Quyết định 24/2005/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng về việc ban hành Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải VB
Lưu
Theo dõi VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 24/2005/QĐ-BXD

Quyết định 24/2005/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng về việc ban hành "Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng "
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựngSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:24/2005/QĐ-BXDNgày đăng công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày đăng công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Đinh Tiến Dũng
Ngày ban hành:29/07/2005Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT VĂN BẢN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

tải Quyết định 24/2005/QĐ-BXD

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

 

QUYẾT ĐỊNH

 

Của Bộ Xây dựng số 24/2005/QĐ-BXD ngày 29 tháng 7 năm 2005

Về việc ban hành "Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng "

 

BỘ TR­ỞNG BỘ XÂY DỰNG

 

- Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc Hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 n­ớc Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam;

- Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 7/2/2005 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu t­ xây dựng công trình;

- Căn cứ Nghị định số 36/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

- Theo đề nghị của Vụ tr­ởng Vụ Kinh tế tài chính, Viện tr­ởng Viện Kinh tế xây dựng và Vụ tr­ởng Vụ Pháp chế;

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng".

Điều 2. Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng" này thay thế cho các bộ Định mức dự toán xây dựng cơ bản ban hành theo Quyết định số 1242/1998/QĐ-BXD ngày 25/11/1998; Quyết định số 31/2002/QĐ-BXD ngày 12/11/2002; Công tác khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi trong Quyết định số 17/2004/QĐ-BXD ngày 05/7/2004; Quyết định số 05/2005/QĐ-BXD ngày 24/01/2005 của Bộ tr­ởng Bộ xây dựng và một số định mức đã đ­ợc Bộ Xây dựng thoả thuận để các Bộ, Ngành, địa ph­ơng ban hành có danh mục trong Định mức này.

Điều 3. Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng" này áp dụng thống nhất trong cả n­ớc và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Căn cứ vào định mức này, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ­ơng xây dựng bộ đơn giá xây dựng làm cơ sở lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu t­ xây dựng.

Điều 4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ­ơng có trách nhiệm thi hành quyết định này.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN XÂY DỰNG

 

Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (Sau đây gọi tắt là Định mức dự toán) là định mức kinh tế - kỹ thuật xác định mức hao phí cần thiết về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng như 1m3 tường gạch, 1m3 bê tông, 1m2 lát gạch, 1 tấn cốt thép, 100m dài cọc .v.v. từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).

Căn cứ để lập Định mức dự toán: Các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành xây dựng; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng (các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến.v.v.).

1. Nội dung định mức dự toán

Định mức dự toán bao gồm:

- Mức hao phí vật liệu:

Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

Mức hao phí vật liệu quy định trong tập định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng đã kể đến hao hụt do độ dôi của cát.

- Mức hao phí lao động:

Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác xây dựng và công nhân phục vụ xây dựng.

Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.

Cấp bậc công nhân quy định trong tập định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác xây dựng.

- Mức hao phí máy thi công:

Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công chính trực tiếp thực hiện kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

 

Kết cấu định mức dự toán

- Định mức dự toán được trình bầy theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng và được mã hóa thống nhất bao gồm 11 chương.

Ch­ương I       : Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng

Ch­ương II      : Công tác đào, đắp đất, đá, cát

Chương III     : Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi

Chương IV    : Công tác làm đ­ường

Chư­ơng V     : Công tác xây gạch đá

Ch­ương VI    : Công tác bê tông tại chỗ

Chương VII  : Công tác sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn

Ch­ương VIII  : Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ

Chương IX    : Sản xuất, lắp dựng cấu kiện sắt thép

Chư­ơng X      : Công tác làm mái, làm trần và các công tác hoàn thiện khác

Chương XI    : Các công tác khác

- Mỗi loại định mức được trình bầy tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác xây dựng đó.

- Các thành phần hao phí trong Định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau:

+ Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng theo quy định của Nhà nước về đơn vị tính.

+ Mức hao phí vật liệu khác như vật liệu làm dàn giáo xây, vật liệu phụ khác được tính bằng tỉ lệ % tính trên chi phí vật liệu chính.

+ Mức hao phí lao động chính và phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp xây dựng.

+ Mức hao phí máy thi công chính được tính bằng số lượng ca máy sử dụng.

2.+ Mức hao phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính.

Quy định áp dụng

- Định mức dự toán được áp dụng để lập đơn giá xây dựng, làm cơ sở để lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng công trình.

- Ngoài thuyết minh và quy định áp dụng nói ở trên, trong mỗi chương công tác của Định mức dự toán đều có phần thuyết minh và quy định áp dụng cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

- Chiều cao ghi trong định mức dự toán là chiều cao tính từ cốt (0.00 theo thiết kế công trình đến cốt ≤4m; ≤16m; ≤50m và từ cốt (0.00 đến cốt >50m. Các loại công tác xây dựng trong định mức không quy định độ cao như công tác trát, láng, ốp, v.v… nhưng khi thi công ở độ cao ≤ 16m; ≤ 50m và >50m được áp dụng định mức bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao.

Bảng phân loại rừng, phân loại bùn, cấp đất, đá quy định trong các bảng dưới đây áp dụng thống nhất cho các loại công tác xây dựng trong tập định mức này.

BẢNG PHÂN LOẠI RỪNG

(Dùng cho công tác phát rừng tạo mặt bằng xây dựng)

 

Loại rừng

 

Nội dung

 

I

 

 

Bãi hoặc đồi tranh lau lách, sim mua, cỏ lau, cỏ lác trên địa hình khô ráo. Thỉnh thoảng có cây con hoặc cây có đường kính lớn hơn hoặc bằng 10cm.

 

 

II

 

 

- Rừng cây con, mật độ cây con, dây leo chiếm dưới 2/3 diện tích và cứ 100m2 có từ 5 đến 25 cây có đường kính từ 5 đến 10cm và xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.

- Đồng đất có các loại cỏ lau, cỏ lác dầy đặc trên địa hình sình lầy, ngập nước.

- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa hình khô ráo.

 

 

III

 

 

- Rừng cây đã khai thác, cây con, dây leo chiếm hơn 2/3 diện tích và cứ 100m2 rừng có từ 30 đến 100 cây có đường kính từ 5 dến 10cm, có xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.

- Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình khô ráo

- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... Trên địa hình lầy, thụt, nước nổi

 

 

IV

 

 

 

- Rừng tre, nứa già, lồ ô hoặc le, mật độ tre, nứa, lồ ô le dầy đặc. Thỉnh thoảng có cây con có đường kính từ 5 dến 10 cm, dây leo, có lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.

- Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình lầy thụt, nước nổi

 

 

 

Ghi chú:

- Đường kính cây được đo ở độ cao cách mặt đất 30cm.

- Đối với loại cây có đường kính > 10cm được qui đổi ra cây tiêu chuẩn (là cây có đường kính từ 10-20cm).

 

 

 

BẢNG PHÂN LOẠI BÙN

(Dùng cho công tác đào bùn)

 

 

LOẠI BÙN

 

ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG CỤ THI CÔNG

 

1. Bùn đặc

 

Dùng xẻng, cuốc bàn đào được và bùn không chảy ra ngoài

 

2. Bùn lỏng

 

Dùng xô và gầu để múc

 

3. Bùn rác

 

Bùn đặc, có lẫn cỏ rác, lá cây, thân cây mục nát

 

4. Bùn lẫn đá, sỏi, hầu hến

 

Các loại bùn trên có lẫn đá, sỏi, hầu hến

 

 

 

 

BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ

(Dùng cho công tác đào phá đá)

 

 

CẤP ĐÁ

 

CƯỜNG ĐỘ CHỊU NÉN

 

1. Đá cấp 1

 

Đá rấtcứng, có cường độ chịu nén > 1000kg/cm2

 

2.Đá cấp 2

 

Đá cứng, cường độ chịu nén > 800kg/cm2

 

3. Đá cấp 3

 

Đá cứng trung bình, cường độ chịu nén >600kg/cm2

 

4. Đá cấp 4

 

Đá tương đối mềm, giòn dễ đập, cường độ chịu nén ( 600kg/cm2

 

 

 

 

 

 

BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT

(Dùng cho công tác đào vận chuyển, đắp đất bằng thủ công)

 

CẤP ĐẤT

 

NHÓM ĐẤT

 

TÊN ĐẤT

 

Dụng cụ tiêu chuẩn xác định nhóm đất

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

 

1

 

- Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ.

- Đất đồi sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ (thuộc loại đất nhóm 4 trở xuống) chưa bị nén chặt.

 

 

Dùng xẻng xúc dễ dàng

 

I

 

2

 

- Đất cát pha sét hoặc đất sét pha cát.

- Đất mầu ẩm ướt nhưng chưa đến trạng thái dính dẻo.

- Đất nhóm 3, nhóm 4 sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ đã bị nén chặt nhưng chưa đến trạng thái nguyên thổ.

- Đất phù sa, cát bồi , đất mầu, đất bùn, đất nguyên thổ tơi xốp có lẫn rễ cây, mùn rác , sỏi đá, gạch vụn, mảnh sành kiến trúc đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150 kg trong 1m3.

 

 

Dùng xẻng cải tiến ấn nặng tay xúc được

 

 

 

3

 

- Đất sét pha cát.

- Đất sét vàng hay trắng, đất chua, đất kiềm ở trạng thái ẩm mềm.

- Đất cát, đất đen, đất mùn có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc, mùn rác, gốc dễ cây từ 10% đến 20% thể tích hoặc từ 150 đến 300 kg trong 1m3.

- Đất cát có lượng ngậm nước lớn, trọng lượng từ 1,7 tấn/1m3 trở lên.

 

 

Dùng xẻng cải tiến đạp bình thường đã ngập xẻng

 

II

 

4

 

- Đất đen, đất mùn ngậm nước nát dính.

- Đất sét, đất sét pha cát, ngậm nước nhưng chưa thành bùn.

- Đất do thân cây, lá cây mục tạo thành, dùng mai cuốc đào không thành tảng mà vỡ vụn ra rời rạc như xỉ.

- Đất sét nặng kết cấu chặt.

- Đất mặt sườn đồi có nhiều cỏ cây sim, mua, dành dành.

- Đất màu mềm.

 

 

Dùng mai xắn được

 

 

 

 

 

- Đất sét pha mầu xám (bao gồm mầu xanh lam, mầu xám của vôi).

 

 

 

 

 

5

 

- Đất mặt sườn đồi có ít sỏi.

- Đất đỏ ở đồi núi.

- Đất sét pha sỏi non.

- Đất sét trắng kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc hoặc rễ cây đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3.

- Đất cát, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc từ 25% đến 35% thể tích hoặc từ > 300kg đến 500kg trong 1m3.

 

Dùng cuốc bàn cuốc được

 

III

 

6

 

- Đất sét, đất nâu rắn chắc cuốc ra chỉ được từng hòn nhỏ.

- Đất chua, đất kiềm thổ cứng.

- Đất mặt đê, mặt đường cũ.

- Đất mặt sườn đồi lẫn sỏi đá, có sim, mua, dành dành mọc lên dầy.

- Đất sét kết cấu chặt lẫn cuội, sỏi, mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây >10% đến 20% thể tích hoặc 150kg đến 300kg trong 1m3.

- Đá vôi phong hoá già nằm trong đất đào ra từng tảng được, khi còn trong đất thì tương đối mềm đào ra rắn dần lại, đập vỡ vụn ra như xỉ.

 

Dùng cuốc bàn cuốc chối tay, phải dùng cuốc chim to lưỡi để đào

 

 

 

7

 

- Đất đồi lẫn từng lớp sỏi, lượng sỏi từ 25% đến 35% lẫn đá tảng, đá trái đến 20% thể tích.

- Đất mặt đường đá dăm hoặc đường đất rải mảnh sành, gạch vỡ.

- Đất cao lanh, đất sét, đất sét kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây từ 20% đến 30% thế tích hoặc >300kg đến 500kg trong 1m3.

 

Dùng cuốc chim nhỏ lưỡi nặng đến 2,5kg

 

IV

 

8

 

- Đất lẫn đá tảng, đá trái > 20% đến 30% thể tích.

- Đất mặt đường nhựa hỏng.

- Đất lẫn vỏ loài trai, ốc (đất sò) kết dính chặt tạo thành tảng được (vùng ven biển thường đào để xây tường).

- Đất lẫn đá bọt.

 

Dùng cuốc chim nhỏ lưỡi nặng trên 2,5kg hoặc dùng xà beng đào được

 

 

 

9

 

Đất lẫn đá tảng, đá trái>30% thể tích , cuội sỏi giao kết bởi đất sét.

- Đất có lẫn từng vỉa đá, phiến đá ong xen kẽ (loại đá khi còn trong lòng đất tương đối mềm).

- Đất sỏi đỏ rắn chắc.

 

Dùng xà beng choòng búa mới đào được

 

 

 

BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT

(Dùng cho công tác đào, vận chuyển và đắp đất bằng máy)

 

CẤP ĐẤT

 

TÊN CÁC LOẠI ĐẤT

 

Công cụ tiêu chuẩn xác định

 

I

 

Đất cát, đất phù sa cát bồi, đất mầu, đất đen, đất mùn, đất cát, cát pha sét, đất sét, đất hoàng thổ, đất bùn. Các loại đất trên có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, đá dăm , mảnh chai từ 20% trở lại, không có rễ cây to, có độ ẩm tự nhiên dạng nguyên thổ hoặc tơi xốp, hoặc từ nơi khác đem đến đổ đã bị nén chặt tự nhiên. Cát đen, cát vàng có độ ẩm tự nhiên, sỏi, đá dăm, đá vụn đổ thành đống.

 

 

 

II

 

Gồm các loại đất cấp I có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, đá dăm, mảnh chai từ 20% trở lên. Không lẫn rễ cây to, có độ ẩm tự nhiên hay khô. Đất á sét, cao lanh, đất sét trắng, sét vàng, có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, mảnh chai, gạch vỡ không quá 20% ở dạng nguyên thổ hoặc nơi khác đổ đến đã bị nén tự nhiên có độ ẩm tự nhiên hoặc khô rắn.

 

Dùng xẻng, mai hoặc cuốc bàn xắn được miếng mỏng

 

III

 

Đất á sét, cao lanh, sét trắng, sét vàng, sét đỏ, đất đồi núi lẫn sỏi sạn, mảnh sành, mảnh chai, gạch vỡ từ 20% trở lên có lẫn rễ cây. Các loại đất trên có trạng thái nguyên thổ có độ ẩm tự nhiên hoặc khô cứng hoặc đem đổ ở nơi khác đến có đầm nén.

 

Dùng cuốc chim mới cuốc được

 

IV

 

Các loại đất trong đất cấp III có lẫn đá hòn, đá tảng. Đá ong, đá phong hoá, đá vôi phong hoá có cuội sỏi dính kết bởi đá vôi, xít non, đá quặng các loại đã nổ mìn vỡ nhỏ, sét kết khô rắn chắc thành vỉa

 

 

 

 

 

BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT

(Dùng cho công tác đóng cọc)

 

 

CẤP ĐẤT

 

TÊN CÁC LOẠI ĐẤT

 

I

 

Cát pha lẫn 3(10% sét ở trạng thái dẻo, sét và á sét mềm, than, bùn, đất lẫn thực vật, đất đắp từ nơi khác chuyển đến.

 

II

 

 

Cát đã được đầm chặt, sỏi, đất sét cứng, cát khô, cát bão hoà nước. Đất cấp I có chứa 10(30% sỏi, đá.

 

 

BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN CỌC NHỒI

 

CẤP ĐẤT ĐÁ

 

NHÓM ĐẤT ĐÁ

 

TÊN CÁC LOẠI ĐÁ

 

IV

 

4

 

- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit

- Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hoá mạnh tới mức vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung bình. Tup, bột kết bị phong hoá vừa.

- Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh.

- Tạo được vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằng mũi nhọn của búa địa chất.

 

5

 

- Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần.

- Than Antraxxit, Porphiarrit, Secpantinit, Dunit, Keratophia phong hoá vừa. Tup núi lửa bị Kericit  hoá.

- Mẫu nõn khoan gọt, bẻ khó, rạch được dễ dàng bằng dao, tạo được điểm lõm sâu bằng 1 nhát búa địa chất đập mạnh.

 

III

 

6

 

- Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hoá yếu. Anhydrric chặt xít lẫn vật liệu Tup.

- Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đôlômit chặt xít. Đá Skanơ. Đunit phong hoá nhẹ đến tươi.

- Mẫu nõn có thể gọt hoặc cạo được bằng dao con. Đầu nhọn búa địa chất tạo được vết lõm tương đối sâu.

 

7

 

- Sét kết silic hoá, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit. Các loại đá Pocphiarit, Điabazơ, Tup bị phong hoá nhẹ

- Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét.

- Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn kết là silic Điorit và Gabro  hạt thô.

- Mẫu nõn có thể bị rạch nhưng không thể gọt hoặc cạo được bằng dao con. Đầu nhọn của búa địa chất có thể tạo được vết lõm nông.

 

II

 

8

 

- Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh Gơnat tinh thể lớn. Đá  Granit hạt thô

- Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmanit, Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phong hoá nhẹ.

- Chỉ cần một nhát búa đập mạnh mẫu đá đã bị vỡ. Đầu nhọn của búa địa chất đập mạnh chỉ làm xây xát mặt ngoài của mẫu nõn.

 

9

 

- Syenit, Granit hạt thô- nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao. Cuội kết có thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các loại đá Nai-Granit, Nai Garbo, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic, Barit chặt xít.

- Búa đập mạnh một vài lần mẫu nõn mới bị vỡ.

- Đầu nhọn búa địa chất đập nhiều lần tại 1 điểm tạo được vết lõm nông trên mặt đá.

 

I

 

10

 

-Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Sranơdiorit, Liparit. Đá Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa có thành phần Macna. Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng.

- Búa đập mạnh nhiều lần mẫu nõn mới bị vỡ.

 

Đá đặc biệt

 

11

 

- Đá Quăczit, đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá Anbiophia hạt mịn bị sừng hoá. Đá ngọc (ngọc bích...), các loại quặng chứa sắt.

- Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá.

 

12

 

- Đá Quắczit các loại.

- Đá Côranhđông.

- Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá

 

 

Ghi chú: Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá đặc biệt nhóm 11,12 áp dụng định mức khoan cọc nhồi  đá cấp I nhân hệ số 1,35 so với định mức khoan tương ứng.

 

CHƯƠNG I

 

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG

 

AA.11100 CÔNG TÁC PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Phát rừng, vận chuyển cây cỏ, đánh đống trong phạm vi 30m để vận chuyển

- Cưa chặt, hạ cây cách mặt đất 20cm, cưa chặt thân cây, cành ngọn thành từng khúc, xếp gọn theo từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển.

- Đào gốc cây, rễ cây, cưa chặt rễ cây, gốc cây thành từng khúc, xếp gọn thành từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển, lấp, san lại hố sau khi đào.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công /100m2

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng

 

0

 

( 2

 

( 3

 

( 5

 

>5

 

AA.1111

 

Phát rừng loại I

 

0,95

 

1,42

 

1,64

 

 

 

 

 

AA.1112

 

Phát rừng loại II

 

1,21

 

1,82

 

2,11

 

2,6

 

3,28

 

AA.1113

 

Phát rừng loại III

 

1,39

 

1,98

 

2,28

 

2,77

 

3,46

 

AA.1114

 

Phát rừng loại IV

 

1,52

 

2,15

 

2,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

5

 

AA.11200 PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cưa chặt hoặc ủi đổ cây, cưa chặt thân, cành cây thành từng đoạn. San lấp mặt bằng, nhổ gốc cây, rễ cây.

 

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Thành phần hao phí

 

Đơn vị

 

Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng

 

0

 

( 2

 

( 3

 

( 5

 

> 5

 

AA.1121

 

Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới

 

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy ủi 140CV

Máy ủi 108CV

 

 

công

 

ca

ca

 

 

0,075

 

0,0103

0,0045

 

 

0,123

 

0,0155

0,0045

 

 

0,286

 

0,0204

0,0045

 

 

0,418

 

0,0249

0,0045

 

 

0,535

 

0,0274

0,0045

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

5

 

BẢNG QUI ĐỔI CÂY TIÊU CHUẨN

 

Đường kính cây

 

Đổi ra cây tiêu chuẩn

 

Đường kính cây

 

Đổi ra cây tiêu chuẩn

 

10-20 cm

> 20-30 cm

> 30-40 cm

 

 

 

1

1,5

3,5

 

 

> 40-50 cm

> 50-60 cm

 

 

6

15

 

 

AA.12000 CÔNG TÁC CHẶT CÂY, ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY

Định mức tính cho trường hợp chặt, đào một hoặc một số cây, bụi cây trong phạm vi xây dựng công trình.

AA.12100 CHẶT CÂY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chặt cây, đốn cành, thân cây thành từng khúc. Vận chuyển xếp đống trong phạm vi 30m.

 

Nhân công : 3,0/7

Đơn vị tính: công/cây

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Đường kính gốc cây (cm)

 

( 20

 

( 30

 

( 40

 

( 50

 

( 60

 

( 70

 

> 70

 

AA.1211

 

Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng

 

0,12

 

0,24

 

0,49

 

0,93

 

2,03

 

4,86

 

9,18

 

AA.1212

 

Chặt cây ở sườn dốc

 

0,14

 

0,27

 

0,55

 

1,01

 

2,84

 

6,08

 

10,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

5

 

6

 

7

 

 

Ghi chú:

Trường hợp chặt cây ở chỗ lầy lội thì định mức được nhân với hệ số 2.

 

AA.13000 ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY

Thành phần công việc:

Đào gốc cây, bụi cây cả rễ theo yêu cầu, vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công 3,0/7

AA.13100 ĐÀO GỐC CÂY

Đơn vị tính: công/1 gốc cây

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Đường kính gốc cây (cm)

 

( 20

 

( 30

 

( 40

 

( 50

 

( 60

 

( 70

 

>70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AA.1311

 

Đào gốc cây

 

0,20

 

0,37

 

0,70

 

1,35

 

3,24

 

6,08

 

10,93

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

5

 

6

 

7

 

 

 

AA.13200 ĐÀO BỤI CÂY

Đơn vị tính: công/1bụi

Mã hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Đào bụi dừa nước

 

Đào bụi tre

 

Đường kính bụi dừa nước (cm)

 

Đường kính bụi tre (cm)

 

( 30

 

> 30

 

( 50

 

( 80

 

> 80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AA.1321

 

Đào bụi dừa nước

 

0,53

 

0,75

 

-

 

-

 

-

 

AA.1322

 

Đào bụi tre

 

-

 

-

 

1,05

 

6,68

 

12,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

1

 

2

 

3

 

 

AA.20000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH

AA.21000 PHÁ DỠ BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Phá vỡ các kết cấu kiến trúc, tận dụng các vật liệu để sử dụng lại, xếp đống theo từng loại, đúng nơi qui định hoặc trên các phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m để vận chuyển, thu dọn mặt bằng sau khi phá dỡ (biện pháp phá dỡ chưa tính trong định mức).

Nhân công 3,5/7

AA.21100 PHÁ DỠ KẾT CẤU GẠCH ĐÁ

 

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Tường gạch

 

Tường đá

 

Bê tông gạch vỡ

 

Bê tông than xỉ

 

Nền

 

Móng

 

AA.211

 

Phá dỡ kết cấu gạch đá

 

1,35

 

1,52

 

1,67

 

2,01

 

1,82

 

 

 

 

 

11

 

12

 

21

 

22

 

31

 

 

 

AA.21200 PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG MÓNG, TƯỜNG CỘT, XÀ DẦM

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Bê tông tảng rời

 

Nền, móng

 

Tường

 

Cột

 

Xà dầm

 

 

Không cốt thép

 

Có cốt thép

 

AA.212

 

Phá dỡ kết cấu bê tông

 

2,06

 

3,56

 

5,10

 

4,70

 

5,50

 

6,50

 

 

 

 

 

 

11

 

21

 

22

 

31

 

41

 

51

 

 

 

 

AA.21300 PHÁ DỠ NỀN XI MĂNG, NỀN GẠCH, TẤM ĐAN BÊ TÔNG

Đơn vị tính: công /1m2

Mã hiệu

 

Công tác
xây lắp

 

Nền xi măng

 

Nền

 

Đan bê tông

 

Không cốt thép

 

Có cốt thép

 

Gạch
lá nem

 

Gạch
xi măng

 

Gạch chỉ

 

AA.213

 

Phá dỡ nền

 

0,03

 

0,05

 

0,07

 

0,08

 

0,06

 

0,09

 

 

 

 

 

11

 

12

 

21

 

22

 

23

 

31

 

 

AA.21400 PHÁ DỠ KẾT CẤU  MẶT ĐƯỜNG

 

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Mặt đường cấp phối

 

Mặt đường đá dăm

 

Mặt đường đá dăm nhựa

 

Mặt đường bê tông apphan

 

Mặt đường bê tông      xi măng

 

AA.214

 

Phá dỡ kết cấu mặt đường

 

1,49

 

1,62

 

1,91

 

2,25

 

3,52

 

 

 

 

 

11

 

21

 

31

 

41

 

51

 

 

AA.21500 PHÁ DỠ HÀNG RÀO

 

Đơn vị tính: công/1m2

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Hàng rào song sắt

 

Loại đơn giản

 

Loại phức tạp

 

AA.215

 

Phá dỡ hàng rào

 

0,08

 

0,096

 

 

 

 

 

11

 

12

 

 

 

 

 

 

AA.21600 PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU DƯỚI NƯỚC BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào, phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông, bốc xếp, vận chuyển phế liệu đổ đúng nơi qui định trong phạm vi 30m (chưa tính hệ sàn đạo, hệ nổi thi công).

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Đơn vị

 

Kết cấu gạch đá

 

Bê tông không cốt thép

 

Bê tông có cốt thép

 

AA.216

 

Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công

 

 

công

 

 

1,86

 

4,60

 

7,65

 

 

 

11

 

12

 

13

 

 

 

 

AA.22000 PHÁ DỠ BẰNG MÁY

Thành phần công việc:

Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép,không cốt thép, kết cấu gạch đá bằng búa căn, bằng máy khoan cầm tay, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

AA.22100 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG BÚA CĂN

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Thành phần

hao phí

 

Đơn

vị

 

Bê tông

 

Gạch

đá

 

Có cốt thép

 

Không cốt thép

 

AA.221

 

Phá dỡ bằng búa căn

 

Vật liệu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Que hàn

 

kg

 

1,5

 

-

 

-

 

Nhân công 3,5/7

 

công

 

0,6

 

0,5

 

0,2

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Búa căn khí nén

 

ca

 

0,30

 

0,25

 

0,15

 

Máy nén khí 360m3/h

 

ca

 

0,15

 

0,13

 

0,08

 

Máy hàn 23KW

 

ca

 

0,23

 

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

 

12

 

21

 

 

AA.22200 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY KHOAN

Đơn vị tính: 1m3

 

Mã hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Thành phần

hao phí

 

Đơn

vị

 

Bê tông

 

Gạch đá

 


cốt thép

 

Không
cốt thép

 

AA.222

 

Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan

 

Vật liệu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Que hàn

 

kg

 

1,5

 

-

 

 

 

Nhân công 3,5/7

 

công

 

2,02

 

1,88

 

1,65

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy khoan bê tông ( 1,5KW

 

ca

 

1,05

 

0,72

 

0,65

 

Máy hàn 23KW

 

ca

 

0,23

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

 

12

 

21

 

 

AA.22300 ĐẬP ĐẦU CỌC KHOAN NHỒI

-      Thành phần công việc:

-      Lấy dấu vị trí, phá dỡ đầu cọc bằng búa căn, cắt cốt thép đầu cọc bằng máy hàn.

-      Bốc xúc phế thải vào thùng chứa và dùng cẩu đưa lên khỏi hố móng.

Vệ sinh hoàn thiện và uốn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Thành phần hao phí

 

Đơn vị

 

Trên cạn

 

Dưới nước

 

 

 

 

AA.223

 

 

 

 

AA.223

 

Đập đầu cọc trên cạn

 

 

 

Đập đầu cọc dưới nước

 

Vật liệu:

 

 

 

 

 

 

 

Que hàn

 

kg

 

1,200

 

1,500

 

Nhân công 4/7

 

công

 

0,72

 

1,05

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Búa căn khí nén

 

ca

 

0,35

 

0,42

 

Máy nén khí 360m3/h

 

ca

 

0,18

 

0,21

 

Máy hàn 23KW

 

ca

 

0,230

 

0,23

 

Cần cẩu 16T

 

ca

 

0,111

 

0,133

 

Xà lan 200T

 

ca

 

-

 

0,05

 

Tàu kéo 150CV

 

ca

 

-

 

0,024

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AA.22400 CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao độ lớp mặt đường cần bóc. Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m

Đơn vị tính:: 100m2

Mã hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Thành phần

hao phí

 

Đơn vị

 

Chiều dày lớp bóc (cm)

 

≤3

 

≤4

 

≤5

 

≤6

 

≤7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AA.224

 

Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Răng cào

 

bộ

 

0,07

 

0,094

 

0,13

 

0,17

 

0,23

 

 

 

Vật liệu khác

 

%

 

10

 

10

 

10

 

10

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 4,0/7

 

công

 

1,78

 

2,08

 

2,42

 

2,82

 

3,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy cào bóc Wirtgen C100

 

ca

 

0,175

 

0,192

 

0,212

 

0,233

 

0,256

 

 

 

Ôtô chở nước 5m3

 

ca

 

0,175

 

0,192

 

0,212

 

0,233

 

0,256

 

 

 

 

 

Ôtô chở phế thải 7Tấn

 

ca

 

0,263

 

0,288

 

0,318

 

0,350

 

0,384

 

 

 

 

 

Ôtô chứa nhiên liệu 2,5Tấn

 

ca

 

0,175

 

0,192

 

0,212

 

0,233

 

0,256

 

 

 

 

 

Máy ép khí 420m3/h

 

ca

 

0,175

 

0,192

 

0,212

 

0,233

 

0,256

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

 

12

 

13

 

14

 

15

 

 

 

AA.23000 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7tấn

Đơn vị tính:: 100m2

Mã hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Đơn vị

 

Chiều dày lớp cắt (cm)

 

≤ 3

 

≤ 4

 

≤ 5

 

≤ 6

 

≤ 7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AA.23

 

Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7Tấn

 

ca

 

0,017

 

0,022

 

0,028

 

0,033

 

0,044

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

 

102

 

103

 

104

 

105

 

 

 

 

AA.30000 THÁO DỠ CÁC LOẠI KẾT CẤU

AA.31000 THÁO DỠ CÁC LOẠI KẾT CẤU BẰNG THỦ CÔNG

AA.31100  THÁO DỠ KẾT CẤU GỖ, SẮT THÉP

Nhân công 3,5/7

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Kết cấu gỗ

Đơn vị tính: công/m3

 

Kết cấu sắt thép

Đơn vị tính: công /tấn

 

Chiều cao (m)

 

( 4

 

< 16

 

( 4

 

< 16

 

AA.311

 

Tháo dỡ kết cấu gỗ, sắt thép

 

1,89

 

2,99

 

6,50

 

8,80

 

 

 

 

 

11

 

12

 

21

 

22

 

AA.31200 THÁO DỠ MÁI

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: Công /1m2

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Mái ngói

 

Mái tôn

 

Mái Fibrôxi măng

 

Chiều cao (m)

 

( 4

 

< 16

 

( 4

 

< 16

 

( 4

 

< 16

 

AA.312

 

Tháo dỡ mái

 

0,06

 

0,09

 

0,03

 

0,04

 

0,05

 

0,06

 

 

 

 

 

11

 

12

 

21

 

22

 

31

 

32

 

AA.31300 THÁO DỠ TRẦN, CỬA, GẠCH ỐP TƯỜNG

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: Công /1m2

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Trần

 

Cửa

 

Gạch ốp

 

Tường

 

Chân tường

 

AA.313

 

Tháo dỡ trần, cửa, gạch ốp tường

 

0,06

 

0,04

 

0,11

 

0,13

 

 

 

 

 

11

 

12

 

31

 

32

 

AA.31400 THÁO DỠ VÁCH NGĂN

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: Công /1m2

hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Khung mắt cáo

 

Giấy ép, ván ép

 

Tường gỗ

 

Ván sàn

 

Vách ngăn bằng nhôm kính

 

AA.314

 

Tháo dỡ vách ngăn

 

0,03

 

0,04

 

0,04

 

0,06

 

0,10

 

 

 

 

 

11

 

21

 

31

 

41

 

51

 

 

AA.31500 THÁO DỠ CÁC THIẾT BỊ VỆ SINH

Thành phần công việc:

Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh, tận dụng các vật liệu để sử dụng lại. Vận chuyển và xếp đống theo từng loại đúng nơi qui định trong phạm vi 30m.

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: công/cái

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Tháo dỡ bồn tắm

 

Tháo dỡ chậu rửa

 

Tháo dỡ bệ xí

 

Tháo dỡ
chậu tiểu

 

AA.315

 

Tháo dỡ thiết bị vệ sinh

 

0,45

 

0,1

 

0,13

 

0,15

 

 

 

 

 

11

 

21

 

31

 

41

 

 

 

 

AA.31600 THÁO DỠ MÁY ĐIỀU HOÀ CỤC BỘ, BÌNH ĐUN NƯỚC NÓNG

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: công/cái

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Điều hoà cục bộ

 

Bình đun nước nóng

 

AA.316

 

- Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ

- Tháo dỡ bình đun nước nóng

 

0,60

-

 

-

0,20

 

 

 

 

 

11

 

21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AA.32000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY

AA.32100 THÁO DỠ CẦU TẠM (EIFFEL, BAILEY, DÀN T66, N64) BẰNG MÁY HÀN, CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tháo sàn cầu, dàn cầu bằng thủ công kết hợp máy hàn và thủ công kết hợp cần cẩu, đánh dấu phân loại vật liệu sau tháo dỡ, xếp gọn, xả mối hàn, tháo bu lông các bộ phận kết cấu vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

 

Công tác
xây lắp

 

Thành phần
hao phí

 

Đơn vị

 

Tháo bằng máy hàn

 

Tháo bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn

 

Tháo sàn cầu

 

Tháo dàn cầu

 

Tháo sàn cầu

 

Tháo dàn cầu

 

AA.321

 

Tháo dỡ bằng máy hàn

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Que hàn

 

kg

 

1,20

 

1,75

 

1,20

 

1,75

 

 

 

 

 

Vật liệu khác

 

%

 

5

 

5

 

5

 

5

 

AA.321

 

Tháo dỡ bằng máy hàn, cần cẩu

 

Nhân công 3,5/7

 

công

 

7,34

 

9,42

 

3,61

 

5,64

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần cẩu 25T

 

ca

 

-

 

-

 

0,065

 

0,074

 

 

 

 

 

Máy hàn 23Kw

 

ca

 

0,63

 

0,87

 

0,60

 

0,87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

 

12

 

21

 

22

 

 

AA.32200 THÁO DỠ DẦM, DÀN CẦU THÉP CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Thành phần hao phí

 

Đơn vị

 

Trên cạn

 

Dưới nước

 

AA.322

 

Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại

 

Vật liệu

Tà vẹt gỗ

Ôxy

Acetylen

Vật liệu khác

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Cần cẩu 16T

Cần cẩu 25T

Phao thép 200T

Xà lan 400T

Canô 150T

Tời điện 5T

Cẩu long môn

Máy khác

 

 

cái

chai

chai

%

công

 

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

%

 

 

0,12

1,48

0,49

5

9,5

 

0,16

0,27

-

-

-

1,06

1,06

5

 

 

0,15

1,52

0,51

5

13,5

 

0,39

0,39

0,19

0,27

0,05

0,90

0,90

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

 

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CHƯƠNG II

 

CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT

 

THUYẾT MINH

 

-     Định mức công tác đào, đắp đất, đá, cát được quy định cho 1m3 đào đắp hoàn chỉnh (bao gồm các công việc đào xúc đất, đầm lèn kể cả các công việc chuẩn bị và hoàn thiện v.v..) Trường hợp cần phải phát rừng phát tuyến, chặt, đào gốc cây, bụi cây, phá dỡ một số loại kết cấu trước khi đào, đắp thì áp dụng theo công tác đã được định mức trong chương I.

-     Công tác đào, đắp đất được định mức cho trường hợp đào đắp đất đá, cát bằng thủ công và đào đắp đất, đá, cát bằng cơ giới.

-     Trường hợp đào, đắp đất, đá, cát bằng máy mà khối lượng do máy không làm được như đào rãnh dọc, đào xả khối lượng đắp ép dư phải làm bằng thủ công (đào khoan đường, đào rãnh dọc, đào lấy đất đắp ép dư, .v.v.) thì khối lượng làm bằng thủ công áp dụng định mức đào đắp đất, đá, cát bằng thủ công tương ứng.

-     Định mức đào đất tính cho đào 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào.

-     Định mức đắp đất tính cho 1m3 đắp đo tại nơi đắp.

-     Đào để đắp bằng khối lượng đất đắp nhân với hệ số chuyển đổi từ đất thiên nhiên cần đào để đắp như bảng kèm theo.

-     Định mức vận chuyển tính cho 1m3 đất đào đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đất.

Vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ đã tính đến hệ số nở rời của đất, đá được định mức cho các cự ly <300m; <500m; <700m và <1000m tương ứng với cấp đất, đá và loại phương tiện vận chuyển.

Trường hợp cự ly vận chuyển đất, đá từ nơi đào đến nơi đổ >1000m thì áp dụng định mức vận chuyển ở cự ly ≤1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp theo như sau:

- Định mức vận chuyển với cự ly L ≤2Km       = Đm1 + Đm2x(L-1)

- Định mức vận chuyển với cự ly L ≤4Km       = Đm1 + Đm3x(L-1)

- Định mức vận chuyển với cự ly L ≤7Km       = Đm1 + Đm4x(L-1)

- Định mức vận chuyển với cự ly L >7Km     = Đm1 + Đm4x6 + Đm5x(L-7)

Trong đó:

- Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤1000m

- Đm2: Định mức vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly ≤2Km

- Đm3: Định mức vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly ≤4Km

- Đm4: Định mức vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly ≤7Km

-     - Đm5: Định mức vận chuyển 1Km ngoài phạm vi cự ly >7Km

-     Đắp đất, đá, cát được tính mức riêng với điều kiện có đất, đá, cát đổ tại chỗ (hoặc nơi khác đã chuyển đến).

-     Đào đất đá công trình bằng máy được định mức cho công tác đào xúc đất, đá đổ lên phương tiện vận chuyển.

-     Đào xúc đất hữu cơ, đất phong hoá bằng máy áp dụng định mức đào đất tạo mặt bằng đất cấp I.

-     Định mức vận chuyển tiếp bằng thủ công ghi trong định mức quy định vận chuyển trong phạm vi tối đa 300m.

-     Công tác trồng cỏ mái bờ kênh mương, đê đập, taluy nền đường được tính riêng.

Đào đất để đắp hoặc đắp đất (bằng đất có sẵn tại nơi đắp) công trình chưa tính đến hao phí nước phục vụ tưới ẩm. Khi xác định lượng nước tưới ẩm, Chủ đầu tư và tổ chức tư vấn thiết kế căn cứ vào chỉ tiêu khối lượng nước thí nghiệm của từng loại đất đắp và theo mùa trong năm để bổ sung vào định mức.

 

 

BẢNG HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI BÌNH QUÂN TỪ ĐẤT ĐÀO SANG ĐẤT ĐẮP

 

Hệ số đầm nén, dung trọng đất

 

Hệ số

 

K = 0,85; ( ≤ 1,45T/m3 ( 1,60T/m3

 

1,07

 

K = 0,90; ( ≤ 1,75T/m3

 

1,10

 

K = 0,95; ( ≤ 1,80T/m3

 

1,13

 

K = 0,98; ( > 1,80T/m3

 

1,16

 

 

 

Ghi chú:

- Riêng khối lượng đá hỗn hợp cần đào và vận chuyển để đắp được tính bằng khối lượng đá hỗn hợp đo tại nơi đắp nhân với hệ số chuyển đổi 1,13.

- Căn cứ vào tính chất cơ lý của loại đất và đá hỗn hợp để đắp và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của công trình, tổ chức tư vấn thiết kế chuẩn xác lại hệ số chuyển đổi nói trên cho phù hợp.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.10000 ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT BẰNG THỦ CÔNG

 

AB.11000 ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

AB.11100 ĐÀO BÙN:

Thành phần công việc:

Đào, xúc, đổ đúng chỗ quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm
vi 30m.

Nhân công 3,0/7

 

Đơn vị tính: công/1m3

 

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Loại bùn

 

Bùn đặc

 

Bùn lẫn rác

 

Bùn lẫn
sỏi đá

 

Bùn lỏng

 

AB.1111

 

 

Đào bùn trong mọi điều kiện

 

 

0,94

 

1,0

 

1,63

 

1,43

 

AB.1112

 

 

Vận chuyển tiếp 10m

 

 

0,014

 

0,066

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

AB.11200 ĐÀO ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT

Thành phần công việc:

Đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm
vi 10m.

Nhân công 3,0/7

 

Đơn vị tính: công/1m3

 

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

III

 

AB.1121

 

 

Đào xúc đất

 

 

0,45

 

0,62

 

0,78

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

 

 

 

ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH

AB.11300 ĐÀO MÓNG BĂNG

Thành phần công việc:

Đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

 

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

 

 

Đào móng băng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rộng (m)

 

Sâu (m)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.1131

AB.1132

AB.1133

AB.1134

 

 

 

(3

 

 

(1

(2

(3

>3

 

 

 

0,56

0,62

0,68

0,76

 

 

 

0,82

0,88

0,95

1,05

 

 

1,24

1,31

1,38

1,49

 

 

1,93

2,00

2,10

2,23

 

 

AB.1135

AB.1136

AB.1137

AB.1138

 

 

 

>3

 

 

(1

(2

(3

>3

 

 

0,46

0,50

0,54

0,60

 

 

0,63

0,68

0,73

0,80

 

 

0,97

1,02

1,09

1,16

 

 

1,46

1,52

1,60

1,70

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

AB.11400 ĐÀO MÓNG CỘT TRỤ, HỐ KIỂM TRA

Thành phần công việc:

Đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m.

Nhân công 3,0/7

 

Đơn vị tính: công/1m3

 

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

 

 

Đào móng cột, trụ,
hố kiểm tra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rộng (m)

 

Sâu (m)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.1141

AB.1142

 

 

 

(1

 

 

(1

>1

 

 

 

0,76

1,09

 

 

1,19

1,58

 

 

 

1,90

2,34

 

 

3,10

3,60

 

 

AB.1143

AB.1144

 

 

>1

 

 

(1

>1

 

 

 

0,50

0,71

 

 

0,77

1,04

 

 

1,25

1,51

 

 

2,00

2,34

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.11500 ĐÀO KÊNH MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, đào kênh mương, rãnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m. Hoàn thiện công trình bạt vỗ mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

 

 

Đào kênh mương, rãnh thoát nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rộng (m)

 

Sâu (m)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.1151

AB.1152

AB.1153

AB.1154

 

 

 

(3

 

 

(1

(2

(3

>3

 

 

 

0,61

0,68

0,72

0,79

 

 

0,91

0,94

1,00

1,09

 

 

1,35

1,37

1,44

1,84

 

 

2,06

2,08

2,17

2,38

 

 

AB.1155

AB.1156

AB.1157

AB.1158

 

 

 

>3

 

 

(1

(2

(3

>3

 

 

 

0,52

0,54

0,60

0,65

 

 

0,70

0,73

0,83

0,90

 

 

1,05

1,08

1,13

1,18

 

 

 

1,57

1,59

1,65

1,73

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

AB.11600 ĐÀO ĐẤT ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị đào xúc đất đổ bên cạnh hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m,  công tác làm kè chắn đất, phá dỡ kết cấu chưa tính trong định mức.

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Thành phần
hao phí

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

AB.1161

 

Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy

 

Nhân công 3,5/7

 

0,95

 

1,32

 

2,33

 

2,94

 

AB.1162

 

Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy

 

Nhân công 3,5/7

 

1,09

 

1,51

 

2,68

 

3,38

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

Ghi chú: Đào đất đặt đường ống, đường cáp trong thành phố, thị trấn định mức nhân công được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng.

AB.11700 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG

-     Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dọn dẹp mặt bằng. Đào nền đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m để vận chuyển, hoàn thiện nền đường, bạt mái taluy, sửa chữa bề mặt nền đường, đắp lại rãnh dọc cũ, đầm nén (nếu là đường mở rộng) theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

AB.1171

 

Đào nền đường

mở rộng

 

0,56

 

0,74

 

1,07

 

1,58

 

AB.1172

 

Làm mới

 

0,36

 

0,54

 

0,87

 

1,38

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

 

 

AB.11800 ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC LÒNG ĐƯỜNG, RÃNH XƯƠNG CÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào khuôn rãnh, san đầm đáy khuôn, rãnh, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m, hoàn thiện khuôn, rãnh sau khi đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

 

 

 

AB.1181

AB.1182

AB.1183

 

 

Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá sâu (cm)

(15

(30

>30

 

 

 

 

 

0,77

0,70

0,64

 

 

 

 

0,96

0,87

0,80

 

 

 

 

1,39

1,27

1,17

 

 

 

 

1,59

1,46

1,34

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

 

 

AB.11900 VẬN CHUYỂN ĐẤT 10M TIẾP THEO BẰNG THỦ CÔNG

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

AB.1911

 

Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công

 

0,031

 

0,032

 

0,035

 

0,037

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

 

 

 

AB.12000 PHÁ ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đục phá, cậy, xeo, đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m, hoàn thiện bề mặt khi đào phá bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Cấp đá

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

 

AB.1121

 

 

Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá < 0,5m

 

 

 

5,80

 

 

4,50

 

 

3,90

 

 

3,50

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.13000 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

AB.13100 ĐẮP ĐẤT NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH

-      Thành phần công việc:

Đắp nền móng công trình bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. San, xăm, đầm đất từng lớp, bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Độ chặt yêu cầu

 

K=0,85

 

K=0,90

 

K=0,95

 

AB.1311

 

 

Đắp đất nền móng công trình

 

 

0,56

 

0,67

 

0,70

 

AB.1312

 

 

Đắp đất móng đường ống, đường cống

 

 

0,60

 

0,69

 

0,74

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

 

 

 

 

AB.13200 ĐẮP BỜ KÊNH MƯƠNG

-      Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng. Đắp kênh mương bằng đất đã đào, đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m. San, đầm đất từng lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện công trình, bạt vỗ mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

 

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Dung trọng T/m­­3

 

( ≤ 1,45

 

( ≤ 1,50

 

( ≤ 1,55

 

( ≤ 1,60

 

 

AB.1321

 

 

Đắp bờ kênh mương

 

 

0,57

 

 

 

0,68

 

 

 

0,74

 

 

 

0,81

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

 

 

 

AB.13300 ĐẮP ĐẤT NỀN ĐƯỜNG

-      Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đắp nền đường bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. San, đầm đất từng lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện công trình, gọt vỗ mái taluy, sửa mặt nền đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

 

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Độ chặt yêu cầu

 

K=0,85

 

K=0,90

 

K=0,95

 

AB.1331

 

Đắp nền đường

 

0,61

 

0,72

 

0,78

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

 

Ghi chú:

Trường hợp đắp bờ kênh mương, nền đường mở rộng thì hao phí nhân công được nhân hệ số 1,15 so với định mức đắp bờ kênh mương,  nền đường tương ứng.

 

 

 

AB.13400 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH

-      Thành phần công việc:

-      Đắp bằng cát đã đổ đống tại nơi đắp đến trong phạm vi 30m.

San, tưới nước, đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công trình sau khi đắp.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

 

Thành phần hao phí

 

Đơn vị

 

Đắp nền móng công trình

 

Đắp móng đường ống

 

 

AB.1341

 

 

Vật liệu

Cát

Vật liệu khác

Nhân công 3,0/7

 

 

 

 

m3

%

công

 

 

 

 

1,22

2

0,45

 

 

 

1,22

2

0,58

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

 

ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG

Thành phần công việc:

Đào san đất bằng máy đào; bằng máy ủi; bằng cạp chuyển trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

AB.21000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ĐÀO

Đơn vị tính: 100 m3

hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Thành phần

hao phí

 

Đơn

vị

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2111

 

 

Đào san đất bằng máy đào <0,4m3

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy đào (0,4m3

Máy ủi (110CV

 

công

 

ca

ca

 

 

0,50

 

0,482

0,03

 

 

0,65

 

0,533

0,039

 

 

0,81

 

0,727

0,048

 

 

-

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2112

 

 

Đào san đất bằng máy đào <0,8m3

 

Nhân công 3/7

Máy  thi công

Máy đào (0,8m3

Máy ủi (110CV

 

công

 

ca

ca

 

 

0,50

 

0,250

0,03

 

 

0,65

 

0,294

0,039

 

0,81

 

0,370

0,048

 

1,15

 

0,407

0,056

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2113

 

 

Đào san đất bằng máy đào <1,25m3

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy đào (1,25m3

Máy ủi (110CV

 

công

 

ca

ca

 

 

0,50

 

0,189

0,03

 

 

0,65

 

0,218

0,039

 

 

0,81

 

0,254

0,048

 

 

1,15

 

0,347

0,056

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2114

 

 

Đào san

đất bằng máy đào <1,6m3

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào (1,6m3

Máy ủi (110CV

 

công

 

ca

ca

 

 

0,50

 

0,167

0,03

 

 

0,65

 

0,188

0,039

 

 

0,81

 

0,222

0,048

 

 

1,15

 

0,323

0,056

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2115

 

 

Đào san đất bằng máy đào <2,3m3

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào (2,3m3

Máy ủi (110CV

 

công

 

ca

ca

 

0,50

 

0,133

0,03

 

0,65

 

0,161

0,039

 

0,81

 

0,203

0,048

 

1,15

 

0,289

0,056

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2116

 

 

Đào san đất bằng máy đào ≤3,6m3

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào (3,6m3

Máy ủi (110CV

 

công

 

ca

ca

 

 

0,50

 

0,092

0,023

 

 

0,65

 

0,114

0,028

 

 

0,81

 

0,147

0,036

 

 

1,15

 

0,210

0,053

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

AB.22000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ỦI

 

Đơn vị tính: 100m3

 

hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Thành phần

hao phí

 

Đơn

vị

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

AB.2211

 

 

Đào san đất trong

phạm vi ≤50m bằng máy ủi

- Máy ủi (75CV

 

 

Máy thi công

 

 

Máy ủi (75CV

 

 

 

 

 

 

ca

 

 

 

 

 

0,357

 

 

 

 

 

0,444

 

 

 

 

 

0,588

 

 

 

 

 

0,794

 

AB.2212

 

- Máy ủi (110CV

 

Máy thi công

Máy ủi (110CV

 

 

 

ca

 

 

0,311

 

 

0,383

 

 

0,501

 

 

0,676

 

AB.2213

 

- Máy ủi (140CV

 

Máy thi công

Máy ủi (140CV

 

 

 

ca

 

 

0,285

 

 

0,357

 

 

0,475

 

 

0,641

 

AB.2214

 

- Máy ủi (180CV

 

Máy thi công

Máy ủi (180CV

 

 

 

ca

 

 

0,240

 

 

0,303

 

 

0,361

 

 

0,487

 

AB.2215

 

- Máy ủi (240CV

 

Máy thi công

Máy ủi (240CV

 

 

 

ca

 

 

0,158

 

 

0,189

 

 

0,244

 

 

0,329

 

AB.2216

 

- Máy ủi (320CV

 

Máy thi công

Máy ủi (320CV

 

 

 

ca

 

 

0,118

 

 

0,133

 

 

0,163

 

 

0,220

 

AB.2217

 

 

Đào san đất trong

phạm vi (70m bằng

- Máy ủi ( 75CV

 

 

Máy thi công

 

Máy ủi ( 75CV

 

 

 

 

 

ca

 

 

 

 

0,435

 

 

 

 

0,556

 

 

 

 

0,769

 

 

 

 

1,038

 

AB.2218

 

- Máy ủi (110CV

 

Máy thi công

Máy ủi (110CV

 

 

 

ca

 

 

0,419

 

 

0,518

 

 

0,606

 

 

0,818

 

AB.2219

 

- Máy ủi (140CV

 

Máy thi công

Máy ủi (140CV

 

 

 

ca

 

 

0,370

 

 

0,400

 

 

0,500

 

 

0,675

 

AB.2221

 

- Máy ủi (180CV

 

Máy thi công

Máy ủi (180CV

 

 

 

ca

 

 

0,296

 

 

0,377

 

 

0,493

 

 

0,666

 

AB.2222

 

- Máy ủi (240CV

 

Máy thi công

Máy ủi (240CV

 

 

 

ca

 

 

0,244

 

 

0,307

 

 

0,435

 

 

0,587

 

AB.2223

 

- Máy ủi (320CV

 

Máy thi công

Máy ủi (320CV

 

 

 

ca

 

 

0,133

 

 

0,162

 

 

0,202

 

 

0,273

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

Hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Thành phần

hao phí

 

Đơn

vị

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

AB.2224

 

 

Đào san đất trong

phạm vi (100m bằng

- Máy ủi (75CV

 

 

 

Máy thi công

 

 

Máy ủi (75CV

 

 

 

 

 

 

ca

 

 

 

 

 

0,666

 

 

 

 

 

0,833

 

 

 

 

 

1,111

 

 

 

 

 

1,500

 

AB.2225

 

- Máy ủi (110CV

 

Máy thi công

Máy ủi (110CV

 

 

 

ca

 

 

0,581

 

 

0,721

 

 

0,843

 

 

1,138

 

AB.2226

 

- Máy ủi (140CV

 

Máy thi công

Máy ủi (140CV

 

 

 

ca

 

 

0,446

 

 

0,578

 

 

0,769

 

 

1,038

 

AB.2227

 

- Máy ủi (180CV

 

Máy thi công

Máy ủi (180CV

 

 

 

ca

 

 

0,380

 

 

0,465

 

 

0,617

 

 

0,833

 

AB.228

 

- Máy ủi (240CV

 

Máy thi công

Máy ủi (240CV

 

 

 

ca

 

 

0,310

 

 

0,382

 

 

0,508

 

 

0,686

 

AB.2229

 

- Máy ủi (320CV

 

Máy thi công

Máy ủi (320CV

 

 

 

ca

 

 

0,185

 

 

0,204

 

 

0,241

 

 

0,325

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

 

AB.23000  ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY CẠP

Đơn vị tính: 100m3

 

hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Thành phần

hao phí

 

Đơn

vị

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

AB.2311

 

 

Đào san đất trong phạm vi ( 300m

 

 

Máy thi công

Máy cạp 9m3

Máy ủi 110CV

 

 

 

ca

ca

 

 

 

0,302

0,101

 

 

 

0,327

0,109

 

AB.2312

 

 

 

( 300m

 

 

Máy thi công

Máy cạp 16m3

Máy ủi 140CV

 

 

 

ca

ca

 

 

 

0,172

0,057

 

 

 

0,186

0,062

 

AB.2313

 

 

Đào san đất trong phạm vi ( 500m

 

 

Máy thi công

Máy cạp 9m3

Máy ủi 110CV

 

 

 

ca

ca

 

 

 

0,380

0,127

 

 

 

0,413

0,138

 

AB.2314

 

 

 

( 500m

 

 

Máy thi công

Máy cạp 16m3

Máy ủi 140CV

 

 

 

ca

ca

 

 

 

0,217

0,072

 

 

 

0,235

0,078

 

AB.2315

 

 

Đào san đất trong phạm vi ( 700m

 

 

Máy thi công

Máy cạp 9m3

Máy ủi 110CV

 

 

 

ca

ca

 

 

 

0,459

0,115

 

 

 

0,497

0,124

 

AB.2316

 

 

 

( 700m

 

 

Máy thi công

Máy cạp 16m3

Máy ủi 140CV

 

 

 

ca

ca

 

 

 

0,262

0,066

 

 

 

0,283

0,125

 

AB.2317

 

 

Đào san đất trong phạm vi ( 1000m

 

 

Máy thi công

Máy cạp 9m3

Máy ủi 110CV

 

 

 

ca

ca

 

 

 

0,573

0,115

 

 

 

0,623

0,125

 

AB.2318

 

 

 

( 1000m

 

 

Máy thi công

Máy cạp 16m3

Máy ủi 140CV

 

 

 

ca

ca

 

 

 

0,327

0,055

 

 

 

0,355

0,059

 

AB.2319

 

 

Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3

 

 

Máy thi công

Máy cạp 9m3

 

 

 

 

ca

 

 

 

 

0,134

 

 

 

0,153

 

AB.2321

 

 

Vận chuyển tiếp 500m

bằng máy cạp 16m3

 

 

Máy thi công

Máy cạp 16m3

 

 

 

 

ca

 

 

 

 

0,070

 

 

 

0,077

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

 

 

AB.24000 ĐÀO XÚC ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC ĐỔ RA BÃI THẢI, BÃI  TẬP KẾT  BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào trong phạm vi 30m

Đơn vị tính 100m3

hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Thành phần

hao phí

 

Đơn

vị

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2411

 

Đào xúc

đất bằng máy đào

( 0,4m3

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào (0,4m3

Máy ủi (110CV

 

công

 

ca

ca

 

 

0,50

 

0,416

0,027

 

0,65

 

0,48

0,036

 

0,81

 

0,655

0,045

 

-

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2412

 

Đào xúc

đất bằng máy xúc

( 0,8m3

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào (0,8m3

Máy ủi (110CV

 

 

công

 

ca

ca

 

 

0,50

 

0,227

0,027

 

 

0,65

 

0,267

0,036

 

 

0,81

 

0,336

0,045

 

 

1,15

 

0,366

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2413

 

Đào xúc

đất bằng máy xúc

( 1,25m3

 

Máy thi công

Nhân công 3/7 Máy đào (1,25m3

Máy ủi (110CV

 

 

 

công ca

ca

 

 

 

0,50 0,172

0,027

 

 

 

0,65 0,198

0,036

 

 

 

0,81 0,229

0,045

 

 

 

1,15 0,312

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2414

 

Đào xúc

đất bằng máy xúc

( 1,6m3

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào (1,6m3

Máy ủi (110CV

 

 

công

 

ca

ca

 

 

0,50

 

0,152

0,027

 

 

0,65

 

0,171

0,036

 

 

0,81

 

0,202

0,045

 

 

1,15

 

0,294

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2415

 

Đào xúc

đất bằng máy xúc

( 2,3m3

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào (2,3m3

Máy ủi (110CV

 

 

công

 

ca

ca

 

 

0,50

 

0,121

0,027

 

 

0,65

 

0,146

0,036

 

 

0,81

 

0,184

0,045

 

 

1,15

 

0,263

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2416

 

Đào xúc

đất bằng máy xúc

( 3,6m3

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào (3,6m3

Máy ủi (110CV

 

 

công

 

ca

ca

 

 

0,50

 

0,087

0,027

 

 

0,65

 

0,105

0,036

 

 

0,81

 

0,133

0,045

 

 

1,15

 

0,183

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

 

AB.25000 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

Thành phần công việc:

Đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AB.25100 CHIỀU RỘNG MÓNG ( 6M

 

Đơn vị tính: 100m3

Hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Thành phần

hao phí

 

Đơn

vị

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

AB.2511

 

 

Đào móng bằng máy đào < 0,8m3

 

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào (0,8m3

 

 

 

công

 

ca

 

 

 

4,75

 

0,316

 

 

6,11

 

0,372

 

 

7,48

 

0,52

 

 

8,11

 

0,603

 

AB.2512

 

Đào móng bằng máy đào < 1,25m3

 

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào (1,25m3

 

 

 

công

 

ca

 

 

 

4,75

 

0,237

 

 

6,11

 

0,276

 

 

7,48

 

0,321

 

 

8,11

 

0,438

 

AB.2513

 

Đào móng bằng máy đào < 1,6m3

 

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào (1,6m3

 

 

 

công

 

ca

 

 

 

4,75

 

0,204

 

 

6,11

 

0,232

 

 

7,48

 

0,274

 

 

8,11

 

0,396

 

AB.2514

 

Đào móng bằng máy đào < 2,3m3

 

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào (2,3m3

 

 

 

công

 

ca

 

 

 

4,75

 

0,159

 

 

6,11

 

0,193

 

 

7,48

 

0,243

 

 

8,11

 

0,347

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.25200 CHIỀU RỘNG MÓNG ( 10M

 

Đơn vị tính: 100m3

Hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Thành phần

hao phí

 

Đơn

vị

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

AB.2521

 

 

Đào móng bằng máy đào < 0,8m3

 

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào (0,8m3

 

 

 

công

 

ca

 

 

 

1,85

 

0,301

 

 

2,38

 

0,354

 

 

2,93

 

0,448

 

 

4,37

 

0574

 

AB.2522

 

Đào móng bằng máy đào < 1,25m3

 

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào (1,25m3

 

 

 

công

 

ca

 

 

 

1,85

 

0,226

 

 

2,38

 

0,263

 

 

2,93

 

0,306

 

 

4,37

 

0,417

 

AB.2523

 

Đào móng bằng máy đào < 1,6m3

 

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào (1,6m3

 

 

 

công

 

ca

 

 

 

1,85

 

0,196

 

 

2,38

 

0,221

 

 

2,93

 

0,261

 

 

4,37

 

0,377

 

AB.2524

 

Đào móng bằng máy đào < 2,3m3

 

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào (2,3m3

 

 

 

công

 

ca

 

 

 

1,85

 

0,149

 

 

2,38

 

0,185

 

 

2,93

 

0,234

 

 

4,37

 

0,338

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.25300 CHIỀU RỘNG MÓNG ( 20M

 

Đơn vị tính: 100m3

Hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Thành phần

hao phí

 

Đơn

vị

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

AB.2531

 

 

Đào móng bằng máy đào < 0,8m3

 

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào (0,8m3

Máy ủi ≤110CV

 

 

công

 

ca

ca

 

 

 

1,20

 

0,279

0,270

 

 

1,56

 

0,328

0,036

 

 

1,94

 

0,415

0,045

 

 

2,99

 

0,532

0,056

 

AB.2532

 

Đào móng bằng máy đào < 1,25m3

 

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào (1,25m3

Máy ủi ≤110CV

 

 

công

 

ca

ca

 

 

 

1,20

 

0,210

0,027

 

 

1,56

 

0,244

0,036

 

 

1,94

 

0,284

0,045

 

 

2,99

 

0,387

0,056

 

AB.2533

 

Đào móng bằng máy đào < 1,6m3

 

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào (1,6m3

Máy ủi ≤110CV

 

 

công

 

ca

ca

 

 

 

1,20

 

0,175

0,027

 

 

1,56

 

0,205

0,036

 

 

1,94

 

0,242

0,045

 

 

2,99

 

0,349

0,056

 

AB.2534

 

Đào móng bằng máy đào < 2,3m3

 

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào (2,3m3

Máy ủi ≤110CV

 

 

công

 

ca

ca

 

 

 

1,20

 

0,138

0,027

 

 

1,56

 

0,171

0,036

 

 

1,94

 

0,217

0,045

 

 

2,99

 

0,313

0,056

 

AB.2535

 

Đào móng bằng máy đào < 3,6m3

 

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào (3,6m3

Máy ủi ≤110CV

 

 

công

 

ca

ca

 

 

 

1,20

 

0,099

0,027

 

 

1,56

 

0,124

0,036

 

 

1,94

 

0,158

0,045

 

 

2,99

 

0,227

0,056

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.25400 CHIỀU RỘNG MÓNG > 20M

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

 

Công tác      xây lắp

 

Thành phần hao phí

 

Đơn vị

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2541

 

Đào móng bằng máy đào <0,8m3

 

Nhân công 3,0/7

 

công

 

1,090

 

1,422

 

1,758

 

2,720

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy đào 0,8m3

 

ca

 

0,264

 

0,310

 

0,391

 

0,502

 

Máy ủi 110CV

 

ca

 

0,027

 

0,036

 

0,045

 

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2542

 

Đào móng bằng máy đào <1,25m3

 

Nhân công 3,0/7

 

công

 

1,090

 

1,422

 

1,758

 

2,720

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy đào 1,25m3

 

ca

 

0,199

 

0,230

 

0,268

 

0,366

 

Máy ủi 110CV

 

ca

 

0,027

 

0,036

 

0,045

 

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2543

 

Đào móng bằng máy đào <1,6m3

 

Nhân công 3,0/7

 

công

 

1,090

 

1,422

 

1,758

 

2,720

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy đào 1,6m3

 

ca

 

0,171

 

0,193

 

0,228

 

0,330

 

Máy ủi 110CV

 

ca

 

0,027

 

0,036

 

0,045

 

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2544

 

 

Đào móng bằng máy đào <2,3m3

 

Nhân công 3,0/7

 

công

 

1,090

 

1,422

 

1,758

 

2,720

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy đào 2,3m3

 

ca

 

0,135

 

0,165

 

0,208

 

0,295

 

Máy ủi 110CV

 

ca

 

0,027

 

0,036

 

0,045

 

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2545

 

 

Đào móng bằng máy đào <3,6m3

 

Nhân công 3,0/7

 

công

 

1,090

 

1,422

 

1,758

 

2,720

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy đào ,6m3

 

ca

 

0,099

 

0,120

 

0,150

 

0,214

 

Máy ủi 110CV

 

ca

 

0,027

 

0,036

 

0,045

 

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

 

 

AB.26100 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào móng công trình theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào thuỷ lực , đổ đúng nơi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa đáy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

 

 

Mã hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Thành phần hao phí

 

Đơn vị

 

Số lượng

 

 

 

 

Đào móng công trình  trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2611

 

Nhân công 3,0/7

 

công

 

10,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy đào 0,8m3

 

ca

 

0,6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào

 

 

 

 

 

 

 

AB.2612

 

Nhân công 3,0/7

 

công

 

10,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy đào 0,8m3

 

ca

 

0,9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đào móng công trình  trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào

 

 

 

 

 

 

 

AB.2613

 

Nhân công 3,0/7

 

công

 

10,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy đào 0,8m3

 

ca

 

1,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

Ghi chú:

Trường hợp sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.27000 ĐÀO KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

 

Đơn vị tính : 100m3

 

hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Thành phần

hao phí

 

Đơn

vị

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

 

AB.2711

 

Đào kênh mương, chiều rộng ( 6m

 

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy đào (0,8m3

 

 

 

công

 

ca

 

 

 

5,59

 

0,315

 

 

 

6,98

 

0,369

 

 

 

8,34

 

0,466

 

 

 

9,72

 

0,599

 

 

 

AB.2712

 

 

 

nt

 

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy đào (1,25m3

 

 

 

công

 

ca

 

 

 

5,59

 

0,237

 

 

 

6,98

 

0,275

 

 

 

8,34

 

0,320

 

 

 

9,72

 

0,437

 

 

 

AB.2713

 

 

 

nt

 

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy đào (1,6m3

 

 

 

công

 

ca

 

 

 

5,59

 

0,210

 

 

 

6,98

 

0,236

 

 

 

8,34

 

0,279

 

 

 

9,72

 

0,406

 

 

 

AB.2714

 

 

 

nt

 

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy đào (2,3m3

 

 

 

công

 

ca

 

 

 

5,59

 

0,167

 

 

 

6,98

 

0,203

 

 

 

8,34

 

0,255

 

 

 

9,72

 

0,364

 

 

 

AB.2721

 

Đào kênh mương, chiều rộng ( 10m

 

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy đào (0,8m3

 

 

 

công

 

ca

 

 

 

4,66

 

0,301

 

 

 

5,82

 

0,355

 

 

 

6,92

 

0,447

 

 

 

8,10

 

0,574

 

 

 

AB.2722

 

 

 

nt

 

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy đào (1,25m3

 

 

 

công

 

ca

 

 

 

4,66

 

0,228

 

 

5,82

 

0,263

 

 

 

6,92

 

0,306

 

 

 

8,10

 

0,420

 

 

 

AB.2723

 

 

 

nt

 

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy đào (1,6m3

 

 

 

công

 

ca

 

 

 

4,66

 

0,202

 

 

 

5,82

 

0,227

 

 

 

6,92

 

0,268

 

 

 

8,10

 

0,389

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

 

 

Đơn vị tính: 100m3

 

hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Thành phần

hao phí

 

Đơn

vị

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

 

AB.2724

 

 

nt

 

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy đào (2,3m3

 

 

 

công

 

ca

 

 

 

4,66

 

0,160

 

 

 

5,82

 

0,194

 

 

 

6,92

 

0,247

 

 

 

8,10

 

0,348

 

 

AB.2731

 

Đào kênh mương, chiều rộng ≤20m

 

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào (0,8m3

Máy ủi (110Cv

 

 

công

 

ca

ca

 

 

 

4,19

 

0,288

0,027

 

 

 

5,26

 

0,339

0,036

 

 

 

6,22

 

0,427

0,045

 

 

 

7,29

 

0,550

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2732

 

nt

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào (1,25m3

Máy ủi (110Cv

 

công

 

ca

ca

 

 

4,19

 

0,217

0,027

 

 

5,26

 

0,251

0,036

 

 

6,22

 

0,302

0,045

 

 

7,29

 

0,412

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2733

 

nt

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào (1,6m3

Máy ủi (110Cv

 

công

 

ca

ca

 

 

4,19

 

0,193

0,027

 

 

5,26

 

0,217

0,036

 

 

6,22

 

0,256

0,045

 

 

7,29

 

0,373

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2734

 

nt

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào (2,3m3

Máy ủi (110Cv

 

công

 

ca

ca

 

4,19

 

0,153

0,027

 

5,26

 

0,186

0,036

 

6,22

 

0,234

0,045

 

 

7,29

 

0,334

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2741

 

Đào kênh mương, chiều rộng >20m

 

 Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào 0,8m3

Máy ủi 110Cv

 

công 

 ca

ca

 

3,98 

 

0,267

0,025

 

4,84 

 

0,312

0,033

 

5,73 

 

0,393

0,041

 

6,83 

 

0,506

0,050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2742

 

nt

 

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào 1,25m3

Máy ủi 110Cv

 

công 

ca

ca

 

 

3,98 

 

0,199

0,025

 

 

4,84 

 

0,231

0,033

 

 

5,73 

 

0,278

0,041

 

 

6,83 

 

0,380

0,050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2743

 

 

 nt

 

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào 1,6m3

Máy ủi 110Cv

 

 

công 

ca

ca

 

 

3,98 

 

0,177

0,025

 

 

4,84 

 

0,199

0,033

 

 

5,73 

 

0,235

0,041

 

 

6,83 

 

0,343

0,050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

 

 

Đơn vị tính: 100m3

 

Mã hiệu

 

Công tác       xây lắp

 

Thành phần      hao phí

 

Đơn vị

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2744

 

Đào kênh mương, chiều rộng >20m

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào 2,3m3

Máy ủi 110Cv

 

 

công 

ca

ca

 

3,98 

 

0,140

0,025

 

 

4,84 

 

0,171

0,033

 

 

5,73 

 

0,215

0,041

 

 

6,83 

 

0,307

0,050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2745

 

 

nt

 

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào ,6m3

Máy ủi 110Cv

 

công 

ca

ca

 

3,98 

 

0,102

0,025

 

 

4,84 

 

0,124

0,033

 

 

5,73 

 

0,156

0,041

 

 

6,83 

 

0,223

0,050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

Ghi chú:

- Định mức đào hố móng, kênh mương có chiều rộng >20m áp dụng cho mọi hố móng, kênh mương có chiều rộng đáy >20m.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.28100 ĐÀO KÊNH MƯƠNG NỀN ĐƯỜNG TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào thuỷ lực , đổ đúng nơi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

 

 

Mã hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Thành phần

hao phí

 

Đơn vị

 

Số lượng

 

 

 

 

 

Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2811

 

Nhân công 3,0/7

 

công

 

6,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy đào 0,8m3

 

ca

 

0,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào

 

 

 

 

 

 

 

AB.2812

 

Nhân công 3,0/7

 

công

 

6,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy đào 0,8m3

 

ca

 

0,945

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào

 

 

 

 

 

 

 

AB.2813

 

Nhân công 3,0/7

 

công

 

6,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy đào 0,8m3

 

ca

 

1,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

Ghi chú:

Trường hợp tổ hợp sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.28200 NẠO VÉT HOẶC MỞ RỘNG KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG TỔ HỢP MÁY XÁNG CẠP VÀ MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào nạo vét hoặc mở rộng kênh mương bằng máy xáng cạp, đổ đất lên bờ đảm bảo độ sâu theo yêu cầu thiết kế. Máy đào thuỷ lực chuyển đất đã đào lên vị trí tạo bờ kênh mương theo thiết kế. Kiểm tra xác định độ sâu và chiều rộng đáy kênh mương, hoàn thiện sau khi đào, tạo bờ theo yêu cầu.

Đơn vị tính: 100m3

 

 

Mã hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Thành phần

hao phí

 

Đơn vị

 

Số lượng

 

 

 

 

Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp+máy đào

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2821

 

Nhân công 3,0/7

 

công

 

5,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy xáng cạp 1,25m3

 

ca

 

0,243

 

 

 

 

Máy đào 0,8m3

 

ca

 

0,3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp+máy đào

 

 

 

 

 

 

 

AB.2822

 

Nhân công 3,0/7

 

công

 

5,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy xáng cạp 1,25m3

 

ca

 

0,231

 

 

 

Máy đào 0,8m3

 

ca

 

0,3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

Ghi chú:

Trường hợp máy đào thuỷ lực phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công đối với máy này được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.30000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất nền đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển. Đào nền đường bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

 

AB.31000  ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ĐÀO ĐỔ LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN

Đơn vị tính :100m3

 

hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Thành phần

hao phí

 

Đơn

vị

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

 

AB.3111

 

Đào nền đường bằng máy đào (0,4m3

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào (0,4m3

Máy ủi (110CV

 

 

công

 

ca

ca

 

 

3,89

 

0,557

0,050

 

 

4,85

 

0,643

0,059

 

 

5,79

 

0,787

0,068

 

 

-

 

-

-

 

 

 

AB.3112

 

Đào nền đường bằng máy đào (0,8m3

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào (0,8m3

Máy ủi (110CV

 

 

công

 

ca

ca

 

 

3,89

 

0,301

0,050

 

 

4,85

 

0,355

0,059

 

 

5,79

 

0,446

0,068

 

 

6,72

 

0,491

0,076

 

 

 

AB.3113

 

Đào nền đường bằng máy đào (1,25m3

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào (1,25m3

Máy ủi (110CV

 

 

công

 

ca

ca

 

 

3,89

 

0,228

0,050

 

 

4,85

 

0,264

0,059

 

 

5,79

 

0,307

0,068

 

 

6,72

 

0,419

0,076

 

 

 

AB.3114

 

Đào nền đường bằng máy đào (1,6m3

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào (1,6m3

Máy ủi (110CV

 

 

công

 

ca

ca

 

 

3,89

 

0,202

0,050

 

 

4,85

 

0,227

0,059

 

 

5,79

 

0,268

0,068

 

 

6,72

 

0,389

0,076

 

 

 

AB.3115

 

Đào nền đường bằng máy đào (2,3m3

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào (2,3m3

Máy ủi (110CV

 

 

công

 

ca

ca

 

 

3,89

 

0,161

0,050

 

 

4,85

 

0,194

0,059

 

 

5,79

 

0,245

0,068

 

 

6,72

 

0,348

0,076

 

 

 

AB.3116

 

Đào nền đường bằng máy đào (3,6m3

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào (3,6m3

Máy ủi (110CV

 

 

công

 

ca

ca

 

 

3,89

 

0,112

0,050

 

 

4,85

 

0,135

0,059

 

 

5,79

 

0,171

0,068

 

 

6,72

 

0,244

0,076

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

AB.32000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ỦI

Đơn vị tính :100m3

 

hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Thành phần

hao phí

 

Đơn

vị

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

 

AB.3211

 

 

Đào vận chuyển đất

trong phạm

vi ( 50m

 

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy ủi (75CV

 

 

 

công

 

ca

 

 

 

3,30

 

0,487

 

 

 

4,20

 

0,596

 

 

 

4,90

 

0,716

 

 

 

5,40

 

0,946

 

 

 

AB.3212

 

 

 

( 50m

 

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy ủi (110CV

 

 

công

 

ca

 

 

3,30

 

0,424

 

 

4,20

 

0,519

 

 

4,90

 

0,624

 

 

5,40

 

0,842

 

 

AB.3213

 

 

 

( 50m

 

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy ủi (140CV

 

 

công

 

ca

 

 

3,30

 

0,389

 

 

4,20

 

0,484

 

 

4,90

 

0,592

 

 

5,40

 

0,798

 

 

AB.3214

 

 

( 50m

 

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy ủi (180CV

 

 

công

 

ca

 

 

3,30

 

0,327

 

 

4,20

 

0,383

 

 

4,90

 

0,427

 

 

5,40

 

0,607

 

 

AB.3215

 

 

 

( 50m

 

 

Máy thi công

Máy ủi (240CV

Nhân công 3/7

 

 

 

ca

công

 

 

 

0,215

3,30

 

 

 

0,256

4,20

 

 

 

0,304

4,90

 

 

 

0,410

5,40

 

 

AB.3216

 

 

 

( 50m

 

 

Nhân công3/7 Máy thi công

Máy ủi (320CV

 

 

 

công

 

ca

 

 

 

3,30

 

0,161

 

 

 

4,20

 

0,184

 

 

 

4,90

 

0,203

 

 

 

5,40

 

0,274

 

 

 

AB.3217

 

Đào vận chuyển đất

trong phạm

vi ( 70m

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy ủi (75CV

 

 

công

 

ca

 

 

3,30

 

0,595

 

 

4,20

 

0,750

 

 

4,90

 

1,066

 

 

5,40

 

1,439

 

 

 

AB.3218

 

 

 

( 70m

 

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy ủi (110CV

 

 

công

 

ca

 

 

 

3,30

 

0,573

 

 

 

4,20

 

0,699

 

 

 

4,90

 

0,840

 

 

 

5,40

 

1,134

 

 

 

AB.3219

 

 

 

( 70m

 

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy ủi (140CV

 

 

công

 

ca

 

 

3,30

 

0,506

 

 

4,20

 

0,540

 

 

4,90

 

0,693

 

 

5,40

 

0,936

 

 

AB.3220

 

 

 

( 70m

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy ủi (180CV

 

 

công

 

ca

 

 

3,30

 

0,405

 

 

4,20

 

0,509

 

 

4,90

 

0,683

 

 

5,40

 

0,814

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

Đơn vị tính :100m3

 

Mã hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Thành phần

hao phí

 

Đơn

vị

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

 

AB.3221

 

Đào vận chuyển đất

trong phạm

vi ( 70m

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy ủi (240CV

 

 

công

 

ca

 

 

3,30

 

0,334

 

 

4,20

 

0,414

 

 

4,90

 

0,603

 

 

5,40

 

0,814

 

 

 

AB.3222

 

 

 

( 70m

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy ủi (320CV

 

 

công

 

ca

 

 

3,30

 

0,182

 

 

4,20

 

0,219

 

 

4,90

 

0,280

 

 

5,40

 

0,378

 

 

 

AB.3223

 

Đào vận chuyển đất

trong phạm

vi ( 100m

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy ủi (75CV

 

 

công

 

ca

 

 

3,30

 

0,914

 

 

4,20

 

1,120

 

 

4,90

 

1,534

 

 

5,40

 

2,071

 

 

 

AB.3224

 

 

( 100m

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy ủi (110CV

 

 

công

 

ca

 

 

3,30

 

0,797

 

 

4,20

 

0,969

 

 

4,90

 

1,164

 

 

5,40

 

1,571

 

 

 

AB.3225

 

 

 

( 100m

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy ủi (140CV

 

 

công

 

ca

 

 

3,30

 

0,612

 

 

4,20

 

0,777

 

 

4,90

 

1,062

 

 

5,40

 

1,433

 

 

 

AB.3226

 

 

 

( 100m

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy ủi (180CV

 

 

công

 

ca

 

 

3,30

 

0,521

 

 

4,20

 

0,625

 

 

4,90

 

0,852

 

 

5,40

 

1,150

 

 

 

AB.3227

 

 

 

 

( 100m

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy ủi (240CV

 

 

công

 

ca

 

 

3,30

 

0,425

 

 

4,20

 

0,513

 

 

4,90

 

0,701

 

 

5,40

 

0,947

 

 

 

AB.3228

 

 

( 100m

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy ủi (320CV

 

 

công

 

ca

 

 

3,30

 

0,254

 

 

4,20

 

0,274

 

 

4,90

 

0,333

 

 

5,40

 

0,449

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.33000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY CẠP

Đơn vị tính :100m3

hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Thành phần

hao phí

 

Đơn

vị

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

 

AB.3311

 

 

Đào vận chuyển

đất trong

phạm vi

( 300m

 

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy cạp 9m3

Máy ủi 110CV

 

 

 

công

 

ca

ca

 

 

 

5,17

 

0,332

0,111

 

 

 

6,75

 

0,360

0,120

 

 

 

AB.3312

 

 

 

( 300m

 

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy cạp 16m3

Máy ủi 140CV

 

 

công

 

ca

ca

 

 

5,17

 

0,189

0,063

 

 

6,75

 

0,205

0,068

 

 

AB.3313

 

 

Đào vận chuyển

đất trong

phạm vi

( 500m

 

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy cạp 9m3

Máy ủi 110CV

 

 

công

 

ca

ca

 

 

5,17

 

0,418

0,140

 

 

6,75

 

0,454

0,152

 

 

AB.3314

 

 

 

( 500m

 

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy cạp 16m3

Máy ủi 140CV

 

 

công

 

ca

ca

 

 

5,17

 

0,239

0,080

 

 

6,75

 

0,259

0,086

 

 

AB.3315

 

Đào vận chuyển

đất trong

phạm vi

( 700m

 

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy cạp 9m3

Máy ủi 110CV

 

 

công

 

ca

ca

 

 

5,17

 

0,505

0,127

 

 

6,75

 

0,547

0,136

 

 

AB.3316

 

 

 

( 700m

 

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy cạp 16m3

Máy ủi 140CV

 

 

công

 

ca

ca

 

 

5,17

 

0,288

0,073

 

 

6,75

 

0,311

0,078

 

 

AB.3317

 

Đào vận chuyển

đất trong

phạm vi

( 1000m

 

 

Nhân công3 /7 Máy thi công

Máy cạp 9m3

Máy ủi 110CV

 

 

công

 

ca

ca

 

 

5,17

 

0,630

0,106

 

 

6,75

 

0,685

0,114

 

 

AB.3318

 

 

 

( 1000m

 

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy cạp 16m3

Máy ủi 140CV

 

 

công

 

ca

ca

 

 

5,17

 

0,360

0,060

 

 

6,75

 

0,391

0,065

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

 

Đơn vị tính :100m3

hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Thành phần

hao phí

 

Đơn

vị

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

 

AB.3319

 

 

Vận chuyển

tiếp 500m bằng máy

cạp 9m3

 

 

 

Máy thi công

Máy cạp 9m3

 

 

 

 

ca

 

 

 

 

0,134

 

 

 

0,146

 

 

AB.3320

 

 

 

Vận chuyển

tiếp 500m bằng máy

cạp 16m3

 

 

 

Máy thi công

Máy cạp 16m3

 

 

 

 

ca

 

 

 

 

0,075

 

 

 

0,082

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

 

 

Ghi chú:

Khi đào nền đường mở rộng bằng máy xúc, máy ủi, máy cạp thì hao phí nhân công được nhân hệ số 1,15, hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 so với định mức đào nền đường tương ứng.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.34000 SAN ĐẤT, ĐÁ BÃI THẢI, BÃI TRỮ , BÃI GIA TẢI

Thành phần công việc:

San đất, đá bãi thải phục vụ công tác đào, xúc đất đổ đi hoặc đất dự trữ tại bãi trữ đất, bãi gia tải bằng máy ủi.

Đơn vị tính :100m3

hiệu

 

Công tác

xây lắp

 

Thành phần

hao phí

 

Đơn

vị

 

San đất

 

San đá

 

 

AB.341

 

San đất đá bãi thải bằng máy ủi 110CV

 

 

Máy thi công

Máy ủi 110CV

 

 

 

 

ca

 

 

 

0,092

 

 

 

0,129

 

 

AB.342

 

San đất đá bãi thải bằng máy ủi 140CV

 

 

Máy thi công

Máy ủi 140CV

 

 

 

 

ca

 

 

 

0,086

 

 

 

0,120

 

 

AB.343

 

San đất đá bãi thải bằng máy ủi 180CV

 

 

Máy thi công

Máy ủi 180CV

 

 

 

 

ca

 

 

 

0,073

 

 

 

0,102

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

20

 

 

Ghi chú:

Công tác san đất, đá bãi thải, bãi trữ đất, đá được định mức cho 100% khối lượng đất, đá đo tại nơi đào phải chuyển bằng ôtô đến bãi thải, bãi tập kết đất, đá, bãi gia tải nền đất yếu.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.35000 ĐÀO ĐẤT TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC CÁC TRỤ TRÊN CẠN

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, đào đất các loại trong khung vây bằng thủ công, đổ vào thùng, đưa thùng chứa đất lên bằng máy đào gầu ngoạm ra khỏi vị trí móng, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính : 100m3

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Thành phần hao phí

 

Đơn vị

 

Số lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.351

 

Đào đất trong khung vây

 

Nhân công 3,5/7

 

công

 

51

 

 

 

phòng nước các trụ trên

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

cạn

 

Máy đào gầu ngoạm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,2m3

 

ca

 

5,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

AB.36000 XÓI HÚT BÙN TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, đào đất các loại bằng máy bơm xói, bơm hút hỗn hợp ra khỏi khung vây,  hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính : 1m3

hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Thành phần hao phí

 

Đơn vị

 

Các trụ

 

Trên cạn

 

Dưới nước

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

AB.361

 

Xói hút bùn trong

 

èng xãi (50mm

 

m

 

0,005

 

0,005

 

 

 

khung vây phòng

 

èng xãi (150mm

 

m

 

0,005

 

0,005

 

 

 

nước

 

èng xãi (250mm

 

m

 

0,005

 

0,005

 

 

 

 

 

Vật liệu khác

 

%

 

5

 

5

 

 

 

 

 

Nhân công 4,5/7

 

công

 

0,25

 

0,53

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy ép khí 1200m3/h

 

ca

 

0,032

 

0,065

 

 

 

 

 

Cần cẩu xích 16T

 

ca

 

0,032

 

-

 

 

 

 

 

Máy bơm xói 4MC

 

ca

 

0,032

 

0,065

 

 

 

 

 

Xà lan 400T

 

ca

 

-

 

0,1

 

 

 

 

 

Canô 150CV

 

ca

 

-

 

0,001

 

 

 

 

 

Cần cẩu nổi 30T

 

ca

 

-

 

0,065

 

 

 

 

 

Máy bơm nước 200m3/h

 

ca

 

0,032

 

0,065

 

 

 

 

 

Máy khác

 

%

 

5

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

20

 

AB.41000 VẬN CHUYỂN ĐẤT BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ôtô tự đổ.

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Thành phần

hao phí

 

Đơn vị

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

AB.4111

 

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <300m

 

Ôtô 5 tấn

 

ca

 

0,666

 

0,833

 

1,000

 

1,100

 

AB.4112

 

Ôtô 7 tấn

 

ca

 

0,526

 

0,590

 

0,740

 

0,810

 

AB.4113

 

Ôtô 10 tấn

 

ca

 

0,500

 

0,555

 

0,600

 

0,660

 

AB.4114

 

Ôtô 12 tấn

 

ca

 

0,416

 

0,465

 

0,540

 

0,580

 

AB.4115

 

Ôtô 22 tấn

 

ca

 

0,279

 

0,311

 

0,361

 

0,388

 

AB.4116

 

Ôtô 27 tấn

 

ca

 

0,185

 

0,209

 

0,328

 

0,392

 

AB.4121

 

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <500m

 

Ôtô 5 tấn

 

ca

 

0,833

 

0,953

 

1,230

 

1,260

 

AB.4122

 

Ôtô 7 tấn

 

ca

 

0,666

 

0,770

 

0,860

 

0,930

 

AB.4123

 

Ôtô 10 tấn

 

ca

 

0,542

 

0,605

 

0,660

 

0,720

 

AB.4124

 

Ôtô 12 tấn

 

ca

 

0,478

 

0,534

 

0,600

 

0,650

 

AB.4125

 

Ôtô 22 tấn

 

ca

 

0,321

 

0,360

 

0,410

 

0,440

 

AB.4126

 

Ôtô 27 tấn

 

ca

 

0,257

 

0,284

 

0,357

 

0,375

 

AB.4131

 

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <700m

 

Ôtô 5 tấn

 

ca

 

0,952

 

1,110

 

1,300

 

1,428

 

AB.4132

 

Ôtô 7 tấn

 

ca

 

0,741

 

0,87

 

1,000

 

1,070

 

AB.4133

 

Ôtô 10 tấn

 

ca

 

0,596

 

0,666

 

0,730

 

0,800

 

AB.4134

 

Ôtô 12 tấn

 

ca

 

0,536

 

0,581

 

0,670

 

0,730

 

AB.4135

 

Ôtô 22 tấn

 

ca

 

0,341

 

0,382

 

0,448

 

0,488

 

AB.4136

 

Ôtô 27 tấn

 

ca

 

0,282

 

0,308

 

0,428

 

0,449

 

AB.4141

 

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <1000m

 

Ôtô 5 tấn

 

ca

 

1,111

 

1,330

 

1,600

 

1,700

 

AB.4142

 

Ôtô 7 tấn

 

ca

 

0,852

 

1,000

 

1,200

 

1,280

 

AB.4143

 

Ôtô 10 tấn

 

ca

 

0,685

 

0,770

 

0,840

 

0,920

 

AB.4144

 

Ôtô 12 tấn

 

ca

 

0,610

 

0,690

 

0,770

 

0,840

 

AB.4145

 

Ôtô 22 tấn

 

ca

 

0,413

 

0,461

 

0,550

 

0,562

 

AB.4146

 

Ôtô 27 tấn

 

ca

 

0,334

 

0,400

 

0,469

 

0,515

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

-     Ghi chú:

-     Định mức vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ được định mức cho các cự ly từ nơi đào đất đến nơi đổ đất có cự ly <300m, <500m, <700m, <1000m. Trường hợp cự ly vận chuyển từ nơi đào đến nơi đổ đất >1000m thì áp dụng định mức vận chuyển đất cự ly ≤1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp theo.

-     Định mức vận chuyển đất bằng ôtô 5 tấn ứng với máy đào < 0,8 m3;

-     Định mức vận chuyển đất bằng ôtô 7 tấn ứng với máy đào < 1,25 m3;

-     Định mức vận chuyển đất bằng ôtô 10 tấn ứng với máy đào ≤ 1,6 m3;

Định mức vận chuyển đất bằng ôtô > 12 tấn ứng với máy đào > 2,3 m3.

 

AB.42000 VẬN CHUYỂN ĐẤT 1000M TIẾP THEO BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ

áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đất từ nơi đào đến nơi đổ đất > 1000m

Đơn vị tính: 100m3/1 km

 

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Thành phần hao phí

 

Đơn vị

 

Cấp đất

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

AB.4211

 

 

 

Ôtô 5 tấn

 

ca

 

0,660

 

0,720

 

0,860

 

0,880

 

AB.4212

 

VËn chuyÓn tiÕp cù ly 2km

 

Ôtô 7 tấn

 

ca

 

0,430

 

0,450

 

0,480

 

0,500

 

AB.4213

 

Ôtô 10 tấn

 

ca

 

0,300

 

0,340

 

0,380

 

0,420

 

AB.4214

 

Ôtô 12 tấn

 

ca

 

0,280

 

0,320

 

0,360

 

0,410

 

AB.4215

 

Ôtô 22 tấn

 

ca

 

0,187

 

0,214

 

0,241

 

0,274

 

AB.4216

 

 

 

Ôtô 27 tấn

 

ca

 

0,140

 

0,160

 

0,180

 

0,205

 

AB.4221

 

 

 

Ôtô 5 tấn

 

ca

 

0,530

 

0,600

 

0,660

 

0,730

 

AB.4222

 

VËn chuyÓn tiÕp cù ly 4km

 

Ôtô 7 tấn

 

ca

 

0,380

 

0,410

 

0,420

 

0,460

 

AB.4223

 

Ôtô 10 tấn

 

ca

 

0,230

 

0,270

 

0,300

 

0,340

 

AB.4224

 

Ôtô 12 tấn

 

ca

 

0,210

 

0,250

 

0,280

 

0,330

 

AB.4225

 

Ôtô 22 tấn

 

ca

 

0,140

 

0,167

 

0,187

 

0,221

 

AB.4226

 

 

 

Ôtô 27 tấn

 

ca

 

0,105

 

0,125

 

0,140

 

0,165

 

AB.4231

 

 

 

Ôtô 5 tấn

 

ca

 

0,440

 

0,534

 

0,582

 

0,660

 

AB.4232

 

VËn chuyÓn tiÕp cù ly 7km

 

Ôtô 7 tấn

 

ca

 

0,370

 

0,380

 

0,400

 

0,410

 

AB.4233

 

Ôtô 10 tấn

 

ca

 

0,200

 

0,220

 

0,240

 

0,290

 

AB.4234

 

Ôtô 12 tấn

 

ca

 

0,171

 

0,200

 

0,220

 

0,260

 

AB.4235

 

Ôtô 22 tấn

 

ca

 

0,114

 

0,134

 

0,147

 

0,174

 

AB.4236

 

 

 

Ôtô 27 tấn

 

ca

 

0,086

 

0,100

 

0,110

 

0,120

 

Phạm vi ngoài 7km áp dụng định mức vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 7km cộng với định mức vận chuyển tiếp 1km theo bảng sau:

 

AB.4241

 

 

 

Ôtô 5 tấn

 

ca

 

0,272

 

0,331

 

0,361

 

0,410

 

AB.4242

 

Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km

 

Ôtô 7 tấn

 

ca

 

0,229

 

0,236

 

0,250

 

0,254

 

AB.4243

 

Ôtô 10 tấn

 

ca

 

0,124

 

0,136

 

0,145

 

0,179

 

AB.4244

 

Ôtô 12 tấn

 

ca

 

0,106

 

0,124

 

0,136

 

0,161

 

AB.4245

 

Ôtô 22 tấn

 

ca

 

0,071

 

0,084

 

0,092

 

0,108

 

AB.4246

 

 

 

Ôtô 27 tấn

 

ca

 

0,054

 

0,062

 

0,068

 

0,075

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 


AB.50000 CÔNG TÁC ĐÀO ĐÁ MẶT BẰNG, HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH, KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Qui định áp dụng

Định mức khoan nổ phá đá mặt bằng, hố móng công trình, kênh mương nền đường cũng như khoan nổ phá đá đường viền được tính toán theo loại thuốc nổ Amônít với công suất nổ quy định tương ứng là 350cm3. Trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công  được qui đổi bằng cách nhân các mức hao phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây:

- Hệ số chuyển đổi vật liệu nổ :

 

KTN = 350 / e

 

- Hệ số chuyển đổi vật liệu còn lại :

 

KVL = (1+( KTN -1) / 2)

 

- Hệ số chuyển đổi hao phí nhân công, máy thi công

 

KNC,MTC = (1+( KTN -1) / 3)

 

Trong đó : e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc, vận chuyển, xử lý đá quá cỡ theo yêu cầu kỹ thuật.

AB.51100 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH

Ab.51110 PHá Đá mặt bằng CÔNG TRìNH bằng máy khoan D42mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Thành phần hao phí

 

Đơn

vị

 

Cấp đá

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.5111

 

Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm

 

Thuốc nổ Amônít

 

kg

 

64,89

 

56,70

 

51,98

 

50,09

 

 

 

Kíp điện vi sai

 

cái

 

6,750

 

5,850

 

4,950

 

4,500

 

 

 

Dây nổ

 

m

 

315,00

 

270,00

 

225,00

 

189,00

 

 

 

Dây điện nổ mìn

 

m

 

92,70

 

85,50

 

81,00

 

76,50

 

 

 

Mòi khoan 42mm

 

cái

 

6,000

 

3,500

 

2,800

 

1,210

 

 

 

CÇn khoan  32, L=1,5m

 

cái

 

2,500

 

2,000

 

1,207

 

0,807

 

 

 

Vật liệu khác

 

%

 

2

 

2

 

2

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 3,5/7

 

công

 

22,950

 

17,550

 

15,300

 

12,600

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy khoan cầm tay 32-42

 

ca

 

14,043

 

8,547

 

7,027

 

4,492

 

 

 

Máy nén khí điêzen 660m3/h

 

ca

 

4,681

 

2,849

 

2,342

 

1,497

 

 

 

 

 

Máy khác

 

%

 

2

 

2

 

2

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 


Ab.51120 phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan  D76mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Thành phần hao phí

 

Đơn

vị

 

Cấp đá

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.5112

 

Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D76mm

 

Thuốc nổ Amônít

 

kg

 

63,45

 

55,35

 

50,67

 

47,70

 

 

 

Kíp điện vi sai

 

cái

 

0,81

 

0,70

 

0,59

 

0,57

 

 

 

Dây nổ

 

m

 

49,50

 

45,54

 

38,61

 

32,67

 

 

 

Dây điện

 

m

 

27,00

 

25,20

 

24,30

 

23,40

 

 

 

Mòi khoan  76mm

 

cái

 

0,251

 

0,167

 

0,150

 

0,135

 

 

 

Mòi khoan  42mm

 

cái

 

0,260

 

0,190

 

0,130

 

0,070

 

 

 

CÇn khoan  38, L=3,73m

 

cái

 

0,324

 

0,216

 

0,194

 

0,175

 

 

 

CÇn khoan  32, L=0,70m

 

cái

 

0,060

 

0,045

 

0,035

 

0,025

 

 

 

Đuôi choòng  38

 

cái

 

0,350

 

0,250

 

0,150

 

0,080

 

 

 

Vật liệu khác

 

%

 

2

 

2

 

2

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 3,5/7

 

công

 

6,615

 

6,090

 

5,565

 

5,355

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy khoan xoay đập  tự hành 76

 

ca

 

1,099

 

0,989

 

0,765

 

0,450

 

 

 

 

 

Máy nén khí điêzen 1200m3/h

 

ca

 

1,099

 

0,989

 

0,765

 

0,450

 

 

 

 

 

Máy khoan cầm tay 32-42

 

ca

 

0,216

 

0,198

 

0,153

 

0,090

 

 

 

 

 

Máy nén khí điêzen 660m3/h

 

ca

 

0,072

 

0,066

 

0,051

 

0,030

 

 

 

 

 

Máy khác

 

 

%

 

2

 

2

 

2

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

Ab.51130 phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan  D105mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã hiệu

 

Công tác xây lắp

 

Thành phần hao phí

 

Đơn

vị

 

Cấp đá

 

I

 

II

 

III

 

IV

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.5113

 

Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D105mm

 

Thuốc nổ Amônít

 

kg

 

63,11

 

55,20

 

50,60

 

46,00

 

 

 

Kíp điện vi sai

 

cái

 

0,69

 

0,60

 

0,53

 

0,46

 

 

 

Dây nổ

 

m

 

46,00

 

42,32

 

35,88

 

30,36

 

 

 

Dây điện

 

m

 

27,60

 

24,84

 

23,00

 

20,24

 

 

 

Mòi khoan  105mm

 

cái

 

0,698

 

0,465

 

0,257

 

0,125

 

 

 

Mòi khoan  42mm

 

cái

 

0,140

 

0,093

 

0,051

 

0,025

 

 

 

CÇn khoan  89, L=0,96m

 

cái

 

0,342

 

0,228

 

0,159

 

0,095