• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 140/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết Khu dân cư Tây Nam tại xã Đông Văn

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 15/01/2025 14:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 140/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư Tây Nam đường vành đai phía Tây tại xã Đông Văn, thành phố Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 140/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 140/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 140/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tng m 2025
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt đ án Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư Tây Nam
đường vành đai pa Tây tại xã Đông Văn, thành ph Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH HOÁ
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật T chc Chính phvà Luật
T chức chính quyền đa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
n cLuật sửa đi, bổ sung một s điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n c Nghị đnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của
Chính ph về lập, thẩm đnh, phê duyệt và quản quy hoch đô th;
n c Nghị đnh s72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính ph sửa đổi, bổ sung mt s điều của Nghđnh s 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm đnh, pduyệt và quản quy hoạch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dựng;
n cứ Quyết đnh số 259/QĐ-TTg ny 17 tháng 3 năm 2023 ca Th
ớng Chính ph v vic phê duyt Quy hoch chung đô th Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa đến năm 2040;
n cứ Thông s 04/2022/TT-BXD ny 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy đnh v h sơ nhiệm v và h sơ đ án quy hoch xây dng vùng
liên huyn, quy hoạch xây dng vùng huyn, quy hoch đô th, quy hoch xây
dng khu chc năng và quy hoch nông thôn các quy định ca pháp lut có
liên quan;
n cQuyết đnh số 1511/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 m 2024 ca
UBND tỉnh Thanh Hoá v vic phê duyt đ án quy hoch phân khu tỷ lệ 1/2000
khu vực số 11, thuc quy hoch chung đô th Thanh Hóa;
n cứ Quyết đnh số 5173/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2021 ca
UBND tỉnh Thanh Hoá v vic phê duyt nhiệm vụ Quy hoch chi tiết xây dựng
140
14 01
2
tỷ lệ 1/500 Khu dân y Nam đường vành đai phía Tây tại xã Đôngn,
huyện Đông Sơn (nay thành phố Thanh Hóa), tỉnh Thanh Hóa;
n cQuyết đnh số 2460/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 ca
UBND tỉnh Thanh Hoá về việc điều chnh thời gian lập quy hoch chi tiết ti 03
khu đt trên địa bàn huyện Đông Sơn (gm Khu dân cư Tây Nam đường vành đai
phía Tây; Khu dân cư Tây Nam đường st cao tốc Bắc Nam và Khu dân cư hai
bên đường từ trung tâm thành phố Thanh a đến đường Sao Vàng - Nghi Sơn);
Theo đ nghca SXây dng tại Báo cáo thẩm đnh s 123/SXD-PTĐT
ny 07 tháng 01 năm 2025 về vic đ án Quy hoch chi tiết xây dựng Khu dân
cư y Nam đường vành đai phía y tại xã Đông Văn, thành phThanh Hóa
(kèm theo Tờ trình s 722/TTr-TTPTQĐ ny 20 tháng 12 năm 2024 của Trung
tâm Phát triển qu đất Thanh Hóa).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đ án Quy hoch chi tiết xây dựng Khu dân cư Tây Nam
đường nh đai phía Tây tại xã Đông Văn, thành ph Thanh Hóa, với những nội
dung chính sau:
1. Phm vi, ranh giới quy mô lập quy hoch
a) Phạm vi ranh giới: Khu vực nghiên cứu lp quy hoch thuc đa giới
hành chính xã Đông Văn, thành ph Thanh Hóa; có ranh giới c thể như sau:
- Phía Đông Bắc giáp đường quy hoạch;
- Phía Tây Bắc giáp đt quy hoch đường sắt tốc đ cao;
- Phía Tây Nam giáp khu hin hữu xã Đông Văn;
- Phía Đông Nam giáp đường ĐH5 Đông Hưng - Đông Văn.
b) Din ch lp quy hoạch:
- Diện ch quy mô lập quy hoạch: 326.491 m
2
.
- Quy mô dân s khu vực nghiên cứu: khong 4.500 người.
2. Tính cht, chức năng
- Là khu dân cư với hệ thng hạ tầng kỹ thuật và htầng xã hi đượcy
dng đồng b.
- Các chức năng chyếu: Đất ở, đt dch v - công cng, đt cây xanh,
đt htầng k thut,… đáp ứng nhu cu của người dân trong ơng lai.
3
3. Quy hoạch s dụng đt
Bảng thng quy hoch s dng đt
Loi đất
Din tích
(m
2
)
Tầng
cao
Mật đ
XD
(%)
Hệ s
S
(ln)
Tl
(%)
A. ĐẤT ĐƠN V
227.028,1
69,54
Đất
89.098,1
27,29
Đất hin hữu TĐC
13.347,2
Đất ở hiện hữu
10.942,7
2-5
2-4,5
Đất ở tái định
2.404,5
2-5
Đất mới
75.750,9
Đất ở chia (thửa)
48.682,7
Đất ở dng lin k
34.023,0
2-5
Đất ở dng biệt thự
14.659,7
2-4
Đất nhà ở xã hội
27.068,2
1-15
50%
7,5
Đất cây xanh, TDTT
18.690,7
5,72
Cây xanh
7.595,5
1-2
5%
Sân chơi
5.418,1
1-2
5%
Sân luyn tập TDTT
5.677,1
1-2
5%
Đất dịch vụ cng công
21.863,7
6,70
Đất nhà văn hoá khu ph
804,8
1-3
40%
Đất y tế
519,3
1-5
40%
Đất ch
2.119,4
1-5
40%
Đất giáo dục
13.022,2
1-5
40%
2,0
Đất trung tâm văn hoá
5.398,0
1-5
40%
Đất i đỗ xe
31.273,9
9,58
Đất giao thông
66.101,7
20,68
ĐẤT KC
99.463,7
30,46
Đất dịch vthương mi đô th
20.211,9
1-9
40%
3,6
Đất giao thông đối ngoại
49.796,0
Đất cây xanh đô th
14.191,7
1-2
5%
0,2
Đất nghĩa trang
4.670,2
Đất h tầng k thut
2.248,6
Đất cây xanh chuyên dùng
8.345,3
Tng
326.491,8
100,00
4. Gii pháp tổ chc không gian, kiến trúc cnh quan
Các khu vực đất ở: Gồm nhàchia lô tái đnh cư đượcy dựng đng
bộ, khớp nối với hthng hạ tầng xung quanh, tạo nên mt không gian thuận
tin và phù hợp nht.
4
Các khu vực đt dch vụ, đt dch v- công cộng: Được y dựng đm
bo bán nh phục vcũng n nhu cu sdng ca người dân trong khu vực
mt cách tối ưu nht theo các tiêu chun hin hành.
Các khu vực đt cây xanh, vườn hoa, sân chơi: B trí các khu vực vui
chơi gii t, các khu vực th thao n: Khu vực đi bộ, sân thể dục thể thao cng
đồng. B trí các đường do, không gian ngh ngơi. Tn dng tối đa các khoảng
không gian tự nhiên.
Khu vực hiện hữu: Sp xếp, ci tạo chnh trang, nâng cp h thng h
tầng, đm bo kết ni thuận tiện giữa khu dân cư hin hữu, dân cư phát triển và
các khu chức ng khác.
Mạng giao thông: T chức linh hoạt, tin lợi cho đi li, va hè rộng tạo
không gian đi bộ cho toàn khu vực.
Chỉ tiêu đt được ca đán:
- Đất công cng đt 4,31 m
2
/người.
- Đất ở đt 16,83 m
2
/người.
- Đất cây xanh đt 4,15 m
2
/người.
- Đất bãi đỗ xe đạt 6,95 m
2
/người.
- Đất giao thông đt 20,25%.
5. Quy hoạch h thng h tầng k thuật
5.1. Quy hoạch giao thông
5.1.1. Đường cấp khu vực trở lên:
- Tuyến s D1, N4, mặt ct 1-1: L giới: 28,0 m; B
m
=16,0 m; B
=2x6,0 m.
- Tuyến s N7 mặt ct 2-2: L giới: 24,0 m; B
m
=12,0 m; B
=2x6,0 m.
5.1.2. Đường cấp ni b:
- Mt ct 3-3: L giới: 20,5 m; B
m
= 10,5 m; B
= 2x5,0 m;
- Mt ct 4-4 (ci tạo tuyến đường vào khu dân cư hiện hữu): L giới:
13,5 m; B
m
= 7,5 m; B
= 2x3,0 m);
- Mt ct 5-5 (tuyến đường gom với đường Nam thành ph - Quc l 47):
L giới: 16,0 m; B
m
= 7,5 m; B
= 2,5 m + 6,0 m;
- Mt ct 5B-5B (khu vực vịnh đxe công viên): L giới: 35,5 m; B
m
=
10,5 m; B
= 2x5,0 m; đxe: 15,0 m.
- Bãi đ xe: Được b trí phânn ti các nhóm nhà ở.
5
5.2. Quy hoạch san nn
- Tận dng đa hình tự nhiên, hạn chế khi lượng đất san lấp, đào đp; cao
độ, hướng dốc nền san phù hợp với quy hoch cp trên được phê duyt. Nn xây
dng các khu vực mới gắn kết với khu vực cũ, đảm bảo thoát nước mặt tốt, đm
bo chiu cao nền phù hợp với không gian kiến trúc, cnh quan khu dân cư.
- Cao đ nền thiết kế khu vực y dựng mới được nh toán theo cao độ
thiết kế tim đường giao thông thấp nht 3.50 m và cao nht 3.90 m. Đối với khu
vực dân cư hiện hữu cao đ nn được n đnh sauy được ci tạo để phù hợp
với khu vực y dng mới.
5.3. Quy hoch thoát nước mưa
- Trên cơ s soát hthng thoát nước ca khu vực đnh ớng quy
hoạch cp trên được phê duyt; tn dụng tối đa các công tnh thoát ớc hin có.
B sung mng lưới thoát nước, đm bảo nước mặt được thoát hết; không để xảy
ra hiện ợng ngập lụt cc b trong khu vực lập quy hoạch và khu vực lân cn.
- S dng h thng thoát nước mưa riêng với hthng thoát nước thải,
nước mưa được thu gom bng hệ thng thoát ớc ga thu dn o tuyến
chính trên đường giao thông N4.
5.4. Quy hoch cp c
- Ngun nước từ nhà máy nước Quảng Thnh với tng lưu lượng cpớc
cho khu quy hoạch dkiến khong 1.500 m
3
/ngđ.
- Mạng lưới đường ng được thiết kế theo kiểu mng vòng kết hợp mng
ct cp nước cho nhu cu sinh hoạt, cu hoả và mi nhu cầu khác.
5.5. Quy hoch cp đin
- Nhu cu dùng đin: 2.020,8 KW.
- Ngun điện: Ngun đin cp cho các trạm biến áp trong khu vực được
lấy ngun từ đường điện trung áp 35KV l 475-E9.1.
- Trạm biến áp: Xây dựng 05 trạm biến áp mới cấp đin cho khu vực.
- Mạng lưới đin: Xây dng đường dây hthế 0,4 kV cp điện cho toàn
bkhu quy hoch. Đường dây cp điện hạ thế được đi ngm dưới vỉa hè.
- Chiếu sáng: Mng lưới điện chiếu sáng b trí dọc theo các tuyến đường
giao thông; khong cách giữa các ct trung bình 30 - 35 m/cột. Đi với đường
có chiu rộng 10,5 m được chiếu sáng bằng 1 dãy đèn; Đối với đường có chiu
rng ≥ 10,5 m được chiếu sáng bng 2 dãy.
5.6. Quy hoch thoát nước thi
- Thiết kế theo nguyên tắc tự chảy, thiết kế riêng với hthng thoát nước
mưa. Tng lưu lượng nước thi d kiến khong 1.000 m
3
/ngđ. Nước thải được
6
thu gom v trm x lý nước thải đt tại phía Tây Nam khu vực, công suất
khoảng 1.000 m
3
/ngđ.
- Trên tuyến cng thoát nước btrí các h ga tm để xử lý sc, khoảng
cách hố ga theo tiêu chun thoát nước, trung bình khong 30 - 40 m. H ga được
thiết kế đảm bảo kỹ thuật, ngăn mùi.
5.7. Quy hoch qun lý cht thi rắn
- Tổng lượng c thải hằng ngày: 7,4 tn/ngđ.
- Thu gom cht thi rắn (CTR): B trí 02 khu trung chuyn CTR ca khu
vực tại v t phía Tây Bc (gn nghĩa trang Cồn Vân) và phía Nam.
- Nghĩa trang: Khu vực nghĩa trang Cn Vân phần thuộc dự án, b t cây
xanh cách ly, khong cách đến khu vực dân dng theo tiêu chuẩn hiện nh.
Không hung ng mới.
5.8. Quy hoch h thng thông tin liên lc
- Xác đnh nhu cầu dch vụ viễn thông với chỉ tiêu 25 lines/100 người.
- Ngun vin thông th đng cp cho khu vực lp quy hoạch được đu nối
từ bưu cục Đông Văn cách khu vực khong 500,0 m v phía Đông.
- c tuyến cáp nhánh đi ngm tn va hoc đi chung trongo cáp k
thut cùng với các tuyến hạ tầng khác. Tủ đu nối IDF được đt ni trên b bê
tông để đm bo vnnh trong mi điều kin thời tiết.
6. Thiết kế đô th
- Nhà dạng chia lô lin kđược b trí tập trung thành khu vực, lựa chn
hình thức kiến trúc hin đi, màu sc sdng i hòa. Thiết kế, thi công y
dng công trình trong khu vực yêu cầu phi tuân th v chiều cao, mt độ,
khoảng lùi...
- Khong lùiy dựng công tnh tại các lô đt đượcc đnh căn cứ chức
năng lô đt, yêu cu kiến tc, cnh quan tại từng vị trí đảm bảo từ 0,0-10,0 m
phù hợp với quy chun, tiêu chun xây dựng hinnh. Tại các ô phố quy hoch
mới các công tnh công cộng - dch vụ yêu cầu khong lùi tối thiểu ca là 10,0 m
so với ch giới đường đ (CGĐĐ) ca các tuyến đường xung quanh; phn tháp
ca các công trình cao tầng có khong lùi tối thiểu 15,0 m so với các tuyến đường
cp khu vực trở lên và 10,0 m so với CĐ ca các tuyến đường còn lại.
- Thiết kế cây xanh cnh quan: Cây xanh trng trên hè ph, khuôn viên,
cn được nghiên cứu sdng phù hợp nhm ng nh thẩm m, đáp ứng nhu
cu sinh hot, ngh ngơi và vui chơi giải trí ca dân cư khu vực.
7. Giải pháp t chức i định cư
Trung m phát trin quđt Thanh Hóa đã tiến nh điều tra về đt đai
hiện trng ca các h dân phi di chuyn đã cân đi đm bo b trí i đnh
7
cư cho dán khi trin khai thực hin (bố trí các lô đt i đnh cư nằm phía
Nam), qu đt i định cư còn lại s dành đ phc vụ cho các d án lân cn.
8. Gii pháp bảo vệ môi tng
- Gim thiểu ô nhim môi trường không k, tiếng n: Gim lượng bi,
tiếng n và du mỡ trong khu vực xây dựng bng biện pháp ới ớc trên
đường vận chuyển vt liệu, đt ca công trình; sdng máy có mức đhoạt
động tốt và nhiên liu có m lượng lưu huỳnh thấp.
- Bảo v môi trường ngun ớc: Xlý nước thi tập trung tại các khu
vực hợp lý, đm bảo đạt tiêu chun, quy chun môi trường trước khi xả ra ngun
nước tiếp nhn; bo v ngun nước, vệ sinh môi trường ti khu vực.
- Bảo v môi trường đt cảnh quan: Kiểm soát chặt chhoạt động xây
dng, đc biệt là các khu vực tng, thấp vào mùa mưa, khu vực san gt đ đảm
bo giảm thiu ảnhởng đến môi trường đt, cnh quan.
- Cht thi được thu gom trit đ vn chuyn vcác khu vực xử lý
tập trung.
9. Nhng hng mc ưu tiên đu tư và ngun lực đ thực hiện
- c hng mục đầu : Xây dựng đng b hthng hạ tầng kthut ca
khu vực bao gm: san nền, xây dựng hthng đường giao thông thông ni bộ,
thoát nước mưa, thoát nước thải, cp nước, cp điện, chiếu sáng, htầng viễn
thông; các khuôn viên cây xanh các hng mc công trình công cng khác
phc v cng đng.
- Ngun lực thực hiện: T ngân sách theo quy đnh ngun vốn huy
động hợp pháp kc.
10. Quy định qun theo đ án quy hoch chi tiết đô th
Ban hành Quy đnh qun lý theo đ án Quy hoch chi tiết Khu dân cư Tây
Nam đường nh đai phía Tây tại xã Đông Văn, thành ph Thanh Hóa kèm theo
Quyết đnh phê duyt đán.
Điều 2. Tchức thực hin
1. Trungm Phát triển quỹ đt Thanh Hóa tch nhiệm:
- Hoàn chnh h sơ quy hoạch chi tiết theo Quyết đnh phê duyt đm bảo
quy đnh gửi Sở Xây dựng đóng du đ lưu trữ, quản lý và tổ chức thực hin
theo quy hoch được duyệt.
- Phi hợp với UBND thành ph Thanh Hóa và các đơn v liên quan ng
bcông khai đ án quy hoạch chi tiết theo quy đnh.
- Không cho phép người nước ngoài shữu nhà ở” thuộc khu đt thực
hiện quy hoạch chi tiết theo ý kiến ca Công an tỉnh Thanh Hoá tại ng văn số
3372/CAT-ANKT ngày 24/9/2024.
8
- Chu trách nhim toàn diện trước pháp lut về nh chính c ca nội
dung, thông tin và các s liu ca đ án quy hoch chi tiết; nội dung hồ t
chức lấy ý kiến ca quan, t chức, cá nhân cng đng dân cư.
- Trong quá trình trin khai thực hiện dự án, phải thực hiện đầu tư đồng b
hthng hạ tầng k thuật (đặc bit là hệ thng thoát nước) đ đảm bảo khớp ni
giữa khu vực dân cư hin trng với khu dân cư mới.
2. UBND thành ph Thanh Hóa:
- Phi hợp với Trung m Phát trin qu đất Thanh Hóa và các đơn vị liên
quan thực hiện trách nhim công b công khai đ án quy hoạch chi tiết trong
thời hn 15 ngày ktừ ngày đ án được phê duyt.
- Tổ chức cm mc ngoài thực đa (cm mc, định vị ranh giới quy hoạch,
các khu vực bảo vệ, qun lý, khai thác …) theo quy đnh ca pháp luật.
3. Các S: Xây dựng, Kế hoạch Đu , Tài ngun và Môi trường;
Giao thông vận tải; UBND thành ph Thanh Hóa và các đơn vị khác liên quan
theo chức năng nhiệm v có trách nhim ớng dn, quản lý thực hiện theo quy
hoạch và các quy đnh ca pháp luật.
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Xây dựng, i ngun
và Môi trường, Kế hoch Đu , Giao thông vn tải, Tài chính, Chủ tịch
UBND thành ph Thanh Hóa, Giám đốc Trung m Phát trin qu đt Thanh
Hóa Th trưởng các ngành, các đơn vị liên quan chu tch nhiệm thi hành
Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H2.(2025)QDPD_QHCT VD Dong Van
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 140/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư Tây Nam đường vành đai phía Tây tại xã Đông Văn, thành phố Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×