• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 567/QĐ-BTNMT 2024 về việc công bố danh sách tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc, người giám định tư pháp theo vụ việc của Bộ Tài nguyên và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 09/02/2026 09:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 567/QĐ-BTNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Phương Hoa
Trích yếu: Về việc công bố danh sách tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc, người giám định tư pháp theo vụ việc của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/03/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 567/QĐ-BTNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 567/QĐ-BTNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 567/QĐ-BTNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Số: /QĐ-BTNMT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh sách tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc, người
giám định tư pháp theo vụ việc của Bộ Tài nguyên và Môi trường
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Giám định tư pháp ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định pháp ngày
10 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày
29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật
Giám định tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông số 15/2021/TT-BTNMT ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định giám định tư pháp trong lĩnh vực
tài nguyên và môi trường;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh sách tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc và người
giám định pháp theo vụ việc của BTài nguyên Môi trường (chi tiết tại Phụ
lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Vụ trưởng Vụ Pháp chế phối hợp Thtrưởng đơn vị trực thuộc Bộ lựa
chọn thừa ủy quyền Bộ trưởng Bi nguyên i trường Quyết định cử
tổ chức giám định pháp theo vụ việc đối với các đơn vị trực thuộc Bộ, các tổ
chức thuộc các đơn vị trực thuộc Bộ người giám định tư pháp theo vụ việc để
thực hiện giám định pháp theo yêu cầu của quan tiến hành tố tụng, người tiến
hành tố tụng.
Thời hạn ủy quyền đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2025.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định số 708/QĐ-BTNMT ngày 24 tháng 3
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường về việc công bố danh sách
567
11
3
2
tổ chức giám định pháp theo vụ việc, người giám định pháp theo vụ việc của
Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị
trực thuộc Bộ, các tổ chức, nhân tên tại Điều 1 và các tổ chức, cá nhân khác
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ban Nội chính Trung ương;
- Các Bộ: Quốc phòng, Công an, Tư pháp;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ (để đăng tải);
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, PC(DH).
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC CỦA BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định s /-BTNMT ngày tháng năm 2024 ca B trưng B Tài ngun và Môi trường)
TT
Tên t chc
S, ngày/tháng/năm thành lp
Địa ch t chc
Lĩnh vc chun môn
Kinh nghim trong hoạt đng
chun môn và hot động giám định
pháp (s ng v vic tham gia
thc hiện giám đnh pháp)
Đin thoi liên h
I
NH VỰC ĐẤT ĐAI
1
Cc Đăng ký và D liu
thông tin đất đai
Ngh định s 68/2022/-CP
ngày 22/9/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca B Tài nguyên
i trường
S 10 Tôn Tht Thuyết,
phưng M Đình 2, quận
Nam T Liêm, thành ph
Ni.
Đăng và D liu thông tin đất đai
Đăng và D liệu thông tin đất đai
024.3629.0211
2
Cc Quy hoch Phát
triển tài nguyên đất
Ngh định s 68/2022/-CP
ngày 22/9/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca B Tài nguyên
i trường
S 10 Tôn Tht Thuyết,
phưng M Đình 2, quận
Nam T Liêm, thành ph
Ni.
Quy hoch và Phát triển i nguyên đất
Quy hoch và Phát triển i nguyên đất
024.3629.0196
3
Trung tâm Điu tra,
Quy hoch Định giá
đất (thuc Cc Quy
hoch Phát trin i
nguyên đt)
Quyết định s 2962/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca Cc Quy hoch
và Phát triển i nguyên đất
S 9 ngõ 78 đường Gii
Phóng, phường Pơng
Mai, qun Đống Đa,
thành ph Hà Ni
Quy hoch, kế hoch s dụng đất; điu
tra, đánh gi nguyên đất; quan trc tài
nguyên đt; định gđất
Quy hoch, kế hoch s dụng đất; điu
tra, đánh gi nguyên đất; quan trc i
nguyên đt; định gđất
024.38697.117
4
Trung tâm Kim định
và K thut địa cnh
(thuc Cục Đăng
D liệu thông tin đất
đai)
Quyết định s 2968/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca Cc Đăng
D liệu thông tin đất đai
S 9 ngõ 78 đưng Gii
Phóng, phường Pơng
Mai, qun Đống Đa,
thành ph Hà Ni
Giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà và tài sn khác gn
lin với đất; thng , kiểm đất đai;
kiểm định cht lượng sn phẩm các đề
án, d án, nhim v thuộc nh vc đất
đai; thực hin c hot động dch v
trong nh vực đất đai
Giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà và tài sn khác gn
lin với đất; thng , kiểm đất đai;
kiểm định cht lượng sn phẩm các đề
án, d án, nhim v thuộc lĩnh vực đất
đai; thực hin c hot động dch v
trong nh vực đất đai
024.3629.0858
5
Trungm D liu và
Thông tin đất đai (thuc
Cc Đăng ký và Dữ liu
thông tin đất đai)
Quyết định s 2968/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hn
cu t chc ca Cc Đăng
D liệu thông tin đất đai
S 9 ngõ 78 đường Gii
Phóng, phường Pơng
Mai, qun Đống Đa,
thành ph Hà Ni
Xây dng, qun tr, vn hành h thng
thông tin đt đai và giao dch đin t trong
lĩnh vc đt đai; phát trin và chuyn giao
công ngh thông tin trong lĩnh vực đt đai;
lưu tr, x lý và cung cp thông tin, d liu
đt đai thc hin cáchot đng dch v trong
lĩnh vc đt đai
Xây dng, qun tr, vn hành h thng
thông tin đt đai và giao dch đin t trong
lĩnh vc đt đai; phát trin và chuyn giao
công ngh thông tin trong lĩnh vực đt đai;
lưu tr, x lý và cung cp thông tin, d liu
đt đai thc hin cáchot đng dch v trong
lĩnh vc đt đai
024.3629.0594
II
NH VỰC I TRƯNG
6
Cc Kim soát ô nhim
môi trường
Ngh định s 68/2022/-CP
ngày 22/9/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
S 10 Tôn Tht Thuyết,
phưng M Đình 2, quận
Kim soát ô nhiễm môi tng
Kim soát ô nhiễm môi tng
024.38223189
4
cu t chc ca B Tài nguyên
i trường
Nam T Liêm, Thành
ph Hà Ni
7
Cc Bo tn thiên
nhiên Đa dng sinh
hc
Ngh định s 68/2022/-CP
ngày 22/9/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca B Tài nguyên
i trường
S 10 Tôn Tht Thuyết,
phưng M Đình 2, quận
Nam T Liêm, Thành
ph Hà Ni
Bo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh hc
Quan trc, đánh giá thit hi h sinh thái,
loài đng thc vt
024.3941.2028
8
Trung m Quan trc
môi trưng min Bc
(thuc Cc Kim soát ô
nhiễm môi trưng)
Quyết định s 3026/QĐ-BTNMT
ngày 07/11/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca Cc Kim soát ô
nhiễm môi trưng
S 79 Văn Tiến ng,
phưng Minh Khai, qun
Bc T Liêm, thành ph
Ni
Quan trắc, đánh giá cht lưng môi
trưng
Quan trắc, đánh giá cht lưng môi
trưng
024.35.771816
9
Trung m Quan trc
môi trường min Trung
và Tây Nguyên (thuc
Cc Kim soát ô nhim
môi trường)
Quyết định s 3026/QĐ-BTNMT
ngày 07/11/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca Cc Kim soát ô
nhiễm môi trưng
S 154 Trần Văn Trà,
phưng Hòa Xuân, qun
Cm L, TP. Đà Nng
Quan trắc, đánh giá cht lưng môi
trưng
Quan trắc, đánh giá cht lưng môi
trưng
023.63783666
10
Trung m Quan trc
môi trưng min Nam
(thuc Cc Kim soát ô
nhiễm môi trưng)
Quyết định s 3026/QĐ-BTNMT
ngày 07/11/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca Cc Kim soát ô
nhiễm môi trưng
S 200 Chính Thng,
phưng 9, qun 3, Thành
ph H Chí Minh
Quan trắc, đánh giá cht lưng môi
trưng
Quan trắc, đánh giá cht lưng môi
trưng
028.22530667
11
Trung tâm Điu tra,
Thông tin và D liu v
môi trường, đa dạng
sinh hc (thuc Cc
Bo tn thiên nhiên và
Đa dng sinh hc)
Quyết định s 3025/QĐ-BTNMT
ngày 07/11/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca Cc Bo tn thiên
nhiên và đa dng sinh hc
S 83 Nguyn Chí
Thanh, phưng Láng H,
quận Đống Đa, Thành
ph Hà Ni
Quan trc, đánh giá thit hi h sinh thái,
loài đng thc vt
Quan trc, đánh giá thit hi h sinh thái,
loài đng thc vt
024.3872.8294
III
NH VỰC ĐA CHT KHOÁNG SN
12
Cc Đa cht Vit Nam
Ngh định s 68/2022/-CP
ngày 22/9/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca B Tài nguyên
i trường
S 6 Phm Ngũ Lão,
Qun Hoàn Kiếm, Thành
ph Hà Ni
Chínhch, pháp lut, quản nhà nưc
v địa cht
Chínhch, pháp lut, quản nhà nưc
v địa cht
02438260674
13
Cc Khoáng sn Vit
Nam
Ngh định s 68/2022/-CP
ngày 22/9/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hn
cu t chc ca B Tài nguyên
i trường
S 6 Phạm Ngũ o,
Qun Hoàn Kiếm, Thành
ph Hà Ni
Chínhch, pháp lut, quản nhà nưc
v khoáng sn
Chínhch, pháp lut, quản nhà nưc
v khoáng sn
5
14
Liên đoàn Bản đồ địa
cht min Bc (thuc
Cc Đa cht Vit Nam)
Quyết định s 2958/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca Cc Đa cht Vit
Nam
Ngõ 208, đường
Nguyễn Văn Cừ,
phường B Đề, quận
Long Biên, thành phố
Hà Nội;
- Đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản
và các bản đồ chuyên đề khác từ Thừa
Thiên Huế trở ra phía Bắc; điều tra di
sản địa chất, công viên địa chất.
- Thực hiện các hoạt động vấn, dịch
vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất
công trình - địa chất thủy văn, địa chất
đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi
trường; giám định mẫu địa chất,
khoáng sản; giám sát thi ng công
trình địa chất; lập bản đồ hiện trạng
khai thác khoáng sản, xác định tài
nguyên, trữ lượng n lại; đóng cửa
mỏ, thăm khoáng sản các dịch
vụ khác về địa chất, khoáng sản theo
quy định của pháp luật
nh vực đa cht
02438 271714
15
Liên đoàn Bản đồ Địa
cht min Nam (thuc
Cc Đa cht Vit Nam)
Quyết định s 2958/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca Cc Đa cht Vit
Nam
S 200 Chính Thng,
phưng 9, qun 3, Thành
ph H Chí Minh
- Đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản
các bản đồ chuyên đề khác từ Đà
Nẵng trở vào phía Nam; điều tra
bản địa chất, khoáng sản tại các tỉnh
đồng bằng Nam Bộ.
- Thực hiện các hoạt động vấn, dịch
vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất
công trình - địa chất thủy văn, địa chất
đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi
trường; giám định mẫu địa chất,
khoáng sản; giám sát thi ng công
trình địa chất; lập bản đồ hiện trạng
khai thác khoáng sản, xác định tài
nguyên, trữ lượng n lại; đóng cửa
mỏ, thăm khoáng sản các dịch
vụ khác về địa chất, khoáng sản theo
quy định của pháp luật
nh vực đa cht
02838465403
16
Liên đoàn Địa cht
Đông Bắc (thuc Cc
Địa cht Vit Nam)
Quyết định s 2958/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca Cc Đa cht Vit
Nam
Đường Cách Mạng
Tháng 8, phườngTrung
Thành, thành phố Thái
Nguyên, tỉnh Thái
Nguyên
- Điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản,
trên địa bàn các tỉnh: Giang, Cao
Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Thái
Nguyên, Lạng n, Quảng Ninh, Bắc
Giang.
- Thực hiện các hoạt động vấn, dịch
vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất
công trình - địa chất thủy văn, địa chất
đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi
Lĩnh vc đa cht
02083832010
6
trường; giám sát thi công công trình
địa chất; lập bản đồ hiện trạng khai
thác khoáng sản, xác định tài nguyên,
trữ lượng n lại; đóng cửa mỏ, thăm
dò khoáng sản và các dịch vụ khác về
địa chất, khoáng sản theo quy định của
pháp luật
17
Liên đoàn Địa cht Tây
Bc (thuc Cục Địa cht
Vit Nam)
Quyết định s 2958/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca Cc Đa cht Vit
Nam
Thị trấn Xuân Mai,
huyện Chương Mỹ,
thành phố Hà Nội
- Điều tra bản địa cht, khng sản
trên địa bàn c tỉnh: Phú Thọ, Hòa
nh, Yêni, Lào Cai, Lai Châu, Điện
Biên, Sơn La.
- Thực hiện c hoạt động vấn, dịch
vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất
ng trình - địa cht thủy văn, địa chất
đô th, tai biến địa chất, địa chất môi
trường; giámt thi công ng tnh địa
cht; lập bản đồ hiện trạng khai thác
khoáng sản, xác định i nguyên, tr
ợng còn lại; đóng cửa mỏ, thăm
khoáng sản c dịch vụ khác về địa
cht, khng sản theo quy định của pháp
lut
nh vực đa cht
02433721123
18
Liên đoàn Địa cht Bc
Trung B (thuc Cc
Địa cht Vit Nam)
Quyết định s 2958/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca Cc Đa cht Vit
Nam
Số 43, đường Trần Phú
- TP Vinh, tỉnh Nghệ
An
- Điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản
trên địa bàn các tỉnh: Thanh Hóa,
Nghệ An, Tĩnh, Quảng Bình,
Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
- Thực hiện các hoạt động vấn, dịch
vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất
công trình - địa chất thủy văn, địa chất
đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi
trường; giám sát thi công công trình
địa chất; lập bản đồ hiện trạng khai
thác khoáng sản, xác định tài nguyên,
trữ lượng n lại; đóng cửa mỏ, thăm
dò khoáng sản và các dịch vụ khác về
địa chất, khoáng sản theo quy định của
pháp luật
nh vực đa cht
02383844686
19
Liên đoàn Địa cht
Trung Trung B (thuc
Cc Đa cht Vit Nam)
Quyết định s 2958/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca Cc Đa cht Vit
Nam
S 613. Nguyn Thái
Hc, TP. Quy Nhơn, tỉnh
nh Định
- Điều tra bản địa cht, khng sản
trên địa bàn c tỉnh/tnh phố: Đà
Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình
Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh
nh vực đa cht
02563846768
7
Thuận, Bình Thuận, Gia Lai, Kon Tum,
Đắk Lắk, Đắkng, Lâm Đồng.
- Thực hiện các hoạt động vấn, dịch
vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất
công trình - địa chất thủy văn, địa chất
đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi
trường; giám định mẫu địa chất,
khoáng sản; giám sát thi ng công
trình địa chất; lập bản đồ hiện trạng
khai thác khoáng sản, xác định tài
nguyên, trữ lượng n lại; đóng cửa
mỏ, thăm khoáng sản các dịch
vụ khác về địa chất, khoáng sản theo
quy định của pháp luật
20
Liên đoàn Địa cht
Khoáng sn bin (thuc
Cc Đa cht Vit Nam)
Quyết định s 2958/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca Cc Đa cht Vit
Nam
Ngõ 208, đường Nguyn
n Cừ, phường B Đề,
qun Long Biên, thành
ph Hà Ni
- Điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản
trên vùng biển, hải đảo Việt Nam.
- Thực hiện các hoạt động vấn, dịch
vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất
công trình - địa chất thủy văn, địa chất
đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi
trường; giám sát thi công công trình
địa chất; lập bản đồ hiện trạng khai
thác khoáng sản, xác định tài nguyên,
trữ lượng n lại; đóng cửa mỏ, thăm
dò khoáng sản và các dịch vụ khác về
địa chất, khoáng sản theo quy định của
pháp luật
nh vực đa cht
02432127393
21
Liên đoàn Integeo
Quyết định s 2958/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca Cc Đa cht Vit
Nam
Đường Phạm Văn
Đông, phường Cổ Nhuế
2, quận Bắc Từ Liêm,
thành phố Hà Nội
- Điều tra cơ bản đa cht, khoáng sản ti
khu vực các tnh đồng bằng Sông Hng.
- Thực hiện các hoạt động vấn, dịch
vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất
công trình - địa chất thủy văn, địa chất
đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi
trường; giám sát thi công công trình
địa chất; lập bản đồ hiện trạng khai
thác khoáng sản, xác định tài nguyên,
trữ lượng n lại; đóng cửa mỏ, thăm
dò khoáng sản và các dịch vụ khác về
địa chất, khoáng sản theo quy định của
pháp luật
nh vực đa cht
02437551836
8
22
Liên đoàn địa chất xạ
hiếm
Quyết định s 2958/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca Cc Đa cht Vit
Nam
Phường Xuân Phương,
quận Nam Từ Liêm,
thành phố Hà Nội
- Điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản
phóng xạ, đất hiếm.
- Thực hiện các hoạt động vấn, dịch
vụ về: địa chất, khoáng sản, địa chất
công trình - địa chất thủy văn, địa chất
đô thị, tai biến địa chất, địa chất môi
trường; giám định mẫu địa chất,
khoáng sản; giám sát thi ng công
trình địa chất; lập bản đồ hiện trạng
khai thác khoáng sản, xác định tài
nguyên, trữ lượng n lại; đóng cửa
mỏ, thăm khoáng sản các dịch
vụ khác về địa chất, khoáng sản theo
quy định của pháp luật
nh vực đa cht
02437643948
23
Trung tâm Phân ch
Kiểm định đa cht
(thuc Cc Địa cht
Vit Nam)
Quyết định s 2958/QĐ-BTNMT
ngày 02/11/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca Cc Đa cht Vit
Nam
Km 9 - Đường Nguyễn
Trãi - Quận Đông -
Hà Nội
Phân tích thí nghiệm, giám định mẫu
địa chất, khoáng sản; kiểm định chất
lượng sản phẩm các công trình địa
chất; thực hiện các dịch vụ sự nghiệp
công về địa chất, khoáng sản theo quy
định pháp luật.
nh vc phân ch, thí nghim mu đa
cht, khoáng sn
02438542255
24
Vin Khoa hc Đa cht
và Khoáng sn
Quyết định s 1899/QĐ-TTg ngày
28/11/2017 v danh ch c đơn
v s nghip công lp thuc B i
nguyên và Môi tng
S 67 Chiến Thng,
Phườngn Qn,
Đông, Hà Ni
Nghiên cu khoa hc v địa cht và
khoáng sn
Nghiên cu khoa hc v địa cht
khoáng sn
024.3 8544386
IV
NH VC BIN VÀ HẢI ĐẢO
25
Cc Bin và Hải đảo
Vit Nam
Ngh định s 68/2022/-CP
ngày 22/9/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca B Tài nguyên
i trường
S 83 Nguyn Chí
Thanh, ng Thưng,
Đống Đa, Ni
Chính sách, pháp lut, qun lý tng hp
i nguyên bo v i trường bin,
hải đảo
Chính sách, pháp lut, qun tng hp
i nguyên bo v i trường bin,
hải đảo
024. 37735449
V
NH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
26
Tng cc Khí ng
thủy văn
Ngh định s 68/2022/-CP
ngày 22/9/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca B Tài nguyên
i trường
S 8, Láng Thưng,
Đống Đa, Ni
Chính ch pp lut, quản lý nhà nước
v khí tượng thủy văn
Chính ch pp lut, qun lý nhà nưc
v khí tượng thủy văn
024 32673199
27
Vin Khoa hc Khí
ng Thủy văn và Biến
đổi khí hu
Quyết định s 1899/QĐ-TTg ngày
28/11/2017 v danh ch c đơn
v s nghip công lp thuc B i
nguyên và Môi tng
S 8, Láng Thưng,
Đống Đa, Ni
Nghiên cu khoa hc v khí tượng thy
văn, biến đi khí hu
Nghiên cu khoa hc v khí tượng thy
văn, biến đi khí hu
024.37731410
9
VI
NH VỰC BIN ĐI KHÍ HU
28
Cc Biến đi khí hu
Ngh định s 68/2022/-CP
ngày 22/9/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca B Tài nguyên
i trường
S 10 Tôn Tht Thuyết,
phưng M Đình 2, quận
Nam T Liêm, Thành
ph Hà Ni
Chính sách, pháp lut qun nhà
c v biến đổi khí hu
Chính sách, pháp lut qun nhà
c v biến đổi khí hu
024.37759430
VII
NH VỰC ĐO ĐC BẢN Đ
29
Cc Đo đạc, Bản đồ
Thông tin địa Vit
Nam
Ngh định s 68/2022/-CP
ngày 22/9/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca B Tài nguyên
i trường
S 02 ph Đặng Thùy
Trâm, qun Bc T
Liêm, Thành ph Hà Ni
Chínhch, pháp lut, quản nhà nưc
v đo đạc bản đ
Chínhch, pháp lut, quản nhà nưc
v đo đạc bản đ
024.37555247
30
Vin Khoa học Đo đạc
và Bn đ
Quyết định s 1899/QĐ-TTg ngày
28/11/2017 v danh ch c đơn
v s nghip công lp thuc B i
nguyên và Môi tng
S 479 Hng Quc
Vit, Cu Giy, TP
Ni
Nghiên cu khoa hc v đo đạc bn đ
Nghiên cu khoa hc v đo đạc bn đ
024.37561155
VIII
NH VỰC TÀI NGUN C
31
Cc Qun tài nguyên
c
Ngh định s 68/2022/-CP
ngày 22/9/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca B Tài nguyên
i trường
S 10 Tôn Tht Thuyết,
phưng M Đình 2, quận
Nam T Liêm, thành ph
Ni
Chínhch, pháp lut, quản nhà nưc
v tài nguyênc
Chínhch, pháp lut, quản nhà nưc
v tài nguyênc
024.39437080
32
Vin Khoa hc tài
nguyên nưc
Quyết định s 1899/-TTg
ngày 28/11/2017 v danh sách
c đơn v s nghip công lp
thuc B i nguyên i
trưng
S 8 Pháo Đài ng,
phường ng Thưng,
quận Đống Đa, Ni
Nghiên cu khoa hc v tài nguyên
c
Nghiên cu khoa hc v tài nguyên
c
024.3 678 5858
33
Trung tâm Quy hoch
và Điu tra tài nguyên
c quc gia
Ngh định s 68/2022/-CP
ngày 22/9/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca B Tài nguyên
i trường
S 93/95 Xuân
Thiều, phường Sài Đồng,
qun Long Biên, Hà Ni
Điu tra và quy hoạch i nguyên c
Điu tra và quy hoạch i nguyên c
024.36740499
IX
NH VỰC VIN THÁM
34
Cc Vin thám quc gia
Ngh định s 68/2022/-CP
ngày 22/9/2022 quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ
cu t chc ca B Tài nguyên
i trường
S 83 Nguyn Chí
Thanh, Đống Đa, Nội
Chínhch, pháp lut, quản nhà nưc
v vin thám, thu nhn x nh vin
thám
Chínhch, pháp lut, quản nhà nưc
v vin thám, thu nhn và x nh vin
thám
024. 71061066
10
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC CỦA BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định s /-BTNMT ngày tháng năm 2024 ca B trưng B Tài ngun và Môi trường)
TT
H n
Ngày/tháng/năm
sinh
Chc v
Đơn v công tác
Tnh độ, lĩnh vc
chun môn đưc
đào tạo
Thi gian hot đng
chun môn lĩnh vc
được đào to (tính theo
s tháng)
Kinh nghim trong hot
đng chun môn hot
động giám định tư pháp
(s ng v vic tham gia
thc hiện giám đnh
pp)
I
NH VỰC ĐẤT ĐAI
1.
Th Oanh
18/11/1982
Chuyên viên
V Đất đai
Thc s Qun lý
đất đai
19 m
nh vực đất đai
2.
Đỗ Minh Nguyt
28/02/1979
Thanh tra vn
V Đất đai
Thc s kinh tế
19 m
nh vực đất đai
3.
Nguyễn Đăng Dun
27/02/1971
Thanh tra vn chính
Phòng tiếp n và x đơn
thư, Thanh tra B
Thc s qun
hành chính công,
c nhân Lut
23 m
Đăng đất đai
4.
Trn Hi Quang
01/6/1971
Thanh tra vn
Phòng Giámt X sau
thanh tra, Thanh tra B
Thc s Lut
28 m
Giá đất
II
NH VỰC I TRƯNG
5.
Nguyn Hng n
05/02/1978
Chuyên viên
Cc Kim soát ô nhim môi
trưng
C nhân Địa
môi trường
16 m
nh vc môi tng
6.
Phan Thanh Giang
16/11/1977
Chuyên viên
Cc Kim soát ô nhim môi
trưng
K công ngh
hu cơ hóa du
12 m
nh vực môi tng
7.
Nguyn Thành Lam
24/8/1972
Chuyên viên chính
Cc Kim soát ô nhim môi
trưng
Thc sĩ môi tng
12 m
nh vực môi tng
8.
Đặng Văn Nhim
01/6/1985
Chuyên viên
Cc Kim soát ô nhim môi
trưng
Thc sĩ Qun lý
môi trường
13 m
nh vực môi tng
9.
Phm Quang Tun
25/4/1976
Chuyên viên
Cc Kim soát ô nhim môi
trưng
C nhân Lut
21 m
nh vực môi tng
10.
Đỗ Tiến Đoàn
20/4/1977
Chuyên viên chính
Cc Kim soát ô nhim môi
trưng
Thc sĩ sinh hc
16 m
nh vực môi tng
11.
Nguyn Xuân Quang
28/3/1975
Chuyên viên chính
Cc Kim soát ô nhim môi
trưng
C nhân môi
trưng
18 m
nh vực môi tng
12.
Nguyn Th Hng Liu
29/5/1979
Chuyên viên chính
Cc Kim soát ô nhim môi
trưng
Tiến sĩ địa cht
môi trường
17 m
nh vực môi tng
13.
Nguyn Th Hng Hà
30/4/1986
Chuyên viên
Cc Kim soát ô nhim môi
trưng
Thc sĩ môi tng
14 m
Lĩnh vc môi tng
14.
Phan Thế ơng
27/12/1981
Chuyên viên
Cc Kim soát ô nhim môi
trưng
Thc sĩ K thut
hóa hc
14 m
nh vực môi tng
15.
Phm Anh Dũng
29/5/1964
Chuyên viên cao cp
V Môi tng
Thc s công ngh
môi trường
19 m
nh vực môi tng
11
16.
Nguyễn Hoài Đức
04/01/1967
Chuyên viên chính
V Môi tng
Thc s qun
khoa hc công
ngh; C nhân vt
35 m
nh vực môi tng
17.
Nguyn Trung Thun
15/02/1978
Chuyên viên chính
V Môi tng
Thc s khoa hc
môi trường
22 m
nh vực môi tng
18.
i Huy
15/6/1987
Chuyên viên
V Môi tng
K công ngh
h hc
13 m
nh vực môi tng
19.
Trn Th Kim Tĩnh
03/12/1978
Chuyên viên
Phòng Sinh thái và Cnh quan
thiên nhiên, Cc Bo tn thn
nhiên và Đa dng sinh hc
Tiến sĩ Khoa hc
i trường
18 m
nh vực bo tn thiên
nhiên và đa dng sinh hc
20.
Phan Th Qunh Lê
12/11/1986
Chuyên viên
Phòng Sinh thái và Cnh quan
thiên nhiên, Cc Bo tn thn
nhiên và Đa dng sinh hc
Tiến sĩ Khoa hc
i trường
15 m
nh vực bo tn thiên
nhiên và đa dng sinh hc
21.
Phm Hnh Nguyên
03/10/1984
Chuyên viên
Phòng Sinh thái và Cnh quan
thiên nhiên, Cc Bo tn thn
nhiên và Đa dng sinh hc
Tiến sĩ Đa
8 năm
nh vực bo tn thiên
nhiên và đa dng sinh hc
22.
Đàm Th Qunh Nga
13/3/1985
Chuyên viên chính
Phòng Sinh thái và Cnh quan
thiên nhiên, Cc Bo tn thn
nhiên và Đa dng sinh hc
Thc sĩ Kinh tế
i trường
15 m
nh vực bo tn thiên
nhiên và đa dng sinh hc
23.
Phm Hng Vit
24/06/1981
Chuyên viên
Phòng Sinh thái và Cnh quan
thiên nhiên, Cc Bo tn thn
nhiên và Đa dng sinh hc
C nhân Lut,
Công ngh sinh
hc
18 m
nh vực bo tn thiên
nhiên và đa dng sinh hc
24.
Ngô Xn Quý
13/11/1979
Chuyên viên chính
Phòng Sinh thái và Cnh quan
thiên nhiên, Cc Bo tn thn
nhiên và Đa dng sinh hc
Thc sĩ Chính sách
ng và phát trin,
Công ngh sinh
hc
20 m
nh vực bo tn thiên
nhiên và đa dng sinh hc
25.
Nguyn Th Vân Anh
23/10/1980
Chuyên viên
Phòng Bo tn li, Ngun gen
và An toàn sinh hc, Cc Bo
tn thn nhiên và Đa dng sinh
hc
Thc sĩ nông
nghip và sinh hc
19 m
nh vực bo tn thiên
nhiên và đa dng sinh hc
26.
Ngọc Hưng
10/09/1983
Chuyên viên
Phòng Bo tn li, Ngun gen
và An toàn sinh hc, Cc Bo
tn thn nhiên và Đa dng sinh
hc
Thc sĩ nông
nghip và sinh hc
17 m
nh vực bo tn thiên
nhiên và đa dng sinh hc
27.
T Th Kiu Anh
11/7/1982
Chuyên viên
Phòng Bo tn Loài, Ngun
gen và An toàn sinh hc, Cc
Bo tn thiên nhiên và Đa dạng
sinh hc
Thc sĩ sinh hc
19 m
nh vực bo tn thiên
nhiên và đa dng sinh hc
28.
Đặng Trng Hi
29/10/1979
Điu hành phòng
Trung tâm Điều tra, Thông tin
và D liu v môi tờng, đa
Thc sĩ Quản lý đất
đai
23 m
nh vực bo tn thiên
nhiên và đa dng sinh hc
12
dng sinh hc, Cc Bo tn
thiên nhiên và Đa dng sinh hc
29.
Nguyễn Anh Dũng
1/12/1982
Điu hành phòng
Trung tâm Điều tra, Thông tin
và D liu v môi tờng, đa
dng sinh hc, Cc Bo tn
thiên nhiên và Đa dng sinh hc
Thc sĩ K thut
trắc địa
19 m
nh vực bo tn thiên
nhiên và đa dng sinh hc
30.
Hoàng Văn Lm
12/01/1979
Thanh tra vn chính
Phòng Thanh tra i nguyên và
môi trường min Bc, Thanh tra
B
Thc s môi
trưng
10 m
Quni tng
III
NH VỰC ĐA CHT KHOÁNG SN
31.
Vũ Mạnh Hào
12/11/1977
Phó Trưởng phòng
Phòng Đánh giá, thăm dò địa
chất, Cc Đa cht Vit Nam
Tiến sĩ Địa chất
23 năm
nh vực đa cht
32.
Đỗ Xuân Toàn
21/9/1980
Chuyên viên
Phòng Đánh giá, thăm dò địa
chất, Cc Đa cht Vit Nam
Thạc sĩ địa chất
18 năm
nh vực đa cht
33.
Nguyễn Bá Minh
19/8/1964
Trưởng phòng
Phòng Địa chất cơ bản, Cc
Địa cht Vit Nam
Tiến sĩ Địa chất
37 năm
nh vực đa cht
34.
Đinh Thanh Bình
11/7/1970
Chuyên viên
Phòng Địa chất cơ bản, Cc
Địa cht Vit Nam
Thạc sĩ địa chất
31 năm
nh vực đa cht
35.
Dương Ngọc Tình
14/02/1980
Trưởng phòng
Phòng Địa chất ứng dụng, Cc
Địa cht Vit Nam
Tiến sĩ Địa chất
22 năm
nh vực đa cht
36.
Bùi Thúy Vân
27/3/1975
Chuyên viên chính
Phòng Địa chất ứng dụng, Cc
Địa cht Vit Nam
Thạc sỹ Kỹ thuật
hóa học
27 năm
nh vực đa cht
37.
Đỗ Mai Huỳnh
28/9/1973
Phó Giám đốc
Trung tâm Phân tích và Kiểm
định địa chất, Cc Địa cht
Vit Nam
Thạc sỹ Kỹ thuật
hóa học
25 năm
Lĩnh vực phân tích, thí
nghiệm địa chất
38.
Nguyễn Văn Hoàn
25/9/1980
Trưởng phòng
Kiểm định địa chất Trung tâm
Phân tích và Kiểm định địa
chất, Cc Đa cht Vit Nam
Thạc sỹ Địa chất
22 năm
Lĩnh vực phân tích, thí
nghiệm địa chất
39.
Lại Thị Bích Thủy
03/11/1976
Trưởng phòng
Phân tích Khoáng vật Trung
tâm Phân tích và Kiểm định
địa chất, Cc Địa cht Vit
Nam
Thạc sỹ Địa chất
23 năm
Lĩnh vực phân tích, thí
nghiệm địa chất
40.
Đỗ Đức Thắng
18/7/1981
Kỹ thuật viên
Trung tâm Phân tích và Kiểm
định địa chất, Cc Địa cht
Vit Nam
Thạc sỹ Hóa học
20 năm
Lĩnh vực phân tích, thí
nghiệm địa chất
41.
Lưu Thế Long
10/10/1980
Trưởng phòng kỹ thuật
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cc Đa cht Vit Nam
Thạc sỹ Địa chất
19 năm
nh vực đa cht - khng
sn
42.
Nguyễn Tiến Hóa
22/12/1976
Điều tra viên tài
nguyên môi trường
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cc Đa cht Vit Nam
Thạc sỹ địa vật lý
22 năm
nh vực đa vt
43.
Nguyễn Văn Hải
20/02/1980
Chuyên viên
Đoàn Bản đồ Địa chất 602 -
Liên đoàn Bản đồ Địa chất
Thạc sỹ trắc địa
18 năm
nh vực trc địa - Bn đ
13
miền Nam, Cục Địa chất Việt
Nam
44.
Nguyễn Thị Thu Thủy
03/12/1984
Chuyên viên
Phòng kỹ thuật - Liên đoàn
Bản đồ Địa chất miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ Địa chất
học
15 năm
Lĩnh vực địa chất -
khoáng sản
45.
Đinh Quốc Tuấn
02/06/1979
Chuyên viên
Phòng kỹ thuật - Liên đoàn
Bản đồ Địa chất miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Cử nhân Địa vật
18 năm
Lĩnh vực địa vật lý
46.
Nguyễn Tiến Sơn
29 / 6/1978
Trưởng phòng
Phân tích thí nghiệm địa chất,
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sỹ Địa chất
25 năm
Lĩnh vực địa chất
47.
Nguyễn Lương Thiện
21/05/1968
Điều tra viên tài
nguyên môi trường
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Kỹ sư Địa chất -
Khoáng sản
30 năm
Lĩnh vực địa chất -
khoáng sản
48.
Nguyễn Quang Trung
01/01/1983
Phó trưởng Phòng
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Cử nhân Địa chất
18 năm
Lĩnh vực kinh tế - địa chất
- khoáng sản
49.
Nguyễn Đan Vũ
16/04/1984
Chuyên viên
Phòng Kế hoạch - Tài chính -
Liên đoàn Bản đồ Địa chất
miền Nam, Cục Địa chất Việt
Nam
Cử nhân Địa chất
15 năm
Lĩnh vực địa chất -
khoáng sản
50.
Phạm Thế Tài
20/08/1977
Phó Đoàn trưởng
Đoàn Bản đồ Địa chất 601,
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sỹ Địa chất
20 năm
Lĩnh vực địa chất -
khoáng sản
51.
Trần Văn Nam
02/08/1981
Chuyên viên
Đoàn Bản đồ Địa chất 601,
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sỹ Địa chất
15 năm
Lĩnh vực địa chất -
khoáng sản
52.
Trần Văn Toàn
16/10/1980
Chuyên viên
Đoàn Bản đồ Địa chất 601,
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Kỹ sư Địa chất
Công trình - Địa
kỹ thuật
18 năm
Lĩnh vực địa chất công
trình - Địa kỹ thuật
53.
Nguyễn Viết Lâm
09/09/1992
Chuyên viên
Đoàn Bản đồ Địa chất 601,
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Kỹ sư Địa chất
7 năm
Lĩnh vực địa chất -
khoáng sản
54.
Lâm Tấn Phát
04/05/1986
Chuyên viên
Đoàn Bản đồ Địa chất 601,
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Kỹ sư Địa chất
Khoáng sản
13 năm
Lĩnh vực địa chất -
khoáng sản
55.
Nguyễn Mai Phúc Lợi
01/05/1984
Phó Đoàn trưởng
Đoàn Bản đồ Địa chất 602,
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sỹ Kỹ thuật
địa chất
15 năm
Lĩnh vực địa chất -
khoáng sản
56.
Trần Quang Vinh
30/04/1979
Chuyên viên
Đoàn Bản đồ Địa chất 602,
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Cử nhân Địa chất
17 năm
Lĩnh vực địa chất -
khoáng sản
14
57.
Lê Hữu Mạnh
02/06/1985
Chuyên viên
Đoàn Bản đồ Địa chất 602,
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Nam,
Cục Địa chất Việt Nam
Cử nhân Địa chất
14 năm
Lĩnh vực địa chất -
khoáng sản
58.
Nguyễn Công Thuận
26/02/1966
Phó Liên đoàn trưởng
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Tiến sĩ Địa chất
37 năm
nh vực đa cht
59.
Vũ Xuân Lực
03/9/1965
Trưởng phòng kỹ thuật
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Tiến sĩ Địa chất
36 năm
nh vực đa cht
60.
Nguyễn Phương Đông
28/5/1973
Đoàn trưởng
Liên đoàn BĐ ĐC Miền Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
27 năm
nh vực đa cht
61.
Nguyễn Thế Trung
24/6/1968
Phó Liên đoàn trưởng
Liên đoàn địa chất Tây Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
34 năm
nh vực đa cht
62.
Phạm Ngọc Thạch
22/11/1972
Phó trưởng phòng k
thuật
Liên đoàn địa chất Tây Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
30 năm
nh vực đa cht
63.
Nguyễn Minh
16/5/1966
Trưởng phòng kỹ thuật
Liên đoàn địa chất Tây Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
34 năm
nh vc đa cht
64.
Nguyễn Quang Huy
01/7/1983
Đoàn trưởng
Liên đoàn địa chất Tây Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
17 năm
nh vực đa cht
65.
Nguyễn Văn Luận
10/11/1989
Phó Đoàn trưởng
Liên đoàn địa chất Tây Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
11 năm
nh vực đa cht
66.
Lê Công Thuận
24/3/1981
Đoàn trưởng
Liên đoàn địa chất Tây Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
16 năm
nh vực đa cht
67.
Nguyễn Cao Cường
22/10/1984
Điều tra viên tài
nguyên môi trường
Liên đoàn địa chất Tây Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ trắc địa
14 năm
nh vực đa cht
68.
Trần Văn Quý
11/6/1971
Phó Liên đoàn trưởng
Liên đoàn địa chất Đông Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
31 năm
nh vực đa cht
69.
Nguyễn Hữu Đồng
28/11/1985
Phó Phòng kỹ thuật
Liên đoàn địa chất Đông Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
15 năm
nh vực đa cht
70.
Nguyễn Thành Chung
05/9/1977
Phó đoàn trưởng
Liên đoàn địa chất Đông Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
25 năm
nh vực đa cht
71.
Trần Minh Quang
12/9/1972
Phó trưởng phòng k
thuật
Liên đoàn địa chất Đông Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
26 năm
Lĩnh vực địa chất
72.
Phạm Văn Hiệp
23/12/1982
Điều tra viên tài
nguyên môi trường
Liên đoàn địa chất Đông Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Kỹ sư địa chất
20 năm
Lĩnh vực địa chất
73.
Phùng Văn Kiên
04/12/1984
Điều tra viên tài
nguyên môi trường
Liên đoàn địa chất Đông Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Kỹ sư địa chất
17 năm
Lĩnh vực địa chất
74.
Nguyễn Đình Nhất
07/04/1987
Điều tra viên tài
nguyên môi trường
Liên đoàn địa chất Đông Bắc,
Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sỹ kỹ thuật
địa chất
13 năm
Lĩnh vực địa chất
75.
Hồ Hải Anh
15/3/1988
Phó phòng kỹ thuật
Liên đoàn địa chất Bắc Trung
Bộ, Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
14 năm
nh vực đa cht
76.
Nguyễn Văn Phố
03/8/1988
Trưởng phòng kỹ thuật
Liên đoàn địa chất Bắc Trung
Bộ, Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
13 năm
nh vực đa cht
15
77.
Đinh Trọng Tường
03/11/1988
Đoàn trưởng
Liên đoàn địa chất Bắc Trung
Bộ, Cục Địa chất Việt Nam
Thạc sĩ địa chất
12 năm
nh vc đa cht
78.
Tríng
18/07/1980
Phó Đoàn trưng
Liên đn đa cht Bc Trung
B, Cục Địa cht Vit Nam
Thc s Đa cht
21 m
nh vực đa cht
79.
Phm Đình Chiến
15/03/1991
Điu tra viên tài nguyên
môi trường
Liên đn đa cht Bc Trung
B, Cục Địa cht Vit Nam
Thc s Đa cht
9 năm
nh vực đa cht
80.
Trn Mnh
10/12/1990
Điu tra viên tài nguyên
môi trường
Liên đn đa cht Bc Trung
B, Cục Địa cht Vit Nam
K K thut địa
cht
6 năm
nh vực đa cht
81.
Phan Thanh Nghị
02/02/1983
Phó Liên đoàn trưởng
Liên đoàn địa chất Trung
Trung Bộ, Cục Địa cht Vit
Nam
Thạc sĩ địa chất
21 năm
nh vực đa cht
82.
Nguyễn Mạnh Hải
06/8/1978
Phòng Kỹ thuật
Liên đoàn địa chất Trung
Trung Bộ, Cục Địa cht Vit
Nam
Thạc sĩ địa chất
24 năm
nh vực đa cht
83.
Nguyễn Thanh Bình
09/03/1979
Trưởng phòng Phân
tích thí nghiệm
Liên đoàn địa chất Trung
Trung Bộ, Cục Địa cht Vit
Nam
Thạc sĩ địa chất
22 năm
Lĩnh vực phân tích, thí
nghiệm địa chất
84.
Triu Trung Kiên
05/12/1985
Điu tra viên tài nguyên
môi trường
Liên đn đa cht Trung Trung
B, Cục Địa cht Vit Nam
Thc sĩ địa cht
15 m
nh vực đa cht
85.
Thành Huy
10/04/1985
Điu tra viên tài nguyên
môi trường
Liên đn đa cht Trung Trung
B, Cục Địa cht Vit Nam
Thc sĩ địa cht
17 m
nh vc đa cht
86.
Phm Trng Nghĩa
10/10/1985
Điu tra viên tài nguyên
môi trường
Liên đn đa cht Trung Trung
B, Cục Địa cht Vit Nam
Thc sĩ địa cht
15 m
nh vực đa cht
87.
Trn Hin Vinh
03/10/1995
Điu tra viên tài nguyên
môi trường
Liên đn đa cht Trung Trung
B, Cục Địa cht Vit Nam
K Đa cht
7 năm
nh vực đa cht
88.
Trn Văn Quân
10/09/1986
Điu tra viên tài nguyên
môi trường
Liên đn đa cht Trung Trung
B, Cục Địa cht Vit Nam
K trc địa
16 m
nh vực đa cht
89.
Nguyn Quc Chiến
30/07/1983
Điu tra viên tài nguyên
môi trường
Liên đn đa cht Trung Trung
B, Cục Địa cht Vit Nam
Thc sĩ địa cht
17 m
nh vực đa cht
90.
Lê Duy Nguyên
10/5/1974
Phó Liên đoàn trưởng
Liên đoàn Interrgeo
Thạc sĩ địa chất
27 năm
nh vực địa cht
91.
Hà Xuân Bính
19/12/1969
Trưởng phòng kỹ thuật
Liên đoàn Interrgeo
Thạc sĩ địa chất
19 năm
nh vực đa cht
92.
Bùi Viết Sáng
02/8/1978
Đoàn trưởng Đoàn
Interrgeo 6
Liên đoàn Interrgeo
Thạc sĩ địa chất
22 năm
nh vực đa cht
93.
Nguyễn Đắc Sơn
18/4/1969
Phó Liên đoàn trưởng
Liên đoàn địa chất xạ hiếm
Thạc sĩ địa chất
33 năm
nh vực đa cht
94.
Hoàng Văn Dũng
15/4/1980
Trưởng phòng kỹ thuật
Liên đoàn địa chất xạ hiếm
Thạc sĩ địa chất
19 năm
nh vực đa cht
95.
Đỗ Quốc Hùng
14/01/1979
Trưởng phòng phân
tích thí nghiệm
Liên đoàn địa chất xạ hiếm
Thạc sỹ Kỹ thuật
hóa học
21 năm
Lĩnh vực phân tích, thí
nghiệm địa chất
96.
Kiều Huỳnh Phương
15/3/1981
Phó Liên đoàn trưởng
Liên đoàn vật lý địa chất
Thạc sĩ địa vật lý
18 năm
nh vực đa cht
97.
Nguyễn Vân Sang
06/6/1976
Phó phòng Kỹ thuật
Liên đoàn vật lý địa chất
Thạc sĩ địa vật lý
22 năm
nh vực đa cht
98.
Phạm Quang Hưng
22/4/1987
Đoàn trưởng đoàn mặt
đất
Liên đoàn vật lý địa chất
Thạc sĩ địa chất
12 năm
nh vực đa cht
16
99.
Hồng Lưu
19/7/1967
Chuyên viên chính
Phòng Kim soát hoạt đng
khoáng sn, Cc Khoáng sn
Vit Nam
Thc s Trc địa
35 m
nh vực Trc đa
100.
Nguyn Anh Tun
14/4/1969
Chuyên viên chính
Phòng Kim soát hoạt đng
khoáng sn, Cc Khoáng sn
Vit Nam
Tiến sĩ Địa cht
11 m
nh vục đa cht
101.
Phm Th Thanh
28/8/1975
Chuyên viên chính
Phòng Kim soát hoạt đng
khoáng sn, Cc Khoáng sn
Vit Nam
Thc sĩ Đa cht
27 m
nh vực đa cht
102.
n Mnh
23/9/1979
Chuyên viên
Phòng Kim soát hoạt đng
khoáng sn, Cc Khng sn
Vit Nam
Tiến s Khai thác
m
21 m
nh vực Khai thác m
103.
Phí Kiều ng
20/7/1978
Chuyên viên
Phòng Kim soát hoạt đng
khoáng sn, Cc Khoáng sn
Vit Nam
Thc sĩ K thut
Địa cht
23 m
Quản lý nhà nước về
khoáng sản
104.
Trn Đạing
15/8/1981
Chuyên viên
Phòng Kim soát hoạt đng
khoáng sn, Cc Khoáng sn
Vit Nam
Thc s k thut
địa cht
20 m
nh vực Đa cht
105.
u Ngc Thành
22/7/1980
Chuyên viên
Phòng Kim soát hoạt đng
khoáng sn, Cc Khoáng sn
Vit Nam
Thc s Khai thác
m
19 m
nh vực Khai thác m
106.
Bùi Tuấn Anh
10/3/1988
Chuyên viên
Phòng Kiểm soát hoạt động
khoáng sản, Cục Khoáng sản
Việt Nam
Ths. Tuyển
Khoáng
12 năm
Quản lý nhà nước về
khoáng sản
107.
i Xuân Tiến
08/6/1986
Chuyên viên
Phòng Thẩm định h hoạt
động khoáng sn, Cc Khoáng
sn Vit Nam
Thc s Khai thác
m
12 m
nh vực Khai thác m
108.
Nguyn Minh Thng
18/12/1984
Chuyên viên
Phòng Thẩm định h hoạt
động khoáng sn, Cc Khoáng
sn Vit Nam
Thc s Khai thác
m
6 năm
nh vực Khai thác m
109.
Quách Đức Đip
03/11/1979
Phó Trưởng phòng
Phòng Kế hoch - i chính và
Khoáng sn, Cc Khng sn
Vit Nam
Thc sĩ qun
kinh tế
12 m
Kinh tế khoáng sn
110.
Trn Đăng Khoa
23/6/1978
Chuyên viên chính
Phòng Kế hoch - i chính và
Khoáng sn, Cc Khng sn
Vit Nam
Thc s khoa hc
a cht khoáng
sản và tm )
10 m
Kinh tế khoáng sn
111.
Th Thanh Nhàn
27/10/1987
Chuyên viên
Phòng Kế hoch - i chính và
Khoáng sn, Cc Khng sn
Vit Nam
Thc s k thut
địa cht
9 năm
Kinh tế khoáng sn
112.
Đặng Quc Tiến
04/4/1979
Phó Chi Cc trưng
Chi cc Khoáng sn min
Trung, Cc Khoáng sn Vit
Tiến s Đa cht
21 m
nh vực Đa cht
17
Nam, Cc Khng sn Vit
Nam
113.
Trn Hoàng Vũ
29/10/1985
Chuyên viên
Chi cc Khoáng sn min
Trung, Cc Khoáng sn Vit
Nam
Thc s Đa cht
15 m
nh vực Đa cht
114.
Đặng Thái n
24/01/1984
Chuyên viên
Chi cc Khoáng sn min
Trung, Cc Khoáng sn Vit
Nam
K trc địa
15 m
nh vực Trc đa
115.
Đ Trí
16/6/1972
Chuyên viên
Chi cc Khoáng sn min Nam,
Cc Khng sn Vit Nam
Tiến s Đa cht
29 m
nh vực Đa cht
116.
Hoàng Vănng
20/5/1985
Chuyên viên
Chi cc Khoáng sn min Nam,
Cc Khng sn Vit Nam
Thc s Khai thác
m
15 m
nh vực Khai thác m
117.
Nguyễn Đại Trung
22/5/1970
Viên chc
Vin Khoa hc Đa cht và
Khoáng sn
Tiến sĩ Môi trường
đất và nưc
27 m
nh vực đa cht - khng
sn
118.
Nguyn Thành Long
08/11/1974
Viên chc
Vin Khoa hc Đa cht và
Khoáng sn
Tiến sĩ Địa cht
môi trường
21 m
nh vực đa cht - khng
sn
119.
Nguyn Trng Hin
14/6/1967
Viên chc
Vin Khoa hc Đa cht và
Khoáng sn
K địa cht thy
văn - địa cht ng
trình
27 m
nh vực đa cht - khng
sn
120.
Nguyn Thanh ng
01/11/1971
Viên chc
Vin Khoa hc Đa cht và
Khoáng sn
Tiến sĩ Địa cht
27 m
nh vực đa cht - khng
sn
121.
Nguyễn n Nam
01/3/1968
Viên chc
Vin Khoa hc Đa cht và
Khoáng sn
Tiến sĩ Địa cht
31 m
nh vực đa cht - khng
sn
IV
NH VỰC BIN VÀ HẢI ĐẢO
122.
Đinh Quang Nhã
23/5/1982
Chuyên viên chính
Phòng Qun khai thác bin
và hi đảo
Thc sĩ môi tng
11 m
nhc biển và hi đảo
V
NH VỰC KHÍ TƯNG THY VĂN
123.
Nguyễn Nam Dương
05/5/1970
V tng
V Qun mạng lưới k
ng thu văn, Tng cc Khí
ng Thy văn
Thc sĩ kinh tế
21 m
nh vực khí tượng thu
văn
124.
Trn Quang Năng
03/9/1984
Phó V tng
V Qun d o khí tưng
thu văn, Tổng cc Khí ng
Thy văn
Thc sĩ Khí ng
và Khí hu hc
17 m
nh vực khí tượng thu
văn
125.
Nguyn Th Thu Trang
21/9/1980
Chuyên viên
V Qun d o khí tưng
thu văn, Tổng cc K ng
Thy văn
Thc s Thu văn
hc
20 m
nh vực khí tượng thu
văn
126.
n Mây
02/03/1968
Chuyên viên chính
V Qun mạng lưới k
ng thu văn, Tng cc Khí
ng Thy văn
Thc s hành chính
ng
29 m
nh vực khí tượng thu
văn
18
127.
Nguyn Thanh Tùng
16/11/1983
Chuyên viên
n phòng Tng cc khí tưng
thu văn, Tổng cc Khí ng
Thu văn
Thc s Thu văn
hc
17 m
nh vực khí tượng thu
văn
VI
NH VỰC BIN ĐI KHÍ HU
128.
ơng Quang Huy
08/4/1977
Trưởng phòng
Phòng Gim nh phát thi k
nhà kính và Bo v tng ô-dôn,
Cc Biến đi khí hu
Tiến sĩ Khoa hc
môi trường
24 m
nh vực biến đi khí hu
129.
Nguyễn n Minh
08/02/1981
Trưởng phòng
Phòng Kinh tế và Thông tin
biến đi khí hu Cc Biến đi
khí hu
Thc sĩ Biến đổi
khí hu
18 m
nh vực biến đi khí hu
VII
NH VỰC ĐO ĐC BẢN ĐỒ
130.
u Văn Giang
10/02/1968
Trưởng phòng
Cc Đo đc, Bn đ và Thông
tin địa Vit Nam
Thc sĩ Bản đ
32 m
nh vực đo đc và bản đồ
131.
Trn Anh Tun
23/9/1979
Trưởng phòng
Cc Đo đc, Bn đ và Thông
tin địa Vit Nam
Thc sĩ Đa chính
23 m
nh vực đo đc và bản đồ
132.
Nguyễn Đại Đng
24/02/1964
Phó Trưởng phòng
Cc Đo đc, Bn đ và Thông
tin địa Vit Nam
Tiến sĩ Trc đa
33 m
nh vực đo đc và bản đồ
133.
Nguyn Hi Ninh
05/4/1972
Chuyên viên
Cc Đo đc, Bn đ và Thông
tin địa Vit Nam
Tiến sĩ Trc đa
29 m
nh vực đo đc và bản đồ
134.
Đỗ Công Hiếu
06/09/1980
Chuyên viên
Cc Đo đc, Bn đ và Thông
tin địa Vit Nam
K trc địa,
21 m
nh vực đo đc và bản đồ
135.
i Đăng Quang
11/01/1979
Giám đốc
Trung tâm Kim định cht
ng sn phẩm đo đc bn
đồ- Cục Đo đạc, Bản đồ và
Thông tin đa Vit Nam
Tiến sĩ Trc đa
22 m
nh vực đo đc và bản đồ
136.
Nguyễn Đức Hùng
07/08/1978
Phó Giám đc
Trung tâm Kim định cht
ng sn phm đo đc bn
đồ- Cục Đo đạc, Bản đồ và
Thông tin đa Vit Nam
K trc địa
23 m
nh vực đo đc và bản đồ
137.
Trn Anh Tun
21/02/1978
Viên chc
Trung tâm Kim định cht
ng sn phẩm đo đc bn
đồ- Cục Đo đạc, Bản đồ và
Thông tin đa Vit Nam
Thc s K thut
Trc đa
23 m
nh vực đo đc và bản đồ
138.
Nguyn Tun Anh
16/7/1982
Viên chc
Trung tâm Kim định cht
ng sn phẩm đo đc bn
đồ - Cục Đo đc, Bn đ và
Thông tin đa Vit Nam
Thc s K thut
Trc đa
18 m
nh vực đo đạc và bn đồ
139.
Đỗ Th Hoài
05/6/1976
Giám đốc Trung tâm
trin khai công ngh đo
đạc và bản đ
Vin Khoa hc Đo đc và Bn
đồ
Tiến s K thut
trắc địa bn đồ
23 m
nh vực đo đc và bản đồ
19
140.
Li Văn Thy
04/4/1968
Trưởng Phòng Kế hoch
- Tài chính
Vin Khoa hc Đo đc và Bn
đồ
Tiến s K thut
trắc địa bn đồ
35 m
nh vực đo đc và bản đồ
VIII
NH VỰC TÀI NGUN C
141.
Ngô Chí Hướng
22/02/1968
Trưởng phòng
Phòng Lưu vực sông Bc Trung
B, Cc Qun tài nguyên
c
Thc sĩ tài nguyên
c
23 năm
nh vực tài nguyên nước
142.
Th Vit Hoa
12/7/1968
Trưởng phòng
Phòng Lưu vực sông Mê Công,
Cc Quản lý tài nguyên nưc
Tiến sĩ Môi trường
t nhiên
30 m
nh vực tài nguyên nước
143.
Nguyn Hng Hiếu
02/5/1977
Phó Cc tng
Cc Qun lý tài nguyên c
Thc sĩ Đa cht
Thy văn
21 m
nh vực tài nguyên nước
144.
Nguyễn n Nghĩa
20/8/1978
Trưởng phòng
Phòng Lưu vực sông Đông
Nam B, Cc Qun tài
nguyên nưc
Thc sĩ Đa cht
Thy văn
21 m
nh vực tài nguyên nước
145.
Nguyn Th Phương Hoa
23/8/1982
Trưởng phòng
Phòng Lưu vực sông Nam
Trung B, Cc Qun i
nguyên nưc
Thc sĩ Thủy văn
hc
18 m
nh vực tài nguyên nước
IX
NH VỰC VIN TM
146.
Chu Hi ng
12/6/1968
Phó Cc tng
Cc Vin thám quc gia
Tiến s Trc địa
nh vin thám
21 m
nh vc vin tm
147.
Đặng Th Ln
16/3/1974
Giám đốc Trung tâm
Thông tin và D liu
vin tm
Cc Vin thám quc gia
Cc Vin thám
quc gia
16 m
nh vực vin tm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 567/QĐ-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố danh sách tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc, người giám định tư pháp theo vụ việc của Bộ Tài nguyên và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 567/QĐ-BTNMT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×