• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1495/QĐ-BVTV 2017 ủy quyền kiểm tra thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 18/07/2017 10:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Bảo vệ thực vật
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 1495/QĐ-BVTV Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Trung
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/07/2017
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1495/QĐ-BVTV

Quyết định 1495/QĐ-BVTV: Ảnh hưởng đến kiểm tra chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu

Quyết định 1495/QĐ-BVTV của Cục Bảo vệ thực vật, ban hành ngày 11 tháng 07 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 08 năm 2017, ủy quyền cho Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu. Quyết định này có thời hạn đến hết ngày 31 tháng 07 năm 2018 và được áp dụng theo các quy định tại Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT về quản lý thuốc bảo vệ thực vật.

Những điểm nổi bật trong quy định này bao gồm:

  • Ủy quyền cho Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3: Tổ chức này sẽ đảm nhận trách nhiệm kiểm tra chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu theo chỉ đạo của Cục Bảo vệ thực vật.

  • Tuân thủ nguyên tắc kiểm tra: Việc kiểm tra phải tuân thủ các nguyên tắc và yêu cầu về nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật theo quy định của Thông tư 21. Điều này nhằm đảm bảo chất lượng và an toàn cho sản phẩm nhập khẩu.

  • Phương pháp thử nghiệm: Các phép thử và phương pháp thử được sử dụng trong kiểm tra chất lượng thuốc bảo vệ thực vật sẽ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ định, đảm bảo tính chính xác và tin cậy.

  • Trách nhiệm báo cáo: Trung tâm cần báo cáo về Cục Bảo vệ thực vật trong trường hợp có khó khăn hoặc thay đổi liên quan đến công tác kiểm tra chất lượng.

Quyết định này có ý nghĩa quan trọng trong việc kiểm soát chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu vào Việt Nam, đảm bảo an toàn sức khỏe cho người tiêu dùng và môi trường nông nghiệp. Tiêu chuẩn và quy định được thiết lập cũng góp phần thúc đẩy sự phát triển bền vững trong lĩnh vực nông nghiệp.

Quyết định 1495/QĐ-BVTV không có văn bản nào bị thay thế và được xem như một bước đi cần thiết trong quá trình quản lý và bảo vệ chất lượng sản phẩm hóa chất nông nghiệp tại Việt Nam.

Xem chi tiết Quyết định 1495/QĐ-BVTV có hiệu lực kể từ ngày 01/08/2017

Tải Quyết định 1495/QĐ-BVTV

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1495/QĐ-BVTV PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1495/QĐ-BVTV DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT
-------
Số: 1495/QĐ-BVTV
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Hà Nội, ngày 11 tháng 07 năm 2017
 
 
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ỦY QUYỀN THỰC HIỆN KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NHẬP KHẨU
------------------------
CỤC TRƯỞNG CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT
 
Căn cứ Quyết định số 928/QĐ-BNN-TCCB ngày 24 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Bảo vệ thực vật;
Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật;
Căn cứ Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản;
Căn cứ Công văn số 1060/KT3-KH ngày 21 tháng 4 năm 2017 và hồ sơ đề nghị ủy quyền thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 - Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng;
Xét đề nghị của Trưởng Phòng Thuốc bảo vệ thực vật,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
Điều 1. Ủy quyền cho Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, có trụ sở tại 49 Pasteur, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu.
Điều 2. Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 phải thực hiện kiểm tra nhà nước chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu theo các quy định sau:
1. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu phải đảm bảo các nguyên tắc, yêu cầu nhập khẩu quy định tại Điều 39 và Điều 43 của Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật (Thông tư 21).
2. Các phép thử, phương pháp thử áp dụng để kiểm tra chất lượng thuốc bảo vệ thực vật phải được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Cục Bảo vệ thực vật chỉ định, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
3. Hồ sơ, trình tự kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu thực hiện theo quy định tại Điều 44 của Thông tư 21 và Quyết định số 4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong lĩnh vực bảo vệ thực vật.
4. Chịu trách nhiệm theo quy định tại Điều 46 của Thông tư 21.
5. Trong trường hợp có bất kỳ thay đổi nào hoặc nếu có khó khăn vướng mắc liên quan tới công tác kiểm tra nhà nước chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu phải báo cáo về Cục Bảo vệ thực vật bằng văn bản để được hướng dẫn xử lý.
Điều 3. Thời hạn ủy quyền từ ngày 01/8/2017 đến hết ngày 31/7/2018.
Điều 4. Giám đốc Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, Trưởng phòng Thuốc bảo vệ thực vật và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chi cục Hải quan các tỉnh, thành phố;
- Các tổ chức, cá nhân liên quan đến nhập khẩu thuốc bvtv;
- Lưu: VT, QLT.
CỤC TRƯỞNG




Hoàng Trung
 
 
PHỤ LỤC
DANH MỤC PHÉP THỬ, PHƯƠNG PHÁP THỬ ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1495/QĐ-BVTV ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật)
 

 
Tên chỉ tiêu
Phương pháp thử
LOQ
Ghi chú
Tính chất lý hóa
1.
Tỷ suất lơ lửng.
TCVN 8050:2009*
NA
 
2.
Khả năng thấm ướt
TCVN 8050:2009*
NA
 
3.
Độ bọt
TCVN 8050:2009*
NA
 
4.
Độ tự nhũ
CIPAC Handbook. Vol. K, 2003 (p. 137-139)*
NA
 
5.
Độ tái nhũ
CIPAC Handbook, Vol. K, 2003 (p. 137-139)*
NA
 
6.
Độ bền nhũ tương
CIPAC Handbook, Vol. K, 2003 (p. 137-139)*
NA
 
7.
Độ bền pha loãng
CIPAC Handbook, Vol. F, 1995 (p. 131)*
NA
 
8.
Độ mịn (rây ướt)
TCVN 8050:2009*
NA
 
9.
Độ pH
CIPAC Handbook, Vol. F, 1995 (p. 205)*
NA
 
10.
Độ Acid/Bazơ
CIPAC Handbook, Vol. F, 1995 (p. 96)*
NA
 
11.
Độ bền phân tán
CIPAC Handbook, Vol. F, 1995 (p. 71)
NA
 
12.
Độ bền bảo quản ở 54 °C trong 14 ngày
CIPAC Handbook, Vol. J, 2000 (p.128)*
NA
 
13.
Độ bền bảo quản ở 0 oC trong 7 ngày
CIPAC Handbook, Vol. J, 2000 (p. 126)*
NA
 
14.
Độ hòa tan
CIPAC Handbook Vol. H, MT 197 (p.307)
NA
 
15.
Khối lượng riêng
TCVN 8050:2009*
NA
 
16.
Hàm lượng nước (Karl-Fischer)
TCVN 8050:2009
NA
 
Hàm lượng hoạt chất trong thuốc kỹ thuật và thành phẩm
17.
2,4-D
CIPAC Handbook, Vol. 1C, 1995 (p. 2062)*
NA
 
18.
Abamectin
QTTN/KT3 071:2016*
NA
 
19.
Acephate
CIPAC Handbook, Vol. H, 1998 (p.5 - p.7)*
NA
 
20.
Acetamiprid
TC 07:2001/CL*
NA
 
21.
Acetochlor
- TC 08/2003-CL
- QTTN/KT3 070:2016*
NA
 
22.
Alpha-Cypermethrin
TCVN 8979:2011*
NA
 
23.
Aluminium phosphide
64 TCN 59-93*
NA
 
24.
Ametryn
TCCS 36:2012/BVTV*
NA
 
25.
Amitraz
CIPAC Handbook, Vol. G, 1995 (p.5)*
NA
 
26.
Atrazine
TCVN 10161:2013*
NA
 
27.
Azoxystrobin
TCCS 02:2006*
NA
 
28.
Bensulfuron methyl
CIPAC Handbook, Vol. K, 2003 (p. 6)*
NA
 
29.
Beta-cypermethrin
TC 08/CL:2004*
NA
 
30.
Bifenthrin
QTTN/KT3 070:2016*
NA
 
31.
Bispyribac sodium
TC 115:2000/CL*
NA
 
32.
Bronopol
QTTN/KT3 071:2016*
NA
 
33.
Buprofezin
TCVN 9477:2012*
NA
 
34.
Butachlor
TCCS 08:2006*
NA
 
35.
Carbaryl
TCCS 71:2013/BVTV*
NA
 
36.
Carbendazim
CIPAC Handbook, Vol. H, 1995 (p. 61- 66)*
NA
 
37.
Carbofuran
CIPAC Handbook, Vol. D, 1988 (p.20)*
NA
 
38.
Carbosulfan
QTTN/KT3 071:2016*
NA
 
39.
Cartap hydrochloride
TCVN 8380:2010
NA
 
40.
Cyfluthrin
TC 94/98-CL*
NA
 
41.
Cyhalofop butyl
TC 01/2004:CL*
NA
 
42.
Cymoxanil
TC 09:2005/CL*
NA
 
43.
Cypermethrin
TCVN 8143:2009*
NA
 
44.
Cyproconazole
TC 04:2002-CL*
NA
 
45.
Cyromazine
TC 08:2001-CL*
NA
 
46.
Chlorfluazuron
QTTN KT3 071:2016*
NA
 
47.
Chlorothalonil
TCVN 8145:2009*
NA
 
48.
Chlorpyrifos ethyl
TCCS 30:2011/BVTV*
NA
 
49.
Chlorpyrifos methyl
QTTN/KT3 070 : 2016*
NA
 
50.
Deltamethrin
TCVN 8750:2011*
NA
 
51.
Diafenthiuron
TCCS 38:2012/BVTV*
NA
 
52.
Diazinon
TCVN 9483:2012*
NA
 
53.
Dichlovos
CIPAC Handbook, Vol. H, 1998 (p.135)*
NA
 
54.
Difenoconazole
TC 03/2003-CL*
NA
 
55.
Diflubezuron
CIPAC Handbook, Vol. H, 1998 (p. 141)*
NA
 
56.
Dimethoate
TCVN 8382:2010*
NA
 
57.
Dimethomorph
TC 11:2006/CL*
NA
 
58.
Diniconazole
- TC 03:2002-CL
- QTTN/KT3 070:2016*
NA
 
59.
Dinotefuran
QTTN/KT3 071:2016*
NA
 
60.
Diuron
TC 96:1998/CL*
NA
 
61.
Đồng (Cu)
CIPAC Handbook, Vol. E, 1993 (p. 42-46)
NA
 
62.
Emamectin benzoate
TCCS 66 2013/BVTV*
NA
 
63.
Etofenprox
CIPAC Handbook, Vol. G (p. 57 - 59)*
NA
 
64.
Ethoprophos
QTTN/KT3 070:2016*
NA
 
65.
Ethoxysulfuron
TC 93/98-CL*
NA
 
66.
Fenclorim
QTTN/KT3 070:2016*
NA
 
67.
Fenitrothion
TC 11/CL:2007*
NA
 
68.
Fenobucarb
TCVN 8983:2011*
NA
 
69.
Fenoxanil
TCCS 03:2009/BVTV
NA
 
70.
Fenoxaprop-P-ethyl
QTTN/KT3 071:2016*
NA
 
71.
Fenpropathrin
TC 89/98-CL*
NA
 
72.
Fenvalerate
TC 13/CL:2007*
NA
 
73.
Fipronil
TC 05/2002-CL*
NA
 
74.
Fluazifop-P-butyl
CIPAC Handbook, Vol. G, 1995 (p. 71)*
NA
 
75.
Flusilazole
TCVN 8386:2010*
NA
 
76.
Fomesafen
QTTN/KT3 071:2016*
NA
 
77.
Fosetyl aluminium
TC 05/2004-CL
NA
 
78.
Glufosinate ammonium
CIPAC Handbook, Vol. G, 1995 (p. 89)*
NA
 
79.
Glyphosate
TCCS 01:2009/BVTV*
NA
 
80.
Giberellic acid
TC 10/2002-CL
NA
 
81.
Hexaconazole
QTTN/KT3 070:2016*
NA
 
82.
Hexythiazox
QTTN/KT3 071:2016*
NA
 
83.
Imidaclopride
TCCS 07:2006*
NA
 
84.
Indoxacarb
QTTN/KT3 070:2016*
NA
 
85.
Iprobenfos
CIPAC Handbook, Vol. D, 1988 (P. 110)*
NA
 
86.
Iprodione
CIPAC Handbook, Vol. G, 1995 (P. 98)*
NA
 
87.
Isoprocarb
QTTN/KT3 070:2016*
NA
 
88.
Isoprothiolane
TCVN 8749:2011*
NA
 
89.
Kasugamycin
TCCS 21:2011/BVTV
NA
 
90.
Kresoxim methyl
QTTN/KT3 070:2016*
NA
 
91.
Lambda-cyhalothrin
TC 07/CL:2007*
NA
 
92.
Lufenuron
TC 06/2002:CL*
NA
 
93.
Magnesium phosphide
64 TCN 59-93
NA
 
94.
Malathion
CIPAC Handbook, Vol. K, 2003 (p.98)*
NA
 
95.
Mancozeb
- TCCS 02:2009/BVTV
- AOAC (991.33)*
NA
 
96.
Maneb
AOAC 991.33*
NA
 
97.
Metalaxyl
TCCS 4:2009/BVTV*
NA
 
98.
Metaldehyde
TC 09/CL:2004*
NA
 
99.
Metconazole
QTTN/KT3 071:2016*
NA
 
100.
Metolachlor
TCCS 104/99-CL*
NA
 
101.
Methidathion
TC 95/98-CL*
NA
 
102.
Methomyl
TCVN 8388:2010*
NA
 
103.
Myclobutanil
TCCS 43:2012/BVTV*
NA
 
104.
Niclosamide
TCCS 342:2015/BVTV
(Mã cũ TC 05/CL:2005*)
NA
 
105.
Nitenpyram
TCCS 74:2013/BVTV*
NA
 
106.
Paclobutrazole
TC14/CL: 2006*
NA
 
107.
Paraquat
CIPAC Handbook, Vol.E,1995 (p. 166-168)*
NA
 
108.
Pencycuron
TCVN 9481:2012*
NA
 
109.
Pendimethalin
TC 09/2003-CL*
NA
 
110.
Permethrin
TCCS 31:2011/BVTV*
NA
 
111.
Piperonyl butoxide
CIPAC Handbook, Vol.1C, 1985 (p.2209)*
NA
 
112.
Pretilachlor
TCVN 8144:2009*
NA
 
113.
Procymidone
QTTN/KT3 071:2016
NA
 
114.
Prochloraz
TCCS 45:2012/BVTV*
NA
 
115.
Profenofos
TCCS 08/CL:2007*
NA
 
116.
Propamocarb
CIPAC Handbook, Vol. E, 1993 (p.185)
NA
 
117.
Propanil
TCVN 10162:2013*
NA
 
118.
Propargite
TCVN 9479:2012*
NA
 
119.
Propiconazole
TCCS 22:2011/BVTV*
NA
 
120.
Propineb
- TCVN 9480:2012
- AOAC (991.33)*
NA
 
121.
Propoxur
QTTN/KT3 070:2016*
NA
 
122.
Pymetrozine
TCCS 13:2010/BVTV*
NA
 
123.
Pyrazosulfuron ethyl
TCCS 32:2011/BVTV*
NA
 
124.
Pyribenzoxim
TC 03/CL:2006*
NA
 
125.
Pyridaben
TC 02/2003-CL
NA
 
126.
Pyriproxyfen
QTTN/KT3 070:2016*
NA
 
127.
Phenol tự do
CIPAC Handbook, Vol.1C, 1995 (p.2062)
NA
 
128.
Phenthoate
TCVN 10163:2013*
NA
 
129.
Phosalon
CIPAC Handbook, Vol. D, 1998 (p.141)*
NA
 
130.
Quinalphos
TC 01/2003-CL
NA
 
131.
Quinclorac
CIPAC Handbook, Vol. H, 1998 (p.244)*
NA
 
132.
Quizalofop-P-ethyl
TC 07/2003-CL*
NA
 
133.
Sulfur (lưu huỳnh)
TCVN 8984:2011
NA
 
134.
Tebuconazole
TCVN 9482:2012*
NA
 
135.
Tebufenozide
QTTN/KT3 071:2016
NA
 
136.
Thiamethoxam
TCCS 67:2013/BVTV*
NA
 
137.
Thiobencarb
TCCS 226:2014/BVTV
(Mã cũ TC 61/95-CL*)
NA
 
138.
Thiophanate methyl
TCVN 8751:2011*
NA
 
139.
Thiram
QTTN/KT3 071:2016*
NA
 
140.
Tricyclazole
TCCS 08:2002-CL*
NA
 
141.
Validamycin
QTTN/KT3 071:2016
NA
 
142.
Zinc phosphide
64 TCN 59-93
NA
 
143.
Zineb
- TCVN 9478:2012
- AOAC (991.33)*
NA
 
144.
Zineb (trong mẫu Zineb + Đồng)
AOAC (965.15)
NA
 
145.
Ziram
AOAC (991.33)*
NA
 
 
Ghi chú:
- *: Phương pháp được BoA (Văn phòng Công nhận Chất lượng) công nhận
- LOQ: giới hạn xác định
- NA: không áp dụng
 
 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1495/QĐ-BVTV của Cục Bảo vệ thực vật về việc ủy quyền thực hiện kiểm tra Nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 1495/QĐ-BVTV

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị định 72/2026/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Nghị định 26/2023/NĐ-CP ngày 31/5/2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×