• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 453/QĐ-BNNMT 2026 công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 09/02/2026 07:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 453/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Võ Văn Hưng
Trích yếu: Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Tư pháp-Hộ tịch Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 453/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 453/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 453/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
B NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG
S: /-BNNMT
CNG HOÀ XÃ HI CH NGA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công nhn người giám định tư pháp theo vụ vic, t chức giám định tư
pháp theo v vic trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
B TRƯỞNG B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn c Luật Giám định pháp năm 2012; Lut sửa đổi, b sung mt s
điu ca Luật Giám định tư pháp năm 2020;
Căn cứ Ngh định s 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 07 năm 2013 của
Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành Luật Giám định tư pháp;
Căn cứ Ngh định s 157/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 ca
Chính ph sửa đổi b sung mt s điu ca Ngh định s 85/2013/NĐ-CP ngày
29 tháng 07 năm 2013 của Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành
Luật Giám định tư pháp;
Căn cứ Ngh định s 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 ca
Chính ph quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư s 29/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 06 năm 2025 của
B trưởng B Nông nghiệp Môi trường quy định giám định pháp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Theo đề ngh ca V trưởng V Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công nhn người giám định pháp theo vụ vic, t chc giám
định pháp theo v vic trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (chi tiết ti
Ph lc I và Ph lc II ban hành kèm theo Quyết định này).
Điu 2. V Pháp chế ch trì. phi hp với các đơn vị có liên quan thc hin
đăng tải Danh sách lên Cổng thông tin đin t ca B Nông nghip Môi
trường, gi B Tư pháp tổng hp vào Danh sách chung theo quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định s 567/QĐ-BTNMT ngày 11/3/2024 ca
B trưng B i nguyên Môi trường v vic công b danh ch t chc giám
định pháp theo v vic, người gm định pháp theo vụ vic ca B Tài nguyên
i trưng; Quyết định s 297/QĐ-BNN ngày 14/01/2025 ca B trưng B
Nông nghip Phát trin nông thôn ng nhận ngưi giám định pháp theo vụ
vic, t chức giám định pháp theo vụ việc trong nh vực nông nghip phát
trin nông thôn Quyết đnh s 430/QĐ-BNNMT ngày 20/03/2025 ca B
453
03
02
2
trưng B ng nghiệp Môi trường v vic ng b danh ch t chc giám
định pháp theo v vic ca B Nông nghip i tng.
Chánh Văn phòng Bộ, V trưởng V Pháp chế, Th trưởng cơ quan, đơn vị
trc thuc B, các t chc, nhân tên tại Điều 1 các t chc, nhân
khác có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Ban Nội chính Trung ương;
- Các Bộ: Quốc phòng, Công an, Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ NNMT;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ (để đăng tải);
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, PC. D.3.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Võ Văn Hưng
3
PH LC I
DANH SÁCH NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIC CA B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-BNNMT ngày tháng năm 2026 ca B trưởng B Nông nghiệp và Môi Trường)
TT
H và tên
Ngày/tháng/n
ăm sinh
Chc v
Đơn vị công tác
Trình độ, lĩnh
vc chuyên
môn được đào
to
Thi
gian
hot
động
chuyên
môn
lĩnh vực
đưc
đào tạo
(tính
theo s
tháng)
Kinh nghim
trong hoạt động
chuyên môn và
hoạt động giám
định tư pháp (số
ng v vic
tham gia thc hin
giám định tư pháp
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI ĐẤT ĐAI
1
Nguyn Văn Hiền
01/9/1978
Chuyên
viên chính
Phòng Đo đạc và Đăng ký đất đai
LH: 0922.368.686
email: nvanhien@mae.gov.vn
Thc s nông
nghip
20 năm
Lĩnh vực qun lý
đất đai
II. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
2
Nguyn Hồng Sơn
05/02/1978
Chuyên
viên
Cc môi trưng
C nhân Địa lý
môi trường
16 năm
Lĩnh vực môi
trưng
3
Phan Thanh Giang
16/11/1977
Chuyên
viên
Cc môi trưng
K sư công
ngh
hữu cơ hóa dầu
12 năm
Lĩnh vực môi
trưng
4
Nguyn Thành Lam
24/8/1972
Chuyên
viên chính
Cc môi trưng
Thạc sĩ môi
trưng
12 năm
Lĩnh vực môi
trưng
5
Đặng Văn Nhiệm
01/6/1985
Chuyên
viên
Cc môi trưng
Thạc sĩ Qun lý
môi trường
13 năm
Lĩnh vực môi
trưng
6
Phm Quang Tun
25/4/1976
Chuyên
viên
Cc môi trưng
C nhân Lut
21 năm
Lĩnh vực môi
trưng
7
Đỗ Tiến Đoàn
20/4/1977
Chuyên
Cc môi trưng
Thạc sĩ sinh
16 năm
Lĩnh vực môi
4
viên chính
hc
trưng
8
Nguyn Xuân Quang
28/3/1975
Chuyên
viên chính
Cc môi trưng
C nhân môi
trưng
18 năm
Lĩnh vực môi
trưng
9
Nguyn Th Hng Liu
29/5/1979
Chuyên
viên chính
Cc môi trưng
Tiến sĩ địa cht
môi trường
17 năm
Lĩnh vực môi
trưng
10
Nguyn Th Hng
30/4/1986
Chuyên
viên
Cc môi trưng
Thạc sĩ môi
trưng
14 năm
Lĩnh vực môi
trưng
11
Phan Thế Dương
27/12/1981
Chuyên
viên
Cc môi trưng
Thạc sĩ Kỹ
thut hóa hc
14 năm
Lĩnh vực môi
trưng
12
Nguyễn Hoài Đức
04/01/1967
Chuyên
viên chính
Cc môi trưng
Thc s qun lý
khoa hc công
ngh; C nhân
vt
35 năm
Lĩnh vực môi
trưng
13
Nguyn Trung Thun
15/02/1978
Chuyên
viên chính
Cc môi trưng
Thc s khoa
hc
môi trường
22 năm
Lĩnh vực môi
trưng
14
Vũ Tài Huy
15/6/1987
Chuyên
viên
Cc môi trưng
K sư công
ngh
hoá hc
13 năm
Lĩnh vực môi
trưng
III. LĨNH VỰC BO TỔN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HC
15
Trn Th Kim Tĩnh
03/12/1978
Chuyên
viên
Phòng Sinh thái và Cnh quan thiên nhiên, Cc
Bo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh hc
Tiến sĩ Khoa
học Môi trường
18 năm
Lĩnh vực bo tn
thiên nhiên và đa
dng sinh hc
16
Phan Th Qunh Lê
12/11/1986
Chuyên
viên
Phòng Sinh thái và Cnh quan thiên nhiên, Cc
Bo tn thiên nhiên và Đa dạng sinh hc
Tiến sĩ Khoa
học Môi trường
15 năm
Lĩnh vực bo tn
thiên nhiên và đa
dng sinh hc
17
Phm Hnh Nguyên
03/10/1984
Chuyên
viên
Phòng Sinh thái và Cnh quan thiên nhiên, Cc
Bo tn thiên nhiên và Đa dạng sinh hc
Tiến sĩ Địa lý
8 năm
Lĩnh vực bo tn
thiên nhiên và đa
dng sinh hc
18
Đàm Thị Qunh Nga
13/3/1985
Chuyên
viên chính
Phòng Sinh thái và Cnh quan thiên nhiên, Cc
Bo tn thiên nhiên và Đa dạng sinh hc
Thạc sĩ Kinh tế
Môi trường
15 năm
Lĩnh vực bo tn
thiên nhiên và đa
5
dng sinh hc
19
Phm Hoàng Vit
24/06/1981
Chuyên
viên
Phòng Sinh thái và Cnh quan thiên nhiên, Cc
Bo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh hc
C nhân Lut,
Công ngh sinh
hc
18 năm
Lĩnh vực bo tn
thiên nhiên và đa
dng sinh hc
20
Ngô Xuân Quý
13/11/1979
Chuyên
viên chính
Phòng Sinh thái và Cnh quan thiên nhiên, Cc
Bo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh hc
Thc sĩ Chính
sách ng và
phát trin, ng
ngh sinh hc
20 năm
Lĩnh vực bo tn
thiên nhiên và đa
dng sinh hc
21
Nguyn Th Vân Anh
23/10/1980
Chuyên
viên
Phòng Loài, Ngun gen và An toàn sinh hc,
Cc Bo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh hc
Thạc sĩ nông
nghip và sinh
hc
19 năm
Lĩnh vực bo tn
thiên nhiên và đa
dng sinh hc
22
Lê Ngọc Hưng
10/09/1983
Chuyên
viên
Phòng Loài, Ngun gen và An toàn sinh hc,
Cc Bo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh hc
Thạc sĩ nông
nghip và sinh
hc
17 năm
Lĩnh vc bo tn
thiên nhiên và đa
dng sinh hc
23
T Th Kiu Anh
11/7/1982
Chuyên
viên
Phòng Loài, Ngun gen và An toàn sinh hc,
Cc Bo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh hc
Thạc sĩ sinh
hc
19 năm
Lĩnh vực bo tn
thiên nhiên và đa
dng sinh hc
24
Đặng Trng Hi
29/10/1979
Điu hành
phòng
Trung tâm Điều tra, quan trc đa dng sinh hc,
Cc Bo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh hc
Thạc sĩ Quản lý
đất đai
23 năm
Lĩnh vực bo tn
thiên nhiên và đa
dng sinh hc
25
Nguyễn Anh Dũng
1/12/1982
Điu hành
phòng
Trung tâm Điều tra, quan trắc đa dng sinh hc,
Cc Bo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh hc
Thạc sĩ Kỹ
thut trắc địa
19 năm
Lĩnh vực bo tn
thiên nhiên và đa
dng sinh hc
IV. LĨNH VỰC ĐỊA CHT KHOÁNG SN
26
Vũ Mạnh Hào
12/11/1977
Phó
Trưởng
phòng
Phòng địa cht, Cc Địa cht và Khoáng sn
Vit Nam
Tiến sĩ Địa cht
23 năm
Lĩnh vực địa cht
27
Đỗ Xuân Toàn
21/9/1980
Chuyên
viên
Phòng địa cht, Cc Địa cht và Khoáng sn
Vit Nam
Thạc sĩ địa cht
18 năm
Lĩnh vực địa cht
28
Đinh Thanh Bình
11/7/1970
Chuyên
viên
Phòng địa cht, Cc Địa cht và Khoáng sn
Vit Nam
Thạc sĩ địa cht
31 năm
Lĩnh vực địa cht
6
29
Dương Ngc Tình
14/02/1980
Trưởng
phòng
Phòng địa cht, Cc Địa cht và Khoáng sn
Vit Nam
Tiến sĩ Địa cht
22 năm
Lĩnh vực địa cht
30
Bùi Thúy Vân
27/3/1975
Chuyên
viên chính
Phòng địa cht, Cc Địa cht và Khoáng sn
Vit Nam
Thc s K
thut hóa hc
27 năm
Lĩnh vực địa cht
31
Đỗ Mai Hunh
28/9/1973
Phó Giám
đốc
Trung tâm Phân tích và Kiểm định địa cht, Cc
Địa cht và Khoáng sn Vit Nam
Thc s K
thut hóa hc
25 năm
Lĩnh vực phân tích,
thí nghiệm địa cht
32
Nguyễn Văn Hoàn
25/9/1980
Trưởng
phòng
Trung tâm Phân tích và Kiểm định địa cht, Cc
Địa cht và Khoáng sn Vit Nam
Thc s Địa
cht
22 năm
Lĩnh vực phân tích,
thí nghiệm địa cht
33
Li Th Bích Thy
03/11/1976
Trưởng
phòng
Trung tâm Phân tích và Kiểm định địa cht, Cc
Địa cht và Khoáng sn Vit Nam
Thc s Địa
cht
23 năm
Lĩnh vực phân tích,
thí nghiệm địa cht
34
Đỗ Đức Thng
18/7/1981
K thut
viên
Trung tâm Phân tích và Kiểm định địa cht, Cc
Địa cht và Khoáng sn Vit Nam
Thc s Hóa
hc
20 năm
Lĩnh vực phân tích,
thí nghiệm địa cht
35
Lưu Thế Long
10/10/1980
Trưởng
phòng k
thut
Liên đoàn Bản đồ Địa cht bin Min Nam,
Cục Địa cht và Khoáng sn Vit Nam
Thc s Địa
cht
19 năm
Lĩnh vực địa cht -
khoáng sn
36
Nguyn Tiến Hóa
22/12/1976
Điu tra
viên tài
nguyên
môi
trưng
Liên đoàn Bản đồ và Địa cht bin Min Nam,
Cục Địa cht và Khoáng sn Vit Nam
Thc s địa vt
22 năm
Lĩnh vực địa vt
37
Nguyễn Văn Hải
20/02/1980
Chuyên
viên
Đoàn Bản đồ Địa cht 602 - Liên đoàn Bản đồ
Địa cht bin min Nam, Cục Địa cht và
Khoáng sn Vit Nam
Thc s trắc địa
18 năm
Lĩnh vực trắc địa -
Bản đồ
38
Nguyn Th Thu Thy
03/12/1984
Chuyên
viên
Phòng k thut - Liên đoàn Bản đồ Địa cht
bin min Nam, Cục Đa cht và Khoáng
snVit Nam
Thạc sĩ Địa
cht hc
15 năm
Lĩnh vực địa cht -
khoáng sn
39
Đinh Quốc Tun
02/06/1979
Chuyên
viên
Phòng k thut - Liên đoàn Bản đồ và Địa cht
bin min Nam, Cục Đa cht và Khoáng
snVit Nam
C nhân Địa
vt lý
18 năm
Lĩnh vực địa vt
40
Nguyn Tiến Sơn
29 / 6/1978
Trưởng
phòng
Phân tích thí nghiệm địa cht - Liên đoàn Bn
đồ và Địa cht bin min Nam, Cục Địa cht và
Thc s Địa
cht
25 năm
Lĩnh vực địa cht
7
Khoáng snVit Nam
41
Nguyễn Lương Thiện
21/05/1968
Điu tra
viên tài
nguyên
môi
trưng
Liên đoàn Bản đồ và Địa cht bin min Nam,
Cục Địa cht và Khoáng snVit Nam
K Đa cht -
Khoáng sn
30 năm
Lĩnh vực địa cht -
khoáng sn
42
Nguyn Quang Trung
01/01/1983
Phó
trưng
Phòng
Liên đoàn Bản đồ và Địa cht bin min Nam,
Cục Địa cht và Khoáng snVit Nam
C nhân Địa
cht
18 năm
Lĩnh vực kinh tế -
địa cht - khoáng
sn
43
Nguyễn Đan Vũ
16/04/1984
Chuyên
viên
Phòng Kế hoch - Tài chính - Liên đoàn Bản đồ
và Địa cht bin min Nam, Cục Địa cht và
Khoáng snVit Nam
C nhân Địa
cht
15 năm
Lĩnh vực địa cht -
khoáng sn
44
Phm Thế Tài
20/08/1977
Phó Đoàn
trưng
Đoàn Bản đồ Địa chất 601, Liên đoàn Bản đồ
Địa cht bin min Nam, Cục Địa cht và
Khoáng snVit Nam
Thc s Địa
cht
20 năm
Lĩnh vực địa cht -
khoáng sn
45
Trần Văn Nam
02/08/1981
Chuyên
viên
Đoàn Bản đồ Địa chất 601, Liên đoàn Bản đồ
Địa cht bin min Nam, Cục Địa cht và
Khoáng snVit Nam
Thc s Địa
cht
15 năm
Lĩnh vực địa cht -
khoáng sn
46
Trần Văn Toàn
16/10/1980
Chuyên
viên
Đoàn Bản đồ Địa chất 601, Liên đoàn Bản đồ
Địa cht bin min Nam, Cục Địa cht và
Khoáng snVit Nam
K sư Địa cht
Công trình -
Địa k thut
18 năm
Lĩnh vực địa cht
công trình - Địa k
thut
47
Nguyn Viết Lâm
09/09/1992
Chuyên
viên
Đoàn Bản đồ Địa chất 601, Liên đoàn Bản đồ
Địa cht bin min Nam, Cục Địa cht và
Khoáng snVit Nam
K sư Địa cht
7 năm
Lĩnh vực địa cht -
khoáng sn
48
Lâm Tn Phát
04/05/1986
Chuyên
viên
Đoàn Bản đồ Địa chất 601 Liên đoàn Bản đồ
Địa cht bin min Nam, Cục Địa cht và
Khoáng snVit Nam
K sư Địa cht
Khoáng sn
13 năm
Lĩnh vực địa cht -
khoáng sn
49
Nguyn Mai Phúc Li
01/05/1984
Phó Đoàn
trưng
Đoàn Bản đồ Địa chất 602, Liên đoàn Bản đồ
Địa cht bin min Nam, Cục Địa cht và
Khoáng snVit Nam
Thc s K
thuật địa cht
15 năm
Lĩnh vực địa cht -
khoáng sn
50
Trn Quang Vinh
30/04/1979
Chuyên
Đoàn Bản đồ Địa chất 602, Liên đoàn Bản đồ
C nhân Địa
17 năm
Lĩnh vực địa cht -
8
viên
Địa cht bin min Nam, Cục Địa cht và
Khoáng snVit Nam
cht
khoáng sn
51
Lê Hu Mnh
02/06/1985
Chuyên
viên
Đoàn Bản đồ Địa chất 602, Liên đoàn Bản đồ
Địa cht bin min Nam, Cục Địa cht và
Khoáng snVit Nam
C nhân Địa
cht
14 năm
Lĩnh vực địa cht -
khoáng sn
52
Nguyn Công Thun
26/02/1966
Phó Liên
đoàn
trưng
Liên đoàn BĐ ĐC biển Min Bc, Cục Đa cht
và Khoáng sn Vit Nam
Tiến sĩ Địa cht
37 năm
Lĩnh vực địa cht
53
Vũ Xuân Lực
03/9/1965
Trưởng
phòng k
thut
Liên đoàn BĐ ĐC biển Min Bc, Cục Đa cht
và Khoáng sn Vit Nam
Tiến sĩ Địa cht
36 năm
Lĩnh vực địa cht
54
Nguyễn Phương Đông
28/5/1973
Đoàn
trưng
Liên đoàn BĐ ĐC biển Min Bc, Cục Đa cht
và Khoáng sn Vit Nam
Thạc sĩ địa cht
27 năm
Lĩnh vực địa cht
55
Nguyn Thế Trung
24/6/1968
Phó Liên
đoàn
trưng
Liên đoàn địa cht Tây Bc, Cục Địa cht và
Khoáng sn Vit Nam
Thạc sĩ địa cht
34 năm
Lĩnh vực địa cht
56
Phm Ngc Thch
22/11/1972
Phó
trưng
phòng k
thut
Liên đoàn địa cht Tây Bc, Cục Địa cht và
Khoáng sn Vit Nam
Thạc sĩ địa cht
30 năm
Lĩnh vực địa cht
57
Nguyn Minh
16/5/1966
Trưởng
phòng k
thut
Liên đoàn địa cht Tây Bc, Cục Địa cht và
Khoáng sn Vit Nam
Thạc sĩ địa cht
34 năm
Lĩnh vực địa cht
58
Nguyn Quang Huy
01/7/1983
Đoàn
trưng
Liên đoàn địa cht Tây Bc, Cục Địa cht và
Khoáng sn Vit Nam
Thạc sĩ địa cht
17 năm
Lĩnh vực địa cht
59
Nguyễn Văn Luận
10/11/1989
Phó Đoàn
trưng
Liên đoàn địa cht Tây Bc, Cục Địa cht và
Khoáng sn Vit Nam
Thạc sĩ địa cht
11 năm
Lĩnh vực địa cht
60
Lê Công Thun
24/3/1981
Đoàn
trưng
Liên đoàn địa cht Tây Bc, Cục Địa cht và
Khoáng sn Vit Nam
Thạc sĩ địa cht
16 năm
Lĩnh vực địa cht
61
Nguyễn Cao Cường
22/10/1984
Điu tra
viên tài
Liên đoàn địa cht Tây Bc, Cục Địa cht và
Khoáng sn Vit Nam
Thạc sĩ trắc địa
14 năm
nh vực địa cht
9
nguyên
môi
trưng
62
Trần Văn Quý
11/6/1971
Phó Liên
đoàn
trưng
Liên đoàn địa chất Đông Bắc, Cc Đa cht
Khoáng sn Vit Nam
Thạc sĩ địa cht
31 năm
Lĩnh vực địa cht
63
Nguyn Hữu Đồng
28/11/1985
Phó Phòng
k thut
Liên đoàn địa chất Đông Bắc, Cc Đa cht và
Khoáng sn Vit Nam
Thạc sĩ địa cht
15 năm
Lĩnh vực địa cht
64
Nguyn Thành Chung
05/9/1977
Phó đoàn
trưng
Liên đoàn địa chất Đông Bắc, Cc Đa cht và
Khoáng sn Vit Nam
Thạc sĩ địa cht
25 năm
Lĩnh vực địa cht
65
Trn Minh Quang
12/9/1972
Phó
trưng
phòng k
thut
Liên đoàn địa chất Đông Bắc, Cc Đa cht và
Khoáng sn Vit Nam
Thạc sĩ địa cht
26 năm
Lĩnh vực địa cht
66
Phạm Văn Hiệp
23/12/1982
Điu tra
viên tài
nguyên
môi
trưng
Liên đoàn địa chất Đông Bắc, Cc Đa cht và
Khoáng sn Vit Nam
K sư địa cht
20 năm
Lĩnh vực địa cht
67
Phùng Văn Kiên
04/12/1984
Điu tra
viên tài
nguyên
môi
trưng
Liên đoàn địa chất Đông Bắc, Cc Đa cht và
Khoáng sn Vit Nam
K sư địa cht
17 năm
Lĩnh vực địa cht
68
Nguyễn Đình Nhất
07/04/1987
Điu tra
viên tài
nguyên
môi
trưng
Liên đoàn địa chất Đông Bắc, Cc Đa cht và
Khoáng sn Vit Nam
Thc s k
thut
địa cht
13 năm
Lĩnh vực địa cht
69
H Hi Anh
15/3/1988
Phó phòng
k thut
Liên đoàn địa cht Bc Trung B, Cục Địa cht
và Khoáng sn Vit Nam
Thạc sĩ địa cht
14 năm
Lĩnh vực địa cht
10
70
Nguyễn Văn Phố
03/8/1988
Trưởng
phòng k
thut
Liên đoàn địa cht Bc Trung B, Cục Địa cht
và Khoáng sn Vit Nam
Thạc sĩ địa cht
13 năm
Lĩnh vực địa cht
71
Đinh Trọng Tường
03/11/1988
Đoàn
trưng
Liên đoàn địa cht Bc Trung B, Cục Địa cht
và Khoáng sn Vit Nam
Thạc sĩ địa cht
12 năm
Lĩnh vực địa cht
72
Hà Trí Dũng
18/07/1980
Phó Đoàn
trưng
Liên đoàn địa cht Bc Trung B, Cục Địa cht
và Khoáng sn Vit Nam
Thc s Địa
cht
21 năm
Lĩnh vực địa cht
73
Phạm Đình Chiến
15/03/1991
Điu tra
viên tài
nguyên
môi
trưng
Liên đoàn địa cht Bc Trung B, Cục Địa cht
và Khoáng sn Vit Nam
Thc s Địa
cht
9 năm
Lĩnh vực địa cht
74
Trn Mnh Tú
10/12/1990
Điu tra
viên tài
nguyên
môi
trưng
Liên đoàn địa cht Bc Trung B, Cục Địa cht
và Khoáng sn Vit Nam
K sư Kỹ thut
địa cht
6 năm
Lĩnh vực địa cht
75
Phan Thanh Ngh
02/02/1983
Phó Liên
đoàn
trưng
Liên đoàn địa cht Trung Trung B, Cục Địa
cht và Khoáng sn Vit Nam
Thạc sĩ địa cht
21 năm
Lĩnh vực địa cht
76
Nguyn Mnh Hi
06/8/1978
Phòng K
thut
Liên đoàn địa cht Trung Trung B, Cục Địa
cht và Khoáng sn Vit Nam
Thạc sĩ địa cht
24 năm
Lĩnh vực địa cht
77
Nguyn Thanh Bình
09/03/1979
Trưởng
phòng
Phân tích
thí nghim
Liên đoàn địa cht Trung Trung B, Cục Địa
cht và Khoáng sn Vit Nam
Thạc sĩ địa cht
22 năm
Lĩnh vực phân tích,
thí nghiệm địa cht
78
Triu Trung Kiên
05/12/1985
Điu tra
viên tài
nguyên
môi
trưng
Liên đoàn địa cht Trung Trung B, Cục Địa
cht và Khoáng sn Vit Nam
Thạc sĩ địa cht
15 năm
Lĩnh vực địa cht
11
79
Lê Thành Huy
10/04/1985
Điu tra
viên tài
nguyên
môi
trưng
Liên đoàn địa cht Trung Trung B, Cục Địa
cht và Khoáng sn Vit Nam
Thạc sĩ địa cht
17 năm
Lĩnh vực địa cht
80
Phm Trọng Nghĩa
10/10/1985
Điu tra
viên tài
nguyên
môi
trưng
Liên đoàn địa cht Trung Trung B, Cục Địa
cht và Khoáng sn Vit Nam
Thạc sĩ địa cht
15 năm
Lĩnh vực địa cht
81
Trn Hin Vinh
03/10/1995
Điu tra
viên tài
nguyên
môi
trưng
Liên đoàn địa cht Trung Trung B, Cục Địa
cht và Khoáng sn Vit Nam
K sư Địa cht
7 năm
Lĩnh vực địa cht
82
Trần Văn Quân
10/09/1986
Điu tra
viên tài
nguyên
môi
trưng
Liên đoàn địa cht Trung Trung B, Cục Địa
cht và Khoáng sn Vit Nam
K sư trắc địa
16 năm
Lĩnh vực địa cht
83
Nguyn Quc Chiến
30/07/1983
Điu tra
viên tài
nguyên
môi
trưng
Liên đoàn địa cht Trung Trung B, Cục Địa
cht và Khoáng sn Vit Nam
Thạc sĩ địa cht
17 năm
Lĩnh vực địa cht
84
Lê Duy Nguyên
10/5/1974
Phó Liên
đoàn
trưng
Liên đoàn Interrgeo
Thạc sĩ địa cht
27 năm
Lĩnh vực địa cht
85
Hà Xuân Bính
19/12/1969
Trưởng
phòng k
thut
Liên đoàn Interrgeo
Thạc sĩ địa cht
19 năm
Lĩnh vực địa cht
12
86
Bùi Viết Sáng
02/8/1978
Đoàn
trưng
Đoàn
Interrgeo
6
Liên đoàn Interrgeo
Thạc sĩ địa cht
22 năm
Lĩnh vực địa cht
87
Nguyễn Đắc Sơn
18/4/1969
Phó Liên
đoàn
trưng
Liên đoàn địa cht x hiếm
Thạc sĩ địa cht
33 năm
Lĩnh vực địa cht
88
Hoàng Văn Dũng
15/4/1980
Trưởng
phòng k
thut
Liên đoàn địa cht x hiếm
Thạc sĩ địa cht
19 năm
Lĩnh vực địa cht
89
Đỗ Quc Hùng
14/01/1979
Trưởng
phòng
phân tích
thí nghim
Liên đoàn địa cht x hiếm
Thc s K
thut
hóa hc
21 năm
Lĩnh vực phân tích,
thí
nghiệm địa cht
90
Kiu Hunh Phương
15/3/1981
Phó Liên
đoàn
trưng
Liên đoàn vật lý địa cht
Thạc sĩ địa vt
18 năm
Lĩnh vực địa cht
91
Nguyn Vân Sang
06/6/1976
Phó phòng
K thut
Liên đoàn vật lý địa cht
Thạc sĩ địa vt
22 năm
Lĩnh vực địa cht
92
Phạm Quang Hưng
22/4/1987
Đoàn
trưng
đoàn mặt
đất
Liên đoàn vật lý địa cht
Thạc sĩ địa cht
12 năm
Lĩnh vực địa cht
93
Lê Hồng Lưu
19/7/1967
Chuyên
viên chính
Phòng Pháp chếKim soát hoạt động địa
cht, khoáng sn, Cc Địa cht và Khoáng sn
Vit Nam
Thc s Trc
địa
35 năm
Lĩnh vực Trắc địa
94
Nguyn Anh Tun
14/4/1969
Chuyên
viên chính
Phòng Pháp chếKim soát hoạt động địa
cht, khoáng sn, Cục Địa cht và Khoáng sn
Vit Nam
Tiến sĩ Địa cht
11 năm
Lĩnh vục địa cht
95
Phm Th Thanh
28/8/1975
Chuyên
Phòng Pháp chếKim soát hoạt động địa
Thạc sĩ Địa
27 năm
Lĩnh vực địa cht
13
viên chính
cht, khoáng sn, Cục Địa cht và Khoáng sn
Vit Nam
cht
96
Lê Văn Mạnh
23/9/1979
Chuyên
viên
Phòng Pháp chếKim soát hoạt động địa
cht, khoáng sn, Cục Địa cht và Khoáng sn
Vit Nam
Tiến s Khai
thác m
21 năm
Lĩnh vực Khai thác
m
97
Phí Kiều Hưng
20/7/1978
Chuyên
viên
Phòng Pháp chếKim soát hoạt động địa
cht, khoáng sn, Cục Địa cht và Khoáng sn
Vit Nam
Thạc sĩ Kỹ
thuật Địa cht
23 năm
Quản lý nhà nước
v khoáng sn
98
Trần Đại Dũng
15/8/1981
Chuyên
viên
Phòng Pháp chếKim soát hoạt động địa
cht, khoáng sn, Cục Địa cht và Khoáng sn
Vit Nam
Thc s k
thuật địa cht
20 năm
Lĩnh vực Địa cht
99
Lưu Ngọc Thành
22/7/1980
Chuyên
viên
Phòng Pháp chếKim soát hoạt động địa
cht, khoáng sn, Cục Địa cht và Khoáng sn
Vit Nam
Thc s Khai
thác m
19 năm
Lĩnh vực Khai thác
m
100
Bùi Tun Anh
10/3/1988
Chuyên
viên
Phòng Pháp chếKim soát hoạt động địa
cht, khoáng sn, Cục Địa cht và Khoáng sn
Vit Nam
Ths. Tuyn
Khoáng
12 năm
Quản lý nhà nước
v khoáng sn
101
Bùi Xuân Tiến
08/6/1986
Chuyên
viên
Phòng Khoáng sn, Cc Địa cht và Khoáng sn
Vit Nam
Thc s Khai
thác m
12 năm
Lĩnh vực Khai thác
m
102
Nguyn Minh Thng
18/12/1984
Chuyên
viên
Phòng Khoáng sn, Cục Địa cht và Khoáng sn
Vit Nam
Thc s Khai
thác m
6 năm
Lĩnh vực Khai thác
m
103
Quách Đức Điệp
03/11/1979
Phó
Trưởng
phòng
Phòng Kế hoch - Tài chính, Cc Địa cht và
Khoáng sn Vit Nam
Thạc sĩ quản lý
kinh tế
12 năm
Kinh tế khoáng sn
104
Trần Đăng Khoa
23/6/1978
Chuyên
viên chính
Phòng Kế hoch - Tài chính, Cục Địa cht và
Khoáng sn Vit Nam
Thc s khoa
hc a cht
khoáng sn và
thăm dò)
10 năm
Kinh tế khoáng sn
105
Lê Th Thanh Nhàn
27/10/1987
Chuyên
viên
Phòng Kế hoch - Tài chính, Cục Địa cht và
Khoáng sn Vit Nam
Thc s k
thuật địa cht
9 năm
Kinh tế khoáng sn
106
Đặng Quc Tiến
04/4/1979
Phó Chi
Chi cc Địa cht và Khoáng sn min Trung,
Tiến s Địa
21 năm
Lĩnh vực Địa cht
14
Cc
trưng
Cc Địa cht và Khoáng sn Vit Nam
cht
107
Trần Hoàng
29/10/1985
Chuyên
viên
Chi cục Địa cht và Khoáng sn min Trung,
Cục Địa cht và Khoáng sn Vit Nam
Thc s Địa
cht
15 năm
Lĩnh vực Địa cht
108
Đặng Thái Sơn
24/01/1984
Chuyên
viên
Chi cục Địa cht và Khoáng sn min Trung,
Cục Địa cht và Khoáng sn Vit Nam
K sư trắc địa
15 năm
Lĩnh vực Trắc địa
109
Lê Đỗ Trí
16/6/1972
Chuyên
viên
Chi cục Địa cht và Khoáng sn min Trung,
Cục Địa cht và Khoáng sn Vit Nam
Tiến s Địa
cht
29 năm
Lĩnh vực Địa cht
110
Hoàng Văn Dũng
20/5/1985
Chuyên
viên
Chi cục Địa cht và Khoáng sn min Nam, Cc
Địa cht và Khoáng sn Vit Nam
Thc s Khai
thác m
15 năm
Lĩnh vực Khai thác
m
111
Nguyễn Đại Trung
22/5/1970
Viên chc
Vin Khoa học Địa cht và Khoáng sn
Tiến sĩ Môi
trường đất và
nước
27 năm
Lĩnh vực địa cht -
khoáng sn
112
Nguyn Thành Long
08/11/1974
Viên chc
Vin Khoa học Địa cht và Khoáng sn
Tiến sĩ Địa cht
môi trường
21 năm
Lĩnh vực địa cht -
khoáng
sn
113
Nguyn Trng Hin
14/6/1967
Viên chc
Vin Khoa học Địa cht và Khoáng sn
K sư địa cht
thủy văn - địa
cht công trình
27 năm
Lĩnh vực địa cht -
khoáng sn
114
Nguyn Thanh Tùng
01/11/1971
Viên chc
Vin Khoa hc Địa cht và Khoáng sn
Tiến sĩ Địa cht
27 năm
Lĩnh vực địa cht -
khoáng
sn
115
Nguyễn Văn Nam
01/3/1968
Viên chc
Vin Khoa học Địa cht và Khoáng sn
Tiến sĩ Địa cht
31 năm
Lĩnh vực địa cht
khoáng sn
V. LĨNH VỰC BIN VÀ HẢI ĐẢO
116
Đinh Quang Nhã
23/5/1982
Chuyên
viên chính
Phòng Qun lý khai thác bin và hải đảo, Cc
Bin và Hải đảo Vit Nam
Thạc sĩ môi
trưng
11 năm
Lĩnh vưc biển và
hải đảo
117
Nguyn Trn Liêm
30/01/1981
Cc Bin và Hải đảo Vit Nam
Thc sĩ Luật
15 năm
Lĩnh vưc biển và
hải đảo
118
Văn Đức Nam
22/08/1984
Đoàn Tài nguyên bin
C nhân Địa
cht
20 năm
Lĩnh vưc biển và
hải đảo
15
119
Nguyn Quc Huy
30/12/1972
Đoàn Địa vt lý bin
C nhân kinh tế
22 năm
Lĩnh vưc biển và
hải đảo
120
Trn Mạnh Cường
20/10/1987
Đoàn Môi trường và sinh thái bin
Thc sĩ Khoa
học môi trường
15 năm
Lĩnh vưc biển và
hải đảo
121
Nguyn Trung Thành
25/10/1981
Đoàn Quy hoch bin và Qun tng hp vùng b
Tiến sĩ Hải
Dương học
15 năm
nh vưc biển và
hải đảo
VI. LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
122
Nguyễn Nam Dương
05/5/1970
Trưởng
phòng
Phòng Qun lý mạng lưới khí tượng thủy văn
Thạc sĩ kinh tế
23 năm
Lĩnh vực khí tượng
thu văn
123
Trần Quang Năng
03/9/1984
Phó
trưng
phòng
Phòng Qun lý d báo và thông tin, d liu khí
ng thu văn
Thạc sĩ Khí
ng và Khí
hu hc
19 năm
Lĩnh vực khí tượng
thu văn
124
Nguyn Th Thu Trang
21/9/1980
Chuyên
viên
Phòng Qun lý d báo và thông tin, d liu khí
ng thu văn
Thc s Thu
văn học
22 năm
Lĩnh vực khí tượng
thu văn
125
Nguyn Thanh Tùng
16/11/1983
Chuyên
viên
Văn phòng Cục Khí tượng Thu văn
Thc s Thu
văn học
19 năm
Lĩnh vực khí tượng
thu văn
126
Nguyn Đức Mnh
29/12/1979
Chuyên
viên
Phòng Qun lý mạng lưới khí tượng thủy văn
K Đin t
vin thông
22 năm
Lĩnh vực khí tượng
thu văn
VII. LĨNH VỰC BIẾN ĐI KHÍ HU
127
Lương Quang Huy
08/4/1977
Trưởng
phòng
Phòng Qun lý phát thi khí nhà kính và Bo v
tng ô-dôn, Cc Biến đổi khí hu
Tiến sĩ Khoa
học môi trường
25 năm
Lĩnh vực biến đối
khí hu
128
Nguyễn Văn Minh
08/02/1981
Trưởng
phòng
Phòng Th trường các-bon, Cc Biến đổi khí hu
Thạc sĩ Biến
đổi khí hu
19 năm
Lĩnh vực biến đối
khí hu
129
Trn Th Thanh Nga
01/5/1986
Trưởng
phòng
Phòng Thích ng biến đổi khí hu, Cc Biến đổi
khí hu
Tiến s kinh tế
đầu tư
14 năm
Lĩnh vc biến đổi
khí hu
VIII. LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ THÔNG TIN ĐỊA LÝ
130
Lưu Văn Giang
10/02/1968
Trưởng
phòng
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý
Vit Nam
Thạc sĩ Bản đ
34 năm
Lĩnh vực đo đạc và
bn đồ
131
Trn Anh Tun
23/9/1979
Trưởng
phòng
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý
Vit Nam
Thạc sĩ Địa
chính
25 năm
Lĩnh vực đo đạc và
bản đồ
132
Nguyn Hi Ninh
05/4/1972
Chuyên
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý
Tiến sĩ Trắc địa
31 năm
Lĩnh vực đo đạc và
16
viên
Vit Nam
bn đồ, đã tham gia
02 v việc giám đnh
133
Đỗ Công Hiếu
06/09/1980
Chuyên
viên
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý
Vit Nam
K sư trắc địa,
23 năm
Lĩnh vực đo đạc và
bản đồ
134
Bùi Đăng Quang
11/01/1979
Giám đốc
Trung tâm Kiểm định chất lượng sn phẩm đo
đạc và bn đồ- Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin
địa lý Vit Nam
Tiến sĩ Trắc địa
24 năm
Lĩnh vực đo đạc và
bản đồ, đã tham gia
thc hin 01 v
việc giám định
135
Trn Anh Tun
21/02/1978
Viên chc
Trung tâm Kiểm định cht lượng sn phẩm đo
đạc bản đồ-Cục Đo đạc, Bản đồ Thông tin
địa lý Vit Nam
Thc s K
thut Trắc địa
25 năm
Lĩnh vực đo đạc và
bn đ Lĩnh vực đo
đc và bn đồ, đã
tham gia thc hin
01 v việc giám đnh
136
Nguyn Tun Anh
16/7/1982
Viên chc
Trung m Kiểm đnh chất lượng sn phẩm đo
đạc bản đồ-Cục Đo đạc, Bản đồ Thông tin
địa lý Vit Nam
Thc s K
thut Trắc địa
19 năm
Lĩnh vực đo đạc và
bn đồ, đã tham gia
thc hin 01 v
việc giám định
137
Đỗ Th Hoài
05/6/1976
Giám đốc
Trung tâm
trin khai
công ngh
đo đạc và
bản đồ
Vin Khoa học Đo đạc và Bản đồ
Tiến s K
thut trắc địa
bản đồ
23 năm
Lĩnh vực đo đạc và
bản đồ
138
Lại Văn Thủy
04/4/1968
Trưởng
Phòng Kế
hoch -
Tài chính
Vin Khoa học Đo đạc và Bn đồ
Tiến s K
thut trắc địa
bản đồ
35 năm
Lĩnh vực đo đạc và
bản đồ
IX. LĨNH VỰC QUN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC
139
Nguyn Hng Hiếu
02/5/1977
Phó Cc
trưng
Cc Quản lý tài nguyên nước
Thạc sĩ Địa
cht Thủy văn
21 năm
Lĩnh vực tài nguyên
nước
140
Nguyễn Văn Nghĩa
20/8/1978
Trưởng
Phòng Lưu vực sông Đông Nam B, Cc Qun
Thạc sĩ Địa
21 năm
Lĩnh vực tài nguyên
17
phòng
lý tài nguyên nước
cht Thủy văn
nước
141
Nguyn Th Phương Hoa
23/8/1982
Trưởng
phòng
Phòng Lưu vc sông Nam Trung B, Cc Qun
lý tài nguyên nước
Thạc sĩ Thủy
văn học
18 năm
Lĩnh vực tài nguyên
nước
X. LĨNH VỰC VIN THÁM
142
Chu Hi Tùng
12/6/1968
Phó Cc
trưng
Cc Vin thám quc gia
Tiến s Trc
địa
nh vin thám
21 năm
Lĩnh vực vin thám
143
Đặng Th Liên
16/3/1974
Giám đốc
Trung tâm
Thông tin
và D liu
vin thám
Đài Vin thám quc gia
Thc s Qun
lý đất đai và
quy hoạch đô
th
16 năm
Lĩnh vực vin thám
XI. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
144
Nguyễn Khánh Ly
22/11/1976
Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y
Trung ương I;
LH: 0969418099
Thạc sỹ Thú y
26 năm
Thú y
145
Nguyễn Đăng Thọ
12/11/1974
Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y
Trung ương I
LH: 0915678490
Tiến sỹ Thú y
28 năm
Thú y
146
Vũ Thị Lan Hương
14/08/1982
Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y
Trung ương I;
LH: 0865958898
Thạc sỹ Thú y
17 năm
Thú y
147
Nguyễn Thị Huyền
27/09/1984
Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y
Trung ương I;
LH: 0985997738
Thạc sỹ Thủy
sản
13 năm
Thủy sản
148
Trần Thị Nguyên
18/5/1978
Trạm Chẩn đoán và Xét nghiệm I Trung tâm
Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung
Bác sỹ Thú y
20 năm
Thú y
18
ương II;
LH: 0987831608
149
Nguyễn Thanh Tùng
28/9/1983
Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng I, Cục
Chăn nuôi và Thú y
LH: 0986877375
Thạc sỹ Thú y
14 năm
Thú y
150
Trương Văn Minh
20/9/1975
Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng II, Cục
Chăn nuôi và Thú y;
LH: 0943565986; [email protected]
Thạc sỹ Khoa
học Thú y
nhiệt đới
19 năm
Thú y
151
Trịnh Xuân Mùi
16/10/1979
Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng II, Cục
Chăn nuôi và Thú y;
LH: 0904227379
Thạc sỹ Thú y
22 năm
Thú y
152
Trần Huy Hiệu
05/11/1975
Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng II, Cục
Chăn nuôi và Thú y;
LH: 0934587647; [email protected]
Thạc sỹ Thú y
22 năm
Thú y
153
Trần Anh Tuấn
10/01/1982
Phòng Kiểm dịch động vật, Cục Chăn nuôi
và Thú y;
LH: 0983533392
Thạc sỹ Thú y
17 năm
Thú y
154
Thái Thị Minh Lệ
07/10/1972
Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng III, Cục
Chăn nuôi và Thú y;
LH: 0982853962
Bác sỹ Thú y
26 năm
Thú y
155
Đinh Văn Tài
07/8/1980
Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng III, Cục
Chăn nuôi và Thú y;
LH: 0983900418
Bác sỹ Thú y
17 năm
Thú y
156
Nguyễn Thị Thúy Nga
07/10/1983
Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng III, Cục
Chăn nuôi và Thú y;
Bác sỹ Thú y
16 năm
Thú y
19
LH: 0979284245;
157
Ngô Hữu Lai
01/01/1981
Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng IV, Cục
Chăn nuôi và Thú y;
LH:0906475787;
Bác sỹ Thú y
14 năm
Thú y
158
Võ Quốc Cường
08/01/1966
Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng V, Cục
Chăn nuôi và Thú y;
LH: 0914198536
Thạc sỹ Thú y
22 năm
Thú y
159
Nguyễn Thanh Phương
20/04/1980
Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y
Trung ương II, Cục Chăn nuôi và Thú y;
LH: 0912383830;
Thạc sỹ Thú y
22 năm
Thú y
160
Võ Văn Hùng
15/11/1981
Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng VI, Cục
Chăn nuôi và Thú y;
LH: 0976861363
Thạc sỹ
Thú y
10 năm
Thú y
161
Lê Thị Mỹ
27/11/1974
Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng VI, Cục
Chăn nuôi và Thú y
LH: 0902859184
Thạc sỹ
Thú y
21 năm
Thú y
162
Đào Thị Thanh Huê
02/11/1987
Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y
Trung ương II,
LH: 0902279965
Thạc sỹ Nuôi
trồng thủy sản
16 năm
Thủy sản
163
Tô Tấn Vạn Thắng
15/12/1982
Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng VII, Cục
Chăn nuôi và Thú y;
LH:0919090780;
Thạc sỹ Thú y
17 năm
Thú y
164
Nguyễn Minh Cường
1973
Chi cục Kiểm dịch động vật vùng Quảng
Ninh, Cục Thú y;
LH: 0913087633
Thạc sĩ Thú y
19 năm
Thú y
20
165
Nguyễn Hải Sơn
20/07/1978
Chi cục Kiểm dịch động vật vùng Quảng
Ninh, Cục Thú y;
LH: 0904188805
Thạc sĩ
Thú y
15 năm
Thú y
166
Nguyễn Đức Thủy
28/4/1981
Chi cục Kiểm dịch động vật vùng Quảng
Ninh, Cục Thú y;
LH: 0983272428
Thạc sĩ Thú y
15 năm
Thú y
167
Tạ Hoàng Long
07/01/1972
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc Thú y Trung
ương I, Cục Chăn nuôi và Thú y;
LH:0913315204
Tiến sỹ
27 năm
Thuốc Thú y
168
Nguyễn Trung Tiến
20/01/1975
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc Thú y Trung
ương I, Cục Chăn nuôi và Thú y;
LH: 0912538434
Tiến sỹ
20 năm
Thuốc Thú y
169
Trần Tiến Quân
06/3/1976
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc Thú y Trung
ương I, Cục Chăn nuôi và Thú y;
LH:0904660848;
Bác sỹ Thú y
19 năm
Thuốc Thú y
170
Đặng Quốc Tuấn
09/07/1976
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc Thú y Trung
ương II, Cục Chăn nuôi và Thú y;
LH: 0983 332 847;
Bác sỹ Thú y
20 năm
Thuốc Thú y
171
Đinh Vũ Hùng
07/12/1983
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc Thú y Trung
ương II, Cục Chăn nuôi và Thú y;
LH: 0983 553 951
Bác sỹ Thú y
Thạc sỹ
Công nghệ
sinh học
15 năm
Thuốc Thú y
172
Chử Văn Tuất
18/6/1971
Trung tâm Kiểm tra vệ sinh Thú y Trung
ương I;
LH:934.350.917
Thạc sỹ Thú y
27 năm
Thú y
173
Nguyễn Thị Phương
21/3/1972
Trung tâm Kiểm tra vệ sinh Thú y Trung
Bác sỹ Thú y
26 năm
Thú y
21
Loan
ương I, Cục Thú y;
LH: 0912.020.072
174
Ngô Gia Thành
21/9/1968
Trung tâm Kiểm tra vệ sinh Thú y Trung
ương I, Cục Thú y;
LH: 0918.761.968
Thạc sỹ Thú y
26 năm
Thú y
175
Trần Thị Mai Thảo
22/9/1975
Trung tâm Kiểm tra vệ sinh Thú y Trung
ương I, Cục Thú y;
LH: 0915.709.661
Thạc sỹ hóa
học
23 năm
Thú y
176
Võ Minh Châu
20/5/1967
Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y
Trung ương II,
LH: 0918574106
Thạc sỹ Thú y
31 năm
Thú y
177
Bùi Huy Hoàng
28/7/1978
Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y
Trung ương II,
LH: 0912389830
Thạc sỹ Thú y
21 năm
Thú y
178
Bùi Thị Diễm Hằng
31/01/1980
Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y
Trung ương II,
LH: 0909054567
Thạc sỹ Thú y
21 năm
Thú y
179
Phạm Thị Kim Dung
23/12/1973
Cục Chăn nuôi và Thú y;
LH: 0904190705
Tiến sỹ Di
truyền giống
27 năm
Chăn nuôi
180
Nguyễn Quỳnh Hoa
16/12/1977
Phòng Khoa học, Công nghệ và Môi trường,
Cục Chăn nuôi và Thú y
LH: 0915222899
Thạc sỹ Chăn
nuôi
24 năm
Chăn nuôi
181
Tiến Hồng Phúc
08/10/1971
Phòng Thức ăn chăn nuôi, Cục Chăn nuôi và
Thú y;
Thạc sỹ Chăn
nuôi
30 năm
Chăn nuôi
22
LH: 0913535328
182
Đỗ Văn Hoan
10/11/1975
Phòng Giống vật nuôi, Cục Chăn nuôi và
Thú y;
LH: 0983751011
Thạc sỹ Chăn
nuôi Thú y
26 năm
Chăn nuôi
183
Hoàng Thị Thiên
Hương
17/5/1977
Phòng Chính sách - Pháp chế, Cục Chăn
nuôi và Thú y;
LH: 0913307019
Thạc sỹ Chăn
nuôi
25 năm
Chăn nuôi
184
Nguyễn Thanh Bình
30/8/1972
Cục Chăn nuôi và Thú y;
LH: 0903968785
Thạc sỹ Chăn
nuôi
28 năm
Chăn nuôi
XII. LĨNH VỰC TRNG TRT VÀ BO V THC VT
185
Nguyễn Thị Mai Hà
02/8/1971
Trung tâm khảo nghiệm giống, sản phẩm
cây trồng quốc gia, Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật;
LH: 0912593948
Thạc sỹ Trồng
trọt
30 năm
Trồng trọt
186
Trần Thị Hưng
15/9/1975
Trung tâm khảo nghiệm giống, sản phẩm
cây trồng quốc gia, Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật;
LH: 077423017
Tiến sỹ Bảo
vệ Thực vật
25 năm
Trồng trọt
187
Lê Thế Anh
13/8/1982
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
LH: 0903.298.660
Thạc sỹ Khoa
học sinh học
21 năm
Bảo vệ thực vật
188
Phan Văn Thuyết
20/4/1983
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
LH: 0982.178.268
Tiến sỹ Chọn
giống cây
trồng
20 năm
Trồng trọt
189
Nguyễn Đình Thông
25/5/1968
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
LH: 0912.474.014
Thạc sỹ Bảo
vệ thực vật
21 năm
Bảo vệ thực vật
190
Nguyễn Viết Đoàn
21/10/1980
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
LH: 0933.443.339
Kỹ sư Bảo vệ
thực vật
22 năm
Bảo vệ thực vật
191
Phạm Thị Xuân
03/03/1983
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
Thạc sỹ Bảo
18 năm
Bảo vệ thực vật
23
LH: 0983940520
vệ thực vật
192
Nguyễn Phương Nhã
20/01/1984
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
LH: 0903.283.250
Thạc sỹ Bảo
vệ thực vật
18 năm
Bảo vệ thực vật
193
Nguyễn Tuấn Anh
31/5/1983
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
LH: 0902.468.123
Thạc sỹ Bảo
vệ thực vật
17 năm
Bảo vệ thực vật
194
Nguyễn Văn Dân
19/08/1979
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
LH: 0888527727
Tiến sỹ Bảo
vệ thực vật
13 năm
Trồng trọt
XIII. LĨNH VỰC LÂM NGHIP VÀ KIM LÂM
195
Hoàng Thanh Sơn
24/02/1983
Viện Nghiên cứu Lâm sinh, Viện Khoa học
Lâm nghiệp Việt Nam LH: 0945930360;
Thạc sỹ Sinh
học
17 năm
Lâm nghiệp
196
Phạm Tiến Dũng
14/05/1989
Viện Nghiên cứu Lâm sinh, Viện Khoa học
Lâm nghiệp Việt Nam
LH: 0975.430.146
Thạc sỹ Lâm
sinh
12 năm
Lâm nghiệp
197
Nguyễn Huy Hoàng
10/09/1985
Viện Nghiên cứu Lâm sinh, Viện Khoa học
Lâm nghiệp Việt Nam
LH: 0389580925
Thạc sỹ Lâm
sinh
7 năm
Lâm nghiệp
198
Dương Quang Trung
18/10/1987
Viện Nghiên cứu Lâm sinh, Viện Khoa học
Lâm nghiệp Việt Nam
LH: 0975848729
Thạc sỹ Lâm
sinh
12 năm
Lâm nghiệp
199
Nguyễn Văn Tuấn
22/08/1989
Viện Nghiên cứu Lâm sinh, Viện Khoa học
Lâm nghiệp Việt Nam
LH: 0983074159
Thạc sỹ Lâm
sinh
6 năm
Lâm nghiệp
200
Hồ Trung Lương
08/10/1988
Viện Nghiên cứu Lâm sinh, Viện Khoa học
Lâm nghiệp Việt Nam
LH: 0975971938
Thạc sỹ Lâm
sinh
12 năm
Lâm nghiệp
24
201
Trần Anh Hải
16/04/1988
Viện Nghiên cứu Lâm sinh, Viện Khoa học
Lâm nghiệp Việt Nam
LH: 0973861658
Thạc sỹ Lâm
sinh
12 năm
Lâm nghiệp
202
Trịnh Ngọc Bon
27/08/1985
Viện Nghiên cứu Lâm sinh, Viện Khoa học
Lâm nghiệpViệt Nam
LH: 0344444632
Thạc sỹ Thực
vật học
14 năm
Thực vật rừng
203
Bùi Duy Ngọc
16/4/1974
Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện
Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
LH: 0988904609;
Tiến sỹ Công
nghệ vật liệu
gỗ
23 năm
Lâm nghiệp
204
Nguyễn Đức Thành
12/12/1986
Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện
Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
LH: 0985242567
Tiến sỹ Công
nghệ vật liệu
gỗ
12 năm
Lâm nghiệp
205
Nguyễn Trọng Nghĩa
04/8/1988
Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện
Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
LH:0977843996
Thạc sỹ Chế
biến lâm sản
12 năm
Lâm nghiệp
206
Nguyễn Bảo Ngọc
24/7/1985
Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện
Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
LH: 0968240785; [email protected]
Tiến sỹ Công
nghệ vật liệu
gỗ
13 năm
Lâm nghiệp
207
Bùi Thị Thuỷ
2/10/1977
Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện
Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
LH: 0904136968; [email protected]
Tiến sỹ, Sinh
học
13 năm
Lâm nghiệp
208
Hoàng Thị Tám
9/10/1980
Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện
Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
LH: 0982612066;
Thạc sỹ Máy,
thiết bị và
công nghệ gỗ,
giấy
20 năm
Lâm nghiệp
209
Đoàn Thị Bích Ngọc
11/02/1990
Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện
Thạc sỹ Hoá
9 năm
Lâm nghiệp
25
Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
học
210
Nguyễn Văn Định
13/07/1977
Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện
Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
LH: 0989199969; [email protected]
Tiến sỹ Khoa
học và công
nghệ gỗ
19 năm
Lâm nghiệp
211
Hà Tiến Mạnh
26/06/1984
Viện nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện
Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
LH: 0903231426;
Thạc sỹ
12 năm
Lâm nghiệp
212
Vũ Thị Hồng Thắm
04/02/1984
Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện
Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
LH: 0974044535;
Tiến sỹ, Khoa
học gỗ và vật
liệu gỗ
12 năm
Lâm nghiệp
213
Nguyễn Văn Giáp
11/9/1985
Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện
Khoa học Lâm nghiệpViệt Nam
LH: 0941223678
Thạc sỹ Công
nghệ máy và
thiết bị
12 năm
Lâm nghiệp
214
Nguyễn Thị Trịnh
30/01/1984
Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện
Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
LH: 0364150615;
Thạc sỹ Lâm
sinh
12 năm
Lâm nghiệp
215
Hoàng Văn Phong
15/7/1982
Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện
Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
LH: 0913785298;
Thạc sỹ Công
nghệ giấy &
Bột giấy -
Khoa học gỗ
20 năm
Lâm nghiệp
216
Trần Đức Đô
09/11/1988
Trung tâm Tư vấn và Phát triển lâm nghiệp,
Viện Điều tra, Quy hoạch rừng
LH: 0347057410
Thạc sỹ lâm
nghiệp
11 năm
Hiện trạng rừng
217
Đinh Trần Tân
03/11/1978
Trung tâm Tư vấn và Phát triển lâm nghiệp,
Viện Điều tra, Quy hoạch rừng
Thạc sỹ Lâm
nghiệp
19 năm
Hiện trạng rừng
26
LH: 0914445363; [email protected]
218
Nguyễn Trọng Kiên
1974
Viện Công nghiệp gỗ và Nội thất,Trường
ĐH Lâm nghiệp
LH: 0982323738
Tiến sỹ khoa
học và công
nghệ gỗ
18 năm
Lâm nghiệp
219
Nguyễn Thị Loan
1982
Viện Công nghiệp gỗ và Nội thất, Trường
ĐH Lâm nghiệp
LH: 0915325883
Thạc sỹ
Lâm nghiệp
17 năm
Gỗ, lâm sản
220
Nguyễn Thế Nghiệp
1980
Viện Công nghiệp gỗ và Nội thất, Trường
ĐH Lâm nghiệp
LH: 0982082118;
Thạc sỹ Lâm
nghiệp
15 năm
Gỗ, lâm sản
221
Lê Xuân Phương
03/10/1975
Viện Công nghiệp gỗ và Nội thất, Trường
ĐH Lâm nghiệp
LH: 0913575309
Tiến sĩ Khoa
học vật liệu
sinh học
25 năm
Chế biến gỗ
222
Trần Ngọc Hải
29/6/1960
Bộ Môn thực vật rừng, Khoa Quản lý tài
nguyên rừng và môi trường, Trường Đại học
Lâm nghiệp
LH: 0943966368
Tiến sĩ Lâm
sinh
36 năm
Thực vật
223
Vương Duy Hưng
27/10/1978
Bộ Môn thực vật rừng, Khoa Quản lý tài
nguyên rừng và môi trường, Trường Đại học
Lâm nghiệp
LH: 0813803972
Tiến sĩ Thực
vật học
23 năm
Thực vật
224
Phùng Thị Tuyến
12/11/1984
Bộ Môn thực vật rừng, Khoa Quản lý tài
nguyên rừng và môi trường, Trường Đại học
Lâm nghiệp
LH: 0396456048
Tiến sĩ Thực
vật học
16 năm
Thực vật
27
225
Tạ Thị Nữ Hoàng
16/3/1989
Bộ Môn thực vật rừng, Khoa Quản lý tài
nguyên rừng và môi trường, Trường Đại học
Lâm nghiệp
LH: 0942399396l
Thạc sỹ Quản
lý tài nguyên
rừng
10 năm
Thực vật
226
Dương Tiến Đức
26/12/1973
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
Việt Nam
LH: 0912289649
Tiến sỹ nông
nghiệp,
chuyên ngành
quản lý tài
nguyên rừng
28 năm
Lâm nghiệp
227
Đỗ Văn Bản
22/10/1959
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
Việt Nam
LH: 0977227563
Tiến sỹ kỹ
thuật chuyên
ngành: kỹ
thuật chế biến
lâm sản
38 năm
Lâm nghiệp
228
Phùng Quốc Lâm
10/5/1997
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
Việt Nam
LH: 0326967752
Kỹ sư Quản lý
đất đai
05 năm
Lâm nghiệp
229
Nguyễn Phương Bình
25/11/1983
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
Việt Nam
LH: 0983520830
Cử nhân địa
19 năm
Lâm nghiệp
230
Nguyễn Thu Uyên
07/12/1996
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
Việt Nam
LH: 0842309796
Tiến sỹ Khoa
học
5 năm
Lâm nghiệp
28
231
Dương Mạnh Hùng
20/04/1978
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
Việt Nam
LH: 0969363773
Cử nhân kinh
tế
10 năm
Lâm nghiệp
232
Hà Bích Hồng
20/09/1983
Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp,
Trường Đại học Lâm nghiệp
LH: 0968137884;
honghb@vnuf.edu.vn/hahongvp83@gmail.com
Tiến sĩ, Sinh
học/chuyên
ngành Sinh
học phân tử
18 năm
Lâm nghiệp
233
Vũ Quang Nam
15/5/1975
Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp,
Trường Đại học Lâm nghiệp
LH: 0984622611
Tiến sĩ Sinh
học/ Chuyên
ngành sinh
học thực vật
25 năm
Lâm nghiệp
234
Lê Thọ Sơn
22/04/1977
Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp,
Trường Đại học Lâm nghiệp
LH: 0349545586
Tiến sĩ Sinh
học/ Chuyên
ngành Sinh
học phân tử
22 năm
Lâm nghiệp
235
Bùi Thị Mai Hương
25/12/1981
Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp,
Trường Đại học Lâm nghiệp
LH: 0967203656huongbtm@vnuf.edu.vn
Tiến sĩ, Sinh
học/chuyên
ngành Di
truyền phân tử
20 năm
Lâm nghiệp
236
Nguyễn Thị Huyền
6/10/1990
Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp,
Trường Đại học Lâm nghiệp
LH: 0986829929
Thạc sỹ Sinh
học/ Chuyên
ngành Sinh hc
thực nghiệm
10 năm
Lâm nghiệp
237
Đoàn Thị Thu Hương
06/09/1993
Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp,
Trường Đại học Lâm nghiệp
LH: 0945862385
Thạc sỹ Sinh
học/ Chuyên
ngành Sinh hc
thực nghiệm
8 năm
Lâm nghiệp
238
Nguyễn Thị Thơ
30/05/1980
Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp,
Trường Đại học Lâm nghiệp
LH: 0973954911
Thạc sỹ Sinh
học/chuyên
ngành Di
20 năm
Lâm nghiệp
29
truyền học
239
Hoàng Thị Thắm
06/03/1986
Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp,
Trường Đại học Lâm nghiệp
LH: 0985021269
Thạc sỹ Lâm
nghiệp
14 năm
Lâm nghiệp
XIV. LĨNH VỰC THY SN VÀ KIỂM NGƯ
240
Nguyễn Hữu Bình
20/9/1982
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
Thủy sản
19 năm
Thy sn
241
Nguyễn Thị Huyền
27/09/1984
Trung tâm Chẩn đoán Thú y Trung ương,
Cục Thú y; LH: 0985997738;
Thạc sỹ Thủy
sản
12 năm
Thy sn
242
Trần Nam Chung
05/7/1980
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
Thủy sản
20 năm
Thủy sản
243
Nguyễn Tiến Dũng
10/5/1978
Chi cục Kiểm ngư vùng I, Cục Thủy sản và
Kiểm ngư
Kỹ sư máy tàu
thủy
08 năm
Thủy sản
244
Đào Văn Trường
01/04/1972
Chi cục Kiểm ngư vùng V, Cục Thủy sản và
Kiểm ngư
Kỹ sư máy tàu
thủy
24 năm
Thủy sản
245
Lê Hữu Tuấn Anh
26/12/1985
Cục Thủy sản và Kiểm ngư;
LH: 0913918685
Thủy sản
15 năm
Thủy sản
246
Nguyễn Phú Quốc
15/8/1974
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
Thủy sản
16 năm
Thủy sản
247
Hà Thanh Tùng
10/3/1974
Trung tâm Kho nghim, Kim nghiệm, Kiểm
đnh thủy sn, Cục Thủy sản Kiểm ngư
LH: 0979866855;
Tiến sĩ dinh
dưỡng động
vật thủy sản
T ừ năm
1998
đến nay
Thức ăn thủy sản
và sản phẩm xử lý
i trường dùng
trong nuôi trồng
thủy sản
248
Nguyễn Đình Xuân
Quý
24/02/1973
Trung tâm Kho nghim, Kim nghiệm, Kiểm
đnh thủy sn, Cục Thủy sản Kiểm ngư
LH: 0923069068
Thạc sĩ nuôi
trồng thủy sản
Từ năm
1998
đến nay
An toàn vệ sinh
thực phẩm; kiểm
nghiệm; phân tích
rủi ro dịch bệnh,
môi trường,
ATVSTP
249
Nguyễn Thị Hiền
14/02/1986
Trung tâm Kho nghim, Kim nghiệm, Kiểm
đnh thủy sn, Cục Thủy sản Kiểm ngư
Kỹ công
nghệ thực
Từ năm
2011đến
Thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử lý
30
LH: 0975430477;
hiennguyen47tp2@gmail. com
phẩm
nay
môi trường
nuôi trồng thủy
sản
250
Đặng Ngọc Đức
25/10/1979
Phòng Khoa học công nghệ và Hợp tác quốc
tế, Cục Thủy sản và Kiểm ngư
LH: 0989387389
ngocduccnsh@gmail. com
Thạc sĩ công
nghệ sinh học
14 năm
Thủy sản
251
Ngô Minh Dung
27/4/1984
Bộ phận Kiểm nghiệm Hóa học, Trung tâm
Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định
thủy sản, Cục Thủy sản và Kiểm ngư
Số 9, Nguyễn Văn Cừ, P.An Bình, Q.Ninh
Kiều, TP.Cần Thơ.
LH: 0915 687 998;
Tiến sĩ nuôi
trồng thủy sản
Từ năm
2013
đến nay
Thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử lý
môi trường, môi
trường nước nuôi
trồng thủy sản
252
Trương Ngô Bích Ngọc
07/4/1983
Bộ phận Kiểm nghiệm Hóa học, Trung tâm
Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định
thủy sản, Cục Thủy sản và Kiểm ngư
Số 9, Nguyễn Văn Cừ, P.An Bình, Q.Ninh
Kiều, TP.Cần Thơ..
LH: 0988 258 464;
Thạc sĩ nuôi
trồng thủy sản
Từ năm
2013
đến nay
Thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử lý
môi trường, môi
trường nước nuôi
trồng thủy sản
253
Đinh Thị Thu Thùy
02/06/1987
Trung tâm Kho nghim, Kim nghiệm, Kiểm
đnh NTTS ng II Lô số 6, đường số 2, Khu
30 Bắc Sơn, Vĩnh Hải, Nha Trang.
LH:
0936005929
Thạc sỹ
chuyên ngành
Nuôi trồng
thủy
sản
11 năm
Nuôi trồng thủy
sản
254
Nguyễn Thế Linh
18/9/1987
Block C Chung cư Him Lam Phú An, số 32
Thủy Lợi, P. Phước Long A, TP. Thủ Đức
LH:
0907605635
Kỹ sư Công
nghệ thực
phẩm
11 năm
Nuôi trồng thủy
sản
255
Bùi Thị Phượng
24/7/1983
Trung tâm Kho nghim, Kim nghiệm, Kiểm
Kỹ Công
15 năm
Sản phẩm & n
31
đnh thủy sn, Cục Thủy sản Kiểm ngư
LH: 0978850085
nghệ thực
phẩm Ths.
Kinh Doanh
& Quản lý
máy Thức ăn thủy
sn, xử và ci
to môi trường
ni trồng thủy
sn, gm đnh an
tn thc phẩm và
sinh học trong lĩnh
vc thủy sản
XV. LĨNH VỰC ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHNG THIÊN TAI
256
Nguyễn Thanh Tùng
21/4/1977
Cc Quản đê điều và Phòng, chng thiên tai
LH: 0913085879
Thạc sỹ, Xây
dựng công
trình thủy
24 năm
Đê điều, Phòng
chống thiên tai
257
Phạm Đức Hiếu
01/8/1984
Cục Quản đê điều và Phòng, chống thn tai
LH: 0988085348
Thạc sỹ, Xây
dựng công
trình thủy
16 năm
Đê điều, Phòng
chống thiên tai
258
Mai Thị Hà
19/4/1984
Cục Quản đê điều và Phòng, chống thn tai
LH: 0916699138
Thạc sỹ, Xây
dựng công
trình thủy
16 năm
Đê điều, Phòng
chống thiên tai
259
Hoàng Hiệp
05/6/1977
Cục Quản đê điều và Phòng, chống thn tai
LH: 0914696968
Thạc sỹ Thủy
văn
24 năm
Đê điều, Phòng
chống thiên tai
260
Đặng Văn Đăng
07/9/1979
Cục Quản đê điều và Phòng, chống thn tai
LH: 0912324540
Thạc sỹ xây
dựng công
trình thủy
21 năm
Đê điều, Phòng
chống thiên tai
261
Trần Việt Kim Chi
05/7/1990
Chuyên
viên
Cục Quản đê điều và Phòng, chống thn tai
LH: 0904330303
Thạc sỹ qun
trcông trong
hp c quốc tế
11 năm
Đê điều, Phòng
chống thiên tai
262
Phùng Đức Thắng
30/5/1989
Phó
trưng
phòng
Cục Quản đê điều và Phòng, chống thn tai
LH: 0912991989
Kỹ sư kỹ
thuật công
trình
13 năm
Đê điều, Phòng
chống thiên tai
263
Đào Trọng Toàn
04/12/1990
Chuyên
viên
Cục Quản đê điều và Phòng, chống thn tai
LH: 0356868166
Thạc sỹ, Xây
dựng công
06 năm
Đê điều, Phòng
chống thiên tai
32
trình thủy
264
Đào Việt Anh
19/10/1993
Chuyên
viên
Cục Quản đê điều và Phòng, chống thn tai
LH: 0377377470
Kỹ Kỹ thuật
y dng
09 năm
Đê điều, Phòng
chống thiên tai
265
Cấn Đình Thư
01/12/1990
Chuyên
viên
Cục Quản đê điều và Phòng, chống thn tai
LH: 0963205268
Kỹ sư Kỹ
thuật công
trình thủy lợi
12 năm
Đê điều, Phòng
chống thiên tai
XVI. LĨNH VỰC QUN LÝ VÀ XÂY DNG CÔNG TRÌNH THY LI
266
Trần Minh Tuyến
07/02/1968
P. Quản lý vận hành tưới tiêu, Cục Quản lý
và Xây dựng công trình thủy lợi
LH: 0912157408
Thạc sỹ thủy
lợi
30 năm
Vận hành tưới
tiêu
267
Nguyễn Hải Nam
14/9/1979
P. Quản lý Quy hoạch. Cục Thủy lợi
LH: 0912496105
Thạc sỹ
thủy lợi
20 năm
Quy hoạch
thủy lợi
268
Lê Khắc Lương
27/10/1976
P. Quản lý Nước sạch nông thôn, Cục Quản
lý và Xây dựng công trình thủy lợi
LH: 0912291161
Thạc sỹ Công
trình
thủy lợi
23 năm
Nước sạch nông
thôn
269
Nguyễn Hữu Thưởng
17/3/1977
P. Quản lý đu và xây dựng, Cục Thủy lợi
LH: 0914.523 298
Thạc sỹ Xây
dựng công
trình
23 năm
Thủy lợi
270
Nguyễn Văn Hải
06/6/1980
P. An toàn đập và hồ chứa nước, Cục Quản
lý và Xây dựng công trình thủy lợi
LH: 0912681589
Thạc sỹ
thủy lợi
15 năm
An toàn đập và
hồ chứa nước
271
Nguyễn Thanh Hải
08/06/1963
Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện
Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0918.032.507; [email protected]
Tiến sỹ Công
trình thủy
33 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
272
Tăng Đức Thắng
01/01/1959
Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện
Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0913.926.027
Tiến sỹ Công
trình thủy
42 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
273
Nguyễn Văn Hoạt
20/07/1978
Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện
Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0919846777
Thc sỹ Quy
hoch và
qun lý tài
22 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
33
ngun nuớc
274
Đào Việt Hưng
07/09/1978
Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện
Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0933.173.666
Thạc sỹ
Công trình
thủy lợi
21 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
275
Nguyễn Trọng Hiên
19/05/1971
Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện
Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0976960292
Kỹ sư Kỹ
thuật xây
dựng công
trình thủy lợi
20 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
276
Phạm Ngọc Hải
19/05/1981
Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện
Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0988092195
Thạc sỹ Quy
hoạch và quản
lý tài nguyên
nước
18 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
277
Phạm Văn Giáp
20/07/1984
Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện
Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0906063907
Thạc sỹ Kỹ
thuật công
trình thủy
14 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
278
Dương Thị Thùy Dung
24/08/1987
Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện
Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0386.303.909
Thạc sỹ
Công trình
thủy lợi
12 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
279
Nguyễn Việt An
25/08/1993
Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện
Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0938127086
Kỹ sư Kỹ
thuật xây
dựng công
trình thủy lợi
7 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
280
Nguyễn Minh Việt
05/10/1969
Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện
Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0913076517
Tiến sỹ Công
trình thủy lợi
30 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
281
Đỗ Ngọc Ánh
22/06/1973
Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện
Khoa học Thủy lợi Việt Nam
Tiến sỹ Công
trình thủy lợi
26 năm
Thủy lợi; Phòng,
chống thiên tai
34
LH: 0903293029; [email protected]
282
Bùi Mạnh Bằng
4/12/1976
Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy
điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học
Thủy lợi Việt Nam
LH: 0985368695
manhbanghy@gmai 1 .com
Thạc sỹ Thủy
nông cải tạo
đất
23 năm
Thủy lợi; Phòng,
chống thiên tai
283
Trịnh Đức Cường
18/12/1979
Phòng Đào tạo và Họp tác quốc tế, Viện
Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0912254432
Thạc sỹ Công
trình thủy lợi
21 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
284
Đỗ Anh Đức
2/8/1981
Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện
Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0989751175
Thạc sỹ Thủy
văn môi
trường
17 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
285
Nghiêm Xuân Giang
13/09/1977
Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy
điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học
Thủy lợi Việt Nam
LH: 0985368626
Thạc sỹ Công
trình thủy lợi
23 năm
Thủy lợi/Phòng,
chống thiên tai
286
Phạm Thị Hoài
09/11/1973
Phòng Tổng Hp, Viện Thủy đin và năng
lưng i to, Viện Khoa hc Thủy li Vit Nam
LH: 09830411098
Thạc sỹ Kỹ
thuật thủy lợi
27 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
287
Trần Thiết Hùng
19/06/1974
Phòng Nghiên cứu thủy năng và năng lượng
tái tạo, Viện Thủy điện và năng lượng tái
tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0913387246
Thạc sỹ Thủy
văn môi
trường
26 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
288
Trần Hoàng Hạnh
26/12/1977
Phòng Nghiên cứu thủy năng và năng lượng
tái tạo, Viện Thủy điện và năng lượng tái
Thạc sỹ Thủy
văn môi
23 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
35
tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0912830837
trường
289
Nguyễn Thanh Tùng
15/02/1974
Phòng Đào tạo và Họp tác quốc tế, Viện
Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0913 525 310
Kỹ sư
Công trình
thủy lợi
27 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
290
Trịnh Văn Ước
21/11/1984
Phòng Nghiên cứu thủy năng và năng lượng
i tạo, Viện Thủy điện và Năng lượng tái
tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0973 585 099
trinhuoc84@gmaiLcom
Thạc sỹ Thủy
văn môi
trường
15 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
291
Trần Thị Nhung
21/09/1987
Phòng Tổng hp, Viện Thy đin và năng lưng
tái to, Vin Khoa hc Thủy lợi Việt Nam
LH: 0975 519 810
Thạc sỹ Kinh
tế thủy lợi
13 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
292
Phạm Thị Thuận
18/08/1989
Phòng Đào tạo và Hợp tác quốc tế, Viện
Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0978 180 889
Thạc sỹ Kỹ
thuật môi
trường
12 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
293
Nguyễn Ngọc Tuấn
23/06/1991
Phòng Đào tạo và Họp tác quốc tế, Viện
Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0974 519 379
Thạc sỹ KT
tài nguyên
nước
9 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
294
Phùng Hồng Tuấn
21/10/1969
Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện
Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0989081546
Tiến sỹ
khí thủy lợi
31 năm
Thủy lợi; Phòng,
chổng thiên tai
36
295
Nguyễn Thị Huệ
07/09/1981
Trung tâm Công trình thủy điện,Viện Thủy
điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học
Thủy lợi Việt Nam
LH: 01233466399
Kỹ sư Công
trình thủy lợi
19 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
296
Nguyễn Thị Hồng Hạnh
20/12/1983
Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy
điện và năng lưọng tái tạo, Viện Khoa học
Thủy lợi Việt Nam
LH: 0989301127
Thạc sỹ Kinh
tế thủy lợi
17 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
297
Lê Thị Hồng Liên
11/12/1980
Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện
Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0985 257 889
Thạc sỹ Công
trình thủy lợi
20 năm
Thủy lợi; Phòng,
chống thiên tai
298
Trần Quốc Nam
7/12/1978
Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy
điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học
Thủy lợi Việt Nam
LH: 0904 300 459
Thạc sỹ Thủy
nông cải tạo
đất
21 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
299
Đỗ Xuân Ninh
12/7/1979
Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy
điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học
Thủy lợi Việt Nam
LH: 0914 335 857
Thạc sỹ Công
trình thủy lợi
20 năm
Thủy lợi; Phòng,
chống thiên tai
300
Nguyễn Đức Tú
1/6/1975
Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy
điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học
Thủy lợi Việt Nam
LH: 091.3361222
Thạc sỹ Công
trình thủy lợi
26 năm
Thủy lợi; Phòng,
chống thiên tai
301
Nguyễn Thế Tiến
9/8/1982
Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy
điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học
Thạc sỹ Công
trình thủy lợi
18 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
37
Thủy lợi Việt Nam
LH: 093.6495496
302
Phạm Cao Thăng
2/9/1977
Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy
điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học
Thủy lợi Việt Nam
LH: 0913 539 064
Thạc sỹ
Công trình
thủy lợi
22 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
303
Nguyễn Hoàng Tiến
26/09/1982
Trung Tâm Quy hoạch và Quản lý khai thác
công trình thủy điện, Viện Thủy điện và
năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi
Việt Nam
LH: 0913 556 565; [email protected]
Thạc sỹ Công
trình thủy lợi
17 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
304
Trương Đình Vũ
31/7/1990
Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy
điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học
Thủy lợi Việt Nam
LH: 0977 224 241
Thạc sỹ Kỹ
thuật công
trình biển
10 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
305
Nguyễn Hữu Năm
02/11/1981
Trung Tâm Quy hoạch và Quản lý khai thác
công trình thủy điện, Viện Thủy điện và
năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi
Việt Nam
LH: 0982 999 199
Tiến sỹ Địa
kỹ thuật xây
dựng
18 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
306
Vũ Ngọc Lăng
13/7/1981
Trung Tâm Quy hoạch và Quản lý khai thác
công trình thủy điện, Viện Thủy điện và
năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi
Việt Nam
LH: 0912 939 597
Kỹ sư Công
trình thủy lợi
18 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
307
Trần Quốc Thanh
25/12/1984
Trung Tâm Quy hoạch và Quản lý khai thác
Thạc sỹ KT
13 năm
Thủy lợi; Phòng
38
công trình thủy điện, Viện Thủy điện
năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi
Việt Nam
LH: 0366833998
tài nguyên
nước
chống thiên tai
308
Đào Đức Linh
13/10/1987
Trung Tâm Quy hoạch và Quản lý khai thác
công trình thủy điện, Viện Thủy điện và
năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi
Việt Nam
LH: 0832039888
Thạc sỹ KT
tài nguyên
nước
13 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
309
Đinh Anh Tuấn
26/9/1976
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0936909099
Tiến sỹ Công
nghệ bê thông
23 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
310
Nguyễn Ngọc Thắng
18/8/1965
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0913513434
thangvkhtl@gmai1 .com
Thạc sỹ Máy
thủy khí
35 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
311
Nguyễn Mạnh Trường
05/9/1976
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0939855055
Tiến sỹ Kỹ
thuật xây
dựng công
trình thủy
24 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
312
Đoàn Minh Tần
29/01/1983
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0912747100
Kỹ sư Cơ khí
14 năm
Thủy lợi; Phòng,
chống thiên tai
313
Nguyễn Mạnh Tiến
30/07/1989
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0975141920;
Kỹ sư Cơ khí
10 năm
Thủy lợi; Phòng,
chống thiên tai
39
314
Nguyễn Trường Giang
28/10/1985
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0977326881
Kỹ sư Cơ khí
14 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
315
Hoảng Thị Phương
Thúy
06/5/1985
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0988745611
Kỹ sư Điện
14 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
316
Phạm Song Hùng
23/8/1978
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0908069899
Thạc sỹ Công
trình
thủy lợi
21 năm
Thủy lợi; Phòng,
chống thiên tai
317
Nguyễn Thị Hồng Nga
24/08/1976
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0912595894
Thạc sỹ
Tài nguyên
nước
23 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
318
Nguyễn Quang Minh
10/11/1971
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0977750868
Thạc sỹ Máy
thủy khí
28 năm
Thủy lợi; Phòng,
chống thiên tai
319
Đoàn Bình Minh
05/08/1976
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0982244865
Kỹ sư
công trình
23 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
320
Nguyễn Hồng Lân
10/3/1975
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0913547500
Kỹ sư
Điện, Điện tử
25 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
321
Bùi Đình Mạnh
10/5/1982
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0912656818
Kỹ sư Kỹ
thuật xây
dựng công
9 năm
Thủy lợi; Phòng,
chống thiên tai
40
buid inhmanhnb@gmai l.com
trình
322
Mạc Thị Mai Nhung
18/12/1981
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0916360002
Kỹ sư Thủy
nông
17 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
323
Nguyễn Văn Son
12/7/1983
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0979631568
Kỹ sư
Kỹ thuật công
trình thủy lợi
15 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
324
Đỗ Hồng Vinh
08/11/1971
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0919268471
Thạc sỹ Máy
thủy khí
28 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
325
Ngô Đức Lượng
12/2/1970
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0963367669
Thạc sỹ Cơ
khí
20 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
326
Phan Tuấn Anh
09/10/1986
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0979686256
Thạc sỹ Máy
thủy khí
14 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
327
Đặng Quốc Tuấn
14/04/1978
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0989050566
Tiến sỹ Địa
kỹ thuật
11 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
328
Trần Bằng Giang
10/6/1983
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0914888100
Kỹ sư Công
trình
thủy lợi
14 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
329
Nguyễn Việt Hưng
08/3/1990
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
Kỹ sư
tài nguyên
9 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
41
LH: 0964735135
nguyenviethun [email protected] m
nước
330
Ngô Vãn Đạt
16/07/1983
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0936456007
Thạc sỹ Công
trình thủy lợi
14 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
331
Nguyễn Phú Phước
27/01/1988
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0978982312
Thạc sỹ Quản
lý xây
dựng
11 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
332
Phùng Minh Đức
27/02/1977
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0972383333
Kỹ sư Công
trình
thúy lợi
21 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
333
Nguyễn Đức Hoàng
04/02/1984
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0962213999
Kỹ sư Công
trình
thủy lợi
14 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
334
Đoàn Vãn Khánh
04/7/1978
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0985881465;
Kỹ sư
Xây dựng
cảng
19 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
335
Vũ Mạnh Tiến
01/12/1976
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0902021207
vumanhtien [email protected]
Thạc sỹ
Xây dựng
công trình
thủy lợi
14 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
336
Nguyễn Hồng Long
10/3/1975
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0912024709
Thạc sỹ Công
trình
thủy lợi
25 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
337
Nguyễn Đức Hoàng
18/8/1977
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
Thạc sỹ
18 năm
Thủy lợi; Phòng
42
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0912016014
Công trình
thủy lợi
chống thiên tai
338
Nguyễn Quý Anh
12/3/1973
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0913367648
Thạc sỹ
Địa chất công
trình
25 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
339
Nguyễn Quốc Huy
28/10/1977
Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện
Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0913573088
Phó Giáo sư,
Tiến sỹ Sinh
học
24 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
340
Phạm Vãn Động
20/4/1966
Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện
Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 091300885;
Thạc sỹ Địa
vật lý
34 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
341
Nguyên Minh Đức
15/12/1978
Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình Viện
Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0903422888
Tiến sỹ Sinh
học
20 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
342
Vũ Hoàng Hiệp
13/01/1985
Phòng Nghiên cứu ứng dụng Địa vật lý,
Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện
Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0912413185
Thạc sỹ Quy
hoạch và
Quản lý tài
nguyên nước
14 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
343
Đỗ Anh Chung
11/11/1972
Phòng Nghiên cứu ứng dụng Địa vật lý,
Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện
Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 09122165539
Thạc sỹ Địa
vật lý
25 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
344
Nguyễn Văn Lợi
08/10/1976
Phòng Nghiên cứu ứng dụng Địa vật lý,
Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện
Thạc sỹ Địa
vật lý
21 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
43
Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0944622668
345
Phạm Lê Hoàng Linh
08/12/1993
Phòng Nghiên cứu ứng dụng Địa vật lý,
Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện
Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0378736927
Kỹ sư Địa vật
6 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
346
Lê Quang Thịnh
09/3/1983
Trung tâm Nghiên cứu Phòng trừ mối, Viện
Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0944686486
Thạc sỹ Sinh
học
15 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
347
Nguyễn Thúy Hiền
14/6/1977
Trung tâm Nghiên cứu Phòng trừ mối, Viện
Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa
học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0936425135
Thạc sỹ Sinh
học
22 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
348
Trần Thị Thu Huyền
24/5/1982
Phòng Kế hoạch, Tài chính, Viện Sinh thái
và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy
lợi Việt Nam
LH: 0914338636
Thạc sỹ Sinh
học
17 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
349
Nguyễn Thị My
13/4/1979
Phòng Thí nghiệm Sinh hóa và Diệt trử mối,
Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện
Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0915057560
Tiến sỹ Sinh
học
17 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
350
Võ Thị Thu Hiền
14/8/1974
Phòng Thí nghiệm Sinh hóa và Diệt trừ mối,
Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện
Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0904545244
Thạc sỹ Lâm
nghiệp
25 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
44
351
Lê Vãn Tuất
14/9/1982
Trung tâm Sinh thái Bảo vệ hồ chứa nước,
Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện
Khoa học Thủy lợi Việt Nam
LH: 0972500008
Thạc sỹ Lâm
nghiệp
11 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
352
Đỗ Quý Mạnh
20/11/1977
Trung tâm Sinh học bảo vệ đê, Viện Sinh
thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học
Thủy lợi Việt Nam
LH: 0982797388
Tiến sỹ Lâm
nghiệp
22 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
353
Lê Ngọc Cương
28/4/1984
Trung tâm Sinh học bảo vệ đê, Viện Sinh
thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học
Thủy lợi Việt Nam
LH: 0983079258;
Thạc sỹ Công
trình thủy lợi
15 năm
Thủy lợi; Phòng
chống thiên tai
354
Trần Văn Toản
04/02/1980
Văn phòng tư vấn Thẩm định thiết kế và
Giám định chất lượng công trình, Trường
Đại học Thủy lợi
LH: 024 3564 3123
Tiến sĩ Kỹ
thuật công
trình xây dựng
20 năm
Thủy lợi
355
Phạm Huy Dũng
04/03/1980
Văn phòng tư vấn Thẩm định thiết kế và
Giám định chất lượng công trình, Trường
Đại học Thủy lợi
LH: 024 3564 3123
Tiến sĩ Địa kỹ
thuật xây
dựng
20 năm
Thủy lợi
356
Lê Thái Bình
18/04/1983
Văn phòng tư vấn Thẩm định thiết kế và
Giám định chất lượng công trình, Trường
Đại học Thủy lợi,
LH: 024 3564 3123
Tiến sĩ Xây
dựng công
trình thủy
17 năm
Thủy lợi
45
357
Mai Lâm Tuấn
30/12/1983
Văn phòng tư vấn Thẩm định thiết kế và
Giám định chất lượng công trình, Trường
Đại học Thủy lợi,
LH: 024 3564 3123
Tiến sĩ Xây
dựng công
trình thủy
17 năm
Thủy lợi
XVII. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
358
Trần Đức Tuấn
04/11/1979
Trung tâm Giám định máy và Thiết b, Vin Cơ
đin ng nghiệp và Công ngh sau thu hoch;
LH: 0984899358
Thạc sỹ Cơ
điện nông
nghiệp
20 năm
Cơ điện nông
nghiệp
359
Ngô Văn Phương
30/10/1975
Trung tâm Giám định máy và Thiết b, Vin Cơ
đin ng nghiệp và Công ngh sau thu hoch;
LH: 0915183822
Thạc sỹ kỹ
thuật
24 năm
Cơ điện nông
nghiệp
360
Dương Công Như
30/5/1984
Trung tâm Giám định máy và Thiết b, Vin Cơ
đin ng nghiệp và Công ngh sau thu hoch;
LH: 0916544822
Kỹ sư điện
14 năm
Cơ điện nông
nghiệp
361
Vũ Hữu Hoàng
16/07/1980
Trung tâm Giám định máy và Thiết b; Viện Cơ
đin ng nghiệp và Công ngh sau thu hoch;
LH: 0986832468
Kỹ sư chế tạo
máy
6 năm
Cơ điện nông
nghiệp
362
Nguyễn Tuấn Anh
13/06/1980
Trung tâm Giám định máy và Thiết b, Vin Cơ
đin ng nghiệp và Công ngh sau thu hoch;
LH: 0906.295.247
Kỹ sư cơ khí
19 năm
Cơ điện nông
nghiệp
363
Mai Văn Hởi
17/03/1986
Trung tâm Giám định máy và Thiết b, Vin Cơ
đin ng nghiệp và Công ngh sau thu hoch;
LH: 0962460156
Kỹ sư cơ khí
12 năm
Cơ điện nông
nghiệp
364
Trần Văn Hoàn
25/09/1979
Trung tâm Giám định máy và Thiết b, Vin Cơ
đin ng nghiệp và Công ngh sau thu hoch;
LH: 0365457527
Kỹ sư điện
19 năm
Cơ điện nông
nghiệp
XVIII. LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG, CHẾ BIẾN VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG
365
Phạm Cao Thăng
01/09/1975
Trung tâm Nghiên cứu và Kiểm tra chất
lượng nông sản thực phẩm, Viện Cơ điện
nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch
Cử nhân Công
nghệ sinh
học; Thạc sỹ
25
Phân tích, kiểm
tra chất lượng
nông sản thực
46
LH: 0989010975
nông nghiệp
phẩm
366
Lã Mạnh Tuân
11/4/1984
Trung tâm Nghiên cứu và Kiểm tra chất
lượng nông sản thực phẩm, Viện Cơ điện
nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch
LH: 0972426062
Thạc sỹ Công
nghệ sinh học
14 năm
Phân tích, kiểm
tra chất lượng
nông sản thực
phẩm
367
Nguyễn Thanh Ninh
16/4/1983
Phòng thí nghiệm Cơ đin VILAS019, Viện Cơ
đin ng nghiệp và Công ngh sau thu hoch
0983048316/02438686346;
Thạc sỹ Kỹ
thuật điện
12 năm
Kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm
pơng tiện đo,
chuẩn đo lường;
Gm định, đánh
g cht lượng
máy, thiết bị cơ
điện ng nghiệp
và công nghệ sau
thu hoch
47
PH LC II
DANH SÁCH T CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIC CA B NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-BNNMT ngày tháng năm 2025 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi Trường)
TT
Tên t chc
Số, ngày, tháng, năm thành lp
Địa ch t chc
Lĩnh vực chuyên
môn
Lĩnh vực giám
định
Ghi
chú
I. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
1
Cục Chăn nuôi và Thú y
Ngh định s 35/2025/NĐ-CP ngày 25
tháng 02 năm 2025 của Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hn
cu t chc ca B Nông nghip
Môi trường
S 2 Ngọc Hà , Đội Cn, Ba
Đình, TP Hà Ni
Chăn nuôi và thú y
Chăn nuôi và thú y
2
Chi cục Chăn nuôi
Thú y vùng I
Quyết định s 32/QĐ-BNNMT ngày
01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca Cục chăn
nuôi và Thú y
S 50, ngõ 102 Trường Chinh,
phường Kim Liên, TP Hà Ni
Thú y
Thú y
3
Chi cục Chăn nuôi
Thú y vùng II
S 1296/QĐ-BNNMT ngày 07/5/2025
S 23 Đà Nẵng, phưng N
Quyn, TP.Hi Phòng
ĐT: 02253.836.511
Fax: 02253.551.698
Thú y
Thú y
4
Chi cục Chăn nuôi
Thú y vùng III
Quyết định s 32/QĐ-BNNMT ngày
01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca Cục chăn
nuôi và Thú y
S 51 đưng Nguyn Sinh Sc,
Phưng Thành Vinh, Tnh Ngh An
Thú y
Thú y
5
Chi cục Chăn nuôi
Thú y vùng IV
Quyết định s 32/QĐ-BNNMT ngày
01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca Cục chăn
nuôi và Thú y
S 12 Trn Quý Cáp, phường
Hi Châu, TP Đà Nng
Thú y
Thú y
6
Chi cục Chăn nuôi
Thú y vùng V
- S 79/2006/QĐ-BNN, ngày 18/9/2006;
- S 576/QĐ-TY-VP, ngày 04/10/2017;
- S 1299/QĐ-BNNMT,
S 36 Phm Hùng, Phường Tân
An, tỉnh Đắk Lk;
LH: 0262.3877.795
Thú y
Thú y
48
ngày 07/5/2025
7
Chi cục Chăn nuôi
Thú y vùng VI
Quyết định s 32/QĐ-BNNMT ngày
01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca Cục chăn
nuôi và Thú y
S 521/1 Hoàng n Th,
phường Tân Sơn Nhất, TP HCM
Thú y
Thú y
8
Chi cục Chăn nuôi
Thú y vùng VII
Quyết định s 32/QĐ-BNNMT ngày
01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca Cục chăn
nuôi và Thú y
S 88, Cách Mng Tháng 8,
Phường Bình Thy, TP Cần Thơ
Thú y
Thú y
9
Trung tâm Kim nghim
thuốc thú y Trung ương I
Quyết định s 32/QĐ-BNNMT ngày
01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca Cục chăn
nuôi và Thú y
S 30 ngõ 78 đường Gii phóng,
Phưng Kim Ln, TP Hà Ni;
LH:02438691236
Email: ttkntty1@gmail.com
Chăn nuôi, thú y
Chăn nuôi, thú y
10
Trung tâm Kim nghim
thuốc thú y Trung ương II
Quyết định s 32/QĐ-BNNMT ngày
01/3/2025 quy định chức năng, nhim v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca Cục chăn
nuôi và Thú y
521/1 Hoàng Văn Thụ, Phường
Tân Sơn Nhất, TP H Chí Minh,
Vit Nam
LH: 028 38118 302
Email:nvc.dah@gmail.com
Chăn nuôi, thú y
Chăn nuôi, thú y
11
Trung tâm Chẩn đoán
Xét nghim Thú y Trung
ương I
Quyết định s 32/QĐ-BNNMT ngày
01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca Cục chăn
nuôi và Thú y
S 28 ngõ 78 đường Gii Phóng,
Phường Kim Liên, TP Ni,
Vit Nam;
LH: 0866650255
Chăn nuôi, thú y
Chăn nuôi, thú y
12
Trung tâm Chẩn đoán
Xét nghim Thú y Trung
ương II
Quyết định s 1302/QĐ- BNNMT ngày
07/05/2025 ca B Nông nghip Môi
trưng
521/1 Hoàng Văn Thụ, phường
Tân Sơn Nhất, TP. HCM,
LH: 028 66536522,
Email:cdxntw2@gmail.com,
Website: cdxntw2.com.vn
Chăn nuôi, thú y
Chăn nuôi, thú y
13
Trung tâm Kho nghim,
kim nghim kim
định chăn nuôi Trung
ương I
Quyết định s 32/QĐ-BNNMT ngày
01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca Cục chăn
nuôi và Thú y
Tân Phong, phường Thượng
Cát, TP Hà Ni
LH: 024. 3752 5373
Chăn nuôi, thú y
Chăn nuôi, thú y
49
14
Trung tâm Kho nghim,
kim nghim kim
định chăn nuôi Trung
ương II
Quyết định s 32/QĐ-BNNMT ngày
01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca Cục chăn
nuôi và Thú y
135A Pasteur, phường Xuân
Hòa, TP H Chí Minh
Chăn nuôi, thú y
Chăn nuôi, thú y
II. LĨNH VỰC TRNG TRT BO V THC VT
15
Cc Trng trt Bo
v thc vt
Ngh định s 35/2025/NĐ-CP ngày 25
tháng 02 năm 2025 của Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hn
cu t chc ca B Nông nghip
Môi trường
S 2 Ngọc Hà , Đội Cn, Ba
Đình, TP Hà Ni
16
Các Phòng th nghim
phân bón, thuc bo v
thc vật được ch định
Theo các quyết định ch định của quan
thm quyn (Cc Trông trt Bo v
thc vt)
Danh mục đăng tải ti Cng
thông tin điện t ca Cc trng
trt và Bo v thc vt
Phân bón; thuc
bo v thc vt
Phân bón; thuc
bo v thc vt
17
Trung tâm Kiểm định
Kho nghim thuc bo
v thc vt phía Bc
thuc Cc Trng trt
Bo v thc vt
Quyết định s 58/QĐ-BNNMT ngày
01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca Cc
trông trt và Bo v thc vt
S 07A Văn Hiến, phường
Đông Ngạc, TP Hà Ni
LH: 024.3851.3590
Email:kdtpb.bv[email protected]n
Thuc bo v thc
vt
Thuc bo v thc
vt
18
Trung tâm Kiểm định
Kho nghim thuc bo
v thc vt phía Bc
thuc Cc Trng trt
Bo v thc vt
Quyết định s 58/QĐ-BNNMT ngày
01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca Cc
trông trt và Bo v thc vt
S 28 Mạc Đĩnh Chi, phường
Sài Gòn, TP H Chí Minh
ĐT: 028.3823.3590
Thuc bo v thc
vt
Thuc bo v thc
vt
19
Trung tâm Kho kim
nghim ging, sn phm
cây trng Quc gia
Quyết định s 1069/QĐ-BNNMT ngày
23/4/2025 ca B trưởng B Nông nghip
và Môi trường quy định chức năng, nhiệm
v, quyn hạn cu t chc ca
Trung tâm Kho kim nghim ging, sn
phm cây trng Quc gia thuc Cc
Trng trt và Bo v thc vt
S 6, Nguyn Công Tr, Hai
Trưng, TP Hà Ni
Ging cây trng
Ging cây trng
50
III. LĨNH VỰC CHẤT LƯNG CH BIN VÀ PHÁT TRIN TH TRƯNG
20
Cc Chất lượng, Chế biến
và Phát trin th trưng
Ngh định s 35/2025/NĐ-CP ngày 25
tháng 02 năm 2025 của Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hn
cu t chc ca B Nông nghip
Môi trường
S 10 Nguyn Công Hoan,
phường Ging Võ, TP Hà Ni
LH: 024 38310983
Email: nafiqpm@mae.gov.vn
Chất lượng, an toàn
thc phm nông
lâm sn và thy sn
An toàn thc phm
nông, lâm, thy sn
và mui
21
Trung tâm Chất lượng,
Chế biến Phát trin th
trưng vùng 1, Cc Cht
ng, Chế biến Phát
trin th trường
Quyết định s 132/QĐ-BNNMT ngày
01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca Cc Cht
ng, Chế biến và Phát trin th trưng
S 51 Lai, phưng N
Quyn, Tp Hi Phòng
LH: 0225 3837 124
Email: nafiqpm[email protected]n
Cht ng, an toàn
thc phm nông
lâm sn và thy sn
An toàn thc phm
nông, lâm, thy sn
mui
22
Trung tâm Chất lượng,
Chế biến Phát trin th
trưng vùng 2, Cc Cht
ng, Chế biến Phát
trin th trường
Quyết định s 132/QĐ-BNNMT ngày
01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca Cc Cht
ng, Chế biến và Phát trin th trưng
S 167-175 Chương Dương, phưng
Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nng
LH: 0236 3836 155
Email: nafiqpm[email protected]n
Chất lượng, an toàn
thc phm nông
lâm sn và thy sn
An toàn thc phm
nông, lâm, thy sn
mui
23
Trung tâm Chất lượng,
Chế biến Phát trin th
trưng vùng 3, Cc Cht
ng, Chế biến Phát
trin th trường
Quyết định s 132/QĐ-BNNMT ngày
01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca Cc Cht
ng, Chế biến và Phát trin th trường
S 1105 Hng Phong,
phường Nam Nha Trang, tnh
Khánh Hòa
LH: 0258 3882097/ 0258
3881026
Email: nafiqpm[email protected]n
Chất lượng, an toàn
thc phm nông
lâm sn và thy sn
An toàn thc phm
nông, lâm, thy sn
mui
24
Trung tâm Chất lượng,
Chế biến Phát trin th
trưng vùng 4, Cc Cht
ng, Chế biến Phát
trin th trường
Quyết định s 132/QĐ-BNNMT ngày
01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca Cc Cht
ng, Chế biến và Phát trin th trưng
S 271 Tô Ngọc Vân, phường
Hip Bình, TP H Chí Minh
LH: 028 3636 3638
Email: nafiqpm[email protected]n
Chất lượng, an toàn
thc phm nông
lâm sn và thy sn
An toàn thc phm
nông, lâm, thy sn
mui
25
Trung tâm Chất lượng,
Chế biến Phát trin th
trưng vùng 5, Cc Cht
ng, Chế biến Phát
Quyết định s 132/QĐ-BNNMT ngày
01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca Cc Cht
ng, Chế biến và Phát trin th trưng
S 57 Phan Ngc Hiển, phường
Tân Thành, tnh Cà Mau
LH: 0290 3838 396
Email: nafiqpm[email protected]
Chất lượng, an toàn
thc phm nông
lâm sn và thy sn
An toàn thc phm
nông, lâm, thy sn
mui
51
trin th trường
26
Trung tâm Chất lượng,
Chế biến Phát trin th
trưng vùng 6, Cc Cht
ng, Chế biến Phát
trin th trường
Quyết định s 132/QĐ-BNNMT ngày
01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca Cc Cht
ng, Chế biến và Phát trin th trưng
S 386C, Cách Mng Tháng
Tám, phường Bình Thy, TP
Cần Thơ
LH: 0292 3883 257
Email: nafiqpm[email protected]n
Chất lượng, an toàn
thc phm nông
lâm sn và thy sn
An toàn thc phm
nông, lâm, thy sn
mui
IV. LĨNH VỰC LÂM NGHIP VÀ KIM LÂM
27
Cc Lâm nghip Kim
lâm
Ngh định s 35/2025/NĐ-CP ngày 25
tháng 02 năm 2025 của Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hn
cu t chc ca B Nông nghip
Môi trường
S 2 Ngọc Hà, phường Ba Đình,
TP Hà Ni
LH : 024.3843.8792
Email : cuclnkl@mae.gov.vn
28
Vin Công ngh sinh hc
lâm nghip thuộc Trường
Đại hc Lâm nghip
258/QĐ-BNN-TCCB ngày 06/02/2013
Tầng 2, Tòa nhà A3, Trường
Đại hc Lâm nghip Xuân
Mai, Chương Mỹ, TP Hà Ni;
LH: 02432646110
Lâm nghip
Lâm nghip
29
Trung tâm Tư vấn
Phát trin lâm nghip,
Viện Điều tra, Quy hoch
rng
S 329/QĐ-ĐTQHR-TCCB ngày
21/12/2014
Xã Vĩnh Quỳnh, huyn Thanh
Trì, TP Hà Ni
Điu tra, quy hoch
rừng, đa dạng sinh
học, môi trường
rng, biến đổi khí
hu
Lâm nghip
30
Vin Nghiên cu Công
nghip rng, Vin Khoa
hc Lâm nghip Vit
Nam
S 3135/QĐ-BNN-TCCB ngày
13/12/2012
S 46 Đức Thng, phường Đông
Ngc, TP Hà Ni
Công nghip rng
Lâm nghip
31
Vin nghiên cu Lâm
sinh, Vin khoa hc Lâm
nghip Vit Nam
S 3126/QĐ-BNN-TCCB ngày
13/12/2012
S 46, Đức Thng, phường
Đông Ngạc, TP Hà Ni
Lâm sinh
Lâm nghip
32
Vin Công nghip g
Ni thất, Trường Đại hc
Lâm nghip
S 5689/QĐ-BNN-TCCB ngày
30/12/2014
Nhà T8, Trường Đại hc Lâm
nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ,
TP Hà Ni
Cu to, tính cht
ca g, vt liu g
ngun gc t si
G và lâm sn
52
thc vt; công ngh
chế biến g, lâm
sn; công ngh gia
công đồ g, vt liu
g
33
Vin nghiên cu và Phát
trin Lâm nghip Nhit
đi trc thuc Liên hip
các Hi Khoa hc và K
thut Vit Nam
S 221/QĐ-LHH ngày 05/3/2008 và S
1050/QĐ-LHHVN ngày 15/10/2018 ca
Liên hip các Hi Khoa hc K thut
Vit Nam
B1-12, Khu đô thị Văn Khê,
phường Hà Đông, TP Hà Ni
Nghiên cu khoa hc
trong lâm nghip
(lâm sinh, kinh tế
chính sách lâm
nghip, chế biến và
bo qun lâm sn,
qun bo v tài
nguyên rng, sinh
thái môi trường rng)
Lâm nghip
34
Các quan khoa học
CITES Vit Nam
Các cơ quan khoa học được B trưởng B
Nông nghip Môi trưng ch định làm
quan khoa hc CITES Vit Nam theo
quy định pháp lut
Loài nguy cp, q
hiếm, đng vt, thc
vt thuc ph lc
CITES, động vt
rng thông tng
V. LĨNH VỰC QUN LÝ VÀ XÂY DNG CÔNG TRÌNH THY LI
35
Cc Qun Xây
dng công trình thy li
Ngh định s 35/2025/NĐ-CP ngày 25
tháng 02 năm 2025 của Chính ph quy
định chức năng, nhiệm | v, quyn hn
cu t chc ca B Nông nghip
Môi trường
S 10 Tôn Tht Thuyết, phường
Cu Giy, TP Hà Ni
LH : 37335716
36
Vin Khoa hc Thy li
min Nam, Vin khoa
hc Thy li Vit Nam
- S 864/QĐ/TCCB ngày 19/8/1978
- S 2862/-BNN-TCCB ngày
18/9/2008
S 658, Võ Văn Kiệt, png
Ch Quán, TP HCM
LH: 028 3923 8320
Thiết kế, thm tra
thiết kế xây dng
công trình thy li
Thy li; Phòng
chng thiên tai
37
Vin Thủy điện Năng
ng tái to, Vin Khoa
S 2164/QĐ-BNN-TCCB ngày 17/7/2008
S 8 Ngõ 95, ph Chùa Bc,
Phường Kim Liên, TP Hà Ni
Nghiên cu khoa
hc, chuyn giao
Thy li; Phòng,
chng thiên tai
53
hc Thy li Vit Nam
công ngh, xây
dng công trình
thủy đin, thy li
các dạng năng
ng khác
38
Viện Bơm Thiết b
Thy li, Vin Khoa hc
Thy li Vit Nam
S 2519/QĐ-BNN-TCCB ngày 19/8/2008
S 7 ngõ 95, ph Chùa Bc,
Phường Trung Lit, TP Hà Ni
LH: 024 38534842
Email: vienbom[email protected]
Nghn cu, chuyn
giao công ngh, cung
cp dch v k thut
v m, trạm bơm
và thiết b thy li
Thy li; Phòng,
chng thiên tai
39
Vin Sinh thái Bo v
công trình, Vin Khoa
hc Thy li Vit Nam
S 3318/QĐ-BNN-TCCB ngày
17/11/2009
S 267 ph Chùa Bc, Phường
Trung Lit, Đống Đa, TP Hà Ni
Phòng tr mi, bo
v công trình thy
li, thủy đin và
các công trình xây
dng khác
Thy li; Phòng,
chng thiên tai
40
Vin Thy công, Vin
Khoa hc Thy li Vit
Nam
S 2520/QĐ-BNN-TCCB ngày 19/8/2008
S 3 ngõ 95, ph Chùa Bc,
Phường Trung Lit, TP Hà Ni
LH: 024 35632821
Nghn cu ng
dng trong xây dng
mi, nâng cp sa
cha bo v công
trình thy li, thy
đin, đê điu, các
công trình k thut
h tng nông thôn
Thy li; Phòng,
chng thiên tai
41
Văn phòng tư vấn thm
định thiết kế Giám
định chất lượng công
trình - Trường Đại hc
thy li
S 10965/BNNMT-PC ngày 29/12/2025
S 175, ph Tây Sơn, phường
Kim Liên, TP Hà Ni
LH: 0243 564 3123
Email: vptv@tlu.edu.vn
VI. LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHNG THIÊN TAI
42
Cc Quản đê điu
Phòng, chng thiên tai
Ngh định s 35/2025/NĐ-CP ngày 25
tháng 02 năm 2025 của Chính ph quy
S 10 Tôn Tht Thuyết, phường
Cu Giy, TP Hà Ni
Qun đê điều;
phòng, chng thiên
Quản đê điều;
phòng, chng thiên
54
định chức năng, nhim v, quyn hn
cu t chc ca B Nông nghip
Môi trường
tai
tai
VII. LĨNH VỰC KINH T HP TÁC VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN
43
Cc Kinh tế hp tác
Phát trin nông thôn
Ngh định s 35/2025/NĐ-CP ngày 25
tháng 02 năm 2025 của Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hn
cu t chc ca B Nông nghip
Môi trường
Nhà B9 S 2 Ngọc Hà, phường
Ba Đình, TP Hà Ni
LH : 38438806
VIII. LĨNH VỰC THY SN VÀ KIỂM NGƯ
44
Cc Thy sn Kim
ngư
Ngh định s 35/2025/NĐ-CP ngày 25
tháng 02 năm 2025 của Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hn
cu t chc ca B Nông nghip
Môi trường
S 10 Nguyn Công Hoan, Ba
Đình, TP Hà Ni
45
Trung tâm Kho nghim,
Kim nghim, Kiểm định
thy sn thuc Cc thy
sn và Kiểm ngư
Quyết định s 246/QĐ-BNNMT ngày
01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hn và cơ cấu t chc ca Cc
Thy sn và Kiểm ngư
S 10 Nguyn Công Hoan, Ba
Đình, TP Hà Ni
LH: 02437246077
Đánh giá, chng
nhn s phù hp
kho nghim, kim
nghim, kiểm định
v ging, thức ăn,
sn phm x lý môi
trường, môi trường
nước trong lĩnh vực
NTTS
Thy sn
X. LĨNH VỰC QUN LÝ ĐẤT ĐAI
46
Cc Quản đất
đai
Ngh định s 35/2025/NĐ-
CP ngày 25 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm |
v, quyn hạn cấu t
S 10 n Tht Thuyết,
phưng Cu Giy, TP Hà Ni.
Đất đai
Đất đai
Đưc thành lp trên cơ
s hp nht 03 t chc
trc thuc B i
nguyên và i trường,
gm: V Đt đai, Cc
55
chc ca B Nông nghip
và Môi trường
Quy hoch và Phát trin
tài nguyên đất, Cc
Đăng ký và Dữ liu
thông tin đt đai.
47
Trungm Điều tra,
Quy hoch đt đai
quc gia trc thuc
B Nông nghip và
Môi trường
Quyết định s 5226/QĐ-
BNNMT ngày 10 tháng
12 năm 2025
S 9 ngõ 78 đường Gii
Phóng, phường Kim Liên,
TP Hà Ni
LH : 024.3869.7117
Quy hoch, kế hoch s
dng đt; điu tra, đánh
g tài nguyên đt; quan
trc tài nguyên đt; đnh
g đt
Quy hoch, kế hoch s
dụng đất; điều tra, đánh
giá tài nguyên đất, quan
trắc tái nguyên đất,
định giá đất
48
Trung m Kim
đnh và K thut
đa chính thuc Cc
qun đt đai
Quyết đnh s 115/QĐ-
BNNMT ngày 01/03/2025
quy đnh chức năng, nhim
v, quyn hn và cơ cu t
chc ca Cc Qun lý đất đai
S 479 đường Hoàng Quc
Vit, phường Nghĩa Đô, TP
Hà Ni
LH: 024.3629.0858
Kiểm định chất lượng
sn phẩm các đề án,
d án, nhim v
thuộc lĩnh vực đất
đai; in n, qun
phát hành phôi Giy
chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đt; phc v chc
năng quản nhà
nước ca Cc; thc
hin các hoạt động
dch vụ, vấn trong
lĩnh vực đất đai
Giy chng nhn quyn
s dụng đất, quyn s
hu nhà tài sn
khác gn lin với đất,
thng kê, kiểm kê đất
đai; kiểm định cht
ng sn phẩm các đề
án, d án, nhim v
thuộc lĩnh vực đất đai,
thc hin các hoạt động
dch v trong lĩnh vực
đất đai
49
Trung tâm D liu
Thông tin đất
đai thuộc Cc
quản lý đất đai
Quyết đnh s 809/QĐ-
BNNMT ngày 14 tháng 4
năm 2025 của B trưng B
Nông nghip và i trưng
S 9 ngõ 78 đường Gii
Phóng, phường Kim Liên,
TP Hà Ni
LH: 024.3629.0594
Xây dng, qun tr,
vn hành, kết ni,
chia s h thng
thông tin, sở d
liu quc gia v đất
đai, dịch v công trc
tuyến giao dch
Trung tâm D liu và
Thông tin đất đai chưa
tham gia thc hin
giám định tư pháp
56
điện t v đất đai; hệ
thng theo i
đánh giá đối vi vic
qun lý, s dụng đất
đai; nghiên cứu khoa
hc, phát trin
chuyn giao công
ngh v đất đai; lưu
tr, x và cung cp
thông tin, d liệu đất
đai phục v chc
năng quản nhà
nước ca Cc; thc
hin các hoạt động
dch vụ, vấn v đất
đai theo quy định ca
pháp lut
XI. LĨNH VỰC BO TN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HC
50
Cc Bo tn thiên
nhiên Đa dạng
sinh hc
Ngh định s 35/2025/NĐ-
CP ngày 25 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t
chc ca B Nông nghip
và Môi trường
S 10 n Tht Thuyết,
phưng Cu Giy, TP Hà Ni
Bo tn thiên nhiên
và đa dạng sinh hc
Quan trắc, đánh giá
thit hi h sinh thái,
loài động thc vt
XII. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
51
Cục Môi trường
Ngh định s 35/2025/NĐ-
CP ngày 25 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định chc năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t
S 10 n Tht Thuyết,
phưng Cu Giy, TP Hà Ni
Kim soát ô nhim
môi trường
Kim soát ô nhim môi
trưng
Đưc thành lp trên cơ
s hp nht 02 t chc
trc thuc B i
nguyên và i trường,
gm: V i trường và
57
chc ca B Nông nghip
và Môi trường
Cc Kim soát ô nhim
môi trường
52
Trung tâm Quan
trắc môi trường
min Bc (thuc
Cục Môi trường)
Quyết định s 46/QĐ-
BNNMT ngày 01/03/2025
quy định chức năng, nhim
v cấu t chc ca
Cục Môi trường
S 67 Nguyn Du, Phường
Hai Bà Trưng, TP Ni
LH: 024.3577.1816
Quan trắc, đánh giá
chất lượng môi
trưng
Quan trắc, đánh giá
chất lượng môi trường
53
Trung tâm Quan
trc môi trưng
min Trung và y
Nguyên (thuc Cc
Môi trường)
Quyết định s 46/QĐ-
BNNMT ngày 01/03/2025
quy định chức năng, nhim
v cấu t chc ca
Cục Môi trường
S 154 Trần n T, phưng
Hòa Xuân, TP Đà Nẵng
LH: 023.6378.3666
Quan trắc, đánh giá
chất lượng môi
trưng
Quan trắc, đánh giá
chất lượng môi trường
54
Trung tâm Quan
trc môi trường
min Nam (thuc
Cục Môi trường)
Quyết định s 46/QĐ-
BNNMT ngày 01/03/2025
quy định chức năng, nhim
v cấu t chc ca
Cục Môi trường
S 154 Trần n T, phưng
Hòa Xuân, TP Đà Nẵng
LH: 028.2253.0667
Quan trắc, đánh giá
chất lượng môi
trưng
Quan trắc, đánh giá
chất lượng môi trường
55
Trung tâm Điều
tra, quan trắc đa
dng sinh hc
(thuc Cc Bo
tn thiên nhiên
Đa dạng sinh hc)
Quyết đnh s 3025/QĐ-
BTNMT ngày 07/11/2022
quy đnh chc năng, nhiệm
v, quyn hn và cấu t
chc ca Cc Bo tn thiên
nhiên và đa dng sinh hc
S 10 n Tht Thuyết,
phưng Cu Giy, TP Hà Ni
Quan trắc, đánh giá
thit hi h sinh thái,
loài động thc vt
Quan trắc, đánh giá
thit hi h sinh thái,
loài động thc vt
XIII. LĨNH VỰC ĐA CHT VÀ KHOÁNG SN
56
Cục Địa cht
Khoáng sn Vit
Nam
Ngh định s 35/2025/NĐ-
CP ngày 25 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t
chc ca B Nông nghip
và Môi trường
S 6 Phạm Ngũ Lão, phường
Ca Nam, TP Hà Ni
Chính sách, pháp
lut, qun nhà
nước v địa cht
khoáng sn
Chính sách, pháp lut,
quản lý nhà nước v địa
cht và khoáng sn
Đưc thành lập trên cơ
s hp nht 02 t chc
trc thuc B Tài
nguyên Môi
trưng, gm: Cục Địa
cht Vit Nam Cc
Khoáng sn Vit Nam
58
57
Liên đoàn Bản đồ
địa cht bin min
Bc (thuc Cc
Địa cht
Khoáng sn Vit
Nam)
Quyết định s 99/QĐ-
BNNMT ngày 01/03/2025
quy định chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t
chc ca Cục Địa cht
Khoáng sn Vit Nam
Ngõ 208 Nguyễn Văn Cừ,
Long Biên, TP Hà Ni
LH: 028.3846.5403
liendoanbddcmb@gmail.com
- Đo vẽ lp bản đồ địa
cht khoáng sn
các bản đồ chuyên đề
khác t Tha Thiên
Huế tr ra phía Bc;
điều tra di sản địa
chất, công viên địa
chất, điều tra bản
địa cht, khoáng sn
trên vùng bin, hi
đảo Vit Nam.
- Thc hin các hot
đng tư vn, dch v v:
đa cht, khoáng sn,
đa cht công trình - đa
cht thy văn, đa cht
đô thị, tai biến đa cht,
đa chất môi trường;
gm đnh mu đa cht,
khoáng sn; giám sát thi
công còng trình đa
cht; lp bn đ hin
trng khai thác khoáng
sn, xác đnh tài
nguyên, tr ng n
li; đóng cửa m, thăm
dò khoáng sn và các
dch v khác v đa
cht, khoáng sn theo
quy đnh ca nhán lut
Lĩnh vực địa cht
khoáng sn
Đưc thành lập trên cơ
s hp nht 02 t chc
trc thuc Cục Địa
cht Vit Nam, gm:
Liên đoàn Bản đồ Địa
cht min Bc Liên
đoàn địa cht
Khoáng sn bin
58
Liên đoàn Bản đồ
địa cht bin min
Quyết định s 99/QĐ-
BNNMT ngày 01/03/2025
S 200 Chính Thng,
phường Nhiêu Lc, TP H
- Đo vẽ lp bản đồ địa
cht khoáng sn
Lĩnh vực địa cht
khoáng sản, đang triển
59
Nam (thuc Cc
Địa cht
Khoáng sn Vit
Nam)
quy định chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t
chc ca Cục Địa cht
Khoáng sn Vit Nam
Chí Minh
LH: 028.3846.5403
các bản đồ chuyên đề
khác t Đà Nng tr
vào phía Nam; điu
tra bản địa cht,
khoáng sn ti các
tỉnh đồng bng Nam
Bộ, điều tra bản
địa cht, khoáng sn
trên vùng bin, hi
đảo Vit Nam
- Thc hinc hot
động tư vn, dch v
về: địa cht, khng
sn, địa cht công tnh
địa cht thủy văn, đa
chất đô th, tai biến địa
chất, đa cht môi
trường; gm định mu
địa cht, khoáng sn;
gm sát thi ng ng
trình địa cht; lp bn
đồ hin trng khai thác
khoáng sn,c đnh
i nguyên, tr ng
n lại; đóng cửa m,
thăm khoáng sn và
c dch v khác v
địa cht, khoáng sn
theo quy định ca
pháp lut.
khai thc hin 01
nhim v
59
Liên đoàn Địa
chất Đông Bắc
Quyết định s 99/QĐ-
BNNMT ngày 01/03/2025
Đưng Cách mng Tháng 8,
Phường Trung Thành, tnh
- Điều tra bản địa
cht, khoáng sn, trên
Lĩnh vực địa cht
khoáng sn
60
(thuc Cục Địa
cht Khoáng
sn Vit Nam)
quy định chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t
chc ca Cục Địa cht
Khoáng sn Vit Nam
Thái Nguyên
LH: 020.8383.2010
địa bàn các tnh: Hà
Giang, Cao Bng,
Bc Kn, Tuyên
Quang, Thái, Lng
Sơn, Quảng Ninh,
Bc Giang.
- Thc hin c hot
động tư vn, dch v
về: địa cht, khng
sn, địa cht công tnh
địa cht thủy văn, địa
chất đô th, tai biến địa
chất, đa cht môi
trưng; giám t thi
ng công trình địa
cht; lp bn đồ hin
trng khai thác khoáng
sn, c định tài
nguyên, tr ng còn
li; đóng ca m, tm
khng sn c
dch v kc v đa
cht, khoáng sn theo
quy đnh ca pháp lut
60
Liên đoàn Địa
cht Tây Bc
(thuc Cục Địa
cht Khoáng
sn Vit Nam)
Quyết định s 99/QĐ-
BNNMT ngày 01/03/2025
quy định chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t
chc ca Cục Địa cht
Khoáng sn Vit Nam
Đưng Phm Văn Đng,
phường Đông Ngc, TP Hà Ni
- Điều tra bản địa
cht, khoáng sn trên
địa bàn các tnh: Phú
Th, Hòa Bình, Yên
Bái, Lào Cai, Lai
Châu, Điện Biện, Sơn
La và các tỉnh đồng
bng sông Hng
Lĩnh vực địa cht
khoáng sn
Đưc thành lập trên cơ
s hp nht 02 t chc
trc thuc Cục Địa
cht Vit Nam, gm:
Liên đoàn đa cht
Tây Bắc Liên đoàn
Integeo
61
- Thc hin các hot
động vấn, dch v
về: địa cht, khoáng
sản, địa cht công
trình - địa cht thy
văn, địa chất đô thị,
tai biến địa chất, địa
chất môi trường;
giám sát thi công
công trình địa cht;
lp bản đồ hin trng
khai thác khoáng sn,
xác định tài nguyên,
tr ng còn li;
đóng cửa mỏ, thăm
khoáng sn các
dch v
61
Liên đoàn Địa
cht Bc Trung
B (thuc Cc
Địa cht
Khoáng sn Vit
Nam)
Quyết định s 99/QĐ-
BNNMT ngày 01/03/2025
quy định chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t
chc ca Cục Địa cht
Khoáng sn Vit Nam
S 43 Trn Phú, Thành ph
Vinh, tnh Ngh An
LH: 023.8384.4686
- Điều tra bản địa
cht, khoáng sn trên
địa bàn các tnh:
Thanh Hóa, Ngh An,
Tĩnh, Quảng
Bình, Qung Tr,
Tha Thiên Huế.
- Thc hin các hot
động vấn, dch v
về: địa cht, khoáng
sản, địa cht công
trình - địa cht thy
văn, địa chất đô thị,
tai biến địa cht, địa
chất i trưng; giám
Lĩnh vực địa cht
khoáng sản, đang triển
khai thc hin 03
nhim v
62
t thi ng ng trình
địa cht; lp bn đồ
hin trng khai thác
khoáng sn,c đnh
i nguyên, tr ng
n lại; đóng cửa m,
thăm khoáng sản và
c dch v khác v
địa cht, khoáng sn
theo quy định ca
pháp lut
62
Liên đoàn Địa
cht Trung Trung
B (thuc Cc
Địa cht
Khoáng sn Vit
Nam)
Quyết định s 99/QĐ-
BNNMT ngày 01/03/2025
quy định chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t
chc ca Cục Địa cht
Khoáng sn Vit Nam
S 613 Nguyn Thái Hc,
phường Quy Nhơn, tnh Gia Lai
LH: 025.6384.6768
- Điều tra bản địa
cht, khoáng sn trên
địa bàn các tnh/thành
phố: Đà Nẵng, Qung
Nam, Qung Ngãi,
Bình Định, Phú Yên,
Khánh Hòa, Ninh
Thun, Bình Thun,
Gia Lai, Kon Tum,
Đắk Lắk, Đắk Nông,
Lâm Đồng.
- Thc hin các hot
động vấn, dch v
về: địa cht, khoáng
sản, địa cht công
trình - địa cht thy
văn, địa chất đô thị,
tai biến địa chất, địa
chất môi trường; giám
định mu địa cht,
khoáng sn; gm sát
Lĩnh vực địa cht
khoáng sn
63
thi công ng trình địa
cht; lp bn đồ hin
trng khai thác khoáng
sn, c định tài
nguyên, tr ng còn
li; đóng cửa, thăm
khng sn c
dch v kc v đa
cht, khoáng sn theo
quy đnh ca pháp lut
63
Liên đoàn Địa
cht X - Hiếm
(thuc Cục Địa
cht Khoáng
sn Vit Nam)
Quyết định s 99/QĐ-
BNNMT ngày 01/03/2025
quy định chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t
chc ca Cục Địa cht
Khoáng sn Vit Nam
Phường Xuân Phương, TP
Hà Ni
LH: 024.3764.3948
- Điều tra bản địa
cht, khoáng sn
phóng x, đất hiếm.
- Thc hin các hot
động vấn, dch v
về: địa cht, khoáng
sản, địa cht công
trình - địa cht thy
văn, địa chất đô thị,
tai biến đa cht, địa
cht môi trưng; giám
đnh mu địa cht,
khoáng sn; giám sát
thi ng công trình đa
cht; lp bản đ hin
trng khai thác khng
sn, xác định i
nguyên, tr ng n
li; đóng cửa m, thăm
dò khng sn và c
dch v khác v đa
cht, khoáng sn theo
Lĩnh vực địa cht
khoáng sn
64
quy đnh ca pháp lut.
64
Trung tâm Phân
tích Kiểm đnh
địa cht (thuc
Cục Địa cht
Khoáng sn Vit
Nam)
Quyết định s 99/QĐ-
BNNMT ngày 01/03/2025
quy định chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t
chc ca Cục Địa cht
Khoáng sn Vit Nam
Km 9 Đưng Nguyn Trãi,
phường Hà Đông, TP Hà Ni
LH: 024.3854.2255
Phân tích thí nghim,
giám định mẫu địa
cht, khoáng sn;
kiểm định chất lượng
sn phm c công
trình địa cht; thc
hin các dch v s
nghip công v địa
cht, khoáng sn theo
quy định pháp lut.
Lĩnh vực phân tích, thí
nghim mẫu địa cht,
đã thực hin 28 nhim
v
65
Vin Khoa hc
Địa cht
Khoáng sn
Quyết định s 1899/QĐ-
TTg ngày 28/11/2017 v
danh sách các đơn vị s
nghip công lp thuc B
Tài nguyên và Môi trường
S 67 Chiến Thắng, phường
Hà Đông, TP Hà Ni
LH: 024.3854.4386
Nghn cu khoa hc v
đa cht và khoáng sn
Nghiên cu khoa hc
v địa cht khoáng
sn
XIV. LĨNH VỰC BIN VÀ HẢI ĐẢO
66
Cc Bin Hi
đảo Vit Nam
Ngh định s 35/2025/NĐ-
CP ngày 25 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cu t
chc ca B Nông nghip
và Môi trường
S 10 n Tht Thuyết,
phưng Cu Giy, TP Hà Ni
LH: 024.3773.5449
Chính ch, pháp lut,
qun tng hp tài
nguyên và bo v môi
trưng bin, hi đảo
Chính sách, pháp lut,
qun tng hp tài
nguyên bo v môi
trưng bin, hải đảo
XV. LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
67
Cục K tượng
thủy văn
Quyết định s 35/QĐ-
BNNMT ngày 08/4/2025
ca B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường Quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t
S 24 Hunh Thúc Kháng,
phường Láng, TP. Hà Ni
LH: 024.3267.3199
Chính sách pháp lut,
quản nhà nước v
khí tượng thủy văn
Chính sách pháp lut,
quản nhà nước v
khí tượng thủy văn
Đưc thành lập trên cơ
s chuyển đổi mô hình
t chc li Tng
cục Khí tượng Thy
văn trc thuc B Tài
nguyên và Môi trường
65
chc ca Cục K tượng
Thy văn được sửa đổi, b
sung ti Quyết định s
2436/QĐ-BNNMT ngày
30/6/2025.
68
Vin Khoa hc
Khí tượng Thy
văn Biến đổi
khí hu
Quyết định s 1899/QĐ-
TTg ngày 28/11/2017 v
danh sách các đơn vị s
nghip công lp thuc B
Tài nguyên và Môi trường
S 24 Hunh Thúc Kháng,
phường Láng, TP. Hà Ni
LH: 024.3773.1410
Nghiên cu khoa hc
v khí tượng thy
văn, biến đổi khí hu
Nghiên cu khoa hc
v khí tượng thủy văn,
biến đổi khí hu
69
Trung tâm D báo
khí tượng thy
văn quốc gia
Quyết định s 676/QĐ-
BNNMT ngày 08/4/2025
ca B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường Quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t
chc ca Trung tâm D
báo khí tượng thủy văn
quc gia trc thuc Cc
Khí tượng Thy văn
S 24 Hunh Thúc Khoáng,
phường Láng, TP Hà Ni
LH: 024 32673199
D báo, cnh báo khí
ng thủy văn
D báo, cnh báo khí
ng thủy văn
70
Trung tâm K
thut quan trc khí
ng thủy văn
Quyết định s 673/QĐ-
BNNMT ngày 08/4/2025
ca B trưởng B ng
nghiệp Môi trường Quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t
chc ca Trung tâm K
thut quan trắc khí tượng
thủy văn thuộc Cc Khí
ng Thủy văn
S 24 Hunh Thúc Khoáng,
phường Láng, TP Hà Ni
LH: 024 32673199
K thut quan trc
khí tượng thủy văn
K thut quan trc khí
ng thủy văn
XVI. LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HU
66
71
Cc Biến đổi khí
hu
Ngh định s 35/2025/NĐ-
CP ngày 25 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t
chc ca B Nông nghip
và Môi trường
S 10 n Tht Thuyết,
phưng Cu Giy, TP Hà Ni
LH: 024.3775.9430
Chính sách, pháp lut
quản lý nhà nước
v biến đổi khí hu
Chính sách, pháp lut
quản nhà nước v
biến đổi khí hu
72
Trung tâm Thích
ng biến đổi khí
hu Trung hòa
các-bon
Quyết định s 555/QĐ-
BNNMT ngày 31/3/2025
ca B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t
chc ca Trung tâm Thích
ng biến đi khí hu
Trung hòa các-bon trc
thuc Cc Biến đổi khí hu
Tòa nhà D, tr s s 79,
đường Văn Tiến Dũng,
phường Tây Tu, TP Hà Ni
Thc hin c hot
động v thích ng vi
biến đổi khí hu,
gim nh phát thi
khí nhà kính, bo v
tng ô-dôn, th trường
các-bon.
Thích ng vi biến đổi
khí hu, gim nh phát
thi khí nhà kính, bo
v tng ô-dôn, th
trưng các-bon.
XVII. LĨNH VỰC ĐO ĐC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA
73
Cục Đo đc, Bn
đồ Thông tin
địa lý Vit Nam
Ngh định s 35/2025/NĐ-
CP ngày 25 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hn cơ cấu t
chc ca B Nông nghip
và Môi trường
S 02 ph Đặng Thùy Trâm,
phưng Nga Đô, TP Hà Ni
LH: 024.3755.5247
Chính sách, pháp lut
quản lý nhà nước
v đo đạc bản đồ
Chính sách, pháp lut
quản nhà nước v
đo đạc bản đồ
74
Vin Khoa hc
Đo đạc và Bản đồ
Quyết định s 1899/QĐ-
TTg ngày 28/11/2017 v
danh sách các đơn vị s
nghip công lp thuc B
Tài nguyên và Môi trường
S 479 Hng Quc Vit,
phưng Nga Đô, TP Hà Ni
LH: 024.3756.1155
Nghiên cu khoa hc
v đo đạc bản đồ
Nghiên cu khoa hc
v đo đạc bản đồ
75
Trung tâm Kim
Quyết định s 27/QĐ-
S 02 ph Đặng Thùy Trâm,
Giám sát, kim tra
Giám sát, kim tra cht
Đề ngh b sung theo
67
định chất lượng
sn phẩm đo đạc
và bản đồ
BNNMT ngày 01/03/2025
ca B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t
chc ca Cục Đo đạc, Bn
đồ và Tng tin địa lý Vit
Nam
phưng Nga Đô, TP Hà Ni
chất lượng sn phm
đo đc, bn đ
thông tin địa đưc
đầu bằng ngân ch
N c do Cc Đo
đạc, Bản đồ và Thông
tin địa Vit Nam
m ch đầu tư; giám
t, kim tra cht
ng sn phm đo
đạc, bn đồ thông
tin đa của các đơn
v trc thuc Bi
nguyên và i trường
thc hin theo kế
hoch B giao. Giám
t, kim tra cht
ng sn phm đo
đạc, bản đồ chuyên
ngành thông tin địa
theou cu ca các
b, ngành địa
phương. Tham gia
gm định cht ng
sn phẩm đo đạc, bn
đồ thông tin địa
phc v thanh tra
chuyên ngành.
ng sn phẩm đo đạc,
bản đồ thông tin địa
được đầu bằng
ngân sách Nhà nước do
Cục Đo đạc, Bản đồ
Thông tin địa Vit
Nam m ch đầu tư;
giám sát, kim tra cht
ng sn phẩm đo đạc,
bản đồ thông tin địa
của các đơn vị trc
thuc B Tài nguyên và
Môi trường thc hin
theo kế hoch B giao.
Giám sát, kim tra cht
ng sn phẩm đo đạc,
bản đồ chuyên ngành
thông tin đa lý theo
yêu cu ca các b,
ngành địa phương.
Tham gia giám định
chất lượng sn phẩm đo
đạc, bản đồ và thông tin
địa phc v thanh tra
chuyên ngành.
Công văn số
86/ĐĐBĐVN-CSQL
ngày 20/01/2025
XVIII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC
76
Cc Qun tài
nguyên nước
Ngh định s 35/2025/NĐ-
CP ngày 25 tháng 02 năm
S 10 n Tht Thuyết,
phưng Cu Giy, TP Hà Ni
Chính sách, pháp
lut, qun nhà
Chính sách, pháp lut,
quản nhà nước v tài
68
2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t
chc ca B Nông nghip
và Môi trường
LH: 024.3943.7080
nước v tài nguyên
nước
nguyên nước
77
Vin khoa hc tài
nguyên nước
Quyết định s 1899/QĐ-
TTg ngày 28/11/2017 v
danh sách các đơn vị s
nghip công lp thuc B
Tài nguyên và Môi trường
S 8 Pháo Đài Láng, phường
Láng, TP Hà Ni
LH: 024.3678.5858
Nghiên cu khoa hc
v tài nguyên nước
Nghiên cu khoa hc
v tài nguyên nước
78
Trung tâm Quy
hoạch Điều tra
tài nguyên nước
quc gia
S 93/95 Xuân Thiều,
phưng Long Bn, TP Hà Ni
LH: 024.3674.0499
Điu tra và quy hoch
tài nguyên nước
Điu tra quy hoch
tài nguyên nước
XIX. LĨNH VỰC VIN THÁM
79
Cc Vin thám
quc gia
Ngh định s 35/2025/NĐ-
CP ngày 25 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t
chc ca B Nông nghip
và Môi trường
S 79 Văn Tiến Dũng,
phường Tây Tu, TP Hà Ni
LH: 024. 3834 3811
Chính sách, pháp
lut, qun nhà
nước v tài nguyên
nước

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 453/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×