Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,962 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
7741

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 317:1969 Tỷ trọng của nước ở nhiệt độ từ 0 đến 100°C

7742

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 37001:2018 ISO 37001:2016 Hệ thống quản lý chống hối lộ - Các yêu cầu và hướng dẫn sử dụng

7743

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12091-1:2018 EN 16228-1:2014 Thiết bị khoan và gia cố nền móng - An toàn - Phần 1: Yêu cầu chung

7744

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11692:2016 ISO 11794:2010 Tinh quặng đồng, chì, kẽm và niken - Phương pháp lẫy mẫu dạng bùn

7745

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11567-3:2017 Rừng trồng-Rừng gỗ lớn chuyển hóa từ rừng trồng gỗ nhỏ-Phần 3: Bạch đàn urophylla (Eucalyptus urophylla S.T.Blake)

7746

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11901-1:2017 ISO 2426-1:2000 Gỗ dán-Phân loại theo ngoại quan bề mặt-Phần 1: Nguyên tắc chung

7747

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11901-2:2017 ISO 2426-2:2000 Gỗ dán-Phân loại theo ngoại quan bề mặt-Phần 2: Gỗ cứng

7748

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 31000:2011 ISO 31000:2009 Quản lý rủi ro - Nguyên tắc và hướng dẫn

7749

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8945:2011 ISO 24095:2009 Không khí vùng làm việc-Hướng dẫn đo silic dioxit tinh thể hô hấp

7750

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12859:2020 Máy đào hầm - Yêu cầu an toàn

7751

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12854-4:2020 ISO/IEC 29192-4:2013 with amendment 1:2016 Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Mật mã hạng nhẹ - Phần 4: Các cơ chế sử dụng kỹ thuật phi đối xứng

7752

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11817-4:2020 ISO/IEC 9798-4:1999 Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Xác thực thực thể - Phần 4: Cơ chế sử dụng hàm kiểm tra mật mã

7753

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11914-4:2018 ISO 10081-4:2014 Phân loại sản phẩm chịu lửa định hình sít đặc-Phần 4: Sản phẩm đặc biệt

7754

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11992-1:2017 ISO 7388-1:2007 Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động-Phần 1: Kích thước và ký hiệu của chuôi dao dạng A, AD, AF, U, UD và UF

7755

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12618:2019 Thiết bị kiểm tra hàng hóa bằng tia X loại có băng tải - Kích thước nhỏ - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

7756

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11992-3:2017 ISO 7388-3:2016 Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động-Phần 3: Chốt hãm dạng AD, AF, UD, UF, JD và JF

7757

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12796-4:2019 ISO 19095-4:2015 Chất dẻo - Đánh giá tính năng kết dính liên diện trong tổ hợp chất dẻo-kim loại - Phần 4: Điều kiện môi trường để xác định độ bền

7758

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10685-2:2018 ISO 1927-2:2012 Vật liệu chịu lửa không định hình-Phần 2: Lấy mẫu thử

7759

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12296:2018 Điều tra, đánh giá địa chất môi trường-Phương pháp lấy mẫu để đo hoạt độ phóng xạ (226 Ra, 232 Th, 40 K) trên máy phổ gamma phân giải cao

7760

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12795:2019 ISO 15987:2003 Chất dẻo - Màng và tấm - Màng polyamit (nylon) định hướng hai chiều