• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 137/QĐ-UBND Sơn La 2025 điều chỉnh Đồ án điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung thị trấn Sốp Cộp

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 18/01/2025 10:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 137/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Đồ án điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung xây dựng thị trấn Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La đến năm 2035
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 137/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 137/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 137/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
V việc phê duyệt điều chỉnh cục bĐồ án điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung
xây dng th trn Sốp Cp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La đến năm 2035
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa phương
năm 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị năm 2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 37 Luật có liên quan đến Luật Quy hoạch năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về
lập, thẩm định, phê duyệt và quản quy hoạch đô thị; Nghị định số
72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Ngh định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 và Nghị định số
44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 1227/QĐ-UBND ngày 07/7/2023 của UBND tỉnh
Sơn La về việc phê duyệt đồ án điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung xây dựng
thị trấn Sốp Cp, huyện Sốp Cộp tỉnh Sơn La đến năm 2035;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 04/TTr-SXD
ngày 03/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ Đồ án điều chỉnh tổng thể quy hoạch
chung xây dựng thị trấn Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh n La đến năm 2035.
(Chi tiết những nội dung điều chỉnh chính theo phụ lục m theo Quyết định này).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao UBND huyn Sp Cp
- Cp nht các nội dung điều chnh cc b vào h Đồ án điều chnh
tng th quy hoch chung xây dng th trn Sp Cp, huyn Sp Cp, tỉnh Sơn
La đến năm 2035.
- T chc công b, công khai nội dung điều chnh cc b quy hoch theo
quy định hin hành. Xây dựng cơ sở d liệu điều chnh quy hoch GIS trên trang
đin t ca tnh.
137
17
01
2025
2
2. S Xây dng
- Chịu trách nhiệm toàn diện về các thông tin, số liệu, tính chính xác của
hồ sơ trình phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch theo quy định.
- Hướng dẫn UBND huyện Sốp Cộp cập nhật, số hcác nội dung điều
chỉnh trên trang thông tin quảnquy hoạch của tỉnh.
3. Các sở, ngành, các ban quản dự án đầu xây dựng chuyên ngành
theo chức năng nhiệm vụ tổ chức thực hiện quy hoạch đã được phê duyệt đảm
bảo quy định của pháp luật.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và đầu
tư, Tài chính, Nội vụ, Xây dựng, Tài nguyên Môi trường, Nông nghiệp
Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công thương, Lao động - Thương binh
Xã hội, Thông tin Truyền thông, Giáo dục Đào tạo, Y tế, Văn hóa, Thể
thao Du lịch; Chủ tịch UBND huyện Sốp Cộp; Thủ trưởng các quan đơn
vị có liên quan chịu thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh ( b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như điều 3 (t/h);
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Lưu: VP, KT Việt10b.
3
Phụ lục: NHỮNG NỘI DUNG CHÍNH ĐIỀU CHỈNH CỤC BỘ
ĐỒ ÁN ĐIỀU CHỈNH TỔNG THỂ QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG
THỊ TRẤN SỐP CỘP, HUYỆN SỐP CỘP, TỈNH SƠN LA ĐẾN NĂM 2035
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /
của UBND tỉnh)
I. ĐIỀU CHỈNH KHU VỰC SỐ 1
1. Vị trí, quy mô khu vực điều chnh cc b
1.1. V trí điu chnh: Thuộc khu trung m thị trn Sốp Cp, huyn Sp Cộp.
1.2. Quy mô điều chnh: Quy mô diện tích điều chnh cc b 750.389 m
2
.
2. Nội dung điều chnh cc b
2.1. Điều chỉnh cục bộ quy hoạch sử dụng đất:
2.1.1. Điều chỉnh nhóm đất dân dụng, như sau:
a) Nhóm đất nhà ở: Điều chỉnh giảm diện tích đất nhóm nhà đô thị (có
hiệu ODT.1; ODT.2) từ 252.861 m
2
xuống còn 198.590 m
2
; các ch tiêu khác
của lô đất gi nguyên theo Quyết định s 1227/QĐ-UBND. Trong đó:
- Nhóm đất nhà đô thị hiện trạng chỉnh trang (ODT.1) giảm t140.635
m
2
xuống còn 138.555 m
2
cụ thể:
+ Điều chỉnh diện ch đất ODT.1-63 từ 20.968 m
2
giảm xuống 16.340
m
2
(diện tích giảm 4.628 m
2
).
+ Điều chỉnh bsung diện tích đất ODT.1-63.1 với diện tích 1.611
m
2
, các chỉ tiêu sử dụng đất: mật độ xây dựng 60%; chiều cao công trình 20m;
hệ số sử dụng đất 3,0 lần.
+ Điều chỉnh diện tích đất ODT.1-69 từ 2.108 m
2
tăng lên 3.444 m
2
(diện tích tăng 1.336 m
2
).
+ Điều chỉnh diện ch đất ODT.1-70 từ 20.649 m
2
giảm xuống 20.055
m
2
(diện tích giảm 594 m
2
).
+ Điều chỉnh diện tích đất ODT.1-71 từ 7.666 m
2
tăng lên 7.683 m
2
(diện tích tăng 17 m
2
).
+ Điều chỉnh diện tích đất ODT.1-72 từ 50.206 m
2
tăng lên 50.643 m
2
(diện tích tăng 437 m
2
).
+ Điều chỉnh diện ch đất ODT.1-99 từ 33.155 m
2
giảm xuống 32.634
m
2
(diện tích giảm 521 m
2
).
+ Điều chỉnh diện tích đất ODT.1-100 từ 5.883 m
2
tăng lên 6.145 m
2
(diện tích tăng 262 m
2
).
- Nhóm đất nhà đô thị phát triển mới (ODT.2) giảm từ 112.226 m
2
xuống còn 60.035 m
2
cụ thể:
137
17
01
2025
4
+ Điều chỉnh diện tích lô đất ODT.2-142 từ 13.206 m
2
giảm xuống 13.018
m
2
(diện tích giảm 188 m2).
+ Điều chỉnh bổ sung diện tích đất ODT.2-142.1 với diện tích 2.066
m
2
, các chtiêu sdụng đất: mật độ xây dựng 60%; chiều cao công trình 20m;
hệ số sử dụng đất 3,0 lần.
+ Điều chỉnh diện tích đất ODT.2-144 từ 812 m
2
giảm xuống 734 m
2
(diện tích giảm 78 m2).
+ Điều chỉnh bỏ diện tích đất ODT.2-149 (do điều chỉnh sang các
ODT.2-152: 10.158 m
2
; CXV-03:8.101 m
2
; đất giao thông :3.256 m
2
).
+ Điều chỉnh bỏ diện tích đất ODT.2-150. Để bố trí quỹ đất cho khu
vực quảng trường, công viên.
+ Điều chỉnh bỏ diện tích đất ODT.2-151. Để bố tquỹ đất cho khu
vực quảng trường, công viên.
+ Điều chỉnh diện tích đất ODT.2-152 từ 9.728 m
2
tăng lên 35.502 m
2
(diện tích ng 25.774 m
2
do điều chỉnh gộp lấy tcác đất ODT.2-153
ODT.2-149 và đất giao thông).
+ Điều chỉnh bỏ diện tích đất ODT.2-153 (do điều chỉnh sang các
ODT.2-152: 8.056 m
2
; CQT-01:7.428 m
2
; đất giao thông:2.734 m
2
).
+ Điều chỉnh bỏ diện tích đất ODT.2-154. Để bố tquỹ đất cho khu
vực quảng trường, công viên.
+ Điều chỉnh diện tích lô đất ODT.2-155 từ 8.944 m
2
giảm xuống 8.715
m
2
(diện tích giảm 229 m
2
).
b) Nhóm đất Dịch vụ công cộng khác: Điều chỉnh giảm diện tích đất dịch
vụ công cộng từ 30.839 m
2
xuống còn 20.579 m
2
, các ch tiêu khác của đt
gi nguyên theo Quyết định s 1227/QĐ-UBND, trong đó:
- Diện tích đất trạm y tế DYT-01 giữ nguyên không điều chỉnh diện
tích và các chỉ tiêu sử dụng đất.
- Điều chỉnh diện tích đất công trình công cộng - văn hóa từ 1.702 m
2
tăng
lên 1.776 m
2
, cụ thể:
+ Diện tích đất nhà văn hóa Sốp Cộp DVH-01 giữ nguyên không
điều chỉnh diện tích và các chỉ tiêu sử dụng đất.
+ Điều chỉnh diện tích đất nhà văn hóa bản Ban DVH-10 từ 1.018 m
2
tăng lên 1.092 m
2
(diện tích tăng 74 m
2
do điều chỉnh dịch tim tuyến đường
đường quy hoạch Bn= 16,5m đoạn nút N09- N83-N82-N81-N139-N138 từ cầu
Nậm Ca đến nhà văn hóa bản Pom Khăng sang bên trái tuyến so với suối
Nậm Công, đồng thời mở rộng từ Bn= 16,5m lên Bn=21m đoạn nút từ N09-
N83-N82-N81-N139, đoạn N139-N138 giữ nguyên Bn=16,5m).
- Điều chỉnh diện tích đất công trình công cộng từ 28.162 m
2
xuống còn
17.828 m
2
. Trong đó:
5
+ Điều chỉnh diện tích đất trung tâm văn hóa huyện CCC-02 t5.182
m
2
tăng lên 5.243 m
2
(diện tích tăng 61 m
2
).
+ Điều chỉnh diện tích đất chợ cấp đô thị DCH-02 từ 22.980 m
2
giảm
xuống 12.585 m
2
(diện tích giảm 10.395 m
2
thay đổi vị trí sang bên phía đầu
cầu Nậm Lạnh đi Nậm Lạnh tại vị trí đất bãi đỗ xe tĩnh hiện trạng tiếp
giáp đường QL.4G để bố tquỹ đất tại vị trí quy hoạch phê duyệt sang đất
công viên cây xanh Quảng trường), các chỉ tiêu khác của đất giữ nguyên
theo Quyết định số 1227/QĐ-UBND.
c) Nhóm đất Cây xanh công cộng đô thị: Điều chỉnh tăng đất cây xanh
công cộng đô thị từ 27.199 m
2
lên 62.937 m
2
, các ch tiêu khác của đt gi
nguyên theo Quyết định s 1227/QĐ-UBND. Trong đó:
- Điều chỉnh diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng từ 17.470 m
2
tăng
lên 53.208 m
2
, cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích lô đất CXV-02 từ 6.346 m
2
tăng lên 6.630 m
2
(diện
tích tăng 284 m
2
).
+ Điều chỉnh diện tích đất CXV-03 từ 11.124 m
2
tăng lên 35.541 m
2
(diện tích tăng 24.417 m
2
).
+ Điều chỉnh bổ sung diện tích lô đất CXV-03.1 với diện tích là 5.092 m
2
.
+ Điều chỉnh bổ sung diện tích lô đất CXV-03.2 với diện tích là 5.945 m
2
.
- Diện tích đất mặt nước chuyên dùng - hồ cảnh quan MNC-01 giữ
nguyên không điều chỉnh diện tích.
d) Đất Giao thông đô thị: Điều chỉnh giảm đất giao thông đô thị từ 81.285
m
2
xuống 78.785 m
2
(diện tích giảm 2.500 m2).
2.1.2. Điều chỉnh nhóm đất ngoài dân dụng như sau:
a) Đất thương mại, dịch vụ: Điều chỉnh bổ sung lô đất thương mại dịch vụ
DTM-09 (cửa hàng xăng dầu) với diện tích 2.008 m
2
theo hiện trạng thực tế
đang sử dụng (Quy hoạch được duyệt là đất Quảng trường nay điều chỉnh trả lại
theo hiện trạng đang có).
b) Đất trung tâm y tế: Điều chỉnh diện tích
đất trung tâm y tế dự phòng
DYT-03 từ 2.305 m
2
giảm xuống 1.702 m
2
(diện tích giảm 603 m
2
do điều chỉnh
nắn tuyến đường quy hoạch Bn= 16,5m đường tỉnh ĐT.105 đi Mường
theo hiện trạng tại đoạn nút N10-N53 QL.4G qua Trung tâm y tế. Các ch tiêu
khác của lô đất gi nguyên theo Quyết định s 1227/QĐ-UBND.
c) Đất trung tâm văn hóa thể thao:
- Điều chỉnh toàn bộ diện tích đất công trình công cộng CCC-03 với
quy diện tích 6.072 m
2
thành đất cây xanh chuyên dùng CXD-25 (diện
tích 54.150 m2).
- Điều chỉnh diện tích đất Quảng trường trung tâm huyện CQT-01 t
27.398 m
2
tăng lên 27.674 m
2
(diện tích tăng 276 m
2
thay đổi vị trí khu đất
tại khu vực quy hoạch chợ cấp đô thị DCH-02 tiếp giáp với khu hiện trạng điểm
6
sắp xếp dân khu trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp đất đã đấu giá). Các
ch tiêu khác của lô đất gi nguyên theo Quyết định s 1227QĐ-UBND.
d) Cây xanh chuyên dụng: Điều chỉnh diện tích đất cây xanh chuyên dụng
CXD từ 117.408 m
2
tăng lên 142.988 m
2
, các ch tiêu khác của đất gi
nguyên theo quyết định s 1227/QĐ-UBND. Trong đó:
- Điều chỉnh diện tích đất CXD-07 từ 9.659 m
2
giảm xuống 9.582 m
2
(diện tích giảm 77 m
2
).
- Điều chỉnh diện tích đt CXD-08 t7.489 m
2
giảm xuống 7.412 m
2
(diện tích giảm 77 m
2
).
- Điều chỉnh diện tích đất CXD-09 từ 8.402 m
2
giảm xuống 8.396 m
2
(diện tích giảm 6 m
2
).
- Điều chỉnh diện tích đất CXD-10 từ 26.267 m
2
tăng lên 26.443 m
2
(diện tích tăng 176 m
2
).
- Điều chỉnh diện tích đất CXD-14 từ 4.345 m
2
giảm xuống 4.335 m
2
(diện tích giảm 10 m
2
).
- Điều chỉnh diện tích đất CXD-15 từ 3.585 m
2
tăng lên 3.598 m
2
(diện
tích tăng 13 m
2
).
- Điều chỉnh diện tích đất CXD-17 từ 11.000 m
2
giảm xuống 9.516 m
2
(diện tích giảm 1.484 m
2
).
- Điều chỉnh diện tích lô đất CXD-18 từ 6.548 m
2
tăng lên 11.084 m
2
(diện
tích tăng 4.536 m
2
).
- Diện tích lô đất CXD-20 giữ nguyên không điều chỉnh diện tích.
- Điều chỉnh diện tích đất CXD-26 t26.158 m
2
tăng lên 54.150 m
2
(diện tích tăng lên 27.992m
2
. do: Điều chỉnh gộp diện tích từ các đất
CXD-25; CCC-03; CQT-01 thành đất cây xanh chuyên dụng CXD-26; đồng
thời bổ sung lô TMD-09, lô DCH-02, lô ODT.1-63.1, lô ODT.2-142.1).
- Điều chỉnh bỏ lô đất CXD-25, do đã gp vào lô CXD-26.
đ) Đất đất di tích (Miếu Lắc Mẳn): Điều chỉnh tăng diện tích đất di tích
(Miếu Lắc Mẳn) từ 1.656 m
2
lên 1.770 m
2
, các ch tiêu khác của đất gi
nguyên theo Quyết định s 1227/QĐ-UBND. Trong đó:
- Diện tích lô đất DDT-02 giữ nguyên không điều chỉnh diện tích.
- Điều chỉnh diện tích đất DDT-03 từ 1.056 m
2
tăng lên 1.170 m
2
(diện
tích tăng 114 m
2
do điều chỉnh dịch tim tuyến đường quy hoạch Bn=21,0m
(QL.279C hiện trạng là đường tỉnh ĐT.105) đoạn nút (N13-N95-N94-N93) t
TT văn hóa huyện đến cầu cứng Suối Nậm Ban đi Dồm Cang sang bên phải
tuyến theo hiện trạng điểm sắp xếp dân khu trung tâm hành chính huyện Sốp
Cộp đất đã đấu giá).
e) Đất An ninh: Điều chỉnh diện tích đất CAN-03 từ 15.092 m
2
giảm
xuống 14.893 m
2
(diện tích giảm 199 m
2
, do điều chỉnh tuyến đường theo hiện
7
trạng thực tế đi bản Lốc không nắn thẳng theo quy hoạch được duyệt). Các
ch tiêu khác của lô đất gi nguyên theo Quyết định s 1227/QĐ-UBND.
g) Đất Quốc phòng: Điều chỉnh diện tích đất CQP-01 (ban quân sự )
từ 1.815 m
2
giảm xuống 1.747 m
2
(diện tích giảm 68 m
2
, do điều chỉnh dịch tim
tuyến đường quy hoạch Bn=21,0m. QL.279C hiện trạng đường tỉnh ĐT.105
đoạn nút (N13-N95-N94-N93) từ TT văn hóa huyện đến cầu cứng Suối Nậm Ban
đi Dồm Cang sang bên phải tuyến theo hiện trạng điểm sắp xếp dân khu
trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp đất đã đấu giá).Các ch tiêu khác ca
đất gi nguyên theo Quyết định s 1227/QĐ-UBND.
h) Đất giao thông đối ngoại: Điều chỉnh diện tích đất giao thông đối ngoại
từ 33.384 m
2
tăng lên 33.752 m
2
.
i) Đất htầng kỹ thuật: Điều chỉnh bổ sung diện tích đất hạ tầng k
thuật DHT-03.1 với diện tích là 10.227 m
2
đbố tlàm đất bãi đỗ xe tĩnh đối
diện Quảng trường và công viên cây xanh.
2.1.3. Điều chỉnh nhóm đất nông nghiệp và chức năng khác, như sau:
a) Đất sản xuất nông nghiệp: Điều chỉnh giảm đất sản xuất nông nghiệp
(có ký hiệu NHK) từ 127.053 m
2
xuống còn 126.951 m
2
. Các ch tiêu khác ca lô
đất gi nguyên theo Quyết định s 1227/QĐ-UBND. Trong đó:
- Điều chỉnh diện tích đất sản xuất nông nghiệp NHK-96 từ 7.972 m
2
tăng lên 8.229 m
2
(diện tích tăng 257 m2, do điều chỉnh dịch tim tuyến đường
quy hoạch Bn= 16,5m từ đoạn nút (N09- N83-N82-N81-N139-N138) cầu Nậm
Ca đến nhà văn hóa bản Pom Khăng sang bên trái tuyến so với suối Nậm
Công, đồng thời mở rộng tuyến đường quy hoạch Bn= 16,5m lên Bn=21,0m
đoạn nút từ N09- N83-N82-N81-N139, đoạn N139-N138 giữ nguyên
Bn=16,5m).
- Điều chỉnh diện tích lô đất sản xuất nông nghiệp NHK-97 từ 119.081 m
2
giảm xuống 118.722 m
2
(diện tích giảm 359 m
2
, do điều chỉnh dịch tim đường
vào phần đất sản xuất nông nghiệp).
b) Đất sông, suối: Điều chỉnh giảm đất sông, suối từ 26.022 m
2
xuống còn
25.787 m
2
, các ch tiêu khác của lô đất gi nguyên theo Quyết định s 1227/QĐ-
UBND. Trong đó:
- Điều chỉnh diện tích lô đất SON-05 từ 12.626 m
2
giảm xuống 12.526 m
2
(diện tích giảm 100 m
2
).
- Điều chỉnh diện tích lô đất SON -09 từ 13.396 m
2
giảm xuống 13.261 m
2
(diện tích giảm 135 m
2
).
2.2. Điều chỉnh cục bộ quy hoạch giao thông:
2.2.1. Điều chỉnh các tuyến đường giao thông đối ngoại:
- Tuyến 1 (QL.4G): Giữ nguyên không điều chỉnh diện tích quy
mặt cắt theo quy hoạch được duyệt tại đoạn nút (N11-N24).
- Tuyến 2 (QL279C): Điều chỉnh diện tích đất giao thông từ 8.526 m
2
8
tăng lên 8.547 m
2
(diện tích tăng 21 m
2
, do dịch tim tuyến đường quy hoạch
đoạn nút N13-N95-N94-N93); quy mô mặt cắt không thay đổi.
- Tuyến 3 (Đ.T.105): Điều chỉnh diện tích đất giao thông từ 7.095 m
2
tăng
lên 7.442 m
2
(diện tích tăng 347 m
2
, do nắn tuyến đường quy hoạch quy mặt
cắt MC: 3-3: Bn= 16,5m; Bm=10,5m; Bh=3,0x2, đường tỉnh ĐT.105 đi
Mường Và theo hiện trạng tại đoạn nút N10-N53, đấu nối QL.4G qua Trung tâm
y tế huyện Sốp Cộp); quy mô mặt cắt không thay đổi.
2.2.2. Điều chỉnh các tuyến đường giao thông đô thị:
a) Điều chỉnh dịch tim tuyến và mở rộng các tuyến đường, như sau:
- Tuyến 1: Điều chỉnh dịch tim tuyến đường quy hoạch mặt cắt 3-3 (quy
mô: Bn = 16,5m; Bm= 10,5m; Bh =3,0x2) đoạn nút N09- N83-N82-N81-N139-
N138 (từ cầu Nậm Ca đến nhà văn hóa bản Pom Khăng sang bên trái tuyến
so với suối Nậm Công). Đoạn nút từ N09- N84-N83-N81-N139, điều chỉnh
thành mặt cắt 2A-2A với quy mô: Bn=21,0m; Bm= 11,0m, Bh= 5,0x2); đoạn
nút từ (N139-N138) giữ nguyên quy mô theo mặt cắt 3-3.
- Tuyến 2: Điều chỉnh dịch tim tuyến tuyến đường quy hoạch mặt cắt 3-3
(quy mô: Bn=16,5m; Bm= 10,5m; Bh=3,0x2) đoạn nút N12-N90-N91-N92 sang
bên phải tuyến. Đồng thời điều chỉnh thành mặt cắt 2A-2A với quy mô:
Bn=21,0m; Bm= 11,0m; Bh= 5,0x2.
- Tuyến 3: Điều chỉnh hướng tuyến đường quy hoạch mặt cắt 5-5 với quy
mô: Bn=13,5m; Bm=7,5m; Bh=3,0x2 đấu nối với quốc lộ 4G tại nút N11-N36
theo hiện trạng thực tế tại nút N15-N36 và giữ nguyên quy mô.
b) Điều chỉnh bỏ 03 tuyến đường quy hoạch
- Tuyến 1: Điều chỉnh bỏ tuyến đường quy hoạch mặt cắt 2A-2A với quy
mô: Bn=21,0m; Bm= 11,0m, Bh= 5,0x2 tại đoạn nút N82-N85-N88-N91.
- Tuyến 2: Điều chỉnh bỏ tuyến đường quy hoạch mặt cắt 3-3 với quy
mô:(Bn=16,5m; Bm= 10,5m; Bh=3,0x2 dọc suối Nậm Lạnh đoạn nút N83-N84-
N89-N90.
- Tuyến 3: Điều chỉnh bỏ 02 tuyến đường quy hoạch mặt cắt 4-4 với quy
mô: Bn=14,5m; Bm=7,5m; Bh=3,5x2 tại nút N84-N85-N86 tại nút N87-N88-
N89.
c) Điều chỉnh bổ sung 03 tuyến đường quy hoạch cụ thể:
- Tuyến 1: Điều chỉnh bổ sung tuyến đường đô thị quy hoạch mặt cắt 2A-
2A với quy mô: Bn=21,0m; Bm=11,0m; Bh=5,0x2 tại nút N82-N87-N91, chạy
quanh khu công viên cây xanh hồ cảnh quan và quảng trường.
- Tuyến 2: Điều chỉnh bổ sung tuyến đường đô thị quy hoạch mặt cắt 2A-
2A với quy mô: Bn=21,0m; Bm=11,0m; Bh=5,0x2 tại nút N84-N86-N89 chạy
quanh khu công viên cây xanh hồ cảnh quan và quảng trường.
- Tuyến 3: Điều chỉnh bổ sung tuyến đường quy hoạch mặt cắt 2A-2A với
quy mô: Bn=21,0m; Bm=11,0m; Bh=5,0x2 tại nút N86-N87 giữa Quảng trường
9
và công viên cây xanh.
2.3. Các chức năng hạ tầng kỹ thuật khác: Hệ thống cấp nước, cấp điện,
thông tin liên lạc, thoát nước mưa, nước thải... được bố tngầm đi dọc theo các
tuyến đường giao thông điều chỉnh và tuyến đường quy hoạch mới.
II. ĐIỀU CHỈNH KHU VỰC SỐ 2
1. Vị trí, quy mô điều chỉnh
1.1. V trí: Thuc bn Nó Sài, xã Sp Cp, Huyn Sp Cp.
1.2. Quy mô: Quy mô diện tích điều chỉnh cục bộ là 529.880 m
2
.
2. Nội dung điều chnh cc b quy hoch s dụng đất
- Điu chnh mt phn diện tích các đất NHK-81, RSX-29 sang
đất SKX-01 t sn xut vt liu xây dựng thông thường - m đất), c th:
+ Điều chnh 44.597 m
2
thuộc lô đất NHK-81 sang lô đất SKX-01.
+ Điều chnh 5.722 m
2
thuộc lô đất RSX-29 sang lô đất SKX-01.
+ B sung đất SKX-01, diện tích đất SKX-01 sau điều chnh
50.319 m
2
. Thi hạn điều chỉnh đến năm 2035, sau năm 2035 chức năng sử
dụng đất tại lô đt SKX-01 được tr li theo Quyết định s 1227/QĐ-UBND.
- Các ch tiêu khác của lô đất NHK-81, lô RSX-29 gi nguyên theo Quyết
định s 1227/QĐ-UBND.
III. ĐIỀU CHỈNH KHU VỰC SỐ 3
1. Vị trí, quy mô điều chỉnh
1.1. V trí: Thuc bản Hua Mưng, xã Sp Cp, Huyn Sp Cp
1.2. Quy mô: Quy mô diện tích điều chỉnh cục bộ là 255.166 m
2
.
2. Nội dung điều chnh cc b quy hoch s dụng đất
- Điu chnh mt phn diện tích các đt NHK-18, RSX-08, RSX-
10, lô RPH-05, lô RPH-06, lô RPH-08 sang lô đất SKX-02 t sn xut vt liu
xây dựng thông thường - m đất), c th như sau:
+ Điều chỉnh toàn bộ diện tích NHK-18 với diện ch 1.856 m
2
sang lô
đất SKX-02.
+ Điều chnh 564 m
2
thuộc lô đất RSX-08 sang lô đất SKX-02.
+ Điều chnh 654 m
2
thuộc lô đất RSX-10 sang đất SKX-02.
+ Điều chnh 14.224 m2 thuộc lô đất RPH-05 sang lô đất SKX-02.
+ Điều chnh 13.491m2 thuộc lô đất RPH-06 sang lô đất SKX-02.
+ Điều chnh toàn b diện tích đt RPH-08 vi din tích 39.421 m
2
sang lô đất SKX-02.
+ B sung đất SKX-02, diện tích đất SKX-02 sau điều chnh
70.210 m
2
. Thi hạn điều chỉnh đến năm 2035, sau năm 2035 chức năng sử
dụng đất tại lô đt SKX-02 được tr li theo Quyết định s 1227/QĐ-UBND.
10
- Các ch tiêu khác của đất NHK-18, RSX-08, RSX-10, RPH-
05, lô RPH-06, lô RPH-08 gi nguyên theo Quyết định s 1227/QĐ-UBND.
IV. CÁC NI DUNG KHÁC
- Ngi c nội dung điu chnh cc b quy hoch u trên, c ni dung
khác gi nguyên theo đồ án Điu chnh tng th quy
hoch chung xây dng th
trn Sp Cp, huyn Sp Cp tỉnh Sơn La đến năm 2035 được UBND tnh phê
duyt ti
Quyết định s 1227/QĐ-UBND ngày 07/7/2023 và các quyết định khác
liên quan.
- Các nội dung đề xuất điều chnh cc b nêu trên không làm thay đi
tính cht, ranh giới, định hướng phát trin chung của đô thị; tính cht, chc
năng, quy các giải pháp quy hoch chính ca khu vực; đm bo không
làm quá ti h thng h tng k thut, h tng xã hi ca khu vc d kiến điều
chnh quy hoch.
(Ni dung chi tiết theo h sơ điều chnh cc b quy hoch kèm theo).
----------------------

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 137/QĐ-UBND Sơn La 2025 điều chỉnh Đồ án điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung thị trấn Sốp Cộp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×