• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 688/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Chương trình phát triển đô thị Giang Quang đến năm 2045

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/03/2025 10:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 688/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Giang Quang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 688/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 688/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 688/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH A
CNG A HỘI CHNGA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V việc phê duyt Cơng trình phát trin đô th Giang Quang,
huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045
Y BAN NHÂN N TỈNH THANH H
Căn cứ Lut T chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô th ny 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cLut sửa đi, b sung một số điều ca 37 Lut có liên quan đến
quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cNghquyết 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016
của Ủy ban Thường v Quc hi v Phân loi đô th;
Căn cNghquyết s 26/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 năm 2022
của Ủy ban Thường v Quc hi v vic sửa đi, bsung một số điều ca Ngh
quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường
vQuốc hội về phân loi đô thị;
Căn c Nghđịnh số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 ca
Chính phsửa đi, b sung một số điều ca các Nghđịnh thuộc lĩnh vc qun
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ny 27 tháng 02 năm 2023 ca Th
tướng Chính ph phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thi k 2021-2030, tm
nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Thông s06/2023/TT-BXD ngày 08 tháng 9 m 2023 ca B
trưởng B y dựng hướng dn một số nội dung về chương trình phát triển đô th;
Căn c Kế hoch s 275/KH-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2021 ca
UBND tỉnh Thanh Hoá về việc Kế hoạch phát triển hthống đô th tnh Thanh
a đến năm 2025 đt mục tu đô thhóa 40% trở lên;
Căn cứ Quyết định số 5588/QĐ-UBND ny 30 tháng 12 năm 2020 ca
UBND tỉnh Thanh a về vic pduyệt Quy hoch xây dng vùng huyện Thiu
a, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
Căn cQuyết định số 2931/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2023 ca
UBND tỉnh Thanh Hoá về phê duyệt đán quy hoạch chung đô th Giang
Quang, huyện Thiệu a, tỉnh Thanh a đến năm 2045;
Theo đ nghca SXây dựng ti Ttrình s 1137/TTr-SXD ngày 27
tháng 02 m 2025 vviệc phê duyt Chương trình phát triển đô thGiang
2
Quang, huyện Thiệu a, tỉnh Thanh a đến năm 2045 (kèm theo T trình s
21/TTr-UBND ngày 10 tháng 02 m 2025 của UBND huyện Thiệu Hóa).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Chương trình pt trin đô thị Giang Quang, huyện
Thiu Hóa, tnh Thanh Hóa đến m 2045, với ni dung chính sau:
I. Quan điểmmc tiêu phát triển đô th
1. Quan đim
- Tuân th Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa, Quy hoạch chung đô thị Giang
Quang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh a đến năm 2045; p hợp với Cơng
trình phát trin đô th ca tỉnh.
- Chương trình phát trin đô th phải được ch hợp các yêu cầu vphát
triển bền vững, phát triển xanh, tiết kim năng lượng, ứng p với biến đi k
hu, đng thời phi hợp lng ghép có hiệu quvới các chương trình, kế hoạch,
dán đã và đang thực hiện trên đa bàn đm bảo phù hợp với Ngh quyết s 06-
NQ/TW ngày 24/1/2022 của Bộ Chính tr về quy hoch, xây dựng, qun lý và
phát trin bn vững đô th Vit Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2040.
- Huy đng ngun lực phn đấu đến năm 2029, đô th Giang Quang hoàn
thiện các ch tiêu theo quy hoch chung được duyt.
2. Mục tu
2.1. Mục tiêu chung
- Xây dng kế hoch, l tnh phát triển cơ s htầng đô th theo quy
hoạch, có kế hoch và phát huy những lợi thế có sẵn phù hợp với quy hoạch
chung y dựng đô th được duyt. Khai tc sdụng hiệu qu, tiết kiệm các
nguồn lực.
- Đm bảo ng cao chất lượng cuc sng dân cư, din mạo kiến trúc cnh
quan đô th theo ớng n minh, hin đi, bn vững gigìn nhng giá trị tinh
hoa, bản sắc văn hóa của đô thị Giang Quang cũng n của huyện Thiệu a.
- Định ớng pt trin đô th, huy động các ngun lực đđầu xây
dựng pt trin đô th Giang Quang.
2.2. Mục tiêu c th
- Xác đnh danh mục l trình trin khai xây dựng các khu vực phát trin
đô thị bao gm các khu vc pt trin mới, mrộng, ci tạo, bảo tồn, tái thiết,...
cho từng giai đoạn 5 m ưu tiên giai đoạn đầu (5 năm hàng năm) phù hợp
các giai đoạn ca quy hoạch chung đô th đã được phê duyt.
- C thể hóa các ch tiêu phát trin đô th cn đt được cho từng giai đon
hàng năm, 5 năm phù hợp quy hoch chung đô th và kế hoch phát trin kinh tế
- xã hội được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
3
- Đánh giá, tng hợp nhu cầu phát triển v quy mô đt đai, dân s, h
thng cơ s hạ tầng đô thị cơ sh tng phc v mc tiêu phát triển kinh tế -
xã hi đô th Giang Quang;
- Lp danh mc các dự án đu tư phát triển đô th gồm quy mô dự án, khái
toán kinh phí thực hin, dự kiến ngun vốn thời gian thực hiện làm cơ sđể
b t ngun vn huy đng các thành phần kinh tế tham gia vào quá trình đu
tư xây dng pt triển đô th Giang Quang.
II. Phm vi lập cơng trình
Phm vi ranh giới đô thị Giang Quang, huyện Thiệu Hóa bao gm 2
Thiu Giang, xã Thiệu Quang mt phn xã Thiu Duy. din ch tự nhiên
là 1.910,02 ha (gm: xã Thiu Giang: 751,03 ha; Thiu Quang: 685,49 ha;
Thiệu Duy: 473,50 ha).
III. Nội dung cơng trình.
1. Ch tu phát triển đô thị theo từng giai đon 05 năm và 10 năm; c
th hóa theo từng năm trong giai đon 05 năm đu của chương trình
1.1. Chtiêu phát triển đô thị theo từng giai đon 05 năm và 10 m
TT Tên tiêu chuẩn Đơn vị
Hin
trạng
Đ xuất
2029
Đ xuất
2034
Quy mô dân số 1.000 người 15.891 21.391 26.891
A TU CHUẨN CHƯA ĐẠT ĐIỂM
1 Mật độ dân số toàn đô th (người/km
2
) 832 1.265 1.571
2
Cơ sở y tế cấp đô th nh quân trên
10.000 dân
/10.000 dân
0 25 30
3 Công tnh đầu mối giao thông cấp 0 huyn
vùng liên
huyn
4
Mức tiêu th nước sạch qua h
thống cấp nước tập trungnh quân
đầu người
lít/người
/ngđ
80 100
5
T ln số đô th đưc cấp nước
sạch qua hthống cấp nước tp
trung và được s dụng nguồn nước
hợp vsinh
% 80 ≥95
6
Đất cây xanh sử dụng công cộng
nh quân đầu người (Bao gồm đất
công viên, vườn hoa cấp đô th bảo
đảm tiếp cận của người dân)
m
2
/người 0,15 3 4
7
Quy chế quản lý kiến tc đô th
hoặc quy chế quản lý quy hoạch
kiến tc đô th
Quy chế
Chưa
có
Lp
QCQLKT
đô th.
50% thc
hiện tốt
quy chế
75% đã
thực hiện
tốt quy
chế
4
TT Tên tiêu chuẩn Đơn vị
Hin
trạng
Đ xuất
2029
Đ xuất
2034
8
T lgia số lưng các tuyến ph
văn minh đô th/ tổng số các tuyến
phtrong đô th (tính t đường
phân khu vực)
% 0 20 30
9
Số lưng dự án cải tạo, chnh trang
đô th, chung, cải to môi
trường đô th ng phó biến đổi khí
hậu đã có ch trương đầu tư hoặc
đã và đang trin khai thc hiện
dự án 0 1 2
10
Công tnh xanh đưc cấp giấy
chứng nhận
ng trình 0 1 2
11
Khu chc năng đô th, khu đô th
mi đưc quy hoạch, thiết kế theo
mô hình xanh, ng dụng công ngh
cao, thông minh
khu 0 1 2
B TU CHUẨN ĐẠT ĐIỂM NHƯNG Ở MC THP
1
Tăng tỷ trọng công nghiệp - xây
dựng và dịch v
Tăng
theo
mc tiêu
đề ra
Tăng theo
mc tiêu
đề ra
Tăng
vượt từ
4% trở
lên
2 Quy mô dân số 1.000 người 15,89 4 20
3 Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô th Công trình 1 1 2
4
Công tnh thdục, ththao cấp đô
th
Công tnh 1 2 3
5
Ch tiêu cấp điện sinh hoạt nh
quân đầu người
kwh/ngưi/
năm
992 1.000 >1.000
1.2. c ch tu phát trin đô ththeo từng năm ca giai đon 05 m
đu
TT n tiêu chuẩn Đơn vị
Hiện
trạng
Đề
xut
2025
Đề
xut
2026
Đề
xut
2027
Đề
xuất
2028
Đề
xuất
2029
Quy mô dân s
1.000 người 15.891 16.991 18.091 19.191 20.291 21.391
A
TIÊU CHUN CHƯA ĐẠT ĐIỂM
1 Mật độ dân số toàn đô th
(nời/
km
2
)
832 861 907 1.006 1.128 1.265
2
Cơ sở y tế cp đô th bình
quân trên 10.000 dân
giường/
10.000
dân
0 0 0 0 0 25
3
ng trình đầu mối giao
thông (cảng biển, cảng
hàng không, cảng đường
thy ni địa, ga đường
sắt, bến xe ô tô)
cp 0 0 0
Xây
dựng
bến xe
Xây
dựng
bến xe
Xây
dựng
bến xe
4
Mức tiêu th nước sch
qua hthống cấp nước
tập trung bình quân đầu
người
t/nời
/n
0 40 80 80 80 80
5
TT n tiêu chuẩn Đơn vị
Hiện
trạng
Đề
xut
2025
Đề
xut
2026
Đề
xut
2027
Đề
xuất
2028
Đề
xuất
2029
5
Tỷ
ldân số đô th được
cp nước sạch qua hệ
thng cấp nước tập trung
được sử dụng nguồn
nước hợp vệ sinh
% 40 80 80 80 80
6
Đất cây xanh sử dụng
công cộng bình quân đu
người (Bao gồm đất
công viên, vườn hoa cấp
đô th bảo đảm tiếp cn
ca người dân)
m
2
/nời 0 0.5 1 1.5 2 3
7
Quy chế quản lý kiến trúc
đô th hoặc quy chế quản
lý quy hoạch kiến trúc đô
th
Quy chế Chưa có
Lập
QCQLKT
đô th.
50% %
đã thực
hiện tốt
quy chế
60%
đã thực
hiện tt
quy chế
75% đã
thực hin
tốt quy
chế
8
Tỷ l giữa
số lượngc
tuyến phvăn minh đô
th/ tổng số c tuyến ph
trong đô th (tính t
đường phân khu vực)
% 0 2 5 10 15 20
9
Slượng dán cải tạo,
chnh trang đô th, chung
cư cũ, cải tạo môi trường
đô th ứng phó biến đi
khí hậu đã có chủ trương
đầu tư hoặc đã và đang
trin khai thực hiện
dán 0 0 0 0 0 1
10
ng trình xanh được
cp giy chứng nhn
ng
trình
0 0 0 0 0 1
11
Khu chức năng đô th,
khu đô th mới được QH,
thiết kế theo hình
xanh, ứng dụng công
nghệ cao, thông minh
khu 0 0 0 0 0 1
B
TIÊU CHUN ĐẠT ĐIỂM NNG Ở MỨC THẤP
1
ng tỷ trọng công
nghip - xây dựng
dịch v
ng
theo
mc tiêu
đra
ng
theo mục
tiêu đ ra
2 Quy dân s nời 15.891 16.443 17.222 19.221 21.539 24.163
3
Cơ sở giáo dc, đào tạo
cp đô th
ng
trình
1 1 1 1 1 1
4
ng trình thể dục, th
thao cp đô th
ng
trình
1 1 2 2 2 2
5
Ch tiêu cấp đin sinh
hot bình quân đầu người
Kwh
/nời
/năm
992 1.000 >1.000 >1.000 >1.000 >1.000
6
2. Chương trình, dự án đầu tư xây dựng phát trin cơ s hạ tầng ưu
tiên kiến trúc cnh quan đô thđáp ng các tiêu chun, tiêu chí phân
loi đô thị
2.1. Mật đn s toàn đô th
Vch tiêu mt đ dân s toàn đô thị đạt 832 nời/km
2
. Đ đáp ứng tiêu
chun đô th loi V là đô th có mt đdân s toàn đô thị ti thiu đt 1.000
người/km
2
. Trong tương lại gn khu vực đang trin khai và hoàn thin nhiu dự
án đu trọng điểm với quy mô lớn có sức lan ta như: Khu công nghiệp
Giang Quang Thịnh, các khu trung tâm - dch v thương mại gắn với nút giao
cao tốc; các tuyến giao thông quan trng và các dán pt triển đô th khác.
Đây là những d án lớn thu t nhiều lao động, phát trin dch v có giá tr cao,
vic làm n đnh có quđất phát triển nhà cho dân cư,... dbáo slà yếu t
thúc đẩy tỷ ltăng dân s đến với đô th trong tương lai gn, đ đm bo chỉ tiêu
mt đ dân s toàn đô th đt từ 1.000 người/km
2
trlên.
2.2. Tiêu chun s y tế cấp đô th
Hiện tại khu vực lp chương trình ca có cơ sở y tế cấp đô th, do đó đ
đáp ng tiêu chun đô th loại V trong giai đoạn đến 2027 huyện cần đầu tư cơ
sy tế đô th tại vị t lô đất có hiu CC-YT theo quy hoch được duyệt với
quy mô 100 giường trlên để đảm bảo ch tiêu bình qn số giường bệnh là (25
giường/10.000 dân).
2.3. Tiêu chun ng trình đầu mối giao thông cp đô th
Hiện tại khu vực lp chương trình ca có công trình đu mi giao thông
cấp đô th, do đó để đáp ứng tiêu chuẩn đô th loại V trong giai đon đến 2027
huyện cn đầu tư bến xe cp huyện tại v trí lô đất có ký hiệu BX-01 theo quy
hoạch được duyt.
2.4. Tiêu chun mức tiêu th nưc sch qua h thống tp trung, tỷ l
dân s đô thị được cấp c sch qua hệ thống cp c tập trung
Hiện ti khu vực lp chương tnh đang thực hiện đầu hệ thống cp
nước sch cho đô thị. Dkiến dán sẽ hoàn thành đưa vào sdụng vào q
III năm 2025. Khi d án đưa o sdng, là cơ s để đáp ng tiêu chuẩn đô th
loi V về Mức tiêu thớc sạch qua hệ thống cấp nước tập trung nh quân đu
người và T ldân s đô th được cấp nước sạch qua h thống cấp nước tp
trung được s dụng ngun nước hợp vệ sinh.
2.5. Tiêu chun đt cây xanh s dụng công cộng bình quân đu người
Hiện tại khu vc lập chương tnh chưa có các khu vực công viên, vườn
hoa cấp đô th, do đó Đđáp ứng tiêu chuẩn đô th loại V trong giai đoạn đến
2027 huyện cần đu các khu vực cây xanh đô th đ đảm bảo chỉ tiêu tối thiu
3 m
2
/người. Dkiến sđầu xây dưng hai công viên cây xanh đô th tại vị trí
lô đất hiu CX-01 và CX-03 theo quy hoạch được duyệt với quy mô
7,47 ha tại các trung tâm nhóm n đ đáp ứng nhu cầu vui chơi giải t của
7
người dân cũng như đảm bảo ch tiêu đất cây xanh sdụng công cng bình quân
đầu người là (3 m
2
/người).
2.6. Quy chế qun kiến trúc đô th
Hiện nay, UBND huyn đang có kế hoạch t chức lập Quy chế qun lý
kiến trúc đô th cho các đô th đã được lập quy hoạch đô th. Thời gian dự kiến
triển khi là quý II năm 2025 và hoàn thành, tnh duyệt trong m 2026.
2.7. Tỷ l tuyến ph văn minh đô th
Khi đu xây dựng các dán nhà mới sđưa ra các u cu v các
tiêu chí đ thực hiện tuyến ph văn minh đô thị gồm: Kiến trúc cảnh quan, h
tng k thuật, v sinh môi trường, trt tự đô thị an toàn giao thông.
2.8. Sng dự án ci tạo, chnh trang đô th, ci tạo môi trưng đô
thng phó vi biến đổi khí hu
Các dự án s đưa ra các yêu cu v các tiêu c đ thực hiện đáp ứng nhu
cầu về ứng phó biến đi khí hậu bao gm: Kiến trúc cảnh quan, h tng kỹ thut,
v sinh môi trường.
2.9. Tiêu chun ng trình xanh được cấp giấy chứng nhn
Nâng cao chất lượng, hiệu qu trong công tác lp quy hoạch, thi tuyn
thiết kế công trình tiêu biểu, đng thời, huy động, thu hút, kêu gi đu tư và xây
dựng công trình theo tiêu chíng trình xanh (theo tiêu chun của tổ chức
LOTUS, LEED, Green Mark,...) có chế chính sách ưu đãi đi với các nhà
đầu tư trin khai các dán theo mô hình y.
2.10. Tiêu chun khu chức năng đô thị mi đưc quy hoạch, thiết kế
theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh
Nâng cao chất lượng, hiệu qu trong công tác lp quy hoạch, thi tuyn
thiết kế công trình tiêu biểu, đng thời, huy động, thu hút, kêu gi đầu và xây
dựng công tnh theo tiêu chí ng tnh xanh, ứng dụng công ngh cao, thông
minh. Có cơ chế chính sách ưu đãi đối với các nhà đầu triển khai các dán
theo mô nhy.
(Danh mc dán đu tư xây dựng phát triển cơ sở h tầng ưu tiên đáp
ứng các tiêu chun, tiêu chí phân loại đô thchi tiết tại ph lc kèm theo)
3. Các chương trình, kế hoạch phát trin các khu vực được xác định
theo quy hoch đô th
3.1. Danh mc các khu vực phát trin đô ththeo quy hoạch chung
được phê duyt
a) Khu vực phát triển đô thị s1
- Din ch 504 ha, khu vực phía Tây đường bộ cao tc Bắc Nam pa
Bc tuyến đường Hong Xuân Thiệu Long.
8
- Chức năng: Là khu trung m nh chính, văn hóa TDTT; công viên
cây xanh; dch vụ thương mại.
b) Khu vực pt trin đô th s2
- Din ch 606 ha, khu vực phía Tây đường bộ cao tc Bắc Nam pa
Nam tuyến đường Hong Xuân Thiu Long.
- Chc năng: Là khu vực phát trin dch v thương mi; đất ở đô th; nông
nghip công ngh cao, dch vụ sinh thái.
c) Khu vực phát trin đô th s 3
- Din ch 314 ha, khu vực phía Đông đường bộ cao tc Bắc Nam và
pa Nam tuyến đường Hoằng Xuân Thiệu Long.
- Chức năng: Là khu công nghiệp tập trung
d) Khu vực pt trin đô th s 4
- Din tích 486 ha, khu vực phía Đông đường b cao tốc Bc Nam và
pa Bắc tuyến đường Hoằng Xuân Thiệu Long.
- Chức năng: Là khu trung m dch vụ h trcông nghiệp; nhà hi;
văn hóa - lch sgn với phát triển du lch sinh thái.
3.2. L trình triển khai thực hiện
TT Khu vực phát triển đô thị
Giai đoạn
2025
2026
-
2029
2030
-
2034
2035
-
2045
1
Khu vực phát triển đô ths1 (Khu
vực gắn với chc trung tâm Hành
chính, Văn hóa - TDTT)
Đầu tư các công trình h tng xã hội, h
tng kỹ thuật, các công trìnhng cộng,
cải tạo chnh trang khu dân hiện hu
x x
x
x
Cải to chnh trang khu dân cư hiện hữu x x
x
x
Đầu tư xây dựng Khu trung tâm hành
chính; trung tâm văn hóa thể thao
x x
2
Khu vực phát triển đô ths2
(Khu vực phát trin thương mại dịch
vụ, nông nghiệp công ngh cao, dịch
vụ sinh thái, đất ở đô thị)
Đầu tư các công trình h tng xã hội, h
tng kỹ thuật, các công trình công cộng.
x x x x
Đầu tư xây dựng bến xe đô th x
Đầu tư các khu mi, khu dịch v
thương mại.
x x x
Đầu tư xây dựng s y tế cấp đô th x
Đầu tư xây dựng các khu cây xanh đô th x x x
9
TT Khu vực phát triển đô thị
Giai đoạn
2025
2026
-
2029
2030
-
2034
2035
-
2045
3
Khu vực phát triển đô ths3
(Khu công nghiệp tập trung)
Đầu tư các công trình h tng xã hội, h
tng kỹ thuật, các công trìnhng cộng
x x x x
Đầu tư xây dựng khu công nghip
Giang
Quang
x x x x
4
Khu vực phát triển đô ths4
(Khu vực trung tâm htrcông
nghiệp, nhà xã hội, văn hóa lịch s
gắn với du lch sinh thái)
Đầu tư các công trình h tng xã hội, h
tng kỹ thuật, các công trìnhng cộng
x x x x
Đầu tư các khu mới, khu đô th mới x x x
Cải to chnh trang khu dân cư hiện hữu x x x x
Xây dựng, chnh trang các khu du lch tâm
linh; các khu du lch sinh thái
x x x
3.3. Các dự án đu phát triển đô thsdng ngun vn đu
công và các ngun vốn khác: (Chi tiết tại phụ lụcm theo).
3.4. Dkiến nhu cu vốn: Tng kinh p dkiến thực hiện các chương
trình cho các giai đoạn đến năm 2045 ca đô th Giang Quang.
TT Giai đoạn
Tổng
kinh phí
(tđồng)
Kinh phí/nguồn vốn (tđồng)
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
Xã hội
hóa; Nguồn
ODA
các nguồn
htr khác
1 Giai đoạn 2025-2029 2.365,7 109,5 109,5
1.735,4
2 Giai đoạn 2030-2034 689,2 95,8 593,4
3 Giai đoạn 2035-2045 609,7 131.5 478,2
Tổng 3.664,5 336,7 1.592,43
1.735,4
Điu 2. T chức thực hin.
1. UBND huyn Thiệu a
- T chức thực hin các nội dung của cơng trình theo quy đnh ca
pháp luật; phối hợp với các Sở, ban, nnh liên quan đ thc hiện các ni
dung của chương trình; đng thời gii quyết kịp thời hoặc báo cáo, đ xut
cấp có thm quyn gii quyết kịp thời các vấn đ pt sinh, ớng mc trong
qtrình thực hiện.
10
- Theo quy hoạch được duyt ch đng xây dựng kế hoạch thực hiện
chỉnh trang đô thị, lập h sơ tnh cấp có thm quyn pduyệt, tổ chức vận
đng nhân dân tham gia cùng với chính quyền thực hiện.
- Tăng cường qun lý đất đai, qun lý xây dựng, tạo điều kin và hướng
dẫn nhân dân xây dựng công trình đảm bo m quan đô th.
2. Các Sở: Xây dựng, Nội v, Tài chính, Công Thương,n a, Thể thao
và Du lch, Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học Công nghệ, Giáo dc
Đào tạo, Y tế các Ban, ngành, các đơn v liên quan theo chức ng nhiệm v
được giao, ớng dẫn, phối hợp và kiểm tra, giám sát việc thực hiện chương
trình phát triển đô th theo quy đnh.
Điu 3. Quyết đnh y có hiệu lực kể từ ny .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Xây dựng, Nội v, Tài
cnh, Công Thương, Văn hóa, Thể thao và Du lch, Nông nghip và Môi
trường, Khoa học và Công nghệ, Giáo dục Đào to, Y tế; Chtịch UBND
huyện Thiu Hóa Th trưởng các ngành, các đơn v liên quan chu trách
nhiệm thi hành Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- Các P Ch tch UBND tỉnh;
- Các đ/c y viên UBND tnh;
- Lưu: VT, CN.
H3.(2025)QDPD CT PTDT Giang Quang
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Mai Xuân Liêm
Ph lục: Danh mục dự án đu tư xây dựng phát trin cơ s h tng ưu tn đáp ứng các tiêu chun,
tu chí phân loi đô thị và kiến trúc cnh quan đô th Giang Quang đến năm 2045
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh)
TT Danh mc d án ưu tiên đầu tư
Quy
mô
Kinh phí
(tđồng)
Nguồn vốn
(tỷ đồng)
Giai
đoạn
2025-
2029
Giai
đoạn
2030-
2034
Giai
đoạn
2035-
2045
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
Xã hội hóa;
Nguồn ODA
và các nguồn
htr khác
Ghi
chú
A
Danh mc các
d án đ hoàn thin các tu
chuẩn phân loại đô th loại V
270,8 250,8 20,0
1
Đầu tư trung tâm Y tế đô th YT
-01 2,07 176 176
2
Xây dựng bến xe
3,89 20,0 20,0
4
Hthống mng lưới cấp nưc sạch sinh hoạt
30 30 30
3
Công tnh văn hóa Công viên y xanh đô th
44,8 44,8
CVCX-01 3,83 23,0 23,0
CVCX-03 3,64 21,8 21,8
B
Danh mc các d án đầu tư phát trin đô th
khác đ thực hiện quy hoạch được duyệt
2.094,9 689,2 609,7 336,7 1.341,6 1.715,4
I
D án htầng xã hội
160,0 0,0
120,0 40,0
-
Đầu tư mới Công sở đô th
2,37 50,0 50,0
-
Đầu tư mới và cải tạo hthống Chợ, TMDV
-13 2,72 40,0 40,0
-
Đầu tư trung tâm văn hóa
ththao đô th VHTT
-
02
4,37 70,0 70,0
II
D án khu dân
297,4
0,0 297,4
Điểm dân khu vực đồng 14 Mẫu thôn Đông
Hòa, xã Thiệu Duy
0,664 7,7 7,7
Điểm dân khu vực Đa Núi, thôn Đông Mỹ, xã
Thiệu Duy
0,93 10,8 10,8
12
TT Danh mc d án ưu tiên đầu tư
Quy
mô
Kinh phí
(tđồng)
Nguồn vốn
(tỷ đồng)
Giai
đoạn
2025-
2029
Giai
đoạn
2030-
2034
Giai
đoạn
2035-
2045
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
Xã hội hóa;
Nguồn ODA
và các nguồn
htr khác
Ghi
chú
Khu dân thôn 6, xã Thiệu Giang
12,89 125,0 125,0
Khu dân Trung thôn, xã Thiệu Giang
7,17 48,3 48,3
Khu dân thôn Chí Cường 1+2, xã Thiệu Quang
7,3 63,9 63,9
Khu dân thôn Chí
Cường 2, xã Thiệu Quang
5,72 41,7 41,7
III
D án htầng k
t
huật đô th
364,5 673,2 609,7
320,7
1.196,6 130,0
1
Hthống giao thông
Km 109,5 513,2 609,7 320,7 911,6
- TP Thanh Hóa -
Đnh Công
2,38 109,5
109,5
-
Đưng Hoàng Xuân
-
Thiệu Long GĐ2
5,98
131,5
131,5
-
Đưng TT Thiệu Hóa
-
Yên Định
0,58 16,8
16,8
-
Đưng Đông Tây 1
7,78
225,6
225,62
-
Đưng Đông Tây 2
4,00
116,0
116
-
Đưng Đông Tây 3
2,37 68,7
68,7
-
Đưng Đông Tây 4
1,79 51,9
51,9
-
Đưng Đông Tây 5
3,34 96,9
96,86
-
Đưng Bắc Nam 2
1,48
42,9
42,92
-
Đưng Bắc Nam 3
1,47 42,6
42,6
-
Đưng Bắc Nam 4
1,93 56,0
56,0
-
Đưng Bắc Nam 5
1,18
34,2
34,22
-
Đưng Bắc Nam 7
2,05
59,5
59,45
-
Đầu tư nâng cấp đường tỉnh 516C.
4,50 62,9 62,9
-
Đầu tư nâng cấp các tuyến đường xã hiện có.
11,73 117,3 117,3
2
Hthống tht nước mưa
50 125,0 125,0
3
Hthống cấp điện
100,0 100,0
4
Hthống mng lưới cấp nưc sinh hoạt
30 30,0 30,0
13
TT Danh mc d án ưu tiên đầu tư
Quy
mô
Kinh phí
(tđồng)
Nguồn vốn
(tỷ đồng)
Giai
đoạn
2025-
2029
Giai
đoạn
2030-
2034
Giai
đoạn
2035-
2045
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
Xã hội hóa;
Nguồn ODA
và các nguồn
htr khác
Ghi
chú
5
Hthống công tnh thy lợi: Kênh tưới tiêu kết
hp: kênh Đông M; các kênh Trung Thành, Thiệu
Duy, Nhân Cao Châu Chữ; Nâng cấp trạm bơm
X Nhân, Thiệu Duy, các trạm Bơm Thiệu Giang,
Thiệu Quang Nâng cấp đê hu sông Cầu Chày:
đoạn xã Thiệu Giang
-
Thiệu Quang.
100,0 100,0
6
Hthống tht nước thải
50,0 50,0
7
Nghĩa trang
1,6 10,0 10,0
IV Các công trình khác 25,0 16,0 0,0 16,0 25,0
-
Tu b
,
tôn t
o
Đình làng Chí ng xã Thiệu
Quang
12,0 12,0
- Tu b
, tôn t
o
Đền thơ Trần Lựu, x
ã
Thi
u Quang 4,0 4,0
-
Hoàn thiện s vật chất Trường mầm non Thiệu
Giang
25,0
25,0
V
Hạ tầng Khu công nghiệp
1.248,0 1.248,0
Tổng cộng
2.365,7 689,2 609,7 336,7 1.592,4 1.735,4

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 688/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Chương trình phát triển đô thị Giang Quang đến năm 2045

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×