- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 453/QĐ-BNNMT 2026 công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 453/QĐ-BNNMT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Võ Văn Hưng |
| Trích yếu: | Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
03/02/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường Tư pháp-Hộ tịch Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 453/QĐ-BNNMT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG Số: 453/QĐ-BNNMT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
_________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Giám định tư pháp năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 07 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 07 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 29/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Vụ Pháp chế chủ trì. phối hợp với các đơn vị có liên quan thực hiện đăng tải Danh sách lên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, gửi Bộ Tư pháp tổng hợp vào Danh sách chung theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định số 567/QĐ-BTNMT ngày 11/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố danh sách tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc, người giám định tư pháp theo vụ việc của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Quyết định số 297/QĐ-BNN ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn và Quyết định số 430/QĐ-BNNMT ngày 20/03/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố danh sách tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ, các tổ chức, cá nhân có tên tại Điều 1 và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như trên; - Ban Nội chính Trung ương; - Các Bộ: Quốc phòng, Công an, Tư pháp; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ NNMT; - Các đơn vị trực thuộc Bộ; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ (để đăng tải); - Sở NN&MT các tỉnh, thành phố; - Lưu: VT, PC. D.3. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 453/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi Trường)
| TT | Họ và tên | Ngày/tháng/năm sinh | Chức vụ | Đơn vị công tác | Trình độ, lĩnh vực chuyên môn được đào tạo | Thời gian hoạt động chuyên môn ở lĩnh vực được đào tạo (tính theo số tháng) | Kinh nghiệm trong hoạt động chuyên môn và hoạt động giám định tư pháp (số lượng vụ việc tham gia thực hiện giám định tư pháp |
| I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI ĐẤT ĐAI | |||||||
| 1 | Nguyễn Văn Hiền | 01/9/1978 | Chuyên viên chính | Phòng Đo đạc và Đăng ký đất đai LH: 0922.368.686 email: [email protected] | Thạc sỹ nông nghiệp | 20 năm | Lĩnh vực quản lý đất đai |
| II. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG | |||||||
| 2 | Nguyễn Hồng Sơn | 05/02/1978 | Chuyên viên | Cục môi trường | Cử nhân Địa lý môi trường | 16 năm | Lĩnh vực môi trường |
| 3 | Phan Thanh Giang | 16/11/1977 | Chuyên viên | Cục môi trường | Kỹ sư công nghệ hữu cơ hóa dầu | 12 năm | Lĩnh vực môi trường |
| 4 | Nguyễn Thành Lam | 24/8/1972 | Chuyên viên chính | Cục môi trường | Thạc sĩ môi trường | 12 năm | Lĩnh vực môi trường |
| 5 | Đặng Văn Nhiệm | 01/6/1985 | Chuyên viên | Cục môi trường | Thạc sĩ Quản lý môi trường | 13 năm | Lĩnh vực môi trường |
| 6 | Phạm Quang Tuấn | 25/4/1976 | Chuyên viên | Cục môi trường | Cử nhân Luật | 21 năm | Lĩnh vực môi trường |
| 7 | Đỗ Tiến Đoàn | 20/4/1977 | Chuyên viên chính | Cục môi trường | Thạc sĩ sinh học | 16 năm | Lĩnh vực môi trường |
| 8 | Nguyễn Xuân Quang | 28/3/1975 | Chuyên viên chính | Cục môi trường | Cử nhân môi trường | 18 năm | Lĩnh vực môi trường |
| 9 | Nguyễn Thị Hồng Liễu | 29/5/1979 | Chuyên viên chính | Cục môi trường | Tiến sĩ địa chất môi trường | 17 năm | Lĩnh vực môi trường |
| 10 | Nguyễn Thị Hồng Hà | 30/4/1986 | Chuyên viên | Cục môi trường | Thạc sĩ môi trường | 14 năm | Lĩnh vực môi trường |
| 11 | Phan Thế Dương | 27/12/1981 | Chuyên viên | Cục môi trường | Thạc sĩ Kỹ thuật hóa học | 14 năm | Lĩnh vực môi trường |
| 12 | Nguyễn Hoài Đức | 04/01/1967 | Chuyên viên chính | Cục môi trường | Thạc sỹ quản lý khoa học công nghệ; Cử nhân vật lý | 35 năm | Lĩnh vực môi trường |
| 13 | Nguyễn Trung Thuận | 15/02/1978 | Chuyên viên chính | Cục môi trường | Thạc sỹ khoa học môi trường | 22 năm | Lĩnh vực môi trường |
| 14 | Vũ Tài Huy | 15/6/1987 | Chuyên viên | Cục môi trường | Kỹ sư công nghệ hoá học | 13 năm | Lĩnh vực môi trường |
| III. LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC | |||||||
| 15 | Trần Thị Kim Tĩnh | 03/12/1978 | Chuyên viên | Phòng Sinh thái và Cảnh quan thiên nhiên, Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | Tiến sĩ Khoa học Môi trường | 18 năm | Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
| 16 | Phan Thị Quỳnh Lê | 12/11/1986 | Chuyên viên | Phòng Sinh thái và Cảnh quan thiên nhiên, Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | Tiến sĩ Khoa học Môi trường | 15 năm | Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
| 17 | Phạm Hạnh Nguyên | 03/10/1984 | Chuyên viên | Phòng Sinh thái và Cảnh quan thiên nhiên, Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | Tiến sĩ Địa lý | 8 năm | Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
| 18 | Đàm Thị Quỳnh Nga | 13/3/1985 | Chuyên viên chính | Phòng Sinh thái và Cảnh quan thiên nhiên, Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | Thạc sĩ Kinh tế Môi trường | 15 năm | Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
| 19 | Phạm Hoàng Việt | 24/06/1981 | Chuyên viên | Phòng Sinh thái và Cảnh quan thiên nhiên, Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | Cử nhân Luật, Công nghệ sinh học | 18 năm | Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
| 20 | Ngô Xuân Quý | 13/11/1979 | Chuyên viên chính | Phòng Sinh thái và Cảnh quan thiên nhiên, Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | Thạc sĩ Chính sách công và phát triển, Công nghệ sinh học | 20 năm | Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
| 21 | Nguyễn Thị Vân Anh | 23/10/1980 | Chuyên viên | Phòng Loài, Nguồn gen và An toàn sinh học, Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | Thạc sĩ nông nghiệp và sinh học | 19 năm | Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
| 22 | Lê Ngọc Hưng | 10/09/1983 | Chuyên viên | Phòng Loài, Nguồn gen và An toàn sinh học, Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | Thạc sĩ nông nghiệp và sinh học | 17 năm | Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
| 23 | Tạ Thị Kiều Anh | 11/7/1982 | Chuyên viên | Phòng Loài, Nguồn gen và An toàn sinh học, Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | Thạc sĩ sinh học | 19 năm | Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
| 24 | Đặng Trọng Hải | 29/10/1979 | Điều hành phòng | Trung tâm Điều tra, quan trắc đa dạng sinh học, Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | Thạc sĩ Quản lý đất đai | 23 năm | Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
| 25 | Nguyễn Anh Dũng | 1/12/1982 | Điều hành phòng | Trung tâm Điều tra, quan trắc đa dạng sinh học, Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | Thạc sĩ Kỹ thuật trắc địa | 19 năm | Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
| IV. LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN | |||||||
| 26 | Vũ Mạnh Hào | 12/11/1977 | Phó Trưởng phòng | Phòng địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Tiến sĩ Địa chất | 23 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 27 | Đỗ Xuân Toàn | 21/9/1980 | Chuyên viên | Phòng địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ địa chất | 18 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 28 | Đinh Thanh Bình | 11/7/1970 | Chuyên viên | Phòng địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ địa chất | 31 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 29 | Dương Ngọc Tình | 14/02/1980 | Trưởng phòng | Phòng địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Tiến sĩ Địa chất | 22 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 30 | Bùi Thúy Vân | 27/3/1975 | Chuyên viên chính | Phòng địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sỹ Kỹ thuật hóa học | 27 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 31 | Đỗ Mai Huỳnh | 28/9/1973 | Phó Giám đốc | Trung tâm Phân tích và Kiểm định địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sỹ Kỹ thuật hóa học | 25 năm | Lĩnh vực phân tích, thí nghiệm địa chất |
| 32 | Nguyễn Văn Hoàn | 25/9/1980 | Trưởng phòng | Trung tâm Phân tích và Kiểm định địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sỹ Địa chất | 22 năm | Lĩnh vực phân tích, thí nghiệm địa chất |
| 33 | Lại Thị Bích Thủy | 03/11/1976 | Trưởng phòng | Trung tâm Phân tích và Kiểm định địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sỹ Địa chất | 23 năm | Lĩnh vực phân tích, thí nghiệm địa chất |
| 34 | Đỗ Đức Thắng | 18/7/1981 | Kỹ thuật viên | Trung tâm Phân tích và Kiểm định địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sỹ Hóa học | 20 năm | Lĩnh vực phân tích, thí nghiệm địa chất |
| 35 | Lưu Thế Long | 10/10/1980 | Trưởng phòng kỹ thuật | Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển Miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sỹ Địa chất | 19 năm | Lĩnh vực địa chất - khoáng sản |
| 36 | Nguyễn Tiến Hóa | 22/12/1976 | Điều tra viên tài nguyên môi trường | Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển Miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sỹ địa vật lý | 22 năm | Lĩnh vực địa vật lý |
| 37 | Nguyễn Văn Hải | 20/02/1980 | Chuyên viên | Đoàn Bản đồ Địa chất 602 - Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sỹ trắc địa | 18 năm | Lĩnh vực trắc địa - Bản đồ |
| 38 | Nguyễn Thị Thu Thủy | 03/12/1984 | Chuyên viên | Phòng kỹ thuật - Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ Địa chất học | 15 năm | Lĩnh vực địa chất - khoáng sản |
| 39 | Đinh Quốc Tuấn | 02/06/1979 | Chuyên viên | Phòng kỹ thuật - Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Cử nhân Địa vật lý | 18 năm | Lĩnh vực địa vật lý |
| 40 | Nguyễn Tiến Sơn | 29 / 6/1978 | Trưởng phòng | Phân tích thí nghiệm địa chất - Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sỹ Địa chất | 25 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 41 | Nguyễn Lương Thiện | 21/05/1968 | Điều tra viên tài nguyên môi trường | Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Kỹ sư Địa chất - Khoáng sản | 30 năm | Lĩnh vực địa chất - khoáng sản |
| 42 | Nguyễn Quang Trung | 01/01/1983 | Phó trưởng Phòng | Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Cử nhân Địa chất | 18 năm | Lĩnh vực kinh tế - địa chất - khoáng sản |
| 43 | Nguyễn Đan Vũ | 16/04/1984 | Chuyên viên | Phòng Kế hoạch - Tài chính - Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Cử nhân Địa chất | 15 năm | Lĩnh vực địa chất - khoáng sản |
| 44 | Phạm Thế Tài | 20/08/1977 | Phó Đoàn trưởng | Đoàn Bản đồ Địa chất 601, Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sỹ Địa chất | 20 năm | Lĩnh vực địa chất - khoáng sản |
| 45 | Trần Văn Nam | 02/08/1981 | Chuyên viên | Đoàn Bản đồ Địa chất 601, Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sỹ Địa chất | 15 năm | Lĩnh vực địa chất - khoáng sản |
| 46 | Trần Văn Toàn | 16/10/1980 | Chuyên viên | Đoàn Bản đồ Địa chất 601, Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Kỹ sư Địa chất Công trình - Địa kỹ thuật | 18 năm | Lĩnh vực địa chất công trình - Địa kỹ thuật |
| 47 | Nguyễn Viết Lâm | 09/09/1992 | Chuyên viên | Đoàn Bản đồ Địa chất 601, Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Kỹ sư Địa chất | 7 năm | Lĩnh vực địa chất - khoáng sản |
| 48 | Lâm Tấn Phát | 04/05/1986 | Chuyên viên | Đoàn Bản đồ Địa chất 601 Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Kỹ sư Địa chất Khoáng sản | 13 năm | Lĩnh vực địa chất - khoáng sản |
| 49 | Nguyễn Mai Phúc Lợi | 01/05/1984 | Phó Đoàn trưởng | Đoàn Bản đồ Địa chất 602, Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sỹ Kỹ thuật địa chất | 15 năm | Lĩnh vực địa chất - khoáng sản |
| 50 | Trần Quang Vinh | 30/04/1979 | Chuyên viên | Đoàn Bản đồ Địa chất 602, Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Cử nhân Địa chất | 17 năm | Lĩnh vực địa chất - khoáng sản |
| 51 | Lê Hữu Mạnh | 02/06/1985 | Chuyên viên | Đoàn Bản đồ Địa chất 602, Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Cử nhân Địa chất | 14 năm | Lĩnh vực địa chất - khoáng sản |
| 52 | Nguyễn Công Thuận | 26/02/1966 | Phó Liên đoàn trưởng | Liên đoàn BĐ ĐC biển Miền Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Tiến sĩ Địa chất | 37 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 53 | Vũ Xuân Lực | 03/9/1965 | Trưởng phòng kỹ thuật | Liên đoàn BĐ ĐC biển Miền Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Tiến sĩ Địa chất | 36 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 54 | Nguyễn Phương Đông | 28/5/1973 | Đoàn trưởng | Liên đoàn BĐ ĐC biển Miền Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ địa chất | 27 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 55 | Nguyễn Thế Trung | 24/6/1968 | Phó Liên đoàn trưởng | Liên đoàn địa chất Tây Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ địa chất | 34 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 56 | Phạm Ngọc Thạch | 22/11/1972 | Phó trưởng phòng kỹ thuật | Liên đoàn địa chất Tây Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ địa chất | 30 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 57 | Nguyễn Minh | 16/5/1966 | Trưởng phòng kỹ thuật | Liên đoàn địa chất Tây Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ địa chất | 34 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 58 | Nguyễn Quang Huy | 01/7/1983 | Đoàn trưởng | Liên đoàn địa chất Tây Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ địa chất | 17 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 59 | Nguyễn Văn Luận | 10/11/1989 | Phó Đoàn trưởng | Liên đoàn địa chất Tây Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ địa chất | 11 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 60 | Lê Công Thuận | 24/3/1981 | Đoàn trưởng | Liên đoàn địa chất Tây Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ địa chất | 16 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 61 | Nguyễn Cao Cường | 22/10/1984 | Điều tra viên tài nguyên môi trường | Liên đoàn địa chất Tây Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ trắc địa | 14 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 62 | Trần Văn Quý | 11/6/1971 | Phó Liên đoàn trưởng | Liên đoàn địa chất Đông Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ địa chất | 31 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 63 | Nguyễn Hữu Đồng | 28/11/1985 | Phó Phòng kỹ thuật | Liên đoàn địa chất Đông Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ địa chất | 15 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 64 | Nguyễn Thành Chung | 05/9/1977 | Phó đoàn trưởng | Liên đoàn địa chất Đông Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ địa chất | 25 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 65 | Trần Minh Quang | 12/9/1972 | Phó trưởng phòng kỹ thuật | Liên đoàn địa chất Đông Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ địa chất | 26 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 66 | Phạm Văn Hiệp | 23/12/1982 | Điều tra viên tài nguyên môi trường | Liên đoàn địa chất Đông Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Kỹ sư địa chất | 20 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 67 | Phùng Văn Kiên | 04/12/1984 | Điều tra viên tài nguyên môi trường | Liên đoàn địa chất Đông Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Kỹ sư địa chất | 17 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 68 | Nguyễn Đình Nhất | 07/04/1987 | Điều tra viên tài nguyên môi trường | Liên đoàn địa chất Đông Bắc, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sỹ kỹ thuật địa chất | 13 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 69 | Hồ Hải Anh | 15/3/1988 | Phó phòng kỹ thuật | Liên đoàn địa chất Bắc Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ địa chất | 14 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 70 | Nguyễn Văn Phố | 03/8/1988 | Trưởng phòng kỹ thuật | Liên đoàn địa chất Bắc Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ địa chất | 13 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 71 | Đinh Trọng Tường | 03/11/1988 | Đoàn trưởng | Liên đoàn địa chất Bắc Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ địa chất | 12 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 72 | Hà Trí Dũng | 18/07/1980 | Phó Đoàn trưởng | Liên đoàn địa chất Bắc Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sỹ Địa chất | 21 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 73 | Phạm Đình Chiến | 15/03/1991 | Điều tra viên tài nguyên môi trường | Liên đoàn địa chất Bắc Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sỹ Địa chất | 9 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 74 | Trần Mạnh Tú | 10/12/1990 | Điều tra viên tài nguyên môi trường | Liên đoàn địa chất Bắc Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Kỹ sư Kỹ thuật địa chất | 6 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 75 | Phan Thanh Nghị | 02/02/1983 | Phó Liên đoàn trưởng | Liên đoàn địa chất Trung Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ địa chất | 21 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 76 | Nguyễn Mạnh Hải | 06/8/1978 | Phòng Kỹ thuật | Liên đoàn địa chất Trung Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ địa chất | 24 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 77 | Nguyễn Thanh Bình | 09/03/1979 | Trưởng phòng Phân tích thí nghiệm | Liên đoàn địa chất Trung Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ địa chất | 22 năm | Lĩnh vực phân tích, thí nghiệm địa chất |
| 78 | Triệu Trung Kiên | 05/12/1985 | Điều tra viên tài nguyên môi trường | Liên đoàn địa chất Trung Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ địa chất | 15 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 79 | Lê Thành Huy | 10/04/1985 | Điều tra viên tài nguyên môi trường | Liên đoàn địa chất Trung Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ địa chất | 17 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 80 | Phạm Trọng Nghĩa | 10/10/1985 | Điều tra viên tài nguyên môi trường | Liên đoàn địa chất Trung Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ địa chất | 15 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 81 | Trần Hiển Vinh | 03/10/1995 | Điều tra viên tài nguyên môi trường | Liên đoàn địa chất Trung Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Kỹ sư Địa chất | 7 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 82 | Trần Văn Quân | 10/09/1986 | Điều tra viên tài nguyên môi trường | Liên đoàn địa chất Trung Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Kỹ sư trắc địa | 16 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 83 | Nguyễn Quốc Chiến | 30/07/1983 | Điều tra viên tài nguyên môi trường | Liên đoàn địa chất Trung Trung Bộ, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ địa chất | 17 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 84 | Lê Duy Nguyên | 10/5/1974 | Phó Liên đoàn trưởng | Liên đoàn Interrgeo | Thạc sĩ địa chất | 27 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 85 | Hà Xuân Bính | 19/12/1969 | Trưởng phòng kỹ thuật | Liên đoàn Interrgeo | Thạc sĩ địa chất | 19 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 86 | Bùi Viết Sáng | 02/8/1978 | Đoàn trưởng Đoàn Interrgeo 6 | Liên đoàn Interrgeo | Thạc sĩ địa chất | 22 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 87 | Nguyễn Đắc Sơn | 18/4/1969 | Phó Liên đoàn trưởng | Liên đoàn địa chất xạ hiếm | Thạc sĩ địa chất | 33 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 88 | Hoàng Văn Dũng | 15/4/1980 | Trưởng phòng kỹ thuật | Liên đoàn địa chất xạ hiếm | Thạc sĩ địa chất | 19 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 89 | Đỗ Quốc Hùng | 14/01/1979 | Trưởng phòng phân tích thí nghiệm | Liên đoàn địa chất xạ hiếm | Thạc sỹ Kỹ thuật hóa học | 21 năm | Lĩnh vực phân tích, thí nghiệm địa chất |
| 90 | Kiều Huỳnh Phương | 15/3/1981 | Phó Liên đoàn trưởng | Liên đoàn vật lý địa chất | Thạc sĩ địa vật lý | 18 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 91 | Nguyễn Vân Sang | 06/6/1976 | Phó phòng Kỹ thuật | Liên đoàn vật lý địa chất | Thạc sĩ địa vật lý | 22 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 92 | Phạm Quang Hưng | 22/4/1987 | Đoàn trưởng đoàn mặt đất | Liên đoàn vật lý địa chất | Thạc sĩ địa chất | 12 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 93 | Lê Hồng Lưu | 19/7/1967 | Chuyên viên chính | Phòng Pháp chế và Kiểm soát hoạt động địa chất, khoáng sản, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sỹ Trắc địa | 35 năm | Lĩnh vực Trắc địa |
| 94 | Nguyễn Anh Tuấn | 14/4/1969 | Chuyên viên chính | Phòng Pháp chế và Kiểm soát hoạt động địa chất, khoáng sản, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Tiến sĩ Địa chất | 11 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 95 | Phạm Thị Thanh | 28/8/1975 | Chuyên viên chính | Phòng Pháp chế và Kiểm soát hoạt động địa chất, khoáng sản, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ Địa chất | 27 năm | Lĩnh vực địa chất |
| 96 | Lê Văn Mạnh | 23/9/1979 | Chuyên viên | Phòng Pháp chế và Kiểm soát hoạt động địa chất, khoáng sản, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Tiến sỹ Khai thác mỏ | 21 năm | Lĩnh vực Khai thác mỏ |
| 97 | Phí Kiều Hưng | 20/7/1978 | Chuyên viên | Phòng Pháp chế và Kiểm soát hoạt động địa chất, khoáng sản, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ Kỹ thuật Địa chất | 23 năm | Quản lý nhà nước về khoáng sản |
| 98 | Trần Đại Dũng | 15/8/1981 | Chuyên viên | Phòng Pháp chế và Kiểm soát hoạt động địa chất, khoáng sản, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sỹ kỹ thuật địa chất | 20 năm | Lĩnh vực Địa chất |
| 99 | Lưu Ngọc Thành | 22/7/1980 | Chuyên viên | Phòng Pháp chế và Kiểm soát hoạt động địa chất, khoáng sản, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sỹ Khai thác mỏ | 19 năm | Lĩnh vực Khai thác mỏ |
| 100 | Bùi Tuấn Anh | 10/3/1988 | Chuyên viên | Phòng Pháp chế và Kiểm soát hoạt động địa chất, khoáng sản, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Ths. Tuyển Khoáng | 12 năm | Quản lý nhà nước về khoáng sản |
| 101 | Bùi Xuân Tiến | 08/6/1986 | Chuyên viên | Phòng Khoáng sản, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sỹ Khai thác mỏ | 12 năm | Lĩnh vực Khai thác mỏ |
| 102 | Nguyễn Minh Thắng | 18/12/1984 | Chuyên viên | Phòng Khoáng sản, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sỹ Khai thác mỏ | 6 năm | Lĩnh vực Khai thác mỏ |
| 103 | Quách Đức Điệp | 03/11/1979 | Phó Trưởng phòng | Phòng Kế hoạch - Tài chính, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sĩ quản lý kinh tế | 12 năm | Kinh tế khoáng sản |
| 104 | Trần Đăng Khoa | 23/6/1978 | Chuyên viên chính | Phòng Kế hoạch - Tài chính, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sỹ khoa học (địa chất khoáng sản và thăm dò) | 10 năm | Kinh tế khoáng sản |
| 105 | Lê Thị Thanh Nhàn | 27/10/1987 | Chuyên viên | Phòng Kế hoạch - Tài chính, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sỹ kỹ thuật địa chất | 9 năm | Kinh tế khoáng sản |
| 106 | Đặng Quốc Tiến | 04/4/1979 | Phó Chi Cục trưởng | Chi cục Địa chất và Khoáng sản miền Trung, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Tiến sỹ Địa chất | 21 năm | Lĩnh vực Địa chất |
| 107 | Trần Hoàng Vũ | 29/10/1985 | Chuyên viên | Chi cục Địa chất và Khoáng sản miền Trung, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sỹ Địa chất | 15 năm | Lĩnh vực Địa chất |
| 108 | Đặng Thái Sơn | 24/01/1984 | Chuyên viên | Chi cục Địa chất và Khoáng sản miền Trung, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Kỹ sư trắc địa | 15 năm | Lĩnh vực Trắc địa |
| 109 | Lê Đỗ Trí | 16/6/1972 | Chuyên viên | Chi cục Địa chất và Khoáng sản miền Trung, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Tiến sỹ Địa chất | 29 năm | Lĩnh vực Địa chất |
| 110 | Hoàng Văn Dũng | 20/5/1985 | Chuyên viên | Chi cục Địa chất và Khoáng sản miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Thạc sỹ Khai thác mỏ | 15 năm | Lĩnh vực Khai thác mỏ |
| 111 | Nguyễn Đại Trung | 22/5/1970 | Viên chức | Viện Khoa học Địa chất và Khoáng sản | Tiến sĩ Môi trường đất và nước | 27 năm | Lĩnh vực địa chất - khoáng sản |
| 112 | Nguyễn Thành Long | 08/11/1974 | Viên chức | Viện Khoa học Địa chất và Khoáng sản | Tiến sĩ Địa chất môi trường | 21 năm | Lĩnh vực địa chất - khoáng sản |
| 113 | Nguyễn Trọng Hiền | 14/6/1967 | Viên chức | Viện Khoa học Địa chất và Khoáng sản | Kỹ sư địa chất thủy văn - địa chất công trình | 27 năm | Lĩnh vực địa chất - khoáng sản |
| 114 | Nguyễn Thanh Tùng | 01/11/1971 | Viên chức | Viện Khoa học Địa chất và Khoáng sản | Tiến sĩ Địa chất | 27 năm | Lĩnh vực địa chất - khoáng sản |
| 115 | Nguyễn Văn Nam | 01/3/1968 | Viên chức | Viện Khoa học Địa chất và Khoáng sản | Tiến sĩ Địa chất | 31 năm | Lĩnh vực địa chất khoáng sản |
| V. LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO | |||||||
| 116 | Đinh Quang Nhã | 23/5/1982 | Chuyên viên chính | Phòng Quản lý khai thác biển và hải đảo, Cục Biển và Hải đảo Việt Nam | Thạc sĩ môi trường | 11 năm | Lĩnh vực biển và hải đảo |
| 117 | Nguyễn Trần Liêm | 30/01/1981 |
| Cục Biển và Hải đảo Việt Nam | Thạc sĩ Luật | 15 năm | Lĩnh vực biển và hải đảo |
| 118 | Văn Đức Nam | 22/08/1984 |
| Đoàn Tài nguyên biển | Cử nhân Địa chất | 20 năm | Lĩnh vực biển và hải đảo |
| 119 | Nguyễn Quốc Huy | 30/12/1972 |
| Đoàn Địa vật lý biển | Cử nhân kinh tế | 22 năm | Lĩnh vực biển và hải đảo |
| 120 | Trần Mạnh Cường | 20/10/1987 |
| Đoàn Môi trường và sinh thái biển | Thạc sĩ Khoa học môi trường | 15 năm | Lĩnh vực biển và hải đảo |
| 121 | Nguyễn Trung Thành | 25/10/1981 |
| Đoàn Quy hoạch biển và Quản lý tổng hợp vùng bờ | Tiến sĩ Hải Dương học | 15 năm | Lĩnh vực biển và hải đảo |
| VI. LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN | |||||||
| 122 | Nguyễn Nam Dương | 05/5/1970 | Trưởng phòng | Phòng Quản lý mạng lưới khí tượng thủy văn | Thạc sĩ kinh tế | 23 năm | Lĩnh vực khí tượng thuỷ văn |
| 123 | Trần Quang Năng | 03/9/1984 | Phó trưởng phòng | Phòng Quản lý dự báo và thông tin, dữ liệu khí tượng thuỷ văn | Thạc sĩ Khí tượng và Khí hậu học | 19 năm | Lĩnh vực khí tượng thuỷ văn |
| 124 | Nguyễn Thị Thu Trang | 21/9/1980 | Chuyên viên | Phòng Quản lý dự báo và thông tin, dữ liệu khí tượng thuỷ văn | Thạc sỹ Thuỷ văn học | 22 năm | Lĩnh vực khí tượng thuỷ văn |
| 125 | Nguyễn Thanh Tùng | 16/11/1983 | Chuyên viên | Văn phòng Cục Khí tượng Thuỷ văn | Thạc sỹ Thuỷ văn học | 19 năm | Lĩnh vực khí tượng thuỷ văn |
| 126 | Nguyễn Đức Mạnh | 29/12/1979 | Chuyên viên | Phòng Quản lý mạng lưới khí tượng thủy văn | Kỹ sư Điện tử viễn thông | 22 năm | Lĩnh vực khí tượng thuỷ văn |
| VII. LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU | |||||||
| 127 | Lương Quang Huy | 08/4/1977 | Trưởng phòng | Phòng Quản lý phát thải khí nhà kính và Bảo vệ tầng ô-dôn, Cục Biến đổi khí hậu | Tiến sĩ Khoa học môi trường | 25 năm | Lĩnh vực biến đổi khí hậu |
| 128 | Nguyễn Văn Minh | 08/02/1981 | Trưởng phòng | Phòng Thị trường các-bon, Cục Biến đổi khí hậu | Thạc sĩ Biến đổi khí hậu | 19 năm | Lĩnh vực biến đổi khí hậu |
| 129 | Trần Thị Thanh Nga | 01/5/1986 | Trưởng phòng | Phòng Thích ứng biến đổi khí hậu, Cục Biến đổi khí hậu | Tiến sỹ kinh tế đầu tư | 14 năm | Lĩnh vực biến đổi khí hậu |
| VIII. LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ | |||||||
| 130 | Lưu Văn Giang | 10/02/1968 | Trưởng phòng | Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam | Thạc sĩ Bản đồ | 34 năm | Lĩnh vực đo đạc và bản đồ |
| 131 | Trần Anh Tuấn | 23/9/1979 | Trưởng phòng | Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam | Thạc sĩ Địa chính | 25 năm | Lĩnh vực đo đạc và bản đồ |
| 132 | Nguyễn Hải Ninh | 05/4/1972 | Chuyên viên | Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam | Tiến sĩ Trắc địa | 31 năm | Lĩnh vực đo đạc và bản đồ, đã tham gia 02 vụ việc giám định |
| 133 | Đỗ Công Hiếu | 06/09/1980 | Chuyên viên | Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam | Kỹ sư trắc địa, | 23 năm | Lĩnh vực đo đạc và bản đồ |
| 134 | Bùi Đăng Quang | 11/01/1979 | Giám đốc | Trung tâm Kiểm định chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ-Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam | Tiến sĩ Trắc địa | 24 năm | Lĩnh vực đo đạc và bản đồ, đã tham gia thực hiện 01 vụ việc giám định |
| 135 | Trần Anh Tuấn | 21/02/1978 | Viên chức | Trung tâm Kiểm định chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ-Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam | Thạc sỹ Kỹ thuật Trắc địa | 25 năm | Lĩnh vực đo đạc và bản đồ Lĩnh vực đo đạc và bản đồ, đã tham gia thực hiện 01 vụ việc giám định |
| 136 | Nguyễn Tuấn Anh | 16/7/1982 | Viên chức | Trung tâm Kiểm định chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ-Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam | Thạc sỹ Kỹ thuật Trắc địa | 19 năm | Lĩnh vực đo đạc và bản đồ, đã tham gia thực hiện 01 vụ việc giám định |
| 137 | Đỗ Thị Hoài | 05/6/1976 | Giám đốc Trung tâm triển khai công nghệ đo đạc và bản đồ | Viện Khoa học Đo đạc và Bản đồ | Tiến sỹ Kỹ thuật trắc địa bản đồ | 23 năm | Lĩnh vực đo đạc và bản đồ |
| 138 | Lại Văn Thủy | 04/4/1968 | Trưởng Phòng Kế hoạch - Tài chính | Viện Khoa học Đo đạc và Bản đồ | Tiến sỹ Kỹ thuật trắc địa bản đồ | 35 năm | Lĩnh vực đo đạc và bản đồ |
| IX. LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC | |||||||
| 139 | Nguyễn Hồng Hiếu | 02/5/1977 | Phó Cục trưởng | Cục Quản lý tài nguyên nước | Thạc sĩ Địa chất Thủy văn | 21 năm | Lĩnh vực tài nguyên nước |
| 140 | Nguyễn Văn Nghĩa | 20/8/1978 | Trưởng phòng | Phòng Lưu vực sông Đông Nam Bộ, Cục Quản lý tài nguyên nước | Thạc sĩ Địa chất Thủy văn | 21 năm | Lĩnh vực tài nguyên nước |
| 141 | Nguyễn Thị Phương Hoa | 23/8/1982 | Trưởng phòng | Phòng Lưu vực sông Nam Trung Bộ, Cục Quản lý tài nguyên nước | Thạc sĩ Thủy văn học | 18 năm | Lĩnh vực tài nguyên nước |
| X. LĨNH VỰC VIỄN THÁM | |||||||
| 142 | Chu Hải Tùng | 12/6/1968 | Phó Cục trưởng | Cục Viễn thám quốc gia | Tiến sỹ Trắc địa ảnh viễn thám | 21 năm | Lĩnh vực viễn thám |
| 143 | Đặng Thị Liên | 16/3/1974 | Giám đốc Trung tâm Thông tin và Dữ liệu viễn thám | Đài Viễn thám quốc gia | Thạc sỹ Quản lý đất đai và quy hoạch đô thị | 16 năm | Lĩnh vực viễn thám |
| XI. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y | |||||||
| 144 | Nguyễn Khánh Ly | 22/11/1976 |
| Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung ương I; LH: 0969418099 | Thạc sỹ Thú y | 26 năm | Thú y |
| 145 | Nguyễn Đăng Thọ | 12/11/1974 |
| Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung ương I LH: 0915678490 | Tiến sỹ Thú y | 28 năm | Thú y |
| 146 | Vũ Thị Lan Hương | 14/08/1982 |
| Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung ương I; LH: 0865958898 | Thạc sỹ Thú y | 17 năm | Thú y |
| 147 | Nguyễn Thị Huyền | 27/09/1984 |
| Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung ương I; LH: 0985997738 | Thạc sỹ Thủy sản | 13 năm | Thủy sản |
| 148 | Trần Thị Nguyên | 18/5/1978 |
| Trạm Chẩn đoán và Xét nghiệm I Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung ương II; LH: 0987831608 | Bác sỹ Thú y | 20 năm | Thú y |
| 149 | Nguyễn Thanh Tùng | 28/9/1983 |
| Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng I, Cục Chăn nuôi và Thú y LH: 0986877375 | Thạc sỹ Thú y | 14 năm | Thú y |
| 150 | Trương Văn Minh | 20/9/1975 |
| Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng II, Cục Chăn nuôi và Thú y; LH: 0943565986; | Thạc sỹ Khoa học Thú y nhiệt đới | 19 năm | Thú y |
| 151 | Trịnh Xuân Mùi | 16/10/1979 |
| Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng II, Cục Chăn nuôi và Thú y; LH: 0904227379 trinhmuityv2@gmail .com | Thạc sỹ Thú y | 22 năm | Thú y |
| 152 | Trần Huy Hiệu | 05/11/1975 |
| Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng II, Cục Chăn nuôi và Thú y; LH: 0934587647; | Thạc sỹ Thú y | 22 năm | Thú y |
| 153 | Trần Anh Tuấn | 10/01/1982 |
| Phòng Kiểm dịch động vật, Cục Chăn nuôi và Thú y; LH: 0983533392 | Thạc sỹ Thú y | 17 năm | Thú y |
| 154 | Thái Thị Minh Lệ | 07/10/1972 |
| Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng III, Cục Chăn nuôi và Thú y; LH: 0982853962 | Bác sỹ Thú y | 26 năm | Thú y |
| 155 | Đinh Văn Tài | 07/8/1980 |
| Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng III, Cục Chăn nuôi và Thú y; LH: 0983900418 | Bác sỹ Thú y | 17 năm | Thú y |
| 156 | Nguyễn Thị Thúy Nga | 07/10/1983 |
| Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng III, Cục Chăn nuôi và Thú y; LH: 0979284245; | Bác sỹ Thú y | 16 năm | Thú y |
| 157 | Ngô Hữu Lai | 01/01/1981 |
| Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng IV, Cục Chăn nuôi và Thú y; LH:0906475787; | Bác sỹ Thú y | 14 năm | Thú y |
| 158 | Võ Quốc Cường | 08/01/1966 |
| Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng V, Cục Chăn nuôi và Thú y; LH: 0914198536 | Thạc sỹ Thú y | 22 năm | Thú y |
| 159 | Nguyễn Thanh Phương | 20/04/1980 |
| Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung ương II, Cục Chăn nuôi và Thú y; LH: 0912383830; | Thạc sỹ Thú y | 22 năm | Thú y |
| 160 | Võ Văn Hùng | 15/11/1981 |
| Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng VI, Cục Chăn nuôi và Thú y; LH: 0976861363 | Thạc sỹ Thú y | 10 năm | Thú y |
| 161 | Lê Thị Mỹ | 27/11/1974 |
| Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng VI, Cục Chăn nuôi và Thú y LH: 0902859184 | Thạc sỹ Thú y | 21 năm | Thú y |
| 162 | Đào Thị Thanh Huê | 02/11/1987 |
| Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung ương II, LH: 0902279965 | Thạc sỹ Nuôi trồng thủy sản | 16 năm | Thủy sản |
| 163 | Tô Tấn Vạn Thắng | 15/12/1982 |
| Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng VII, Cục Chăn nuôi và Thú y; LH:0919090780; | Thạc sỹ Thú y | 17 năm | Thú y |
| 164 | Nguyễn Minh Cường | 1973 |
| Chi cục Kiểm dịch động vật vùng Quảng Ninh, Cục Thú y; LH: 0913087633 | Thạc sĩ Thú y | 19 năm | Thú y |
| 165 | Nguyễn Hải Sơn | 20/07/1978 |
| Chi cục Kiểm dịch động vật vùng Quảng Ninh, Cục Thú y; LH: 0904188805 | Thạc sĩ Thú y | 15 năm | Thú y |
| 166 | Nguyễn Đức Thủy | 28/4/1981 |
| Chi cục Kiểm dịch động vật vùng Quảng Ninh, Cục Thú y; LH: 0983272428 | Thạc sĩ Thú y | 15 năm | Thú y |
| 167 | Tạ Hoàng Long | 07/01/1972 |
| Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc Thú y Trung ương I, Cục Chăn nuôi và Thú y; LH:0913315204 | Tiến sỹ | 27 năm | Thuốc Thú y |
| 168 | Nguyễn Trung Tiến | 20/01/1975 |
| Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc Thú y Trung ương I, Cục Chăn nuôi và Thú y; LH: 0912538434 | Tiến sỹ | 20 năm | Thuốc Thú y |
| 169 | Trần Tiến Quân | 06/3/1976 |
| Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc Thú y Trung ương I, Cục Chăn nuôi và Thú y; LH:0904660848; | Bác sỹ Thú y | 19 năm | Thuốc Thú y |
| 170 | Đặng Quốc Tuấn | 09/07/1976 |
| Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc Thú y Trung ương II, Cục Chăn nuôi và Thú y; LH: 0983332847; | Bác sỹ Thú y | 20 năm | Thuốc Thú y |
| 171 | Đinh Vũ Hùng | 07/12/1983 |
| Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc Thú y Trung ương II, Cục Chăn nuôi và Thú y; LH: 0983553951 | Bác sỹ Thú y Thạc sỹ Công nghệ sinh học | 15 năm | Thuốc Thú y |
| 172 | Chử Văn Tuất | 18/6/1971 |
| Trung tâm Kiểm tra vệ sinh Thú y Trung ương I; LH:934.350.917 | Thạc sỹ Thú y | 27 năm | Thú y |
| 173 | Nguyễn Thị Phương Loan | 21/3/1972 |
| Trung tâm Kiểm tra vệ sinh Thú y Trung ương I, Cục Thú y; LH: 0912.020.072 | Bác sỹ Thú y | 26 năm | Thú y |
| 174 | Ngô Gia Thành | 21/9/1968 |
| Trung tâm Kiểm tra vệ sinh Thú y Trung ương I, Cục Thú y; LH: 0918.761.968 | Thạc sỹ Thú y | 26 năm | Thú y |
| 175 | Trần Thị Mai Thảo | 22/9/1975 |
| Trung tâm Kiểm tra vệ sinh Thú y Trung ương I, Cục Thú y; LH: 0915.709.661 | Thạc sỹ hóa học | 23 năm | Thú y |
| 176 | Võ Minh Châu | 20/5/1967 |
| Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung ương II, LH: 0918574106 | Thạc sỹ Thú y | 31 năm | Thú y |
| 177 | Bùi Huy Hoàng | 28/7/1978 |
| Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung ương II, LH: 0912389830 | Thạc sỹ Thú y | 21 năm | Thú y |
| 178 | Bùi Thị Diễm Hằng | 31/01/1980 |
| Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung ương II, LH: 0909054567 | Thạc sỹ Thú y | 21 năm | Thú y |
| 179 | Phạm Thị Kim Dung | 23/12/1973 |
| Cục Chăn nuôi và Thú y; LH: 0904190705 | Tiến sỹ Di truyền giống | 27 năm | Chăn nuôi |
| 180 | Nguyễn Quỳnh Hoa | 16/12/1977 |
| Phòng Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Cục Chăn nuôi và Thú y LH: 0915222899 | Thạc sỹ Chăn nuôi | 24 năm | Chăn nuôi |
| 181 | Tiến Hồng Phúc | 08/10/1971 |
| Phòng Thức ăn chăn nuôi, Cục Chăn nuôi và Thú y; LH: 0913535328 tienhongphucccn@gmail .com | Thạc sỹ Chăn nuôi | 30 năm | Chăn nuôi |
| 182 | Đỗ Văn Hoan | 10/11/1975 |
| Phòng Giống vật nuôi, Cục Chăn nuôi và Thú y; LH: 0983751011 | Thạc sỹ Chăn nuôi Thú y | 26 năm | Chăn nuôi |
| 183 | Hoàng Thị Thiên Hương | 17/5/1977 |
| Phòng Chính sách - Pháp chế, Cục Chăn nuôi và Thú y; LH: 0913307019 | Thạc sỹ Chăn nuôi | 25 năm | Chăn nuôi |
| 184 | Nguyễn Thanh Bình | 30/8/1972 |
| Cục Chăn nuôi và Thú y; LH: 0903968785 | Thạc sỹ Chăn nuôi | 28 năm | Chăn nuôi |
| XII. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT | |||||||
| 185 | Nguyễn Thị Mai Hà | 02/8/1971 |
| Trung tâm khảo nghiệm giống, sản phẩm cây trồng quốc gia, Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; LH: 0912593948 | Thạc sỹ Trồng trọt | 30 năm | Trồng trọt |
| 186 | Trần Thị Hưng | 15/9/1975 |
| Trung tâm khảo nghiệm giống, sản phẩm cây trồng quốc gia, Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; LH: 077423017 | Tiến sỹ Bảo vệ Thực vật | 25 năm | Trồng trọt |
| 187 | Lê Thế Anh | 13/8/1982 |
| Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; LH: 0903.298.660 | Thạc sỹ Khoa học sinh học | 21 năm | Bảo vệ thực vật |
| 188 | Phan Văn Thuyết | 20/4/1983 |
| Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; LH: 0982.178.268 | Tiến sỹ Chọn giống cây trồng | 20 năm | Trồng trọt |
| 189 | Nguyễn Đình Thông | 25/5/1968 |
| Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; LH: 0912.474.014 | Thạc sỹ Bảo vệ thực vật | 21 năm | Bảo vệ thực vật |
| 190 | Nguyễn Viết Đoàn | 21/10/1980 |
| Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; LH: 0933.443.339 | Kỹ sư Bảo vệ thực vật | 22 năm | Bảo vệ thực vật |
| 191 | Phạm Thị Xuân | 03/03/1983 |
| Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; LH: 0983940520 | Thạc sỹ Bảo vệ thực vật | 18 năm | Bảo vệ thực vật |
| 192 | Nguyễn Phương Nhã | 20/01/1984 |
| Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; LH: 0903.283.250 | Thạc sỹ Bảo vệ thực vật | 18 năm | Bảo vệ thực vật |
| 193 | Nguyễn Tuấn Anh | 31/5/1983 |
| Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; LH: 0902.468.123 | Thạc sỹ Bảo vệ thực vật | 17 năm | Bảo vệ thực vật |
| 194 | Nguyễn Văn Dân | 19/08/1979 |
| Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; LH: 0888527727 | Tiến sỹ Bảo vệ thực vật | 13 năm | Trồng trọt |
| XIII. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM | |||||||
| 195 | Hoàng Thanh Sơn | 24/02/1983 |
| Viện Nghiên cứu Lâm sinh, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam LH: 0945930360; hoangsonfsiv@gmail .com | Thạc sỹ Sinh học | 17 năm | Lâm nghiệp |
| 196 | Phạm Tiến Dũng | 14/05/1989 |
| Viện Nghiên cứu Lâm sinh, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam LH: 0975.430.146 phamtiendungvafs@gmail .com | Thạc sỹ Lâm sinh | 12 năm | Lâm nghiệp |
| 197 | Nguyễn Huy Hoàng | 10/09/1985 |
| Viện Nghiên cứu Lâm sinh, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam LH: 0389580925 | Thạc sỹ Lâm sinh | 7 năm | Lâm nghiệp |
| 198 | Dương Quang Trung | 18/10/1987 |
| Viện Nghiên cứu Lâm sinh, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam LH: 0975848729 | Thạc sỹ Lâm sinh | 12 năm | Lâm nghiệp |
| 199 | Nguyễn Văn Tuấn | 22/08/1989 |
| Viện Nghiên cứu Lâm sinh, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam LH: 0983074159 | Thạc sỹ Lâm sinh | 6 năm | Lâm nghiệp |
| 200 | Hồ Trung Lương | 08/10/1988 |
| Viện Nghiên cứu Lâm sinh, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam LH: 0975971938 | Thạc sỹ Lâm sinh | 12 năm | Lâm nghiệp |
| 201 | Trần Anh Hải | 16/04/1988 |
| Viện Nghiên cứu Lâm sinh, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam LH: 0973861658 | Thạc sỹ Lâm sinh | 12 năm | Lâm nghiệp |
| 202 | Trịnh Ngọc Bon | 27/08/1985 |
| Viện Nghiên cứu Lâm sinh, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam LH:0344444632 | Thạc sỹ Thực vật học | 14 năm | Thực vật rừng |
| 203 | Bùi Duy Ngọc | 16/4/1974 |
| Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam LH: 0988904609; | Tiến sỹ Công nghệ vật liệu gỗ | 23 năm | Lâm nghiệp |
| 204 | Nguyễn Đức Thành | 12/12/1986 |
| Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam LH: 0985242567 | Tiến sỹ Công nghệ vật liệu gỗ | 12 năm | Lâm nghiệp |
| 205 | Nguyễn Trọng Nghĩa | 04/8/1988 |
| Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam LH:0977843996 | Thạc sỹ Chế biến lâm sản | 12 năm | Lâm nghiệp |
| 206 | Nguyễn Bảo Ngọc | 24/7/1985 |
| Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam LH: 0968240785; [email protected] | Tiến sỹ Công nghệ vật liệu gỗ | 13 năm | Lâm nghiệp |
| 207 | Bùi Thị Thuỷ | 2/10/1977 |
| Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam LH: 0904136968; [email protected] | Tiến sỹ, Sinh học | 13 năm | Lâm nghiệp |
| 208 | Hoàng Thị Tám | 9/10/1980 |
| Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam LH: 0982612066; | Thạc sỹ Máy, thiết bị và công nghệ gỗ, giấy | 20 năm | Lâm nghiệp |
| 209 | Đoàn Thị Bích Ngọc | 11/02/1990 |
| Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam | Thạc sỹ Hoá học | 9 năm | Lâm nghiệp |
| 210 | Nguyễn Văn Định | 13/07/1977 |
| Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam LH: 0989199969; [email protected] | Tiến sỹ Khoa học và công nghệ gỗ | 19 năm | Lâm nghiệp |
| 211 | Hà Tiến Mạnh | 26/06/1984 |
| Viện nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam LH: 0903231426; [email protected] | Thạc sỹ | 12 năm | Lâm nghiệp |
| 212 | Vũ Thị Hồng Thắm | 04/02/1984 |
| Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam LH: 0974044535; | Tiến sỹ, Khoa học gỗ và vật liệu gỗ | 12 năm | Lâm nghiệp |
| 213 | Nguyễn Văn Giáp | 11/9/1985 |
| Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam LH: 0941223678 | Thạc sỹ Công nghệ máy và thiết bị | 12 năm | Lâm nghiệp |
| 214 | Nguyễn Thị Trịnh | 30/01/1984 |
| Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam LH: 0364150615; | Thạc sỹ Lâm sinh | 12 năm | Lâm nghiệp |
| 215 | Hoàng Văn Phong | 15/7/1982 |
| Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam LH: 0913785298; | Thạc sỹ Công nghệ giấy & Bột giấy - Khoa học gỗ | 20 năm | Lâm nghiệp |
| 216 | Trần Đức Đô | 09/11/1988 |
| Trung tâm Tư vấn và Phát triển lâm nghiệp, Viện Điều tra, Quy hoạch rừng LH: 0347057410 | Thạc sỹ lâm nghiệp | 11 năm | Hiện trạng rừng |
| 217 | Đinh Trần Tân | 03/11/1978 |
| Trung tâm Tư vấn và Phát triển lâm nghiệp, Viện Điều tra, Quy hoạch rừng LH: 0914445363; [email protected] | Thạc sỹ Lâm nghiệp | 19 năm | Hiện trạng rừng |
| 218 | Nguyễn Trọng Kiên | 1974 |
| Viện Công nghiệp gỗ và Nội thất,Trường ĐH Lâm nghiệp LH: 0982323738 | Tiến sỹ khoa học và công nghệ gỗ | 18 năm | Lâm nghiệp |
| 219 | Nguyễn Thị Loan | 1982 |
| Viện Công nghiệp gỗ và Nội thất, Trường ĐH Lâm nghiệp LH: 0915325883 | Thạc sỹ Lâm nghiệp | 17 năm | Gỗ, lâm sản |
| 220 | Nguyễn Thế Nghiệp | 1980 |
| Viện Công nghiệp gỗ và Nội thất, Trường ĐH Lâm nghiệp LH: 0982082118; | Thạc sỹ Lâm nghiệp | 15 năm | Gỗ, lâm sản |
| 221 | Lê Xuân Phương | 03/10/1975 |
| Viện Công nghiệp gỗ và Nội thất, Trường ĐH Lâm nghiệp LH: 0913575309 | Tiến sĩ Khoa học vật liệu sinh học | 25 năm | Chế biến gỗ |
| 222 | Trần Ngọc Hải | 29/6/1960 |
| Bộ Môn thực vật rừng, Khoa Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, Trường Đại học Lâm nghiệp LH: 0943966368 | Tiến sĩ Lâm sinh | 36 năm | Thực vật |
| 223 | Vương Duy Hưng | 27/10/1978 |
| Bộ Môn thực vật rừng, Khoa Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, Trường Đại học Lâm nghiệp LH: 0813803972 | Tiến sĩ Thực vật học | 23 năm | Thực vật |
| 224 | Phùng Thị Tuyến | 12/11/1984 |
| Bộ Môn thực vật rừng, Khoa Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, Trường Đại học Lâm nghiệp LH:0396456048 | Tiến sĩ Thực vật học | 16 năm | Thực vật |
| 225 | Tạ Thị Nữ Hoàng | 16/3/1989 |
| Bộ Môn thực vật rừng, Khoa Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, Trường Đại học Lâm nghiệp LH: 09423993961 | Thạc sỹ Quản lý tài nguyên rừng | 10 năm | Thực vật |
| 226 | Dương Tiến Đức | 26/12/1973 |
| Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam LH: 0912289649 | Tiến sỹ nông nghiệp, chuyên ngành quản lý tài nguyên rừng | 28 năm | Lâm nghiệp |
| 227 | Đỗ Văn Bản | 22/10/1959 |
| Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam LH: 0977227563 | Tiến sỹ kỹ thuật chuyên ngành: kỹ thuật chế biến lâm sản | 38 năm | Lâm nghiệp |
| 228 | Phùng Quốc Lâm | 10/5/1997 |
| Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam LH: 0326967752 | Kỹ sư Quản lý đất đai | 05 năm | Lâm nghiệp |
| 229 | Nguyễn Phương Bình | 25/11/1983 |
| Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam LH: 0983520830 Email: [email protected] | Cử nhân địa lý | 19 năm | Lâm nghiệp |
| 230 | Nguyễn Thu Uyên | 07/12/1996 |
| Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam LH: 0842309796 | Tiến sỹ Khoa học | 5 năm | Lâm nghiệp |
| 231 | Dương Mạnh Hùng | 20/04/1978 |
| Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam LH: 0969363773 | Cử nhân kinh tế | 10 năm | Lâm nghiệp |
| 232 | Hà Bích Hồng | 20/09/1983 |
| Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp, Trường Đại học Lâm nghiệp LH: 0968137884; | Tiến sĩ, Sinh học/chuyên ngành Sinh học phân tử | 18 năm | Lâm nghiệp |
| 233 | Vũ Quang Nam | 15/5/1975 |
| Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp, Trường Đại học Lâm nghiệp LH: 0984622611 | Tiến sĩ Sinh học/ Chuyên ngành sinh học thực vật | 25 năm | Lâm nghiệp |
| 234 | Lê Thọ Sơn | 22/04/1977 |
| Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp, Trường Đại học Lâm nghiệp LH: 0349545586 | Tiến sĩ Sinh học/ Chuyên ngành Sinh học phân tử | 22 năm | Lâm nghiệp |
| 235 | Bùi Thị Mai Hương | 25/12/1981 |
| Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp, Trường Đại học Lâm nghiệp | Tiến sĩ, Sinh học/chuyên ngành Di truyền phân tử | 20 năm | Lâm nghiệp |
| 236 | Nguyễn Thị Huyền | 6/10/1990 |
| Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp, Trường Đại học Lâm nghiệp LH: 0986829929 | Thạc sỹ Sinh học/ Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm | 10 năm | Lâm nghiệp |
| 237 | Đoàn Thị Thu Hương | 06/09/1993 |
| Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp, Trường Đại học Lâm nghiệp LH: 0945862385 | Thạc sỹ Sinh học/Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm | 8 năm | Lâm nghiệp |
| 238 | Nguyễn Thị Thơ | 30/05/1980 |
| Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp, Trường Đại học Lâm nghiệp LH: 0973954911 | Thạc sỹ Sinh học/chuyên ngành Di truyền học | 20 năm | Lâm nghiệp |
| 239 | Hoàng Thị Thắm | 06/03/1986 |
| Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp, Trường Đại học Lâm nghiệp LH: 0985021269 | Thạc sỹ Lâm nghiệp | 14 năm | Lâm nghiệp |
| XIV. LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ | |||||||
| 240 | Nguyễn Hữu Bình | 20/9/1982 |
| Cục Thủy sản và Kiểm ngư | Thủy sản | 19 năm | Thủy sản |
| 241 | Nguyễn Thị Huyền | 27/09/1984 |
| Trung tâm Chẩn đoán Thú y Trung ương, Cục Thú y; LH: 0985997738; | Thạc sỹ Thủy sản | 12 năm | Thủy sản |
| 242 | Trần Nam Chung | 05/7/1980 |
| Cục Thủy sản và Kiểm ngư | Thủy sản | 20 năm | Thủy sản |
| 243 | Nguyễn Tiến Dũng | 10/5/1978 |
| Chi cục Kiểm ngư vùng I, Cục Thủy sản và Kiểm ngư | Kỹ sư máy tàu thủy | 08 năm | Thủy sản |
| 244 | Đào Văn Trường | 01/04/1972 |
| Chi cục Kiểm ngư vùng V, Cục Thủy sản và Kiểm ngư | Kỹ sư máy tàu thủy | 24 năm | Thủy sản |
| 245 | Lê Hữu Tuấn Anh | 26/12/1985 |
| Cục Thủy sản và Kiểm ngư; LH: 0913918685 | Thủy sản | 15 năm | Thủy sản |
| 246 | Nguyễn Phú Quốc | 15/8/1974 |
| Cục Thủy sản và Kiểm ngư | Thủy sản | 16 năm | Thủy sản |
| 247 | Hà Thanh Tùng | 10/3/1974 |
| Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định thủy sản, Cục Thủy sản và Kiểm ngư LH: 0979866855; | Tiến sĩ dinh dưỡng động vật thủy sản | Từ năm 1998 đến nay | Thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản |
| 248 | Nguyễn Đình Xuân Quý | 24/02/1973 |
| Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định thủy sản, Cục Thủy sản và Kiểm ngư LH: 0923069068 | Thạc sĩ nuôi trồng thủy sản | Từ năm 1998 đến nay | An toàn vệ sinh thực phẩm; kiểm nghiệm; phân tích rủi ro dịch bệnh, môi trường, ATVSTP |
| 249 | Nguyễn Thị Hiền | 14/02/1986 |
| Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định thủy sản, Cục Thủy sản và Kiểm ngư LH: 0975430477; | Kỹ sư công nghệ thực phẩm | Từ năm 2011 đến nay | Thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
| 250 | Đặng Ngọc Đức | 25/10/1979 |
| Phòng Khoa học công nghệ và Hợp tác quốc tế, Cục Thủy sản và Kiểm ngư LH: 0989387389 | Thạc sĩ công nghệ sinh học | 14 năm | Thủy sản |
| 251 | Ngô Minh Dung | 27/4/1984 |
| Bộ phận Kiểm nghiệm Hóa học, Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định thủy sản, Cục Thủy sản và Kiểm ngư Số 9, Nguyễn Văn Cừ, P.An Bình, Q.Ninh Kiều, TP.Cần Thơ. LH: 0915687998; | Tiến sĩ nuôi trồng thủy sản | Từ năm 2013 đến nay | Thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường, môi trường nước nuôi trồng thủy sản |
| 252 | Trương Ngô Bích Ngọc | 07/4/1983 |
| Bộ phận Kiểm nghiệm Hóa học, Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định thủy sản, Cục Thủy sản và Kiểm ngư Số 9, Nguyễn Văn Cừ, P.An Bình, Q.Ninh Kiều, TP.Cần Thơ.. LH: 0988258464; | Thạc sĩ nuôi trồng thủy sản | Từ năm 2013 đến nay | Thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường, môi trường nước nuôi trồng thủy sản |
| 253 | Đinh Thị Thu Thùy | 02/06/1987 |
| Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định NTTS vùng II - Lô số 6, đường số 2, Khu 30 Bắc Sơn, Vĩnh Hải, Nha Trang. LH: 0936005929 | Thạc sỹ chuyên ngành Nuôi trồng thủy sản | 11 năm | Nuôi trồng thủy sản |
| 254 | Nguyễn Thế Linh | 18/9/1987 |
| Block C Chung cư Him Lam Phú An, số 32 Thủy Lợi, P. Phước Long A, TP. Thủ Đức LH: 0907605635 | Kỹ sư Công nghệ thực phẩm | 11 năm | Nuôi trồng thủy sản |
| 255 | Bùi Thị Phượng | 24/7/1983 |
| Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định thủy sản, Cục Thủy sản và Kiểm ngư LH: 0978850085 | Kỹ sư Công nghệ thực phẩm Ths. Kinh Doanh & Quản lý | 15 năm | Sản phẩm & nhà máy Thức ăn thủy sản, xử lý và cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản, giám định an toàn thực phẩm và sinh học trong lĩnh vực thủy sản |
| XV. LĨNH VỰC ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI | |||||||
| 256 | Nguyễn Thanh Tùng | 21/4/1977 |
| Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai LH: 0913085879 | Thạc sỹ, Xây dựng công trình thủy | 24 năm | Đê điều, Phòng chống thiên tai |
| 257 | Phạm Đức Hiếu | 01/8/1984 |
| Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai LH: 0988085348 | Thạc sỹ, Xây dựng công trình thủy | 16 năm | Đê điều, Phòng chống thiên tai |
| 258 | Mai Thị Hà | 19/4/1984 |
| Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai LH: 0916699138 | Thạc sỹ, Xây dựng công trình thủy | 16 năm | Đê điều, Phòng chống thiên tai |
| 259 | Hoàng Hiệp | 05/6/1977 |
| Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai LH: 0914696968 | Thạc sỹ Thủy văn | 24 năm | Đê điều, Phòng chống thiên tai |
| 260 | Đặng Văn Đăng | 07/9/1979 |
| Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai LH: 0912324540 | Thạc sỹ xây dựng công trình thủy | 21 năm | Đê điều, Phòng chống thiên tai |
| 261 | Trần Việt Kim Chi | 05/7/1990 | Chuyên viên | Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai LH: 0904330303 | Thạc sỹ quản trị công trong hợp tác quốc tế | 11 năm | Đê điều, Phòng chống thiên tai |
| 262 | Phùng Đức Thắng | 30/5/1989 | Phó trưởng phòng | Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai LH: 0912991989 | Kỹ sư kỹ thuật công trình | 13 năm | Đê điều, Phòng chống thiên tai |
| 263 | Đào Trọng Toàn | 04/12/1990 | Chuyên viên | Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai LH: 0356868166 | Thạc sỹ, Xây dựng công trình thủy | 06 năm | Đê điều, Phòng chống thiên tai |
| 264 | Đào Việt Anh | 19/10/1993 | Chuyên viên | Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai LH: 0377377470 | Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng | 09 năm | Đê điều, Phòng chống thiên tai |
| 265 | Cấn Đình Thư | 01/12/1990 | Chuyên viên | Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai LH: 0963205268 | Kỹ sư Kỹ thuật công trình thủy lợi | 12 năm | Đê điều, Phòng chống thiên tai |
| XVI. LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI | |||||||
| 266 | Trần Minh Tuyến | 07/02/1968 |
| P. Quản lý vận hành tưới tiêu, Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi LH: 0912157408 | Thạc sỹ thủy lợi | 30 năm | Vận hành tưới tiêu |
| 267 | Nguyễn Hải Nam | 14/9/1979 |
| P. Quản lý Quy hoạch. Cục Thủy lợi LH: 0912496105 | Thạc sỹ thủy lợi | 20 năm | Quy hoạch thủy lợi |
| 268 | Lê Khắc Lương | 27/10/1976 |
| P. Quản lý Nước sạch nông thôn, Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi LH: 0912291161 | Thạc sỹ Công trình thủy lợi | 23 năm | Nước sạch nông thôn |
| 269 | Nguyễn Hữu Thưởng | 17/3/1977 |
| P. Quản lý đầu tư và xây dựng, Cục Thủy lợi LH: 0914.523.298 | Thạc sỹ Xây dựng công trình | 23 năm | Thủy lợi |
| 270 | Nguyễn Văn Hải | 06/6/1980 |
| P. An toàn đập và hồ chứa nước, Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi LH: 0912681589 | Thạc sỹ thủy lợi | 15 năm | An toàn đập và hồ chứa nước |
| 271 | Nguyễn Thanh Hải | 08/06/1963 |
| Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0918.032.507; [email protected] | Tiến sỹ Công trình thủy | 33 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 272 | Tăng Đức Thắng | 01/01/1959 |
| Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0913.926.027 | Tiến sỹ Công trình thủy | 42 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 273 | Nguyễn Văn Hoạt | 20/07/1978 |
| Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0919846777 | Thạc sỹ Quy hoạch và quản lý tài nguyên nước | 22 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 274 | Đào Việt Hưng | 07/09/1978 |
| Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0933.173.666 | Thạc sỹ Công trình thủy lợi | 21 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 275 | Nguyễn Trọng Hiên | 19/05/1971 |
| Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0976960292 | Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi | 20 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 276 | Phạm Ngọc Hải | 19/05/1981 |
| Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0988092195 | Thạc sỹ Quy hoạch và quản lý tài nguyên nước | 18 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 277 | Phạm Văn Giáp | 20/07/1984 |
| Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0906063907 | Thạc sỹ Kỹ thuật công trình thủy | 14 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 278 | Dương Thị Thùy Dung | 24/08/1987 |
| Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0386.303.909 | Thạc sỹ Công trình thủy lợi | 12 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 279 | Nguyễn Việt An | 25/08/1993 |
| Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0938127086 | Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi | 7 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 280 | Nguyễn Minh Việt | 05/10/1969 |
| Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0913076517 | Tiến sỹ Công trình thủy lợi | 30 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 281 | Đỗ Ngọc Ánh | 22/06/1973 |
| Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0903293029; [email protected] | Tiến sỹ Công trình thủy lợi | 26 năm | Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai |
| 282 | Bùi Mạnh Bằng | 4/12/1976 |
| Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0985368695 | Thạc sỹ Thủy nông cải tạo đất | 23 năm | Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai |
| 283 | Trịnh Đức Cường | 18/12/1979 |
| Phòng Đào tạo và Hợp tác quốc tế, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0912254432 | Thạc sỹ Công trình thủy lợi | 21 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 284 | Đỗ Anh Đức | 2/8/1981 |
| Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0989751175 | Thạc sỹ Thủy văn môi trường | 17 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 285 | Nghiêm Xuân Giang | 13/09/1977 |
| Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0985368626 | Thạc sỹ Công trình thủy lợi | 23 năm | Thủy lợi/Phòng, chống thiên tai |
| 286 | Phạm Thị Hoài | 09/11/1973 |
| Phòng Tổng Hợp, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 09830411098 | Thạc sỹ Kỹ thuật thủy lợi | 27 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 287 | Trần Thiết Hùng | 19/06/1974 |
| Phòng Nghiên cứu thủy năng và năng lượng tái tạo, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0913387246 | Thạc sỹ Thủy văn môi trường | 26 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 288 | Trần Hoàng Hạnh | 26/12/1977 |
| Phòng Nghiên cứu thủy năng và năng lượng tái tạo, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0912830837 | Thạc sỹ Thủy văn môi trường | 23 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 289 | Nguyễn Thanh Tùng | 15/02/1974 |
| Phòng Đào tạo và Hợp tác quốc tế, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0913 525 310 | Kỹ sư Công trình thủy lợi | 27 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 290 | Trịnh Văn Ước | 21/11/1984 |
| Phòng Nghiên cứu thủy năng và năng lượng tái tạo, Viện Thủy điện và Năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0973 585 099 | Thạc sỹ Thủy văn môi trường | 15 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 291 | Trần Thị Nhung | 21/09/1987 |
| Phòng Tổng hợp, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0975 519 810 | Thạc sỹ Kinh tế thủy lợi | 13 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 292 | Phạm Thị Thuận | 18/08/1989 |
| Phòng Đào tạo và Hợp tác quốc tế, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0978 180 889 | Thạc sỹ Kỹ thuật môi trường | 12 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 293 | Nguyễn Ngọc Tuấn | 23/06/1991 |
| Phòng Đào tạo và Hợp tác quốc tế, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0974 519 379 | Thạc sỹ KT tài nguyên nước | 9 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 294 | Phùng Hồng Tuấn | 21/10/1969 |
| Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0989081546 | Tiến sỹ Cơ khí thủy lợi | 31 năm | Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai |
| 295 | Nguyễn Thị Huệ | 07/09/1981 |
| Trung tâm Công trình thủy điện,Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 01233466399 | Kỹ sư Công trình thủy lợi | 19 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 296 | Nguyễn Thị Hồng Hạnh | 20/12/1983 |
| Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0989301127 | Thạc sỹ Kinh tế thủy lợi | 17 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 297 | Lê Thị Hồng Liên | 11/12/1980 |
| Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0985 257 889 | Thạc sỹ Công trình thủy lợi | 20 năm | Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai |
| 298 | Trần Quốc Nam | 7/12/1978 |
| Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0904 300 459 | Thạc sỹ Thủy nông cải tạo đất | 21 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 299 | Đỗ Xuân Ninh | 12/7/1979 |
| Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0914 335 857 | Thạc sỹ Công trình thủy lợi | 20 năm | Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai |
| 300 | Nguyễn Đức Tú | 1/6/1975 |
| Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 091.3361222 | Thạc sỹ Công trình thủy lợi | 26 năm | Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai |
| 301 | Nguyễn Thế Tiến | 9/8/1982 |
| Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 093.6495496 | Thạc sỹ Công trình thủy lợi | 18 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 302 | Phạm Cao Thăng | 2/9/1977 |
| Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0913 539 064 | Thạc sỹ Công trình thủy lợi | 22 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 303 | Nguyễn Hoàng Tiến | 26/09/1982 |
| Trung Tâm Quy hoạch và Quản lý khai thác công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0913 556 565; [email protected] | Thạc sỹ Công trình thủy lợi | 17 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 304 | Trương Đình Vũ | 31/7/1990 |
| Trung tâm Công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0977 224 241 | Thạc sỹ Kỹ thuật công trình biển | 10 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 305 | Nguyễn Hữu Năm | 02/11/1981 |
| Trung Tâm Quy hoạch và Quản lý khai thác công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0982 999 199 | Tiến sỹ Địa kỹ thuật xây dựng | 18 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 306 | Vũ Ngọc Lăng | 13/7/1981 |
| Trung Tâm Quy hoạch và Quản lý khai thác công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0912 939 597 | Kỹ sư Công trình thủy lợi | 18 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 307 | Trần Quốc Thanh | 25/12/1984 |
| Trung Tâm Quy hoạch và Quản lý khai thác | Thạc sỹ KT | 13 năm | Thủy lợi; Phòng |
|
|
|
|
| công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0366833998 | tài nguyên nước |
| chống thiên tai |
| 308 | Đào Đức Linh | 13/10/1987 |
| Trung Tâm Quy hoạch và Quản lý khai thác công trình thủy điện, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0832039888 | Thạc sỹ KT tài nguyên nước | 13 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 309 | Đinh Anh Tuấn | 26/9/1976 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0936909099 | Tiến sỹ Công nghệ bê thông | 23 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 310 | Nguyễn Ngọc Thắng | 18/8/1965 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0913513434 | Thạc sỹ Máy thủy khí | 35 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 311 | Nguyễn Mạnh Trường | 05/9/1976 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0939855055 | Tiến sỹ Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 24 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 312 | Đoàn Minh Tần | 29/01/1983 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0912747100 | Kỹ sư Cơ khí | 14 năm | Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai |
| 313 | Nguyễn Mạnh Tiến | 30/07/1989 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0975141920; | Kỹ sư Cơ khí | 10 năm | Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai |
| 314 | Nguyễn Trường Giang | 28/10/1985 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0977326881 | Kỹ sư Cơ khí | 14 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 315 | Hoảng Thị Phương Thúy | 06/5/1985 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0988745611 | Kỹ sư Điện | 14 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 316 | Phạm Song Hùng | 23/8/1978 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0908069899 | Thạc sỹ Công trình thủy lợi | 21 năm | Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai |
| 317 | Nguyễn Thị Hồng Nga | 24/08/1976 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH:0912595894 | Thạc sỹ Tài nguyên nước | 23 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 318 | Nguyễn Quang Minh | 10/11/1971 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0977750868 | Thạc sỹ Máy thủy khí | 28 năm | Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai |
| 319 | Đoàn Bình Minh | 05/08/1976 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0982244865 | Kỹ sư công trình | 23 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 320 | Nguyễn Hồng Lân | 10/3/1975 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0913547500 | Kỹ sư Điện, Điện tử | 25 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 321 | Bùi Đình Mạnh | 10/5/1982 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0912656818 | Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình | 9 năm | Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai |
| 322 | Mạc Thị Mai Nhung | 18/12/1981 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0916360002 | Kỹ sư Thủy nông | 17 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 323 | Nguyễn Văn Son | 12/7/1983 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0979631568 | Kỹ sư Kỹ thuật công trình thủy lợi | 15 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 324 | Đỗ Hồng Vinh | 08/11/1971 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0919268471 | Thạc sỹ Máy thủy khí | 28 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 325 | Ngô Đức Lượng | 12/2/1970 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0963367669 | Thạc sỹ Cơ khí | 20 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 326 | Phan Tuấn Anh | 09/10/1986 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0979686256 | Thạc sỹ Máy thủy khí | 14 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 327 | Đặng Quốc Tuấn | 14/04/1978 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0989050566 | Tiến sỹ Địa kỹ thuật | 11 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 328 | Trần Bằng Giang | 10/6/1983 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0914888100 | Kỹ sư Công trình thủy lợi | 14 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 329 | Nguyễn Việt Hưng | 08/3/1990 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0964735135 | Kỹ sư tài nguyên nước | 9 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 330 | Ngô Vãn Đạt | 16/07/1983 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0936456007 | Thạc sỹ Công trình thủy lợi | 14 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 331 | Nguyễn Phú Phước | 27/01/1988 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0978982312 | Thạc sỹ Quản lý xây dựng | 11 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 332 | Phùng Minh Đức | 27/02/1977 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0972383333 | Kỹ sư Công trình thủy lợi | 21 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 333 | Nguyễn Đức Hoàng | 04/02/1984 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0962213999 | Kỹ sư Công trình thủy lợi | 14 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 334 | Đoàn Vãn Khánh | 04/7/1978 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0985881465; | Kỹ sư Xây dựng cảng | 19 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 335 | Vũ Mạnh Tiến | 01/12/1976 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH:0902021207 | Thạc sỹ Xây dựng công trình thủy lợi | 14 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 336 | Nguyễn Hồng Long | 10/3/1975 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0912024709 | Thạc sỹ Công trình thủy lợi | 25 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 337 | Nguyễn Đức Hoàng | 18/8/1977 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0912016014 | Thạc sỹ Công trình thủy lợi | 18 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 338 | Nguyễn Quý Anh | 12/3/1973 |
| Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0913367648 | Thạc sỹ Địa chất công trình | 25 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 339 | Nguyễn Quốc Huy | 28/10/1977 |
| Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0913573088 | Phó Giáo sư, Tiến sỹ Sinh học | 24 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 340 | Phạm Vãn Động | 20/4/1966 |
| Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 091300885; | Thạc sỹ Địa vật lý | 34 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 341 | Nguyên Minh Đức | 15/12/1978 |
| Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0903422888 | Tiến sỹ Sinh học | 20 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 342 | Vũ Hoàng Hiệp | 13/01/1985 |
| Phòng Nghiên cứu ứng dụng Địa vật lý, Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0912413185 | Thạc sỹ Quy hoạch và Quản lý tài nguyên nước | 14 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 343 | Đỗ Anh Chung | 11/11/1972 |
| Phòng Nghiên cứu ứng dụng Địa vật lý, Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 09122165539 | Thạc sỹ Địa vật lý | 25 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 344 | Nguyễn Văn Lợi | 08/10/1976 |
| Phòng Nghiên cứu ứng dụng Địa vật lý, Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0944622668 | Thạc sỹ Địa vật lý | 21 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 345 | Phạm Lê Hoàng Linh | 08/12/1993 |
| Phòng Nghiên cứu ứng dụng Địa vật lý, Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0378736927 | Kỹ sư Địa vật lý | 6 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 346 | Lê Quang Thịnh | 09/3/1983 |
| Trung tâm Nghiên cứu Phòng trừ mối, Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0944686486 | Thạc sỹ Sinh học | 15 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 347 | Nguyễn Thúy Hiền | 14/6/1977 |
| Trung tâm Nghiên cứu Phòng trừ mối, Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0936425135 | Thạc sỹ Sinh học | 22 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 348 | Trần Thị Thu Huyền | 24/5/1982 |
| Phòng Kế hoạch, Tài chính, Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0914338636 | Thạc sỹ Sinh học | 17 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 349 | Nguyễn Thị My | 13/4/1979 |
| Phòng Thí nghiệm Sinh hóa và Diệt trừ mối, Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0915057560 | Tiến sỹ Sinh học | 17 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 350 | Võ Thị Thu Hiền | 14/8/1974 |
| Phòng Thí nghiệm Sinh hóa và Diệt trừ mối, Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0904545244 | Thạc sỹ Lâm nghiệp | 25 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 351 | Lê Vãn Tuất | 14/9/1982 |
| Trung tâm Sinh thái Bảo vệ hồ chứa nước, Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0972500008 | Thạc sỹ Lâm nghiệp | 11 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 352 | Đỗ Quý Mạnh | 20/11/1977 |
| Trung tâm Sinh học bảo vệ đê, Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0982797388 | Tiến sỹ Lâm nghiệp | 22 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 353 | Lê Ngọc Cương | 28/4/1984 |
| Trung tâm Sinh học bảo vệ đê, Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam LH: 0983079258; | Thạc sỹ Công trình thủy lợi | 15 năm | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
| 354 | Trần Văn Toản | 04/02/1980 |
| Văn phòng tư vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lượng công trình, Trường Đại học Thủy lợi LH: 024 3564 3123 | Tiến sĩ Kỹ thuật công trình xây dựng | 20 năm | Thủy lợi |
| 355 | Phạm Huy Dũng | 04/03/1980 |
| Văn phòng tư vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lượng công trình, Trường Đại học Thủy lợi LH: 024 3564 3123 | Tiến sĩ Địa kỹ thuật xây dựng | 20 năm | Thủy lợi |
| 356 | Lê Thái Bình | 18/04/1983 |
| Văn phòng tư vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lượng công trình, Trường Đại học Thủy lợi, LH: 024 3564 3123 | Tiến sĩ Xây dựng công trình thủy | 17 năm | Thủy lợi |
| 357 | Mai Lâm Tuấn | 30/12/1983 |
| Văn phòng tư vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lượng công trình, Trường Đại học Thủy lợi, LH: 02435643123 | Tiến sĩ Xây dựng công trình thủy | 17 năm | Thủy lợi |
| XVII. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||||
| 358 | Trần Đức Tuấn | 04/11/1979 |
| Trung tâm Giám định máy và Thiết bị, Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch; LH: 0984899358 | Thạc sỹ Cơ điện nông nghiệp | 20 năm | Cơ điện nông nghiệp |
| 359 | Ngô Văn Phương | 30/10/1975 |
| Trung tâm Giám định máy và Thiết bị, Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch; LH: 0915183822 | Thạc sỹ kỹ thuật | 24 năm | Cơ điện nông nghiệp |
| 360 | Dương Công Như | 30/5/1984 |
| Trung tâm Giám định máy và Thiết bị, Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch; LH: 0916544822 | Kỹ sư điện | 14 năm | Cơ điện nông nghiệp |
| 361 | Vũ Hữu Hoàng | 16/07/1980 |
| Trung tâm Giám định máy và Thiết bị; Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch; LH: 0986832468 | Kỹ sư chế tạo máy | 6 năm | Cơ điện nông nghiệp |
| 362 | Nguyễn Tuấn Anh | 13/06/1980 |
| Trung tâm Giám định máy và Thiết bị, Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch; LH: 0906.295.247 | Kỹ sư cơ khí | 19 năm | Cơ điện nông nghiệp |
| 363 | Mai Văn Hởi | 17/03/1986 |
| Trung tâm Giám định máy và Thiết bị, Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch; LH: 0962460156 | Kỹ sư cơ khí | 12 năm | Cơ điện nông nghiệp |
| 364 | Trần Văn Hoàn | 25/09/1979 |
| Trung tâm Giám định máy và Thiết bị, Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch; LH: 0365457527 | Kỹ sư điện | 19 năm | Cơ điện nông nghiệp |
| XVIII. LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG, CHẾ BIẾN VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG | |||||||
| 365 | Phạm Cao Thăng | 01/09/1975 |
| Trung tâm Nghiên cứu và Kiểm tra chất lượng nông sản thực phẩm, Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch LH: 0989010975 | Cử nhân Công nghệ sinh học; Thạc sỹ nông nghiệp | 25 năm | Phân tích, kiểm tra chất lượng nông sản thực phẩm |
| 366 | Lã Mạnh Tuân | 11/4/1984 |
| Trung tâm Nghiên cứu và Kiểm tra chất lượng nông sản thực phẩm, Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch LH: 0972426062 | Thạc sỹ Công nghệ sinh học | 14 năm | Phân tích, kiểm tra chất lượng nông sản thực phẩm |
| 367 | Nguyễn Thanh Ninh | 16/4/1983 |
| Phòng thí nghiệm Cơ điện VILAS019, Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch 0983048316/02438686346; | Thạc sỹ Kỹ thuật điện | 12 năm | Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường; Giám định, đánh giá chất lượng máy, thiết bị cơ điện nông nghiệp và công nghệ sau thu hoạch |
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 453/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi Trường)
| TT | Tên tổ chức | Số, ngày, tháng, năm thành lập | Địa chỉ tổ chức | Lĩnh vực chuyên môn | Lĩnh vực giám định | Ghi chú |
| I. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y | ||||||
| 1 | Cục Chăn nuôi và Thú y | Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Số 2 Ngọc Hà , Đội Cấn, Ba Đình, TP Hà Nội | Chăn nuôi và thú y | Chăn nuôi và thú y |
|
| 2 | Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng I | Quyết định số 32/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục chăn nuôi và Thú y | Số 50, ngõ 102 Trường Chinh, phường Kim Liên, TP Hà Nội | Thú y | Thú y |
|
| 3 | Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng II | Số 1296/QĐ-BNNMT ngày 07/5/2025 | Số 23 Đà Nẵng, phường Ngô Quyền, TP.Hải Phòng ĐT: 02253.836.511 Fax: 02253.551.698 | Thú y | Thú y |
|
| 4 | Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng III | Quyết định số 32/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục chăn nuôi và Thú y | Số 51 đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An | Thú y | Thú y |
|
| 5 | Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng IV | Quyết định số 32/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục chăn nuôi và Thú y | Số 12 Trần Quý Cáp, phường Hải Châu, TP Đà Nẵng | Thú y | Thú y |
|
| 6 | Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng V | - Số 79/2006/QĐ-BNN, ngày 18/9/2006; - Số 576/QĐ-TY-VP, ngày 04/10/2017; - Số 1299/QĐ-BNNMT, ngày 07/5/2025 | Số 36 Phạm Hùng, Phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk; LH: 0262.3877.795 | Thú y | Thú y |
|
| 7 | Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng VI | Quyết định số 32/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục chăn nuôi và Thú y | Số 521/1 Hoàng Văn Thụ, phường Tân Sơn Nhất, TP HCM | Thú y | Thú y |
|
| 8 | Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng VII | Quyết định số 32/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục chăn nuôi và Thú y | Số 88, Cách Mạng Tháng 8, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ | Thú y | Thú y |
|
| 9 | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc thú y Trung ương I | Quyết định số 32/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục chăn nuôi và Thú y | Số 30 ngõ 78 đường Giải phóng, Phường Kim Liên, TP Hà Nội; LH:02438691236 Email: [email protected] | Chăn nuôi, thú y | Chăn nuôi, thú y |
|
| 10 | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc thú y Trung ương II | Quyết định số 32/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục chăn nuôi và Thú y | 521/1 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam LH: 028 38118 302 Email: [email protected] | Chăn nuôi, thú y | Chăn nuôi, thú y |
|
| 11 | Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung ương I | Quyết định số 32/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục chăn nuôi và Thú y | Số 28 ngõ 78 đường Giải Phóng, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam; LH: 0866650255 | Chăn nuôi, thú y | Chăn nuôi, thú y |
|
| 12 | Trung tâm Chẩn đoán và Xét nghiệm Thú y Trung ương II | Quyết định số 1302/QĐ-BNNMT ngày 07/05/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 521/1 Hoàng Văn Thụ, phường Tân Sơn Nhất, TP. HCM, LH: 028 66536522, Email : [email protected], Website: cdxntw2.com.vn | Chăn nuôi, thú y | Chăn nuôi, thú y |
|
| 13 | Trung tâm Khảo nghiệm, kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi Trung ương I | Quyết định số 32/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục chăn nuôi và Thú y | Tân Phong, phường Thượng Cát, TP Hà Nội LH: 024. 3752 5373 | Chăn nuôi, thú y | Chăn nuôi, thú y |
|
| 14 | Trung tâm Khảo nghiệm, kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi Trung ương II | Quyết định số 32/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục chăn nuôi và Thú y | 135A Pasteur, phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh | Chăn nuôi, thú y | Chăn nuôi, thú y |
|
| II. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT | ||||||
| 15 | Cục Trồng trọt và và Bảo vệ thực vật | Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Số 2 Ngọc Hà, Đội Cấn, Ba Đình, TP Hà Nội |
|
|
|
| 16 | Các Phòng thử nghiệm phân bón, thuốc bảo vệ thực vật được chỉ định | Theo các quyết định chỉ định của cơ quan có thẩm quyền (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) | Danh mục đăng tải tại Cổng thông tin điện tử của Cục trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Phân bón; thuốc bảo vệ thực vật | Phân bón; thuốc bảo vệ thực vật |
|
| 17 | Trung tâm Kiểm định và Khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phía Bắc thuộc Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Quyết định số 58/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Số 07A Lê Văn Hiến, phường Đông Ngạc, TP Hà Nội LH: 024.3851.3590 Email: [email protected] | Thuốc bảo vệ thực vật | Thuốc bảo vệ thực vật |
|
| 18 | Trung tâm Kiểm định và Khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phía Bắc thuộc Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Quyết định số 58/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Số 28 Mạc Đĩnh Chi, phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh ĐT: 028.3823.3590 | Thuốc bảo vệ thực vật | Thuốc bảo vệ thực vật |
|
| 19 | Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng Quốc gia | Quyết định số 1069/QĐ-BNNMT ngày 23/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng Quốc gia thuộc Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Số 6, Nguyễn Công Trứ, Hai Bà Trưng, TP Hà Nội | Giống cây trồng | Giống cây trồng |
|
| III. LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG CHẾ BIẾN VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG | ||||||
| 20 | Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường | Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Số 10 Nguyễn Công Hoan, phường Giảng Võ, TP Hà Nội LH: 024 38310983 Email: [email protected] | Chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm sản và thủy sản | An toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản và muối |
|
| 21 | Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1, Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường | Quyết định số 132/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường | Số 51 Lê Lai, phường Ngô Quyền, Tp Hải Phòng LH: 0225 3837 124 Email: [email protected] | Chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm sản và thủy sản | An toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản và muối |
|
| 22 | Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 2, Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường | Quyết định số 132/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường | Số 167-175 Chương Dương, phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng LH: 0236 3836 155 Email: [email protected] | Chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm sản và thủy sản | An toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản và muối |
|
| 23 | Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 3, Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường | Quyết định số 132/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường | Số 1105 Lê Hồng Phong, phường Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa LH: 02583882097/ 02583881026 Email: [email protected] | Chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm sản và thủy sản | An toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản và muối |
|
| 24 | Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4, Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường | Quyết định số 132/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường | Số 271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh LH: 028 3636 3638 Email: [email protected] | Chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm sản và thủy sản | An toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản và muối |
|
| 25 | Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5, Cục Chất lượng, Chế biến và Phát | Quyết định số 132/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường triển thị trường | Số 57 Phan Ngọc Hiển, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau LH: 0290 3838 396 Email: [email protected] | Chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm sản và thủy sản | An toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản và muối |
|
| 26 | Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường | Quyết định số 132/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường | Số 386C, Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, TP Cần Thơ LH: 0292 3883 257 Email: [email protected] | Chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm sản và thủy sản | An toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản và muối |
|
| IV. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM | ||||||
| 27 | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Số 2 Ngọc Hà, phường Ba Đình, TP Hà Nội LH : 024.3843.8792 Email: [email protected] |
|
|
|
| 28 | Viện Công nghệ sinh học lâm nghiệp thuộc Trường Đại học Lâm nghiệp | 258/QĐ-BNN-TCCB ngày 06/02/2013 | Tầng 2, Tòa nhà A3, Trường Đại học Lâm nghiệp - Xuân Mai, Chương Mỹ, TP Hà Nội; LH: 02432646110 | Lâm nghiệp | Lâm nghiệp |
|
| 29 | Trung tâm Tư vấn và Phát triển lâm nghiệp, Viện Điều tra, Quy hoạch rừng | Số 329/QĐ-ĐTQHR-TCCB ngày 21/12/2014 | Xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội | Điều tra, quy hoạch rừng, đa dạng sinh học, môi trường rừng, biến đổi khí hậu | Lâm nghiệp |
|
| 30 | Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam | Số 3135/QĐ-BNN-TCCB ngày 13/12/2012 | Số 46 Đức Thắng, phường Đông Ngạc, TP Hà Nội | Công nghiệp rừng | Lâm nghiệp |
|
| 31 | Viện nghiên cứu Lâm sinh, Viện khoa học Lâm nghiệp Việt Nam | Số 3126/QĐ-BNN-TCCB ngày 13/12/2012 | Số 46, Đức Thắng, phường Đông Ngạc, TP Hà Nội | Lâm sinh | Lâm nghiệp |
|
| 32 | Viện Công nghiệp gỗ và Nội thất, Trường Đại học Lâm nghiệp | Số 5689/QĐ-BNN-TCCB ngày 30/12/2014 | Nhà T8, Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, TP Hà Nội | Cấu tạo, tính chất của gỗ, vật liệu gỗ có nguồn gốc từ sợi thực vật; công nghệ chế biến gỗ, lâm sản; công nghệ gia công đồ gỗ, vật liệu gỗ | Gỗ và lâm sản |
|
| 33 | Viện nghiên cứu và Phát triển Lâm nghiệp Nhiệt đới trực thuộc Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam | Số 221/QĐ-LHH ngày 05/3/2008 và Số 1050/QĐ-LHHVN ngày 15/10/2018 của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam | B1-12, Khu đô thị Văn Khê, phường Hà Đông, TP Hà Nội | Nghiên cứu khoa học trong lâm nghiệp (lâm sinh, kinh tế chính sách lâm nghiệp, chế biến và bảo quản lâm sản, quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, sinh thái môi trường rừng) | Lâm nghiệp |
|
| 34 | Các Cơ quan khoa học CITES Việt Nam | Các cơ quan khoa học được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường chỉ định làm Cơ quan khoa học CITES Việt Nam theo quy định pháp luật |
|
| Loài nguy cấp, quý hiếm, động vật, thực vật thuộc phụ lục CITES, động vật rừng thông thường |
|
| V. LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI | ||||||
| 35 | Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi | Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm 1 vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội LH :37335716 |
|
|
|
| 36 | Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam, Viện khoa học Thủy lợi Việt Nam | - Số 864/QĐ/TCCB ngày 19/8/1978 - Số 2862/QĐ-BNN-TCCB ngày 18/9/2008 | Số 658, Võ Văn Kiệt, phường Chợ Quán, TP HCM LH: 028 3923 8320 Email: [email protected] | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình thủy lợi | Thủy lợi; Phòng chống thiên tai |
|
| 37 | Viện Thủy điện và Năng lượng tái tạo, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam | Số 2164/QĐ-BNN-TCCB ngày 17/7/2008 | Số 8 Ngõ 95, phố Chùa Bộc, Phường Kim Liên, TP Hà Nội | Nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, xây dựng công trình thủy điện, thủy lợi và các dạng năng lượng khác | Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai |
|
| 38 | Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam | Số 2519/QĐ-BNN-TCCB ngày 19/8/2008 | Số 7 ngõ 95, phố Chùa Bộc, Phường Trung Liệt, TP Hà Nội LH: 024 38534842 Email: [email protected] | Nghiên cứu, chuyển giao công nghệ, cung cấp dịch vụ kỹ thuật về bơm, trạm bơm và thiết bị thủy lợi | Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai |
|
| 39 | Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam | Số 3318/QĐ-BNN-TCCB ngày 17/11/2009 | Số 267 phố Chùa Bộc, Phường Trung Liệt, Đống Đa, TP Hà Nội | Phòng trừ mối, bảo vệ công trình thủy lợi, thủy điện và các công trình xây dựng khác | Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai |
|
| 40 | Viện Thủy công, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam | Số 2520/QĐ-BNN-TCCB ngày 19/8/2008 | Số 3 ngõ 95, phố Chùa Bộc, Phường Trung Liệt, TP Hà Nội LH: 024 35632821 | Nghiên cứu ứng dụng trong xây dựng mới, nâng cấp sửa chữa bảo vệ công trình thủy lợi, thủy điện, đê điều, các công trình kỹ thuật hạ tầng nông thôn | Thủy lợi; Phòng, chống thiên tai |
|
| 41 | Văn phòng tư vấn thẩm định thiết kế và Giám định chất lượng công trình - Trường Đại học thủy lợi | Số 10965/BNNMT-PC ngày 29/12/2025 | Số 175, phố Tây Sơn, phường Kim Liên, TP Hà Nội LH: 0243 564 3123 Email: [email protected] |
|
|
|
| VI. LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI | ||||||
| 42 | Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai | Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội | Quản lý đê điều; phòng, chống thiên tai | Quản lý đê điều; phòng, chống thiên tai |
|
| VII. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | ||||||
| 43 | Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Nhà B9 Số 2 Ngọc Hà, phường Ba Đình, TP Hà Nội LH :38438806 |
|
|
|
| VIII. LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ | ||||||
| 44 | Cục Thủy sản và Kiểm ngư | Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, TP Hà Nội |
|
|
|
| 45 | Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định thủy sản thuộc Cục thủy sản và Kiểm ngư | Quyết định số 246/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thủy sản và Kiểm ngư | Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, TP Hà Nội LH: 02437246077 | Đánh giá, chứng nhận sự phù hợp khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định về giống, thức ăn, sản phẩm xử lý môi trường, môi trường nước trong lĩnh vực NTTS | Thủy sản |
|
| X. LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI | ||||||
| 46 | Cục Quản lý đất đai | Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm 1 vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội. | Đất đai | Đất đai | Được thành lập trên cơ sở hợp nhất 03 tổ chức trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, gồm: Vụ Đất đai, Cục Quy hoạch và Phát triển tài nguyên đất, Đăng ký và Dữ thông tin đất đai. Cục liệu |
| 47 | Trung tâm Điều tra, Quy hoạch đất đai quốc gia trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Quyết định số 5226/QĐ-BNNMT ngày 10 tháng 12 năm 2025 | Số 9 ngõ 78 đường Giải Phóng, phường Kim Liên, TP Hà Nội LH : 024.3869.7117 | Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; điều tra, đánh giá tài nguyên đất; quan trắc tài nguyên đất; định giá đất | Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; điều tra, đánh giá tài nguyên đất, quan trắc tài nguyên đất, định giá đất |
|
| 48 | Trung tâm Kiểm định và Kỹ thuật địa chính thuộc Cục quản lý đất đai | Quyết định số 115/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý đất đai | Số 479 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội LH: 024.3629.0858 | Kiểm định chất lượng sản phẩm các đề án, dự án, nhiệm vụ thuộc lĩnh vực đất đai; in ấn, quản lý và phát hành phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; phục vụ chức năng quản lý nhà nước của Cục; thực hiện các hoạt động dịch vụ, tư vấn trong lĩnh vực đất đai | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, thống kê, kiểm kê đất đai; kiểm định chất lượng sản phẩm các đề án, dự án, nhiệm vụ thuộc lĩnh vực đất đai, thực hiện các hoạt động dịch vụ trong lĩnh vực đất đai |
|
| 49 | Trung tâm Dữ liệu và Thông tin đất đai thuộc Cục quản lý đất đai | Quyết định số 809/QĐ-BNNMT ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Số 9 ngõ 78 đường Giải Phóng, phường Kim Liên, TP Hà Nội LH: 024.3629.0594 | Xây dựng, quản trị, vận hành, kết nối, chia sẻ hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai, dịch vụ công trực tuyến và giao dịch điện tử về đất đai; hệ thống theo dõi và đánh giá đối với việc quản lý, sử dụng đất đai; nghiên cứu khoa học, phát triển và chuyển giao công nghệ về đất đai; lưu trữ, xử lý và cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai phục vụ chức năng quản lý nhà nước của Cục; thực hiện các hoạt động dịch vụ, tư vấn về đất đai theo quy định của pháp luật | Trung tâm Dữ liệu và Thông tin đất đai chưa tham gia thực hiện giám định tư pháp |
|
| XI. LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC | ||||||
| 50 | Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội | Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | Quan trắc, đánh giá thiệt hại hệ sinh thái, loài động thực vật |
|
| XII. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG | ||||||
| 51 | Cục Môi trường | Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội | Kiểm soát ô nhiễm môi trường | Kiểm soát ô nhiễm môi trường | Được thành lập trên cơ sở hợp nhất 02 tổ chức trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, gồm: Vụ Môi trường và Cục Kiểm soát ô nhiễm môi trường |
| 52 | Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc (thuộc Cục Môi trường) | Quyết định số 46/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Cục Môi trường | Số 67 Nguyễn Du, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội LH: 024.3577.1816 | Quan trắc, đánh giá chất lượng môi trường | Quan trắc, đánh giá chất lượng môi trường |
|
| 53 | Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên (thuộc Cục Môi trường) | Quyết định số 46/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Cục Môi trường | Số 154 Trần Văn Trà, phường Hòa Xuân, TP Đà Nẵng LH: 023.6378.3666 | Quan trắc, đánh giá chất lượng môi trường | Quan trắc, đánh giá chất lượng môi trường |
|
| 54 | Trung tâm Quan trắc môi trường miền Nam (thuộc Cục Môi trường) | Quyết định số 46/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Cục Môi trường | Số 154 Trần Văn Trà, phường Hòa Xuân, TP Đà Nẵng LH: 028.2253.0667 | Quan trắc, đánh giá chất lượng môi trường | Quan trắc, đánh giá chất lượng môi trường |
|
| 55 | Trung tâm Điều tra, quan trắc đa dạng sinh học (thuộc Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học) | Quyết định số 3025/QĐ-BTNMT ngày 07/11/2022 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội | Quan trắc, đánh giá thiệt hại hệ sinh thái, loài động thực vật | Quan trắc, đánh giá thiệt hại hệ sinh thái, loài động thực vật |
|
| XIII. LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN | ||||||
| 56 | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Số 6 Phạm Ngũ Lão, phường Cửa Nam, TP Hà Nội | Chính sách, pháp luật, quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản | Chính sách, pháp luật, quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản | Được thành lập trên cơ sở hợp nhất 02 tổ chức trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, gồm: Cục Địa chất Việt Nam và Cục Khoáng sản Việt Nam |
| 57 | Liên đoàn Bản đồ địa chất biển miền Bắc (thuộc Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam) | Quyết định số 99/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Ngõ 208 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, TP Hà Nội LH: 028.3846.5403 | - Đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản và các bản đồ chuyên đề khác từ Thừa Thiên Huế trở ra phía Bắc; điều tra di sản địa chất, công viên địa chất, điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản trên vùng biển, hải đảo Việt Nam. - Thực hiện các hoạt động tư vấn, dịch vụ về : địa chất, khoáng sản, địa chất công trình - địa chất thủy văn, địa chất đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi trường; giám định mẫu địa chất, khoáng sản; giám sát thi công công trình địa chất; lập bản đồ hiện trạng khai thác khoáng sản,xác định tài nguyên, trữ lượng còn lại; đóng cửa mỏ, thăm dò khoáng sản và các dịch vụ khác về địa chất, khoáng sản theo quy định của nhân luật | Lĩnh vực địa chất và khoáng sản | Được thành lập trên cơ sở hợp nhất 02 tổ chức trực thuộc Cục Địa chất Việt Nam, gồm: Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Bắc và Liên đoàn địa chất và Khoáng sản biển |
| 58 | Liên đoàn Bản đồ địa chất biển miền Nam (thuộc Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam) | Quyết định số 99/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Số 200 Lý Chính Thắng, phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh LH: 028.3846.5403 | - Đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản và các bản đồ chuyên đề khác từ Đà Nẵng trở vào phía Nam; điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản tại các tỉnh đồng bằng Nam Bộ, điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản trên vùng biển, hải đảo Việt Nam - Thực hiện các hoạt động tư vấn, dịch vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất công trình - địa chất thủy văn, địa chất đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi trường; giám định mẫu địa chất, khoáng sản; giám sát thi công công trình địa chất; lập bản đồ hiện trạng khai thác khoáng sản, xác định tài nguyên, trữ lượng còn lại; đóng cửa mỏ, thăm dò khoáng sản và các dịch vụ khác về địa chất, khoáng sản theo quy định của pháp luật. | Lĩnh vực địa chất và khoáng sản, đang triển khai thực hiện 01 nhiệm vụ |
|
| 59 | Liên đoàn Địa chất Đông Bắc (thuộc Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam) | Quyết định số 99/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Đường Cách mạng Tháng 8, Phường Trung Thành, tỉnh Thái Nguyên LH: 020.8383.2010 | - Điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản, trên địa bàn các tỉnh: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Thái, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Giang. - Thực hiện các hoạt động tư vấn, dịch vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất công trình-địa chất thủy văn, địa chất đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi trường; giám sát thi công công trình địa chất; lập bản đồ hiện trạng khai thác khoáng sản, xác định tài nguyên, trữ lượng còn lại; đóng cửa mỏ, thăm dò khoáng sản và các dịch vụ khác về địa chất, khoáng sản theo quy định của pháp luật | Lĩnh vực địa chất và khoáng sản |
|
| 60 | Liên đoàn Địa chất Tây Bắc (thuộc Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam) | Quyết định số 99/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Đường Phạm Văn Đồng, phường Đông Ngạc, TP Hà Nội | - Điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản trên địa bàn các tỉnh: Phú Thọ, Hòa Bình, Yên Bái, Lào Cai, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La và các tỉnh đồng bằng sông Hồng - Thực hiện các hoạt động tư vấn, dịch vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất công trình - địa chất thủy văn, địa chất đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi trường; giám sát thi công công trình địa chất; lập bản đồ hiện trạng khai thác khoáng sản, xác định tài nguyên, trữ lượng còn lại; đóng cửa mỏ, thăm dò khoáng sản và các dịch vụ | Lĩnh vực địa chất và khoáng sản | Được thành lập trên cơ sở hợp nhất 02 tổ chức trực thuộc Cục Địa chất Việt Nam, gồm: Liên đoàn địa chất Tây Bắc và Liên đoàn Integeo |
| 61 | Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ (thuộc Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam) | Quyết định số 99/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Số 43 Trần Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An LH: 023.8384.4686 | - Điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản trên địa bàn các tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình,Quảng Trị, Thừa Thiên Huế. - Thực hiện các hoạt động tư vấn, dịch vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất công trình - địa chất thủy văn, địa chất đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi trường; giám sát thi công công trình địa chất; lập bản đồ hiện trạng khai thác khoáng sản, xác định tài nguyên, trữ lượng còn lại; đóng cửa mỏ, thăm dò khoáng sản và các dịch vụ khác về địa chất, khoáng sản theo quy định của pháp luật | Lĩnh vực địa chất và khoáng sản, đang triển khai thực hiện 03 nhiệm vụ |
|
| 62 | Liên đoàn Địa chất Trung Trung Bộ (thuộc Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam) | Quyết định số 99/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Số 613 Nguyễn Thái Học, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai LH: 025.6384.6768 | - Điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản trên địa bàn các tỉnh/thành phố: Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Gia Lai, Kon Tum, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng. - Thực hiện các hoạt động tư vấn, dịch vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất công trình - địa chất thủy văn, địa chất đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi trường; giám định mẫu địa chất, khoáng sản; giám sát thi công công trình địa chất; lập bản đồ hiện trạng khai thác khoáng sản, xác định tài nguyên, trữ lượng còn lại; đóng cửa mò, thăm dò khoáng sản và các dịch vụ khác về địa chất, khoáng sản theo quy định của pháp luật | Lĩnh vực địa chất và khoáng sản |
|
| 63 | Liên đoàn Địa chất Xạ - Hiếm (thuộc Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam) | Quyết định số 99/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Phường Xuân Phương, TP Hà Nội LH: 024.3764.3948 | - Điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản phóng xạ, đất hiếm. - Thực hiện các hoạt động tư vấn, dịch vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất công trình - địa chất thủy văn, địa chất đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi trường; giám định mẫu địa chất, khoáng sản; giám sát thi công công trình địa chất; lập bản đồ hiện trạng khai thác khoáng sản, xác định tài nguyên, trữ lượng còn lại; đóng cửa mỏ, thăm dò khoáng sản và các dịch vụ khác về địa chất, khoáng sản theo quy định của pháp luật. | Lĩnh vực địa chất và khoáng sản |
|
| 64 | Trung tâm Phân tích và Kiểm định địa chất (thuộc Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam) | Quyết định số 99/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Km 9 - Đường Nguyễn Trãi, phường Hà Đông, TP Hà Nội LH: 024.3854.2255 | Phân tích thí nghiệm, giám định mẫu địa chất,khoáng sản; kiểm định chất lượng sản phẩm các công trình địa chất; thực hiện các dịch vụ sự nghiệp công về địa chất, khoáng sản theo quy định pháp luật. | Lĩnh vực phân tích, thí nghiệm mẫu địa chất, đã thực hiện 28 nhiệm vụ |
|
| 65 | Viện Khoa học Địa chất và Khoáng sản | Quyết định số 1899/QĐ-TTg ngày 28/11/2017 về danh sách các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường | Số 67 Chiến Thắng, phường Hà Đông, TP Hà Nội LH: 024.3854.4386 | Nghiên cứu khoa học về địa chất và khoáng sản | Nghiên cứu khoa học về địa chất và khoáng sản |
|
| XIV. LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO | ||||||
| 66 | Cục Biển và Hải đảo Việt Nam | Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội LH: 024.3773.5449 | Chính sách, pháp luật, quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo | Chính sách, pháp luật, quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo |
|
| XV. LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN | ||||||
| 67 | Cục Khí tượng thủy văn | Quyết định số 35/QĐ-BNNMT ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Khí tượng Thủy văn được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 2436/QĐ-BNNMT ngày 30/6/2025 | Số 24 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng, TP. Hà Nội LH: 024.3267.3199 | Chính sách pháp luật, quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn | Chính sách pháp luật, quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn | Được thành lập trên cơ sở chuyển đổi mô hình và tổ chức lại Tổng cục Khí tượng Thủy văn trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| 68 | Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu | Quyết định số 1899/QĐ-TTg ngày 28/11/2017 về danh sách các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường | Số 24 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng, TP. Hà Nội LH: 024.3773.1410 | Nghiên cứu khoa học về khí tượng thủy văn, biến đổi khí hậu | Nghiên cứu khoa học về khí tượng thủy văn, biến đổi khí hậu |
|
| 69 | Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia | Quyết định số 676/QĐ-BNNMT ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia trực thuộc Cục Khí tượng Thủy văn | Số 24 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng, TP Hà Nội LH: 02432673199 | Dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn | Dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
|
| 70 | Trung tâm Kỹ thuật quan trắc khí tượng thủy văn | Quyết định số 673/QĐ-BNNMT ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Kỹ thuật quan trắc khí tượng thủy văn thuộc Cục Khí tượng Thủy văn | Số 24 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng, TP Hà Nội LH: 02432673199 | Kỹ thuật quan trắc khí tượng thủy văn | Kỹ thuật quan trắc khí tượng thủy văn |
|
| XVI. LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU | ||||||
| 71 | Cục Biến đổi khí hậu | Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội LH: 024.3775.9430 | Chính sách, pháp luật và quản lý nhà nước về biến đổi khí hậu | Chính sách, pháp luật và quản lý nhà nước về biến đổi khí hậu |
|
| 72 | Trung tâm Thích ứng biến đổi khí hậu và Trung hòa các-bon | Quyết định số 555/QĐ-BNNMT ngày 31/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Thích ứng biến đổi khí hậu và Trung hòa các-bon trực thuộc Cục Biến đổi khí hậu | Tòa nhà D, trụ sở số 79, đường Văn Tiến Dũng, phường Tây Tựu, TP Hà Nội | Thực hiện các hoạt động về thích ứng với biến đổi khí hậu, giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, bảo vệ tầng ô-dôn, thị trường các-bon. | Thích ứng với biến đổi khí hậu, giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, bảo vệ tầng ô-dôn, thị trường các-bon. |
|
| XVII. LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ | ||||||
| 73 | Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam | Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Số 02 phố Đặng Thùy Trâm, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội LH: 024.3755.5247 | Chính sách, pháp luật và quản lý nhà nước về đo đạc bản đồ | Chính sách, pháp luật và quản lý nhà nước về đo đạc bản đồ |
|
| 74 | Viện Khoa học Đo đạc và Bản đồ | Quyết định số 1899/QĐ-TTg ngày 28/11/2017 về danh sách các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường | Số 479 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội LH: 024.3756.1155 | Nghiên cứu khoa học về đo đạc bản đồ | Nghiên cứu khoa học về đo đạc bản đồ |
|
| 75 | Trung tâm Kiểm định chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ | Quyết định số 27/QĐ-BNNMT ngày 01/03/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam | Số 02 phố Đặng Thùy Trâm, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội | Giám sát, kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý được đầu tư bằng ngân sách Nhà nước do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam làm chủ đầu tư; giám sát, kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý của các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện theo kế hoạch Bộ giao. Giám sát, kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc, bản đồ chuyên ngành và thông tin địa lý theo yêu cầu của các bộ, ngành và địa phương. Tham gia giám định chất lượng sản phẩm đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý phục vụ thanh tra chuyên ngành. | Giám sát, kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý được đầu tư bằng ngân sách Nhà nước do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam làm chủ đầu tư; giám sát, kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý của các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện theo kế hoạch Bộ giao. Giám sát, kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc, bản đồ chuyên ngành và thông tin địa lý theo yêu cầu của các bộ, ngành và địa phương. Tham gia giám định chất lượng sản phẩm đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý phục vụ thanh tra chuyên ngành. | Đề nghị bổ sung theo Công văn số 86/ĐĐBĐVN-CSQL ngày 20/01/2025 |
| XVIII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC | ||||||
| 76 | Cục Quản lý tài nguyên nước | Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội LH: 024.3943.7080 | Chính sách, pháp luật, quản lý nhà nước về tài nguyên nước LH: 024.3943.7080 | Chính sách, pháp luật, quản lý nhà nước về tài nước về tài nguyên nước | nguyên nước |
| 77 | Viện khoa học tài nguyên nước | Quyết định số 1899/QĐ-TTg ngày 28/11/2017 về danh sách các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường | Số 8 Pháo Đài Láng, phường Láng, TP Hà Nội LH: 024.3678.5858 | Nghiên cứu khoa học về tài nguyên nước | Nghiên cứu khoa học về tài nguyên nước |
|
| 78 | Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia |
| Số 93/95 Vũ Xuân Thiều, phường Long Biên, TP Hà Nội LH: 024.3674.0499 | Điều tra và quy hoạch tài nguyên nước | Điều tra và quy hoạch tài nguyên nước |
|
| XIX. LĨNH VỰC VIỄN THÁM | ||||||
| 79 | Cục Viễn thám quốc gia | Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Số 79 Văn Tiến Dũng, phường Tây Tựu, TP Hà Nội LH: 024. 3834 3811 | Chính sách, pháp luật, quản lý nhà nước về tài nguyên nước |
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!