Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,935 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
4101

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7723-2:2015 ISO 14403-2:2012 Chất lượng nước-Xác định xyanua tổng số và xyanua tự do sử dụng phương pháp phân tích dòng chảy (FIA và CFA)-Phần 2: Phương pháp phân tích dòng chảy liên tục (CFA)

4102

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10497:2015 ISO 11262:2011 Chất lượng đất-Xác định xyanua tổng số

4103

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10668:2015 Hệ thống cung cấp khí đốt tại nơi tiêu thụ-Thiết bị đo lưu lượng-Đồng hồ đo khí kiểu màng

4104

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7723-1:2015 ISO 14403-1:2012 Chất lượng nước-Xác định xyanua tổng số và xyanua tự do sử dụng phương pháp phân tích dòng chảy (FIA và CFA)-Phần 1: Phương pháp phân tích dòng bơm vào (FIA)

4105

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10495:2015 ISO/TS 28581:2012 Chất lượng nước-Xác định một số chất không phân cực-Phương pháp sử dụng sắc ký khí kết hợp khối phổ

4106

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11110:2015 Cốt composít polyme dùng trong kết cấu bê tông và địa chất kỹ thuật

4107

Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 02:2015/CHHVN Tiêu chuẩn cơ sở Công tác nạo vét - Thi công và nghiệm thu

4108

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10775:2015 Công trình thủy lợi–Đập đá đổ bản mặt bê tông–Thi công và nghiệm thu

4109

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10406:2015 Công trình thủy lợi-Tính toán hệ số tiêu thiết kế

4110

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10718:2015 ISO 4359:2013 Cấu trúc đo dòng-Máng có dạng hình chữ nhật, hình thang và hình chữ U

4111

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 10004:2015 ISO 10004:2012 Quản lý chất lượng-Sự thỏa mãn của khách hàng-Hướng dẫn theo dõi và đo lường

4112

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10722:2015 ISO/TR 15768:2000 Đo vận tốc chất lỏng trong kênh hở-Thiết kế, lựa chọn và sử dụng đồng hồ đo dòng kiểu điện từ

4113

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11154:2015 ISO 4269:2001 Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng-Hiệu chuẩn bể chứa bằng phép đo chất lỏng-Phương pháp tăng dần sử dụng đồng hồ đo thể tích

4114

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5699-2-109:2015 IEC 60335-2-109:2013 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự-An toàn-Phần 2-109: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị xử lý nước bằng bức xạ UV

4115

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10720:2015 ISO 9826:1992 Đo dòng chất lỏng trong kênh hở-Máng Parshall và Saniiri

4116

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11081:2015 Hạt có dầu-Xác định hàm lượng dầu-Phương pháp chiết lỏng siêu tới hạn (SFE)

4117

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10777:2015 Công trình thủy lợi-Đập đá đổ bản mặt bê tông-Yêu cầu thiết kế

4118

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10716:2015 ISO 1070:1992 và sửa đổi 1:1997 Đo dòng chất lỏng trong kênh hở-Phương pháp mặt cắt-Độ dốc

4119

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11109:2015 Cốt Composít Polyme

4120

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10721:2015 ISO/TR 12767:2007 Đo dòng chất lỏng bằng thiết bị chênh áp-Hướng dẫn về ảnh hưởng của sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật và điều kiện vận hành được trình bày trong TCVN 8113 (ISO 5167)