• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 386/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Chương trình phát triển đô thị Cầu Quan, huyện Nông Cống

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/02/2025 13:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 386/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Cầu Quan, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 386/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 386/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 386/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng m 2025
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Cầu Quan,
huyn ng Cống, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HOÁ
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Tổ chc Chính ph và Luật
T chức chính quyền đa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
n cLuật sửa đi, bổ sung một s điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n cNghquyết 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016
ca Ủy ban Thường v Quốc hi về Phân loi đô thị;
n cNghị quyết số 26/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 m 2022
ca Ủy ban Thường v Quốc hi về việc sửa đi, b sung một s điu ca Ngh
quyết s 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 ca y ban Thường
v Quc hi về phân loi đô thị;
n c Nghị đnh s35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 ca
Chính ph sửa đổi, bổ sung mt s điều của các Ngh đnh thuc nh vực qun
nhà nước của B Xây dựng;
n cứ Quyết đnh số 153/QĐ-TTg ny 27 tháng 02 năm 2023 ca Th
ớng Chính ph phê duyệt Quy hoch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tm
nhìn đến năm 2045;
n cứ Thông s 06/2023/TT-BXD ny 08 tháng 9 năm 2023 ca B
trưởng Bộ Xây dng hướng dn một s ni dung vchương trình phát triển đô th;
n cQuyết đnh số 1863/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2021 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa v vic phê duyt quy hoch xây dng vùng huyện Nông
Cống, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
n cQuyết đnh s2435/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2020 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án quy hoch chung đô th Cầu
Quan, huyện Nông Cng, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030;
Theo đ nghị ca S Xây dựng tại Ttrình s 535/TTr-SXD ngày 22
tháng 01 năm 2025 về vic đ ngh phê duyệt Chương trình phát triển đô th
386
05 02
2
Cầu Quan, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030 (kèm theo Ttrình
s 05/TTr-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2025 của UBND huyện Nông Cng).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt Chương trình phát trin đô th Cầu Quan, huyn Nông
Cống, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, với ni dung cnh sau:
I. Quan điểm và mc tiêu phát triển đô th
1. Quan điểm
- Tuân th Quy hoch tỉnh Thanh Hóa, Quy hoch chung đô th Cu
Quan, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030; phù hợp với Chương
trình phát triển đô th của tnh.
- Chương trình phát trin đô th phi được ch hợp các yêu cu về phát
trin bn vững, phát trin xanh, tiết kim ng lượng, ng phó với biến đi khí
hậu, đồng thời phi hợp lng ghép có hiệu quvới các chương trình, kế hoạch,
d án đã đang thực hiện trên đa bàn đm bảo phù hợp với Ngh quyết s 06-
NQ/TW ngày 24/1/2022 ca B Chính tr vquy hoch, y dng, qun lý
phát trin bn vững đô th Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đếnm 2040.
- Huy đng ngun lc phn đu đến m 2030, đô th Cầu Quan hoàn
thiện các ch tiêu theo quy hoch chung được duyt.
2. Mục tiêu
a) Mục tiêu chung
- Xây dựng kế hoạch, l trình phát trin cơ sh tầng đô th theo quy
hoạch, có kế hoạch phát huy những lợi thế có sn phù hợp với quy hoạch
chung xây dựng đô th được duyệt. Khai thác sdng hiệu quả, tiết kiệm các
ngun lực.
- Đảm bo nâng cao chất lượng cuc sng dân cư, din mạo kiến trúc
cnh quan đô th theo hướng văn minh, hin đi, bn vững gi n những giá
tr tinh hoa, bản sắc văn hóa ca đô th Cầu Quan huyn Nông Cống.
- Đnh hướng phát triển đô th, huy đng các ngun lực đ đu xây
dng phát trin đô th Cu Quan.
b) Mc tiêu c th
- Xác đnh danh mc l trình trin khai xây dựng các khu vực phát triển
đô thị bao gm các khu vực phát triển mới, mở rộng, ci tạo, bảo tn, tái thiết,...
cho từng giai đon 5 m và ưu tiên giai đon đu (5 năm và hàngm) phù hợp
các giai đoạn ca quy hoạch chung đô th đã được phê duyt.
3
- Cụ thhóa các chỉ tiêu phát triển đô th cần đt được cho từng giai đon
hàng m, 5 năm phù hợp quy hoạch chung đô th kế hoạch phát trin kinh tế
- xã hi được cấp có thẩm quyn phê duyt.
- Đánh giá, tổng hợp nhu cu phát triển v quy mô đt đai, dân s, hệ
thng cơ shtầng đô th và cơ shạ tầng phc vụ mục tiêu phát triển kinh tế -
xã hi đô th Cu Quan.
- Lp danh mc các dán đầu phát trin đô th gồm quy mô d án, khái
toán kinh phí thực hin, dự kiến ngun vn thời gian thực hiện làm sđ
bt nguồn vốn huy động các thành phn kinh tế tham gia vào quá trình đầu
xây dng phát trin đô th Cầu Quan.
II. Phm vi lp chương trình
Phm vi ranh giới đô th Cu Quan, huyện Nông Cống bao gm 2 xã
Trung Chính Trung Thành, với din ch tự nhiên là 1.557,74 ha (trong đó, xã
Trung Chính 809,34 ha; xã Trung Thành 748,40 ha).
III. Nội dung chương trình
1. Chtiêu phát triển đô thị theo từng giai đon 05 năm và 10 năm; cụ
th hóa theo từng năm trong giai đoạn 05 năm đu của chương trình.
1.1. Ch tiêu phát trin đô th theo từng giai đoạn 05 m và 10m
Ch tiêu
Đơn v
Hin
trng
Đề
xut
2025
Đề xut
2030
c ch tiêu chưa đt tối thiu
T l tăng dân s
%
0,6
0,7
1,2
Công trình văn hóa cấp đô thị
công
trình
0
≥1
≥2
Công trình đu mối giao thông
cp
-
-
huyn
T l đt giao thông so với đt y
dựng đô th
%
1,97
2,45
11,25
Mật độ đường giao thông đô thị
km/km
2
2,25
4,00
6,00
Mật độ đường cống thoát nước chính
km/km
2
1,4
2,04
3,26
Quy chế qun lý kiến trúc đô th
hoc quy chế qun quy hoch kiến
trúc đô th
quy chế
Chưa
có quy
chế
Thực
hiện
quy
chế
100% đã
thực
hiện tốt
quy chế
T l tuyến ph văn minh đô th
%
0
20
30
Công trình xanh
công
trình
0
0
0
Khu chức năng đô th, khu đô th
mới được quy hoch, thiết kế theo
mô hình xanh, ứng dng công ngh
cao, thông minh
khu
0
0
0
4
1.2. Các ch tiêu phát trin đô th theo từngm của giai đon 05 năm đu
c ch tiêu đánh giá
Hin
trng
năm
2025
năm
2026
năm
2027
năm
2028
năm
2029
c ch tiêu chưa đạt tối thiểu
T l tăng dân số (%)
0,6
0,70
0,80
0,9
1,0
1,1
Công trình văn hóa cấp đô
thị (ng trình)
0
0
1
1
1
1
Công trình đu mi giao
thông
cp
-
-
-
huyn
huyn
T l đt giao thông so với
đt xây dựng đô th (%)
1,97
2,21
2,45
5,35
8,25
11,15
Mật độ đường giao thông
đô thị (km/km
2
)
2,25
3,05
4,00
4,50
5,00
5,50
Mật độ đường cống thoát
nước chính (km/km
2
)
1,4
1,70
2,04
2,44
2,84
3,24
Quy chế qun lý kiến trúc
đô thị hoc quy chế qun
quy hoch kiến trúc đô
thị (quy chế)
Chưa
có
quy
chế
Lp
quy
chế
Thực
hiện
quy
chế
75%
thực
hiện
tốt
quy
chế
100%
thực
hiện
tốt
quy
chế
100%
thực
hiện
tốt
quy
chế
T l tuyến ph văn minh
đô thị (%)
0
10
20
23
25
27
Công trình xanh
công
trình
0
0
0
0
0
Khu chức năng đô th,
khu đô thị mới được quy
hoch, thiết kế theo mô
hình xanh, ứng dng công
ngh cao, thông minh
khu
0
0
0
0
0
2. Chương trình, d án đu xây dựng phát triển s h tầng ưu
tn và kiến trúc cnh quan đô thđáp ứng các tiêu chun, tu chí phân
loại đô th
2.1. T l ng dân s
- Huy đng, kêu gi các t chức, cá nhân, các doanh nghip đến đu
xây dng các khu công nghip, cm công nghip, các cơ skinh doanh góp
phần thu t các lực lượng lao động từ các khu vực lân cn ngoài tỉnh đến sinh
sng và làm vic trên địa bàn.
5
- Huy đng u gọi đu , trin khai thực hiện các chương trình nhà ở
xã hi, nhà cho nời thu nhp thấp, nhà cho người có công, nhà cho công
nn,… đ ng s lượng loi hình nhà ở, tạo môi trường hấp dn mi tầng lớp
nời dân đến sinh sng tại huyn.
- Tiếp tc triển khai nâng cp các cơ sy tế, giáo dc đ thu t nời
dân khu vực lân cn đến điều tr, khám chữa bệnh hc tập trên đa bàn.
2.2. Tiêu chun liên quan đến công trình văn hóa cấp đô th: Đầu y
dng thêm các công trình văn hóa cp đô th n: Nhà văn hóa, trung m hi
ngh, câu lạc bộ, ng trình vui chơi giải trí, công tnh di tích lch s, văn hóa,
công trình kiến trúc có giá tr, tượng đài các công trình văn hóa khác.
2.3. Tiêu chun liên quan đến t l đt giao thông so với đất xây dựng đô
th và mật đ đường giao thông đô th: Đu y dựng các khu dân cư khu đô
th, đối với các tuyến đường mmới khuyến khích phát trin các tuyến đường
chính có chiu rộng mặt đường từ 7 m trlên; Nâng cp, mcác tuyến đường ni
th theo quy hoch. Sau khi đầu y dựng, mrộng các tuyến đường giao thông
theo quy hoch s đm bo tiêu chun v mật độ đường giao thông theo quy đnh.
2.4. Tiêu chun liên quan đến mt đ đường cng thoát nước chính: Cải
tạo, đu xây mới hệ thng cng thoát ớc dc các trục đường giao thông
chính, đm bảo v sinh môi trường, cảnh quan đô th.
2.5. Tiêu chun liên quan đến quy chế quản lý kiến trúc đô th hoặc quy
chế qun lý quy hoạch kiến tc đô th: Đ tiêu chun v quy chế qun lý kiến
trúc đô th đt ti thiu, UBND huyện Nông Cống lập Quy chế qun lý kiến trúc,
trình cấp có thẩm quyn phê duyt.
2.6. T ltuyến ph văn minh đô th: Trong giai đon 2023-2035, UBND
huyện Nông Cống cn có những kế hoạch, đ án y dng tuyến ph văn minh
đô th đối với những tuyến ph trng điểm; đồng thời, tiến hành ci to, chnh
trang các tuyến ph đm bo tối thiểu 50% stuyến ph đt chuẩn về tuyến ph
văn minh đô th.
2.7. Tiêu chuẩn công trình xanh: Nâng cao chất lượng, hiệu qu trong
công c lập quy hoạch, thi tuyển thiết kế công trình tiêu biểu; đng thời, huy
động, thu hút, kêu gi đu và y dng công trình theo tiêu chí công trình
xanh (theo tiêu chun ca tổ chức LOTUS, LEED, Green Mark,...) chế
chính sách ưu đãi đi với các nhà đầu triển khai các dán theo mô hìnhy.
(Danh mục d án đu tư xây dựng phát triển sở htng ưu tiên đáp
ng các tiêu chun, tiêu chí pn loi đô thị chi tiết tại phlục1 kèm theo)
3. Các chương trình, kế hoch phát triển c khu vực được xác định
theo quy hoạch đô th
3.1. Danh mục các khu vực phát trin đô th theo quy hoạch chung được
phê duyt
6
a) Khu vực phát trin đô th s 1: Diện ch 365 ha, thuc địa giới nh
chính xã Trung Chính. Chức ng là khu vực công nghip, làng nghề, tiểu th
công nghiệp.
b) Khu vực phát trin đô th s2: Diện ch 300 ha, thuộc đa giới hành
chính Trung Chính. Chức năng là khu vực phát triển thương mại, dch vụ,
giáo dục phc vnhân dân vùng phía Bc huyn Nông Cống nhân dân các
vùng lân cn.
c) Khu vực phát trin đô th s 3: Din ch lp quy hoạch 303 ha, thuc
đa giới nh chính Trung Thành. Chức ng là khu trung m hành chính
chính tr, văn hóa ca đô thị.
d) Khu vực phát trin đô th s4: Diện ch 630 ha, Thuc đa giới nh
chính Trung Thành Trung Chính. Tính chất chức năng là khu sản xut
nông nghip ng dng công ngh cao và du lch m linh.
3.2. L trình trin khai thực hiện
TT
Khu vực phát triển đô th
Giai đoạn
2025
2026-2030
1
Khu vực phát trin đô th số 1 (Khu vực gn vi
chức năng sản sut, làng ngh)
Đầu cácng trình hạ tầng xã hi, htầng kỹ
thut, các công tnh công cng
x
x
Ci tạo chỉnh trang khu dân hiện hữu
x
x
2
Khu vực phát trin đô th số 2 (Khu vực phát
trin thương mại dch vụ)
Đầu cácng trình hạ tầng xã hi, htầng kỹ
thut, các công tnh công cng
x
x
Ci tạo chỉnh trang khu dân hiện hữu
x
x
Đầu các khu ở mới, khu đô th mới
x
3
Khu vực phát trin đô th số 3 (Khu trung tâm
hành chính đô th)
Đầu cácng trình hạ tầng xã hi, htầng kỹ
thut, các công tnh công cng
x
x
Ci tạo chỉnh trang khu dân hiện hữu
x
x
Đầu các khu ở mới, khu đô th mới
x
4
Khu vực phát trin đô th số 4 (Khu vực nông
nghiệp công ngh cao, du lch tâm linh)
Đầu tư, mrng các công tnh tâm linh
x
7
3.3. Các dự án đu phát trin đô th sử dng ngun vn đầu tư công
các ngun vn khác giai đon 2026-2030: (Chi tiết tại phlục 2 kèm theo).
3.4. D kiến nhu cu vốn: Tổng kinh phí d kiến thực hin các chương
trình cho các giai đon đến m 2030 ca đô th Cu Quan:
TT
Giai đoạn
Tng
kinh phí
(triu
đng)
Kinh phí/ngun vốn (triu đng)
Ngân
sách tnh
Ngân
sách
huyn
Ngân
sách
Xã hi hóa;
Nguồn ODA
và các ngun
h tr kc
1
2025
401.559
243.500
53.885
19.174
85.000
2
Giai đoạn
2026-2030
1.436.973
641.000
233.973
20.000
542.000
Tng
1.838.532
884.500
287.858
39.174
627.000
Điều 2. Tchức thực hin.
1. UBND huyện Nông Cống
- T chức thực hin các ni dung của chương trình theo quy đnh ca
pháp luật; phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan đ thực hiện các ni dung
ca chương trình; đồng thời gii quyết kịp thời hoc báo cáo, đxut cp có
thm quyền giải quyết kp thời các vn đ phát sinh, vướng mắc trong quá trình
thực hin.
- Theo quy hoạch được duyt ch động y dựng kế hoạch thực hiện
chnh trang đô th, lập hồ sơ trình cp có thẩm quyn phê duyt, tổ chức vn
động nhân dân tham gia cùng với chính quyền thực hin;
- Tăng cường quản lý đt đai, qun lý y dng, tạo điu kin ớng
dn nn dân xây dựng công trình đm bo m quan đô th.
2. Các Sở: Kế hoạch Đu , Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường,
Ni vụ, Giao thông vận tải, Tài chính, ng Thương, Văn hóa, Th thao và Du
lch, Nông nghiệp và Phát trin nông thôn, Thông tin và Truyn thông, Giáo dc
và Đào tạo, Y tế và các Ban, ngành, các đơn v liên quan theo chức năng nhim
vđược giao, ớng dn, phối hợp và kim tra, giám sát việc thực hiện chương
trình phát triển đô th theo quy đnh
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoch và
Đầu , Tài nguyên và Môi trưng, Giao thông vn ti, Tài cnh; Ch tịch
8
UBND huyn Nông Cống và Th trưởng các nnh, các đơn vị liên quan chu
trách nhim thi nh Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- c đ/c y viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H1.(2025)QDPD CT PTDT Cau Quan
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm
Phụ lc 1: Danh mục d án đầu xây dựng phát trin cơ s h tầng ưu tiên
đáp ng các tiêu chun, tu chí phân loại đô th
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh)
TT
Nội dung công việc
Quy mô
Đa đim
Tổng
kinh phí
(triệu
đồng)
Kinh phí/nguồn vốn (triu đồng)
Ghi chú
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
Xã hội hóa;
Nguồn ODA
và các nguồn
htr khác
Tổng cộng
401.559
243.500
53.885
19.174
85.000
A
Hạ tầng xã hội
I
Nhà ở
Nhu cầu ng
thêm 54.636
m
2
n nhà
Thc hiện theo các dự án phát triển đô th và ngưi
dân ch động cải tạo, sa cha nhà
II
Y tế
1
Cải tạo sửa chữa các trung tâm y
tế xã
10.000
10.000
2
Mở rộng bệnh viện tư nhân
0,1 ha
Xã Trung
Chính
20.000
20.000
III
Giáo dc đào tạo
1
Cải tạo chnh trang THPT Nông
Cống
hoàn thiện
sở vật chất
trường THPT
3.000
3.000
Quyết định số
2435/QĐ-UBND
ngày 25/6/2020
2
Trường THCS Trung Thành
Xây dựng
nhà hiệu bộ
THCS Trung
Thành
3.198
3.198
Quyết định số
672/QĐ-UBND
ngày 26/3/2021
10
TT
Nội dung công việc
Quy mô
Đa đim
Tổng
kinh phí
(triệu
đồng)
Kinh phí/nguồn vốn (triu đồng)
Ghi chú
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
Xã hội hóa;
Nguồn ODA
và các nguồn
htr khác
3
Trường THCS Trung Thành
Cải tạo, sửa
cha nhà lớp
học 2 tầng
(10 phòng)
568,9
568,9
Quyết định số
109/QĐ-UBND
ngày 12/9/2022
4
Trường Tiểu học Trung Thành
Xây dựng
nhà hiệu bộ
THCS
4.900
4.900
Quyết định số
1917/QĐ-UBND
ngày 08/6/2020
5
Trường Mầm non xã Trung
Thành
2 tầng 8
phòng
6.446
6.446
Quyết định số
2932/QĐ-UBND
ngày 30/10/2019
6
Trường Mầm non xã Trung
Thành
Hthống
phòng cháy
cha cháy
382
382
Quyết định số
2435/QĐ-UBND
ngày 25/6/2020
7
Trường THCS Trung Chính
500
500
Quyết định số
2435/QĐ-UBND
ngày 25/6/2020
8
Trường Tiểu học Trung Chính
5.000
5.000
Quyết định số
2435/QĐ-UBND
ngày 25/6/2020
9
Trường Mầm non Trung Chính
Đầu tư xây
dựng
7.690
7.690
Ngh quyết số
130/NQ-HĐND
ngày 17/12/2020
11
TT
Nội dung công việc
Quy mô
Đa đim
Tổng
kinh phí
(triệu
đồng)
Kinh phí/nguồn vốn (triu đồng)
Ghi chú
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
Xã hội hóa;
Nguồn ODA
và các nguồn
htr khác
10
Trường Mầm non Trung Chính
Cải tạo
4.500
4.500
Quyết định số
2435/QĐ-UBND
ngày 25/6/2020
IV
Công trình tr s
1
Cải tạo công sở làm việc xã
Trung Chính
Cải tạo, sửa
cha
1.500
1.500
Ngh quyết số
130/NQ-HĐND
ngày 17/12/2020
2
Xây dựng, cải tạo m rộng
UBND Xã Trung Thành trung
tâm hành chính của th trấn trong
tương lai (2,58ha) (GĐ1)
Xã Trung
Thành
30.000
30.000
Quyết định số
2435/QĐ-UBND
ngày 25/6/2020
B
Hạ tầng kỹ thuật
I
Giao Thông
1
Đưng giao thông kết nối Quốc
l45 đoạn từ th trấn Nông Cống
đi huyện Triệu n (Cầu N
Hèn) giai đoạn 1
206.600
206.600
Quyết định số
3090/QĐ-UBND
ngày 26/10/2023
2
Nâng cấp, mrộng tuyến đưng
từ QL 45 đi đền Bà Triệu, xã
Trung Thành, huyện Nông Cống,
tnh Thanh Hóa
0,2 ha
6.774
2.500
4.274
Quyết định số
393/QĐ-UBND
ngày 09/2/2021
II
Cấp đin
Thc hiện
theo quy
hoạch và yêu
cầu thc tế
12
TT
Nội dung công việc
Quy mô
Đa đim
Tổng
kinh phí
(triệu
đồng)
Kinh phí/nguồn vốn (triu đồng)
Ghi chú
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
Xã hội hóa;
Nguồn ODA
và các nguồn
htr khác
1
Di chuyển công tơ điện và lắp đặt
hộp công của các hdân tại
mặt bằng tái định phc v dự
án đường bộ cao tốc Bắc Nam
qua địa phận huyện Nông Cống
Xã Trung
Chinh, Trung
Thành
700
700
Ngh quyết số
148/NQ-HĐND
ngày 15/5/2021
2
Cải tạo, nâng cấp các trạm biến
áp trên địa bàn đô th Cầu Quan
phc v sản xuất và sinh hoạt
50.000
50.000
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
các giai đoạn
III
Cấp nước
1
Hoàn thiện hthống cấp nưc đô
th
15.000
15.000
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
các giai đoạn
IV
H thống thoát nước mưa
chống ngập úng
1
X lý khẩn cấp tuyến đê tả sông
Nhơm đoạn từ K31+430 đến
K32+030 thuộc địa phận xã
Trung Chính, huyện Nông Cống
9.800
6.900
2.900
Ngh quyết số
234/NQ-HĐND
ngày 18/7/2024
V
Cây xanh
1
Công viên thdục ththao (xã
Trung Thành)
5,45 ha
15.000
15.000
Quyết định số
2435/QĐ-UBND
ngày 25/6/2020
13
Phụ lc 2: Danh mc dự án đu tư phát triển đô thị s dụng ngun vn đầu công
và các ngun vn khác
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh)
TT
Nội dung công việc
Đa đim
Quy mô
Tổng
kinh phí
(triệu
đồng)
Kinh phí/nguồn vốn (triu đồng)
Ghi chú
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
Xã hội hóa;
Nguồn ODA
và các nguồn
htr khác
Tổng cộng
1.436.973
641.000
233.973
20.000
542.000
A
Hạ tầng xã hội
I
Nhà ở
Nhu cầu ng
thêm 174.000 m
2
n nhà
Thc hiện theo các dự án phát triển đô th và người dân ch động cải
tạo, sửa cha nhà
II
Y tế
1
Cải tạo Bệnh viện đa khoa Tâm
Đc
20.000
20.000
Quyết định
số 2435/QĐ-
UBND ngày
25/6/2020
2
Cải tạo sửa cha các trung tâm y
tế xã
10.000
10.000
3
Mở rộng bệnh viện tư nhân
Xã Trung Chính
0,1ha
III
Giáo dc đào tạo
Thc hiện theo
Quy hoạch và yêu
cầu thc tế
1
Cải tạo sửa cha nâng cấp, xây
mi các sở đào tạo tn địa bàn
đô th Cầu Quan
60.000
20.000
10.000
30.000
IV
Công trình văn hóa
Thc hiện theo
Quy hoạch và yêu
cầu thc tế
14
TT
Nội dung công việc
Đa đim
Quy mô
Tổng
kinh phí
(triệu
đồng)
Kinh phí/nguồn vốn (triu đồng)
Ghi chú
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
Xã hội hóa;
Nguồn ODA
và các nguồn
htr khác
1
Tu bổ, tôn tạo Đài niệm nơi
thành lập chi bộ đầu tiên Đảng bộ
huyện Nông cống
Tượng đài, cổng,
tường rào, sân
vưn và các hạng
mc ph tr
2.100
2.100
2
Nâng cấp, cải tạo di ch đền
Mưng, xã Trung Thành, huyện
Nông Cống
0,43ha
14.900
14.900
Quyết định
số 2435/QĐ-
UBND ngày
25/6/2020
3
Quy hoạch, cải tạo đền Bà Triệu
Xã Trung Thành
1,6ha
30.000
5.000
25.000
Quyết định
số 2435/QĐ-
UBND ngày
25/6/2020
4
Mở rộng đền Cây Trôi
Xã Trung Chính
0,03ha
10.000
3.000
7.000
Quyết định
số 2435/QĐ-
UBND ngày
25/6/2020
5
Xây dựng NVH thôn Yên Qu1
Xã Trung Thành
0,23ha
10.000
10.000
6
Mở rộng NVH thôn Phú Thanh
Xã Trung Chính
0,24ha
3.000
3.000
7
Xây dựng NVH thôn Tống S
Xã Trung Chính
0,1ha
10.000
10.000
8
Xây dựng NVH thôn Đông Thắng
Xã Trung Chính
0,1ha
10.000
10.000
9
Xây dựng NVH thôn Thanh n
Xã Trung Chính
0,2ha
10.000
10.000
10
Mở rộng NVH thôn ThVinh
Xã Trung Chính
0,05ha
3.000
3.000
11
Trungm văn hóa (Xã Trung
Chính)
3,96ha
20.000
20.000
Quyết định
số 2435/QĐ-
UBND ngày
25/6/2020
V
Công trình th dc, th thao
15
TT
Nội dung công việc
Đa đim
Quy mô
Tổng
kinh phí
(triệu
đồng)
Kinh phí/nguồn vốn (triu đồng)
Ghi chú
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
Xã hội hóa;
Nguồn ODA
và các nguồn
htr khác
1
Trungm thdục ththao (Xã
Trung Thành)
7,54ha
30.000
30.000
Quyết định
số 2435/QĐ-
UBND ngày
25/6/2020
VI
Công trình thương mại, dịch vụ
1
Quy hoạch khu thương mại - dịch
v (theo QH khu dân cư mới của
Khu đô th Cầu Quan)
Xã Trung Chính
0,71ha
20.000
20.000
2
Quy hoạch đất dịch v thương mại
(cạnh Ngã 5 Hoàng n) thôn Bi
Kiều
0,35ha
20.000
20.000
3
Quy hoạch đất dịch v thương mại
khu Bái Đao, thôn Bi Kiều
0,1ha
20.000
20.000
4
Quy hoạch đất thương mại dịch v
(phía Nam QL45)
0,63ha
20.000
20.000
5
D án Khu dịch v kết hp nuôi
trồng thy sản
0,71ha
30.000
30.000
VII
Công trình tr s
1
Xây dựng, cải tạo m rộng UBND
Xã Trung Thành trung m hành
chính của th trấn trong tương lai
(2,58ha) (GĐ 2)
Xã Trung Thành
30.000
30.000
Quyết định
số 2435/QĐ-
UBND ngày
25/6/2020
B
Hạ tầng kỹ thuật
I
Giao thông
16
TT
Nội dung công việc
Đa đim
Quy mô
Tổng
kinh phí
(triệu
đồng)
Kinh phí/nguồn vốn (triu đồng)
Ghi chú
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
Xã hội hóa;
Nguồn ODA
và các nguồn
htr khác
1
Đưng giao thông từ đưng Nghi
n - Sao Vàng đi đê Trung Ý kết
nối Quốc l45 và Quốc l47C
2,0ha
20.000
14.000
6.000
Quyết định
số 997/QĐ-
UBND ngày
27/4/2023
2
Đưng giao thông kết nối Quốc l
45 đoạn t th trấn Nông Cống đi
huyện Triệu Sơn (Cầu Nỏ Hèn)
giai đoạn 2
482.000
482.000
Quyết định
số 3090/QĐ-
UBND ngày
26/10/2023
3
Đưng bê tông nội đồng phía Tây
cao tốc Bắc - Nam
0,38ha
20.000
10.000
10.000
4
Mở rộng đường giao thông (Bái
Đao) bên sông
Xã Trung Chính
0,22ha
20.000
20.000
5
Quy hoạch đường giao thông nối
đến đường Nghi Sơn - ThXuân
Xã Trung Chính
0,17ha
20.000
20.000
6
Nâng cấp, cải tạo tuyến đưng
huyện Trung Chính - Tân Phúc
Xã Trung Chính
0,3ha
15.000
15.000
II
Cấp đin
Thc hiện theo
Quy hoạch và yêu
cầu thc tế
1
Cải tạo, nâng cấp các trạm biến áp
tn địa bàn đô th Cầu Quan phc
v sản xuất và sinh hoạt
50.000
50.000
III
Cấp nước
17
TT
Nội dung công việc
Đa đim
Quy mô
Tổng
kinh phí
(triệu
đồng)
Kinh phí/nguồn vốn (triu đồng)
Ghi chú
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
Xã hội hóa;
Nguồn ODA
và các nguồn
htr khác
1
Xây dựng nhà máy nưc Cu
Quan 6.000m
3
/ngđ tại phía bắc
cung cấp nước cho đô th Cầu
Quan và hthống cấp nưc đô th
100.000
100.000
Theo QHC
đô th
2
Hthống mương tiêu cấp 3
đầu tư, xây dựng
6.000
6.000
IV
Thu gom, xử nước thải, chất
thải
1
Xây dựng hthống thu gom nưc
thải trên địa bàn và các trạm x lý
nưc thải cục bộ
50.000
30.000
20.000
V
Cây xanh
1
Xây dựng, duy tu hthống cây
xanh, công viên đô th
20.000
20.000
VI
Công nghiệp, tiu th CN
1
Khu sản xuất tiểu th công nghiệp
(Xã Trung Chính)
55,3ha
60.000
20.000
40.000
Theo QHC
đô th
2
Khu dịch v logistic, kho tàng,
bến bãi (Xã Trung Chính)
17,15ha
80.000
80.000
Theo QHC
đô th
3
Cụm công nghiệp Cầu Quan
Xã Trung Chính
55,3ha
80.000
80.000
VII
Công trình thy lợi
1
Nâng cấp, sa cha tuyến đê hu
sông Nhơm Đoạn K20+920 -
K24+100 huyện Nông Cống
Xã Trung Thành
0,05ha
11.400
11.400
Quyết định
số 1868/QĐ-
UBND ngày
19/7/2022
2
Cải tạo, nâng cấp hthống đê
15.000
15.000
18
TT
Nội dung công việc
Đa đim
Quy mô
Tổng
kinh phí
(triệu
đồng)
Kinh phí/nguồn vốn (triu đồng)
Ghi chú
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
Xã hội hóa;
Nguồn ODA
và các nguồn
htr khác
VIII
Dán khu dân , đất đô th
1
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ l
1/500 khu dân mi Trung Ý tại
đô th Cầu Quan, huyện Nông
Cống, tnh Thanh Hóa
Xã Trung Chính
695
695
Đất
4,75ha
Đất giao thông
2,38ha
Đất khu vui chơi giải trí công cộng
0,79ha
2
Khu dân mi Trung Thành, đô
th Cầu Quan
Xã Trung Thành
600
600
Đất
6,29ha
Đất giao thông
2,93ha
Đất khu vui chơi giải trí công cộng
1,26ha
3
Khu dân thôn Phú Mỹ, Yên Qu
1, Yên Quả 2, xã Trung Thành
Xã Trung Thành
1,17ha
500
500
4
Khu dân mi sau bệnh viện
Tâm Đc, đô th Cầu Quan
Xã Trung Chính
Ngh quyết
số 234/NQ-
HĐND ngày
18/7/2024
Đất
4,89ha
Đất giao thông
4,29ha
Đất khu vui chơi giải trí công cộng
3,06ha
5
Khu dân mi Trung Ý 02, đô
th Cầu Quan
Xã Trung Chính
500
500
Đất
1,38ha
Đất giao thông
0,69ha
Đất khu vui chơi giải trí công cộng
0,23ha
19
TT
Nội dung công việc
Đa đim
Quy mô
Tổng
kinh phí
(triệu
đồng)
Kinh phí/nguồn vốn (triu đồng)
Ghi chú
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
Xã hội hóa;
Nguồn ODA
và các nguồn
htr khác
6
Quy hoạch chi tiết xây dựng t l
1/500 Khu dân cư mới phía Tây
Quốc l45 tại đô th Cầu Quan,
huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Xã Trung Thành
778
778
Ngh quyết
số 234/NQ-
HĐND ngày
18/7/2024
Đất
3,16ha
Đất giao thông
2,72ha
Đất khu vui chơi giải trí công cộng
1,16ha
7
Tái đinh cư dự án cao tốc Bắc
Nam (6 lô) - Vị trí tái đinh cư tại
Quốc l47C
Xã Trung Chính
0,24ha
500
500
X
Đất làm nghĩa trang nghĩa đa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
1
Mở rộng nghĩa địa khu Bái Ông
Tiêu (Trung Ý)
Xã Trung Chính
0,2ha
500
500
2
Mở rộng nghĩa địa thôn Bi Kiều
và thôn Mao Giáp
Xã Trung Chính
0,1ha
500
500

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 386/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Chương trình phát triển đô thị Cầu Quan, huyện Nông Cống

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×