- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2072/QĐ-BVHTTDL 2022 về tổ chức bảo tồn Lễ hội truyền thống tiêu biểu các dân tộc thiểu số
| Cơ quan ban hành: | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2072/QĐ-BVHTTDL | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trịnh Thị Thủy |
| Trích yếu: | Về việc tổ chức bảo tồn Lễ hội truyền thống tiêu biểu các dân tộc thiểu số, năm 2022 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/08/2022 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Chính sách Văn hóa-Thể thao-Du lịch | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2072/QĐ-BVHTTDL
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 2072/QĐ-BVHTTDL
| BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH _________ Số: 2072/QĐ-BVHTTDL | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 31 tháng 08 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tổ chức bảo tồn Lễ hội truyền thống tiêu biểu
các dân tộc thiểu số, năm 2022
_______________
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Nghị định số 79/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 18/QĐ-BVHTTDL ngày 06 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Kế hoạch của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1513/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc giao dự toán kinh phí từ ngân sách trung ương năm 2022 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Văn hóa dân tộc.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao Vụ Văn hóa dân tộc chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh: Hà Giang, Phú Thọ, Thanh Hóa, Lào Cai và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức bảo tồn Lễ hội truyền thống tiêu biểu các dân tộc thiểu số, năm 2022 (có Kế hoạch chi tiết kèm theo).
Điều 2. Thành lập Ban Tổ chức và phê duyệt Danh sách nghệ nhân, học viên tham gia tổ chức bảo tồn Lễ hội truyền thống tiêu biểu các dân tộc thiểu số năm 2022 (Có Danh sách kèm theo).
- Ban Tổ chức có trách nhiệm phân công nhiệm vụ cho các thành viên và triển khai tổ chức bảo tồn Lễ hội truyền thống tiêu biểu các dân tộc thiểu số tại địa phương đảm bảo tiến độ, chất lượng, hiệu quả và tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ;
- Nghệ nhân, học viên (là đối tượng không hưởng lương từ ngân sách nhà nước) có trách nhiệm tham gia đầy đủ, đúng thành phần, thời gian và địa điểm.
Điều 3. Kinh phí thực hiện trích từ nguồn ngân sách trung ương năm 2022 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp cho Vụ Văn hóa dân tộc qua Văn phòng Bộ và nguồn kinh phí của các cơ quan, đơn vị phối hợp (nếu có).
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Tài chính, Vụ trưởng Vụ Văn hóa dân tộc, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh: Hà Giang, Phú Thọ, Thanh Hóa, Lào Cai và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 5; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng; - UBND các tỉnh: Hà Giang, Phú Thọ, Thanh Hóa, Lào Cai (để biết); - Sở VHTTDL, VHTT các tỉnh: Hà Giang, Phú Thọ, Thanh Hóa, Lào Cai (để phối hợp); - UBND các huyện/TX: Quang Bình, Thanh Sơn, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Sa Pa (để phối hợp); - Lưu: VT, VHDT, M(20). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Trịnh Thị Thủy |
| BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH _________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ |
KẾ HOẠCH
Tổ chức bảo tồn Lễ hội truyền thống tiêu biểu các dân tộc thiểu số, năm 2022
(Kèm theo Quyết định số: 2072/QĐ-BVHTTDL ngày 31 tháng 8 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
__________
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Tạo chuyển biến mạnh mẽ về nhận thức và ý thức bảo vệ, phát huy giá trị văn hóa truyền thống dân tộc của các chủ thể văn hóa và các tổ chức, cá nhân có liên quan; khơi dậy niềm tự hào, tinh thần đoàn kết trong cộng đồng dân tộc;
- Giữ gìn bản sắc văn hóa, bảo vệ và phát huy giá trị văn hóa phi vật thể; xây dựng sản phẩm phục vụ phát triển du lịch tại địa phương;
- Phát huy hiệu quả nguồn lực đầu tư của nhà nước, xã hội và cộng đồng vào công tác bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch.
2. Yêu cầu
- Tăng cường phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các địa phương trong triển khai thực hiện hoạt động bảo tồn Lễ hội truyền thống, đảm bảo phù hợp với điều kiện thực tế;
- Tuyên truyền sâu rộng trong cộng đồng; góp phần nâng cao nhận thức của cộng đồng trong việc bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa trong các Lễ hội truyền thống; giới thiệu, quảng bá những giá trị của Lễ hội truyền thống các dân tộc phục vụ phát triển du lịch;
- Kế hoạch được triển khai đảm bảo đúng yêu cầu thực tiễn, có trọng tâm, trọng điểm, chất lượng và hiệu quả.
II. NHIỆM VỤ THỰC HIỆN
1. Tổ chức bảo tồn, phát huy Tết cơm mới của dân tộc Giáy tại thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
- Đơn vị chủ trì: Vụ Văn hóa dân tộc.
- Đơn vị phối hợp: Vụ Kế hoạch, Tài chính; Văn phòng Bộ; Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Lào Cai; Ủy ban nhân dân thị xã Sa Pa (tỉnh Lào Cai).
- Thời gian: Quý IV, năm 2022.
- Địa điểm triển khai: Thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai.
- Thành phần tham gia: Nghệ nhân, học viên là người dân tộc Giáy, xã Tả Van (05 nghệ nhân, 65 học viên là người dân tộc Giáy);
- Nội dung triển khai:
+ Khảo sát, điều tra thực tế, nghiên cứu, sưu tầm, thu thập thông tin, tư liệu về Tết cơm mới của dân tộc Giáy trên địa bàn thị xã Sa Pa; đề xuất giải pháp bảo tồn, phát huy Tết cơm mới của dân tộc Giáy; lựa chọn địa điểm, lập danh sách nghệ nhân, học viên tham gia hoạt động bảo tồn;
+ Tổ chức truyền dạy, hướng dẫn quy trình thực hành các nghi lễ, nghi thức, trò chơi trong Tết cơm mới của dân tộc Giáy;
+ Hỗ trợ nguyên liệu, vật tư, trang thiết bị, nhạc cụ, đạo cụ phục vụ hoạt động truyền dạy, bảo tồn;
+ Tổ chức thực hành, tái hiện Tết cơm mới dân tộc Giáy;
+ Tổ chức ghi hình, chụp ảnh và sản xuất phim tài liệu phục vụ công tác tuyên truyền, giới thiệu Tết cơm mới truyền thống dân tộc Giáy.
2. Tổ chức bảo tồn, phục dựng Lễ hội Mường Lập của dân tộc Mường tại huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
- Đơn vị chủ trì: Vụ Văn hóa dân tộc.
- Đơn vị phối hợp: Vụ Kế hoạch, Tài chính, Văn phòng Bộ; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa; Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Lặc (tỉnh Thanh Hóa).
- Thời gian: Quý IV, năm 2022.
- Địa điểm triển khai: Huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa.
- Thành phần tham gia: Nghệ nhân, học viên là người dân tộc Mường (05 nghệ nhân, 65 học viên là người dân tộc Mường);
- Nội dung triển khai:
+ Khảo sát, điều tra thực tế, nghiên cứu, sưu tầm thu thập thông tin, tư liệu về Lễ hội Mường Lập; đề xuất giải pháp phục dựng, tái hiện Lễ hội Mường Lập; lựa chọn địa điểm tổ chức, lập danh sách nghệ nhân, học viên tham gia hoạt động bảo tồn, phục dựng Lễ hội Mường Lập tại huyện Ngọc Lặc;
+ Tổ chức truyền dạy phương pháp, kỹ năng thực hành các nghi thức, nghi lễ liên quan đến Lễ hội;
+ Hỗ trợ nguyên liệu, vật tư, trang thiết bị, nhạc cụ, đạo cụ phục vụ hoạt động bảo tồn, phục dựng;
+ Tổ chức phục dựng, tái hiện Lễ hội Mường Lập của dân tộc Mường tại huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa;
+ Tổ chức ghi hình, chụp ảnh và sản xuất phim tài liệu phục vụ công tác tuyên truyền, giới thiệu, quảng bá Lễ hội Mường Lập huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa.
3. Tổ chức bảo tồn, phát huy Lễ hội nhảy lửa của dân tộc Pà Thẻn tại huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang phục vụ phát triển du lịch
- Đơn vị chủ trì: Vụ Văn hóa dân tộc
- Đơn vị phối hợp: Vụ Kế hoạch, Tài chính; Văn phòng Bộ; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Giang; Ủy ban nhân dân huyện Quang Bình (tỉnh Hà Giang).
- Thời gian: Quý IV, năm 2022.
- Địa điểm triển khai: Huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang;
- Thành phần tham gia: Nghệ nhân, học viên là người dân tộc Pà Thẻn (08 nghệ nhân, 62 học viên là người dân tộc Pà Thẻn).
- Nội dung triển khai:
+ Khảo sát, nghiên cứu, sưu tầm thu thập thông tin, tư liệu về Lễ hội nhảy lửa dân tộc Pà Thẻn trên địa bàn huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang; Đề xuất giải pháp trình diễn, tái hiện Lễ hội nhảy lửa và lựa chọn địa điểm, lập danh sách nghệ nhân, học viên tham gia hoạt động bảo tồn;
+ Tổ chức truyền dạy phương pháp, kỹ năng thực hành Lễ hội nhảy lửa dân tộc Pà Thẻn;
+ Hỗ trợ nguyên liệu, vật tư, trang thiết bị, nhạc cụ, đạo cụ phục vụ hoạt động truyền dạy, bảo tồn;
+ Tổ chức trình diễn, tái hiện Lễ hội nhảy lửa dân tộc Pà Thẻn tại thị trấn Quang Bình, huyện Quang Bình phục vụ du lịch tại địa phương;
+ Tổ chức ghi hình, chụp ảnh và sản xuất phim tài liệu phục vụ công tác tuyên truyền, giới thiệu, quảng bá Lễ hội nhảy lửa dân tộc Pà Thẻn.
4. Tổ chức bảo tồn, phát huy Tết cơm mới của dân tộc Mường tại huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Đơn vị chủ trì: Vụ Văn hóa dân tộc
- Đơn vị phối hợp: Vụ Kế hoạch, Tài chính; Văn phòng Bộ; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Phú Thọ; Ủy ban nhân dân huyện Thanh Sơn (tỉnh Phú Thọ).
- Thời gian: Quý IV, năm 2022.
- Địa điểm triển khai: Huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ.
- Thành phần tham gia: Nghệ nhân, học viên là người dân tộc Mường (05 nghệ nhân, 65 học viên là người dân tộc Mường);
- Nội dung triển khai:
+ Khảo sát, nghiên cứu, sưu tầm thu thập thông tin, tư liệu về Tết cơm mới dân tộc Mường trên địa bàn huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ; Đề xuất giải pháp tái hiện Tết cơm mới và lựa chọn địa điểm, lập danh sách nghệ nhân, học viên tham gia hoạt động bảo tồn;
+ Tổ chức truyền dạy phương pháp, kỹ năng thực hành Tết cơm mới dân tộc Mường;
+ Hỗ trợ nguyên liệu, vật tư, trang thiết bị, nhạc cụ, đạo cụ phục vụ hoạt động truyền dạy, hướng dẫn;
+ Tổ chức tái hiện Tết cơm mới dân tộc Mường huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ phục vụ du lịch tại địa phương;
+ Tổ chức ghi hình, chụp ảnh và sản xuất phim tài liệu phục vụ công tác tuyên truyền, giới thiệu, quảng bá Tết cơm mới dân tộc Mường.
5. Tổ chức bảo tồn, phát huy Lễ hội Mường Đòn tại huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
- Đơn vị chủ trì: Vụ Văn hóa dân tộc.
- Đơn vị phối hợp: Vụ Kế hoạch, Tài chính, Văn phòng Bộ; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa; Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thành (tỉnh Thanh Hóa).
- Thời gian: Quý IV, năm 2022.
- Địa điểm triển khai: Huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa;
- Thành phần tham gia: Nghệ nhân, học viên là người dân tộc Mường (05 nghệ nhân, 65 học viên là người dân tộc Mường);
- Nội dung triển khai:
+ Khảo sát, điều tra thực tế, nghiên cứu, sưu tầm, thu thập thông tin, tư liệu về Lễ hội Mường Đòn trên địa bàn huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa; đề xuất giải pháp tái hiện Lễ hội Mường Đòn và lựa chọn địa điểm, lập danh sách nghệ nhân, học viên tham gia hoạt động bảo tồn;
+ Tổ chức truyền dạy phương pháp, kỹ năng thực hành Lễ hội Mường Đòn huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa;
+ Hỗ trợ nguyên liệu, vật tư, trang thiết bị, nhạc cụ, đạo cụ phục vụ hoạt động truyền dạy, hướng dẫn;
+ Tổ chức trình diễn, tái hiện Lễ hội Mường Đòn tại huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa phục vụ du lịch tại địa phương;
+ Tổ chức ghi hình, chụp ảnh và sản xuất phim tài liệu phục vụ công tác tuyên truyền, giới thiệu, quảng bá Lễ hội Mường Đòn huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Phân công nhiệm vụ
1.1. Vụ Văn hóa dân tộc: Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan chủ động tổ chức triển khai thực hiện nhiệm vụ đảm bảo chất lượng và tiến độ theo Kế hoạch đã được phê duyệt.
1.2. Vụ Kế hoạch, Tài chính: Thẩm định dự toán và hướng dẫn công tác tài chính theo quy định.
1.3. Văn phòng Bộ: Phối hợp với Vụ Văn hóa dân tộc hướng dẫn lập dự toán, thanh quyết toán theo quy định. Bố trí phương tiện đi lại trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện theo kế hoạch (nếu có).
1.4. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh Hà Giang, Phú Thọ, Thanh Hóa, Lào Cai phối hợp với Vụ Văn hóa dân tộc và Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện một số nội dung sau:
- Khảo sát, thu thập thông tin, đánh giá thực trạng về các lễ hội, đề xuất cách thức triển khai và lựa chọn địa điểm thực hiện bảo tồn, phát huy lễ hội truyền thống các dân tộc trên địa bàn;
- Cử nhân sự tham gia thành viên Ban Tổ chức; tổng hợp, lập danh sách nghệ nhân, học viên tham gia bảo tồn, phục dựng lễ hội; phối hợp triển khai các nhiệm vụ theo kế hoạch để bảo tồn, phục dựng, phát huy các lễ hội truyền thống.
1.5. Ủy ban nhân dân các huyện Quang Bình, Thanh Sơn, Ngọc Lặc, Thạch Thành và thị xã Sa Pa:
- Phối hợp với Vụ Văn hóa dân tộc và các đơn vị liên quan triển khai kế hoạch sau khi được ban hành;
- Tuyên truyền, hướng dẫn cộng đồng duy trì hoạt động tổ chức lễ hội truyền thống, giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc gắn với phát triển kinh tế, du lịch tại địa phương.
2. Kinh phí thực hiện
Kinh phí thực hiện trích từ nguồn ngân sách trung ương năm 2022 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp cho Vụ Văn hóa dân tộc qua Văn phòng Bộ và nguồn kinh phí của các cơ quan, đơn vị phối hợp.
Trên đây là Kế hoạch tổ chức bảo tồn Lễ hội truyền thống tiêu biểu các dân tộc thiểu số của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, đề nghị các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan chủ động phối hợp với Vụ Văn hóa dân tộc tổ chức thực hiện các nhiệm vụ đảm bảo tiến độ, hiệu quả./.
DANH SÁCH
Thành viên Ban Tổ chức, nghệ nhân, học viên tham gia bảo tồn, phát huy Tết cơm mới của dân tộc Giáy tại thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
(Kèm theo Quyết định số 2072/QĐ-BVHTTDL ngày 31 tháng 8 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
______________
I. Danh sách thành viên Ban Tổ chức
1. Bà Nguyễn Thị Hải Nhung, Vụ trưởng Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Trưởng Ban;
2. Ông Trần Mạnh Hùng, Phó Vụ trưởng Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Phó Trưởng Ban;
3. Ông Nguyễn Đình Dũng, Phó Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Lào Cai, Phó Trưởng Ban;
4. Ông Đỗ Văn Tân, Phó Chủ tịch UBND thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Phó Trưởng Ban;
5. Ông Dương Tuấn Nghĩa, Trưởng phòng Quản lý Di sản văn hóa, Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Lào Cai, Ủy viên;
6. Ông Nguyễn Hoài Nam, Phó Trưởng phòng Văn hóa - Thông tin thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Ủy viên;
7. Ông Nguyễn Hùng Mạnh, Chuyên viên chính Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy viên;
8. Bà Lê Thị Thúy Hằng, Chuyên viên chính Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy viên;
9. Ông Phạm Duy Hà, Chuyên viên Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy viên;
10. Ông Nguyễn Ngọc Thanh, Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa, Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Lào Cai, Ủy viên;
11. Ông Lê Mạnh Hào, Phó Chủ tịch UBND xã Tả Van, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Ủy viên.
II. Danh sách nghệ nhân, học viên
| TT | Họ và tên | Địa chỉ | Ghi chú |
| 1 | Sần Cháng | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Nghệ nhân |
| 2 | Nông Thị Lý | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Nghệ nhân |
| 3 | Hoàng Thị Vui | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Nghệ nhân |
| 4 | Nông Thị Ý | Thôn Tả Van Dáy 1, xã Tả Van | Nghệ nhân |
| 5 | Nông Thị Nhánh | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Nghệ nhân |
| 6 | Hoàng Văn Phui | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 7 | Vàng Văn Huy | Thôn Tả Van Dáy 1, xã Tả Van | Học viên |
| 8 | Sùng Thị Lan | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 9 | Lương Thị Chanh | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 10 | Sùng Thị Lang | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 11 | Phan Thị Hằng | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 12 | Phan Thị Hèn | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 13 | Lù Thị Đông | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 14 | Lò Thị Hiền | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 15 | Hoàng Thị Dủn | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 16 | Vũ Thị Duyên | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 17 | Lý Thị Sen | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 18 | Lý Tả Mẩy | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 19 | Vàng Văn Ngân | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 20 | Vàng Văn Quây | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 21 | Phan Văn Lực | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 22 | Phan Văn Lập | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 23 | Sần Văn Sướng | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 24 | Lục Văn Viên | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 25 | Dương Văn Hiểu | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 26 | Chảo Mùi Xiết | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 27 | Mùng Thị Châm | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 28 | Hoàng Văn Sơn | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 29 | Má Văn An | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 30 | Hoàng Văn Tảo | Thôn Tả van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 31 | Vàng Văn Thuận | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 32 | Phan Văn Chung | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 33 | Hoàng Thị Cúc | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 34 | Lù Thị Chiến | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 35 | Phùng Thị Hay | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 36 | Hoàng Thị Nhịt | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 37 | Sần Thị Lứn | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 38 | Hoàng Thị Đựng | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 39 | Vùi Thị Tình | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 40 | Nông Thị Hành | Thôn Tả Van Dáy 1, xã Tả Van | Học viên |
| 41 | Lục Thị Nghiêm | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 42 | Nông Thị Châm | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 43 | Vàng Hoài Anh | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 44 | Hoàng Mai Thơm | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 45 | Lò Thị Thời | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 46 | Hoàng Thị Hạnh | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 47 | Dì Văn Pan | Thôn Tả Van Dáy 1, xã Tả Van | Học viên |
| 48 | Hoàng Văn Ngọc | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 49 | Lồ Văn Tuấn | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 50 | Sần Thị Năm | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 51 | Lù Thị Khuyến | Thôn Tả Van Dáy 1, xã Tả Van | Học viên |
| 52 | Vùi Thị Nguyên | Thôn Tả Van Dáy 1, xã Tả Van | Học viên |
| 53 | Phan Văn Việt | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 54 | Nông Văn Tưởng | Thôn Tả Van Dáy 1, xã Tả Van | Học viên |
| 55 | Má Văn Bình | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 56 | Phan Văn Quyết | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 57 | Hoàng Thị Thái | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 58 | Phan Thị Thái | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 59 | Lục Thị Siểng | Thôn Tả Van Dáy 1, xã Tả Van | Học viên |
| 60 | Chảo Mùi Xiết | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 61 | Má Thị Xinh | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 62 | Vàng Thị Mây | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 63 | Má Thị Hiền | Thôn Tả Van Dáy 1, xã Tả Van | Học viên |
| 64 | Vàng Thị Nền | Thôn Tả Chải Mông, xã Tả Van | Học viên |
| 65 | Lý Thị Toàn | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 66 | Lý Thị Bức | Thôn Tả Chải Mông, xã Tả Van | Học viên |
| 67 | Tẩn Mẩy Khiêm | Thôn Tả Van Dáy 1, xã Tả Van | Học viên |
| 68 | Lò Thị Luyến | Thôn Tả Van Dáy 1, xã Tả Van | Học viên |
| 69 | Mùng Văn Huấn | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
| 70 | Hoàng Thị Hạnh | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van | Học viên |
DANH SÁCH. Nghệ nhân, học viên tham gia bảo tồn, phục dựng Lễ hội Mường Lập của dân tộc Mường tại huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số 2072/QĐ-BVHTTDL ngày 31 tháng 8 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
____________
I. Ban Tổ chức
1. Bà Nguyễn Thị Hải Nhung, Vụ trưởng Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Trưởng Ban;
2. Ông Trần Mạnh Hùng, Phó Vụ trưởng Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Phó Trưởng Ban;
3. Bà Vương Thị Hải Yến, Phó Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa, Phó Trưởng Ban;
4. Ông Phạm Văn Đạt, Phó Chủ tịch UBND huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa, Phó Trưởng Ban;
5. Bà Trịnh Thị Minh, Trưởng phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và Gia đình, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa, Ủy viên;
6. Ông Phạm Đình Cường, Trưởng phòng Văn hóa - Thông tin huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa, Ủy viên;
7. Ông Nguyễn Hùng Mạnh, Chuyên viên chính Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy viên;
8. Bà Lê Thị Thúy Hằng, Chuyên viên chính Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy viên;
9. Ông Phạm Duy Hà, Chuyên viên Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy viên;
10. Bà Nguyễn Thị Nhung, Chuyên viên Phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và Gia đình, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa, Ủy viên;
11. Ông Bùi Hải Đăng, Chuyên viên Phòng Văn hóa - Thông tin huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa, Ủy viên;
12. Ông Phạm Văn Huy, Phó Chủ tịch UBND xã Thạch Lập, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa, Ủy viên.
II. Danh sách nghệ nhân, học viên
| TT | Họ và tên | Địa chỉ | Ghi chú |
| 1 | Phạm Thị Tắng | Thôn Lỏ, xã Cao Ngọc | Nghệ nhân |
| 2 | Phạm Vũ Vượng | Thôn Thuận Hòa, xã Quang Trung | Nghệ nhân |
| 3 | Phạm Thị Hậu | Khu phố Vân Hòa, TT Ngọc Lặc | Nghệ nhân |
| 4 | Lê Thị Sinh | Thôn Vìn Cọn, xã Cao Ngọc | Nghệ nhân |
| 5 | Lê Thị Hương | Thôn Ming Nguyên, Xã Minh Sơn | Nghệ nhân |
| 6 | Phạm Văn Tuất | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 7 | Phạm Văn Cảnh | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 8 | Phạm Thị Oanh | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 9 | Phạm Thị Yêu | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 10 | Phạm Văn Hạnh | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 11 | Phạm Văn Đại | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 12 | Phạm Thị Vinh | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 13 | Quách Thị Giang | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 14 | Phạm Văn Hải | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 15 | Lê Thị Xuân | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 16 | Phạm Văn Sáu | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 17 | Phạm Văn Niên | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 18 | Phạm Văn Lại | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 19 | Bùi Thị Hạnh | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 20 | Phạm Thị Oanh | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 21 | Phạm Thị Vi | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 22 | Phạm Thị Vĩnh | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 23 | Phạm Văn Thanh | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 24 | Phạm Thị Thuật | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 25 | Phạm Thị Vân | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 26 | Phạm Thị Nghĩa | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 27 | Hoàng Thị Thúy Hằng | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 28 | Hà Trọng Hòa | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 29 | Phạm Văn Thao | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 30 | Phạm Thị Liên | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 31 | Phạm Thị Kế | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 32 | Lê Thị Minh | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 33 | Phạm Thị Thiếu | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 34 | Phạm Thị Do | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 35 | Phạm Thị Liên | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 36 | Phạm Thị Thu | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 37 | Phạm Văn Minh | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 38 | Phạm Thị Nhận | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 39 | Hà Thị Liên | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 40 | Phạm Minh Giáp | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 41 | Bùi Thị Thủy | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 42 | Pham Văn Dũng | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 43 | Phạm Văn Thanh | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 44 | Quách Thị Nguyệt | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 45 | Hà Thị Yên | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 46 | Phạm Thị Bình | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 47 | Hà Thị Lút | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 48 | Phạm Văn Lưu | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 49 | Phạm Thị Sim | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 50 | Phạm Thị Phước | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 51 | Phạm Thị Sen | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 52 | Phạm Văn Phong | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 53 | Phạm Văn Châu | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 54 | Phạm Văn Liêm | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 55 | Phạm Minh Đức | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 56 | Phạm Thị Xoan | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 57 | Phạm Thị Liễu | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 58 | Hà Thị Ý | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 59 | Phạm Thị Từ | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 60 | Vì Thị Vân | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 61 | Phạm Thị Thủy | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 62 | Phạm Thị Tơ | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 63 | Phạm Văn Tỏ | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 64 | Phạm Xuân Thủy | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 65 | Phạm Văn Võ | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 66 | Phạm Văn Hải | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 67 | Phạm Văn Tự | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 68 | Phạm Văn Dũng | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 69 | Phạm Văn Phúc | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
| 70 | Phạm Văn Thống | Làng Lập Thắng, xã Thạch Lập | Học viên |
DANH SÁCH. Ban Tổ chức, nghệ nhân và học viên tham gia bảo tồn, phát huy Lễ hội nhảy lửa của dân tộc Pà Thẻn tại huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang phục vụ phát triển du lịch
(Kèm theo Quyết định số 2072/QĐ-BVHTTDL ngày 31 tháng 8 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
______________
I. Ban Tổ chức
1. Bà Nguyễn Thị Hải Nhung, Vụ trưởng Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Trưởng Ban;
2. Ông Trần Mạnh Hùng, Phó Vụ trưởng Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Phó Trưởng Ban;
3. Bà Nguyễn Thị Hoài, Phó Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Giang, Phó Trưởng Ban;
4. Bà Chẳng Thị Liên, Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy, Phó Chủ tịch Thường trực UBND huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang, Phó Trưởng Ban;
5. Bà Nông Thị Bích Loan, Phó Trưởng phòng Quản lý di sản văn hóa, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Giang, Ủy viên;
6. Bà Nguyễn Thị Túc, Trưởng phòng Văn hóa - Thông tin huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang, Ủy viên;
7. Ông Nguyễn Hùng Mạnh, Chuyên viên chính Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy viên;
8. Bà Lê Thị Thúy Hằng, Chuyên viên chính Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy viên;
9. Ông Phạm Duy Hà, Chuyên viên Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy viên;
10. Bà Nguyễn Thị Lượng, Chuyên viên Phòng Quản lý di sản văn hóa, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Giang, Ủy viên;
11. Bà Mai Thị Yến, Chuyên viên Phòng Văn hóa - Thông tin huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang, Ủy viên;
12. Bà Phù Thị Thiên, Phó Chủ tịch UBND xã Tân Bắc, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang, Ủy viên.
II. Danh sách nghệ nhân, học viên
| TT | Họ và tên | Địa chỉ | Ghi chú |
| 1 | Sìn Văn Phong | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Nghệ nhân |
| 2 | Xìn Văn Dương | Thôn Nặm Khẳm, xã Tân Bắc | Nghệ nhân |
| 3 | Phù Văn Dũng | Thôn Nặm O, xã Tân Bắc | Nghệ nhân |
| 4 | Tẩn Hùng Vượng | Xã Tân Trịnh | Nghệ nhân |
| 5 | Liều Minh Hải | Thôn Lùng Lý, xã Xuân Minh | Nghệ nhân |
| 6 | Phù Minh Thành | Nghệ nhân thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Nghệ nhân |
| 7 | Sìn Văn Tu | Nghệ nhân thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Nghệ nhân |
| 8 | Sìn Láo Sỉ | Nghệ nhân thôn Nặm O, xã Tân Bắc | Nghệ nhân |
| 9 | Ván Sĩ Thủy | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 10 | Ván Đình Nở | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 11 | Làn Văn Thấm | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 12 | Làn Văn Việt | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 13 | Phù Thanh Vinh | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 14 | Làn Văn Quang | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 15 | Phù Văn Phương | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 16 | Xìn Văn Tý | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 17 | Phù Văn Dinh | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 18 | Phù Văn Ngọc | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 19 | Hoàng Văn Hồng | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 20 | Lừu Văn Lở | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 21 | Hủng Văn Lương | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 22 | Phù Trung Kiên | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 23 | Phù Quang Nội | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 24 | Xìn Văn Hòa | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 25 | Phù Văn Tuấn | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 26 | Xìn Văn Tâm | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 27 | Xìn Văn Thái | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 28 | Phù Văn Quế | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 29 | Phù Văn Canh | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 30 | Tải Văn Lương | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 31 | Lừu Láo Sỉ | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 32 | Xìn Văn Tân | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 33 | Xìn Văn Quân | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 34 | Tải Láo Sán | Thôn My Bắc, xã Tân Bắc | Học viên |
| 35 | Lý Láo Sán | Thôn Nặm O, xã Tân Bắc | Học viên |
| 36 | Hủng Văn Vấn | Thôn Nặm O, xã Tân Bắc | Học viên |
| 37 | Lừu Văn Dạng | Thôn Nặm O, xã Tân Bắc | Học viên |
| 38 | Lừu Văn Hào | Thôn Nặm O, xã Tân Bắc | Học viên |
| 39 | Vũ Văn Thành | Thôn Nặm O, xã Tân Bắc | Học viên |
| 40 | Hủng Văn Minh | Thôn Nặm O, xã Tân Bắc | Học viên |
| 41 | Xìn Ngọc Long | Thôn Nặm Sú, xã Tân Bắc | Học viên |
| 42 | Phù Quang Lý | Thôn Nặm Sú, xã Tân Bắc | Học viên |
| 43 | Xìn Văn Quảng | Thôn Nặm Sú, xã Tân Bắc | Học viên |
| 44 | Ván Láo Tả | Thôn Nặm Sú, xã Tân Bắc | Học viên |
| 45 | Chảo Văn Thức | Thôn Nặm Sú, xã Tân Bắc | Học viên |
| 46 | Tẩn Văn Quân | Thôn Nặm Khẳm, xã Tân Bắc | Học viên |
| 47 | Làn Văn Nguyên | Thôn Nặm Khẳm, xã Tân Bắc | Học viên |
| 48 | Tải Văn Quảng | Thôn Nặm Khẳm, xã Tân Bắc | Học viên |
| 49 | Tải Văn Bình | Thôn Nặm Khẳm, xã Tân Bắc | Học viên |
| 50 | Làn Láo Ú | Thôn Nặm Khẳm, xã Tân Bắc | Học viên |
| 51 | Xìn Văn Nghĩa | Thôn Nặm Khẳm, xã Tân Bắc | Học viên |
| 52 | Xìn Văn Thập | Thôn Nặm Khẳm, xã Tân Bắc | Học viên |
| 53 | Xìn Văn Nguyễn | Thôn Nặm Khẳm, xã Tân Bắc | Học viên |
| 54 | Tải Văn Đàn | Thôn Nặm Khẳm, xã Tân Bắc | Học viên |
| 55 | Xìn Văn Dương | Thôn Nặm Khẳm, xã Tân Bắc | Học viên |
| 56 | Giàng Văn Kim | Thôn Lùng Lý, xã Xuân Minh | Học viên |
| 57 | Xìn Láo Tá | Thôn Lùng Lý, xã Xuân Minh | Học viên |
| 58 | Liều Văn Lý | Thôn Lùng Lý, xã Xuân Minh | Học viên |
| 59 | Liều Văn Kim | Thôn Lùng Lý, xã Xuân Minh | Học viên |
| 60 | Liều Văn Minh | Thôn Lùng Lý, xã Xuân Minh | Học viên |
| 61 | Vàng Láo Lở | Thôn Mác Thượng, Xã Tân Trịnh | Học viên |
| 62 | Xìn Sám Lợi | Thôn Mác Thượng, Xã Tân Trịnh | Học viên |
| 63 | Lừu Văn Thơ | Thôn Mác Thượng, Xã Tân Trịnh | Học viên |
| 64 | Xìn Láo Ú | Thôn Mác Thượng, Xã Tân Trịnh | Học viên |
| 65 | Lừu Văn Tả | Thôn Mác Thượng, Xã Tân Trịnh | Học viên |
| 66 | Vàng văn Sơn | Thôn Mác Thượng, Xã Tân Trịnh | Học viên |
| 67 | Xìn Láo Hú | Thôn Mác Thượng, Xã Tân Trịnh | Học viên |
| 68 | Xìn Văn Công | Thôn Mác Thượng, Xã Tân Trịnh | Học viên |
| 69 | Xìn Láo Tả | Thôn Mác Thượng, Xã Tân Trịnh | Học viên |
| 70 | Xìn Văn Ơ | Thôn Mác Thượng, Xã Tân Trịnh | Học viên |
DANH SÁCH. Nghệ nhân, học viên tham gia bảo tồn, phát huy Tết cơm mới của dân tộc Mường tại huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
(Kèm theo Quyết định số 2072/QĐ-BVHTTDL ngày 31 tháng 8 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
_______________
I. Ban Tổ chức
1. Bà Nguyễn Thị Hải Nhung, Vụ trưởng Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Trưởng Ban;
2. Ông Trần Mạnh Hùng, Phó Vụ trưởng Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Phó Trưởng Ban;
3. Ông Nguyễn Việt Trung, Phó Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Phú Thọ, Phó Trưởng Ban;
4. Ông Phạm Tú, Phó Chủ tịch UBND huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Phó Trưởng Ban;
5. Ông Dương Tiến Khoa, Phó Trưởng phòng Quản lý văn hóa, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Phú Thọ, Ủy viên;
6. Bà Đào Thị Hồng Dung, Trưởng phòng Văn hóa - Thông tin huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Ủy viên;
7. Trần Thị Hương Giang, Phó Trưởng phòng Văn hóa - Thông tin huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Ủy viên;
8. Ông Nguyễn Hùng Mạnh, Chuyên viên chính Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy viên;
9. Bà Lê Thị Thúy Hằng, Chuyên viên chính Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy viên;
10. Ông Phạm Duy Hà, Chuyên viên Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy viên;
11. Bà Nguyễn Thị Thúy Thúy, Chuyên viên Phòng Quản lý văn hóa, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Phú Thọ, Ủy viên;
12. Ông Hà Văn Đường, Chuyên viên Phòng Văn hóa - Thông tin huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Ủy viên;
13. Ông Khuất Hồng Quân, Phó Chủ tịch UBND xã Hương Cần, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Ủy viên.
II. Danh sách nghệ nhân, học viên
| TT | Họ và tên | Địa chỉ | Ghi chú |
| 1 | Phùng Đức Hòa | Khu Đồn, xã Hương Cần | Nghệ nhân |
| 2 | Đinh Văn Tọn | Khu Đồn, xã Hương Cần | Nghệ nhân |
| 3 | Đinh Văn Đào | Khu Khoang, xã Hương Cần | Nghệ nhân |
| 4 | Đinh Công Bình | Khu Đồng Kẹm, xã Hương Cần | Nghệ nhân |
| 5 | Đinh Văn Thành | Xã Tất Thắng, xã Hương Cần | Nghệ nhân |
| 6 | Đinh Văn Dọn | Khu Khoang, xã Hương Cần | Học viên |
| 7 | Phùng Văn Tới | Khu Khoang, xã Hương Cần | Học viên |
| 8 | Đinh Văn Thuật | Khu Khoang, xã Hương Cần | Học viên |
| 9 | Phùng Văn Nghiệp | Khu Khoang, xã Hương Cần | Học viên |
| 10 | Hà Ngọc Bảo | Khu Khoang, xã Hương Cần | Học viên |
| 11 | Đinh Thị Ngà | Khu Khoang, xã Hương Cần | Học viên |
| 12 | Đinh Thị Thu Hà | Khu Khoang, xã Hương Cần | Học viên |
| 13 | Đinh Thị Xim | Khu Khoang, xã Hương Cần | Học viên |
| 14 | Đinh Thị Hảo | Khu Khoang, xã Hương Cần | Học viên |
| 15 | Hà Thị Nguyên | Khu Khoang, xã Hương Cần | Học viên |
| 16 | Phan Thị Hồng Hạnh | Khu Khoang, xã Hương Cần | Học viên |
| 17 | Đinh Nữ Sáu | Khu Khoang, xã Hương Cần | Học viên |
| 18 | Đinh Thị Gặp | Khu Khoang, xã Hương Cần | Học viên |
| 19 | Đinh Hồng Miên | Khu Khoang, xã Hương Cần | Học viên |
| 20 | Đinh Thị Liên | Khu Khoang, xã Hương Cần | Học viên |
| 21 | Đinh Văn Hải | Khu Khoang, xã Hương Cần | Học viên |
| 22 | Đinh Thị Nga | Khu Khoang, xã Hương Cần | Học viên |
| 23 | Đinh Thị Nhẫn | Khu Khoang, xã Hương Cần | Học viên |
| 24 | Nguyễn Thị Thơm | Khu Khoang, xã Hương Cần | Học viên |
| 25 | Đinh Văn Hiển | Khu Khoang, xã Hương Cần | Học viên |
| 26 | Đinh Xuân Hồi | Khu Khoang, xã Hương Cần | Học viên |
| 27 | Đinh Nọc Hiến | Khu Khoang, xã Hương Cần | Học viên |
| 28 | Nguyễn Thị Hoàn | Khu Lèo, xã Hương Cần | Học viên |
| 29 | Đinh Thị Xoạn | Khu Lèo, xã Hương Cần | Học viên |
| 30 | Quyền Thị Nhạn | Khu Lèo, xã Hương Cần | Học viên |
| 31 | Ngọc Thị Mạnh | Khu Lèo, xã Hương Cần | Học viên |
| 32 | Lê Anh Tuấn | Khu Lèo, xã Hương Cần | Học viên |
| 33 | Phùng Văn Bằng | Khu Lèo, xã Hương Cần | Học viên |
| 34 | Đinh Văn Dũng | Khu Lèo, xã Hương Cần | Học viên |
| 35 | Lê Văn Ngọc | Khu Lèo, xã Hương Cần | Học viên |
| 36 | Đinh Thị Thụ | Khu Đồn, xã Hương Cần | Học viên |
| 37 | Đinh Thị Bảy | Khu Đồn, xã Hương Cần | Học viên |
| 38 | Đinh Thị Biện | Khu Đồn, xã Hương Cần | Học viên |
| 39 | Hoàng Thị Báu | Khu Đồn, xã Hương Cần | Học viên |
| 40 | Nguyễn Thị Mùi | Khu Đồn, xã Hương Cần | Học viên |
| 41 | Đinh Thị Hào | Khu Đồn, xã Hương Cần | Học viên |
| 42 | Doãn Thị Tuất | Khu Đồn, xã Hương Cần | Học viên |
| 43 | Phùng Thị Hải | Khu Đồn, xã Hương Cần | Học viên |
| 44 | Nguyễn Thị Xuyến | Khu Đồn, xã Hương Cần | Học viên |
| 45 | Đinh Thị Nhân | Khu Đồn, xã Hương Cần | Học viên |
| 46 | Phùng Thị Thu | Khu Đồn, xã Hương Cần | Học viên |
| 47 | Đinh Thị Bình | Khu Đồn, xã Hương Cần | Học viên |
| 48 | Đinh Thị Phương | Khu Đồn, xã Hương Cần | Học viên |
| 49 | Đinh Trung Hiếu | Khu Đồn, xã Hương Cần | Học viên |
| 50 | Phùng Đức Linh | Khu Đồn, xã Hương Cần | Học viên |
| 51 | Đinh Văn Hữu | Đồng Tiến, xã Hương Cần | Học viên |
| 52 | Phùng Văn Hòa | Đồng Kẹm, xã Hương Cần | Học viên |
| 53 | Đinh Trung Tuyến | Đồng Đa, xã Hương Cần | Học viên |
| 54 | Đinh Trung Công | Khu Hem, xã Hương Cần | Học viên |
| 55 | Đinh Bá Thi | Khu Đá Cạn, xã Hương Cần | Học viên |
| 56 | Phùng Văn Nhàn | Khu Ong, xã Hương Cần | Học viên |
| 57 | Đinh Văn Hà | Khu Ong, xã Hương Cần | Học viên |
| 58 | Đinh Hồng Phúc | Khu Ong, xã Hương Cần | Học viên |
| 59 | Đinh Văn Định | Khu Ong, xã Hương Cần | Học viên |
| 60 | Phùng Thế Ngọc | Khu Ong, xã Hương Cần | Học viên |
| 61 | Đinh Hồng Sơn | Khu Trại, xã Hương Cần | Học viên |
| 62 | Đinh Văn Phúc | Khu Lịch 1, xã Hương Cần | Học viên |
| 63 | Đinh Công Duy | Khu Lịch 2, xã Hương Cần | Học viên |
| 64 | Kiều Công Hoàn | Khu Nội Xén, xã Hương Cần | Học viên |
| 65 | Đinh Văn Cần | Khu Nội Xén, xã Hương Cần | Học viên |
| 66 | Đinh Thị Hoa Mai | Khu Nội Xén, xã Hương Cần | Học viên |
| 67 | Đinh Tiến Nam | Khu Nội xén, xã Hương Cần | Học viên |
| 68 | Đinh Cao Cường | Khu Đồng Quán, xã Hương Cần | Học viên |
| 69 | Đinh Thị Dương | Khu Nội xén, xã Hương Cần | Học viên |
| 70 | Hà Thị Kim Anh | Khu Nội xén, xã Hương Cần | Học viên |
DANH SÁCH. Nghệ nhân, học viên tham gia bảo tồn, phát huy Lễ hội Mường Đòn tại huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số 2072/QĐ-BVHTTDL ngày 31 tháng 8 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
______________
I. Ban Tổ chức
1. Bà Nguyễn Thị Hải Nhung, Vụ trưởng Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Trưởng Ban;
2. Ông Trần Mạnh Hùng, Phó Vụ trưởng Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Phó Trưởng Ban;
3. Bà Vương Thị Hải Yến, Phó Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa, Phó Trưởng Ban;
4. Ông Nguyễn Đình Tam, Phó Chủ tịch UBND huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa, Phó Trưởng Ban;
5. Bà Trịnh Thị Minh, Trưởng phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và Gia đình, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa, Ủy viên;
6. Bà Lê Thị Hương, Trưởng phòng Văn hóa - Thông tin huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa, Ủy viên;
7. Ông Nguyễn Hùng Mạnh, Chuyên viên chính Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy viên;
8. Bà Lê Thị Thúy Hằng, Chuyên viên chính Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy viên;
9. Ông Phạm Duy Hà, Chuyên viên Vụ Văn hóa dân tộc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy viên;
10. Bà Nguyễn Thị Nhung, Chuyên viên phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và Gia đình, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa, Ủy viên;
11. Ông Trịnh Văn Công, Chuyên viên Phòng Văn hóa - Thông tin huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa, Ủy viên;
12. Ông Nguyễn Văn Minh, Phó Chủ tịch UBND xã Thành Mỹ, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa, Ủy viên.
II. Danh sách nghệ nhân, học viên
| TT | Họ và tên | Địa chỉ | Ghi chú |
| 1 | Trương Văn Hường | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Nghệ nhân |
| 2 | Bùi Thị Uồn | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Nghệ nhân |
| 3 | Trương Thị Sen | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Nghệ nhân |
| 4 | Trương Thị Khuê | Thôn Vân Tiến, xã Thành Mỹ | Nghệ nhân |
| 5 | Bùi Trung Quyên | Thôn Phong Phú, xã Thành Mỹ | Nghệ nhân |
| 6 | Trương Thị Ính | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 7 | Trương Thị Lệ | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 8 | Trương Thị Hòa | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 9 | Trương Thị Quyên | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 10 | Trương Thị Khanh | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 11 | Trương Thị Thắm | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 12 | Trương Thị Đông | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 13 | Bùi Thị Hiên | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 14 | Nguyễn Thị Tính | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 15 | Trương Thị Bích | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 16 | Trương Thị Vân | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 17 | Trương Thị Thanh | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 18 | Bùi Thị Phan | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 19 | Bùi Thị Hường | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 20 | Pham Thị Hằng | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 21 | Phạm Thị Hải Hòa | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 22 | Trương Thị Phương | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 23 | Nguyễn Thị Thúy | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 24 | Trương Văn Nguyên | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 25 | Bùi Thị Phiêu | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 26 | Trương Thị Hồng | Thôn Vân Tiến, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 27 | Quách Thị Đường | Thôn Vân Tiến, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 28 | Nguyễn Thị Toàn | Thôn Vân Tiến, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 29 | Trương Thị Hiền | Thôn Vân Tiến, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 30 | Nguyễn Thị Khuyên | Thôn Vân Tiến, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 31 | Trương Thị Thụ | Thôn Vân Tiến, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 32 | Trương Thị Lâm | Thôn Vân Tiến, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 33 | Nguyễn Thị Xuân | Thôn Vân Tiến, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 34 | Trương Thị Tuyển | Thôn Vân Tiến, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 35 | Trương Thị Bích | Thôn Vân Tiến, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 36 | Nguyễn Thị Ry | Thôn Vân Tiến, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 37 | Lê Thị Hiệp | Thôn Vân Tiến, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 38 | Bùi Thị Phượng | Thôn Vân Tiến, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 39 | Trương Thị Thùy | Thôn Vân Tiến, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 40 | Trương Thị Quý | Thôn Vân Tiến, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 41 | Nguyễn Thị Sáu | Thôn Vân Tiến, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 42 | Trương Thị Tuyết | Thôn Vân Tiến, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 43 | Lê Thị Kiệm | Thôn Vân Tiến, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 44 | Trương Văn Hình | Thôn Phong Phú, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 45 | Nguyễn Thị Thắm | Thôn Phong Phú, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 46 | Bùi Thị Suất | Thôn Phong Phú, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 47 | Trương Thị Tâm | Thôn Phong Phú, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 48 | Bùi Thị Thanh | Thôn Phong Phú, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 49 | Nguyễn Văn Thắng | Thôn Phong Phú, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 50 | Phạm Thị Dung | Thôn Phong Phú, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 51 | Trương Văn Hợp | Thôn Phong Phú, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 52 | Trương Thị Thoa | Thôn Phong Phú, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 53 | Trương Thị Loan | Thôn Phong Phú, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 54 | Bùi Thị Luyện | Thôn Phong Phú, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 55 | Bùi Thị Bình | Thôn Phong Phú, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 56 | Trương Văn Niên | Thôn Phong Phú, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 57 | Trương Thị Xiên | Thôn Phong Phú, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 58 | Trương Thị Rằm | Thôn Phong Phú, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 59 | Trương Thị Mão | Thôn Phong Phú, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 60 | Trương Thị Đa | Thôn Phong Phú, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 61 | Trương Thị Hợi | Thôn Phong Phú, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 62 | Bùi Thị Luyến | Thôn Phong Phú, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 63 | Trương Thị Khuê | Thôn Vân Tiến, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 64 | Trương Thị Hiền | Thôn Vân Tiến, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 65 | Nguyễn Thị Sen | Thôn Phong Phú, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 66 | Trương Thị Hường | Thôn Phong Phú, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 67 | Trương Văn Tuyên | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 68 | Bùi Thanh Toán | Thôn Phong Phú, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 69 | Trương Thị Niềm | Thôn Vân Đình, xã Thành Mỹ | Học viên |
| 70 | Trương Văn Hậu | Thôn Phong Phú, xã Thành Mỹ | Học viên |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!