• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3960/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 đồ án Quy hoạch phân khu Khu vực số 5-6 thuộc Quy hoạch chung đô thị Thanh Hóa

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 04/10/2024 14:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3960/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu vực số 5-6 thuộc Quy hoạch chung đô thị Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3960/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3960/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3960/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tng m 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt đ án Quy hoch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu vc s 5-6
thuc Quy hoch chung đô thThanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HOÁ
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đổi, bổ sung một s điều của Lut Tổ chc Chính ph và Luật
T chức chính quyền đa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
n cLuật sửa đi, bổ sung một s điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n c Nghị đnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 ca
Chính ph về lập, thẩm đnh, phê duyệt và qun lý quy hoch đô th;
n c Nghị đnh s72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính ph sửa đi, b sung một s điều của Ngh định số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 vlập, thẩm đnh, phê duyệt và qun quy hoch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dựng;
n cứ Quyết đnh số 259/QĐ-TTg ny 17 tháng 3 tháng 2023 ca Th
ớng Chính ph v vic phê duyt Quy hoch chung đô th Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá đến năm 2040;
n cứ Thông số 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 của B
Xây dng quy đnh về h sơ nhim v và h sơ đ án quy hoch y dng vùn g
liên huyn, quy hoạch xây dng vùng huyn, quy hoch đô th, quy hoch xây
dng khu chc năng quy hoch nông thôn các quy định ca pháp lut có
liên quan;
n c Kết luận s 2741-KL/TU ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Ban
Thường v Tnh y về các đồ án quy hoch pn khu tỷ lệ 1/2000 khu vc s 4,
s 5-6, s 7, thuc Quy hoch chung đô th Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến
năm 2040;
3960
03 10
2
Theo đ nghcủa S Xây dng tại Báo cáo thẩm đnh s 7158/SXD-QH
ny 24 tháng 9 năm 2024 v việc đ án Quy hoch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu
vc s 5-6 thuc Quy hoch chung đô th Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa (kèm theo
T trình s 1171/TTr-UBND ny 29 tháng 8 năm 2024 của UBND thành ph
Thanh Hóa).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt đ án Quy hoch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu vực s5-6
thuc Quy hoạch chung đô th Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, với những ni dung
chính sau:
1. Phm vi lập quy hoạch
Phm vi lp quy hoch gm toàn b địa giới hành chính các phường Đông
Lĩnh, Thiu Knh, xã Thiu Vân và mt phn ranh giới các phường Hàm Rng,
Đông Cương, Thiệu Dương (phn còn li ca các phường Hàm Rng, Đông
Cương, Thiệu Dương thuc Quy hoch tng th bo tn, n to phát huy giá
tr khu di ch lch s m Rng và Quy hoch chi tiết khu công nghip Tây Bc
ga). Ranh gii lp quy hoch c th như sau:
- Phía Bc: Giáp sông Mã;
- Phía Nam: Giáp các phường Phú Sơn, Đông Tân và thị trn Rng Thông;
- Phía Đông: Giáp các phường Đông Th, Nam Ngn;
- Phía Tây: Giáp các xã Thiu Giao, Tân Châu huyn Thiu Hoá và
Đông Tiến huyn Đông Sơn.
2. Tính cht, chc năng
Là khu vực đô th sinh thái ven sông Mã có mật đ xây dựng thấp gắn với
du lch sinh thái, du lch cng đng, dch v vui chơi gii trí.
Là khu vực bo tồn, phát huy giá trị di ch lch s văn hóa, thng cnh
thiên nhiên hình thành các công viên ven sông với các ch đ v vườn thực
cnh, khảo c và danh nn n hóa lch sử.
3. Quy mô đt đai, dân số
- Din ch lp quy hoch: khong 2.807 ha.
3
- Quy mô dân s:
+ Dân s hiện trạng khu vực quy hoch
(năm 2023): Khong 40.000 người;
+ Dân s quy hoạch trong khu vực được c đnh theo quy hoch chung
đô th Thanh Hoá đến năm 2040 khong 110.000 nời (b trí trong khu dân
dng khong 85.000 người 25.000 người được b trí trong các khu d tr
phát trin khi có điu kin).
(Các ch tiêu tính tn đất cây xanh, h tng xã hi, h tng k thut trong
đồ án quy hoch đưc nh toán đảm bo cho quy mô n s 110.000 người).
4. Chtiêu đất kinh tế - k thut đt đưc
a) Chỉ tiêu sdng đt
- Đất y dựng đô th khong 1.842,6 ha, mật độ dân s trên din ch đất
xây dựng đô th khoảng 4.670 người/km
2
.
- Đt nhóm nhà tại các khu vực phát trin mới đt ch tiêu khong 26,2
m
2
/người.
- Đất cây xanh sdng công cng cp đơn v ở đt chỉ tiêu bình quân: 4,1
m
2
/người.
- Đất công tnh dch v - công cng cp đơn vịđạt ch tiêu bình quân:
3,8 m
2
/người.
- Tỷ l đt giao thông nh đến đường phân khu vực (không bao gồm giao
thông tĩnh) so với đất xây dng đô th đt ch tiêu: 19,3%.
- Đất bãi đỗ xe cấp đơn v đạt ch tiêu bình quân: 5,3 m
2
/người (trong đó
ti đ án đã b trí đạt 4,3 m
2
/người tiếp tục phân b tại các quy hoch chi tiết
khu vực phát trin mới với ch tiêu 1 m
2
/người).
b) Chỉ tiêu hạ tầng k thut
- Cp điện sinh hot: 2.100 KWH/người/năm (ph tải 700 W/nời); cp
đin công trình công cng: 40% phụ tải đin sinh hoạt.
- Cp nước sinh hoạt: 120-165 lít/nời/ngđ, cp nước công trình công
cng, dch vụ: 10% cp nước sinh hot.
- Lưu lượng thoát nước thải phát sinh: ≥80% chỉ tiêu cp nước ca đi
ợng ơng ứng.
- Khối lượng CTR phát sinh: tối đa 1,3 kg/người/ngày.
Tổng dân s của c phường xã liên quan trong khu vực quy hoạch khong 48.474 ngưi, Trong
đó dân s nằm trong phạm vi quy hoạch khoảng 40.000 người, phần n li của các phường Hàm Rng, Đông
Cương, Thiu Dương khoảng 8.474 người nằm trong phạm vi quy hoạch tng thể bảo tn, tôn tạo phát huy
giá trị khu di tích lịch sHàm Rng được Th tướng chính ph phê duyệt.
4
5. Cơ cấu sdng đt và chỉ tu s dụng đt quy hoạch đô th
Tổng diện ch lp quy hoạch khoảng 2.807 ha, trong đó đt xây dựng đô
th khong 1.842,6 ha chiếm tỷ l 65,6%, khu đt nông nghip và chức ng
kc khong 964,4 ha chiếm tỷ l 34,4%.
a) Cơ cu sử dng đất
TT
Chc năng s dng đất
Khu vực
hiện hu
(ha)
Khu vực
phát triển
mới (ha)
Tổng
(ha)
Tl
(%)
A
ĐT XÂY DỰNG ĐÔ TH
(I)+(II)
1.371,6
471,0
1.842,6
65,64
I
Khu đất dân dng
874,0
332,6
1.206,6
42,99
1.1
Đơn vị
630,7
237,3
868,0
30,92
1.1.1
Nhóm nhà ở
515,9
144,2
660,1
23,51
1.1.2
Dịch v- công công cấp đơn v
23,4
18,5
41,9
1,49
a
Trường mầm non
4,2
6,4
10,5
0,38
b
Trường tiểu học
5,5
4,9
10,4
0,37
c
Trường THCS
4,1
2,5
6,6
0,24
d
Trạm Y tế
1,0
0,8
1,8
0,06
e
Văn hoá - Thể dục thể thao
5,5
3,5
9,0
0,32
f
Chợ, tơng mại dịch vcấp đơn
vị ở
3,1
0,5
3,7
0,13
1.1.3
Cây xanh công cộng đơn v
31,5
13,3
44,8
1,59
1.1.4
Giao thông cấp đơn vị ở
34,3
35,8
70,2
2,50
1.1.5
quan cấp đơn v
3,7
0,0
3,7
0,13
1.2
Dch vụ - công cộng đô th
37,4
37,8
75,2
2,68
1.2.1
Trường trung học phổ thông
1,4
1,9
3,3
0,12
1.2.2
Bệnh viện đa khoa
1,9
6,8
8,7
0,31
1.2.3
Văn hoá - Thể dục thể thao
0,0
0,0
0,0
0,00
1.2.4
Chợ, tơng mại dịch vcấp đô
thị
34,1
29,1
63,2
2,25
1.3
Cơ quan, tr sở đô th
0,3
0,7
1,0
0,04
1.4
Cây xanh s dng công cộng đô
th
62,1
18,1
80,2
2,86
1.5
Giao thông đô th
137,4
38,1
175,4
6,25
1.6
Bãi đxe
21,9
25,5
47,4
1,69
1.7
Hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô th
6,1
0,7
6,8
0,24
II
Khu đất ngoài dân dng
497,6
138,4
636,0
22,66
2.1
Điểm dân nông thôn
75,1
0,0
75,1
2,68
5
TT
Chc năng s dng đất
Khu vực
hiện hu
(ha)
Khu vực
phát triển
mới (ha)
Tổng
(ha)
Tl
(%)
2.1.1
Khu
68,5
0,0
68,5
2,44
2.1.2
Các công trình công cộng, dịch v
4,0
0,0
4,0
0,14
a
Trường, điểm trường mầm non
0,6
0,0
0,6
0,02
b
Trường, điểm trường tiểu học
0,9
0,0
0,9
0,03
c
Trường Trung học
0,6
0,0
0,6
0,02
d
Trạm Y tế xã
0,4
0,0
0,4
0,01
e
Văn hoá - Thể dục thể thao
1,0
0,0
1,0
0,04
f
Chợ, cửa hàng dịch v
0,4
0,0
0,4
0,01
g
Điểm phục vu chính viễn thông
0,1
0,0
0,1
0,00
2.1.3
Cây xanh công cộng cấp khu
2,7
0,0
2,7
0,09
2.2
Sản xuất công nghiệp, kho tàng
23,5
26,6
50,1
1,78
2.3
Trung tâm đào tạo, nghiên cứu
7,7
0,0
7,7
0,27
2.4
Cơ quan, trụ sở ngoài đô th
1,0
0,0
1,0
0,03
2.5
Dch v, du lch
0,0
0,0
0,0
0,00
2.6
Trung tâm y tế
0,0
0,0
0,0
0,00
2.7
Trung tâm văn hoá, thdục th
thao
123,5
0,0
123,5
4,40
2.8
Cây xanh sử dụng hạn chế
141,6
53,8
195,4
6,96
2.9
Cây xanh chuyên dụng
43,3
9,4
52,8
1,88
2.10
Di ch, tôn giáo
6,7
0,0
6,7
0,24
2.11
An ninh
10,6
0,5
11,1
0,40
2.12
Quốc phòng
7,5
0,0
7,5
0,27
2.13
Giao thông đối ngoại
57,2
48,0
105,3
3,75
2.14
Htầng kỹ thuật khác ngoài đô th
0,0
0,0
0,0
0,00
B
KHU ĐT NÔNG NGHIP VÀ
CHỨC NĂNG KHÁC
958,4
6,0
964,4
34,36
3.1
Sản xuất nông nghiệp
352,4
4,2
356,6
12,70
3.2
Lâm nghiệp
181,3
0,0
181,3
6,46
a
Rừng đặc dụng
14,6
0,0
14,6
0,52
b
Rừng phòng hộ
122,2
0,0
122,2
4,35
c
Rừng sản xuất
44,5
0,0
44,5
1,58
3.3
Nuôi trồng thu sản
63,2
0,0
63,2
2,25
3.4
Chưa s dụng
0,0
0,0
0,0
0,00
3.5
Hồ, ao, đầm
177,4
0,8
178,1
6,35
3.6
Sông, suối, kênh, rạch
184,2
1,0
185,2
6,60
TỔNG
2.330,1
477,0
2.807,0
100,00
6
b) Chỉ tiêu quy s dng đt quy hoạch đô th
- Các ô đt có chức ng nhóm nhà ở: mt đxây dng gộp tối đa 60%
(mật đy dựng thun tối đa trong từng lô đt tuân ththeo quy đnh tại Quy
chuẩn y dựng Việt Nam); chiều cao y dựng đi với nhà riêng l01-07
tầng, h s sdng đt ô đt tối đa 7,0 lần; chiu cao nhà chung cư: 05-15 tầng,
hệ s sdng đt tối đa 12,0 lần.
- Các ô đt s dng hn hợp (nhóm nhà dch vụ): Mật độ y dựng
gp toàn ô ph t20-60% (mật đ xây dựng thuần tối đa trong từng lô đt tuân
th theo quy đnh tại Quy chun y dựng Việt Nam); chiều cao tối đa 15 tầng;
hệ s sdng tối đa 13,0 lần.
- c ô đt có chức năng Y tế: Mật độ xây dựng thun tối đa 40%; chiều
cao tối đa 15 tầng; hệ s sdng đt tối đa 6,0 ln.
- c ô đt có chức năng giáo dc, đào tạo: Mật đxây dựng thuần ti đa
40%; chiu cao tối đa 12 tầng; hệ s s dng đất ti đa 4,8 ln.
- Các ô đt có chức năng n hóa, th dc th thao: Mt đ xây dựng
thun tối đa 40%; chiu cao tối đa 05 tầng; h s sdng đt tối đa 2,0 lần.
- Các ô đt có chức ng thương mi dịch v, du lch: Mật độ xây dng
thun
tối đa 80% (riêng công trình ch mật đ y dựng thun tối đa 40%);
chiu cao tối đa 15 tầng; hệ s sdng đt tối đa 13 lần.
- c ô đt có chức năng cây xanh, công viên, quảng trường: Mật đ xây
dng gp tối đa 5%, tầng cao 01 tầng, h số s dng đất ti đa 0,05 ln.
- c ô đt có chức năng quan, trụ sở: Mt đxây dựng thuần của ti
đa 50%; chiều cao tối đa 07 tầng; hệ s sdng đt tối đa 4,5 lần.
- c ô đt có chức năng sản xut công nghip, kho ng: Mt đxây dng
thun
tối đa 70%; chiu cao ti đa 05 tầng, h số s dng đt tối đa 3,5 ln.
- c ô đt có chức năng: An ninh, Quc phòng; di tích, tôn giáo; hạ tầng
kthuật đu mi, nga trang nghĩa đa được thực hin với các ch tiêu đảm bảo
phù hợp theo quy chun k thuật quc gia v quy hoch y dựng các quy
đnh chuyên ngành khác có liên quan, được c thể khi lp quy hoch chi tiết.
V mật đ xây dựng: Khi lập quy hoạch chi tiết/dán đầu tư xây dựng, mật đ xây dựng của từng lô
đất cụ thể phải tuân th theo quy đnh tại Bảng 2.10 QCVN 01:2021/BXD (Quy chuẩn k thuật quốc gia v Quy
hoạch xây dựng ban hành kèm theo Thông tư s 01/2021/TT-BXD ngày 19 tháng 5 năm 2021 của B trưởng B
Xây dựng).
Đối với c lô đất xây dựng nhà máy có trên 05 sàn sử dụng để sản xuất, mt độ xây dựng thun tối đa
là 60%.
7
6. Giải pháp t chức không gian kiến trúc, thiết kế đô th
a) Gii pháp tổ chức không gian, kiến trúc
- Không gian khu vực được t chức tnh các trục, các vùng không gian
với các công trình có khi ch tương đng nhau, các không gian mở, các khu
vực đim nhn đnh tnh n cấu trúc không gian ca khu vực:
- c công trình dc đườngnh đai phía y, đường tỉnh 502 được thiết
kế có khối ch chiểu cao ơng đng nhau đ nh trc đim nhấn cho khu
vực, tạo s đồng b thng nhất trên toàn tuyến ph.
- Các công tnh n hội xung quanh khu ng nghiệp Tây Bc ga đưc
xây dựng cao tng, thành các cm công trình tập trung làm đa dạng thêm các hình
nh kiến trúc cho khu vực, ngoài ra ti mt s nút giao tng, khu vực có v trí
thun lợi được b trí các công trình cao tầng đ tạo s thay đi v không gian.
- Khu vực nút giao giữa đường vành đai phía Tây với đường thành ph
Thanh Hoá - Định Công, tnh ph Thanh Hoá - Ngọc Lc b trí công trình dch
vthương mại với khi ch rất lớn với hình thức kiến trúc mangnh hìnhợng
đ tạo đim nhấn cho khu vực cửa ngõ phía Đông Bc.
- c khu vực ven sông, kênh, các công viên đô th, các công viên chuyên
đ núi Tối, i Đọ, Thiệu Dương được chú trng thiết kế cảnh quan, hình thành
các không gian mở, không gian công cng phc vụ cho người dân và du khách.
- Đối với các khu vực công trình đc thù như công nghiệp, hạ tầng k
thut… t chức không gian phi đm bo vn hành hợp lý, thiết kế các khu vực
cây xanh cách ly đm bo che chắn tốt, hạn chế ti đa các nh ởng môi trường
không khí, tiếng n đối với đô th.
- Đối với các khu vực ở thiết kế các công trình trong ô ph phi hài hòa v
khối ch, chiu cao, màu sc, nh dáng, tn thiện với môi trường con
nời. Đối với các ô ph ci to, chỉnh trang trong quá tnh đô th hóa, cn xác
đnh và lưu gicác yếu tố đặc tng, bản sắc truyền thng khi thiết kế đô th và
quy hoch chi tiết.
b) Thiết kế đô th
- Các chỉ tiêu khng chế về khong lùi: Khong lùi xây dựng công trình
tại các ô đt được c đnh căn cch giới y dựng các tuyến đường và u cu
kiến trúc, cảnh quan tại từng vị trí; đng thời phải phù hợp với quy chun, tiêu
chuẩn y dựng hin nh. Tại các ô ph quy hoch mới, yêu cầu khoảng lùi tối
thiểu của các công trình công cng - dch vụ cao tầng là 6,0 m so với chỉ giới
đường đ (CGĐĐ) tuyến đường theo hướng chính ca ô phố; phần tháp ca các
8
công trình cao tầng có khoảng lùi tối thiu 10,0 m so với CĐ tuyến đường
theo hướng chính ca ô ph và 6,0 m so với CĐ các tuyến còn lại.
- Cảnh quan đô th khu vực trung m: Trung m ca khu vực tại khu vực
phường Đông Cương gắn với khu trung m dch vụ du lch ca khu vực Hàm
Rồng, các công trình được b trí hỗn hợp nhiều chức năng trong đó chức năng
chính phục v cho du lch, hình thức kiến tc ng trình được t chức đa dng,
linh hoạt cho phù hợp với nhiu công ng sdng.
- Cảnh quan đô th theo trc:
+ Trục cnh quan dc đường nh đai phía Tây: Được tổ chức các công
trình dch v thương mi, đô th theo hướng đng bộ, hiện đi là mt trong
những khu vực phát trin mới tiêu biểu của đô th.
+ Trục cnh quan dc đường tỉnh 502: Là trc không gian cnh đ kết
ni các khu chức năng trong khu vực, được tổ chức đa dạng các hình thức không
gian, kiến trúc, trong đó ch đo là kiến trúc sinh thái, phù hợp với tnhiên
bn sc ca địa phương.
+ Trục cnh quan dc đường từ thành ph Thanh Hoá - Định ng: Được
tổ chức ch yếu là không gian mvà cây xanh, cnh quan đ tạo không gian,
tầm nhìn, nh ảnh đặc tng cho tuyến đường cửa ngõ từ đường b cao tốc v
trung tâm thành ph.
- ng trình điểm nhn: B trí công tnh thương mại dch v ti khu vực
nút giao giữa đường vành đai phía Tây với đường thành ph Thanh Hoá - Đnh
ng, thành ph Thanh Hoá - Ngc Lặc với khi tích công trình lớn đ tạo điểm
nhấn, hình thức kiến trúc mang nh gợi hình tượng trên cơ s khai thác các
đườngt kiến trúc đc trưng ca địa phương, khu vực.
- Không gian mở: Không gian m ca khu vực Hàm Rng Núi Đ là
không gian mặt ớc sông Chu, sông Mã, nông nghip sinh thái hthng
công viên, ờn hoa. Kết nối các mạng không gian mnày li thng cây xanh
dọc các trục đường tạo thành mt hthng liên hoàn. c khu vực không gian
mđược chú trng về thiết kế cảnh quan, chiếu sáng, các công tnh kiến trúc
nhỏ, điêu khắc để tạo sự hp dn với người dân du khách.
7. Quy hoch h thng h tng k thut
7.1. Quy hoch giao thông
a) Giao thông đường b
* Các tuyến đường cấp đô th:
9
+ Quc l 1A đon qua khu vực quy hoạch l giới 41 m, gm lòng đường
10,5 m x 2, di phân cách giữa 1,0 m, hè đường 9,5 m x 2.
+ Quc l 45 đon qua khu vực quy hoch l giới 24 m, gm lòng đường
14,0 m x 2, đường 5 m x 2.
+ Đường tỉnh 502 đon từ ngã 5 Đình Hương đến ngã ba Thiu Dương l
giới 37,5 m, gm lòng đường chính 11,25 m x 2, dải phân cách giữa 3,0 m, hè
đường 6 m x 2; đon từ ngã ba Thiệu Dương đến hết Thiệu Vân l giới
55,5 m, gm lòng đường chính 11,25 m x 2, dải phân cách giữa 3 m, phân cách
với đường gom 1,5 m x 2, đường gom 7,5 m x 2, hè đường 6 m x 2.
+ Tuyến đường vành đai 2.5 l giới 45 m, gồm lòng đường 15,0 m x 2,
di phân cách giữa 3,0 m, hè đường 6 m x 2.
+ Tuyến đường vành đai phía Tây l giới 76 m, gồm lòng đường chính
11,5 m x 2, di phân cách gia 5,0 m, phân cách với đường gom 8,0 m x 2,
đường gom 10,0 m x 2, hè đường 6 m x 2.
+ Tuyến thành ph Thanh Hoá - Ngọc Lặc và thành ph Thanh Hoá -
Định Công l giới 52 m, gm lòng đường chính 11,5 m x 2, di phân cách giữa
3 m, phân cách với đường gom 1,5 m x 2, đường gom 5,5 m x 2, hè đường 6 m x 2.
* Các tuyến đường cấp khu vực:
+ Tuyến đường từ phường Đông Lĩnh đi KCN Tây Bc ga l giới 25 m,
gm lòng đường 15,0 m, hè đường 5 m x 2.
+ Tuyến đường Đông Cương - Đông Lĩnh l giới 30 m, gm lòng đường
8,5 m x 2, di phân cách gia 3,0 m, hè đường 5 m x 2.
+ Tuyến đường Thiệu Knh - Thiệu Vân l giới 20,5 m, gm lòng đường
10,5 m, hè đường 5 m x 2.
+ Tuyến đường Hàm Rng - Thiệu Khánh l giới đin hình 20,5 m, bao
gm: đon đi trùng đê sông Mã gi ngun như tuyến đường kết hợp đê hin
trạng và nh lang an toàn mi bên 5 m (l giới đường phthuc vào b rộng
ca taluy đê), đon từ Thiệu Dương đi Hàm Rồng lòng đường 10,5 m, hè đường
5 m x 2.
+ Tuyến đường gom ca đường b cao tc, trong đó phần đường chính
15,0 m và hè đường mi bên rộng 5 m.
+ Đường Bà Triu oạn từ ngã m Đình Hương đến qung trường Hàm
Rồng) l giới 25 m, gm lòng đường 15 m, hè đường 5 m x 2.
10
+ Các tuyến đường chính khu vực và đường khu vực: L giới tối thiểu
17,5 m, bao gm lòng đường 7,5 m, hè đường 5 m x 2.
* Các tuyến đường cp ni b: Ti các khu vực phát trin mới các tuyến
đường l giới tối thiểu 17,5 m, bao gm lòng đường 7,5 m, đường 5 m x 2;
đối với các khu vực hin hữu l giới từ 7 - 15,5 m phụ thuộc o khnăng m
rng ca các tuyến đường.
* Bãi đ xe: B trí các bãi đ xe tập trung ti các khu vực dân cư, trung
m nh chính, dch v thương mi đảm bảo bán kính phc vụ R 500 m.
* Giao thông công cng: Các tuyến xe buýt ngoi th, liên tỉnh ch yếu
phát triển theo Quc l 1A, đường tỉnh 502. Các tuyến xe buýt ni th có l trình
phc vụ các khu vực chức ng cnh các khu vực trung m. Ngoài các
tuyến hiện có, các tuyến xe buýt chính phát trin ch yếu theo tuyến đường
thành ph Thanh Hoá - Ngọc Lc, thành ph Thanh Hoá - Đnh Công, đường
vành đai 2.5 tuyến đường quanh khu vực Hàm Rng. Khoảng cách giữa các
bến xe buýt tối đa là 600 m.
b) Giao thông đường sắt
- Tuyến đường sắt Bc Nam gi nguyên đường đơn kh 1000 mm.
- Tuyến đường st tốc đ cao y dựng mới đường đôi, kh 1.435 mm,
đoạn qua đô th được đnh ớng đi trên cao.
c) Giao thông đường thu
H thng tuyến thu ni đa, cng, bến thuỷ ni đa được thực hin theo
quy hoạch tỉnh. Ngoài ra tổ chức lung tuyến du lch ven sông Mã kết ni các
đim tham quan trong khu vực, b trí 04 bến thuyn:
- 01 bến thuyền kết ni khu vực i Đọ.
- 01 bến thuyền kết ni khu vực chùa Vm.
- 02 bến thuyền kết ni khu vực thiền vin Trúc Lâm.
7.2. Quy hoch cao đ nền và thoát nước mt
a) Cao đ nền:
- Tuân th cao đ khng chế Quy hoch chung đô th Thanh Hóa: Các khu
vực xây dựng mới tôn nền khu vực dân dng lên cao đ tối thiểu +3.0 m; khu,
cm công nghiệp ti thiểu +3.2 m, đm bảo cao hơn mực ớc ớc ngp nh
toán (P=1%) lần lượt là 0,3 và 0,5 m.
- Hướng dc san nền phù hợp với hướng dốc tự nhiên, hạn chế tối đa việc
đào đp, đm bo thoát nước mưa tự chảy về các trục tiêu chính.
11
- Đối với khu đô th hin trng đã có mật đ y dựng cao, có cốt nn
ơng đi n đnh gi nguyên cao đ san nền hoặc chỉ san nền cc bcho phù
hợp với hin trạng thoát nước mt ca khu vực.
b) Thoát nước mưa:
- Hệ thng thoát nước mưa: Sử dng hệ thống thoát nước mưa hoàn chnh,
riêng hoàn toàn, được thiết kế tự chy, chu kỳ lặp lại trn mưa gây tràn cng tối
thiểu đi với cống chính là 5 năm.
- Hthng thoát nước mưa đm bo phù hợp với tình hình hin trng, các
quy hoạch các d án xung quanh, không b ngp úng, kh năng tiêu thoát
nhanh, hiệu qu.
- n clưu vực thoát nước hiện trạng phương án quy hoạch, tận dng
hthng thy lợi hiện có đ tiêu thoát, nh Knh Vân, kênh Đô Cương, kênh
Trường Sơn N Vả và sông Hc.
7.3. Quy hoch hệ thng cp nước
- Tổng nhu cầu cp ớc: khong 22.000 m
3
/ngđ.
- Ngun nước: Sử dng ngun ớc từ nhà máy nước Hàm Rồng, dự kiến
nâng công suất n máy lên thành 90.000 m
3
/ngđ.
- Mng lưới tiếp tục s dng các tuyến cp ớc hin có. Thiết kế mới
mng lưới dng vòng đm bảo cấp nước an toàn, liên tục đến các đối tượng dùng
nước với đường kính từ 110 - 400. Đường ng được đt trên va. Đ sâu
chôn ng tối thiểu 0,7 m. Đườngng đi qua đường giao thông chôn sâu ti thiu
1,0 m (nh đến đỉnh ng).
- Hthng chữa cy là h thng áp lực thấp. Khi có cháy xe cứu ho đến
lấy ớc tại các tr cứu hoả, áp lực cột nước tự do lúc này không được nh hơn
10 m. Trụ cu ho được b trí trên các tuyến ng D110 mm trở lên, khong cách
tối đa giữa 2 trụ là 100-150 m.
7.4. Quy hoch hệ thng cung cp năng lượng chiếu sáng
- Tổng nhu cầu s dng đin toàn khu: khoảng 97 MVA.
- Ngun đin cp cho khu vực được lấy từ trm biến áp 110 kV Núi 1
trạm 110 kV Tây Thành ph nằm phía ngoài ranh giới lp quy hoạch (đã được
xác đnh trong quy hoạch chung đô th Thanh Hóa).
- Lưới điện cao áp, trung áp: gi nguyên hướng tuyến và đường dây
110 kV hin có chạy qua khu vực. Tất c các đường dây trung áp treo hin có
từng bước được ngm hóa dọc theo va hè đường, sử dng loi cáp ngm chống
12
thm dc chôn trực tiếp trong đất. Lưới đin trung áp trong khu vực được thiết
kế s dng điện áp 22 kV để chuẩn hóa thiết b toàn quc. Các tuyến đường dây
trung áp 35 kV nổi hin có vn tiếp tục vn nh cho đến khi đ điều kiện ngm
hóa thì chuyn lưới 22 kV.
- Lưới đin hạ áp, chiếu sáng: xây dựng li các tuyến đường dây hạ thế
hiện hữu không đm bo các tiêu chuẩn kỹ thuật mquan đô th. H thng
chiếu sáng được thiết kế phù hợp với cnh quan môi trường, cnh quan kiến
trúc, tạo ra được các đim nhn. Thiết kế hệ thng đin cho qung cáo, lhi
không ảnh ởng đến mng lưới chiếu sáng chung ca đô th.
7.5. Quy hoch hệ thng thoát nước thi
- Lưu lượng nước thi phát sinh: khoảng 16.800 m
3
/ngđ.
- Quy hoạch xây dựng mạng lưới thu gom vn chuyn ớc thải riêng với
mng lưới thoát ớc a. Mạng lưới thoát nước thi sdng cng tròn BTCT
D300 D800 đi trên va hè - dưới lòng đường. Chiều sâu chôn ống tối thiu là
0,7m tính từ mt đất đến đỉnh ng và không quá 5,0 m tính đến đáyng.
- Nước thải được thu gom và dn về trạm xử lý nước thải s 5 đt tại xã
Thiệu Vân giai đoạn đến năm 2030 công suất 15.000 m
3
/ngđ, đến năm 2040
có công sut 20.000 m
3
/ngđ.
7.6. Quy hoch hệ thng qun cht thi rn nghĩa trang
a) Quản lý chất thi rn
- Tổng lượng CTR phát sinh: khong 152 tn/ngđ.
- c thi được thu gom 100% tập kết về 02 trạm trung chuyn tại phường
Đông Lĩnh Thiệu vân trước khi vận chuyển về xử lý ti nhà máy xử lýc
thi tập trung thành ph Thanh Hóa ti xã Đông Nam.
b) Quy hoạch nghĩa trang
- Quy hoch 02 nghĩa trang cấp đô th tại phường Thiệu Dương tn sở
mở rộng các nghĩa trang hin có theo QHC đô th Thanh Hóa đến năm 2040.
- Đối với các khu vực nghĩa trang hin có không đm bảo khong cách an
toàn môi tờng đến khu dân cư được đóng ca, dừng chôn cất mới, trng cây
xanh cách ly, từng bước di chuyn đến các nghĩa trang tp trung khi có đ điu
kiền. Các nghĩa trang còn li đm bo khong cách an toàn môi tờng được
phép tồn tại, s dng hết phần đt hin nay đ phc vụ nhu cầu chôn ct, không
mrộng thêm, có giải pháp trng cây xanh cách ly đ không làm nh hưởng đến
m quan chung ca khu vực.
13
7.7. Quy hoch hạ tầng vin thông th động
- Nhu cu dch vụ vin thông ca khong 22.300 đường dây thuê bao.
- Đim phc v bưu chính vin thông: tiếp tục duy trì nâng cp khang
trang các điểm BĐ-VH hiện có đáp ứng nhu cầu cung cấp các dch v bưu
chính, vin thông công cng phc v nhu cầu sử dng dch v của nhân dân trên
đa bàn.
- Đu y dng hạ tầng mạng băng rộng cáp quang trên đa bàn ph
đến 100% h gia đình.
- Ph cp các dch vụ vin thông cơ bn, phủ sóng mạng thông tin di động
công ngh 4G, 5G và thế h mới sau 5G đến 100% các cm công nghiêp, khu
dân cư trong đô th.
- Ngầm hóa toàn b h thng cáp viễn thông trong khu vực quy hoạch
đm bảo an toàn, m quan đô th.
8. Giải pháp t chc tái định cư
- Nhu cầu i đnh cư: d kiến khi xây dng mrng các tuyến đường,
xây dựng các khu chức năng, cần phi b trí đt i đnh cư cho khoảng 500 hộ dân.
- Gii pháp i đnh cư: ưu tiên b trí tái đnh cư cho các h dân b di
chuyn, btrí khong 35,6 ha dkiến đáp ng qu đất đ phục v i định cư
cho khong n 1.000 h, trong đó bao gồm các h dân trong khu vực quy
hoạch và dành để b trí i đnh cư cho các dán khác trên đa bàn tnh ph.
9. Đxut các giải pháp bo v môi trường
- Bảo tn các khu vực có giá tr lch s, thiên nhiên, hạn chế y dựng
khai thác quá mức làm ảnh ởng đến các di ch lch s, văn hóa. Xây dng
khu đô th với mật độ y dựng thấp, ng cường không gian xanh để duy t h
sinh thái tự nhiên. Phát trin du lch sinh thái và du lch cộng đng với các hot
động thân thiện môi tờng, gắn kết với thiên nhiên và bo vệ cnh quan.
- Xây dng các giải pháp giảm thiu ô nhiễm tkhu công nghip Tây Bc
Ga cm công nghiệp phía Bắc bng vic áp dng công ngh sản xut sch
hơn, xây dng hthng xlý ớc thải và khí thải đt tiêu chuẩn môi trường,
đm bảo nh lang xanh xung quanh các khu công nghiệp nhm gim c đng
đến các khu vực dân cư.
- Xây dựng hệ thng thu gom, xử lý c thải tại các khu dân cư khu
công nghiệp đ gim thiu ô nhiễm môi trường. S dng năng lượng i tạo và
phát triển giao thông công cng thân thiện với môi trường nhm gim thiu ô
14
nhim khí thi.
- Ci thiện quản lý cht chcác nghĩa trang tại Thiệu Dương và Đông
Cương với các gii pháp xử lý c thải và bo vệ ngun nước ngm.
- Tăng cường giám sát và kiểm soát chặt chẽ vic khai thác cát trên sông
Mã, tránh vic khai tc quá mức gây ảnh ởng đến ng chy, h sinh thái và
gây sạt lbsông. ch hợp các giải pháp chng ngập lt ven ng, ci thiện hệ
thng thoát nước và xây dựng các công trình hạ tầng bn vững, hạn chế c động
tiêu cc đến hệ sinh thái ven sông.
10. Những hng mc ưu tiên đu ngun lực thc hiện
a) Các hng mục ưu tiên đu tư
- nh vực đô th: Xây dng các khu đô th mới thu hút đầu từ ngun
vn ngoài ngân sách bao gm: Khu dân cư i đnh cư Đông Cương - Đông
Lĩnh, Khu đô th Đông Cương, khu dân cư Tân Thọ phường Đông Tân, Khu đô
th Ph, khu dân cư Thiệu Khánh, Khu công viên cây xanh Cn Quán, khu
dân cư Đông Lĩnh.
- nh vực htầng xã hội: 02 trường THPT; Xây dng các trường Mầm
non, TH, THCS; BV đa khoa mới phc v các khu vực trong đô th; Trung tâm
đào tạo bóng đá Thanh Hóa; Bảo tn, tôn tạo và phát huy giá trị Khu dich lch
s văn hóa Hàm Rng.
- nh vực htầng k thuật: Mrộng đường Đình Hương oạn từ ngã 5
Đình Hương đến UBND phường Thiệu Dương); Đường nh đai 2,5 phía Tây;
Đường từ thành ph Thanh Hóa đi các xã Đnh Công, Định Thành, huyn Yên
Định; Đường thành ph Thanh Hoá - Ngc Lặc (đon đến th trấn Thiệu Hoá);
Nâng cp nhà máy nước Hàm Rồng, Htầng CCN phía Bc thành ph (Thiu
Dương), hệ thng xử lý ớc thi phía Bắc thành ph (Thiu Vân).
- c lĩnh vực khác: Xây dựng khu nông nghiệp ng dng công ngh cao;
khu trng hoa, cây cnh; các khu nông tri học đường; bảo v phát trin các
khu rừng trong đô th...
b) Ngun lực thc hin: Các công trình công cng, htầng kthuật, hạ
tầng xã hội thiết yếu sdng ngun vốn ngân sách theo kế hoạch đu công
trung hạn ca từng giai đon đ tạo đng lực lan to, thu hút các dán đầu .
Huy đng tối đa ngun vốn hội hoá đ y dựng các khu chức ng ca đô
th n các khu dân cư; công nghiệp; thương mại dch v; các công tnh y tế,
giáo dục ngoài công lập....
11. Quy định qun theo đ án quy hoạch phân khu đô th
Ban hành Quy đnh quản lý theo đồ án Quy hoạch phân khu tỷ l 1/2000
15
Khu vực s 5-6, thuc quy hoạch chung đô th Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoám
theo Quyết đnh phê duyệt đ án.
Điều 2. T chức thc hiện
1. UBND thành ph Thanh Hoá trách nhim:
- Hoàn chnh, xut bn hồ sơ đ án quy hoạch được duyt theo quy đnh;
bàn giao h sơ, tài liệu đ án cho cơ quan quản lý về quy hoạch đô th, cơ quan
quản lý đt đai các cp đ lưu gi, qun lý tổ chức thực hin theo quy hoch
được phê duyệt.
- Tchức công b rộng i nội dung quy hoạch chung được phê duyt
chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được phê duyt theo quy định tại ti Khoản 12,
Điều 29 ca Luật Sa đi, b sung mt s điều ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018.
- T chức đưa mc giới quy hoạch ra ngoài thực đa (cm mc, định vị
ranh giới quy hoạch, tim tuyến, l giới các trục giao thông chính, các khu vực
bo v) qun lý theo quy đnh ca pháp luật.
- Ch đo chính quyền đa phương quản lý chặt chẽ qu đất quy hoạch đô
th, quản lý vic xây dựng theo quy hoch.
- soát, điu chnh các quy hoch có liên quan, bo đm phù hợp, thng
nhất, đồng bvới quy hoch phân khu đô th được phê duyệt.
- T chức lập các quy hoạch chi tiết đô th, trình phê duyt và phê duyt
theo thẩm quyn, đảm bảo tuân ththeo quy hoch phân khu được phê duyt.
- Lập kế hoạch, chương trình, dự án ưu tiên đu hàng năm dài hạn,
xác đnh các biện pháp thực hiện quy hoch đô th.
2. Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp có trách
nhim phi hợp với UBND thành ph Thanh Hoá cp nhật các ni dung điu
chnh tại Quy hoạch phân khu tỷ l1/2000 Khu vực s 5-6 thuộc Quy hoch
chung đô th Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa đ quản lý và thực hin quy hoạchối
với khu công nghiệp).
3. Vin Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa đăng tải nội dung phê duyt
trên ng thông tin quy hoch xây dng và quy hoch đô th Vit Nam
(http://quyhoach.xaydung.gov.vn), chm nht là 15 ngày, k từ ngày có quyết
đnh phê duyệt.
4. SXây dựng và các ngành chức năng liên quan theo chức năng nhiệm
16
vc th ca mình có trách nhiệm hướng dn, qun lý thực hiện theo quy hoạch
và quy đnh hiện hành ca pháp lut.
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đc các Sở: Xây dựng, i nguyên
và Môi trường, Kế hoạch và Đầu , Giao thông vn tải, Tài chính, Công
Thương; Trưởng Ban Qun lý Khu kinh tế Nghi Sơn các Khu công nghiệp;
Chủ tịch UBND tnh ph Thanh Hóa; Viện trưởng Viện Quy hoạch - Kiến tc
Thanh Hóa và Thtrưởng các nnh, các đơn v liên quan chu tch nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- c đ/c y viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H16.(2024)QDPD_QHPK so 5, 6
TM. ỦY BAN NN DÂN
KT. CHTCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3960/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 đồ án Quy hoạch phân khu Khu vực số 5-6 thuộc Quy hoạch chung đô thị Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×