• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 1838/KH-UBND Bình Thuận triển khai Chiến lược phát triển thể dục thể thao Việt Nam đến 2030

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 08/05/2025 14:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1838/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Minh
Trích yếu: Triển khai thực hiện Quyết định 1189/QĐ-TTg, ngày 15/10/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược phát triển thể dục thể thao Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 1838/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 1838/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 1838/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BÌNH THUN
S: /KH-UBND
CNG HÒA HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hnh phúc
Bình Thuận, ngày tháng 4 năm 2025
KHOCH
Trin khai thc hin Quyết đnh số 1189/-TTg, ngày 15/10/2024
ca Thủ tưng Chính ph vvic phê duyt Chiến lược phát trin
thdc ththao Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045
trên địa bàn tnh Bình Thun
Thc hin Quyết đnh s 1189/QĐ-TTg ngày 15/10/2024 ca Th tướng
Chính phvvic phê duyt chiến c phát trin thdc ththao Việt Nam đến
năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 (viết tt Chiến c).
y ban nhân dân tnh ban hành Kế hoch trin khai thc hin Chiến lược
trên đa bàn tnh Bình Thun, vi các ni dung cthể như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- C th hóa và trin khai thc hin hiu qu các mc tiêu, nhim vca
Chiến lược trong phm vi chức năng, nhim v, quyn hn, phù hp vi tình hình,
điều kin thc tế ca tnh.
- Xác đnh nhng nhim vchyếu của các đơn vị, địa phương, qua đó tạo
s thng nhất trong công tác lãnh đo, ch đạo ca các cp, các ngành thc hin
nhim v phát trin mnh m phong tro th dc th thao cho mi người nhm
ng cao chất lưng cuc sng, sc khe Nhân dân, góp phần nâng cao đi sng
n hóa - tinh thn của Nhân dân, đo tạo con người phát trin toàn din trong
giai đon mi.
- Đổi mi từng bước hoàn thin h thng tuyn chọn, đo tạo ti năng
ththao, phát trin th thao thnh tích cao theo hưng bn vng, nâng cao thành
tích thi đu, thu hp khoảng cách trình độ ththao vi các tnh trong khu vc
toàn quc.
2. Yêu cu
- Tp trung quán trit, triển khai đầy đủ các quan điểm, mc tiêu, nhim v
gii pháp ca Chiến c; Kết lun s 70-KL/TW, ngày 31/01/2024 ca B
Chính tr v phát trin th dc th thao trong giai đoạn mi; Kế hoch s 236-
KH/TU, ngày 02/5/2024 ca Tnh y thc hin Kết lun s 70-KL/TW, ngày
31/01/2024 ca B Chính tr v phát trin th dc, th thao trong giai đon mi.
Trên cơ sở đó, các cơ quan, đơn vị, địa phương chủ động xây dựng chương trình,
kế hoch c th để t chc trin khai thc hin đảm bo phù hp vi tình hình
thc tế của đơn vị mình phù hp với điều kin chung ca tnh, tạo bước phát
triển đột phá vcông tác th dc, th thao, góp phn đi mi, ng cao chất ng
2
Cuc vận động “Ton dân rèn luyn thân thể theo gương Bác Hồ vĩ đại” lng
ghép vi quy hoch phát trin của c ngnh, đơn vị, địa phương gắn vi Cuc
vận động “Ton n đon kết xây dng nông thôn mới, đô thị văn minh” v phong
tro “Ton dân đon kết xây dựng đi sống văn hóa”.
II. MC TIÊU
1. Mc tiêu chung
- Phát trin snghip th dc, th thao nhm nâng cao sc khe Nhân dân,
p phn nâng cao chất lượng ngun nhân lc, phc v s nghip công nghip
a, hiện đại hóa đất nước.
- Tiếp tc m rộng v đa dng hóa các hot đng th dc, th thao qun
chúng, to thói quen vận đng, hoạt đng th dc, th thao thường xuyên cho
người dân. Đẩy mnh công tác giáo dc thcht thể thao trường hc, bảo đm
phát triển con người toàn din, làm nn tng phát trin ththao thành ch cao
p phn xây dng li sng lành mnh trong tng lp thanh, thiếu niên. Phát trin
th dc, th thao trong lc lượng vũ trang, tăng cường rèn luyn th lc, sc chiến
đấu cho cán b, chiến sĩ, góp phần bảo đm an ninh - quc phòng toàn dân.
- Đổi mi hoàn thin h thng tuyn chọn, đo tạo ti ng th thao, gn
kết đo tạo các tuyến, các lp kế cn; thng nht qun phát trin ththao thành
tích cao theo ng tiên tiến, bn vng, phù hp với đặc điểm th chất v điu
kin kinh tế - hi của địa phương; từng c nâng cao thành tích, th hng ca
ththao Bình Thun ti các kỳ Đại hi ththao toàn quc.
- Đẩy mnh công tác hi hóa thdc, thể thao; tăng cường huy đng
sdng hiu qu các ngun lc trong hội để đầu tư phát trin snghip th
dc ththao tnh nhà.
- Kin toàn t chc bmáy, thiết chế v th dc, th thao các cp; tp trung
đầu xây dng hthống cơ s vt cht cho các môn ththao trọng điểm ca tnh
của các địa phương; tăng cường đo to, nâng cao chất lượng ngun nhân lc
nhm đáp ng nhu cu phát trin snghip thdc, ththao ca tnh.
2. Mc tiêu cth
2.1. Vthdc, ththao cho mọi người
2.1.1 Th dc th thao qun chúng: Phong trào th dc, th thao s
tiếp tc phát trin rng rãi trong Nhân dân. Cth:
- Số người tp luyn thdc, thể thao thưng xuyên theo tiêu chí quy định
đến năm 2030 đt trên 40%.
- Shộ gia đình thể thao đạt 30% tng sh.
3
- Hu hết đơn v hành chính cấp xã cho đến đa bàn sở (gi chung
thôn, tn phố) v khu dân cư có câu lạc bthể thao cơ s.
2.1.2. Thdc, ththao trường hc:
- Tạo điu kin thun lợi đ phát trin môn bơi, thut c truyn, Vovinam
các môn ththao dân tc, khuyến khích đưa vo chương trình hoạt đng ngoi
khóa hng năm; phát triển v đa dạng các câu lc b th thao học đưng trong các
trường hc.
- Hng năm, các trưng hc trên toàn tnh phi tchức đưc ít nht 01 gii
ththao cho hc sinh, sinh viên tham gia.
- T l hc sinh, sinh viên thc hiện chương trình giáo dc thcht chính
khóa đạt 100% đối vi tt ccác cp hc.
- Tl hc sinh, sinh viên tham gia tp luyn th dc, ththao ngoi khóa
thường xuyên các cp hc câu lc bthdc, thể thao đt 90%.
- Shọc sinh, sinh viên đưc đánh giá v phân loại thlc theo tiêu chun
rèn luyn thân thể đến năm 2030 đt trên 95% tng shc sinh các cp hc.
2.1.3. Thdc, ththao trong các sở, ban, ngành, đoàn thcp tnh:
Mỗi năm phi t chc ít nht 01 gii th thao để cán b, công chc, viên
chức, người lao động tham gia thi đu, tạo động lực để mọi ngưi tp luyn th
dc, ththao.
2.1.4. Thdc, ththao trong lực lượng vũ trang:
Trong Quân đội nhân dân:
- T l đơn vị t chc các hoạt động th dc, th thao thưng xuyên 100%;
- T l đơn v thc hiện đ chương trình rèn luyn thân th cán b, chiến
sỹ theo quy đnh 100%;
- T l đơn vị đạt tiêu chun t chc rèn luyn thân th theo quy định 100%;
- T l cán b, chiến s rèn luyn th dc, th thao thường xuyên trên 90%;
- T l cán b, chiến s đạt tiêu chun rèn luyn th lc theo quy định 95%;
- Tlcán b, chiến biết bơi đt trên 97%;
- 100% đơn v cp khu sân tp luyn thể thao cơ bn thưng xuyên
hoạt đng thdc, ththao;
- Hng năm, phải tchc ít nht 01 gii ththao cho cán b, chiến sĩ tham
gia thi đấu.
Trong lực lượng Công an nhân n:
- Tlệ các đơn vị tchc các hoạt động thdc, ththao thường xuyên là
t90% trlên;
- T l các đơn vị đạt tiêu chun rèn luyn th lc theo quy đnh trên 85%;
4
- Tlcán b, chiến stham gia kim tra tiêu chun rèn luyn thlc theo
quy đnh 100%;
- T l cán b, chiến s đạt tiêu chun rèn luyn th lực theo quy định
80% trlên;
- T l cán b, chiến s tp luyn thdc, ththao thường xuyên t 98%
trlên;
- Tlcán b, chiến biết bơi đạt t95% trn;
- Công an cp sở vt chất, sân bãi bản v thưng xuyên hot
động thdc, thể thao đạt 100%;
- Hng năm, phải tchc ít nht 01 gii ththao cho cán b, chiến sĩ tham
gia thi đu.
2.1.5. Thdc, ththao các địa phương: Hng năm, cân đối ngun ngân
sách của đa phương v huy động ngun hi hóa, phi t chc ít nht 06 gii
ththao cp để Nhân dân tham gia thi đấu, tạo động lc phát trin thdc, th
thao qun chúng. Phấn đấu trên 98% đơn vị cp t chức Đi hi Th dc th
thao, trên 90% đơn vị cp tchc tháng hoạt động ththao cho mi người
Ngày chy Olympic sc khe toàn dân.
2.1.6. Về cơ svt cht phc vhoạt đng th dc, ththao:
- Đất xây dựng cơ sthdc, ththao toàn tỉnh đt: 428 ha.
- R soát, đánh giá hiệu qus dụng cơ sở vt cht thdc, th thao đã đầu
t nguồn ngân ch đ tiếp tục đầu xây dng, nâng cấp các sở đo to,
hun luyn, các công trình thể thao trên đa bàn tnh.
2.2. Vththao thành tích cao
- Tăng cường công tác đo tạo đ đóng góp vận đng viên các môn th thao
vo các đi tuyn và tuyn tr quốc gia đến năm 2030 đt t 20 đến 25 t vn
động viên/năm.
- Phấn đấu Đại hi th thao toàn quc ln th X, năm 2026: Đạt 7 đến 9
huy chương vng. Đi hi th thao toàn quc ln th XI, năm 2030: Đạt 10 đến
14 huy chương vng; đi Bóng rnam, nnm trong top 3 gii hng nht quc
gia; đội Canoeing, Đua thuyn truyn thng, Judo, JuJitsu, Kickboxing, Kurash,
Taekwondo, Vovinam l đội mnh quc gia.
- Trung tâm Hun luyện v Thi đấu th thao tỉnh đm bo ổn định lực lượng
đo to hun luyn các tuyến vận động viên ti tnh từ 550 đến 700 vận đng
viên: 300 - 350 vận động viên năng khiếu, 150 - 200 vận động viên tuyến tr
100 - 150 vận đng viên tuyến tuyn.
2.3. Các mc tiêu khác
- Tạo bước chuyn biến cơ bản trong nghiên cu, ng dng khoa hc, công
ngh, y hc ththao; hu hết hoạt động quản lý, điều hành thdc, thể thao đưc
chuyển đổi s, ng dng công nghthông tin hiện đại.
5
- Hoạt đng kinh tế th thao c phát trin mnh m, trong đó giai đon
2025 - 2030 tăng trưởng mnh v s lượng, quy các sở sn xut, kinh doanh
thdc, ththao phát triển đa dng các loi hình dch vthdc, ththao.
- Nâng cao cht lượng hoạt đng ca các u lc b, hi, hip hi, liên đon
ththao tnh.
3. Định hướng đến năm 2045
3.1. Phong trào th dc, th thao phát triển đồng đều, đa dạng trong các đi
tượng, đa bàn; hình thành thói quen rèn luyn thchất thưng xuyên trong Nhân
n; trên 95% hc sinh, sinh viên, chiến slực ợng vũ trang đạt tiêu chun n
luyn thân th; tm vóc ca thanh niên tnh Bình Thuận đt mc cao.
3.2. Thể thao thnh tích cao thường xuyên duy trì các đi ththao hin có,
tiếp tục đầu tư tuyển chọn, đo to các môn th thao trong chương trình Đại hi
Th thao toàn quc; phấn đu trong c k Đại hi th thao toàn quc tiếp theo
nm trong top t 10 đến 15 đon tham dự; các đội th thao ca tnh tham dcác
gii trẻ, đch quc gia chuyên nghiệp; đi tuyn Bóng đá phấn đấu thăng
hng Nhất vđm bảo các điu kiện đ thi đấu theo quy chế ng đá chuyên
nghip Vit Nam.
3.3. Mạng lưới cơ sở vt cht th thao ca tnh hiện đại, đ điều kin, tiêu
chuẩn đăng cai tchc các gii ththao khu vc, quc gia quc tế; 100% đơn
v hành chính cp ng trình thể thao; 100% trường hc trong h thng giáo
dc phthông công trình ththao.
3.4. Th trường th thao trên đa bàn tnh phát trin, kinh tế th thao đạt mc
tăng trưởng hng năm cao, từng bước đóng góp tích cực o s phát trin chung
ca tnh.
3.5. Từng bước chuyn giao phn ln hoạt động điều hành chuyên môn cho
các tchc hi cp tnh vthdc, ththao.
III. NHIM V GII PHÁP
1. Thdc, ththao cho mi người
1.1. Đổi mi, nâng cao chất ng Cuc vận động “Ton dân rèn luyện thân
thể theo gương Bác Hồ vĩ đại” v lng ghép hiu quvi các chiến lược, chương
trình, đ án, phong tro có liên quan, hướng ti mỗi người dân thường xuyên luyn
tp ít nht mt môn ththao phù hp với đặc điểm, điu kin cthca nhân.
Mrng mạng lưới thiết chế thể thao cơ s, phát trin mnh số lượng các câu lc
b th thao, các điểm tp luyn th dc, th thao công cng. T chc hiu qu
mạng ới ng dn viên th thao sở, các hoạt động giao lưu, thi đu th thao
trong cộng đồng. Tăng cường phi hp liên ngành tchc các hot động thdc,
th thao trong từng đối ng (công nhân, viên chc, nông dân, thanh niên, ph
nữ, người cao tui,...).
6
1.2. Đổi mi mnh m, đng b giáo dc th cht th thao trong nhà
trường, gn vi mc tiêu giáo dc toàn din cv tri thc, thcht, tâm và k
ng sống. Tăng cường chuẩn hóa cơ sở vt cht, trang thiết bị, đội ngũ giáo viên;
kế hoch từng bưc triển khai đầu tư xây dựng bể bơi, nhà tập đa năng cho các
sở giáo dc phthông phù hp với điều kin cth tng cp học, địa bn. Đy
mnh liên kết giữa nhtng với các sở th thao trong hoạt đng giáo dc th
cht. T chc các hot đng ththao ngoại khóa theo hưng thhóa, phù hp
vi s thích, tâm sinh la tui ca học sinh, sinh viên, trong đó chú trọng
tp luyện i, võ cổ truyn và mt s môn ththao phù hp khác. Phát trin mnh
các loi nh câu lc b th dc, th thao trường học; tăng cường đo tạo năng
khiếu thể thao ngay trong nh trường. Đẩy mnh, tiếp tục đổi mi c hoạt đng
giaou, thi đấu thể thao trong v liên trường, các cp hc trên từng địa bàn.
Tiếp tc lng ghép vic triển khai Đề án tng th phát trin th lc, tầm vóc người
Vit Nam giai đoạn 2011 - 2030 vi hoạt động giáo dc thcht th thao trong
nhtrường; thường xuyên r soát, đánh giá các ch s th lc, tm vóc ca hc
sinh, sinh viên đ có bin pháp can thip v th thao, tng c khc phc tình
trng tha cân, thp còi, suy dinh dưng trem.
1.3. Nâng cao cht lượng phong tro “Cán bộ, chiến s khe” v các hoạt
động hun luyện, thi đấu th thao nghip v ng dng trong lực lượng trang.
Quy hoạch, tăng ng mạng lưới sở vt cht, trang thiết b phc v hun luyn
th lc hoạt đng ththao t nguyn ca cán b, chiến s. Phát trin các câu
lc b th thao v nâng cao năng lực của các sở đo to vận động viên trong
lực lượng vũ trang.
1.4. Bo tn, phát trin, phát huy giá tr các môn ththao dân tc, trò chơi
n gian; phát trin ththao gii trí, ththao mo him, ththao gn vi du lch,
lhội theo ớng đa dạng, độc đáo v bảo đm an toàn.
1.5. Khuyến khích, htrphát trin thdc, thể thao cho người khuyết tt,
người cao tui, các chc sc tôn giáo. Hướng dn thc hin quy chế hoạt động
ca các câu lc bthdc, thể thao người khuyết tật, người cao tuổi; đo tạo bi
dưỡng đội ngũ hun luyn viên, hướng dn viên, cng tác viên th dc, th thao
người khuyết tt, người cao tui; tạo điu kin, h tr để tiếp tục đẩy mnh các
hoạt đng th dc, th thao đa dạng, phù hợp cho ngưi cao tui, người khuyết
tt. Tiếp tc phát huy hiu qu ca hoạt đng th dc phòng bnh, cha bnh
ththao quc phòng trong Nhân dân.
1.6. Ưu tiên ngun lực, đẩy mnh phi hợp để trin khai hiu qu các
chương trình, đề án, chính sách htrtchc các hot động thdc, ththao ti
các địa bn có điều kiện khó khăn, hải đảo, vùng đng bào dân tc thiu s. Đầu
xây dựng các sân chơi, bãi tập, công trình th thao trong qun th trung tâm
n hoá - th thao cp xã, thôn, khu ph. Khuyến khích các quan, đơn v, doanh
nghiệp tăng cường đầu cơ sở vt chất đphát trin thdc, ththao. y dng
7
các mô hình điểm về cơ sở vt cht tchc hot động thdc, ththao ti các
thôn, khu phố v phường, xã, thtrn.
2. Ththao thành tích cao
2.1. Tiếp tc trin khai hiu qu Quyết định s 891/QĐ-UBND, ngày
12/4/2021 ca y ban nhân dân tnh v vic phê duyt Đề án phát trin th thao
thành tích cao tnh Bình Thuận giai đoạn 2021 - 2025 v định ớng đến năm
2030, khẩn trương xây dựng chế, chính ch p hp, kh thi v đầu tư, huy
động ngun lực, đo tạo, bồi ng, qun lý, khuyến khích, chăm sóc, đãi ng vi
lực lưng hun luyn viên, vận động vn trọng điểm ca tnh. Ưu tiên nguồn lc,
đầu trọng đim, chuyên u cho lực ng vn đng viên kh năng ginh
huy chương tại các k Đại hi Th thao toàn quc, các giải đch quc gia
quc tế.
2.2. Đầu tư xây dựng cơ sở vt cht bsung trang thiết btp luyn, thi
đấu hiện đi. Nâng cao chất lượng, hiu qu hoạt động đo to, hun luyn, thi
đấu cho vận động viên tỉnh nh, đápng yêu cu phát triển trong giai đon mi.
Chú trng vic hc tập văn hóa, nâng cao ý thc t chc k lut, giáo dc đạo
đức, ý chí, lòng t o dân tộc, tình yêu quêơng, đất c cho lực lượng hun
luyn viên, vận động viên.
2.3. Chủ đng liên kết, hp tác v ththao vi các Trung tâm Hun luyn
th thao quc gia mt stnh thành bạn, tăng cường hp c quc tế để đo to
vận động viên ti năng mt smôn ththao thích hp. Đồng thi phi hp liên
tch vi S Giáo dc v Đo tạo, Tỉnh Đon hng năm tổ chc các gii th thao
học sinh như: Giải đin kinh hc sinh, Hi khe Phù Đổng t chc gii th thao
hc sinh tng môn ca tỉnh như: Điền kinh, thut, Bóng bn, Cu lông, C
vua, Bóng đá, Bóng rổ, Bóng chuyn, Bơi - Ln,.. xem xét đưa các môn ny
o ging dy ngoi khóa, chính khóa. Tạo điều kin thun li cho các vận động
viên ca tnh hc sinh ph thông đang hc tại các tờng khi đi thi đấu ti các
gii tr, giải vô địch quc gia.
2.4. Đảm bo thc hin tt chính sách do Trung ương quy đnh v các chế
độ tin ng, tiền dinh dưng chế độ khen thưởng kp thi, tha đáng đối vi
hun luyn viên, vận đng viên. Tham mưu ban hnh các chính sách htr chế
độ ưu đãi bit cho các hun luyn viên, vận động viên nhiều đóng góp thnh
tích th thao tỉnh nh đyên tâm vi nghhoc đm bo được cuc sng sau khi
thôi làm nhim v.
2.5. Khuyến khích, tạo điều kin cho hội, liên đon th thao ca tnh, c
doanh nghip tham gia xây dng, vận hnh các s đ đo tạo vận đng viên;
bo tr, tài tr cho các đội tuyn th thao, vận động viên ti năng. Hướng đến phát
trin mnh m hoạt đng th thao chuyên nghip, m rng vic áp dụng chế
quản lý, điều hành chuyên nghiệp đi vi các môn th thao phù hp. Khuyến
khích t chc, nhân thành lp, vn hành câu lc bth thao chuyên nghip
8
tchc các giải thi đu ththao chuyên nghip; hình thnh các cơ sở đo to vn
động viên vn hành theo mô nh doanh nghip.
2.6. Chú trng giáo dc chính trị, ởng, đạo đức, văn hóa ng x cho
vận động viên, hun luyn viên, trọng ti. Tôn vinh, đãi ngộ xng đáng các vn
động viên, hun luyn viên xut sắc, phát huy vai tròu gương trong thế h tr.
Tăng cường chăm lo, cải thin các chế độ, chính sách đối vi vận đng viên, hun
luyện viên, điển hình l lương, thưng, danh hiu vinh d, bo hiểm, chăm sóc y
tế, cha tr chấn thương, hc tp, vic làm (sau khi ngh thi đu) các chế độ
liên quan khác, bảo đm phù hp vi ch trương, chính sách chung, tương xng
với đặc t nghnghip trong tng môn, nhóm môn ththao.
3. Hp tác quc tế
3.1. M rng ln kết hp tác, đẩy mnh c hoạt động giao lưu Nhân
dân thông qua th dc, th thao; tranh th s h tr v mi mt ca c quc
gia, tchc quc tế c tchức, cá nhân người nưc ngoi, ngưi Vit Nam
nước ngoài.
3.2. Duy trì v tăng cường hp tác cht ch vi các t chức đã quan hệ
vth dc, thể thao như: Tng Lãnh s quán Ấn Đti Thành phHChí Minh,
Liên đon Billiards thế giới (UMB) để tiếp tc t chc các s kin v th thao quy
mô quc tế; nghiên cu khoa học, trao đi chuyên gia, đo tạo cán b, vận động
viên, hun luyn viên.
3.3. Đo tạo, bồi dưỡng nhân lc thể thao đáp ng yêu cu hi nhp quc
tế, phát triển đội nnhân lực kh ng lm vic chuyên nghip trong môi
trường quc tế; chủ động đề c, gii thiu nhân stham gia các tchc ththao
quc tế.
3.4. Chủ động phi hp vi Cc Th dc th thao c ln đon ththao
quốc gia đăng cai t chc các gii th thao quc tế quy mô lớn; tăng cường
gii thiu, qung bá các môn th thao dân tc, truyn thng ca Vit Nam
(Vovinam, Ctruyn,…) đến bn quc tế.
4. Thông tin, truyn thông
4.1. Nâng cao nhn thc ca các cp, các ngành, c địa phương v ton
hi v v trí, vai trò, tác dng ca th dc, th thao trong xây dựng con người Vit
Nam phát trin toàn din sphát trin bn vng của đất nước. Vn dng sáng
to, hiu qu tư tưởng “Dân cường thì quc thịnh” ca Chtch HChí Minh.
4.2. Đẩy mạnh, đa dng hóa c hình thc tuyên truyn, truyn thông v
vai trò, tác dng ca hoạt đng th dc, th thao trong đời sống, trong đó chú trọng
các gương điển hình trong tp luyn th dc, thể thao; tăng ng ph biến kiến
thức, phương pháp tp luyn, chế độ dinh dưỡng, li sng lành mnh nhm tng
bước chuyển đi hành vi hi, hình thành thói quen vn động tích cc, rèn luyn
thân th thường xuyên, suốt đời trong Nhân dân. Hng năm, triển khai hiu qu
9
“Tháng hoạt đng th thao” gn vi k nim ngày Ch tch H Chí Minh ra li
u gi toàn dân tp thdc (ngày 27/3/1946).
4.3. Tăng cường truyn thông v giáo dc th cht và th thao trong nhà
trường để nâng cao nhn thc của cơ sở giáo dc, hc sinh ph huynh, coi giáo
dc th cht, hoạt đng th thao bin pháp giáo dc, rèn luyn quan trng nhm
phát trin thlc, tm c, rèn luyn klut ý chí, bn lĩnh đối vi thế htr,
ngun nhân lực tương lai của đất c.
5. Thchế, pháp lut
5.1. soát, sửa đổi, b sung các văn bản quy phm pháp lut vthdc,
th thao ca tnh; bổ sung, quy đnh c th về cơ chế, chính sách đầu phát trin,
khuyến khích, thu hút, ưu đãi về sở vt cht - k thut, h thng thiết chế th
dc, ththao, nhân lc, nhân tài trong hoạt đng ththao.
5.2. Ban hnh các quy đnh cth, phù hp v qun lý, phát trin th thao
gn vi du lch, ththao gii trí, ththao mo him các loi hình th thao mi;
vqun phát trin kinh tế thể thao trên địa bàn tnh.
5.3. Đẩy mnh cải cách hnh chính, tăng ng phân cp trong hoạt đng
qun thdc, th thao; soát, từng bước kin toàn tchc bmáy vthdc,
th thao ca tỉnh theo hướng vừa đáp ng yêu cu, nhim v chuyên môn, va
thc hiện đúng chức năng, vai trò quản lý nh nưc.
5.4. Kiện ton, phát huy vai trò, năng lực ca các hi ththao cp tnh; tiếp
tc phát trin vsố lượng các tchc hi vthdc, thể thao. Phân đnh chc
ng, nhim v quản lý v chế phi hp giữa quan quản nh ớc,
quan chuyên môn vi các tchc hi vthdc, ththao.
6. Khoa hc công ngh, y hc ththao
6.1. Đầu , hiện đi hóa, nâng cao tim lc khoa hc, công ngh ca Trung
tâm Hun luyện v Thi đu th thao tỉnh, đáp ng yêu cu ca cuc cách mng
công nghip ln thứ tư.
6.2. Đẩy nhanh ng dng công ngh mi, tiên tiến nhm to s đt phá
trong công tác tuyn chn, đo to vận đng viên, t chc thi đấu ththao thành
tích cao, chăm sóc sc khe, dinh dưỡng, phòng nga, cha tr phc hi sau
chấn thương đi vi vận động viên. Ưu tiên ng dng thành tu khoa hc công
ngh, y hc th thao c trang thiết b hiện đại trong hun luyn chuyên sâu
cho lực lượng vận đng viên trọng điểm.
6.3. Đẩy mnh hoạt động thng kê, phân tích, đánh giá thc trng hot
động, quy thị trường, dbáo xu thế phát triển lmsng cao chất lượng
công tác quản lý nh nưc vthdc, ththao.
7. ng cường các ngun lc cho phát trin thdc, ththao
7.1. Quy hoạch, đo tạo, bồi ng, phát trin ngun nhân lc phc v qun
lý, điu hành, hun luyn các hoạt đng khác trong th dc, th thao; đy mnh
10
thu hút nhân lc chất lượng cao. Chú trng s dng ngun nn lc các vn
động viên, nht vận động viên ti năng sau khi ngh thi đấu.
7.2. Đổi mi, nâng cao chất lượng đo tạo nhân lc; m rng, phát trin các
nh vực đo tạo v qun lý, hun luyn, khoa hc công ngh, y hc th dc, th
thao, kinh tế th thao v các lĩnh vực mới, đáp ứng nhu cu thc tiễn. Tăng ng
đo to, bồi dưng, b trí nhân lc th dc, th thao cho sở, nht vùng khó
khăn ng đồng bào dân tc thiu s, hải đảo.
7.3. Hoàn thin c chính sách khuyến khích hi hóa theo hướng c th,
phù hp và khthi; tạo điều kiện để các doanh nghip và t chc, nhân, nht
các tập đon kinh tế tham gia đầu xây dng, vn hành các công trình th thao
quy mô ln, t chc skin ththao quc tế h tr, tài trợ cho các đội tuyn,
vận động viên th thao trọng điểm. Thúc đẩy hp tác công - tư, liên doanh, ln
kết trong đầu tư, khai thác, vận hành các công trình th dc, th thao, t chc s
kin, cung ng dch vthdc, ththao.
7.4. Xây dng kế hoch trin khai hiu quQuy hoch mạng lưới cơ sở
n hóa v ththao thi k2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045.
8. Kinh tế ththao
8.1. Sửa đi, b sung c chế, chính sách nhm tạo môi trưng thông
thoáng, thun lợi, thúc đẩy đầu tư, sáng tạo, sn xut, phân phi các sn phm,
dch vth dc, ththao.
8.2. Phát trin mnh các loi hình dch v tp luyn th thao, t chc s
kin th thao, bán vé xem thi đấu, đo tạo vận đng viên, du lch th thao, th thao
giải trí, vn, môi gii chuyển nhượng các dch v th dc, th thao khác.
Tăng cường s phi hp liên ngành trong phát trin các loi hình dch v tng
hp tính cht liên kết đa ngnh nhm khai thác hiu qucác hot đng thdc,
ththao.
8.3. Tăng cường hoạt động đo tạo, bồi ng, ng cao chất ng ngun
nhân lc phc vphát trin kinh tế ththao.
8.4. Đẩy mnh hoạt đng h tr khi nghiệp, tư vấn pháp và h tr các
doanh nghip, tchc, nhân trong tiếp cn tài chính, tham gia nghiên cu, ng
dng khoa hc công ngh mi, chuyển đổi s nhm phát trin s lượng doanh
nghip, m rng quy mô thị trường nâng cao chất lượng sn phm, hàng hóa,
dch vth dc, ththao.
9. ng dng công nghthông tin chuyển đổi s
9.1. Xây dng, vn hành khai thác hiu qu h thống sở d liu v
vận đng viên, hun luyn viên, trng tài, cán b chuyên môn; kết qu, thành tích
thi đấu thể thao; điu l thi đấu tng môn, phương pháp tp luyn kiến thc v
dinh dưng, y hc ththao.
11
9.2. Xây dng, thiết lp h thng k thut, công c ng dng công ngh
thông tin hiện đại trong lĩnh vc th dc, ththao; trin khai c ng dng phân
tích, khai thác d liu ln, ng dng ng ngh trí tu nhân to (AI), ng dng
công nghthc tế ảo (VR) trong đo to vận động viên, ng dn tp luyn và
tchc skin ththao.
9.3. Phát trin các sn phm truyn thông trên nn tng s để tương tác, trao
đổi giữa các cơ quan nh nưc, tchc hi - nghnghip với ngưi dân trong
quá trình cung cp, s dng dch v công ph biến tri thức, phương pháp tập
luyn thdc, ththao.
9.4. Hoàn thin h tng k thut công ngh thông tin, h thng thông tin,
d liu phc v công tác qun và hoạt động chuyên môn trong lĩnh vc th dc,
ththao.
IV. KINH PHÍ THC HIN
1. Ngun kinh phí thc hin kế hoch bao gm: Ngun vn ngân sách nhà
nước theo phân cp qun nn sách hin hành; ngun vn lng ghép trong các
chương trình, dự án, đề án khác liên quan; ngun vốn huy đng, vận động tcác
tchức, cá nhân trong v ngoi nước theo quy đnh ca pháp lut.
2. Ngân sách nh nước đầu tư, bảo đảm ngun lc tài chính cho trin khai
Kế hoch. Vic b trí ngân sách nh nước thc hin theo Lut Ngân sách nhà
nước, Luật Đầu tư công v các quy đnh pháp luật có liên quan, trong đó quy
định vphân cấp ngân sách nh nước.
3. Căn c mc tiêu, nhim v ti Kế hoch này, các sở, ban, ngnh, đon
thể, địa phương chủ động lp d toán ngân sách nh nước hng năm, gửi S i
chính ch trì, tng hp trình cp thm quyn phê duyệt theo quy định ca pháp
lut về ngân sách nh nước.
V. T CHC THC HIN
1. Sở Văn hóa, Thể thao Du lch
- L quan thường trc chu trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kim tra,
hướng dn các đơn vị, địa phương triển khai Kế hoch và tng hợp đề xut, kiến
ngh v nhim v, gii pháp phát trin th dc th thao trong giai đoạn mi, báo
cáo B Văn hóa, Th thao Du lch, y ban nhân dân tỉnh theo quy định; đ
xuất, điu chnh, bsung Kế hoch nếu cn thiết.
- Ch trì, phi hp với Đi Phát thanh - Truyn hình Bình Thun, o Bình
Thun các s, ngành liên quan t chc tuyên truyn các ni dung ca Kế hoch;
đẩy mnh truyn thông, nâng cao nhn thc của người dân v v trí, vai trò, tác
dng ca th dc, th thao trong đi sng; h tr tuyên truyn v hoạt đng th
dc, thể thao trên các phương tin thông tin đi chúng.
- Ch trì, phi hp vi c sở, ngnh có liên quan tăng ng công tác qun
và tiếp tc rà soát, hoàn thin, ban hành hoc trình cp có thm quyn ban hành
12
các quy định qun p hợp đối vi các hi th thao; đề xut các gii pháp v
hoàn thin bmáy qun v thdc, ththao ttỉnh đến cơ sở theo chủ trương,
chỉ đạo ca cp thm quyền v quy đnh ca pháp lut; nghiên cứu, r soát, đ
xut sửa đi, b sung các chính sách phù hp v ưu đãi, khuyến khích đầu tư, kinh
doanh hoạt động thể thao, đẩy mnh hội hóa trong lĩnh vc thdc, ththao.
- Phi hp vi các ln đon, hip hi th thao quc gia, các đơn vị thuc
B Văn hóa, Thể thao Du lch t chc tuyên truyn, ph biến tài liệu ng
dn vcông tác thdc, ththao, các chủ trương của Đng, chính sách, pháp lut
của Nh nưc v công tác th dc, th thao; gii thiu nhng tp thể, nhân điển
nh tiên tiến v tp luyện, thi đu c môn th thao v đóng góp cho s phát
trin phong trào th dc, th thao các đơn vị, địa phương để xem xét biểu dương,
khen thưởng, động viên; phi hp c s, ban, ngnh, đon thliên quan tchc
hướng dn tp luyn thdc, th thao cho mọi đối ợng đảm bo khoa hc, hiu
qu, khích lmi người dân tham gia tp luyn thdc, ththao.
- Tiếp tc trin khai, t chc trin khai thc hin các chiến lược, đ án, kế
hoch, quy hoạch liên quan đến lĩnh vc thdc, ththao lng ghép hiu qu
với các đán, kế hoạch liên quan đã đưc y ban nhân dân tnh phê duyt.
2. STài chính: Hng năm, trên cơ s d toán của các quan, đơn v, S
Tài chính tng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tnh trình Hi đồng nhân dân tnh
b trí kinh phí cho c quan, đơn v phân b để thc hin nhim v theo quy
định ca pháp lut về ngân sách nh nưc pháp lut hin hành.
3. SGiáo dc Đào tạo
- Ch trì, phi hp vi S Văn hóa, Thể thao và Du lch các s, ngành
liên quan xây dng, ban hành theo thm quyn hoc trình cp thm quyn
các chế, chính sách liên quan ti giáo dc th cht, bồi dưỡng năng khiếu, tài
ng thể thao trong tng học v chính sách đối với đội ngũ giáo viên ththao.
- Thc hiện đnh k việc điều tra, đánh giá th cht sc khe ca hc
sinh, sinh viên.
- Ch đạo, hưng dn vic bảo đảm s vt cht, nhân lc và trang thiết
bphc vcông tác giáo dc th cht hoạt động thể thao trong nh trường trên
địa bàn tnh.
- y dng và trin khai kế hoch t chc Hi khe Phù Đổng, tham gia
các Đại hi ththao quc gia, quc tế nh cho hc sinh, sinh viên.
- Định kỳ hng năm gi báo cáo tình hình trin khai Kế hoch v S Văn
a, Ththao và Du lịch để tng hợp, báo cáo theo quy đnh.
4. Công an tnh, BChhuy Bộ đội Biên phòng tnh, BCh huy Quân
s tnh: Ch trì, phi hp vi S Văn hóa, Thể thao Du lch xây dng, trin
khai Kế hoch phát trin th dc, th thao trong lực lượng vũ trang, bám sát các
mc tiêu, nhim v gii pháp ca Kế hoạch; trong đó chú trọng đo to vn
động viên tr vận động viên trình độ cao tham gia thi đấu tại Đi hi Th dc
13
ththao tỉnh. Định kỳ hng năm gửi báo cáo tình hình trin khai Kế hoch vS
Văn hóa, Thể thao Du lch để tng hợp, báo cáo theo quy đnh.
5. SY tế: Phi hp vi Sở Văn hóa, Thể thao và Du lch trong phát trin
y hc th thao; đm bảo chăm sóc y tế cho vn đng viên công tác phòng,
chng Doping trong th thao; trin khai công tác ng dng y học, dinh dưỡng
trong hoạt động ththao.
6. SNi v
- Phi hp S Văn hóa, Thể thao Du lịch v c cơ quan liên quan thực
hin các gii pháp v tăng ng công tác qun đối vi các hi th thao hoàn
thin bmáy qun vthdc ththao ttỉnh đến cơ sở theo đúng quy định.
- Phi hp vi S Giáo dục v Đo tạo, S Văn hóa, Thể thao và Du lch
các sở, ngnh có liên quan đy mnh trin khai công tác giáo dc thcht, th
thao trong các cơ s giáo dc ngh nghip; phi hp soát, b sung, sửa đổi, ban
nh mới các chính sách đi vi vn đng viên, hun luyn viên ththao hun
luyn viên, vận động viên l người khuyết tt tham gia hoạt động ththao.
7. Văn phòng y ban nhân dân tnh: Phi hp vi Sở Văn hóa, Thể thao
Du lch c sở, ngnh liên quan tăng cường hp tác v thdc, th thao vi
các tnh, thành trên c nước, vi các quc gia, t chc th thao quc tế; khuyến
khích các tchức, cá nhân trong v ngoi nước tham gia đầu tư, htrngun lc
phát trin ththao tnh nhà.
8. S Khoa hc Công ngh: Ch trì phi hp vi S Văn hóa, Thể
thao Du lịch tham mưu y ban nhân dân tỉnh đặt ng các nhim vkhoa hc,
công ngh liên quan đến vic nghiên cu, ng dng khoa hc, công ngh trong
nh vực th dc, ththao; to lập môi trưng thun lợi để thúc đẩy quá trình hình
thành phát trin doanh nghip khoa hc công ngh, doanh nghiệp đổi mi
sáng to; h tr vn xác lp quyn s hu trí tu, chuyn giao công ngh,
chuyển đổi số trong lĩnh vc thdc, ththao.
9. S ng nghiệp Môi trưng: Ch trì, phi hp vi c s, ban,
ngành liên quan Ủy ban nhân dân các địa phương tchc trin khai, thm
định điều chnh quy hoch, kế hoch s dụng đt cho thiết chế văn a - ththao
đảm bo tiêu chuẩn theo quy đnh, phù hp vi phong tc, tập quán, đc điểm
địa bàn dân cư địa phương nhm qun lý, sdng hiu quc thiết chế văn a
- ththao.
10. Các s, ban, ngành, Mt trận các đoàn th chính tr - hi:
Theo chức năng, nhim v được giao trách nhim ch động trin khai hoc
phi hp vi S Văn hóa, Thể thao Du lch trin khai hiu qu các ni dung
ca Kế hoch này; đẩy mnh phong trào th dc th thao trong ng chc, viên
chức, người lao đng, các đối tượng hi viên ph n, thanh niên, thiếu niên,
người cao tui,... tại c cơ quan, đơn vị, doanh nghip, khu công nghip, khu n
trên đa bàn tnh; chủ động gi báo cáo tình hình trin khai thc hin Kế hoch
14
định k hng năm hoặc theo giai đoạn v S Văn hóa, Ththao và Du lch để tng
hp.
11. Ủy ban nhân dân các địa phương
- Ch đạo xây dng, trin khai c kế hoạch, chương trình, dự án, đề án phát
trin thdc, th thao trên đa bàn phù hp vi ni dung Kế hoch này; lng ghép
trong quy hoch, kế hoch phát trin kinh tế - hi của địa phương.
- Quy hoch, b trí đất đai, kinh phí xây dng nâng cp c công trình
th thao trên đa bàn thuc trách nhim qun lý, phù hp vi nhu cầu, điều kin
cth.
- Ban hành theo thm quyn v đxut ban hành các chính sách, bin pháp
phát trin th dc, th thao đthc hin tại địa pơng, trong đó chú trng ch
động ban hành, thc hiện các chính sách đi vi vận động viên, hun luyn viên,
ti năng ththao phù hp điu kin của địa phương.
- Huy động ngun lực, đẩy mnh hi hóa phù hp với điều kin của địa
phương để trin khai thc hin Kế hoch.
- Hàng năm btrí kinh phí theo quy đnh ca pháp lut s dng hiu qu
nguồn kinh pđược h tr (nếu có) để t chc thc hin Kế hoch tại địa phương.
- T chc triển khai, theo dõi, đánh giá vic thc hin Kế hoch ti đa
phương v định kỳ hng năm gửi báo cáo vSở Văn hóa, Thể thao Du lịch để
tng hợp, báo cáo theo quy đnh.
12. c t chc hi th thao cp tnh: Tham gia y dựng, đề xut các
chính sách, văn bn quy phm pháp lut; phi hp với các cơ quan nh c t
chức đo to vn đng viên, phát trin ngun nhân lc, t chc thi đu th thao
từng bước tăng ng ch động trong c hoạt đng này; thc hin các nhim
v, giải pháp khác đưc nêu ti Kế hoch y.
Trong quá trình trin khai thc hin, nếu có khó khăn, vướng mc kp thi
o cáo đề xuất Ủy ban nhân n tỉnh (qua S Văn hóa, Th thao và Du lịch, điện
thoại: 0252.3.827.095) để kp thi xem xét, gii quyết./.
Nơi nh
n:
- Bộ Văn hóa, Thể thao Du lch;
- Cc Th dc ththao;
- Thưng trc Tnh y;
- Thưng trc HĐND tỉnh;
- Chtch, PCT UBND tỉnh (Đ/c Minh);
- Mt trận v các đon thể CT-XH tnh;
- Ban Tuyên giáo Dân vn Tnh y;
- Các cơ quan thuộc UBND tnh;
- Báo Bình Thun;
- UBND các huyn, th, thành ph;
- Các ln đon, hiệp hi, câu lc bththao
(SVHTTDL gi giúp);
- u: VT, KGVXNV, Trang.
KT. CHTCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Minh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 1838/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận triển khai thực hiện Quyết định 1189/QĐ-TTg, ngày 15/10/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược phát triển thể dục thể thao Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 110/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 66/2024/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành các quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật và hướng dẫn áp dụng thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước lĩnh vực văn hoá (hoạt động văn hoá cơ sở) trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×