Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,902 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
961

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/TS 17033:2023 ISO/TS 17033:2019 Công bố về khía cạnh đạo đức và thông tin hỗ trợ - Nguyên tắc và yêu cầu

962

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8695-2:2023 ISO/IEC 20000-2:2019 with amendment 1:2020 Công nghệ thông tin - Quản lý dịch vụ - Phần 2: Hướng dẫn áp dụng hệ thống quản lý dịch vụ

963

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8695-3:2023 ISO/IEC 20000-3:2019 Công nghệ thông tin - Quản lý dịch vụ - Phần 3: Hướng dẫn về xác định phạm vi và khả năng áp dụng của TCVN 8695-1 (ISO/IEC 20000-1)

964

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC TR 17032:2023 ISO/IEC TR 17032:2019 Đánh giá sự phù hợp - Hướng dẫn và ví dụ về chương trình chứng nhận quá trình

965

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17030:2023 ISO/IEC 17030:2021 Đánh giá sự phù hợp - Yêu cầu chung về dấu phù hợp của bên thứ ba

966

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC TS 17021-8:2023 ISO/IEC TS 17021-8:2019 Đánh giá sự phù hợp - Yêu cầu đối với tổ chức đánh giá và chứng nhận hệ thống quản lý - Phần 8: Yêu cầu về năng lực đánh giá và chứng nhận hệ thống quản lý phát triển bền vững cho cộng đồng

967

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8695-1:2023 ISO/IEC 20000-1:2018 Công nghệ thông tin - Quản lý dịch vụ - Phần 1: Yêu cầu hệ thống quản lý dịch vụ

968

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8859:2023 Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường - Thi công và nghiệm thu

969

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13804:2023 ISO 23970:2021 Sữa, sản phẩm sữa và thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh - Xác định melamin và axit cyanuric bằng sắc ký lỏng - hai lần khối phổ (LC-MS/MS)

970

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13817:2023 Nước quả - Xác định tỷ số đồng vị ôxy bền (18O/16O) của nước - Phương pháp đo khối phổ tỷ số đồng vị

971

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13814:2023 Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng nước quả

972

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13815:2023 Nước quả - Xác định tỷ số đồng vị cacbon bền (13c/12c) của etanol - Phương pháp đo khối phổ tỷ số đồng vị

973

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12827:2023 Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng rau quả tươi

974

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13803:2023 ISO 22184:2021 Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng đường - Phương pháp sắc ký trao đổi anion hiệu năng cao với detector đo xung ampe (HPAEC-PAD)

975

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13805:2023 Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng sữa và sản phẩm sữa

976

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13819:2023 Nước quả - Xác định tỷ số đồng vị cacbon bền (13C/12C) của thịt quả - Phương pháp đo khối phổ tỷ số đồng vị

977

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13818:2023 Nước quả - Xác định tỷ số đồng vị hydro bền (2H/1H) của nước - Phương pháp đo khối phổ tỷ số đồng vị

978

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13802:2023 ISO 16958:2015 Sữa, sản phẩm sữa, thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh và thức ăn dinh dưỡng dành cho người lớn - Xác định thành phần axit béo - Phương pháp sắc ký khí mao quản

979

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13816:2023 Nước quả - Xác định tỷ số đồng vị cacbon bền (13C/12C) của đường - Phương pháp đo khối phổ tỷ số đồng vị

980

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12827:2023 Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng rau quả tươi