Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,958 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
9421

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9944-1:2013 ISO 22514-1:2009 Phương pháp thống kê trong quản lý quá trình-Năng lực và hiệu năng-Phần 1: Nguyên tắc chung và khái niệm

9422

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9944-7:2013 ISO 22514-7:2012 Phương pháp thống kê trong quản lý quá trình-Năng lực và hiệu năng-Phần 7: Năng lực của quá trình đo

9423

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9945-4:2013 ISO 7870-4:2011 Biểu đồ kiểm soát-Phần 4: Biểu đồ tổng tích lũy

9424

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11776-19:2017 Dược liệu sau chế biến - Phần 19: Táo nhân chế

9425

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11776-7:2017 Dược liệu sau chế biến - Phần 7: Đại hoàng chế

9426

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11776-17:2017 Dược liệu sau chế biến - Phần 17: Ma hoàng chế

9427

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12202-5:2018 Đất, đá quặng apatit và photphorit-Phần 5: Xác định hàm lượng titan bằng phương pháp đo màu

9428

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12305:2018 ISO 8773:2006 Hệ thống ống bằng chất dẻo để thoát nước và nước thải, đặt ngầm, không chịu áp - Polypropylen

9429

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7080:2010 ISO 14378:2009 Sữa và sữa bột-Xác định hàm lượng iodua-Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

9430

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11914-4:2018 ISO 10081-4:2014 Phân loại sản phẩm chịu lửa định hình sít đặc-Phần 4: Sản phẩm đặc biệt

9431

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11992-1:2017 ISO 7388-1:2007 Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động-Phần 1: Kích thước và ký hiệu của chuôi dao dạng A, AD, AF, U, UD và UF

9432

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12618:2019 Thiết bị kiểm tra hàng hóa bằng tia X loại có băng tải - Kích thước nhỏ - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

9433

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11992-3:2017 ISO 7388-3:2016 Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động-Phần 3: Chốt hãm dạng AD, AF, UD, UF, JD và JF

9434

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12796-4:2019 ISO 19095-4:2015 Chất dẻo - Đánh giá tính năng kết dính liên diện trong tổ hợp chất dẻo-kim loại - Phần 4: Điều kiện môi trường để xác định độ bền

9435

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10685-2:2018 ISO 1927-2:2012 Vật liệu chịu lửa không định hình-Phần 2: Lấy mẫu thử

9436

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12296:2018 Điều tra, đánh giá địa chất môi trường-Phương pháp lấy mẫu để đo hoạt độ phóng xạ (226 Ra, 232 Th, 40 K) trên máy phổ gamma phân giải cao

9437

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12795:2019 ISO 15987:2003 Chất dẻo - Màng và tấm - Màng polyamit (nylon) định hướng hai chiều

9438

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12794:2019 ISO 15015:2011 Chất dẻo - Tấm đùn copolyme acrylonitril-styren biến tính chịu va đập (ABS, AEPDS và ASA) - Yêu cầu và phương pháp thử

9439

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11996-3:2017 ISO 61850-3:2013 Mạng và hệ thống truyền thông trong tự động hóa hệ thống điện-Phần 3: Yêu cầu chung

9440

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11990-1:2017 IEC 5414-1:2002 Ống kẹp dao (Ống kẹp dao phay chuôi trụ) với vít kẹp chặt dùng cho các dao chuôi trụ có mặt vát-Phần 1: Kích thước của hệ dẫn động chuôi dao