• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 664/QĐ-UBND Sơn La 2024 dự toán lập đồ án Quy hoạch huyện Quỳnh Nhai

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/04/2024 14:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 664/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 664/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 664/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 664/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic p duyt nhim vụ dự toán lập đồ án Quy hoạch xây dựng ng
huyn Quỳnh Nhai, tỉnh n La đến m 2030, tầm nhìn đếnm 2050
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phLuật Tổ chức
chính quyền địa pơng ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 m 2014; Luật sửa đổi bsung
một số điều của Luật Xây dng năm 2020;
n cứ Nghị định 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ v/v
Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng; Nghị định số
72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của
Nghị định số 37/2010/-CP Ngh định số 44/2015/NĐ-CP; Nghị định s
35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ xây dựng;
n cứ Quyết định số 1676/QĐ-TTg ngày 25/12/2023 của Thủ tướng
Chính ph phê duyệt Quy hoạch tỉnh Sơn La thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2050;
n cứ Quyết định s1096/QĐ-UBND ngày 20/6/2023 của UBND tỉnh
v vic cho chủ trương lập quy hoạch xây dựng vùng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh
Sơn La thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 50/TTr-SXD
ngày 23/02/2024 và Báo cáo s 175/BC-SXD ngày 03/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ dự toán lập đồ án quy hoch xây dng
ng huyn với một số nội dung chính như sau:
1. Tên đồ án: Quy hoch xây dng vùng huyn Qunh Nhai, tỉnh Sơn La
đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
2. Cơ quan phê duyệt quy hoạch: Uỷ ban nhân dân tỉnh.
3. Cơ quan thẩm định: Sở Xây dựng.
2
4. Cơ quan lập quy hoạch: UBND huyện Quỳnh Nhai.
5. Ni dung nhim v: Chi tiết theo ph lục đính km.
6. Dự toán chi phí lập quy hoạch: 1.911.739.000 đồng.
7. Nguồn vốn: Vốn ngân sách huyện Quỳnh Nhai.
8. Thời gian lập quy hoạch: Năm 2023-2024.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Quỳnh Nhai
- Chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, tính chính xác của hồ sơ nhiệm vụ
dự toán lp Quy hoch xây dng vùng huyn Qunh Nhai, tỉnh Sơn La đến
năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
- Rà soát các ni dung kiến ngh ca S Xây dng ti Báo cáo kết qu
thẩm định s 15/KQTĐ-SXD ngày 23/02/2024, qun l chi phí, qun l công tác
lp quy hoạch theo quy định; tchức lập đồ án quy hoạch đm bo chất ợng,
tiến độ và tuân thủ theo các quy định hiện hành;
2. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm về quy trình, ni dung, kết qu thm
định nhiệm vụ dự toán lập Quy hoch xây dng vùng huyn Qunh Nhai,
tỉnh Sơn La đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050; tổ chức thẩm định hồ đồ
án quy hoạch theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch
Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận ti,
ng thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin Truyền thông,
Y tế, Giáo dục Đào tạo, Văn hoá - Thể thao Du lịch; Giám đốc Kho bạc
Nhà nước tnh; Ch tịch UBND huyện Quỳnh Nhai; Th trưởng các đơn vliên
quan chịu trách nhim thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày k./.
Nơi nhận:
- TT Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch UBND tnh (b/c);
- Các PCT UBND tnh;
- Như Điều 3 (t/h);
- TT Thông tin tnh;
- u: VT, KT(Toàn).
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồng Minh
3
NHIỆM VỤ LẬP QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÙNG HUYỆN QUỲNH NHAI,
TỈNH SƠN LA ĐẾN NĂM 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /4/2024 của UBND tỉnh)
I. NỘI DUNG CHÍNH CỦA NHIỆM VỤ
1. Sự cần thiết lập quy hoạch
Thực hiện Luật Xây dựng, Luật Quy hoạch việc lập Quy hoạch xây dựng
ng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050
nhằm cụ th hóa Quy hoạch tỉnh Sơn La thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm
2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1676/QĐ-TTg
ngày 25/12/2023, Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện dọc lòng hồ sông Đà
trên địa bàn tnh Sơn La thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; làm s
phát triển đô thị nông thôn, triển khai lập quy hoạch chung, quy hoạch phân
khu, quy hoạch chi tiết xây dựng, qun l đất đai, trật tự xây dựng theo quy định
của pháp luật, xây dựng các chương trình kế hoạch, đề xuất các chính ch phát
triển, c dự án đầu tư, sử dụng hợp l các nguồn lực đ đầu tư phát trin.
2. Phạm vi nghiên cứu, quy mô lập quy hoạch
2.1. Phạm vi lập quy hoạch
Phạm vi nghiên cứu lập quy hoạch thuộc địa giới hành cnh huyện
Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Ranh giới cụ thể như sau:
- Phía Bắc giáp huyện Sìn Hồ và huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu;
- Phía Nam giáp huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La;
- Phía Đông giáp huyện Mường La tỉnh n La giáp huyện Than Uyên,
tỉnh Lai Châu;
- Phía Tây giáp huyện Tun Giáo, tỉnh Điện Biên.
2.2. Quy mô lập quy hoạch
- Quy mô diện tích lập quy hoạch: Khong 1.040 km2.
- Quy mô dân số: Khong 65.442 người.
3. Mục tiêu
- Phù hợp với định hướng Quy hoạch tỉnh Sơn La thời kỳ 2021-2030, tầm
nhìn đến năm 2050; Quy hoạch xây dựng ng liên huyện dọc lòng hồ sông Đà
trên địa bàn tỉnh Sơn La thi kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050.
- Phấn đấu đến 2025 huyện Quỳnh Nhai trở thành huyện nông thôn mới.
- Đến 2030 phát huy được các thế mạnh lớn, đặc biệt du lch; gắn với
thương hiệu du lịch mới đại diện cho vùng Tây Bắc tỉnh Sơn La lòng hồ
thy điện Sơn La; xây dựng đô thQuỳnh Nhai giàu mạnh, trở thành trung tâm
du lịch của vùng. Phát triển ngư nghiệp hiu qu, hiện đại kiểu mẫu trong
toàn tỉnh.
6
- Phát triển vùng du lịch: Tập trung phát triển du lịch, dch vụ, vui chơi
gii trí, văn hóa, tâm linh và bo tồn phát huy giá trị các di tích lịch sử, văn hoá,
n giáo, tín ngưỡng… bo tồn phát huy bn sắc văn hoá dân tộc Thái trắng,
Thái đen…
- Việc tchức không gian vùng cần tuân thủ nguyên tắc: Bố trí các khu
chức năng hợp l, khoa học, bám sát địa hình tự nhiên, đm bo quy mô theo
tiêu chuẩn quy phạm, đáp ứng được các yêu cầu qun l hiệu qu trong sử
dụng đất đai, đm bo phù hợp vi các đnh hưng phát triển ca Đng và Nhà ớc.
6.3. Định hướng quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật và môi trường
Xác định các định hướng tổng quát về phát triển hạ tầng k thuật khung
trên toàn vùng, mối liên kết ni vùng và các vùng lân cận; đề xuất gii pháp thực
hiện đm bo đáp ứng nhu cầu phát triển.
a) Quy hoạch hệ thống giao thông:
- Tuân thủ quy hoạch tỉnh, quy hoạch chuyên ngành giao thông, quy
hoạch liên vùng dọc sông Đà và các quy hoạch khác liên quan.
- Phân tích mô hình giao thông, xác định khung giao thông vùng, các công
trình đầu mối giao thông quan trọng liên kết vùng kinh tế, trục động lực kinh tế.
- Lựa chọn khung giao thông để phát triển các vùng mới, các trung tâm đô
th mới, tạo mối liên kết hợp ltrong vùng liên kết với các hệ thống giao
thông trên toàn tnh.
- Đề xuất các gii pháp ci tạo, nâng cấp, xây dựng mới các tuyến đường
huyện, đường trục đm bo kết nối giao thông phục vụ mục tiêu phát triển
kinh tế - xã hội.
- Xác định quy mô, vị trí các công trình đầu mối, bến xe đối ngoại; tổ
chức giao thông công cộng.
- Nghiên cứu, đề xuất phương án quy hoch hạ tầng giao thông đm bo
kết nối đồng bộ đường bộ, đường thủy đường hàng không để phục vụ việc
khai thác tối đa tiềm năng của vùng.
b) Chuẩn bị kỹ thuật, thoát lũ và thoát nước mưa:
- Đánh giá phân loại đất xây dựng theo điều kiện tự nhiên. Từ đó đề
xuất phương án phân vùng rủi ro, loại hình thiên tai đối với từng khu vực trên
địa bàn đề phương án quy hoạch đáp ứng được yêu cầu phòng, chống thiên
tai và ứng phó với biến đối khí hậu.
- Đề xuất các yêu cầu khai thác quỹ đt xây dựng tn cơ sở bo vệ và tôn
trọng cnh quan, địa hình tự nhn, đáp ứng được các điều kiện kỹ thuật, đm
bo an toàn. Đề xuất các gii pháp san nền cho khu vực phát triển đô thị - nông
thôn, các khu chức năng.
- Xác định hệ thống. thoát nước đô thị và nông thôn (gồm mạng i trục
tiêu chính, các ng trình đầu mối tiêu thoát nước...). Đề xuất các gii pháp
phòng tránh thiên tai, các gii pháp kỹ thuật đề kiểm soát lũ, phát triển hệ thống
7
thu lợi đầu mối, đê, đập..., cung cấp nước cho sinh hoạt ng nghiệp, nông
nghiệp và đặc biệt là đáp ứng yêu cầu phân lũ, thoát lũ trong vùng.
- Yêu cầu gii pháp kỹ thut cho c khu vực giáp ranh giữa phát triển
mới hiện trạng tránh tình trạng ngập úng tại c khu vực xây dựng hiện hữu.
Đề xuất các gii pháp xây dựng các ng trình đu mối và mạng ới thoát c
mưa hợp l.
c) Quy hoạch hệ thống cấp nước:
- Lựa chọn nguồn nước: Đánh giá chất lượng trữ ợng tài nguyên
ớc mặt và nước ngầm của từng địa phương, kh năng khai thác cấp nước sinh
hoạt và sn xuất. Nghiên cứu đề xuất gii pháp nguồn cấp nước cho vùng.
- soát, đánh giá các dự án, hệ thống cấp nước hiện trạng, các khu chức
ng và cấp nước sạch nông thôn.
- Dự báo tổng hợp nhu cầu dùng nước trong vùng nghiên cứu, tính toán
dự báo nhu cầu dùng nước trên địa bàn huyện, đề xuất quy các công trình
đầu mối gii pháp cấp nước cho các đô thị, các khu chức năng các tn
địa bàn huyện theo từng nguôn nước.
- Đề xut gii pháp chính để bo vệ các nguồn nước và các công trình đầu
mối, đặc biệt là hệ thống các sông, sui, hồ trong huyện.
d) Quy hoạch hệ thống cấp điện:
- Xác định chỉ tiêu cấp điện, nhu cầu cấp điện đối với các loại phụ ti khu
vực các đô thị, các khu chức năng và các xã của vùng.
- Đề xuất các gii pháp về nguồn điện, mạng lưới cấp điện phù hợp với sự
phát triển vùng. Cân đối nhu cầu tiêu thụ điện với kh năng cung cấp các giai
đoạn quy hoạch. Đề xuất các gii pháp, dự kiến các công trình đầu mối cấp điện,
tổ chức mạng lưới đường dây các trạm biến áp cho từng giai đoạn quy hoạch
khu vực cho các đô thị, các khu chức năng và các xã trên địa bn huyện.
đ) Quy hoạch hệ thống thông tin liên lc (TTLL):
- Xác định chỉ tiêu TTLL, dự báo nhu cầu sử dụng dch vụ thoại, Internet,
truyền hình, bưu chính trên sở số liu kinh tế của ng, từ đó đưa ra các gii
pháp về nguồn, mạng lưới TTLL phù hợp với sự phát triển của khu vực.
- Đề xuất c gii pháp, dkiến các công trình đầu mối TTLL, tổ chức
mạng lưới đường dây TTLL các trạm viễn thông cho từng giai đoạn quy
hoạch, khu vực đô thị - ng thôn trên phạm vi toàn vùng.
e) Quy hoạch thoát nước thải, quản lý chất thải rắn (CTR) và nghĩa trang:
- Xác định vị trí, quy mô các khu xử l CTR, nghĩa trang phục vụ khu vực
đô thị, nông thôn trong vùng quy hoạch, đm bo theo quy định.
- Xác định chỉ tiêu, dự báo tổng lượng nước thi, CTR, nhu cầu đất nghĩa
trang cho các khu vực đô thị và các điểm dân cư nông thôn.
- Đề xuất mạng lưới thoát nước thi sinh hoạt. Xác định vị trí, quy mô
8
công suất các trạm xử lnước thi. Các yêu cầu vệ sinh đối với các loại nước
thi sau khi xử l.
- Đề xuất gii pháp tổ chức thu gom qun l CTR. Xem xét vị trí các
điểm trung chuyển CTR hiện đề xuất vị trí các điểm trung chuyển CTR
mới. Đề xuất vị trí, quy mô, công suất công trình đầu mối xử l chất thi rắn.
- Đề xuất các gii pháp xây dựng nghĩa trang, qun l nghĩa trang đô thị,
nga trang tập trung.
g) Bảo vệ môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học:
- y dựng phương án bo vệ môi trường, bo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học, khai thác, sử dụng tài nguyên phù hợp.
- Khoanh vùng cnh báo những khu vực an toàn, không an tn, nguy
nh hưởng của thiên tai, ngập lụt, lũ ống, lũ qt, sạt lở đất do biến đồi khí hậu.
h) Đánh giá môi trường chiến lược:
- c vấn đề môi trường phạm vi tác động lớn, bao gồm: sử dụng tài
nguyên (đất đai, nguồn c, khoáng sản, rừng, cảnh quan...), áp lực phân bố
n , phân bố các hoạt động kinh tế trên lãnh thổ (công nghiệp, nông nghiệp,
du lịch...); môi trường lưu vực sông: nh có của biến đổi khí hậu, đói ngho, suy
thoái môi trường, thiên tai, lũ lụt, sạt lở đất...
- Đánh giá hiện trạng các nguồn gây ô nhiễm lớn (vùng đô thị, vùng công
nghiệp, vùng khai thác khoáng sản.. .) c vùng bị suy thoái môi trường, các
ng bo tồn sinh thái cnh quan. Xác định các nội dung bo vệ môi trường của
quy hoạch quy mô vùng (cấp ớc vùng, giao thông vùng, xử chất thải liên
đô thị, bảo vệ môi trường lưu vực sông...).
- Dự báo xu hướng các vấn đề môi trường do tác động của phân bố đô thị,
n cư, c hoạt động kinh tế, mạng ới hạ tầng kỹ thuật trong vùng; nêu c
vấn đề môi trường đã chưa được gii quyết trong đồ án quy hoạch. Đánh giá
sự thống nhất giữa c quan điểm, mục tiêu của quy hoạch xây dựng các
quan điểm, mục tiêu về bo vệ môi trường; dự o, so sánh tác động môi trường
của các phương án quy hoạch.
- Tổng hp, đxuất, sắp xếp th tự ưu tiên các biện pháp phòng ngừa,
gim thiểu, ci thiện các vấn đề môi trường còn tồn tại trong đồ án quy hoạch;
đề xuất các vùng bo vệ môi tờng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, hành lang
xanh, vùng di sản, lưu vực nguồn nước...).
6.4. Yêu cầu về phân kỳ đầu tư và nguồn lực thực hiện
- y dựng danh mục dự án thứ tự ưu tiên thực hiện, đề xuất các gii
pháp thực hiện quy hoạch.
- Đề xuất phân kỳ đầu nguồn lực thực hiện quy hoạch theo các giai
đoạn quy hoạch.
- Xây dựng Kế hoạch thực hiện quy hoạch; Quy định qun l quy hoạch.
9
II. DỰ TOÁN CHI PHÍ LẬP QUY HOẠCH
1. Tổng hợp chi phí lập quy hoạch
Tổng hp chi phí lập quy hoạch: 1.911.739.000 đồng (Một tỷ, chín trăm
mười một triệu, by tm ba mươi chín nghìn đồng), trong đó:
STT Hạng mục Giá trị (đồng)
1 Chi phí lập đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện 1.401.153.600
2 Chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch 93.700.200
3 Chi pthẩm định nhiệm vụ quy hoạch 17.036.400
4 Chi phí thẩm định đồ án quy hoạch 88.558.614
5 Chi phí tổ chức lấy  kiến 28.023.072
6 Chi phí qun l nghiệp vụ lập đồ án quy hoạch 91.809.861
7 Chi phí công bố đ án quy hoạch 38.213.280
8 Chi phí lập hồ quy hoạch theo hệ thống thông
tin địa l (GIS)
140.115.360
9 Chi phí lập hồ sơ mời thu, đánh giá HSDT 10.928.998
10 Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu, KQLCNT 2.200.000
2. Nguồn vốn: Vốn ngân sách huyện Quỳnh Nhai.
III. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
1. Yêu cầu về nội dung, thành phần h
1.1. Về nội dung: Nội dung, quy cách, thành phần hồ sơ, hệ thống khiệu
trong các bn vẽ nội dung thể hiện bn vẽ tn thủ theo quy định ti Nghị
định 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính Phv/v Quy định chi tiết một
số nội dung về quy hoạch xây dựng; Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày
24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định về hồ nhiệm vụ hồ sơ đồ án quy
hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch
đô thị, quy hoạch xây dựng khu chc năng và quy hoạch nông thôn.
1.2. Tnh phần hồ sơ
a) Phần bn vẽ:
STT n thành phn bn v
T l
bn v
1 đ v trí và liên h vùng
T l
thích
hp
2 Các bản đồ hin trng vùng
- Bn đ điều kin t nhiên 1/25.000
10
STT n thành phn bn v
T l
bn v
- Bn đ hin trng phân b n cư và s dụng đất
1/25.000
- Bn đ hin trng h thng h tng xã hi, h tng k thut
và môi trưng
1/25.000
3
Các bản đ v phân vùng và định hướng phát trin
không gian vùng
- Bn đ các vùng phát trin, bo tn, hn chế phát trin,
ng cm phát trin
1/25.000
- Bn đ t chc h thng các đô th, các khu vực dân cư
ng thôn
1/25.000
- Bn đ phân bố, xác định quy mô các không gian phát
trin công nghip, nông nghip, lâm nghip
1/25.000
- Bn đ các vùng du lch, khai thác, bo v thiên nhiên, tôn
to, các vùng di tích lch s n hóa và các chức năng khác,
phân b cơ sở kinh tế - k thut
1/25.000
4 Các bản đồ định ng h tng k thutng
- Bn đ h thng giao thông
1/25.000
- Bn chun b k thuật và thoát nước mt
1/25.000
- Bn đ h thng cấp đin
1/25.000
- Bn đ cấp c
1/25.000
- Bn đ cung cấp năng lượng
1/25.000
- Bn đ thoát nưc thi và x l c thi
1/25.000
- Bn đ qun lý cht thi rn
1/25.000
- Bn đ h tng vin thông th động
1/25.000
- Bn đ qun l nghĩa trang
1/25.000
b) Phần hồ sơ thuyết minh quy hoạch và các văn bn có liên quan: Thuyết
minh, các bn vẽ thu nhỏ, phụ lục các văn bn pháp l ln quan; D tho
quy định qun l theo đồ án quy hoạch; Dự tho Kế hoạch thực hiện quy hoạch;
Tờ trình đề nghị phê duyệt đồ án và Dự tho Quyết định phê duyệt quy hoạch.
2. Yêu cầu sản phẩm
2.1. Hồ sơ xin ý kiến cộng đng dân cư, các cơ quan, đơn vị liên quan
- Bn đồ quy hoạch thu nhỏ (khổ A0): 01 bộ
- Thuyết minh quy hoạch: 50 bộ.
11
2.2. Hồ sơ sản phẩm giao nộp (sau khi có Quyết đnh phê duyệt đồ án)
- Bn đồ quy hoạch in màu đúng tỷ lệ: Số lượng 10 bộ.
- Thuyết minh quy hoạch in màu (có bn vẽ in khổ A3 km theo), quy
định qun l quy hoạch: Số lượng 10 bộ.
- 01 USB lưu trữ hồ sơ quy hoạch file scan bn vquy hoạch được duyt.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Cơ quan phê duyệt quy hoạch: UBND tỉnh.
2. Cơ quan thẩm định quy hoạch: Sở Xây dựng.
3. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch: UBND huyện Quỳnh Nhai./.
10
STT n thành phn bn v
T l
bn v
- Bn đ hin trng phân b n cư và s dụng đất
1/25.000
- Bn đ hin trng h thng h tng xã hi, h tng k thut
và môi trưng
1/25.000
3
Các bản đ v phân vùng và định hướng phát trin
không gian vùng
- Bn đ các vùng phát trin, bo tn, hn chế phát trin,
ng cm phát trin
1/25.000
- Bn đ t chc h thng các đô th, các khu vực dân cư
ng thôn
1/25.000
- Bn đ phân bố, xác định quy mô các không gian phát
trin công nghip, nông nghip, lâm nghip
1/25.000
- Bn đ các vùng du lch, khai thác, bo v thiên nhiên, tôn
to, các vùng di tích lch s n hóa và các chức năng khác,
phân b cơ sở kinh tế - k thut
1/25.000
4 Các bản đồ định ng h tng k thutng
- Bn đ h thng giao thông
1/25.000
- Bn chun b k thuật và thoát nước mt
1/25.000
- Bn đ h thng cấp đin
1/25.000
- Bn đ cấp c
1/25.000
- Bn đ cung cấp năng lượng
1/25.000
- Bn đ thoát nưc thi và x l c thi
1/25.000
- Bn đ qun lý cht thi rn
1/25.000
- Bn đ h tng vin thông th động
1/25.000
- Bn đ qun l nghĩa trang
1/25.000
b) Phần hồ sơ thuyết minh quy hoạch và các văn bn có liên quan: Thuyết
minh, các bn vẽ thu nhỏ, phụ lục các văn bn pháp l ln quan; D tho
quy định qun l theo đồ án quy hoạch; Dự tho Kế hoạch thực hiện quy hoạch;
Tờ trình đề nghị phê duyệt đồ án và Dự tho Quyết định phê duyệt quy hoạch.
2. Yêu cầu sản phẩm
2.1. Hồ sơ xin ý kiến cộng đng dân cư, các cơ quan, đơn vị liên quan
- Bn đồ quy hoạch thu nhỏ (khổ A0): 01 bộ
- Thuyết minh quy hoạch: 50 bộ.
11
2.2. Hồ sơ sản phẩm giao nộp (sau khi có Quyết đnh phê duyệt đồ án)
- Bn đồ quy hoạch in màu đúng tỷ lệ: Số lượng 10 bộ.
- Thuyết minh quy hoạch in màu (có bn vẽ in khổ A3 km theo), quy
định qun l quy hoạch: Số lượng 10 bộ.
- 01 USB lưu trữ hồ sơ quy hoạch file scan bn vquy hoạch được duyt.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Cơ quan phê duyệt quy hoạch: UBND tỉnh.
2. Cơ quan thẩm định quy hoạch: Sở Xây dựng.
3. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch: UBND huyện Quỳnh Nhai./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 664/QĐ-UBND Sơn La 2024 dự toán lập đồ án Quy hoạch huyện Quỳnh Nhai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 704/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 664/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×