• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2421/QĐ-BCT 2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 30/09/2026 15:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Công Thương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2421/QĐ-BCT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Thị Thắng
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2421/QĐ-BCT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2421/QĐ-BCT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2421/QĐ-BCT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 2421/QĐ-BCT DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
 

BỘ CÔNG THƯƠNG

____________

Số: 2421/QĐ-BCT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

 Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương

_____________________

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

 

Căn cứ Nghị định số 351/2026/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến Kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 365/2026/NĐ-CP về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);

- SCT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Văn phòng Bộ;

- Vụ Pháp chế;

- BaoCT (để đăng Cổng Thông tin điện tử của Bộ);

- Lưu: VT, XNK.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

Phan Thị Thắng

 

 

Phụ lục 1

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2421/QĐ-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

_____________________

 

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương

STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A. Thủ tục hành chính cấp trung ương

1

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo

Xuất nhập khẩu

Bộ Công Thương

2

Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo

Xuất nhập khẩu

Bộ Công Thương

2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A. Thủ tục hành chính cấp trung ương

1.

1.000299

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo

Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo

Xuất nhập khẩu

Bộ Công Thương

2.

2.000273

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo

Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo

Xuất nhập khẩu

Bộ Công Thương

 

 

PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

I. Thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương

1. Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo

1.1. Trình tự thực hiện

a) Thương nhân gửi một (01) bộ hồ sơ đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo về Bộ Công Thương.

b) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Công Thương xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo.

c) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Bộ Công Thương trả lời thương nhân bằng văn bản và nêu rõ lý do để thương nhân bổ sung, hoàn thiện. Thời gian kể từ khi yêu cầu bổ sung, hoàn thiện cho đến khi nhận được thông tin bổ sung hợp lệ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.

d) Trường hợp phải xác minh các giấy tờ, tài liệu liên quan trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận, thời gian xử lý hồ sơ tính từ thời điểm cơ quan cấp phép nhận được văn bản trả lời của các cơ quan liên quan đối với việc xác minh.

1.2. Cách thức thực hiện

Thương nhân có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Bộ Công Thương hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện (địa chỉ nhận hồ sơ: Bộ Công Thương, số 23 Ngô Quyền, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội) hoặc nộp hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương.

1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:

a) Đơn đề nghị theo Mẫu số 03 ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026: 01 bản chính.

b) Các tài liệu liên quan đến sự thay đổi nội dung Giấy chứng nhận: 01 bản sao, có xác nhận của thương nhân.

1.4. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo

1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ Công Thương

1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo

1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.

1.9 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục): Đơn đề nghị theo Mẫu số 03 ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026.

1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.

1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo.

 

 

 

Mẫu số 03

TÊN THƯƠNG NHÂN

_______

Số: ….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

…, ngày… tháng … năm…

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp lại/sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận

đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo

________

Kính gửi: Bộ Công Thương.

 

1. Tên thương nhân:.........................................................................................................................

- Tên thương nhân bằng tiếng nước ngoài (nếu có):............................................................................

- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):.....................................................................................

- Địa chỉ trụ sở chính:…………….......Số điện thoại:……...…….Số fax:................................................

- Địa chỉ website (nếu có):.................................................................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) số……..do ....…(tên cơ quan cấp).......cấp lần đầu ngày…....tháng…...năm…...., cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ … ngày … tháng … năm…

Đề nghị Bộ Công Thương cấp lại/sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo cho...(tên thương nhân)…thay thế/trong Giấy chứng nhận số …. cấp ngày … tháng … năm … theo quy định tại Nghị định số …/…./NĐ-CP ngày … tháng … năm ... của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo.

Lý do đề nghị cấp lại/sửa đổi, bổ sung như sau:

......................................................................................................................................................

2. Hồ sơ kèm theo gồm:

- ....................................................................................................................................................

- ....................................................................................................................................................

3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung trong đơn và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo đơn này.

 

Đồng kính gửi:

- Sở Công Thương nơi thương nhân có trụ sở chính;

- Sở Công Thương nơi thương nhân có kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo; cơ sở xay xát gạo đã kê khai để đáp ứng điều kiện kinh doanh.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA THƯƠNG NHÂN

(Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu)

 

 

Mẫu số 04

 

BỘ CÔNG THƯƠNG

_______

Số: …./GCN1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

…, ngày… tháng… năm …

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN

ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XUẤT KHẨU GẠO

(sửa đổi, bổ sung lần thứ ....)

________

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

 

Căn cứ Nghị định số…/…./NĐ-CP ngày…tháng…năm … của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo;

Xét hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo của…(tên thương nhân)…

 

CHỨNG NHẬN:

 

Tên thương nhân.............................................................................................................................

Tên thương nhân bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .............................................................................

Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):......................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính:.........................................................................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) số……..do ....…(tên cơ quan cấp).......cấp lần đầu ngày…....tháng…...năm…...., cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ … ngày … tháng … năm…

 

ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XUẤT KHẨU GẠO

 

theo quy định tại Nghị định số…/…./NĐ-CP ngày…..tháng…năm … của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo.

1. Chi tiết về địa điểm, sức chứa của kho chuyên dùng chứa thóc, gạo:

 

STT

Tên kho

Địa chỉ

Hình thức sở hữu
(Ghi rõ thuộc sở hữu của thương nhân hoặc thuê)

Sức chứa (tấn)

Thời gian bảo quản tối đa

Ghi chú

Thóc

Gạo

1

……

……

……

…

…

……

……

2

……

……

……

…

…

……

……

2. Chi tiết về địa điểm, công suất của cơ sở xay xát gạo:

STT

Tên cơ sở xay xát gạo

Địa chỉ

Hình thức sở hữu
(Ghi rõ thuộc sở hữu của thương nhân hoặc thuê)

Công suất (tấn/giờ)

Sản phẩm

Ghi chú

1.

……

……

……

……

……

……

2.

……

……

……

……

……

……

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo này thay thế cho Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo số ……/GCN ngày …. tháng ….. năm …… của Bộ Công Thương cấp cho …(tên thương nhân)…

Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến hết ngày…..tháng…..năm …/.2

 

Sao kính gửi:

- Bộ Tài chính (Cục Hải quan);

- UBND, Sở Công Thương tỉnh/thành phố…;

 (Nơi thương nhân có trụ sở chính/kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo; cơ sở xay xát gạo)

- Hiệp hội Lương thực Việt Nam;

- Lưu: VT, XNK (2).

BỘ TRƯỞNG

 

 

__________________________

1 Số Giấy chứng nhận được sửa đổi, bổ sung

2 Thời hạn của Giấy chứng nhận đã được cấp trước khi sửa đổi, bổ sung.

 

2. Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo

2.1. Trình tự thực hiện

a) Trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định số 365/2026/NĐ-CP, thương nhân gửi một (01) bộ hồ sơ đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo về Bộ Công Thương.

b) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của thương nhân, Bộ Công Thương xem xét thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo đã cấp cho thương nhân.

2.2. Cách thức thực hiện:

Thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận trực tiếp tại trụ sở Bộ Công Thương hoặc gửi qua đường bưu điện (địa chỉ nhận hồ sơ: Bộ Công Thương, số 23 Ngô Quyền, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội) hoặc nộp hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương.

2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:

Văn bản đề nghị thu hồi theo Mẫu số 11 ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026.

2.4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của thương nhân.

2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo.

2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ Công Thương

2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo.

2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.

2.9 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục): Văn bản đề nghị thu hồi theo Mẫu số 11 ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026.

2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.

2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo.

 

 

 

 

Mẫu số 11

TÊN THƯƠNG NHÂN

____________

Số: …

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

…….., ngày ….. tháng ….. năm …..

 

 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ

Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo

 

Kính gửi: Bộ Công Thương.

 

1. Tên thương nhân: ........................................................................................................................  

- Tên thương nhân bằng tiếng nước ngoài (nếu có):............................................................................

- Tên viết tắt (nếu có):......................................................................................................................

- Địa chỉ trụ sở chính:…………….…..Số điện thoại:………..…..…Số fax:.............................................

- Địa chỉ website (nếu có):.................................................................................................................

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) số……..do ....…(tên cơ quan cấp).......cấp lần đầu ngày…....tháng…...năm…...., cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ … ngày … tháng … năm…

2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo số ……..…. Cấp ngày ……..., thời hạn hiệu lực ….

Đề nghị Bộ Công Thương thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo với lý do:.....

......................................................................................................................................................

Hồ sơ kèm theo gồm (nếu có):

......................................................................................................................................................

 

Đồng kính gửi:

- Sở Công Thương địa phương nơi thương nhân đặt trụ sở chính/có kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo; cơ sở xay xát gạo.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA THƯƠNG NHÂN

(Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu)

 

 

II. Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương

1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo

1.1. Trình tự thực hiện

a) Thương nhân gửi một (01) bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo về Bộ Công Thương.

b) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Công Thương xem xét cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026.

b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Công Thương trả lời thương nhân bằng văn bản và nêu rõ lý do để thương nhân bổ sung, hoàn thiện. Thời gian kể từ khi yêu cầu bổ sung, hoàn thiện cho đến khi nhận được thông tin bổ sung hợp lệ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.

c) Trường hợp phải xác minh các giấy tờ, tài liệu liên quan trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận, thời gian xử lý hồ sơ theo quy định tại điểm a, điểm b khoản này tính từ thời điểm Bộ Công Thương nhận được văn bản trả lời của các cơ quan liên quan đối với việc xác minh.

1.2. Cách thức thực hiện:

Thương nhân có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Bộ Công Thương hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện (địa chỉ nhận hồ sơ: Bộ Công Thương, số 23 Ngô Quyền, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội) hoặc nộp hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương.

1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:

a) Đơn đề nghị theo Mẫu số 01 ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026: 01 bản chính.

b) Giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo và cơ sở xay xát gạo (đối với trường hợp kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo và cơ sở xay xát gạo thuộc sở hữu của thương nhân) hoặc hợp đồng thuê kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo và cơ sở xay xát gạo (đối với trường hợp thương nhân thuê kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo và cơ sở xay xát gạo) kèm theo giấy tờ chứng minh của đơn vị cho thuê: 01 bản sao, có xác nhận của thương nhân.

Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ qua mạng điện tử, hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận bao gồm tài liệu như tại điểm a, điểm b khoản này: 01 bản sao điện tử.

1.4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo.

1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ Công Thương.

1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo.

1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.

1.9 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục): Đơn đề nghị theo Mẫu số 01 ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026.

1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.

1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo.

 

 

Mẫu số 01

 

TÊN THƯƠNG NHÂN

__________

 

Số: ….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

…, ngày… tháng… năm …

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo

________

Kính gửi: Bộ Công Thương.

1. Tên thương nhân:.........................................................................................................................

- Tên thương nhân bằng tiếng nước ngoài (nếu có):............................................................................

- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):.....................................................................................

- Địa chỉ trụ sở chính:……………..……..Số điện thoại:……..……Số fax:..............................................

- Địa chỉ website (nếu có):.................................................................................................................

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) số……..do ....…(tên cơ quan cấp).......cấp lần đầu ngày…....tháng…...năm…...., cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ … ngày … tháng … năm…

Đề nghị Bộ Công Thương cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo cho thương nhân theo quy định tại Nghị định số…../…./NĐ-CP ngày…tháng…năm … của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo.

2. Thông tin về kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo và cơ sở xay xát gạo của thương nhân:

a) Kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo:

STT

Tên kho

Địa chỉ

Hình thức sở hữu
(Ghi rõ thuộc sở hữu của thương nhân hoặc thuê)

Sức chứa (tấn)

Thời gian bảo quản tối đa

Ghi chú

Thóc

Gạo

1.

…

……

……

…

…

……

……

2.

…

……

……

…

…

……

……

b) Cơ sở xay xát gạo:

STT

Tên cơ sở xay xát gạo

Địa chỉ

Hình thức sở hữu
(Ghi rõ thuộc sở hữu của thương nhân hoặc thuê)

Công suất
(tấn/giờ)

Sản phẩm

Ghi chú

1.

……

……

……

……

……

……

2.

……

……

……

……

……

……

 

3. Hồ sơ kèm theo gồm:

- ....................................................................................................................................................

- ....................................................................................................................................................

4. Thương nhân cam đoan những nội dung kê khai trên đây là đúng sự thật, xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung kê khai trên đây và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo đơn này.

 

Đồng kính gửi:

- Sở Công Thương nơi thương nhân có trụ sở chính;

- Sở Công Thương nơi thương nhân có kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo; cơ sở xay xát gạo đã kê khai để đáp ứng điều kiện kinh doanh.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA THƯƠNG NHÂN

 (Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)

 

* Lưu ý:

- Mục địa chỉ: Ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố (hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường; tỉnh/thành phố.

- Mục hình thức sở hữu: Ghi rõ kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo; cơ sở xay xát gạo thuộc sở hữu của thương nhân hoặc thuê của tổ chức, cá nhân khác.

- Mục “Thời gian bảo quản tối đa”: Ghi rõ thời gian bảo quản tối đa được bao lâu.

- Mục “Sản phẩm” (của cơ sở xay xát gạo): Ghi rõ các loại sản phẩm, thông tin cơ bản về sản phẩm chế biến.

 

 

Mẫu số 02

 

BỘ CÔNG THƯƠNG

_______

Số: …./GCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

…, ngày… tháng… năm …

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN

ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XUẤT KHẨU GẠO

________

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

 

Căn cứ Nghị định số…/…./NĐ-CP ngày…tháng…năm… của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo;

Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo của…(tên thương nhân)…

 

CHỨNG NHẬN:

 

Tên thương nhân:............................................................................................................................

Tên thương nhân bằng tiếng nước ngoài (nếu có):..............................................................................

Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):......................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính:.........................................................................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) số……..do ....…(tên cơ quan cấp).......cấp lần đầu ngày…....tháng…...năm…...., cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ … ngày … tháng … năm…

 

ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XUẤT KHẨU GẠO

 

theo quy định tại Nghị định số…/…./NĐ-CP ngày…..tháng…năm … của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo.

1. Chi tiết về địa điểm, sức chứa của kho chuyên dùng chứa thóc, gạo:

STT

Tên kho

Địa chỉ

Hình thức sở hữu
(Ghi rõ thuộc sở hữu của thương nhân hoặc thuê)

Sức chứa (tấn)

Thời gian bảo quản tối đa

Ghi chú

Thóc

Gạo

..

……

……

……

…

…

……

……

…

…

……

……

…

…

……

……

2. Chi tiết về địa điểm, công suất của cơ sở xay xát gạo:

STT

Tên cơ sở xay xát

Địa chỉ

Hình thức sở hữu
(Ghi rõ thuộc sở hữu của thương nhân hoặc thuê)

Công suất
(tấn/giờ)

Sản phẩm

Ghi chú

1

……

……

……

……

……

……

2

……

……

……

……

……

……

 

Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến hết ngày…..tháng…..năm…

 

Sao kính gửi:

- Bộ Tài chính (Cục Hải quan);

- UBND, Sở Công Thương tỉnh/thành phố…;

 (Nơi thương nhân có trụ sở chính/kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo; cơ sở xay xát gạo)

- Hiệp hội Lương thực Việt Nam;

- Lưu: VT, XNK (2).

BỘ TRƯỞNG

 

2. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo

2.1. Trình tự thực hiện

a) Thương nhân gửi một (01) bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo về Bộ Công Thương.

b) Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 05 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026.

c) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Bộ Công Thương trả lời thương nhân bằng văn bản và nêu rõ lý do để thương nhân bổ sung, hoàn thiện. Thời gian kể từ khi yêu cầu bổ sung, hoàn thiện cho đến khi nhận được thông tin bổ sung hợp lệ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.

d) Trường hợp phải xác minh các giấy tờ, tài liệu liên quan trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận, thời gian xử lý hồ sơ tính từ thời điểm cơ quan cấp phép nhận được văn bản trả lời của các cơ quan liên quan đối với việc xác minh.

2.2. Cách thức thực hiện:

Thương nhân có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Bộ Công Thương hoặc gửi qua đường bưu điện (địa chỉ nhận hồ sơ: Bộ Công Thương, số 23 Ngô Quyền, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội) hoặc nộp hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương.

2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:

-                Đơn đề nghị theo Mẫu số 03 ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026: 01 bản chính.

2.4. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo.

2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ Công Thương.

2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo.

2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.

2.9 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục): Đơn đề nghị theo Mẫu số 03 ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026.

2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.

2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo.

 

 

 

Mẫu số 03

TÊN THƯƠNG NHÂN

_______

Số: ….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

…, ngày… tháng … năm…

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp lại/sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận

đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo

________

Kính gửi: Bộ Công Thương.

 

1. Tên thương nhân:.........................................................................................................................

- Tên thương nhân bằng tiếng nước ngoài (nếu có):............................................................................

- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):.....................................................................................

- Địa chỉ trụ sở chính:……………........Số điện thoại:……..............…Số fax:........................................

- Địa chỉ website (nếu có):.................................................................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) số……..do ....…(tên cơ quan cấp).......cấp lần đầu ngày…....tháng…...năm…...., cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ … ngày … tháng … năm…

Đề nghị Bộ Công Thương cấp lại/sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo cho...(tên thương nhân)…thay thế/trong Giấy chứng nhận số …. cấp ngày … tháng … năm … theo quy định tại Nghị định số …/…./NĐ-CP ngày … tháng … năm ... của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo.

Lý do đề nghị cấp lại/sửa đổi, bổ sung như sau:

......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................

2. Hồ sơ kèm theo gồm:

- ....................................................................................................................................................

- ....................................................................................................................................................

3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung trong đơn và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo đơn này.

 

Đồng kính gửi:

- Sở Công Thương nơi thương nhân có trụ sở chính;

- Sở Công Thương nơi thương nhân có kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo; cơ sở xay xát gạo đã kê khai để đáp ứng điều kiện kinh doanh.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA THƯƠNG NHÂN

(Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu)

 

 

Mẫu số 05

BỘ CÔNG THƯƠNG

_______

Số: …./GCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________

…, ngày… tháng… năm …

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN

ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XUẤT KHẨU GẠO

(cấp lại lần thứ ...)

________

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

 

Căn cứ Nghị định số…/…./NĐ-CP ngày…tháng…năm … của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo;

Xét hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo của…(tên thương nhân)…

 

CHỨNG NHẬN:

 

Tên thương nhân.............................................................................................................................

Tên thương nhân bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .............................................................................

Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .....................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính:.........................................................................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) số……..do ....…(tên cơ quan cấp).......cấp lần đầu ngày…....tháng…...năm…...., cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ … ngày … tháng … năm…

 

ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XUẤT KHẨU GẠO

 

theo quy định tại Nghị định số…/…./NĐ-CP ngày…..tháng…năm … của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo.

1. Chi tiết về địa điểm, sức chứa của kho chuyên dùng chứa thóc, gạo:

STT

Tên kho

Địa chỉ

Hình thức sở hữu
(Ghi rõ thuộc sở hữu của thương nhân hoặc thuê)

Sức chứa (tấn)

Thời gian bảo quản tối đa

Ghi chú

Thóc

Gạo

1

…

……

……

…

…

……

……

2

…

……

……

…

…

……

……

2. Chi tiết về địa điểm, công suất của cơ sở xay xát gạo:

STT

Tên cơ sở xay xát gạo

Địa chỉ

Hình thức sở hữu
(Ghi rõ thuộc sở hữu của thương nhân hoặc thuê)

Công suất
(tấn/giờ)

Sản phẩm

Ghi chú

1

……

……

……

……

……

……

2

……

……

……

……

……

……

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo này thay thế Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo số …../GCN ngày …… tháng …. năm …. do Bộ Công Thương cấp cho …(thương nhân)…

Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến hết ngày…..tháng…..năm …/.

 

Sao kính gửi:

- Bộ Tài chính (Cục Hải quan);

- UBND, Sở Công Thương tỉnh/thành phố…;

(Nơi thương nhân có trụ sở chính/kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo; cơ sở xay xát gạo)

- Hiệp hội Lương thực Việt Nam;

- Lưu: VT, XNK (2).

BỘ TRƯỞNG

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2421/QĐ-BCT của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2421/QĐ-BCT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 2421/QĐ-BCT (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2421/QĐ-BCT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×