• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5092/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác mỏ cát tại xã Cẩm Tân

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/01/2025 11:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5092/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ cát làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thủy (diện tích mỏ 6,2 ha)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5092/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5092/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5092/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt phương án đu gquyền khai thác khoáng sản
m cát làm vt liu xây dng thông thường ti Cm Tân,
huyn Cẩm Thy (diệnch m 6,2 ha)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Lut Tổ chức chính quyền đa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đi, b sung mt số điều ca Luật T chc chính ph và Luật tổ chức chính
quyền đa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Lut Khoáng sản ngày 17/11/2010;
n cứ Luật đấu gi sản ny 17/11/2016;
n cứ Lut Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sa đi, bổ sung một số điu
ca Luật Đất đai, Luật nhà ở, Luật kinh doanh bất đng sn và Luật các tổ chức
n dng ngày 29/6/2024;
n cứ Ngh định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 ca Chính ph quy
đnh vđu gquyn khai thác khoáng sn; Nghị đnh s 158/2016/NĐ-CP
ny 29/11/2016 ca Chính phquy đnh chi tiết thi hành mt số điều của Lut
Khoáng sản; Nghị đnh số 62/2017/NĐ-CP ngày 16/5/2017 ca Chính ph quy
đnh chi tiết một số điều biện pp thi hành Luật đấu giá tài sn; Ngh đnh
s 67/2019/NĐ-CP ngày 31/7/2019 của Chính ph quy định về phương pp
nh, mc thu tin cp quyền khai thác khoáng sn; Nghđịnh s 23/2020/NĐ-
CP ngày 24/02/2020 ca Chính ph quy đnh về quản cát, sỏi lòng sông và
bảo vng, bờ, bãi ng; Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ny 12/5/2023 ca
Chính phsửa đi, b sung mt số điều của các Ngh định ln quan đến hot
đng kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; Ngh định s
47/2023/NĐ-CP ny 03/7/2023 của Chính phủ sa đi, b sung một số điu ti
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Đấu giá tài sản;
n c Quyết đnh s 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 ca Thớng
Chính phvvic phê duyt Quy hoch tỉnh Thanh a thời k 2021 - 2030,
tầm nhìn đến năm 2045; Chth số 38/CT-TTg ngày 29/9/2020 ca Th tưng
Chính phvvic tiếp tục ng ờng công tác quản nhà nước đi với các
hot đng thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng và xuất khẩu khoáng sản;
5092
23 12
2
n cứ Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014
ca B trưởng B Tài nguyên i trường, B trưởng B Tài chính quy đnh
chi tiết một số điu của Nghị đnh số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 ca Chính
phủ quy đnh về đấu giá quyn khai thác khoáng sản; Thông s 44/2017/TT-
BTC ngày 12/5/2017 ca B trưởng B Tài chính quy định v khung gtính
thuế i nguyên đi với nhóm, loi tài nguyên tính chất lý, hoá ging nhau;
Thông s 45/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 ca B trưởng Bộ Tài chính quy
đnh khung thù lao dịch vụ đu gtài sn theo quy đnh tại Luật đu giái
sn; Thông s 48/2017/TT-BTC ny 15/5/2017 ca Bộ trưởng B Tài chính
quy định chế đ tài chính trong hoạt đng đu giá i sn; Thông s
05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của B trưởng B Tài chính sa đi, b sung
một số điu ca Thông số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 ca Bộ trưởng B
Tài chính quy định v khung giá tính thuế tài nguyên đi với nhóm, loi i
nguyên có tính cht , hoá giống nhau; Thông số 41/2024/TT-BTC ngày
20/5/2024 ca B trường B Tài chính sửa đi, b sung mt số điều ca Thông
số 44/2017/TT-BTC ny 12/5/2017 ca B trưởng B Tài chính quy đnh v
khung giá nh thuế tài nguyên đi với nhóm, loi tài nguyên có tính cht , hoá
ging nhau và Thông s 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 ca B trưng
B Tài chính hướng dn về thuế tài nguyên; Thông tư số 108/2020/TT-BTC
ny 21/12/2020 ca Bộ trưởng B Tài chính sửa đi, b sung một sđiu ca
Thông s 45/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của B trưởng BTài chính quy
đnh khung thù lao dịch vụ đu gtài sn theo quy đnh tại Luật đu giái
sn; Thông tư số 02/2022/TT-BTP ny 08/02/2022 ca B trưởng BTư pháp
hướng dẫn lựa chọn tổ chức đấu giá tài sn;
n cứ Quyết định số 2861/2015/QĐ-UBND ngày 03/8/2015 ca UBND
tỉnh quy đnh mức thu ptham gia đấu gquyền khai thác khoáng sn tn đa
bàn tỉnh Thanh Hóa thuc thẩm quyền cấp phép ca UBND tỉnh; Quyết đnh s
3029/2017/QĐ-UBND ngày 17/8/2017 ca UBND tnh ban hành quy đnh v
đấu gquyền khai thác khoáng sn thuc thẩm quyền cấp phép ca UBND tỉnh
Thanh a; Quyết đnh s07/2024/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của UBND
tỉnh sửa đi, b sung một s điều của quy định v đấu giá quyền khai thác
khoáng sản thuc thẩm quyền cp phép ca UBND tỉnh ban hành kèm theo
Quyết định số 3029/2017/QĐ-UBND ny 17/8/2017; Quyết đnh s
18/2023/QĐ-UBND ny 11/5/2023 ca UBND tỉnh về việc ban hành danh mục
hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện khai gtn đa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Quyết đnh số 45/2023/QĐ-UBND ny 24/11/2023 ca UBND tnh ban hành
bảng giá nh thuế i nguyên trên đa bàn tỉnh Thanh Hoá; Quyết định s
2269/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điu chnh
quy hoch sử dụng đất giai đon 2021 - 2030, huyn Cẩm Thy; Quyết đnh s
1069/QĐ-UBND ngày 19/3/2024 của UBND tỉnh về việc pduyệt kế hoch s
3
dụng đất năm 2024, huyện Cẩm Thủy; Quyết định s 4761/QĐ-UBND ny
03/12/2024 ca UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoch đu giá quyền khai thác
khoáng sn làm vật liệu xây dựng thông thường tn địa n tỉnh Thanh Hóa
năm 2024 (mcát tại Cẩm Tân, huyn Cẩm Thủy, din ch 6,2 ha);
Theo đ nghca STài nguyên Môi tờng tại T trình số 1885/TTr-
STNMT ny 17/12/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt phương án đu giá quyền khai thác khoáng sn m cát
làm vt liu y dựng thông thường tại Cẩm Tân, huyn Cm Thy; gồm các
ni dung chính như sau:
1. Thông tin về m đu giá:
1.1. V trí, ranh giới m:
a) M cát nm giáp bờ tả sông Mã, đon thuộc Cẩm Tân, huyện Cm
Thy, cách trung m huyn Cm Thy khong 16 km v phía Đông Nam, đưc
gii hn bi các đim gc như sau:
Điểm góc
TO ĐỘ VN 2000
(Kinh tuyến trục 105
0
, múi chiếu 3
0
)
Y(m)
1
554 831
2
555 047
3
555 315
4
555 684
5
555 647
6
555 273
7
555 027
8
554 812
b) Din tích m khong: 6,2 ha.
c) Tài nguyên d báo: 100.000 m
3
cát làm vật liệu y dựng thông thường
(theo Quyết đnh s 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 ca Th ớng Chính ph).
d) Khu vực m chưa đưc tm ; ca cấp phép cho t chức, cá nhân
nào đ hot đng khoáng sản.
1.2. Ngun gốc, hiện trng đất m: đất m là đất bãi bồi lòng sông do
UBND Cm n quản lý. Hiện trạng phần lớn diệnch bãi không ccây cối,
hoa màu; mt phn bãi cao đang giao khoán cho các hộ dân trng màu (hiện
đang trng cây mía); mt phn nh diện ch đang ngp nước.
4
1.3. Vquy hoch s dng đt: theo điều chnh quy hoạch s dng đt
thời k 2021 - 2030 và kế hoạch s dng đt năm 2023, huyện Cẩm Thủy đưc
UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết đnh s 2269/QĐ-UBND ngày 27/6/2023, vị trí
khu đt đưao kế hoạch đu giá quyền khai thác khoáng sản đưc quy hoạch là
đt s dng cho hoạt đng khoáng sn (SKS); ctrong danh mục công trình, d
án thực hiện trong năm 2024, huyn Cẩm Thy đưc UBND tỉnh phê duyt tại
Quyết đnh s1069/QĐ-UBND ngày 19/3/2024 (s thứ tự 7, mc 2.2.5 Phụ biu
s V).
1.4. Dtoán Đề án thăm khoáng sản khu vực m là: 491.288.000 đồng
(Bằng chữBn trăm chín ơi mốt triệu, hai trăm tám mươim nghìn đồng),
theo Công n s 306/MĐC-KT ngày 09/12/2024 ca Đoàn M - Địa chất
Thanh Hoá thuc STài nguyên Môi tờng.
2. Nguyên tắc đấu giá:
2.1. Vic đu giá phải tuân ththeo quy đnh ca pháp lut.
2.2. Bảo đm nh độc lp, trung thực, công khai, minh bch, công bng,
kch quan.
2.3. Bảo vệ quyn, li ích hp pháp ca nời c i sản đấu giá, người
tham gia đu giá, người trúng đấu giá, tổ chức đấu giá tài sản, đu giá viên.
2.4. Cuc đu giá phải do đu giá viên điu hành.
3. Giá khi đim, bước giá:
3.1. Giá khi đim đ xác đnh tin đt trước : 1.013.000.000 đng
(Bằng ch: Một t, không trăm mười ba triệu đng).
3.2. Giá khi đim đ đu giá đưc xác đnh bằng mc thu tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản (R). R = 5%.
3.3. Bước giá đ đu giá là: 0,1%.
4. Tin đt trước, xử lý tiền đt trước:
4.1. Tiền đặt trước:
a) Tiền đt tớc cho mt b h sơ tham gia đấu giá : 202.600.000 đồng
(Bằng ch: Hai trăm lẻ hai triệu, sáu trăm nghìn đng).
Tiền đt tớc đưc gửi vào mt i khoản thanh toán riêng ca tổ chức
đu giá i sn mtại ngân hàng thương mại; chi nnh ngân hàng nước ngoài
tại Việt Nam.
b) Tổ chức đu giá tài sn ch đưc thu tiền đt trước ca người tham gia
đu giá trong thời hạn 03 (ba) ny làm vic tớc ny mcuc đu giá, trừ
trường hp tổ chức đấu giá i sản người tham gia đấu giá c tha thuận khác
5
nng phi trước ngày mcuộc đu giá. T chc đu giái sn không đưc s
dng tiền đt trước ca người tham gia đu giá o bt k mục đích nào khác.
4.2. Xử lý tiền đt trước:
a) Tchức đu giá i sn c trách nhiệm tr lại khoản tin đt trước và
thanh toán tiền lãi (nếu c) trong trường hp nời tham gia đu giá không
trúng đấu giá trong thời hạn 03 (ba) ngày làm vic k từ ngày kết thúc cuộc đu
giá, trừ trường hp quy đnh ti đim b mục 4.2 Điều 1 quyết đnh này.
b)c trường hp không đưc hoàn tr tin đt trước bao gm: các
trường hp quy đnh khon 6 Điu 39 Luật Đu giá i sản năm 2016. Tin đt
trước quy đnh tại khon 6 Điu 39 Luật Đu giá tài sn năm 2016 đưc np
vào ngân sách nhà ớc theo quy đnh ca pháp lut, sau khi trchi phí đu
giá i sản.
c) Trường hp trúng đu giá t khon tiền đt tớc và tiền lãi (nếu c)
đưc chuyn thành tiền đt cọc nộp o i khon ca nhà ớc đ bảo đảm
thực hiện nghĩa v mua i sn đu giá sau khi đưc cơ quan c thẩm quyn phê
duyt. Việc xlý tin đt cc thực hin theo quy đnh ca pháp luật v dân sự và
quy định khác ca pháp luật c liên quan.
5. Các nh vi b nghiêm cm: thực hin theo quy đnh tại Điều 9 Luật
Đấu giá i sản năm 2016.
6. Lựa chọn tổ chức đu giá i sản, hình thức và phương thức đu giá:
6.1. Lựa chọn tổ chức đấu giá i sản, hp đng dch v đu giá: giao S
Tài nguyên Môi tờng lựa chn t chức đấu giá i sản và hp đồng dch
vụ đu giá theo thm quyn, đảm bảo tuân thủ đy đ quy đnh của pháp lut v
đu giá i sản và pháp luật kc c liên quan; chuẩn b h sơ, tài liệu trước và sau
cuc đu giá; chịu tch nhiệm toàn diện trước pháp luật về kết quthực hiện.
6.2. Đu giá: T chức đấu giá i sản đưc STài nguyên và Môi tờng
lựa chn c tch nhim thực hiện đu giá theo quy đnh ca pháp lut về đấu
giá tài sản và pháp lut khác c liên quan; chịu tch nhiệm toàn din trước pháp
luật về kết quả thực hin.
6.3. Hình thức, phương thức đu giá:
a) Hình thức đu giá là: Đấu giá trực tuyến.
b) Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.
7. Đối ng, điu kiện và hồ sơ tham gia đu giá:
7.1. Đối ng, điều kiện: Các t chức, cá nhân đưc tham gia phiên đu
giá khi đ các điều kiện quy đnh tại khoản 1 Điều 8 Ngh định s 22/2012/NĐ-
CP ngày 26/3/2012 ca Chính ph.
7.2. H sơ mời tham gia đấu giá:
6
a) Căn c phương án đu giá quyn khai thác khoáng sản đưc UBND
tỉnh phê duyệt, giao STài nguyên và Môi tờng lập hồ mời đu giá quyn
khai thác khoáng sn đm bo tuân th đy đ quy đnh ca pháp luật và chu
trách nhim toàn din trước pháp luật về kết qu thực hiện.
b) H sơ mời đu giá quyn khai thác khoáng sản gồm các nội dung chính
sau:
- n loi khoáng sản, đa đim khu vực c khoáng sản đưa ra đu giá;
- Địa đim, thời gian d kiến tổ chức cuc đấu giá;
- Thông tin cơ bn về đa chất và khoáng sản; điu kin khai thác khu vực
c khoáng sn đưa ra đấu giá; phương thức tham kho thông tin, i liu c liên
quan, hiện trạng vcơ shạ tầng, s dng đt khu vực c khoáng sản đưc đưa
ra đu giá;
- Giá khi đim, tiền đt trước;
- Quy đnh vcác tiêu chun đánh giá hồ sơ tham gia đu giá: Gồm các
ni dung quy đnh tại ph lục kèm theo Quyết đnhy;
- c biu mu cn c trong h sơ đ ngh tham gia đu giá ơn đ ngh
tham gia đu giá, những yêu cu cơ bn về mặt kinh tế - kỹ thut v.v…);
- H sơ yêu cầu vcông ngh khai thác, chế biến và s dng khoáng sản:
phương pháp, yêu cu công nghệ, thiết b khai thác, chế biến khoáng sn tối
thiu phải đt đưc; yêu cu tối thiu vchất lưng khoáng sản sau khai thác,
chế biến; mc đích, đa ch sdng khoáng sn sau khai thác đcung cp cho
các d án chế biến khoáng sản đã c đnh trong quy hoạch khai thác, s dng
khoáng sản cùng loi đưc cơ quan nhà ớc c thm quyn phê duyệt.
7.3. H sơ đ ngh tham gia đấu giá:
a) T chức, cá nhân c nhu cu tham gia đu giá quyn khai thác khoáng
sn lập và np h sơ đ ngh tham gia đu giá quyn khai thác khoáng sn (hp
lệ) trực tiếp tại n phòng ca tổ chức đu giá i sn theo quy đnh tại khon 1
Điều 38 Lut Đấu giá i sản năm 2016.
b) H sơ đề ngh tham gia đu giá quyn khai thác khoáng sn gồm các
ni dung sau:
- Bản chính Đơn đ ngh tham gia đu giá quyn khai thác khoáng sn
(theo mẫu);
- Bản chính hoặc bản sao c chứng thực hoc bn sao c bn chínhm
theo đ đi chiếu: Giy chứng nhn đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhn
đăng doanh nghiệp;
- Bản chính văn bn giới thiệu ng lực, kinh nghiệm trong thăm dò, khai
thác và chế biến khoáng sản; giới thiệu ng lực i chính kh ng huy đng
7
i chính; chương trình sơ bộ việc đu khai thác, chế biến sâu, tiêu th sản
phẩm (theo mẫu);
- Bản chính n bn cam kết thực hin d án nếu trúng đu giá (theo
mu);
- Bản chính hoặc bản sao c chứng thực văn bn chứng minh đã np phí
tham gia đu giá;
- Bản chính hoặc bn sao c chứng thực văn bản xác nhn ca cơ quan
thuế về thực hin nghĩa vi chính;
- Bản chính hoặc bản sao c chứng thực văn bn chứng minh v vốn ch
shữu theo quy đnh ca pháp luật.
7.4. H sơ đ điều kin tham đu giá:
H sơ đ điều kiện tham gia đu giá là hồ c đ thành phn quy định
tại mục 7.3 Điều 1 và đáp ứng các điều kin quy đnh tại phc lc kèm theo
Quyết đnh y.
8. Phê duyệt kết quả đu giá:
8.1. Phê duyệt kết quả đu giá:
a) Trong thời gian 03 (ba) ny làm vic k từ ngày kết thúc cuc đu giá,
tổ chức đấu giá i sản chuyn kết qu đu giá i sản, biên bn đu giá, danh
sách người trúng đu giá cho S Tài nguyên và Môi tờng theo quy đnh tại
khoản 2 Điều 45 Lut đu giá i sản năm 2016.
b) Trong thời gian không quá 05 (năm) ngày làm việc k từ ngày nhận
đy đ hồ sơ do tổ chức đu giá i sn bàn giao, S Tài nguyên Môi tờng
thm đnh, trình UBND tỉnh ban nh văn bn phê duyệt kết qu tng đu giá.
c) Trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc k từ ngày nhận đưc hồ sơ đề
ngh phê duyệt kết qu trúng đu giá, UBND tỉnh ban hành văn bn phê duyt
kết qu trúng đấu giá. Trường hp không phê duyệt phi c thông báo bng văn
bn và nêu lý do và các yêu cu rà soát, bổ sung (nếu c).
d) Văn bn phê duyt kết quả trúng đu giá là căn cpháp lý đ UBND
tỉnh xem t, cấp phép hot đng khoáng sản cho tổ chức, cá nhân tng đu giá
theo quy đnh ca pháp lut v khoáng sn.
8.2. Giá tr trúng đu giá quyền khai thác khoáng sản:
a) Giá tr trúng đu giá quyn khai thác khoáng sản là tỷ l phần trăm tr
lưng khoáng sản nằm trong khu vực đấu giá quyn khai thác khoáng sản.
b) S Tài nguyên Môi tờng chu trách nhiệm xác đnh tiền trúng đu
giá quyn khai tc khoáng sn đảm bảo tn th đy đủ quy định ca pháp lut,
trình UBND tnh phê duyệt theo quy đnh.
8
8.3. Thời đim xác đnh tiền trúng đu giá quyn khai thác khoáng sn:
trước khi cp Giy phép khai thác khoáng sn.
8.4. Phương thức thu, np tin trúng đu giá:
a) Tin trúng đu giá đưc thu, np theo quy đnh ca pháp luật.
b) S Tài nguyên Môi trường chu trách nhiệm toàn din trước pháp
luật, UBND tnh các quan thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên
quan v nh chínhc ca ni dung tham mưu, đ xut về phương thức thu, thời
đim thu tiền trúng đu giá; kết qu thu, nộp tin trúng đu giá m cát làm vật
liệu y dựng thông tờng tại xã Cẩm n, huyện Cm Thủy.
8.5. Thông báo kết quả tng đu giá:
a) Kết qu trúng đu giá quyn khai thác khoáng sản phi đưc thông báo
công khai ti trang thông tin điện tử ca UBND tỉnh, S Tài nguyên Môi
trường; ni dung thông báo kết qu trúng đu giá gồm:
- n t chức, cá nhân trúng đu giá quyn khai thác khoáng sn;
- Tên loi khoáng sản; đa đim khu vực trúng đu giá quyn khai thác
khoáng sản;
- Giá trúng đu giá (R=%).
b) Thời gian thông báo đăng tải công khai kết qu trúng đu giá là 05
(năm) ngày k từ ny UBND tỉnh phê duyệt kết qu tng đu giá.
9. Quyn nghĩa vụ ca t chức, cá nhân tham gia đu giá:
9.1. Tổ chức, cá nhân tham gia đu giá quyn khai thác khoáng sản c các
quyn sau đây:
a) Tham kho tài liu đa chất, khoáng sản liên quan đến khu vực đu giá
quyn khai thác khoáng sn theo quy đnh ca pháp lut về khoáng sn, pháp
luật khác c liên quan.
b) Khảo sát thực địa khu vực đu giá quyền khai thác khoáng sản, ly mẫu
trên mặt đt nằm trong khu vực đu giá quyền khai thác khoáng sản nhưng ca
thăm dò khoáng sn theo quy đnh ti Điều 37 Lut khoáng sn m 2010;
c) Đưc tham gia các bui hp liên quan đến phiên đu giá do cơ quan
n ớc c thm quyn tổ chức.
9.2. T chức, cá nn tham gia đu giá quyn khai thác khoáng sn c
nghĩa vsau đây:
a) Thực hiện nghiêm c ni quy phiên đu giá, quy chế đu giá do t
chức đấu giá tài sản ban hành và quy đnh ca pháp luật kc c liên quan;
b) Thực hin các nghĩa vụ khác theo quy đnh ca pháp luật.
9
10. Quyền nghĩa v ca t chức, cá nhân trúng đu giá:
10.1. Tchức, cá nhân trúng đu giá quyn khai thác khoáng sản c các
quyn sau đây:
a) Đưc cp n bn xác nhn trúng đu giá quyền khai thác khoáng sn;
b) Đưc sdng thông tin về khoáng sản liên quan đến khu vực tng đấu
giá quyn khai thác khoáng sn theo quy đnh ca pháp luật vkhoáng sản;
c) Đưc cấp Giấy phép thăm dò khoáng sn, Giấy phép khai thác khoáng
sn sau khi hoàn thành các th tục liên quan theo quy đnh ca pháp lut về
khoáng sản;
d) Đưc ng các quyền khác theo quy đnh ca pháp luật.
10.2. Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sn c nghĩa
vụ sau đây:
a) Trong thời hạn 06 tháng k từ ngày kết thúc phiên đu giá, phi np h
sơ đề ngh cp Giy phép thăm khoáng sn cho cơ quan nhà ớc c thm
quyn cấp phép theo quy đnh ca pháp lut vkhoáng sản;
b) Np tiền trúng đu giá và các nghĩa vi chính khác theo quy đnh ca
pháp lut;
c) Không đưc chuyn nng kết qu đu giá quyn khai thác khoáng
sn cho tổ chức, cá nhân khác lp hồ đ ngh cp phép hoạt động khoáng sản;
d) Sau khi tng đu giá quyền khai thác khoáng sản, nếu c quy đnh, văn
bn mới đưc cp c thẩm quyền ban nh liên quan đến hot đng khai thác
khoáng sản, phải chấp hành theo quy đnh ca pháp luật hiện hành.
đ) Sau khi đưc UBND tỉnh cp giấy phép khai thác khoáng sn:
- Phi hp chặt ch với quan nhà ớc c thm quyn trong quá trình
lập, thực hin phương án bi thường, giải phng mặt bng khu vực m; cvăn
bn cam kết vic tnguyn ng trước kinh phí bi thường, h tr, i định cư
theo phương án bi thường, h tr, i định cư đã đưc quan c thẩm quyền
phê duyt; trường hp đơn vị không ứng đ vốn cho quan nhà nước cthm
quyn đ thực hin bồi thường, h tr, tái định cư theo phương án bi thường,
h tr, i đnh cư đã đưc cơ quan cthẩm quyn phê duyt thì cơ quan nhà
nước c thẩm quyền quyết đnh hy kết qu trúng đu giá và không đưc nhận
lại tiền đt cc.
- Lp, hoàn thin hồ sơ, trình cơ quan nhà ớc c thm quyn cho thuê
đt theo quy đnh ca pháp lut hin hành; đồng thời, phải c n bn cam kết
trong trường hp không thực hin đưc việc giải phng mặt bng, không hoàn
thiện đưc h sơ th đất theo quy đnh thì sẽ chu xử lý theo quy đnh ca pháp
luật hin nh.
10
- Cm mc giới khu vực m, khai thác khoáng sn trong phm vi khu vực
m đưc cp phép, theo công suất, trữ lưng đưc cấp phép theo quy định ca
pháp luật; chỉ khai thác đúng theo mc giới đã đưc cắm, đưc các cơ quan n
nước c thẩm quyn cấp.
- Chấp hành đầy đ quy đnh ca pháp lut vkê khai, np thuế đúng, đủ
sn lưng đưc cấp phép; kê khai giá, niêm yết, công khai giá bán vật liu ã
bao gồm thuế giá tr gia ng) tại m theo quy đnh; c tch nhim phi hp
chặt chẽ với UBND các huyn, thị , thành ph, ch đu các dự án đ cung
cp báo giá (giá bán tại m) phc v việc lập dự án đầu theo quy đnh; không
đưc tchi, y kh khăn trong việc cung cấp giá bán khi c yêu cu ca cơ
quan chức năng.
- Tuyt đi không m ng, ch trữ, đu cơ, nâng giá, ép giá, bán với giá
cao n mức giá (đã bao gm thuế giá tr gia tăng) đã kê khai giá đưc niêm yết,
công b gây thiệt hi đến li ích ca Nhà nước và Nhân dân; thực hin vic xut
ha đơn giá tr gia ng đy đ, đúng giá bán cho người dân, doanh nghip.
- Trước khi thực hiện khai thác khoáng sản phải hoàn thành việc lắp trạm
cân, các thiết b giám sát tại m theo đúng quy đnh ca pháp luật; thực hiện
việc báo cáo công suất, tr lưng khai thác với cơ quan chức ng theo quy
đnh; ng ny làm việc, thực hiện kết ni, truyn thông tin cung cp giá
bán vật liệu với S Tài chính, S Xây dng, S Tài ngun Môi tờng, đ
công b công khai trên Website do S Tài chính quản lý.
- Chu trách nhim trước pháp luật nếu vi phạm việc khai giá bán
không đúng thc tế, vi phm các quy đnh trong hoạt động khai thác, chế biến
vận chuyn khoáng sn.
đ) Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy đnh ca pháp lut.
11. Phí và chi phí đu giá:
11.1. Phí tham gia đu giá là: 8.000.000 đng/h sơ (Bng chữ: Tám triệu
đng tn mt b h ).
11.2. T chức, nhân np phí tham gia đu giá cho t chức đu giá i
sn khi mua hồ sơ đu giá. Phí tham gia đu giá không đưc hoàn trả.
11.3. Tchức đu giá i sn đưc sdụng phí tham gia đu giá do t
chức, cá nhân tham gia đu giá np và thực hiện các nghĩa v theo quy định của
pháp lut.
11.4. Tổ chức đu giá i sản đưc thanh toán thù lao dịch vụ đu giá, chi
phí đu giá theo quy đnh hin hành ca pháp luật.
12. Các nội dung kc liên quan đến đu giá quyền khai thác khoáng sản
m cát làm vt liu xây dng thông thường tại xã Cẩm Tân, huyn Cẩm Thủy
không quy đnh c thtại phương án này thì thực hiện theo quy đnh ca Lut
11
Đấu giá i sn m 2016; Ngh đnh s 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 ca
Chính ph quy đnh vđấu giá quyền khai thác khoáng sn; Thông liên tịch
s 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ny 09/9/2014 ca B trưng B Tài nguyên
và Môi trường, B trưng B Tài chính quy đnh chi tiết mt s điều ca Nghị
đnh s 22/2012/NĐ-CP ny 26/3/2012 ca Chính ph quy đnh về đu giá
quyn khai thác khoáng sn; Quyết định s 3029/2017/QĐ-UBND ngày
17/8/2017, Quyết đnh s 07/2024/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 ca UBND tnh
và các quy đnh hiện hành ca pháp luật c liên quan.
Điều 2. Căn cnội dung tại Điều 1 Quyết đnh này các quy đnh hin
hành ca Nớc, các đơn v liên quan c trách nhiệm:
1. STài nguyên và Môi tờng:
a) Chịu trách nhim toàn din trước pháp lut các cơ quan thanh tra,
kim tra, kim toán, các cơ quan liên quan vnh chính xác ca s liu nh
toán, các ni dung tham mưu, đề xut phê duyt phương án đu giá quyn khai
thác khoáng sản m cát làm vt liệu y dựng thông thường tại xã Cẩm Tân,
huyện Cm Thy đưc UBND tỉnh phê duyệt ti Quyết đnh này.
b) Trin khai các công việc, h sơ thtc tiếp theo đ đấu giá quyn khai
thác khoáng sn m cát làm vật liu y dựng thông thường tại xã Cẩm Tân,
huyện Cm Thy theo phương án đu giá đã đưc phê duyt, đm bảo tuân thủ
đy đ quy đnh hin nh ca pháp lut và đm bo công khai, minh bch;
tuyt đi không đưc c hành vi cn tr hot động đu giá đ tiêu cực, li ích
nhm, làm tht thoát ngân sách nhà ớc.
c) Trong quá trình thực hiện nếu c quy đnh, văn bn mới đưc cp c
thm quyền ban nh hoc phát hiện nội dung tham mưu, đ xuất phê duyt
phương án đu giá chưa đảm bảo quy đnh, phải kp thời tham mưu, đ xut, báo
cáo UBND tỉnh chu trách nhim toàn din trước pháp lut về kết qu thực
hiện, đảm bo vic đu giá quyn khai tc khoáng sn mỏ cát làm vật liệu y
dng thông thường tại xã Cẩm Tân, huyn Cẩm Thy tn thđúng quy đnh
ca pháp luật và mang li ngun thu cao nhất cho nn sách nhàớc.
2. Các s: pháp, Tài chính, Xây dựng, Nông nghip và Phát trin nông
thôn, Văn ha, Th thao và Du lch, ng an tỉnh; Cc Thuế tnh, theo chức
năng, nhiệm v đưc giao, c trách nhiệm phối hp chặt ch với S Tài nguyên
và Môi trường đ tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sn m cát làm vt
liệu xây dng thông thường tại xã Cm Tân, huyn Cm Thy; đồng thời, thực
hiện những ni dung công vic thuc thẩm quyn theo quy đnh ca pháp luật.
3. Giao ng an tỉnh ch động phi hp chặt ch với S i nguyên
Môi trường trong đm bo an ninh, trt tự tại cuc đu giá; đồng thời ch đo
các phòng chức ng, tăng cường công tác nắm bắt tìnhnh, kp thời phát hiện,
đu tranh xử lý nghiêm theo quy đnh pháp luật đối với các t chức, cá nhân
12
c nh vi vi phạm pháp lut trong hoạt đng đu giá quyn khai thác khoáng
sn, đm bo không làm thất thoát ngân sách nhà ớc.
4. UBND huyn Cm Thy c tch nhiệm:
a) T chức chỉ đo thực hin bo vmt bng, mc giới khu m đu giá
quyn khai thác khoáng sản, tuyệt đi không đưc đ xy ra hoạt đng khai
thác khoáng sn trái phép; chu trách nhiệm toàn din trước pháp lut về kết
quả thực hin.
b) Thực hin đy đ các tnh tự, thtục vthu hồi đt, lp, thẩm định,
phê duyệt phương án bồi thường, hỗ tr, i đnh cư đối với khu vực m theo
quy định ca pháp luật đất đai.
c) Kp thời, báo cáo S Tài nguyên và Môi trường các đơn vị c liên
quan đ xlý trong trường hp đơn vị tng đu giá chm, hoc không ứng đ
vn đ bi thường, h tr, tái định cư theo quy định.
5. Trách nhiệm ca tổ chức, cá nhân trúng đu giá:
a) Thực hiện n bn cam kết np tin trúng đu giá theo giá trúng đu
giá đi với khoáng sn chính khoáng sản đi kèm (nếu c) tại m khoáng sn
nêu trên với S Tài nguyên và Môi trường.
b) Phối hp chặt ch với cơ quan nhà nước c thẩm quyn trong quá tnh
lập, thực hin phương án bi thường, giải phng mặt bng khu vực m; c n
bn gửi STài nguyên Môi tờng, UBND huyn Cm Thy cam kết việc t
nguyn ứng tớc kinh phí bi thường, h tr, tái đnh cư theo phương án bồi
thường, hỗ tr, i đnh cư đã đưc cơ quan cthẩm quyền phê duyt; trường
hp đơn vị không ng đ vốn cho cơ quan nhà ớc c thm quyn đ thực hin
bồi thường, h tr, tái định cư theo phương án bi tờng, h tr, tái định cư đã
đưc cơ quan c thẩm quyền phê duyệt thì cơ quan nhà nước c thm quyn
Quyết đnh hủy kết quả tng đu giá không đưc nhận li tin đt cc.
c) Lp, hoàn thiện hồ sơ, trình cơ quan nhà nước cthm quyền cho thuê
đt theo quy đnh ca pháp lut hiệnnh; đng thời, phi cvăn bản gửi S Tài
nguyên và Môi trường cam kết trong trường hp không thực hiện đưc việc giải
phng mt bng, không hoàn thiện đưc h sơ thuê đất theo quy đnh t s chu
xử lý theo quy đnh ca pháp luật hin hành.
Điều 3. Quyết đnh y c hiệu lực thi nh ktừ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc STài nguyên Môi tờng,
Giám đc S Tư pháp, Giám đc S Tài chính, Giám đốc S Xây dựng, Giám
đốc Sng Thương, Giám đốc SNông nghiệp và Phát trin nông thôn, Giám
đốc SVăn ha, Th thao và Du lch, Giám đc Công an tnh, Cc trưng Cc
Thuế tỉnh, Ch tịch UBND huyn Cm Thy, Ch tịch UBND Cm Tân,
13
huyện Cm Thủy Th trưng các ngành, đơn vị, nhân c liên quan chu
trách nhim thi hành quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tch, c PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-96
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHTCH
P CHTCH
Nguyễn Văn Thi
Phlục
Quy định về các tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ tham gia đấu giá
quyn khai thác khoáng sản
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày / /2024 ca UBND tỉnh)
TT
Văn bn trong h sơ đ
nghị tham gia đu giá
H sơ đ điu kiện tham gia đấu g
1
Đơn đ ngh tham gia đu giá
quyn khai thác khoáng sn.
Bản chính lập theo đúng mu s 01
Thông liên tch s 54/2014/TTLT-
BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
2
Giấy chứng nhn đăng ký
kinh doanh hoặc giy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp.
Bản chính hoc bn sao c chứng thực,
đáp ứng các quy đnh ca tổ chức, cá
nn thăm khoáng sản hoc khai thác
khoáng sn theo quy đnh tại Điều 34
Điều 51 Lut Khoáng sn năm 2010.
3
Văn bản giới thiệu năng lực,
kinh nghiệm trong khai thác
và chế biến khoáng sản; Kế
hoạch sơ bvđu tư thăm
dò, khai thác, chế biến sâu,
tiêu th sn phm phù hp
với loi khoáng sn đưa vào
đu giá.
Bản chính lập theo đúng Mẫu s 02
Thông liên tch s 54/2014/TTLT-
BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
4
Bản cam kết thực hin d án
nếu trúng đấu giá.
Bản chính lập theo đúng mu s 03
Thông liên tch s 54/2014/TTLT-
BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
5
Văn bn đã nộp phí tham gia
đu giá.
Bản chính hoc bn sao c chứng thực
phiếu thu tiền bán hồ sơ mời đấu giá.
6
Văn bn xác nhn ca cơ
quan thuế v thực hin nghĩa
vụ tài chính.
Bản chính hoc bn sao cchứng thực
ca cơ quan thuế xác nhận không n n
đọng ngân sách nhàớc.
7
Chứng minh c vn ch s
hữu đ điệu kiện cp phép
thăm dò khoáng sản.
C văn bn theo quy đnh tại Điu 9
Ngh đnh số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 ca Chính ph, trong đxác
đnh vốn ch s hữu ít nhất bng 50%
tổng dự toán Đề án thăm dò.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5092/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác mỏ cát tại xã Cẩm Tân

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×