Thông tư 68/2010/TT-BNNPTNT giới hạn cho phép về ATVSTP có nguồn gốc thực vật nhập khẩu

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng:Đã biết

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi Điều 3 của Nghị định số 01/2008/NĐ-CP;

Căn cứ Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm số 12/2003/PL-UBTVQH được Ủy Ban thường vụ Quốc hội thông qua ngày 26 tháng 7 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 163/2004/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm;

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục chỉ tiêu, mức giới hạn cho phép về an toàn vệ sinh thực phẩm đối với một số sản phẩm thực phẩm có nguồn gốc thực vật nhập khẩu, sản xuất lưu thông trong nước.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này:    
Danh mục chỉ tiêu, mức giới hạn cho phép về an toàn vệ sinh thực phẩm  đối với một số sản phẩm thực phẩm có nguồn gốc thực vật nhập khẩu, sản xuất lưu thông trong nước.
Điều 2. Danh mục này là căn cứ để cơ quan kiểm tra chỉ định chỉ tiêu cần phân tích. Việc chỉ định chỉ tiêu phân tích căn cứ vào danh mục nêu trên và các thông tin sau:
1. Lịch sử tuân thủ quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm của nhà sản xuất, nhà nhập khẩu;
2. Tình hình thực tế về nguy cơ gây mất an toàn thực phẩm từ nơi sản xuất, nước sản xuất;
3. Tình hình thực tế lô hàng và hồ sơ kèm theo;
4. Chỉ tiêu được chỉ định phân tích phải do thủ trưởng cơ quan kiểm tra quyết định, phù hợp với hướng dẫn, quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Danh mục này được soát xét sửa đổi, bổ sung tùy thuộc vào yêu cầu quản lý. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức cá nhân cần kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét, giải quyết.
Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ;
- UBND các tỉnh, tp. trực thuộc TW;
- Sở NN&PTNT các tỉnh, tp. trực thuộc TW;
- Bộ KHCN; Bộ Công Thương; Bộ Y tế;
- Cục Kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp;
- Công báo Chính phủ;
- Website Chính phủ;
- Các Cục, Vụ có liên quan thuộc Bộ NN&PTNT;
- Lưu: VT, QLCL.

 BỘ TRƯỞNG

 

 

(Đã ký)

 

 

Cao Đức Phát

DANH MỤC CHỈ TIÊU, MỨC GIỚI HẠN CHO PHÉP VỀ AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM ĐỐI VỚI MỘT SỐ SẢN PHẨM THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT NHẬP KHẨU, SẢN XUẤT LƯU THÔNG TRONG NƯỚC
(Ban hành kèm theo Thông tư số  68 /2010/TT-BNNPTNT  ngày  03  tháng 12  năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
I.RAU 
1. Chỉ tiêu vi sinh  
1.1. Sản phẩm tại công đoạn cuối của quá trình sản xuất (áp dụng đối với sản phẩm sản xuất tại Việt Nam) hoặc tại cửa khẩu (áp dụng đối với sản phẩm nhập khẩu)

Sản phẩm

Chỉ tiêu

Mức giới hạn cho phép (*)

Tên sản phẩm

Mã HS

n

c

m

M

Rau ăn sống

(Precut vegetables;

 Ready-to-eat).

 

07020000

07061010

07070000

07031019

07096010

07051100

07052100

E. coli

5

2

1.102 cfu/g

1.103 cfu/g

  1.2. Sản phẩm lưu thông trên thị trường (trong thời hạn còn sử dụng)

Sản phẩm

Chỉ tiêu

Mức giới hạn cho phép (*)

Tên sản phẩm

Mã HS

n

c

m

M

Rau ăn sống

(Precut vegetables;

 Ready-to-eat).

 

 

07020000

07061010

07070000

07031019

07096010

07051100

07052100

 

Salmonella

 

5

 

0

 

Không có trong 25g

(*)   Ghi chú:     - n: số đơn vị mẫu cần lấy,                        
                         - c: số mẫu có kết quả nằm giữa m và M,                        
                         - m: giới hạn dưới,                        
                         - M: giới hạn trên,
                         - cfu/g: số đơn vị hình thành khuẩn lạc trong 1 gam mẫu            
Quy định kết quả được đọc như sau:            
Đạt (satisfactory): nếu tất cả kết quả   ≤ 100 cfu/g            
Chấp nhận (acceptable): tối đa c/n các kết quả ở giữa m và M cfu/g, các kết quả còn lại ≤ 100 cfu/g      
Không đạt (unsatisfactory):    + nếu một hoặc hơn một kết quả > 1000 cfu/g                                                  
                                               + > c/n kết quả ở giữa 100 và 1000 cfu/g.      
2. Chỉ tiêu hóa học
2.1. Kim loại nặng

Sản phẩm

Chỉ tiêu

Mức giới hạn cho phép

Ghi chú

Tên sản phẩm

Mã HS

Hành (Bulb vegetables)

 

0703

07031019

Chì (Pb)

0,1 mg/kg

 

Cadimi (Cd)

0,05 mg/kg

 

Rau họ thập tự (cải)

(Brassica vegetables)

0704

Chì (Pb)

0,3 mg/kg

Trừ cải xoăn

Cadimi (Cd)

0,05 mg/kg

 

Rau ăn quả (Fruiting vegetables)

07093000

07070000

07096010

07096090

Chì (Pb)

0,1 mg/kg

Trừ nấm

Cadimi (Cd)

0,05 mg/kg

Trừ cà chua và nấm

Rau ăn lá

(Leafy vegetables)

0704

0705

Chì (Pb)

0,3 mg/kg

Bao gồm rau họ cải, trừ rau bina

Cadimi (Cd)

0,2 mg/kg

 

Rau họ đậu (Legume vegetables)

0708

Chì (Pb)

0,2 mg/kg

 

Cadimi (Cd)

0,1 mg/kg

 

Rau ăn củ và ăn rễ (Root and tuber vegetables)

07010706

 

Chì (Pb)

0,1 mg/kg

 

Cadimi (Cd)

0,1 mg/kg

Trừ khoai tây chưa bóc vỏ và cần tây.

Rau ăn thân (Stalk and stem vegetables)

07092000

07094000

Cadimi (Cd)

0,1 mg/kg

 

Nấm

(all cultivated fungi)

07095900

Chì (Pb)

0,3 mg/kg

 

Cadimi (Cd)

0,2 mg/kg

 

2.2. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

Sản phẩm

Chỉ tiêu

Mức giới hạn cho phép

Tên sản phẩm

Mã HS

Cà tím (egg plant)

07093000

Carbaryl

1 mg/kg

 

 

Chlorpyrifos-Methyl

0,1 mg/kg

 

 

Cyfluthrin/beta-cyfluthrin

0,2 mg/kg

 

 

Cypermethrins (bao gồm các đồng phân)

0,03 mg/kg

 

 

Cyprodinil

0,2 mg/kg

 

 

Endosulfan

0,1 mg/kg

 

 

Fenhexamid

2 mg/kg

 

 

Fenpropathrin

0,2 mg/kg

 

 

Fludioxonil

0,3 mg/kg

 

 

Imidacloprid

0,2 mg/kg

 

 

Indoxacarb

0,5 mg/kg

 

 

Permethrin

1 mg/kg

 

 

Propamocarb

0,3 mg/kg

 

 

Pyraclostrobin

0,3 mg/kg

 

 

Thiacloprid

0,7 mg/kg

Cà chua (Tomato)

07020000

Abamectin

0,02 mg/kg

 

 

Amitraz

0,5 mg/kg

 

 

Azinphos-Methyl

1 mg/kg

 

 

Benalaxyl

0,5 mg/kg

 

 

Bifenazate

0,5 mg/kg

 

 

Bitertanol

3 mg/kg 

 

 

Bromide Ion

75 mg/kg

 

 

Buprofezin

1 mg/kg

 

 

Captan

5 mg/kg

 

 

Carbaryl

5 mg/kg

 

 

Carbendazim

0,5 mg/kg

 

 

Chlorothalonil

5 mg/kg

 

 

Chlorpyrifos

0,5 mg/kg

 

 

Chlorpyrifos-Methyl

        0,5 mg/kg

 

 

Clethodim

1 mg/kg

 

 

Clofentezine

0,5 mg/kg

 

 

Cyfluthrin/beta-cyfluthrin

0,2 mg/kg

 

 

Cypermethrins (bao gồm các đồng phân)

0,2 mg/kg

 

 

Cyprodinil

0,5 mg/kg

 

 

Deltamethrin

0,3 mg/kg

 

 

Diazinon

0,5 mg/kg

 

 

Dichlofluanid

2 mg/kg

 

 

Dicofol

1 mg/kg 

 

 

Difenoconazole

0,5 mg/kg

 

 

Dinocap           

0,3 mg/kg

 

 

CS2

2 mg/kg

 

 

Ethephon

2 mg/kg

 

 

Ethoprophos

0,01 mg/kg

 

 

Famoxadone

2 mg/kg

 

 

Fenbutatin Oxide

1 mg/kg

 

 

Fenhexamid

2 mg/kg

 

 

Fenpropathrin

1 mg/kg

 

 

Fenvalerate

1 mg/kg

 

 

Fludioxonil

0,5 mg/kg

 

 

Folpet

3 mg/kg

 

 

Hexythiazox

0,1 mg/kg

 

 

Imidacloprid

0,5 mg/kg

 

 

Indoxacarb

0,5 mg/kg

 

 

Iprodione

5 mg/kg

 

 

Malathion

0,5 mg/kg

 

 

Mandipropamid

0,3 mg/kg

 

 

Metalaxyl

0,5 mg/kg

 

 

Methidathion

0,1 mg/kg

 

 

Methomyl

1 mg/kg

 

 

Methoxyfenozide

2 mg/kg

 

 

Myclobutanil

0,3 mg/kg

 

 

Novaluron

0,02 mg/kg

 

 

Oxamyl

2 mg/kg

 

 

Penconazole

0,2 mg/kg

 

 

Permethrin

1 mg/kg

 

 

Piperonyl Butoxide

2 mg/kg

 

 

Procymidone

5 mg/kg

 

 

Profenofos

10 mg/kg

 

 

Propamocarb

2 mg/kg

 

 

Propargite

2 mg/kg

 

 

Pyraclostrobin

0,3 mg/kg

 

 

Pyrethrins

0,05 mg/kg 

 

 

Pyrimethanil

0,7 mg/kg

 

 

Quintozene

0,02 mg/kg

 

 

Spinetoram

0,06 mg/kg

 

 

Spinosad

0,3 mg/kg

 

 

Tebuconazole

0,2 mg/kg

 

 

Tebufenozide

1 mg/kg

 

 

Thiacloprid

0,5 mg/kg

 

 

Tolylfluanid

3 mg/kg 

 

 

Triadimefon

0,2 mg/kg

 

 

Triadimenol

0,5 mg/kg

 

 

Trifloxystrobin

0,7 mg/kg

 

 

Triforine

0,5 mg/kg

 

 

Vinclozolin

3 mg/kg

 

 

Zoxamide

2 mg/kg

 

 

Fipronil

0,005 mg/kg

Cà rốt (Carrot)

07061010

Carbaryl

0,5 mg/kg

 

 

Carbendazim

0,2 mg/kg

 

 

Chlorothalonil

1 mg/kg

 

 

Chlorpyrifos

0,1 mg/kg 

 

 

Cycloxydim

0,5 mg/kg 

 

 

DDT

0,2 mg/kg

 

 

Deltamethrin 

0,02 mg/kg

 

 

Diazinon

0,5 mg/kg

 

 

Dicloran

15 mg/kg

 

 

Difenoconazole

0,2 mg/kg

 

 

CS2

1 mg/kg

 

 

Fludioxonil

0,7 mg/kg

 

 

Glufosinate-Ammonium

0,05 mg/kg

 

 

Iprodione

10 mg/kg

 

 

Metalaxyl

0,05 mg/kg

 

 

Oxamyl

0,1 mg/kg

 

 

Permethrin

0,1 mg/kg

 

 

Pyraclostrobin

0,5 mg/kg

 

 

Pyrimethanil 

1 mg/kg

 

 

Trifloxystrobin

0,1 mg/kg

Cải bắp (Cabbage, head)

07049010

Bromide Ion

100 mg/kg

 

 

Chlorothalonil

1 mg/kg

 

 

Chlorpyrifos

1 mg/kg

 

 

Chlorpyrifos-Methyl

0,1 mg/kg

 

 

Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)

0,3 mg/kg

 

 

Diazinon

0,5 mg/kg

 

 

Difenoconazole

0,2 mg/kg

 

 

Dimethomorph

2 mg/kg 

 

 

CS2

5 mg/kg

 

 

Fenamiphos

0,05 mg/kg

 

 

Fenvalerate

3 mg/kg

 

 

Fipronil  

0,02 mg/kg

 

 

Fludioxonil

2 mg/kg

 

 

Imidacloprid

0,5 mg/kg

 

 

Indoxacarb

3 mg/kg

 

 

Mandipropamid 

3 mg/kg

 

 

Metalaxyl

0,5 mg/kg

 

 

Methidathion

0,1 mg/kg

 

 

Methiocarb 

0,1 mg/kg

 

 

Methoxyfenozide

7 mg/kg

 

 

Parathion-Methyl 

0,05 mg/kg

 

 

Permethrin

5 mg/kg

 

 

Procymidone

2 mg/kg

 

 

Pyraclostrobin 

0,2 mg/kg

 

 

Quintozene

0,1 mg/kg

 

 

Spirotetramate

2 mg/kg

 

 

Tebufenozide

5 mg/kg

 

 

Teflubenzuron

0,2 mg/kg

 

 

Trifloxystrobin

0,5 mg/kg

 

 

Vinclozolin

1 mg/kg

Cải bẹ trắng (Chinese cabbage (dạng pak-choi)

07049090

Fenvalerate

1 mg/kg

Cải bẹ trắng (Chinese cabbage (dạng pe-tsai)

07049090

Chlorpyrifos

1 mg/kg

 

 

Chlorpyrifos-Methyl

0,1 mg/kg

 

 

Diazinon

0,05 mg/kg

 

 

Permethrin

5 mg/kg

Cải Brussels (Brussels sprouts)

07042000

Aldicarb

0,1 mg/kg

 

 

Carbendazim

0,5 mg/kg

 

 

Chlorothalonil

5 mg/kg

 

 

Difenoconazole

0,2 mg/kg

 

 

Dimethoate

0,2 mg/kg

 

 

Fenamiphos 

0,05 mg/kg

 

 

Fenvalerate

2 mg/kg

 

 

Fipronil

0,02 mg/kg

 

 

Imidacloprid

0,5 mg/kg

 

 

Metalaxyl

0,2 mg/kg

 

 

Methiocarb

0,05 mg/kg

 

 

Permethrin

1 mg/kg

 

 

Pyraclostrobin

0,3 mg/kg

 

 

Teflubenzuron

0,5 mg/kg

 

 

Trifloxystrobin

0,1 mg/kg

 

 

Triforine

0,2 mg/kg

Cải xanh (Mustard greens), bao gồm cả lá cây họ cải.

070429090

Cyromazine

10 mg/kg

 

 

Fludioxonil

10 mg/kg

 

 

Malathion

2 mg/kg

 

 

Methoxyfenozide 

30 mg/kg

 

 

Piperonyl Butoxide

50 mg/kg

Cải xoăn (kale), bao gồm cả lá cây họ cải.

070429090

Diazinon 

0,05 mg/kg

 

 

CS2

15 mg/kg

 

 

Fenvalerate

10 mg/kg 

 

 

Oxydemeton-Methyl

0,01 mg/kg

 

 

Permethrin

5 mg/kg

 

 

Pirimicarb

0,3 mg/kg

 

 

Pyraclostrobin

1 mg/kg

Cải xoong (Watercress), bao gồm cả lá cây họ cải.

070429090

Fludioxonil

10 mg/kg

Cần tây - Celery

07094000

Azoxystrobin

5 mg/kg

 

 

Bromide Ion

300 mg/kg

 

 

Chlorantraniliprole 

7 mg/kg

 

 

Chlorothalonil

10 mg/kg

 

 

Cyromazine

4 mg/kg

 

 

Difenoconazole

3 mg/kg

 

 

Dimethoate

0,5 mg/kg

 

 

Fenvalerate 

2 mg/kg

 

 

Mandipropamid

20 mg/kg

 

 

Methoxyfenozide 

15 mg/kg

 

 

Permethrin

2 mg/kg

 

 

Spinosad

2 mg/kg

 

 

Spirotetramate

4 mg/kg

 

 

Trifloxystrobin

1 mg/kg

Củ cải (lá), (Radish leaves (including radish tops), bao gồm cả lá cây họ cải

07061020

Imidacloprid

5 mg/kg

 

 

Piperonyl Butoxide

50 mg/kg

 

 

Pyraclostrobin

20 mg/kg

Củ cải tròn (lá),  (Turnip greens), bao gồm cả lá cây họ cải

07061020

Bromide Ion

1,000 mg/kg

 

 

Dimethoate

1 mg/kg

 

 

Malathion

5 mg/kg

Đậu bắp (Okra)

07089000

Bromide Ion

200 mg/kg

 

 

Cypermethrins (bao gồm các đồng phân)

0,5  mg/kg

Đậu Hà lan (đã tách vỏ) - Garden pea, shelled

07081000

Carbendazim

0,02 mg/kg

 

 

Diazinon

0,2 mg/kg

 

 

Disulfoton

0,02 mg/kg

 

 

Procymidone

1 mg/kg

 

 

Vinclozolin

1 mg/kg

Đậu Hà lan (vỏ non) - Garden pea- Young pods

07081000

Bentazone

0,2 mg/kg

 

 

Bromide Ion

500 mg/kg

 

 

Disulfoton

0,1 mg/kg

 

 

Procymidone

3 mg/kg

Đậu lima (non) Lima bean (young pods and/or immature beans)

07089000

Bentazone

0,05 mg/kg

 

 

Cyromazine

1 mg/kg

Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương) Beans, except broad bean and soya bean

07082000

Acephate

5 mg/kg

 

 

Clethodim

0,5 mg/kg

 

 

Cyprodinil

0,5 mg/kg

 

 

Fenvalerate

1 mg/kg

 

 

Fludioxonil 

0,3 mg/kg

 

 

Imidacloprid

2 mg/kg

 

 

Malathion

1 mg/kg

 

 

Methamidophos

1 mg/kg

 

 

Methomyl

1 mg/kg

Dưa chuột (Cucumber)

07070000

Abamectin

0,01 mg/kg

 

 

Amitraz

0,5 mg/kg

 

 

Azinphos-Methyl

0,2 mg/kg

 

 

Benalaxyl

0,05 mg/kg

 

 

Bitertanol

0,5 mg/kg

 

 

Bromide Ion

100 mg/kg

 

 

Bromopropylate

0,5 mg/kg

 

 

Buprofezin

0,2 mg/kg

 

 

Captan

3 mg/kg

 

 

Carbendazim

0,05 mg/kg

 

 

Chlorothalonil

5 mg/kg

 

 

Clofentezine

0,5 mg/kg

 

 

Cypermethrin

0,2 mg/kg

 

 

Cyprodinil

0,2 mg/kg

 

 

Cyromazine

2 mg/kg

 

 

Diazinon

0,1 mg/kg

 

 

Dichlofluanid

5 mg/kg

 

 

Dicofol

0,5 mg/kg

 

 

CS2

2 mg/kg

 

 

Endosulfan

1 mg/kg

 

 

Ethoprophos

0,01 mg/kg

 

 

Famoxadone

0,2 mg/kg

 

 

Fenbuconazole

0,2 mg/kg

 

 

Fenbutatin Oxide 

0,5 mg/kg

 

 

Fenhexamid

1 mg/kg

 

 

Fenvalerate

0,2 mg/kg

 

 

Fipronil 

0,005 mg/kg

 

 

Fludioxonil

0,3 mg/kg

 

 

Folpet

1 mg/kg

 

 

Hexythiazox

0,1 mg/kg

 

 

Imazalil

0,5 mg/kg

 

 

Imidacloprid

1 mg/kg

 

 

Indoxacarb

0,2 mg/kg

 

 

Iprodione

2 mg/kg

 

 

Kresoxim-Methyl

0,05 mg/kg

 

 

Malathion

 0,2 mg/kg

 

 

Mandipropamid

0,2 mg/kg

 

 

Metalaxyl

0,5 mg/kg

 

 

Methidathion

0,05 mg/kg

 

 

Oxamyl

2 mg/kg

 

 

Penconazole

0,1 mg/kg 

 

 

Permethrin

0,5 mg/kg

 

 

Procymidone

2 mg/kg

 

 

Pyraclostrobin 

0,5 mg/kg

 

 

Tebuconazole

0,2 mg/kg

 

 

Thiacloprid

0,3 mg/kg

 

 

Tolylfluanid

1 mg/kg

 

 

Vinclozolin

1 mg/kg

 

 

Zoxamide

1 mg/kg

Dưa chuột ri (Gherkin)

07070000

Carbendazim

0,05 mg/kg

 

 

Fenhexamid

1 mg/kg

 

 

Fenpropathrin

0,2 mg/kg

 

 

Imazalil

0,5 mg/kg

 

 

Metalaxyl

0,5 mg/kg

 

 

Permethrin

0,5 mg/kg

 

 

Procymidone

2 mg/kg

 

 

Vinclozolin

1 mg/kg

Hành củ (Onion, Bulb)

07031019

Aldicarb

0,1 mg/kg

 

 

Benalaxyl

0,2 mg/kg

 

 

Bentazone

0,1 mg/kg

 

 

Chlorothalonil 

0,5 mg/kg

 

 

Chlorpyrifos 

0,2 mg/kg

 

 

Clethodim

0,5 mg/kg

 

 

Cypermethrins (bao gồm các đồng phân)

0,01 mg/kg

 

 

Cyprodinil

0,3 mg/kg

 

 

Cyromazine

0,1 mg/kg

 

 

Deltamethrin

0,05 mg/kg

 

 

Diazinon

0,05 mg/kg

 

 

Dichlofluanid

0,1 mg/kg

 

 

Dicloran

0,2 mg/kg

 

 

Dimethenamid-P

0,01 mg/kg

 

 

CS2

0,5 mg/kg

 

 

Fludioxonil 

0,5 mg/kg

 

 

Folpet

1 mg/kg

 

 

Glufosinate-Ammonium

0,05 mg/kg

 

 

Imidacloprid

0,1 mg/kg

 

 

Iprodione

0,2 mg/kg

 

 

Malathion

1 mg/kg

 

 

Maleic Hydrazide

15 mg/kg

 

 

Mandipropamid

0,1 mg/kg

 

 

Metalaxyl 

2 mg/kg

 

 

Methidathion

0,1 mg/kg

 

 

Methiocarb 

0,5 mg/kg

 

 

Methomyl

0,2 mg/kg

 

 

Pirimicarb

0,1 mg/kg

 

 

Procymidone

0,2 mg/kg

 

 

Pyraclostrobin

0,2 mg/kg

 

 

Pyrimethanil

0,2 mg/kg

 

 

Vinclozolin

1 mg/kg

Hành lá (Onion, Spring (green))

07031019

Cyromazine

3 mg/kg

 

 

Diazinon

1 mg/kg

 

 

CS2

10 mg/kg

 

 

Fludioxonil

5 mg/kg

 

 

Malathion

5 mg/kg

 

 

Permethrin

0,5 mg/kg

 

 

Pyrimethanil

3 mg/kg

Hành tăm (Shallot)

07031029

Dimethenamid-P

0,01  mg/kg

 

 

Maleic Hydrazide

15 mg/kg

Hoa lơ xanh  (Broccoli)

07041020

Azinphos-Methyl

1 mg/kg

 

 

Bromide Ion

30 mg/kg

 

 

Chlorothalonil

5 mg/kg

 

 

Chlorpyrifos

 2 mg/kg

 

 

Cypermethrin

0,5 mg/kg

 

 

Cyromazine

1 mg/kg

 

 

Diazinon

0,5 mg/kg

 

 

Difenoconazole

0,5 mg/kg

 

 

Dimethomorph

1 mg/kg

 

 

Fenvalerate

2 mg/kg

 

 

Fipronil

0,02 mg/kg

 

 

Fludioxonil 

0,7 mg/kg

 

 

Imidacloprid

0,5 mg/kg

 

 

Indoxacarb

0,2 mg/kg

 

 

Iprodione

25 mg/kg

 

 

Mandipropamid

2 mg/kg

 

 

Metalaxyl

0,5 mg/kg

 

 

Methoxyfenozide

3 mg/kg

 

 

Permethrin

2 mg/kg

 

 

Quintozene

0,05 mg/kg

 

 

Tebufenozide

0,5 mg/kg

Khoai lang (Sweet potato)

07142000

Aldicarb

0,1 mg/kg

 

 

Carbaryl

0,02 mg/kg

 

 

Dimethenamid-P 

0,01  mg/kg

 

 

Endosulfan

0,05 mg/kg

 

 

Ethoprophos

0,05 mg/kg

Khoai tây (Potato)

07019000

2,4-D

0,2 mg/kg

 

 

Abamectin

0,01 mg/kg

 

 

Azinphos-Methyl 

0,05 mg/kg

 

 

Benalaxyl

0,02 mg/kg

 

 

Bentazone

0,1 mg/kg

 

 

Bifenthrin  

0,05 mg/kg

 

 

Cadusafos

0,02 mg/kg

 

 

Captan

0,05 mg/kg

 

 

Chlorothalonil

0,2 mg/kg

 

 

Chlorpropham

30 mg/kg

 

 

Chlorpyrifos 

2 mg/kg

 

 

Clethodim

0,5 mg/kg

 

 

Cycloxydim 

2 mg/kg

 

 

Cyfluthrin/beta-cyfluthrin

0,01 mg/kg

 

 

Deltamethrin

0,01 mg/kg

 

 

Diazinon

0,01 mg/kg

 

 

Dichlofluanid

0,1 mg/kg

 

 

Difenoconazole

0,02 mg/kg

 

 

Dimethenamid-P

0,01 mg/kg

 

 

Dimethipin

0,05 mg/kg

 

 

Dimethoate

0,05 mg/kg

 

 

Dimethomorph

0,05 mg/kg

 

 

Diquat

0,05 mg/kg

 

 

CS2

0,2 mg/kg

 

 

Endosulfan

0,05 mg/kg

 

 

Ethoprophos

0,05 mg/kg

 

 

Etofenprox 

0,01 mg/kg

 

 

Famoxadone 

0,02 mg/kg

 

 

Fipronil

0,02 mg/kg

 

 

Fludioxonil

0,02 mg/kg

 

 

Folpet

0,1 mg/kg

 

 

Glufosinate-Ammonium

0,5 mg/kg

 

 

Imazalil 

5 mg/kg

 

 

Indoxacarb

0,02 mg/kg

 

 

Maleic Hydrazide

50 mg/kg

 

 

Mandipropamid

0,01 mg/kg

 

 

Metalaxyl

0,05 mg/kg

 

 

Methamidophos

0,05 mg/kg

 

 

Methidathion

0,02 mg/kg

 

 

Methiocarb 

0,05 mg/kg

 

 

Methomyl

0,02 mg/kg

 

 

Novaluron

0,01 mg/kg

 

 

Oxamyl

0,1 mg/kg

 

 

Oxydemeton-Methyl

0,01 mg/kg

 

 

Parathion-Methyl

0,05 mg/kg

 

 

Permethrin

0,05 mg/kg

 

 

Phorate

0,2 mg/kg

 

 

Phosmet

0,05 mg/kg

 

 

Propamocarb

0,3 mg/kg

 

 

Propargite

0,03 mg/kg

 

 

Pyraclostrobin

0,02 mg/kg

 

 

Pyrimethanil

0,05 mg/kg

 

 

Spinosad

0,01 mg/kg

 

 

Spirotetramate

0,8 mg/kg

 

 

Tecnazene

20 mg/kg

 

 

Teflubenzuron

0,05 mg/kg

 

 

Thiabendazole

15 mg/kg

 

 

Thiacloprid

0,02 mg/kg

 

 

Tolclofos-Methyl

0,2 mg/kg

 

 

Trifloxystrobin

0,02 mg/kg

 

 

Vinclozolin

0,1 mg/kg

 

 

Zoxamide 

0,02 mg/kg

Măng tây (Asparagus)

07092000

Azoxystrobin          

0,01 mg/kg

 

 

Carbaryl

15 mg/kg

 

 

Carbendazim

0,2 mg/kg

 

 

Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)

0,02 mg/kg

 

 

Difenoconazole

0,03 mg/kg

 

 

Dimethoate

0,05 mg/kg

 

 

Disulfoton

0,02 mg/kg

 

 

CS2

0,1 mg/kg

 

 

Glufosinate-Ammonium

0,05 mg/kg

 

 

Malathion

1 mg/kg

 

 

Metalaxyl 

0,05 mg/kg

 

 

Methomyl

2 mg/kg

 

 

Permethrin

1 mg/kg

 

 

Pirimicarb

0,01 mg/kg

Nấm (Mushrooms)

07095100

Chlorpyrifos-Methyl

0,01 mg/kg

 

 

Cyromazine

7 mg/kg

 

 

Deltamethrin

0,05 mg/kg

 

 

Dichlorvos

0,5 mg/kg

 

 

Diflubenzuron

0,3 mg/kg

 

 

Permethrin

0,1 mg/kg

 

 

Prochloraz

2 mg/kg

 

 

Thiabendazole

60 mg/kg

Ngô ngọt (Bắp ngọt) – (Sweet corn (corn-on-the-cob))

07104000

2,4-D

0,05 mg/kg

 

Carbaryl

0,1 mg/kg

 

 

Chlorothalonil

0,01 mg/kg

 

 

Chlorpyrifos

0,01 mg/kg

 

 

Cypermethrins (bao gồm các đồng phân)

0,05 mg/kg

 

 

Deltamethrin

0,02 mg/kg

 

 

Diazinon

0,02 mg/kg

 

 

Dimethenamid-P

0,01 mg/kg

 

 

Disulfoton

0,02 mg/kg

 

 

CS2

0,1 mg/kg

 

 

Fenvalerate

0,1 mg/kg

 

 

Fludioxonil

0,01 mg/kg

 

 

Flusilazole 

0,01 mg/kg

 

 

Imidacloprid

0,02 mg/kg

 

 

Indoxacarb 

0,02 mg/kg

 

 

Malathion

0,02 mg/kg

 

 

Methoxyfenozide

0,02 mg/kg

 

 

Permethrin 

0,1 mg/kg

 

 

Propiconazole

0,05 mg/kg

 

 

Spinosad

0,01 mg/kg

 

 

Terbufos

0,01 mg/kg

 

Ngô ngọt (hạt)

(Sweet corn (kernels)

07104000

Disulfoton

0,02 mg/kg

 

 

Lindane

0,01 mg/kg

 

 

Pirimicarb

0,05 mg/kg

Ớt (Peppers)

07096010

Chlorpyrifos-Methyl

0,5 mg/kg

 

 

Cyfluthrin/beta-cyfluthrin

0,2 mg/kg

 

 

Dichlofluanid

2 mg/kg

 

 

Dicofol

1 mg/kg

 

 

Dinocap

0,2 mg/kg

 

 

Ethephon

5 mg/kg

 

 

Fenhexamid

2 mg/kg

 

 

Imidacloprid

1 mg/kg

 

 

Indoxacarb

0,3 mg/kg 

 

 

Malathion

0,1 mg/kg

 

 

Mandipropamid 

1 mg/kg

 

 

Metalaxyl

1 mg/kg

 

 

Methomyl

0,7 mg/kg

 

 

Methoxyfenozide

2 mg/kg

 

 

Permethrin

1 mg/kg

 

 

Piperonyl Butoxide

2 mg/kg

 

 

Procymidone

5 mg/kg

 

 

Pyraclostrobin

0,5 mg/kg

 

 

Pyrethrins 

0,05 mg/kg

 

 

Quinoxyfen

1 mg/kg

 

 

Spinosad

0,3 mg/kg

 

 

Tebufenozide

1 mg/kg

 Ớt ngọt (Peppers, sweet)

07096090

Abamectin

0,02 mg/kg

 

 

Azinphos-Methyl

1 mg/kg

 

 

Benalaxyl

0,05 mg/kg

 

 

Bifenazate

2 mg/kg

 

 

Bromide Ion

20 mg/kg

 

 

Carbaryl

5 mg/kg

 

 

Chlorothalonil

7 mg/kg

 

 

Chlorpyrifos

2 mg/kg

 

 

Cypermethrins (bao gồm các đồng phân)

0,1 mg/kg

 

 

Cyprodinil

0,5 mg/kg

 

 

Diazinon 

0,05 mg/kg

 

 

Dimethoate 

0,5 mg/kg

 

 

CS2

1 mg/kg

 

 

Ethoprophos

0,05 mg/kg

 

 

Fenarimol

0,5 mg/kg

 

 

Fenpropathrin

1 mg/kg 

 

 

Fenvalerate 

0,5 mg/kg

 

 

Fludioxonil

1 mg/kg

 

 

Methiocarb

2 mg/kg

 

 

Oxamyl

 2 mg/kg

 

 

Propamocarb

3 mg/kg

 

 

Quintozene

0,05 mg/kg

 

 

Tebuconazole

0,5 mg/kg

 

 

Thiacloprid

1 mg/kg

 

 

Tolylfluanid

2 mg/kg

 

 

Triadimefon

0,1 mg/kg

 

 

Triadimenol

0,1 mg/kg

 

 

Trifloxystrobin

0,3 mg/kg

 

 

Vinclozolin

3 mg/kg

Rau bina (spinach)

07097000

Diazinon

0,5 mg/kg

 

 

Fipronil

0,005 mg/kg (EU)

 

 

Malathion 

3 mg/kg

 

 

Metalaxyl

2 mg/kg

 

 

Permethrin

2 mg/kg

 

 

Piperonyl Butoxide

50 mg/kg

 

 

Propamocarb

40 mg/kg

Rau diếp, (xà lách)[1] (Cos lettuce - Lactuca sativa L. var. longifolia)

07051100

CS2

10 mg/kg

Rau diếp (lá)- Lettuce, leaf

07051100

Abamectin

0,05 mg/kg

 

 

Azoxystrobin

3 mg/kg

 

 

Cycloxydim 

0,2 mg/kg

 

 

Cyprodinil

 10 mg/kg

 

 

Cyromazine 

4 mg/kg

 

 

Diazinon

0,5 mg/kg

 

 

Difenoconazole

2 mg/kg

 

 

Fenhexamid

 30 mg/kg

 

 

Indoxacarb

15 mg/kg

 

 

Iprodione

25 mg/kg

 

 

Methomyl

0.2 mg/kg

 

 

Methoxyfenozide 

30 mg/kg

 

 

Piperonyl Butoxide 

50 mg/kg

 

 

Pirimicarb

5 mg/kg 

 

 

Propamocarb

100 mg/kg

 

 

Quinoxyfen 

20 mg/kg