Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,986 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
4001

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10765:2015 ISO 22754:2008 Bột giấy và giấy-Xác định nồng độ mực hữu hiệu còn lại (chỉ số ERIC) bằng phép đo phản xạ hồng ngoại

4002

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10864:2015 ISO 888:2012 Chi tiết lắp xiết-Bulông, vít và vít cấy-Chiều dài danh nghĩa và chiều dài cắt ren

4003

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10866:2015 ISO 4014:2011 Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp A và cấp B

4004

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9802-4:2015 Giao thức Internet phiên bản 6 (IPV6) - Phần 4: Giao thức phát hiện MTU của tuyến

4005

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9802-2:2015 Giao thức Internet phiên bản 6 (IPV6) - Phần 2: Kiến trúc địa chỉ IPV6

4006

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3229:2015 ISO 1974:2012 Giấy-Xác định độ bền xé-Phương pháp Elmendorf

4007

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10763-1:2015 ISO 5350-1:2006 Bột giấy-Ước lượng độ bụi và các phần tử thô-Phần 1: Kiểm tra tờ mẫu xeo trong phòng thí nghiệm bằng ánh sáng truyền qua

4008

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10763-3:2015 ISO 5350-3:2007 Bột giấy-Ước lượng độ bụi và các phần tử thô-Phần 3: Kiểm tra bằng mắt dưới ánh sáng phản xạ theo phương pháp diện tích đen tương đương (EBA)

4009

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6896:2015 ISO 12192:2011 Giấy và các tông-Xác định độ bền nén-Phương pháp nén vòng

4010

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10869:2015 ISO 4017:2011 Vít đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp A và cấp B

4011

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10773-2:2015 ISO 7175-2:1997 Cũi và cũi gấp dành cho trẻ sử dụng tại gia đình - Phần 2: Phương pháp thử

4012

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10868:2015 ISO 4016:2011 Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp C

4013

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10865-4:2015 ISO 3506-4:2009 Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 4: Vít tự cắt ren

4014

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9802-3:2015 Giao thức Internet phiên bản 6 (IPV6) - Phần 3: Giao thức phát hiện nút mạng lân cận

4015

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10865-1:2015 ISO 3506-1:2009 Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn-Phần 1: Bulông, vít và vít cấy

4016

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10867:2015 ISO 4015:1979 Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp B - Thân bu lông có đường kính giảm (đường kính thân xấp xỉ đường kính trung bình của ren)

4017

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10761:2015 ISO 1762:2001 Giấy, các tông và bột giấy-Xác định phần còn lại (độ tro) sau khi nung ở nhiệt độ 525°C

4018

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10762:2015 ISO 4119:1995 Bột giấy-Xác định nồng độ huyền phù bột giấy

4019

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10764:2015 ISO 10775:2013 Giấy, các tông và bột giấy-Xác định hàm lượng cađimi-Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử

4020

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10763-2:2015 ISO 5350-2:2006 Bột giấy-Ước lượng độ bụi và các phần tử thô-Phần 2: Kiểm tra tờ mẫu sản xuất trong nhà máy bằng ánh sáng truyền qua