• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 567/QĐ-BTNMT 2024 về việc công bố danh sách tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc, người giám định tư pháp theo vụ việc của Bộ Tài nguyên và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 09/02/2026 09:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 567/QĐ-BTNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Phương Hoa
Trích yếu: Về việc công bố danh sách tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc, người giám định tư pháp theo vụ việc của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/03/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 567/QĐ-BTNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 567/QĐ-BTNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 567/QĐ-BTNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Số: /QĐ-BTNMT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh sách tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc, người
giám định tư pháp theo vụ việc của Bộ Tài nguyên và Môi trường
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Giám định tư pháp ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp ngày
10 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày
29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật
Giám định tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 15/2021/TT-BTNMT ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định giám định tư pháp trong lĩnh vực
tài nguyên và môi trường;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh sách tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc và người
giám định tư pháp theo vụ việc của Bộ Tài nguyên và Môi trường (chi tiết tại Phụ
lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Vụ trưởng Vụ Pháp chế phối hợp Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ lựa
chọn và thừa ủy quyền Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ký Quyết định cử
tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc đối với các đơn vị trực thuộc Bộ, các tổ
chức thuộc các đơn vị trực thuộc Bộ và người giám định tư pháp theo vụ việc để
thực hiện giám định tư pháp theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến
hành tố tụng.
Thời hạn ủy quyền đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2025.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định số 708/QĐ-BTNMT ngày 24 tháng 3
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố danh sách
567
11
3
2
tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc, người giám định tư pháp theo vụ việc của
Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị
trực thuộc Bộ, các tổ chức, cá nhân có tên tại Điều 1 và các tổ chức, cá nhân khác
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ban Nội chính Trung ương;
- Các Bộ: Quốc phòng, Công an, Tư pháp;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ (để đăng tải);
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, PC(DH).
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC CỦA BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
TT
Tên tổ chức
Số, ngày/tháng/năm thành lập
Địa chỉ tổ chức
Lĩnh vực chuyên môn
Kinh nghiệm trong hoạt động
chuyên môn và hoạt động giám định
tư pháp (số lượng vụ việc tham gia
thực hiện giám định tư pháp)
Điện thoại liên hệ
I
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
1
Cục Đăng ký và Dữ liệu
thông tin đất đai
Nghị định số 68/2022/NĐ-CP
ngày 22/9/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và
Môi trường
Số 10 Tôn Thất Thuyết,
phường Mỹ Đình 2, quận
Nam Từ Liêm, thành phố
Hà Nội.
Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai
Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai
024.3629.0211
2
Cục Quy hoạch và Phát
triển tài nguyên đất
Nghị định số 68/2022/NĐ-CP
ngày 22/9/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và
Môi trường
Số 10 Tôn Thất Thuyết,
phường Mỹ Đình 2, quận
Nam Từ Liêm, thành phố
Hà Nội.
Quy hoạch và Phát triển tài nguyên đất
Quy hoạch và Phát triển tài nguyên đất
024.3629.0196
3
Trung tâm Điều tra,
Quy hoạch và Định giá
đất (thuộc Cục Quy
hoạch và Phát triển tài
nguyên đất)
Quyết định số 2962/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Cục Quy hoạch
và Phát triển tài nguyên đất
Số 9 ngõ 78 đường Giải
Phóng, phường Phương
Mai, quận Đống Đa,
thành phố Hà Nội
Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; điều
tra, đánh giá tài nguyên đất; quan trắc tài
nguyên đất; định giá đất
Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; điều
tra, đánh giá tài nguyên đất; quan trắc tài
nguyên đất; định giá đất
024.38697.117
4
Trung tâm Kiểm định
và Kỹ thuật địa chính
(thuộc Cục Đăng ký và
Dữ liệu thông tin đất
đai)
Quyết định số 2968/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Cục Đăng ký và
Dữ liệu thông tin đất đai
Số 9 ngõ 78 đường Giải
Phóng, phường Phương
Mai, quận Đống Đa,
thành phố Hà Nội
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất; thống kê, kiểm kê đất đai;
kiểm định chất lượng sản phẩm các đề
án, dự án, nhiệm vụ thuộc lĩnh vực đất
đai; thực hiện các hoạt động dịch vụ
trong lĩnh vực đất đai
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất; thống kê, kiểm kê đất đai;
kiểm định chất lượng sản phẩm các đề
án, dự án, nhiệm vụ thuộc lĩnh vực đất
đai; thực hiện các hoạt động dịch vụ
trong lĩnh vực đất đai
024.3629.0858
5
Trung tâm Dữ liệu và
Thông tin đất đai (thuộc
Cục Đăng ký và Dữ liệu
thông tin đất đai)
Quyết định số 2968/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Cục Đăng ký và
Dữ liệu thông tin đất đai
Số 9 ngõ 78 đường Giải
Phóng, phường Phương
Mai, quận Đống Đa,
thành phố Hà Nội
Xây dựng, quản trị, vận hành hệ thống
thông tin đất đai và giao dịch điện tử trong
lĩnh vực đất đai; phát triển và chuyển giao
công nghệ thông tin trong lĩnh vực đất đai;
lưu trữ, xử lý và cung cấp thông tin, dữ liệu
đất đai thực hiện cáchoạt động dịch vụ trong
lĩnh vực đất đai
Xây dựng, quản trị, vận hành hệ thống
thông tin đất đai và giao dịch điện tử trong
lĩnh vực đất đai; phát triển và chuyển giao
công nghệ thông tin trong lĩnh vực đất đai;
lưu trữ, xử lý và cung cấp thông tin, dữ liệu
đất đai thực hiện cáchoạt động dịch vụ trong
lĩnh vực đất đai
024.3629.0594
II
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
6
Cục Kiểm soát ô nhiễm
môi trường
Nghị định số 68/2022/NĐ-CP
ngày 22/9/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
Số 10 Tôn Thất Thuyết,
phường Mỹ Đình 2, quận
Kiểm soát ô nhiễm môi trường
Kiểm soát ô nhiễm môi trường
024.38223189
4
cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và
Môi trường
Nam Từ Liêm, Thành
phố Hà Nội
7
Cục Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh
học
Nghị định số 68/2022/NĐ-CP
ngày 22/9/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và
Môi trường
Số 10 Tôn Thất Thuyết,
phường Mỹ Đình 2, quận
Nam Từ Liêm, Thành
phố Hà Nội
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
Quan trắc, đánh giá thiệt hại hệ sinh thái,
loài động thực vật
024.3941.2028
8
Trung tâm Quan trắc
môi trường miền Bắc
(thuộc Cục Kiểm soát ô
nhiễm môi trường)
Quyết định số 3026/QĐ-BTNMT
ngày 07/11/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Cục Kiểm soát ô
nhiễm môi trường
Số 79 Văn Tiến Dũng,
phường Minh Khai, quận
Bắc Từ Liêm, thành phố
Hà Nội
Quan trắc, đánh giá chất lượng môi
trường
Quan trắc, đánh giá chất lượng môi
trường
024.35.771816
9
Trung tâm Quan trắc
môi trường miền Trung
và Tây Nguyên (thuộc
Cục Kiểm soát ô nhiễm
môi trường)
Quyết định số 3026/QĐ-BTNMT
ngày 07/11/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Cục Kiểm soát ô
nhiễm môi trường
Số 154 Trần Văn Trà,
phường Hòa Xuân, quận
Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
Quan trắc, đánh giá chất lượng môi
trường
Quan trắc, đánh giá chất lượng môi
trường
023.63783666
10
Trung tâm Quan trắc
môi trường miền Nam
(thuộc Cục Kiểm soát ô
nhiễm môi trường)
Quyết định số 3026/QĐ-BTNMT
ngày 07/11/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Cục Kiểm soát ô
nhiễm môi trường
Số 200 Lý Chính Thắng,
phường 9, quận 3, Thành
phố Hồ Chí Minh
Quan trắc, đánh giá chất lượng môi
trường
Quan trắc, đánh giá chất lượng môi
trường
028.22530667
11
Trung tâm Điều tra,
Thông tin và Dữ liệu về
môi trường, đa dạng
sinh học (thuộc Cục
Bảo tồn thiên nhiên và
Đa dạng sinh học)
Quyết định số 3025/QĐ-BTNMT
ngày 07/11/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Cục Bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
Số 83 Nguyễn Chí
Thanh, phường Láng Hạ,
quận Đống Đa, Thành
phố Hà Nội
Quan trắc, đánh giá thiệt hại hệ sinh thái,
loài động thực vật
Quan trắc, đánh giá thiệt hại hệ sinh thái,
loài động thực vật
024.3872.8294
III
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN
12
Cục Địa chất Việt Nam
Nghị định số 68/2022/NĐ-CP
ngày 22/9/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và
Môi trường
Số 6 Phạm Ngũ Lão,
Quận Hoàn Kiếm, Thành
phố Hà Nội
Chính sách, pháp luật, quản lý nhà nước
về địa chất
Chính sách, pháp luật, quản lý nhà nước
về địa chất
02438260674
13
Cục Khoáng sản Việt
Nam
Nghị định số 68/2022/NĐ-CP
ngày 22/9/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và
Môi trường
Số 6 Phạm Ngũ Lão,
Quận Hoàn Kiếm, Thành
phố Hà Nội
Chính sách, pháp luật, quản lý nhà nước
về khoáng sản
Chính sách, pháp luật, quản lý nhà nước
về khoáng sản
5
14
Liên đoàn Bản đồ địa
chất miền Bắc (thuộc
Cục Địa chất Việt Nam)
Quyết định số 2958/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Cục Địa chất Việt
Nam
Ngõ 208, đường
Nguyễn Văn Cừ,
phường Bồ Đề, quận
Long Biên, thành phố
Hà Nội;
- Đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản
và các bản đồ chuyên đề khác từ Thừa
Thiên Huế trở ra phía Bắc; điều tra di
sản địa chất, công viên địa chất.
- Thực hiện các hoạt động tư vấn, dịch
vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất
công trình - địa chất thủy văn, địa chất
đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi
trường; giám định mẫu địa chất,
khoáng sản; giám sát thi công công
trình địa chất; lập bản đồ hiện trạng
khai thác khoáng sản, xác định tài
nguyên, trữ lượng còn lại; đóng cửa
mỏ, thăm dò khoáng sản và các dịch
vụ khác về địa chất, khoáng sản theo
quy định của pháp luật
Lĩnh vực địa chất
02438 271714
15
Liên đoàn Bản đồ Địa
chất miền Nam (thuộc
Cục Địa chất Việt Nam)
Quyết định số 2958/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Cục Địa chất Việt
Nam
Số 200 Lý Chính Thắng,
phường 9, quận 3, Thành
phố Hồ Chí Minh
- Đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản
và các bản đồ chuyên đề khác từ Đà
Nẵng trở vào phía Nam; điều tra cơ
bản địa chất, khoáng sản tại các tỉnh
đồng bằng Nam Bộ.
- Thực hiện các hoạt động tư vấn, dịch
vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất
công trình - địa chất thủy văn, địa chất
đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi
trường; giám định mẫu địa chất,
khoáng sản; giám sát thi công công
trình địa chất; lập bản đồ hiện trạng
khai thác khoáng sản, xác định tài
nguyên, trữ lượng còn lại; đóng cửa
mỏ, thăm dò khoáng sản và các dịch
vụ khác về địa chất, khoáng sản theo
quy định của pháp luật
Lĩnh vực địa chất
02838465403
16
Liên đoàn Địa chất
Đông Bắc (thuộc Cục
Địa chất Việt Nam)
Quyết định số 2958/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Cục Địa chất Việt
Nam
Đường Cách Mạng
Tháng 8, phườngTrung
Thành, thành phố Thái
Nguyên, tỉnh Thái
Nguyên
- Điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản,
trên địa bàn các tỉnh: Hà Giang, Cao
Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Thái
Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc
Giang.
- Thực hiện các hoạt động tư vấn, dịch
vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất
công trình - địa chất thủy văn, địa chất
đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi
Lĩnh vực địa chất
02083832010
6
trường; giám sát thi công công trình
địa chất; lập bản đồ hiện trạng khai
thác khoáng sản, xác định tài nguyên,
trữ lượng còn lại; đóng cửa mỏ, thăm
dò khoáng sản và các dịch vụ khác về
địa chất, khoáng sản theo quy định của
pháp luật
17
Liên đoàn Địa chất Tây
Bắc (thuộc Cục Địa chất
Việt Nam)
Quyết định số 2958/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Cục Địa chất Việt
Nam
Thị trấn Xuân Mai,
huyện Chương Mỹ,
thành phố Hà Nội
- Điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản
trên địa bàn các tỉnh: Phú Thọ, Hòa
Bình, Yên Bái, Lào Cai, Lai Châu, Điện
Biên, Sơn La.
- Thực hiện các hoạt động tư vấn, dịch
vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất
công trình - địa chất thủy văn, địa chất
đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi
trường; giám sát thi công công trình địa
chất; lập bản đồ hiện trạng khai thác
khoáng sản, xác định tài nguyên, trữ
lượng còn lại; đóng cửa mỏ, thăm dò
khoáng sản và các dịch vụ khác về địa
chất, khoáng sản theo quy định của pháp
luật
Lĩnh vực địa chất
02433721123
18
Liên đoàn Địa chất Bắc
Trung Bộ (thuộc Cục
Địa chất Việt Nam)
Quyết định số 2958/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Cục Địa chất Việt
Nam
Số 43, đường Trần Phú
- TP Vinh, tỉnh Nghệ
An
- Điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản
trên địa bàn các tỉnh: Thanh Hóa,
Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình,
Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
- Thực hiện các hoạt động tư vấn, dịch
vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất
công trình - địa chất thủy văn, địa chất
đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi
trường; giám sát thi công công trình
địa chất; lập bản đồ hiện trạng khai
thác khoáng sản, xác định tài nguyên,
trữ lượng còn lại; đóng cửa mỏ, thăm
dò khoáng sản và các dịch vụ khác về
địa chất, khoáng sản theo quy định của
pháp luật
Lĩnh vực địa chất
02383844686
19
Liên đoàn Địa chất
Trung Trung Bộ (thuộc
Cục Địa chất Việt Nam)
Quyết định số 2958/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Cục Địa chất Việt
Nam
Số 613. Nguyễn Thái
Học, TP. Quy Nhơn, tỉnh
Bình Định
- Điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản
trên địa bàn các tỉnh/thành phố: Đà
Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình
Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh
Lĩnh vực địa chất
02563846768
7
Thuận, Bình Thuận, Gia Lai, Kon Tum,
Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.
- Thực hiện các hoạt động tư vấn, dịch
vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất
công trình - địa chất thủy văn, địa chất
đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi
trường; giám định mẫu địa chất,
khoáng sản; giám sát thi công công
trình địa chất; lập bản đồ hiện trạng
khai thác khoáng sản, xác định tài
nguyên, trữ lượng còn lại; đóng cửa
mỏ, thăm dò khoáng sản và các dịch
vụ khác về địa chất, khoáng sản theo
quy định của pháp luật
20
Liên đoàn Địa chất và
Khoáng sản biển (thuộc
Cục Địa chất Việt Nam)
Quyết định số 2958/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Cục Địa chất Việt
Nam
Ngõ 208, đường Nguyễn
Văn Cừ, phường Bồ Đề,
quận Long Biên, thành
phố Hà Nội
- Điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản
trên vùng biển, hải đảo Việt Nam.
- Thực hiện các hoạt động tư vấn, dịch
vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất
công trình - địa chất thủy văn, địa chất
đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi
trường; giám sát thi công công trình
địa chất; lập bản đồ hiện trạng khai
thác khoáng sản, xác định tài nguyên,
trữ lượng còn lại; đóng cửa mỏ, thăm
dò khoáng sản và các dịch vụ khác về
địa chất, khoáng sản theo quy định của
pháp luật
Lĩnh vực địa chất
02432127393
21
Liên đoàn Integeo
Quyết định số 2958/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Cục Địa chất Việt
Nam
Đường Phạm Văn
Đông, phường Cổ Nhuế
2, quận Bắc Từ Liêm,
thành phố Hà Nội
- Điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản tại
khu vực các tỉnh đồng bằng Sông Hồng.
- Thực hiện các hoạt động tư vấn, dịch
vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất
công trình - địa chất thủy văn, địa chất
đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi
trường; giám sát thi công công trình
địa chất; lập bản đồ hiện trạng khai
thác khoáng sản, xác định tài nguyên,
trữ lượng còn lại; đóng cửa mỏ, thăm
dò khoáng sản và các dịch vụ khác về
địa chất, khoáng sản theo quy định của
pháp luật
Lĩnh vực địa chất
02437551836
8
22
Liên đoàn địa chất xạ
hiếm
Quyết định số 2958/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Cục Địa chất Việt
Nam
Phường Xuân Phương,
quận Nam Từ Liêm,
thành phố Hà Nội
- Điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản
phóng xạ, đất hiếm.
- Thực hiện các hoạt động tư vấn, dịch
vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất
công trình - địa chất thủy văn, địa chất
đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi
trường; giám định mẫu địa chất,
khoáng sản; giám sát thi công công
trình địa chất; lập bản đồ hiện trạng
khai thác khoáng sản, xác định tài
nguyên, trữ lượng còn lại; đóng cửa
mỏ, thăm dò khoáng sản và các dịch
vụ khác về địa chất, khoáng sản theo
quy định của pháp luật
Lĩnh vực địa chất
02437643948
23
Trung tâm Phân tích và
Kiểm định địa chất
(thuộc Cục Địa chất
Việt Nam)
Quyết định số 2958/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Cục Địa chất Việt
Nam
Km 9 - Đường Nguyễn
Trãi - Quận Hà Đông -
Hà Nội
Phân tích thí nghiệm, giám định mẫu
địa chất, khoáng sản; kiểm định chất
lượng sản phẩm các công trình địa
chất; thực hiện các dịch vụ sự nghiệp
công về địa chất, khoáng sản theo quy
định pháp luật.
Lĩnh vực phân tích, thí nghiệm mẫu địa
chất, khoáng sản
02438542255
24
Viện Khoa học Địa chất
và Khoáng sản
Quyết định số 1899/QĐ-TTg ngày
28/11/2017 về danh sách các đơn
vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ Tài
nguyên và Môi trường
Số 67 Chiến Thắng,
Phường Văn Quán, Hà
Đông, Hà Nội
Nghiên cứu khoa học về địa chất và
khoáng sản
Nghiên cứu khoa học về địa chất và
khoáng sản
024.3 8544386
IV
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
25
Cục Biển và Hải đảo
Việt Nam
Nghị định số 68/2022/NĐ-CP
ngày 22/9/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và
Môi trường
Số 83 Nguyễn Chí
Thanh, Láng Thượng,
Đống Đa, Hà Nội
Chính sách, pháp luật, quản lý tổng hợp
tài nguyên và bảo vệ môi trường biển,
hải đảo
Chính sách, pháp luật, quản lý tổng hợp
tài nguyên và bảo vệ môi trường biển,
hải đảo
024. 37735449
V
LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
26
Tổng cục Khí tượng
thủy văn
Nghị định số 68/2022/NĐ-CP
ngày 22/9/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và
Môi trường
Số 8, Láng Thượng,
Đống Đa, Hà Nội
Chính sách pháp luật, quản lý nhà nước
về khí tượng thủy văn
Chính sách pháp luật, quản lý nhà nước
về khí tượng thủy văn
024 32673199
27
Viện Khoa học Khí
tượng Thủy văn và Biến
đổi khí hậu
Quyết định số 1899/QĐ-TTg ngày
28/11/2017 về danh sách các đơn
vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ Tài
nguyên và Môi trường
Số 8, Láng Thượng,
Đống Đa, Hà Nội
Nghiên cứu khoa học về khí tượng thủy
văn, biến đổi khí hậu
Nghiên cứu khoa học về khí tượng thủy
văn, biến đổi khí hậu
024.37731410
9
VI
LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
28
Cục Biến đổi khí hậu
Nghị định số 68/2022/NĐ-CP
ngày 22/9/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và
Môi trường
Số 10 Tôn Thất Thuyết,
phường Mỹ Đình 2, quận
Nam Từ Liêm, Thành
phố Hà Nội
Chính sách, pháp luật và quản lý nhà
nước về biến đổi khí hậu
Chính sách, pháp luật và quản lý nhà
nước về biến đổi khí hậu
024.37759430
VII
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
29
Cục Đo đạc, Bản đồ và
Thông tin địa lý Việt
Nam
Nghị định số 68/2022/NĐ-CP
ngày 22/9/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và
Môi trường
Số 02 phố Đặng Thùy
Trâm, quận Bắc Từ
Liêm, Thành phố Hà Nội
Chính sách, pháp luật, quản lý nhà nước
về đo đạc bản đồ
Chính sách, pháp luật, quản lý nhà nước
về đo đạc bản đồ
024.37555247
30
Viện Khoa học Đo đạc
và Bản đồ
Quyết định số 1899/QĐ-TTg ngày
28/11/2017 về danh sách các đơn
vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ Tài
nguyên và Môi trường
Số 479 Hoàng Quốc
Việt, Cầu Giấy, TP Hà
Nội
Nghiên cứu khoa học về đo đạc bản đồ
Nghiên cứu khoa học về đo đạc bản đồ
024.37561155
VIII
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
31
Cục Quản lý tài nguyên
nước
Nghị định số 68/2022/NĐ-CP
ngày 22/9/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và
Môi trường
Số 10 Tôn Thất Thuyết,
phường Mỹ Đình 2, quận
Nam Từ Liêm, thành phố
Hà Nội
Chính sách, pháp luật, quản lý nhà nước
về tài nguyên nước
Chính sách, pháp luật, quản lý nhà nước
về tài nguyên nước
024.39437080
32
Viện Khoa học tài
nguyên nước
Quyết định số 1899/QĐ-TTg
ngày 28/11/2017 về danh sách
các đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc Bộ Tài nguyên và Môi
trường
Số 8 Pháo Đài Láng,
phường Láng Thượng,
quận Đống Đa, Hà Nội
Nghiên cứu khoa học về tài nguyên
nước
Nghiên cứu khoa học về tài nguyên
nước
024.3 678 5858
33
Trung tâm Quy hoạch
và Điều tra tài nguyên
nước quốc gia
Nghị định số 68/2022/NĐ-CP
ngày 22/9/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và
Môi trường
Số 93/95 Vũ Xuân
Thiều, phường Sài Đồng,
quận Long Biên, Hà Nội
Điều tra và quy hoạch tài nguyên nước
Điều tra và quy hoạch tài nguyên nước
024.36740499
IX
LĨNH VỰC VIỄN THÁM
34
Cục Viễn thám quốc gia
Nghị định số 68/2022/NĐ-CP
ngày 22/9/2022 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và
Môi trường
Số 83 Nguyễn Chí
Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Chính sách, pháp luật, quản lý nhà nước
về viễn thám, thu nhận và xử lý ảnh viễn
thám
Chính sách, pháp luật, quản lý nhà nước
về viễn thám, thu nhận và xử lý ảnh viễn
thám
024. 71061066
10
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC CỦA BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
TT
Họ và tên
Ngày/tháng/năm
sinh
Chức vụ
Đơn vị công tác
Trình độ, lĩnh vực
chuyên môn được
đào tạo
Thời gian hoạt động
chuyên môn ở lĩnh vực
được đào tạo (tính theo
số tháng)
Kinh nghiệm trong hoạt
động chuyên môn và hoạt
động giám định tư pháp
(số lượng vụ việc tham gia
thực hiện giám định tư
pháp)
I
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
1.
Vũ Thị Oanh
18/11/1982
Chuyên viên
Vụ Đất đai
Thạc sỹ Quản lý
đất đai
19 năm
Lĩnh vực đất đai
2.
Đỗ Minh Nguyệt
28/02/1979
Thanh tra viên
Vụ Đất đai
Thạc sỹ kinh tế
19 năm
Lĩnh vực đất đai
3.
Nguyễn Đăng Duấn
27/02/1971
Thanh tra viên chính
Phòng tiếp dân và xử lý đơn
thư, Thanh tra Bộ
Thạc sỹ quản lý
hành chính công,
cử nhân Luật
23 năm
Đăng ký đất đai
4.
Trần Hải Quang
01/6/1971
Thanh tra viên
Phòng Giám sát và Xử lý sau
thanh tra, Thanh tra Bộ
Thạc sỹ Luật
28 năm
Giá đất
II
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
5.
Nguyễn Hồng Sơn
05/02/1978
Chuyên viên
Cục Kiểm soát ô nhiễm môi
trường
Cử nhân Địa lý
môi trường
16 năm
Lĩnh vực môi trường
6.
Phan Thanh Giang
16/11/1977
Chuyên viên
Cục Kiểm soát ô nhiễm môi
trường
Kỹ sư công nghệ
hữu cơ hóa dầu
12 năm
Lĩnh vực môi trường
7.
Nguyễn Thành Lam
24/8/1972
Chuyên viên chính
Cục Kiểm soát ô nhiễm môi
trường
Thạc sĩ môi trường
12 năm
Lĩnh vực môi trường
8.
Đặng Văn Nhiệm
01/6/1985
Chuyên viên
Cục Kiểm soát ô nhiễm môi
trường
Thạc sĩ Quản lý
môi trường
13 năm
Lĩnh vực môi trường
9.
Phạm Quang Tuấn
25/4/1976
Chuyên viên
Cục Kiểm soát ô nhiễm môi
trường
Cử nhân Luật
21 năm
Lĩnh vực môi trường
10.
Đỗ Tiến Đoàn
20/4/1977
Chuyên viên chính
Cục Kiểm soát ô nhiễm môi
trường
Thạc sĩ sinh học
16 năm
Lĩnh vực môi trường
11.
Nguyễn Xuân Quang
28/3/1975
Chuyên viên chính
Cục Kiểm soát ô nhiễm môi
trường
Cử nhân môi
trường
18 năm
Lĩnh vực môi trường
12.
Nguyễn Thị Hồng Liễu
29/5/1979
Chuyên viên chính
Cục Kiểm soát ô nhiễm môi
trường
Tiến sĩ địa chất
môi trường
17 năm
Lĩnh vực môi trường
13.
Nguyễn Thị Hồng Hà
30/4/1986
Chuyên viên
Cục Kiểm soát ô nhiễm môi
trường
Thạc sĩ môi trường
14 năm
Lĩnh vực môi trường
14.
Phan Thế Dương
27/12/1981
Chuyên viên
Cục Kiểm soát ô nhiễm môi
trường
Thạc sĩ Kỹ thuật
hóa học
14 năm
Lĩnh vực môi trường
15.
Phạm Anh Dũng
29/5/1964
Chuyên viên cao cấp
Vụ Môi trường
Thạc sỹ công nghệ
môi trường
19 năm
Lĩnh vực môi trường
11
16.
Nguyễn Hoài Đức
04/01/1967
Chuyên viên chính
Vụ Môi trường
Thạc sỹ quản lý
khoa học công
nghệ; Cử nhân vật
lý
35 năm
Lĩnh vực môi trường
17.
Nguyễn Trung Thuận
15/02/1978
Chuyên viên chính
Vụ Môi trường
Thạc sỹ khoa học
môi trường
22 năm
Lĩnh vực môi trường
18.
Vũ Tài Huy
15/6/1987
Chuyên viên
Vụ Môi trường
Kỹ sư công nghệ
hoá học
13 năm
Lĩnh vực môi trường
19.
Trần Thị Kim Tĩnh
03/12/1978
Chuyên viên
Phòng Sinh thái và Cảnh quan
thiên nhiên, Cục Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học
Tiến sĩ Khoa học
Môi trường
18 năm
Lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
20.
Phan Thị Quỳnh Lê
12/11/1986
Chuyên viên
Phòng Sinh thái và Cảnh quan
thiên nhiên, Cục Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học
Tiến sĩ Khoa học
Môi trường
15 năm
Lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
21.
Phạm Hạnh Nguyên
03/10/1984
Chuyên viên
Phòng Sinh thái và Cảnh quan
thiên nhiên, Cục Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học
Tiến sĩ Địa lý
8 năm
Lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
22.
Đàm Thị Quỳnh Nga
13/3/1985
Chuyên viên chính
Phòng Sinh thái và Cảnh quan
thiên nhiên, Cục Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học
Thạc sĩ Kinh tế
Môi trường
15 năm
Lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
23.
Phạm Hoàng Việt
24/06/1981
Chuyên viên
Phòng Sinh thái và Cảnh quan
thiên nhiên, Cục Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học
Cử nhân Luật,
Công nghệ sinh
học
18 năm
Lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
24.
Ngô Xuân Quý
13/11/1979
Chuyên viên chính
Phòng Sinh thái và Cảnh quan
thiên nhiên, Cục Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học
Thạc sĩ Chính sách
công và phát triển,
Công nghệ sinh
học
20 năm
Lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
25.
Nguyễn Thị Vân Anh
23/10/1980
Chuyên viên
Phòng Bảo tồn loài, Nguồn gen
và An toàn sinh học, Cục Bảo
tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh
học
Thạc sĩ nông
nghiệp và sinh học
19 năm
Lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
26.
Lê Ngọc Hưng
10/09/1983
Chuyên viên
Phòng Bảo tồn loài, Nguồn gen
và An toàn sinh học, Cục Bảo
tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh
học
Thạc sĩ nông
nghiệp và sinh học
17 năm
Lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
27.
Tạ Thị Kiều Anh
11/7/1982
Chuyên viên
Phòng Bảo tồn Loài, Nguồn
gen và An toàn sinh học, Cục
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng
sinh học
Thạc sĩ sinh học
19 năm
Lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
28.
Đặng Trọng Hải
29/10/1979
Điều hành phòng
Trung tâm Điều tra, Thông tin
và Dữ liệu về môi trường, đa
Thạc sĩ Quản lý đất
đai
23 năm
Lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
12
dạng sinh học, Cục Bảo tồn
thiên nhiên và Đa dạng sinh học
29.
Nguyễn Anh Dũng
1/12/1982
Điều hành phòng
Trung tâm Điều tra, Thông tin
và Dữ liệu về môi trường, đa
dạng sinh học, Cục Bảo tồn
thiên nhiên và Đa dạng sinh học
Thạc sĩ Kỹ thuật
trắc địa
19 năm
Lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
30.
Hoàng Văn Lẫm
12/01/1979
Thanh tra viên chính
Phòng Thanh tra tài nguyên và
môi trường miền Bắc, Thanh tra
Bộ
Thạc sỹ môi
trường
10 năm
Quản lý môi trường
III
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN
31.
Vũ Mạnh Hào
12/11/1977
Phó Trưởng phòng
Phòng Đánh giá, thăm dò địa
chất, Cục Địa chất Việt Nam
Tiến sĩ Địa chất
23 năm
Lĩnh vực địa chất
32.
Đỗ Xuân Toàn
21/9/1980
Chuyên viên
Phòng Đánh giá, thăm dò địa
chất, Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
18 năm
Lĩnh vực địa chất
33.
Nguyễn Bá Minh
19/8/1964
Trưởng phòng
Phòng Địa chất cơ bản, Cục
Địa chất Việt Nam
Tiến sĩ Địa chất
37 năm
Lĩnh vực địa chất
34.
Đinh Thanh Bình
11/7/1970
Chuyên viên
Phòng Địa chất cơ bản, Cục
Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
31 năm
Lĩnh vực địa chất
35.
Dương Ngọc Tình
14/02/1980
Trưởng phòng
Phòng Địa chất ứng dụng, Cục
Địa chất Việt Nam
Tiến sĩ Địa chất
22 năm
Lĩnh vực địa chất
36.
Bùi Thúy Vân
27/3/1975
Chuyên viên chính
Phòng Địa chất ứng dụng, Cục
Địa chất Việt Nam
Thạc sỹ Kỹ thuật
hóa học
27 năm
Lĩnh vực địa chất
37.
Đỗ Mai Huỳnh
28/9/1973
Phó Giám đốc
Trung tâm Phân tích và Kiểm
định địa chất, Cục Địa chất
Việt Nam
Thạc sỹ Kỹ thuật
hóa học
25 năm
Lĩnh vực phân tích, thí
nghiệm địa chất
38.
Nguyễn Văn Hoàn
25/9/1980
Trưởng phòng
Kiểm định địa chất Trung tâm
Phân tích và Kiểm định địa
chất, Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sỹ Địa chất
22 năm
Lĩnh vực phân tích, thí
nghiệm địa chất
39.
Lại Thị Bích Thủy
03/11/1976
Trưởng phòng
Phân tích Khoáng vật Trung
tâm Phân tích và Kiểm định
địa chất, Cục Địa chất Việt
Nam
Thạc sỹ Địa chất
23 năm
Lĩnh vực phân tích, thí
nghiệm địa chất
40.
Đỗ Đức Thắng
18/7/1981
Kỹ thuật viên
Trung tâm Phân tích và Kiểm
định địa chất, Cục Địa chất
Việt Nam
Thạc sỹ Hóa học
20 năm
Lĩnh vực phân tích, thí
nghiệm địa chất
41.
Lưu Thế Long
10/10/1980
Trưởng phòng kỹ thuật
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sỹ Địa chất
19 năm
Lĩnh vực địa chất - khoáng
sản
42.
Nguyễn Tiến Hóa
22/12/1976
Điều tra viên tài
nguyên môi trường
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sỹ địa vật lý
22 năm
Lĩnh vực địa vật lý
43.
Nguyễn Văn Hải
20/02/1980
Chuyên viên
Đoàn Bản đồ Địa chất 602 -
Liên đoàn Bản đồ Địa chất
Thạc sỹ trắc địa
18 năm
Lĩnh vực trắc địa - Bản đồ
13
miền Nam, Cục Địa chất Việt
Nam
44.
Nguyễn Thị Thu Thủy
03/12/1984
Chuyên viên
Phòng kỹ thuật - Liên đoàn
Bản đồ Địa chất miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ Địa chất
học
15 năm
Lĩnh vực địa chất -
khoáng sản
45.
Đinh Quốc Tuấn
02/06/1979
Chuyên viên
Phòng kỹ thuật - Liên đoàn
Bản đồ Địa chất miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Cử nhân Địa vật
lý
18 năm
Lĩnh vực địa vật lý
46.
Nguyễn Tiến Sơn
29 / 6/1978
Trưởng phòng
Phân tích thí nghiệm địa chất,
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sỹ Địa chất
25 năm
Lĩnh vực địa chất
47.
Nguyễn Lương Thiện
21/05/1968
Điều tra viên tài
nguyên môi trường
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Kỹ sư Địa chất -
Khoáng sản
30 năm
Lĩnh vực địa chất -
khoáng sản
48.
Nguyễn Quang Trung
01/01/1983
Phó trưởng Phòng
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Cử nhân Địa chất
18 năm
Lĩnh vực kinh tế - địa chất
- khoáng sản
49.
Nguyễn Đan Vũ
16/04/1984
Chuyên viên
Phòng Kế hoạch - Tài chính -
Liên đoàn Bản đồ Địa chất
miền Nam, Cục Địa chất Việt
Nam
Cử nhân Địa chất
15 năm
Lĩnh vực địa chất -
khoáng sản
50.
Phạm Thế Tài
20/08/1977
Phó Đoàn trưởng
Đoàn Bản đồ Địa chất 601,
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sỹ Địa chất
20 năm
Lĩnh vực địa chất -
khoáng sản
51.
Trần Văn Nam
02/08/1981
Chuyên viên
Đoàn Bản đồ Địa chất 601,
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sỹ Địa chất
15 năm
Lĩnh vực địa chất -
khoáng sản
52.
Trần Văn Toàn
16/10/1980
Chuyên viên
Đoàn Bản đồ Địa chất 601,
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Kỹ sư Địa chất
Công trình - Địa
kỹ thuật
18 năm
Lĩnh vực địa chất công
trình - Địa kỹ thuật
53.
Nguyễn Viết Lâm
09/09/1992
Chuyên viên
Đoàn Bản đồ Địa chất 601,
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Kỹ sư Địa chất
7 năm
Lĩnh vực địa chất -
khoáng sản
54.
Lâm Tấn Phát
04/05/1986
Chuyên viên
Đoàn Bản đồ Địa chất 601,
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Kỹ sư Địa chất
Khoáng sản
13 năm
Lĩnh vực địa chất -
khoáng sản
55.
Nguyễn Mai Phúc Lợi
01/05/1984
Phó Đoàn trưởng
Đoàn Bản đồ Địa chất 602,
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sỹ Kỹ thuật
địa chất
15 năm
Lĩnh vực địa chất -
khoáng sản
56.
Trần Quang Vinh
30/04/1979
Chuyên viên
Đoàn Bản đồ Địa chất 602,
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Cử nhân Địa chất
17 năm
Lĩnh vực địa chất -
khoáng sản
14
57.
Lê Hữu Mạnh
02/06/1985
Chuyên viên
Đoàn Bản đồ Địa chất 602,
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Cử nhân Địa chất
14 năm
Lĩnh vực địa chất -
khoáng sản
58.
Nguyễn Công Thuận
26/02/1966
Phó Liên đoàn trưởng
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Tiến sĩ Địa chất
37 năm
Lĩnh vực địa chất
59.
Vũ Xuân Lực
03/9/1965
Trưởng phòng kỹ thuật
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Tiến sĩ Địa chất
36 năm
Lĩnh vực địa chất
60.
Nguyễn Phương Đông
28/5/1973
Đoàn trưởng
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
27 năm
Lĩnh vực địa chất
61.
Nguyễn Thế Trung
24/6/1968
Phó Liên đoàn trưởng
Liên đoàn địa chất Tây Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
34 năm
Lĩnh vực địa chất
62.
Phạm Ngọc Thạch
22/11/1972
Phó trưởng phòng kỹ
thuật
Liên đoàn địa chất Tây Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
30 năm
Lĩnh vực địa chất
63.
Nguyễn Minh
16/5/1966
Trưởng phòng kỹ thuật
Liên đoàn địa chất Tây Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
34 năm
Lĩnh vực địa chất
64.
Nguyễn Quang Huy
01/7/1983
Đoàn trưởng
Liên đoàn địa chất Tây Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
17 năm
Lĩnh vực địa chất
65.
Nguyễn Văn Luận
10/11/1989
Phó Đoàn trưởng
Liên đoàn địa chất Tây Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
11 năm
Lĩnh vực địa chất
66.
Lê Công Thuận
24/3/1981
Đoàn trưởng
Liên đoàn địa chất Tây Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
16 năm
Lĩnh vực địa chất
67.
Nguyễn Cao Cường
22/10/1984
Điều tra viên tài
nguyên môi trường
Liên đoàn địa chất Tây Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ trắc địa
14 năm
Lĩnh vực địa chất
68.
Trần Văn Quý
11/6/1971
Phó Liên đoàn trưởng
Liên đoàn địa chất Đông Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
31 năm
Lĩnh vực địa chất
69.
Nguyễn Hữu Đồng
28/11/1985
Phó Phòng kỹ thuật
Liên đoàn địa chất Đông Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
15 năm
Lĩnh vực địa chất
70.
Nguyễn Thành Chung
05/9/1977
Phó đoàn trưởng
Liên đoàn địa chất Đông Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
25 năm
Lĩnh vực địa chất
71.
Trần Minh Quang
12/9/1972
Phó trưởng phòng kỹ
thuật
Liên đoàn địa chất Đông Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
26 năm
Lĩnh vực địa chất
72.
Phạm Văn Hiệp
23/12/1982
Điều tra viên tài
nguyên môi trường
Liên đoàn địa chất Đông Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Kỹ sư địa chất
20 năm
Lĩnh vực địa chất
73.
Phùng Văn Kiên
04/12/1984
Điều tra viên tài
nguyên môi trường
Liên đoàn địa chất Đông Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Kỹ sư địa chất
17 năm
Lĩnh vực địa chất
74.
Nguyễn Đình Nhất
07/04/1987
Điều tra viên tài
nguyên môi trường
Liên đoàn địa chất Đông Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sỹ kỹ thuật
địa chất
13 năm
Lĩnh vực địa chất
75.
Hồ Hải Anh
15/3/1988
Phó phòng kỹ thuật
Liên đoàn địa chất Bắc Trung
Bộ, Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
14 năm
Lĩnh vực địa chất
76.
Nguyễn Văn Phố
03/8/1988
Trưởng phòng kỹ thuật
Liên đoàn địa chất Bắc Trung
Bộ, Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
13 năm
Lĩnh vực địa chất
15
77.
Đinh Trọng Tường
03/11/1988
Đoàn trưởng
Liên đoàn địa chất Bắc Trung
Bộ, Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
12 năm
Lĩnh vực địa chất
78.
Hà Trí Dũng
18/07/1980
Phó Đoàn trưởng
Liên đoàn địa chất Bắc Trung
Bộ, Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sỹ Địa chất
21 năm
Lĩnh vực địa chất
79.
Phạm Đình Chiến
15/03/1991
Điều tra viên tài nguyên
môi trường
Liên đoàn địa chất Bắc Trung
Bộ, Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sỹ Địa chất
9 năm
Lĩnh vực địa chất
80.
Trần Mạnh Tú
10/12/1990
Điều tra viên tài nguyên
môi trường
Liên đoàn địa chất Bắc Trung
Bộ, Cục Địa chất Việt Nam
Kỹ sư Kỹ thuật địa
chất
6 năm
Lĩnh vực địa chất
81.
Phan Thanh Nghị
02/02/1983
Phó Liên đoàn trưởng
Liên đoàn địa chất Trung
Trung Bộ, Cục Địa chất Việt
Nam
Thạc sĩ địa chất
21 năm
Lĩnh vực địa chất
82.
Nguyễn Mạnh Hải
06/8/1978
Phòng Kỹ thuật
Liên đoàn địa chất Trung
Trung Bộ, Cục Địa chất Việt
Nam
Thạc sĩ địa chất
24 năm
Lĩnh vực địa chất
83.
Nguyễn Thanh Bình
09/03/1979
Trưởng phòng Phân
tích thí nghiệm
Liên đoàn địa chất Trung
Trung Bộ, Cục Địa chất Việt
Nam
Thạc sĩ địa chất
22 năm
Lĩnh vực phân tích, thí
nghiệm địa chất
84.
Triệu Trung Kiên
05/12/1985
Điều tra viên tài nguyên
môi trường
Liên đoàn địa chất Trung Trung
Bộ, Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
15 năm
Lĩnh vực địa chất
85.
Lê Thành Huy
10/04/1985
Điều tra viên tài nguyên
môi trường
Liên đoàn địa chất Trung Trung
Bộ, Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
17 năm
Lĩnh vực địa chất
86.
Phạm Trọng Nghĩa
10/10/1985
Điều tra viên tài nguyên
môi trường
Liên đoàn địa chất Trung Trung
Bộ, Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
15 năm
Lĩnh vực địa chất
87.
Trần Hiển Vinh
03/10/1995
Điều tra viên tài nguyên
môi trường
Liên đoàn địa chất Trung Trung
Bộ, Cục Địa chất Việt Nam
Kỹ sư Địa chất
7 năm
Lĩnh vực địa chất
88.
Trần Văn Quân
10/09/1986
Điều tra viên tài nguyên
môi trường
Liên đoàn địa chất Trung Trung
Bộ, Cục Địa chất Việt Nam
Kỹ sư trắc địa
16 năm
Lĩnh vực địa chất
89.
Nguyễn Quốc Chiến
30/07/1983
Điều tra viên tài nguyên
môi trường
Liên đoàn địa chất Trung Trung
Bộ, Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
17 năm
Lĩnh vực địa chất
90.
Lê Duy Nguyên
10/5/1974
Phó Liên đoàn trưởng
Liên đoàn Interrgeo
Thạc sĩ địa chất
27 năm
Lĩnh vực địa chất
91.
Hà Xuân Bính
19/12/1969
Trưởng phòng kỹ thuật
Liên đoàn Interrgeo
Thạc sĩ địa chất
19 năm
Lĩnh vực địa chất
92.
Bùi Viết Sáng
02/8/1978
Đoàn trưởng Đoàn
Interrgeo 6
Liên đoàn Interrgeo
Thạc sĩ địa chất
22 năm
Lĩnh vực địa chất
93.
Nguyễn Đắc Sơn
18/4/1969
Phó Liên đoàn trưởng
Liên đoàn địa chất xạ hiếm
Thạc sĩ địa chất
33 năm
Lĩnh vực địa chất
94.
Hoàng Văn Dũng
15/4/1980
Trưởng phòng kỹ thuật
Liên đoàn địa chất xạ hiếm
Thạc sĩ địa chất
19 năm
Lĩnh vực địa chất
95.
Đỗ Quốc Hùng
14/01/1979
Trưởng phòng phân
tích thí nghiệm
Liên đoàn địa chất xạ hiếm
Thạc sỹ Kỹ thuật
hóa học
21 năm
Lĩnh vực phân tích, thí
nghiệm địa chất
96.
Kiều Huỳnh Phương
15/3/1981
Phó Liên đoàn trưởng
Liên đoàn vật lý địa chất
Thạc sĩ địa vật lý
18 năm
Lĩnh vực địa chất
97.
Nguyễn Vân Sang
06/6/1976
Phó phòng Kỹ thuật
Liên đoàn vật lý địa chất
Thạc sĩ địa vật lý
22 năm
Lĩnh vực địa chất
98.
Phạm Quang Hưng
22/4/1987
Đoàn trưởng đoàn mặt
đất
Liên đoàn vật lý địa chất
Thạc sĩ địa chất
12 năm
Lĩnh vực địa chất
16
99.
Lê Hồng Lưu
19/7/1967
Chuyên viên chính
Phòng Kiểm soát hoạt động
khoáng sản, Cục Khoáng sản
Việt Nam
Thạc sỹ Trắc địa
35 năm
Lĩnh vực Trắc địa
100.
Nguyễn Anh Tuấn
14/4/1969
Chuyên viên chính
Phòng Kiểm soát hoạt động
khoáng sản, Cục Khoáng sản
Việt Nam
Tiến sĩ Địa chất
11 năm
Lĩnh vục địa chất
101.
Phạm Thị Thanh
28/8/1975
Chuyên viên chính
Phòng Kiểm soát hoạt động
khoáng sản, Cục Khoáng sản
Việt Nam
Thạc sĩ Địa chất
27 năm
Lĩnh vực địa chất
102.
Lê Văn Mạnh
23/9/1979
Chuyên viên
Phòng Kiểm soát hoạt động
khoáng sản, Cục Khoáng sản
Việt Nam
Tiến sỹ Khai thác
mỏ
21 năm
Lĩnh vực Khai thác mỏ
103.
Phí Kiều Hưng
20/7/1978
Chuyên viên
Phòng Kiểm soát hoạt động
khoáng sản, Cục Khoáng sản
Việt Nam
Thạc sĩ Kỹ thuật
Địa chất
23 năm
Quản lý nhà nước về
khoáng sản
104.
Trần Đại Dũng
15/8/1981
Chuyên viên
Phòng Kiểm soát hoạt động
khoáng sản, Cục Khoáng sản
Việt Nam
Thạc sỹ kỹ thuật
địa chất
20 năm
Lĩnh vực Địa chất
105.
Lưu Ngọc Thành
22/7/1980
Chuyên viên
Phòng Kiểm soát hoạt động
khoáng sản, Cục Khoáng sản
Việt Nam
Thạc sỹ Khai thác
mỏ
19 năm
Lĩnh vực Khai thác mỏ
106.
Bùi Tuấn Anh
10/3/1988
Chuyên viên
Phòng Kiểm soát hoạt động
khoáng sản, Cục Khoáng sản
Việt Nam
Ths. Tuyển
Khoáng
12 năm
Quản lý nhà nước về
khoáng sản
107.
Bùi Xuân Tiến
08/6/1986
Chuyên viên
Phòng Thẩm định hồ sơ hoạt
động khoáng sản, Cục Khoáng
sản Việt Nam
Thạc sỹ Khai thác
mỏ
12 năm
Lĩnh vực Khai thác mỏ
108.
Nguyễn Minh Thắng
18/12/1984
Chuyên viên
Phòng Thẩm định hồ sơ hoạt
động khoáng sản, Cục Khoáng
sản Việt Nam
Thạc sỹ Khai thác
mỏ
6 năm
Lĩnh vực Khai thác mỏ
109.
Quách Đức Điệp
03/11/1979
Phó Trưởng phòng
Phòng Kế hoạch - Tài chính và
Khoáng sản, Cục Khoáng sản
Việt Nam
Thạc sĩ quản lý
kinh tế
12 năm
Kinh tế khoáng sản
110.
Trần Đăng Khoa
23/6/1978
Chuyên viên chính
Phòng Kế hoạch - Tài chính và
Khoáng sản, Cục Khoáng sản
Việt Nam
Thạc sỹ khoa học
(địa chất khoáng
sản và thăm dò)
10 năm
Kinh tế khoáng sản
111.
Lê Thị Thanh Nhàn
27/10/1987
Chuyên viên
Phòng Kế hoạch - Tài chính và
Khoáng sản, Cục Khoáng sản
Việt Nam
Thạc sỹ kỹ thuật
địa chất
9 năm
Kinh tế khoáng sản
112.
Đặng Quốc Tiến
04/4/1979
Phó Chi Cục trưởng
Chi cục Khoáng sản miền
Trung, Cục Khoáng sản Việt
Tiến sỹ Địa chất
21 năm
Lĩnh vực Địa chất
17
Nam, Cục Khoáng sản Việt
Nam
113.
Trần Hoàng Vũ
29/10/1985
Chuyên viên
Chi cục Khoáng sản miền
Trung, Cục Khoáng sản Việt
Nam
Thạc sỹ Địa chất
15 năm
Lĩnh vực Địa chất
114.
Đặng Thái Sơn
24/01/1984
Chuyên viên
Chi cục Khoáng sản miền
Trung, Cục Khoáng sản Việt
Nam
Kỹ sư trắc địa
15 năm
Lĩnh vực Trắc địa
115.
Lê Đỗ Trí
16/6/1972
Chuyên viên
Chi cục Khoáng sản miền Nam,
Cục Khoáng sản Việt Nam
Tiến sỹ Địa chất
29 năm
Lĩnh vực Địa chất
116.
Hoàng Văn Dũng
20/5/1985
Chuyên viên
Chi cục Khoáng sản miền Nam,
Cục Khoáng sản Việt Nam
Thạc sỹ Khai thác
mỏ
15 năm
Lĩnh vực Khai thác mỏ
117.
Nguyễn Đại Trung
22/5/1970
Viên chức
Viện Khoa học Địa chất và
Khoáng sản
Tiến sĩ Môi trường
đất và nước
27 năm
Lĩnh vực địa chất - khoáng
sản
118.
Nguyễn Thành Long
08/11/1974
Viên chức
Viện Khoa học Địa chất và
Khoáng sản
Tiến sĩ Địa chất
môi trường
21 năm
Lĩnh vực địa chất - khoáng
sản
119.
Nguyễn Trọng Hiền
14/6/1967
Viên chức
Viện Khoa học Địa chất và
Khoáng sản
Kỹ sư địa chất thủy
văn - địa chất công
trình
27 năm
Lĩnh vực địa chất - khoáng
sản
120.
Nguyễn Thanh Tùng
01/11/1971
Viên chức
Viện Khoa học Địa chất và
Khoáng sản
Tiến sĩ Địa chất
27 năm
Lĩnh vực địa chất - khoáng
sản
121.
Nguyễn Văn Nam
01/3/1968
Viên chức
Viện Khoa học Địa chất và
Khoáng sản
Tiến sĩ Địa chất
31 năm
Lĩnh vực địa chất - khoáng
sản
IV
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
122.
Đinh Quang Nhã
23/5/1982
Chuyên viên chính
Phòng Quản lý khai thác biển
và hải đảo
Thạc sĩ môi trường
11 năm
Lĩnh vưc biển và hải đảo
V
LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
123.
Nguyễn Nam Dương
05/5/1970
Vụ trưởng
Vụ Quản lý mạng lưới khí
tượng thuỷ văn, Tổng cục Khí
tượng Thủy văn
Thạc sĩ kinh tế
21 năm
Lĩnh vực khí tượng thuỷ
văn
124.
Trần Quang Năng
03/9/1984
Phó Vụ trưởng
Vụ Quản lý dự báo khí tượng
thuỷ văn, Tổng cục Khí tượng
Thủy văn
Thạc sĩ Khí tượng
và Khí hậu học
17 năm
Lĩnh vực khí tượng thuỷ
văn
125.
Nguyễn Thị Thu Trang
21/9/1980
Chuyên viên
Vụ Quản lý dự báo khí tượng
thuỷ văn, Tổng cục Khí tượng
Thủy văn
Thạc sỹ Thuỷ văn
học
20 năm
Lĩnh vực khí tượng thuỷ
văn
126.
Vũ Văn Mây
02/03/1968
Chuyên viên chính
Vụ Quản lý mạng lưới khí
tượng thuỷ văn, Tổng cục Khí
tượng Thủy văn
Thạc sỹ hành chính
công
29 năm
Lĩnh vực khí tượng thuỷ
văn
18
127.
Nguyễn Thanh Tùng
16/11/1983
Chuyên viên
Văn phòng Tổng cục khí tượng
thuỷ văn, Tổng cục Khí tượng
Thuỷ văn
Thạc sỹ Thuỷ văn
học
17 năm
Lĩnh vực khí tượng thuỷ
văn
VI
LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
128.
Lương Quang Huy
08/4/1977
Trưởng phòng
Phòng Giảm nhẹ phát thải khí
nhà kính và Bảo vệ tầng ô-dôn,
Cục Biến đổi khí hậu
Tiến sĩ Khoa học
môi trường
24 năm
Lĩnh vực biến đối khí hậu
129.
Nguyễn Văn Minh
08/02/1981
Trưởng phòng
Phòng Kinh tế và Thông tin
biến đổi khí hậu Cục Biến đổi
khí hậu
Thạc sĩ Biến đổi
khí hậu
18 năm
Lĩnh vực biến đối khí hậu
VII
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
130.
Lưu Văn Giang
10/02/1968
Trưởng phòng
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông
tin địa lý Việt Nam
Thạc sĩ Bản đồ
32 năm
Lĩnh vực đo đạc và bản đồ
131.
Trần Anh Tuấn
23/9/1979
Trưởng phòng
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông
tin địa lý Việt Nam
Thạc sĩ Địa chính
23 năm
Lĩnh vực đo đạc và bản đồ
132.
Nguyễn Đại Đồng
24/02/1964
Phó Trưởng phòng
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông
tin địa lý Việt Nam
Tiến sĩ Trắc địa
33 năm
Lĩnh vực đo đạc và bản đồ
133.
Nguyễn Hải Ninh
05/4/1972
Chuyên viên
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông
tin địa lý Việt Nam
Tiến sĩ Trắc địa
29 năm
Lĩnh vực đo đạc và bản đồ
134.
Đỗ Công Hiếu
06/09/1980
Chuyên viên
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông
tin địa lý Việt Nam
Kỹ sư trắc địa,
21 năm
Lĩnh vực đo đạc và bản đồ
135.
Bùi Đăng Quang
11/01/1979
Giám đốc
Trung tâm Kiểm định chất
lượng sản phẩm đo đạc và bản
đồ- Cục Đo đạc, Bản đồ và
Thông tin địa lý Việt Nam
Tiến sĩ Trắc địa
22 năm
Lĩnh vực đo đạc và bản đồ
136.
Nguyễn Đức Hùng
07/08/1978
Phó Giám đốc
Trung tâm Kiểm định chất
lượng sản phẩm đo đạc và bản
đồ- Cục Đo đạc, Bản đồ và
Thông tin địa lý Việt Nam
Kỹ sư trắc địa
23 năm
Lĩnh vực đo đạc và bản đồ
137.
Trần Anh Tuấn
21/02/1978
Viên chức
Trung tâm Kiểm định chất
lượng sản phẩm đo đạc và bản
đồ- Cục Đo đạc, Bản đồ và
Thông tin địa lý Việt Nam
Thạc sỹ Kỹ thuật
Trắc địa
23 năm
Lĩnh vực đo đạc và bản đồ
138.
Nguyễn Tuấn Anh
16/7/1982
Viên chức
Trung tâm Kiểm định chất
lượng sản phẩm đo đạc và bản
đồ - Cục Đo đạc, Bản đồ và
Thông tin địa lý Việt Nam
Thạc sỹ Kỹ thuật
Trắc địa
18 năm
Lĩnh vực đo đạc và bản đồ
139.
Đỗ Thị Hoài
05/6/1976
Giám đốc Trung tâm
triển khai công nghệ đo
đạc và bản đồ
Viện Khoa học Đo đạc và Bản
đồ
Tiến sỹ Kỹ thuật
trắc địa bản đồ
23 năm
Lĩnh vực đo đạc và bản đồ
19
140.
Lại Văn Thủy
04/4/1968
Trưởng Phòng Kế hoạch
- Tài chính
Viện Khoa học Đo đạc và Bản
đồ
Tiến sỹ Kỹ thuật
trắc địa bản đồ
35 năm
Lĩnh vực đo đạc và bản đồ
VIII
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
141.
Ngô Chí Hướng
22/02/1968
Trưởng phòng
Phòng Lưu vực sông Bắc Trung
Bộ, Cục Quản lý tài nguyên
nước
Thạc sĩ tài nguyên
nước
23 năm
Lĩnh vực tài nguyên nước
142.
Lê Thị Việt Hoa
12/7/1968
Trưởng phòng
Phòng Lưu vực sông Mê Công,
Cục Quản lý tài nguyên nước
Tiến sĩ Môi trường
tự nhiên
30 năm
Lĩnh vực tài nguyên nước
143.
Nguyễn Hồng Hiếu
02/5/1977
Phó Cục trưởng
Cục Quản lý tài nguyên nước
Thạc sĩ Địa chất
Thủy văn
21 năm
Lĩnh vực tài nguyên nước
144.
Nguyễn Văn Nghĩa
20/8/1978
Trưởng phòng
Phòng Lưu vực sông Đông
Nam Bộ, Cục Quản lý tài
nguyên nước
Thạc sĩ Địa chất
Thủy văn
21 năm
Lĩnh vực tài nguyên nước
145.
Nguyễn Thị Phương Hoa
23/8/1982
Trưởng phòng
Phòng Lưu vực sông Nam
Trung Bộ, Cục Quản lý tài
nguyên nước
Thạc sĩ Thủy văn
học
18 năm
Lĩnh vực tài nguyên nước
IX
LĨNH VỰC VIỄN THÁM
146.
Chu Hải Tùng
12/6/1968
Phó Cục trưởng
Cục Viễn thám quốc gia
Tiến sỹ Trắc địa
ảnh viễn thám
21 năm
Lĩnh vực viễn thám
147.
Đặng Thị Liên
16/3/1974
Giám đốc Trung tâm
Thông tin và Dữ liệu
viễn thám
Cục Viễn thám quốc gia
Cục Viễn thám
quốc gia
16 năm
Lĩnh vực viễn thám

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 567/QĐ-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố danh sách tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc, người giám định tư pháp theo vụ việc của Bộ Tài nguyên và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 567/QĐ-BTNMT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 567/QĐ-BTNMT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×