• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2404/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt đồ án Quy hoạch mặt bằng dự án Khu trang trại tổng hợp xã Vĩnh Hùng

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/06/2024 11:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2404/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án Khu trang trại tổng hợp tại xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2404/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2404/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2404/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tng m 2024
QUYT ĐỊNH
V việc pduyệt đ án Quy hoch tng mt bằng tỷ l 1/500 d án Khu
trang tri tng hp tại xã Vĩnh Hùng, huyn Vĩnh Lc, tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH HOÁ
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật T chc Chính phvà Luật
T chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
n cLuật sửa đi, bổ sung một s điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n c Nghị đnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 ca
Chính ph về lập, thẩm đnh, phê duyệt và quản quy hoch đô thị;
n c Nghị đnh s72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính ph sửa đi, b sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 vlập, thẩm đnh, phê duyệt và qun quy hoch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dựng;
n c Nghị định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 ca
Chính phv sửa đi, b sung một số điều của c Nghị định thuộc lĩnh lực
Qun nhà nước ca B Xây dựng;
n cứ Thông số 04/2022/TT-BXD ny 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy định về hồ sơ nhiệm v h sơ đ án quy hoch xây dng vùng
liên huyn, quy hoạch xây dng vùng huyn, quy hoch đô th, quy hoch xây
dng khu chc năng quy hoch nông thôn và các quy đnh ca pháp lut có
liên quan;
n cứ Quyết đnh s 2877/QĐ-UBND ny 24 tháng 8 năm 2022 ca y
ban nhân dân tỉnh Thanh a về việc pduyệt đ án Quy hoch chung đô th
Bng, huyện Vĩnh Lc, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2045;
2404
12 6
2
n cứ Quyết đnh s 4314/QĐ-UBND ny 17 tháng 11 năm 2023 ca
Ủy ban nn dân tỉnh Thanh a v vic quyết đnh chp thun chtrương đu
đồng thi chấp thuận nhà đầu tư D án Khu trang tri tổng hp ti xã Vĩnh
ng, huyện Vĩnh Lc;
Theo đ nghcủa SXây dng tại Báo cáo thẩm đnh s 4005/SXD-QH
ny 05 tháng 6 năm 2024 về vic đồ án Quy hoch tổng mt bng t l 1/500
d án Khu trang tri tổng hợp ti xã Vĩnh Hùng, huyn Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh
Hóa (kèm theo Ttrình số 28/TTr-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2024 ca Công
ty TNHH Một thành viên PFS Thanh Hoá).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt đ án Quy hoạch tổng mặt bng t lệ 1/500 d án Khu
trang trại tổng hợp tại xã Vĩnh Hùng, huyn Vĩnh Lc, tỉnh Thanh Hóa, với
những nội dung chính sau:
1. Phm vi, ranh giới quy mô
1.1. Phm vi, ranh giới
Phạm vi, ranh giới khu đt được xác đnh theo Trích lc bn đ đa chính
s 697/TLBĐ tỷ l1/1000 do do Văn phòng Đăng ký đt đai Thanh Hóa - Sở
Tài nguyên Môi tờng cấp ny 27/10/2023. Ranh giới c th như sau:
- Phía Tây Bắc giáp đất rừng trng sn xuất;
- Phía Đông Bc giáp đt rừng trồng sn xut đường giao thông ni đồng;
- Phía Đông Nam giáp đường giao thông nội đng dán Điểm trung
chuyn heo và trng cây ăn qu ca Công ty TNHH PFS Thanh Hóa đã được
UBND tỉnh cho th đất tại Quyết định s 3140/QĐ-UBND ngày 05/8/2019;
- Phía Tây Nam giáp đất rừng trng sản xut.
1.2. Quy mô
- Quy mô diện ch lập quy hoạch: 42.175 m
2
.
- Quy mô lao đng: Khoảng 50 người.
2. Tính cht, chức năng
Chăn nuôi trâu, bò và sản xut ging trâu, bò (Mã ngành VSIC: 0141);
Trng cây hàng năm khác (Mã nnh VSIC: 0119); Trồng cây ăn qu (Mã
nnh VSIC: 0121); Nuôi trng thy sản nội địa (Mã nnh VSIC: 0322).
3
3. Cơ cu s dng đt và chỉ tiêu s dụng đt quy hoch
Tổng diện ch đt lập quy hoch là 42.175,0 m
2
, bao gm:
- Đất xây dựng công trình trang tri là 3.543,70 m
2
, chiếm tỷ l8,40%.
- Đất cây xanh mặt nước là 31.187,10 m
2
, chiếm tỷ l 73,95%.
- Đất hạ tầng k thuật (trạm xlý nước thải, đt giao thông) là 7.444,2 m
2
,
chiếm tỷ l17,65%.
Bảng chi tiết ch tu sử dng đt quy hoch
Phân loại đất
Ký hiu
Dinch
(m
2
)
MĐXD
(%)
Tầng
cao
H s
SDD
Tl
(%)
Đất xây dng công trình
3.543,70
8,40
0,084
8,40
Nhà phc v chăn nuôi 01
VP-01
250,00
01
Nhà phc v chăn nuôi 02
VP-02
100,00
01
Nhà phc v chăn nuôi 03
VP-03
201,70
01
Nhà phục vchăn nuôi 3A
VP-03:01
137,30
Nhà phục vchăn nuôi 3B
VP-03:02
64,40
Nhà cha dụng cụ máy
nông nghiệp
VP-04
100,00
01
Nhà kiểm dịch chăn nuôi
VP-05
70,00
01
Nhà chxuất hàng
VP-06
306,00
01
Nhà bảo v kết hợp kh
khuẩn
BV
16,00
01
Nhà chuồng trại số 1
CT-01
1.000,00
01
Nhà chuồng trại số 2
CT-02
1.000,00
01
Nhà cha thc ăn chăn nuôi
NK-01
500,00
01
Đất htầng kỹ thuật
7.444,2
17,65
Khu x lý nước thải số1
HTKT-01
340,00
Khu x lý nước thải số 2
HTKT-02
340,00
Sân phơi n
HTKT-03
294,20
Đất giao thông, sân tông
6.470,00
15,34
Đất cây xanh, mặt nước
31.187,10
73,95
Khu trồng cỏ
TC
16.534,80
Khu trồng cỏ 1
TC-01
4.182,50
Khu trồng cỏ 2
TC-02
5.265,60
Khu trồng cỏ 3
TC-03
4.648,80
Khu trồng cỏ 4
TC-04
2.437,90
Khu n chơi
SC
11.663,10
Khu sân chơi 1
SC-01
6.517,70
Khu sân chơi2
SC-02
5.145,40
4
Phân loại đất
Ký hiu
Dinch
(m
2
)
MĐXD
(%)
Tầng
cao
H s
SDD
Tl
(%)
Đất Ao
AO
1.000,00
Đất mặt nưc
RTN
1.318,70
Đất cây xanh
CX
670,50
Đất cây xanh 1
CX-01
192,60
Đất cây xanh 2
CX-02
477,90
Tổng diện ch Quy hoạch trang trại
42.175,00
100
4. Quy hoạch không gian kiến trúc cnh quan
4.1. Tổ chc không gian kiến trúc cnh quan.
- Hướng tiếp cận o dán có 02 điểm: Điểm số 1 phía y Nam ca khu
đt và Điểm s 2 vào khu phc vchăn nuôi phía Đông Nam; thông qua hệ
thng đường giao thông ni b nội b tiếp cận tới các khu chức năng ca Dự án.
- Quy hoch khu chức năng (chung tri, trồng c và cây ăn qu…) được
btrí c th theo đc thù từng loi phù hợp với mô hình sn xuất ca d án.
- c hng mục ng trình phtr khu phục v cn nuôi được bt
gần phía cng ra o.
- c công trình hạ tầng k thut bao gm: Ao cá, b xử lý... được btrí
phía Tây Bc và Đông Bắc ca dán.
4.2. Quy hoạch s dụng đt và phân khu chức năng.
4.2.1. Đất xây dng công trình.
- Dány dựng các công tnh phục v chăn nuôi như: N phc vụ chăn
nuôi, nhà chứa dng c máy nông nghiệp, nhà kim dịch chăn nuôi, n chờ xuất
hàng, nhà bo v, nhà chung tri, nhà chứa thức ăn chăn nuôi, ao cá, khu trng
c, khu sân chơi các hng mục công trình phtrợ, hạ tầng k thuật kc.
- Đất xây dựng công trình (din ch khong: 3.543,7 m
2
) chiếm 8,40%.
4.2.2. Đất công trình htầng kỹ thuật, phụ trợ.
- Đất xây dng khu thu gom x lý nước thi, thoát nước (din ch
khoảng: 974,2 m
2
) chiếm 2,31%;
- Đất giao thông là: 4.907,4 m
2
; chiếm 11,64%.
4.2.3. Đất cây xanh mặt ớc
Bao gồm đt trng c, đt trồng cây ăn qu đt mt ớc (diện ch
khong: 31.187,1 m
2
) chiếm 73,95%.
5
5. Quy hoạch h thng h tầng k thut
5.1. Quy hoch giao thông
a) Đường khu vực (giao thông đi ngoi): Theo Quy hoạch chung y
dng Đô th Bng, huyện Vĩnh Lc đã được phê duyt, ranh giới dự án tiếp giáp
với tuyến đường giao thông khu vực ni từ đường Quc l 217 vào h Đng
Mực có l giới 17,5 m, (lòng đường: 7,5 m; hè: 2 x 5,0 m = 10,0 m).
b) Giao thông nội b: Các tuyến đường, sân ni bộ được thiết kế đ kết
ni các khu chức năng (khu chăn nuôi, khu trng cây..); kết ni giao thông giữa
các hạng mục công tnh đu nối với các tuyến đi ngoi; b rng mt đường
đối ni từ 3 - 5 m như sau:
- Tuyến đường hoàn trả N1 này có b rộng mặt đường B
m
= 5,0 m, kết cu
bê ng xi măng;
- Tuyến đường N2 N3 y có b rng mặt đường B
m
= 3,0 m, kết cu
đường cấp phi;
- B trí khu vực sân bãi để xe trong phm vi khu vực gần cng chính.
5.2. Quy hoạch san nn, cp thoát c
5.2.1. Quy hoạch san nền.
- Trong khu vực d án theo nhu cu sản xut và công ngh sản xut ca
doanh nghiệp, d án được chia làm các khu có chức ng khác nhau:
+ Khu trng c và y dựng chung trại, nhà chứa thức ăn chăn nuôi, n
đ dụng c máy nông nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, khu xử lí. Đây là khu vực phải
san lấp.
+ Khu vực sân chơi kết hợp trng c nên không san lp mà tận dụng đt
hiện trng đ thực hiện d án.
- Cao đ san nền cao nht là: +27.5 (m), cao đ san nền thấp nht là:
+20.4 (m).
- Đ dc san nn được nh toán từ (0,2 - 5,0)%, dc theo 2 ớng Tây
Bắc xung Đông Nam đm bo cho nước mt tự chy; khu vực tiếp giáp với
tuyến đường giao thông đi ngoi có cao đnn được khng chế phù hợp theo
quy hoch chung đô th được duyt.
- Ti các khu vực đp nền đảm bo lu lèn đt đúng theo quy chun từng
lớp 20,0 - 25,0 cm; h s đm nén K 0,95.
5.2.2. Quy hoạch thoát nước mưa.
- B trí rãnh thoát ớc mưa dc theo tuyến đường giao thông trong d án.
- B trí mương đá thoát nước mưa kích thước (7 x 2,5) m.
6
- Trong khu điều hành, khu vực bãi đu xe nước mưa chy tràn v nh
thoát nước ca đường giao thông.
5.2.3. Quy hoạch hệ thng cấp ớc.
Tổng nhu cầu cấp ớc khong 73 m
3
/ngđ.
- Do khu vực dán chưa có hệ thng đường ống cung cpớc sạch nên
trước mắt s sdng nước ngm tại chỗ.
- Nước ngm được hút lên qua hthng xử lý nước sẽ được lưu giở b
nước ngầm sau đó bơm lên tp nước cung cp tới các hạng mục công trình qua
hệ thng đường ng nước chôn ngm.
- Đt đường ng ch đu nối h thng cp ớc sạch ca khu vực từ
cng chính (phía Đông Nam) dc tuyến đường giao thông tới h thng b
chứa, bn chứa.
5.3. Quy hoch thoát nước thi và v sinh môi trưng
a) Xử lý ớc thải.
- Sử dng mương có ch thước phù hợp đm bo đ công suất kết hp vi
lưới chn c để không b tc trong quá tnh thu gom nước thi đến các b xử lý
nước thi, sau đó được dẫn đến b sinh hc xlý ln cui trước khi thoát ra hệ
thng thu gom nước thi theo quy hoch chung đô th Bng được phê duyệt.
- H thng thu gom xử lý ớc thải được thiết kế riêng, theo nguyên tắc
tự chy, độ dc thiết kế đủ lớn sao cho tốc độ chy trong cng tăng khả năng tự
làm sạch: i i
min
= 1/D.
b) Xlý chất thải rắn v sinh môi trường
- Cht thi rắn sinh hot.
+ ợng CTR phát sinh 1 kg/người/ngđ;
+ Ch tiêu thu gom được: 100%;
- Cht thải rắn được thu gom tập trung tại vị trí được c đnh trong từng
đt, cui ngày xe thu gom rác của nhà máy sthu gom đem tập trung xử lý, với
các loi rác thải công nghiệp đc thù riêng thì cn xử lý riêng theo quy đnh.
- Dc các tuyến giao thông trong khu vực b trí các thùng thu gom rác di
động thu gom c sinh hot, cui ngày được xe chuyên dng đưa v bãi c đô
th, đối với c thải công nghip được đưa về xử lý tại khu vực bãi c ca khu
công nghiệp, trong khu vực chủ yếu chỉ làm công c thu gom rác thi.
- Trng cây xanh trong khuôn viên ca các lô đt theo mật đ mà quy
hoạch quy đnh, vừa tạo bóng mát to cnh quan vừa ci tạo môi trường.
7
5.4. Quy hoch cấp điện.
Tổng nhu cầu sdng đin: S= 81 KVA.
a) Nguồn cp đin: Ngun đin cp cho D án là đường 35 kV hin có
chạy bên ngoài dán được đu ni đến trm hạ thế đt trong d án.
b) Điện hạ thế.
- Ngun điện hạ thế 0,4 kV cp cho các hạng mc công trình ly từ T
đin tổng đt tại v t khu điềunh được chia làm 2 l:
+ Lộ 1: Cấp cho khu vực chăn nuôi.
+ Lộ 2: Cp cho khu vực phục v chăn nuôi, ph trợ, chiếu sáng sân đường.
- Dây dn dùng cáp chôn ngầm.
c) Chiếu sáng ngoài nhà.
- H thng chiếu sáng ngoài nhà được điều khiển bng tủ đin điu khin
chiếu sáng trn b đt tại nhà bo v (ký hiu s 3A trên bn đ quy hoạch).
Thông qua đường dây cáp chôn ngầm, cp đến hệ thng ng đèn chiếu sáng
ngoài nhà.
- Bóng đèn chiếu sáng ngoài nhà s dng tr đèn cao áp loi 2 ng (H =
10,0 M: S = 2x250 W). Khoảng cách gia các trụ đèn trung bình là 30 (m).
5.5. H tầng vin thông th đng.
- Nhu cu dch v vin thông ca khu vực lp quy hoch khong 02
đường dây th bao, 18 th bao.
- Hệ thng vin thông th đng ca khu vực là b phận trực thuc và đưc
đu ni trực tiếp trong hệ thng viễn thông Vĩnh Hùng, huyn Vĩnh Lc;
- Ngun vin thông thđng cấp cho Khu vực lp quy hoch được đu
ni từ cáp viễn thông hiện có trên tuyến đường Quc l 217 hin trng.
6. Giải pháp bo v môi trường
- Áp dng các bin pháp thi công tiên tiến, cơ giới hoá các quá trình thi
công, y lp đến mức tối đa.
- Trồng cây xanh xung quanh dán.
- Nước thải phát sinh khi dự án đi vào vn hành, được xlý trước khi x
vào h thng theo quy hoạch chung được duyt; chất thải rắn sinh hoạt được thu
gom, đưa c đi đến i xử lý theo quy đnh.
7. Hng mc ưu tiên đu tư và danh mục các công trình xây dựng
- Thực hiện đng b các hạng mục theo ch trương đu tổng mặt
bng được UBND tỉnh chp thuận, phê duyt.
8
- Ngun lực thực hin: bng 100% vn tự có ca nhà đu .
- Danh mục các công trình xây dng trong khu vực quy hoch:
+ ng trình kiến trúc: hệ thng n phc vụ chăn nuôi, n chứa dng c
máy nông nghip, nhà kim dch chăn nuôi, n chxuất hàng, nhà bo v, nhà
chuồng trại, n chứa thức ăn cn nuôi.
+ Sân đường nội bộ hạ tầng kỹ thuật.
8. Quy định qun theo đ án quy hoch chi tiết đô th
Ban nh Quy đnh qun lý theo đ án Quy hoạch tổng mặt bng tỷ l
1/500 d án Khu trang trại tổng hợp tại xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lc, tỉnh
Thanh Hóa kèm theo quyết đnh phê duyệt đán.
Điều 2. Tchức thực hin
1. UBND huyện Vĩnh Lc có trách nhiệm:
- Cht, phi hợp với ng ty TNHH Mt thành viên PFS Thanh Hoá t
chức công b rng i ni dung quy hoch chậm nht là 15 ny kể từ ngày quy
hoạch được cơ quan có thẩm quyn phê duyt theo quy đnh ca pháp lut hiện
hành; để nhân dân biết, kim tra giám sát thực hin.
- Ch đo chính quyền địa phương qun lý cht chẽ qu đất quy hoch đô
th, quản lý vic xây dựng theo quy hoch.
- soát, điu chỉnh các quy hoạch có liên quan được giao, bảo đảm phù
hợp, thng nht, đng b với quy hoch chi tiết được duyt.
2. Công ty TNHH Mt thành viên PFS Thanh Hoá có trách nhim:
- Hoàn thiện, xuất bn hồ sơ đ án được duyt đ lưu trữ theo quy đnh;
phi hợp với UBND huyn Vĩnh Lc, UBND Vĩnh Hùng tổ chức công b
rng rãi ni dung đán quy hoch, chậm nht là 15 ngày kể từ ngày quy hoch
được cơ quan thm quyn phê duyệt.
- Bàn giao hồ Quy hoạch chi tiết t lệ 1/500 được duyệt (thành phn hồ
sơ quy hoạch theo quy đnh hinnh, h sơ lấy ý kiến cộng đng dân cư và các
văn bn pháp lý khác có liên quan) cho SXây dựng, Vin Quy hoạch - Kiến
trúc Thanh Hóa, UBND huyn Vĩnh Lc, UBND Vĩnh Hùng và các đơn vị
liên quan đ lưu giữ, đăng tải thông tin quy hoch quản lý và tổ chức thực
hiện theo quy hoch được duyt.
- Khi thực hiện đầu dán yêu cầu thực hiện đy đ các thủ tc đu nối
vhtầng k thuật khu vực với cơ quan ch qun liên quan, các h sơ v thiết
kế xây dựng, đất đai, môi trường, phòng chng chy nổ theo quy định.
9
- T chức đưa mc giới quy hoạch ra ngoài thực đa (cm mc, đnh vị
ranh giới quy hoch, tim tuyến, l giới các trục giao thông chính, các khu vực
bo v …) đ quản lý theo quy đnh ca pháp luật.
3. Vin Quy hoạch Kiến trúc Thanh Hóa có trách nhim đăng tải nội
dung hồ sơ quy hoch lên Công thông tin quy hoạch xây dựng quy hoch đô
th Việt Nam (http://quyhoach.xaydung.gov.vn), chm nht là 15 ny, kể từ
ny có quyết đnh phê duyệt.
4. SXây dựng và các Sở, ngành liên quan theo chức năng, nhim vụ có
trách nhim qun lý và hướng dn thực hin quy hoch chi tiết được duyệt.
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực k từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, i nguyên
và Môi trường, Kế hoạch và Đầu, Tài cnh, ng Thương, Viện Quy hoch -
Kiến trúc Thanh Hóa, Ch tịch UBND huyện Vĩnh Lc; Công ty TNHH Mt
thành viên PFS Thanh Hoá Thtởng các ngành, các đơn vị liên quan chu
trách nhim thi nh Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H2.(2024)QDPD TMB trang trai PFS
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2404/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án Khu trang trại tổng hợp tại xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2404/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×