• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3535/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 kết quả tác động môi trường dự án Nhà máy sản xuất ván tre ép OSB staBOO

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 28/08/2024 09:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3535/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án Nhà máy sản xuất ván tre ép OSB staBOO Thanh Hoá tại xã Thiết Ống, huyện Bá Thước của Công ty cổ phần staBOO Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3535/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3535/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3535/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN N CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TNH THANH HOÁ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ny tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyt kết qu thm định Báo cáo đánh giá c đng môi
tng dán Nhà máy sn xut ván tre ép OSB staBOO Thanh Hoá tại xã
Thiết ng, huyện Bá Thưc ca Công ty c phn staBOO Thanh Hóa
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền đa phương ngày 19/6/2015; Luật sa
đi, b sung mt số điều ca Luật T chc Chính phvà Luật T chc chính
quyền địa phương ny 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo v i trường số 72/2020/QH14 ny 17/11/2020;
n cứ Ngh định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính ph
quy định chi tiết một s điều ca Luật Bảo vệ i trường;
n c Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B
trưởng B Tài nguyên và i trường quy đnh chi tiết thi hành mt số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Quyết đnh s 1149/QĐ-UBND ny 04/4/2022 ca UBND tnh
v vic y quyn cho S Tài nguyên Môi trường t chc thm đnh báo cáo
đánh giá tác đng môi trường; giy phép môi trường; phương án cải to, phc
hi môi trường ca các d án đu trên đa bàn tnh Thanh a thuc thm
quyn ca UBND tnh;
n cứ Quyết đnh số 1625/-UBND (cấp lần đu ngày 22/4/2024) ca
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc chp thuận chủ trương đu tư đng thi chp
thun nđầu tư dự án N máy sản xuất ván tre ép OSB staBOO Thanh Hoá
tại Thiết Ống, huyện Thước;
Xét Văn bn s 4914/STNMT-BVMT ngày 05/06/2024 ca Giám đc S
Tài nguyên và Môi trường Thanh a v thông báo kết qu thm đnh báo cáo
đánh giá tác đng môi trường d án Nhà y sản xuất ván tre ép OSB staBOO
Thanh Hoá tại Thiết ng, huyn Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá ca ng ty c
phần staBOO Thanh Hóa;
Theo đ nghca Giám đc STài nguyên Môi trường tại Ttrình số
1395/Tr-STNMT ngày 22/8/2024.
QUYT ĐNH:
Điều 1. Phê duyt kết qu thm đnh Báo cáo đánh giá c đng môi
trường dán N máy sn xut n tre ép OSB staBOO Thanh Hoá (sau đây
gi là dán) ca Công ty c phần staBOO Thanh Hóa (sau đây gọi là Chd án)
thực hiện tại xã Thiết ng, huyn Bá Thước, với các ni dung, yêu cầu về bảo
vệ môi trường ban hành m theo Quyết đnh y.
3535
27 8
2
Điu 2. Ch d án có trách nhim thc hiện quy đnh ti Điu 37, Lut
Bo v môi trường Điu 27, Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
Giám đốc STài nguyên Môi trường chu trách nhim trước pháp lut
và trước UBND tỉnh v kết qu thẩm đnh Báo cáo đánh giá c đng môi
trường dán N máy sn xuất ván tre ép OSB staBOO Thanh Hoá của Công
ty c phần staBOO Thanh Hóa thực hin tại xã Thiết ng, huyn Bá Thước.
Điu 3. Quyết đnh y có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc STài ngun Môi tờng,
Chủ tịch UBND
huyn
Bá Thước, Giám đốc ca Công ty c phần staBOO
Thanh Hóa và Th trưởng các đơn v có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3, ;
- Bộ TN&MT b/c);
- UBND Thiết Ống giám sát);
- Lưu: VT, CCBVMT, PgNN.
KT. CHTCH
PHÓ CHỦ TCH
Lê Đc Giang
C NỘI DUNG, YÊU CU VBO VI TRƯỜNG
Dự án Nhà máy sản xut ván tre ép OSB staBOO Thanh Hoá tại xã thiết
Ống, huyn Thước ca Công ty c phn staBOO Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ny / /2024 ca
Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
1. Thông tin về dự án
1.1. Thông tin chung
- n d án: N máy sn xut ván tre ép OSB staBOO Thanh Hoá.
- Địa đim thc hin: Xã Thiết ng, huyn Bá Thước, tnh Thanh Hoá.
- Ch d án đầu: Công ty c phn staBOO Thanh Hóa.
+ Người đi din: Nguyn Trng Nghĩa.
+ Chc v: Giám đc.
+ Địa ch tr s chính: Km82 QL15A, xã Thiết ng, huyn Bá
Thước, tnh Thanh Hoá.
1.2. Phm vi, quy mô, công sut
- Phm vi: D án Nhà máy sn xut ván tre ép OSB staBOO Thanh Hoá
đưc thc hiện trên khu đt có tng din ch 254.850,19 m
2
thuộc đa gii
hành chính xã Thiết ng, huyn Bá Thước.
- ng sut sn xut: 300.000m
3
/năm.
- Quy mô s dng lao đng: khong 150 lao đng.
1.3. Công ngh sn xut
- Công ngh sn xut: Nguyên liu Ct thành miếng Phân loi
miếng To dăm (nghin thô nghin tinh) Sy đt đẩm 4% (nhiệt đ
100
0
C) Phân loi dăm (dăm không đt kích thước chuyn quay li công
đoạn tạo dăm) Trộn keo (b sung parafin chất tạo đông) → Trải dăm và
ép → Kiểm tra cht lượng Làm ngui Chà và ct tấm Sn phm
(LSB/OSB) → Đóng gói.
- Công ngh sản xut ca n máy là công ngh khép kín, toàn b h
thng máy móc thiết b của Nhà máy chia làm hai phn: Phn thiết b chính
nhập khu từ Châu Âu; phần thiết b ph trphi tiêu chun, sản xut bởi các
n chế tạo máy Việt Nam.
1.4. Các hng mc ng tnh và hoạt đng ca dán đầu
1.4.1. Quy các hng mc công trình
- Quy mô các hng mc công trình: Nhà băm tre với diện ch 689 m
2
,
n nghin với diện ch 1871,21 m
2
, n nghin khô với din ch 114,98m
2
,
khu nồi hơi có din ch 286,92m
2
, ph trợ ni hơi có din ch 315,90 m
2
,
xưởng sn xuất với din ch 37.300,42 m
2
, phòng điều khin 2 tầng với diện
ch 1.555,63m
2
, h xuất ng với diện ch 1.052,50m
2
, kho sinh khi (gồm 04
khu: Khu chứa nguyên liệu cho lò đt cấp hơi, khu chứa CTR sản xuất, khu
chứa CTR sinh hot, khu chứa CTNH; có mái che, tường bao xung quanh nền
2
láng xi măng) với diện ch 4.816,0 m
2
, kho mùn cưa có diện ch 1.166,75m
2
,
kho lưu tr tre lớn có diện ch 15.768,10m
2
, trạm biến áp với diện ch
297,30m
2
, xưởng hoàn thin b mặt có din ch 5.859,46m
2
, n ph trsn
xuất có din ch 370,59m
2
, trạm bơm nước có diệnch 515,65m
2
, bể nước có
din ch 549,06m
2
, khu xử lý ớc thải có din ch 94,24m
2
, Văn phòng (03
tầng) din ch 824,60m
2
, nhà cân có din ch 324,12m
2
, Cu cân (02 n) với
din ch 159,06m
2
, n th cht có diện ch 388,33m
2
, n bo v 42,85m
2
,
Bt bảo vệ với diện tích 12,25m
2
, nhà cấp nguyên liệu có diện tích 902,36m
2
các hạng mục công trình h tầng k thuật, ph trợ liên quan.
1.4.2. Hot đng ca d án
- Giai đon thi công y dựng: Xây dựng, hoàn thiện các hạng mc công
trình phc vụ d án.
- Giai đon vận hành Dán: Hot đng sản xut tấm tre ép OSB, LSB;
hoạt động sinh hoạt ca cán bộ, công nhân viên.
1.5. Các yếu tố nhy cảm vmôi trường
D án không có yếu tố nhy cm về môi trường quy đnh tại khon 4,
Điều 25, Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ny 10/01/2022 của Chính ph quy
đnh mt s điu ca Luật Bảo vmôi trường; tuy nhiên, dán khai tc
s dng ngun ớc dưới đt (nước ngm) với tng lượng nước được khai tc
tại thời điểm lớn nht dkiến là 104m
3
/ngàyêm, thuc thẩm quyền cp phép
khai thác nước dưới đt ca UBND tỉnh Thanh Hoá.
2. Hng mc ng tnh và hot đng ca dự án đầu có kh năng
tác động xấu đến môi tng
- Giai đon thi công xây dng: Gii phóng mt bng, vn chuyn nguyên
vt liu, hot đng ca máy móc, thiết b trên công trường, hoạt đng thi công
xây dng hoạt đng sinh hot ca công nhân tham gia thi công xây dng.
Các hoạt đng y phát sinh bi, khí thải, nước thi y dựng, nước thi sinh
hot, cht thi rn xây dng, cht thi rn sinh hot, cht thi nguy hi, tiếng
n, đ rung, ảnh hưởng đến thy lợi...; c đng đến dân cư và các yếu t t
nhiên, xã hi khác.
- Giai đon vận nh: Hot đng sn xut, vận chuyn ngun vật liệu,
sn phẩm; hot đng sinh hoạt ca công nhân,... Các hot đng y sphát sinh
tiếng n, bi, khí thải, nước thải sinh hoạt, nước thải sản xuất, cht thi rắn sinh
hoạt, chất thi rắn sản xut, cht thi nguy hại, các rủi ro, s c môi trường...,
c động đến công nhân, môi tờng tự nhiên các yếu tố hội kc.
3. D báo các tác đng môi trường chính, cht thi phát sinh trong
các giai đon ca dự án
3.1. Giai đon xây dng
3.1.1. Nước thải, khí thải
3.1.1.1. Ngun phát sinh, quy mô, nh chất ca nước thải
- c thi sinh hot phát sinh khong 2,3 m
3
/ngày (c thi v sinh
khong 1,15 m
3
/ngày; nước ra tay chân khong 1,15 m
3
/ngày). Thành phn
3
ch yếu: Cht rn lơ lng, các hp cht hu cơ, chất hot đng b mt, du m,
đng thc vt, Coliform,...
- c thi y dng phát sinh khong 2,8 m
3
/ngày. Thành phn ch
yếu: Cn lơ lng, du m,…
- Nước mưa chảy tràn có lưu lượng ngày lớn nht 4.105,6m
3
/h. Thành
phần ch yếu: Bùn đt, rác thi, chất rắn lơ lửng,…
3.1.1.2. Ngun phát sinh, quy mô, nh chất ca bi, khí thải
Bi, khí thải phát sinh từ hoạt đng ca phương tiện thi ng san lấp mt
bng, đào đp, thi công y dựng các hng mục công trình; phương tiện vận
chuyn; tt đ nguyên vật liu,Thành phần chủ yếu gm: Bi, SO
2
, NO
x
,
CO, hơi ng
3.1.2. Cht thải rắn, chất thải nguy hi
3.1.2.1. Nguồn phát sinh, quy mô ca chất thải rắn sinh hot
- Cht thi rn sinh hot công nhân 16,0kg/ngày, thành phn cht thi
thc phm (thức ăn tha, cng rau, v qu) chiếm 50% ơng đương khong
8,0kg/ngày; 15% cht thi rn i chế ơng đương khong 2,4kg/ngày; 15%
CTR có th đt cháy ơng đương khoảng 2,4kg/ngày 20% CTR trơ khác
ơng đương khong 3,2kg/ngày.
3.1.2.2. Nguồn phát sinh, quy mô, tính cht (loại) ca cht thi rn xây
dng
- Khối lượng vt liu i vãi (cát, đá, gạch vỡ, bê tông...) khong
636,1tn.
- Khi lượng st thép tha, cp pha loi, nha tha… khong 77,9 tn
- Khi lượng đất đào dư tha khong 20.507,6 m
3
.
- Khi lượng phát quang thc vt khong 10.194 tn.
3.1.2.3. Ngun phát sinh, quy mô, nh chất (loại) ca cht thải nguy hại
- Chất thi rắn nguy hại gồm gi lau ci máy móc, v chai đựng du
nhớt, pin,c quy,…khi lượng khong 4 kg/tháng.
- Khi lượng dầu thải từ các phương tiện, máy móc thi ng dự án tối đa
tại công trường 5.682lít/giai đon thi công.
3.1.3. Tiếng n, đ rung và các tác đng khác
- Tác đng do tiếng n, đrung: từ hot động thi công vận chuyn
đến công nhân thi công, các h dân tiếp giáp ranh giới d án và các h dân hai
bên tuyến đường vn chuyn.
- Tác đng đến tiêu thoát ớc mặt: Hot động thi công, san lp mt
phần sui Mai chảy qua d án, ngăn dòng thoát nước mt khu vực tạm thời
trong thời gian thi công có nguy cơ gây ngập úng cc bộ.
- Ri ro, sc tai nn lao động trong quá trình thi công; Ri ro, sc
cháy nổ trong quá trình thi công; Ri ro, s cc ng đc thực phẩm; Ri ro,
s c do dch bệnh.
3.2. Giai đon vn hành
4
3.2.1. Nước thi, khí thi
3.2.1.1. Ngun phát sinh, quy mô, nh chất ca nước thải
- Nước thi sinh hoạt phát sinh khong 6,0 m
3
/ngày (bao gm nước thải
tắm, giặt, rửa tay, chân 3,0 m
3
/ngày.đêm; nước thải nhà vệ sinh 3,0 m
3
/ngày
đêm). Thành phn ch yếu: cht rắn lơ lửng, chất hữu cơ, Coliform,
- Nước thi sản xut phát sinh từ quá trình rửa dao băm dăm khong 2,0
m
3
/ngàyêm. Thành phn ch yếu bùn đt, dăm tre,….
- Nước thải phát sinh từ quá trình xử lý ớc ngm phc v sản xut,
sinh hoạt khong 15,09m
3
/ngàyêm. Thành phn ch yếu: chất rắn lơ lửng, Fe,
Mn…
- Nước thi phát sinh từ quá tnh vệ sinh nồi hơi khong 1,5
m
3
/ngàyêm (định k xả cặn ni hơi 03 tháng/lần). Thành phn chủ yếu: cht
rắn lơ lửng, các muối kim loi CaCO
3
, MgCO
3
,...
- Nước mưa chảy tràn tại khu vực d án tối đa có lưu lượng 1.848,48
lit/s. Thành phần chủ yếu: bùn đất, c thải,
3.2.1.2. Ngun phát sinh, quy mô, nh chất ca khí thải:
- Bi và khí thải từ các phương tiện giao thông ra vào nhà máy. Thành
phần chủ yếu: bi cơ, khí CO, SO
2
, NO
2
và VOC.
- Bụi phát sinh từ quá tnh bốc xếp vật liệu sản xuất và sản phẩm đi tiêu
th. Thành phần chủ yếu: Bụi.
- Bi từ quá trình ct tre thành miếng, công đon tạo dăm tre, sấy, phân
loi dăm, trải dăm tre ép; quá trình chà và ct tấm sau ép. Thành phần ch
yếu: bi tre.
- Khí thải từ kho chứa keo, quá trình trn keo, dán keo và s dng các
hoá cht khác. Thành phần hơi dung môi s dụng trong keo: Phenol,
Fomaldehyt,...
- Bi và khí thải từ quá trình sdng nhiên liệu đt cho ni hơi. Thành
phần chủ yếu: bi cơ, khí CO, SO
2
, NO
2
.
- Bi và khí thi t hoạt đng ca máy phát đin d phòng: Thành phn
gm bụi vô cơ, khí CO, SO
2
, NO
2
CO.
- Các hơi khí đc hại phát sinh từ các công trình xử lý ớc thải (cống
rãnh thoát ớc thi), khu tập kết chất thải rắn. Thành phần ch yếu: H
2
S; NH
3
;
CH
4
,...
3.2.2. Cht thi rắn, cht thi nguy hi:
3.2.2.1. Ngun phát sinh, quy mô ca cht thải rắn sinh hot
- Chất thi rắn sinh hoạt phát sinh giai đon vận nh khong 45 kg/ngày
thành phn 50% chất thải thực phm (thức ăn thừa, cng rau, v quả) tương
đương khong 22,5kg/ngày; 15% chất thải rắn i chế ơng đương khong
6,75kg/ngày; 15% CTR có thđốt cy ơng đương khong 6,75kg/ngày
20% CTR trơ khác tương đương khong 9,0 kg/ngày.
3.2.2.2. Ngun phát sinh, quy mô của chất thải rn thông thường
5
- Các loi dây buc sn phm, bìa lót vận chuyn sản phẩm, i thừa….
khoảng 20kg/tng.
- Phế liu tre từ công đon ct cnh, bi tre, hàng loi, bi tre từ hệ thng
hút bi, bi tre từ hthng xử lý khí thải, v sinh nhà ởng…khoảng 127,5
tấn/ngày.
- Tro từ lò đt cp hơi có khi lượng khong 46,41 tấn/ngày.
- Bùn thải từ h thng XLNT khoảng 26,93 m
3
/năm.
- Chất thải rắn phát sinh từ quá trình quét dn v sinh khuôn viên dán
có thành phn như: lá cây, giy vụnkhong 8,0 kg/ngày.đêm.
3.2.2.3. Ngun phát sinh, quy mô, nh chất ca cht thải nguy hi
- Chất thải rắn nguy hại phát sinh trong quá trình vận hành d án gồm:
Gilau dính du mỡ, hộp mực, ng đèn neon, ắc quy, pin, v thùng keo
khoảng 29.657,50kg/năm.
3.2.4. Tiếng ồn, đ rung, nhit dư các tác đng khác
- Tiếng n, đrung, nhiệt dư phát sinh từ quá trình sn xut; từ phương
tin ra vào nhà máy,…và các rủi ro, s c môi tờng như: cháy n, an toàn lao
động, hư hng hệ thng xử lý chất thải, khí thi; rủi ro sc dch bnh,
- Tác đng do việc khai thác nước ngầm: Khi nhà máy đi vào vn nh
n đnh cn sử dng nước cung cp từ ngun nước ngầm với lưu lượng
86m
3
/ngày đêm, do đó có nguy cơ suy giảm ngun nước ngầm, st lún khu vực
khai thác. Việc h thp mực nước có th dn tới hin ợng st lún các lớp đt
đá trong tầng chứa ớc. Ti tầng đt chứa ớc, có mt lực đy Acsimet đ
nâng các khi đt đá lên; khi khai thác nước làm mực nước h thấp tng đất này
không còn lực đy Acsimet nữa tạo ra l hổng lớn, có thể dn tới st lún các
công trình xung quanh.
4. Các công trình và biện pháp bo vệ môi tng ca dự án trong
các giai đon ca dự án
4.1. Giai đon xây dng
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải
4.1.1.1. Đi với thu gom xử lý nước thải
a. Bin pp thu gom, xử lý nước thải sinh hot
- Đi với nước thải từ quá trình tắm rửa, git giũ, v sinh tay, chân: đưa
về h lng có thch 2,0 m
3
(ch thước 2,0m × 1,0m × 1,0m; t đáy và thành
bằng vi địa k thuật HDPE đ chng thấm). Nước thải sau hố lắng thoát ra
sui Mai phía Đông khu vực dự án.
- Nước thi từ quá tnh v sinh cá nhân (đại tiện, tiểu tin): Thu gom, x
lý bng 03 nhà vệ sinh di động đt tại khu lán tri và khu vực đang thi công;
hợp đng với đơn vị chức năng đnh kỳ hút bùn cặn (tn suất 01 ny/lần) bằng
xe chuyên dng.
b. Bin pháp gim thiểu tác đng do nước thải xây dng
Nước thi y dựng: thu gom v01 b lắng có dung ch 3,0 m
3
(kích
thước 2,0m × 1,5m × 1,0m; t đáy và thành bằng vi địa kỹ thut HDPE để
6
chng thấm) tại khu vực lán trại; ớc thải sau lắng thoát ra sui Mai phía
Đông d án.
c. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm do nước mưa chảy tràn
- Không tập trung các loi vật liu gần các mương thoát nước. Trong quá
trình thi công thường xuyên kim tra, no vét các tuyến nh mương thoát
nước tạm đm bảo quá tnh thoát nước tốt không gây ngp úng.
- Che chắn khu vực thi công, phân lung ớc mưa chảy tràn, hạn chế
thp nht lượng ớc mưa chy qua khu vực thi công o theo bùn đt vào h
thng thoát nước chung của khu vực. Nhà thầu thi công cần phi thu dn các
chất i i trong khi san lấp, đào móng hạn chế các chất rơi vãi b cun theo
nước mưa.
- Trong quá trình thi công san lấp phần suối Mai chy qua khu vực Dự án
đ tạo mặt bng thi công, đơn v thi công phi hợp với UBND huyn Bá Thước
xây dng tuyến mương hoàn trả sui Mai theo công văn s 2447/UBND-
KT&HT ny 03/08/2024 ca UBND huyện Bá Thước. Trong thời gian chưa
thi công hoàn thiện tuyến mương hoàn tr sui Mai, chđu tạo hệ thng
rãnh thoát nước mưa hố gas tạm đ thoát nước mưa, khong cách giữa các
h gas 50m/h gas. Rãnh thoát nước mưa là các nh đào tạm thời kích thước
sâu × rộng = 0,4 × 0,5(m); các h gas tạm có kích thước d×r×c =
0,8×0,8×0,8(m).
- Thường xuyên khơi thông, no vét cng, nh, không đ bùn đt, c
xâm nhp vào đường thoát nước chung ca khu vực.
- Thực hiện công c vsinh công trường sau mi ngày làm vic nhm
hạn chế các chất ô nhim rơi i trên mt bằng thi công.
4.1.1.2. Đối với xử bụi, khí thải
- Trang b đy đ bo h lao đng gồm: qun áo bo h, mũ, khẩu trang,
kính...theo quy đnh, b trí thời gian ngh ngơi hợp lý cho công nhân.
- Dùng xe xic 5,0m
3
, phun theo ng đc l nm ngang phía dưới xic.
Tn sut phun ớc 04 lần/ngày ng s ln phun ớc trong điu kin thời
tiết khô hanh.
- Phương tin vận chuyn vật liệu y dựng phi chđúng trng tải quy
đnh ca xe có che ph bt phía tn đ tránh rơi i trong quá trình di
chuyn.
- B trí khu vực rửa bánh xe vận chuyển nguyên vật liu trước khi ra
khỏi khu vực thi công; phun ớc rửa sạch bùn đt dính bám tn lp xe tớc
khi ra khi công trường; các xe vn tải chuyên chở nguyên vật liu cho quá
trình thi công xây dựng phi có bt che kín thùng xe.
- Lắp dng ờng rào tạm cao 2,5m, dài 1.000m bằng tôn quanh khu vc
d án đ giảm thiểu bi khuếch n ra môi trường.
- Yêu cầu về bảo v môi trường: Toàn bcht thi rắn thông tờng, chất
thi rắn sinh hoạt phát sinh trong các giai đon của Dán được thu gom, phân
đnh, phân loi tại ngun, lưu giữ, vận chuyn, xlý đáp ứng các yêu cầu về an
7
toàn và vệ sinh môi trường theo quy đnh tại Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP và
Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 m 2022 ca B trưởng
B Tài ngun và Môi trường quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut
Bảo v môi trường (Thông s02/2022/TT-BTNMT).
4.1.2. Các ng tnh, biện pp quản cht thải rắn, cht thải nguy hi
4.1.2.1. Công tnh, biện pp thu gom, u giữ, qun , x lý cht thi
rn thông thường
a. Bin pháp giảm thiểu chất thải rắn sinh hot
Trang b 03 thùng đng c có np đy vi dung ch 50 lít ti khu vc
lán tri ca công nhân đ thu gom c thi sinh hot; hợp đng vi đơn vị thu
gom rác ca địa phương thu gom đưa đi xử lý vi tn sut 1 ln/ny.
b. Bin pháp gim thiểu cht thải rắn xây dng
- Đối với khi lượng vật liệu rơi i (cát, đá, gch vỡ, bêng…) khoảng
636,1 tấn: Tn dng làm vật liệu san nền các hạng mc công trình tại d án.
- Đối với khối lượng st thép thừa, cp pha loi, nhựa thừa khong 77,9
tấn: Thu gom hàng ngày và bán cho các cơ sthu mua phế liệu trên đa bàn.
- Đi với khi lượng đt đào thừa khong 20.507,6 m
3
: S dng hết đ
ph đt màu, san nền khu vực đất khuôn viên cây xanh ca dự án (diện tích cây
xanh ca d án là 79.789,52 m
2
, cao đ hin trng khu đt thực hiện dán
trung bình là +104m, cao đ san nền trung bình khu đt thực hiện dán là
+107m, khối lượng đt đp cn có đ san nn khuôn viên cây xanh là
22.530,627m
3
).
- Đi với khi lượng phát quang thực vật khong 10.194 tấn: Nời dân
thu hoạch trước khi triển khai dự án.
4.1.2.2. Công trình, bin pháp thu gom, u gi, qun , x lý cht thi
nguy hi
- Cht thi rn nguy hi phát sinh khong 4,0 kg/tng, trang b ít nht 02
thùng cha dung ch 50 lit/thùng có dán nn mác, nắp đy theo đúng quy
đnh, lưu tr tm ti khu vc riêng rng 10m
2
, có mái che bng tôn, tránh c
đng t điu kin t nhiên mưa, nng ti khu lán tri.
- Cht thi lng nguy hi: Trang b ít nht 15 thùng cha (dungch 200l)
có dán nhãn mác, np đậy theo đúng quy đnh đ cha cht thi lng nguy hi
và được lưu chứa ti khu vc lưu gi cht thi rn nguy hi.
- Yêu cu v bo v môi tng: Thiết kế đúng quy cách khu lưu gi cht
thi nguy hi và bảo đm toàn b cht thi nguy hi phát sinh trong quá trình
thi công y dng vn nh D án luôn được thu gom, lưu gi, vn chuyn,
x lý đáp ng các yêu cu v an toàn và v sinh môi trường theo quy đnh ti
Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP Thông s 02/2022/TT-BTNMT.
4.1.3. Biện pp gim thiểu c đng do tiếng ồn, đ rung các tác
đng khác
4.1.3.1. Bin pp gim thiểu tiếng n, rung
- Thường xuyên bo trì, bo dưỡng nhm đảm bo an toàn trong thi công
8
và đm bo các quy chun v môi trường.
- Hn chế ti đa các máy móc, phương tin thi công hot đng đng thi.
- Các phương tin vn chuyn, máy móc thi công phi đm bảo đ rung
nm trong gii hn cho phép QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut
quc gia v đ rung.
4.1.3.2. Bin pp gim thiểu c đng khác
- Trang b đầy đủ bo h lao đng cho công nhân trong quá trình thi công
theo quy đnh; b trí thi gian ngh ngơi hp lý cho công nhân.
- Phương tin vn chuyn s dng đm bo các quy đnh v đc nh k
thut, tuân th theo đúng tuyến đường vn chuyển đã được phê duyt; quá tnh
tp kết nguyên vt liu tránh tp trung vào mt thời đim, không vn chuyn
vào gi đi làm ca người dân, gi tan hc ca hc sinh.
- Trong mùa mưa những ngày điu kin trời mưa lớn đơn vị thi công
dng toàn b quá trình thi công đ đm bo an toàn cho công nhân cũng như
máy móc, thiết b.
- Lp bin báo công trường đang thi công tại những nơi phù hợp, d quan sát.
- Ban nh quy đnh, ni quy, bin cm, biển báo, sơ đ hoc bin ch
dn v phòng cháy cha cháy, thoát nn; trang b các phương tin (bình bt
chữa cháy, máy bơm nước, vòi phun,…) tại khu vc lán tri đ phòng nga ng
phó s c cháy n khi thi công.
- T chc thc hin các bin pháp phòng dch theo hướng dn ca cơ
quan chc ng.
- Hoàn tr đon sui Mai trong khu vc d án: Un nn dòng chy ca
sui Mai v phía Đông Nam d án đ đm bo thu và thoát nước mưa chy tràn
cho khu vc d án khu vc xung quanh. Vic trin khai chi tiết hoàn tr sui
Mai thuc d án riêng do UBND huyn Bá Thước thc hin theo quy đnh ca
pháp lut và ngun kinh phí thc hin do Công ty C phn staBOO Thanh Hóa
chu trách nhim (theo công n s 2447/UBND-KT&HT ngày 03/08/2024 ca
UBND huyện Bá Thước).
4.2. Giai đon vn hành
4.2.1. Các ng tnh và bin pp thu gom, xử lý nước thải, khí thải
4.2.1.1. Đi với thu gom xử lý nước thi
- Nước mưa chy tràn sau khi thu gom bằng h thng máng thu ớc
mái, ng nhựa PVC, cửa thu nước dn về hthng thoát nước mưa ca d án
có các h gas đlng cn trước khi thoát ra sui Mai phía Đông dán.
- Nước thải sn xut:
+ Nước thải rửa dao băm tre với lưu lượng khong 2m
3
/ngàyêm → H
lắngH thng xử lý ớc thi tập trung ca nhà máy.
+ Nước thi v sinh ni hơi với lưu lượng khong 1,5m
3
/ngàyêm→H
lắng H thng xử lý ớc thải tập trung ca nhà máy.
9
+ Nước thi từ quá trình xử lý ớc ngầm phc v sản xut, sinh hot
với lưu lượng khong 15,09 m
3
/ngàyêm H lng H thng xử lý ớc
thi tập trung ca nhà máy.
- Nước thải sinh hoạt:
+ Nước thải phát sinh từ nhà v sinh ca cán b, nhân viên lưu lượng
khoảng 3,0 m
3
/ngàyêm 7 b tự hoại 3 ngăn (có tổng thch 70,5 m
3
)
H thống xử lý nước thi tập trung ca N máy.
+ Nước thi phát sinh từ hoạt động rửa tay chân, tắm giặt với lưu lượng
khoảng 3,0 m
3
/ngàyêm Đường ng PVC → h ga → Hệ thng xử lý nước
thi tập trung ca Nhà máy.
- Hệ thng xử lý ớc thải tập trung:
+ Quy trình, công ngh: B thu gomB điu hòa → Bể tách m→B
thiếu khíBhiếu khí Blc màng MBR Bể khử trùng.
+ Công sut: 40m
3
/ngàyêm.
+ Ngun tiếp nhận ớc thải: Sui Mai phía Đông d án.
- Yêu cu về bo v môi trường:
+ Nước thải sau khi xử lý đt QCVN 40:2011/BTNMT (cột B) - Quy
chuẩn kỹ thuật quc gia về nước thải công nghiệp;
+ Tách riêng hthng thu gom, thoát nước mưa và ớc thi, không đ
nước mưa chảy o h thng thu gom nước thải; kng làm thất thoát nước thải
ra môi trường đt, nước mặt vào h thng thoát nước mưa ca d án;
+ Xây dựng b sc hệ thống xử lýớc thi tp trung có thch 80m
3
(lót đáy thành bng vải đa kỹ thuật HDPE đ chng thấm và đt cạnh b
điu hòa), đ kh ng chứa nước thi ca d án trong 2 ny khi xảy ra s c
hệ thng ớc thải tập trung.
4.2.1.2. Đi với thu gom xử lý bụi và khí thải
- Bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động sn xut:
+ Đối với công đoạn cắt tre thành miếng, to dăm tre, sy, phân loi
dăm, trải dăm tre, công đon c cắt tấm: Chp hút (khu vực phát sinh bi)
Hthng ng dn Cyclone → Lc bi túi viQuạt hút → Ống thoát
kMôi trưng.
+ Đối với công đon ép nóng (s dng keo dán), xử lý hơi formaldehit
bng biện pháp: lắp đt chp hút tại máy ép nóng → Qut hút → Bình hp th
bngớc (tm mt lượng nh Urea) → Ống thoát khí Môi trưng.
+ Đi với khí thải phát sinh từ hot đng ca lò đốt cp hơi:
B sung kiểm soát lượng oxy trong h thng đt nhiên liu lò đt cp
hơi nước đ gim thiu lưu lượng khí CO phát sinh.
Bi, khí thi H thng phun hp th khô (s dng vôi ngm ớc đ
giảm nng đ các khí SO
x
, CO
x
) → hệ thng lc viBi, cn thi
Qut hút (công sut 45.000 m
3
/h) ng khói →môi trưng.
10
+ Thc hin v sinh công nghip hằng ngày các khu nhà xưởng; lắp đt
điu hòa, thông gió cho các khu vực n ng;
+ S dng các máy móc, thiết b tự đng đ trộn keo, quét keo,…nhm
giảm thiểu vic công nhân phi tiếp xúc với các i dung môi hữu cơ;
+ Chất lượng bi, khí thải ca d án sau x lý đáp ứng QCVN
19:2009/BTNMT - Quy chun kỹ thuật quc gia về khí thải công nghiệp đối
với bi các chất cơ và QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chun kỹ thuật
quc gia vk thải công nghiệp đối với bi và các chất hữu cơ.
- Các xe vận chuyển nguyên liu sản phm phi được xếp lch có
gi giao nhn nguyên liu, sn phm c thể; trong quá trình bc xếp nguyên
liệu, sn phẩm lên các phương tiện vận chuyn các phương tin phi tắt máy.
- Định kỳ bo dưỡng các phương tiện của nhà máy đm bảo các phương
tin hot động tốt; kiểm đnh các phương tin theo đúng quy đnh.
- Thường xuyên phun ới nước sân đường, va hè, tn các tuyến đường
giao thông nội b, sân bê ng ca nhà máy; tuần sut phun ẩm là 04 lần/ngày
đối với những ngày không mưa và thực hiện b sung khi phát sinh bi nhiu.
- B trí công nn vệ sinh thường xuyên quét dn sân đường ni b, nhà
xe; trong quá trình dn dp v sinh, quét dọn nhà xe, nếu thời tiết khô hanh,
phát sinh nhiều bi, trong quá trình quét dọn phải phun tướiớc tạo độ m để
giảm bi.
- Thiết kế h thng thu gom nước mưa, nước thi dngn, các h ga có
nắp đy; thường xuyên kim tra h thng thu gom, x lý c thi, no vét
đnh k tnh nh trng tc nghn, v đưng ng làm phát sinh mùi hôi thi.
- B sung chế phm vào h thng b t hoại đ tăng hiu qu x lý, tnh
tc b và phát sinh mùi; S dng hóa chất (n Oclean, Sumo, Davi - Star dng
bt) đ thông tắc đưng ống thoát nước thi.
- B trí các thùng đng c có np đy vn chuyn, x lý hàng ngày
hn chế s phát tán mùi hôi do phân hy các cht hữu cơ có trong rác thi.
- Trng cây xanh khuôn viên Nhà máy đm bo tỷ l theo QCVN
01:2021/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quc gia về quy hoạch xây dng, đc biệt
dọc tuyến đường nội bvà khu vực xử lý ớc thải đm bo mật đ cây xanh
theo quy đnh.
4.2.2. Các ng tnh, biện pp quản chất thải rắn
4.2.2.1. Các công trình, biện pháp thu gom, u giữ, quản lý, xử lý cht
thải rắn thông thường
- Chất thải rắn sinh hot:
+ Trang b s dng các thùng c loi 5 lít/thùng; 25 lít/thùng; 240
lít/tng,có np đy b trí trong các phòng làm việc và dc nh lang các
n ởng, khu nhà n phòng, khu nhà ăn, nhà vệ sinh, sân đường ni bộ...
Thực hiện phân loi (03 loi: i chế, i sdng; thực phẩm và các loi khác)
và thu gom c thải sinh hot về kho chứa c thải sinh hoạt có dinch 39m
2
,
nằm trong kho sinh khi đt tại phía y Bắc dự án để lưu chứa. Kho chứa cht
11
thi rắn sinh hot diện ch 39m
2
có nền xi măng, ờng bao xung quanh, chia
thành các ngăn chứa cht thi rắn công nghip, có ca đi và bin hiu riêng.
+ Chuyn giao cho đơn vị thu gom i chế đi với chất thải sinh hot có
th i chế; Hợp đng với đơn v có chức năng thu gom, vận chuyn các loi
rác thi sinh hot không thể i chế đ xử lý với tần suất 01 lần/ngày;
+ Yêu cu cán b công nhân viên tuân th quy đnh/ni quy về thu gom
và phân loi c trong khu vực sn xut và khu vực xung quanh; xc đúng
nơi quy đnh.
- Chất thải rắn sản xut:
+ Các loi dây buc sn phm, bìa lót vn chuyn sn phm, i: phân
loi o các thùng, bao cha riêng tp kết ti khu cha cht thi công nghip
có din ch 100 m
2
, nm trong kho sinh khi
b t ti khu vc phía Tây Bc d
án. Hp đng với đơn v có chức năng đnh thu gom, vn chuyn đi xử lý
theo quy đnh.
+ Phế phm tre t công đon ct cnh, hàng loi, bi tre t h thng hút
bi, v sinh nhà ng: thu gom, tp kết ti khu cha cht thi công nghip có
din ch 100 m
2
nm trong kho sinh khi b trí ti khu vc ti khu vc phía
Tây Bc d án đ tn dng làm nguyên liệu đt cho ni hơi.
+ Tro x phát sinh t đt phế phm t sn xut tre, lung cp nhit cho
ni hơi: thu gom và đóng bao lưu trữ tại khu chứa chất thi công nghiệp din
ch 100 m
2
nằm trong kho sinh khi b trí ti khu vc phía Tây Bc d án; s
dng đ trng cây hoc bán cho các đơn vị sn xuất xi măng trên đa bàn tnh.
+ Khu cha cht thi rn công nghip din ch 100m
2
có nền xi măng,
ng bao xung quanh, chia thành các ngăn chứa cht thi rn công nghip, có
ca đi và bin hiu riêng;
+ Bùn thải từ hệ thng xử lý ớc thải tập trung ca Nhà máy: Hợp đng
với đơn v chức ng thông hút, vn chuyn xử lý theo quy định.
- Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Toàn b chất thải rắn thông thường,
chất thi rắn sinh hot phát sinh trong các giai đon của Dán thu gom, phân
đnh, phân loi tại ngun, lưu giữ, vận chuyn, xlý đáp ứng các yêu cầu về an
toàn và vệ sinh môi trường theo quy đnh tại Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP và
Thông s 02/2022/TT-BTNMT.
4.2.2.2. c công trình, biện pp thu gom, u giữ, quản lý, x lý cht
thải nguy hại
- Chất thải nguy hại phát sinh: Thu gom, phân loi ngay tại ngun và lưu
chứa tại kho chứa cht thi nguy hi có din ch 75 m
2
, nằm trong kho sinh
khối đt tại phía Tây Bc d án. Kho chứa chất thi nguy hại cóờng bao, nn
láng xi măng, có ca đi, biển hiệu riêng, chia các ngăn chứa chất thi nguy hại,
trang b thiết b ng phó sự c.
- V thùng đựng keo, ph gia, chd án giao li cho nhà cung cấp theo
hợp đng cung cp sn phẩm; Các loi chất thải còn lại hợp đng với đơn v
chức ng vn chuyn, xử lý chất thi nguy hại theo quy đnh.
12
- Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Thiết kế đúng quy cách khu lưu gi
chất thi nguy hại bo đm toàn b chất thi nguy hại phát sinh trong quá
trình thi công y dựng và vận hành luôn được thu gom, lưu giữ, vn chuyn,
xlý đáp ứng các yêu cu về an toàn vệ sinh môi trường theo quy đnh tại
Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP và Thông s 02/2022/TT-BTNMT.
4.2.3. Biện pp gim thiểu ô nhiễm tiếng n, đ rung ô nhim khác
- Biện pp gim thiểu ô nhiễm tiếng n, đ rung
+ Thường xuyên kim tra bo dưỡng, bảo trì các dây truyền thiết b
theo đúng đnh kỳ; kim tra đ mòn chi tiết phi thường xuyên tra du bôi
trơn cho các máy.
+ Khi có sc hng hóc trên các dây truyn hay máy móc thiết b phi
dng vnnh ngay sửa chữa tớc khi hot động li.
+ Tn các dây truyền máy móc thiết b gây tiếng n lớn phải được lắp
các thiết b gim âm là các đm cao su được lót dưới chân đế các máy móc,
thiết b.
+ Công nhân làm việc tại các công đon có đ n cao được trang b nút
tai chng ồn.
+ Trang b đy đ các thiết b bo hộ lao động chuyên dng cho công
nn tham gia vận hành trên những dây truyn máy móc có tiếng n lớn như:
nút tai chng n.
+ B trí gilàm hợp lý cho từng chuyn sản xut đgim mật đ người
lao động ùn tắc trong những gicao đim. B trí nhân viên bo v ớng dn
các phương tiện tại khu vực cng ra vào ca Nhà máy. Thường xuyên tun
truyn nhc nhcán b, công nn tn thủ luật giao thông và đm bảo an toàn
giao thông.
+ Trồng cây xanh trong khuôn viên Nhà máy, đc bit khu vực xử lý
nước thi và n kho chứa c thi đ giảm thiểu mùi hôi, bi, tiếng n phát
sinh từ hot động sn xut tới môi trường xung quanh.
- Biện pp phòng ngừa, ứng phó với ri ro, s cố:
+ S c hệ thng xlý cht thi: Thường xuyên theo dõi hot đng
thực hiện bo dưỡng đnh kỳ các h thng thu gom xử lý nước thi; btrí
nn viên quản lý, vn nh giám sát vận nh các h thng thu gom, xlý
nước thi. Khi hệ thng xử lý ớc thải tập trung gặp sự cố, nước thải thu gom
vào 01 b sc có tổng thch khong 80m
3
với thời gian lưu ớc thải của
d án trong 2 ngày; sau khi hthng xử lý ớc thải hoạt đng bình thường,
bơm nợc ớc thải về b thu gom ca hthng xử lý ớc thải tập trung đ
xlý. Tờng hợp quá 02 ny ca khc phc được h thống xử lýớc thải,
chdán có trách nhiệm hợp đng với đơn vị có chức năng xử lý ớc thải
phát sinh n cht thi nguy hại;
+ Sc hệ thng xử lý khí thải: Có phương án dtrữ các thiết b có nguy
cơ hư hng cao (quạt hút, túi lọc) đ thay thế khi cn thiết; xây dựng quy trình
hướng dn ban hành nội quy vận hành hệ thống xử lý khí thải theo đúng quy
trình kỹ thuật; ghi chép đầy đ các thông s vận nh ng ngày đ sửa chữa và
13
thay thế kp thời khi có s cố. Kiểm tra, theo dõi thường xuyên các thông số kỹ
thut máy móc, thiết b; đnh kì thay thế các chất hấp th để đm bảo hiu suất
xử lý của hệ thống;
+ Phòng cháy chữa cháy: lập thực hiện theo đúng hồ sơ thiết kế
PCCC được cơ quan có thẩm quyn thm duyt. Trang bị đầy đ phương tiện,
thiết b phòng cháy, chữa cy; đảm bo chất lượng theo phương án được cp
có thm quyn phê duyệt và các tiêu chun về phòng cy chữa cháy.
+ Sc tai nạn lao động: Lắp đt bng nội quy an toàn lao động; trang bị
đy đ bo hộ lao động; tuyên truyền, tập hunng cao ý thức người lao đng.
+ Sc hóa chất: Lp phương án ứng phó s c hóa cht và thực hin
các bin pháp phòng ngừa và ứng phó sc rỉ, tràn đ hóa chất theo đúng
quy định.
- Biện pp phòng nga, ứng phó với ri ro, sự c do khai thác nước
ngầm:
+ Ch dán có trách nhiệm thực hiện khai thác đúng lưu lượng, tn suất,
đúng tầng chứa ớc theo Giy phép thăm ớc dưới đt và Giấy phép khai
thác, sdng i nguyên ớc được UBND tỉnh cp. Theo dõi, giám sát các
thông s lưu lượng khai thác; mực ớc trong giếng khai thác; chất lượng nước
trong quá trình khai thác theo quy đnh, kp thời dừng khai thác hoc báo cơ
quan chức năng khi có sc giảm mực nước hoc thay đi cht lượng ớc
khai thác. Khoanh ng phạm vi bo h vệ sinh khu vực lấy nước.
+ Tuyên truyền cho cán b, công nhân viên tiết kim ớc, không lãng
phí nước trong sản xut sinh hoạt, i sdng nước phục v cho mt s
công đoạn sản xut và phc vụ hot đng ca nhà máy;
+ Tuân th theo Luật Tài ngun nước 2023; Ngh đnh 167/2018/NĐ-
CP ngày 26/12/2018 ca Chính phquy đnh về vic hn chế khai thác nước
dưới đt.
- Biện pp nhằm gim thiểu c đng do sự cố lò đt cp hơi:
+ Treo bng nội quy, quy đnh về an toàn trong quá tnh vận hành lò đi
cp hơi; ghi chú các sc có thxảy ra phương pháp xlý tại khu vực đặt
lò đt cp hơi;
+ Trước khi vn nh lò cn phi kiểm tra nh trạng các loi máy móc,
thiết b ca lò như: loi van, bơm tay hoặc bơm điện, hệ thng đường ng,…,
đm bo hot đng. Thường xuyên kim tra, bo trì, bảo dưỡng hthng ni hơi;
khi xảy ra sc cn dng ngay quá trình hoạt động đ sửa chữa, khc phục.
5. Chương trình qun và giám sát môi trường ca ch dự án
Căn ctheo Điều 111, Điu 112 Lut Bảo vệ môi tờng s 72/2020/QH14
và Điều 97, Điều 98 Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính
ph quy đnh chi tiết mt s điều của Lut Bảo v môi trườngm 2020, dự án
không thuc đối ợng phải quan trc ớc thải, k thi.
Chủ d án đ xut cam kết thực hiện chương trình giám sát môi
trường đi với hoạt động ca Nhà máy như sau:
14
5.1. Giám sát cht lượng khí thi:
- Tần suất giám sát: 06 tháng/ln
- V trí giám sát: KT - Khí thải tại thân ng thoát khí hệ thng xử lý khí
thi đt lò cấp hơi.
- c ch tiêu giám sát: Bi tổng, Nhiệt đ, bi, SO
2
, NO
2
, CO.
- Quy chun so sánh: QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chun k thut
quc gia v khí thi công nghip đi với bi và các cht vô cơ.
5.2. Giám sát cht lượng nước thi:
- Tần suất giám sát: 06 tháng/ln
- V trí quan trắc: NT - Nước thải sau xử lý tại hthng XLNT tập trung
ca Nhà máy.
- Chỉ tiêu giám sát: Nhit độ, pH, COD, BOD
5
, TSS, NH
4
+
, tng P, tng
N, Coliform.
- Quy chun so sánh: QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chun k thut
quc gia v c thi công nghip (Ct B).
6. Các điều kin có liên quan đến môi trường:
- Thực hin đầy đ các ni dung trong quyết đnh phê duyt kết quả thẩm
đnh báo cáo đánh giá c động môi trường.
- Các công trình, biện pháp gim thiểu c đng môi trường đi với các
loi cht thi phát sinh phi được thu gom, qun lý và xử lý đt các yêu cầu quy
đnh tại Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy
đnh chi tiết mt s điu ca Luật Bảo vệ môi trường, Thông tư s02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưởng B Tài ngun và Môi trường quy
đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo vệ môi trường; QCVN
40:2011/BTNMT Quy chun kỹ thuật quc gia về nước thi công nghiệp;
QCVN 26:2010/BTNMT-Quy chun kỹ thut quc gia v tiếng n, QCVN
27:2010/BTNMT-Quy chuẩn k thut quc gia v đ rung; QCVN
19:2009/BTNMT - Quy chun kỹ thuật quc gia về khí thải công nghiệp đối
với bi các chất cơ; QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chun kỹ thuật quc
gia v khí thải công nghiệp đi với mt s chất hữu cơ; QCVN 02:2019/BYT -
Quy chun kỹ thuật quc gia v bi amiăng, bi chứa silic, bi không chứa
silic, bi bông bi than - Giá tr giới hạn tiếp xúc cho phép bi tại nơi làm
việc; QCVN 03:2019/BYT v Giá trị giới hn tiếp xúc cho phép ca 50 yếu tố
hóa hc tại nơi làm việc; các tiêu chun, quy chun, quy đnh hin nh khác
có liên quan, đm bo các điều kin an toàn, vệ sinh môi trường trong quá tnh
thực hin dự án.
- Trong quá trình chun b, triển khai thực hiện dán đu trước khi
vận hành, trường hợp có thay đi so với quyết đnh phê duyt kết quthẩm
đnh báo cáo đánh giá c đng môi trường, chdán đu có trách nhiệm
thực hiện theo đúng quy đnh tại Khon 4, Điều 37, Luật Bo v môi trường
năm 2020 và Điều 27, Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính phủ quy định chi tiết mt s điu của Lut Bảo v môi trường năm 2020.
15
- Thực hiện phân loi chất thi rắn theo Quyết đnh s 13/2022/QĐ-
UBND ngày 02/3/2022 ca U ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá Ban hành quy
đnh chi tiết quản lý cht thải rắn sinh hoạt ca hộ gia đình, cá nhân trên đa
bn tnh Thanh Hoá.
- ng khai báo cáo đánh giá tác đng môi trường đã được phê duyệt kết
quthẩm đnh theo quy đnh tại Điều 114 của Luật Bo v môi trường năm 2020.
- Phi hợp với chính quyn đa phương thực hiện công c bi thường,
giải phóng mt bằng theo quy đnh ca pháp luật hinnh; chỉ được phép thực
hiện Dán sau khi hoàn thành công c đn bù, gii phóng mặt bng, giao đt,
chuyn đi mục đích s dng đất theo quy đnh ca pháp luật hin nh.
- Đm bo khong cách an toàn về môi trường đi với khu dân cư theo
quy đnh ca pháp luật về bo vmôi trường; không b trí khu vực phát sinh
bi, mùi, khí thi gần khu dân cư; đm bo tuân th QCVN 01:2021/BXD -
Quy chun kỹ thuật quc gia về quy hoạch y dựng.
- Tuân thcác quy đnh hin hành v môi trường, đt đai, xây dựng; i
nguyên, lâm nghip; an ninh, quc phòng; bo tồn đa dng sinh học; khai thác,
xnước thải o ngun ớc; các quy đnh về phòng cháy chữa cháy,ng cứu
s c và các quy đnh pháp lut kc có liên quan trong quá tnh thực hin d
án nhm ngăn ngừa, giảm thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Cam kết hoàn trả các tuyến đường giao thông, tuyến mương thoát nước
thuc phm vi D án theo đúng tiến đ, đm bo không làm ảnh ởng đến
hoạt đng giao thông, tiêu thoát ớc ca người dân khu vực; phi hợp chặt
ch với U ban nhân dân huyn Bá Thước thực hin ci dch đon sui Mai
nằm trong khu vực d án theo công văn s 2447/UBND-KT&HT ngày
03/08/2024 của UBND huyn Bá Thước.
- Thực hin quy đnh v phòng ngừa, ứng phó sự cmôi trường theo quy
đnh ca pháp lut; xây dựng, hun luyn lực lượng tại chỗ cho ứng phó sc
môi trường; xây dựng, ban nh tổ chức thực hiện kế hoch ứng phó sc
môi trường thuộc thẩm quyền, trách nhim ca Chdán.
- Nghiên cứu, áp dng kỹ thuật hiện có tốt nht theo l trình quy đnh tại
Điều 53 Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 m 2022 ca Chính
ph quy đnh chi tiết mt số điu ca Lut Bo vmôi tờng.
- Chđng đ xut điều chỉnh các công trình bo v môi trường trong
trường hợp các công trình y không đm bo công c bo vệ môi tờng khi
Dự án đi vào hoạt động theo quy đnh của pháp luật.
- Đm bo nh chính c và chu trách nhim trước pháp luật về các thông
tin, s liệu kết qu nh toán trong báo cáo đánh giá c động môi trường.
- Chu trách nhim trước pháp lut về bo v i trường bi thường
thiệt hi đi với môi trường và xã hi nếu trong quá trình hot động y ô
nhim môi trường xung quanh vày ra s c môi trường.
- Thực hin u cầu khác theo quy đnh ca pháp luật v bo vmôi
trường./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3535/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 kết quả tác động môi trường dự án Nhà máy sản xuất ván tre ép OSB staBOO

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×