Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,933 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
8621

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3653:1981 Giấy-Phương pháp xác định mặt phải và mặt trái

8622

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3650:2008 ISO 5637:1989 Giấy và cáctông-Xác định độ hút nước sau khi ngâm trong nước

8623

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3610:1981 Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,25d

8624

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3605:1981 Đai truyền phẳng bằng da

8625

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 3602:1981 Thép tấm mỏng đen cán nóng

8626

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 3601:1981 Thép tấm mỏng lợp nhà

8627

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3600:1981 Thép tấm mỏng lợp nhà, mạ kẽm và rửa axit-Cỡ, thông số, kích thước

8628

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3594:1981 Máy phay gỗ-Thông số và kích thước cơ bản

8629

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 3222:1979 Ghế tựa xếp xuất khẩu G3/75

8630

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3181:1979 Dầu bôi trơn-Phương pháp xác định hệ số nhiệt nhớt

8631

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3138:1979 Bảo quản tre nứa-Phương pháp phòng nấm gây mục và biến màu cho tre, nứa dùng làm nguyên liệu giấy

8632

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3137:1979 Bảo quản gỗ-Phương pháp phòng nấm gây mục và biến màu cho gỗ dùng làm nguyên liệu giấy

8633

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3136:1979 Bảo quản gỗ-Phương pháp phòng mốc cho ván sàn sơ chế

8634

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2537:1978 Nắp có rãnh vòng bít-Kết cấu và kích thước

8635

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2511:2007 ISO 12085:1996 Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS)-Nhám bề mặt: Phương pháp profin-Các thông số của mẫu profin

8636

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2509:1978 Đinh vít-Yêu cầu kỹ thuật

8637

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2507:1978 Đinh vít đầu chỏm cầu-Kích thước

8638

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2427:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn- Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Đai ốc hãm-Kết cấu và kích thước

8639

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2425:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn-Đai ốc nối Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước

8640

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2423:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Nút ren-Kết cấu và kích thước