• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 675/QĐ-UBND Sơn La 2024 nhiệm vụ và dự toán lập Quy hoạch phân khu số 4 đô thị Mộc Châu

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 15/04/2024 16:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 675/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 675/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 675/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 675/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 675/QĐ-UBND Sơn La, ngày 11 tháng 4 năm 2024
QUYT ĐNH
Vvic phê duyt nhim vụ và dự toán
lập Quy hoạch phân khu số 4 đô thị Mộc Châu, tnh Sơn La
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bsung một số điều của Luật Tổ chức Chính phLuật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009; Luật sửa đổi,
bổ sung mt số điều của 37 Luật liên quan đến Luật Quy hoạch ny 20
tháng 11 năm 2018;
n cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về
lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;
n cứ Nghị đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ về
việc sửa đổi, b sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày
07/4/2010 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015; Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của B Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 của UBND tỉnh v
việc phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2040;
n cứ Quyết đnh số 365/QĐ-UBND ngày 27/02/2024 của UBND tỉnh
về việc cho phép tổ chức lập các quy hoạch phân khu thuộc Quy hoạch chung đô
th Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2040;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng ti Tờ trình số 99/TTr-SXD ngày
09 tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ dự toán lập Quy hoạch phân khu số 4 đô
th Mộc Châu, tnh Sơn La vi các ni dung kèm theo quyết định này.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Mộc Châu (cơ quan lp quy hoch)
- Chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, tính chính xác của hồ sơ nhiệm vụ
dự toán lập quy hoạch theo quy đnh; Lp, thm đnh, phê duyt d toán chi
tiết đối vi các chi phí tm tính và mt s chi phí khác áp dng h s theo Thông
20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca B Xây dựng đ trin khai thc hin
theo quy đnh;
2
- Rà soát các ni dung kiến ngh ca S Xây dng ti Báo cáo kết qu
thm đnh s 42/KQTĐ-SXD ngày 09/4/2024, qun l chi phí, qun l công tác
lp quy hoch phân khu theo quy định; tổ chức lập đồ án quy hoạch đm bo
cht lượng, tiến độ và tuân thủ theo các quy định hiện hành.
2. S Xây dựng chịu trách nhiệm về quy trnh, ni dung, kết qu thm
định nhiệm vụ dtn lập quy hoch phân khu; tổ chức thm định đồ án
quy hoạch, trình UBND tnh phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc các S: Kế hoạch
Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận ti, Tài nguyên i trường,
Nông nghiệp và Phát trin nông thôn, Thông tin Truyền thông, Công thương,
Y tế, Văn hóa - Th thao Du lịch, Giáo dục Đào tạo, Lao động -Thương
binh hội; Chủ tịch UBND huyện Mộc Châu và thủ trưng các ngành, đơn
vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực k từ ngày k ban hành./.
Nơi nhận:
- TT Tnh ủy, TT HĐND tnh (b/c);
- Đ/c Chủ tịch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tnh;
- Như điều 3 (t/h);
- VP UBND tnh (LĐ; P.KT);
- Trung tâm thông tin tnh;
- Lưu: VT, KT
(Toàn).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồng Minh
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NHIỆM VỤ VÀ D TOÁN
Lập Quy hoạch phân khu số 4 đô thị Mộc Châu, tnh Sơn La
I. NỘI DUNG CHÍNH CỦA NHIỆM VỤ QUY HOẠCH
1. Phạm vi, ranh giới lập quy hoạch
Thuc phm vi Th trn Nông Trường Mc Châu, gm các tiu khu: C
Đỏ, Ch Lng, Pa Khen, Pa Khen III, Tà Loọng, Mía Đưng, Bn Ôn, mt phn
tiu khu 84/85. Ranh gii c th như sau:
- Phía Bắc phía Đông giáp xã Hua Păng, Phiêng Luông Th trn
Nông Trường Mc Châu;
- Phía Nam giáp Th trn Nông Trường Mc Châu;
- Phía Tây giáp xã Ching Hc, xã Tân Lp, Tân Hp.
2. Quy mô lập quy hoạch
- Quy mô lập quy hoạch: Khong 3.607 ha.
- Quy mô dân số: Khong 28.200 người.
3. Mục tiêu
- C th hóa các định hưng ca Quy hoạch chung đô thị Mc Châu, tnh
Sơn La đến năm 2040;
- Phát trin các khu n cư, khu đô thị mi, hoàn thin các tuyến đường và
h thng ng trình h tng k thut, h tng hi của đô th, b sung các tin
ích, các hoạt động tơng mi, dch v du lch, ln kết cht ch vi các khu dân
hiện hữu được ci to, chnh trang. To lp không gian xây dng i a gn
vic hoạt đng nông nghiệp đặc trưng, cnh quan đồi chè và phát trin du lch;
- Xác định các mc tiêu, ch tiêu phát trin đô th và hình thành các công
trnh đim nhn trong khu vc phù hp vi tính cht đô th;
- Đề xut các gii pháp quy hoạch làm s lp c quy hoch chi tiết,
trin khai đầu tư xây dựng theo quy đnh;
- Tạo tiền đề xây dựng huyện Mộc Châu thành thị xã vào năm 2025.
4. Tính chất, chức năng
4.1. Tính cht
Là khu dân dụng đô thị kết hp phát trin du lịch văn a, du lịch sinh
thái, nông nghip vi trọng đim phát trin du lch ti khu vực Ngũ đng Bn
Ôn, đồi chè Ô Long Mc Châu vàc khu vc tiềm năng khác.
6
7.3. Cấp nước
Xác đnh nguồn c nhu cầu cấp nưc, quy mô các ng trnh cấp
nưc, thiết kế mạng lưi phân phối, đề xuất các gii pháp cấp nưc, chiều dài,
đường kính, ch rõ vị trí các họng cứu ho.
7.4. Cấp điện, chiếu sáng
Xác định nhu cầu cấp điện, nguồn cung cấp điện, vị trí các trạm điện phân
phối, mạng i đường dây trung thế, hạ thế, hưng tuyến, hành lang, phương
thức kết nối và hệ thống điện chiếu sáng phi được nghiên cứu bố trí hợp l, phù
hợp vi quy hoạch cấp trên, đm bo chiếu sáng, đồng thời làm tăng thêm giá trị
thm mcho khu vực. Tính toán đm bo quđất dành cho hạ tầng điện trong
quy hoạch phân khu.
7.5. Hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
Xác định nhu cầu mạng lưi hạ tầng k thuật viễn thông thụ động, hạ
tầng u chính, hạ tầng phát thanh, truyền thanh trong khu vực lập quy hoạch,
hạ tầng thông tin liên lạc từng ô quy hoạch, tổng nhu cầu và mạng lưi.
7.6. Xử lý cht thải rắn và vệ sinh môi trường
n cứ phương án phát trin c khu xử l chất thi rắn trên địa bàn tnh
quy hoạch chung đđề xuất phương án quy hoạch. Xác định tiêu chun
khối lượng chất thi rắn. Lựa chọn hnh thức thu gom chất thi rắn, xác định quy
mô đim tập kết và xử l chất thi rắn, khu vực tập trung rác. Tính toán quy mô,
lựa chọn v trí thu gom rác thi hợp l.
8. Thiết kế đô thị và quy định quản lý
Nội dung thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch thực hiện theo quy định tại
Thông s 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng. Lập quy đnh
qun l theo đồ án quy hoạch phân khu phi có các sơ đồ kèm theo.
9. Yêu cầu về đánh giá môi trưng chiến lược
- Đánh giá hiện trạng môi trường về điều kiện địa hnh, điều kiện tự
nhiên, chất thi rắn, nưc thi, tiếng ồn và các vấn đề xã hội, văn hóa, cnh quan
thiên nhiên;
- Phân tích, dự báo những tác động tích cực tiêu cực nh ng đến
môi trường đ đề xuất hthống các tiêu chí bo vệ môi trường, đưa ra c gii
pháp quy hoạch không gian và hạ tầng kỹ thuật tối ưu cho khu vực quy hoạch;
- Đề ra các gii pháp gim thiu, khắc phục tác động đối vi dân cư, cnh
quan thiên nhiên, không khí, tiếng ồn khi trin khai thực hiện quy hoạch đô thị;
- Lập kế hoạch giám t môi trường về kỹ thuật, qun l quan trắc
i tờng.
10. Kinh phí đầu tư
Luận cứ, c định danh mục các chương trnh, dự án ưu tiên đầu tại
khu vực lập quy hoạch; đề xuất, kiến nghị các cơ chế huy động và tạo nguồn lực
7
thực hiện. Tổng hợp khối ợng đầu tư, kinh phí đu xây dựng theo phân kỳ
đầu danh mục các dự án, khái toán kinh phí đầu cho từng dự án đầu tư
xây dựng. Nêu các dự án dự kiến ưu tiên đầu xây dựng bằng nguồn vốn ngân
sách nhà nưc và tổ chức thực hiện quy hoạch.
II. DỰ TOÁN CHI PHÍ LẬP QUY HOẠCH
1. Dự toán chi phí (theo kết qu thẩm định s 42/KQTĐ-SXD ngày
09/4/2024 ca Sy dng)
Tổng chi phí lp quy hoạch: 4.485,984 triệu đồng (Bằng chữ: Bốn tỷ, bốn
trăm tám năm triệu, chín trăm tám tư nghìn đồng), trong đó:
- Chi phí kho sát địa hnh (tạm tính): 1.077,798 triệu đồng;
- Chi phí lập nhiệm vụ kho sát (tạm tính): 32,334 triệu đồng;
- Chi phí giám sát kho sát (tạm tính): 43,888 triệu đồng;
- Chi phí lập đồ án quy hoạch: 2.136,200 triệu đồng;
- Chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch: 131,241 triệu đồng;
- Chi phí thm định nhiệm vụ quy hoạch: 23,862 triệu đồng;
- Chi phí thm định đồ án quy hoạch: 109,063 triệu đồng;
- Chi phí qun l nghiệp vụ lập quy hoạch: 111,424 triệu đồng;
- Chi phí công bố quy hoạch: 58,260 triệu đồng;
- Chi phí lấy  kiến cộng đồng dân cư: 42,724 triệu đồng;
- Chi phí cắm mốc quy hoạch (tạm tính): 440,000 triệu đồng;
- Chi phí bin panô quy hoạch (tạm tính): 46,200 triệu đồng;
- Chi phí lập HSMT: 6,428 triệu đồng;
- Chi phí lập đánh giá HSDT: 6,428 triệu đồng;
- Chi phí thm định HSMT: 3,214 triệu đồng;
- Chi phí thm định kết qu LCNT: 3,300 triệu đồng;
- Chi phí lập quy hoạch theo thông tin đa l (GIS):
213,620 triệu đồng.
2. Nguồn vốn: Vốn ngân sách nhà c (ngân sách tnh, ngân sách
huyện) và các ngun vốn hợp pháp khác.
3. Thời gian thực hiện: Năm 2024 - 2025.
III. THÀNH PHẦN HỒ SƠ QUY HOẠCH
1. Yêu cầu về nội dung, quy cách thể hiện
Nội dung, quy ch, thành phần hồ sơ, hệ thống k hiu trong các bn vẽ
nội dung th hiện bn vẽ tuân thủ theo quy định tại Ngh định số
8
37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thm định, phê duyệt và
qun l quy hoạch đô thị, Thông số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của
Bộ Xây dựng quy định vhnhiệm vụ hồ đồ án quy hoạch xây dựng
ng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch
xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Phần bn vẽ
TT Danh mục sản phẩm Tỷ lệ
1 Sơ đồ vị trí và gii hạn khu đất 1/10.000
2 Bn đồ hiện trạng sử dụng đất và kiến trúc cnh quan 1/2.000
3
c bn đồ hin trạng hthống hạ tầng kỹ thuật
bo vệ môi trưng
1/2.000
4 Bn đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất 1/2.000
5 Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cnh quan. 1/2.000
6 c bn vẽ thiết kế đô thị TL thích hợp
7
Bn đồ quy hoạch giao thông ch gii đường đỏ,
chgii xây dựng
1/2.000
8 Bn đồ quy hoạch chun bị kỹ thuật, san nền. 1/2.000
9 Bn đồ quy hoạch mạng lưi thoát nưc mưa 1/2.000
10 Bn đồ quy hoạch mạng lưi cấp nưc 1/2.000
11
Bn đquy hoạch thoát nưc thi, qun l chất thi
rắn và nghĩa trang
1/2.000
12 Bn đồ quy hoạch cấp điện và chiếu ng 1/2.000
13 Bn đồ quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động 1/2.000
14
Bn đồ quy hoạch các khu vực xây dựng công trnh
ngầm (nếu có)
1/2.000
15 Bn đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật 1/2.000
2.2. Phần hồ thuyết minh quy hoạch c văn bn liên quan:
Thuyết minh, các bn vẽ thu nhỏ, bn đồ quy hoch (in màu), phụ lục và các văn
bn pháp lliên quan; Quy định qun l theo đồ án quy hoạch; Tờ trnh đề
nghị phê duyệt và Quyết định phê duyệt quy hoạch./.
7
thực hiện. Tổng hợp khối ợng đầu tư, kinh phí đu xây dựng theo phân kỳ
đầu danh mục các dự án, khái toán kinh phí đầu cho từng dự án đầu tư
xây dựng. Nêu các dự án dự kiến ưu tiên đầu xây dựng bằng nguồn vốn ngân
sách nhà nưc và tổ chức thực hiện quy hoạch.
II. DỰ TOÁN CHI PHÍ LẬP QUY HOẠCH
1. Dự toán chi phí (theo kết qu thẩm định s 42/KQTĐ-SXD ngày
09/4/2024 ca Sy dng)
Tổng chi phí lp quy hoạch: 4.485,984 triệu đồng (Bằng chữ: Bốn tỷ, bốn
trăm tám năm triệu, chín trăm tám tư nghìn đồng), trong đó:
- Chi phí kho sát địa hnh (tạm tính): 1.077,798 triệu đồng;
- Chi phí lập nhiệm vụ kho sát (tạm tính): 32,334 triệu đồng;
- Chi phí giám sát kho sát (tạm tính): 43,888 triệu đồng;
- Chi phí lập đồ án quy hoạch: 2.136,200 triệu đồng;
- Chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch: 131,241 triệu đồng;
- Chi phí thm định nhiệm vụ quy hoạch: 23,862 triệu đồng;
- Chi phí thm định đồ án quy hoạch: 109,063 triệu đồng;
- Chi phí qun l nghiệp vụ lập quy hoạch: 111,424 triệu đồng;
- Chi phí công bố quy hoạch: 58,260 triệu đồng;
- Chi phí lấy  kiến cộng đồng dân cư: 42,724 triệu đồng;
- Chi phí cắm mốc quy hoạch (tạm tính): 440,000 triệu đồng;
- Chi phí bin panô quy hoạch (tạm tính): 46,200 triệu đồng;
- Chi phí lập HSMT: 6,428 triệu đồng;
- Chi phí lập đánh giá HSDT: 6,428 triệu đồng;
- Chi phí thm định HSMT: 3,214 triệu đồng;
- Chi phí thm định kết qu LCNT: 3,300 triệu đồng;
- Chi phí lập quy hoạch theo thông tin đa l (GIS):
213,620 triệu đồng.
2. Nguồn vốn: Vốn ngân sách nhà c (ngân sách tnh, ngân sách
huyện) và các ngun vốn hợp pháp khác.
3. Thời gian thực hiện: Năm 2024 - 2025.
III. THÀNH PHẦN HỒ SƠ QUY HOẠCH
1. Yêu cầu về nội dung, quy cách thể hiện
Nội dung, quy ch, thành phần hồ sơ, hệ thống k hiu trong các bn vẽ
nội dung th hiện bn vẽ tuân thủ theo quy định tại Ngh định số
8
37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thm định, phê duyệt và
qun l quy hoạch đô thị, Thông số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của
Bộ Xây dựng quy định vhnhiệm vụ hồ đồ án quy hoạch xây dựng
ng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch
xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Phần bn vẽ
TT Danh mục sản phẩm Tỷ lệ
1 Sơ đồ vị trí và gii hạn khu đất 1/10.000
2 Bn đồ hiện trạng sử dụng đất và kiến trúc cnh quan 1/2.000
3
c bn đồ hin trạng hthống hạ tầng kỹ thuật
bo vệ môi trưng
1/2.000
4 Bn đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất 1/2.000
5 Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cnh quan. 1/2.000
6 c bn vẽ thiết kế đô thị TL thích hợp
7
Bn đồ quy hoạch giao thông ch gii đường đỏ,
chgii xây dựng
1/2.000
8 Bn đồ quy hoạch chun bị kỹ thuật, san nền. 1/2.000
9 Bn đồ quy hoạch mạng lưi thoát nưc mưa 1/2.000
10 Bn đồ quy hoạch mạng lưi cấp nưc 1/2.000
11
Bn đquy hoạch thoát nưc thi, qun l chất thi
rắn và nghĩa trang
1/2.000
12 Bn đồ quy hoạch cấp điện và chiếu ng 1/2.000
13 Bn đồ quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động 1/2.000
14
Bn đồ quy hoạch các khu vực xây dựng công trnh
ngầm (nếu có)
1/2.000
15 Bn đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật 1/2.000
2.2. Phần hồ thuyết minh quy hoạch c văn bn liên quan:
Thuyết minh, các bn vẽ thu nhỏ, bn đồ quy hoch (in màu), phụ lục và các văn
bn pháp lliên quan; Quy định qun l theo đồ án quy hoạch; Tờ trnh đề
nghị phê duyệt và Quyết định phê duyệt quy hoạch./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 675/QĐ-UBND Sơn La 2024 nhiệm vụ và dự toán lập Quy hoạch phân khu số 4 đô thị Mộc Châu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×