• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3735/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt nhiệm vụ, lập quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 KCN Nga Tân

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 18/09/2024 14:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3735/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt nhiệm vụ, dự toán khảo sát, lập quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3735/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3735/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3735/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH A
CNG HÒA HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V việc phê duyt nhiệm v, d toán khảo sát, lập quy hoch phân khu xây
dựng tlệ 1/2000 Khu ng nghiệp Nga Tân, huyn Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Y BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH H
Căn cLut Tchức Chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sa đổi, b sung mt số điều của Lut Tổ chức Chính phLuật
Tchc chính quyn địa pơng ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật y dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cLuật sửa đổi, b sung một số điu ca 37 Lut liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cNgh định s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của
Chính phv quy định chi tiết một số ni dung v quy hoạch xây dựng;
Căn cNgh định s 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 của
Chính phsa đi, bsung một số điều của Ngh đnh s 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 v lập, thm đnh, phê duyệt và qun lý quy hoch đô th
và Nghđnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số nội dung v quy hoch xây dựng;
Căn cNgh định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của
Chính phquy định v qun lý khu công nghiệp khu kinh tế;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ny 27 tháng 02 năm 2023 ca Th
tướng Chính ph vvic pduyt quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời k2021-
2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Thông s 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 của B
Xây dng quy định v hồ sơ nhim v hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng ng
liên huyện, quy hoch y dựng vùng huyn, quy hoch đô th, quy hoch xây
dựng khu chức năng và quy hoch nông thôn và các quy đnh của pháp lut có
liên quan;
Căn cQuyết định số 1625/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2020 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa về vic pduyệt quy hoạch y dựng vùng huyn Nga
Sơn, tỉnh Thanh a đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050;
2
Theo đề nghca Sở Xây dựng tại Báo cáo thẩm định s 6793/SXD-QH
ngày 12 tháng 9 m 2024 về việc nhiệm v, dự toán khảo sát, lập quy hoạch
phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu ng nghiệp Nga Tân, huyện Nga Sơn, tnh
Thanh Hóa (kèm theo Ttrình s 2687/TTr-BQLKKTNS&KCN ngày 15 tháng 8
năm 2024 của Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. P duyệt nhim v, dtoán khảo sát, lp quy hoạch pn khu
xây dựng t l 1/2000 Khu công nghip Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh
Hóa, vi nhng nội dung cnh sau:
1. n đ án: Quy hoch phân khu xây dựng t l 1/2000 Khu công
nghiệp Nga Tân, huyn Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
2. Phm vi, ranh giới, quy mô lp quy hoạch
- Phạm vi nghiên cứu lập quy hoạch thuc mt phần đa giới hành chính 2
xã: Nga Tân và Nga Thủy, huyn Nga Sơn, tnh Thanh Hoá; ranh giới c th
như sau:
+ Phía Bắc giáp đt ng nghip, đường giao thông theo quy hoạch;
+ Phía Nam giáp đt nuôi trồng thy sn;
+ Phía Đông giáp đất nuôi trng thy sản, sông Càn;
+ Phía y giáp cụmng nghiệp Long Sơn;
- Diện tích nghiên cứu lp quy hoc khoảng 430 ha;
- Din ch thành lp bản đ đa nh t l 1/2.000 phục vụ lp quy hoch
khoảng 500 ha.
3. Tính chất
Là khu công nghip đa ngành, ưu tiên các ngành nghề công nghip: sản
xut hàng tiêu dùng, các sn phẩm từ cói, mây tre đan...
4. c chtiêu kinh tếthuật
4.1. Ch tiêu đất đai:
Các chỉ tiêu sdụng đt trong khu công nghiệp yêu cầu đảm bảo tuân th
theo các quy đnh ca Quy chun kỹ thuật Quc gia v Quy hoch y dựng
QCVN 01:2021/BXD và các quy đnh có liên quan. Các yêu cầu về ch tiêu sử
dụng đất cơ bản như sau:
3
- Các khu k thuật: ≥ 1%;
- Giao thông: 10%;
- Cây xanh: ≥ 10%.
4.2. Ch tiêu các công tnh hạ tầng kỹ thut dkiến:
- Cp nưc:
+ Nước công nghip: 22,0-40 m
3
/ha/ngđ;
+ Nước công cng, dch vụ: 2,0 l/m
2
/ngđ;
+ Nước tưới cây: ≥ 3,0 l/m
2
/ngđ;
+ Nước rửa đường: 0,5 l/m
2
/ngđ;
+ Nước d phòng r: không vượt quá 15% tng nhu cu nước cấp.
- Cp điện:
+ Cấp điện công nghip: 200 ÷ 250 kw/ha;
+ Cấp điện cho khu n phòng, nhà điu nh: 30 W/m
2
sàn;
+ Cấp điện chiếu sáng công cng: 1 W/m
2
;
- Thoát nước và v sinh môi trường:
+ Thoát nước thi riêng: Tối thiu lấy bng 80% lượng nước cp;
+ Vh tiêu lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh: 0,3 tấn/ha/ngđ; chất thi
rắn sinh hoạt phát sinh: ≥ 0,9 kg/người/ngđ. T l thu gom, xử lý 100%.
4.3. Ch tiêu lao đng: D kiến 20.000 lao động.
(c ch tu quy hoạch nêu trên s được làm rõ, xác đnh cụ thtrong đ
án quy hoch pn khu trên cơ sở tuân th các quy định tại Quy chun v quy
hoch xây dựng, các công trình hạ tầng k thut hiện hành và các quy đnh ca
các quy hoch cấp trên có liên quan).
5. c nội dung nghiên cu chủ yếu
Các ni dung nghiên cứu lập quy hoch yêu cu thực hiện theo các quy
đnh của Luật Xây dựng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Ngh đnh s
44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 ca Cnh phủ Quy đnh chi tiết một s nội
dung về quy hoạch xây dựng; Ngh đnh s 35/2022/NĐ-CP ny 28/5/2022 của
Chính ph quy đnh về quản lý Khu công nghiệp và Khu kinh tế; Quy chuẩn kỹ
thuật Quốc gia v Quy hoch xây dựng QCVN 01:2021/BXD, các quy đnh
khác có liên quan, c th như sau:
4
5.1. Đồ án quy hoạch pn khu xây dựng khu công nghip phải làmcác
yêu cầu riêng của khu vực lập quy hoạch.
- Quá trình lập quy hoạch phi mrộng phạm vi nghiên cứu quy hoạch đ
xác đnh diện ch đt pt trin cho phù hợp đ xây dng nhà xã hội, thiết
chế ca công đoàn đảm bảo đồng b hệ thống h tng kỹ thut, hạ tầng hi đ
phục v công nhân, người lao đng làm việc tại khung nghip.
- Yêu cầu xác đnh và làm loi hình khu công nghip theo quy đnh tại
Ngh đnh s 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 ca Chính phủ đxác đnh các
chỉ tiêu quy hoạch, đnh hướng t chức không gian, an toàn môi trường và các
quy đnh khác có liên quan.
5.2. Các yêu cầu c th.
5.2.1. Yêu cu v điu tra khảo sát hin trng, thu thpi liệu, số liu
- Bản đồ kho sát đa hình phc v lp quy hoạch được thành lập theo tỷ
l1/2.000, h tọa đquc gia VN 2.000, cao đ nhà nước.
- Pn tích, đánh giá các điều kin tnhiên và hiện trạng v kinh tế - xã
hội; dân s, hiện trạng sdng đất đai; hin trạng vy dựng; cơ shạ tầng xã
hội, h tầng kỹ thuật v sinh môi trường khu vực lp quy hoạch. Các s liệu
điều tra hin trạng phi sdng s liệu điều tra mới nhất, có hệ thng bảng biểu
kèm theo, trích dẫn ngun sliu chính thống.
- Rà soát đánh giá các yếu tố liên quan đến khu đt; cập nhật các quy
hoạch, dán đã đang triển khai có liên quan; khai thác ti đa qu đt thuận
lợi đ phát triển khu công nghiệp.
5.2.2. Yêu cu và nguyên tc tổ chức không gian, kiến trúc, cnh quan
- Pn tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, hiện trng đt xây dựng, dân
cư, kiến trúc cnh quan, htầng k thut; phân tích các quy đnh của quy hoạch
chung xây dựng có liên quan đến khu vực quy hoạch; đánh giá các dán, các
quy hoạch đã và đang triển khai trong khu vực.
- Xác định quy mô dân số, chỉ tiêu sdụng đất, hạ tng xã hi và hạ tầng
k thuật cho toàn khu vực quy hoch; ch tiêu kinh tế k thuật theo chức năng
đặc thù.
- Quy hoch tổng mặt bng sử dng đất: Xác đnh các phân khu trong khu
vc quy hoạch; xác đnh chỉ tiêu sdụng đt v mật đ xây dựng, h s sử dng
đất, tng cao công tnh đi với từng lô đất; khong lùi công trình đi với các
trc đường; v trí, quy mô các công trình ngm (nếu có).
5
- Tchức không gian kiến trúc cnh quan: Xác đnh nguyên tắc, u cầu
t chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đối với tng phân khu, trục đường
cnh, không gian mở, điểm nhn.
- Định hướng h tầng k thuật: Hthng h tầng k thuật được b trí đến
mng lưới đường khu vc, bao gm các ni dung sau:
+ Xác đnh ct xây dựng đi với từng ô ph;
+ c đnh mạng lưới giao thông, mặt ct, ch giới đường đvà chỉ giới
xây dựng; c đnh và cụ thể hóa quy hoạch xây dựng vùng huyn vvị trí, quy
mô bến, bãi đ xe (trên cao, trên mt đất và ngầm); tuyến giao thông công cộng;
hào và tuynel k thuật (nếu có);
+ Xác định nhu cu ngun cấp nước; vị trí, quy mô công trình nhà
máy, trạm bơm nước; mạng lưới đường ng cp ớc các thông s k thut
cthể;
+ Xác định nhu cu s dng và nguồn cung cp ng lượng iện, khí
đt); v t, quy mô các trạm đin phân phối, trm k đt; mạng lưới đường dây
trung thế h thng chiếu sáng;
+ Xác đnh nhu cầu công trình hạ tầng vin thông thụ đng;
+ c đnh tổng lượng nước thi c thải; mạng lưới thoát nước; v trí,
quy mô các công tnh xử lý ớc thải, chất thải và nghĩa trang.
- Đánh giá môi trường chiến lược:
+ Xác đnh các vn đ môi tờng chính tại khu vực lp quy hoch;
+ Đánh giá din biến môi trường trong quá trình lp và thực hin quy
hoạch phân khu xây dựng khu chức ng;
+ Đ xut các bin pháp phòng ngừa và th tự ưu tiên thực hiện; đxut
các khu vực cách ly, bo v môi trường cho các khu vực chức năng.
g) Dkiến dán ưu tiên đầu tư, sơ bnhu cầu vốn, nguồn lực thực hin.
6. Danh mc, s ng h sơ, sn phẩm
6.1. H kho sát đa nh:
H sơ kho sát đa hình tỷ l1/2.000 được lp cho diện tích khoảng 500
ha; yêu cầu thực hin theo quy đnh tại Luật đo đạc bản đ s 27/2018/QH14
của Quc hi; h kho sát đa hình phi được thm định, nghiệm thu cht
lượng sn phẩm theo quy đnh tại Thông tư số 24/2018/TT-BTNMT ngày
15/11/2018 ca Bộ Tài nguyên Môi trường
6
6.2. Thành phần và ni dung hồ sơ đồ án quy hoch
H sơ sn phẩm đối với đán quy hoch tuân th quy đnh tại Thông
s 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của B Xây dựng quy đnh về hồ sơ
nhiệm v và hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyn, quy hoạch y
dựng ng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoch xây dng khu chức năng và quy
hoạch nông thôn.
- Thuyết minh và bn vẽ: Ni dung theo quy đnh ti Thông tư s
04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022;
- Ph lc kèm theo thuyết minh (các gii trình, giải tch, lun c bsung
cho thuyết minh; bản v minh ha; các s liệu nh toán và các văn bản pp lý
liên quan).
- Quy đnh qun lý theo đ án quy hoch pn khu xây dng: Ni dung
theo quy định tại Khoản 2 Điu 15 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP và phải có các
sơ đ kèm theo.
- Dự tho Ttrình và dự thảo Quyết đnh phê duyệt đồ án.
6.3. Các yêu cu v h sơ:
- Thuyết minh tng hợp đ án quy hoạch chi tiết phải có bng biu thng
kê, phụ lục nh toán, hình nh minh ha hthng sơ đồ, bn v thu nhỏ kh
A3 với hiệu ghi c rõ ràng, được sp xếp kèm theo ni dung cho từng
phần ca thuyết minh liên quan;
- Bản đồ dùng cho báo o thẩm đnh, phê duyt, in màu tỉ l 1/2000;
- S lượng tài liu dùng cho báo cáo thm địnhy thuc theo yêu cầu của
cơ quan thm đnh.
- H sơ hoàn thiện, lưu trữ lp thành 07 bin màu theo tỷ lm theo
thiết b lưu trữ (đĩa CD hoặc USB) sao lưu toàn b nội dung bản vẽ và các n
bản liên quan.
7. Kinh phí và nguồn vốn thc hiện
- Dự toán kinh phí (làm tn): 2.528.116.000 đng (bng ch: Hai tỷ, năm
trăm hai mươi tám triệu, mt trăm ời sáu nghìn đồng). Trong đó:
+ Chi pkho sát đo vẽ lp bản đ địa hình: 440.192.000 đng;
+ Chi plp quy hoạch: 1.612.435.000 đng;
+ Chi pthm đnh đ án quy hoạch: 96.277.000 đng;
+ Chi phí khác: 379.212.000 đồng.
- Ngun vn: từ ngun ngân sách Nhà nước.
7
8. T chc thực hiện
- Cơ quan phê duyệt: y ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá.
- Cơ quan lấy ý kiến: B y dựng, B Kế hoạch và Đầu tư, B Công an,
Bộ Quc phòng
1
.
- Cơ quan thẩm đnh: Sở Xây dựng Thanh Hoá.
- Cơ quan ch đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu
công nghiệp.
- Đơn vị tư vn: Lựa chọn theo quy đnh ca pp luật.
- Thời gian lập đ án quy hoch không quá 09 tng.
Điu 2. Quyết đnh này có hiệu lực kể từ ngày .
Cnh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Xây dựng, Kế hoch
Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi
Sơn và các Khu công nghip, Chủ tịch UBND huyn Nga Sơn Th trưởng
các ngành, các đơn v có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2 Quyết đnh;
- Ch tịch UBND tỉnh b/c);
- Lưu: VT, CN.
H2.(2024)QDPD_NV KCN Nga Tan
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHTCH
PHÓ CHỦ TCH
Mai Xuân Liêm
1
Theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Ngh đnh s 35/2022/-CP

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3735/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt nhiệm vụ, dự toán khảo sát, lập quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3735/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×