Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,958 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
9701

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11914-1:2018 ISO 10081-1:2003 Phân loại sản phẩm chịu lửa định hình sít đặc-Phần 1: Sản phẩm alumina-silica

9702

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11916-1:2018 ISO 13765-1:2004 Vữa chịu lửa-Phần 1: Xác định độ lưu động bằng phương pháp xuyên côn

9703

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11990-2:2017 IEC 5414-2:2002 Ống kẹp dao (Ống kẹp dao phay chuôi trụ) với vít kẹp chặt dùng cho các dao chuôi trụ có mặt vát-Phần 2: Kích thước ghép nối ống kẹp và ký hiệu

9704

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11992-2:2017 ISO 7388-2:2007 Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động-Phần 2: Kích thước và ký hiệu của các chuôi dao dạng J, JD và JF

9705

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12214-1:2018 ISO/IEC 14888-1:2008 Công nghệ thông tin-Các kỹ thuật an toàn-Chữ ký số kèm phụ lục-Phần 1: Tổng quan

9706

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11367-5:2018 ISO/IEC 18033-5:2015 Công nghệ thông tin-Các kỹ thuật an toàn-Thuật toán mật mã-Phần 5: Mật mã dựa trên định danh

9707

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12213:2018 ISO/IEC 10116:2017 Công nghệ thông tin-Các kỹ thuật an toàn-Chế độ hoạt động của mã khối n-bit

9708

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11870-1:2017 BS EN 274-1:2002 Phụ kiện thoát nước cho thiết bị vệ sinh-Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật

9709

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5716-1:2017 ISO 6647-1:2015 Gạo-Xác định hàm lượng amylose-Phần 1: Phương pháp chuẩn

9710

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8628:2010 ISO 15261:2004 Rung động và chấn động-Các hệ thống tạo rung động và chấn động-Từ vựng

9711

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8622:2010 ISO 19579:2006 Nhiên liệu khoáng rắn-Xác định lưu huỳnh bằng phép đo phổ hồng ngoại (IR)

9712

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8620-1:2010 ISO 5068-1:2007 Than nâu và than non-Xác định hàm lượng ẩm-Phần 1: Phương pháp khối lượng gián tiếp xác định hàm lượng ẩm toàn phần

9713

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8095-221:2010 IEC 60050-221:1990 with amendment 1:1993, amendment 2:1999 and amendment 3:2007 Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế-Phần 221: Vật liệu từ và các thành phần

9714

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8615-2:2010 Thiết kế, chế tạo tại công trình bể chứa bằng thép, hình trụ đứng, đáy phẳng dùng để chứa các loại khí hóa lỏng được làm lạnh ở nhiệt độ vận hành từ 0°C đến - 165 °C-Phần 2: Các bộ phận kim loại

9715

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8006-6:2009 ISO 16269-6:2005 Giải thích các dữ liệu thống kê-Phần 6: Xác định khoảng dung sai thống kê

9716

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6592-2:2009 IEC 60947-2:2009 Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp-Phần 2: Áptômát

9717

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6592-1:2009 IEC 60947-1:2007 Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp-Phần 1: Quy tắc chung

9718

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8177:2009 ISO 7889:2003 Sữa chua-Định lượng các vi sinh vật đặc trưng-Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 37°C

9719

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8151-2:2009 ISO 3727-2:2001 Bơ-Xác định độ ẩm, hàm lượng chất khô không béo và hàm lượng chất béo-Phần 2: Xác định hàm lượng chất khô không béo (Phương pháp chuẩn)

9720

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8062:2009 Chất lượng đất-Xác định hợp chất phospho hữu cơ bằng sắc ký khí-Kỹ thuật cột mao quản