• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2695/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn Phong Sơn đến năm 2035

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 28/06/2024 13:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2695/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2695/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2695/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2695/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
CNG HÒA HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh pc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt Điu chỉnh Quy hoạch chung thtrn Phong n, huyn
Cẩm Thủy, tnh Thanh Hóa đến năm 2035
Y BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyn đa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut Sửa đi, b sung mt số điu ca Luật T chức Chính ph và Luật T chc
chính quyn đa pơng ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô th ny 17 tháng 6 năm 2009; Lut Sa đi,
b sung mt số điều của 37 Lut liên quan đến quy hoch ngày 20 tháng 11
năm 2018;
Căn cứ các Ngh đnh của Chính ph: S 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4
năm 2010 về lập, thm định, phê duyệt và quản lý quy hoch đô thị; số
72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 sửa đổi, b sung một số điu của
Nghị định s 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 v lập, thm đnh, phê
duyt qun quy hoch đô thị; số 44/2015/NĐ-CP ny 06 tháng 5 m 2015
quy đnh chi tiết một số ni dung v quy hoạch xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ny 27 tháng 2 n ăm 2023 ca Th
tướng Chính ph v Phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thi k 2021 -2030,
tm nhìn đến năm 2045;
Căn cQuyết đnh số 468/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 ca
Chtịch UBND tỉnh Thanh Hóa v vic Phê duyệt Quy hoch xây dng vùng
huyn Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045; Quyết định s 2269/QĐ-
UBND ngày 27 tháng 6 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyt
Điều chỉnh quy hoạch s dng đt đến năm 2030 và kế hoch sử dng đt năm
2023 huyện Cm Thu;
Căn cQuyết đnh số 126/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2020 ca
Chtịch UBND tỉnh Thanh Hóa v việc Điu chỉnh, mở rng quy hoạch chung
xây dựng th trn Cẩm Thy (thị trn Phong Sơn), huyn Cm Thủy, tỉnh Thanh
a đến năm 2030; Quyết đnh s 4861/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2021
của Chtịch UBND tỉnh Thanh a về việc Điu chnh cc b quy hoch chung
xây dựng th trn Phong Sơn, huyn Cẩm Thy, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030;
Căn cQuyết đnh s3973/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2022 v
vic Phê duyt nhiệm v điều chnh quy hoch chung thị trn Phong Sơn, huyn
Cm Thy, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035;
2
Theo đngh của Sở Xây dựng tại o cáo thẩm đnh s 4332/S XD-QH
ngày 16 tháng 6 năm 2024 về việc đ án Điều chỉnh Quy hoch chung th trn
Phong Sơn, huyện Cẩm Thy, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035 (kèm theo Tờ trình
s 98/TTr-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024 của UBND huyn Cẩm Thy).
QUYT ĐNH:
Điu 1. Phê duyt Điu chỉnh Quy hoạch chung th trấn Phong Sơn,
huyn Cm Thủy, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035, với những nội dung chính sau:
1. Phm vi, ranh giới lập điều chỉnh, m rng quy hoạch chung:
Phm vi lp điều chỉnh quy hoch bao gm toàn b din tích t nhiên th
trn Phong Sơn có ranh giới c thnhư sau:
+ Phía Bc giáp: Cm Tú, xã Cẩm Giang.
+ Phía Nam giáp: Xã Cẩm Châu, xã Cm Yên.
+ Phía Đông giáp: Xã Cm Ngc, xã Cẩm Yên.
+ Phía y giáp: Cẩm Châu, xã Cẩm Bình.
2. Tính chất, chức năng:
- thị trn huyện l, trung m hành cnh - chính tr, kinh tế, văn hoá
hội của huyện Cẩm Thu.
- đu mối giao thương, dch vụ thương mại, dịch v vn ti, dch v du
lch ca khu vực Tây Bc tỉnh Thanh Hóa.
3. Quy mô dân số, đt đai đô ththeo các giai đon phát trin:
3.1. Quy mô dân số
Dân s hin trạng năm 2022 khong 25.058 người (trong đó, dân s
thường trú: 21.860 người, dân số quy đi: 3.198 người).
- Dự báo dân s đô th đếnm 2030 khoảng 31.000 người.
- Dự báo dân s đô th đếnm 2035 khoảng 35.000 người.
3.2. Đt đai đô thị theo các giai đoạn phát triển
Tng diện tích quy hoch: 3.442,0 ha. Trong đó:
- Giai đon đến m 2030: Đất xây dựng đô th 751,71 ha (21,84%); đt
nông nghiệp và chức năng khác: 2.690.29 ha (78,16%).
- Giai đon đến m 2035: Đất xây dựng đô th 837,29 ha (24,33%); đt
nông nghiệp và chức năng khác: 2.604,71 ha (75,67%).
a) Giai đoạn đu đến năm 2030:
* Đấty dng đô th: 751,71 ha (100%), bao gm:
- Khu đt dân dng: 521,84 ha (khoảng 69,42%):
+ Khu đt dân dụng hiện trạng: 452,48 ha (khoảng 60,19%).
+ Khu đất dân dng quy hoch mới: 69,36 ha (chiếm 9,23%).
3
- Khu đt ngoài dân dng: 229,87 ha (khong 30,58%).
* Khu đt nông nghiệp và chc năng khác: 2.690,29 ha.
b) Giai đoạn sau đến năm 2035:
* Đất xây dựng đô th: 837,29 ha (100%), bao gồm:
- Khu đt dân dng: 554,63 ha (khoảng 66,24%):
+ Khu đất dân dng hin trng: 452,48 ha (khong 54,04%).
+ Khu đất dân dng quy hoch mới: 102,15 ha (khong 12,20%).
- Khu đt ngoài dân dng: 282,66 ha (khong 33,76%).
* Khu đt nông nghiệp và chc năng khác: 2.604,71 ha.
4. Các chtiêu kinh tế - k thuật ch yếu:
* Ch tiêu đt được ca đồ án:
- Đt xây dựng đô th: 837,29 ha.
- Đt dân dụng phát trin mới: 102,15 ha đt chỉ tiêu 79,85 m
2
/người.
- Đt đơn v phát triển mới: 57,40 ha, đạt ch tiêu 44,87 m
2
/nời.
- Đt cây xanh toàn đô th: 60,88 ha, đạt ch tiêu 17,39 m
2
/nời, bao gm:
+ Đất cây xanh đô th 26,3 ha (trong đó, đất cây xanh s dng công cng
trong đô th: 19,19 ha, đạt ch tiêu 5,48 m
2
/người, đt cây xanh s dng công
cng trong đơn vị ở: 7,01 ha, đạt chỉ tiêu 2,00 m
2
/người).
+ Đất cây xanh sdng hạn chế: 12,56 ha.
+ Đất cây xanh chun dng: 22,12 ha.
- Đt bãi đ xe: 9,99 ha, đt chỉ tiêu 2,85 m
2
/nời.
- Đất giao thông đô th 187,63 ha. T l đt giao thông so với đất y
dựng đô thị (tính đến đường phân khu vực): 22,4%.
5. ớng phát trin đô thị và định hưng tổ chức không gian đô thị:
- Th trấn Phong Sơn phát trin tn cơ scác trục không gian ch đo
các cơ skinh tế k thut gồm:
+ Phát trin mrộng vphía Đông đường H Chí Minh đnh thành đô
th hai n bờ sông .
+ Phát trin v phía Nam trên cơ skết nối Quc l217 (QL.217) bằng cu
mới qua sông . Hình thành khu đô th mới tập trung và các khu chức năng đô th
như khu dch v thương mại, dịch v du lch dc đường H Chí Minh và QL.217.
- Khai thác ti ưu qu đt đầu xây dựng cơ shạ tầng, tc đẩy chuyển
đi cơ cu kinh tế, phát trin kinh tế đa ngành nghđưa đô th Cm Thy thành
trung tâm kinh tế ca vùng và tc đy phát triển lan tỏa đến khu vực các xã lân
cận cũng n đóng vai trò quan trọng trong vùng y Bắc tỉnh Thanh Hóa.
- Hạn chế phát triển đô th khu vực sn xut nông nghiệp dành qu đt d
trữ pt trin đô th, bo vệ môi tờng sinh ti.
4
- Đnh ớng ci tạo đô thị.
+ Cải tạo, nâng cp, tuyến giao thông hiện có, tạo thành mng lưới đường
đô th hoàn chnh, đm bảo liên hệ thun tin giữa các khu chức năng của đô th.
Ci tạo, chnh trang h thng htầng xã hội, hạ tng k thuật đng b tại các
khu vực hin hữu, hin đi nâng cao cht lượng sng cho người dân đô th.
+ Khoanh vùng bo v các khu vực công trình di tích, n giáo. Bo tồn
và phát huy khai thác phát triển các dịch vụ du lch văn hóa m linh, sinh thái
gn với các dich, danh thắng và cảnh quan đồi núi, mt nước ca khu vực.
+ Hạn chế pt triển các khu vực rừng đi núi, rừng sn xut, khu sản
xut nông nghip gn với các khu n cư hin hữu đảm bảo môi trưng cảnh
quan, khoanh vùng bo vệ các khu vc An ninh - Quc phòng, ci tạo cnh quan
khu vực ngoài đê ng .
6. Cơ cu sử dụng đất theo các chức năng:
6.1. Tng hợp quy hoạch sử dng đt theo các giai đon
Stt
Nhóm chức ng/loại chức ng
sử dụng đt
Ký hiệu
Đến năm 2030
(31.000 người)
Đến năm 2035
(35.000 người)
Diện tích
(ha)
T lệ
(%)
Diện
tích (ha)
T lệ
(%)
A Đất xây dựng đô th 751,71 21,84 837,29 24,33
A1 Khu đất dân dng 521,84 15,17 554,63 16,12
I Đất dân dụng hiện trạng 452,48 13,15 452,48 13,15
1 Đất đơn v ở hiện trạng (22.208 dân) 362,27 10,52 362,27 10,52
1.1 Đt nhóm nhiện trạng
HT 350,68 350,68
1.2 Đtng cộng đơn v 10,99 10,99
a Đt giáo dc (THCS, tiểu học, mầm non) GD 10,74 10,74
b Đt y tế YT-01 0,25
0,25
1.3 Đt thể dc ththao TDTT-05 0,60 0,60
2 Đất ng cng đô th hin trng 4,28 0,12 4,28 0,12
2.1 Đt giáo dc (trường THPT) GD 4,28 4,28
3 Đất hạ tầng kỹ thut (nghĩa trang)
NT 5,03 0,15 5,03 0,15
4 Đất giao thông đô th hiện trạng
80,90 80,90
II Đất dân dụng mới 69,36 2,02 102,15 2,97
1 Đất đơn v ở mới (12.792 người) 39,40 1,14 57,40 1,67
1.1 Đt nhóm nmi (dân số 8.040 người) DCM 28,90 36,11
1.2 Đti định cư (dân số 2.850 nời) DCM 1,93 9,63
1.3 Đt nhà ở xã hội (dân số 1.902 người) NOXH 1,04 2,68
1.4 Đtng cộng đơn v ở mới 1,97 1,97
a Đt giáo dc (THCS, tiểu học, mầm non)
GD-14 1,97 1,97
1.5 Đty xanh sử dng công cộng đơn vị CXDVO 5,56 7,01
2 Đất ng cng đô th mới 16,60 0,48 25,61 0,74
2.1 Cơ quan, tr s cp đô th
CQ-10 0,92 0,92
2.2 Đt trung tâm văna
VH 0,00 1,11
2.3 Đt sân th thao bản
TDTT 3,41 4,39
2.4 Đty xanh đô th
CXDT 12,27 19,19
3 Đất hạ tầng kỹ thut (bãi đỗ xe) P 7,64 0,22 9,99 0,29
5
Stt
Nhóm chức ng/loại chức ng
sử dụng đt
Ký hiệu
Đến năm 2030
(31.000 người)
Đến năm 2035
(35.000 người)
Diện tích
(ha)
T lệ
(%)
Diện
tích (ha)
T lệ
(%)
4 Đất giao thông đô th mới 5,72 9,15
A2 Đất ngoài dân dng 229,87 6,68 282,66 8,21
1 Đất dịch vụ thương mi cấpng DVĐT 28,61 43,82
2 Đất cơ quan, trụ sngoài đô th CQ 7,35 7,35
3 Đất trung tâm, văn hóa thể thao cấp huyện
TDTT-01 3,78 3,78
4 Đất quảng trường
QT 0,00 1,00
5 Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng CN 43,72 43,72
5.1 Đt cm công nghiệp
CN-01 39,16 39,16
5.2 Đt sản xut kinh doanh CN 4.56 4,56
6 Đất khai tc, chế biến khoáng sn, VLXD
VLXD 1,51 1,51
7 Đất quân s
QS 2,49 2,49
8 Đất an ninh
AN-01 7,43 7,43
9 Đất trung tâm y tế YT 3,44 3,44
10 Đất thương mại ch
TMC-01 2,22 2,22
10.1 ChCẩm Thy
TMC-01 0,28 0,28
10.2 ChCẩm Phong
TMC-02 1,94 1,94
11 Đất cây xanh sdng hạn chế
CXHC 7,73 12,56
12 Đất cây xanh chuyên dụng 10,28 22,12
13 Đất di tích, tôn giáo
TN 6,47 6,47
14 Đất hạ tầng kỹ thuật 4,98 4,98
14.1 Đt nhà y nước
HTKT-01 0,62 0,62
14.2 Đt trạm x lý nước thi
HTKT 2,36 2,36
14.3 Đt trạm x lý rác thi
HTKT-04 2,00 2,00
15 Đất n xe
BX 1,06 1,06
16 Đất nga trang
NT 21,13 21,13
17 Đất giao tng đi ngoại
77,67 97,58
B Khu nông nghiệp và chức năng kc 2.690,29 78,15 2.604,71 75,67
I Đất sn xuất ng nghiệp 964,91 879,33
1 Đt trồng a, trồng mầu 859,74 774,16
2 Đt nông nghip khác 105,17 105,17
II Đất núi đá không rừng cây 151,69 151,69
III Đất rừng sản xuất 1.437,53 1.437,53
IV Sông, sui, kênh, rạch 136,16 136,16
Tng 3.442,00 100,00 3.442,00 100,00
6.2. Vị trí, quy c khu chức năng chính
a) Trung tâm Hành chính - Chính trị:
- Khu hành chính - cnh trị cấp huyn: Ginguyên v t các khu vc
hành chính - cnh trị, cơ quan cấp huyn hin có.
- Khu công s th trấn: Chuyển sang v trí mới với diện tích 0,92 ha kết
hp với khu vực qung trường, trung tâm n hóa thể dục thể thao to thành khu
trung m mới đô thị. Khu công s hin ti được chuyển đi tnh chc năng
khác (dich cách mạng).
6
b) Thương mại, dch vvà ch:
- Hthng các công trình trung tâm thương mại, dch vụ được b t tại
các vị t thích hợp dc theo trục đường chính n: Đường H Chí Minh, đường
Thành ng (tuyến tránh phía Tây QL.217), đường Đin Biên Ph (tuyến tránh
phía Đông QL.217), đường tránh phía Nam QL.217.
- Gi nguyên vị trí chth trn hin ti, ci to nâng cp ch với tng diện
tích khoảng 0,28 ha. Phc vụ cho dân cư phía Tây ng .
- Bố trí 01 khu vc chmới (chợ Cẩm Phong) giáp đưng Đin Biên Ph
vi quy mô 1,94 ha. Phc vụ cho dân cư pa Đông sông Mã.
c) Giáo dc đào to:
- Gi nguyên vị trí các khu vực trường hc hiện hữu n: Trung m giáo
dc nghề nghiệp - giáo dc thường xuyên huyện Cm Thủy, trường THPT Cm
Thy 1, trường Dân tc nội trú, hệ thống các trường THCS, tiểu hc mầm non
công lập.
- Btrí 01 trường liên cấp tại khu vực đường Điện Biên Phvới quy mô
1,97 ha.
d) Y tế:
- Gi nguyên v t, nâng cp, mrộng quy mô ca Bệnh vin Đa khoa
huyn Cẩm Thy đáp ng nhu cầu chữa bnh ca người dân, ng cp quy mô
từ 300 đến 350 giường bnh, với quy mô din ch 2,81 ha.
- Các cơ sy tế khác n: Trung m Y tế dphòng quy hoch mới
quy mô 0,63 ha, Trạm y tế th trấn Phong Sơn s dụng khu vực Trm y tế Cẩm
Phong hiện với quy mô 0,25 ha.
e) Thdc th thao:
- B trí 01 khu trung tâm văn hóa th dc - th thao huyện nằm tại khu
vc phía Nam đường Thành ng ưng tránh phía Tây QL.217) với quy
3,78 ha.
- Bố trí mới 03 sân ththao cơ bn tại các khu vực trung tâm các khu vực
đơn vị với tổng quy 4,39 ha, đáp ng nhu cu tập luyn thể thao dân cư tại
th trấn Phong Sơn.
f) n hóa:
- Bố t 01 qung trường phía Bắc đường Thành ng với din ch 1,0 ha;
kết hợp với khu công sth trấn mới và trung m văn hóa - thdc thể thao
huyn tạo thành khu trung tâm đô th mới.
- Bố trí 01 khu vc đt n hóa với din ch 1,11 ha. Với các chức năng:
Nhà văn hóa, nhà thiếu nhi là nơi tổ chc các s kiện văn a tại th trấn
Phong Sơn.
g) Công vn cây xanh cnh quan:
- Btrí 07 khu cây xanh đô th với tổng din tích 19,19 ha, phân b đều
toàn đô th đm bảo bán kính phc v của toàn đô th.
7
- Bố trí 07 khu cây xanh đơn v với tổng dinch 7,01 ha. c khu vực
cây xanh bố trí tại trung m các khu vực dân cư, đảm bo bán kính phục v.
- Cây xanh s dng hn chế (cây xanh cách ly) được b trí tại khu vực các
cụm công nghip, khu nghĩa trang, cây xanh cách ly khu vực đường H Chí
Minh với tổng diện ch 12,56 ha.
- Hthng cây xanh chuyên dng được b trí ti khu vc cnh quan
đp như các vùng ven sông, bãi bồi, cnh quan ven núi, thành các công viên
chuyên đ, tạo không gian mở cho đô thị, với tng din tích 22,12 ha.
h) Đơn vị ở:
- Khu dân cư thuc đô thị hin hữu: Cần ci to hệ thống h tầng kỹ thut
đáp ứng tiêu chun cho dân cư đô th. Hạn chế ti đa việc can thiệp quá mnh vào
khu vực y nhm đảm bo sn đnh cho việc an sinh ca dân cư hin hữu.
- Btrí xây dựng các khu dân cư mới tp trung tại khu vực trung tâm th
trn mới, khu vực phía Bắc, và khu vực phía Đông... với tổng din ch 36,11 ha.
- y dựng khu i định cho các h dân phải di dời do đu tư xây dựng
HTKT các chức ng kc ca đô thị; với tổng diện tích 9,63 ha; đt n xã
hội 2,68 ha được nghiên cứu tại các v trí thun lợi, đm bo đồng bộ hạ tầng kỹ
thut, hạ tầng xã hi với toàn đô thị.
- Đất đơn v hin trạng, ci tạo: Tng din ch khong 362,27 ha (với
din ch nhóm hiện trng là 350,68 ha). Từng bước cải tạo chnh trang đồng
b vhạng tầng kthut, nâng cao chất lượng sng cộng đng dân cư.
i) Tôn giáo, n ngưỡng:
- Các công trình n giáo, tín ngưỡng cơ bn được giữ nguyên v t hiện tại.
- Khu công s th trn Phong Sơn hin tại được chuyển thành di tích
cách mạng.
- Các công trình tôn giáo, tín ngưỡng cn được gigìn, n tạo đáp ứng
nhu cu m linh, tín ngưỡng ca dân cư đô th được xây dựng thành sn
phẩm du lch m linh.
j) Cm công nghiệp - tiểu th công nghiệp - làng ngh:
- Bố t cm công nghip Cẩm Sơn tại khu vực phía Nam Th trấn.
- Bố t 02 cơ ssn xuất kinh doanh phía Bắc Thị trn.
k) Khai thác, chế biến khoáng sản, vật liu xây dựng:
- Cp nhập khu vực m cát làm vt liệu xây dựng tng thường (mcát s
106) tại khu vực phía Đông thị trấn Phong Sơn, với diện ch 1,51 ha.
l) An ninh quốc phòng:
B trí các tr sở Ban Ch huy Quân shuyện và cho các cơ quan, đơn v
vi quy mô dkiến 2,49 ha để thuận lợi trong vic thực hin nhim v đm bo
an ninh chính trị, trật txã hội trên đa bàn phc vụ mc tiêu phát trin kinh tế
xã hi bền vững.
8
7. Quy hoch h thng hạ tầng k thut:
7.1. Chun b kỹ thuật
a) San nền:
- Theo phương án quy hoạch, dc theo 2 bên bsông Mã có bố trí các
tuyến đường giao thông, do đó cn khng chế cao đ của các tuyến đườngy
đm bảo không b ngp lt, đồng thời bo vệ cho các khu vực dân cư hin trng
có cao độ nền thấp. Cao đnền xây dựng khng chế t(21,5 - 25,0) m.
- Sau khi các tuyến đường bảo v ven sông Mã, cao đnền xây dng
chỉ cần đảm bo khng tiêu thoát ra các trc tiêu chính (kênh Lý, suốii
Nen, nh sau hồ Thung Bng) đng thời đm bo khnăng kết nối với các khu
vc đã xây dựng
b) Thoát nước mưa:
- Khu vực nghiên cứu được chia thành 04 lưu vực thoát nước chính:
+ u vực 01: Khu vực phía Nam Th trấn, nước mưa được thu gom được
tp trung vềnh sau đó thoát về sông .
+ u vực 02: Khu vực phía Bc đường Thng Nhất đến ng Mã, nước
mưa thoát trực tiếp ra sông Mã qua h thống cng thoát nước dọc theo các tuyến
đường giao thông.
+ u vực 03: Khu vực phía Nam i Nam Phát đến sông Mã, nước mưa
tp trung vềnh sau đp h Thung Bng sau đó thoát ra sông Mã.
+ u vực 04: Khu vực phía Bc, nước mưa tập trung về sui Bái Nen sau
đó thoát ra ng Mã.
- Mạng lưới thoát nước:
+ Đối với khu vực phát trin mới, mạng lưới thoát ớc mưa là hthng
thoát c riêng tchảy. Hthng thoát ớc mưa đảm bo phù hợp với tình
hình các khu dân cư đã có, công tnh công cng hiện trạng, quy hoạch các khu
chức năng và các dự án liên quan.
+ B trí các tuyến mương đón nước sườn i và chân núi để đón ớc sau
đó đưa vhệ thng thoátớc chung.
+ H thng thoát ớc thu gom sdụng cng tròn BTCT D600 - D1500. Đ
dc dc mương theo đdc đường, khu vực dân cư bng phẳng đdc mương ti
thiu là 1/D. Các trục tiêu chính sdụng cống hộp BTCT B1500 - B2500.
7.2. Quy hoạch giao thông
a) Mạng lưới giao thông đi ngoi:
- Đường Hồ Chí Minh gi ngun hướng tuyến, quy mô mặt cắt theo quy
hoạch chung đã được duyệt (MCN 1-1; 2-2; 3-3) có l giới 75,0 m, trong đó:
Mt đường chính rộng: 16,0x2=32,0 m (bao gồm 6 làn xe cao tốc và làn dng xe
khn cp); di phân cách 3,0 m; hành lang bo v và hành lang an toàn rng 20
m mỗi bên; đon đi qua khu dân cư bt đường gom nằm trong hành lang an
toàn với chiều rộng mặt đường 7,5 m; va 5,0 m.
9
- Đường tránh phía Nam QL.217 với quy mô mt ct như sau:
+ Đon đường có mặt ct 4-4 (MCN 4-4): Bt đường gom 2 bên (MCN
4-4) có l giới 60,0 m, trong đó: Mặt đường chính rộng: 15,0 m; dải phân cách
vi đường gom 10,0x2=20,0 m; mt đường gom 7,5x2=15,0 m; va
5,0x2=10,0 m.
+ Đoạn đường có mt ct 5-5 (MCN 5-5) l b trí đường gom 1 bên l
giới 42,5 m, trong đó: Mặt đường chính rộng: 15,0 m; dải phân cách với đường
gom 10,0 m; mt đường gom 7,5 m; va hè 5,0x2=10,0 m.
- QL.217 (hiện trng) quy hoch theo hướng tuyến theo tim đường hin
trng (MCN 6-6) có l giới 25,0 m, trong đó: Mặt đường rộng 15,0 m; vỉa hè
5,0x2=10,0 m.
- Đường nh đai th trn: Điều chỉnh hướng tuyến tránh khu dân cư khu
Đồng Chạ, khu dân cư thôn Đồng Lão và khu nhà máy may, dch vụ thương mi
xã Cẩm Ngc (MCN 1-1; 2-2; 3-3) có l giới 75,0 m, trong đó: Mặt đường chính
rng: 16,0x2=32,0 m (bao gm 6 làn xe cao tốc và làn dừng xe khẩn cp); dải
phân cách 3,0 m; hành lang bo v + hành lang an toàn rng 20 m mi bên; đon
đi qua khu dân cư bố trí đường gom trong hành lang an toàn với chiều rng mặt
đường 7,5 m; va hè 5,0 m.
- Đường tnh 518B gi nguyên hưng tuyến, quy mô mặt cắt theo quy
hoạch chung đã được duyệt (MCN 8-8) l giới 20,5 m, trong đó: Mặt đường
rng 10,5 m; va hè 5,0x2=10,0 m.
b) Giao thông đô thị:
* Đường cp đô thị:
- Đường Điện Biên Ph (MCN 6-6) có l giới 25,0 m, trong đó: Mt
đường rng 15,0 m; va 5,0x2=10,0 m.
- Đường Võ Nguyên Giáp (MCN 11-11) có l giới 17,5 m, trong đó: Mặt
đường rng 7,5 m; va 5,0x2=10,0 m.
- Đường Thng Nhất (MCN 6-6) có l giới 25,0 m, trong đó: Mặt đường
rng 15,0 m; va hè 5,0x2=10,0 m.
- Đường Tnh Công (MCN 7-7) có l giới 29,0 m, trong đó: Mặt đường
rng 8,0x2=16,0 m; di phân cách 3,0 m; va hè 5,0x2=10,0 m.
- Đường Đoàn Kết (MCN 7-7) có lgiới 29,0 m, trong đó: Mặt đường
rng 8,0x2=16,0 m; di phân cách 3,0 m; va hè 5,0x2=10,0 m.
* Đường cp khu vực:
- Đường Đông Tây 4 (MCN 11-11) l giới 17,5 m, trong đó: Mặt
đường rng 7,5 m; va 5,0x2=10,0 m.
- Đường Đông Tây 8 (MCN 11-11) có l giới 17,5 m, trong đó: Mặt
đường rng 7,5 m; va 5,0x2=10,0 m.
- Các tuyến đường khu vực cp nhật n đường theo đ án đt tên đường,
ph trên đa bàn th trấn Phong Sơn, ginguyên hướng tuyến, quy mặt cắt
theo quy hoạch chung đã được duyt, quy mô lòng đường tối thiu 7,5 m; va hè
10
ti thiu 5,0 m đ bố t trng cây xanh các tuyến hạ tầng kỹ thuật.
- Các tuyến đường hin trạng, đường Tây Sông Mã, mt đường tối thiểu
5,5 m; va hè tối thiu 3,0 m.
c) Giao thông tĩnh:
- Mở rộng quy mô bến xe th trn hin trạng, diện ch: 1,06 ha.
- Hệ thng bãi đ xe s được y dựng kết hợp với các khu vực chức ng
đô th, tùy theo nhu cầu cụ th.
d) Giao thông đường thy ni địa:
- Tuyến đưng thủy nội đa trên sông Mã qua khu vực lp quy hoch được
đnh hướng gicấp 5 ĐTNĐ.
- Vcảng, bến thủy nội địa: Trong khu vực nghiên cứu, đnh hướng xây
dựng mới 02 v trí bến thủy ni đa trong giai đon đến năm 2030:
+ Bến Cẩm Thủy (chùa Ngọc Sơn): Bến du lch (theo quy hoch các đim
tuyến du lch đường sông).
+ Bến Cm Phong: Bến hàng hóa; công suất 50.000 tấn/năm.
7.3. Quy hoạch cp đin và h tầng viễn thông th đng
a) Quy hoch cp điện:
- Nguồn đin, trạm biến áp:
+ Ngun cấp cho đô th được ly ttrạm biến áp 110kV Cẩm Thủy S =
40MVA - 110/35/22 kV ti xã Cẩm Bình, đm bo cp đin cho đô th và các
vùng lân cn.
+ Đi với h thng trm biến áp phân phối hin có: Gi ngun đim
trm, di chuyn vào các vị trí thích hợp đảm bo an toàn vành toán tăng công
sut nhằm đáp ứng nhu cầu cp điện thực tế.
+ c trạm biến áp phân phi quy hoch mi: Khuyến khích sử dụng loi
trm mt đất (trạm Kios, trạm phòng, trm trụ). V t trạm và công suất được
tính toán c thểcác bước quy hoch tiếp theo.
+ Các máy biến áp phân phối gam công sut 50kVA, 100kVA, 250
kVA, 400kVA đm bo bán kính cp điện không quá 350 m.
- Mạng lưới điện cao áp, trung áp:
+ Gi nguyên hướng tuyến đường dây 500kV hin , đồng thời th hiện
rõ hành lang bảo vệ lưới đin cao áp theo quy chun hin hành.
+ Nn chnh li ớng tuyến đường dây 22kV, 35kV dc theo hành lang
các tuyến đường Điện Biên Ph, QL.217 đm bảo an toàn cp đin.
+ Xây dựng mới 01 tuyến đường dây 22kV tTBA 110kV t phía Cm
Giang qua cầu và đấu nối vào đường dây 22kV hin có để tạo mch vòng.
b) Quy hoch htng vin thông th đng:
- Tổng nhu cu dch v viễn thông của đô th là: 9.000 đường dây thuê bao.
- Cải tạo chnh trang, ng cp 01 trạm viễn thông cp đô th hiện
11
nhm phục v tốt hơn nữa nhu cầu dịch vụ viễn thông trong vùng.
- Từng bước ngầm hóa toàn b các tuyến cáp dc các tuyến đường chính,
đường nội b trong khu vc nghiên cứu nhm đảm bo an toàn thông tin và m
quan đô th.
- Mạng truyền dn được đấu ni từ trạm viễn tng (BTS) tổng tại trung
tâm vin thông huyn tới trạm vin thông hin có xây dựng mới.
- y dựng h thống cng bể theo nguyên tc tổ chức mạng ngoi vi và có
kh năng s dng chung cho các nhà cung cp dch vviễn thông kc sử dụng
cng b để phát triển dch v.
- Tt c các loi cáp chính đu được đi trong hệ thng cống b, trên đường
ni bộ có mặt ct nh, có thchôn trực tiếp ống nhựa ới mt đường, đ đảm
bo chất lượng tng tin và mỹ quan đô thị đng b với các cơ shạ tầng
khác nhằm tiết kiệm chi phí khi thi ng.
7.4. Quy hoạch h thống cp nước
- Nhu cầu sdng nước ca toàn đô th là 7.030 m
3
/n.
- Nguồnớc cấp cho khu vực ly tsông Mã.
- Nước sch cp cho toàn đô thị được ly nước t2 nhà y: N máy
nước thị Trn Phong Sơn, công suất hin tại 700 m
3
/ngđ, dự kiến nâng cp công
sut lên 3.000 m
3
/ngđ và nhà máy nước Cẩm (xây dựng mới), công suất
8.000 m
3
/ngđ.
- Mng lưới tuyến ng chính cấp ớc trong khu vực: Sdụng mạng lưới
ng cấp ớc chính bằng các mạng vòng, mng cụt đm bo cp cho khu vực.
- Tuyến ng cấp c:
+ Tuyến ng cấp ớc cnh từ Nhà máy nước đến các khu vực bằng các
ng đường kính D110 - D250.
+ Tuyến thô đi qua Thị trấn thuc dự án Trạm bơm nước cp 1 bao gm 2
đường ống D200 đ đáp ứng nhu cu 5.000 m
3
/ngđ từ trm bơm nước tcp 1
đt tại sông đến htrữ nước Hón Cạn.
7.5. Thoát nước thi vsinh môi trường
a) Thoát nước thải:
- Nhu cầu thi nước ca khu vực: Q = 5.650 m
3
/n.
- Trạm x lý nước thi: B t 02 trạm xlý nước thi, trong đó:
+ Trạm số 01 công suất 3.700 m
3
/ngđ ti phía Nam chân núi Chùa Chặng,
nước sau khi xlý đt tiêu chuẩn quy định ri xra mương tiêu phía Nam núi
Chùa Chặng (dn ra sông Mã).
+ Trạm s 02 công sut 2.000 m
3
/ngđ tại khu đt phía Đông Nam núi
Nam Phát, nước sau khi xlý đạt tiêu chuẩn quy đnh rồi xả ra ng Mã.
- Mng lưới thoát nước thải trong khu vực: Hướng thoát nưc thi cục b
trong tiu khu theo đ dc đa hình san nền. Đ dốc dc đáy cống dkiến theo
12
đường kính và theo vận tc nước chy trong cống, chy về trạm bơm nước thi,
trm xử lý nước thải sinh hoạt.
b) V sinh môi trường:
- Cht thải rắn (CTR): Tổng nhu cu chất thải rn khong 61,1
tn/ngày.đêm. Toàn bộ chất thải rắn sinh hot, công nghip thông thường, xây
dựng, n thải phát sinh từ các h gia đình, tcác khu công nghip, cm công
nghiệp, làng ngh trên đại bàn Thị trấn s được thu gom, x lý tại khu x lý
CTR tại khu đt phía Đông Nam thị trấn với quy mô 2,0 ha; sử dụng công ngh
đt hoặc công nghệ hỗn hợp.
- Nghĩa trang:
+ Gi nguyên v trí khu nghĩa trang hiện trng thuộc thôn Linh Thung với
din ch 1,5 ha. Nghĩa trang An Lạc Viên có din ch 3,53 ha được ci tạo
chỉnh trang, khoanh vùng hành lang an toàn môi trưng đối với các khu vực
nghĩa trang đ phục vụ nhu cu an táng trước mắt ca Th trấn, ch thực hiện
chôn ct theo hình thức cát táng. Nghĩa trang liệt sỹ huyn Cẩm Thủy có din
tích 1,13 ha.
+ Xây dựng mới khu nga trang tập trung của đô th tại phía Đông đô th,
din ch khong 20,0 ha.
8. Các chương trình ưu tiên đầu tư, ngun lực thực hin
STT
Danh mc các chương trình, d án
đầu tư xây dựng
Danh
mc
ưu tiên
Nguồn vốn dkiến
thực hin
A
đ
ến năm 2030
I
Các công trình dịch vụ cơ bản đô thị
Đầu tư mi Tr sở UBND th trấn
x
Vốn ngân sách nhà nước
II
Công trình văn hóa
-
thể dục thể thao,
công viên cây xanh đô thị
Đầu tư khu trung tâm văn hóa, ththao
huyện Cẩm Thy
x
Vốn ngân sách nhà nước và
huy động hợp pháp khác
III
N
Đầu tư khu dân cư dọc tuyến đưng t
trung tâm th trấn Phong Sơn đi suối
Cẩm Lương
x
Vốn ngân sách nhà nước và
huy động hợp pháp khác
Đầu tư các khu n dọc tuyến đưng H
Chí Minh và QL.217
x
Vốn ngân sách nhà nước và
huy động hợp pháp khác
Đầu tư khu tái định phc v tuyến đường
giao thông đô th (đầu mi, m rộng,
nâng cấp)
x
Vốn ngân sách nhà nước và
huy động hợp pháp khác
IV
Các công trình khác
Đầu tư khu dịch v hỗn hợp
V
Công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
1
Hthống giao thông
13
STT
Danh mc các chương trình, d án
đầu tư xây dựng
Danh
mc
ưu tiên
Nguồn vốn dkiến
thực hin
Đầu tư tuyến tránh Tây kéo dài QL.217
x
Vốn ngân sách nhà nước và
huy động hp pháp khác
Đầu tư tuyến đưng từ trung tâm th trấn
Phong n đi suối Cẩm Lương
x
Vốn ngân sách nhà nước và
huy động hợp pháp khác
Đầu tư bến xe th trấn
x
Vốn xã hội hóa
2
Hthống thoát ớc mưa
Đầu tư hoàn chnh, nâng cấp tuyến đê sông
Mã
x
Vốn ngân sách nhà nước và
huy động hợp pháp khác
3
Hthống cp điện
4
Hthống cp nước
5
Hthống thoát ớc thải
6 Rác thải, nghĩa trang
Vốn ngân sách nhà nước và
huy động hợp pháp khác
B
Giai đoạn đoạn năm 2030
-
2035
1
Đầu tư hoàn
chnh các công trình công
cộng, dịch v đô th
Vốn ngân sách nhà nước và
huy động hợp pháp khác
2
Đầu tư hoàn thiện đồng bộ các dự án h
tầng kỹ thuật, htầng xã hội
Vốn ngân sách nhà nước và
huy động hợp pháp khác
9. Quy đnh quản lý m theo đ án
Ban hành Quy đnh quản lý theo Đồ án điu chnh Quy hoạch chung th
trn Phong n, huyn Cm Thy đến năm 2035 kèm theo quyết đnh p duyt
đ án.
Điu 2. T chức thực hin
1. UBND huyện Cẩm Thy có tch nhiệm:
- Hoàn chỉnh, xuất bn hồ sơ đồ án quy hoạch chung đô th được duyệt,
lưu trtheo quy đnh; bàn giao hồ sơ đ án quy hoạch chung đô thị cho Sở Xây
dựng, Vin Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa, đa phương, các đơn v liên
quan đ lưu giữ, quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyt.
- T chức công brộng rãi ni dung quy hoch chung được duyệt chm nht
là 15 ny ktngày được p duyệt theo quy đnh ti khon 12, Điều 29 Luật
Sửa đi, b sung mt s điều ca 37 Lut có liên quan đến quy hoch m 2018.
- UBND huyện Cẩm Thy ch đo UBND xã Cẩm Ngc t chức soát
quy hoch, cp nhật nút giao khác mức tại đường vành đai pa Đông th trấn
vi QL.217 vào đồ án quy hoch chungy dựng Cẩm Ngọc.
- Chỉ đạo cnh quyền địa pơng quản lý cht chẽ qu đất quy hoch xây
dựng; t chức, qun lý vic lập quy hoch chi tiết đô th, đu y dựng tuân
th theo quy hoch chung đô th được phê duyệt.
- Lập chương tnh, kế hoch, dự án ưu tiên đu hằng năm dài hạn,
14
xác đnh các bin pháp thực hiện quy hoch đô th.
- Rà soát, điu chỉnh các quy hoạch có liên quan bo đảm phù hợp, thng
nht, đng b với Điều chnh quy hoch chung th trấn Phong Sơn, huyện Cm
Thy đếnm 2035.
- Xây dựng kế hoch, l trình s dng các nghĩa trang hin có quy
hoạch mới của đô thị đm bảo các quy đnh v bảo v môi tờng.
- Tchức đưa mc giới quy hoch ra ngoài thực địa (cắm mc, đnh v
ranh giới quy hoạch, tim tuyến, l giới các trục giao thông chính, các khu vực
bo vệ...) và quản lý theo quy đnh của pháp luật.
2. Vin Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa có trách nhiệm thc hiện đăng
ti ni dung h sơ quy hoch được duyệt lên cng thông tin điện tử Quốc gia
www.quyhoach.xaydung.gov.vn.
3. S Xây dựng các sở ngành, đơn vị liên quan theo chức năng, nhim
v tch nhim hướng dẫn, quản lý thực hiện theo quy hoạch và các quy đnh
hin hành của pháp lut.
Điu 3. Quyết đnh này có hiệu lc k tngày và thay thế Quyết đnh
s 126/-UBND ny 10/01/2020 ca Ch tịch UBND tnh Thanh Hóa v
vic Điu chnh, m rng Quy hoch chung xây dựng th trn Cm Thủy (th
trn Phong Sơn), huyện Cẩm Thủy, tnh Thanh Hóa đến năm 2030.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài ngun
và Môi trường, Kế hoch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận ti, Công
Thương, Văn hóa, Th thao và Du lch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Ch tịch UBND huyn Cẩm Thy; Viện trưởng Vin Quy hoch - Kiến tc
Thanh Hóa th trưởng các nnh, đơn v liên quan chịu trách nhim thi hành
Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Ch tch UBND tnh (đ b/c);
- Các PCT UBND tnh;
- Các đ/c Ủy viên UBND tnh;
- Lưu: VT, CN
QH CamThuy_TM.04
TM. Y BAN NN N
KT. CH TCH
P CHTCH
Mai Xuân Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2695/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2695/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×