- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 657/QĐ-BXD 2026 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch hệ thống cảng hàng không toàn quốc thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
| Cơ quan ban hành: | Bộ Xây dựng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 657/QĐ-BXD | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Anh Tuấn |
| Trích yếu: | Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch hệ thống cảng hàng không toàn quốc thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
06/05/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xây dựng Giao thông | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 657/QĐ-BXD
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ XÂY DỰNG Số: 657/QĐ-BXD | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 06 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch hệ thống cảng hàng không toàn quốc
thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
_____________
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 70/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay;
Căn cứ Thông báo số 427-TB/VPTW ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Văn phòng Ban Chấp hành Trung ương Đảng về Kết luận của đồng chí Tổng Bí thư Tô Lâm trong chuyến thăm, làm việc với Đặc khu Thổ Chu;
Căn cứ Nghị quyết số 100/NQ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc triển khai đầu tư xây dựng sân bay và hạ tầng đảo Thổ Chu;
Căn cứ Quyết định số 648/QĐ-TTg ngày 07 tháng 6 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay toàn quốc thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; các Quyết định số 1102/QĐ-BXD ngày 20 tháng 7 năm 2025 và số 1714/QĐ-BXD ngày 07 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay toàn quốc thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Trên cơ sở Tờ trình số 2057/TTr-CHK ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Cục Hàng không Việt Nam về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch hệ thống cảng hàng không toàn quốc thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính tại Báo cáo số 839/KHTC ngày 23 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch hệ thống cảng hàng không toàn quốc thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 được phê duyệt tại Quyết định số 648/QĐ-TTg ngày 07 tháng 6 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ, các Quyết định số 1102/QĐ-BXD ngày 20 tháng 7 năm 2025 và số 1714/QĐ-BXD ngày 07 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng với nội dung như sau:
1. Điều chỉnh khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 648/QĐ-TTg ngày 07 tháng 6 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ
Bổ sung Cảng hàng không Thổ Chu vào Quy hoạch hệ thống cảng hàng không toàn quốc thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 với chỉ tiêu quy hoạch như sau:
- Tên cảng hàng không: Cảng hàng không Thổ Chu.
- Quy mô, cấp sân bay: 4C.
- Tỉnh, thành phố: An Giang.
- Công suất thiết kế dự kiến: khoảng 20.000 hành khách/năm thời kỳ 2021-2030; khoảng 1,0 triệu hành khách/năm tầm nhìn đến năm 2050.
- Diện tích đất dự kiến: khoảng 234,06 ha.
- Ước tính chi phí đầu tư theo quy hoạch: khoảng 28.800 tỷ đồng thời kỳ 2021-2030 và tầm nhìn đến năm 2050.
2. Điều chỉnh Phụ lục I và Phụ lục II của Quyết định số 648/QĐ-TTg ngày 07 tháng 6 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ
(Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh khoản 2 mục IV Điều 1 Quyết định số 648/QĐ-TTg ngày 07 tháng 6 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ và khoản 23 Điều 1 Quyết định số 1102/QĐ-BXD ngày 20 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Diện tích đất chiếm dụng dự kiến của quy hoạch tổng thể hệ thống cảng hàng không đến năm 2030 khoảng 26.025 ha.
4. Điều chỉnh mục V Điều 1 Quyết định số 648/QĐ-TTg ngày 07 tháng 6 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ và khoản 2 Điều 1 Quyết định số 1714/QĐ-BXD ngày 07 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Nhu cầu vốn đầu tư phát triển hệ thống cảng hàng không đến năm 2030 khoảng 514.000 tỷ đồng, được huy động từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, vốn ngoài ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác.
5. Các nội dung khác được giữ nguyên theo Quyết định số 648/QĐ-TTg ngày 07 tháng 6 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ, các Quyết định số 1102/QĐ-BXD ngày 20 tháng 7 năm 2025 và số 1714/QĐ-BXD ngày 07 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Bộ trưởng Bộ Xây dựng (để b/c); - Văn phòng Trung ương đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng; - Các Cục: HKVN, KTQLXD, KCHTXD; - Các Vụ: QHKT, VT&ATGT, KHCNMT&VLXD; - Cảng vụ hàng không miền Nam; - TCT Quản lý bay VN; - Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng; - Lưu: VT, Vụ KHTC. VULH | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Lê Anh Tuấn
|
Phụ lục I
QUY HOẠCH HỆ THỐNG CẢNG HÀNG KHÔNG TOÀN QUỐC THỜI KỲ 2021 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 657/QĐ-BXD ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| TT | Tên Cảng hàng không | Quy mô, cấp sân bay | Tỉnh, thành phố | Công suất thiết kế dự kiến (triệu hành khách/năm) | Diện tích đất dự kiến 2030 (ha) | Ước tính chi phí đầu tư theo QH (tỷ đồng) |
| I | Cảng hàng không quốc tế |
|
| 255,0 | 17.101,82 | 419.933 |
| 1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài | 4F | Hà Nội | 30,0 | 1.500,00 | - |
| 2 | Cảng hàng không quốc tế Gia Bình | 4F | Bắc Ninh | 30,0 | 1.960,00 | 161.600 |
| 3 | Cảng hàng không quốc tế Vân Đồn | 4E | Quảng Ninh | 5,0 | 326,55 | 5.280 |
| 4 | Cảng hàng không quốc tế Cát Bi | 4E | Hải Phòng | 13,0 | 490,61 | 10.568 |
| 5 | Cảng hàng không quốc tế Thọ Xuân | 4E | Thanh Hóa | 5,0 | 844,86 | 8.887 |
| 6 | Cảng hàng không quốc tế Vinh | 4E | Nghệ An | 8,0 | 557,33 | 14.942 |
| 7 | Cảng hàng không quốc tế Phú Bài | 4E | Huế | 7,0 | 527,00 | 16.578 |
| 8 | Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng | 4E | Đà Nẵng | 25,0 | 855,57 | 19.505 |
| 9 | Cảng hàng không quốc tế Chu Lai | 4F | Đà Nẵng | 10,0 | 2.006,56 | 15.968 |
| 10 | Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh | 4E | Khánh Hòa | 25,0 | 628,41 | 23.760 |
| 11 | Cảng hàng không quốc tế Liên Khương | 4E | Lâm Đồng | 5,0 | 340,84 | 4.591 |
| 12 | Cảng hàng không quốc tế Long Thành | 4F | Đồng Nai | 25,0 | 5.000,00 | 109.000 |
| 13 | Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất | 4E | TP. Hồ Chí Minh | 50,0 | 791,00 | 12.233 |
| 14 | Cảng hàng không quốc tế Cần Thơ | 4E | Cần Thơ | 7,0 | 388,90 | 7.426 |
| 15 | Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc | 4E | An Giang | 10,0 | 884,19 | 9.595 |
| II | Cảng hàng không quốc nội |
|
| 39,52 | 8.923,96 | 94.340 |
| 1 | Cảng hàng không Lai Châu | 3C | Lai Châu | 0,5 | 117,09 | 4.350 |
| 2 | Cảng hàng không Điện Biên | 3C | Điện Biên | 2,0 | 201,39 | 3.100 |
| 3 | Cảng hàng không Sa Pa | 4C | Lào Cai | 3,0 | 371,00 | 4.200 |
| 4 | Cảng hàng không Nà Sản | 4C | Sơn La | 1,0 | 498,67 | 5.688 |
| 5 | Cảng hàng không Đồng Hới | 4C | Quảng Trị | 3,0 | 193,86 | 2.804 |
| 6 | Cảng hàng không Quảng Trị | 4C | Quảng Trị | 1,0 | 316,57 | 3.885 |
| 7 | Cảng hàng không Pleiku | 4C | Gia Lai | 4,0 | 383,68 | 4.583 |
| 8 | Cảng hàng không Phù Cát | 4C | Gia Lai | 5,0 | 948,56 | 2.864 |
| 9 | Cảng hàng không Tuy Hòa | 4C | Đắk Lắk | 3,0 | 697,00 | 1.385 |
| 10 | Cảng hàng không Buôn Ma Thuột | 4C | Đắk Lắk | 5,0 | 518,34 | 3.814 |
| 11 | Cảng hàng không Phan Thiết | 4E | Lâm Đồng | 2,0 | 580,56 | 7.714 |
| 12 | Cảng hàng không Rạch Giá | 4C | An Giang | 0,5 | 200,00 | 4.454 |
| 13 | Cảng hàng không Cà Mau | 4C | Cà Mau | 1,0 | 244,43 | 3.117 |
| 14 | Cảng hàng không Côn Đảo | 4C | TP. Hồ Chí Minh | 2,0 | 181,75 | 1.605 |
| 15 | Cảng hàng không Biên Hòa | 4C | Đồng Nai | 5,0 | 1.050,00 | 6.655 |
| 16 | Cảng hàng không Thành Sơn | 4C | Khánh Hòa | 1,5 | 2.187,00 | 5.322 |
| 17 | Cảng hàng không Thổ Chu | 4C | An Giang | 0,02 | 234,06 | 28.800 |
|
| Tổng |
|
| 294,52 | 26.025,78 | 514.273,00 |
Ghi chú:
1. Các cảng hàng không đều có tính chất là sân bay dùng chung dân dụng - quân sự.
2. Cấp sân bay quân sự được Bộ Tổng tham mưu/Bộ Quốc phòng quy định.
3. Diện tích đất dự kiến của Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất không bao gồm diện tích đất quốc phòng trực tiếp quản lý.
4. Diện tích đất chi tiết của các cảng hàng không được xác định cụ thể trong quy hoạch cảng hàng không.
5. Tiếp tục duy trì vị trí quy hoạch Cảng hàng không quốc tế Hải Phòng đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 640/QĐ-TTg ngày 28 tháng 4 năm 2011.
Phụ lục II
QUY HOẠCH HỆ THỐNG CẢNG HÀNG KHÔNG TOÀN QUỐC TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 657 /QĐ-BXD ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| TT | Tên Cảng hàng không | Quy mô, cấp sân bay | Tỉnh, thành phố | Công suất thiết kế dự kiến (triệu hành khách/năm) | Diện tích đất dự kiến 2030 (ha) | Ước tính chi phí đầu tư theo QH (tỷ đồng) |
| I | Cảng hàng không quốc tế |
|
| 448,0 | 17.488,55 | 421.665 |
| 1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài | 4F | Hà Nội | 50,0 | 1.500,00 | 9.982 |
| 2 | Cảng hàng không quốc tế Gia Bình | 4F | Bắc Ninh | 50,0 | 1.960,00 | 52.700 |
| 3 | Cảng hàng không quốc tế Vân Đồn | 4E | Quảng Ninh | 20,0 | 470,22 | 5.280 |
| 4 | Cảng hàng không quốc tế Hải Phòng | - | Hải Phòng | 12,0 | - | - |
| 5 | Cảng hàng không quốc tế Thọ Xuân | 4E | Thanh Hóa | 7,0 | 1.092,53 | 10.582 |
| 6 | Cảng hàng không quốc tế Vinh | 4E | Nghệ An | 14,0 | 557,33 | 8.905 |
| 7 | Cảng hàng không quốc tế Phú Bài | 4E | Huế | 12,0 | 527,00 | 7.265 |
| 8 | Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng | 4E | Đà Nẵng | 30,0 | 855,57 | 14.814 |
| 9 | Cảng hàng không quốc tế Chu Lai | 4F | Đà Nẵng | 30,0 | 2.006,56 | 37.950 |
| 10 | Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh | 4E | Khánh Hòa | 36,0 | 628,41 | 12.898 |
| 11 | Cảng hàng không quốc tế Liên Khương | 4E | Lâm Đồng | 7,0 | 486,84 | 3.157 |
| 12 | Cảng hàng không quốc tế Long Thành | 4F | Đồng Nai | 100,0 | 5.000,00 | 230.000 |
| 13 | Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất | 4E | TP. Hồ Chí Minh | 50,0 | 791,00 | - |
| 14 | Cảng hàng không quốc tế Cần Thơ | 4E | Cần Thơ | 12,0 | 728,90 | 13.872 |
| 15 | Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc | 4E | An Giang | 18,0 | 884,19 | 14.260 |
| II | Cảng hàng không quốc nội |
|
| 84,5 | 10.064,75 | 28.262 |
| 1 | Cảng hàng không Cao Bằng | 4C | Cao Bằng | 2,0 | 350,00 | 5.688 |
| 2 | Cảng hàng không Lai Châu | 3C | Lai Châu | 1,5 | 117,09 | - |
| 3 | Cảng hàng không Điện Biên | 3C | Điện Biên | 3,0 | 201,39 | 980 |
| 4 | Cảng hàng không Sa Pa | 4C | Lào Cai | 5,0 | 376,69 | 1.845 |
| 5 | Cảng hàng không Nà Sản | 4C | Sơn La | 2,0 | 498,67 | - |
| 6 | Cảng hàng không thứ hai vùng Thủ đô | - | - | - | - | - |
| 7 | Cảng hàng không Cát Bi | 4E | Hải Phòng | 18,0 | 490,61 | - |
| 8 | Cảng hàng không Đồng Hới | 4C | Quảng Trị | 5,0 | 233,36 | 1.845 |
| 9 | Cảng hàng không Quảng Trị | 4C | Quảng Trị | 2,0 | 316,57 | 980 |
| 10 | Cảng hàng không Pleiku | 4C | Gia Lai | 5,0 | 383,68 | 1.513 |
| 11 | Cảng hàng không Phù Cát | 4C | Gia Lai | 7,0 | 948,56 | 1.682 |
| 12 | Cảng hàng không Tuy Hòa | 4C | Đắk Lắk | 5,0 | 697,00 | 2.731 |
| 13 | Cảng hàng không Buôn Ma Thuột | 4C | Đắk Lắk | 7,0 | 518,34 | 1.686 |
| 14 | Cảng hàng không Phan Thiết | 4E | Lâm Đồng | 3,0 | 835,56 | - |
| 15 | Cảng hàng không Rạch Giá | 4C | An Giang | 1,0 | 200,00 | 374 |
| 16 | Cảng hàng không Cà Mau | 4C | Cà Mau | 3,0 | 244,43 | 1.676 |
| 17 | Cảng hàng không Côn Đảo | 4C | TP. Hồ Chí Minh | 3,0 | 181,75 | 980 |
| 18 | Cảng hàng không Biên Hòa | 4C | Đồng Nai | 10,0 | 1.050,00 | 4.728 |
| 19 | Cảng hàng không Thành Sơn | 4C | Khánh Hòa | 3,0 | 2.187,00 | 1.554 |
| 20 | Cảng hàng không Thổ Chu | 4C | An Giang | 3,0 | 234,06 | - |
|
| Tổng |
|
| 536,5 | 27.553,31 | 449.927 |
Ghi chú:
1. Các cảng hàng không đều có tính chất là sân bay dùng chung dân dụng - quân sự.
2. Cấp sân bay quân sự được Bộ Tổng tham mưu/Bộ Quốc phòng quy định.
3. Diện tích đất dự kiến của Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất không bao gồm diện tích đất quốc phòng trực tiếp quản lý.
4. Diện tích đất chi tiết của các cảng hàng không được xác định cụ thể trong quy hoạch cảng hàng không.
5. Vị trí, các chỉ tiêu quy hoạch dự kiến của Cảng hàng không thứ 2 hỗ trợ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài sẽ được nghiên cứu, xác định giai đoạn trước năm 2030 (dự kiến khu vực phía Đông Nam, Nam Thủ đô Hà Nội). Các chỉ tiêu quy hoạch dự kiến của Cảng hàng không Hải Phòng sẽ được nghiên cứu, xác định giai đoạn sau năm 2030.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!