• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4570/QĐ-UBND TP.HCM 2026 đơn giá nhân công xây dựng theo Thông tư 37/2026/TT-BXD

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 25/07/2026 09:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4570/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Nguyên Dinh
Trích yếu: Về đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh chuyển đổi theo quy định tại Thông tư 37/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4570/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4570/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4570/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
chuyển đổi theo quy định tại Thông tư số 37/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định
định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2026;
Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính
phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông số 37/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và các
chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Công văn số 24870/SXD-KTVLXD ngày
10 tháng 7 năm 2026 ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân
Thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bkèm theo Quyết định này Đơn giá nhân công xây dựng
chuyển đổi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh được xác định theo quy định tại
Thông tư s 37/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ y
dựng hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế
kỹ thuật (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
1. Việc xác định chi phí nhân công xây dựng thực hiện theo quy định của
pháp luật về quản lý chi phí đầu tư xây dựng và hướng dẫn của Bộ Xây dựng.
2. Khi xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng:
a) Định mức hao phí, dữ liệu kỹ thuật, nguyên giá máy và thiết bị thi công
xây dựng được xác định theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông
tư số 37/2026/TT-BXD và các quy định pháp luật có liên quan;
4570
24
7
2
b) Giá nhiên liệu, năng lượng được xác định theo giá thị trường do cơ quan,
tổ chức có thẩm quyền công bố hoặc theo báo giá của đơn vị cung ứng, bảo đảm
phù hợp với thời điểm xác định chi phí đầu tư xây dựng;
c) Chi phí nhân công điều khiển, vận hành máy thiết bị thi công xây dựng
được xác định theo đơn giá nhân công xây dựng chuyển đổi công bố kèm theo
Quyết định này.
3. Trường hợp các yếu tố đầu vào hoặc điều kiện thi công có skhác biệt so
với nội dung công bố thì chủ đầu các tổ chức vấn xác định chi phí theo
quy định của pháp luật, bảo đảm phù hợp với điều kiện thực tế của công trình.
4. Trường hợp phát sinh khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện, các
quan, tổ chức, nhân phản ánh vSở Xây dựng để được hướng dẫn hoặc
tổng hợp, báo cáo cơ quan có thẩm quyền xem xét, giải quyết theo quy định.
Điều 3. Hiệu lực thi nh
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng,
Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm TTĐT Thành phố;
- Lưu: VT, (ĐT/LMT).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nguyên Dinh
3
Phụ lục
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG CHUYỂN ĐỔI TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của
y ban nhân n Thành phố)
1. Căn cứ xác định
Bảng đơn giá nhân công xây dựng chuyển đổi trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh được xác định trên sở Bảng đơn gnhân công xây dựng đã được
công btại các Quyết đnh s 1491/QĐ-SXD-KT&VLXD ny 31 tng 12
m 2024 của Sở Xây dng Thành phố Hồ Chí Minh (cũ) về việc công bố đơn
giá nhân côngy dựng, giá ca máy thiết bị thi côngm 2024 trên địan
Thành ph H Chí Minh; Quyết định số 325/QĐ-SXD ngày 30 tháng 12 năm
2024 của Sở y dựng tỉnh Bình ơng () vviệc công bố đơn giá nhân
ng xây dựng năm 2024 tn địa bàn tnh Bình Dương Quyết đnh số 56/QĐ-
SXD ngày 26 tháng 02 m 2025 của Sở y dựng tỉnh Rịa - ng Tàu
(cũ) v việc ng bđơn giá nhân ng y dng năm 2024 trên địa bàn tỉnh
Rịa - Vũng Tàu; theo phương pháp chuyển đổi giá nhân ng theo nm
trong giai đoạn chuyển tiếp quy định tại khoản 4 Mục I Phụ lục III Thông
số 37/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
2. Phạm vi áp dụng
a) Đơn giá nhân công xây dựng chuyển đổi quy định tại Phụ lục này
sở để các quan, tổ chức, nhân liên quan xác định tổng mức đầu xây
dựng, dự toán xây dựng quản chi phí đầu xây dựng theo thẩm quyền
quy định của pháp luật.
b) Chủ đầu tư, quan chuyên môn vxây dựng, tổ chức vấn các tổ
chức, nhân liên quan căn cứ điều kiện cụ thể của công trình, loại công trình,
địa điểm xây dựng, thời điểm lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng để áp dụng
hoặc xác định, điều chỉnh cho phù hợp theo quy định của pháp luật.
3. Danh mục địa bàn áp dụng
n cứ Ngh định s 293/2025/NĐ-CP ny 10 tng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định mức lương tối thiu đối với người lao động làm việc theo
hợp đồng lao động;c Quyết định số 1491/-SXD-KT&VLXD ngày 31
tháng 12 năm 2024 của Sở Xây dựng Thành phố H Chí Minh (); Quyết định
số 325/QĐ-SXD ngày 30 tháng 12 m 2024 của Sở y dựng tỉnh nh
ơng (cũ) Quyết định số 56/QĐ-SXD ngày 26 tháng 02 năm 2025 của S
y dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ), cụ th:
a) Địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (trước sáp nhập)
- Vùng I gồm các phường Sài Gòn, Tân Định, Bến Thành, Cầu Ông Lãnh,
4570
24
7
4
Bàn C, Xuân Hòa, Nhiêu Lộc, Xóm Chiếu, Khánh Hội, Vĩnh Hội, Chợ Quán,
An Đông, Chợ Lớn, Bình Tây, Bình Tiên, Bình Phú, Phú Lâm, Tân Thun, Phú
Thuận, Tân Mỹ, Tân Hưng, Chánh Hưng, Ph Định, Bình Đông, Diên Hồng,
n Lài, Hòa Hưng, Minh Phụng, Bình Thới, Hòa Bình, Ph Thọ, Đông Hưng
Thuận, Trung Mỹ Tây, Tân Thới Hiệp, Thới An, An Ph Đông, An Lạc, Bình
Tân, Tân Tạo, Bình Trị Đông, Bình Hưng Hòa, Gia Định, Bình Thạnh, Bình Lợi
Trung, Thạnh Mỹ Tây, Bình Quới, Hạnh Thông, An Nhơn, Vấp, An Hội
Đông, Thông Tây Hội, An Hội Tây, Đức Nhuận, Cầu Kiệu, Ph Nhuận, Tân Sơn
Hòa, Tân Sơn Nhất, Tân Hòa, Bảy Hiền, Tân Bình, Tân Sơn, Tây Thạnh, Tân
Sơn Nhì, Ph Thọ Hòa, Tân Phú, Ph Thạnh, Hiệp Bình, Thủ Đức, Tam Bình,
Linh Xuân, Tăng Nhơn Ph, Long Bình, Long Phước, Long Trường, Cát Lái,
Bình Trưng, Phước Long, An Khánh; các Vĩnh Lộc, Tân Vĩnh Lộc, Bình Lợi,
Tân Nhựt, Bình Chánh, Hưng Long, Bình Hưng, Củ Chi, Tân An Hội, Thái Mỹ,
An Nhơn Tây, Nhuận Đức, Ph Hòa Đông, Bình Mỹ, Đông Thạnh, Hóc Môn,
Xuân Thới Sơn, Bà Điểm, Nhà Bè, Hiệp Phước.
- Vùng II gồm các xã Bình Khánh, An Thới Đông, Cần Giờ, Thạnh An.
b) Địa bàn Bình Dương (trước sáp nhập):
- Vùng I gồm các phường Đông Hòa, An, Tân Đông Hiệp, An Phú, Bình
Hòa, Lái Thiêu, Thuận An, Thuận Giao, Thủ Dầu Một, Ph Lợi, Chánh Hiệp,
Bình Dương, Hòa Lợi, Phú An, Tây Nam, Long Nguyên, Bến Cát, Chánh Phú
Hòa, Vĩnh n, Bình , Tân Uyên, Tân Hiệp, Tân Khánh, Thường n, Bắc
Tân Uyên, Thới Hòa; gồm các xã Phú Giáo, Phước Hòa, Phước Thành, An Long,
Trừ Văn Thố, Bàu Bàng, Long Hòa, Thanh An, Dầu Tiếng, Minh Thạnh.
c) Địa bàn Bà Rịa - Vũng Tàu (trước sáp nhập)
- Vùng I gồm các phường Vũng Tàu, Tam Thắng, Rạch Dừa, Phước Thắng,
Tân Hải, Tân Phước, Ph Mỹ, Tân Thành; gồm các xã Châu Pha, Long Sơn.
- Vùng II gồm các phường Long Hương, Bà Rịa, Tam Long.
- Vùng III các Long Hải, Long Điền, Phước Hải, Đất Đỏ, Nghĩa Thành,
Ngãi Giao, Kim Long, Châu Đức, Bình Giã, Xuân Sơn, Hồ Tràm, Xuyên Mộc,
Hòa Hội, Bàu Lâm, Bình Châu, Hòa Hiệp.
- Đặc khu Côn Đảo.
4. Bảng đơn giá nhân công xây dựng chuyển đổi
5
Stt
Nhóm
nhân
công
Tên nhân công
(Loại công tác)
Đơn
vị
tính
Giá nhân công xây dựng (đồng)
Vùng I
Vùng
II
Vùng
III
Đặc
khu
Côn
Đảo
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
I
Nhóm nhân công xây dựng
1
Nhóm
1
Chặt cây địa hình
bằng phẳng; Phá dỡ
kết cấu bằng máy;
Đào móng bằng thủ
công; Đắp đất nền
móng công trình;
Đắp đất nền đường;
Xói ht đất từ tầu
ht phun, ht bụng
công
275.689
245.866
223.680
320.249
2
Nhóm
2
Đóng cọc tông
cốt thép; tông
tường, dầm; Cốt
thép tường, dầm;
Ván khuôn thép
móng, tường; Thảm
tông nhựa; Xây
tường gạch
công
340.790
273.646
254.375
359.046
3
Nhóm
3
Gia công kèo
thép; Gia công cột
thép; Trát tường;
Trát trụ, cột; Ốp
gạch tường; Lát
nền, sàn; Lắp đặt hệ
thống điện: quạt,
đèn, điều hòa cục bộ
công
356.526
286.282
266.121
375.626
4
Nhóm
4
Rải căng dây đường
dây tải điện (nhôm,
đồng, thép) bằng
thủ công bằng
máy; Lắp đặt máy
biến áp; Thí nghiệm
độ chặt nền đường;
Lắp đặt máy và thiết
bị cần cẩu, cầu trục
công
380.763
306.287
284.837
401.161
6
Stt
Nhóm
nhân
công
Tên nhân công
(Loại công tác)
Đơn
vị
tính
Giá nhân công xây dựng (đồng)
Vùng I
Vùng
II
Vùng
III
Đặc
khu
Côn
Đảo
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
II
Nhóm nhân công vận hành, điều khiển máy
1
Nhân công vận hành máy,
điều khiển máy
công
368.789
297.007
276.043
388.546
2
Lái xe
công
345.966
278.626
258.960
364.500
3
Thủy thủ, thợ máy, thợ điện
công
459.747
422.117
296.000
445.400
4
Máy trưởng, máy I, máy II,
điện trưởng, kỹ thuật viên
cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II
công
459.747
422.117
333.400
509.800
5
Thuyền trưởng, thuyền phó
công
459.747
422.117
345.900
501.800
III
Nhóm nhân công thực hiện các công tác khác
1
Kỹ thực hiện khảo sát, thí
nghiệm
công
348.919
298.400
282.800
358.400
2
Thợ lặn
công
680.000
628.000
541.800
704.400
3
Nghệ nhân
công
620.000
568.000
527.000
632.400
Đơn giá nhân công xây dựng chuyển đổi tại Phụ lục này được áp dụng trong
giai đoạn chuyển tiếp đến khi Sở Xây dựng công bố đơn giá nhân công xây dựng
trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh theo quy định tại Thông tư số 37/2026/TT-
BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4570/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh chuyển đổi theo quy định tại Thông tư 37/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×