Quyết định 21/2024/QĐ-UBND Bến Tre quy định số lượng tổ bảo vệ an ninh, trật tự

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 21/2024/QĐ-UBND

Quyết định 21/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre quy định số lượng tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến TreSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:21/2024/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Trần Ngọc Tam
Ngày ban hành:21/06/2024Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: An ninh trật tự

tải Quyết định 21/2024/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 21/2024/QĐ-UBND PDF PDF
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 21/2024/QĐ-UBND DOC DOC (Bản Word)
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Số: 21/2024/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 21 tháng 6 năm 2024

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định số lượng tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Bến Tre

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở ngày 28 tháng 11 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 40/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;

Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BCA ngày 22 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;

Căn cứ Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Bến Tre;

Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 368/TTr-CAT ngày 18 tháng 6 năm 2024 và Tờ trình số 378/TTr-CAT ngày 21 tháng 6 năm 2024.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

2. Đối tượng áp dụng

a) Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh.

b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự

Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh là 953 tổ và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh là 2.930 thành viên (chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này).

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Pháp chế và CCHC tư pháp - Bộ Công an;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Bến Tre;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban TT. UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Sở Tư pháp (để kiểm tra);
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố:
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- Báo Đồng Khởi, Đài PT-TH Bến Tre;
- Phòng: NC, TH;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, PT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Tam

 

PHỤ LỤC

SỐ LƯỢNG TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ VÀ SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

 

STT

Đơn vị

Số lượng Tổ

Số lượng thành viên

Tổ trưởng

Tổ phó

Tổ viên

Tổng số

I.

THÀNH PHỐ BẾN TRE

69

69

69

83

221

1.

Phường 4

3

3

3

3

9

2.

Phường 5

4

4

4

4

12

3.

Phường 6

4

4

4

4

12

4.

Phường 7

5

5

5

5

15

5.

Phường 8

4

4

4

4

12

6.

Phường An Hội

7

7

7

10

24

7.

Phường Phú Khương

6

6

6

8

20

8.

Phường Phú Tân

4

4

4

5

13

9.

Xã Bình Phú

6

6

6

8

20

10.

Xã Mỹ Thạnh An

7

7

7

8

22

11.

Xã Nhơn Thạnh

6

6

6

6

18

12.

Xã Phú Hưng

6

6

6

7

19

13.

Xã Phú Nhuận

3

3

3

4

10

14.

Xã Sơn Đông

4

4

4

7

15

II.

HUYỆN CHÂU THÀNH

117

117

117

120

354

1.

Thị trấn Châu Thành

4

4

4

4

12

2.

Thị trấn Tiên Thủy

8

8

8

9

25

3.

Xã An Hiệp

4

4

4

4

12

4.

Xã An Hóa

4

4

4

4

12

5.

Xã An Khánh

8

8

8

8

24

6.

Xã An Phước

4

4

4

4

12

7.

Xã Giao Long

6

6

6

6

18

8.

Xã Hữu Định

5

5

5

5

15

9.

Xã Phú An Hòa

2

2

2

3

7

10.

Xã Phú Đức

7

7

7

7

21

11.

Xã Phú Túc

6

6

6

6

18

12.

Xã Phước Thạnh

5

5

5

5

15

13.

Xã Quới Sơn

9

9

9

9

27

14.

Xã Quới Thành

4

4

4

4

12

15.

Xã Sơn Hòa

2

2

2

3

7

16.

Xã Tam Phước

6

6

6

6

18

17.

Xã Tân Phú

8

8

8

8

24

18.

Xã Tân Thạch

9

9

9

9

27

19.

Xã Thành Triệu

5

5

5

5

15

20.

Xã Tiên Long

7

7

7

7

21

21.

Xã Tường Đa

4

4

4

4

12

III.

HUYỆN BÌNH ĐẠI

90

90

90

97

277

1.

Thị trấn Bình Đại

6

6

6

6

18

2.

Xã Bình Thắng

6

6

6

6

18

3.

Xã Bình Thới

4

4

4

5

13

4.

Xã Châu Hưng

4

4

4

4

12

5.

Xã Đại Hòa Lộc

4

4

4

5

13

6.

Xã Định Trung

5

5

5

5

15

7.

Xã Lộc Thuận

4

4

4

4

12

8.

Xã Long Định

5

5

5

5

15

9.

Xã Long Hòa

3

3

3

4

10

10.

Xã Phú Long

4

4

4

4

12

11.

Xã Phú Thuận

3

3

3

3

9

12.

Xã Phú Vang

4

4

4

4

12

13.

Xã Tam Hiệp

4

4

4

4

12

14.

Xã Thạnh Phước

7

7

7

7

21

15.

Xã Thạnh Trị

4

4

4

5

13

16.

Xã Thới Lai

5

5

5

5

15

17.

Xã Thới Thuận

5

5

5

8

18

18.

Xã Thừa Đức

5

5

5

5

15

19.

Xã Vang Quới Đông

4

4

4

4

12

20.

Xã Vang Quới Tây

4

4

4

4

12

IV.

HUYỆN GIỒNG TRÔM

137

137

137

148

422

1.

Thị trấn Giồng Trôm

6

6

6

7

19

2.

Xã Bình Hòa

7

7

7

7

21

3.

Xã Bình Thành

6

6

6

6

18

4.

Xã Châu Bình

8

8

8

8

24

5.

Xã Châu Hòa

9

9

9

9

27

6.

Xã Hưng Lễ

6

6

6

6

18

7.

Xã Hưng Nhượng

6

6

6

7

19

8.

Xã Hưng Phong

4

4

4

4

12

9.

Xã Long Mỹ

7

7

7

7

21

10.

Xã Lương Hòa

6

6

6

7

19

11.

Xã Lương Phú

7

7

7

7

21

12.

Xã Lương Quới

3

3

3

3

9

13.

Xã Mỹ Thạnh

6

6

6

6

18

14.

Xã Phong Nam

7

7

7

14

28

15.

Xã Phước Long

8

8

8

8

24

16.

Xã Sơn Phú

8

8

8

8

24

17.

Xã Tân Hào

6

6

6

6

18

18.

Xã Tân Lợi Thạnh

7

7

7

7

21

19.

Xã Tân Thanh

6

6

6

7

19

20.

Xã Thạnh Phú Đông

8

8

8

8

24

21.

Xã Thuận Điền

6

6

6

6

18

V.

HUYỆN BA TRI

125

125

125

131

381

1.

Thị trấn Ba Tri

7

7

7

7

21

2.

Thị trấn Tiệm Tôm

5

5

5

9

19

3.

Xã An Bình Tây

6

6

6

7

19

4.

Xã An Đức

7

7

7

7

21

5.

Xã An Hiệp

9

9

9

9

27

6.

Xã An Hòa Tây

5

5

5

5

15

7.

Xã An Ngãi Tây

5

5

5

5

15

8.

Xã An Ngãi Trung

5

5

5

5

15

9.

Xã An Phú Trung

6

6

6

6

18

10.

Xã Bảo Thuận

7

7

7

7

21

11.

Xã Bảo Thạnh

6

6

6

6

18

12.

Xã Mỹ Chánh

5

5

5

5

15

13.

Xã Mỹ Hòa

5

5

5

5

15

14.

Xã Mỹ Nhơn

4

4

4

4

12

15.

Xã Mỹ Thạnh

4

4

4

4

12

16.

Xã Phú Lễ

3

3

3

3

9

17.

Xã Phước Ngãi

5

5

5

5

15

18.

Xã Tân Hưng

5

5

5

5

15

19.

Xã Tân Mỹ

3

3

3

3

9

20.

Xã Tân Thủy

6

6

6

7

19

21.

Xã Tân Xuân

9

9

9

9

27

22.

Xã Vĩnh An

4

4

4

4

12

23.

Xã Vĩnh Hòa

4

4

4

4

12

VI.

HUYỆN MỎ CÀY NAM

119

119

119

127

365

1.

Thị trấn Mỏ Cày

8

8

8

8

24

2.

Xã An Định

8

8

8

8

24

3.

Xã An Thạnh

7

7

7

14

28

4.

Xã An Thới

6

6

6

6

18

5.

Xã Bình Khánh

10

10

10

10

30

6.

Xã Cẩm Sơn

10

10

10

10

30

7.

Xã Đa Phước Hội

6

6

6

6

18

8.

Xã Định Thủy

10

10

10

10

30

9.

Xã Hương Mỹ

9

9

9

10

28

10.

Xã Minh Đức

10

10

10

10

30

11.

Xã Ngãi Đăng

4

4

4

4

12

12.

Xã Phước Hiệp

8

8

8

8

24

13.

Xã Tân Hội

4

4

4

4

12

14.

Xã Tân Trung

7

7

7

7

21

15.

Xã Thành Thới A

6

6

6

6

18

16.

Xã Thành Thới B

6

6

6

6

18

VII.

HUYỆN MỎ CÀY BẮC

102

102

102

111

315

1.

Thị trấn Phước Mỹ Trung

5

5

5

5

15

2.

Xã Hòa Lộc

8

8

8

8

24

3.

Xã Hưng Khánh Trung A

8

8

8

8

24

4.

Xã Khánh Thạnh Tân

8

8

8

8

24

5.

Xã Nhuận Phú Tân

12

12

12

12

36

6.

Xã Phú Mỹ

5

5

5

5

15

7.

Xã Tân Bình

7

7

7

7

21

8.

Xã Tân Phú Tây

6

6

6

6

18

9.

Xã Tân Thành Bình

9

9

9

18

36

10.

Xã Tân Thanh Tây

6

6

6

6

18

11.

Xã Thành An

8

8

8

8

24

12.

Xã Thạnh Ngãi

8

8

8

8

24

13.

Xã Thanh Tân

12

12

12

12

36

VIII.

HUYỆN CHỢ LÁCH

89

89

89

102

280

1.

Thị trấn Chợ Lách

8

8

8

8

24

2.

Xã Hòa Nghĩa

8

8

8

8

24

3.

Xã Hưng Khánh Trung B

7

7

7

7

21

4.

Xã Long Thới

10

10

10

20

40

5.

Xã Phú Phụng

5

5

5

6

16

6.

Xã Phú Sơn

6

6

6

6

18

7.

Xã Sơn Định

8

8

8

9

25

8.

Xã Tân Thiềng

11

11

11

11

 

9.

Xã Vĩnh Bình

7

7

7

7

21

10.

Xã Vĩnh Hòa

7

7

7

7

21

11.

Xã Vĩnh Thành

12

12

12

13

37

IX.

HUYỆN THANH PHÚ

105

105

105

105

315

1.

Thị trấn Thạnh Phú

8

8

8

8

24

2.

Xã An Điền

4

4

4

4

12

3.

Xã An Nhơn

3

3

3

3

9

4.

Xã An Qui

6

6

6

6

18

5.

Xã An Thạnh

4

4

4

4

12

6.

Xã An Thuận

7

7

7

7

21

7.

Xã Bình Thạnh

7

7

7

7

21

8.

Xã Đại Điền

7

7

7

7

21

9.

Xã Giao Thạnh

6

6

6

6

18

10.

Xã Hòa Lợi

7

7

7

7

21

11.

Xã Mỹ An

6

6

6

6

18

12.

Xã Mỹ Hưng

5

5

5

5

15

13.

Xã Phú Khánh

5

5

5

5

15

14.

Xã Quới Điền

5

5

5

5

15

15.

Xã Tân Phong

5

5

5

5

15

16.

Xã Thạnh Hải

8

8

8

8

24

17.

Xã Thạnh Phong

6

6

6

6

18

18.

Xã Thới Thạnh

6

6

6

6

18

TỔNG CỘNG

953

953

953

1.024

2.930

 

Ghi chú
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem Văn bản gốc.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

Quyết định 292/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế và 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh

Quyết định 292/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế và 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh

Ngoại giao, Hành chính, Xuất nhập cảnh

loading
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×
×
×
×
Vui lòng đợi