• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2658/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt quy hoạch phân khu KCN Bắc Hoằng Hóa

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 05/08/2025 16:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2658/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Bắc Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2658/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2658/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2658/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh pc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyệt đán quy hoch phân khu xây dựng tỷ l 1/2000
Khu công nghip Bc Hong a, tỉnh Thanh a
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH H
Căn c Lut T chc Chính quyền đa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut Quy hoch đô th nông tn ngày 26 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghđịnh số 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính ph quy định về phân định thm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Nghđịnh số 178/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Chính ph quy định chi tiết mt số điều của Lut Quy hoch đô th và nông thôn;
Căn cứ Ngh định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của
Chính ph quy định vqun lý khung nghiệp khu kinh tế;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 của Th
tướng Chính ph về việc phê duyệt Quy hoch tnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
tởng Bộ y dng quy định chi tiết một số điều của Lut Quy hoch đô thị và
nông tn;
Căn c Công n số 311/BXD-KHTC ngày 13 tháng 3 m 2025, số
314/BXD-QHKT ngày 13 tháng 3 m 2025 của Bộ y dng; ng n số
2271/BKT-QLKKT ngày 28 tháng 02 năm 2025 ca Bộ Kế hoch Đu tư;
Công văn số 1267/BNNMT-KHTC ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông
nghiệp i trường về việc tham gia ý kiến về đồ án quy hoch phân khu xây
dng tlệ 1/2000 Khung nghiệp Bắc Hong Hoá, tỉnh Thanh Hoá;
Căn cứ Nghquyết số 653/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 m 2025 của
ND tỉnh Thanh Hóa về việc thông qua đ án quy hoch phân khu xây dng
tỷ l1/2000 Khu công nghiệp Bắc Hong Hóa, tỉnh Thanh a;
Theo đnghcủa Sy dựng ti Báo cáo thm định số 6307/BC-SXD
ngày 30 tng 7 năm 2025 về việc đ án quy hoch phân khu y dựng tl
2658
04 8
2
1/2000 Khu ng nghiệp Bắc Hong Hóa, tỉnh Thanh Hóa (kèm theo Tờ trình s
2201/TTr-BQLKKTNS&KCN ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Ban Qun lý Khu
kinh tế Nghi Sơn c Khu công nghiệp).
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt đ án quy hoạch phân khu y dng tl1/2000 Khu
công nghiệp Bắc Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa, với ni dung chính như sau:
1. Tên đồ án: Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu ng
nghiệp Bắc Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa (theo nhiệm v được phê duyệt trước
đây quy hoạch phân khu y dng tl1/2000 Khu ng nghiệp Bắc Hoằng
Hoá, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa).
2. Phạm vi, ranh giới, din tích lập quy hoch
2.1. Phạm vi nghiên cứu lp quy hoch: Thuc địa giới hành chính 02
xã (Hoằng Phú và Hoằng Giang)
, tỉnh Thanh Hóa, ranh giới như sau:
- Phía Bắc giáp đường ni Quc lộ 45 với Quc l 1A;
- Phía Nam giáp đường Phú Quý 3 và khu dân hiện trạng;
- Phía Đông giáp đường Phú Quý 9;
- Phía Tây giáp kênh Nam.
2.2. Quy mô
- Quy diện tích lập quy hoạch: khoảng 255,96 ha; trong đó: đất khu
công nghiệp khoảng 250,55 ha; đất ngoài khu công nghiệp khoảng 5,41 ha.
- Quy lao đng: khoảng 14.400 - 23.400 ni.
3. Mục tiêu
- Cụ tha Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời k2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2045 đã được Thủ ớng Chính ph phê duyệt; Quy hoạch vùng huyện
Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2070 và Quy
hoạch chung Đô thị Phú Quý, huyện Hoằng Hóa đã được UBND tỉnh Thanh
Hóa phê duyệt.
Trước đây thuc các xã: Hoằng Kim, Hong Xuân, Hoằng Phú, Hong Qúy, Hong Phượng của huyn
Hoằng Hóa; nay thuc Hong P và xã Hoằng Giang theo Nghị quyết s 1686/NQ-UBTVQH15 ngày
16/6/2025 của Ủy ban Tờng vQuc hội v việc sắp xếp các đơn vnh chính cp xã ca tỉnh Thanh Hóa
năm 2025.
3
- Hình thành khu ng nghiệp đng b cơ sở kết cấu hạ tầng kỹ thuật, góp
phần phát triển kinh tế - hi khu vực.
- B trí các loại hình công nghiệp phù hợp, sử dng đất đai hợp lý, bảo v
i trường, đảm bảo phát triển bền vững.
- Tăng tlệ lao đng công nghiệp, góp phần quan trọng vào việc chuyển
dịch cấu lao đng trên đa bàn.
4. nh cht, chức ng
Là khu công nghiệp tập trung đa ngành, ưu tiên công nghiệp sản xuất
trang thiết bị y tế, điện tử, sản xuất ô tô, xe máy, sản xuất hàng tiêu dùng, ng
nghiệp ph trợ ngành may mặc, các dán ng nghiệp sử dng ng nghệ cao
(không thu hút các dự án sử dng nhiều lao đng như may mặc, da, giầy).
5. Cơ cu sử dụng đất chỉ tiêu quy hoch sử dụng đt
5.1. Đt quy hoch khu công nghip: Tổng diện ch khoảng 250,55 ha,
bao gm:
a) Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp: Diện tích 175,71 ha chiếm 70,1%.
c ch tiêu kinh tế kthuật: Mật đ xây dựng tối đa 70%; tầng cao công trình
tối đa 05 tầng; hệ số sử dng đất ti đa 3,5 lần.
b) Đất công trình dịch vụ, tiện ích ng cộng: Diện ch 7,43 ha, chiếm
3%. c chtiêu kinh tế k thuật: Mt đ y dng ti đa 60%; tầng cao ng
trình tối đa 05 tầng; hệ số sử dng đất ti đa 3,0 lần.
c) Đất ng trình htầng kthuật: Diện tích 6,23 ha, chiếm 2,5%. c ch
tiêu kinh tế kthuật: Mật đ xây dựng ti đa 30%; tầng cao ng trình tối đa 02
tầng; hệ số sử dng đất tối đa 0,6 lần.
d) Đất cây xanh, mặt nước: Diện ch 27,38 ha, chiếm 10,9%.
e) Đất giao thông: Diện ch 33,80 ha, chiếm 13,5%.
5.2. Đất ngoài khu công nghip: Diện ch khoảng 5,41 ha.
6. Tổ chức kng gian
Khu ng nghiệp Bắc Hoằng Hóa được phân thành 02 khu: Khu Adiện
ch khoảng 171,17 ha, vtrí phía Tây tuyến đường sắt tốc đ cao Bắc Nam. Khu
B diện tích khoảng 79,38 ha, vtrí phía Đông tuyến đường sắt tốc đ cao Bắc
Nam (trong khu B gm: Khu B1, diện ch 7,40 ha, vị trí nằm ở phía Đông tuyến
đường sắt tc đ cao Bắc Nam đến phía Tây đường Kim Quỳ; Khu B2, diện tích
60,26 ha, vtrí nằm phía Đông đường Kim Qu đến phía Tây đường Phú Quý
10; Khu B3, diện ch 11,72 ha, vị trí nằm ở phía Đông đường Phú Quý 10).
4
a) Nhà máy, nghiệp: Quy hoạch phân các đất xây dựng nhà máy,
xí nghiệp linh hoạt, thể ghép ni nhiều đất đđáp ứng yêu cầu xây dựng
của các nhà máy quy mô lớn. Chú trọng thu hút các doanh nghiệp lớn mang
nh chất trng tâm, đng lực cho phát triển khu ng nghiệp; đng thời khi thực
hiện đầu htầng khu công nghiệp, phải đảm bảo điều kiện theo quy định tại
khoản 4 Điều 9 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính ph
quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế
.
b) Khu dịch v, tiện ích ng cộng: Được b trí tập trung tại khu trung
m của khu ng nghiệp gắn với không gian cây xanh trung tâm tạo thành một
quần thcông trình văn phòng điều hành, khu đất an ninh (như đội phòng cháy
chữa cháy và cứu nạn cứu h), nhà u trú
, các công trình dịch v và trưng bày
sản phẩm, trung tâm văn hóa thể thao, y tế khu công nghiệp.
c) Công trình đầu mối htầng kthuật, như: Trạm điện, trạm xử nước
thải được b trí tập trung tại khu vực phía Tây Nam khu đất, thuận lợi cho việc
đấu ni với hệ thng hạ tầng kỹ thuật trong và ngoài khu công nghiệp.
d) y xanh: B trí c khu ng viên cây xanh tập trung trong khu công
nghiệp tại các khu vực trung tâm, tạo cảnh quan và góp phần cải thiện i
trường sinh thái trong khu công nghiệp; ngoài khu cây xanh tập trung, còn b trí
cây xanh tại các dải phân cách, dc c trục đường giao thông, xung quanh các
khu hạ tầng k thuật và dải cây xanh cách ly, đảm bảo an toàn v sinh i
trường và m quan cho khu công nghiệp.
e) Giao thông: H thống giao thông ni khu được thiết kế theo dạng ô bàn
cờ, thuận lợi kết ni với c tuyến đường giao thông đi ngoại, đảm bảo tiếp cận
thuận tiện đến từng đất.
7. Quy hoch h tng kthuật
7.1. Quy hoch giao tng
a) Giao thông đối ngoại: Khu công nghiệp kết nối với khu vc xung
quanh qua các tuyến giao thông đi ngoại gồm: đường ni Quc lộ 1A với Quc
lộ 45, đường Phú Quý 3, đường Hoằng Xuân - Hoằng Quỳ, đường sắt tốc đ cao
Bắc Nam, đường Kim Quỳ, đường Phú Quý 10; đường Phú Quý 9.
Dành ti thiểu 5 ha đt công nghiệp hoặc tối thiu 3% tổng din tích đt công nghip của khung
nghiệp (bao gồm c nhà xưởng, n phòng, kho bãi) đ cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệpng
nghiệp h trợ, doanh nghiệp đi mới sáng tạo, đối tượng được hưởng ưu đãi đu theo quy đnh ti đim e,
điểm g khon 2 Điều 15 của Luật Đầu tư, các doanh nghip khác thuộc diện được ưu tn, h tr v mt bng
sản xut, kinh doanh theo quy định của pháp luật th đt, thlại đất.
Đảm bảo tuân thủ theo quy đnh tại khon 1 Điều 94 Luật Nhà m 2023; khon 1 Điều 58 Nghị
định s 100/2024/NĐ-CP ny 26/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một s điều của Lut N về phát
triển và quản nhà xã hội.
5
b) Giao thông ni b: Mạng lưới giao thông ni khu được thiết kế theo
dạng ô bàn cờ. Quy mặt cắt đường được nh toán phù hợp về số ợng và b
rộng các làn xe, đảm bảo u ợng, vận tốc của các phương tiện tham gia. H
thống giao thông khu công nghiệp được chia thành các mặt cắt với quy mặt
cắt ngang từ (17,5 - 48,0) m. Hành lang tuyến đường giao thông đảm bảo kh
năng b trí hệ thống đường dây, đường ng, tuynen.
7.2. Quy hoch san nn
Hướng dc chính của khu vực từ Tây Bắc xung Đông Nam. Đ dc san
nền phải đảm bảo thoát nước tự chảy đ dc nền 0,4%. Cao đ san nền thấp
nhất là 2.80 m. Cao đ san nền cao nhất là 4.60 m.
7.3. Quy hoch thoát nước mưa
H thng thoát nước a khu công nghiệp là hthống thoát nước riêng
hoàn toàn, được thiết kế tự chảy. Khu vực thoát nước được chia thành 03 u
vc và thoát vkênh tiêu Phượng Quý. Nước mưa trong khu công nghiệp được
thu gom vào c tuyến cống dc theo đường giao thông sau đó tập trung v
mương hở ni khu thoát về kênh tu Phượng Quý. H thng kênh tiêu
Phượng Quý được y dựng hoàn tr bằng mương đất vphía Nam, mương hở
thiết kế theo dạng hình thang, đáy rng 5 m, chiều sâu mương trung bình 1,6 m.
7.4. Quy hoch cp ớc
- Tổng nhu cầu cấp nước của khu ng nghiệp khoảng 11.000 m
3
/ng.đ
(trong đó: nước cấp cho sản xuất, sinh hoạt 6.406 m
3
/ng.đ; nước cấp ới cây,
rửa đường, phòng cháy chữa cháy 4.711 m
3
/ng.đ). y dựng mới 01 trạm cấp
nước ng suất 11.200 m
3
/ng.đ và 01 h chứa nước trong khu công nghiệp đặt
tại khu A.
- Ngun cấp nước thô: ớc thô được lấy từ kênh Nam phía Tây khu
công nghiệp.
- Giải pháp mạng ới được chn mạng vòng kết hợp mạng cụt cấp
nước cho nhu cầu sản xuất, sinh hoạt, cứu hoả và mọi nhu cầu khác. Đường ống
cấp nước chạy dc theo các tuyến đường giao thông đi ngầm dưới vỉa hè.
Trên các trục đường ng cấp nước chính sẽ đặt các tr cứu ha, khoảng ch
giữa các trụ cứu ho từ (100 - 150) m. Tưới cây rửa đường được lấy nước từ
ngun nước mặt hoặc tận dng nước thải sau khi được xử đạt chuẩn.
7.5. Quy hoch cp đin
- Tổng nhu cầu sử dng điện của khu công nghiệp khoảng 62,9 MVA.
- Nguồn điện cấp cho khu công nghiệp từ đường dây 110 kV đi qua khu
vc lập quy hoạch được đấu ni từ trạm biến áp 220 kV Hậu Lc, cấp điện cho
trạm biến áp 110 kV Khung nghiệp Bắc Hoằng Hóa.
6
- Mạng ới trung áp: Gồm các tuyến 35/22 kV được quy hoạch đi dc
trục đường giao thông, dải cây xanh cách ly, lấy cấp điện cho các trạm biến áp
35(22)/0,4 kV và đến hàng rào các ng trình xây dựng nhà máy, nghiệp.
Mạng ới điện trung áp quy hoạch mạng ới vòng. Các trạm biến áp
35(22)/0,4 kV được b trí phù hợp trong từng khu.
- Lưới điện chiếu sáng: Ngun điện cấp cho chiếu sáng được lấy từ các
trạm biến áp 22/0,4 kV và được nh toán cụ thcho từng l chiếu sáng. Cáp
điện chiếu sáng được quy hoạch đi ngầm để đảm bảo an toàn và mỹ quan đô thị.
- H thống trạm biến áp: Xây dựng trạm biến áp 110 kV, công suất 2x40
MVA đặt tại Khu A để cấp điện cho khu ng nghiệp.
7.6. Quy hoch thoát nước thi và vệ sinh i trường
a) Thoát nước thải:
- Tổng nhu cầu xử lý nước thải khoảng 5.300 m
3
/ng.đ.
- H thống thoát nước thải riêng biệt với hthống thoát nước mưa. Xây
dng mới 01 trạm xử nước thải cho khu vực ng suất 4.000 m
3
/ng.đ, đặt
tại Khu A và nâng cấp trạm xử nước thải tại cụm công nghiệp Bắc Hoằng Hóa
n 1.500 m
3
/ng.đ đ thu gom nước thải khu B. Nước thải được x triệt đ
đảm bảo đạt chất lượng đầu ra và thải ra nguồn tiếp nhận theo quy định.
b) Vệ sinh môi trường:
- Tổng ợng chất thải rắn khoảng 52,9 tấn/ng.đ.
- Chất thải rắn trong khu công nghiệp sẽ được thu gom và vận chuyển đến
khu xlý chất thải rắn b trí tại xã Hoằng Giang.
7.7. Quy hoạch hạ tầng vin tng thụ đng
a) Mạng điện thoại cố định, Internet cố định: Xây dng 01 trạm truy nhập
vtinh; y dng các tuyến cáp quang ngầm dc các tuyến giao thông từ trạm
trung tâm về trạm vệ tinh trong khu vc lập quy hoạch.
b) Mạng thông tin di đng: y dựng các cột ăng ten thu phát sóng thông
tin di đng thân thiện với i trường, cột ăng ten tđứng, cột ăng ten ngụy
trang, dùng chung cho các doanh nghiệp viễn thông trong khu vực. Phạm vi bán
kính ph ng của 01 cột từ (200 - 300) m, đáp ứng nhu cầu cung cấp dịch v
thông tin di đng băng thông rộng tc đ cao, dkiến trong khu vực cần b trí
10 vị trí để xây dựng cột ăng ten.
c) Mạng p viễn thông: Mạng cáp được y dựng ngầm a toàn b các
tuyến p dc c tuyến đường chính, đường ni b trong khu vc. H thống
cáp chính được b trí đi trong ống nha PVC đường kính D110, những đoạn qua
đường dùng ng thép hoặc ống nhựa chịu lực.
7
8. Đ xuất giải pp bảo vi trường và phòng chng thiên tai
8.1. c động môi trường khi thực hin quy hoch
a) Tác động đến i trường đất: Tác động lớn nhất đến i trường đất sẽ
hoạt đng đào đắp, nạo vét san nền m thay đi nh chất của đất, thay
đi dòng chảy của khu vực. Hoạt đng công nghiệp sẽ phát sinh chất thải, nước
thải ra môi trường nước, đất, không khí.
b) Tác đng đến i trường nước: Tác đng trực tiếp đến i trường
nước nước thải do quá trình sản xuất và sinh hoạt của ng nhân. c hoạt
đng san nền làm thay đi cấu trúc mặt ph, thay đi chế đ thủy văn (khả năng
giữ nước, thời gian tập trung nước về cuối nguồn).
c) Tác đng đến i trường không khí, tiếng n: Khí thải do c hoạt
đng sản xuất; khí thải từ các hoạt đng giao thông vận tải; hoạt đng của khu
công nghiệp sẽ tác đng rất mạnh đến môi trường không khí, tiếng n khu vực.
d) Tác đng đến i trường chất thải rắn: Lượng chất thải rắn lớn qua các
hoạt động sản xuất ng nghiệp sẽ gây áp lực cho h thng vận chuyển, phát
sinh nguy cơ ô nhiễm dc tuyến đường ra khu xử tập trung.
đ) Tác đng đến kinh tế - xã hi: Vấn đề tập trung một lượng lớn lao đng
cũng đặt ra các vấn đề về kiểm soát an ninh trật tự, an toàn lao đng, dịch bệnh.
8.2. Bin pp phòng ngừa, gim thiu, khc phục
a) Lồng ghép mc tiêu bảo vệ i trường trongc định hướng quy
hoạch: Đảm bảo tỷ lệ cây xanh, mặt nước trong khu công nghiệp ng như từng
nhà máy. Phân nhóm theo mức đ ô nhiễm c nghiệp sản xuất đb trí các
cụm nhà máy gần nhau, giải pháp thích hợp cho từng cụm. Xây dựng h
thống hạ tầng kỹ thuật đng b, đảm bảo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành.
b) Bảo vmôi trường đất: Quá trình nạo vét, san nền phải được tiến hành
đng b, đúng kỹ thuật, tránh sụt lún khi xây dng công trình. Sau khi quá trình
san nền hoàn thành phải trồng cây, ph mặt nhng vị trí dự định b trí cây xanh,
khu đất chưa sử dng. Xử triệt đnước thải, chất thải rắn tránh gây ô nhiễm
thứ cấp.
c) Bảo v i trường nước: Thu gom và xử triệt đnước thải công
nghiệp, nước thải sinh hoạt, xử đạt tiêu chuẩn trước khi xả ra môi trường.
Không xnước thải chưa xử lý, nước thải xlý chưa đạt tiêu chuẩn ra nguồn.
d) Bảo vi trường không khí: Khng chế ô nhiễm ngay tại nguồn phát
sinh ra chất thải, coi vận hành và quản các thiết bị, máy c ng như quá
trình công ngh sản xuất mt biện pháp để khng chế ô nhiễm i trường
8
không khí. Thực hiện các giải pháp kthuật nhằm hạn chế ô nhiễm tại c nhà
máy. Trng cây xanh trong khuôn viên nhà máy và khu ng nghiệp.
đ) Giảm thiểu chất thải rắn: Thc hiện phân loại chất thải rắn tại nguồn và
hình sản xuất sạch với từng nhà máy, từng cụm nhà máy, giảm thiểu ợng
chất thải rắn phát sinh. Điểm tập trung chất thải rắn phải được kiểm soát vi
trường chặt chẽ, đảm bảo không bảnh hưởng bởi các nguy cơ ngập úng, có mái
che, ờng bao, nền được chng thấm đtránh ảnh hưởng về cảnh quan và i
trường không khí.
e) Giảm thiểu ảnh hưởng kinh tế - xã hi: Khi khung nghiệp triển khai,
hoạt đng sẽ ảnh hưởng đến tất cả các h dân, doanh nghiệp đang sinh sống
trong khu vực. Cần tính toán các phương án tái định , công tác đền bù phải
được tiến hành thỏa đáng. Đào tạo nghề cho những người nhu cầu, ưu tiên b
trí việc làm cho nời trong diện giải tỏa vào m việc trong khu công nghiệp.
f) y dựng kế hoạch quản lý, quan trắc, giám sát tác đng môi trường.
8.3. Png, chống thiên tai
- Thực hiện tt công c quản lý, không đlấn chiếm hành lang bảo vệ,
đảm bảo khnăng tiêu thoát, thường xun kiểm tra, nạo vét, khơi thông lòng
dẫn các tuyến kênh, mương thoát nước chính.
-ng cường năng lực chỉ huy phòng chống thiên tai và m kiếm cứu nạn.
- Tuyên truyền, giáo dc cộng đng, đầung tác cảnh báo.
-ng cường năng lực cho cộng đng vgiảm nhẹ thiên tai.
9. Bt nhà ở cho người lao động di dời mồ mả
9.1. B trí nhà cho người lao động
Dkiến b trí nhà chong nhân và thiết chế công đoàn tại các ô đất có
ký hiệu I-OM04 (diện ch 1,04 ha); I-OM05 (diện tích 6,31 ha) tại phía Đông
Bắc đường Kim Sơn theo quy hoạch chung Đô th Phú Quý đã được phê duyệt.
9.2. Di dời mồ mả
Mrng, khoanh vùng diện ch khu nghĩa địa hiện trạng thuc địa giới
hành chính xã Hoằng Phú (t0,54 ha lên thành 1 ha) đbố trí đất cho các phần
mộ rng lẻ trong khu công nghiệp và dải cây xanh cách ly đảm bảo i trường.
10. Quy định quản lý kèm theo đ án quy hoch phân khu xây dựng
Ban hành Quy định quản theo đ án Quy hoạch phân khu y dựng t
lệ 1/2000 Khu ng nghiệp Bắc Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa kèm theo quyết
định phê duyệt đ án.
9
Điu 2. Tổ chức thc hiện.
1. Ban Quản Khu kinh tế Nghi Sơn và c Khu ng nghiệp trách
nhiệm
- Hoàn chỉnh, xuất bản h đu trữ theo quy định; bàn giao h sơ, tài
liệu đ án quy hoạch phân khu y dựng cho SXây dựng, Viện Quy hoạch -
Kiến trúc Thanh Hóa và chính quyền địa phương, các ngành, đơn vị liên quan đ
u giữ, quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt.
- Chủ trì, phi hợp với các đơn vliên quan tổ chc ng b, công khai
ni dung quy hoạch phân khu y dựng chậm nhất là 15 ngày, k từ ngày
quyết định phê duyệt; tổ chức kêu gi đầu theo quy hoạch được phê duyệt.
- Tham mưu tổ chức thực hiện cắm mốc giới theo quy hoạch xây dựng
được duyệt theo quy định.
- Phi hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường đơn vliên quan đ
thực hiện c phương án đảm yêu cầu phòng, chng thiên tai.
- Phi hợp với các đơn vliên quan thực hiện việc hoàn trả kênh tiêu
Phượng Quý; đấu ni nguồn cấp nước thô từ kênh Nam đảm bảo theo đúng
quy định.
- Chủ trì, phi hợp với Sở Công Thương và các quan, đơn vliên quan
tham mưu việc quản cụm công nghiệp Bắc Hoằng Hóa trong khung nghiệp
đảm bảo theo quy định của pháp luật.
2.y ban nhân dân các Hoằng Phú và Hoằng Giang trách nhiệm
- Chủ trì, phi hợp với Ban Quản Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu
công nghiệp và các quan liên quan quản quy hoạch và xây dng theo quy
hoạch được duyệt trên địa bàn theo quy định ca pháp luật.
- soát các quy hoạch đô thị và ng thôn liên quan đthực hiện điều
chỉnh (nếu ), bảo đảm thống nhất, đng b với quy hoạch phân khu xây dựng
được phê duyệt.
- B trí đ các quđất để thực hiện các dự án nhà ở xã hi phc v nời
dân lao đng làm việc khu công nghiệp.
3. Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa đăng tải nội dung phê duyệt
quy hoạch phân khu y dng trên ng thông tin quy hoạch xây dựng và quy
hoạch đô th Việt Nam (http://quyhoach.xaydung.gov.vn), chậm nhất là 15 ngày,
kể từ ngày quyết định phê duyệt.
4. S Xây dựng và các Sở, ngành chức năng liên quan theo chức năng
nhiệm v cụ thể của mình trách nhiệm hướng dẫn, quản thực hiện theo
đúng quy hoạch và quy định hiện hành của pháp luật.
10
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ny .
Chánh n phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: y dựng, Tài chính,
Nông nghiệp và Môi trường, ng Thương; Trưởng Ban Quản Khu kinh tế
Nghi Sơn và các Khu ng nghiệp; Viện trưởng Viện Quy hoạch - Kiến trúc
Thanh Hóa; Ch tịch UBND các xã: Hoằng Phú, Hoằng Giang và Th trưởng
các nnh, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các PChủ tịch UBND tỉnh;
- Các đ/c Ủy viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H17.(2025)QDPD QHPK KCN Bac HH
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PCH TCH
Mai Xn Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2658/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Bắc Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2658/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×