• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 453/QĐ-BNNMT 2026 công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 09/02/2026 07:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 453/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Võ Văn Hưng
Trích yếu: Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Tư pháp-Hộ tịch Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 453/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 453/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 453/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 453/QĐ-BNNMT DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
_______
 

Số: 453/QĐ-BNNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường

_________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

 

Căn cứ Luật Giám định tư pháp năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 07 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp;

Căn cứ Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 07 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp;

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Thông tư số 29/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Vụ Pháp chế chủ trì. phối hợp với các đơn vị có liên quan thực hiện đăng tải Danh sách lên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, gửi Bộ Tư pháp tổng hợp vào Danh sách chung theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Quyết định này thay thế Quyết định số 567/QĐ-BTNMT ngày 11/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố danh sách tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc, người giám định tư pháp theo vụ việc của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Quyết định số 297/QĐ-BNN ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn và Quyết định số 430/QĐ-BNNMT ngày 20/03/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố danh sách tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ, các tổ chức, cá nhân có tên tại Điều 1 và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như trên;

- Ban Nội chính Trung ương;

- Các Bộ: Quốc phòng, Công an, Tư pháp;

- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ NNMT;

- Các đơn vị trực thuộc Bộ;

- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;

- Cổng Thông tin điện tử Bộ (để đăng tải);

- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố;

- Lưu: VT, PC. D.3.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG






Võ Văn Hưng

 

PHỤ LỤC I

DANH SÁCH NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số 453/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi Trường)

 

TT

Họ và tên

Ngày/tháng/năm sinh

Chức vụ

Đơn vị công tác

Trình độ, lĩnh vực chuyên môn được đào tạo

Thời gian hoạt động chuyên môn ở lĩnh vực được đào tạo (tính theo số tháng)

Kinh nghiệm trong hoạt động chuyên môn và hoạt động giám định tư pháp (số lượng vụ việc tham gia thực hiện giám định tư pháp

I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI ĐẤT ĐAI

1

Nguyễn Văn Hiền

01/9/1978

Chuyên viên chính

Phòng Đo đạc và Đăng ký đất đai

LH: 0922.368.686

email: [email protected]

Thạc sỹ nông nghiệp

20 năm

Lĩnh vực quản lý đất đai

II. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

2

Nguyễn Hồng Sơn

05/02/1978

Chuyên viên

Cục môi trường

Cử nhân Địa lý môi trường

16 năm

Lĩnh vực môi trường

3

Phan Thanh Giang

16/11/1977

Chuyên viên

Cục môi trường

Kỹ sư công nghệ hữu cơ hóa dầu

12 năm

Lĩnh vực môi trường

4

Nguyễn Thành Lam

24/8/1972

Chuyên viên chính

Cục môi trường

Thạc sĩ môi trường

12 năm

Lĩnh vực môi trường

5

Đặng Văn Nhiệm

01/6/1985

Chuyên viên

Cục môi trường

Thạc sĩ Quản lý môi trường

13 năm

Lĩnh vực môi trường

6

Phạm Quang Tuấn

25/4/1976

Chuyên viên

Cục môi trường

Cử nhân Luật

21 năm

Lĩnh vực môi trường

7

Đỗ Tiến Đoàn

20/4/1977

Chuyên viên chính

Cục môi trường

Thạc sĩ sinh học

16 năm

Lĩnh vực môi trường

8

Nguyễn Xuân Quang

28/3/1975

Chuyên viên chính

Cục môi trường

Cử nhân môi trường

18 năm

Lĩnh vực môi trường

9

Nguyễn Thị Hồng Liễu

29/5/1979

Chuyên viên chính

Cục môi trường

Tiến sĩ địa chất môi trường

17 năm

Lĩnh vực môi trường

10

Nguyễn Thị Hồng Hà

30/4/1986

Chuyên viên

Cục môi trường

Thạc sĩ môi trường

14 năm

Lĩnh vực môi trường

11

Phan Thế Dương

27/12/1981

Chuyên viên

Cục môi trường

Thạc sĩ Kỹ thuật hóa học

14 năm

Lĩnh vực môi trường

12

Nguyễn Hoài Đức

04/01/1967

Chuyên viên chính

Cục môi trường

Thạc sỹ quản lý khoa học công nghệ; Cử nhân vật lý

35 năm

Lĩnh vực môi trường

13

Nguyễn Trung Thuận

15/02/1978

Chuyên viên chính

Cục môi trường

Thạc sỹ khoa học môi trường

22 năm

Lĩnh vực môi trường

14

Vũ Tài Huy

15/6/1987

Chuyên viên

Cục môi trường

Kỹ sư công nghệ hoá học

13 năm

Lĩnh vực môi trường

III. LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC

15

Trần Thị Kim Tĩnh

03/12/1978

Chuyên viên

Phòng Sinh thái và Cảnh quan thiên nhiên, Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Tiến sĩ Khoa học Môi trường

18 năm

Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

16

Phan Thị Quỳnh Lê

12/11/1986

Chuyên viên

Phòng Sinh thái và Cảnh quan thiên nhiên, Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Tiến sĩ Khoa học Môi trường

15 năm

Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

17

Phạm Hạnh Nguyên

03/10/1984

Chuyên viên

Phòng Sinh thái và Cảnh quan thiên nhiên, Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Tiến sĩ Địa lý

8 năm

Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

18

Đàm Thị Quỳnh Nga

13/3/1985

Chuyên viên chính

Phòng Sinh thái và Cảnh quan thiên nhiên, Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Thạc sĩ Kinh tế Môi trường

15 năm

Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

19

Phạm Hoàng Việt

24/06/1981

Chuyên viên

Phòng Sinh thái và Cảnh quan thiên nhiên, Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Cử nhân Luật, Công nghệ sinh học

18 năm

Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

20

Ngô Xuân Quý

13/11/1979

Chuyên viên chính

Phòng Sinh thái và Cảnh quan thiên nhiên, Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Thạc sĩ Chính sách công và phát triển, Công nghệ sinh học

20 năm

Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

21

Nguyễn Thị Vân Anh

23/10/1980

Chuyên viên

Phòng Loài, Nguồn gen và An toàn sinh học, Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Thạc sĩ nông nghiệp và sinh học

19 năm

Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

22

Lê Ngọc Hưng

10/09/1983

Chuyên viên

Phòng Loài, Nguồn gen và An toàn sinh học, Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Thạc sĩ nông nghiệp và sinh học

17 năm

Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

23

Tạ Thị Kiều Anh

11/7/1982

Chuyên viên

Phòng Loài, Nguồn gen và An toàn sinh học, Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Thạc sĩ sinh học

19 năm

Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

24

Đặng Trọng Hải

29/10/1979

Điều hành phòng

Trung tâm Điều tra, quan trắc đa dạng sinh học, Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Thạc sĩ Quản lý đất đai

23 năm

Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

25

Nguyễn Anh Dũng

1/12/1982

Điều hành phòng

Trung tâm Điều tra, quan trắc đa dạng sinh học, Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Thạc sĩ Kỹ thuật trắc địa

19 năm

Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

IV. LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN

26

Vũ Mạnh Hào

12/11/1977

Phó

Trưởng phòng

Phòng địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Tiến sĩ Địa chất

23 năm

Lĩnh vực địa chất

27

Đỗ Xuân Toàn

21/9/1980

Chuyên viên

Phòng địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ địa chất

18 năm

Lĩnh vực địa chất

28

Đinh Thanh Bình

11/7/1970

Chuyên viên

Phòng địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ địa chất

31 năm

Lĩnh vực địa chất

29

Dương Ngọc Tình

14/02/1980

Trưởng phòng

Phòng địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Tiến sĩ Địa chất

22 năm

Lĩnh vực địa chất

30

Bùi Thúy Vân

27/3/1975

Chuyên viên chính

Phòng địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sỹ Kỹ thuật hóa học

27 năm

Lĩnh vực địa chất

31

Đỗ Mai Huỳnh

28/9/1973

Phó Giám đốc

Trung tâm Phân tích và Kiểm định địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sỹ Kỹ thuật hóa học

25 năm

Lĩnh vực phân tích, thí nghiệm địa chất

32

Nguyễn Văn Hoàn

25/9/1980

Trưởng phòng

Trung tâm Phân tích và Kiểm định địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sỹ Địa chất

22 năm

Lĩnh vực phân tích, thí nghiệm địa chất

33

Lại Thị Bích Thủy

03/11/1976

Trưởng phòng

Trung tâm Phân tích và Kiểm định địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sỹ Địa chất

23 năm

Lĩnh vực phân tích, thí nghiệm địa chất

34

Đỗ Đức Thắng

18/7/1981

Kỹ thuật viên

Trung tâm Phân tích và Kiểm định địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sỹ Hóa học

20 năm

Lĩnh vực phân tích, thí nghiệm địa chất

35

Lưu Thế Long

10/10/1980

Trưởng phòng kỹ thuật

Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển Miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sỹ Địa chất

19 năm

Lĩnh vực địa chất - khoáng sản

36

Nguyễn Tiến Hóa

22/12/1976

Điều tra viên tài nguyên môi trường

Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển Miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sỹ địa vật lý

22 năm

Lĩnh vực địa vật lý

37

Nguyễn Văn Hải

20/02/1980

Chuyên viên

Đoàn Bản đồ Địa chất 602 - Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sỹ trắc địa

18 năm

Lĩnh vực trắc địa - Bản đồ

38

Nguyễn Thị Thu Thủy

03/12/1984

Chuyên viên

Phòng kỹ thuật - Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ Địa chất học

15 năm

Lĩnh vực địa chất - khoáng sản

39

Đinh Quốc Tuấn

02/06/1979

Chuyên viên

Phòng kỹ thuật - Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Cử nhân Địa vật lý

18 năm

Lĩnh vực địa vật lý

40

Nguyễn Tiến Sơn

29 / 6/1978

Trưởng phòng

Phân tích thí nghiệm địa chất - Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sỹ Địa chất

25 năm

Lĩnh vực địa chất

41

Nguyễn Lương Thiện

21/05/1968

Điều tra viên tài nguyên môi trường

Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Kỹ sư Địa chất - Khoáng sản

30 năm

Lĩnh vực địa chất - khoáng sản

42

Nguyễn Quang Trung

01/01/1983

Phó trưởng Phòng

Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Cử nhân Địa chất

18 năm

Lĩnh vực kinh tế - địa chất - khoáng sản

43

Nguyễn Đan Vũ

16/04/1984

Chuyên viên

Phòng Kế hoạch - Tài chính - Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Cử nhân Địa chất

15 năm

Lĩnh vực địa chất - khoáng sản

44

Phạm Thế Tài

20/08/1977

Phó Đoàn trưởng

Đoàn Bản đồ Địa chất 601, Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sỹ Địa chất

20 năm

Lĩnh vực địa chất - khoáng sản

45

Trần Văn Nam

02/08/1981

Chuyên viên

Đoàn Bản đồ Địa chất 601, Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sỹ Địa chất

15 năm

Lĩnh vực địa chất - khoáng sản

46

Trần Văn Toàn

16/10/1980

Chuyên viên

Đoàn Bản đồ Địa chất 601, Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Kỹ sư Địa chất Công trình - Địa kỹ thuật

18 năm

Lĩnh vực địa chất công trình - Địa kỹ thuật

47

Nguyễn Viết Lâm

09/09/1992

Chuyên viên

Đoàn Bản đồ Địa chất 601, Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Kỹ sư Địa chất

7 năm

Lĩnh vực địa chất - khoáng sản

48

Lâm Tấn Phát

04/05/1986

Chuyên viên

Đoàn Bản đồ Địa chất 601 Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Kỹ sư Địa chất Khoáng sản

13 năm

Lĩnh vực địa chất - khoáng sản

49

Nguyễn Mai Phúc Lợi

01/05/1984

Phó Đoàn trưởng

Đoàn Bản đồ Địa chất 602, Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sỹ Kỹ thuật địa chất

15 năm

Lĩnh vực địa chất - khoáng sản

50

Trần Quang Vinh

30/04/1979

Chuyên viên

Đoàn Bản đồ Địa chất 602, Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Cử nhân Địa chất

17 năm

Lĩnh vực địa chất - khoáng sản

51

Lê Hữu Mạnh

02/06/1985

Chuyên viên

Đoàn Bản đồ Địa chất 602, Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Cử nhân Địa chất

14 năm

Lĩnh vực địa chất - khoáng sản

52

Nguyễn Công Thuận

26/02/1966

Phó Liên đoàn trưởng

Liên đoàn BĐ ĐC biển Miền Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Tiến sĩ Địa chất

37 năm

Lĩnh vực địa chất

53

Vũ Xuân Lực

03/9/1965

Trưởng phòng kỹ thuật

Liên đoàn BĐ ĐC biển Miền Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Tiến sĩ Địa chất

36 năm

Lĩnh vực địa chất

54

Nguyễn Phương Đông

28/5/1973

Đoàn trưởng

Liên đoàn BĐ ĐC biển Miền Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ địa chất

27 năm

Lĩnh vực địa chất

55

Nguyễn Thế Trung

24/6/1968

Phó Liên đoàn trưởng

Liên đoàn địa chất Tây Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ địa chất

34 năm

Lĩnh vực địa chất

56

Phạm Ngọc Thạch

22/11/1972

Phó trưởng phòng kỹ thuật

Liên đoàn địa chất Tây Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ địa chất

30 năm

Lĩnh vực địa chất

57

Nguyễn Minh

16/5/1966

Trưởng phòng kỹ thuật

Liên đoàn địa chất Tây Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ địa chất

34 năm

Lĩnh vực địa chất

58

Nguyễn Quang Huy

01/7/1983

Đoàn trưởng

Liên đoàn địa chất Tây Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ địa chất

17 năm

Lĩnh vực địa chất

59

Nguyễn Văn Luận

10/11/1989

Phó Đoàn trưởng

Liên đoàn địa chất Tây Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ địa chất

11 năm

Lĩnh vực địa chất

60

Lê Công Thuận

24/3/1981

Đoàn trưởng

Liên đoàn địa chất Tây Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ địa chất

16 năm

Lĩnh vực địa chất

61

Nguyễn Cao Cường

22/10/1984

Điều tra viên tài nguyên môi trường

Liên đoàn địa chất Tây Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ trắc địa

14 năm

Lĩnh vực địa chất

62

Trần Văn Quý

11/6/1971

Phó Liên đoàn trưởng

Liên đoàn địa chất Đông Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ địa chất

31 năm

Lĩnh vực địa chất

63

Nguyễn Hữu Đồng

28/11/1985

Phó Phòng kỹ thuật

Liên đoàn địa chất Đông Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ địa chất

15 năm

Lĩnh vực địa chất

64

Nguyễn Thành Chung

05/9/1977

Phó đoàn trưởng

Liên đoàn địa chất Đông Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ địa chất

25 năm

Lĩnh vực địa chất

65

Trần Minh Quang

12/9/1972

Phó trưởng phòng kỹ thuật

Liên đoàn địa chất Đông Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ địa chất

26 năm

Lĩnh vực địa chất

66

Phạm Văn Hiệp

23/12/1982

Điều tra viên tài nguyên môi trường

Liên đoàn địa chất Đông Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Kỹ sư địa chất

20 năm

Lĩnh vực địa chất

67

Phùng Văn Kiên

04/12/1984

Điều tra viên tài nguyên môi trường

Liên đoàn địa chất Đông Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Kỹ sư địa chất

17 năm

Lĩnh vực địa chất

68

Nguyễn Đình Nhất

07/04/1987

Điều tra viên tài nguyên môi trường

Liên đoàn địa chất Đông Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sỹ kỹ thuật địa chất

13 năm

Lĩnh vực địa chất

69

Hồ Hải Anh

15/3/1988

Phó phòng kỹ thuật

Liên đoàn địa chất Bắc Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ địa chất

14 năm

Lĩnh vực địa chất

70

Nguyễn Văn Phố

03/8/1988

Trưởng phòng kỹ thuật

Liên đoàn địa chất Bắc Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ địa chất

13 năm

Lĩnh vực địa chất

71

Đinh Trọng Tường

03/11/1988

Đoàn trưởng

Liên đoàn địa chất Bắc Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ địa chất

12 năm

Lĩnh vực địa chất

72

Hà Trí Dũng

18/07/1980

Phó Đoàn trưởng

Liên đoàn địa chất Bắc Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sỹ Địa chất

21 năm

Lĩnh vực địa chất

73

Phạm Đình Chiến

15/03/1991

Điều tra viên tài nguyên môi trường

Liên đoàn địa chất Bắc Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sỹ Địa chất

9 năm

Lĩnh vực địa chất

74

Trần Mạnh Tú

10/12/1990

Điều tra viên tài nguyên môi trường

Liên đoàn địa chất Bắc Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Kỹ sư Kỹ thuật địa chất

6 năm

Lĩnh vực địa chất

75

Phan Thanh Nghị

02/02/1983

Phó Liên đoàn trưởng

Liên đoàn địa chất Trung Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ địa chất

21 năm

Lĩnh vực địa chất

76

Nguyễn Mạnh Hải

06/8/1978

Phòng Kỹ thuật

Liên đoàn địa chất Trung Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ địa chất

24 năm

Lĩnh vực địa chất

77

Nguyễn Thanh Bình

09/03/1979

Trưởng phòng Phân tích thí nghiệm

Liên đoàn địa chất Trung Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ địa chất

22 năm

Lĩnh vực phân tích, thí nghiệm địa chất

78

Triệu Trung Kiên

05/12/1985

Điều tra viên tài nguyên môi trường

Liên đoàn địa chất Trung Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ địa chất

15 năm

Lĩnh vực địa chất

79

Lê Thành Huy

10/04/1985

Điều tra viên tài nguyên môi trường

Liên đoàn địa chất Trung Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ địa chất

17 năm

Lĩnh vực địa chất

80

Phạm Trọng Nghĩa

10/10/1985

Điều tra viên tài nguyên môi trường

Liên đoàn địa chất Trung Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ địa chất

15 năm

Lĩnh vực địa chất

81

Trần Hiển Vinh

03/10/1995

Điều tra viên tài nguyên môi trường

Liên đoàn địa chất Trung Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Kỹ sư Địa chất

7 năm

Lĩnh vực địa chất

82

Trần Văn Quân

10/09/1986

Điều tra viên tài nguyên môi trường

Liên đoàn địa chất Trung Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Kỹ sư trắc địa

16 năm

Lĩnh vực địa chất

83

Nguyễn Quốc Chiến

30/07/1983

Điều tra viên tài nguyên môi trường

Liên đoàn địa chất Trung Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ địa chất

17 năm

Lĩnh vực địa chất

84

Lê Duy Nguyên

10/5/1974

Phó Liên đoàn trưởng

Liên đoàn Interrgeo

Thạc sĩ địa chất

27 năm

Lĩnh vực địa chất

85

Hà Xuân Bính

19/12/1969

Trưởng phòng kỹ thuật

Liên đoàn Interrgeo

Thạc sĩ địa chất

19 năm

Lĩnh vực địa chất

86

Bùi Viết Sáng

02/8/1978

Đoàn trưởng Đoàn Interrgeo 6

Liên đoàn Interrgeo

Thạc sĩ địa chất

22 năm

Lĩnh vực địa chất

87

Nguyễn Đắc Sơn

18/4/1969

Phó Liên đoàn trưởng

Liên đoàn địa chất xạ hiếm

Thạc sĩ địa chất

33 năm

Lĩnh vực địa chất

88

Hoàng Văn Dũng

15/4/1980

Trưởng phòng kỹ thuật

Liên đoàn địa chất xạ hiếm

Thạc sĩ địa chất

19 năm

Lĩnh vực địa chất

89

Đỗ Quốc Hùng

14/01/1979

Trưởng phòng phân tích thí nghiệm

Liên đoàn địa chất xạ hiếm

Thạc sỹ Kỹ thuật hóa học

21 năm

Lĩnh vực phân tích, thí nghiệm địa chất

90

Kiều Huỳnh Phương

15/3/1981

Phó Liên đoàn trưởng

Liên đoàn vật lý địa chất

Thạc sĩ địa vật lý

18 năm

Lĩnh vực địa chất

91

Nguyễn Vân Sang

06/6/1976

Phó phòng Kỹ thuật

Liên đoàn vật lý địa chất

Thạc sĩ địa vật lý

22 năm

Lĩnh vực địa chất

92

Phạm Quang Hưng

22/4/1987

Đoàn trưởng đoàn mặt đất

Liên đoàn vật lý địa chất

Thạc sĩ địa chất

12 năm

Lĩnh vực địa chất

93

Lê Hồng Lưu

19/7/1967

Chuyên viên chính

Phòng Pháp chế và Kiểm soát hoạt động địa chất, khoáng sản, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sỹ Trắc địa

35 năm

Lĩnh vực Trắc địa

94

Nguyễn Anh Tuấn

14/4/1969

Chuyên viên chính

Phòng Pháp chế và Kiểm soát hoạt động địa chất, khoáng sản, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Tiến sĩ Địa chất

11 năm

Lĩnh vực địa chất

95

Phạm Thị Thanh

28/8/1975

Chuyên viên chính

Phòng Pháp chế và Kiểm soát hoạt động địa chất, khoáng sản, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ Địa chất

27 năm

Lĩnh vực địa chất

96

Lê Văn Mạnh

23/9/1979

Chuyên viên

Phòng Pháp chế và Kiểm soát hoạt động địa chất, khoáng sản, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Tiến sỹ Khai thác mỏ

21 năm

Lĩnh vực Khai thác mỏ

97

Phí Kiều Hưng

20/7/1978

Chuyên viên

Phòng Pháp chế và Kiểm soát hoạt động địa chất, khoáng sản, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ Kỹ thuật Địa chất

23 năm

Quản lý nhà nước về khoáng sản

98

Trần Đại Dũng

15/8/1981

Chuyên viên

Phòng Pháp chế và Kiểm soát hoạt động địa chất, khoáng sản, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sỹ kỹ thuật địa chất

20 năm

Lĩnh vực Địa chất

99

Lưu Ngọc Thành

22/7/1980

Chuyên viên

Phòng Pháp chế và Kiểm soát hoạt động địa chất, khoáng sản, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sỹ Khai thác mỏ

19 năm

Lĩnh vực Khai thác mỏ

100

Bùi Tuấn Anh

10/3/1988

Chuyên viên

Phòng Pháp chế và Kiểm soát hoạt động địa chất, khoáng sản, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Ths. Tuyển Khoáng

12 năm

Quản lý nhà nước về khoáng sản

101

Bùi Xuân Tiến

08/6/1986

Chuyên viên

Phòng Khoáng sản, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sỹ Khai thác mỏ

12 năm

Lĩnh vực Khai thác mỏ

102

Nguyễn Minh Thắng

18/12/1984

Chuyên viên

Phòng Khoáng sản, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sỹ Khai thác mỏ

6 năm

Lĩnh vực Khai thác mỏ

103

Quách Đức Điệp

03/11/1979

Phó Trưởng phòng

Phòng Kế hoạch - Tài chính, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sĩ quản lý kinh tế

12 năm

Kinh tế khoáng sản

104

Trần Đăng Khoa

23/6/1978

Chuyên viên chính

Phòng Kế hoạch - Tài chính, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sỹ khoa học (địa chất khoáng sản và thăm dò)

10 năm

Kinh tế khoáng sản

105

Lê Thị Thanh Nhàn

27/10/1987

Chuyên viên

Phòng Kế hoạch - Tài chính, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sỹ kỹ thuật địa chất

9 năm

Kinh tế khoáng sản

106

Đặng Quốc Tiến

04/4/1979

Phó Chi Cục trưởng

Chi cục Địa chất và Khoáng sản miền Trung, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Tiến sỹ Địa chất

21 năm

Lĩnh vực Địa chất

107

Trần Hoàng Vũ

29/10/1985

Chuyên viên

Chi cục Địa chất và Khoáng sản miền Trung, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sỹ Địa chất

15 năm

Lĩnh vực Địa chất

108

Đặng Thái Sơn

24/01/1984

Chuyên viên

Chi cục Địa chất và Khoáng sản miền Trung, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Kỹ sư trắc địa

15 năm

Lĩnh vực Trắc địa

109

Lê Đỗ Trí

16/6/1972

Chuyên viên

Chi cục Địa chất và Khoáng sản miền Trung, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Tiến sỹ Địa chất

29 năm

Lĩnh vực Địa chất

110

Hoàng Văn Dũng

20/5/1985

Chuyên viên

Chi cục Địa chất và Khoáng sản miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Thạc sỹ Khai thác mỏ

15 năm

Lĩnh vực Khai thác mỏ

111

Nguyễn Đại Trung

22/5/1970

Viên chức

Viện Khoa học Địa chất và Khoáng sản

Tiến sĩ Môi trường đất và nước

27 năm

Lĩnh vực địa chất - khoáng sản

112

Nguyễn Thành Long

08/11/1974

Viên chức

Viện Khoa học Địa chất và Khoáng sản

Tiến sĩ Địa chất môi trường

21 năm

Lĩnh vực địa chất - khoáng sản

113

Nguyễn Trọng Hiền

14/6/1967

Viên chức

Viện Khoa học Địa chất và Khoáng sản

Kỹ sư địa chất thủy văn - địa chất công trình

27 năm

Lĩnh vực địa chất - khoáng sản

114

Nguyễn Thanh Tùng

01/11/1971

Viên chức

Viện Khoa học Địa chất và Khoáng sản

Tiến sĩ Địa chất

27 năm

Lĩnh vực địa chất - khoáng sản

115

Nguyễn Văn Nam

01/3/1968

Viên chức

Viện Khoa học Địa chất và Khoáng sản

Tiến sĩ Địa chất

31 năm

Lĩnh vực địa chất khoáng sản

V. LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

116

Đinh Quang Nhã

23/5/1982

Chuyên viên chính

Phòng Quản lý khai thác biển và hải đảo, Cục Biển và Hải đảo Việt Nam

Thạc sĩ môi trường

11 năm

Lĩnh vực biển và hải đảo

117

Nguyễn Trần Liêm

30/01/1981

 

Cục Biển và Hải đảo Việt Nam

Thạc sĩ Luật

15 năm

Lĩnh vực biển và hải đảo

118

Văn Đức Nam

22/08/1984

 

Đoàn Tài nguyên biển

Cử nhân Địa chất

20 năm

Lĩnh vực biển và hải đảo

119

Nguyễn Quốc Huy

30/12/1972

 

Đoàn Địa vật lý biển

Cử nhân kinh tế

22 năm

Lĩnh vực biển và hải đảo

120

Trần Mạnh Cường

20/10/1987

 

Đoàn Môi trường và sinh thái biển

Thạc sĩ Khoa học môi trường

15 năm

Lĩnh vực biển và hải đảo

121

Nguyễn Trung Thành

25/10/1981

 

Đoàn Quy hoạch biển và Quản lý tổng hợp vùng bờ

Tiến sĩ Hải Dương học

15 năm

Lĩnh vực biển và hải đảo

VI. LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

122

Nguyễn Nam Dương

05/5/1970

Trưởng phòng

Phòng Quản lý mạng lưới khí tượng thủy văn

Thạc sĩ kinh tế

23 năm

Lĩnh vực khí tượng thuỷ văn

123

Trần Quang Năng

03/9/1984

Phó trưởng phòng

Phòng Quản lý dự báo và thông tin, dữ liệu khí tượng thuỷ văn

Thạc sĩ Khí tượng và Khí hậu học

19 năm

Lĩnh vực khí tượng thuỷ văn

124

Nguyễn Thị Thu Trang

21/9/1980

Chuyên viên

Phòng Quản lý dự báo và thông tin, dữ liệu khí tượng thuỷ văn

Thạc sỹ Thuỷ văn học

22 năm

Lĩnh vực khí tượng thuỷ văn

125

Nguyễn Thanh Tùng

16/11/1983

Chuyên viên

Văn phòng Cục Khí tượng Thuỷ văn

Thạc sỹ Thuỷ văn học

19 năm

Lĩnh vực khí tượng thuỷ văn

126

Nguyễn Đức Mạnh

29/12/1979

Chuyên viên

Phòng Quản lý mạng lưới khí tượng thủy văn

Kỹ sư Điện tử viễn thông

22 năm

Lĩnh vực khí tượng thuỷ văn

VII. LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

127

Lương Quang Huy

08/4/1977

Trưởng phòng

Phòng Quản lý phát thải khí nhà kính và Bảo vệ tầng ô-dôn, Cục Biến đổi khí hậu

Tiến sĩ Khoa học môi trường

25 năm

Lĩnh vực biến đổi khí hậu

128

Nguyễn Văn Minh

08/02/1981

Trưởng phòng

Phòng Thị trường các-bon, Cục Biến đổi khí hậu

Thạc sĩ Biến đổi khí hậu

19 năm

Lĩnh vực biến đổi khí hậu

129

Trần Thị Thanh Nga

01/5/1986

Trưởng phòng

Phòng Thích ứng biến đổi khí hậu, Cục Biến đổi khí hậu

Tiến sỹ kinh tế đầu tư

14 năm

Lĩnh vực biến đổi khí hậu

VIII. LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ

130

Lưu Văn Giang

10/02/1968

Trưởng phòng

Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam

Thạc sĩ Bản đồ

34 năm

Lĩnh vực đo đạc và bản đồ

131

Trần Anh Tuấn

23/9/1979

Trưởng phòng

Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam

Thạc sĩ Địa chính

25 năm

Lĩnh vực đo đạc và bản đồ

132

Nguyễn Hải Ninh

05/4/1972

Chuyên viên

Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam

Tiến sĩ Trắc địa

31 năm

Lĩnh vực đo đạc và bản đồ, đã tham gia 02 vụ việc giám định

133

Đỗ Công Hiếu

06/09/1980

Chuyên viên

Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam

Kỹ sư trắc địa,

23 năm

Lĩnh vực đo đạc và bản đồ

134

Bùi Đăng Quang

11/01/1979

Giám đốc

Trung tâm Kiểm định chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ-Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam

Tiến sĩ Trắc địa

24 năm

Lĩnh vực đo đạc và bản đồ, đã tham gia thực hiện 01 vụ việc giám định

135

Trần Anh Tuấn

21/02/1978

Viên chức

Trung tâm Kiểm định chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ-Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam

Thạc sỹ Kỹ thuật Trắc địa

25 năm

Lĩnh vực đo đạc và bản đồ Lĩnh vực đo đạc và bản đồ, đã tham gia thực hiện 01 vụ việc giám định

136

Nguyễn Tuấn Anh

16/7/1982

Viên chức

Trung tâm Kiểm định chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ-Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam

Thạc sỹ Kỹ thuật Trắc địa

19 năm

Lĩnh vực đo đạc và bản đồ, đã tham gia thực hiện 01 vụ việc giám định

137

Đỗ Thị Hoài

05/6/1976

Giám đốc Trung tâm triển khai công nghệ đo đạc và bản đồ

Viện Khoa học Đo đạc và Bản đồ

Tiến sỹ Kỹ thuật trắc địa bản đồ

23 năm

Lĩnh vực đo đạc và bản đồ

138

Lại Văn Thủy

04/4/1968

Trưởng Phòng Kế

hoạch - Tài chính

Viện Khoa học Đo đạc và Bản đồ

Tiến sỹ Kỹ thuật trắc địa bản đồ

35 năm

Lĩnh vực đo đạc và bản đồ

IX. LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC

139

Nguyễn Hồng Hiếu

02/5/1977

Phó Cục trưởng

Cục Quản lý tài nguyên nước

Thạc sĩ Địa chất Thủy văn

21 năm

Lĩnh vực tài nguyên nước

140

Nguyễn Văn Nghĩa

20/8/1978

Trưởng phòng

Phòng Lưu vực sông Đông Nam Bộ, Cục Quản lý tài nguyên nước

Thạc sĩ Địa chất Thủy văn

21 năm

Lĩnh vực tài nguyên nước

141

Nguyễn Thị Phương Hoa

23/8/1982

Trưởng phòng

Phòng Lưu vực sông Nam Trung Bộ, Cục Quản lý tài nguyên nước

Thạc sĩ Thủy văn học

18 năm

Lĩnh vực tài nguyên nước

X. LĨNH VỰC VIỄN THÁM

142

Chu Hải Tùng

12/6/1968

Phó Cục trưởng

Cục Viễn thám quốc gia

Tiến sỹ Trắc địa ảnh viễn thám

21 năm

Lĩnh vực viễn thám

143

Đặng Thị Liên

16/3/1974

Giám đốc Trung tâm Thông tin và Dữ liệu viễn thám

Đài Viễn thám quốc gia

Thạc sỹ Quản lý đất đai và quy hoạch đô thị

16 năm

Lĩnh vực viễn thám

XI. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

144

Nguyễn Khánh Ly

22/11/1976

 

Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung ương I;

LH: 0969418099

[email protected]

Thạc sỹ Thú y

26 năm

Thú y

145

Nguyễn Đăng Thọ

12/11/1974

 

Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung ương I

LH: 0915678490

[email protected]

Tiến sỹ Thú y

28 năm

Thú y

146

Vũ Thị Lan Hương

14/08/1982

 

Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung ương I;

LH: 0865958898

[email protected]

Thạc sỹ Thú y

17 năm

Thú y

147

Nguyễn Thị Huyền

27/09/1984

 

Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung ương I;

LH: 0985997738

[email protected]

Thạc sỹ Thủy sản

13 năm

Thủy sản

148

Trần Thị Nguyên

18/5/1978

 

Trạm Chẩn đoán và Xét nghiệm I Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung ương II;

LH: 0987831608

[email protected]

Bác sỹ Thú y

20 năm

Thú y

149

Nguyễn Thanh Tùng

28/9/1983

 

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng I, Cục Chăn nuôi và Thú y

LH: 0986877375

[email protected]

Thạc sỹ Thú y

14 năm

Thú y

150

Trương Văn Minh

20/9/1975

 

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng II, Cục Chăn nuôi và Thú y;

LH: 0943565986;

[email protected]

Thạc sỹ Khoa học Thú y nhiệt đới

19 năm

Thú y

151

Trịnh Xuân Mùi

16/10/1979

 

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng II, Cục Chăn nuôi và Thú y;

LH: 0904227379

trinhmuityv2@gmail .com

Thạc sỹ Thú y

22 năm

Thú y

152

Trần Huy Hiệu

05/11/1975

 

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng II, Cục Chăn nuôi và Thú y;

LH: 0934587647;

[email protected]

Thạc sỹ Thú y

22 năm

Thú y

153

Trần Anh Tuấn

10/01/1982

 

Phòng Kiểm dịch động vật, Cục Chăn nuôi và Thú y;

LH: 0983533392

[email protected]

Thạc sỹ Thú y

17 năm

Thú y

154

Thái Thị Minh Lệ

07/10/1972

 

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng III, Cục Chăn nuôi và Thú y;

LH: 0982853962

[email protected]

Bác sỹ Thú y

26 năm

Thú y

155

Đinh Văn Tài

07/8/1980

 

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng III, Cục Chăn nuôi và Thú y;

LH: 0983900418

[email protected]

Bác sỹ Thú y

17 năm

Thú y

156

Nguyễn Thị Thúy Nga

07/10/1983

 

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng III, Cục Chăn nuôi và Thú y;

LH: 0979284245;

[email protected]

Bác sỹ Thú y

16 năm

Thú y

157

Ngô Hữu Lai

01/01/1981

 

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng IV, Cục Chăn nuôi và Thú y;

LH:0906475787;

[email protected]

Bác sỹ Thú y

14 năm

Thú y

158

Võ Quốc Cường

08/01/1966

 

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng V, Cục Chăn nuôi và Thú y;

LH: 0914198536

[email protected]

Thạc sỹ Thú y

22 năm

Thú y

159

Nguyễn Thanh Phương

20/04/1980

 

Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung ương II, Cục Chăn nuôi và Thú y;

LH: 0912383830;

[email protected]

Thạc sỹ Thú y

22 năm

Thú y

160

Võ Văn Hùng

15/11/1981

 

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng VI, Cục Chăn nuôi và Thú y;

LH: 0976861363

Thạc sỹ Thú y

10 năm

Thú y

161

Lê Thị Mỹ

27/11/1974

 

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng VI, Cục Chăn nuôi và Thú y

LH: 0902859184

Thạc sỹ Thú y

21 năm

Thú y

162

Đào Thị Thanh Huê

02/11/1987

 

Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung ương II,

LH: 0902279965

[email protected]

Thạc sỹ Nuôi trồng thủy sản

16 năm

Thủy sản

163

Tô Tấn Vạn Thắng

15/12/1982

 

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng VII, Cục Chăn nuôi và Thú y;

LH:0919090780;

[email protected]

Thạc sỹ Thú y

17 năm

Thú y

164

Nguyễn Minh Cường

1973

 

Chi cục Kiểm dịch động vật vùng Quảng Ninh, Cục Thú y;

LH: 0913087633

Thạc sĩ Thú y

19 năm

Thú y

165

Nguyễn Hải Sơn

20/07/1978

 

Chi cục Kiểm dịch động vật vùng Quảng Ninh, Cục Thú y;

LH: 0904188805

Thạc sĩ Thú y

15 năm

Thú y

166

Nguyễn Đức Thủy

28/4/1981

 

Chi cục Kiểm dịch động vật vùng Quảng Ninh, Cục Thú y;

LH: 0983272428

Thạc sĩ Thú y

15 năm

Thú y

167

Tạ Hoàng Long

07/01/1972

 

Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc Thú y Trung ương I, Cục Chăn nuôi và Thú y;

LH:0913315204

[email protected]

Tiến sỹ

27 năm

Thuốc Thú y

168

Nguyễn Trung Tiến

20/01/1975

 

Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc Thú y Trung ương I, Cục Chăn nuôi và Thú y;

LH: 0912538434

[email protected]

Tiến sỹ

20 năm

Thuốc Thú y

169

Trần Tiến Quân

06/3/1976

 

Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc Thú y Trung ương I, Cục Chăn nuôi và Thú y;

LH:0904660848;

[email protected];

Bác sỹ Thú y

19 năm

Thuốc Thú y

170

Đặng Quốc Tuấn

09/07/1976

 

Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc Thú y Trung ương II, Cục Chăn nuôi và Thú y;

LH: 0983332847;

[email protected]

Bác sỹ Thú y

20 năm

Thuốc Thú y

171

Đinh Vũ Hùng

07/12/1983

 

Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc Thú y Trung ương II, Cục Chăn nuôi và Thú y;

LH: 0983553951

[email protected]

Bác sỹ Thú y Thạc sỹ Công nghệ sinh học

15 năm

Thuốc Thú y

172

Chử Văn Tuất

18/6/1971

 

Trung tâm Kiểm tra vệ sinh Thú y Trung ương I;

LH:934.350.917

[email protected]

Thạc sỹ Thú y

27 năm

Thú y

173

Nguyễn Thị Phương Loan

21/3/1972

 

Trung tâm Kiểm tra vệ sinh Thú y Trung ương I, Cục Thú y;

LH: 0912.020.072

[email protected]

Bác sỹ Thú y

26 năm

Thú y

174

Ngô Gia Thành

21/9/1968

 

Trung tâm Kiểm tra vệ sinh Thú y Trung ương I, Cục Thú y;

LH: 0918.761.968

[email protected]

Thạc sỹ Thú y

26 năm

Thú y

175

Trần Thị Mai Thảo

22/9/1975

 

Trung tâm Kiểm tra vệ sinh Thú y Trung ương I, Cục Thú y;

LH: 0915.709.661

[email protected]

Thạc sỹ hóa học

23 năm

Thú y

176

Võ Minh Châu

20/5/1967

 

Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung ương II,

LH: 0918574106

[email protected]

Thạc sỹ Thú y

31 năm

Thú y

177

Bùi Huy Hoàng

28/7/1978

 

Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung ương II,

LH: 0912389830

[email protected]

Thạc sỹ Thú y

21 năm

Thú y

178

Bùi Thị Diễm Hằng

31/01/1980

 

Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung ương II,

LH: 0909054567

[email protected]

Thạc sỹ Thú y

21 năm

Thú y

179

Phạm Thị Kim Dung

23/12/1973

 

Cục Chăn nuôi và Thú y;

LH: 0904190705

Tiến sỹ Di truyền giống

27 năm

Chăn nuôi

180

Nguyễn Quỳnh Hoa

16/12/1977

 

Phòng Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Cục Chăn nuôi và Thú y

LH: 0915222899

[email protected]

Thạc sỹ Chăn nuôi

24 năm

Chăn nuôi

181

Tiến Hồng Phúc

08/10/1971

 

Phòng Thức ăn chăn nuôi, Cục Chăn nuôi và Thú y;

LH: 0913535328

tienhongphucccn@gmail .com

Thạc sỹ Chăn nuôi

30 năm

Chăn nuôi

182

Đỗ Văn Hoan

10/11/1975

 

Phòng Giống vật nuôi, Cục Chăn nuôi và Thú y;

LH: 0983751011

[email protected]

Thạc sỹ Chăn nuôi Thú y

26 năm

Chăn nuôi

183

Hoàng Thị Thiên Hương

17/5/1977

 

Phòng Chính sách - Pháp chế, Cục Chăn nuôi và Thú y;

LH: 0913307019

[email protected]

Thạc sỹ Chăn nuôi

25 năm

Chăn nuôi

184

Nguyễn Thanh Bình

30/8/1972

 

Cục Chăn nuôi và Thú y;

LH: 0903968785

Thạc sỹ Chăn nuôi

28 năm

Chăn nuôi

XII. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT

185

Nguyễn Thị Mai Hà

02/8/1971

 

Trung tâm khảo nghiệm giống, sản phẩm cây trồng quốc gia, Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;

LH: 0912593948

Thạc sỹ Trồng trọt

30 năm

Trồng trọt

186

Trần Thị Hưng

15/9/1975

 

Trung tâm khảo nghiệm giống, sản phẩm cây trồng quốc gia, Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;

LH: 077423017

Tiến sỹ Bảo vệ Thực vật

25 năm

Trồng trọt

187

Lê Thế Anh

13/8/1982

 

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;

LH: 0903.298.660

Thạc sỹ Khoa học sinh học

21 năm

Bảo vệ thực vật

188

Phan Văn Thuyết

20/4/1983

 

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;

LH: 0982.178.268

Tiến sỹ Chọn giống cây trồng

20 năm

Trồng trọt

189

Nguyễn Đình Thông

25/5/1968

 

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;

LH: 0912.474.014

Thạc sỹ Bảo vệ thực vật

21 năm

Bảo vệ thực vật

190

Nguyễn Viết Đoàn

21/10/1980

 

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;

LH: 0933.443.339

Kỹ sư Bảo vệ thực vật

22 năm

Bảo vệ thực vật

191

Phạm Thị Xuân

03/03/1983

 

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;

LH: 0983940520

Thạc sỹ Bảo vệ thực vật

18 năm

Bảo vệ thực vật

192

Nguyễn Phương Nhã

20/01/1984

 

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;

LH: 0903.283.250

Thạc sỹ Bảo vệ thực vật

18 năm

Bảo vệ thực vật

193

Nguyễn Tuấn Anh

31/5/1983

 

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;

LH: 0902.468.123

Thạc sỹ Bảo vệ thực vật

17 năm

Bảo vệ thực vật

194

Nguyễn Văn Dân

19/08/1979

 

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;

LH: 0888527727

Tiến sỹ Bảo vệ thực vật

13 năm

Trồng trọt

XIII. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM

195

Hoàng Thanh Sơn

24/02/1983

 

Viện Nghiên cứu Lâm sinh, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

LH: 0945930360;

hoangsonfsiv@gmail .com

Thạc sỹ Sinh học

17 năm

Lâm nghiệp

196

Phạm Tiến Dũng

14/05/1989

 

Viện Nghiên cứu Lâm sinh, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

LH: 0975.430.146

phamtiendungvafs@gmail .com

Thạc sỹ Lâm sinh

12 năm

Lâm nghiệp

197

Nguyễn Huy Hoàng

10/09/1985

 

Viện Nghiên cứu Lâm sinh, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

LH: 0389580925

[email protected]

Thạc sỹ Lâm sinh

7 năm

Lâm nghiệp

198

Dương Quang Trung

18/10/1987

 

Viện Nghiên cứu Lâm sinh, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

LH: 0975848729

[email protected]

Thạc sỹ Lâm sinh

12 năm

Lâm nghiệp

199

Nguyễn Văn Tuấn

22/08/1989

 

Viện Nghiên cứu Lâm sinh, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

LH: 0983074159

[email protected]

Thạc sỹ Lâm sinh

6 năm

Lâm nghiệp

200

Hồ Trung Lương

08/10/1988

 

Viện Nghiên cứu Lâm sinh, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

LH: 0975971938

[email protected]

Thạc sỹ Lâm sinh

12 năm

Lâm nghiệp

201

Trần Anh Hải

16/04/1988

 

Viện Nghiên cứu Lâm sinh, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

LH: 0973861658

[email protected]

Thạc sỹ Lâm sinh

12 năm

Lâm nghiệp

202

Trịnh Ngọc Bon

27/08/1985

 

Viện Nghiên cứu Lâm sinh, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

LH:0344444632

[email protected]

Thạc sỹ Thực vật học

14 năm

Thực vật rừng

203

Bùi Duy Ngọc

16/4/1974

 

Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

LH: 0988904609;

[email protected]

Tiến sỹ Công nghệ vật liệu gỗ

23 năm

Lâm nghiệp

204

Nguyễn Đức Thành

12/12/1986

 

Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

LH: 0985242567

[email protected]

Tiến sỹ Công nghệ vật liệu gỗ

12 năm

Lâm nghiệp

205

Nguyễn Trọng Nghĩa

04/8/1988

 

Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

LH:0977843996

[email protected]

Thạc sỹ Chế biến lâm sản

12 năm

Lâm nghiệp

206

Nguyễn Bảo Ngọc

24/7/1985

 

Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

LH: 0968240785; [email protected]

Tiến sỹ Công nghệ vật liệu gỗ

13 năm

Lâm nghiệp

207

Bùi Thị Thuỷ

2/10/1977

 

Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

LH: 0904136968; [email protected]

Tiến sỹ, Sinh học

13 năm

Lâm nghiệp

208

Hoàng Thị Tám

9/10/1980

 

Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

LH: 0982612066;

[email protected]

Thạc sỹ Máy, thiết bị và công nghệ gỗ, giấy

20 năm

Lâm nghiệp

209

Đoàn Thị Bích Ngọc

11/02/1990

 

Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

[email protected]

Thạc sỹ Hoá học

9 năm

Lâm nghiệp

210

Nguyễn Văn Định

13/07/1977

 

Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

LH: 0989199969; [email protected]

Tiến sỹ Khoa học và công nghệ gỗ

19 năm

Lâm nghiệp

211

Hà Tiến Mạnh

26/06/1984

 

Viện nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

LH: 0903231426; [email protected]

Thạc sỹ

12 năm

Lâm nghiệp

212

Vũ Thị Hồng Thắm

04/02/1984

 

Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

LH: 0974044535;

[email protected]

Tiến sỹ, Khoa học gỗ và vật liệu gỗ

12 năm

Lâm nghiệp

213

Nguyễn Văn Giáp

11/9/1985

 

Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

LH: 0941223678

[email protected]

Thạc sỹ Công nghệ máy và thiết bị

12 năm

Lâm nghiệp

214

Nguyễn Thị Trịnh

30/01/1984

 

Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

LH: 0364150615;

[email protected]

Thạc sỹ Lâm sinh

12 năm

Lâm nghiệp

215

Hoàng Văn Phong

15/7/1982

 

Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

LH: 0913785298;

[email protected]

Thạc sỹ Công nghệ giấy & Bột giấy - Khoa học gỗ

20 năm

Lâm nghiệp

216

Trần Đức Đô

09/11/1988

 

Trung tâm Tư vấn và Phát triển lâm nghiệp, Viện Điều tra, Quy hoạch rừng

LH: 0347057410

[email protected]

Thạc sỹ lâm nghiệp

11 năm

Hiện trạng rừng

217

Đinh Trần Tân

03/11/1978

 

Trung tâm Tư vấn và Phát triển lâm nghiệp, Viện Điều tra, Quy hoạch rừng

LH: 0914445363; [email protected]

Thạc sỹ Lâm nghiệp

19 năm

Hiện trạng rừng

218

Nguyễn Trọng Kiên

1974

 

Viện Công nghiệp gỗ và Nội thất,Trường ĐH Lâm nghiệp

LH: 0982323738

[email protected]

Tiến sỹ khoa học và công nghệ gỗ

18 năm

Lâm nghiệp

219

Nguyễn Thị Loan

1982

 

Viện Công nghiệp gỗ và Nội thất, Trường ĐH Lâm nghiệp

LH: 0915325883

[email protected]

Thạc sỹ Lâm nghiệp

17 năm

Gỗ, lâm sản

220

Nguyễn Thế Nghiệp

1980

 

Viện Công nghiệp gỗ và Nội thất, Trường ĐH Lâm nghiệp

LH: 0982082118;

[email protected]

Thạc sỹ Lâm nghiệp

15 năm

Gỗ, lâm sản

221

Lê Xuân Phương

03/10/1975

 

Viện Công nghiệp gỗ và Nội thất, Trường ĐH Lâm nghiệp

LH: 0913575309

[email protected]

Tiến sĩ Khoa học vật liệu sinh học

25 năm

Chế biến gỗ

222

Trần Ngọc Hải

29/6/1960

 

Bộ Môn thực vật rừng, Khoa Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, Trường Đại học Lâm nghiệp

LH: 0943966368

[email protected]

Tiến sĩ Lâm sinh

36 năm

Thực vật

223

Vương Duy Hưng

27/10/1978

 

Bộ Môn thực vật rừng, Khoa Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, Trường Đại học Lâm nghiệp

LH: 0813803972

[email protected]

Tiến sĩ Thực vật học

23 năm

Thực vật

224

Phùng Thị Tuyến

12/11/1984

 

Bộ Môn thực vật rừng, Khoa Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, Trường Đại học Lâm nghiệp

LH:0396456048

[email protected]

Tiến sĩ Thực vật học

16 năm

Thực vật

225

Tạ Thị Nữ Hoàng

16/3/1989

 

Bộ Môn thực vật rừng, Khoa Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, Trường Đại học Lâm nghiệp

LH: 09423993961

[email protected]

Thạc sỹ Quản lý tài nguyên rừng

10 năm

Thực vật

226

Dương Tiến Đức

26/12/1973

 

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam

LH: 0912289649

[email protected]

Tiến sỹ nông nghiệp, chuyên ngành quản lý tài nguyên rừng

28 năm

Lâm nghiệp

227

Đỗ Văn Bản

22/10/1959

 

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam

LH: 0977227563

[email protected]

Tiến sỹ kỹ thuật chuyên ngành: kỹ thuật chế biến lâm sản

38 năm

Lâm nghiệp

228

Phùng Quốc Lâm

10/5/1997

 

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam

LH: 0326967752

[email protected]

Kỹ sư Quản lý đất đai

05 năm

Lâm nghiệp

229

Nguyễn Phương Bình

25/11/1983

 

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam

LH: 0983520830

Email:  [email protected]

Cử nhân địa lý

19 năm

Lâm nghiệp

230

Nguyễn Thu Uyên

07/12/1996

 

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam

LH: 0842309796

[email protected]

Tiến sỹ Khoa học

5 năm

Lâm nghiệp

231

Dương Mạnh Hùng

20/04/1978

 

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam

LH: 0969363773

[email protected]

Cử nhân kinh tế

10 năm

Lâm nghiệp

232

Hà Bích Hồng

20/09/1983

 

Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp, Trường Đại học Lâm nghiệp

LH: 0968137884;

[email protected]/[email protected]

Tiến sĩ, Sinh học/chuyên ngành Sinh học phân tử

18 năm

Lâm nghiệp

233

Vũ Quang Nam

15/5/1975

 

Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp, Trường Đại học Lâm nghiệp

LH: 0984622611

[email protected]

Tiến sĩ Sinh học/ Chuyên ngành sinh học thực vật

25 năm

Lâm nghiệp

234

Lê Thọ Sơn

22/04/1977

 

Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp, Trường Đại học Lâm nghiệp

LH: 0349545586

[email protected]

Tiến sĩ Sinh học/ Chuyên ngành Sinh học phân tử

22 năm

Lâm nghiệp

235

Bùi Thị Mai Hương

25/12/1981

 

Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp, Trường Đại học Lâm nghiệp

LH: [email protected]

Tiến sĩ, Sinh học/chuyên ngành Di truyền phân tử

20 năm

Lâm nghiệp

236

Nguyễn Thị Huyền

6/10/1990

 

Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp, Trường Đại học Lâm nghiệp

LH: 0986829929

[email protected]

Thạc sỹ Sinh học/ Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm

10 năm

Lâm nghiệp

237

Đoàn Thị Thu Hương

06/09/1993

 

Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp, Trường Đại học Lâm nghiệp

LH: 0945862385

[email protected]

Thạc sỹ Sinh học/Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm

8 năm

Lâm nghiệp

238

Nguyễn Thị Thơ

30/05/1980

 

Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp, Trường Đại học Lâm nghiệp

LH: 0973954911

[email protected]

Thạc sỹ Sinh học/chuyên ngành Di truyền học

20 năm

Lâm nghiệp

239

Hoàng Thị Thắm

06/03/1986

 

Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp, Trường Đại học Lâm nghiệp

LH: 0985021269

[email protected]

Thạc sỹ Lâm nghiệp

14 năm

Lâm nghiệp

XIV. LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ

240

Nguyễn Hữu Bình

20/9/1982

 

Cục Thủy sản và Kiểm ngư

Thủy sản

19 năm

Thủy sản

241

Nguyễn Thị Huyền

27/09/1984

 

Trung tâm Chẩn đoán Thú y Trung ương, Cục Thú y;

LH: 0985997738;

[email protected]

Thạc sỹ Thủy sản

12 năm

Thủy sản

242

Trần Nam Chung

05/7/1980

 

Cục Thủy sản và Kiểm ngư

Thủy sản

20 năm

Thủy sản

243

Nguyễn Tiến Dũng

10/5/1978

 

Chi cục Kiểm ngư vùng I, Cục Thủy sản và Kiểm ngư

Kỹ sư máy tàu thủy

08 năm

Thủy sản

244

Đào Văn Trường

01/04/1972

 

Chi cục Kiểm ngư vùng V, Cục Thủy sản và Kiểm ngư

Kỹ sư máy tàu thủy

24 năm

Thủy sản

245

Lê Hữu Tuấn Anh

26/12/1985

 

Cục Thủy sản và Kiểm ngư;

LH: 0913918685

Thủy sản

15 năm

Thủy sản

246

Nguyễn Phú Quốc

15/8/1974

 

Cục Thủy sản và Kiểm ngư

Thủy sản

16 năm

Thủy sản

247

Hà Thanh Tùng

10/3/1974

 

Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định thủy sản, Cục Thủy sản và Kiểm ngư

LH: 0979866855;

[email protected]

Tiến sĩ dinh dưỡng động vật thủy sản

Từ năm 1998 đến nay

Thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản

248

Nguyễn Đình Xuân Quý

24/02/1973

 

Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định thủy sản, Cục Thủy sản và Kiểm ngư

LH: 0923069068

[email protected]

Thạc sĩ nuôi trồng thủy sản

Từ năm 1998 đến nay

An toàn vệ sinh thực phẩm; kiểm nghiệm; phân tích rủi ro dịch bệnh, môi trường, ATVSTP

249

Nguyễn Thị Hiền

14/02/1986

 

Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định thủy sản, Cục Thủy sản và Kiểm ngư

LH: 0975430477;

[email protected]

Kỹ sư công nghệ thực phẩm

Từ năm 2011 đến nay

Thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

250

Đặng Ngọc Đức

25/10/1979

 

Phòng Khoa học công nghệ và Hợp tác quốc tế, Cục Thủy sản và Kiểm ngư

LH: 0989387389

[email protected]

Thạc sĩ công nghệ sinh học

14 năm

Thủy sản

251

Ngô Minh Dung

27/4/1984

 

Bộ phận Kiểm nghiệm Hóa học, Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định thủy sản, Cục Thủy sản và Kiểm ngư Số 9, Nguyễn Văn Cừ, P.An Bình, Q.Ninh Kiều, TP.Cần Thơ.

LH: 0915687998;

[email protected]

Tiến sĩ nuôi trồng thủy sản

Từ năm 2013 đến nay

Thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường, môi trường nước nuôi trồng thủy sản

252

Trương Ngô Bích Ngọc

07/4/1983

 

Bộ phận Kiểm nghiệm Hóa học, Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định thủy sản, Cục Thủy sản và Kiểm ngư Số 9, Nguyễn Văn Cừ, P.An Bình, Q.Ninh Kiều, TP.Cần Thơ..

LH: 0988258464;

[email protected]

Thạc sĩ nuôi trồng thủy sản

Từ năm 2013 đến nay

Thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường, môi trường nước nuôi trồng thủy sản

253

Đinh Thị Thu Thùy

02/06/1987

 

Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định NTTS vùng II - Lô số 6, đường số 2, Khu 30 Bắc Sơn, Vĩnh Hải, Nha Trang.

LH: 0936005929

[email protected]

Thạc sỹ chuyên ngành Nuôi trồng thủy sản

11 năm

Nuôi trồng thủy sản

254

Nguyễn Thế Linh

18/9/1987

 

Block C Chung cư Him Lam Phú An, số 32 Thủy Lợi, P. Phước Long A, TP. Thủ Đức

LH: 0907605635

[email protected]

Kỹ sư Công nghệ thực phẩm

11 năm

Nuôi trồng thủy sản

255

Bùi Thị Phượng

24/7/1983

 

Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định thủy sản, Cục Thủy sản và Kiểm ngư

LH: 0978850085

[email protected]

Kỹ sư Công nghệ thực phẩm Ths. Kinh Doanh & Quản lý

15 năm

Sản phẩm & nhà máy Thức ăn thủy sản, xử lý và cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản, giám định an toàn thực phẩm và sinh học trong lĩnh vực thủy sản

XV. LĨNH VỰC ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI

256

Nguyễn Thanh Tùng

21/4/1977

 

Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai

LH: 0913085879

Thạc sỹ, Xây dựng công trình thủy

24 năm

Đê điều, Phòng chống thiên tai

257

Phạm Đức Hiếu

01/8/1984

 

Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai

LH: 0988085348

Thạc sỹ, Xây dựng công trình thủy

16 năm

Đê điều, Phòng chống thiên tai

258

Mai Thị Hà

19/4/1984

 

Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai

LH: 0916699138

Thạc sỹ, Xây dựng công trình thủy

16 năm

Đê điều, Phòng chống thiên tai

259

Hoàng Hiệp

05/6/1977

 

Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai

LH: 0914696968

Thạc sỹ Thủy văn

24 năm

Đê điều, Phòng chống thiên tai

260

Đặng Văn Đăng

07/9/1979

 

Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai

LH: 0912324540

Thạc sỹ xây dựng công trình thủy

21 năm

Đê điều, Phòng chống thiên tai

261

Trần Việt Kim Chi

05/7/1990

Chuyên viên

Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai

LH: 0904330303

Thạc sỹ quản trị công trong hợp tác quốc tế

11 năm

Đê điều, Phòng chống thiên tai

262

Phùng Đức Thắng

30/5/1989

Phó trưởng phòng

Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai

LH: 0912991989

Kỹ sư kỹ thuật công trình

13 năm

Đê điều, Phòng chống thiên tai

263

Đào Trọng Toàn

04/12/1990

Chuyên viên

Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai

LH: 0356868166

Thạc sỹ, Xây dựng công trình thủy

06 năm

Đê điều, Phòng chống thiên tai

264

Đào Việt Anh

19/10/1993

Chuyên viên

Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai

LH: 0377377470

Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng

09 năm

Đê điều, Phòng chống thiên tai

265

Cấn Đình Thư

01/12/1990

Chuyên viên

Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai

LH: 0963205268

Kỹ sư Kỹ thuật công trình thủy lợi

12 năm

Đê điều, Phòng chống thiên tai

XVI. LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

266

Trần Minh Tuyến

07/02/1968

 

P. Quản lý vận hành tưới tiêu, Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi

LH: 0912157408

Thạc sỹ thủy lợi

30 năm

Vận hành tưới tiêu

267

Nguyễn Hải Nam

14/9/1979

 

P. Quản lý Quy hoạch. Cục Thủy lợi

LH: 0912496105

Thạc sỹ thủy lợi

20 năm

Quy hoạch thủy lợi

268

Lê Khắc Lương

27/10/1976

 

P. Quản lý Nước sạch nông thôn, Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi

LH: 0912291161

Thạc sỹ Công trình thủy lợi

23 năm

Nước sạch nông thôn

269

Nguyễn Hữu Thưởng

17/3/1977

 

P. Quản lý đầu tư và xây dựng, Cục Thủy lợi

LH: 0914.523.298

Thạc sỹ Xây dựng công trình

23 năm

Thủy lợi

270

Nguyễn Văn Hải

06/6/1980

 

P. An toàn đập và hồ chứa nước, Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi

LH: 0912681589

Thạc sỹ thủy lợi

15 năm

An toàn đập và hồ chứa nước

271

Nguyễn Thanh Hải

08/06/1963

 

Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0918.032.507; [email protected]

Tiến sỹ Công trình thủy

33 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

272

Tăng Đức Thắng

01/01/1959

 

Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0913.926.027

[email protected]

Tiến sỹ Công trình thủy

42 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

273

Nguyễn Văn Hoạt

20/07/1978

 

Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0919846777

[email protected]

Thạc sỹ Quy hoạch và quản lý tài nguyên nước

22 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

274

Đào Việt Hưng

07/09/1978

 

Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0933.173.666

[email protected]

Thạc sỹ Công trình thủy lợi

21 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

275

Nguyễn Trọng Hiên

19/05/1971

 

Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0976960292

[email protected]

Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi

20 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

276

Phạm Ngọc Hải

19/05/1981

 

Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0988092195

[email protected]

Thạc sỹ Quy hoạch và quản lý tài nguyên nước

18 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

277

Phạm Văn Giáp

20/07/1984

 

Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0906063907

[email protected]

Thạc sỹ Kỹ thuật công trình thủy

14 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

278

Dương Thị Thùy Dung

24/08/1987

 

Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0386.303.909

[email protected]

Thạc sỹ Công trình thủy lợi

12 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

279

Nguyễn Việt An

25/08/1993

 

Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0938127086

[email protected]

Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi

7 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

280

Nguyễn Minh Việt

05/10/1969

 

Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0913076517

[email protected]

Tiến sỹ Công trình thủy lợi

30 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

281

Đỗ Ngọc Ánh

22/06/1973

 

Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0903293029; [email protected]

Tiến sỹ Công trình thủy lợi

26 năm

Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai

282

Bùi Mạnh Bằng

4/12/1976

 

Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0985368695

[email protected]

Thạc sỹ Thủy nông cải tạo đất

23 năm

Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai

283

Trịnh Đức Cường

18/12/1979

 

Phòng Đào tạo và Hợp tác quốc tế, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0912254432

[email protected]

Thạc sỹ Công trình thủy lợi

21 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

284

Đỗ Anh Đức

2/8/1981

 

Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0989751175

[email protected]

Thạc sỹ Thủy văn môi trường

17 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

285

Nghiêm Xuân Giang

13/09/1977

 

Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0985368626

[email protected]

Thạc sỹ Công trình thủy lợi

23 năm

Thủy lợi/Phòng, chống thiên tai

286

Phạm Thị Hoài

09/11/1973

 

Phòng Tổng Hợp, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 09830411098

[email protected]

Thạc sỹ Kỹ thuật thủy lợi

27 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

287

Trần Thiết Hùng

19/06/1974

 

Phòng Nghiên cứu thủy năng và năng lượng tái tạo, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0913387246

[email protected]

Thạc sỹ Thủy văn môi trường

26 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

288

Trần Hoàng Hạnh

26/12/1977

 

Phòng Nghiên cứu thủy năng và năng lượng tái tạo, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0912830837

[email protected]

Thạc sỹ Thủy văn môi trường

23 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

289

Nguyễn Thanh Tùng

15/02/1974

 

Phòng Đào tạo và Hợp tác quốc tế, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0913 525 310

[email protected]

Kỹ sư Công trình thủy lợi

27 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

290

Trịnh Văn Ước

21/11/1984

 

Phòng Nghiên cứu thủy năng và năng lượng tái tạo, Viện Thủy điện và Năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0973 585 099

[email protected]

Thạc sỹ Thủy văn môi trường

15 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

291

Trần Thị Nhung

21/09/1987

 

Phòng Tổng hợp, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0975 519 810

[email protected]

Thạc sỹ Kinh tế thủy lợi

13 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

292

Phạm Thị Thuận

18/08/1989

 

Phòng Đào tạo và Hợp tác quốc tế, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0978 180 889

[email protected]

Thạc sỹ Kỹ thuật môi trường

12 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

293

Nguyễn Ngọc Tuấn

23/06/1991

 

Phòng Đào tạo và Hợp tác quốc tế, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0974 519 379

[email protected]

Thạc sỹ KT tài nguyên nước

9 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

294

Phùng Hồng Tuấn

21/10/1969

 

Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0989081546

[email protected]

Tiến sỹ Cơ khí thủy lợi

31 năm

Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai

295

Nguyễn Thị Huệ

07/09/1981

 

Trung tâm Công trình thủy điện,Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 01233466399

[email protected]

Kỹ sư Công trình thủy lợi

19 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

296

Nguyễn Thị Hồng Hạnh

20/12/1983

 

Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0989301127

[email protected]

Thạc sỹ Kinh tế thủy lợi

17 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

297

Lê Thị Hồng Liên

11/12/1980

 

Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0985 257 889

[email protected]

Thạc sỹ Công trình thủy lợi

20 năm

Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai

298

Trần Quốc Nam

7/12/1978

 

Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0904 300 459

[email protected]

Thạc sỹ Thủy nông cải tạo đất

21 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

299

Đỗ Xuân Ninh

12/7/1979

 

Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0914 335 857

[email protected]

Thạc sỹ Công trình thủy lợi

20 năm

Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai

300

Nguyễn Đức Tú

1/6/1975

 

Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 091.3361222

[email protected]

Thạc sỹ Công trình thủy lợi

26 năm

Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai

301

Nguyễn Thế Tiến

9/8/1982

 

Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 093.6495496

[email protected]

Thạc sỹ Công trình thủy lợi

18 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

302

Phạm Cao Thăng

2/9/1977

 

Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0913 539 064

[email protected]

Thạc sỹ Công trình thủy lợi

22 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

303

Nguyễn Hoàng Tiến

26/09/1982

 

Trung Tâm Quy hoạch và Quản lý khai thác công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0913 556 565; [email protected]

Thạc sỹ Công trình thủy lợi

17 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

304

Trương Đình Vũ

31/7/1990

 

Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0977 224 241

[email protected]

Thạc sỹ Kỹ thuật công trình biển

10 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

305

Nguyễn Hữu Năm

02/11/1981

 

Trung Tâm Quy hoạch và Quản lý khai thác công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0982 999 199

[email protected]

Tiến sỹ Địa kỹ thuật xây dựng

18 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

306

Vũ Ngọc Lăng

13/7/1981

 

Trung Tâm Quy hoạch và Quản lý khai thác công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0912 939 597

[email protected]

Kỹ sư Công trình thủy lợi

18 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

307

Trần Quốc Thanh

25/12/1984

 

Trung Tâm Quy hoạch và Quản lý khai thác

Thạc sỹ KT

13 năm

Thủy lợi; Phòng

 

 

 

 

công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0366833998

[email protected]

tài nguyên nước

 

chống thiên tai

308

Đào Đức Linh

13/10/1987

 

Trung Tâm Quy hoạch và Quản lý khai thác công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0832039888

[email protected]

Thạc sỹ KT tài nguyên nước

13 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

309

Đinh Anh Tuấn

26/9/1976

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0936909099

[email protected]

Tiến sỹ Công nghệ bê thông

23 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

310

Nguyễn Ngọc Thắng

18/8/1965

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0913513434

[email protected]

Thạc sỹ Máy thủy khí

35 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

311

Nguyễn Mạnh Trường

05/9/1976

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0939855055

[email protected]

Tiến sỹ Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

24 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

312

Đoàn Minh Tần

29/01/1983

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0912747100

[email protected]

Kỹ sư Cơ khí

14 năm

Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai

313

Nguyễn Mạnh Tiến

30/07/1989

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0975141920;

[email protected]

Kỹ sư Cơ khí

10 năm

Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai

314

Nguyễn Trường Giang

28/10/1985

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0977326881

[email protected]

Kỹ sư Cơ khí

14 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

315

Hoảng Thị Phương Thúy

06/5/1985

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0988745611

[email protected]

Kỹ sư Điện

14 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

316

Phạm Song Hùng

23/8/1978

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0908069899

[email protected]

Thạc sỹ Công trình thủy lợi

21 năm

Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai

317

Nguyễn Thị Hồng Nga

24/08/1976

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH:0912595894

[email protected]

Thạc sỹ

Tài nguyên nước

23 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

318

Nguyễn Quang Minh

10/11/1971

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0977750868

[email protected]

Thạc sỹ Máy thủy khí

28 năm

Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai

319

Đoàn Bình Minh

05/08/1976

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0982244865

[email protected]

Kỹ sư công trình

23 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

320

Nguyễn Hồng Lân

10/3/1975

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0913547500

[email protected]

Kỹ sư

Điện, Điện tử

25 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

321

Bùi Đình Mạnh

10/5/1982

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0912656818

[email protected]

Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình

9 năm

Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai

322

Mạc Thị Mai Nhung

18/12/1981

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0916360002

[email protected]

Kỹ sư Thủy nông

17 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

323

Nguyễn Văn Son

12/7/1983

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0979631568

[email protected]

Kỹ sư Kỹ thuật công trình thủy lợi

15 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

324

Đỗ Hồng Vinh

08/11/1971

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0919268471

[email protected]

Thạc sỹ Máy thủy khí

28 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

325

Ngô Đức Lượng

12/2/1970

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0963367669

[email protected]

Thạc sỹ Cơ khí

20 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

326

Phan Tuấn Anh

09/10/1986

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0979686256

[email protected]

Thạc sỹ Máy thủy khí

14 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

327

Đặng Quốc Tuấn

14/04/1978

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0989050566

[email protected]

Tiến sỹ Địa kỹ thuật

11 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

328

Trần Bằng Giang

10/6/1983

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0914888100

[email protected]

Kỹ sư Công trình thủy lợi

14 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

329

Nguyễn Việt Hưng

08/3/1990

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0964735135

[email protected]

Kỹ sư tài nguyên nước

9 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

330

Ngô Vãn Đạt

16/07/1983

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0936456007

[email protected]

Thạc sỹ Công trình thủy lợi

14 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

331

Nguyễn Phú Phước

27/01/1988

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0978982312

[email protected]

Thạc sỹ Quản lý xây dựng

11 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

332

Phùng Minh Đức

27/02/1977

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0972383333

[email protected]

Kỹ sư Công trình thủy lợi

21 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

333

Nguyễn Đức Hoàng

04/02/1984

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0962213999

[email protected]

Kỹ sư Công trình thủy lợi

14 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

334

Đoàn Vãn Khánh

04/7/1978

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0985881465;

[email protected]

Kỹ sư Xây dựng cảng

19 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

335

Vũ Mạnh Tiến

01/12/1976

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH:0902021207

[email protected]

Thạc sỹ Xây dựng công trình thủy lợi

14 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

336

Nguyễn Hồng Long

10/3/1975

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0912024709

[email protected]

Thạc sỹ Công trình thủy lợi

25 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

337

Nguyễn Đức Hoàng

18/8/1977

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0912016014

[email protected]

Thạc sỹ Công trình thủy lợi

18 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

338

Nguyễn Quý Anh

12/3/1973

 

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0913367648

[email protected]

Thạc sỹ Địa chất công trình

25 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

339

Nguyễn Quốc Huy

28/10/1977

 

Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0913573088

[email protected]

Phó Giáo sư,

Tiến sỹ Sinh học

24 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

340

Phạm Vãn Động

20/4/1966

 

Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 091300885;

[email protected]

Thạc sỹ Địa vật lý

34 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

341

Nguyên Minh Đức

15/12/1978

 

Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0903422888

[email protected]

Tiến sỹ Sinh học

20 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

342

Vũ Hoàng Hiệp

13/01/1985

 

Phòng Nghiên cứu ứng dụng Địa vật lý, Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0912413185

[email protected]

Thạc sỹ Quy hoạch và Quản lý tài nguyên nước

14 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

343

Đỗ Anh Chung

11/11/1972

 

Phòng Nghiên cứu ứng dụng Địa vật lý, Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 09122165539

[email protected]

Thạc sỹ Địa vật lý

25 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

344

Nguyễn Văn Lợi

08/10/1976

 

Phòng Nghiên cứu ứng dụng Địa vật lý, Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0944622668

[email protected]

Thạc sỹ Địa vật lý

21 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

345

Phạm Lê Hoàng Linh

08/12/1993

 

Phòng Nghiên cứu ứng dụng Địa vật lý, Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0378736927

Kỹ sư Địa vật lý

6 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

346

Lê Quang Thịnh

09/3/1983

 

Trung tâm Nghiên cứu Phòng trừ mối, Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0944686486

[email protected]

Thạc sỹ Sinh học

15 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

347

Nguyễn Thúy Hiền

14/6/1977

 

Trung tâm Nghiên cứu Phòng trừ mối, Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0936425135

[email protected]

Thạc sỹ Sinh học

22 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

348

Trần Thị Thu Huyền

24/5/1982

 

Phòng Kế hoạch, Tài chính, Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0914338636

[email protected]

Thạc sỹ Sinh học

17 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

349

Nguyễn Thị My

13/4/1979

 

Phòng Thí nghiệm Sinh hóa và Diệt trừ mối, Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0915057560

[email protected]

Tiến sỹ Sinh học

17 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

350

Võ Thị Thu Hiền

14/8/1974

 

Phòng Thí nghiệm Sinh hóa và Diệt trừ mối, Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0904545244

[email protected]

Thạc sỹ Lâm nghiệp

25 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

351

Lê Vãn Tuất

14/9/1982

 

Trung tâm Sinh thái Bảo vệ hồ chứa nước, Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0972500008

[email protected]

Thạc sỹ Lâm nghiệp

11 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

352

Đỗ Quý Mạnh

20/11/1977

 

Trung tâm Sinh học bảo vệ đê, Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0982797388

[email protected]

Tiến sỹ Lâm nghiệp

22 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

353

Lê Ngọc Cương

28/4/1984

 

Trung tâm Sinh học bảo vệ đê, Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

LH: 0983079258;

[email protected]

Thạc sỹ Công trình thủy lợi

15 năm

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

354

Trần Văn Toản

04/02/1980

 

Văn phòng tư vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lượng công trình, Trường Đại học Thủy lợi

LH: 024 3564 3123

[email protected]

Tiến sĩ Kỹ thuật công trình xây dựng

20 năm

Thủy lợi

355

Phạm Huy Dũng

04/03/1980

 

Văn phòng tư vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lượng công trình, Trường Đại học Thủy lợi

LH: 024 3564 3123

[email protected]

Tiến sĩ Địa kỹ thuật xây dựng

20 năm

Thủy lợi

356

Lê Thái Bình

18/04/1983

 

Văn phòng tư vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lượng công trình, Trường Đại học Thủy lợi,

LH: 024 3564 3123

[email protected]

Tiến sĩ Xây dựng công trình thủy

17 năm

Thủy lợi

357

Mai Lâm Tuấn

30/12/1983

 

Văn phòng tư vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lượng công trình, Trường Đại học Thủy lợi,

LH: 02435643123

[email protected]

Tiến sĩ Xây dựng công trình thủy

17 năm

Thủy lợi

XVII. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

358

Trần Đức Tuấn

04/11/1979

 

Trung tâm Giám định máy và Thiết bị, Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch;

LH: 0984899358

Thạc sỹ Cơ điện nông nghiệp

20 năm

Cơ điện nông nghiệp

359

Ngô Văn Phương

30/10/1975

 

Trung tâm Giám định máy và Thiết bị, Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch;

LH: 0915183822

Thạc sỹ kỹ thuật

24 năm

Cơ điện nông nghiệp

360

Dương Công Như

30/5/1984

 

Trung tâm Giám định máy và Thiết bị, Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch;

LH: 0916544822

Kỹ sư điện

14 năm

Cơ điện nông nghiệp

361

Vũ Hữu Hoàng

16/07/1980

 

Trung tâm Giám định máy và Thiết bị; Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch;

LH: 0986832468

Kỹ sư chế tạo máy

6 năm

Cơ điện nông nghiệp

362

Nguyễn Tuấn Anh

13/06/1980

 

Trung tâm Giám định máy và Thiết bị, Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch;

LH: 0906.295.247

Kỹ sư cơ khí

19 năm

Cơ điện nông nghiệp

363

Mai Văn Hởi

17/03/1986

 

Trung tâm Giám định máy và Thiết bị, Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch;

LH: 0962460156

Kỹ sư cơ khí

12 năm

Cơ điện nông nghiệp

364

Trần Văn Hoàn

25/09/1979

 

Trung tâm Giám định máy và Thiết bị, Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch;

LH: 0365457527

Kỹ sư điện

19 năm

Cơ điện nông nghiệp

XVIII. LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG, CHẾ BIẾN VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG

365

Phạm Cao Thăng

01/09/1975

 

Trung tâm Nghiên cứu và Kiểm tra chất lượng nông sản thực phẩm, Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch

LH: 0989010975

[email protected]

Cử nhân Công nghệ sinh học; Thạc sỹ nông nghiệp

25 năm

Phân tích, kiểm tra chất lượng nông sản thực phẩm

366

Lã Mạnh Tuân

11/4/1984

 

Trung tâm Nghiên cứu và Kiểm tra chất lượng nông sản thực phẩm, Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch

LH: 0972426062

[email protected]

Thạc sỹ Công nghệ sinh học

14 năm

Phân tích, kiểm tra chất lượng nông sản thực phẩm

367

Nguyễn Thanh Ninh

16/4/1983

 

Phòng thí nghiệm Cơ điện VILAS019, Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch 0983048316/02438686346;

[email protected]

Thạc sỹ Kỹ thuật điện

12 năm

Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường; Giám định, đánh giá chất lượng máy, thiết bị cơ điện nông nghiệp và công nghệ sau thu hoạch

 

 

PHỤ LỤC II

DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số 453/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi Trường)

 

TT

Tên tổ chức

Số, ngày, tháng, năm thành lập

Địa chỉ tổ chức

Lĩnh vực chuyên môn

Lĩnh vực giám định

Ghi chú

I. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

1

Cục Chăn nuôi và Thú y

Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Số 2 Ngọc Hà , Đội Cấn, Ba Đình, TP Hà Nội

Chăn nuôi và thú y

Chăn nuôi và thú y

 

2

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng I

Quyết định số 32/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục chăn nuôi và Thú y

Số 50, ngõ 102 Trường Chinh, phường Kim Liên, TP Hà Nội

Thú y

Thú y

 

3

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng II

Số 1296/QĐ-BNNMT ngày 07/5/2025

Số 23 Đà Nẵng, phường Ngô Quyền, TP.Hải Phòng

ĐT: 02253.836.511

Fax: 02253.551.698

[email protected]

Thú y

Thú y

 

4

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng III

Quyết định số 32/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục chăn nuôi và Thú y

Số 51 đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An

Thú y

Thú y

 

5

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng IV

Quyết định số 32/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục chăn nuôi và Thú y

Số 12 Trần Quý Cáp, phường Hải Châu, TP Đà Nẵng

Thú y

Thú y

 

6

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng V

- Số 79/2006/QĐ-BNN, ngày 18/9/2006;

- Số 576/QĐ-TY-VP, ngày 04/10/2017;

- Số 1299/QĐ-BNNMT, ngày 07/5/2025

Số 36 Phạm Hùng, Phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk;

LH: 0262.3877.795

[email protected]

Thú y

Thú y

 

7

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng VI

Quyết định số 32/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục chăn nuôi và Thú y

Số 521/1 Hoàng Văn Thụ, phường Tân Sơn Nhất, TP HCM

Thú y

Thú y

 

8

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng VII

Quyết định số 32/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục chăn nuôi và Thú y

Số 88, Cách Mạng Tháng 8, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ

Thú y

Thú y

 

9

Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc thú y Trung ương I

Quyết định số 32/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục chăn nuôi và Thú y

Số 30 ngõ 78 đường Giải phóng, Phường Kim Liên, TP Hà Nội;

LH:02438691236

Email: [email protected]

Chăn nuôi, thú y

Chăn nuôi, thú y

 

10

Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc thú y Trung ương II

Quyết định số 32/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục chăn nuôi và Thú y

521/1 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam

LH: 028 38118 302

Email: [email protected]

Chăn nuôi, thú y

Chăn nuôi, thú y

 

11

Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung ương I

Quyết định số 32/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục chăn nuôi và Thú y

Số 28 ngõ 78 đường Giải Phóng, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam;

LH: 0866650255

Chăn nuôi, thú y

Chăn nuôi, thú y

 

12

Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung ương II

Quyết định số 1302/QĐ-BNNMT ngày 07/05/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

521/1 Hoàng Văn Thụ, phường Tân Sơn Nhất, TP. HCM,

LH: 028 66536522,

Email : [email protected],

Website: cdxntw2.com.vn

Chăn nuôi, thú y

Chăn nuôi, thú y

 

13

Trung tâm Khảo nghiệm, kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi Trung ương I

Quyết định số 32/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục chăn nuôi và Thú y

Tân Phong, phường Thượng Cát, TP Hà Nội

LH: 024. 3752 5373

Chăn nuôi, thú y

Chăn nuôi, thú y

 

14

Trung tâm Khảo nghiệm, kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi Trung ương II

Quyết định số 32/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục chăn nuôi và Thú y

135A Pasteur, phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh

Chăn nuôi, thú y

Chăn nuôi, thú y

 

II. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT

15

Cục Trồng trọt và và Bảo vệ thực vật

Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Số 2 Ngọc Hà, Đội Cấn, Ba Đình, TP Hà Nội

 

 

 

16

Các Phòng thử nghiệm phân bón, thuốc bảo vệ thực vật được chỉ định

Theo các quyết định chỉ định của cơ quan có thẩm quyền (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)

Danh mục đăng tải tại Cổng thông tin điện tử của Cục trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Phân bón; thuốc bảo vệ thực vật

Phân bón; thuốc bảo vệ thực vật

 

17

Trung tâm Kiểm định và Khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phía Bắc thuộc Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Quyết định số 58/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Số 07A Lê Văn Hiến, phường Đông Ngạc, TP Hà Nội

LH: 024.3851.3590

Email: [email protected]

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc bảo vệ thực vật

 

18

Trung tâm Kiểm định và Khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phía Bắc thuộc Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Quyết định số 58/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Số 28 Mạc Đĩnh Chi, phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh

ĐT: 028.3823.3590

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc bảo vệ thực vật

 

19

Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng Quốc gia

Quyết định số 1069/QĐ-BNNMT ngày 23/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng Quốc gia thuộc Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Số 6, Nguyễn Công Trứ, Hai Bà Trưng, TP Hà Nội

Giống cây trồng

Giống cây trồng

 

III. LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG CHẾ BIẾN VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG

20

Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Số 10 Nguyễn Công Hoan, phường Giảng Võ, TP Hà Nội

LH: 024 38310983

Email: [email protected]

Chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm sản và thủy sản

An toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản và muối

 

21

Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1, Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

Quyết định số 132/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

Số 51 Lê Lai, phường Ngô Quyền, Tp Hải Phòng

LH: 0225 3837 124

Email: [email protected]

Chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm sản và thủy sản

An toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản và muối

 

22

Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 2, Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

Quyết định số 132/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

Số 167-175 Chương Dương, phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng

LH: 0236 3836 155

Email:  [email protected]

Chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm sản và thủy sản

An toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản và muối

 

23

Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 3, Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

Quyết định số 132/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

Số 1105 Lê Hồng Phong, phường Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

LH: 02583882097/ 02583881026

Email: [email protected]

Chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm sản và thủy sản

An toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản và muối

 

24

Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4, Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

Quyết định số 132/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

Số 271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh

LH: 028 3636 3638

Email: [email protected]

Chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm sản và thủy sản

An toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản và muối

 

25

Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5, Cục Chất lượng, Chế biến và Phát

Quyết định số 132/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường triển thị trường

Số 57 Phan Ngọc Hiển, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

LH: 0290 3838 396

Email: [email protected]

Chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm sản và thủy sản

An toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản và muối

 

26

Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

Quyết định số 132/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

Số 386C, Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, TP Cần Thơ

LH: 0292 3883 257

Email: [email protected]

Chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm sản và thủy sản

An toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản và muối

 

IV. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM

27

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Số 2 Ngọc Hà, phường Ba Đình, TP Hà Nội

LH : 024.3843.8792

Email: [email protected]

 

 

 

28

Viện Công nghệ sinh học lâm nghiệp thuộc Trường Đại học Lâm nghiệp

258/QĐ-BNN-TCCB ngày 06/02/2013

Tầng 2, Tòa nhà A3, Trường Đại học Lâm nghiệp - Xuân Mai, Chương Mỹ, TP Hà Nội;

LH: 02432646110

Lâm nghiệp

Lâm nghiệp

 

29

Trung tâm Tư vấn và Phát triển lâm nghiệp, Viện Điều tra, Quy hoạch rừng

Số 329/QĐ-ĐTQHR-TCCB ngày 21/12/2014

Xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội

Điều tra, quy hoạch rừng, đa dạng sinh học, môi trường rừng, biến đổi khí hậu

Lâm nghiệp

 

30

Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

Số 3135/QĐ-BNN-TCCB ngày 13/12/2012

Số 46 Đức Thắng, phường Đông Ngạc, TP Hà Nội

Công nghiệp rừng

Lâm nghiệp

 

31

Viện nghiên cứu Lâm sinh, Viện khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

Số 3126/QĐ-BNN-TCCB ngày 13/12/2012

Số 46, Đức Thắng, phường Đông Ngạc, TP Hà Nội

Lâm sinh

Lâm nghiệp

 

32

Viện Công nghiệp gỗ và Nội thất, Trường Đại học Lâm nghiệp

Số 5689/QĐ-BNN-TCCB ngày 30/12/2014

Nhà T8, Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, TP Hà Nội

Cấu tạo, tính chất của gỗ, vật liệu gỗ có nguồn gốc từ sợi thực vật; công nghệ chế biến gỗ, lâm sản; công nghệ gia công đồ gỗ, vật liệu gỗ

Gỗ và lâm sản

 

33

Viện nghiên cứu và Phát triển Lâm nghiệp Nhiệt đới trực thuộc Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam

Số 221/QĐ-LHH ngày 05/3/2008 và Số 1050/QĐ-LHHVN ngày 15/10/2018 của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam

B1-12, Khu đô thị Văn Khê, phường Hà Đông, TP Hà Nội

Nghiên cứu khoa học trong lâm nghiệp (lâm sinh, kinh tế chính sách lâm nghiệp, chế biến và bảo quản lâm sản, quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, sinh thái môi trường rừng)

Lâm nghiệp

 

34

Các Cơ quan khoa học CITES Việt Nam

Các cơ quan khoa học được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường chỉ định làm Cơ quan khoa học CITES Việt Nam theo quy định pháp luật

 

 

Loài nguy cấp, quý hiếm, động vật, thực vật thuộc phụ lục CITES, động vật rừng thông thường

 

V. LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

35

Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi

Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm 1 vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội

LH :37335716

 

 

 

36

Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện khoa học Thủy lợi Việt Nam

- Số 864/QĐ/TCCB ngày 19/8/1978

- Số 2862/QĐ-BNN-TCCB ngày 18/9/2008

Số 658, Võ Văn Kiệt, phường Chợ Quán, TP HCM

LH: 028 3923 8320

Email: [email protected]

Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình thủy lợi

Thủy lợi; Phòng chống thiên tai

 

37

Viện Thủy điện và Năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

Số 2164/QĐ-BNN-TCCB ngày 17/7/2008

Số 8 Ngõ 95, phố Chùa Bộc, Phường Kim Liên, TP Hà Nội

Nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, xây dựng công trình thủy điện, thủy lợi và các dạng năng lượng khác

Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai

 

38

Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

Số 2519/QĐ-BNN-TCCB ngày 19/8/2008

Số 7 ngõ 95, phố Chùa Bộc, Phường Trung Liệt, TP Hà Nội

LH: 024 38534842

Email: [email protected]

Nghiên cứu, chuyển giao công nghệ, cung cấp dịch vụ kỹ thuật về bơm, trạm bơm và thiết bị thủy lợi

Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai

 

39

Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

Số 3318/QĐ-BNN-TCCB ngày 17/11/2009

Số 267 phố Chùa Bộc, Phường Trung Liệt, Đống Đa, TP Hà Nội

Phòng trừ mối, bảo vệ công trình thủy lợi, thủy điện và các công trình xây dựng khác

Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai

 

40

Viện Thủy công, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

Số 2520/QĐ-BNN-TCCB ngày 19/8/2008

Số 3 ngõ 95, phố Chùa Bộc, Phường Trung Liệt, TP Hà Nội

LH: 024 35632821

Nghiên cứu ứng dụng trong xây dựng mới, nâng cấp sửa chữa bảo vệ công trình thủy lợi, thủy điện, đê điều, các công trình kỹ thuật hạ tầng nông thôn

Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai

 

41

Văn phòng tư vấn thẩm định thiết kế và Giám định chất lượng công trình - Trường Đại học thủy lợi

Số 10965/BNNMT-PC ngày 29/12/2025

Số 175, phố Tây Sơn, phường Kim Liên, TP Hà Nội

LH: 0243 564 3123

Email: [email protected]

 

 

 

VI. LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI

42

Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai

Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội

Quản lý đê điều; phòng, chống thiên tai

Quản lý đê điều; phòng, chống thiên tai

 

VII. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

43

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Nhà B9 Số 2 Ngọc Hà, phường Ba Đình, TP Hà Nội

LH :38438806

 

 

 

VIII. LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ

44

Cục Thủy sản và Kiểm ngư

Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, TP Hà Nội

 

 

 

45

Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định thủy sản thuộc Cục thủy sản và Kiểm ngư

Quyết định số 246/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thủy sản và Kiểm ngư

Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, TP Hà Nội

LH: 02437246077

Đánh giá, chứng nhận sự phù hợp khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định về giống, thức ăn, sản phẩm xử lý môi trường, môi trường nước trong lĩnh vực NTTS

Thủy sản

 

X. LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

46

Cục Quản lý đất đai

Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm 1 vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội.

Đất đai

Đất đai

Được thành lập trên cơ sở hợp nhất 03 tổ chức trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, gồm: Vụ Đất đai, Cục Quy hoạch và Phát triển tài nguyên đất, Đăng ký và Dữ thông tin đất đai. Cục liệu

47

Trung tâm Điều tra, Quy hoạch đất đai quốc gia trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Quyết định số 5226/QĐ-BNNMT ngày 10 tháng 12 năm 2025

Số 9 ngõ 78 đường Giải Phóng, phường Kim Liên, TP Hà Nội

LH : 024.3869.7117

Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; điều tra, đánh giá tài nguyên đất; quan trắc tài nguyên đất; định giá đất

Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; điều tra, đánh giá tài nguyên đất, quan trắc tài nguyên đất, định giá đất

 

48

Trung tâm Kiểm định và Kỹ thuật địa chính thuộc Cục quản lý đất đai

Quyết định số 115/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý đất đai

Số 479 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội

LH: 024.3629.0858

Kiểm định chất lượng sản phẩm các đề án, dự án, nhiệm vụ thuộc lĩnh vực đất đai; in ấn, quản lý và phát hành phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; phục vụ chức năng quản lý nhà nước của Cục; thực hiện các hoạt động dịch vụ, tư vấn trong lĩnh vực đất đai

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, thống kê, kiểm kê đất đai; kiểm định chất lượng sản phẩm các đề án, dự án, nhiệm vụ thuộc lĩnh vực đất đai, thực hiện các hoạt động dịch vụ trong lĩnh vực đất đai

 

49

Trung tâm Dữ liệu và Thông tin đất đai thuộc Cục quản lý đất đai

Quyết định số 809/QĐ-BNNMT ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Số 9 ngõ 78 đường Giải Phóng, phường Kim Liên, TP Hà Nội

LH: 024.3629.0594

Xây dựng, quản trị, vận hành, kết nối, chia sẻ hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai, dịch vụ công trực tuyến và giao dịch điện tử về đất đai; hệ thống theo dõi và đánh giá đối với việc quản lý, sử dụng đất đai; nghiên cứu khoa học, phát triển và chuyển giao công nghệ về đất đai; lưu trữ, xử lý và cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai phục vụ chức năng quản lý nhà nước của Cục; thực hiện các hoạt động dịch vụ, tư vấn về đất đai theo quy định của pháp luật

Trung tâm Dữ liệu và Thông tin đất đai chưa tham gia thực hiện giám định tư pháp

 

XI. LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC

50

Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội

Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

Quan trắc, đánh giá thiệt hại hệ sinh thái, loài động thực vật

 

XII. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

51

Cục Môi trường

Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội

Kiểm soát ô nhiễm môi trường

Kiểm soát ô nhiễm môi trường

Được thành lập trên cơ sở hợp nhất 02 tổ chức trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, gồm: Vụ Môi trường và Cục Kiểm soát ô nhiễm môi trường

52

Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc (thuộc Cục Môi trường)

Quyết định số 46/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Cục Môi trường

Số 67 Nguyễn Du, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội

LH: 024.3577.1816

Quan trắc, đánh giá chất lượng môi trường

Quan trắc, đánh giá chất lượng môi trường

 

53

Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên (thuộc Cục Môi trường)

Quyết định số 46/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Cục Môi trường

Số 154 Trần Văn Trà, phường Hòa Xuân, TP Đà Nẵng

LH: 023.6378.3666

Quan trắc, đánh giá chất lượng môi trường

Quan trắc, đánh giá chất lượng môi trường

 

54

Trung tâm Quan trắc môi trường miền Nam (thuộc Cục Môi trường)

Quyết định số 46/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Cục Môi trường

Số 154 Trần Văn Trà, phường Hòa Xuân, TP Đà Nẵng

LH: 028.2253.0667

Quan trắc, đánh giá chất lượng môi trường

Quan trắc, đánh giá chất lượng môi trường

 

55

Trung tâm Điều tra, quan trắc đa dạng sinh học (thuộc Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học)

Quyết định số 3025/QĐ-BTNMT ngày 07/11/2022 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội

Quan trắc, đánh giá thiệt hại hệ sinh thái, loài động thực vật

Quan trắc, đánh giá thiệt hại hệ sinh thái, loài động thực vật

 

XIII. LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN

56

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Số 6 Phạm Ngũ Lão, phường Cửa Nam, TP Hà Nội

Chính sách, pháp luật, quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản

Chính sách, pháp luật, quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản

Được thành lập trên cơ sở hợp nhất 02 tổ chức trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, gồm: Cục Địa chất Việt Nam và Cục Khoáng sản Việt Nam

57

Liên đoàn Bản đồ địa chất biển miền Bắc (thuộc Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam)

Quyết định số 99/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Ngõ 208 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, TP Hà Nội

LH: 028.3846.5403

[email protected]

- Đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản và các bản đồ chuyên đề khác từ Thừa Thiên Huế trở ra phía Bắc; điều tra di sản địa chất, công viên địa chất, điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản trên vùng biển, hải đảo Việt Nam.

- Thực hiện các hoạt động tư vấn, dịch vụ về : địa chất, khoáng sản, địa chất công trình - địa chất thủy văn, địa chất đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi trường; giám định mẫu địa chất, khoáng sản; giám sát thi công công trình địa chất; lập bản đồ hiện trạng khai thác khoáng sản,xác định tài nguyên, trữ lượng còn lại; đóng cửa mỏ, thăm dò khoáng sản và các dịch vụ khác về địa chất, khoáng sản theo quy định của nhân luật

Lĩnh vực địa chất và khoáng sản

Được thành lập trên cơ sở hợp nhất 02 tổ chức trực thuộc Cục Địa chất Việt Nam, gồm: Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Bắc và Liên đoàn địa chất và Khoáng sản biển

58

Liên đoàn Bản đồ địa chất biển miền Nam (thuộc Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam)

Quyết định số 99/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Số 200 Lý Chính Thắng, phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh

LH: 028.3846.5403

- Đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản và các bản đồ chuyên đề khác từ Đà Nẵng trở vào phía Nam; điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản tại các tỉnh đồng bằng Nam Bộ, điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản trên vùng biển, hải đảo Việt Nam

- Thực hiện các hoạt động tư vấn, dịch vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất công trình - địa chất thủy văn, địa chất đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi trường; giám định mẫu địa chất, khoáng sản; giám sát thi công công trình địa chất; lập bản đồ hiện trạng khai thác khoáng sản, xác định tài nguyên, trữ lượng còn lại; đóng cửa mỏ, thăm dò khoáng sản và các dịch vụ khác về địa chất, khoáng sản theo quy định của pháp luật.

Lĩnh vực địa chất và khoáng sản, đang triển khai thực hiện 01 nhiệm vụ

 

59

Liên đoàn Địa chất Đông Bắc (thuộc Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam)

Quyết định số 99/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Đường Cách mạng Tháng 8, Phường Trung Thành, tỉnh Thái Nguyên

LH: 020.8383.2010

- Điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản, trên địa bàn các tỉnh: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Thái, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Giang.

- Thực hiện các hoạt động tư vấn, dịch vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất công trình-địa chất thủy văn, địa chất đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi trường; giám sát thi công công trình địa chất; lập bản đồ hiện trạng khai thác khoáng sản, xác định tài nguyên, trữ lượng còn lại; đóng cửa mỏ, thăm dò khoáng sản và các dịch vụ khác về địa chất, khoáng sản theo quy định của pháp luật

Lĩnh vực địa chất và khoáng sản

 

60

Liên đoàn Địa chất Tây Bắc (thuộc Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam)

Quyết định số 99/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Đường Phạm Văn Đồng, phường Đông Ngạc, TP Hà Nội

- Điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản trên địa bàn các tỉnh: Phú Thọ, Hòa Bình, Yên Bái, Lào Cai, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La và các tỉnh đồng bằng sông Hồng

- Thực hiện các hoạt động tư vấn, dịch vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất công trình - địa chất thủy văn, địa chất đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi trường; giám sát thi công công trình địa chất; lập bản đồ hiện trạng khai thác khoáng sản, xác định tài nguyên, trữ lượng còn lại; đóng cửa mỏ, thăm dò khoáng sản và các dịch vụ

Lĩnh vực địa chất và khoáng sản

Được thành lập trên cơ sở hợp nhất 02 tổ chức trực thuộc Cục Địa chất Việt Nam, gồm: Liên đoàn địa chất Tây Bắc và Liên đoàn Integeo

61

Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ (thuộc Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam)

Quyết định số 99/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Số 43 Trần Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

LH: 023.8384.4686

- Điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản trên địa bàn các tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình,Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

- Thực hiện các hoạt động tư vấn, dịch vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất công trình - địa chất thủy văn, địa chất đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi trường; giám sát thi công công trình địa chất; lập bản đồ hiện trạng khai thác khoáng sản, xác định tài nguyên, trữ lượng còn lại; đóng cửa mỏ, thăm dò khoáng sản và các dịch vụ khác về địa chất, khoáng sản theo quy định của pháp luật

Lĩnh vực địa chất và khoáng sản, đang triển khai thực hiện 03 nhiệm vụ

 

62

Liên đoàn Địa chất Trung Trung Bộ (thuộc Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam)

Quyết định số 99/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Số 613 Nguyễn Thái Học, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai

LH: 025.6384.6768

- Điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản trên địa bàn các tỉnh/thành phố: Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Gia Lai, Kon Tum, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.

- Thực hiện các hoạt động tư vấn, dịch vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất công trình - địa chất thủy văn, địa chất đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi trường; giám định mẫu địa chất, khoáng sản; giám sát thi công công trình địa chất; lập bản đồ hiện trạng khai thác khoáng sản, xác định tài nguyên, trữ lượng còn lại; đóng cửa mò, thăm dò khoáng sản và các dịch vụ khác về địa chất, khoáng sản theo quy định của pháp luật

Lĩnh vực địa chất và khoáng sản

 

63

Liên đoàn Địa chất Xạ - Hiếm (thuộc Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam)

Quyết định số 99/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Phường Xuân Phương, TP Hà Nội

LH: 024.3764.3948

- Điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản phóng xạ, đất hiếm.

- Thực hiện các hoạt động tư vấn, dịch vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất công trình - địa chất thủy văn, địa chất đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi trường; giám định mẫu địa chất, khoáng sản; giám sát thi công công trình địa chất; lập bản đồ hiện trạng khai thác khoáng sản, xác định tài nguyên, trữ lượng còn lại; đóng cửa mỏ, thăm dò khoáng sản và các dịch vụ khác về địa chất, khoáng sản theo quy định của pháp luật.

Lĩnh vực địa chất và khoáng sản

 

64

Trung tâm Phân tích và Kiểm định địa chất (thuộc Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam)

Quyết định số 99/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Km 9 - Đường Nguyễn Trãi, phường Hà Đông, TP Hà Nội

LH: 024.3854.2255

Phân tích thí nghiệm, giám định mẫu địa chất,khoáng sản; kiểm định chất lượng sản phẩm các công trình địa chất; thực hiện các dịch vụ sự nghiệp công về địa chất, khoáng sản theo quy định pháp luật.

Lĩnh vực phân tích, thí nghiệm mẫu địa chất, đã thực hiện 28 nhiệm vụ

 

65

Viện Khoa học Địa chất và Khoáng sản

Quyết định số 1899/QĐ-TTg ngày 28/11/2017 về danh sách các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường

Số 67 Chiến Thắng, phường Hà Đông, TP Hà Nội

LH: 024.3854.4386

Nghiên cứu khoa học về địa chất và khoáng sản

Nghiên cứu khoa học về địa chất và khoáng sản

 

XIV. LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

66

Cục Biển và Hải đảo Việt Nam

Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội

LH: 024.3773.5449

Chính sách, pháp luật, quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo

Chính sách, pháp luật, quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo

 

XV. LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

67

Cục Khí tượng thủy văn

Quyết định số 35/QĐ-BNNMT ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Khí tượng Thủy văn được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 2436/QĐ-BNNMT ngày 30/6/2025

Số 24 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng, TP. Hà Nội

LH: 024.3267.3199

Chính sách pháp luật, quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn

Chính sách pháp luật, quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn

Được thành lập trên cơ sở chuyển đổi mô hình và tổ chức lại Tổng cục Khí tượng Thủy văn trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường

68

Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu

Quyết định số 1899/QĐ-TTg ngày 28/11/2017 về danh sách các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường

Số 24 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng, TP. Hà Nội

LH: 024.3773.1410

Nghiên cứu khoa học về khí tượng thủy văn, biến đổi khí hậu

Nghiên cứu khoa học về khí tượng thủy văn, biến đổi khí hậu

 

69

Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia

Quyết định số 676/QĐ-BNNMT ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia trực thuộc Cục Khí tượng Thủy văn

Số 24 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng, TP Hà Nội

LH: 02432673199

Dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

Dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

 

70

Trung tâm Kỹ thuật quan trắc khí tượng thủy văn

Quyết định số 673/QĐ-BNNMT ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Kỹ thuật quan trắc khí tượng thủy văn thuộc Cục Khí tượng Thủy văn

Số 24 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng, TP Hà Nội

LH: 02432673199

Kỹ thuật quan trắc khí tượng thủy văn

Kỹ thuật quan trắc khí tượng thủy văn

 

XVI. LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

71

Cục Biến đổi khí hậu

Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội LH: 024.3775.9430

Chính sách, pháp luật và quản lý nhà nước về biến đổi khí hậu

Chính sách, pháp luật và quản lý nhà nước về biến đổi khí hậu

 

72

Trung tâm Thích ứng biến đổi khí hậu và Trung hòa các-bon

Quyết định số 555/QĐ-BNNMT ngày 31/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Thích ứng biến đổi khí hậu và Trung hòa các-bon trực thuộc Cục Biến đổi khí hậu

Tòa nhà D, trụ sở số 79, đường Văn Tiến Dũng, phường Tây Tựu, TP Hà Nội

Thực hiện các hoạt động về thích ứng với biến đổi khí hậu, giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, bảo vệ tầng ô-dôn, thị trường các-bon.

Thích ứng với biến đổi khí hậu, giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, bảo vệ tầng ô-dôn, thị trường các-bon.

 

XVII. LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ

73

Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam

Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Số 02 phố Đặng Thùy Trâm, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội

LH: 024.3755.5247

Chính sách, pháp luật và quản lý nhà nước về đo đạc bản đồ

Chính sách, pháp luật và quản lý nhà nước về đo đạc bản đồ

 

74

Viện Khoa học Đo đạc và Bản đồ

Quyết định số 1899/QĐ-TTg ngày 28/11/2017 về danh sách các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường

Số 479 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội

LH: 024.3756.1155

Nghiên cứu khoa học về đo đạc bản đồ

Nghiên cứu khoa học về đo đạc bản đồ

 

75

Trung tâm Kiểm định chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ

Quyết định số 27/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam

Số 02 phố Đặng Thùy Trâm, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội

Giám sát, kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý được đầu tư bằng ngân sách Nhà nước do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam làm chủ đầu tư; giám sát, kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý của các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện theo kế hoạch Bộ giao. Giám sát, kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc, bản đồ chuyên ngành và thông tin địa lý theo yêu cầu của các bộ, ngành và địa phương. Tham gia giám định chất lượng sản phẩm đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý phục vụ thanh tra chuyên ngành.

Giám sát, kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý được đầu tư bằng ngân sách Nhà nước do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam làm chủ đầu tư; giám sát, kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý của các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện theo kế hoạch Bộ giao. Giám sát, kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc, bản đồ chuyên ngành và thông tin địa lý theo yêu cầu của các bộ, ngành và địa phương. Tham gia giám định chất lượng sản phẩm đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý phục vụ thanh tra chuyên ngành.

Đề nghị bổ sung theo Công văn số 86/ĐĐBĐVN-CSQL ngày 20/01/2025

XVIII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC

76

Cục Quản lý tài nguyên nước

Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội

LH: 024.3943.7080

Chính sách, pháp luật, quản lý nhà nước về tài nguyên nước

LH: 024.3943.7080

Chính sách, pháp luật, quản lý nhà nước về tài nước về tài nguyên nước

nguyên nước

77

Viện khoa học tài nguyên nước

Quyết định số 1899/QĐ-TTg ngày 28/11/2017 về danh sách các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường

Số 8 Pháo Đài Láng, phường Láng, TP Hà Nội

LH: 024.3678.5858

Nghiên cứu khoa học về tài nguyên nước

Nghiên cứu khoa học về tài nguyên nước

 

78

Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia

 

Số 93/95 Vũ Xuân Thiều, phường Long Biên, TP Hà Nội

LH: 024.3674.0499

Điều tra và quy hoạch tài nguyên nước

Điều tra và quy hoạch tài nguyên nước

 

XIX. LĨNH VỰC VIỄN THÁM

79

Cục Viễn thám quốc gia

Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Số 79 Văn Tiến Dũng, phường Tây Tựu, TP Hà Nội

LH: 024. 3834 3811

Chính sách, pháp luật, quản lý nhà nước về tài nguyên nước

 

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 453/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 453/QĐ-BNNMT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 453/QĐ-BNNMT (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 453/QĐ-BNNMT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×