• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3683/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt nhiệm vụ, lập quy hoạch xây dựng KCN Đa Lộc

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 13/09/2024 11:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3683/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt nhiệm vụ, dự toán khảo sát, lập quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Đa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3683/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3683/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3683/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt nhiệm v, d toán kho sát, lập quy hoch phân khu xây
dựng tỷ l 1/2000 Khu công nghiệp Đa Lc, huyn Hu Lc, tỉnh Thanh Hoá
ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH HOÁ
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật T chc Chính phvà Luật
T chức chính quyền đa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Xây dng ny 18 tháng 6 năm 2014;
n cLuật sửa đi, bổ sung một s điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n c Nghị đnh s44/2015/-CP ngày 06 tháng 5 m 2015 ca
Chính ph v quy định chi tiết mt số ni dung v quy hoch xây dng;
n c Nghị đnh s72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính ph sửa đi, b sung một số điu ca Nghđnh số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 v lập, thẩm đnh, phê duyệt quản quy hoạch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 m 2015 quy đnh chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dựng;
n c Ngh định số 35/2022/NĐ-CP ny 28 tháng 5 năm 2022 ca
Chính ph quy định v qun khu công nghiệp khu kinh tế;
n cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 ca Th
tướng Chính phvề việc phê duyt quy hoch tỉnh Thanh Hóa thi k2021-
2030, tm nhìn đến năm 2045;
n cứ Thông s 04/2022/TT-BXD ny 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy đnh về h sơ nhiệm vụ h sơ đ án quy hoch y dng vùng
liên huyn, quy hoạch xây dng vùng huyn, quy hoch đô th, quy hoch xây
dng khu chức năng và quy hoch nông thôn các quy định ca pháp lut có
liên quan;
n cQuyết đnh số 1452/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2024 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa v vic phê duyệt điu chnh, m rộng Quy hoch chung
đô th ven biển (Diêm Phố), huyện Hậu Lc, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
3683
12 9
2
Theo đ nghca SXây dng tại Báo cáo thẩm đnh s 6670/SXD-QH
ny 07 tháng 9 năm 2024 v việc nhiệm vụ, d toán khảo sát, lập quy hoạch
pn khu xây dựng tỷ l 1/2000 Khu ng nghiệp Đa Lc, huyện Hu Lc, tnh
Thanh Hoá (kèm theo Tờ trình số 2686/TTr-BQLKKTNS&KCN ngày 15/8/2024
ca Ban Quản Khu kinh tế Nghi Sơn các Khu công nghiệp).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ, d toán kho sát, lập quy hoạch phân khu
xây dng tỷ l 1/2000 Khu công nghiệp Đa Lc, huyn Hậu Lc, tỉnh Thanh
Hoá, với những nội dung chính sau:
1. n đ án: Quy hoạch phân khu y dựng tỷ l 1/2000 Khu công
nghip Đa Lc, huyn Hậu Lc, tỉnh Thanh Hóa.
2. Phm vi, ranh giới, quy mô lập quy hoch
2.1. Phm vi, ranh giới nghiên cứu:
Phm vi nghiên cứu lập quy hoạch thuc mt phần đa giới hành cnh hai
xã Đa Lc Hưng Lc, huyn Hậu Lc; gồm 2 khu có v trí, ranh giới c th
n sau:
- Khu A: V trí phía Đông Bc tuyến đường b ven biển, tiếp giáp cảng
Lạch Sung; ranh giới: Phía Đông Bc giáp đường theo quy hoch chung; phía
Tây Nam giáp đường theo quy hoạch chung; phía y Bc giáp đường theo quy
hoạch chung; phía Đông Nam giáp đê bin.
- Khu B: V trí phía Tây Bc tuyến đường b ven biển; ranh giới: Phía
Đông Bắc giáp đường nh đai phía Tây theo quy hoạch chung; phía Tây Nam
giáp đường theo quy hoch chung; phía Tây Bắc giáp đường nh đai phía y
theo quy hoch chung; phía Đông Nam giáp đường bven biển.
2.2. Quy mô din ch:
- Diện ch nghiên cứu lp quy hoạch khong: 250 ha
(Trong đó: Khu A
khoảng 100 ha; Khu B khoảng 150 ha).
- Din ch kho sát đa nh 1/2000: 320 ha (Trong đó: Khu A khoảng
120 ha; Khu B khong 200 ha).
3. Tính cht: Là khu công nghip đa ngành, ưu tiên các nnh ngh công
nghip: chế biến thủy sản, sn xut hàng tiêu dùng, hậu cần ngh cá, ...
Theo quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời k 2021 - 2030, tầm nhìn đến m 2045 đã được Th tướng
Chính phủ phê duyệt tại Quyết đnh s 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023.
3
4. Các chtiêu kinh tế kĩ thut
4.1. Các ch tiêu sdng đt: Yêu cầu tuân ththeo Quy chun k thuật
Quốc gia vQuy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD các quy đnh có liên
quan. c u cu v chỉ tiêu sdng đt cơ bn n sau:
- c khu k thuật: 1%;
- Giao thông: ≥ 10%;
- y xanh: 10%;
4.2. Chỉ tiêu các công trình htầng k thut dkiến
- Cấp đin:
+ Khu hành chính công cng - dch vụ 30 W/m
2
sàn;
+ Công nghiệp 120 - 350 kW/ha.
- Cấp ớc:
+ Nước công nghiệp: 22 - 40 m
3
/ha/ngđ;
+ Nước ng cng, dch v: ≥ 2 l/m
2
sàn/ngđ;
+ Nước tưới cây: ≥ 3 l/m
2
/ngđ;
+ Nước rửa đường: ≥ 0,4 l/m
2
/ngđ;
+ Nước thất thoát rò rỉ: không vượt quá 15% tổng nhu cu nước cp.
- Thoát nước thi sinh hoạt: 80% lưu lượng nước cấp.
- Ch tiêu lượng cht thi rắn sinh hoạt phát sinh: 0,3 tấn/ha/ngđ; chất thải
rắn sinh hot phát sinh: 0,9 kg/người/ngđ. T l thu gom, xử lý 100%.
4.3. Ch tiêu lao đng: Lao đng d kiến 11.500 lao đng.
(Các ch tiêu quy hoch nêu trên s đượcm , xác định c thể trong đ
án quy hoch pn khu trên cơ sở tuân thủ các quy đnh ti Quy chun v quy
hoch xây dựng, các công trình htầng k thut hin hành các quy đnh ca
các quy hoch cp trên có liên quan).
5. Các nội dung nghn cu chủ yếu
5.1. Yêu cầu v điu tra kho sát hin trạng, thu thập tài liu, sliệu
- Bản đ khảo sát đa nh phục v lập quy hoạch được tnh lập theo tỷ
l1/2.000, h tọa độ quc gia VN 2.000, cao đ nhà nước.
- Phân ch, đánh giá các điều kin tự nhiên và hin trạng v kinh tế - xã
hi; dân s, hin trng sdng đt đai; hin trng về xây dựng; cơ sở hạ tầng xã
hi, htầng kỹ thuật và vsinh môi trường khu vực lập quy hoạch. Các s liệu
điu tra hin trng phải sdng s liệu điu tra mới nht, có h thng bng biu
kèm theo, trích dn ngun s liệu chính thng.
4
- soát đánh giá các yếu tố liên quan đến khu đt; cp nht các quy
hoạch, d án đã và đang triển khai có liên quan; khai thác tối đa quỹ đt thun
lợi đ phát trin khu công nghip.
5.2. Yêu cầu và nguyên tắc tổ chức không gian, kiến trúc, cnh quan
- Phân ch, đánh giá các điều kin tự nhiên, hin trng đt y dựng, dân
cư, kiến trúc cnh quan, h tầng k thuật; phânch các quy đnh ca quy hoch
chung xây dựng có liên quan đến khu vực quy hoch; đánh giá các dự án, các
quy hoch đã và đang trin khai trong khu vực.
- Xác đnh quy mô lao đng, ch tiêu sdng đt, hạ tầng xã hội hạ
tầng k thuật cho toàn khu vực quy hoạch; chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật theo chức
năng đc thù.
- Quy hoch tng mặt bng sử dng đt: Xác đnh các phân khu trong khu
vực quy hoạch; xác đnh ch tiêu sdng đt v mt đ xây dng, h số sử dụng
đt, tầng cao công trình đi với từng lô đt; khong lùi công trình đi với các
trục đường; v trí, quy mô các công trình ngm (nếu có).
- T chức không gian kiến trúc cnh quan: Xác định nguyên tắc, yêu cầu
tổ chức không gian, kiến trúc, cnh quan đi với từng phân khu, trục đường
chính, không gian mở, đim nhn.
- Nghiên cứu, c đnh qu đt nhà dành cho nời lao động tại khu
công nghiệp.
- Đ xuất Quy đnh quản lý xây dng theo đ án quy hoch và các đnh
hướng qun lý kiến trúc cnh quan tổ chức không gian, nghiên cứu thiết kế đô
th theo quy đnh ca Luật Quy hoch đô th.
5.3. Yêu cầu v quy hoạch hạ tầng k thuật
H thng hạ tầng kỹ thuật được b trí đến mạng lưới đường khu vực, bao
gm các ni dung sau:
- Xác định ct xây dựng đi với từng ô đt;
- Xác đnh mạng lưới giao thông, mt cắt, ch giới đường đ ch giới
xây dựng; xác đnh và cthhóa quy hoch chung về v t, quy mô bến, bãi đ
xe (trên cao, trên mặt đt và ngm); tuyến giao thông công cng; hào tuynel
kỹ thut (nếu có);
- Xác định nhu cu và ngun cp nước; v trí, quy mô công tnh nhà máy,
trạm bơm ớc; mng lưới đườngng cp ớc và các thông sk thuật c thể;
- Xác định nhu cầu sử dng ngun cung cấp năng lượngin, khí đốt);
v t, quy mô các trạm điện phân phi, trạm khí đt; mng lưới đường dây trung
thế hệ thống chiếu sáng;
- Xác định nhu cu và công trình hạ tầng vin thông th đng;
5
- Xác đnh tổng lượng nước thi và c thải; mng lưới thoát nước; v trí,
quy mô các công trình xử lý ớc thải, cht thi và nghĩa trang.
5.4. Đánh giá môi trường chiến lược
- Xác định các vấn đ môi trường chính tại khu vực lp quy hoch;
- Đánh giá diễn biến môi trường trong quá trình lập và thực hiện quy
hoạch phân khu xây dng khu chức năng đc thù;
- Đ xuất các bin pháp phòng ngừa thtự ưu tiên thực hiện; đ xut
các khu vực cách ly, bo vệ môi tờng cho các khu vực chức năng.
6. Danh mc, s ng h sơ, sản phm
6.1. H sơ kho sát đa nh: H sơ kho sát đa nh tỷ l 1/2.000 được
lập cho din ch khong 320 ha; yêu cầu thực hin theo quy đnh tại Lut đo đc
bn đ s 27/2018/QH14 ca Quc hi; h sơ kho sát đa hình phi được thẩm
đnh, nghim thu chất lượng sản phẩm theo quy đnh tại Thông s
24/2018/TT-BTNMT ngày 15/11/2018 ca B Tài nguyên Môi tờng.
6.2. Thuyết minh, bn v quy hoạch các văn bn dthảo
- Thuyết minh và bn vẽ: Ni dung theo quy đnh tại Thông s
04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022;
- Quy đnh qun lý theo đán quy hoạch: Ni dung theo quy định tại Điu
35 Luật Quy hoạch đô th và phi có các bn v thu nh kèm theo.
- Dtho Tờ tnh và dự tho Quyết đnh phê duyt đ án quy hoch. Ph
lục kèm theo thuyết minh (các gii tnh, gii tch, lun cb sung cho thuyết
minh; bn vẽ minh họa; các s liệu tính toán). Ph lc đínhm văn bản pháp lý
liên quan.
6.3. Yêu cầu v hồ sơ
- Thuyết minh tổng hợp đ án quy hoch chi tiết phải có bng biểu thống
kê, ph lc nh toán, nh ảnh minh họa hệ thng sơ đ, bn v thu nh kh
A3 với ký hiu và ghi chú ràng, được sp xếp kèm theo ni dung cho từng
phần ca thuyết minh liên quan;
- Bản đ dùng cho báo cáo thẩm định, phê duyt, in màu tỉ l1/2000;
- Số lượng i liệu dùng cho báo cáo thm địnhy thuc theou cầu ca
cơ quan thẩm định.
- H sơ hoàn thiện, lưu tr lập thành 07 b in màu theo t l m theo
thiết b lưu tr(đĩa CD hoc USB) sao lưu toàn b ni dung bn vẽ các văn
bn liên quan.
7. D toán kinh phí và ngun vn
7.1. Dtoán kinh phí (làm tròn): 2.240.958.000 đng (bng chữ: Hai t,
hai trăm bn mươi triệu, chín trăm năm mươi m nghìn đng).
6
Trong đó:
- Chi phí khảo sát đo vẽ lp bn đ đa hình:
346.182.000
đồng;
- Chi phí lập quy hoch:
1.457.500.000
đồng;
- Chi phí thm đnh đán quy hoạch
90.762.000
đồng;
- Chi phí kc:
346.514.000
đồng.
7.2. Ngun vn: Tngun vn ngân sách nhà ớc.
8. Tchức thực hiện
- quan phê duyệt: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá.
- quan thẩm định: S Xây dựng.
- Ch đu : Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp.
- Đơn vị vấn: Lựa chọn theo quy đnh ca Lut Đu thầu.
- Thời gian lập quy hoch: Tối đa 09 tháng (k từ ngày phê duyt kế
hoạch lựa chn nhà thầu).
Điều 2. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoch
Đầu tư, Tài chính, ng Thương, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi
Sơn các Khu công nghiệp, Ch tịch UBND huyn Hậu Lc Thtrưởng
các ngành, các đơn vị có liên quan chịu trách nhim thi nh Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 2 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- Lưu: VT, CN.
H8.(2024)QDPD_NV KCN Da Loc
TM. ỦY BAN NN DÂN
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3683/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt nhiệm vụ, lập quy hoạch xây dựng KCN Đa Lộc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3683/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×