- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 45/2022/QĐ-UBND Kon Tum định mức công tác xây dựng gạch không nung
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 45/2022/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Ngọc Tuấn |
| Trích yếu: | Ban hành định mức công tác xây dựng gạch không nung (gạch bê tông xi măng cốt liệu) trên địa bàn tỉnh Kon Tum | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
19/12/2022 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xây dựng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 45/2022/QĐ-UBND
Quyết định 45/2022/QĐ-UBND: Định mức công tác xây dựng gạch không nung ảnh hưởng đến các nhà thầu xây dựng tại tỉnh Kon Tum
Quyết định 45/2022/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành ngày 19 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 30 tháng 12 năm 2022. Quyết định này quy định chính thức định mức công tác xây dựng gạch không nung (gạch bê tông xi măng cốt liệu) trên địa bàn tỉnh, nhằm tạo cơ sở pháp lý cho việc xác định dự toán chi phí và quản lý chi phí đầu tư trong các dự án xây dựng.
Đối tượng chính bị ảnh hưởng bởi quyết định này là các tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động xây dựng. Quy định này mang lại những điểm quan trọng như sau:
Căn cứ pháp lý rõ ràng: Quyết định xây dựng dựa trên các văn bản pháp luật như Luật Xây dựng và Nghị định hướng dẫn về quản lý chi phí đầu tư, tạo ra một khung pháp lý vững chắc cho các nhà thầu.
Định mức công tác: Các định mức được ban hành để làm căn cứ xác định dự toán chi phí xây dựng công trình. Điều này có ý nghĩa lớn đối với các nhà thầu khi lập kế hoạch và dự toán tài chính cho các dự án xây dựng gạch không nung.
Khuyến khích việc áp dụng: Quyết định khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham khảo định mức xây dựng gạch không nung để quản lý chi phí trong các dự án không sử dụng vốn nhà nước, từ đó tạo động lực cho sự phát triển bền vững trong ngành xây dựng.
Trách nhiệm của các cơ quan: Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan để thực hiện việc hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quyết định này, từ đó đảm bảo việc áp dụng đúng đắn và hiệu quả.
Điều chỉnh và cập nhật định kỳ: Các định mức này sẽ được rà soát, cập nhật và điều chỉnh định kỳ để phù hợp với tình hình thực tế và yêu cầu của công việc xây dựng.
Quyết định này đã thay thế toàn bộ những quy định trước đó liên quan đến định mức công tác xây dựng gạch không nung trong tỉnh, từ đó tạo điều kiện thuận lợi hơn cho ngành xây dựng phát triển, đồng thời thực hiện đúng các quy định quản lý nhà nước về đầu tư và xây dựng.
Xem chi tiết Quyết định 45/2022/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 30/12/2022
Tải Quyết định 45/2022/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 45/2022/QĐ-UBND | Kon Tum, ngày 19 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành định mức công tác xây dựng gạch không nung (gạch bê tông xi măng cốt liệu) trên địa bàn tỉnh Kon Tum
___________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành định mức xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 80/TTr-SXD ngày 16 tháng 12 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức công tác xây dựng gạch không nung (gạch bê tông xi măng cốt liệu) trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có Phụ lục kèm theo).
Định mức xây dựng gạch không nung (gạch bê tông xi măng cốt liệu) ban hành kèm theo Quyết định này để làm cơ sở xác định dự toán chi phí xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
Khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham khảo định mức xây dựng gạch không nung (gạch bê tông xi măng cốt liệu) ban hành kèm theo Quyết định này để quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các dự án không sử dụng các nguồn vốn trên.
Điều 2. Hiệu lực thi hành, tổ chức thực hiện
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2022.
2. Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan tổ chức hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện theo đúng quy định; định kỳ triển khai rà soát, cập nhật, điều chỉnh, bổ sung theo quy định.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ Lục
ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC XÂY DỰNG GẠCH KHÔNG NUNG (GẠCH BÊ TÔNG XI MĂNG CỐT LIỆU) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
___________
1. AE.KT100: Xây tường thẳng gạch bê tông xi măng cốt liệu, kích thước gạch (10×15×22)cm.
Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ giàn giáo xây, trộn vữa, xây theo yêu cầu kỹ thuật; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m (vật liệu làm giàn giáo đã tính trong định mức vật liệu khác).
Đơn vị tính: 1m3
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 15cm | |
| Chiều cao (m) | |||||
| ≤ 6m | ≤ 28m | ||||
| AE.KT1 | Xây tường thẳng | Vật liệu |
|
|
|
| - Gạch | viên | 264 | 264 | ||
| - Vữa | m3 | 0,181 | 0,181 | ||
| - Vật liệu khác | % | 4 | 4 | ||
| Nhân công 3,5/7 | công | 1,27 | 1,31 | ||
| Máy thi công |
|
|
| ||
| - Máy trộn vữa 150 lít | ca | 0,022 | 0,022 | ||
| - Máy vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | ||
| - Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | ||
| - Máy khác | % |
| 0,5 | ||
|
| 10 | 20 | |||
2. AE.KT200: Xây tường thẳng gạch bê tông xi măng cốt liệu, kích thước gạch (9×13×20)cm.
Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ giàn giáo xây, trộn vữa, xây theo yêu cầu kỹ thuật; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m (vật liệu làm giàn giáo đã tính trong định mức vật liệu khác).
Đơn vị tính: 1m3
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 9cm | |
| Chiều cao (m) | |||||
| ≤ 6m | ≤ 28m | ||||
| AE.KT2 | Xây tường thẳng | Vật liệu |
|
|
|
| - Gạch | viên | 364 | 364 | ||
| - Vữa | m3 | 0,164 | 0,164 | ||
| - Vật liệu khác | % | 4 | 4 | ||
| Nhân công 3,5/7 | công | 1,35 | 1,40 | ||
| Máy thi công |
|
|
| ||
| - Máy trộn vữa 150 lít | ca | 0,020 | 0,020 | ||
| - Máy vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | ||
| - Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | ||
| - Máy khác | % |
| 0,5 | ||
|
| 10 | 20 | |||
3. AE.KT300: Xây tường thẳng gạch bê tông xi măng cốt liệu, kích thước gạch (9×13×20)cm.
Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ giàn giáo xây, trộn vữa, xây theo yêu cầu kỹ thuật; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m (vật liệu làm giàn giáo đã tính trong định mức vật liệu khác).
Đơn vị tính: 1m3
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20cm | |
| Chiều cao (m) | |||||
| ≤ 6m | ≤ 28m | ||||
| AE.KT3 | Xây tường thẳng | Vật liệu |
|
|
|
| - Gạch | viên | 360 | 360 | ||
| - Vữa | m3 | 0,184 | 0,184 | ||
| - Vật liệu khác | % | 4 | 4 | ||
| Nhân công 3,5/7 | công | 1,31 | 1,35 | ||
| Máy thi công |
|
|
| ||
| - Máy trộn vữa 150 lít | ca | 0,023 | 0,023 | ||
| - Máy vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | ||
| - Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | ||
| - Máy khác | % |
| 0,5 | ||
|
| 10 | 20 | |||
4. AE.KT400: Xây trụ, cột độc lập bằng gạch bê tông xi măng cốt liệu, kích thước gạch (6,5×10,5×22)cm.
Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ giàn giáo xây, trộn vữa, xây theo yêu cầu kỹ thuật; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m (vật liệu làm giàn giáo đã tính trong định mức vật liệu khác).
Đơn vị tính: 1m3
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | |
| ≤ 6m | ≤ 28m | ||||
| AE.KT4 | Xây trụ, cột | Vật liệu |
|
|
|
| - Gạch | viên | 541 | 541 | ||
| - Vữa | m3 | 0,292 | 0,292 | ||
| - Vật liệu khác | % | 4 | 4 | ||
| Nhân công 3,5/7 | công | 2,50 | 2,59 | ||
| Máy thi công |
|
|
| ||
| - Máy trộn vữa 150 lít | ca | 0,035 | 0,035 | ||
| - Máy vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | ||
| - Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | ||
| - Máy khác | % |
| 0,5 | ||
|
| 10 | 20 | |||
5. AE.KT500: Xây bậc cấp, bậc thang, bồn hoa bằng gạch bê tông xi măng cốt liệu, kích thước gạch (6,5×10,5×22)cm
Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ giàn giáo xây, trộn vữa, xây theo yêu cầu kỹ thuật; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m (vật liệu làm giàn giáo đã tính trong định mức vật liệu khác).
Đơn vị tính: 1m3
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | |
| ≤ 6m | ≤ 28m | ||||
| AE.KT5 | Xây bậc cấp, bậc thang, bồn hoa | Vật liệu |
|
|
|
| - Gạch | viên | 568 | 568 | ||
| - Vữa | m3 | 0,181 | 0,181 | ||
| - Vật liệu khác | % | 4 | 4 | ||
| Nhân công 3,5/7 | công | 1,52 | 1,55 | ||
| Máy thi công |
|
|
| ||
| - Máy trộn vữa 150 lít | ca | 0,022 | 0,022 | ||
| - Máy vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | ||
| - Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | ||
| - Máy khác | % |
| 0,5 | ||
|
| 10 | 20 | |||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!