• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 673/QĐ-UBND Sơn La 2024 nhiệm vụ và dự toán lập Quy hoạch phân khu số 2 đô thị Mộc Châu

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 15/04/2024 17:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 673/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 673/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 673/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 673/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 673/QĐ-UBND Sơn La, ngày 11 tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt nhim vụ và dự toán
lập Quy hoạch phân khu số 2 đô thị Mộc Châu, tnh Sơn La
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 37 Luật có liên quan đến Luật Quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về
lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;
Căn cứ Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày
07/4/2010 và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015; Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 07/02/2014 của UBND tỉnh về
việc phê duyệt quy hoạch chung đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2040;
Căn cứ Quyết định số 365/QĐ-UBND ngày 27/02/2024 của UBND tỉnh về
việc cho phép lập các quy hoạch phân khu thuộc Quy hoạch chung đô thị Mộc
Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2040;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 93/TTr-SXD ngày
04 tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt nhiệm vụ và dự toán lập Quy hoạch phân khu số 2 đô
thị Mộc Châu, tnh Sơn La vi các nội dung kèm theo quyết định này.
Điu 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Mộc Châu (cơ quan lập quy hoạch)
- Chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, tính chính xác của hồ sơ nhiệm vụ
và dự toán lập quy hoạch theo quy định; Lập, thm định, phê duyệt dự toán chi
2
tiết đối vi các chi phí tạm tính và một số chi phí khác áp dụng hệ số theo Thông
tư 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng đ trin khai thực hiện
theo quy định;
- Rà soát các nội dung kiến nghị của S Xây dựng tại Báo cáo kết qu
thm định số 37/KQTĐ-SXD ngày 04/4/2024, qun l chi phí, qun l công tác
lập quy hoạch phân khu theo quy định; tổ chức lập đồ án quy hoạch đm bo
chất lượng, tiến độ và tuân thủ theo các quy định hiện hành.
2. S Xây dựng chịu trách nhiệm về quy trnh, nội dung, kết qu thm
định nhiệm vụ và dự toán lập quy hoạch phân khu; tổ chức thm định đồ án
quy hoạch, trình UBND tnh phê duyệt theo quy định.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc các S: Kế hoạch và
Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận ti, Tài nguyên và Môi trường,
Nông nghiệp và Phát trin nông thôn, Thông tin và Truyền thông, Công thương,
Y tế, Văn hóa - Th thao và Du lịch, Giáo dục và Đào tạo, Lao động -Thương
binh và Xã hội; Chủ tịch UBND huyện Mộc Châu và thủ trưng các ngành, đơn
vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực k từ ngày k ban hành./.
Nơi nhận:
- TT Tnh ủy, TT HĐND tnh (b/c);
- Đ/c Chủ tịch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tnh;
- Như điều 3 (t/h);
- VP UBND tnh (LĐ; P.KT);
- Trung tâm thông tin tnh;
- Lưu: VT, KT
(Toàn).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NHIỆM VỤ VÀ DỰ TOÁN
Lập Quy hoạch phân khu số 2 đô thị Mộc Châu, tnh Sơn La
I. NỘI DUNG NHIỆM VỤ QUY HOẠCH
2. Phạm vi ranh giới lập quy hoạch
Thuộc phạm vi Thị trấn Nông Trường Mộc Châu gồm các Tiu khu: Chè
Đen 1, Chè Đen 2, 26/7, 66, Vườn Đào, Tiền Tiến, 1/5 và một phần các tiu khu:
19/5, 19/8, Cấp III, 70, 84/85 ranh gii như sau:
- Phía Bắc giáp Tiu khu 84/85 Thị trấn Nông Trường Mộc Châu, xã
Mường Sang, xã Phiêng Luông;
- Phía Nam giáp xã Đông Sang và huyện Vân Hồ;
- Phía Tây giáp xã Đông Sang;
- Phía Đông giáp Tiu khu: Chiềng Đi, Hoa Ban, Tho Nguyên, thị trấn
Nông Trường Mộc Châu và xã Phiêng Luông.
3. Quy mô lập quy hoạch
- Quy mô nghiên cứu lập quy hoạch: Khong 2.867 ha.
- Quy mô dân số: Khong 10.000 người.
4. Mục tiêu
- Cụ th hóa các định hưng của Quy hoạch chung đô thị Mộc Châu, tnh
Sơn La đến năm 2040.
- Hnh thành khu vực nông nghiệp theo hưng bền vững hòa nhập vi môi
trường sinh thái hiện hữu, tạo dựng những giá trị cnh quan đặc trưng.
- Bo tồn và phát huy giá trị hệ sinh thái nông nghiệp đặc trưng của khu
vực đồi chè, đồng cỏ trong đô thị du lịch Mộc Châu, phát trin vùng nguyên liệu
gắn vi phát trin du lịch sinh thái.
- Tận dụng thế mạnh về điều kiện tự nhiên, đất đai, khí hậu, truyền thống
chăn nuôi bò sữa sẵn có tại địa phương, tập trung đầu tư vào công nghệ cao, hệ
thống qun l, nâng cao năng suất và hiệu qu sn xuất, đưa huyện Mộc Châu
dần tr thành trung tâm phát trin bò sữa công nghệ cao của c nưc.
- Tăng ngân sách cho địa phương, đem lại hiệu qu kinh tế cho doanh
nghiệp, tạo thêm việc làm cho người dân, góp phần chuyn đổi cơ cấu nông
nghiệp địa phương theo hưng chuyên môn hóa, hiện đại hóa và phát trin bền
vững. Xây dựng vùng nguyên liệu, canh tác có hiệu qu kinh tế cao, đầu ra ổn
định, cung cấp cho trang trại, là hạt nhân, động lực cho ngành chăn nuôi bò sữa
phát trin  địa phương.
6
8.1. Chuẩn bị kỹ thuật, san nền, thoát nước mưa, thoát nước thải
- Đề xuất các gii pháp san nền và cao độ chun bị kỹ thuật phù hợp vi
từng khu vực, đm bo bám theo địa hnh tự nhiên. Xác định cốt san nền khống
chế cho từng khu vực, xác định độ dốc san nền, khối lượng đất đào đắp cho từng
khu vực xây dựng. Tính toán thủy văn làm cơ s xác định khu độ các công
trnh thoát nưc đm bo theo quy định.
- Xác định mạng lưi thoát nưc mưa, nưc thi sinh hoạt và nưc thi
của cơ s sn xuất, kinh doanh, dịch vụ trong khu sn xuất, kinh doanh, dịch vụ
tập trung, tiu thủ công nghiệp, đề xuất gii pháp thu gom và xử l sơ bộ trưc
khi đấu nối vào hệ thống thu gom, vị trí quy mô khu xử l nưc thi, mạng lưi
đường ống và thông số kỹ thuật chi tiết.
8.2. Giao thông
- Xác định ch gii đường đỏ, ch gii xây dựng, mặt cắt ngang các tuyến
đường giao thông trong đô thị, mức độ th hiện đến cấp đường phân khu vực. Tổ
chức giao thông an toàn, đm bo liên hệ giữa các khu vực và các liên hệ vi
mạng lưi bên ngoài. Quy hoạch hưng tuyến, quy mô mặt cắt ngang của các
tuyến đường trong khu vực lập quy hoạch đm bo phù hợp vi Quy hoạch
chung đô thị Mộc Châu đến năm 2040, đm bo tính khp nối, đồng bộ về quy
mô các công trnh giao thông vi các phân khu khác. Tỷ lệ đất giao thông
(không bao gồm đất giao thông tĩnh) ≥18% đất xây dựng.
- Điều tra kho sát lưu lượng phương tiện; tính toán, dự báo tốc độ phát
trin phương tiện đ xác định chức năng của các tuyến đường đô thị đm bo
tính kết nối, đặc biệt là các trục giao thông quan trọng trong đô thị, hệ thống
giao thông đối ngoại. Nghiên cứu gii pháp thiết kế đm bo tiếp cận các công
trnh xây dựng, đường và hè phố… xác định vị trí, quy mô các bãi đỗ xe.
8.3. Cấp nước
Xác định nguồn nưc và nhu cầu cấp nưc, quy mô các công trnh cấp
nưc, thiết kế mạng lưi phân phối, đề xuất các gii pháp cấp nưc, chiều dài,
đường kính, ch rõ vị trí các họng cứu ho.
8.4. Cấp điện, chiếu sáng
Xác định nhu cầu cấp điện, nguồn cung cấp điện, vị trí các trạm điện phân
phối, mạng lưi đường dây trung thế, hạ thế, hưng tuyến, hành lang, phương
thức kết nối và hệ thống điện chiếu sáng phi được nghiên cứu bố trí hợp l, phù
hợp vi quy hoạch cấp trên, đm bo chiếu sáng, đồng thời làm tăng thêm giá trị
thm mỹ cho khu vực. Tính toán đm bo quỹ đất dành cho hạ tầng điện trong
quy hoạch phân khu.
8.5. Hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
Xác định nhu cầu và mạng lưi hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, hạ
tầng bưu chính, hạ tầng phát thanh, truyền thanh trong khu vực lập quy hoạch,
hạ tầng thông tin liên lạc từng ô quy hoạch, tổng nhu cầu và mạng lưi.
7
8.6. Xử lý chất thải rắn và vệ sinh môi trường
Căn cứ phương án phát trin các khu xử l chất thi rắn trên địa bàn tnh
và quy hoạch chung đđề xuất phương án quy hoạch. Xác định tiêu chun và
khối lượng chất thi rắn. Lựa chọn hnh thức thu gom chất thi rắn, xác định quy
mô đim tập kết và xử l chất thi rắn, khu vực tập trung rác. Tính toán quy mô,
lựa chọn vị trí thu gom rác thi hợp l.
9. Thiết kế đô thị và quy định quản lý
Nội dung thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng. Lập quy định
qun l theo đồ án quy hoạch phân khu và phi có các sơ đồ kèm theo.
10. Yêu cầu v đánh giá môi trường chiến lược
- Đánh giá hiện trạng môi trường về điều kiện địa hnh, điều kiện tự
nhiên, chất thi rắn, nưc thi, tiếng ồn và các vấn đề xã hội, văn hóa, cnh quan
thiên nhiên;
- Phân tích, dự báo những tác động tích cực và tiêu cực nh hưng đến
môi trường đ đề xuất hệ thống các tiêu chí bo vệ môi trường, đưa ra các gii
pháp quy hoạch không gian và hạ tầng kỹ thuật tối ưu cho khu vực quy hoạch;
- Đề ra các gii pháp gim thiu, khắc phục tác động đối vi dân cư, cnh
quan thiên nhiên, không khí, tiếng ồn khi trin khai thực hiện quy hoạch đô thị;
- Lập kế hoạch giám sát môi trường về kỹ thuật, qun l và quan trắc
môi trường.
11. Kinh phí đầu tư
Luận cứ, xác định danh mục các chương trnh, dự án ưu tiên đầu tư tại
khu vực lập quy hoạch; đề xuất, kiến nghị các cơ chế huy động và tạo nguồn lực
thực hiện. Tổng hợp khối lượng đầu tư, kinh phí đầu tư xây dựng theo phân kỳ
đầu tư và danh mục các dự án, khái toán kinh phí đầu tư cho từng dự án đầu tư
xây dựng. Nêu các dự án dự kiến ưu tiên đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân
sách nhà nưc và tổ chức thực hiện quy hoạch.
II. DỰ TOÁN CHI PHÍ LẬP QUY HOẠCH
1. Dự toán chi phí (theo Kết quả thẩm định số 37/KQTĐ-SXD ngày
04/4/2024 của Sở Xây dựng)
Tổng chi phí lập quy hoạch đã bao gồm thuế VAT (làm tròn):
1.100.363.000 đồng (Bằng chữ: Một tỷ một trăm triệu ba trăm sáu ba nghìn
đồng), trong đó:
- Chi phí kho sát địa hnh (tạm tính): 166.400.949 đồng;
- Chi phí lập nhiệm vụ kho sát (tạm tính): 4.992.028 đồng;
- Chi phí giám sát kho sát (tạm tính): 6.775.847 đồng;
- Chi phí lập đồ án quy hoạch: 275.465.432 đồng;
8
- Chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch: 12.445.221 đồng;
- Chi phí thm định nhiệm vụ quy hoạch: 2.262.767 đồng;
- Chi phí thm định đồ án quy hoạch: 29.707.694 đồng;
- Chi phí qun l nghiệp vụ quy hoạch: 28.365.946 đồng;
- Chi phí công bố quy hoạch: 129.529.200 đồng;
- Chi phí xin  kiến cộng đồng dân cư: 94.988.080 đồng;
- Chi phí cắm mốc quy hoạch (tạm tính): 220.000.000 đồng;
- Chi phí dựng bin pa-nô công bố quy hoạch (tạm tính): 46.200.000 đồng;
- Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT: 6.600.000 đồng;
- Chi phí thm định HSMT, kết qu LCNT: 4.400.000 đồng;
- Chi phí lập quy hoạch theo thông tin địa l (GIS): 27.546.543 đồng;
- Chi phí dự phòng: 44.683.042 đồng.
2. Nguồn vốn: Vốn ngân sách nhà nưc (ngân sách tnh, ngân sách
huyện) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
3. Thời gian thực hin: Năm 2024-2025.
III. HỒ SƠ SẢN PHẨM
1. Yêu cầu v nội dung, quy cách thể hin
Nội dung, quy cách, thành phần hồ sơ, hệ thống khiệu trong các bn vẽ
và nội dung th hiện bn vẽ tuân thủ theo quy định tại Nghị định số
37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thm định, phê duyệt và
qun l quy hoạch đô thị, Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của
Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ nhiệm vụ và hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng
vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch
xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Phần bn vẽ
TT Danh mục sản phẩm Tỷ l
1 Sơ đồ vị trí và gii hạn khu đất 1/10.000
2 Bn đồ hiện trạng sử dụng đất và kiến trúc cnh quan 1/2.000
3
Các bn đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và
bo vệ môi trường
1/2.000
4 Bn đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất 1/2.000
5 Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cnh quan. 1/2.000
9
TT Danh mục sản phẩm Tỷ l
6 Các bn vẽ thiết kế đô thị TL thích hợp
7
Bn đồ quy hoạch giao thông và ch gii đường đỏ,
chgii xây dựng
1/2.000
8 Bn đồ quy hoạch chun bị kỹ thuật, san nền. 1/2.000
9 Bn đồ quy hoạch mạng lưi thoát nưc mưa 1/2.000
10 Bn đồ quy hoạch mạng lưi cấp nưc 1/2.000
11
Bn đồ quy hoạch thoát nưc thi, qun l chất thi
rắn và nghĩa trang
1/2.000
12 Bn đồ quy hoạch cấp điện và chiếu sáng 1/2.000
13 Bn đồ quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động 1/2.000
14
Bn đồ quy hoạch các khu vực xây dựng công trnh
ngầm (nếu có)
1/2.000
15 Bn đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật 1/2.000
2.2. Thuyết minh, các bn vẽ thu nhỏ, bn đồ quy hoạch (in màu), phụ lục
và các văn bn pháp l có liên quan; Quy định qun l theo đồ án quy hoạch; Tờ
trnh đề nghị phê duyệt và Quyết định phê duyệt quy hoạch./.
8
- Chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch: 12.445.221 đồng;
- Chi phí thm định nhiệm vụ quy hoạch: 2.262.767 đồng;
- Chi phí thm định đồ án quy hoạch: 29.707.694 đồng;
- Chi phí qun l nghiệp vụ quy hoạch: 28.365.946 đồng;
- Chi phí công bố quy hoạch: 129.529.200 đồng;
- Chi phí xin  kiến cộng đồng dân cư: 94.988.080 đồng;
- Chi phí cắm mốc quy hoạch (tạm tính): 220.000.000 đồng;
- Chi phí dựng bin pa-nô công bố quy hoạch (tạm tính): 46.200.000 đồng;
- Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT: 6.600.000 đồng;
- Chi phí thm định HSMT, kết qu LCNT: 4.400.000 đồng;
- Chi phí lập quy hoạch theo thông tin địa l (GIS): 27.546.543 đồng;
- Chi phí dự phòng: 44.683.042 đồng.
2. Nguồn vốn: Vốn ngân sách nhà nưc (ngân sách tnh, ngân sách
huyện) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
3. Thời gian thực hin: Năm 2024-2025.
III. HỒ SƠ SẢN PHẨM
1. Yêu cầu v nội dung, quy cách thể hin
Nội dung, quy cách, thành phần hồ sơ, hệ thống khiệu trong các bn vẽ
và nội dung th hiện bn vẽ tuân thủ theo quy định tại Nghị định số
37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thm định, phê duyệt và
qun l quy hoạch đô thị, Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của
Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ nhiệm vụ và hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng
vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch
xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Phần bn vẽ
TT Danh mục sản phẩm Tỷ l
1 Sơ đồ vị trí và gii hạn khu đất 1/10.000
2 Bn đồ hiện trạng sử dụng đất và kiến trúc cnh quan 1/2.000
3
Các bn đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và
bo vệ môi trường
1/2.000
4 Bn đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất 1/2.000
5 Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cnh quan. 1/2.000
9
TT Danh mục sản phẩm Tỷ l
6 Các bn vẽ thiết kế đô thị TL thích hợp
7
Bn đồ quy hoạch giao thông và ch gii đường đỏ,
chgii xây dựng
1/2.000
8 Bn đồ quy hoạch chun bị kỹ thuật, san nền. 1/2.000
9 Bn đồ quy hoạch mạng lưi thoát nưc mưa 1/2.000
10 Bn đồ quy hoạch mạng lưi cấp nưc 1/2.000
11
Bn đồ quy hoạch thoát nưc thi, qun l chất thi
rắn và nghĩa trang
1/2.000
12 Bn đồ quy hoạch cấp điện và chiếu sáng 1/2.000
13 Bn đồ quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động 1/2.000
14
Bn đồ quy hoạch các khu vực xây dựng công trnh
ngầm (nếu có)
1/2.000
15 Bn đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật 1/2.000
2.2. Thuyết minh, các bn vẽ thu nhỏ, bn đồ quy hoạch (in màu), phụ lục
và các văn bn pháp l có liên quan; Quy định qun l theo đồ án quy hoạch; Tờ
trnh đề nghị phê duyệt và Quyết định phê duyệt quy hoạch./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 673/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc phê duyệt nhiệm vụ và dự toán lập Quy hoạch phân khu số 2 đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 673/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 673/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×