• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 688/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Chương trình phát triển đô thị Giang Quang đến năm 2045

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/03/2025 10:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 688/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Giang Quang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 688/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 688/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 688/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Giang Quang,
huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về Phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị quyết số 26/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 năm 2022
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 của Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm
nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Thông tư số 06/2023/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về chương trình phát triển đô thị;
Căn cứ Kế hoạch số 275/KH-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2021 của
UBND tỉnh Thanh Hoá về việc Kế hoạch phát triển hệ thống đô thị tỉnh Thanh
Hóa đến năm 2025 đạt mục tiêu đô thị hóa 40% trở lên;
Căn cứ Quyết định số 5588/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2020 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng huyện Thiệu
Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 2931/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
UBND tỉnh Thanh Hoá về phê duyệt đồ án quy hoạch chung đô thị Giang
Quang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1137/TTr-SXD ngày 27
tháng 02 năm 2025 về việc phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Giang
2
Quang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045 (kèm theo Tờ trình số
21/TTr-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2025 của UBND huyện Thiệu Hóa).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Giang Quang, huyện
Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với nội dung chính sau:
I. Quan điểm và mục tiêu phát triển đô thị
1. Quan điểm
- Tuân thủ Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa, Quy hoạch chung đô thị Giang
Quang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045; phù hợp với Chương
trình phát triển đô thị của tỉnh.
- Chương trình phát triển đô thị phải được tích hợp các yêu cầu về phát
triển bền vững, phát triển xanh, tiết kiệm năng lượng, ứng phó với biến đổi khí
hậu, đồng thời phối hợp lồng ghép có hiệu quả với các chương trình, kế hoạch,
dự án đã và đang thực hiện trên địa bàn đảm bảo phù hợp với Nghị quyết số 06-
NQ/TW ngày 24/1/2022 của Bộ Chính trị về quy hoạch, xây dựng, quản lý và
phát triển bền vững đô thị Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2040.
- Huy động nguồn lực phấn đấu đến năm 2029, đô thị Giang Quang hoàn
thiện các chỉ tiêu theo quy hoạch chung được duyệt.
2. Mục tiêu
2.1. Mục tiêu chung
- Xây dựng kế hoạch, lộ trình phát triển cơ sở hạ tầng đô thị theo quy
hoạch, có kế hoạch và phát huy những lợi thế có sẵn phù hợp với quy hoạch
chung xây dựng đô thị được duyệt. Khai thác sử dụng hiệu quả, tiết kiệm các
nguồn lực.
- Đảm bảo nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư, diện mạo kiến trúc cảnh
quan đô thị theo hướng văn minh, hiện đại, bền vững và giữ gìn những giá trị tinh
hoa, bản sắc văn hóa của đô thị Giang Quang cũng như của huyện Thiệu Hóa.
- Định hướng phát triển đô thị, huy động các nguồn lực để đầu tư xây
dựng phát triển đô thị Giang Quang.
2.2. Mục tiêu cụ thể
- Xác định danh mục lộ trình triển khai xây dựng các khu vực phát triển
đô thị bao gồm các khu vực phát triển mới, mở rộng, cải tạo, bảo tồn, tái thiết,...
cho từng giai đoạn 5 năm và ưu tiên giai đoạn đầu (5 năm và hàng năm) phù hợp
các giai đoạn của quy hoạch chung đô thị đã được phê duyệt.
- Cụ thể hóa các chỉ tiêu phát triển đô thị cần đạt được cho từng giai đoạn
hàng năm, 5 năm phù hợp quy hoạch chung đô thị và kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
3
- Đánh giá, tổng hợp nhu cầu phát triển về quy mô đất đai, dân số, hệ
thống cơ sở hạ tầng đô thị và cơ sở hạ tầng phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế -
xã hội đô thị Giang Quang;
- Lập danh mục các dự án đầu tư phát triển đô thị gồm quy mô dự án, khái
toán kinh phí thực hiện, dự kiến nguồn vốn và thời gian thực hiện làm cơ sở để
bố trí nguồn vốn và huy động các thành phần kinh tế tham gia vào quá trình đầu
tư xây dựng phát triển đô thị Giang Quang.
II. Phạm vi lập chương trình
Phạm vi ranh giới đô thị Giang Quang, huyện Thiệu Hóa bao gồm 2 xã
Thiệu Giang, xã Thiệu Quang và một phần xã Thiệu Duy. Có diện tích tự nhiên
là 1.910,02 ha (gồm: xã Thiệu Giang: 751,03 ha; xã Thiệu Quang: 685,49 ha; xã
Thiệu Duy: 473,50 ha).
III. Nội dung chương trình.
1. Chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm; cụ
thể hóa theo từng năm trong giai đoạn 05 năm đầu của chương trình
1.1. Chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm
TT Tên tiêu chuẩn Đơn vị
Hiện
trạng
Đề xuất
2029
Đề xuất
2034
Quy mô dân số 1.000 người 15.891 21.391 26.891
A TIÊU CHUẨN CHƯA ĐẠT ĐIỂM
1 Mật độ dân số toàn đô thị (người/km
2
) 832 1.265 1.571
2
Cơ sở y tế cấp đô thị bình quân trên
10.000 dân
/10.000 dân
0 25 30
3 Công trình đầu mối giao thông cấp 0 huyện
vùng liên
huyện
4
Mức tiêu thụ nước sạch qua hệ
thống cấp nước tập trung bình quân
đầu người
lít/người
/ngđ
80 100
5
Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước
sạch qua hệ thống cấp nước tập
trung và được sử dụng nguồn nước
hợp vệ sinh
% 80 ≥95
6
Đất cây xanh sử dụng công cộng
bình quân đầu người (Bao gồm đất
công viên, vườn hoa cấp đô thị bảo
đảm tiếp cận của người dân)
m
2
/người 0,15 3 4
7
Quy chế quản lý kiến trúc đô thị
hoặc quy chế quản lý quy hoạch
kiến trúc đô thị
Quy chế
Chưa
có
Lập
QCQLKT
đô thị.
50% thực
hiện tốt
quy chế
75% đã
thực hiện
tốt quy
chế
4
TT Tên tiêu chuẩn Đơn vị
Hiện
trạng
Đề xuất
2029
Đề xuất
2034
8
Tỷ lệ giữa số lượng các tuyến phố
văn minh đô thị/ tổng số các tuyến
phố trong đô thị (tính từ đường
phân khu vực)
% 0 20 30
9
Số lượng dự án cải tạo, chỉnh trang
đô thị, chung cư cũ, cải tạo môi
trường đô thị ứng phó biến đổi khí
hậu đã có chủ trương đầu tư hoặc
đã và đang triển khai thực hiện
dự án 0 1 2
10
Công trình xanh được cấp giấy
chứng nhận
công trình 0 1 2
11
Khu chức năng đô thị, khu đô thị
mới được quy hoạch, thiết kế theo
mô hình xanh, ứng dụng công nghệ
cao, thông minh
khu 0 1 2
B TIÊU CHUẨN ĐẠT ĐIỂM NHƯNG Ở MỨC THẤP
1
Tăng tỷ trọng công nghiệp - xây
dựng và dịch vụ
Tăng
theo
mục tiêu
đề ra
Tăng theo
mục tiêu
đề ra
Tăng
vượt từ
4% trở
lên
2 Quy mô dân số 1.000 người 15,89 4 20
3 Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị Công trình 1 1 2
4
Công trình thể dục, thể thao cấp đô
thị
Công trình 1 2 3
5
Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt bình
quân đầu người
kwh/người/
năm
992 1.000 >1.000
1.2. Các chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng năm của giai đoạn 05 năm
đầu
TT Tên tiêu chuẩn Đơn vị
Hiện
trạng
Đề
xuất
2025
Đề
xuất
2026
Đề
xuất
2027
Đề
xuất
2028
Đề
xuất
2029
Quy mô dân số
1.000 người 15.891 16.991 18.091 19.191 20.291 21.391
A
TIÊU CHUẨN CHƯA ĐẠT ĐIỂM
1 Mật độ dân số toàn đô thị
(người/
km
2
)
832 861 907 1.006 1.128 1.265
2
Cơ sở y tế cấp đô thị bình
quân trên 10.000 dân
giường/
10.000
dân
0 0 0 0 0 25
3
Công trình đầu mối giao
thông (cảng biển, cảng
hàng không, cảng đường
thủy nội địa, ga đường
sắt, bến xe ô tô)
cấp 0 0 0
Xây
dựng
bến xe
Xây
dựng
bến xe
Xây
dựng
bến xe
4
Mức tiêu thụ nước sạch
qua hệ thống cấp nước
tập trung bình quân đầu
người
Lít/người
/ngđ
0 40 80 80 80 80
5
TT Tên tiêu chuẩn Đơn vị
Hiện
trạng
Đề
xuất
2025
Đề
xuất
2026
Đề
xuất
2027
Đề
xuất
2028
Đề
xuất
2029
5
Tỷ
lệ dân số đô thị được
cấp nước sạch qua hệ
thống cấp nước tập trung
và được sử dụng nguồn
nước hợp vệ sinh
% 40 80 80 80 80
6
Đất cây xanh sử dụng
công cộng bình quân đầu
người (Bao gồm đất
công viên, vườn hoa cấp
đô thị bảo đảm tiếp cận
của người dân)
m
2
/người 0 0.5 1 1.5 2 3
7
Quy chế quản lý kiến trúc
đô thị hoặc quy chế quản
lý quy hoạch kiến trúc đô
thị
Quy chế Chưa có
Lập
QCQLKT
đô thị.
50% %
đã thực
hiện tốt
quy chế
60%
đã thực
hiện tốt
quy chế
75% đã
thực hiện
tốt quy
chế
8
Tỷ lệ giữa
số lượng các
tuyến phố văn minh đô
thị/ tổng số các tuyến phố
trong đô thị (tính từ
đường phân khu vực)
% 0 2 5 10 15 20
9
Số lượng dự án cải tạo,
chỉnh trang đô thị, chung
cư cũ, cải tạo môi trường
đô thị ứng phó biến đổi
khí hậu đã có chủ trương
đầu tư hoặc đã và đang
triển khai thực hiện
dự án 0 0 0 0 0 1
10
Công trình xanh được
cấp giấy chứng nhận
Công
trình
0 0 0 0 0 1
11
Khu chức năng đô thị,
khu đô thị mới được QH,
thiết kế theo mô hình
xanh, ứng dụng công
nghệ cao, thông minh
khu 0 0 0 0 0 1
B
TIÊU CHUẨN ĐẠT ĐIỂM NHƯNG Ở MỨC THẤP
1
Tăng tỷ trọng công
nghiệp - xây dựng và
dịch vụ
Tăng
theo
mục tiêu
đề ra
Tăng
theo mục
tiêu đề ra
2 Quy mô dân số người 15.891 16.443 17.222 19.221 21.539 24.163
3
Cơ sở giáo dục, đào tạo
cấp đô thị
Công
trình
1 1 1 1 1 1
4
Công trình thể dục, thể
thao cấp đô thị
Công
trình
1 1 2 2 2 2
5
Chỉ tiêu cấp điện sinh
hoạt bình quân đầu người
Kwh
/người
/năm
992 1.000 >1.000 >1.000 >1.000 >1.000
6
2. Chương trình, dự án đầu tư xây dựng phát triển cơ sở hạ tầng ưu
tiên và kiến trúc cảnh quan đô thị đáp ứng các tiêu chuẩn, tiêu chí phân
loại đô thị
2.1. Mật độ dân số toàn đô thị
Về chỉ tiêu mật độ dân số toàn đô thị đạt 832 người/km
2
. Để đáp ứng tiêu
chuẩn đô thị loại V là đô thị có mật độ dân số toàn đô thị tối thiểu đạt 1.000
người/km
2
. Trong tương lại gần khu vực đang triển khai và hoàn thiện nhiều dự
án đầu tư trọng điểm với quy mô lớn và có sức lan tỏa như: Khu công nghiệp
Giang Quang Thịnh, các khu trung tâm - dịch vụ thương mại gắn với nút giao
cao tốc; các tuyến giao thông quan trọng và các dự án phát triển đô thị khác.
Đây là những dự án lớn thu hút nhiều lao động, phát triển dịch vụ có giá trị cao,
việc làm ổn định và có quỹ đất phát triển nhà ở cho dân cư,... dự báo sẽ là yếu tố
thúc đẩy tỷ lệ tăng dân số đến với đô thị trong tương lai gần, để đảm bảo chỉ tiêu
mật độ dân số toàn đô thị đạt từ 1.000 người/km
2
trở lên.
2.2. Tiêu chuẩn cơ sở y tế cấp đô thị
Hiện tại khu vực lập chương trình chưa có cơ sở y tế cấp đô thị, do đó để
đáp ứng tiêu chuẩn đô thị loại V trong giai đoạn đến 2027 huyện cần đầu tư cơ
sở y tế đô thị tại vị trí lô đất có ký hiệu CC-YT theo quy hoạch được duyệt với
quy mô 100 giường trở lên để đảm bảo chỉ tiêu bình quân số giường bệnh là (25
giường/10.000 dân).
2.3. Tiêu chuẩn công trình đầu mối giao thông cấp đô thị
Hiện tại khu vực lập chương trình chưa có công trình đầu mối giao thông
cấp đô thị, do đó để đáp ứng tiêu chuẩn đô thị loại V trong giai đoạn đến 2027
huyện cần đầu tư bến xe cấp huyện tại vị trí lô đất có ký hiệu BX-01 theo quy
hoạch được duyệt.
2.4. Tiêu chuẩn mức tiêu thụ nước sạch qua hệ thống tập trung, tỷ lệ
dân số đô thị được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung
Hiện tại khu vực lập chương trình đang thực hiện đầu tư hệ thống cấp
nước sạch cho đô thị. Dự kiến dự án sẽ hoàn thành và đưa vào sử dụng vào quý
III năm 2025. Khi dự án đưa vào sử dụng, là cơ sở để đáp ứng tiêu chuẩn đô thị
loại V về Mức tiêu thụ nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung bình quân đầu
người và Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập
trung và được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh.
2.5. Tiêu chuẩn đất cây xanh sử dụng công cộng bình quân đầu người
Hiện tại khu vực lập chương trình chưa có các khu vực công viên, vườn
hoa cấp đô thị, do đó Để đáp ứng tiêu chuẩn đô thị loại V trong giai đoạn đến
2027 huyện cần đầu tư các khu vực cây xanh đô thị để đảm bảo chỉ tiêu tối thiểu
3 m
2
/người. Dự kiến sẽ đầu tư xây dưng hai công viên cây xanh đô thị tại vị trí
lô đất có ký hiệu CX-01 và CX-03 theo quy hoạch được duyệt với quy mô
7,47 ha tại các trung tâm nhóm nhà ở để đáp ứng nhu cầu vui chơi giải trí của
7
người dân cũng như đảm bảo chỉ tiêu đất cây xanh sử dụng công cộng bình quân
đầu người là (3 m
2
/người).
2.6. Quy chế quản lý kiến trúc đô thị
Hiện nay, UBND huyện đang có kế hoạch tổ chức lập Quy chế quản lý
kiến trúc đô thị cho các đô thị đã được lập quy hoạch đô thị. Thời gian dự kiến
triển khải là quý II năm 2025 và hoàn thành, trình duyệt trong năm 2026.
2.7. Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị
Khi đầu tư xây dựng các dự án nhà ở mới sẽ đưa ra các yêu cầu về các
tiêu chí để thực hiện tuyến phố văn minh đô thị gồm: Kiến trúc cảnh quan, hạ
tầng kỹ thuật, vệ sinh môi trường, trật tự đô thị và an toàn giao thông.
2.8. Số lượng dự án cải tạo, chỉnh trang đô thị, cải tạo môi trường đô
thị ứng phó với biến đổi khí hậu
Các dự án sẽ đưa ra các yêu cầu về các tiêu chí để thực hiện đáp ứng nhu
cầu về ứng phó biến đổi khí hậu bao gồm: Kiến trúc cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật,
vệ sinh môi trường.
2.9. Tiêu chuẩn công trình xanh được cấp giấy chứng nhận
Nâng cao chất lượng, hiệu quả trong công tác lập quy hoạch, thi tuyển
thiết kế công trình tiêu biểu, đồng thời, huy động, thu hút, kêu gọi đầu tư và xây
dựng công trình theo tiêu chí công trình xanh (theo tiêu chuẩn của tổ chức
LOTUS, LEED, Green Mark,...) và có cơ chế chính sách ưu đãi đối với các nhà
đầu tư triển khai các dự án theo mô hình này.
2.10. Tiêu chuẩn khu chức năng đô thị mới được quy hoạch, thiết kế
theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh
Nâng cao chất lượng, hiệu quả trong công tác lập quy hoạch, thi tuyển
thiết kế công trình tiêu biểu, đồng thời, huy động, thu hút, kêu gọi đầu tư và xây
dựng công trình theo tiêu chí công trình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông
minh. Có cơ chế chính sách ưu đãi đối với các nhà đầu tư triển khai các dự án
theo mô hình này.
(Danh mục dự án đầu tư xây dựng phát triển cơ sở hạ tầng ưu tiên đáp
ứng các tiêu chuẩn, tiêu chí phân loại đô thị chi tiết tại phụ lục kèm theo)
3. Các chương trình, kế hoạch phát triển các khu vực được xác định
theo quy hoạch đô thị
3.1. Danh mục các khu vực phát triển đô thị theo quy hoạch chung
được phê duyệt
a) Khu vực phát triển đô thị số 1
- Diện tích 504 ha, khu vực phía Tây đường bộ cao tốc Bắc – Nam và phía
Bắc tuyến đường Hoằng Xuân – Thiệu Long.
8
- Chức năng: Là khu trung tâm hành chính, văn hóa – TDTT; công viên
cây xanh; dịch vụ thương mại.
b) Khu vực phát triển đô thị số 2
- Diện tích 606 ha, khu vực phía Tây đường bộ cao tốc Bắc – Nam và phía
Nam tuyến đường Hoằng Xuân – Thiệu Long.
- Chức năng: Là khu vực phát triển dịch vụ thương mại; đất ở đô thị; nông
nghiệp công nghệ cao, dịch vụ sinh thái.
c) Khu vực phát triển đô thị số 3
- Diện tích 314 ha, khu vực phía Đông đường bộ cao tốc Bắc – Nam và
phía Nam tuyến đường Hoằng Xuân – Thiệu Long.
- Chức năng: Là khu công nghiệp tập trung
d) Khu vực phát triển đô thị số 4
- Diện tích 486 ha, khu vực phía Đông đường bộ cao tốc Bắc – Nam và
phía Bắc tuyến đường Hoằng Xuân – Thiệu Long.
- Chức năng: Là khu trung tâm dịch vụ hỗ trợ công nghiệp; nhà ở xã hội;
văn hóa - lịch sử gắn với phát triển du lịch sinh thái.
3.2. Lộ trình triển khai thực hiện
TT Khu vực phát triển đô thị
Giai đoạn
2025
2026
-
2029
2030
-
2034
2035
-
2045
1
Khu vực phát triển đô thị số 1 (Khu
vực gắn với chức trung tâm Hành
chính, Văn hóa - TDTT)
Đầu tư các công trình hạ tầng xã hội, hạ
tầng kỹ thuật, các công trình công cộng,
cải tạo chỉnh trang khu dân cư hiện hữu
x x
x
x
Cải tạo chỉnh trang khu dân cư hiện hữu x x
x
x
Đầu tư xây dựng Khu trung tâm hành
chính; trung tâm văn hóa thể thao
x x
2
Khu vực phát triển đô thị số 2
(Khu vực phát triển thương mại dịch
vụ, nông nghiệp công nghệ cao, dịch
vụ sinh thái, đất ở đô thị)
Đầu tư các công trình hạ tầng xã hội, hạ
tầng kỹ thuật, các công trình công cộng.
x x x x
Đầu tư xây dựng bến xe đô thị x
Đầu tư các khu ở mới, khu dịch vụ
thương mại.
x x x
Đầu tư xây dựng cơ sở y tế cấp đô thị x
Đầu tư xây dựng các khu cây xanh đô thị x x x
9
TT Khu vực phát triển đô thị
Giai đoạn
2025
2026
-
2029
2030
-
2034
2035
-
2045
3
Khu vực phát triển đô thị số 3
(Khu công nghiệp tập trung)
Đầu tư các công trình hạ tầng xã hội, hạ
tầng kỹ thuật, các công trình công cộng
x x x x
Đầu tư xây dựng khu công nghiệp
Giang
Quang
x x x x
4
Khu vực phát triển đô thị số 4
(Khu vực trung tâm hỗ trợ công
nghiệp, nhà ở xã hội, văn hóa lịch sử
gắn với du lịch sinh thái)
Đầu tư các công trình hạ tầng xã hội, hạ
tầng kỹ thuật, các công trình công cộng
x x x x
Đầu tư các khu ở mới, khu đô thị mới x x x
Cải tạo chỉnh trang khu dân cư hiện hữu x x x x
Xây dựng, chỉnh trang các khu du lịch tâm
linh; các khu du lịch sinh thái
x x x
3.3. Các dự án đầu tư phát triển đô thị sử dụng nguồn vốn đầu tư
công và các nguồn vốn khác: (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
3.4. Dự kiến nhu cầu vốn: Tổng kinh phí dự kiến thực hiện các chương
trình cho các giai đoạn đến năm 2045 của đô thị Giang Quang.
TT Giai đoạn
Tổng
kinh phí
(tỷ đồng)
Kinh phí/nguồn vốn (tỷ đồng)
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách xã
Xã hội
hóa; Nguồn
ODA và
các nguồn
hỗ trợ khác
1 Giai đoạn 2025-2029 2.365,7 109,5 109,5
1.735,4
2 Giai đoạn 2030-2034 689,2 95,8 593,4
3 Giai đoạn 2035-2045 609,7 131.5 478,2
Tổng 3.664,5 336,7 1.592,43
1.735,4
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. UBND huyện Thiệu Hóa
- Tổ chức thực hiện các nội dung của chương trình theo quy định của
pháp luật; phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan để thực hiện các nội
dung của chương trình; đồng thời giải quyết kịp thời hoặc báo cáo, đề xuất
cấp có thẩm quyền giải quyết kịp thời các vấn đề phát sinh, vướng mắc trong
quá trình thực hiện.
10
- Theo quy hoạch được duyệt chủ động xây dựng kế hoạch thực hiện
chỉnh trang đô thị, lập hồ sơ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, tổ chức vận
động nhân dân tham gia cùng với chính quyền thực hiện.
- Tăng cường quản lý đất đai, quản lý xây dựng, tạo điều kiện và hướng
dẫn nhân dân xây dựng công trình đảm bảo mỹ quan đô thị.
2. Các Sở: Xây dựng, Nội vụ, Tài chính, Công Thương, Văn hóa, Thể thao
và Du lịch, Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Giáo dục và
Đào tạo, Y tế và các Ban, ngành, các đơn vị liên quan theo chức năng nhiệm vụ
được giao, hướng dẫn, phối hợp và kiểm tra, giám sát việc thực hiện chương
trình phát triển đô thị theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ, Tài
chính, Công Thương, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Môi
trường, Khoa học và Công nghệ, Giáo dục và Đào tạo, Y tế; Chủ tịch UBND
huyện Thiệu Hóa và Thủ trưởng các ngành, các đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các đ/c Ủy viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H3.(2025)QDPD CT PTDT Giang Quang
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm
Phụ lục: Danh mục dự án đầu tư xây dựng phát triển cơ sở hạ tầng ưu tiên đáp ứng các tiêu chuẩn,
tiêu chí phân loại đô thị và kiến trúc cảnh quan đô thị Giang Quang đến năm 2045
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh)
TT Danh mục dự án ưu tiên đầu tư
Quy
mô
Kinh phí
(tỷ đồng)
Nguồn vốn
(tỷ đồng)
Giai
đoạn
2025-
2029
Giai
đoạn
2030-
2034
Giai
đoạn
2035-
2045
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
xã
Xã hội hóa;
Nguồn ODA
và các nguồn
hỗ trợ khác
Ghi
chú
A
Danh mục các
dự án để hoàn thiện các tiêu
chuẩn phân loại đô thị loại V
270,8 250,8 20,0
1
Đầu tư trung tâm Y tế đô thị YT
-01 2,07 176 176
2
Xây dựng bến xe
3,89 20,0 20,0
4
Hệ thống mạng lưới cấp nước sạch sinh hoạt
30 30 30
3
Công trình văn hóa Công viên cây xanh đô thị
44,8 44,8
CVCX-01 3,83 23,0 23,0
CVCX-03 3,64 21,8 21,8
B
Danh mục các dự án đầu tư phát triển đô thị
khác để thực hiện quy hoạch được duyệt
2.094,9 689,2 609,7 336,7 1.341,6 1.715,4
I
Dự án hạ tầng xã hội
160,0 0,0
120,0 40,0
-
Đầu tư mới Công sở đô thị
2,37 50,0 50,0
-
Đầu tư mới và cải tạo hệ thống Chợ, TMDV
-13 2,72 40,0 40,0
-
Đầu tư trung tâm văn hóa
–
thể thao đô thị VHTT
-
02
4,37 70,0 70,0
II
Dự án khu dân cư
297,4
0,0 297,4
Điểm dân cư khu vực đồng 14 Mẫu thôn Đông
Hòa, xã Thiệu Duy
0,664 7,7 7,7
Điểm dân cư khu vực Đa Núi, thôn Đông Mỹ, xã
Thiệu Duy
0,93 10,8 10,8
12
TT Danh mục dự án ưu tiên đầu tư
Quy
mô
Kinh phí
(tỷ đồng)
Nguồn vốn
(tỷ đồng)
Giai
đoạn
2025-
2029
Giai
đoạn
2030-
2034
Giai
đoạn
2035-
2045
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
xã
Xã hội hóa;
Nguồn ODA
và các nguồn
hỗ trợ khác
Ghi
chú
Khu dân cư thôn 6, xã Thiệu Giang
12,89 125,0 125,0
Khu dân cư Trung thôn, xã Thiệu Giang
7,17 48,3 48,3
Khu dân cư thôn Chí Cường 1+2, xã Thiệu Quang
7,3 63,9 63,9
Khu dân cư thôn Chí
Cường 2, xã Thiệu Quang
5,72 41,7 41,7
III
Dự án hạ tầng k
t
huật đô thị
364,5 673,2 609,7
320,7
1.196,6 130,0
1
Hệ thống giao thông
Km 109,5 513,2 609,7 320,7 911,6
- TP Thanh Hóa -
Định Công
2,38 109,5
109,5
-
Đường Hoàng Xuân
-
Thiệu Long GĐ2
5,98
131,5
131,5
-
Đường TT Thiệu Hóa
-
Yên Định
0,58 16,8
16,8
-
Đường Đông Tây 1
7,78
225,6
225,62
-
Đường Đông Tây 2
4,00
116,0
116
-
Đường Đông Tây 3
2,37 68,7
68,7
-
Đường Đông Tây 4
1,79 51,9
51,9
-
Đường Đông Tây 5
3,34 96,9
96,86
-
Đường Bắc Nam 2
1,48
42,9
42,92
-
Đường Bắc Nam 3
1,47 42,6
42,6
-
Đường Bắc Nam 4
1,93 56,0
56,0
-
Đường Bắc Nam 5
1,18
34,2
34,22
-
Đường Bắc Nam 7
2,05
59,5
59,45
-
Đầu tư nâng cấp đường tỉnh 516C.
4,50 62,9 62,9
-
Đầu tư nâng cấp các tuyến đường xã hiện có.
11,73 117,3 117,3
2
Hệ thống thoát nước mưa
50 125,0 125,0
3
Hệ thống cấp điện
100,0 100,0
4
Hệ thống mạng lưới cấp nước sinh hoạt
30 30,0 30,0
13
TT Danh mục dự án ưu tiên đầu tư
Quy
mô
Kinh phí
(tỷ đồng)
Nguồn vốn
(tỷ đồng)
Giai
đoạn
2025-
2029
Giai
đoạn
2030-
2034
Giai
đoạn
2035-
2045
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
xã
Xã hội hóa;
Nguồn ODA
và các nguồn
hỗ trợ khác
Ghi
chú
5
Hệ thống công trình thủy lợi: Kênh tưới tiêu kết
hợp: kênh Đông Mỹ; các kênh Trung Thành, Thiệu
Duy, Nhân Cao – Châu Chữ; Nâng cấp trạm bơm
Xử Nhân, Thiệu Duy, các trạm Bơm Thiệu Giang,
Thiệu Quang… Nâng cấp đê hữu sông Cầu Chày:
đoạn xã Thiệu Giang
-
Thiệu Quang.
100,0 100,0
6
Hệ thống thoát nước thải
50,0 50,0
7
Nghĩa trang
1,6 10,0 10,0
IV Các công trình khác 25,0 16,0 0,0 16,0 25,0
-
Tu b
ổ
,
tôn t
ạ
o
Đình làng Chí Cường xã Thiệu
Quang
12,0 12,0
- Tu b
ổ
, tôn t
ạ
o
Đền thơ Trần Lựu, x
ã
Thi
ệ
u Quang 4,0 4,0
-
Hoàn thiện cơ sở vật chất Trường mầm non Thiệu
Giang
25,0
25,0
V
Hạ tầng Khu công nghiệp
1.248,0 1.248,0
Tổng cộng
2.365,7 689,2 609,7 336,7 1.592,4 1.735,4

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 688/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Giang Quang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 688/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×