• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 826/QĐ-UBND Sơn La 2024 Chương trình phát triển đô thị thị trấn Thuận Châu đến 2030

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 08/05/2024 10:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 826/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Thuận Châu, Huyện Thuận Châu đến năm 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 826/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 826/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 826/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Thuận Châu,
Huyện Thuận Châu đến năm 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009; Luật Quy
hoạch 21/2017/QH14 ngày 24/11/2017; Luật 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018
sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 06-NQ/TW ngày 24/01/2022 của Bộ Chính trị về
quy hoạch, xây dựng, quản phát triển bền vững đô thị Việt Nam đến năm
2030, tầm nhìn đến năm 2045; Nghị quyết số 11-NQ/TW ngày 10/02/2022 của
Bộ Chính trị về phát triển kinh tế - hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh vùng
trung du và miền núi Bắc Bộ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị; Nghị quyết số 26/2022/UBTVQH15
ngày 21/9/2022 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14/01/2013 của Chính phủ về
quản đầu tư phát triển đô thị; Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 20/6/2023
của Chính phủ sửa đổi bsung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông số 06/2023/TT-BXD ngày 08/09/2023 hướng dẫn một số
nội dung về chương trình phát triển đô thị;
Căn cứ Quyết định số 1676/QĐ-TTg ngày 25/12/2023 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Sơn La thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2050;
Căn cứ Quyết định s 383/QĐ-UBND ngày 03/3/2024 của UBND tỉnh
phê duyệt Chương trình phát triển đô thị tỉnh Sơn La đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 1005/QĐ-UBND ngày 09/6/2023 của UBND tỉnh
826
07
2
phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận
Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2035;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 106/TTr-SXD ngày
11/4/2024, Báo cáo thẩm định số 189/BC-SXD ngày 11/4/2024 Báo cáo số
238/BC-SXD ngày 04/5/2024; UBND huyện Thuận Châu tại Tờ trình số
143/TTr-UBND ngày 22/3/2024 Báo cáo số 285/BC-UBND ngày 22/3/2024;
Kết quả biểu quyết của Thành viên UBND tỉnh tại Báo cáo số 106/TB-VPUB
ngày 24/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Thuận Châu,
huyện Thuận Châu đến năm 2030 (sau đây gọi là Chương trình) với những nội
dung chính như sau:
1. Tên Chương trình: Chương trình phát triển đô thị thị trấn Thuận
Châu, huyện Thuận Châu đến năm 2030.
2. Quan điểm, mục tiêu phát triển
2.1. Quan điểm
- Tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo của Đảng, hiệu lực, hiệu quả quản
nhà nước trong phát triển đô thị; thống nhất nhận thức hành động trong quy
hoạch, xây dựng, quản lý và phát triển đô thị theo hướng đô thị xanh, văn minh,
giàu bản sắc, trở thành động lực phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Phát triển đô thị thị trấn Thuận Châu phù hợp với định hướng quy hoạch
hệ thống đô thị trong Quy hoạch tỉnh Sơn La thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến
năm 2050; Chương trình phát triển đô thị tỉnh Sơn La đến năm 2030 Quy
hoạch chung xây dựng thị trấn Thuận Châu đã được cấp thẩm quyền phê
duyệt nhm khai thác tối đa các động lc phát triển, đáp ng mc tiêu phát trin
kinh tế - xã hi.
- Kết hợp hài hòa giữa quá trình đô thị hóa, phát triển đô thị với công
nghiệp hóa, hiện đại hóa, xây dựng nông thôn mới và phát triển xã hội, bảo đảm
quốc phòng, an ninh; kết hợp đồng bộ, hài hòa giữa cải tạo, chỉnh trang, tái thiết
đô thị với phát triển đô thị mới, bảo đảm kiến trúc đô thị hiện đại, giàu bản sắc,
các yếu tvăn hóa đặc trưng được giữ gìn phát huy; phát triển mạnh mẽ liên
kết vùng.
- Phát triển đô thị theo hướng đô thị xanh, thông minh, thích ứng với biến
đổi khí hậu, phòng, chống thiên tai và dịch bệnh.
- Từng bước đầu xây dựng, nâng cao chất lượng hệ thống hạ tầng kỹ
thuật, hạ tầng xã hội, ưu tiên các khu vực còn thiếu/yếu, đặc biệt các khu vực tồn
tại những vấn đề nóng, bức xúc của người dân; ưu tiên các khu vực phát triển đô
thị vtrí chiến lược, vai trò thúc đẩy sphát triển nâng cao chất lượng
đô thị thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu. To s liên kết gia các lĩnh
vc; s dng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, đất đai, tiết kiệm năng lượng bo v
3
tốt môi trường, gi gìn cân bng sinh thái; xây dựng đồng b sở h tng
hi h tng k thut phù hp với điu kin của đô thị min núi theo yêu cu
khai thác, s dụng chương trình phát triển đô thị; kết hp cht ch vi vic
bảo đảm an ninh, quc phòng và an toàn xã hi.
2.2. Mc tiêu
- Đẩy nhanh tốc độ và nâng cao chất lượng đô thị hóa. Kết cấu hạ tầng
của đô thị, nhất hạ tầng kỹ thuật khung hạ tầng hội thiết yếu được xây
dựng và phát triển đồng bộ, hiện đại.
- Quy hoạch, xây dựng và phát triển đô thị thị trấn Thuận Châu (phạm vi
mở rộng theo quy hoạch) bám sát theo định hướng phương án sát nhập điều
chỉnh địa giới hành chính đã được Ban Thường vụ Tỉnh ủy nhất trí chủ trương;
đảm bảo phù hợp với định hướng Quy hoạch tỉnh, Chương trình phát triển đô thị
tỉnh và các quy hoạch, chương trình, đề án, quy hoạch khác có liên quan.
- Xây dựng thị trấn Thuận Châu thành đô thị trung tâm; động lực tăng
trưởng kinh tế vùng dọc Quốc lộ 6 của tỉnh. Quy hoạch, xây dựng phát triển
đô thị thị trấn Thuận Châu (phạm vi mở rộng theo quy hoạch) đáp ứng các tiêu
chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị loại V (đến năm 2025) hoàn thiện, nâng cao
các tiêu chí phân loại đô thị, phấn đấu đạt tiêu chí của đô thị loại IV (đến năm
2030), phù hợp với điều kiện thực tế cũng như định hướng phát triển lâu dài
trong tương lai.
- Cụ thể hóa Quy hoch chung xây dng th trn Thun Châu, huyn
Thun Châu đến năm 2035; các chỉ tiêu phát triển đô thị thị trấn Thuân Châu
theo tiêu chuẩn đô thị loại V cần đạt được cho giai đoạn đến năm đến năm 2025,
đô thị loại IV đến năm 2030 hàng năm phù hợp với định hướng phát triển
kinh tế xã hội.
3. Phạm vi nghiên cứu, quy mô: Theo phạm vi đồ án Quy hoạch chung
xây dựng thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu đến năm 2035 đã được
UBND tỉnh Sơn La phê duyệt tại Quyết định số 1005/QĐ-UBND ngày
09/6/2023, với quy khoảng 1.820 ha, bao gồm toàn bộ địa giới hành chính
hiện tại và phần diện tích mở rộng tại Chiềng Ly và xã Phổng Lăng.
4. Các chỉ tiêu chủ yếu phát triển đô thị
TT
Chỉ tiêu phát triển đô thị
Hiện
trạng
Kế hoạch
Năm
2024
Đến
2025
Đến
2030
I
Nhóm tiêu chuẩn về dân số
1
Dân số toàn đô thị
13.229
14.70
6
15.132
17.803
II
Nhóm tiêu chuẩn về mật độ dân số
1
Mật độ dân số toàn đô thị
1.131
1.257
1.294
1.522
2
Mật độ dân số trên diện tích đất xây
dựng đô thị
3.106
3.453
3.553
4.180
4
TT
Chỉ tiêu phát triển đô thị
Hiện
trạng
Kế hoạch
Năm
2024
Đến
2025
Đến
2030
III
Nhóm tiêu chuẩn tỷ lệ lao động phi nông nghiệp
1
Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp
57,7
62
68
90
IV
Nhóm tiêu chuẩn về nhà ở
1
Diện tích sàn nhà ở bình quân
29,25
33
38
46
V
Nhóm tiêu chuẩn về công trình công cộng
1
Cơ sở y tế (TT y tế chuyên sâu; bệnh
viện đa khoa - chuyên khoa các cấp)
33,14
35
36
45
VI
Nhóm tiêu chuẩn về giao thông
1
Mật độ đường giao thông đô thị (tính
đến đường có chiều rộng phần xe
chạy ≥ 7,0m)
5,12
5,7
6,75
8,12
2
Tỷ lệ đất giao thông đô thị so với đất
xây dựng trong khu vực đô thị
6,53
7,84
9,4
13,32
VII
Nhóm tiêu chuẩn về cấp điện và chiếu sáng công cộng
1
Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt
950
960
970
1000
2
Tỷ lệ ngõ hẻm được chiếu sáng
70
75
80
100
VIII
Nhóm tiêu chuẩn về cấp nước
1
Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước
sạch qua hệ thống cấp nước tập trung
và được sử dụng nguồn nước hợp vệ
sinh
75,3
80
85
97
IX
Nhóm tiêu chuẩn về viễn thông
1
Số thuê bao băng rộng di động trên
100 dân
80
82
85
95
2
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối cáp
quang
95
96
97
100
3
Tỷ lệ hồ sơ thủ tục hành chính được
xử lý qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
60
65
70
90
X
Nhóm tiêu chuẩn về thu gom, xử lý nước thải, chất thải
1
Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt
quy chuẩn kỹ thuật
0
10
20
60
2
Nhà tang lễ
0
0
0
1
XI
Nhóm tiêu chuẩn cây xanh đô thị
1
Đất cây xanh công cộng khu vực nội
thành, nội thị (m2/người)
6,58
7
8
10
5
TT
Chỉ tiêu phát triển đô thị
Hiện
trạng
Kế hoạch
Năm
2024
Đến
2025
Đến
2030
XII
Nhóm tiêu chuẩn về kiến trúc, cảnh quan đô thị
1
Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị tính
trên tổng số trục phố chính
30
35
40
60
2
Số lượng dự án cải tạo, chỉnh trang
đô thị, cải tạo môi trường đô thị ứng
phó biến đổi khí hậu đã có chủ
trương đầu tư hoặc đã và đang triển
khai thực hiện
01
01
01
03
XIII
Nhóm tiêu chuẩn cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế xã hội
1
Tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa
chiều
4,5
4,2
4,0
2,0
5. Chương tnh pt trin cơ sở hạ tầng ưu tn kiến tc cảnh quan
5.1. Giai đoạn đến năm 2025
- Lập Chương trình phát triển đô thị; Đề án phân loại đô thị.
- Lập Đề án điều chỉnh địa giới hành chính thị trấn.
- Chỉnh trang đô thị:
+ Giao thông: Cải tạo, nâng cấp mở rộng, đầuxây dựng mới các tuyến
đường giao thông chính liên khu vực, đường khu vực, tính kết nối theo quy
hoạch được duyệt;
+ Điện: Di chuyển đường dây 110kV, 35kV trong khu vực quy hoạch mở
rộng thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu nâng cấp, cải tạo các trạm biến
áp và đường dây 35/0,4Kv hiện hữu để đáp ứng nhu cầu sử dụng;
+ Thuỷ lợi: thực hiện dự án suối Muội; Cải tạo, nâng cấp hệ thống
cấp, thoát nước thị trấn giai đoạn đầu; cải tạo nâng cấp hệ thống thoát nước mưa
giai đoạn đầu; xây dựng hệ thống thu gom xử lý nước thải trung tâm thị trấn.
- Rác thải: Xây dựng khu chôn lấp xử lý rác thải giai đoạn II.
- Hạ tầng hội: Chỉnh trang đô thị xây dựng các khu dân hiện
hữu, khu dân mới; nâng cấp, cải tạo mở rộng, đầu xây dựng mới các nhà
văn hóa cho các tiểu khu, các bản thuộc phần mở rộng.
- Di tích: Triển khai dự án Kỳ đài Thuận Châu.
5.2. Giai đoạn đến năm 2030
- Giao thông: mở rộng QL6 kết nối thị trấn; xây dựng mới đường phố
trong khu vực trung tâm thị trấn các khu đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật
đô thị; xây dựng đầu mi hạ tầng kỹ thuật.
- Hạ tầng hội: Xây dựng sân vận động Huyện; xây dựng Nhà thi đấu
đa năng; xây dựng mới trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thtrấn, trụ sở các
6
quan; xây dựng nâng cấp bệnh viện Huyện; xây dựng nâng cấp các Trường
PTTH, THCS, Tiểu học; xây dựng giai đoạn 1 khu dân cư mới phía Tây Bắc.
- Cảnh quan môi trường: xây dựng quảng trường, công viên trung tâm
huyện theo quy hoạch; xây dựng công viên chuyên đề.
- Hạ tầng kỹ thuật: triển khai xây dựng các d án cấp điện, cấp thoát
nước, hệ thống phòng cháy, chữa cháy, điện chiếu sáng.
- Công nghiệp: triển khai đầu tư xây dựng kho tàng nhà xưởng.
- Di tích: Bảo tồn tôn tạo Khu di tích lịch sử.
6. Khu vực phát triển đô thị: Theo Đồ án Quy hoạch chung xây dựng thị
trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu đến năm 2035 đã được UBND tỉnh Sơn La
phê duyệt tại Quyết định số 1005/QĐ-UBND ngày 09/6/2023 (quy 1.820ha
trong đó khu vực hiện hữu 91,7ha khu vực phát triển mới 1.728,3ha). Diện
tích đất dành cho phát triển đô thị đến năm 2030 khoảng 425,9ha.
TT
Tên khu vc
Quy mô (ha)
Giai đon
1
Khu vc s 1: Khu vc th trn hin hu
179,69ha
Đến 2030
2
Khu vc s 2: Khu vc th trn m rng
258,43ha
2026-2030
6
Khu vc s 3: Các khu vc khác nm trong
quy hoạch chung đô th
1.381,93ha
2026-2030
6.1. Khu vc 1 - Khu vc th trn hin hu: Bao gm toàn b th trn
Thun Châu hin nay các bn Pán, bản Đông, bản Ching Ly, bn Huông,
bản Lĩnh, xã Chiềng Ly. Đây khu vực đã ổn định dân với các kế hoch
d án. Các định hướng phát trin không gian gm:
- Cập nhật và đồng bộ các quy hoạch chi tiết đã đang triển khai, bổ
sung các khu vực chưa có quy hoạch chi tiết làm cơ sở chỉnh trang đô thị.
- Cải tạo chỉnh trang các tuyến phố, các không gian tuyến phố.
- Bảo vệ hệ sinh thái tự nhiên, hạn chế tác động khai thác mở rộng đất.
- Ổn định các khu dân cư, hoàn thiện hạ tầng đáp ứng cho nhu cầu phát
triển thương mại - dịch vụ.
6.2. Khu vc 2 - Khu vc th trn m rng: khu vc m rộng đô thị
v phía Tây Bc bao gm các khu dân ca Phổng Lăng (bn Thái Cóng,
bn Dn, bn Còng, bn Ba) Ching Ly (bn Tu, bn Ta Ngn, bn
Cài, bn Lanh), Khu vc din tích khoảng 258,43 ha. Định hướng
phát trin không gian khu vc gm:
- Lập quy hoạch phân khu đô thị và quy hoạch chi tiết các khu vực đô thị.
- Xây dựng hệ thống hạ tầng đồng bộ.
- y dựng trung tâm mới của thị trấn bao gồm các công trình hành chính
- văn hóa thể thao, y tế và thương mại dịch vụ...
7
- Trong trung tâm mới bố trí các công trình quảng trường đô thị, thương
nghiệp, ngân hàng, dịch vụ, bến xe và mt số quan Huyện và thị trấn.
- Phát triển đồng bộ với nâng cấp cải tạo suối Muội, tạo lập cảnh quan ven
suối, khu vực sẽ nơi tập trung dân mới của thị trấn với các kế hoạch triển
khai các dự án.
- Phát triển đồng bộ cho các khu mới và đồng bộ hạ tầng hội hạ
tầng kỹ thuật cho khu dân cư hiện hữu.
6.3. Khu vực 3 - Các khu vực khác nằm trong quy hoạch chung đô
thị: Khu vực ngoài đô thị trung tâm chủ yếu đất nông lâm nghiệp có diện tích
khoảng 1.381,93 ha. Các định hướng phát triển trong khu vực gồm:
- Tiếp tục đầu tư xây dựng nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu
mẫu, hướng tới đô thị hóa trong tương lai.
- Tập trung làm tốt quy hoạch nông thôn, hướng đến phát triển đô thị,
khớp nối tốt giữa hạ tầng nông thôn mới hiện tại đô thị trong tương lai, với
tầm nhìn xa, bảo đảm hạ tầng nông thôn mới sau khi xây dựng xong trở thành cơ
sở phục vụ cho đô thị hóa chức năng điều hòa, hướng tới phát triển đô thị
xanh, nông thôn mới kiểu mẫu.
- Quản xây dựng trên địa bàn theo quy hoạch được duyệt; Bảo vdiện
tích đất rừng phòng hộ, rừng tự nhiên sản xuất, trồng mới đối với các khu vực
đất lâm nghiệp.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Thun Châu
1.1. Tổ chức thực hiện công bố Chương trình phát triển đô thị thị trấn
Thuận Châu, huyện Thuận Châu đến năm 2030, lưu trữ htheo quy định của
pháp luật về lưu trữ; chịu trách nhiệm về kết quả rà soát, đánh giá hiện trạng làm
sở xây dựng chỉ tiêu, tiêu chí phát triển đô thị nội dung của Chương trình;
thực hiện phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan để triển khai thực hiện
các nội dung của Chương trình đảm bảo theo quy định của pháp luật. Giải quyết
kịp thời hoặc báo cáo, đề xuất cấp có thẩm quyền các nội dung vướng mắc trong
quá trình thực hiện. Lồng ghép các nội dung của Chương trình phát triển đô thị
đã được phê duyệt vào kế hoạch phát triển kinh tế - hội 5 năm hàng năm
trên địa bàn đặc biệt là các chỉ tiêu phát triển đô thị.
1.2. Tập trung nguồn lực, tổ chức triển khai các chương trình, dự án đầu
xây dựng phát triển đô thị, phát triển sở hạ tầng kiến trúc cảnh quan đô
thị đáp ứng tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị gắn với thực hiện kế hoạch phát
triển kinh tế - hội, kế hoạch đầu công trung hạn khả năng huy động
nguồn lực từng giai đoạn và hàng năm.
1.3. Chủ trì soát, xây dựng các nội dung liên quan tới công tác phân
loại đô thị, lập Đề án phân loại đô thị đảm bảo theo quy định, quy hoạch và định
hướng phát triển đô thị. Tchức đánh giá hiện trạng đô thị, kết quả thực hiện
Chương trình, báo cáo kết quả với UBND tỉnh (qua Sở Xây dựng) định k hàng
8
năm hoặc đột xuất theo yêu cầu.
2. Sở Xây dựng:
2.1. Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành liên quan hướng dẫn UBND
huyện Thuận Châu thực hiện Chương trình phát triển đô thị thị trấn Thuận Châu
đến năm 2030 được duyệt và các quy hoạch theo quy định.
2.2. Phối hợp hướng dẫn UBND huyện Thuận Châu trong qtrình triển
khai lập Đề án phân loại đô thị.
2.3. Theo dõi, giám sát quá trình thực hiện Chương trình; kịp thời tham
mưu, đề xuất, báo cáo UBND tỉnh để điều chỉnh, bổ sung chương trình phù hợp
với tình hình thực tế.
3. Sở Nội vụ: Phối hợp với các sở, ban, ngành, huyện, thị trấn hoàn thiện
hệ thống tổ chức, bộ máy quản phát triển đô thị trên địa bàn để thực hiện
có hiệu quả các nội dung Chương trình phát triển đô thị đã đề ra.
4. Sở Kế hoạch và Đầu tư
4.1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, các sở, ban, ngành UBND
huyện Thuận Châu nghiên cứu, tham mưu đề xuất nguồn vốn cho phát triển
sở hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng vốn ngân sách.
4.2. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan nghiên cứu,
tham mưu đề xuất phương án thu hút đầu tư, nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn
vốn hợp pháp khác cho các hoạt động của Chương trình.
4.3. Tham mưu cho UBND tỉnh về huy động nguồn lực, ưu đãi, khuyến
khích các thành phần kinh tế tham gia đầu phát triển đô thị, trong đó ưu tiên
các dán, công trình trọng điểm đáp ứng hoàn thiện các tiêu chí, tiêu chuẩn
phân loại đô thị đến năm 2030 theo các mục tiêu nhiệm vụ của chương trình.
5. Sở Tài chính
5.1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành UBND huyện Thuận Châu
tham mưu, đề xuất nguồn vốn cho công tác phát triển đô thị. Điều tiết nguồn vốn
báo cáo HĐND - UBND tỉnh phê duyệt hằng năm, sử dụng hiệu quả nguồn lực
tài chính, đầu tư có trọng tâm, trọng điểm theo từng giai đoạn.
5.2. Tổng hợp đề xuất, kiến nghị các ưu đãi về thuế, miễn, giảm, báo cáo
cấp thẩm quyền phê duyệt, tạo môi trường đầu tốt nhất cho các doanh
nghiệp cũng như tạo bình đẳng, công khai, minh bạch trong đầu tư.
6. Sở Tài nguyên và Môi trường
6.1. Phối hợp với Sở Xây dựng, UBND huyện Thuận Châu soát, đánh
giá hiệu quả sử dụng đất tại khu vực đô thị hiện hữu và các khu vực dự kiến phát
triển đô thị; tham mưu điều chỉnh quy hoạch sdụng đất đến năm 2030 theo đề
nghị của UBND huyện Thuận Châu.
6.2. Phối hợp với các quan liên quan và UBND huyện Thuận Châu
thực hiện soát, điều chỉnh hoặc bổ sung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để
bố trí quỹ đất phát triển đô thị. Giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử
9
dụng đất đảm bảo nguồn lực đất đai được sử dụng hiệu quả, đáp ứng yêu cầu
phát triển kinh tế - hội hài hòa với các mục tiêu quản môi trường, ứng
phó với biến đổi khí hậu.
6.3. Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn hướng
dẫn các địa phương xác định ranh giới, diện tích các loại đất cần được bảo vệ
làm cơ sở cho phát triển đô thị.
7. Sở Giao thông vận tải: Theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm phối
hợp với UBND huyện Thuận Châu, các sở, ngành liên quan tham mưu cấp
thẩm quyền triển khai các dự án đầu xây dựng trên tuyến quốc lộ, đường tỉnh
theo chương trình phát triển đô thị được cấp thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo
kết nối giữa các đô thị trên địa bàn được thuận lợi thông suốt; nâng cao hiệu
quả dịch vụ vận tải trên địa bàn.
8. Các sở, ban, ngành liên quan: Theo chức năng, nhiệm vđược
giao hướng dẫn, phối hợp và kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình
phát triển đô thị thị trấn Thuận Châu đến năm 2030 theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
của tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Thuận Châu; Thủ trưởng các quan, đơn vị,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- TT Tỉnh uỷ, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Văn phòng UBND tỉnh (LĐVP; CVCK);
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KT, Giang18b.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
DANH MC CÁC D ÁN TRNG TÂM PHÁT TRIỂN ĐÔ TH
TH TRN THUN CHÂU, HUYN THUN CHÂU
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /5/2024 ca UBND tỉnh Sơn La)
TT
Dự án/chương trình
Quy mô
Địa điểm
Thông tin về
quy hoạch
Thời gian
thực hiện
Dự kiến
tổng mức
đầu tư
(triệu đồng)
Giai đoạn đến 2025
Giai đoạn 2026-2030
Đơn vị
chủ trì
Chi
chú
Ngân
sách NN
Vốn
khác
Ngân
sách NN
Vốn
khác
TỔNG CỘNG
2.202.595
74.743
3.443
449.622
1.674.787
I
GIAO THÔNG
97.992
33.831
-
54.561
9.600
1
Nâng cấp, sửa chữa đường
Trung Dũng
Dài 500m, nền
rộng 10m, mặt
rộng 8m
Thị trấn
Thuận Châu
44/NQ-HĐND
30/7/2021
2024-2030
14.800
4.000
10.800
Ban QLDA
ĐTXD
2
Nâng cấp, sửa chữa phố Chu
Huy Mân
Dài 250m, nền
rộng 10m, mặt
rộng 8m
Thị trấn
Thuận Châu
44/NQ-HĐND
30/7/2021
2024-2026
6.600
2.000
4.600
Ban QLDA
ĐTXD
3
Cải tạo vỉa hè đường QL 6
(đoạn Km334+280 ÷
Km334+600 và đoạn
Km336+550÷Km337+420, lên
hết đường đôi)
Vỉa hè, hệ thống
thoát nước.... đoạn
đầu thị trấn và ngã
ba bản Pán đến hồ
Nong Hoi
Thị trấn
Thuận Châu
44/NQ-HĐND
30/7/2021
2024-2025
3.200
3.200
Ban QLDA
ĐTXD
4
Nâng cấp, sửa chữa phố Chu
Văn An,
Dài 400m, nền
rộng 10m, mặt
rộng 8m
Thị trấn
Thuận Châu
44/NQ-HĐND
30/7/2021
2024-2026
12.800
3.631
9.169
Ban QLDA
ĐTXD
5
Đường giao thông nội bộ
trong khu đất trường Đại học
Tây Bắc cũ,
2 tuyến khoảng
773m
Thị trấn
Thuận Châu
1259 -
27/5/2019
2022-2024
13.392
13.392
Ban QLDA
ĐTXD
6
Đường nối QL6 - Phố 7/5,
Dài 165m, nền
rộng 16,5m, mặt
rộng 10,5m
Thị trấn
Thuận Châu
44/NQ-HĐND
30/7/2021
2024-2026
12.200
7.608
4.592
Ban QLDA
ĐTXD
7
Đường tỉnh 108, Km0 đến ngã
tư Bản Nhộp, Phố Khau Tú,
phố Pha Luông
2026-2030
12.000
12.000
8
Cải tạo nâng cấp đường Nậm
2026-2030
11.000
11.000
826
07
11
TT
Dự án/chương trình
Quy mô
Địa điểm
Thông tin về
quy hoạch
Thời gian
thực hiện
Dự kiến
tổng mức
đầu tư
(triệu đồng)
Giai đoạn đến 2025
Giai đoạn 2026-2030
Đơn vị
chủ trì
Chi
chú
Ngân
sách NN
Vốn
khác
Ngân
sách NN
Vốn
khác
Muối, Nối Nguyễn Lương
Bằng -Trung Dũng
9
Đường Bản Bịa - Bản Cụ
Cang
2026-2030
7.000
1.400
5.600
10
Đường xóm Núi đá, đường
vào Bản Nò cài, vào Bản Dưa,
vào Bản Bó Lanh vào Bản
Huông, đường lên thao trường
(nhánh 2)
2026-2030
5.000
1.000
4.000
II
Thương mại dịch vụ
12.000
-
-
-
12.000
0
0
1
Cải tạo chợ và các công trình
dịch vụ
Thị trấn
Thuận Châu
mở rộng
2026-2030
12.000
12.000
III
Cấp điện, chiếu sáng, thông
tin liên lạc
112.640
10.296
968
92.664
8.712
1
Di chuyển đường dây 110kV,
35kV trong khu vực quy
hoạch mở rộng thị trấn Thuận
Châu,
2023-2030
102.960
10.296
92.664
2
Nâng cấp, cải tạo các trạm
biến áp 35/0,4Kv hiện hữu đ
đáp ứng nhu cầu sử dụng.
2023-2030
9.680
968
8.712
Ngành điện
IV
Lĩnh vực Kết cấu hạ tầng đô
thị
50.000
10.000
-
40.000
0
1
Kè chống lũ, sạt lở đất và hạ
tầng kỹ thuật khu dân cư dọc
suối Muội(giai đoạn II)
Kè phòng chống lũ
khoảng 935m, dập
tràn, cầu dân sinh,
nạo vét lòng suối...
Thị trấn
Thuận Châu
15/NQ-HĐND
10/8/2021
2023-2030
50.000
10.000
40.000
UBND
huyện
V
Thủy lợi
50.600
-
-
50.600
-
1
Dự án kè suối Muội giai đoạn
III
2026-2030
50.600
50.600
12
TT
Dự án/chương trình
Quy mô
Địa điểm
Thông tin về
quy hoạch
Thời gian
thực hiện
Dự kiến
tổng mức
đầu tư
(triệu đồng)
Giai đoạn đến 2025
Giai đoạn 2026-2030
Đơn vị
chủ trì
Chi
chú
Ngân
sách NN
Vốn
khác
Ngân
sách NN
Vốn
khác
VI
Thoát nước, vệ sinh môi
trường
102.080
7.733
2.475
69.597
22.275
1
Cấp nước sinh hoạt cho các xã
lân cận thị trấn Thuận Châu
2023-2030
3.300
330
2.970
CT cấp
nước
2
Nâng cấp hệ thống cấp nước
(trạm cấp nước, đường ống
cấp nước) giai đoạn đầu
2023-2030
21.450
2.145
19.305
CT cấp
nước
3
Cải tạo, nâng cấp hệ thống
thoát nước mưa thị trấn giai
đoạn đầu
2023-2030
51.200
5.120
46.080
4
Xây dựng hệ thống thu gom,
xử lý nước thải khu vực trung
tâm thị trấn
2023-2030
26.130
2.613
23.517
VII
Văn hóa xã hội, cây xanh,
cảnh quan đô thị
60.445
8.245
-
52.200
0
1
Chỉnh trang đô thị theo Quy
hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ
1/500 khu đất trường Đại học
Tây Bắc cũ, thị trấn Thuận
Châu
GPMB, xây dựng
khán đài, vườn hoa
cây xanh, tường
rào…
Thị trấn
Thuận Châu
1260 -
27/5/2019
2024-2026
6.200
3.000
3.200
Ban QLDA
ĐTXD
2
Vườn hoa cây xanh thị trấn
Thuận Châu, huyện Thuận
Châu
Phá dỡ, san nền,
làm mới sân
Terrazzo, xây bồn
hoa trồng cỏ, cây
xanh
Thị trấn
Thuận Châu
44/NQ-HĐND
30/7/2021
2024-2025
2.100
2.100
Ban QLDA
ĐTXD
3
Dự án sân vận động huyện
Thị trấn
Thuận Châu
2026-2030
32.000
32.000
4
Dự án nhà thi đấu đa năng
Thị trấn
Thuận Châu
2026-2030
12.000
12.000
5
Tôn tạo, tu bổ di tích lịch sử
Kỳ đài Thuận Châu ( 1)
Thị trấn
Thuận Châu
2024-2026
8.145
3.145
5.000
13
TT
Dự án/chương trình
Quy mô
Địa điểm
Thông tin về
quy hoạch
Thời gian
thực hiện
Dự kiến
tổng mức
đầu tư
(triệu đồng)
Giai đoạn đến 2025
Giai đoạn 2026-2030
Đơn vị
chủ trì
Chi
chú
Ngân
sách NN
Vốn
khác
Ngân
sách NN
Vốn
khác
VIII
Lĩnh vực Giáo dục
20.000
0
0
20.000
0
1
Cải tạo sửa chữa các trường
2023-2030
20.000
20.000
IX
Phát triển nhà ở, công cộng
tại các đô thị, hạ tầng kỹ
thuật khu đô thị mới
64.638
4.638
-
-
60.000
1
Khu tái định cư các dự án đầu
tư trên địa bàn thị trấn Thuận
Châu
San ủi khu TĐC
theo quy hoạch +
tuyến đường 161m
Thị trấn
Thuận Châu
1258 -
27/5/2019
2024-2025
3.038
3.038
Ban QLDA
ĐTXD
2
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu
dân cư Đại học Tây Bắc cũ
2024-2025
1.600
1.600
3
Các dự án chỉnh trang đô thi
2026-2030
60.000
60.000
4
Nhà ở thương mại
2026-2030
70.000
70.000
5
Khu dân cư mới
2026-2030
80.000
80.000
X
Trụ sở của cơ quan quản lý
nhà nước
40.000
0
40.000
0
1
Xây dựng các cơ quan hành
chính sự nghiệp
2026-2030
40.000
40.000
XI
Lĩnh vực y tế, dân số và gia
đình
30.000
-
-
30.000
0
1
Xây dựng bệnh viện Huyện
2026-2030
30.000
30.000
XII
Lĩnh vực môi trường
2.200
0
0
0
2.200
1
Dự án khu chôn lấp và xử lý
rác thải giai đoạn II
2026-2030
2.200
2.200
XIII
Lĩnh vực công nghiệp
60.000
0
0
0
60.000
1
Di chuyển và xây dựng các
khu vực kho bãi và nhà xưởng
di chuyển ra ngoài khu ân cư
2026-2030
60.000
60.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 826/QĐ-UBND Sơn La 2024 Chương trình phát triển đô thị thị trấn Thuận Châu đến 2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×