- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1927/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị đại học Quốc tế Việt Nam (VIUT), xã Tân Thới Nhì, huyện Hóc Môn thuộc Khu đô thị Tây Bắc Thành phố
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 1927/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Hữu Tín |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
12/04/2012 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xây dựng |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1927/QĐ-UBND
Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị đại học Quốc tế Việt Nam
Ngày 12 tháng 4 năm 2012, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh đã ban hành Quyết định số 1927/QĐ-UBND về việc duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị đại học Quốc tế Việt Nam (VIUT) tại xã Tân Thới Nhì, huyện Hóc Môn, thuộc Khu đô thị Tây Bắc. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi ban hành.
Đối tượng điều chỉnh của quyết định này là khu đô thị đại học Quốc tế Việt Nam, với quy mô diện tích là 923,88 ha, nhằm hình thành và phát triển một không gian đô thị hoàn chỉnh, hiện đại đáp ứng nhu cầu về giáo dục, dịch vụ và sinh hoạt cho khu vực và thành phố.
Mục tiêu quy hoạch
Mục tiêu của đồ án quy hoạch này gồm: tạo ra một môi trường làm việc và sinh hoạt tốt nhất, hình thành các khu chức năng giáo dục như trường tiểu học, trung học và đại học, kết hợp với các khu dân cư, thương mại, giải trí và y tế.
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch
Tổng diện tích quy hoạch được phân chia thành các loại đất khác nhau:
- Đất ở: 302,01 ha (chiếm 32,7% tổng diện tích)
- Đất giáo dục: 23,00 ha, với tỷ lệ xây dựng và cao tầng ở khoảng 20-40%
- Đất công viên và cây xanh: 41,29 ha
- Đất hạ tầng giao thông: 60,61 ha
Dân số dự kiến khu vực này khoảng 65.000 người, bao gồm 60.000 sinh viên với quy mô tối đa 42.000 sinh viên ở ký túc xá.
Bố cục phân khu chức năng
Khu đô thị được chia thành 4 khu chức năng chính:
- Khu giáo dục: Bố trí trường học cấp thành phố với các công trình phục vụ giáo dục từ tiểu học đến đại học.
- Khu trung tâm dịch vụ công cộng: Gồm các cơ sở hành chính, thư viện, trung tâm nghệ thuật đã được thiết kế để làm trung tâm của đô thị.
- Khu dân cư: Được xây dựng với nhiều loại hình, bao gồm căn hộ cao tầng, nhà liên kế vườn, và khu tái định cư.
- Khu tái định cư: Cung cấp nhà ở cho các hộ dân bị ảnh hưởng bởi quy hoạch.
Tất cả các khu chức năng này không chỉ phục vụ cho nhu cầu phát triển về giáo dục mà còn đảm bảo môi trường sống rất tốt với nhiều không gian xanh và cơ sở hạ tầng đồng bộ, góp phần tạo nên một Khu đô thị đại học hoàn chỉnh trong thành phố.
Quyết định này nhắm đến việc phát triển đồng bộ hệ thống hạ tầng, tôn trọng yếu tố tự nhiên và cải thiện môi trường sống cho cư dân trong khu đô thị đại học Quốc tế Việt Nam.
Xem chi tiết Quyết định 1927/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 22/04/2012
Tải Quyết định 1927/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH -------------------- Số: 1927/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------- Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 12 tháng 4 năm 2012 |
Hồ Chí Minh;
| TT | Loại đất | Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Đất đơn vị ở | 302,01 | 32,7 |
| 1.1 | Đất nhóm nhà ở | 170,19 | |
| | - Đất ở cao tầng | 72,07 | |
| | - Đất ở thấp tầng | 44,74 | |
| | - Đất phức hợp (Thương mại dịch vụ - Dân cư) | 53,38 | |
| 1.2 | Công trình dịch vụ cấp đơn vị ở | 26,10 | |
| | - Đất giáo dục | 23,00 | |
| | + Trường mầm non | 4,68 | |
| | + Trường tiểu học | 8,50 | |
| | + Trường trung học cơ sở | 6,71 | |
| | + Trường trung học phổ thông | 3,11 | |
| | - Đất công trình công cộng | 3,10 | |
| 1.3 | Đất cây xanh sử dụng công cộng | 41,29 | |
| 1.4 | Đất giao thông trong đơn vị ở (tính đến đường khu vực có lộ giới ≥ 16m đạt tối thiểu 13% đất đơn vị ở) | 60,61 | |
| 1.5 | Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật trong đơn vị ở | 3,82 | |
| 2 | Đất ngoài đơn vị ở | 621,87 | 67,3 |
| 2.1 | Đất trung tâm dịch vụ công cộng cấp đô thị | 96,37 | 10,4 |
| | - Công trình dịch vụ công cộng cấp đô thị | 64,55 | |
| | - Đất giao thông trong khu trung tâm | 27,46 | |
| | - Đất cây xanh sử dụng công cộng | 4,36 | |
| 2.2 | Đất giáo dục - đào tạo cấp thành phố | 306,00 | 33,1 |
| | - Khu đại học (trường đại học, cao đẳng) | 180,45 | |
| | - Khu phục vụ đại học (ký túc xá, dịch vụ công cộng) | 125,55 | |
| | + Đất y tế | 13,80 | |
| | + Đất ở cao tầng (Ký túc xá) | 23,76 | |
| | + Đất cây xanh-Thể dục thể thao sử dụng công cộng | 27,58 | |
| | + Cây xanh ven rạch | 15,75 | |
| | + Đất giao thông tĩnh (bến xe) | 1,37 | |
| | + Đất giao thông | 43,29 | |
| 2.3 | Đất chuyên dùng khác | 219,50 | 23,8 |
| | - Bến sông - kho bãi | 11,23 | |
| | - Công viên cây xanh | 29,08 | |
| | - Cây xanh cách ly tuyến điện | 24,89 | |
| | - Cây xanh ven rạch | 31,39 | |
| | - Công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật | 12,41 | |
| | - Kênh rạch, hồ cảnh quan | 62,09 | |
| | - Giao thông sử dụng ngoại khu ở | 5,27 | |
| | - Giao thông tĩnh (bến xe) | 2,60 | |
| | - Giao thông đối ngoại | 40,54 | |
| | Tổng cộng | 923,88 | 100,0 |
| STT | Loại chỉ tiêu | Đơn vị tính | Chỉ tiêu |
| 1 | Dân số dự kiến | người | 65.000 |
| 2 | Quy mô sinh viên | người | 60.000 |
| | Quy mô sinh viên ở ký túc xá (70%) | người | 42.000 |
| | Quy mô cán bộ giảng dạy | | 4.000 |
| 3 | Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở | m2/ng | 46,5 |
| | + Đất nhóm nhà ở | m2/ng | 26,2 |
| | + Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở | m2/ng | 4,0 |
| | Đất giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở (19,89ha) | m2/ng | 3,06 |
| | + Đất cây xanh trong đơn vị ở | m2/ng | 6,4 |
| | + Đất giao thông động và giao thông tĩnh tính đến đường khu vực (lộ giới ≥ 16m) trong đơn vị ở | m2/ng | 9,3 (20,07%) |
| 4 | Chỉ tiêu sử dụng đất khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố | m2/sinh viên | 51 |
| 5 | Tầng cao xây dựng | tầng | |
| | + Khu ở cao tầng, phức hợp | | 2 - 22 |
| | + Khu ở thấp tầng | | 2 - 4 |
| | + Công trình dịch vụ công cộng cấp đô thị | | 1 - 28 |
| | + Công trình dịch vụ khu ở | | 2 - 5 |
| | + Công trình giáo dục - đào tạo khu ở | | 1 - 4 |
| | + Công viên cây xanh | | 1 - 2 |
| | + Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố | | 1 - 12 |
| 6 | Mật độ xây dựng | % | |
| | + Khu ở cao tầng, phức hợp | | 20-40 |
| | + Khu ở thấp tầng | | 30-50 |
| | + Công trình dịch vụ công cộng cấp đô thị | | 20-30 |
| | + Công trình dịch vụ khu ở | | 30-40 |
| | + Công trình giáo dục - đào tạo khu ở | | 20 - 30 |
| | + Công viên cây xanh | | 5 |
| | + Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố | | 20-40 |
| 7 | Hệ số sử dụng đất chung toàn khu | | |
| | + Khu ở cao tầng, phức hợp | | ≤ 4 |
| | + Khu ở thấp tầng | | ≤ 1,6 |
| | + Công trình dịch vụ công cộng cấp đô thị | | ≤ 6 |
| | + Công trình dịch vụ khu ở | | ≤ 2 |
| | + Công trình giáo dục - đào tạo khu ở | | ≤ 1,5 |
| | + Công viên cây xanh | | ≤ 0,1 |
| | + Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố | | ≤ 4 |
| 8 | Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật | | |
| | Chỉ tiêu cấp điện | | |
| | + Sinh hoạt khu dân cư . Điện năng . Tmax . Phụ tải | kWh/người-năm h/năm W/người | 2.500 3.000 833 |
| | + Sinh hoạt cho sinh viên | W/người | 350 |
| | + Dịch vụ công cộng khu ở | W/m2 | 15-25 |
| | + Khu phức hợp | W/m2 | 40 |
| | + Dịch vụ công cộng cấp đô thị | W/m2 | 40 |
| | + Giáo dục cấp thành phố | W/m2 | 25 |
| | Chỉ tiêu cấp nước khu dân cư | | |
| | + Sinh hoạt | lít/người/ngày | 180 |
| | + Dịch vụ công cộng | lít/người/ngày | 30 |
| | + Tưới cây | lít/người/ngày | 20 |
| | + Khách vãng lai | lít/người/ngày | 20 |
| | + Sinh hoạt cho sinh viên | lít/người/ngày | 150 |
| | Chỉ tiêu cấp nước các khu khác | | |
| | + Khu hỗn hợp | m3/ ha ngày | 20 |
| | + Dịch vụ công cộng cấp đô thị | m3/ ha ngày | 10 |
| | + Giáo dục cấp thành phố | m3/ ha ngày | 20 |
| | + Khu y tế | m3/ ha ngày | 30 |
| | + Khu bến sông | m3/ ha ngày | 10 |
| | Chỉ tiêu thoát nước | | |
| | + Sinh hoạt khu dân cư | lít/người/ngày | 180 |
| | + Sinh hoạt cho sinh viên | lít/người/ngày | 150 |
| | + Dịch vụ công cộng | lít/người/ngày | 30 |
| | + Khách vãng lai | lít/người/ngày | 20 |
| | + Khu hỗn hợp | m3/ ha ngày | 20 |
| | + Dịch vụ công cộng cấp đô thị | m3/ ha ngày | 10 |
| | + Giáo dục cấp thành phố | m3/ ha ngày | 20 |
| | + Khu y tế | m3/ ha ngày | 30 |
| | + Khu bến sông | m3/ ha ngày | 10 |
| | Chỉ tiêu thải rác | | |
| | + Dân cư | kg/ng/ngày | 1 |
| | + Sinh viên | kg/ng/ngày | 0,8 |
| | + Khu khác | Tấn/ha/ngày | 0,1 |
| STT | Loại đất | Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Đất ở cao tầng (ký túc xá) | 23,76 | 7,3 |
| 2 | Đất giáo dục đào tạo | 180,45 | 55,3 |
| 3 | Đất y tế | 13,80 | 4,2 |
| 4 | Đất cây xanh – Thể dục thể thao | 27,58 | 8,5 |
| 5 | Mặt nước | 15,70 | 4,8 |
| 6 | Đất cây xanh dọc sông rạch | 15,75 | 4,8 |
| 7 | Đất giao thông | 49,06 | 15,0 |
| | - Giao thông đối nội | 43,29 | 13,3 |
| | - Bến xe | 1,37 | 0,4 |
| | - Giao thông đối ngoại | 4,40 | 1,3 |
| | Tổng cộng | 326,10 | 100,0 |
| Lô A | Tên lô | Diện tích (ha/lô) | Mật độ xây dựng (%) | Tầng cao xây dựng (tầng) | Hệ số sử dụng đất |
| 1 | Khu ở cao tầng (ký túc xá) | 5,33 | 20 - 40 | 3 - 22 | ≤ 4 |
| 2 | Khu ở cao tầng (ký túc xá) | 4,75 | 30 - 40 | 3 - 22 | ≤ 4 |
| 3 | Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố | 15,14 | 20 -30 | 1 - 12 | ≤ 2 |
| 4 | Khu ở cao tầng (ký túc xá) | 6,50 | 30 - 40 | 3 - 22 | ≤ 4 |
| 5 | Khu ở cao tầng (ký túc xá) | 7,18 | 30 - 40 | 3 - 22 | ≤ 4 |
| 6 | Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố | 6,37 | 20 -30 | 1 - 12 | ≤ 2 |
| 7 | Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố | 10,67 | 20 -30 | 1 - 12 | ≤ 2 |
| 8 | Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố | 3,59 | 20 -30 | 1 - 12 | ≤ 2 |
| 9 | Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố | 4,12 | 20 -30 | 1 - 12 | ≤ 2 |
| 10 | Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố | 6,49 | 20 -30 | 1 - 12 | ≤ 2 |
| 11 | Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố | 4,47 | 20 -30 | 1 - 12 | ≤ 2 |
| 12 | Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố | 4,21 | 20 -30 | 1 - 12 | ≤ 2 |
| 13 | Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố | 3,75 | 20 -30 | 1 - 12 | ≤ 2 |
| 14 | Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố | 15,29 | 20 -30 | 1 - 12 | ≤ 2 |
| 15 | Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố | 4,45 | 20 -30 | 1 - 12 | ≤ 2 |
| 16 | Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố | 6,62 | 20 -30 | 1 - 12 | ≤ 2 |
| 17 | Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố | 1,99 | 20 -30 | 1 - 12 | ≤ 2 |
| 18 | Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố | 30,10 | 20 -30 | 1 - 12 | ≤ 2 |
| 19 | Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố | 4,44 | 20 -30 | 1 - 12 | ≤ 2 |
| 20 | Khu y tế | 13,80 | 20 -30 | 3 - 12 | ≤ 2 |
| 21 | Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố | 15,92 | 20 -30 | 1 - 12 | ≤ 2 |
| 22 | Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố | 10,91 | 20 -30 | 1 - 12 | ≤ 2 |
| 23 | Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố | 11,11 | 20 -30 | 1 - 12 | ≤ 2 |
| 24 | Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố | 18,20 | 20 -30 | 1 - 12 | ≤ 2 |
| 25 | Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố | 2,61 | 20 -30 | 1 - 12 | ≤ 2 |
| 26 | Khu cây xanh - Thể dục thể thao | 27,58 | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| STT | Loại đất | Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Đất trung tâm dịch vụ công cộng cấp đô thị | 64,55 | 54,9 |
| 2 | Đất cây xanh sử dụng công cộng | 4,36 | 3,7 |
| 3 | Mặt nước | 3,71 | 3,2 |
| 4 | Đất cây xanh dọc sông rạch | 2,82 | 2,4 |
| 5 | Đất giao thông | 42,06 | 35,8 |
| | - Giao thông đối nội | 27,46 | 23,4 |
| | - Bến xe | 1,60 | 1,4 |
| | - Giao thông đối ngoại | 13,00 | 11,1 |
| | Tổng cộng | 117,50 | 100,0 |
| Lô B | Tên lô | Diện tích (ha/lô) | Mật độ xây dựng (%) | Tầng cao xây dựng (tầng) | Hệ số sử dụng đất |
| 1 | Khu trung tâm dịch vụ - công cộng cấp đô thị | 5,60 | 20 - 30 | 1 - 28 | ≤ 6 |
| 2 | Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị | 4,88 | 20 - 30 | 1 - 28 | ≤ 6 |
| 3 | Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị | 2,56 | 20 - 30 | 1 - 28 | ≤ 6 |
| 4 | Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị | 2,70 | 20 - 30 | 1 - 28 | ≤ 6 |
| 5 | Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị | 2,70 | 20 - 30 | 1 - 28 | ≤ 6 |
| 6 | Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị | 2,25 | 20 - 30 | 1 - 28 | ≤ 6 |
| 7 | Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị | 7,00 | 20 - 30 | 1 - 28 | ≤ 6 |
| 8 | Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị | 1,77 | 20 - 30 | 1 - 28 | ≤ 6 |
| 9 | Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị | 2,79 | 20 - 30 | 1 - 28 | ≤ 6 |
| 10 | Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị | 2,81 | 20 - 30 | 1 - 28 | ≤ 6 |
| 11 | Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị | 10,34 | 20 - 30 | 1 - 28 | ≤ 6 |
| 12 | Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị | 5,00 | 20 - 30 | 1 - 28 | ≤ 6 |
| 13 | Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị | 1,16 | 20 - 30 | 1 - 28 | ≤ 6 |
| 14 | Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị | 1,10 | 20 - 30 | 1 - 28 | ≤ 6 |
| 15 | Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị | 3,12 | 20 - 30 | 1 - 28 | ≤ 6 |
| 16 | Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị | 7,00 | 20 - 30 | 1 - 28 | ≤ 6 |
| 17 | Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị | 1,77 | 20 - 30 | 1 - 28 | ≤ 6 |
| 18 | Khu cây xanh sử dụng công cộng | 0,26 | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| 19 | Khu cây xanh sử dụng công cộng | 0,50 | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| 20 | Khu cây xanh sử dụng công cộng | 0,50 | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| 21 | Khu cây xanh sử dụng công cộng | 1,05 | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| 22 | Khu cây xanh sử dụng công cộng | 1,05 | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| 23 | Khu cây xanh sử dụng công cộng | 0,50 | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| 24 | Khu cây xanh sử dụng công cộng | 0,50 | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| STT | Loại đất | Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Đất ở thấp tầng | 19,41 | 8,2 |
| 2 | Đất ở cao tầng | 46,38 | 19,7 |
| 3 | Đất khu phức hợp (thương mại dịch vụ - ở) | 33,81 | 14,3 |
| 4 | Đất công trình công cộng | 14,95 | 6,3 |
| | - Nhà trẻ - mầm non | 2,84 | 1,2 |
| | - Trường tiểu học | 4,68 | 2,0 |
| | - Trường trung học cơ sở | 2,25 | 1,0 |
| | - Trường trung học phổ thông | 3,11 | 1,3 |
| | - Công trình dịch vụ | 1,31 | 0,6 |
| | - Hành chính quản lý | 0,76 | 0,3 |
| 5 | Đất cây xanh sử dụng công cộng | 31,51 | 13,4 |
| 6 | Đất cây xanh dọc sông rạch | 14,79 | 6,3 |
| 7 | Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật | 1,06 | 0,4 |
| 8 | Mặt nước | 19,88 | 8,4 |
| 9 | Đất giao thông | 53,83 | 22,8 |
| | - Giao thông đối nội | 35,83 | 15,2 |
| | - Bến xe | 1,00 | 0,4 |
| | - Giao thông đối ngoại | 17,00 | 7,2 |
| | Tổng cộng | 235,62 | 100,0 |
| Lô C1 | Tên lô | Diện tích (ha/lô) | Dân số (người) | Mật độ xây dựng (%) | Tầng cao xây dựng (tầng) | Hệ số sử dụng đất |
| 1 | Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư) | 7,84 | 2.305 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 2 | Khu công trình đầu mới hạ tầng kỹ thuật | 1,06 | | | | |
| 3 | Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư) | 1,40 | 412 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 4 | Khu ở cao tầng | 1,17 | 573 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 5 | Nhà trẻ - mầm non | 0,74 | | 20 - 30 | 1 - 3 | ≤ 0,9 |
| 6 | Trường tiểu học | 1,72 | | 20 - 30 | 1 - 3 | ≤ 0,9 |
| 7 | Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư) | 2,35 | 691 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 8 | Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư) | 1,81 | 532 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 9 | Khu ở cao tầng | 4,77 | 2.337 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 10 | Khu ở cao tầng | 5,35 | 2.621 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 11 | Khu cây xanh sử dụng công cộng | 3,91 | | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| 12 | Khu ở cao tầng | 2,56 | 1.254 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 13 | Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư) | 2,02 | 594 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 14 | Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư) | 1,55 | 456 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 15 | Khu hành chính quản lý | 0,76 | | 30 | 2 - 5 | ≤ 1,5 |
| 16 | Khu ở cao tầng | 1,92 | 941 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 17 | Khu ở cao tầng | 5,18 | 2.538 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 18 | Trường tiểu học | 1,34 | | 20 - 30 | 1 - 3 | ≤ 0,9 |
| 19 | Nhà trẻ - mầm non | 0,83 | | 20 - 30 | 1 - 3 | ≤ 0,9 |
| 20 | Khu cây xanh sử dụng công cộng | 2,12 | | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| 21 | Khu công trình dịch vụ cấp đơn vị ở | 1,31 | | 30 | 2 - 5 | ≤ 1,5 |
| 22 | Trường trung học phổ thông | 3,11 | | 20 - 30 | 2 - 5 | ≤ 1,5 |
| 23 | Khu ở cao tầng | 3,62 | 1.774 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 24 | Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư) | 8,17 | 2.402 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 25 | Khu ở cao tầng | 4,21 | 2.063 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 26 | Khu ở thấp tầng | 4,85 | 1.247 | 30 - 40 | 2 - 4 | ≤ 1,6 |
| 27 | Khu ở thấp tầng | 4,78 | 1.229 | 30 - 40 | 2 - 4 | ≤ 1,6 |
| 28 | Khu ở cao tầng | 4,17 | 2.043 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 29 | Trường trung học cơ sở | 2,25 | | 20 - 30 | 2 - 5 | ≤ 1,5 |
| 30 | Khu ở cao tầng | 3,39 | 1.661 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 31 | Khu ở thấp tầng | 2,01 | 517 | 30 - 40 | 2 - 4 | ≤ 1,6 |
| 32 | Khu ở thấp tầng | 2,24 | 576 | 30 - 40 | 2 - 4 | ≤ 1,6 |
| 33 | Khu ở cao tầng | 4,90 | 2.401 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 34 | Nhà trẻ - mầm non | 1,27 | | 20 - 30 | 1 - 3 | ≤ 0,9 |
| 35 | Trường tiểu học | 1,62 | | 20 - 30 | 1 - 3 | ≤ 0,9 |
| 36 | Khu cây xanh sử dụng công cộng | 18,42 | | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| 37 | Khu cây xanh sử dụng công cộng | 2,28 | | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| 38 | Khu cây xanh sử dụng công cộng | 1,49 | | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| 39 | Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư) | 1,90 | 559 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 40 | Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư) | 1,89 | 556 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 41 | Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư) | 2,02 | 594 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 42 | Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư) | 1,45 | 426 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 43 | Khu ở cao tầng | 3,04 | 1.489 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 44 | Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư) | 1,41 | 415 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 45 | Khu ở cao tầng | 2,10 | 1.029 | 20 - 40 | 2 - 22 | ≤ 4 |
| 46 | Khu ở thấp tầng | 2,52 | 648 | 30 - 40 | 2 - 4 | ≤ 1,6 |
| 47 | Khu ở thấp tầng | 3,01 | 774 | 30 - 40 | 2 - 4 | ≤ 1,6 |
| 48 | Khu cây xanh sử dụng công cộng | 0,55 | | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| 49 | Khu cây xanh sử dụng công cộng | 0,55 | | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| 50 | Khu cây xanh sử dụng công cộng | 0,50 | | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| 51 | Khu cây xanh sử dụng công cộng | 0,50 | | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| 52 | Khu cây xanh sử dụng công cộng | 0,55 | | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| 53 | Khu cây xanh sử dụng công cộng | 0,64 | | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| STT | Loại đất | Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Đất ở cao tầng | 16,64 | 28,8 |
| 2 | Đất khu phức hợp (thương mại dịch vụ - ở) | 8,11 | 14,0 |
| 3 | Đất công trình công cộng | 3,73 | 6,4 |
| | - Nhà trẻ - mầm non | 0,53 | 0,9 |
| | - Trường tiểu học | 1,20 | 2,1 |
| | - Trường trung học cơ sở | 2,00 | 3,5 |
| 4 | Đất cây xanh sử dụng công cộng | 4,56 | 7,9 |
| 5 | Đất cây xanh dọc sông rạch | 4,96 | 8,6 |
| 6 | Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật | 2,76 | 4,8 |
| 7 | Mặt nước | 9,36 | 16,2 |
| 8 | Đất giao thông | 7,72 | 13,3 |
| | - Giao thông đối nội | 7,72 | 13,3 |
| | - Giao thông đối ngoại | - | - |
| | Tổng cộng | 57,84 | 100,0 |
| Lô C2 | Tên lô | Diện tích (ha/lô) | Dân số (người ) | Mật độ xây dựng ( % ) | Tầng cao xây dựng (tầng) | Hệ số sử dụng đất |
| 1 | Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư) | 8,11 | 2.384 | 20 - 40 | 3 - 22 | ≤ 4 |
| 2 | Khu ở cao tầng | 1,92 | 941 | 20 - 40 | 2 - 10 | ≤ 4 |
| 3 | Khu cây xanh sử dụng công cộng | 2,74 | | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| 4 | Công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật | 2,76 | | | | |
| 5 | Nhà trẻ - mầm non | 0,53 | | 20 - 30 | 1 - 3 | ≤ 0,9 |
| 6 | Khu ở cao tầng | 9,72 | 4.524 | 20 - 40 | 2 - 10 | ≤ 4 |
| 7 | Khu cây xanh sử dụng công cộng | 1,82 | | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| 8 | Trường tiểu học | 1,20 | | 20 - 30 | 2 - 5 | ≤ 1,5 |
| 9 | Trường trung học cơ sở | 2,00 | | 20 - 30 | 2 - 5 | ≤ 1,5 |
| 10 | Khu ở cao tầng | 5,00 | 2.450 | 20 - 40 | 2 - 10 | ≤ 4 |
| STT | Loại đất | Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Đất ở thấp tầng | 16,34 | 31,5 |
| 2 | Đất ở cao tầng | 6,09 | 11,7 |
| 3 | Đất khu phức hợp (thương mại dịch vụ - ở) | 7,39 | 14,2 |
| 4 | Đất công trình công cộng | 5,54 | 10,7 |
| | - Nhà trẻ - mầm non | 0,76 | 1,5 |
| | - Trường tiểu học | 1,57 | 3,0 |
| | - Trường trung học cơ sở | 2,46 | 4,7 |
| | - Công trình dịch vụ | 0,75 | 1,4 |
| 5 | Đất cây xanh sử dụng công cộng | 3,99 | 7,7 |
| 6 | Đất cây xanh dọc sông rạch | 1,43 | 2,8 |
| 8 | Mặt nước | 0,95 | 1,8 |
| 9 | Đất giao thông | 10,17 | 19,6 |
| | - Giao thông đối nội | 9,11 | 17,6 |
| | - Giao thông đối ngoại | 1,06 | 2,0 |
| | Tổng cộng | 51,90 | 100,0 |
| Lô C3 | Tên lô | Diện tích (ha/lô) | Dân số (người) | Mật độ xây dựng (%) | Tầng cao xây dựng (tầng) | Hệ số sử dụng đất |
| 1 | Trường trung học cơ sở | 2,46 | | 20 - 30 | 1 - 5 | ≤ 1,5 |
| 2 | Nhà trẻ - mầm non | 0,76 | | 20 - 30 | 1 - 3 | ≤ 0,9 |
| 3 | Trường tiểu học | 1,57 | | 20 - 30 | 1 - 3 | ≤ 0,9 |
| 4 | Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư) | 3,27 | 961 | 20 - 40 | 3 - 18 | ≤ 4 |
| 5 | Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư) | 4,12 | 1.211 | 20 - 40 | 3 - 18 | ≤ 4 |
| 6 | Khu cây xanh sử dụng công cộng | 2,00 | | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| 7 | Khu ở cao tầng | 4,10 | 2.009 | 20 - 40 | 3 - 18 | ≤ 4 |
| 8 | Khu ở thấp tầng | 4,49 | 1.155 | 30-40 | 2 - 4 | ≤ 1,6 |
| 9 | Khu ở thấp tầng | 3,62 | 931 | 30-40 | 2 - 4 | ≤ 1,6 |
| 10 | Khu ở thấp tầng | 4,43 | 1.139 | 30-40 | 2 - 4 | ≤ 1,6 |
| 11 | Khu ở cao tầng | 1,99 | 975 | 20 - 40 | 3 - 18 | ≤ 4 |
| 12 | Khu cây xanh sử dụng công cộng | 0,44 | | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| 13 | Khu cây xanh sử dụng công cộng | 0,44 | | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| 14 | Khu cây xanh sử dụng công cộng | 1,11 | | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| 15 | Khu công trình dịch vụ công cộng | 0,75 | | 5 | 1 - 2 | ≤ 0,1 |
| 16 | Khu ở thấp tầng | 3,80 | 977 | 30-40 | 2 - 4 | ≤ 1,6 |
| STT | Loại đất | Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Đất ở thấp tầng | 8,99 | 30,7 |
| 2 | Đất ở cao tầng | 2,96 | 10,1 |
| 3 | Đất khu phức hợp (thương mại dịch vụ - ở) | 4,07 | 13,9 |
| 4 | Đất công trình công cộng | 1,88 | 6,4 |
| | - Nhà trẻ - mầm non | 0,55 | 1,9 |
| | - Trường tiểu học | 1,05 | 3,6 |
| | - Công trình dịch vụ | 0,28 | 1,0 |
| 5 | Đất cây xanh sử dụng công cộng | 1,23 | 4,2 |
| 6 | Đất cây xanh dọc sông rạch | 0,94 | 3,2 |
| 7 | Mặt nước | 0,20 | 0,7 |
| 8 | Đất giao thông | 8,98 | 30,7 |
| | - Giao thông đối nội | 7,95 | 27,2 |
| | - Giao thông đối ngoại | 1,03 | 3,5 |
| | Tổng cộng | 29,25 | 100,0 |
| Lô D | Tên lô | Diện tích (ha/lô) | Dân số (người ) | Mật độ xây dựng (%) | Tầng cao xây dựng (tầng) | Hệ số sử dụng đất |
| 1 | Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư) | 0,70 | 706 | 35 - 50 | 3 - 18 | ≤ 4 |
| 2 | Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư) | 2,31 | 1.762 | 35 - 50 | 3 - 18 | ≤ 4 |
| 3 | Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư) | 1,06 | 1.057 | 35 - 50 | 3 - 18 | ≤ 4 |
| 4 | Trường tiểu học | 1,05 | | 35 | 3 - 4 | ≤ 1,4 |
| 5 | Trường mầm non | 0,55 | | 35 | 2 - 3 | ≤ 1 |
| 6 | Khu ở cao tầng | 2,16 | 1.470 | 35 | 3 - 15 | ≤ 4 |
| 7 | Khu ở cao tầng | 0,80 | 940 | 35 | 3 - 15 | ≤ 4 |
| 8 | Khu công trình dịch vụ công cộng | 0,28 | | 30 | 2 - 3 | ≤ 1 |
| 9 | Khu ở thấp tầng | 1,48 | 385 | 40-50 | 2 - 5 | ≤ 1,6 |
| 10 | Khu ở thấp tầng | 0,53 | 160 | 40-50 | 2 - 5 | ≤ 1,6 |
| 11 | Khu ở thấp tầng | 2,03 | 230 | 40-50 | 2 - 5 | ≤ 1,6 |
| 12 | Khu ở thấp tầng | 3,59 | 680 | 40-50 | 2 - 5 | ≤ 1,6 |
| 13 | Khu ở thấp tầng | 1,36 | 300 | 40-50 | 2 - 5 | ≤ 1,6 |
| STT | Loại đất | Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Đất bến sông | 11,23 | 29,9 |
| 2 | Đất cây xanh sử dụng công cộng | 5,98 | 15,9 |
| 3 | Đất cây xanh dọc sông rạch | 4,17 | 11,1 |
| 4 | Mặt nước | 9,59 | 25,6 |
| 5 | Đất giao thông | 6,53 | 17,4 |
| | - Giao thông đối nội | 3,84 | 10,2 |
| | - Giao thông đối ngoại | 2,69 | 7,2 |
| | Tổng cộng | 37,50 | 100,0 |
| STT | Loại đất | Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật | 12,41 | 18,2 |
| 2 | Đất cây xanh sử dụng công cộng | 23,10 | 33,9 |
| 3 | Đất cây xanh dọc sông rạch | 2,28 | 3,3 |
| 4 | Đất cây xanh cách ly tuyến điện | 24,89 | 36,1 |
| 5 | Mặt nước | 2,70 | 4,0 |
| 6 | Đất giao thông | 2,79 | 4,1 |
| | - Giao thông đối nội | 1,43 | 2,1 |
| | - Giao thông đối ngoại | 1,36 | 2,0 |
| | Tổng cộng | 68,17 | 100,0 |
như sau:
| STT | Tên đường | Chiều dài (m) | Mặt cắt ngang quy hoạch (m) | Lộ giới (m) | ||
| Lề đường | Lòng đường | Lề đường | ||||
| 1 | Đường số 1 (đường MR1) | 247 | 5,0 | 16+4 (10) 4+16 | 5,0 | 60 |
| 460 | 6,0 | 7.5 (3) 11 (5)11 (3) 7.5 | 6,0 | 60 | ||
| 2 | Đường số 2A (đường SR3) | 2.510 | 4,5 | 5.5 (2) 10 (3) 10 (2) 5.5 | 4,5 | 47 |
| 3 | Đường số 2B (đường SR5) | 2.078 | 4,5 | 5.5 (2) 10 (3) 10 (2) 5.5 | 4,5 | 47 |
| 4 | Đường số 3A | 215 | 4,5 | 21 | 4,5 | 30 |
| 175 | 4,5 | 5.5 (2) 10 (3) 10 (2) 5.5 | 4,5 | 47 | ||
| 5 | Đường số 3B | 596 | 4,5 | 5.5 (2) 10 (3) 10 (2) 5.5 | 4,5 | 47 |
| 6 | Đường số 4A (đường SR4) | 2.510 | 4,5 | 5.5 (2) 10 (3) 10 (2) 5.5 | 4,5 | 47 |
| 7 | Đường số 4B | 336 | 4,5 | 5.5 (2) 10 (3) 10 (2) 5.5 | 4,5 | 47 |
| 8 | Đường số 4C | 374 | 4,5 | 5.5 (2) 10 (3) 10 (2) 5.5 | 4,5 | 47 |
| 9 | Đường số 5 (đường MR2) | 3.180 | 4,5 | 5.5 (2) 10 (3) 10 (2) 5.5 | 4,5 | 47 |
| 10 | Đường số 6 (đường MR3) | 5.536 | 4,5 | 5.5 (2) 10 (3) 10 (2) 5.5 | 4,5 | 47 |
| 11 | Đường vòng 1 (đường RR1) | 1.725 | 9,0 | 6 (2) 11(4) 11 (2) 6 | 9,0 | 60 |
| 12 | Đường vòng 2 (đường RR2) | 2.359 | 9,0 | 6 (2) 11(4) 11 (2) 6 | 9,0 | 60 |
| 13 | Đường khác: | | | | | |
| | Lộ giới 30m | 5.275 | 6,0 | 18 | 6,0 | 30 |
| | Lộ giới 26m | 1.350 | 4,0 | 7 (4) 7 | 4,0 | 26 |
| | Lộ giới 20m | 11.543 | 4,5 | 11 | 4,5 | 20 |
| | Lộ giới 15m | 918 | 4,0 | 7 | 4,0 | 15 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!