• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 675/QĐ-UBND Sơn La 2024 nhiệm vụ và dự toán lập Quy hoạch phân khu số 4 đô thị Mộc Châu

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 15/04/2024 16:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 675/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 675/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 675/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 675/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 675/QĐ-UBND Sơn La, ngày 11 tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Vvic phê duyt nhim vụ và dự toán
lập Quy hoạch phân khu số 4 đô thị Mộc Châu, tnh Sơn La
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến Luật Quy hoạch ngày 20
tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về
lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;
Căn cứ Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày
07/4/2010 và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015; Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 của UBND tỉnh về
việc phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2040;
Căn cứ Quyết định số 365/QĐ-UBND ngày 27/02/2024 của UBND tỉnh
về việc cho phép tổ chức lập các quy hoạch phân khu thuộc Quy hoạch chung đô
thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2040;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 99/TTr-SXD ngày
09 tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ và dự toán lập Quy hoạch phân khu số 4 đô
thị Mộc Châu, tnh Sơn La vi các nội dung kèm theo quyết định này.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Mộc Châu (cơ quan lập quy hoạch)
- Chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, tính chính xác của hồ sơ nhiệm vụ
và dự toán lập quy hoạch theo quy định; Lập, thm định, phê duyệt dự toán chi
tiết đối vi các chi phí tạm tính và một số chi phí khác áp dụng hệ số theo Thông
tư 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng đ trin khai thực hiện
theo quy định;
2
- Rà soát các nội dung kiến nghị của S Xây dựng tại Báo cáo kết qu
thm định số 42/KQTĐ-SXD ngày 09/4/2024, qun l chi phí, qun l công tác
lập quy hoạch phân khu theo quy định; tổ chức lập đồ án quy hoạch đm bo
chất lượng, tiến độ và tuân thủ theo các quy định hiện hành.
2. S Xây dựng chịu trách nhiệm về quy trnh, nội dung, kết qu thm
định nhiệm vụ và dự toán lập quy hoạch phân khu; tổ chức thm định đồ án
quy hoạch, trình UBND tnh phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc các S: Kế hoạch và
Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận ti, Tài nguyên và Môi trường,
Nông nghiệp và Phát trin nông thôn, Thông tin và Truyền thông, Công thương,
Y tế, Văn hóa - Th thao và Du lịch, Giáo dục và Đào tạo, Lao động -Thương
binh và Xã hội; Chủ tịch UBND huyện Mộc Châu và thủ trưng các ngành, đơn
vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực k từ ngày k ban hành./.
Nơi nhận:
- TT Tnh ủy, TT HĐND tnh (b/c);
- Đ/c Chủ tịch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tnh;
- Như điều 3 (t/h);
- VP UBND tnh (LĐ; P.KT);
- Trung tâm thông tin tnh;
- Lưu: VT, KT
(Toàn).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NHIỆM VỤ VÀ DỰ TOÁN
Lập Quy hoạch phân khu số 4 đô thị Mộc Châu, tnh Sơn La
I. NỘI DUNG CHÍNH CỦA NHIỆM VỤ QUY HOẠCH
1. Phạm vi, ranh giới lập quy hoạch
Thuộc phạm vi Thị trấn Nông Trường Mộc Châu, gồm các tiu khu: Cờ
Đỏ, Chờ Lồng, Pa Khen, Pa Khen III, Tà Loọng, Mía Đường, Bn Ôn, một phần
tiu khu 84/85. Ranh gii cụ th như sau:
- Phía Bắc và phía Đông giáp xã Hua Păng, xã Phiêng Luông và Thị trấn
Nông Trường Mộc Châu;
- Phía Nam giáp Thị trấn Nông Trường Mộc Châu;
- Phía Tây giáp xã Chiềng Hắc, xã Tân Lập, xã Tân Hợp.
2. Quy mô lập quy hoạch
- Quy mô lập quy hoạch: Khong 3.607 ha.
- Quy mô dân số: Khong 28.200 người.
3. Mục tiêu
- Cụ th hóa các định hưng của Quy hoạch chung đô thị Mộc Châu, tnh
Sơn La đến năm 2040;
- Phát trin các khu dân cư, khu đô thị mi, hoàn thiện các tuyến đường và
hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội của đô thị, bổ sung các tiện
ích, các hoạt động thương mại, dịch vụ du lịch, liên kết chặt chẽ vi các khu dân
cư hiện hữu được ci tạo, chnh trang. Tạo lập không gian xây dựng hài hòa gắn
vi các hoạt động nông nghiệp đặc trưng, cnh quan đồi chè và phát trin du lịch;
- Xác định các mục tiêu, ch tiêu phát trin đô thị và hình thành các công
trnh đim nhấn trong khu vực phù hợp vi tính chất đô thị;
- Đề xuất các gii pháp quy hoạch làm cơ s lập các quy hoạch chi tiết,
trin khai đầu tư xây dựng theo quy định;
- Tạo tiền đề xây dựng huyện Mộc Châu thành thị xã vào năm 2025.
4. Tính chất, chức năng
4.1. Tính chất
Là khu dân dụng đô thị kết hợp phát trin du lịch văn hóa, du lịch sinh
thái, nông nghiệp vi trọng đim phát trin du lịch tại khu vực Ngũ động Bn
Ôn, đồi chè Ô Long Mộc Châu và các khu vực tiềm năng khác.
6
7.3. Cấp nước
Xác định nguồn nưc và nhu cầu cấp nưc, quy mô các công trnh cấp
nưc, thiết kế mạng lưi phân phối, đề xuất các gii pháp cấp nưc, chiều dài,
đường kính, ch rõ vị trí các họng cứu ho.
7.4. Cấp điện, chiếu sáng
Xác định nhu cầu cấp điện, nguồn cung cấp điện, vị trí các trạm điện phân
phối, mạng lưi đường dây trung thế, hạ thế, hưng tuyến, hành lang, phương
thức kết nối và hệ thống điện chiếu sáng phi được nghiên cứu bố trí hợp l, phù
hợp vi quy hoạch cấp trên, đm bo chiếu sáng, đồng thời làm tăng thêm giá trị
thm mỹ cho khu vực. Tính toán đm bo quỹ đất dành cho hạ tầng điện trong
quy hoạch phân khu.
7.5. Hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
Xác định nhu cầu và mạng lưi hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, hạ
tầng bưu chính, hạ tầng phát thanh, truyền thanh trong khu vực lập quy hoạch,
hạ tầng thông tin liên lạc từng ô quy hoạch, tổng nhu cầu và mạng lưi.
7.6. Xử lý chất thải rắn và vệ sinh môi trường
Căn cứ phương án phát trin các khu xử l chất thi rắn trên địa bàn tnh
và quy hoạch chung đđề xuất phương án quy hoạch. Xác định tiêu chun và
khối lượng chất thi rắn. Lựa chọn hnh thức thu gom chất thi rắn, xác định quy
mô đim tập kết và xử l chất thi rắn, khu vực tập trung rác. Tính toán quy mô,
lựa chọn vị trí thu gom rác thi hợp l.
8. Thiết kế đô thị và quy định quản lý
Nội dung thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng. Lập quy định
qun l theo đồ án quy hoạch phân khu và phi có các sơ đồ kèm theo.
9. Yêu cầu về đánh giá môi trường chiến lược
- Đánh giá hiện trạng môi trường về điều kiện địa hnh, điều kiện tự
nhiên, chất thi rắn, nưc thi, tiếng ồn và các vấn đề xã hội, văn hóa, cnh quan
thiên nhiên;
- Phân tích, dự báo những tác động tích cực và tiêu cực nh hưng đến
môi trường đ đề xuất hệ thống các tiêu chí bo vệ môi trường, đưa ra các gii
pháp quy hoạch không gian và hạ tầng kỹ thuật tối ưu cho khu vực quy hoạch;
- Đề ra các gii pháp gim thiu, khắc phục tác động đối vi dân cư, cnh
quan thiên nhiên, không khí, tiếng ồn khi trin khai thực hiện quy hoạch đô thị;
- Lập kế hoạch giám sát môi trường về kỹ thuật, qun l và quan trắc
môi trường.
10. Kinh phí đầu tư
Luận cứ, xác định danh mục các chương trnh, dự án ưu tiên đầu tư tại
khu vực lập quy hoạch; đề xuất, kiến nghị các cơ chế huy động và tạo nguồn lực
7
thực hiện. Tổng hợp khối lượng đầu tư, kinh phí đầu tư xây dựng theo phân kỳ
đầu tư và danh mục các dự án, khái toán kinh phí đầu tư cho từng dự án đầu tư
xây dựng. Nêu các dự án dự kiến ưu tiên đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân
sách nhà nưc và tổ chức thực hiện quy hoạch.
II. DỰ TOÁN CHI PHÍ LẬP QUY HOẠCH
1. Dự toán chi phí (theo kết quả thẩm định số 42/KQTĐ-SXD ngày
09/4/2024 của Sở Xây dựng)
Tổng chi phí lập quy hoạch: 4.485,984 triệu đồng (Bằng chữ: Bốn tỷ, bốn
trăm tám năm triệu, chín trăm tám tư nghìn đồng), trong đó:
- Chi phí kho sát địa hnh (tạm tính): 1.077,798 triệu đồng;
- Chi phí lập nhiệm vụ kho sát (tạm tính): 32,334 triệu đồng;
- Chi phí giám sát kho sát (tạm tính): 43,888 triệu đồng;
- Chi phí lập đồ án quy hoạch: 2.136,200 triệu đồng;
- Chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch: 131,241 triệu đồng;
- Chi phí thm định nhiệm vụ quy hoạch: 23,862 triệu đồng;
- Chi phí thm định đồ án quy hoạch: 109,063 triệu đồng;
- Chi phí qun l nghiệp vụ lập quy hoạch: 111,424 triệu đồng;
- Chi phí công bố quy hoạch: 58,260 triệu đồng;
- Chi phí lấy  kiến cộng đồng dân cư: 42,724 triệu đồng;
- Chi phí cắm mốc quy hoạch (tạm tính): 440,000 triệu đồng;
- Chi phí bin panô quy hoạch (tạm tính): 46,200 triệu đồng;
- Chi phí lập HSMT: 6,428 triệu đồng;
- Chi phí lập đánh giá HSDT: 6,428 triệu đồng;
- Chi phí thm định HSMT: 3,214 triệu đồng;
- Chi phí thm định kết qu LCNT: 3,300 triệu đồng;
- Chi phí lập quy hoạch theo thông tin địa l (GIS):
213,620 triệu đồng.
2. Nguồn vốn: Vốn ngân sách nhà nưc (ngân sách tnh, ngân sách
huyện) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
3. Thời gian thực hiện: Năm 2024 - 2025.
III. THÀNH PHẦN HỒ SƠ QUY HOẠCH
1. Yêu cầu về nội dung, quy cách thể hiện
Nội dung, quy cách, thành phần hồ sơ, hệ thống k hiệu trong các bn vẽ
và nội dung th hiện bn vẽ tuân thủ theo quy định tại Nghị định số
8
37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thm định, phê duyệt và
qun l quy hoạch đô thị, Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của
Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ nhiệm vụ và hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng
vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch
xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Phần bn vẽ
TT Danh mục sản phẩm Tỷ lệ
1 Sơ đồ vị trí và gii hạn khu đất 1/10.000
2 Bn đồ hiện trạng sử dụng đất và kiến trúc cnh quan 1/2.000
3
Các bn đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và
bo vệ môi trường
1/2.000
4 Bn đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất 1/2.000
5 Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cnh quan. 1/2.000
6 Các bn vẽ thiết kế đô thị TL thích hợp
7
Bn đồ quy hoạch giao thông và ch gii đường đỏ,
chgii xây dựng
1/2.000
8 Bn đồ quy hoạch chun bị kỹ thuật, san nền. 1/2.000
9 Bn đồ quy hoạch mạng lưi thoát nưc mưa 1/2.000
10 Bn đồ quy hoạch mạng lưi cấp nưc 1/2.000
11
Bn đồ quy hoạch thoát nưc thi, qun l chất thi
rắn và nghĩa trang
1/2.000
12 Bn đồ quy hoạch cấp điện và chiếu sáng 1/2.000
13 Bn đồ quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động 1/2.000
14
Bn đồ quy hoạch các khu vực xây dựng công trnh
ngầm (nếu có)
1/2.000
15 Bn đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật 1/2.000
2.2. Phần hồ sơ thuyết minh quy hoạch và các văn bn có liên quan:
Thuyết minh, các bn vẽ thu nhỏ, bn đồ quy hoạch (in màu), phụ lục và các văn
bn pháp lcó liên quan; Quy định qun l theo đồ án quy hoạch; Tờ trnh đề
nghị phê duyệt và Quyết định phê duyệt quy hoạch./.
7
thực hiện. Tổng hợp khối lượng đầu tư, kinh phí đầu tư xây dựng theo phân kỳ
đầu tư và danh mục các dự án, khái toán kinh phí đầu tư cho từng dự án đầu tư
xây dựng. Nêu các dự án dự kiến ưu tiên đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân
sách nhà nưc và tổ chức thực hiện quy hoạch.
II. DỰ TOÁN CHI PHÍ LẬP QUY HOẠCH
1. Dự toán chi phí (theo kết quả thẩm định số 42/KQTĐ-SXD ngày
09/4/2024 của Sở Xây dựng)
Tổng chi phí lập quy hoạch: 4.485,984 triệu đồng (Bằng chữ: Bốn tỷ, bốn
trăm tám năm triệu, chín trăm tám tư nghìn đồng), trong đó:
- Chi phí kho sát địa hnh (tạm tính): 1.077,798 triệu đồng;
- Chi phí lập nhiệm vụ kho sát (tạm tính): 32,334 triệu đồng;
- Chi phí giám sát kho sát (tạm tính): 43,888 triệu đồng;
- Chi phí lập đồ án quy hoạch: 2.136,200 triệu đồng;
- Chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch: 131,241 triệu đồng;
- Chi phí thm định nhiệm vụ quy hoạch: 23,862 triệu đồng;
- Chi phí thm định đồ án quy hoạch: 109,063 triệu đồng;
- Chi phí qun l nghiệp vụ lập quy hoạch: 111,424 triệu đồng;
- Chi phí công bố quy hoạch: 58,260 triệu đồng;
- Chi phí lấy  kiến cộng đồng dân cư: 42,724 triệu đồng;
- Chi phí cắm mốc quy hoạch (tạm tính): 440,000 triệu đồng;
- Chi phí bin panô quy hoạch (tạm tính): 46,200 triệu đồng;
- Chi phí lập HSMT: 6,428 triệu đồng;
- Chi phí lập đánh giá HSDT: 6,428 triệu đồng;
- Chi phí thm định HSMT: 3,214 triệu đồng;
- Chi phí thm định kết qu LCNT: 3,300 triệu đồng;
- Chi phí lập quy hoạch theo thông tin địa l (GIS):
213,620 triệu đồng.
2. Nguồn vốn: Vốn ngân sách nhà nưc (ngân sách tnh, ngân sách
huyện) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
3. Thời gian thực hiện: Năm 2024 - 2025.
III. THÀNH PHẦN HỒ SƠ QUY HOẠCH
1. Yêu cầu về nội dung, quy cách thể hiện
Nội dung, quy cách, thành phần hồ sơ, hệ thống k hiệu trong các bn vẽ
và nội dung th hiện bn vẽ tuân thủ theo quy định tại Nghị định số
8
37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thm định, phê duyệt và
qun l quy hoạch đô thị, Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của
Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ nhiệm vụ và hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng
vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch
xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Phần bn vẽ
TT Danh mục sản phẩm Tỷ lệ
1 Sơ đồ vị trí và gii hạn khu đất 1/10.000
2 Bn đồ hiện trạng sử dụng đất và kiến trúc cnh quan 1/2.000
3
Các bn đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và
bo vệ môi trường
1/2.000
4 Bn đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất 1/2.000
5 Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cnh quan. 1/2.000
6 Các bn vẽ thiết kế đô thị TL thích hợp
7
Bn đồ quy hoạch giao thông và ch gii đường đỏ,
chgii xây dựng
1/2.000
8 Bn đồ quy hoạch chun bị kỹ thuật, san nền. 1/2.000
9 Bn đồ quy hoạch mạng lưi thoát nưc mưa 1/2.000
10 Bn đồ quy hoạch mạng lưi cấp nưc 1/2.000
11
Bn đồ quy hoạch thoát nưc thi, qun l chất thi
rắn và nghĩa trang
1/2.000
12 Bn đồ quy hoạch cấp điện và chiếu sáng 1/2.000
13 Bn đồ quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động 1/2.000
14
Bn đồ quy hoạch các khu vực xây dựng công trnh
ngầm (nếu có)
1/2.000
15 Bn đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật 1/2.000
2.2. Phần hồ sơ thuyết minh quy hoạch và các văn bn có liên quan:
Thuyết minh, các bn vẽ thu nhỏ, bn đồ quy hoạch (in màu), phụ lục và các văn
bn pháp lcó liên quan; Quy định qun l theo đồ án quy hoạch; Tờ trnh đề
nghị phê duyệt và Quyết định phê duyệt quy hoạch./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 675/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc phê duyệt nhiệm vụ và dự toán lập Quy hoạch phân khu số 4 đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 675/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×