• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3541/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt nhiệm vụ lập điều chỉnh quy hoạch đô thị Định Tân

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/08/2024 14:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3541/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt nhiệm vụ lập điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Định Tân, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2045
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3541/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3541/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3541/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt nhiệm v lập điều chỉnh quy hoch chung
đô thĐnh n, huyn Yên Định, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2045
ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH HOÁ
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật T chc Chính phvà Luật
T chức chính quyền đa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
n cLuật sửa đi, bổ sung một s điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n c Nghị đnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 ca
Chính phủ vlập, thẩm đnh, pduyệt qun quy hoch đô th;
n c Nghị đnh s72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính ph sửa đổi, bổ sung mt s điều của Nghđnh s 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm đnh, phê duyệt quản quy hoch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 m 2015 quy đnh chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dựng;
n cứ Quyết định s 153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 ca Th
tướng Chnh ph về việc phê duyt Quy hoch tỉnh Thanh a thi kỳ 2021-
2030, tm nhìn đến năm 2045;
n cứ Thông s 04/2022/TT-BXD ny 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy đnh v h sơ nhiệm v và h sơ đ án quy hoch xây dng vùng
liên huyn, quy hoạch xây dng vùng huyn, quy hoch đô th, quy hoch xây
dng khu chc năng và quy hoch nông thôn các quy định ca pháp lut có
liên quan;
n cứ Quyết định số 4458/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2021 ca
UBND tỉnh Thanh Hoá v vic pduyệt Quy hoch xây dng vùng huyn Yên
Định, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
Theo đ nghca SXây dng tại Báo cáo thẩm đnh s 6339/SXD-QH
ny 23 tháng 8 năm 2024 về vic nhiệm v lập điu chnh quy hoch chung đô
3541
28 8
2
thị Định Tân, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2045 (kèm theo Tờ
trình s 251/TTr-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2024 của UBND huyện Yên Định).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt nhiệm v lp điều chnh quy hoch chung đô th Định
Tân, huyện Yên Đnh, tnh Thanh Hoá đếnm 2045, với những ni dung sau:
1. Tên đ án quy hoạch: Điều chnh quy hoạch chung đô th Định Tân,
huyện Yên Đnh, tnh Thanh Hóa đến năm 2045.
2. Phm vi, ranh gii quy mô lập quy hoạch
a) Phm vi, ranh giới lp điu chnh quy hoch gm toàn b đa giớinh
chính ca xã Định Tân, huyện Yên Đnh; ranh giới c th như sau:
- Phía Bắc giáp sông Mã (xã Vĩnh Hùng, huyn Vĩnh Lc);
- Phía Nam giáp xã Định Hòa;
- Phía Đông giáp xã Đnh Tiến;
- Phía Tây giáp xã Đnh Hưng, Đnh Hải.
b) Quy mô diệnch lập quy hoch: khong 757,9 ha.
3. Tính cht đô th
- Đến m 2030: Là đô th loi V, thuc vùng 1 của huyn Yên Đnh, là
đô thị công nghiệp, đô th, tơng mại dch v và nông nghiệp và là đu mi
giao thông, ca ngõ phía Đông Bắc ca huyn Yên Đnh.
- Sau m 2030: Đm bảo các chỉ tiêu hạ tầng hi, hạ tầng kỹ thuật với
tiêu chí đô th loi IV.
4. Các chtiêu bản dự kiến về dân s, đt đai h tầng k thut
a) Dự kiến v quy mô dân s:
- Dân s hin trạng khong 5.938 người;
- Dự báo đến năm 2030 khong 12.000 người;
- Dự báo đến năm 2045 khong 15.000 người.
b) Các ch tiêu v sử dng đất:
* Áp dng tiêu chun đô th loi V, hướng tới tiêu chun IV sau năm 2030.
* Diện ch không gian phát triển đô th: 7,58 km
2
.
* Dự báo đt y dựng đô th đến năm 2045 khong 400 ha, bao gm:
3
- Đt dân dụng khong 200 ha (gm cđt dân dng hin trạng), đt dân
dng phát triển mới theo tiêu chuẩn 85 - 95 m
2
/người, trong đó:
+ Đt đơn v ở: 55 m
2
/người;
+ Đt dch vụ công cng: 7-10 m
2
/người;
+ Đt cây xanh: 5-8 m
2
/người;
+ Đt giao thông đô th: 18-22 m
2
/người.
- Đất ngoài dân dng khong 200 ha gm:
+ Các cơ quan, công trình m ng cng - dch v (không thuc đô th
quản lý) và các trung m chuyên ngành khác;
+ Đt Giáo dục - Đào tạo cp vùng;
+ Đt giao thông đối ngoi;
+ Đt nghĩa trang, ng tnh đu mi HTKT.
c) Các ch tiêu hạ tầng k thuật:
- Giao thông: T l đt giao thông giao thông nh trong đt xây dựng
đô th đm bo tiêu chun như sau:
+ Tính đến đường liên khu vực: 6-8%;
+ Tính đến đường khu vực: 13-15%;
+ Tính đến đường phân khu vực: 18-22%.
- Ch tiêu điện năng: Cp điện sinh hot: 1.000 Kwh/người/năm; cp điện
công nghiệp - TTCN: 150-250 KW/ha.
- Cấp nước :
+ Cp ớc sinh hoạt: 80-100 lít/ nời/ngđ, tỷ l cp ớc 100%;
+ Cp ớc dch vụ, công cng: khong 10% cấp nước sinh hot;
+ Cp ớc công nghiệp: 22-45 m
3
/ngđ.
- Tỷ l thu gom, xử lý nước thải sinh hot: 80-90% lượng nước cp; nước
thi công nghiệp - TTCN thu gom xử lý riêng đt 100%.
- ợng thải chất thải rắn phát sinh: 0,9-1,0 kg/nời/ny, t l thu gom
chất thi rắn 90-95%.
(Q trình lập quy hoch, các chtiêu về dân s, đất đai, h tầng kỹ thut,
htầng xã hi đô th sẽ được xác đnh cụ th, nh toán, luận chứng, nghiên cu
khoa hc tn cơ sở quy chun, quy đnh pháp luật hiện hành và tình hình thc
tế tại địa phương).
4
5. Các yêu cu nghiên cu ch yếu v hưng phát triển đô thị, cơ cu
t chức không gian đô th
Thực hiện theo Điu 17, Ngh đnh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/04/2010
ca Chính ph về lp, thm đnh, phê duyt và quản lý quy hoch đô th; Điều 8
Thông s 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 ca B trưởng B Xây dng
quy đnh v hồ sơ nhiệm v hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng ng liên
huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyn, quy hoch đô th, quy hoch xây dựng
khu chức năng quy hoch nông thôn.
5.1. Các vn đ cn gii quyết trong đ án quy hoạch
- Rà soát, đánh giá kết qu thực hin Quy hoch chung đô th Định Tân
được phê duyt năm 2014 đến nay, đánh giá đô th theo các tiêu chun, tiêu chí
phân loi đô th, dbáo các c động ca điều kin tự nhiên, kinh tế - xã hi,
quy hoạch tnh, quy hoạch huyn quy hoch chuyên ngành khác (nếu có) đã
được phê duyt có c đng đến đnh hướng phát trin đô th.
- Rà soát, đánh giá, cp nhật các quy hoch, d án có liên quan trên đa
bàn đm bo các ni dung theo quy đnh, trong đó cn đánh giá kỹ lưỡng cập
nhật đy đ các dán đã được chp thun ch trương đu hiện nay hoặc đã
đang đu y dựng (tnh chng lấn hoặc không cp nht, làm nhởng quá
trình thực hin d án đu ).
- Trên cơ skhông gian phát triển ca đô th, cn c đnh hướng phát
trin đô th và phân b các khu vực chức năng thuận lợi nhm khai thác hiu qu
qu đt tạo điều kin phát triển toàn diện cba lĩnh vực: kinh tế, hội
môi trường.
- Vic nghiên cứu điều chnh quy hoạch phi phù hợp với xu thế phát
trin kinh tế - xã hi đnh ớng phát triển ca đô th trong ơng lai, ng
cao cht lượng môi tờng sng, cơ shạ tầng và cnh quan đô th, bảo đảmnh
kế tha, không ảnh hưởng lớn đến các dán đu đang triển khai thực hin,
đồng thời tuân th quy định ca pháp lut hiện hành (Lut Giao thông; Luật Đê
điu; Luật phòng, chng thiên tai; Luật Thy lợi...).
- Giai đon sau m 2030 Quy hoạch chung đô th Định Tân cần đáp ứng
các tiêu chí về h tầng kỹ thuật, h tầng hội đt và vượt tiêu chun đô th loi
IV và tập trung o các gii pháp ng cao cht lượng đô th.
- Hoàn chnh cơ sđ phát trin, đu hoàn thiện các h thng hạ tầng
xã hi, h tầng k thuật nhằm ti ưu hóa vic cung cấp dịch vụ công cng, năng
lượng, hạ tầng đô th, nhm ng cao chất lượng sng ca nhân dân và thu hút
ngun nhân lực.
5
- Trên cơ snghiên cứu, phân ch các tiềm ng phát triển, lợi thế vv
trí đa lý, cơ shạ tầng hin có của đô th, đ tạo nên các động lực phát triển
kinh tế mnh mvới skết hợp, song nh ca sản xut công nghip, sản xut
nông nghip, phát trin du lch thương mại dch vụ đầu mi làm mũi nhn.
- Vn hoá: Quá trình phát triển đô th cn phải n giữ, phát huy các di
ch lch s, văn hoá, đ tạo ra bn sắc riêng cũng như tạo nên các đng lực v
thu hút du lch văn hoá mang nh bn đa.
- V bo vệ môi trường: Thực hiện soát các cơ ssản xuất hiện trạng
và v trí các khu vực quy hoạch mới phi đm bo tại các v trí an toàn, không
gây ô nhiễm môi trường. Đm bo khoảng cách an toàn trong chăn nuôi theo
quy định.
- Trong quá trình lập quy hoạch đ ngh rà soát đm bảo tính thống nht,
đồng b và tuân thquy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời k 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2045; Quy hoch sdng đt thời k 2021-2030, huyn Yên Đnh các
quy hoch khác có liên quan đã được cấp có thẩm quyn phê duyệt.
5.2. Yêu cầu kho sát điều tra hin trng và thu thpi liu
a) Yêu cu kho sát đanh
- Khảo sát đa nh tỉnh l1/5.000 hệ to đVN2000, đcao Nhà nước.
- H sơ kho sát đanh phải đm bo theo quy đnh ti Luật Đo đc bản
đs 27/2018/QH14 ngày 14/6/2018 ca Quc hi.
b) Yêu cu điều tra hin trng và thu thpi liu, s liệu
- Yêu cu xác định chính xác ranh giới tiếp giáp với các đơn vị hành
chính lân cn, có dn ngun số liu, i liệu khai thác đm bo nh chính c.
- Các s liệu điều tra hin trng v điều kin tự nhiên, kinh tế xã hội, h
tầng kỹ thuật... phải s dng s liệu điều tra mới nht, có hthng bng biểu
kèm theo, trích dn từ nguồn s liệu c chính thức.
- Phân ch, đánh giá hin trạng v kinh tế - xã hội, dân s, lao động, sử
dng đt đai, hiện trạng về y dựng, kiến tc cảnh quan, khả năng sử dng qu
đt hiện có và qu đt d kiến phát trin, cơ shạ tầng xã hi, hạ tầng kỹ thuật
và v sinh môi trường đô th.
- Điều tra nghiên cứu đánh giá hin trạng cn phân ch vị trí, vai trò, mi
quan h tổng hợp của đô th trong tổng th các quy hoạch liên quan, đối với toàn
huyện, sự khác biệt, nh đc thù tiềm năng đô th v các mặt tự nhiên, xã hi,
dân s, đt đai, môi trường, cảnh quan, h tầng k thuật, các yếu tố ảnh ởng
tới cu trúc đô thtừ đó xác đnh đng lực chính phát trin ca đô th.
6
5.3. Các yêu cầu nghiên cứu đnh ớng phát trin đô th, cơ cu t chức
không gian đô th
a) Yêu cu về dự báo trong quy hoch
- Dbáo các ch tiêu phát trin dân số, lao đng, đt đai, htầng hội,
htầng k thuật các ni dung kinh tế - hội khác phi dựa trên các cơ s
khoa học, chui các s liu với thời gian tối thiểu 05 năm gần nht các ch
tiêu, quy đnh khng chế cao hơn. D báo dân s đy đ với các thành phn dân
s thường trú, tạm t và dân s quy đi (từ du lch, khách vãng lai lao động
con lc…).
- Kết quả dbáo phải đm bo phù hợp với kh năng phát triển, khả năng
dung nạp ca đô thị (v hạ tầng k thuật, hạ tầng xã hi và môi trường). Các số
liệu dbáo phải đ cp đến các vn đ v thiên tai, môi trường, biến đi khí hu.
b) Yêu cu về la chn đất xây dựng đô th:
- Khu vực được la chọn đy dựng phi đáp ứng các lợi thế v kinh tế,
xã hi, h tầng, môi tờng cảnh quan, có điều kin tự nhiên đảm bảo cho các
hoạt động xây dựng và đm bo an toàn cho cng đng và không thuc phm vi,
khu vực cm các hoạt động xây dựng.
- Trong trường hợp bắt buộc phải xây dựng tại các vị trí, khu vực nguy
cơ xuất hiện hoặc bị ảnh ởng từ các tai biến thiên nhiên (trượt lở, ngập lụt, lũ,
nền đt yếu…), quy hoch phi đề xuất các gii pháp giảm thiu, khc phục và
bo đm an toàn cho cộng đng.
c) Yêu cầu về đnhớng phát triển đô th, cơ cu tổ chức không gian đô th.
- Phânch, làm cơ shình thành phát trin đô th.
- Nghiên cứu về mô nh phát trin không gian, kiến trúc, môi trường phù
hợp với tính chất chức năng đô th.
- Tổ chức kng gian đô th phải da trên vic b trí hợp lý, khoa học các
khu vực, chức năng đô th trên cơ sgắn với điu kin tự nhiên khu vực, tận
dng tối ưu các sở h tầng hin có đảm bảo không gian phát trin thun lợi
trước mắt và lâu dài cho đô th.
- Đánh giá, d báo các c đng ca điều kin tự nhiên, kinh tế - xã hi,
quy hoạch tỉnh, quy hoạch huyn quy hoch có nh cht kthuật chuyên
nnh (nếu có) đã được phê duyệt đến đnh hướng phát trin đô th.
- Xác đnh mục tiêu, nh cht và các đng lực phát trin, các trục không
gian phát triển đ xác đnh hướng phát triển đô th từ đó t chức các khu vực
chức ng ca đô th đảm bảo tính kh thi phát trin bn vững.
7
- Xác đnh ch tiêu về mật đ dân cư, ch tiêu sdng đt, phạm vi, quy
mô các khu vực chức năng đô th, các khu vực cn bo tồn, khu vực ci tạo
chnh trang, khu vực phát trin mới, khu vực hn chế hoc cmy dựng…vv.
- Xác đnh các trung m chức năng đô th như trung m nh chính,
trung tâm thương mi - dch v, trung m công cộng, công viên cây xanh,
quảng trường không gian mcủa đô th...vv. Địnhớng t chức không gian,
kiến trúc, cnh quan cho các trung m chức ng trục không gian đô th.
- Không gian đô th phi khai tc được tối đa các lợi thế và hạn chế các
bất lợi v điều kin tự nhiên, phù hợp với điu kin phát trin kinh tế - hội
đc thù về đất đai, h tầng ca từng đô th, từngng miền, tạo được môi trường
sng tốt, an toàn cho dân cư, bo tồn và phát huy bn sắc văn hoá đa phương.
d) Yêu cu về quy hoch không gian xanh, đt cây xanh đô th
- Không gian xanh đô th bao gm các yếu tố tự nhiên và nhân tạo phải
được b t gắn kết thành mt hệ thng liên hoàn phù hợp với đc điểm t
nhiên ca đô th. Các không gian xanh, công viên công cng phi đm bảo vic
tiếp cn, s dng công cng các tiêu chun đô th (v quy mô, bán kính
phc vụ…).
- Không gian xanh tnhiên cần được bo vệ tối đa. Đồng thời nghiên cứu
phương án b sung đa dng các khu vực cnh quan nhân tạo, các thiết kế cảnh
quan, các tiện ích đô th khác nhm xây dng đô th xanh, thân thin phát
trin bn vững.
- Ưu tiên sdng các loi cây xanh bn đa, có nh đc trưng vùng miền
và phù hợp với điu kin tự nhiên tại khu vực đô th.
e) Yêu cu về bảo tồn thiên nhiên và di ch
- Nêu các khu vực có danh thắng cảnh quan cần bo tồn, kết hợp di tích
lch sđnh hướng trong phát trin kinh tế hi của đa phương. Đối với các di
ch lch s văn hoá cn cập nht và có những đ xut mới v quy mô, din tích
cũng như xâu chui phát huy giá tr các di ch, có chiến lược phát huy, phát
trin trng điểm biến những di ch, i sn n hoá trở thành tiềm lc phát triển
kinh tế, phát trin đô th.
- Đối với các di tích, di sản đã được xếp hạng phải tiến nh c đnh mc
giới, diện ch khoanh ng bo v(theo biên bn, bản đồ khoanhng) và thực
hiện vic cm mc giới các khu vực bảo v dich theo quy đnh ca Luật Di sản
văn hoá.
- Việc bo vhthng cnh quan, sinh thái tự nhiên cn được phát huy
đồng thời như là h thng h tng xanh đô th, chú trng vic ci tạo, thiết kế
cnh quan b sung các tin ích tại các không gian xanh đô th đáp ng nhu
8
cu thư giãn, ngh ngơi, vui chơi gii t cho người dân đô thị và khu vực.
Hướng đến y dựng hình thái đô th xanh - bn vững.
5.4. Các yêu cầu về v công trình hạ tầng hội
- Đnh hướng phát trin hệ thng kết cu hạ tầng thương mại, văn hoá,
giáo dục, y tế, th thao, đào tạo, h thng công viên cây xanh, không gian công
cng, qung trường đô th.
- c công trình hạ tầng hội cn được b trí đảm bo v quy mô, bán
kính phc vụ, thun lợi tiếp cn, s dng và đóng góp tích cực v không gian
kiến trúc, cảnh quan tại các khu vực hoc dc tuyến đường. Các công trình
thương mại dch vụ cần nghiên cứu tổ chức quy hoch tại các vị trí đầu mi giao
thông quan trng, trung tâm khu ở, nhóm ở.
5.5. Các yêu cầu về phát trin hạ tầng k thut đô th
- Quy hoạch các công trình hạ tầng k thuật phải đm bảo đáp ng đầy đ
nhu cầu ca khu vực, phù hợp với các d báo phát trin đô th.
- D báo nhu cu v h tầng k thut phải da trên chui s liệu hin
trạng, các dán, khu vực có điều kin ơng tự hoc các tiêu chun được lựa
chn áp dng.
- Quy hoạch hệ thng h tầng k thuật phi nh đến các ảnh hưởng ca
biến đi khí hậu. Quy hoch các công trình hạ tầng k thuật sử dng chung đm
bo nh thng nht, đng b.
- Đánh giá tổng hợp và lựa chn đt phát triển đô th, c đnh ct y
dng cho toàn đô th và từng khu vực.
- Xác định mạng lưới giao thông đi ngoi, giao thông đô th, v t quy
mô các công trình đu mi giao thông, tổ chức hệ thng giao thông công cộng
và hthng bến, bãi đ xe, c đnh ch giới đường đ các trc chính đô th và
h thng tuynel kỹ thuật. Đnh ớng phát triển hạ tầng giao thông trong khu
vực phi đm bảo phù hợp với quy hoạch tng th phát trin giao thông vận tải
tỉnh Thanh Hoá đến năm 2025, đnh ớng đến 2030 và Quy hoạch tnh Thanh
Hoá thời k 2021-2030, tầm nhìn đếnm 2045 được phê duyt.
- Xác định nhu cu và ngun cung cấp nước, năng lượng, tng lượng
nước thi, c thi, v trí, quy mô, công sut các công trình đu mi và mạng
lưới truyn tải, phân phi ca hệ thng cp nước, năng lượng chiếu sáng đô
th, h tầng vin thông thđộng, thoát nước, v t, quy mô các công tnh xử lý
chất thi rắn, nghĩa trang các công trình kc.
5.6. Yêu cu về thiết kế đô th: Thực hiện đảm bảo các ni dung quy định
tại Chương II, Thông 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 ca B Xây dựng v
hướng dn Thiết kế đô th.
9
5.7. Yêu cu vđánh giá môi trường chiến lược và lng ghép nghiên cứu
ni dung ứng phó với biến đi khí hậu: Đánh giá các tác động môi trường đô th
và đ xuất các biện pháp đ giảm thiu ảnh hưởng xấu đến môi tờng trong đồ
án Quy hoch chung đô thị, ni dung theo quy đnh tại Khoản 7, Điều 15, Ngh
Định s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 ca Chính ph về lp, thẩm đnh, phê
duyt và qun lý quy hoạch đô th; lng ghép nghiên cứu nội dung ứng phó với
biến đi khí hu.
5.8. Xác đnh các cơng trình, dự án ưu tiên đu ngun vn
Xác đnh các chương trình, d án ưu tiên thực hin trong giai đoạn đu
(đến m 2030) và giai đon tiếp theo. Xác đnh các giai đon phát triển, kế
hoạch thực hiện; c đnh các dán ưu tiên đu tư có nh cht tạo động lực hình
thành và thúc đy phát triển cho đô th.
5.9. Các yêu cầu khác
- Trong quá trình lp quy hoạch, đánh giá và đảm bo tuân thcác quy
đnh ca pháp luật có liên quan (Lut Đê điu; Lut Phòng, chng thiên tai; Lut
Thu lợi; Luật m nghiệp,…), hthng tiêu chuẩn, quy chun hin hành, cp
nhật các quy hoch, d án trong khu vực lp quy hoch.
- V nội dung, hình thức đi ợng ly ý kiến vđ án quy hoch đô
th thực hiện đm bo theo quy đnh tại Điều 20, Điều 21 Lut Quy hoạch đô th
năm 2009, u cu ca Chtịch UBND tnh ti các Công n: s 4963/UBND-
CN ngày 12/4/2023; s 10363/UBND-CN ngày 19/7/2023 ớng dn ca S
Xây dựng tại ng n s 5484/SXD-QH ngày 15/8/2023.
6. H sơ sn phẩm
a) H sơ đa hình phc vụ lập quy hoạch: Sử dng hồ khảo sát đa hình
tỷ l 1/5000, h tọa độ VN2000, độ cao Nhà ớc. H sơ phải được thm định,
nghip thu theo quy đnh ca pháp luật.
b) H sơ quy hoch: H sơ bn v thực hin theo quy đnh Điều 8, Thông
s 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 ca B Xây dựng Quy đnh v hồ
nhim vụ và hồ sơ đ án quy hoạch y dng ng liên huyn, quy hoạch y
dng ng huyện, quy hoạch đô th, quy hoch y dựng khu chức năng quy
hoạch nông thôn.
c) Yêu cu v hồ sơ
- Bản đ minh hoạ trong thuyết minh thu nh theo kh giấy A3, in mầu.
- Bản đ dùng cho việc báo cáo thẩm định in mầu theo tỷ l tch hợp; s
lượng i liệu theo u cầu ca hi ngh.
10
- H sơ trình phê duyt lập thành 04 b in mầu đúng tỷ lvới đy đ
thành phần hồ kèm theo 08 b in vừa khổ A0, USB lưu trd liu (hoc đĩa
CD) ghi toàn bộ ni dung hồ sơ đ án.
7. D toán kinh phí
a) Chi phí lập quy hoạch: Giao UBND huyện Yên Định tổ chức thm
đnh, phê duyt d toán lp quy hoch theo quy đnh tại Thông s
20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca B Xây dựng hướng dn xác định, quản
lý chi phí quy hoạch y dựng quy hoch đô th.
b) Ngun vn lập quy hoch: Vn ngân sách huyn các nguồn huy
động hợp pháp kc.
8. Tchức thực hiện
- quan phê duyệt nhiệm vụ và đ án: UBND tỉnh Thanh Hóa.
- quan lấy ý kiến: B Xây dựng.
- quan thẩm định và trình duyt: SXây dựng tỉnh Thanh Hóa.
- quan tổ chức lp quy hoch: UBND huyện Yên Đnh.
- Đơn v tư vấn: Lựa chọn theo quy đnh ca Pháp luật.
- Thời gian lập đ án quy hoạch không quá 09 tháng.
Điều 2. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và
Đầu , Tài nguyên Môi tờng, Tài chính, Chtịch UBND huyn Yên Đnh
và Th trưởng các ngành, các đơn v có liên quan chịu trách nhiệm thi nh
Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 2 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- Lưu: VT, CN.
H4.(2024)QDPD_NV QHC DT Dinh Tan
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3541/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt nhiệm vụ lập điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Định Tân, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2045

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 46/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện nhiệm vụ mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; nhiệm vụ thuê hàng hóa, dịch vụ; phê duyệt chủ trương và dự kiến chi phí thực hiện nhiệm vụ sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; phê duyệt dự kiến chi phí thực hiện hoạt động quy hoạch sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La

image

Quyết định 103/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới  hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; hoạt động quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×