- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 02/2025/TT-BVHTTDL định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai
| Cơ quan ban hành: | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 02/2025/TT-BVHTTDL | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Nguyễn Văn Hùng |
| Trích yếu: | Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
14/04/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Văn hóa-Thể thao-Du lịch | ||
TÓM TẮT THÔNG TƯ 02/2025/TT-BVHTTDL
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho tổ chức giải thi đấu thể thao
Ngày 14/04/2025, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đã ban hành Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/06/2025.
Thông tư áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng ngân sách nhà nước để cung cấp dịch vụ sự nghiệp công liên quan đến tổ chức các giải thi đấu thể thao. Ngoài ra, các cơ quan, tổ chức ngoài công lập cũng được khuyến khích áp dụng định mức này nếu không sử dụng ngân sách nhà nước.
Định mức kinh tế - kỹ thuật là mức tối đa, đảm bảo tính đúng, tính đủ để hoàn thành dịch vụ sự nghiệp công. Định mức này giúp xác định mức hao phí lao động, vật tư, thiết bị cần thiết để hoàn thành một đơn vị sản phẩm hoặc công việc cụ thể. Đồng thời, nó cũng là căn cứ để xác định đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước.
Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
Điều 4 quy định nội dung định mức bao gồm hao phí lao động, thiết bị và vật tư.
- Hao phí lao động là thời gian cần thiết của lao động trực tiếp và gián tiếp để hoàn thành dịch vụ.
- Hao phí thiết bị là thời gian sử dụng máy móc, thiết bị, và hao phí vật tư là số lượng vật liệu cần thiết. Định mức này được chi tiết trong Phụ lục kèm theo Thông tư.
Theo Điều 5, các bộ, ngành, cơ quan trung ương căn cứ vào định mức này để quyết định áp dụng phù hợp với điều kiện của đơn vị mình. Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước cần nghiên cứu và đề xuất áp dụng định mức cụ thể dựa trên điều kiện thực tế.
Thông tư có hiệu lực từ ngày 01/06/2025.
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 21/2026/TT-BVHTTDL
Xem chi tiết Thông tư 02/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực kể từ ngày 01/06/2025
Tải Thông tư 02/2025/TT-BVHTTDL
|
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
THÔNG TƯ
Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải
thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai
_______________
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thể dục thể thao Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai có sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là dịch vụ sự nghiệp công), bao gồm:
1. Giải quốc tế: Giải thi đấu vô địch, giải thi đấu vô địch trẻ từng môn thể thao cấp khu vực, châu lục và thế giới tổ chức tại Việt Nam; giải thi đấu cấp khu vực, châu lục và thế giới tổ chức tại Việt Nam cho người khuyết tật.
2. Giải quốc gia: Giải thi đấu vô địch quốc gia, giải thi đấu vô địch trẻ quốc gia từng môn thể thao; giải thể thao quần chúng cấp quốc gia, hội thi thể thao quần chúng cấp quốc gia.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng ngân sách nhà nước để cung cấp dịch vụ sự nghiệp công;
2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc triển khai dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước;
3. Khuyến khích cơ quan, tổ chức ngoài công lập có triển khai dịch vụ sự nghiệp công không sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật theo quy định tại Thông tư này.
Điều 3. Quy định chung về định mức kinh tế - kỹ thuật.
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Thông tư này là mức tối đa, được bảo đảm tính đúng, tính đủ để hoàn thành thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Thông tư này là căn cứ để:
a) Xác định mức hao phí các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị sử dụng để hoàn thành một đơn vị sản phẩm hoặc một khối lượng công việc nhất định, trong một điều kiện cụ thể của dịch vụ sự nghiệp công;
b) Xác định đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước phù hợp với Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.
3. Xác định chức danh lao động:
a) Các chức danh lao động trong thành phần hao phí lao động bảng định mức áp dụng theo Thông tư số 07/2022/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thể dục, thể thao (sau đây gọi là Thông tư số 07/2022/TT-BVHTTDL);
b) Trường hợp các chức danh lao động trong thành phần hao phí lao động không có trong Thông tư số 07/2022/TT-BVHTTDL thì áp dụng theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 117/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP; Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập hoặc xem xét quy đổi tương đương theo vị trí việc làm đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 4. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm:
a) Hao phí lao động: Là thời gian lao động trực tiếp và lao động gián tiếp cần thiết của các hạng bậc lao động bình quân để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ. Mức hao phí của lao động trực tiếp là thời gian thực hiện các công đoạn theo hướng dẫn triển khai dịch vụ sự nghiệp công, được tính bằng công, mỗi công tương ứng với thời gian 01 ngày làm việc (8 giờ) của người lao động theo quy định tại Điều 105 của Bộ luật Lao động; 01 buổi hoặc trận làm việc tương ứng 04 giờ (tương đương một phần hai công), bảo đảm làm việc tối đa không được vượt quá 03 buổi hoặc 03 trận đấu/người/ngày; mức hao phí lao động gián tiếp tính theo tỷ lệ 15% của lao động trực tiếp tương ứng.
b) Hao phí thiết bị: Là thời gian sử dụng máy móc, thiết bị để phục vụ cho việc cung cấp dịch vụ sự nghiệp công. Mức hao phí máy móc, thiết bị trong định mức được tính bằng ca sử dụng máy, mỗi ca tương ứng với 1 ngày làm việc (8 giờ) theo quy định tại Điều 105 của Bộ luật Lao động.
c) Hao phí vật tư: Là số lượng các loại vật liệu cụ thể và cần thiết sử dụng trực tiếp để phục vụ cho việc cung cấp dịch vụ sự nghiệp công.
2. Kết cấu của định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các nội dung sau:
a) Tên định mức.
b) Mô tả thành phần công việc: Là nội dung các công đoạn chính để thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công.
c) Bảng định mức kinh tế - kỹ thuật gồm:
- Hao phí lao động: Chức danh và hạng bậc lao động, đơn vị tính trị số định mức hao phí;
- Hao phí thiết bị: Tên loại máy móc hoặc thiết bị, đơn vị tính mức hao phí, mức hao phí;
- Hao phí vật tư: Tên và quy cách vật liệu, đơn vị tính mức hao phí, mức hao phí;
- Trị số định mức hao phí: Là giá trị tính bằng số của hao phí lao động, máy móc, thiết bị, vật tư.
d) Định mức kinh tế - kỹ thuật được quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công kèm theo Thông tư này, các bộ, ngành, cơ quan trung ương xem xét, quyết định áp dụng định mức cụ thể phù hợp với điều kiện của đơn vị cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thuộc phạm vi quản lý của bộ, ngành, cơ quan trung ương.
2. Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để triển khai cung cấp dịch vụ sự nghiệp công nghiên cứu, căn cứ điều kiện thực tế, đề xuất với cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định áp dụng định mức cụ thể.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2025.
2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới ban hành.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch (qua Cục Thể dục thể thao Việt Nam) để xem xét, giải quyết./.
|
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Cục kiểm tra VB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Các Cục, Vụ, đơn vị thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Sở Văn hóa và Thể thao; - Các liên đoàn, hiệp hội thể thao quốc gia; - Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ; CSDL quốc gia về pháp luật; - Cổng TTĐT của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Lưu: VT, CTDTTVN. V.300. |
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Văn Hùng
|
Phụ lục
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ
TỔ CHỨC CÁC GIẢI THI ĐẤU THỂ THAO TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ
DO VIỆT NAM ĐĂNG CAI
(Kèm theo Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
_____________
Phần I. Mô tả thành phần công việc
|
TT |
Nội dung công việc |
Người thực hiện |
|
1 |
Ban tổ chức: - Xây dựng kế hoạch và triển khai kế hoạch tổ chức giải đấu, trận đấu bao gồm: chuẩn bị và đảm bảo điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, vật tư; chuẩn bị và triển khai công tác tuyên truyền, lễ tân; chuẩn bị và triển khai công tác hậu cần (ăn, ở, giao thông, phương tiện di chuyển...); chuẩn bị và triển khai công tác khai mạc, bế mạc; chỉ đạo việc chuẩn bị và triển khai công tác y tế; chỉ đạo việc chuẩn bị và triển khai công tác an ninh; chuẩn bị và triển khai công tác chuyên môn (hồ sơ đăng ký, thẻ, lịch tập, lịch thi đấu...); - Giám sát, xử lý những vấn đề phát sinh trong quá trình tổ chức giải đấu, trận đấu; - Tổng kết, đánh giá, khen thưởng, kỷ luật. |
Viên chức hạng III hoặc tương đương trở lên |
|
2 |
Ban trọng tài: Xây dựng kế hoạch và tổ chức điều hành giải đấu, trận đấu theo đúng Luật và Điều lệ môn thể thao.
|
Cộng tác viên trở lên |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn: Tháo, lắp, vận hành các trang thiết bị chuyên môn, thiết bị điều hành giải đấu, trận đấu; Hỗ trợ trọng tài, thực hiện các nhiệm vụ theo yêu cầu của Ban trọng tài trong quá trình tổ chức giải đấu, trận đấu (nhặt bóng, lau sàn, dẫn vận động viên vào vị trí thi đấu…).
|
Cộng tác viên trở lên |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu: vận hành cơ sở vật chất, điện, nước, vệ sinh, lễ tân, khánh tiết, âm thanh, ánh sáng, phục vụ khai mạc, bế mạc, trao thưởng...
|
Cộng tác viên trở lên |
|
5 |
Tình nguyện viên: Hỗ trợ Ban Tổ chức trong công tác tổ chức giải đấu, trận đấu, là cầu nối thông tin hai chiều giữa Ban Tổ chức đến các đoàn và ngược lại |
Cộng tác viên trở lên |
|
6 |
Nhân viên an ninh: Xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện công tác bảo đảm an ninh, an toàn trước, trong và sau giải đấu, trận đấu. |
Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trở lên |
|
7 |
Nhân viên y tế: Xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện công tác bảo đảm y tế trước, trong và sau giải đấu, trận đấu. |
Viên chức hạng III hoặc tương đương trở lên |
|
8 |
Phiên dịch: Phiên dịch cho Ban tổ chức, trọng tài, các đoàn, khách quốc tế. |
Cộng tác viên trở lên |
Phần II. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai được quy định tại các biểu số kèm theo Phụ lục của Thông tư này
|
TT |
Nội dung/Môn thể thao |
Biểu số |
Ghi chú |
|
1 |
Bắn cung |
Biểu số 1 |
Trang 1 |
|
2 |
Bắn nỏ, bắn ná |
Biểu số 2 |
Trang 5 |
|
3 |
Bắn súng |
Biểu số 3 |
Trang 7 |
|
4 |
Bi sắt |
Biểu số 4 |
Trang 10 |
|
5 |
Billard-Snooker |
Biểu số 5 |
Trang 12 |
|
6 |
Bóng bàn |
Biểu số 6 |
Trang 14 |
|
7 |
Bóng chày, bóng mềm |
Biểu số 7 |
Trang 16 |
|
8 |
Bóng chuyền trong nhà |
Biểu số 8 |
Trang 19 |
|
9 |
Bóng chuyền bãi biển |
Biểu số 9 |
Trang 22 |
|
10 |
Bóng đá |
Biểu số 10 |
Trang 25 |
|
11 |
Bóng đá bãi biển |
Biểu số 11 |
Trang 29 |
|
12 |
Bóng đá Futsal |
Biểu số 12 |
Trang 33 |
|
13 |
Bóng ném trong nhà |
Biểu số 13 |
Trang 37 |
|
14 |
Bóng ném bãi biển |
Biểu số 14 |
Trang 41 |
|
15 |
Bóng rổ 3x3 |
Biểu số 15 |
Trang 45 |
|
16 |
Bóng rổ 5x5 |
Biểu số 16 |
Trang 48 |
|
17 |
Boxing |
Biểu số 17 |
Trang 51 |
|
18 |
Bowling |
Biểu số 18 |
Trang 54 |
|
19 |
Bơi |
Biểu số 19 |
Trang 57 |
|
20 |
Cầu lông |
Biểu số 20 |
Trang 60 |
|
21 |
Cầu mây |
Biểu số 21 |
Trang 62 |
|
22 |
Canoeing |
Biểu số 22 |
Trang 65 |
|
23 |
Câu cá thể thao |
Biểu số 23 |
Trang 69 |
|
24 |
Cờ tướng |
Biểu số 24 |
Trang 71 |
|
25 |
Cờ vây |
Biểu số 25 |
Trang 74 |
|
26 |
Cờ vua |
Biểu số 26 |
Trang 77 |
|
27 |
Cử tạ |
Biểu số 27 |
Trang 80 |
|
28 |
Dù lượn |
Biểu số 28 |
Trang 84 |
|
29 |
Đá cầu |
Biểu số 29 |
Trang 86 |
|
30 |
Đẩy gậy |
Biểu số 30 |
Trang 89 |
|
31 |
Đấu kiếm |
Biểu số 31 |
Trang 91 |
|
32 |
Điền kinh |
Biểu số 32 |
Trang 94 |
|
33 |
Golf |
Biểu số 33 |
Trang 99 |
|
34 |
Judo |
Biểu số 34 |
Trang 102 |
|
35 |
Jujitsu |
Biểu số 35 |
Trang 105 |
|
36 |
Karate |
Biểu số 36 |
Trang 108 |
|
37 |
Kickboxing |
Biểu số 37 |
Trang 110 |
|
38 |
Kéo co |
Biểu số 38 |
Trang 112 |
|
39 |
Khiêu vũ thể thao |
Biểu số 39 |
Trang 114 |
|
40 |
Kurash |
Biểu số 40 |
Trang 117 |
|
41 |
Lặn |
Biểu số 41 |
Trang 120 |
|
42 |
Lân sư rồng |
Biểu số 42 |
Trang 123 |
|
43 |
Muay |
Biểu số 43 |
Trang 125 |
|
44 |
Nhảy cầu |
Biểu số 44 |
Trang 128 |
|
45 |
Ô tô thể thao |
Biểu số 45 |
Trang 131 |
|
46 |
Rowing |
Biểu số 46 |
Trang 134 |
|
47 |
Pencak Silat |
Biểu số 47 |
Trang 138 |
|
48 |
Quần vợt |
Biểu số 48 |
Trang 141 |
|
49 |
Sailing |
Biểu số 49 |
Trang 143 |
|
50 |
Sambo |
Biểu số 50 |
Trang 147 |
|
51 |
Taekwondo |
Biểu số 51 |
Trang 150 |
|
52 |
Thể dục Aerobic |
Biểu số 52 |
Trang 153 |
|
53 |
Thể dục dụng cụ |
Biểu số 53 |
Trang 156 |
|
54 |
Thể dục nghệ thuật |
Biểu số 54 |
Trang 158 |
|
55 |
Thể hình |
Biểu số 55 |
Trang 160 |
|
56 |
Thuyền truyền thống |
Biểu số 56 |
Trang 163 |
|
57 |
Triathlon (Ba môn phối hợp) |
Biểu số 57 |
Trang 167 |
|
58 |
Trượt băng |
Biểu số 58 |
Trang 175 |
|
59 |
Trượt (ván – patin) |
Biểu số 59 |
Trang 177 |
|
60 |
Vật |
Biểu số 60 |
Trang 180 |
|
61 |
Vật dân tộc |
Biểu số 61 |
Trang 183 |
|
62 |
Vovinam |
Biểu số 62 |
Trang 186 |
|
63 |
Võ cổ truyền |
Biểu số 63 |
Trang 189 |
|
64 |
Xe đạp đường trường |
Biểu số 64 |
Trang 193 |
|
65 |
Xe đạp địa hình |
Biểu số 65 |
Trang 196 |
|
66 |
Wushu |
Biểu số 66 |
Trang 199 |
|
67 |
Hội thi thể thao các dân tộc thiểu số toàn quốc |
Biểu số 67 |
Trang 202 |
|
68 |
Bơi người khuyết tật |
Biểu số 68 |
Trang 207 |
|
69 |
Bóng bàn người khuyết tật |
Biểu số 69 |
Trang 209 |
|
70 |
Cầu lông người khuyết tật |
Biểu số 70 |
Trang 211 |
|
71 |
Cử tạ người khuyết tật |
Biểu số 71 |
Trang 214 |
|
72 |
Cờ vua người khuyết tật |
Biểu số 72 |
Trang 217 |
|
73 |
Điền kinh người khuyết tật |
Biểu số 73 |
Trang 220 |
|
74 |
Judo, Bóng đá khiếm thị; Boccia, Quần vợt xe lăn; Bắn cung người khuyết tật |
Biểu số 74 |
Trang 223 |
Ghi chú: Đối với định mức về lao động: Số lượng khách quốc tế theo thực tế từng môn và thực hiện theo mức chi theo quy định.
Biểu số 1
MÔN BẮN CUNG
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
7 |
11 |
7 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
83 |
10.5 |
50 |
7 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
23 |
10.5 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
60 |
10.5 |
50 |
10.5 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
20 |
10.5 |
20 |
10.5 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
40 |
10.5 |
30 |
10.5 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
30 |
10.5 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
5 |
10.5 |
5 |
10.5 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
10 |
10.5 |
10 |
10.5 |
|
8 |
Phiên dịch |
2 |
10.5 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Mức hao phí 01 ca (%) |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Giá đỡ bia |
Cái |
50 |
10.5 |
50 |
10.5 |
0.05 |
|
2 |
Thước dây 100m |
Cái |
2 |
10.5 |
2 |
10.5 |
0.133 |
|
3 |
Hệ thống bảng chỉ cự ly |
Bộ |
2 |
10.5 |
2 |
10.5 |
0.133 |
|
4 |
Bảng số bệ từ 1-32 |
Bộ |
2 |
10.5 |
2 |
10.5 |
0.08 |
|
5 |
Ghi hình chuyên môn |
Ca |
6 |
10.5 |
5 |
10.5 |
0.08 |
|
6 |
Tivi |
Cái |
4 |
10.5 |
4 |
10.5 |
0.08 |
|
7 |
Màn hình led |
Bộ |
1 |
10.5 |
1 |
10.5 |
0.08 |
|
8 |
Bảng điểm điện tử |
Bộ |
2 |
10.5 |
2 |
10.5 |
0.05 |
|
9 |
Bảng điểm bắn chung kết |
Bộ |
1 |
10.5 |
1 |
10.5 |
0.05 |
|
10 |
Bộ ấn điểm trực tiếp |
Bộ |
32 |
10.5 |
32 |
10.5 |
0.08 |
|
11 |
Kính lúp soi điểm |
Cái |
10 |
10.5 |
10 |
10.5 |
0.133 |
|
12 |
Ống nhòm |
Cái |
5 |
10.5 |
5 |
10.5 |
0.133 |
|
13 |
Lều các đội |
Cái |
11 |
10.5 |
20 |
10.5 |
0.133 |
|
14 |
Lều chức năng |
Cái |
9 |
10.5 |
9 |
10.5 |
0.05 |
|
15 |
Lều ăn trưa |
Cái |
4 |
10.5 |
4 |
10.5 |
0.05 |
|
16 |
Nhà vệ sinh di động |
Cái |
10 |
10.5 |
9 |
10.5 |
0.05 |
|
17 |
Ô che nắng |
Cái |
50 |
10.5 |
50 |
10.5 |
0.133 |
|
18 |
Hàng rào |
Cái |
100 |
10.5 |
100 |
10.5 |
0.05 |
|
19 |
Loa đài |
Bộ |
1 |
10.5 |
1 |
10.5 |
0.05 |
|
20 |
Bộ đàm |
Cái |
20 |
10.5 |
6 |
10.5 |
0.133 |
|
21 |
Ủng |
Đôi |
40 |
10.5 |
40 |
10.5 |
0.133 |
|
22 |
Thước bé 5m |
Cái |
8 |
10.5 |
8 |
10.5 |
0.133 |
|
23 |
Ống đựng tên |
Cái |
4 |
10.5 |
4 |
10.5 |
0.133 |
|
24 |
Hệ thống wifi |
Gói |
1 |
10.5 |
1 |
10.5 |
0.133 |
|
25 |
Phần mềm thi đấu |
Gói |
1 |
10.5 |
1 |
10.5 |
0.05 |
|
26 |
Cân cung |
Cái |
2 |
10.5 |
1 |
10.5 |
0.133 |
|
27 |
Quạt hơi nước |
Cái |
20 |
10.5 |
1 |
10.5 |
0.133 |
|
28 |
Máy quay Camera |
Cái |
10 |
10.5 |
10 |
10.5 |
0.08 |
|
29 |
Máy tính xách tay |
Cái |
10 |
10.5 |
10 |
10.5 |
0.08 |
|
30 |
Máy photocopy |
Cái |
1 |
10.5 |
1 |
10.5 |
0.08 |
|
31 |
Máy in |
Cái |
5 |
10.5 |
5 |
10.5 |
0.133 |
|
32 |
Bàn ghế khách vip |
Bộ |
2 |
10.5 |
2 |
10.5 |
0.133 |
|
33 |
Máy tính cộng điểm |
Cái |
4 |
10.5 |
4 |
10.5 |
0.133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
3 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
3 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ cổ động các nước |
Cái |
50 |
0 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ để bàn |
Cái |
13 |
0 |
100 |
|
|
|
|
6 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
7 |
Nước uống |
Thùng |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
8 |
In và đóng biên bản |
Quyển |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
9 |
Số đeo |
Cái |
200 |
0 |
100 |
300 |
0 |
100 |
|
10 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
13 |
0 |
100 |
21 |
0 |
100 |
|
11 |
Khay trao thưởng |
Cái |
12 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
12 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
40 |
0 |
100 |
120 |
0 |
100 |
|
13 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
40 |
0 |
100 |
120 |
0 |
100 |
|
14 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
40 |
0 |
100 |
240 |
0 |
100 |
|
15 |
Bia |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
16 |
Giấy bia lớn |
Cái |
1.000 |
0 |
100 |
1.000 |
0 |
100 |
|
17 |
Giấy bia nhỏ |
Cái |
1.000 |
0 |
100 |
1.000 |
0 |
100 |
|
18 |
Giấy bia nhỡ |
Cái |
|
|
|
1.000 |
0 |
100 |
|
19 |
Đinh ghim bia (Inox) |
Cái |
1.000 |
0 |
100 |
1.000 |
0 |
100 |
|
20 |
Đinh ghim dây (Inox) |
Cái |
500 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
21 |
Dây căng sân |
Mét |
2.000 |
0 |
100 |
2.000 |
0 |
100 |
|
22 |
Bảng lật điểm |
Cái |
32 |
0 |
100 |
32 |
0 |
100 |
|
23 |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
24 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
83 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
25 |
Giấy chứng nhận |
Tờ |
500 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
26 |
Hoa trao thưởng |
Bó |
232 |
0 |
100 |
232 |
0 |
100 |
|
27 |
Thẻ trọng tài |
Bộ |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
28 |
Thẻ thi đấu |
Cái |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
29 |
Ô cầm tay |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
30 |
Áo mưa |
Cái |
40 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
31 |
Biển tên đoàn |
Cái |
30 |
10 |
30 |
30 |
0 |
100 |
|
32 |
Giấy in A4 |
Gram |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
33 |
Kẹp giấy đen nhỏ |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
34 |
Bút chì |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
35 |
Bút ký |
Cái |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
36 |
Bút dạ quang |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
37 |
Bút xóa |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
38 |
Giấy nhắc việc |
Tệp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
39 |
Băng dính |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
40 |
Tẩy |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
41 |
Kẹp trình ký |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
42 |
Băng dính to |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
43 |
Bút dạ bảng |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
44 |
Kéo |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
Biểu số 2
MÔN BẮN NỎ, BẮN NÁ
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
|
|
13 |
8 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
|
|
43 |
12 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
|
|
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
|
|
43 |
12 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
|
|
20 |
12 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
|
|
20 |
12 |
|
5 |
Nhân viên Y tế |
|
|
4 |
12 |
|
6 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
|
|
10 |
12 |
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Mức hao phí 01 ca máy |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Phông chắn bia |
Cái |
|
|
4 |
12 |
0.133 |
|
2 |
Bệ bia bắn |
Cái |
|
|
20 |
12 |
0.133 |
|
3 |
Hộp bia bắn dự phòng |
Cái |
|
|
20 |
12 |
0.133 |
|
4 |
Máy in |
Cái |
|
|
3 |
12 |
0.133 |
|
5 |
Đèn rọi bia |
Cái |
|
|
10 |
12 |
0.133 |
|
6 |
Bóng đèn dự phòng |
Cái |
|
|
10 |
12 |
0.133 |
|
7 |
Cờ báo hiệu bắn |
Cái |
|
|
10 |
12 |
0.133 |
|
8 |
Tivi |
Cái |
|
|
4 |
12 |
0.08 |
|
9 |
Đồng hồ bấm tay |
Cái |
|
|
4 |
12 |
0.133 |
|
10 |
Máy tính cộng điểm |
Cái |
|
|
2 |
12 |
0.133 |
|
11 |
Máy quay Camera |
Cái |
|
|
2 |
12 |
0.08 |
|
12 |
Máy tính xách tay |
Cái |
|
|
3 |
12 |
0.08 |
|
13 |
Máy photocopy |
Cái |
|
|
2 |
12 |
0.08 |
|
14 |
Bộ bốc thăm |
Bộ |
|
|
2 |
12 |
0.133 |
|
15 |
Ổ cắm đa năng 30 m |
Cái |
|
|
10 |
12 |
0.133 |
|
16 |
Ô che nắng |
Chiếc |
|
|
30 |
12 |
0.133 |
|
17 |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
|
|
1 |
1 |
0.133 |
|
18 |
Bàn |
Cái |
|
|
100 |
12 |
0.133 |
|
19 |
Ghế |
Cái |
|
|
100 |
12 |
0.133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
|
|
|
3 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
|
|
|
3 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
|
|
|
50 |
0 |
100 |
|
4 |
Phông lớn |
Cái |
|
|
|
2 |
0 |
100 |
|
5 |
Nước uống |
Thùng |
|
|
|
200 |
0 |
100 |
|
6 |
Biên bản |
Tờ |
|
|
|
1500 |
0 |
100 |
|
7 |
Khay trao thưởng |
Cái |
|
|
|
3 |
0 |
100 |
|
8 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
|
|
|
200 |
0 |
100 |
|
9 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
|
|
|
200 |
0 |
100 |
|
10 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
|
|
|
200 |
0 |
100 |
|
11 |
Cờ thưởng toàn đoàn |
Cái |
|
|
|
3 |
0 |
100 |
|
12 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
|
|
|
40 |
0 |
100 |
|
13 |
Cờ thưởng đồng đội |
Cái |
|
|
|
50 |
0 |
100 |
|
14 |
Hoa Khai, bế mạc |
Bó |
|
|
|
60 |
0 |
100 |
|
15 |
Thẻ |
Cái |
|
|
|
500 |
0 |
100 |
|
16 |
Giấy chứng nhận thành tích |
Cái |
|
|
|
650 |
0 |
100 |
|
17 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
|
|
|
43 |
0 |
100 |
|
18 |
Giấy A4 |
Gram |
|
|
|
10 |
0 |
100 |
|
19 |
Bút bi |
Cái |
|
|
|
120 |
0 |
100 |
|
20 |
Kẹp bìa |
Cái |
|
|
|
45 |
0 |
100 |
|
21 |
Túi clia đựng hồ sơ |
Cái |
|
|
|
50 |
0 |
100 |
|
22 |
Bút xoá, bút đánh dấu |
Cái |
|
|
|
20 |
0 |
100 |
|
23 |
Băng dính màu |
Cuộn |
|
|
|
10 |
0 |
100 |
|
24 |
Kéo |
Chiếc |
|
|
|
5 |
0 |
100 |
|
25 |
Hồ khô |
Lọ |
|
|
|
10 |
0 |
100 |
|
26 |
Dập ghim |
Chiếc |
|
|
|
5 |
0 |
100 |
|
27 |
Ruột ghim |
Hộp |
|
|
|
10 |
0 |
100 |
|
28 |
Kẹp giấy |
Hộp |
|
|
|
10 |
0 |
100 |
|
29 |
Ghim mũ |
Hộp |
|
|
|
2 |
0 |
10 |
Biểu số 3
MÔN BẮN SÚNG
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
10 |
12 |
10 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
125 |
15 |
70 |
15 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
35 |
15 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
90 |
15 |
70 |
15 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
20 |
15 |
20 |
15 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
30 |
15 |
30 |
15 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
50 |
15 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
6 |
15 |
6 |
15 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
10 |
15 |
10 |
15 |
|
8 |
Phiên dịch |
6 |
15 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Mức hao phí 01 ca (%) |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Đồng hồ bấm tay |
Cái |
10 |
15 |
10 |
15 |
0.133 |
|
2 |
Dây mạng |
Mét |
500 |
15 |
500 |
15 |
0.133 |
|
3 |
Máy quay Camera |
Cái |
10 |
15 |
10 |
15 |
0.08 |
|
4 |
Máy tính xách tay |
Cái |
10 |
15 |
10 |
15 |
0.08 |
|
5 |
Máy photocopy |
Cái |
1 |
15 |
1 |
15 |
0.08 |
|
6 |
Máy in |
Cái |
5 |
15 |
5 |
15 |
0.133 |
|
7 |
Bộ đàm |
Cái |
30 |
15 |
30 |
15 |
0.133 |
|
8 |
Máy dập số |
Cái |
|
|
10 |
15 |
0.133 |
|
9 |
Bộ phát wifi |
Cái |
3 |
15 |
3 |
15 |
0.133 |
|
10 |
Âm thanh |
Bộ |
6 |
15 |
6 |
15 |
0.08 |
|
11 |
Máy chiếu |
Bộ |
3 |
15 |
3 |
15 |
0.08 |
|
12 |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
15 |
1 |
15 |
0.133 |
|
13 |
Bàn |
Cái |
30 |
15 |
30 |
15 |
0.133 |
|
14 |
Ghế |
Cái |
120 |
15 |
120 |
15 |
0.133 |
|
15 |
Bộ Máy bia điện tử tuyến 10m súng hơi |
Bộ |
80 |
15 |
80 |
15 |
0.08 |
|
16 |
Bộ Máy bia điện tử tuyến 10m súng trường di động |
Bộ |
4 |
15 |
4 |
15 |
0.08 |
|
17 |
Bộ Máy bia điện tử tuyến 25m |
Bộ |
80 |
15 |
80 |
15 |
0.08 |
|
18 |
Bộ Máy bia điện tử tuyến 50m |
Bộ |
80 |
15 |
80 |
15 |
0.08 |
|
19 |
Bộ máy Phóng Trap |
Bộ |
20 |
15 |
20 |
15 |
0.08 |
|
20 |
Bộ máy Phóng Skeet |
Bộ |
4 |
15 |
4 |
15 |
0.08 |
|
21 |
Bộ máy Compak Sporting |
Bộ |
6 |
15 |
4 |
15 |
0.08 |
|
22 |
Máy tính cộng điểm |
Cái |
4 |
15 |
4 |
15 |
0.133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
5 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
5 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ cổ động các nước |
Cái |
80 |
0 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ để bàn |
Cái |
50 |
0 |
100 |
|
|
|
|
6 |
Phông lớn |
Cái |
3 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
7 |
Nước uống |
Thùng |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
8 |
In và đóng biên bản |
Quyển |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
9 |
Cờ thưởng |
Cái |
|
|
100 |
80 |
0 |
100 |
|
10 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
50 |
0 |
100 |
15 |
0 |
100 |
|
11 |
Khay trao thưởng |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
12 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
150 |
0 |
100 |
150 |
0 |
100 |
|
13 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
150 |
0 |
100 |
150 |
0 |
100 |
|
14 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
150 |
0 |
100 |
150 |
0 |
100 |
|
15 |
Thẻ thi đấu |
Cái |
1.000 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
16 |
Giấy chứng nhận |
Cái |
1.000 |
0 |
100 |
1.000 |
0 |
100 |
|
17 |
Hoa trao thưởng |
Bó |
300 |
0 |
100 |
300 |
0 |
100 |
|
18 |
Giấy bia các loại |
Tờ |
80.000 |
0 |
100 |
80.000 |
0 |
100 |
|
19 |
Giấy bia sử dụng điện tử |
Cái |
10.000 |
0 |
100 |
10.000 |
0 |
100 |
|
20 |
Số đeo |
Cái |
1.000 |
0 |
100 |
1.000 |
0 |
100 |
|
21 |
Bảng chữ A |
Cái |
60 |
0 |
100 |
60 |
0 |
100 |
|
22 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
125 |
0 |
100 |
70 |
0 |
100 |
|
23 |
Cờ gió |
Cái |
80 |
0 |
100 |
80 |
0 |
100 |
|
24 |
Giấy in A4 |
Gram |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
25 |
Kẹp giấy đen nhỏ |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
26 |
Bút chì |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
27 |
Bút ký |
Cái |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
28 |
Bút dạ quang |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
29 |
Bút xóa |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
30 |
Giấy nhắc việc |
Tệp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
31 |
Băng dính đóng gáy |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
32 |
Tẩy |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
33 |
Băng dính to |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
34 |
Bút dạ bảng |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
35 |
Kéo |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
36 |
Kẹp trình ký |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
Biểu số 3 được sửa đổi bởi Biểu số 3 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL theo quy định tại khoản 1 Điều 1.
Biểu số 4
MÔN BI SẮT (PETANQUE)
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
13 |
9 |
11 |
9 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
37 |
13,5 |
30 |
13,5 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
13 |
13,5 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
24 |
13,5 |
30 |
13,5 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
6 |
13,5 |
6 |
13,5 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
10 |
13,5 |
6 |
13,5 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
30 |
13,5 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
4 |
13,5 |
5 |
13,5 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
10 |
13,5 |
8 |
13,5 |
|
8 |
Phiên dịch |
2 |
13,5 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Mức hao phí 01 ca máy |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Bảng điện tử |
Bộ |
1 |
13,5 |
1 |
13,5 |
0.08 |
|
2 |
Phần mềm điều hành |
Bộ |
1 |
13,5 |
1 |
13,5 |
0.133 |
|
3 |
Bảng điểm trên sân |
Cái |
16 |
13,5 |
16 |
13,5 |
0.08 |
|
4 |
Máy quay Camera |
Cái |
16 |
13,5 |
16 |
13,5 |
0.08 |
|
5 |
Tivi |
Cái |
2 |
13,5 |
2 |
13,5 |
0.08 |
|
6 |
Máy photocopy |
Cái |
1 |
13,5 |
1 |
13,5 |
0.08 |
|
7 |
Máy in màu |
Cái |
2 |
13,5 |
2 |
13,5 |
0.08 |
|
8 |
Máy tính xách tay |
Cái |
2 |
13,5 |
2 |
13,5 |
0.133 |
|
9 |
Thước đo chuyên dụng |
Cái |
20 |
13,5 |
20 |
13,5 |
0.133 |
|
10 |
Thước đo 30m |
Cái |
5 |
13,5 |
5 |
13,5 |
0.133 |
|
11 |
Bộ thi kỹ thuật |
Bộ |
4 |
13,5 |
4 |
13,5 |
0.133 |
|
12 |
Bi thi kỹ thuật |
Bộ |
4 |
13,5 |
4 |
13,5 |
0.133 |
|
13 |
Khán đài |
Cái |
2 |
13,5 |
2 |
13,5 |
0.133 |
|
14 |
Ánh sáng |
Bộ |
16 |
13,5 |
16 |
13,5 |
0.08 |
|
15 |
Bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
2 |
1 |
2 |
0.133 |
|
16 |
Âm thanh |
Bộ |
1 |
13,5 |
1 |
13,5 |
0.08 |
|
17 |
Bàn |
Cái |
30 |
13,5 |
30 |
13,5 |
0.133 |
|
18 |
Ghế |
Cái |
180 |
13,5 |
180 |
13,5 |
0.133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
2 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ để bàn |
Cái |
20 |
0 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
5 |
Nước uống |
Thùng |
100 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
6 |
In và đóng tài liệu |
Quyển |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
7 |
Cờ thưởng |
Cái |
|
|
|
70 |
0 |
100 |
|
8 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
20 |
0 |
100 |
25 |
0 |
100 |
|
9 |
Khay trao thưởng |
Cái |
12 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
10 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
37 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
11 |
Bảng chữ A |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
12 |
Bi đích |
Viên |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
13 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
40 |
0 |
100 |
80 |
0 |
100 |
|
14 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
40 |
0 |
100 |
80 |
0 |
100 |
|
15 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
80 |
0 |
100 |
160 |
0 |
100 |
|
16 |
Giấy chứng nhận |
Cái |
160 |
0 |
100 |
160 |
0 |
100 |
|
17 |
Hoa trao thưởng |
Bó |
48 |
0 |
100 |
48 |
0 |
100 |
|
18 |
Cúp trao thưởng |
Cái |
24 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
19 |
Giấy A4 |
Gram |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
20 |
Bút bi |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|
0 |
100 |
|
21 |
Bút dạ màu |
Cái |
10 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
22 |
Máy đập ghim |
Cái |
2 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
23 |
Bìa cứng |
Gram |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
24 |
Giấy đề can |
Gram |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
25 |
Túi file nylon |
Cái |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
26 |
Cặp trình ký |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
Biểu số 5
MÔN BILLIARDS & SNOOKER
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
13 |
8 |
11 |
10 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
47 |
12 |
56 |
15 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
21 |
12 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
26 |
12 |
56 |
15 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
20 |
12 |
20 |
15 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
10 |
12 |
10 |
15 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
30 |
12 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
4 |
12 |
4 |
15 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
10 |
12 |
8 |
15 |
|
8 |
Phiên dịch |
2 |
12 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Mức hao phí 01 ca máy |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Bảng điểm điện tử |
Bộ |
12 |
12 |
24 |
15 |
0.08 |
|
2 |
Màn hình điện tử |
Cái |
1 |
12 |
1 |
15 |
0.08 |
|
3 |
Máy quay Camera |
Cái |
16 |
12 |
24 |
15 |
0.08 |
|
4 |
Máy photocopy |
Cái |
1 |
12 |
1 |
15 |
0.08 |
|
5 |
Máy in |
Cái |
2 |
12 |
2 |
15 |
0.133 |
|
6 |
Máy tính xách tay |
Cái |
2 |
12 |
2 |
15 |
0.08 |
|
7 |
Bàn Snooker |
Cái |
4 |
12 |
4 |
15 |
0.08 |
|
8 |
Bàn Pool |
Cái |
8 |
12 |
10 |
15 |
0.08 |
|
9 |
Bàn Carom |
Cái |
8 |
12 |
10 |
15 |
0.08 |
|
10 |
Bi Snooker |
Bộ |
4 |
12 |
4 |
15 |
0.133 |
|
11 |
Bi Pool |
Bộ |
8 |
12 |
10 |
15 |
0.133 |
|
12 |
Bi Carom |
Bộ |
8 |
12 |
10 |
15 |
0.133 |
|
13 |
Bi English |
Bộ |
6 |
12 |
4 |
15 |
0.133 |
|
14 |
Đèn bàn thi đấu |
Bộ |
16 |
12 |
24 |
15 |
0.133 |
|
15 |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
2 |
1 |
5 |
0.133 |
|
16 |
Bàn |
Cái |
30 |
12 |
30 |
15 |
0.133 |
|
17 |
Ghế |
Cái |
180 |
12 |
180 |
15 |
0.133 |
|
18 |
Khung giá treo đèn |
Bộ |
3 |
12 |
4 |
15 |
0.133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
3 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
3 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ để bàn |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
5 |
Nước uống |
Thùng |
100 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
6 |
In và đóng tài liệu |
Quyển |
5 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
7 |
Cờ thưởng |
Cái |
|
|
|
48 |
0 |
100 |
|
8 |
Cúp trao thưởng |
Cái |
14 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
9 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
30 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
10 |
Khay trao thưởng |
Cái |
12 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
11 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
47 |
0 |
100 |
56 |
0 |
100 |
|
12 |
Bảng chữ A |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
13 |
Vải bàn Snooker |
Tấm |
4 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
14 |
Vải bàn Pool |
Tấm |
8 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
15 |
Vải bàn Carom |
Tấm |
8 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
16 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
20 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
17 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
20 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
18 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
40 |
0 |
100 |
60 |
0 |
100 |
|
19 |
Dây điện |
Mét |
500 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
20 |
Cáp treo đèn |
Mét |
500 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
21 |
Xe cẩu, xe nâng |
Lượt |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
22 |
Giấy chứng nhận |
Cái |
80 |
0 |
100 |
80 |
0 |
100 |
|
23 |
Hoa trao thưởng |
Bó |
80 |
0 |
100 |
80 |
0 |
100 |
|
24 |
Giấy A4 |
Gram |
3 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
25 |
Bút bi |
Cái |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
26 |
Bút dạ màu |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
27 |
Máy đập ghim |
Cái |
2 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
28 |
Bìa cứng |
Gram |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
29 |
Giấy đề can |
Gram |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
30 |
Túi file nylon |
Cái |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
31 |
Cặp trình ký |
Cái |
|
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
Biểu số 6
MÔN BÓNG BÀN
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
10 |
11 |
10 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
61 |
15 |
40 |
15 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
21 |
15 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
40 |
15 |
40 |
15 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
20 |
15 |
16 |
15 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
30 |
15 |
20 |
15 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
30 |
15 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
5 |
15 |
5 |
15 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
10 |
15 |
8 |
15 |
|
8 |
Phiên dịch |
2 |
15 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Định mức tiêu hao của 1 ca (%) |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Thảm thi đấu |
Cái |
1 |
15 |
1 |
15 |
0.05 |
|
2 |
Bàn thi đấu |
Cái |
10 |
15 |
10 |
15 |
0.08 |
|
3 |
Bảng điểm điện tử |
Cái |
1 |
15 |
1 |
15 |
0.08 |
|
4 |
Máy quay Camera |
Cái |
1 |
15 |
1 |
15 |
0.08 |
|
5 |
Máy tính để bàn |
Cái |
2 |
15 |
2 |
15 |
0.08 |
|
6 |
Máy tính xách tay |
Cái |
2 |
15 |
2 |
15 |
0.08 |
|
7 |
Máy photocopy |
Cái |
1 |
15 |
1 |
15 |
0.08 |
|
8 |
Máy in |
Cái |
2 |
15 |
2 |
15 |
0.133 |
|
9 |
Hộp đựng khăn mặt |
Cái |
10 |
15 |
10 |
15 |
0.133 |
|
10 |
Ring chắn bóng |
Cái |
250 |
15 |
240 |
15 |
0.133 |
|
11 |
Bộ điều hành của trọng tài |
Bộ |
50 |
15 |
50 |
15 |
0.133 |
|
12 |
Đồng hồ bấm giây |
Cái |
50 |
15 |
50 |
15 |
0.133 |
|
13 |
Thiết bị kiểm tra vợt |
Cái |
1 |
15 |
1 |
15 |
0.133 |
|
14 |
Ghế trọng tài chính |
Cái |
10 |
15 |
10 |
15 |
0.133 |
|
15 |
Bộ đàm |
Cái |
20 |
15 |
20 |
15 |
0.133 |
|
16 |
Thước đo lưới |
Cái |
10 |
15 |
10 |
15 |
0.133 |
|
17 |
Đồng hồ Time Out |
Cái |
10 |
15 |
10 |
15 |
0.133 |
|
18 |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
3 |
1 |
3 |
0.133 |
|
19 |
Bàn |
Cái |
20 |
15 |
20 |
15 |
0.133 |
|
20 |
Ghế |
Cái |
50 |
15 |
50 |
15 |
0.133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ cổ động các nước |
Cái |
50 |
0 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
50 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
5 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
6 |
Nước uống |
Thùng |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
7 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
40 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
8 |
Khay trao thưởng |
Cái |
12 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
9 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
28 |
0 |
100 |
28 |
0 |
100 |
|
10 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
28 |
0 |
100 |
28 |
0 |
100 |
|
11 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
56 |
0 |
100 |
56 |
0 |
100 |
|
12 |
Giấy chứng nhận |
Cái |
150 |
0 |
100 |
150 |
0 |
100 |
|
13 |
Hoa trao thưởng |
Bó |
112 |
0 |
100 |
112 |
0 |
100 |
|
14 |
Bóng |
Hộp |
70 |
0 |
100 |
70 |
0 |
100 |
|
15 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
61 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
16 |
In và đóng biên bản |
Quyển |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
17 |
Dịch tài liệu |
Trang |
100 |
0 |
100 |
|
|
|
|
18 |
In và đóng tài liệu |
Quyển |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
19 |
Giấy A4 |
Gram |
05 |
0 |
100 |
05 |
0 |
100 |
|
20 |
Bút bi |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
21 |
Cặp trình ký |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
22 |
File đựng biên bản |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
23 |
Máy bấm lỗ |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
24 |
Túi đựng tài liệu |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
25 |
Thẻ đeo |
Cái |
500 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
26 |
Ghim bấm nhỏ |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
27 |
Băng dính các loại |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
28 |
Kẹp sắt các loại |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
29 |
Kéo |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
30 |
Ghim cài |
Cái |
04 |
0 |
100 |
04 |
0 |
100 |
Biểu số 7
MÔN BÓNG CHÀY, BÓNG MỀM
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|---|---|---|---|---|---|
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1. |
Ban Tổ chức |
20 |
10 |
15 |
10 |
|
2. |
Ban Trọng tài |
40 |
10 |
35 |
10 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
15 |
10 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
25 |
10 |
35 |
10 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
20 |
10 |
20 |
10 |
|
4. |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
30 |
10 |
30 |
10 |
|
5. |
Tình nguyện viên |
30 |
10 |
|
|
|
6. |
Nhân viên Y tế |
5 |
10 |
5 |
10 |
|
7. |
Nhân viên an ninh, trật tự |
5 |
10 |
5 |
10 |
|
8. |
Phiên dịch |
2 |
10 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Mức hao phí 01 ca (%) |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
||||
|
1. |
Bóng thi đấu |
Quả |
540 |
10 |
540 |
10 |
0.133 |
|
2. |
Chày |
Cái |
27 |
10 |
27 |
10 |
0.133 |
|
3. |
Găng |
Cái |
36 |
10 |
36 |
10 |
0.133 |
|
4. |
Bộ gôn |
Bộ |
4 |
10 |
2 |
10 |
0.133 |
|
5. |
Mức ném bóng |
Bộ |
2 |
10 |
2 |
10 |
0.133 |
|
6. |
Gôn nhà |
Cái |
2 |
10 |
2 |
10 |
0.133 |
|
7. |
Bộ cột + lưới bao |
Bộ |
2 |
10 |
2 |
10 |
0.133 |
|
8. |
Gôn + lưới tập |
Bộ |
2 |
10 |
2 |
10 |
0.133 |
|
9. |
Đồ bảo hộ |
Bộ |
40 |
8 |
30 |
6 |
0.133 |
|
10. |
Túi đựng trang thiết bị |
Cái |
15 |
8 |
15 |
6 |
0.133 |
|
11. |
Bảng điểm kết quả gắn số |
Bộ |
4 |
10 |
2 |
10 |
0.133 |
|
12. |
Đồng hồ bấm giây |
Bộ |
2 |
10 |
1 |
10 |
0.133 |
|
13. |
Màn hình LED |
Bộ |
4 |
10 |
2 |
10 |
0.08 |
|
14. |
Bục giám sát |
Bộ |
2 |
10 |
2 |
10 |
0.133 |
|
15. |
Bục trọng tài |
Bộ |
2 |
10 |
2 |
10 |
0.133 |
|
16. |
Bảng báo lỗi cá nhân |
Bộ |
1 |
10 |
1 |
10 |
0.133 |
|
17. |
Chuông báo hội ý, thay người |
Bộ |
1 |
10 |
1 |
10 |
0.133 |
|
18. |
Bộ âm thanh |
Bộ |
2 |
10 |
2 |
10 |
0.08 |
|
19. |
Còi |
Cái |
20 |
10 |
20 |
10 |
0.133 |
|
20. |
Xe đựng bóng |
Cái |
4 |
10 |
4 |
10 |
0.05 |
|
21. |
Máy quay Camera |
Cái |
4 |
10 |
2 |
10 |
0.08 |
|
22. |
Máy tính xách tay |
Cái |
4 |
10 |
4 |
10 |
0.08 |
|
23. |
Máy photocopy |
Cái |
1 |
10 |
1 |
10 |
0.08 |
|
24. |
Máy in |
Cái |
2 |
10 |
2 |
10 |
0.133 |
|
25. |
Bảng chữ A |
Cái |
50 |
10 |
50 |
10 |
0.133 |
|
26. |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
40 |
10 |
35 |
10 |
0.133 |
|
27. |
Bộ bốc thăm |
Bộ |
1 |
1 |
1 |
1 |
0.133 |
|
28. |
Bộ đàm |
Cái |
20 |
10 |
10 |
10 |
0.133 |
|
29. |
Giường y tế |
Cái |
4 |
10 |
2 |
10 |
0.133 |
|
30. |
Tủ thuốc y tế |
Cái |
4 |
10 |
2 |
10 |
0.133 |
|
31. |
Cáng khiêng vận động viên |
Cái |
8 |
10 |
4 |
10 |
0.133 |
|
32. |
Ô che nắng |
Cái |
100 |
10 |
50 |
10 |
0.133 |
|
33. |
Áo mưa |
Cái |
100 |
10 |
50 |
10 |
0.133 |
|
34. |
Thùng đựng đá |
Cái |
20 |
10 |
10 |
10 |
0.133 |
|
35. |
Quạt cây |
Cái |
10 |
10 |
10 |
10 |
0.133 |
|
36. |
Dây+ổ điện |
Cái |
1 |
10 |
1 |
10 |
0.133 |
|
37. |
Hệ thống wifi |
Gói |
1 |
10 |
1 |
10 |
0.133 |
|
38. |
Ghi hình thi đấu |
Gói |
1 |
10 |
1 |
10 |
0.133 |
|
39. |
Khung +lưới bảo vệ khu vực thi đấu 2 đội |
Bộ |
2 |
10 |
2 |
10 |
0.133 |
|
40. |
Ghế khu vực đội, trọng tài, nhân viên kỹ thuật |
Cái |
100 |
10 |
100 |
10 |
0.133 |
|
41. |
Bàn khu vực trong tài, kỹ thuật |
Cái |
4 |
10 |
4 |
10 |
0.133 |
|
42. |
Lều chức năng |
Cái |
5 |
10 |
5 |
10 |
0.133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1. |
Băng rôn |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
2. |
Standee |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
3. |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
4. |
Cờ để bàn |
Bộ |
2 |
0 |
100 |
|
|
|
|
5. |
Cờ trao thưởng |
Bộ |
|
|
|
2 |
0 |
100 |
|
6. |
Cờ lưu niệm |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
7. |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
8. |
Phông họp báo |
Cái |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
9. |
Phông họp kỹ thuật |
Cái |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
10. |
Phông tỷ số và logo đội tham dự ngoài trời thi đấu |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
11. |
In và đóng Biên bản |
Quyển |
20 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
12. |
Khay trao thưởng |
Cái |
12 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
13. |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
40 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
14. |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
40 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
15. |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
80 |
0 |
100 |
80 |
0 |
100 |
|
16. |
Cúp trao thưởng |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
17. |
Nước uống |
Thùng |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
18. |
Sơn kẻ vach trên sân |
Thùng |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
19. |
Giấy chứng nhận |
Cái |
300 |
0 |
100 |
300 |
0 |
100 |
|
20. |
Đá lạnh |
Túi |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
21. |
Hoa khai, bế mạc |
Bó |
80 |
0 |
100 |
80 |
0 |
100 |
|
22. |
Thẻ tham dự |
Cái |
500 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
23. |
Nước tẩy rửa |
Chai |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
24. |
Mũ |
Cái |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
25. |
In tài liệu |
Quyển |
50 |
0 |
100 |
|
|
|
|
26. |
Dịch tài liệu |
Trang |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
27. |
Phấn khô |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
28. |
Giấy A4 |
Gram |
05 |
0 |
100 |
05 |
0 |
100 |
|
29. |
Bút bi |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
30. |
Cặp trình ký |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
31. |
File đựng biên bản |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
32. |
Máy bấm lỗ |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
33. |
Túi đựng tài liệu |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
34. |
Thẻ đeo |
Cái |
500 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
35. |
Ghim bấm nhỏ |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
36. |
Băng dính các loại |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
37. |
Kẹp sắt các loại |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
38. |
Kéo |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
Biểu số 8
MÔN BÓNG CHUYỀN TRONG NHÀ (DÙNG CHO 01 ĐỊA ĐIỂM THI ĐẤU)
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
11 |
13 |
17 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
66 |
16,5 |
52 |
25,5 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
28 |
16,5 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
38 |
16,5 |
52 |
25,5 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
20 |
16,5 |
20 |
25,5 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
30 |
16,5 |
30 |
25,5 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
30 |
16,5 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
5 |
16,5 |
5 |
25,5 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
10 |
16,5 |
8 |
25,5 |
|
8 |
Phiên dịch |
4 |
16,5 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Mức hao phí 01 ca (%) |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Thảm thi đấu |
Cái |
2 |
16,5 |
2 |
25,5 |
0.08 |
|
2 |
Bảng điện tử |
Bộ |
2 |
16,5 |
2 |
25,5 |
0.08 |
|
3 |
Màn hình Led |
Bộ |
2 |
16,5 |
2 |
25,5 |
0.08 |
|
4 |
Bộ Video challenger |
Bộ |
2 |
16,5 |
2 |
25,5 |
0.08 |
|
5 |
Bộ cột, lưới, Angten, ghế trọng tài, thước đo lưới |
Bộ |
8 |
16,5 |
4 |
25,5 |
0.08 |
|
6 |
Bục giám sát, bàn ghế thư ký, giám sát |
Bộ |
2 |
16,5 |
2 |
25,5 |
0.133 |
|
7 |
Âm thanh |
Bộ |
2 |
16,5 |
2 |
25,5 |
0.08 |
|
8 |
Bảng điểm lớn |
Cái |
4 |
16,5 |
4 |
25,5 |
0.133 |
|
9 |
Chuông hội ý |
Bộ |
2 |
16,5 |
2 |
25,5 |
0.133 |
|
10 |
Ghế khu vực kỹ thuật |
Cái |
38 |
16,5 |
38 |
25,5 |
0.133 |
|
11 |
Biển thay người |
Bộ |
4 |
16,5 |
4 |
25,5 |
0.133 |
|
12 |
Ghế nhựa nhỏ |
Cái |
38 |
16,5 |
38 |
25,5 |
0.133 |
|
13 |
Cây lau sàn |
Cái |
12 |
16,5 |
12 |
25,5 |
0.133 |
|
14 |
Giá đựng bóng |
Cái |
2 |
16,5 |
2 |
25,5 |
0.133 |
|
15 |
Máy quay Camera |
Cái |
2 |
16,5 |
2 |
25,5 |
0.08 |
|
16 |
Máy tính xách tay |
Cái |
4 |
16,5 |
4 |
25,5 |
0.08 |
|
17 |
Máy photocopy |
Cái |
2 |
16,5 |
2 |
25,5 |
0.08 |
|
18 |
Máy in |
Cái |
2 |
16,5 |
2 |
25,5 |
0.133 |
|
19 |
Bảng điểm mini |
Cái |
2 |
16,5 |
2 |
25,5 |
0.133 |
|
20 |
Ghế phạt |
Cái |
8 |
16,5 |
8 |
25,5 |
0.133 |
|
21 |
Bộ đàm |
Cái |
20 |
16,5 |
20 |
25,5 |
0.133 |
|
22 |
Đồng hồ đo ánh sáng |
Cái |
4 |
16,5 |
4 |
25,5 |
0.08 |
|
23 |
Đồng hồ đo áp lực bóng |
Cái |
4 |
16,5 |
4 |
25,5 |
0.133 |
|
24 |
Bơm bóng |
Cái |
4 |
16,5 |
4 |
25,5 |
0.133 |
|
25 |
Tivi 75 inch |
Cái |
1 |
16,5 |
1 |
25,5 |
0.133 |
|
26 |
Máy chiếu |
Bộ |
1 |
16,5 |
1 |
25,5 |
0.133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ cổ động các nước |
Cái |
50 |
0 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ để bàn |
Cái |
13 |
0 |
100 |
|
|
|
|
6 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
7 |
Nước uống |
Thùng |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
8 |
Cờ thưởng |
Cái |
|
|
|
8 |
0 |
100 |
|
9 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
16 |
0 |
100 |
16 |
0 |
100 |
|
10 |
Khay trao thưởng |
Cái |
12 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
11 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
36 |
0 |
100 |
36 |
0 |
100 |
|
12 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
36 |
0 |
100 |
36 |
0 |
100 |
|
13 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
72 |
0 |
100 |
72 |
0 |
100 |
|
14 |
Đá lạnh |
Túi |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
15 |
Bảng chữ A |
Cái |
60 |
0 |
100 |
60 |
0 |
100 |
|
16 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
66 |
0 |
100 |
52 |
0 |
100 |
|
17 |
Bóng thi đấu |
Quả |
100 |
0 |
100 |
60 |
0 |
100 |
|
18 |
Còi |
Cái |
28 |
0 |
100 |
28 |
0 |
100 |
|
19 |
Bộ bốc thăm |
Bộ |
01 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
20 |
Bộ thẻ phạt |
Bộ |
4 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
21 |
Thùng đựng đá |
Cái |
8 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
22 |
Xe đựng bóng |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
23 |
Khăn lau bóng |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
24 |
Hoa khai, bế mạc |
Bó |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
25 |
Giấy A4 |
Gram |
05 |
0 |
100 |
05 |
0 |
100 |
|
26 |
Bút bi |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
27 |
Cặp trình ký |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
28 |
File đựng biên bản |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
29 |
Máy bấm lỗ |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
30 |
Túi đựng tài liệu |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
31 |
Thẻ đeo |
Cái |
500 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
32 |
Ghim bấm nhỏ |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
33 |
Băng dính các loại |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
34 |
Kẹp sắt các loại |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
35 |
Kéo |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
36 |
Ghim cài |
Cái |
04 |
0 |
100 |
04 |
0 |
100 |
Biểu số 9
MÔN BÓNG CHUYỀN BÃI BIỂN (DÙNG CHO 01 ĐỊA ĐIỂM CÓ 02 SÂN THI ĐẤU)
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
7 |
13 |
7 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
66 |
10.5 |
52 |
10.5 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
28 |
10.5 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
38 |
10.5 |
52 |
10.5 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
20 |
10.5 |
20 |
10.5 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
30 |
10.5 |
30 |
10.5 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
30 |
10.5 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
5 |
10.5 |
5 |
10.5 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
10 |
10.5 |
8 |
10.5 |
|
8 |
Phiên dịch |
4 |
10.5 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Mức hao phí 01 ca (%) |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Lưới bao quanh sân |
Bộ |
4 |
10.5 |
4 |
10.5 |
0.133 |
|
2 |
Bảng điện tử |
Bộ |
2 |
10.5 |
|
10.5 |
0.08 |
|
3 |
Màn hình Led |
Bộ |
2 |
10.5 |
2 |
10.5 |
0.08 |
|
4 |
Bộ Video challenger |
Bộ |
2 |
10.5 |
2 |
10.5 |
0.08 |
|
5 |
Âm thanh |
Bộ |
1 |
10.5 |
1 |
10.5 |
0.08 |
|
6 |
Bộ cột, lưới, Angten, ghế trọng tài, thước đo |
Bộ |
4 |
10.5 |
4 |
10.5 |
0.08 |
|
7 |
Bục giám sát, bàn ghế thư ký, giám sát |
Bộ |
2 |
10.5 |
2 |
10.5 |
0.133 |
|
8 |
Bảng điểm lớn |
Cái |
4 |
10.5 |
4 |
10.5 |
0.133 |
|
9 |
Cào cát |
Cái |
8 |
10.5 |
8 |
10.5 |
0.133 |
|
10 |
Ghế khu vực kỹ thuật |
Cái |
8 |
10.5 |
8 |
10.5 |
0.133 |
|
11 |
Biển báo phát bóng |
Bộ |
2 |
10.5 |
2 |
10.5 |
0.133 |
|
12 |
Ghế nhựa nhỏ |
Cái |
36 |
10.5 |
36 |
10.5 |
0.133 |
|
13 |
Cuốc xẻng |
Cái |
8 |
10.5 |
8 |
10.5 |
0.133 |
|
14 |
Ô che nắng |
Cái |
80 |
10.5 |
80 |
10.5 |
0.133 |
|
15 |
Máy quay Camera |
Cái |
2 |
10.5 |
2 |
10.5 |
0.08 |
|
16 |
Máy tính xách tay |
Cái |
2 |
10.5 |
2 |
10.5 |
0.08 |
|
17 |
Máy photocopy |
Cái |
2 |
10.5 |
2 |
10.5 |
0.08 |
|
18 |
Máy in |
Cái |
2 |
10.5 |
2 |
10.5 |
0.133 |
|
19 |
Bơm bóng |
Cái |
2 |
10.5 |
2 |
10.5 |
0.133 |
|
20 |
Bảng điểm mini |
Cái |
2 |
10.5 |
2 |
10.5 |
0.133 |
|
21 |
Hệ thống nước tưới sân |
Cái |
4 |
10.5 |
4 |
10.5 |
0.133 |
|
22 |
Đồng hồ đo áp lực bóng |
Cái |
2 |
10.5 |
2 |
10.5 |
0.133 |
|
23 |
Bộ đàm |
Cái |
10 |
10.5 |
10 |
10.5 |
0.133 |
|
24 |
Tivi 75 inch |
Cái |
1 |
10.5 |
1 |
10.5 |
0.133 |
|
25 |
Máy chiếu |
Bộ |
1 |
10.5 |
1 |
10.5 |
0.133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ cổ động các nước |
Cái |
50 |
0 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ để bàn |
Cái |
13 |
0 |
100 |
|
|
|
|
6 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
7 |
Nước uống |
Thùng |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
8 |
Cờ thưởng |
Cái |
|
|
|
8 |
0 |
100 |
|
9 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
10 |
Khay trao thưởng |
Cái |
12 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
11 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
12 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
12 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
12 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
13 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
24 |
0 |
100 |
24 |
0 |
100 |
|
14 |
Mũ |
Cái |
100 |
0 |
100 |
|
|
|
|
15 |
Đá lạnh |
Túi |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
16 |
Bảng chữ A |
Cái |
60 |
0 |
100 |
60 |
0 |
100 |
|
17 |
Khăn lau bóng |
Cái |
120 |
0 |
100 |
120 |
0 |
100 |
|
18 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
66 |
0 |
100 |
52 |
0 |
100 |
|
19 |
Bóng |
Quả |
100 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
20 |
Xe đựng bóng |
Cái |
4 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
21 |
Còi |
Cái |
52 |
0 |
100 |
52 |
0 |
100 |
|
22 |
Bộ bốc thăm |
Bộ |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
23 |
Bộ thẻ phạt |
Bộ |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
24 |
Thùng đựng đá |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
25 |
Chậu rửa |
Cái |
8 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
26 |
Hoa khai, bế mạc |
Bó |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
27 |
Giấy A4 |
Gram |
05 |
0 |
100 |
05 |
0 |
100 |
|
28 |
Bút bi |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
29 |
Cặp trình ký |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
30 |
File đựng biên bản |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
31 |
Máy bấm lỗ |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
32 |
Túi đựng tài liệu |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
33 |
Thẻ đeo |
Cái |
500 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
34 |
Ghim bấm nhỏ |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
35 |
Băng dính các loại |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
36 |
Kẹp sắt các loại |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
37 |
Kéo |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
38 |
Ghim cài |
Cái |
04 |
0 |
100 |
04 |
0 |
100 |
Biểu số 10
MÔN BÓNG ĐÁ
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
20 |
15 |
15 |
15 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
100 |
22,5 |
60 |
22,5 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
52 |
22,5 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
48 |
22,5 |
60 |
22,5 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
40 |
22,5 |
40 |
22,5 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
68 |
22,5 |
68 |
22,5 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
50 |
22,5 |
|
|
|
6 |
Nhân viên phục vụ Y tế |
10 |
22,5 |
4 |
22,5 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
400 |
22,5 |
30 |
22,5 |
|
8 |
Phiên dịch |
10 |
22,5 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Mức hao phí 01 ca máy |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Bảng thay người (điện tử hoặc nhựa) |
Cái |
2 |
22,5 |
2 |
22,5 |
0.05 |
|
2 |
Cầu môn thi đấu |
Bộ |
3 |
22,5 |
2 |
22,5 |
0.05 |
|
3 |
Cầu môn tập di động |
Bộ |
3 |
22,5 |
2 |
22,5 |
0.08 |
|
4 |
Máy quay Camera |
Bộ |
12 |
22,5 |
8 |
22,5 |
0.08 |
|
5 |
Tivi |
Cái |
4 |
22,5 |
2 |
22,5 |
0.08 |
|
6 |
Máy photocopy |
Cái |
4 |
22,5 |
2 |
22,5 |
0.08 |
|
7 |
Máy tính để bàn |
Cái |
5 |
22,5 |
3 |
22,5 |
0.133 |
|
8 |
Máy in |
Cái |
5 |
22,5 |
3 |
22,5 |
0.133 |
|
9 |
Máy tính xách tay |
Cái |
6 |
22,5 |
2 |
22,5 |
0.08 |
|
10 |
Bơm bóng điện tử hoặc bằng tay |
Cái |
4 |
22,5 |
2 |
22,5 |
0.133 |
|
11 |
Bộ đàm |
Cái |
40 |
22,5 |
30 |
22,5 |
0.133 |
|
12 |
Máy ảnh kỹ thuật số |
Cái |
4 |
22,5 |
1 |
22,5 |
0.08 |
|
13 |
Dây Ổ điện đa năng |
Cái |
20 |
22,5 |
10 |
22,5 |
0.133 |
|
14 |
Quạt cây |
Cái |
30 |
22,5 |
20 |
22,5 |
0.08 |
|
15 |
Tủ lạnh 150 lít |
Cái |
8 |
22,5 |
4 |
22,5 |
0.133 |
|
16 |
Giường y tế |
Cái |
4 |
22,5 |
2 |
22,5 |
0.133 |
|
17 |
Tủ thuốc y tế |
Cái |
4 |
22,5 |
2 |
22,5 |
0.133 |
|
18 |
Giường massage |
Cái |
10 |
22,5 |
5 |
22,5 |
0.133 |
|
19 |
Tủ đựng đồ |
Cái |
20 |
22,5 |
10 |
22,5 |
0.133 |
|
20 |
Thùng rác |
Cái |
20 |
22,5 |
12 |
22,5 |
0.133 |
|
21 |
Ghế băng + ghế đơn |
Cái |
400 |
22,5 |
200 |
22,5 |
0.133 |
|
22 |
Cáng khiêng |
Cái |
8 |
22,5 |
4 |
22,5 |
0.133 |
|
23 |
Bàn (1m -3m) |
Cái |
30 |
22,5 |
20 |
22,5 |
0.133 |
|
24 |
Bảng phocmica +bút dạ |
Cái |
20 |
22,5 |
10 |
22,5 |
0.133 |
|
25 |
Ô che mưa, nắng |
Cái |
40 |
22,5 |
20 |
22,5 |
0.133 |
|
26 |
Bộ bốc thăm |
Bộ |
2 |
22,5 |
1 |
22,5 |
0.133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
50 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
2 |
Pano Khẩu hiệu |
Cái |
30 |
0 |
100 |
15 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
400 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
4 |
Cờ FIFA/AFC |
Cái |
8 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ trao thưởng |
Cái |
|
|
|
4 |
0 |
100 |
|
6 |
Cờ Tổ quốc |
Cái |
6 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
7 |
Cờ nghi lễ các nước |
Cái |
11 |
0 |
100 |
|
|
|
|
8 |
Cờ góc + cán |
Bộ |
4 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
9 |
Phông lớn |
Cái |
8 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
10 |
Phông trao thưởng |
Cái |
2 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
11 |
Phông họp báo |
Cái |
4 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
12 |
Phông họp kỹ thuật |
Cái |
4 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
13 |
Nước uống |
Thùng |
400 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
14 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
32 |
0 |
100 |
32 |
0 |
100 |
|
15 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
32 |
0 |
100 |
32 |
0 |
100 |
|
16 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
64 |
0 |
100 |
64 |
0 |
100 |
|
17 |
Cúp trao thưởng |
Cái |
3 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
18 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
11 |
0 |
100 |
16 |
0 |
100 |
|
19 |
Khay trao thưởng |
Cái |
12 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
20 |
Nước tẩy rửa |
Chai |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
21 |
Bóng thi đấu |
Quả |
700 |
0 |
100 |
480 |
0 |
100 |
|
22 |
Áo Bis thi đấu |
Cái |
200 |
0 |
100 |
150 |
0 |
100 |
|
23 |
Áo Bis dành cho báo chí |
Cái |
200 |
0 |
100 |
150 |
0 |
100 |
|
24 |
Trang phục phục vụ chuyên môn |
Bộ |
108 |
0 |
100 |
108 |
0 |
100 |
|
25 |
Hoa khai, bế mạc |
Bó |
144 |
0 |
100 |
144 |
0 |
100 |
|
26 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
100 |
0 |
100 |
60 |
0 |
100 |
|
27 |
Áo mưa |
Cái |
240 |
0 |
100 |
150 |
0 |
100 |
|
28 |
Biển hiệu xác định khu vực chuyên môn |
Cái |
20 |
0 |
100 |
14 |
0 |
100 |
|
29 |
Túi đựng bóng thi đấu |
Cái |
20 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
30 |
Lưới cầu môn |
Bộ |
8 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
31 |
Thùng đựng đá |
Cái |
20 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
32 |
Mũ lưỡi trai |
Cái |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
33 |
Giấy chứng nhận thành tích |
Tờ |
128 |
0 |
100 |
128 |
0 |
100 |
|
34 |
Đá lạnh |
Túi |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
35 |
Dịch tài liệu |
Trang |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
36 |
Sơn kẻ sân |
Hộp |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
37 |
Thuê xe ô tô phụ vụ Ban tổ chức, Trọng tài
|
Cái |
16 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
38 |
Thuê xe ô tô 45 chỗ phục vụ các đội bóng |
Cái |
8 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
39 |
In và đóng tài liệu chuyên môn |
Quyển |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
40 |
Giấy A4 |
Gram |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
41 |
File còng IG 7F |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
42 |
Ghim bấm 23/10 |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
43 |
Túi hồ sơ dầy khổ A4 |
Cái |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
44 |
Kẹp tài liệu 25mm |
Hộp |
8 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
45 |
Kẹp tài liệu 41mm |
Hộp |
8 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
46 |
File còng IG 5F |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
47 |
Dập ghim Plus 10 |
Cái |
3 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
48 |
Bút bi TL 027 |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
49 |
Bút lông bảng WB03 |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
50 |
Băng xóa WH V5JPN |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
51 |
File trình ký đôi A4 |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
52 |
Bút nhớ dòng |
Cái |
4 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
53 |
Bút chì |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
54 |
Băng dính 2 mặt |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
55 |
Ghim cài |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
56 |
Bút dạ bảng |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
57 |
Giấy note |
Tập |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
58 |
Bìa mika |
Gram |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
59 |
Hộp file dán 10F |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
60 |
Hộp file dán 20F |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
61 |
Phong bì |
Cái |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
62 |
Dao cắt giấy |
Cái |
3 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
63 |
Đục lỗ |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
64 |
Bìa màu |
Gram |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
65 |
Hồ khô |
Lọ |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
66 |
Kéo |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
67 |
Sổ công tác |
Quyển |
40 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
68 |
Giấy A3 Indo |
Gram |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
* Ghi chú: - Ban Trọng tài gồm: Ban Kỷ luật, Ban Khiếu nại, Ban Y tế, Ban truyền thông, Giám sát, Điều phối viên, Ban Kỹ thuật,
- Nhân viên an ninh, trật tự bao gồm: Lực lượng công an, Lực lượng cảnh sát cơ động, Nhân viên Bảo vệ.
Biểu số 11
MÔN BÓNG ĐÁ BÃI BIỂN
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
11 |
11 |
11 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
60 |
16,5 |
36 |
16,5 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
42 |
16,5 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
18 |
16,5 |
36 |
16,5 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
40 |
16,5 |
40 |
16,5 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
40 |
16,5 |
40 |
16,5 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
30 |
16,5 |
|
|
|
6 |
Nhân viên phục vụ Y tế |
4 |
16,5 |
2 |
16,5 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
40 |
16,5 |
40 |
16,5 |
|
8 |
Phiên dịch |
6 |
16,5 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Mức hao phí 01 ca máy |
||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
|
||||
|
1 |
Bảng điện tử |
Bộ |
4 |
16,5 |
1 |
16,5 |
0.05 |
|
|
2 |
Cầu môn |
Bộ |
3 |
16,5 |
2 |
16,5 |
0.05 |
|
|
3 |
Máy quay Camera |
Bộ |
12 |
16,5 |
4 |
16,5 |
0.08 |
|
|
4 |
Tivi |
Cái |
2 |
16,5 |
1 |
16,5 |
0.08 |
|
|
5 |
Máy photocopy |
Cái |
2 |
16,5 |
1 |
16,5 |
0.08 |
|
|
6 |
Máy tính để bàn |
Cái |
4 |
16,5 |
1 |
16,5 |
0.133 |
|
|
7 |
Máy in |
Cái |
2 |
16,5 |
1 |
16,5 |
0.133 |
|
|
8 |
Máy tính xách tay |
Cái |
4 |
16,5 |
1 |
16,5 |
0.08 |
|
|
9 |
Bơm bóng điện tử |
Cái |
2 |
16,5 |
1 |
16,5 |
0.08 |
|
|
10 |
Bộ đàm |
Cái |
24 |
16,5 |
12 |
16,5 |
0.133 |
|
|
11 |
Máy ảnh kỹ thuật số |
Cái |
2 |
16,5 |
1 |
16,5 |
0.08 |
|
|
12 |
Dây ổ điện đa năng |
Bộ |
20 |
16,5 |
10 |
16,5 |
0.133 |
|
|
13 |
Quạt cây |
Cái |
20 |
16,5 |
6 |
16,5 |
0.08 |
|
|
14 |
Tủ lạnh 150 lít |
Cái |
2 |
16,5 |
1 |
16,5 |
0.08 |
|
|
15 |
Giường y tế |
Cái |
4 |
16,5 |
1 |
16,5 |
0.08 |
|
|
16 |
Tủ thuốc y tế |
Cái |
4 |
16,5 |
1 |
16,5 |
0.08 |
|
|
17 |
Giường massage |
Cái |
5 |
16,5 |
2 |
16,5 |
0.08 |
|
|
18 |
Tủ đựng đồ |
Cái |
12 |
16,5 |
6 |
16,5 |
0.133 |
|
|
19 |
Thùng rác |
Cái |
30 |
16,5 |
10 |
16,5 |
0.133 |
|
|
20 |
Ghế băng, ghế đơn |
Cái |
100 |
16,5 |
50 |
16,5 |
0.133 |
|
|
21 |
Cáng khiêng |
Cái |
5 |
16,5 |
3 |
16,5 |
0.133 |
|
|
22 |
Bàn (3m -5m) |
Cái |
8 |
16,5 |
4 |
16,5 |
0.133 |
|
|
23 |
Bảng phocmica, bút dạ |
Cái |
8 |
16,5 |
4 |
16,5 |
0.133 |
|
|
24 |
Ô che |
Cái |
30 |
16,5 |
15 |
16,5 |
0.133 |
|
|
25 |
Bảng thay người |
Cái |
4 |
16,5 |
2 |
16,5 |
0.133 |
|
|
26 |
Cây cào cát |
Cái |
16 |
16,5 |
8 |
16,5 |
0.133 |
|
|
27 |
Bộ bốc thăm |
Bộ |
1 |
16,5 |
1 |
16,5 |
0.133 |
|
|
28 |
Lều chức năng |
Cái |
15 |
16,5 |
10 |
16,5 |
0.133 |
|
|
29 |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
1 |
1 |
1 |
0.133 |
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
50 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
2 |
Pano Khẩu hiệu |
Cái |
20 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
4 |
Bảng chữ A chắn cát |
Cái |
120 |
0 |
100 |
60 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ FIFA/AFC |
Cái |
4 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
6 |
Cờ trao thưởng |
Cái |
4 |
0 |
100 |
|
|
100 |
|
7 |
Cờ Tổ quốc |
Cái |
4 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
8 |
Cờ nghi lễ các nước |
Cái |
11 |
0 |
100 |
|
|
100 |
|
9 |
Phông lớn |
Cái |
4 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
10 |
Phông trao thưởng |
Cái |
2 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
11 |
Phông họp báo |
Cái |
2 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
12 |
Phông họp kỹ thuật |
Cái |
2 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
13 |
Nước uống |
Thùng |
300 |
0 |
100 |
150 |
0 |
100 |
|
14 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
18 |
0 |
100 |
18 |
0 |
100 |
|
15 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
18 |
0 |
100 |
18 |
0 |
100 |
|
16 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
36 |
0 |
100 |
36 |
0 |
100 |
|
17 |
Cúp trao thưởng |
Cái |
3 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
18 |
In và đóng tài liệu chuyên môn |
Quyển |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
19 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
11 |
0 |
100 |
16 |
0 |
100 |
|
20 |
Khay trao thưởng |
Cái |
12 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
21 |
Nước tẩy rửa |
Chai |
100 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
22 |
Bóng thi đấu |
Quả |
200 |
0 |
100 |
120 |
0 |
100 |
|
23 |
Lưới cầu môn |
Bộ |
4 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
24 |
Thùng đựng đá |
Cái |
12 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
25 |
Bộ dây giới hạn sân |
Bộ |
8 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
26 |
Áo Bis thi đấu |
Cái |
100 |
0 |
100 |
65 |
0 |
100 |
|
27 |
Áo Bis báo chí |
Cái |
100 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
28 |
Trang phục phục vụ chuyên môn |
Bộ |
80 |
0 |
100 |
80 |
0 |
100 |
|
29 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
60 |
0 |
100 |
36 |
0 |
100 |
|
30 |
Biển hiệu xác định khu vực chuyên môn |
Cái |
12 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
31 |
Túi đựng bóng thi đấu |
Cái |
8 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
32 |
Hoa khai bế mạc |
Bó |
82 |
0 |
100 |
82 |
0 |
100 |
|
33 |
Giấy chứng nhận thành tích |
Tờ |
72 |
0 |
100 |
72 |
0 |
100 |
|
34 |
Đá lạnh |
Túi |
150 |
0 |
100 |
150 |
0 |
100 |
|
35 |
Mũ lưỡi trai |
Cái |
150 |
0 |
100 |
150 |
0 |
100 |
|
36 |
Áo mưa |
Cái |
160 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
37 |
Thuê xe ô tô phụ vụ Ban tổ chức, Trọng tài |
Cái |
10 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
38 |
Thuê xe ô tô 45 chỗ phục vụ các đội bóng |
Cái |
8 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
39 |
Dịch tài liệu |
Trang |
100 |
0 |
100 |
|
|
|
|
40 |
Giấy A4 |
Gram |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
41 |
File còng IG 7F |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
42 |
Ghim bấm 23/10 |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
43 |
Túi hồ sơ dầy khổ A4 |
Cái |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
44 |
Kẹp tài liệu 25mm |
Hộp |
8 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
45 |
Kẹp tài liệu 41mm |
Hộp |
8 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
46 |
File còng IG 5F |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
47 |
Dập ghim Plus 10 |
Cái |
3 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
48 |
Bút bi TL 027 |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
49 |
Bút lông bảng WB03 |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
50 |
Băng xóa WH V5JPN |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
51 |
File trình ký đôi A4 |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
52 |
Bút nhớ dòng |
Cái |
4 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
53 |
Bút chì |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
54 |
Băng dính 2 mặt |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
55 |
Ghim cài |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
56 |
Bút dạ bảng |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
57 |
Giấy note |
Tập |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
58 |
Bìa mika |
Gram |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
59 |
Hộp file dán 10F |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
60 |
Hộp file dán 20F |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
61 |
Phong bì |
Cái |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
62 |
Dao cắt giấy |
Cái |
3 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
63 |
Đục lỗ |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
64 |
Bìa màu |
Gram |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
65 |
Hồ khô |
Lọ |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
66 |
Kéo |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
67 |
Sổ công tác đẹp |
Quyển |
40 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
68 |
Giấy A3 Indo |
Gram |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
* Ghi chú: - Ban Trọng tài gồm: Ban Kỷ luật, Ban Khiếu nại, Ban Y tế, Ban truyền thông, Giám sát, Điều phối viên, Ban Kỹ thuật,
- Nhân viên an ninh, trật tự bao gồm: Lực lượng công an, Lực lượng cảnh sát cơ động, Nhân viên Bảo vệ.
Biểu số 12
MÔN BÓNG ĐÁ FUTSAL
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
20 |
13 |
13 |
13 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
60 |
19,5 |
48 |
19,5 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
46 |
19,5 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
14 |
19,5 |
48 |
19,5 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
40 |
19,5 |
40 |
19,5 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
50 |
19,5 |
50 |
19,5 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
30 |
19,5 |
|
|
|
6 |
Nhân viên phục vụ Y tế |
10 |
19,5 |
4 |
19,5 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
50 |
19,5 |
50 |
19,5 |
|
8 |
Phiên dịch |
6 |
19,5 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Mức hao phí 01 ca máy |
||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
|
||||
|
1 |
Thảm thi đấu |
Cái |
2 |
19,5 |
1 |
19,5 |
0.05 |
|
|
2 |
Cầu môn |
Bộ |
3 |
19,5 |
2 |
19,5 |
0.05 |
|
|
3 |
Máy quay Camera |
Cái |
12 |
19,5 |
8 |
19,5 |
0.08 |
|
|
4 |
Tivi |
Cái |
4 |
19,5 |
2 |
19,5 |
0.08 |
|
|
5 |
Đồng hồ báo lỗi, còi hơi |
Bộ |
4 |
19,5 |
2 |
19,5 |
0.133 |
|
|
6 |
Máy photocopy |
Cái |
4 |
19,5 |
2 |
19,5 |
0.08 |
|
|
7 |
Máy tính để bàn |
Cái |
5 |
19,5 |
3 |
19,5 |
0.133 |
|
|
8 |
Máy in |
Cái |
2 |
19,5 |
2 |
19,5 |
0.133 |
|
|
9 |
Máy tính xách tay |
Cái |
4 |
19,5 |
2 |
19,5 |
0.08 |
|
|
10 |
Bơm bóng điện tử |
Cái |
2 |
19,5 |
1 |
19,5 |
0.133 |
|
|
11 |
Bộ đàm |
Cái |
24 |
19,5 |
12 |
19,5 |
0.133 |
|
|
12 |
Máy ảnh kỹ thuật số |
Cái |
2 |
19,5 |
1 |
19,5 |
0.08 |
|
|
13 |
Dây ổ điện đa năng |
Bộ |
20 |
19,5 |
10 |
19,5 |
0.133 |
|
|
14 |
Quạt cây |
Cái |
10 |
19,5 |
10 |
19,5 |
0.08 |
|
|
15 |
Tủ lạnh 150 lít |
Cái |
20 |
19,5 |
10 |
19,5 |
0.133 |
|
|
16 |
Giường y tế |
Cái |
4 |
19,5 |
2 |
19,5 |
0.133 |
|
|
17 |
Tủ thuốc y tế |
Cái |
4 |
19,5 |
2 |
19,5 |
0.133 |
|
|
18 |
Giường massage |
Cái |
10 |
19,5 |
5 |
19,5 |
0.133 |
|
|
19 |
Tủ đựng đồ |
Cái |
20 |
19,5 |
10 |
19,5 |
0.133 |
|
|
20 |
Thùng rác |
Cái |
40 |
19,5 |
20 |
19,5 |
0.133 |
|
|
21 |
Ghế băng, ghế đơn |
Cái |
300 |
19,5 |
150 |
19,5 |
0.133 |
|
|
22 |
Cáng khiêng |
Cái |
5 |
19,5 |
3 |
19,5 |
0.133 |
|
|
23 |
Bàn (3m -5m) |
Cái |
8 |
19,5 |
4 |
19,5 |
0.133 |
|
|
24 |
Bảng phocmica, bút dạ |
Cái |
10 |
19,5 |
5 |
19,5 |
0.133 |
|
|
25 |
Bộ bốc thăm |
Bộ |
1 |
19,5 |
1 |
19,5 |
0.133 |
|
|
26 |
Bục Trao thưởng |
Bộ |
1 |
19,5 |
1 |
19,5 |
0.133 |
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
50 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
2 |
Pano Khẩu hiệu |
Cái |
20 |
0 |
100 |
15 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
4 |
Cờ FIFA/AFC |
Cái |
4 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ trao thưởng |
Cái |
|
|
|
4 |
0 |
100 |
|
6 |
Cờ Tổ quốc |
Cái |
4 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
7 |
Cờ nghi lễ các nước |
Cái |
11 |
0 |
100 |
|
|
|
|
8 |
Phông lớn |
Cái |
4 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
9 |
Phông trao thưởng |
Cái |
2 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
10 |
Phông họp báo |
Cái |
2 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
11 |
Phông họp kỹ thuật |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
12 |
Nước uống |
Thùng |
300 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
13 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
22 |
0 |
100 |
22 |
0 |
100 |
|
14 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
22 |
0 |
100 |
22 |
0 |
100 |
|
15 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
44 |
0 |
100 |
44 |
0 |
100 |
|
16 |
Cúp trao thưởng |
Cái |
3 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
17 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
11 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
18 |
Khay trao thưởng |
Cái |
12 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
19 |
Nước tẩy rửa |
Chai |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
20 |
Bóng thi đấu |
Quả |
300 |
0 |
100 |
180 |
0 |
100 |
|
21 |
Lưới cầu môn |
Bộ |
4 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
22 |
Thùng đựng đá |
Cái |
12 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
23 |
Cây lau sàn |
Cái |
16 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
24 |
Băng dính dán sân |
Cuộn |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
25 |
Áo Bis thi đấu |
Cái |
150 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
26 |
Áo Bis báo chí |
Cái |
150 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
27 |
Trang phục phục vụ chuyên môn |
Bộ |
90 |
0 |
100 |
90 |
0 |
100 |
|
28 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
60 |
0 |
100 |
48 |
0 |
100 |
|
29 |
Biển hiệu xác định khu vực chuyên môn |
Cái |
20 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
30 |
Túi đựng bóng thi đấu |
Cái |
10 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
31 |
Hoa khai, bế mạc |
Bó |
120 |
0 |
100 |
120 |
0 |
100 |
|
32 |
Giấy chứng nhận thành tích |
Tờ |
88 |
0 |
100 |
88 |
0 |
100 |
|
33 |
Đá lạnh |
Túi |
150 |
0 |
100 |
150 |
0 |
100 |
|
34 |
Thuê xe ô tô phụ vụ Ban tổ chức, Trọng tài |
Cái |
10 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
35 |
Thuê xe ô tô 45 chỗ phục vụ các đội bóng |
Cái |
8 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
36 |
In và đóng tài liệu chuyên môn |
Quyển |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
37 |
Dịch tài liệu |
Trang |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
38 |
Giấy A4 |
Gram |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
39 |
File còng IG 7F |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
40 |
Ghim bấm 23/10 |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
41 |
Túi hồ sơ dầy khổ A4 |
Cái |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
42 |
Kẹp tài liệu 25mm |
Hộp |
8 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
43 |
Kẹp tài liệu 41mm |
Hộp |
8 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
44 |
File còng IG 5F |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
45 |
Dập ghim Plus 10 |
Cái |
3 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
46 |
Bút bi TL 027 |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
47 |
Bút lông bảng WB03 |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
48 |
Băng xóa WH V5JPN |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
49 |
File trình ký đôi A4 |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
50 |
Bút nhớ dòng |
Cái |
4 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
51 |
Bút chì |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
52 |
Băng dính 2 mặt |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
53 |
Ghim cài |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
54 |
Bút dạ bảng |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
55 |
Giấy note |
Tập |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
56 |
Bìa mika |
Gram |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
57 |
Hộp file dán 10F |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
58 |
Hộp file dán 20F |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
59 |
Phong bì |
Cái |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
60 |
Dao cắt giấy |
Cái |
3 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
61 |
Đục lỗ |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
62 |
Bìa màu |
Gram |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
63 |
Hồ khô |
Lọ |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
64 |
Kéo |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
65 |
Sổ công tác đẹp |
Quyển |
40 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
66 |
Giấy A3 Indo |
Gram |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
* Ghi chú: - Ban Trọng tài gồm: Ban Kỷ luật, Ban Khiếu nại, Ban Y tế, Ban truyền thông, Giám sát, Điều phối viên, Ban Kỹ thuật,
- Nhân viên an ninh, trật tự bao gồm: Lực lượng công an, Lực lượng cảnh sát cơ động, Nhân viên Bảo vệ.
Biểu số 13
MÔN BÓNG NÉM TRONG NHÀ
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
10 |
13 |
10 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
58 |
15 |
38 |
15 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
28 |
15 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
30 |
15 |
38 |
15 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
20 |
15 |
16 |
15 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
30 |
15 |
20 |
15 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
30 |
15 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
5 |
15 |
5 |
15 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
10 |
15 |
8 |
15 |
|
8 |
Phiên dịch |
2 |
15 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Mức hao phí 01 ca |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Thảm thi đấu |
Cái |
1 |
15 |
1 |
15 |
0.05 |
|
2 |
Bảng điện tử |
Bộ |
1 |
15 |
1 |
15 |
0.08 |
|
3 |
Âm thanh |
Bộ |
1 |
15 |
1 |
15 |
0.08 |
|
4 |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
2 |
1 |
2 |
0.133 |
|
5 |
Bàn |
Cái |
20 |
15 |
20 |
15 |
0.133 |
|
6 |
Ghế |
Cái |
60 |
15 |
60 |
15 |
0.133 |
|
7 |
Thiết bị ghi hình chuyên môn |
Cái |
2 |
15 |
1 |
15 |
0.08 |
|
8 |
Cầu môn |
Bộ |
2 |
15 |
2 |
15 |
0.08 |
|
9 |
Đồng hồ bấm tay |
Cái |
10 |
15 |
6 |
15 |
0.133 |
|
10 |
Thiết bị liên lạc trọng tài |
Bộ |
16 |
15 |
10 |
15 |
0.133 |
|
11 |
Bục trọng tài |
Bộ |
1 |
15 |
1 |
15 |
0.133 |
|
12 |
Bảng hiển thị lỗi |
Bộ |
2 |
15 |
2 |
15 |
0.133 |
|
13 |
Bộ thiết bị bàn thư ký |
Bộ |
2 |
15 |
2 |
15 |
0.133 |
|
14 |
Thùng đựng bóng |
Cái |
2 |
15 |
2 |
15 |
0.133 |
|
15 |
Thùng đựng đá |
Cái |
4 |
15 |
4 |
15 |
0.133 |
|
16 |
Máy quay Camera |
Cái |
1 |
15 |
1 |
15 |
0.08 |
|
17 |
Máy tính xách tay |
Cái |
2 |
15 |
2 |
15 |
0.08 |
|
18 |
Máy photocopy |
Cái |
1 |
15 |
1 |
15 |
0.08 |
|
19 |
Máy in |
Cái |
2 |
15 |
2 |
15 |
0.133 |
|
20 |
Máy chiếu |
Cái |
1 |
4 |
1 |
2 |
0.08 |
|
21 |
Bơm bóng |
Cái |
2 |
15 |
1 |
15 |
0.133 |
|
22 |
Giá để keo |
Cái |
2 |
15 |
2 |
15 |
0.133 |
|
23 |
Bộ đàm |
Cái |
20 |
15 |
10 |
15 |
0.133 |
|
24 |
Bộ bốc thăm |
Bộ |
1 |
2 |
1 |
2 |
0.133 |
|
25 |
Thiết bị đo ánh sáng |
Cái |
1 |
15 |
1 |
15 |
0.133 |
|
26 |
Thiết bị đo áp suất bóng |
Cái |
1 |
15 |
1 |
15 |
0.133 |
|
27 |
Cây lau sàn |
Cái |
8 |
15 |
4 |
15 |
0.133 |
|
28 |
Bộ phát wifi |
Bộ |
8 |
15 |
4 |
15 |
0.133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
30 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
30 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ cổ động các nước |
Cái |
50 |
0 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Cờ và khung dây treo cờ trong nhà thi đấu |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|
|
|
|
5 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
50 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
6 |
Cờ để bàn |
Cái |
13 |
0 |
100 |
|
|
|
|
7 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
8 |
Nước uống |
Thùng |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
9 |
In và đóng Biên bản TĐ |
Quyển |
5 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
10 |
Cờ thưởng |
Cái |
|
|
|
16 |
0 |
100 |
|
11 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
|
|
|
24 |
0 |
100 |
|
12 |
Khay trao thưởng |
Cái |
12 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
13 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
80 |
0 |
100 |
64 |
0 |
100 |
|
14 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
80 |
0 |
100 |
64 |
0 |
100 |
|
15 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
80 |
0 |
100 |
128 |
0 |
100 |
|
16 |
Hoa Khai, bế mạc |
Bó |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
17 |
Giấy chứng nhận |
Cái |
500 |
0 |
100 |
300 |
0 |
100 |
|
18 |
Đá lạnh |
Túi |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
19 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
58 |
0 |
100 |
38 |
0 |
100 |
|
20 |
Bóng thi đấu |
Quả |
200 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
21 |
Keo thi đấu |
Hộp |
4 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
22 |
Bảng chữ A |
Cái |
40 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
23 |
Cúp trao thưởng |
Cái |
16 |
0 |
100 |
16 |
0 |
100 |
|
24 |
Thẻ đeo |
Cái |
500 |
0 |
100 |
400 |
0 |
100 |
|
25 |
Dịch tài liệu |
Trang |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
26 |
In và đóng quyển tài liệu |
Quyển |
100 |
0 |
100 |
80 |
0 |
100 |
|
27 |
Còi |
Cái |
40 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
28 |
Bộ thiết bị trọng tài |
Bộ |
20 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
29 |
Lưới cầu môn |
Bộ |
3 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
30 |
Lưới chắn sau cầu môn |
Bộ |
2 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
31 |
Phần mềm điện tử Bóng ném |
Bộ |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
32 |
Giấy A4 |
Gram |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
33 |
Sổ công tác |
Quyển |
40 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
34 |
Ghim bấm 23/10 |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
35 |
Túi hồ sơ dầy khổ A4 |
Cái |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
36 |
Kẹp tài liệu 25mm |
Hộp |
8 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
37 |
Kẹp tài liệu 41mm |
Hộp |
8 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
38 |
File còng IG 5F |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
39 |
Dập ghim Plus 10 |
Cái |
3 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
40 |
Bút bi TL 027 |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
41 |
Bút lông bảng WB03 |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
42 |
Băng xóa WH V5JPN |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
43 |
File trình ký đôi A4 |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
44 |
Bút nhớ dòng |
Cái |
4 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
45 |
Bút chì |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
46 |
Băng dính 2 mặt |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
47 |
Ghim cài |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
48 |
Bút dạ bảng |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
49 |
Giấy note |
Tập |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
50 |
Bìa mika |
Gram |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
51 |
Hộp file dán 10F |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
52 |
Hộp file dán 20F |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
53 |
Phong bì |
Cái |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
54 |
Dao cắt giấy |
Cái |
3 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
55 |
Đục lỗ |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
56 |
Kéo |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
57 |
Hồ khô |
Lọ |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
58 |
Thẻ đeo |
Cái |
500 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
Biểu số 14
MÔN BÓNG NÉM BÃI BIỂN
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
10 |
13 |
10 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
58 |
15 |
38 |
15 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
28 |
15 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
30 |
15 |
38 |
15 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
20 |
15 |
16 |
15 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
30 |
15 |
20 |
15 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
40 |
15 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
5 |
15 |
5 |
15 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
20 |
15 |
16 |
15 |
|
8 |
Phiên dịch |
2 |
15 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Mức hao phí 01 ca |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Bảng điện tử |
Bộ |
2 |
15 |
1 |
15 |
0.08 |
|
2 |
Dàn đèn chiếu sáng |
Bộ |
2 |
15 |
2 |
15 |
0.08 |
|
3 |
Âm thanh |
Bộ |
2 |
15 |
1 |
15 |
0.08 |
|
4 |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
2 |
1 |
2 |
0.133 |
|
5 |
Bàn |
Bộ |
20 |
15 |
20 |
15 |
0.133 |
|
6 |
Ghế |
Bộ |
60 |
15 |
60 |
15 |
0.133 |
|
7 |
Nhà vệ sinh di động |
Cái |
8 |
15 |
4 |
15 |
0.08 |
|
8 |
Thiết bị ghi hình chuyên môn |
Cái |
2 |
15 |
1 |
15 |
0.08 |
|
9 |
Cầu môn |
Bộ |
4 |
15 |
2 |
15 |
0.08 |
|
10 |
Đồng hồ bấm tay |
Cái |
12 |
15 |
4 |
15 |
0.133 |
|
11 |
Thùng đựng bóng |
Cái |
6 |
15 |
2 |
15 |
0.133 |
|
12 |
Thiết bị liên lạc trọng tài |
Bộ |
16 |
15 |
10 |
15 |
0.133 |
|
13 |
Bục trọng tài |
Bộ |
1 |
15 |
1 |
15 |
0.133 |
|
14 |
Bảng hiện thị lỗi |
Bộ |
2 |
15 |
1 |
15 |
0.133 |
|
15 |
Bộ thiết bị bàn thư ký |
Bộ |
2 |
15 |
1 |
15 |
0.133 |
|
16 |
Thẻ hội ý |
Bộ |
10 |
15 |
6 |
15 |
0.133 |
|
17 |
Thùng đựng đá |
Cái |
08 |
15 |
4 |
15 |
0.133 |
|
18 |
Máy quay Camera |
Cái |
1 |
15 |
1 |
15 |
0.08 |
|
19 |
Máy tính xách tay |
Cái |
3 |
15 |
1 |
15 |
0.08 |
|
20 |
Máy photocopy |
Cái |
1 |
15 |
1 |
15 |
0.08 |
|
21 |
Máy in |
Cái |
3 |
15 |
1 |
15 |
0.133 |
|
22 |
Máy chiếu |
Bộ |
1 |
2 |
1 |
2 |
0.08 |
|
23 |
Trang cát |
Cái |
8 |
15 |
4 |
15 |
0.133 |
|
24 |
Xẻng |
Cái |
4 |
15 |
2 |
15 |
0.133 |
|
25 |
Bơm bóng |
Cái |
2 |
15 |
1 |
15 |
0.133 |
|
26 |
Thước dây |
Cái |
2 |
15 |
1 |
15 |
0.133 |
|
27 |
Bộ dây giới hạn sân |
Bộ |
4 |
15 |
2 |
15 |
0.08 |
|
28 |
Bộ bốc thăm |
Bộ |
2 |
15 |
1 |
15 |
0.133 |
|
29 |
Thiết bị đo ánh sáng |
Cái |
1 |
15 |
1 |
15 |
0.133 |
|
30 |
Thiết bị đo áp suất bóng |
Cái |
1 |
15 |
1 |
15 |
0.133 |
|
31 |
Bộ đàm |
Cái |
20 |
15 |
10 |
15 |
0.133 |
|
32 |
Ô che nắng |
Cái |
15 |
15 |
10 |
15 |
0.133 |
|
33 |
Bộ phát wifi |
Bộ |
8 |
15 |
4 |
15 |
0.133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
30 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
30 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ cổ động các nước |
Cái |
50 |
0 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
50 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ để bàn |
Cái |
20 |
0 |
100 |
|
|
|
|
6 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
|
|
|
13 |
0 |
100 |
|
7 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
8 |
Bộ thiết bị trọng tài |
Bộ |
20 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
9 |
In và đóng Biên bản |
Quyển |
5 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
10 |
Mũ |
Cái |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
11 |
Nước uống |
Thùng |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
12 |
Khay trao thưởng |
Cái |
12 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
13 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
56 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
14 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
56 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
15 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
56 |
0 |
100 |
80 |
0 |
100 |
|
16 |
Đá lạnh |
Túi |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
17 |
Hoa khai, bế mạc |
Bó |
20 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
18 |
Giấy chứng nhận |
Cái |
500 |
0 |
100 |
300 |
0 |
100 |
|
19 |
Bảng chữ A |
Cái |
40 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
20 |
Bóng thi đấu |
Quả |
100 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
21 |
Cờ thưởng |
Cái |
|
|
|
16 |
0 |
100 |
|
22 |
Cúp trao thưởng |
Cái |
8 |
0 |
100 |
16 |
0 |
100 |
|
23 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
58 |
0 |
100 |
38 |
0 |
100 |
|
24 |
Thẻ đeo |
Cái |
500 |
0 |
100 |
300 |
0 |
100 |
|
25 |
Còi |
Cái |
40 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
26 |
Dịch tài liệu |
Trang |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
27 |
In và đóng quyển tài liệu |
Quyển |
100 |
0 |
100 |
80 |
0 |
100 |
|
28 |
Phần mền điện tử bóng ném bãi biển |
Bộ |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
29 |
Lưới cầu môn |
Bộ |
6 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
30 |
Lưới chắn sau cầu môn |
Bộ |
4 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
31 |
Giấy A4 |
Gram |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
32 |
Sổ công tác |
Quyển |
40 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
33 |
Ghim bấm 23/10 |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
34 |
Túi hồ sơ dầy khổ A4 |
Cái |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
35 |
Kẹp tài liệu 25mm |
Hộp |
8 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
36 |
Kẹp tài liệu 41mm |
Hộp |
8 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
37 |
File còng IG 5F |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
38 |
Dập ghim Plus 10 |
Cái |
3 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
39 |
Bút bi TL 027 |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
40 |
Bút lông bảng WB03 |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
41 |
Băng xóa WH V5JPN |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
42 |
File trình ký đôi A4 |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
43 |
Bút nhớ dòng |
Cái |
4 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
44 |
Bút chì |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
45 |
Băng dính 2 mặt |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
46 |
Ghim cài |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
47 |
Bút dạ bảng |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
48 |
Giấy note |
Tập |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
49 |
Bìa mika |
Gram |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
50 |
Hộp file dán 10F |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
51 |
Hộp file dán 20F |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
52 |
Phong bì |
Cái |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
53 |
Dao cắt giấy |
Cái |
3 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
54 |
Đục lỗ |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
55 |
Kéo |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
56 |
Hồ khô |
Lọ |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
57 |
Thẻ đeo |
Cái |
500 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
Biểu số 15
MÔN BÓNG RỔ 3X3
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
9 |
13 |
9 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
42 |
9 |
30 |
9 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
17 |
9 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
25 |
9 |
30 |
9 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
20 |
9 |
16 |
9 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
30 |
9 |
30 |
9 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
40 |
9 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
10 |
9 |
6 |
9 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
30 |
9 |
20 |
9 |
|
8 |
Phiên dịch |
4 |
9 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Mức hao phí 01 ca máy |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Thảm thi đấu |
Cái |
3 |
9 |
3 |
9 |
0.05 |
|
2 |
Màn hình LED |
Bộ |
4 |
9 |
2 |
9 |
0.08 |
|
3 |
Bộ cột, rổ |
Bộ |
3 |
9 |
3 |
9 |
0.08 |
|
4 |
Máy quay Camera |
Cái |
2 |
9 |
1 |
9 |
0.08 |
|
5 |
Máy tính xách tay |
Cái |
5 |
9 |
4 |
9 |
0.08 |
|
6 |
Máy photocopy |
Cái |
1 |
9 |
1 |
9 |
0.133 |
|
7 |
Máy in |
Cái |
2 |
9 |
2 |
9 |
0.133 |
|
8 |
Bộ đàm |
Cái |
20 |
9 |
10 |
9 |
0.133 |
|
9 |
Tivi 55 inch |
Cái |
2 |
9 |
2 |
9 |
0.08 |
|
10 |
Đồng hồ thi đấu 12 giây |
Bộ |
3 |
9 |
3 |
9 |
0.08 |
|
11 |
Phần mềm thi đấu |
Bộ |
1 |
9 |
1 |
9 |
0.08 |
|
12 |
Thiết bị xem lại tình huống thi đấu |
Bộ |
1 |
9 |
1 |
9 |
0.133 |
|
13 |
Thùng đựng đá |
Cái |
20 |
9 |
10 |
9 |
0.133 |
|
14 |
Bộ bốc thăm |
Bộ |
1 |
9 |
1 |
9 |
0.133 |
|
15 |
Xe đựng bóng |
Cái |
4 |
9 |
4 |
9 |
0.133 |
|
16 |
Còi |
Cái |
35 |
9 |
30 |
9 |
0.133 |
|
17 |
Khán đài |
Cái |
4 |
9 |
4 |
9 |
0,016 |
|
18 |
Âm thanh |
Bộ |
1 |
9 |
1 |
9 |
0.08 |
|
19 |
Bàn |
Bộ |
20 |
9 |
20 |
9 |
0.133 |
|
20 |
Ghế |
Bộ |
60 |
9 |
60 |
9 |
0.133 |
|
21 |
Hệ thống ánh sáng |
Bộ |
1 |
9 |
1 |
9 |
0,016 |
|
22 |
Điều hòa cây |
Cái |
16 |
9 |
13 |
9 |
0,016 |
|
23 |
Quạt máy công nghiệp |
Cái |
30 |
9 |
20 |
9 |
0,016 |
|
24 |
Cây lau sàn |
Cái |
20 |
9 |
20 |
9 |
0.133 |
|
25 |
Bục giám sát |
Bộ |
1 |
9 |
1 |
9 |
0.133 |
|
26 |
Bục trọng tài |
Bộ |
1 |
9 |
1 |
9 |
0.133 |
|
27 |
Nhà vệ sinh di động |
Cái |
6 |
9 |
6 |
9 |
0.133 |
|
28 |
Bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
9 |
1 |
9 |
0.133 |
|
29 |
Lều chức năng |
Cái |
16 |
9 |
12 |
9 |
0,016 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
3 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
3 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ cổ động các nước |
Cái |
50 |
0 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ để bàn |
Cái |
13 |
0 |
100 |
|
|
|
|
6 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
7 |
Nước uống |
Thùng |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
8 |
Biên bản thi đấu 4 liên |
Quyển |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
9 |
Cờ thưởng |
Cái |
|
|
|
8 |
0 |
100 |
|
10 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
16 |
0 |
100 |
16 |
0 |
100 |
|
11 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
12 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
13 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
14 |
Giấy chứng nhận |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
15 |
Hoa khai, bế mạc |
Bó |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
16 |
Đá sạch |
Túi |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
17 |
Bảng chữ A |
Cái |
40 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
18 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
42 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
19 |
Lưới rổ |
Cái |
30 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
20 |
Bóng thi đấu |
Quả |
50 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
21 |
In và đóng tài liệu |
Quyển |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
22 |
Dịch tài liệu |
Trang |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
23 |
Thẻ đeo |
Cái |
500 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
24 |
Giấy A4 |
Gram |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
25 |
Bìa A4 |
Tập |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
26 |
Giấy bóng kính Mika |
Gram |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
27 |
Bút ký |
Chiếc |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
28 |
Bút bi 4 màu |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
29 |
Bút nhớ dòng |
Chiếc |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
30 |
Bút xóa |
Chiếc |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
31 |
Rút gáy |
Chiếc |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
32 |
Túi myclear A4 dày |
Chiếc |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
33 |
Trình ký A4 2 mặt da |
Chiếc |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
34 |
Dập gim số 10 |
Chiếc |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
35 |
Nhổ ghim |
Chiếc |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
36 |
Ghim vòng |
Hộp |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
37 |
Kẹp sắt 15mm |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
38 |
Kẹp sắt 19mm |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
39 |
Dao trổ |
Chiếc |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
40 |
Kéo |
Chiếc |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
Biểu số 16
MÔN BÓNG RỔ 5X5
(Kèm theo Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
10 |
13 |
10 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
55 |
10 |
40 |
10 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
20 |
10 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
35 |
10 |
40 |
10 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
20 |
10 |
16 |
10 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
40 |
10 |
30 |
10 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
40 |
10 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
10 |
10 |
6 |
10 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
30 |
10 |
20 |
10 |
|
8 |
Phiên dịch |
4 |
10 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Mức hao phí 01 ca máy |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Đồng hồ thi đấu 24 giây |
Bộ |
1 |
10 |
1 |
10 |
0.133 |
|
2 |
Màn hình LED |
Bộ |
4 |
10 |
2 |
10 |
0.08 |
|
3 |
Bộ cột rổ |
Bộ |
2 |
10 |
1 |
10 |
0.08 |
|
4 |
Máy quay Camera |
Cái |
2 |
10 |
1 |
10 |
0.08 |
|
5 |
Máy tính xách tay |
Cái |
4 |
10 |
4 |
10 |
0.08 |
|
6 |
Máy photocopy |
Cái |
1 |
10 |
1 |
10 |
0.133 |
|
7 |
Máy in |
Cái |
2 |
10 |
2 |
10 |
0.133 |
|
8 |
Bộ đàm |
Cái |
20 |
10 |
10 |
10 |
0.133 |
|
9 |
Tivi 55 inch |
Cái |
4 |
10 |
2 |
10 |
0.133 |
|
10 |
Phần mềm thi đấu |
Bộ |
1 |
10 |
1 |
10 |
0.08 |
|
11 |
Thiết bị xem lại tình huống thi đấu |
Bộ |
1 |
10 |
1 |
10 |
0.133 |
|
12 |
Còi |
Cái |
20 |
10 |
20 |
10 |
0.133 |
|
13 |
Mũi tên phát bóng luân phiên |
Bộ |
1 |
10 |
1 |
10 |
0.133 |
|
14 |
Chuông báo hội ý, thay người |
Bộ |
1 |
10 |
1 |
10 |
0.133 |
|
15 |
Bảng báo lỗi cá nhân |
Bộ |
1 |
10 |
1 |
10 |
0.133 |
|
16 |
Cột báo lỗi đồng đội |
Bộ |
1 |
10 |
1 |
10 |
0.133 |
|
17 |
Bộ bốc thăm |
Bộ |
1 |
10 |
1 |
10 |
0.133 |
|
18 |
Xe đựng bóng |
Cái |
4 |
10 |
4 |
10 |
0.133 |
|
19 |
Thùng đựng đá |
Cái |
10 |
10 |
10 |
10 |
0.133 |
|
20 |
Bàn |
Cái |
20 |
10 |
20 |
10 |
0.133 |
|
21 |
Ghế |
Cái |
60 |
10 |
60 |
10 |
0.133 |
|
22 |
Quạt máy công nghiệp |
Cái |
50 |
10 |
40 |
10 |
0.08 |
|
23 |
Cây lau sàn |
Cái |
20 |
10 |
20 |
10 |
0.133 |
|
24 |
Bục giám sát |
Bộ |
1 |
10 |
1 |
10 |
0.133 |
|
25 |
Bục trọng tài |
Bộ |
1 |
10 |
1 |
10 |
0.133 |
|
26 |
Bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
10 |
1 |
10 |
0.133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Bảng chữ A |
Cái |
40 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
2 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
55 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
3 |
Bóng thi đấu |
Quả |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
4 |
Lưới rổ |
Cái |
30 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
5 |
Băng rôn |
Cái |
3 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
6 |
Khẩu hiệu |
Cái |
3 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
7 |
Cờ cổ động các nước |
Cái |
50 |
0 |
100 |
|
|
|
|
8 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
9 |
Cờ để bàn |
Cái |
13 |
0 |
100 |
|
|
|
|
10 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
11 |
Nước uống |
Thùng |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
12 |
Biên bản thi đấu 4 liên |
Quyển |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
13 |
Cờ thưởng |
Cái |
|
|
|
8 |
0 |
100 |
|
14 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
16 |
0 |
100 |
16 |
0 |
100 |
|
15 |
Đá sạch |
Túi |
300 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
16 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
28 |
0 |
100 |
28 |
0 |
100 |
|
17 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
28 |
0 |
100 |
28 |
0 |
100 |
|
18 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
56 |
0 |
100 |
56 |
0 |
100 |
|
19 |
Giấy chứng nhận |
Cái |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
20 |
Hoa khai, bế mạc |
Bó |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
21 |
In, đóng tài liệu |
Quyển |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
22 |
Dịch tài liệu |
Trang |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
23 |
Thẻ đeo |
Cái |
500 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
24 |
Giấy A4 |
Gram |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
25 |
Bìa A4 |
Tập |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
26 |
Giấy bóng kính Mika |
Gram |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
27 |
Bút ký |
Chiếc |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
28 |
Bút bi 4 màu |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
29 |
Bút nhớ dòng |
Chiếc |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
30 |
Bút xóa |
Chiếc |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
31 |
Rút gáy |
Chiếc |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
32 |
Túi myclear A4 dày |
Chiếc |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
33 |
Trình ký A4 2 mặt da |
Chiếc |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
34 |
Dập gim số 10 |
Chiếc |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
35 |
Nhổ ghim |
Chiếc |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
36 |
Ghim vòng |
Hộp |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
37 |
Kẹp sắt 15mm |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
38 |
Kẹp sắt 19mm |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
39 |
Dao trổ |
Chiếc |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
40 |
Kéo |
Chiếc |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
Biểu số 17
MÔN BOXING
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
|
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
9 |
13 |
9 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
71 |
13,5 |
60 |
13,5 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
16 |
13,5 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
55 |
13,5 |
60 |
13,5 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
25 |
13,5 |
25 |
13,5 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
25 |
13,5 |
25 |
13,5 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
40 |
13,5 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
5 |
13,5 |
5 |
13,5 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
10 |
13,5 |
10 |
13,5 |
|
8 |
Phiên dịch |
2 |
13,5 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Mức hao phí 01 ca (%) |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Ring đài thi đấu |
Cái |
2 |
13,5 |
2 |
13,5 |
0.05 |
|
2 |
Ti vi 65 inch |
Cái |
8 |
13,5 |
8 |
13,5 |
0.08 |
|
3 |
Cân điện tử |
Cái |
4 |
13,5 |
4 |
13,5 |
0.133 |
|
4 |
Âm thanh |
Bộ |
1 |
13,5 |
1 |
13,5 |
0.08 |
|
5 |
Bảng điểm để bàn |
Bộ |
4 |
13,5 |
4 |
13,5 |
0.133 |
|
6 |
Dây mạng |
Mét |
200 |
13,5 |
200 |
13,5 |
0.133 |
|
7 |
Đồng hồ bấm tay |
Cái |
10 |
13,5 |
10 |
13,5 |
0.133 |
|
8 |
Còi |
Cái |
4 |
13,5 |
4 |
13,5 |
0.133 |
|
9 |
Máy quay Camera |
Cái |
4 |
13,5 |
4 |
13,5 |
0.08 |
|
10 |
Máy tính xách tay |
Cái |
6 |
13,5 |
2 |
13,5 |
0.08 |
|
11 |
Máy photocopy |
Cái |
1 |
13,5 |
1 |
13,5 |
0.08 |
|
12 |
Máy in |
Cái |
2 |
13,5 |
2 |
13,5 |
0.133 |
|
13 |
Quần áo thi đấu |
Bộ |
20 |
13,5 |
10 |
13,5 |
0.133 |
|
15 |
Găng thi đấu |
Đôi |
20 |
13,5 |
10 |
13,5 |
0.133 |
|
17 |
Ring đài khởi động |
Cái |
2 |
13,5 |
|
|
0.08 |
|
18 |
Mũ thi đấu |
Cái |
15 |
13,5 |
10 |
13,5 |
0.133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
3 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
3 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ cổ động các nước |
Cái |
50 |
0 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Cờ để bàn |
Cái |
13 |
0 |
100 |
|
|
|
|
5 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
6 |
Nước uống |
Thùng |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
7 |
In và đóng Biên bản |
Quyển |
150 |
0 |
100 |
150 |
0 |
100 |
|
8 |
Cờ thưởng |
Cái |
8 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
9 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
150 |
0 |
100 |
63 |
0 |
100 |
|
10 |
Khay trao thưởng |
Cái |
12 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
11 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
25 |
0 |
100 |
83 |
0 |
100 |
|
12 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
25 |
0 |
100 |
83 |
0 |
100 |
|
13 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
50 |
0 |
100 |
166 |
0 |
100 |
|
14 |
In và đóng tài liệu |
Quyển |
150 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
15 |
Dịch tài liệu |
Trang |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
16 |
Hoa khai, bế mạc |
Bó |
200 |
0 |
100 |
130 |
0 |
100 |
|
17 |
Giấy chứng nhận |
Cái |
100 |
0 |
100 |
108 |
0 |
100 |
|
18 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
71 |
0 |
100 |
60 |
0 |
100 |
|
19 |
Giấy in A4 |
Gram |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
20 |
Kẹp giấy đen nhỏ |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
21 |
Bút chì |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
22 |
Bút ký |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
23 |
Bút dạ quang |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
24 |
Bút xóa |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
25 |
Giấy nhắc việc |
Gram |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
26 |
Băng dính đóng gáy |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
27 |
Tẩy |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
28 |
Ghim to |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
29 |
Băng dính to |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
30 |
Bút dạ bảng |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
31 |
Kéo |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
32 |
Kẹp trình ký |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
33 |
Ghim dập nhỏ |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
34 |
Ghim dập to |
Cái |
01 |
0 |
100 |
01 |
0 |
100 |
|
35 |
Ghim nhỏ |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
Biểu số 18
MÔN BOWLING
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
11 |
7 |
11 |
7 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
32 |
10.5 |
22 |
10.5 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
8 |
10.5 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
24 |
10.5 |
22 |
10.5 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
20 |
10.5 |
20 |
10.5 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
12 |
10.5 |
12 |
10.5 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
30 |
10.5 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
4 |
10.5 |
4 |
10.5 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
12 |
10.5 |
4 |
10.5 |
|
8 |
Phiên dịch |
2 |
10.5 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Mức hao phí 01 ca máy |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Màn hình Led |
Bộ |
2 |
9 |
2 |
10.5 |
0.08 |
|
2 |
Máy tính xách tay |
Cái |
3 |
10.5 |
3 |
10.5 |
0.08 |
|
3 |
Máy photocopy |
Cái |
1 |
10.5 |
1 |
10.5 |
0.08 |
|
4 |
Máy in |
Cái |
2 |
10.5 |
2 |
10.5 |
0.133 |
|
5 |
Bộ loa di động |
Bộ |
1 |
10.5 |
1 |
10.5 |
0.08 |
|
6 |
Bộ đàm |
Cái |
20 |
10.5 |
20 |
10.5 |
0.133 |
|
7 |
Đồng hồ bấm tay |
Cái |
12 |
10.5 |
12 |
10.5 |
0.133 |
|
8 |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
1 |
1 |
1 |
0.133 |
|
9 |
Bàn |
Cái |
20 |
10.5 |
20 |
10.5 |
0.133 |
|
10 |
Ghế |
Cái |
30 |
10.5 |
120 |
10.5 |
0.133 |
|
11 |
Nút nhựa ngón tay cái |
Cái |
20 |
10.5 |
20 |
10.5 |
0.133 |
|
12 |
Máy khoan lỗ bóng |
Cái |
1 |
10.5 |
1 |
10.5 |
0.08 |
|
13 |
Máy bảo dưỡng bóng |
Cái |
1 |
10.5 |
1 |
10.5 |
0.08 |
|
14 |
Máy trải dầu |
Cái |
1 |
10.5 |
1 |
10.5 |
0.08 |
|
15 |
Máy bảo trì lane |
Cái |
1 |
10.5 |
1 |
10.5 |
0.08 |
|
16 |
Đế trượt |
Cái |
20 |
10.5 |
20 |
10.5 |
0.133 |
|
17 |
Còi |
Cái |
12 |
10.5 |
12 |
10.5 |
0.133 |
|
18 |
Giấy nhám |
Cái |
30 |
10.5 |
1 |
10.5 |
0.133 |
|
19 |
Máy trà nhám bóng |
Cái |
1 |
10.5 |
1 |
10.5 |
0.08 |
|
20 |
Bóng Bowling thi đấu |
Quả |
10 |
10.5 |
6 |
10.5 |
0.133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
3 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
3 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ cổ động các nước |
Cái |
50 |
0 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
40 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
5 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
6 |
Nước uống |
Thùng |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
7 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
40 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
8 |
Khay trao thưởng |
Cái |
8 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
9 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
88 |
0 |
100 |
88 |
0 |
100 |
|
10 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
88 |
0 |
100 |
88 |
0 |
100 |
|
11 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
88 |
0 |
100 |
88 |
0 |
100 |
|
12 |
Giấy chứng nhận |
Cái |
264 |
0 |
100 |
264 |
0 |
100 |
|
13 |
Hoa trao thưởng |
Bó |
264 |
0 |
100 |
264 |
0 |
100 |
|
14 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
32 |
0 |
100 |
22 |
0 |
100 |
|
15 |
In và đóng tài liệu |
Quyển |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
16 |
Bình xịt lạnh |
Cái |
4 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
17 |
Thẻ trọng tài |
Cái |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
18 |
Dầu trải thi đấu |
Lít/ngày |
20 |
0 |
100 |
15 |
0 |
100 |
|
19 |
Hóa chất |
Lít/ngày |
20 |
0 |
100 |
15 |
0 |
100 |
|
20 |
Ghi hình chuyên môn |
Gói |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
21 |
Giấy A4 |
Gram |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
22 |
Bìa A4 màu |
Tập |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
23 |
Giấy bóng kính Mika |
Gram |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
24 |
Bút ký |
Chiếc |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
25 |
Bút bi 4 màu |
Hộp |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
26 |
Bút nhớ dòng |
Chiếc |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
27 |
Bút xóa |
Chiếc |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
28 |
Rút gáy |
Chiếc |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
29 |
Túi myclear A4 dày |
Chiếc |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
30 |
Trình ký A4 2 mặt da |
Chiếc |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
31 |
Dập gim số 10 |
Chiếc |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
32 |
Nhổ ghim |
Chiếc |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
33 |
Ghim vòng |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
34 |
Kẹp sắt 15mm |
Hộp |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
35 |
Kẹp sắt 19mm |
Hộp |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
36 |
Dao trổ |
Chiếc |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
37 |
Kéo |
Chiếc |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
38 |
Máy tính bỏ túi |
Chiếc |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
39 |
Sổ ghi chép |
Quyển |
50 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
Biểu số 19
MÔN BƠI
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
9 |
13 |
9 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
86 |
13.5 |
75 |
13.5 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
11 |
13.5 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
75 |
13.5 |
75 |
13.5 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
25 |
13.5 |
20 |
13.5 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
35 |
13.5 |
20 |
13.5 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
70 |
13.5 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
4 |
13.5 |
4 |
13.5 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự trật tự |
30 |
13.5 |
10 |
13.5 |
|
8 |
Phiên dịch |
4 |
13.5 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Định mức hao phí của 1 ca máy |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Hệ thống điện tử tính giờ tự động |
Bộ |
1 |
13.5 |
1 |
13.5 |
0.05 |
|
2 |
Bảng điện tử |
Bộ |
1 |
13.5 |
1 |
13.5 |
0.05 |
|
3 |
Phần mềm tổ chức thi đấu |
Bộ |
1 |
13.5 |
1 |
13.5 |
0.08 |
|
4 |
Dây phao bể bơi (50m) |
Bộ |
4 |
13.5 |
4 |
13.5 |
0.05 |
|
5 |
Dây phao bể bơi (25m) |
Bộ |
4 |
13.5 |
4 |
13.5 |
0.05 |
|
6 |
Bục xuất phát |
Cái |
20 |
13.5 |
20 |
13.5 |
0.05 |
|
7 |
Đồng hồ bấm tay |
Cái |
30 |
13.5 |
30 |
13.5 |
0.133 |
|
8 |
Báo vòng bơi |
Cái |
10 |
13.5 |
10 |
13.5 |
0.133 |
|
9 |
Dây cờ hiệu và cọc |
Bộ |
3 |
13.5 |
3 |
13.5 |
0.133 |
|
10 |
Chuông báo vòng |
Cái |
10 |
13.5 |
10 |
13.5 |
0.133 |
|
11 |
Máy tính xách tay |
Cái |
2 |
13.5 |
2 |
13.5 |
0.08 |
|
12 |
Máy photocopy |
Cái |
1 |
13.5 |
1 |
13.5 |
0.08 |
|
13 |
Máy in |
Cái |
2 |
13.5 |
2 |
13.5 |
0.08 |
|
14 |
Bộ đàm |
Cái |
15 |
13.5 |
15 |
13.5 |
0.08 |
|
15 |
Thảm chống trơn trượt quanh bể bơi |
M2 |
300 |
13.5 |
300 |
13.5 |
0.08 |
|
16 |
Hệ thống âm thanh |
Bộ |
1 |
13.5 |
1 |
13.5 |
0.133 |
|
17 |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
13.5 |
1 |
13.5 |
0.133 |
|
18 |
Bục phát biểu |
Cái |
1 |
13.5 |
1 |
13.5 |
0.133 |
|
19 |
Bàn |
Cái |
30 |
13.5 |
30 |
13.5 |
0.133 |
|
20 |
Ghế |
Cái |
120 |
13.5 |
120 |
13.5 |
0.133 |
|
21 |
Còi hơi phát lệnh |
Cái |
2 |
13.5 |
2 |
13.5 |
0.133 |
|
22 |
Giỏ đựng đồ |
Cái |
50 |
13.5 |
50 |
13.5 |
0.133 |
|
23 |
Loa tay |
Cái |
4 |
13.5 |
4 |
13.5 |
0.133 |
|
24 |
Ô che mưa nắng |
Cái |
100 |
13.5 |
100 |
13.5 |
0.133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
3 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
3 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ cổ động các nước |
Cái |
50 |
0 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ để bàn |
Cái |
45 |
0 |
100 |
|
|
|
|
6 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
7 |
Nước uống |
Thùng |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
8 |
In và đóng Biên bản TĐ |
Quyển |
50 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
9 |
Cờ thưởng |
Cái |
|
|
|
3 |
0 |
100 |
|
10 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
46 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
11 |
Khay trao thưởng |
Cái |
12 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
12 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
200 |
0 |
100 |
86 |
0 |
100 |
|
13 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
200 |
0 |
100 |
86 |
0 |
100 |
|
14 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
200 |
0 |
100 |
86 |
0 |
100 |
|
15 |
Hóa chất |
Kg/ca |
120 |
0 |
100 |
120 |
0 |
100 |
|
16 |
Ga đun nước nóng |
Kg/ca |
740 |
0 |
100 |
740 |
0 |
100 |
|
17 |
Hoa khai, bế mạc, trao thưởng |
Bó |
270 |
0 |
100 |
120 |
0 |
100 |
|
18 |
Giấy chứng nhận |
Cái |
1000 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
19 |
Pin loa tay |
Đôi |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
20 |
Áo mưa |
Cái |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
21 |
Biển tên đoàn |
Cái |
46 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
22 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
86 |
0 |
100 |
75 |
0 |
100 |
|
23 |
Ghi hình chuyên môn |
Gói |
1 |
0 |
100 |
|
|
|
|
24 |
Giấy A4 |
Gram |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
25 |
Bút bi |
Cái |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
26 |
Cặp trình ký |
Cái |
60 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
27 |
File đựng biên bản |
Cái |
30 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
28 |
Túi đựng tài liệu |
Cái |
100 |
0 |
100 |
70 |
0 |
100 |
|
29 |
Thẻ đeo |
Cái |
1,000 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
30 |
Ghim bấm |
Cái |
05 |
0 |
100 |
03 |
0 |
100 |
|
31 |
Băng dính các loại |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
32 |
Kéo |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
33 |
Bút dạ viết bảng |
Cái |
20 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
34 |
Bút dạ không xóa |
Cái |
20 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
35 |
Giấy bìa màu |
Gram |
03 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
36 |
Băng xóa |
Cái |
10 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
Biểu số 20
MÔN CẦU LÔNG
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
8 |
10 |
8 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
74 |
12 |
58 |
12 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
14 |
12 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
60 |
12 |
58 |
12 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
12 |
12 |
8 |
12 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
12 |
12 |
8 |
12 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
40 |
12 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
8 |
12 |
4 |
12 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
12 |
12 |
10 |
12 |
|
8 |
Phiên dịch |
2 |
12 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Mức hao phí 01 ca máy |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Thảm thi đấu |
Cái |
4 |
12 |
4 |
12 |
0.08 |
|
2 |
Máy tính bảng |
Cái |
8 |
12 |
8 |
12 |
0.08 |
|
3 |
Máy quay Camera |
Cái |
8 |
12 |
8 |
12 |
0.08 |
|
4 |
Máy tính xách tay |
Cái |
3 |
12 |
3 |
12 |
0.08 |
|
5 |
Máy photocopy |
Cái |
1 |
12 |
1 |
12 |
0.08 |
|
6 |
Máy in |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0.133 |
|
7 |
Cột lưới |
Bộ |
4 |
12 |
4 |
12 |
0.08 |
|
8 |
Thùng đựng cầu |
Cái |
4 |
12 |
4 |
12 |
0.133 |
|
9 |
Thùng đựng đồ vận động viên |
Cái |
16 |
12 |
16 |
12 |
0.133 |
|
10 |
Bảng báo nghỉ |
Cái |
4 |
12 |
4 |
12 |
0.133 |
|
11 |
Bảng điểm |
Cái |
8 |
12 |
8 |
12 |
0.133 |
|
12 |
Thước giao cầu |
Bộ |
4 |
12 |
4 |
12 |
0.133 |
|
13 |
Thước đo lưới |
Cái |
4 |
12 |
4 |
12 |
0.133 |
|
14 |
Ghế trọng tài chính |
Cái |
4 |
12 |
4 |
12 |
0.05 |
|
15 |
Tivi 50 inch |
Cái |
8 |
12 |
8 |
12 |
0.08 |
|
16 |
Máy chiếu |
Bộ |
1 |
1 |
1 |
1 |
0.08 |
|
17 |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
1 |
1 |
1 |
0.133 |
|
18 |
Bàn |
Cái |
20 |
12 |
20 |
12 |
0.133 |
|
19 |
Ghế |
Cái |
120 |
12 |
120 |
12 |
0.133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ cổ động các nước |
Cái |
50 |
0 |
100 |
- |
- |
- |
|
4 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
40 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
5 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
6 |
Nước uống |
Thùng |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
7 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
40 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
8 |
Khay trao thưởng |
Cái |
8 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
9 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
28 |
0 |
100 |
28 |
0 |
100 |
|
10 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
28 |
0 |
100 |
28 |
0 |
100 |
|
11 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
56 |
0 |
100 |
56 |
0 |
100 |
|
12 |
Giấy chứng nhận |
Cái |
150 |
0 |
100 |
150 |
0 |
100 |
|
13 |
Hoa trao thưởng |
Bó |
112 |
0 |
100 |
112 |
0 |
100 |
|
14 |
Cầu thi đấu |
Hộp |
300 |
0 |
100 |
300 |
0 |
100 |
|
15 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
74 |
0 |
100 |
58 |
0 |
100 |
|
16 |
Lưới |
Cái |
8 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
17 |
Thảm viền |
Bộ |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
18 |
Cây lau sàn |
Cái |
16 |
0 |
100 |
16 |
0 |
100 |
|
19 |
In và đóng tài liệu |
Quyển |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
20 |
Giấy A4 |
Gram |
05 |
0 |
100 |
05 |
0 |
100 |
|
21 |
Bút bi |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
22 |
Cặp trình ký |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
23 |
File đựng biên bản |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
24 |
Máy bấm lỗ |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
25 |
Túi đựng tài liệu |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
26 |
Thẻ đeo |
Cái |
500 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
27 |
Ghim bấm nhỏ |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
28 |
Băng dính các loại |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
29 |
Kẹp sắt các loại |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
30 |
Kéo |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
Biểu số 21
MÔN CẦU MÂY
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
12 |
13 |
12 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
55 |
18 |
50 |
18 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
25 |
18 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
30 |
18 |
50 |
18 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
30 |
18 |
30 |
18 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
30 |
18 |
30 |
18 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
30 |
18 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
10 |
18 |
10 |
18 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
10 |
18 |
10 |
18 |
|
8 |
Phiên dịch |
2 |
18 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Mức hao phí 01ca (%) |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời giansử dụng (Ca) |
Số lượng |
Thời giansử dụng (Ca) |
||||
|
1 |
Âm thanh điều hành tổng>500W |
Bộ |
1 |
18 |
1 |
18 |
0.08 |
|
2 |
Cờ và bộ cột cờ trao thưởng |
Bộ |
15 |
3 |
1 |
3 |
0.08 |
|
3 |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
9 |
1 |
9 |
0.133 |
|
4 |
Bàn |
Cái |
30 |
18 |
30 |
18 |
0.133 |
|
5 |
Ghế |
Cái |
100 |
18 |
100 |
18 |
0.133 |
|
6 |
Thảm thi đấu |
Cái |
5 |
18 |
3 |
18 |
0.08 |
|
7 |
Bảng điểm điện tử ( TV LED >200inch) |
Cái |
6 |
18 |
3 |
18 |
0.08 |
|
8 |
Máy tính kết nối bảng điểm điện tử |
Cái |
3 |
18 |
3 |
18 |
0.08 |
|
9 |
Lưới, cột lưới, ghế trọng tài |
Bộ |
5 |
18 |
3 |
18 |
0.08 |
|
10 |
Âm thanh thi đấu trên sân |
Bộ |
3 |
18 |
3 |
18 |
0.08 |
|
11 |
Đồng hồ bấm giờ |
Cái |
10 |
18 |
10 |
18 |
0.133 |
|
12 |
Máy quay Camera |
Cái |
3 |
18 |
3 |
18 |
0.08 |
|
13 |
Máy photocopy |
Cái |
1 |
18 |
1 |
18 |
0.08 |
|
14 |
Máy in |
Cái |
3 |
18 |
3 |
18 |
0.133 |
|
15 |
Máy tính xách tay |
Cái |
3 |
18 |
3 |
18 |
0.08 |
|
16 |
Bộ đàm |
Cái |
6 |
18 |
6 |
18 |
0.133 |
|
17 |
Khán đài (bãi biển + ngoài trời) |
Bộ |
3 |
18 |
3 |
18 |
0.08 |
|
18 |
Lều chức năng (bãi biển+ngoài trời) |
Cái |
6 |
18 |
6 |
18 |
0.08 |
|
19 |
Ô che nắng (bãi biển + ngoài trời) |
Cái |
30 |
18 |
30 |
18 |
0.133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
100 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
100 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ cổ động các nước |
Cái |
100 |
0 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
25 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
6 |
Cờ thưởng |
Cái |
|
|
|
64 |
0 |
100 |
|
7 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
118 |
0 |
100 |
118 |
0 |
100 |
|
8 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
118 |
0 |
100 |
118 |
0 |
100 |
|
9 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
236 |
0 |
100 |
236 |
0 |
100 |
|
10 |
Đĩa Quốc ca |
Cái |
25 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
11 |
Quốc kỳ các nước |
Cái |
25 |
10 |
100 |
|
|
|
|
12 |
Nước uống |
Thùng |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
13 |
Khay trao thưởng |
Cái |
12 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
14 |
Hoa khai, bế mạc, trao thưởng |
Bó |
60 |
0 |
100 |
60 |
0 |
100 |
|
15 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
55 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
16 |
Dịch tài liệu |
Trang |
100 |
0 |
100 |
|
|
|
|
17 |
Quả Cầu mây thi đấu |
Quả |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
18 |
Lưới Cầu mây thi đấu |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
19 |
Bộ thẻ phạt |
Bộ |
10 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
20 |
Thước dây 3m |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
21 |
Hộp đựng bóng |
Hộp |
3 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
22 |
Cây lau sàn |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
23 |
Thùng đựng đá 50lit |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
24 |
Bảng chắn bóng |
Cái |
50 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
25 |
Bục điều hành BTC, Trọng tài |
Bộ |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
26 |
Bộ đường biên thi đấu Cầu mây bãi biển |
Bộ |
5 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
27 |
Trang cát |
Cái |
10 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
28 |
Giấy A4 |
Gram |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
29 |
Bút bi |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
30 |
Bút dạ viết bảng |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
31 |
Cặp trình ký |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
32 |
File đựng biên bản |
Cái |
05 |
0 |
100 |
05 |
0 |
100 |
|
33 |
Máy bấm lỗ |
Cái |
05 |
0 |
100 |
05 |
0 |
100 |
|
34 |
Khay đựng tài liệu |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
35 |
Túi myclear A4 dày |
Chiếc |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
36 |
Ghim bấm To - nhỏ |
Cái |
05 |
0 |
100 |
05 |
0 |
100 |
|
37 |
Băng dính các loại |
Cuộn |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
38 |
Kẹp sắt các loại |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
39 |
Kéo |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
40 |
Thẻ đeo |
Cái |
500 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
41 |
Giấy bìa màu |
Cái |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
42 |
Ghim vòng |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
Biểu số 22
MÔN CANOEING
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|---|---|---|---|---|---|
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
12 |
15 |
12 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
106 |
12 |
78 |
12 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
36 |
12 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
70 |
12 |
78 |
12 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
48 |
12 |
42 |
12 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
30 |
12 |
30 |
12 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
40 |
12 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
6 |
12 |
6 |
12 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
30 |
12 |
30 |
12 |
|
8 |
Phiên dịch |
5 |
12 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Mức hao phí 01ca (%) |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời giansử dụng (Ca) |
Số lượng |
Thời giansử dụng (Ca) |
||||
|
1 |
Âm thanh |
Bộ |
2 |
12 |
2 |
12 |
0.08 |
|
2 |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
4 |
1 |
6 |
0.133 |
|
3 |
Bàn |
Cái |
120 |
12 |
150 |
12 |
0.133 |
|
4 |
Ghế |
Cái |
120 |
12 |
150 |
12 |
0.133 |
|
5 |
Bảng điện tử (4m x 3m) |
Cái |
1 |
12 |
2 |
12 |
0.133 |
|
6 |
Sơ đồ luật giao thông |
Cái |
3 |
12 |
3 |
12 |
0.133 |
|
7 |
Biển chỉ dẫn |
Cái |
25 |
12 |
25 |
12 |
0.133 |
|
8 |
Máy tính xách tay |
Cái |
5 |
12 |
5 |
12 |
0.08 |
|
9 |
Máy in |
Cái |
4 |
12 |
4 |
12 |
0.133 |
|
10 |
Máy photocopy |
Cái |
2 |
12 |
1 |
12 |
0.08 |
|
11 |
Máy chiếu |
Bộ |
2 |
12 |
2 |
12 |
0.08 |
|
12 |
Xuồng máy trọng tài điều hành chuyên dụng |
Cái |
12 |
12 |
8 |
12 |
0.08 |
|
13 |
Xuồng máy kỹ thuật, (vỏ nhôm, máy Yamaha 40 ngựa) |
Cái |
4 |
12 |
4 |
12 |
0.08 |
|
14 |
Thuyền đơn Kayak (K1) |
Cái |
40 |
12 |
40 |
12 |
0.05 |
|
15 |
Thuyền đôi Kayak (K2) |
Cái |
30 |
12 |
30 |
12 |
0.05 |
|
16 |
Thuyền bốn Kayak (K4) |
Cái |
30 |
12 |
30 |
12 |
0.05 |
|
17 |
Thuyền đơn Canoe (C1) |
Cái |
20 |
12 |
20 |
12 |
0.05 |
|
18 |
Thuyền đôi Canoe (C2) |
Cái |
18 |
12 |
18 |
12 |
0.05 |
|
19 |
Thuyền bốn Canoe (C4) |
Cái |
10 |
12 |
12 |
12 |
0.05 |
|
20 |
Mái chèo Kayak |
Đôi |
80 |
12 |
80 |
12 |
0.08 |
|
21 |
Mái chèo Canoeing |
Cái |
80 |
12 |
80 |
12 |
0.08 |
|
22 |
Máy tập Canoe/ Kayak |
Cái |
45 |
12 |
45 |
12 |
0.05 |
|
23 |
Giá để thuyền 4 tầng |
Cái |
55 |
12 |
55 |
12 |
0.133 |
|
24 |
Mễ chỉnh thuyền |
Cái |
150 |
12 |
150 |
12 |
0.133 |
|
25 |
Cân điện tử chuyên dụng, hai thân, có bộ điều khiển trung tâm để cân thuyền, gồm cả giá cân |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0.133 |
|
26 |
Quả cân chuẩn |
Cái |
6 |
12 |
4 |
12 |
0.133 |
|
27 |
Thảm kê thuyền |
Cái |
20 |
12 |
20 |
12 |
0.133 |
|
28 |
Phao cứu sinh loại tròn |
Cái |
30 |
12 |
30 |
12 |
0.133 |
|
29 |
Áo phao cứu sinh |
Cái |
100 |
12 |
100 |
12 |
0.133 |
|
30 |
Bộ dụng vụ lắp ráp, cân chỉnh thuyền |
Bộ |
4 |
12 |
4 |
12 |
0.133 |
|
31 |
Bánh lái |
Cái |
20 |
12 |
20 |
12 |
0.133 |
|
32 |
Dây cáp bánh lái |
Mét |
80 |
12 |
80 |
12 |
0.133 |
|
33 |
Ghế ngồi kayak |
Cái |
60 |
12 |
60 |
12 |
0.133 |
|
34 |
Đệm gối Canoe |
Cái |
120 |
12 |
120 |
12 |
0.133 |
|
35 |
Đế gắn số thuyền |
Cái |
20 |
12 |
20 |
12 |
0.133 |
|
36 |
Bộ đàm |
Cái |
25 |
12 |
25 |
12 |
0.133 |
|
37 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
3 |
12 |
3 |
12 |
0.133 |
|
38 |
Máy quay camera |
Cái |
5 |
12 |
5 |
12 |
0.133 |
|
39 |
Tivi 55 inch |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0.08 |
|
40 |
Loa tay |
Cái |
6 |
12 |
6 |
12 |
0.133 |
|
41 |
Ống nhòm |
Cái |
3 |
12 |
3 |
12 |
0.133 |
|
42 |
Bộ số thuyền thi đấu |
Bộ |
20 |
12 |
20 |
12 |
0.133 |
|
43 |
Bộ cờ lệnh |
Bộ |
10 |
12 |
10 |
12 |
0.133 |
|
44 |
Chuông trọng tài |
Cái |
10 |
12 |
10 |
12 |
0.133 |
|
45 |
Còi lệnh xuất phát |
Cái |
6 |
12 |
6 |
12 |
0.133 |
|
46 |
Đồng hồ bấm giờ |
Cái |
20 |
12 |
20 |
12 |
0.133 |
|
47 |
Đồng hồ GPS đo đường đua |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0.133 |
|
48 |
Thiết bị đo khoảng cách |
Cái |
2 |
12 |
1 |
12 |
0.133 |
|
49 |
Hộp đựng kết quả |
Cái |
20 |
12 |
11 |
12 |
0.133 |
|
50 |
Bảng thông tin kết quả |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0.133 |
|
51 |
Ô che nắng |
Cái |
20 |
12 |
20 |
12 |
0.133 |
|
52 |
Máy tập kỹ thuật |
Cái |
10 |
12 |
10 |
12 |
0.133 |
|
53 |
Container để trang thiết bị |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0.133 |
|
54 |
Cáp chắn bèo |
Bộ |
9 |
12 |
9 |
12 |
0.133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
3 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
4 |
Nước uống |
Thùng |
400 |
0 |
100 |
400 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
25 |
0 |
100 |
45 |
0 |
100 |
|
6 |
Phông phòng họp |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
7 |
Phướn |
Cái |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
8 |
Quốc kỳ các nước |
Bộ |
2 |
0 |
100 |
|
|
|
|
9 |
Quốc ca các nước |
Cái |
1 |
0 |
100 |
|
|
|
|
10 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
89 |
0 |
100 |
172 |
0 |
100 |
|
11 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
89 |
0 |
100 |
172 |
0 |
100 |
|
12 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
89 |
0 |
100 |
172 |
0 |
100 |
|
13 |
Pin loa tay |
Đôi |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
14 |
Mũ mềm |
Cái |
250 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
15 |
Băng dính |
Cuộn |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
16 |
Áo mưa |
Cái |
303 |
0 |
100 |
303 |
0 |
100 |
|
17 |
Nguồn điện phục vụ giải |
KW |
110 |
0 |
100 |
220 |
0 |
100 |
|
18 |
Xăng dầu |
Lít |
10.752 |
0 |
100 |
16.128 |
0 |
100 |
|
19 |
Keo đánh bóng thuyền |
Hộp |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
20 |
Phụ kiện cho thuyền thiếu cân |
Bộ |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
21 |
Nhà bạt |
Cái |
20 |
0 |
100 |
45 |
0 |
100 |
|
22 |
Nguồn nước sạch phục vụ giải |
M3 |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
23 |
In và đóng tài liệu |
Quyển |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
24 |
Dịch tài liệu |
Trang |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
25 |
Hoa trao thưởng |
Bó |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
26 |
Thẻ đeo |
Chiếc |
200 |
0 |
100 |
300 |
0 |
100 |
|
27 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
106 |
0 |
100 |
76 |
0 |
100 |
|
28 |
Giấy A4 |
Gram |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
29 |
Bút bi |
Cái |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
30 |
Cặp trình ký |
Cái |
60 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
31 |
File đựng biên bản |
Cái |
30 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
32 |
Túi đựng tài liệu |
Cái |
100 |
0 |
100 |
70 |
0 |
100 |
|
33 |
Thẻ đeo |
Cái |
1,000 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
34 |
Ghim bấm |
Cái |
05 |
0 |
100 |
03 |
0 |
100 |
|
35 |
Băng dính các loại |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
36 |
Kéo |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
37 |
Bút dạ viết bảng |
Cái |
20 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
38 |
Bút dạ không xóa |
Cái |
20 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
39 |
Giấy bìa màu |
Gram |
03 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
40 |
Băng xóa |
Cái |
10 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
Biểu số 22 được sửa đổi bởi Biểu số 22 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL theo quy định tại khoản 1 Điều 1.
Biểu số 23
MÔN CÂU CÁ THỂ THAO
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
6 |
11 |
6 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
47 |
6 |
41 |
6 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
12 |
6 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
35 |
6 |
41 |
6 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
15 |
6 |
15 |
6 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
30 |
6 |
30 |
6 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
30 |
6 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
4 |
6 |
3 |
6 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
50 |
6 |
50 |
6 |
|
8 |
Phiên dịch |
2 |
6 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Mức hao phí 01 ca máy |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Đồng hồ bấm tay |
Cái |
4 |
6 |
4 |
6 |
0.133 |
|
2 |
Ô che nắng, mưa |
Cái |
15 |
6 |
10 |
6 |
0.133 |
|
3 |
Bục trọng tài |
Bộ |
1 |
6 |
1 |
6 |
0.133 |
|
4 |
Máy quay Camera |
Cái |
1 |
6 |
1 |
6 |
0.08 |
|
5 |
Máy photocopy |
Cái |
1 |
6 |
1 |
6 |
0.08 |
|
6 |
Máy tính xách tay |
Cái |
2 |
6 |
2 |
6 |
0.08 |
|
7 |
Máy in |
Cái |
2 |
6 |
2 |
6 |
0.133 |
|
8 |
Bộ đàm |
Cái |
20 |
6 |
20 |
6 |
0.133 |
|
9 |
Cân điện tử |
Cái |
5 |
6 |
5 |
6 |
0.133 |
|
10 |
Bàn |
Cái |
40 |
6 |
20 |
6 |
0.133 |
|
11 |
Ghế |
Cái |
150 |
6 |
120 |
6 |
0.133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
3 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ cổ động các nước |
Cái |
50 |
0 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
50 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ để bàn |
Cái |
20 |
0 |
100 |
|
|
|
|
6 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
7 |
Nước uống |
Thùng |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
8 |
In và đóng Biên bản |
Quyển |
5 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
9 |
Cờ thưởng |
Cái |
|
|
|
15 |
0 |
100 |
|
10 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
11 |
Khay trao thưởng |
Cái |
8 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
12 |
Giấy chứng nhận thành tích |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
13 |
Giấy chứng nhận tham dự |
Cái |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
14 |
Thẻ |
Cái |
800 |
0 |
100 |
800 |
0 |
100 |
|
15 |
Văn phòng phẩm |
Gói |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
16 |
Hoa trao thưởng |
Bó |
48 |
0 |
100 |
48 |
0 |
100 |
|
17 |
In và đóng tài liệu |
Quyển |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
18 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
47 |
0 |
100 |
41 |
0 |
100 |
|
19 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
12 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
20 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
12 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
21 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
24 |
0 |
100 |
24 |
0 |
100 |
|
22 |
Giấy A4 |
Gram |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
23 |
Bút bi |
Cái |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
24 |
Cặp trình ký |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
25 |
Dập gim |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
26 |
Ruột gim |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
27 |
Gim vòng |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
28 |
Túi clear |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
29 |
Hồ dán |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
30 |
Bút xóa |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
31 |
Bút viết bảng |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
32 |
Băng dính nhỏ |
Cuộn |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
33 |
Băng dính to |
Cuộn |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
34 |
Kẹp giấy |
Hộp |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
35 |
Kéo |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
36 |
Tẩy |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
37 |
Bút dấu dòng |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
38 |
Giấy giao việc |
Thếp |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
39 |
Hộp đựng tài liệu |
Hộp |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
Biểu số 24
MÔN CỜ TƯỚNG
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
9 |
13 |
9 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
40 |
13.5 |
40 |
13.5 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
8 |
13.5 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
32 |
13.5 |
40 |
13.5 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
8 |
13.5 |
10 |
13.5 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
10 |
13.5 |
10 |
13.5 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
10 |
13.5 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
4 |
13.5 |
4 |
13.5 |
|
7 |
Nhân viên bảo vệ, an ninh |
10 |
13.5 |
10 |
13.5 |
|
8 |
Phiên dịch |
2 |
13.5 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Mức hao phí 01 ca (%) |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Quân, bàn cờ |
Bộ |
50 |
13.5 |
150 |
13.5 |
0.133 |
|
2 |
Đồng hồ cờ |
Cái |
50 |
13.5 |
150 |
13.5 |
0.133 |
|
3 |
Bàn cờ treo |
Cái |
3 |
13.5 |
3 |
13.5 |
0.133 |
|
4 |
Máy chiếu |
Bộ |
1 |
13.5 |
1 |
13.5 |
0.08 |
|
5 |
Máy quay Camera |
Cái |
8 |
13.5 |
8 |
13.5 |
0.08 |
|
6 |
Máy in |
Cái |
2 |
13.5 |
2 |
13.5 |
0.133 |
|
7 |
Máy tính xách tay |
Cái |
2 |
13.5 |
2 |
13.5 |
0.08 |
|
8 |
Máy photocopy |
Cái |
1 |
13.5 |
1 |
13.5 |
0.08 |
|
9 |
Tivi |
Cái |
2 |
13.5 |
2 |
13.5 |
0.08 |
|
10 |
Bộ Camera giám sát |
Cái |
1 |
13.5 |
1 |
13.5 |
0.08 |
|
11 |
Bàn |
Bộ |
40 |
13.5 |
40 |
13.5 |
0.133 |
|
12 |
Ghế |
Bộ |
80 |
13.5 |
80 |
13.5 |
0.133 |
|
13 |
Bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
13.5 |
1 |
13.5 |
0.133 |
|
14 |
Âm thanh |
Bộ |
1 |
13.5 |
1 |
13.5 |
0.08 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
10 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
5 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ cổ động các nước |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
6 |
Cờ để bàn |
Cái |
100 |
0 |
100 |
|
|
|
|
7 |
Biển tên vận động viên |
Cái |
200 |
0 |
100 |
300 |
0 |
100 |
|
8 |
Nước uống |
Thùng |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
9 |
In và đóng Biên bản thi đấu |
Quyển |
10 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
10 |
Cúp |
Cái |
6 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
11 |
Cờ thưởng |
Cái |
|
|
|
12 |
0 |
100 |
|
12 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
15 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
13 |
Khay trao thưởng |
Cái |
8 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
14 |
Khăn trải bàn |
Cái |
50 |
0 |
100 |
150 |
0 |
100 |
|
15 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
12 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
16 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
12 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
17 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
12 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
18 |
Giấy chứng nhận |
Chiếc |
12 |
0 |
100 |
126 |
0 |
100 |
|
19 |
Hoa trao thưởng |
Bó |
12 |
0 |
100 |
126 |
0 |
100 |
|
20 |
Trangphụctrọng tài |
Bộ |
40 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
21 |
Giấy A4 |
Gram |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
22 |
Bìa A4 màu |
Tập |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
23 |
Giấy bóng kính Mika |
Gram |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
24 |
Bút ký |
Chiếc |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
25 |
Bút bi 4 màu |
Hộp |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
26 |
Bút nhớ dòng |
Chiếc |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
27 |
Bút xóa |
Chiếc |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
28 |
Rút gáy |
Chiếc |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
29 |
Túi myclear A4 dày |
Chiếc |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
30 |
Trình ký A4 2 mặt da |
Chiếc |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
31 |
Dập gim số 10 |
Chiếc |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
32 |
Nhổ ghim |
Chiếc |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
33 |
Ghim vòng |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
34 |
Kẹp sắt 15mm |
Hộp |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
35 |
Kẹp sắt 19mm |
Hộp |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
36 |
Dao trổ |
Chiếc |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
37 |
Kéo |
Chiếc |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
Biểu số 25
MÔN CỜ VÂY
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
14 |
8 |
12 |
8 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
30 |
12 |
40 |
12 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
6 |
12 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
24 |
12 |
40 |
12 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
6 |
12 |
4 |
12 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
6 |
12 |
6 |
12 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
10 |
12 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
2 |
12 |
2 |
12 |
|
7 |
Nhân viên bảo vệ, an ninh |
2 |
12 |
2 |
12 |
|
8 |
Phiên dịch |
2 |
12 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức |
Mức hao phí 01 ca (%) |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Quân, bàn cờ |
Bộ |
40 |
12 |
40 |
12 |
0.113 |
|
2 |
Đồng hồ cờ |
Cái |
40 |
12 |
40 |
12 |
0.113 |
|
3 |
Bàn cờ treo |
Cái |
1 |
12 |
1 |
12 |
0.113 |
|
4 |
Bộ máy chiếu |
Bộ |
1 |
12 |
1 |
12 |
0.08 |
|
5 |
Máy in |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0.113 |
|
6 |
Máy tínhxách tay |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0.08 |
|
7 |
Máyphotocopy |
Cái |
1 |
12 |
1 |
12 |
0.08 |
|
8 |
Bàn |
Bộ |
10 |
12 |
10 |
12 |
0.08 |
|
9 |
Ghế |
Bộ |
50 |
12 |
50 |
12 |
0.08 |
|
10 |
Bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
8 |
1 |
8 |
0.133 |
|
11 |
Âm thanh |
Bộ |
1 |
8 |
1 |
8 |
0.08 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơnvị tính |
Địnhmức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
3 |
Phông lớn |
Cái |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
4 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ để bàn |
Cái |
100 |
0 |
100 |
|
|
|
|
6 |
Biển tên |
Cái |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
7 |
Nước uống |
Thùng |
100 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
8 |
In và đóng Biên bản |
Quyển |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
9 |
Cờ thưởng |
Cái |
18 |
0 |
100 |
18 |
0 |
100 |
|
10 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
20 |
0 |
100 |
15 |
0 |
100 |
|
11 |
Khay trao thưởng |
Cái |
8 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
12 |
Khăn trải bàn |
Cái |
100 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
13 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
14 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
15 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
12 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
16 |
Trangphụctrọng tài |
Bộ |
30 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
17 |
Hoa trao thưởng |
Bó |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
18 |
Giấy A4 |
Gram |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
19 |
Bìa A4 màu |
Tập |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
20 |
Giấy bóng kính Mika |
Gram |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
21 |
Bút ký |
Chiếc |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
22 |
Bút bi 4 màu |
Hộp |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
23 |
Bút nhớ dòng |
Chiếc |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
24 |
Bút xóa |
Chiếc |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
25 |
Rút gáy |
Chiếc |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
26 |
Túi myclear A4 dày |
Chiếc |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
27 |
Trình ký A4 2 mặt da |
Chiếc |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
28 |
Dập gim số 10 |
Chiếc |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
29 |
Nhổ ghim |
Chiếc |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
30 |
Ghim vòng |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
31 |
Kẹp sắt 15mm |
Hộp |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
32 |
Kẹp sắt 19mm |
Hộp |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
33 |
Dao trổ |
Chiếc |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
34 |
Kéo |
Chiếc |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
Biểu số 26
MÔN CỜ VUA
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
12 |
13 |
12 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
42 |
18 |
50 |
18 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
12 |
18 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
40 |
18 |
50 |
18 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
18 |
18 |
18 |
18 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
18 |
18 |
18 |
18 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
30 |
18 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
5 |
18 |
2 |
18 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
10 |
18 |
5 |
18 |
|
8 |
Phiên dịch |
2 |
18 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức |
Mức hao phí 01 ca (%) |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Quân, bàn cờ |
Bộ |
50 |
18 |
50 |
18 |
0.133 |
|
2 |
Đồng hồ cờ |
Cái |
50 |
18 |
50 |
18 |
0.133 |
|
3 |
Bàn cờ treo |
Cái |
3 |
18 |
3 |
18 |
0.133 |
|
4 |
Bộ máy chiếu |
Bộ |
1 |
18 |
1 |
18 |
0.08 |
|
5 |
Máy in |
Cái |
2 |
18 |
2 |
18 |
0.133 |
|
6 |
Máy tínhxách tay |
Cái |
2 |
18 |
2 |
18 |
0.08 |
|
7 |
Máyphotocopy |
Cái |
1 |
18 |
1 |
18 |
0.08 |
|
8 |
Bàn |
Cái |
50 |
18 |
50 |
18 |
0.133 |
|
9 |
Ghế |
Cái |
50 |
18 |
50 |
18 |
0.133 |
|
10 |
Bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
18 |
1 |
18 |
0.133 |
|
11 |
Âm thanh |
Bộ |
1 |
18 |
1 |
18 |
0.08 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơnvị tính |
Địnhmức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
3 |
Phông lớn |
Cái |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
4 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ để bàn |
Cái |
50 |
0 |
100 |
|
|
|
|
6 |
Biển tên vận động viên |
Cái |
500 |
0 |
100 |
900 |
0 |
100 |
|
7 |
Nước uống |
Thùng |
200 |
0 |
100 |
400 |
0 |
100 |
|
8 |
In và đóng Biên bản |
Quyển |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
9 |
Cờ thưởng |
Cái |
25 |
0 |
100 |
25 |
0 |
100 |
|
10 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
45 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
11 |
Khay trao thưởng |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
12 |
Khăn trải bàn |
Cái |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
13 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
16 |
0 |
100 |
34 |
0 |
100 |
|
14 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
16 |
0 |
100 |
34 |
0 |
100 |
|
15 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
16 |
0 |
100 |
68 |
0 |
100 |
|
16 |
Trangphụctrọng tài |
Bộ |
40 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
17 |
Hoa trao thưởng |
Bó |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
18 |
Giấy A4 |
Gram |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
19 |
Bìa A4 màu |
Tập |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
20 |
Giấy bóng kính Mika |
Gram |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
21 |
Bút ký |
Chiếc |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
22 |
Bút bi 4 màu |
Hộp |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
23 |
Bút nhớ dòng |
Chiếc |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
24 |
Bút xóa |
Chiếc |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
25 |
Rút gáy |
Chiếc |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
26 |
Túi myclear A4 dày |
Chiếc |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
27 |
Trình ký A4 2 mặt da |
Chiếc |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
28 |
Dập gim số 10 |
Chiếc |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
29 |
Nhổ ghim |
Chiếc |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
30 |
Ghim vòng |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
31 |
Kẹp sắt 15mm |
Hộp |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
32 |
Kẹp sắt 19mm |
Hộp |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
33 |
Dao trổ |
Chiếc |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
34 |
Kéo |
Chiếc |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
Biểu số 27
MÔN CỬ TẠ
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
13 |
13 |
10 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
117 |
19,5 |
60 |
15 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
57 |
19,5 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
60 |
19,5 |
60 |
15 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
30 |
19,5 |
20 |
15 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ thi đấu |
50 |
19,5 |
30 |
15 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
100 |
19,5 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
12 |
19,5 |
8 |
15 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
30 |
19,5 |
10 |
15 |
|
8 |
Phiên dịch |
2 |
19,5 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Mức hao phí 01ca (%) |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời giansử dụng (Ca) |
Số lượng |
Thời giansử dụng (Ca) |
||||
|
1. |
Hệ thống Âm thanh |
Bộ |
1 |
19,5 |
2 |
15 |
0.08 |
|
2. |
Hệ thống ánh sáng |
Bộ |
1 |
19,5 |
2 |
15 |
0.08 |
|
3. |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
19,5 |
1 |
15 |
0.133 |
|
4. |
Bàn |
Bộ |
30 |
19,5 |
30 |
15 |
0.133 |
|
5. |
Ghế |
Bộ |
100 |
19,5 |
100 |
15 |
0.133 |
|
6. |
Nhà bạt khởi động, tập luyện |
Cái |
3 |
19,5 |
3 |
15 |
0.133 |
|
7. |
Điều hòa công suất lớn |
Cái |
10 |
19,5 |
10 |
15 |
0.08 |
|
8. |
Quạt cây |
Cái |
20 |
19,5 |
15 |
15 |
0.08 |
|
9. |
Sân khấu nổi 10mx10mx0,8m |
Cái |
1 |
19,5 |
1 |
15 |
0.133 |
|
10. |
Sàn gỗ thi đấu 4mx4mx0,10m |
Cái |
1 |
19,5 |
1 |
15 |
0.133 |
|
11. |
Sàn tập luyện |
Cái |
50 |
19,5 |
25 |
15 |
0.133 |
|
12. |
Sàn khởi động thi đấu |
Cái |
20 |
19,5 |
15 |
15 |
0.133 |
|
13. |
Thảm trải sàn thi đấu |
Bộ |
1 |
19,5 |
1 |
15 |
0.133 |
|
14. |
Chắn tạ sàn thi đấu trước, sau |
Cái |
2 |
19,5 |
2 |
15 |
0.133 |
|
15. |
Tạ thi đấu |
Bộ |
4 |
19,5 |
3 |
15 |
0.133 |
|
16. |
Tạ tập luyện |
Bộ |
50 |
19,5 |
25 |
15 |
0.133 |
|
17. |
Tạ khởi động thi đấu |
Bộ |
20 |
19,5 |
15 |
15 |
0.133 |
|
18. |
Đòn tạ khởi động, tập luyện |
Cái |
20 |
19,5 |
15 |
15 |
0.133 |
|
19. |
Giá để bánh tạ thi đấu |
Cái |
2 |
19,5 |
2 |
15 |
0.133 |
|
20. |
Giá để tạ khởi động thi đấu |
Cái |
20 |
19,5 |
15 |
15 |
0.133 |
|
21. |
Giá để tạ tập luyện |
Cái |
50 |
19,5 |
25 |
15 |
0.133 |
|
22. |
Cần nâng để lắp tạ |
Cái |
2 |
19,5 |
2 |
15 |
0.133 |
|
23. |
Đòn tạ dự phòng |
Chiếc |
10 |
19,5 |
10 |
15 |
0.133 |
|
24. |
Khóa tạ dự phòng |
Chiếc |
20 |
19,5 |
20 |
15 |
0.133 |
|
25. |
Hộp đựng bột xoa tay |
Cái |
30 |
19,5 |
30 |
15 |
0.133 |
|
26. |
Khay đựng bột chống trơn |
Cái |
40 |
19,5 |
30 |
15 |
0.133 |
|
27. |
Đồng hồ đếm ngược chuyên môn |
Cái |
6 |
19,5 |
4 |
15 |
0.08 |
|
28. |
Đèn báo hạ tạ chuyên môn |
Cái |
4 |
19,5 |
4 |
15 |
0.08 |
|
29. |
Hệ thốngthi đấu điện tử |
Bộ |
1 |
19,5 |
1 |
15 |
0.08 |
|
30. |
Bộ thiết bị điện tử trọng tài chấm thi |
Bộ |
3 |
19,5 |
3 |
15 |
0.08 |
|
31. |
Bộ thiết bị điện tử giám sát chấm thi |
Bộ |
3 |
19,5 |
3 |
15 |
0.08 |
|
32. |
Thiết bị điện tử đăng ký trọng lượng tạ |
Bộ |
2 |
19,5 |
2 |
15 |
0.08 |
|
33. |
Bộ thiết bị điện tử bàn thư ký |
Bộ |
1 |
19,5 |
1 |
15 |
0.08 |
|
34. |
Phần mềm thi đấu điện tử |
Bộ |
1 |
19,5 |
1 |
15 |
0.08 |
|
35. |
Cân điện tử |
Cái |
3 |
19,5 |
3 |
15 |
0.08 |
|
36. |
Tivi 75 inch |
Cái |
10 |
19,5 |
8 |
15 |
0.08 |
|
37. |
Màn hình Led |
Cái |
2 |
19,5 |
2 |
15 |
0.08 |
|
38. |
Camera |
Cái |
6 |
19,5 |
4 |
15 |
0.08 |
|
39. |
Máy tính để bàn |
Cái |
8 |
19,5 |
4 |
15 |
0.08 |
|
40. |
Máy in |
Cái |
2 |
19,5 |
2 |
15 |
0.08 |
|
41. |
Máy photocopy |
Cái |
2 |
19,5 |
1 |
15 |
0.08 |
|
42. |
Giường nghỉ của vận động viên |
Cái |
25 |
19,5 |
25 |
15 |
0.133 |
|
43. |
Bàn ghế trực Y tế |
Bộ |
5 |
19,5 |
3 |
15 |
0.133 |
|
44. |
Giá gánh tạ |
Đôi |
50 |
19,5 |
50 |
15 |
0.133 |
|
45. |
Bục gỗ |
Đôi |
50 |
19,5 |
50 |
15 |
0.133 |
|
46. |
Ghế |
Cái |
200 |
19,5 |
100 |
15 |
0.133 |
|
47. |
Tủ mát |
Cái |
10 |
19,5 |
8 |
15 |
0.08 |
|
48. |
Tủ đựng đá |
Cái |
10 |
19,5 |
8 |
15 |
0.08 |
|
49. |
Tủ lạnh |
Cái |
5 |
19,5 |
4 |
15 |
0.08 |
|
50. |
Bàn massage |
Cái |
20 |
19,5 |
15 |
15 |
0.133 |
|
51. |
Phòng xông hơi |
Phòng |
5 |
19,5 |
5 |
15 |
0.08 |
|
52. |
Bục Ban Giám sát |
Bộ |
8 |
19,5 |
6 |
15 |
0.133 |
|
53. |
Bục trọng tài chính |
Bộ |
3 |
19,5 |
3 |
15 |
0.133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính
|
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ cổ động các nước |
Cái |
120 |
0 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
50 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ để bàn |
Cái |
120 |
0 |
100 |
120 |
0 |
100 |
|
6 |
Cờ hiệu |
Cái |
8 |
15 |
6 |
10 |
0 |
100 |
|
7 |
Phông lớn |
Cái |
4 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
8 |
Quốc kỳ các nước |
Cái |
25 |
10 |
100 |
|
|
|
|
9 |
Nước uống |
Thùng |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
10 |
In và đóng Biên bản thi đấu |
Quyển |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
11 |
Khay trao thưởng |
Cái |
12 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
12 |
Đá lạnh |
Túi |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
13 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
75 |
0 |
100 |
75 |
0 |
100 |
|
14 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
75 |
0 |
100 |
75 |
0 |
100 |
|
15 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
75 |
0 |
100 |
75 |
0 |
100 |
|
16 |
Dây đeo |
Cái |
230 |
0 |
100 |
230 |
0 |
100 |
|
17 |
Số báo danh |
Cái |
500 |
0 |
100 |
300 |
0 |
100 |
|
18 |
Thẻ thi đấu |
Cái |
500 |
0 |
100 |
300 |
0 |
100 |
|
19 |
Bột xoa tay |
Hộp/ Kg |
20 |
0 |
100 |
15 |
0 |
100 |
|
20 |
In và đóng danh sách thi đấu |
Quyển |
80 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
21 |
In và đóng kết quả |
Quyển |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
22 |
Dịch tài liệu |
Trang |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
23 |
Cờ thưởng |
Cái |
|
|
|
20 |
0 |
100 |
|
24 |
Cúp thưởng |
Cái |
30 |
0 |
100 |
15 |
0 |
100 |
|
25 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
60 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
26 |
Giấy chứng nhận thành tích |
Cái |
500 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
27 |
Hoa khai, bế mạc, trao thưởng |
Bó |
240 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
28 |
Khăn trải bàn |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
29 |
In và đóng sách kỹ thuật |
Quyển |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
30 |
Chổi quét |
Cái |
50 |
15 |
50 |
10 |
0 |
100 |
|
31 |
Chổi lau sàn |
Cái |
50 |
13 |
50 |
10 |
0 |
100 |
|
32 |
Bàn chải sắt |
Cái |
50 |
15 |
50 |
10 |
0 |
100 |
|
33 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
117 |
15 |
100 |
60 |
0 |
100 |
|
34 |
Giấy A4 |
Gram |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
35 |
Bìa A4 màu |
Tập |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
36 |
Giấy bóng kính Mika |
Gram |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
37 |
Bút ký |
Chiếc |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
38 |
Bút bi 4 màu |
Hộp |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
39 |
Bút nhớ dòng |
Chiếc |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
40 |
Bút xóa |
Chiếc |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
41 |
Rút gáy |
Chiếc |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
42 |
Túi myclear A4 dày |
Chiếc |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
43 |
Trình ký A4 2 mặt da |
Chiếc |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
44 |
Dập gim số 10 |
Chiếc |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
45 |
Nhổ ghim |
Chiếc |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
46 |
Ghim vòng |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
47 |
Kẹp sắt 15mm |
Hộp |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
48 |
Kẹp sắt 19mm |
Hộp |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
49 |
Dao trổ |
Chiếc |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
50 |
Kéo |
Chiếc |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
Biểu số 28
MÔN DÙ LƯỢN
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________________
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
8 |
10 |
8 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
43 |
8 |
35 |
8 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
8 |
8 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
35 |
8 |
35 |
8 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
12 |
8 |
8 |
8 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
20 |
8 |
8 |
8 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
30 |
8 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
10 |
8 |
6 |
8 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
20 |
8 |
20 |
8 |
|
8 |
Phiên dịch |
2 |
8 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính
|
Định mức |
Mức hao phí 01 ca máy |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời giansử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Thảm đích hạ cánh |
Cái |
1 |
8 |
1 |
8 |
0.08 |
|
2 |
|||||||