường vụ Tỉnh ủy Cao Bằng về biên chế trong các cơ quan, tổ chức hành chính
nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập các hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm
vụ tỉnh Cao Bằng năm 2025;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89+90/Ngày 27/12/2024
Xét Tờ trình số 3143/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc ban nh Nghị quyết phê duyệt tổng số người làm việc trong
đơn vị sự nghiệp công lập và các hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ tỉnh Cao
Bằng năm 2025; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý
kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Pduyệt tổng số người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập
và các hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ năm 2025, cụ thể như sau:
I. Các đơn vị sự nghiệp công lập (biên chế sự nghiệp): 16.335 biên chế,
trong đó:
1. Phân bổ theo nguồn hưởng lương/tổng biên chế giao
- Số biên chế hưởng lương từ ngân sách nhà nước: 15.453 biên chế
(94,60%);
- Số biên chế hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp: 882 biên chế (5,4%);
2. Phân bổ theo cấp quản lý/tổng biên chế giao
- Đơn vị sự nghiệp thuộc Sở, ban, ngành: 5.391 biên chế (33%), trong đó:
+ Số biên chế hưởng lương từ ngân sách nhà nước: 4.817 biên chế
(89,35%).
+ Số biên chế hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp: 574 biên chế (10,65%).
- Đơn vị sự nghiệp thuộc UBND các huyện, thành phố: 10.939 biên chế
(66,97%), trong đó:
+ Số biên chế hưởng lương từ ngân sách nhà nước: 10.636 biên chế
(97,23%);
+ Số biên chế hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp: 303 biên chế (2,77%).
- Biên chế thu hồi sau sắp xếp, tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập: 05
biên chế (0,03%).
II. Các hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ: 76 biên chế, trong đó:
1. Cấp tỉnh: 65 biên chế;
2. Cấp huyện: 10 biên chế;
3. Biên chế thu hồi sau sáp nhập đơn vị hành chính: 01 biên chế.
(Có Phụ lục giao biên chế kèm theo)
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực
hiện Nghị quyết và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh
theo quy định.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89+90/Ngày 27/12/2024
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Tổ đại biểu đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực
hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã đưc Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khoá XVII,
Khọp thứ 26 thông qua ngày 11 tháng 12 m 2024 và hiệu lc từ ny
thông qua./.
CHỦ TỊCH
Triệu Đình Lê
Đơn vị tính: Người làm việc
Hưởng
lương từ
nguồn
thu sự
nghiệp
Hưởng
lương từ
ngân sách
nhà nước
Hưởng
lương từ
ngân sách
nhà nước
Hưởng
lương từ
nguồn thu
sự nghiệp
Hưởng
lương từ
nguồn thu
sự nghiệp
Hưởng
lương từ
ngân sách
nhà nước
Hưởng
lương từ
ngân sách
nhà nước
Hưởng
lương từ
nguồn thu
sự nghiệp
A
CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP
CÔNG LẬP
16.335 15.453 882
11.613 389 2.808 423 470 23 41 5 521 42
I Sở, ban, ngành 5.391 4.817 574 1.367 86 2.808 423 281 23 41 5 320 37
1 Sở Nội vụ
15
14 1 14 1
2 Sở Tư pháp
40
38 2 38 2
3 Sở Công Thương
24
22 2 22 2
4
Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
144
131 13 131 13
5 Sở Tài nguyên và Môi trường
75
67 8 67 8
6 Sở Thông tin và Truyền thông
21
21 0 21 0
7
Sở Lao động - Thương binh và
Xã hội
196
165 31 100 31 65
8 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
218
204 14 204 14
9 Sở Khoa học và Công nghệ
44
39 5 39 5
Phụ lục
Văn hóa, thể thao
Khoa học
Kinh tế
PHÊ DUYỆT TỔNG SỐ NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP VÀ CÁC HỘI ĐƯỢC ĐẢNG, NHÀ NƯỚC GIAO NHIỆM VỤ NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 113/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
TT
Cơ quan, đơn vị
Tổng số
Trong đó phân theo lĩnh vực
Tổng
Trong đó
Giáo dục
Y tế
Page 1
Hưởng
lương từ
nguồn
thu sự
nghiệp
Hưởng
lương từ
ngân sách
nhà nước
Hưởng
lương từ
ngân sách
nhà nước
Hưởng
lương từ
nguồn thu
sự nghiệp
Hưởng
lương từ
nguồn thu
sự nghiệp
Hưởng
lương từ
ngân sách
nhà nước
Hưởng
lương từ
ngân sách
nhà nước
Hưởng
lương từ
nguồn thu
sự nghiệp
Văn hóa, thể thao
Khoa học
Kinh tế
TT
Cơ quan, đơn vị
Tổng số
Trong đó phân theo lĩnh vực
Tổng
Trong đó
Giáo dục
Y tế
10 Sở Giáo dục và Đào tạo
1.322
1267 55 1267 55
11 Sở Y tế
3.166
2743 423 2743 423
12 Sở Ngoại vụ
7
7 0 7 0
13
Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
17
17 0 17 0
14 Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
11
0 11 0 11
15
Đài Phát thanh và Truyền hình
tỉnh
86
77 9 77 9
16 Quỹ Phát triển đất
3
3 0 3 0
17
Quỹ Phát triển Khoa học và
Công nghệ tỉnh
2
2 0 2 0
II UBND các huyện, thành phố 10.939 10.636 303
10.246 303 0 0 189 0 0 0 201 0
1 UBND huyện Bảo Lâm
1.387
1347 40 1.312 40 19 16
2 UBND huyện Bảo Lạc
1.204
1164 40 1.141 40 12 11
3 UBND huyện Hà Quảng
1.602
1567 35 1.515 35 28 24
4 UBND huyện Hạ Lang
561
546 15 519 15 16 11
5 UBND huyện Hoà An
953
933 20 901 20 13 19
Page 2
Hưởng
lương từ
nguồn
thu sự
nghiệp
Hưởng
lương từ
ngân sách
nhà nước
Hưởng
lương từ
ngân sách
nhà nước
Hưởng
lương từ
nguồn thu
sự nghiệp
Hưởng
lương từ
nguồn thu
sự nghiệp
Hưởng
lương từ
ngân sách
nhà nước
Hưởng
lương từ
ngân sách
nhà nước
Hưởng
lương từ
nguồn thu
sự nghiệp
Văn hóa, thể thao
Khoa học
Kinh tế
TT
Cơ quan, đơn vị
Tổng số
Trong đó phân theo lĩnh vực
Tổng
Trong đó
Giáo dục
Y tế
6 UBND huyện Nguyên Bình
947
919 28 886 28 17 16
7 UBND huyện Quảng Hoà
1.266
1236 30 1.187 30 22 27
8 UBND huyện Thạch An
706
680 26 651 26 16 13
9 UBND huyện Trùng Khánh
1.314
1275 39 1.223 39 26 26
10 UBND thành phố Cao Bằng
999
969 30 911 30 20 38
III
Số biên chế thu hồi sau sắp
xếp, tổ chức lại đơn vị sự
nghiệp công lập
5
0
5
0
5
B
CÁC HỘI DO ĐẢNG, NHÀ NƯỚC
GIAO NHIỆM VỤ
76 76 0
I Các hội ở cấp tỉnh 65 65 0
1 Liên minh Hợp tác xã 14 14 0
2 Hội Văn học nghệ thuật 7 7 0
3 Hội Chữ thập đỏ 9 9 0
4 Hội Người mù 5 5 0
5 Hội Đông y 6 6 0
Page 3
Hưởng
lương từ
nguồn
thu sự
nghiệp
Hưởng
lương từ
ngân sách
nhà nước
Hưởng
lương từ
ngân sách
nhà nước
Hưởng
lương từ
nguồn thu
sự nghiệp
Hưởng
lương từ
nguồn thu
sự nghiệp
Hưởng
lương từ
ngân sách
nhà nước
Hưởng
lương từ
ngân sách
nhà nước
Hưởng
lương từ
nguồn thu
sự nghiệp
Văn hóa, thể thao
Khoa học
Kinh tế
TT
Cơ quan, đơn vị
Tổng số
Trong đó phân theo lĩnh vực
Tổng
Trong đó
Giáo dục
Y tế
6 Hội Nhà báo 5 5 0
7 Hội Khuyến học 1 1 0
8 Hội Luật gia 1 1 0
9
Hội Bảo vệ thiên nhiên và môi
trường
1 1 0
10
Liên hiệp các hội khoa học kỹ
thuật
6 6 0
11
Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ
mồ côi
1 1 0
12 Hội Làm vườn 3 3 0
13
Hội Nạn nhân chất độc da cam
điôxin
1 1 0
14 Hội Cựu thanh niên xung phong 1 1 0
15 Hội Kiến trúc sư 1 1 0
16 Ban Đại diện Hội người cao tuổi 1 1 0
17 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 2 2 0
II
Hội Chữ thập đỏ tại các
huyện, thành phố
10 10 0
1 Bảo Lâm 1
1 0
Page 4
Hưởng
lương từ
nguồn
thu sự
nghiệp
Hưởng
lương từ
ngân sách
nhà nước
Hưởng
lương từ
ngân sách
nhà nước
Hưởng
lương từ
nguồn thu
sự nghiệp
Hưởng
lương từ
nguồn thu
sự nghiệp
Hưởng
lương từ
ngân sách
nhà nước
Hưởng
lương từ
ngân sách
nhà nước
Hưởng
lương từ
nguồn thu
sự nghiệp
Văn hóa, thể thao
Khoa học
Kinh tế
TT
Cơ quan, đơn vị
Tổng số
Trong đó phân theo lĩnh vực
Tổng
Trong đó
Giáo dục
Y tế
2 Bảo Lạc 1
1 0
3 Hà Quảng 1
1 0
4 Hạ Lang 1
1 0
5 Hòa An 1
1 0
6 Nguyên Bình 1
1 0
7 Quảng Hòa 1
1 0
9 Thạch An 1
1 0
12 Trùng Khánh 1
1 0
13 Thành phố Cao Bằng 1
1 0
III
Số biên chế thu hồi sau sáp
nhập đơn vị hành chính
1 1 0
Page 5

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 113/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt tổng số người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập và các hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ tỉnh Cao Bằng năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Nghị quyết 08/NQ-HĐND

Văn bản liên quan Nghị quyết 113/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×