• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1714/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 kinh phí thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới, Chương trình mỗi xã một sản phẩm

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 04/05/2024 13:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1714/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Minh Tuấn
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện tập huấn Chương trình xây dựng nông thôn mới và Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1714/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1714/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1714/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH A
CNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S
:
/
QĐ
-
UBND
Thanh Hóa
, ngày
tháng
năm
202
4
QUYẾT ĐỊNH
V việc phê duyt dtoán kinh pthực hin tập huấn
Chương trình y dựng nông thôn mi Chương trình mi xã
mt sn phm (OCOP) năm 2024
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền đa phương ngày 19/6/2015; Lut Sa
đổi, bổ sung mt sđiu của Lut T chức Chính ph và Lut Tổ chức chính
quyền đa phương ny 22/11/2019;
Căn c Luật Ngân ch nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn c Nghđịnh số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành một s điều ca Lut Nn sách Nhà nước;
Căn c Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22/02/2022 ca Th tướng
Chính ph v việc phê duyệt Chương trình mc tiêu quốc gia xây dựng nông
thôn mới giai đoạn 2021-2025;
Căn c các Thông tư ca B Tài chính: s342/2016/TT-BTC ny
30/12/2016 vquy định chi tiết hướng dẫn thi hành một sđiều ca Ngh
định số 163/2016/-CP ngày 21/12/2016 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi
hành một số điều của Lut Ngân sách Nhà ớc; s 40/2017/TT-BTC ngày
28/04/2017 quy định chế đ công c phí, chế đ chi hi nghị; số 06/2023/TT-
BTC ngày 31/01/2023 sửa đổi, b sung một số điu ca Thông số
36/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 ca Bi chính hướng dn việc lp dự toán,
qun lý, sdng và quyết toán kinh phí dành cho ng c đào to, bi dưng
cán bộ, công chức, viên chc; số 55/2023/TT-BTC ngày 15/08/2023 quy đnh
qun , sdụng quyết toán kinh phí sự nghiệp từ ngun ngân sách n
nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025;
Căn c Quyết định s 4848/QĐ-UBND ny 19/12/2023 của UBND tnh
v việc giao dtoán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách
địa phương phân b ngân sách địa phương năm 2024, tỉnh Thanh Hóa;
Căn c Kế hoạch số 290/KH-UBND ngày 05/12/2023 của Ch tịch
UBND tỉnh về kế hoạch tập hun, bồi dưỡng; tham quan, hc tp kinh nghim
Chương trình xây dựng nông thôn mới và Chương trình mỗi mt sn phm
(OCOP) tn địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2024; Kế hoch s 49/KH-UBND
2
ngày 21/02/2024 ca UBND tỉnh v việc thực hin Chương trình mỗi xã một
sn phm (OCOP) năm 2024; Kế hoạch số 51/KH-UBND ngày 23/02/2024 của
UBND tỉnh về thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới trên đa
n tỉnh m 2024;
Theo đề nghị ca STài chính tại Ttrình số 2121/TTr-STC ngày 23
tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. P duyệt dtoán kinh phí thực hin tập huấn Chương trình xây
dựng nông thôn mới và Chương trình mi xã mt sn phm (OCOP) năm 2024,
vi các nội dung như sau:
1. Ni dung: Kinh pthực hiện tập hun Chương trình xây dựng nông
thôn mới Chương trình mỗi xã một sản phm (OCOP) m 2024.
- Đơn v thực hin: Văn phòng Điu phối xây dựng nông tn mới tnh.
- Dtoán kinh phí: 2.773.750.000 đng
(Hai tỷ, by trăm bảy mươi ba triệu,by trăm năm mươi nghìn đồng)
Trong đó:
- Kinh phí thực hiện tp hun Cơng tnh xây dựngng thôn mới:
1.519.380.000 đng
- Kinh phí tập hun kiến thức Chương trình Mỗi xã mt sản phẩm
(OCOP): 1.254.370.000 đng
2. Nguồn kinh phí:
- Kinh phí thc hin tp huấn Cơng tnh xây dựng nông thôn mới:
Tngun kinh p phân b vn snghip Trung ương b sung cho ngân sách
tnh đ thực hin Chương trình MTQG y dựng nông thôn mới năm 2024,
được giao tại Quyết đnh s 4848/QĐ-UBND ny 19/12/2023 ca UBND tỉnh
(kinh phí d png phân b cho các nhiệm vụ đột xut, phát sinh đưc cp có
thm quyn phê duyệt): 1.519.380.000 đng.
- Kinh phí tập hun kiến thức Chương trình Mỗi xã mt sản phẩm
(OCOP):
+ Tnguồn kinh phí hỗ trợ quản lý Chương tnh MTQG y dựng nông
thôn mới từ nguồn thu chuyn ngun Trung ương b sung vốn snghip 2022
chuyển sang (kinh phí h trợ cơ cấu li ngành nông nghip, pt trin kinh tế
nông thôn) được giao tại Quyết đnh s 4528/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của
UBND tỉnh được chuyển ngun sang năm 2024 theo Ngh quyết s
108/2023/QH15 ca Quốc hội (đã được Kho bc Nhà nước tnh Thanh Hóa
3
hch toán tại Phiếu chuyn khon số 02 ny 29/3/2024): 939.105.000 đồng.
+ Tnguồn kinh phí vốn snghip Trung ương b sung cho nn sách
tnh đ thực hin Chương trình MTQG y dựng nông thôn mới năm 2024,
được giao tại Quyết đnh s 4848/QĐ-UBND ny 19/12/2023 ca UBND tỉnh
(Mục 3. Ni dung thành phn s 3: Tiếp tục thực hiện hiu quả cơ cu li
ngành ng nghip, phát trin kinh tế nông thôn): 315.265.000 đồng.
(Chi tiết theo ph biu đính m)
Điu 2. T chức thực hiện
1. S Tài chính, n phòng Điu phi xây dng nông thôn mi tnh chu
trách nhim toàn diện trưc pháp lut, UBND tnh, Ch tch UBND tnh, các cơ
quan thanh tra, kim tra, kim toán và các cơ quan liên quan về tính chính c
ca s liu báo cáo, các điu kin, tiêu chun, đnh mc ni dung tnh phê
duyt tại Điu 1 Quyết đnh y.
2. STài chính căn cứ nội dung đã được phê duyệt tại Điu 1 Quyết đnh
này, phi hợp với Kho bc N ớc tnh Thanh Hóa thực hiện các thủ tục nghip
v b sung dtoán năm 2024 cho Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mi
tnh đtriển khai thực hin nhim vụ được giao, đm bảo theo đúng quy đnh hiện
hành của pháp luật.
3. n phòng Điều phốiy dựng nông thôn mới tỉnh có trách nhiệm quản
lý, sdng kinh pđược giao đúng chế đ, điều kin, tiêu chuẩn, đnh mức, mục
tiêu, đi tượng, tiết kim, hiu qu, chng tht thoát, lãng phí; chủ đng ct gim
các khoản chi chưa thực scần thiết và thc hin thanh quyết toán theo đúng quy
đnh của pháp luật. Chánh Văn phòng Điều phi xây dựng nông thôn mới tỉnh
thực hiện đúng nhiệm vụ, quyền hạn được giao trong lĩnh vực tài cnh - ngân
sách và chu trách nhiệm trước pháp lut và Ch tịch UBND tỉnh vcác quyết
đnh của mình.
Điu 3. Quyết đnh này có hiệu lực k từ ngày ban nh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cnh Văn phòng Điều phối xây dựng
nông thôn mới tnh, Giám đc S i chính, Giám đốc Kho bc Nhà nước tỉnh
Thanh Hóa và Thủ tởng các cơ quan, đơn v, các cá nhân có liên quan chu
trách nhim thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Ch tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN.
CH TỊCH
Đỗ Minh Tuấn
DỰ TOÁN KINH PHÍ TẬP HUẤN CHƯƠNG TNH NG THÔN MỚI
VÀ CHƯƠNG TRÌNH MỖI XÃ MỘT SN PHM (OCOP) NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2024 của Chủ tch UBND tỉnh)
ĐVT: đồng
TT Nội dung
Kinh phí phê
duyệt
Ghi chú
Tng cng:
2.773.750.000
Dự toán tính bình
quân, thanh toán,
quyết toán theo ni
dung, khối lượng, định
mức thực tế.
1
Kinh phí thực hin tp huấn
Chương trình xây dựng nông
thôn mới
1.519.380.000
2
Tp huấn kiến thức Chương
trình OCOP
1.254.370.000
2
BIU 1: DỰ TN KINH PHÍ TẬP HUẤN KIẾN THỨC V CHƯƠNG
TRÌNH XÂY DỰNG NG TN MỚI
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2024 của Chủ tch UBND tnh)
ĐVT: đng
TT Nội dung Thành tiền Ghi chú
Kinh phí thực hin tp hun Chương
trình xây dựng nông thôn mi
1.519.380.000
Dự toán tm
tính bình
quân. Thanh
toán, quyết
toán theo nội
dung, khối
lượng, định
mức thực tế.
I
Tp hun cp, thôn, bn (05 lp, mi lớp
04 ngày, 80 người/lớp).
1.216.800.000
* Chi phí tổ chức 01 lớp
243.360.000
1 Chi ging viên
14.810.000
-
Thù lao cho ging viên, báo cáo viên (bao
gồm c biên soạn giáo án bài ging) (2
người x 06 bui)
12.000.000
- Thuê phòng ng cho ging viên (02 người)
1.400.000
- Tin ăn cho giảng viên (02 nời)
1.170.000
- Tin nước uống cho giảng viên (02 người)
240.000
2 In, ấn tài liệu, vt Văn phòng phm:
8.800.000
- In, ni liệu
6.400.000
- Vt tư văn phòng phẩm
2.400.000
3 Chi hỗ trợ học vn:
172.000.000
-
H trtiền ăn cho học viên không ởng
lương từ NSNN
62.400.000
-
H trtiền đi lại cho hc viên không
hưởng lương từ NSNN
16.000.000
3
TT Nội dung Thành tiền Ghi chú
-
H trtiền ngủ cho hc viên kng hưởng
lương từ NSNN
84.000.000
- Nước ung
9.600.000
4 Chi quản lớp
14.250.000
- Ph cp lưu trú (05 người x 04 ngày) 4.000.000
- Tin thuê phòng ngh (05 người x 03 đêm)
5.250.000
-
Tin xăng du, tàu xe đi lại (05 người/ lớp
x 02 chiu)
1.000.000
-
Thêm gi(chấm bài thu hoạch và hoàn
thiện hồ sơ thtc thanh toán)
2.000.000
-
Chi khác (Khai giảng, bế giảng, trông xe,
htrợ tin đin thoi, chp nh lưu nim
và chi kc phát sinh)
2.000.000
5 Chi phí m lớp
33.500.000
-
Hoa ơi, ma két, biển tên, bin ch dẫn
trang t hội trường.
4.000.000
- Khen tởng hc viên
2.000.000
-
Thuê xe đưa đón hc viên đi thực tế (01
ngày)
19.500.000
- Thuê hi tờng, loa, đài phục v
8.000.000
II
Tp hun cho cán b cp huyn, xã (02
lp, mi lp 04 ngày, 80 ngưi/lớp).
302.580.000
* Chi phí tổ chức 01 lớp
151.290.000
1 Chi ging viên
9.640.000
-
Thù lao cho ging viên, báo cáo viên (bao
gồm cả biên son giáo án bài giảng) (02
người x 04 bui)
8.000.000
-
Tin thuê phòng ngủ cho ging viên (02
người)
700.000
- Tin ăn cho giảng viên (02 nời) 780.000
- Tin nước uống cho giảng viên (02 người) 160.000
4
TT Nội dung Thành tiền Ghi chú
2 In, ấn tài liệu, vt tư Văn phòng phm:
8.800.000
- In, ni liệu
6.400.000
- Vt tư văn phòng phẩm
2.400.000
3 Chi hỗ trợ học vn:
65.600.000
-
H trtiền ăn cho học viên đi thực tế (02
ngày)
31.200.000
-
H trtiền ngủ cho hc viên đi thực tế (01
đêm)
28.000.000
- Nước ung
6.400.000
4 Chi quản lớp
14.250.000
- Ph cp lưu trú (05 người x 04 ngày)
4.000.000
- Tin thuê phòng ngh (05 người x 03 đêm)
5.250.000
-
Tin xăng du, tàu xe đi lại (05 người/ lớp
x 02 chiu)
1.000.000
-
Thêm gi(chấm bài thu hoạch và hoàn
thiện th tục thanh toán)
2.000.000
-
Chi khác (Khai giảng, bế giảng, trông xe,
htrợ tin đin thoại, chpnh lưu nim
và chi kc phát sinh)
2.000.000
5 Chi phí m lớp
53.000.000
-
Hoa ơi, ma két, biển tên, bin ch dẫn
trang t hội trường.
4.000.000
- Khen tởng hc viên
2.000.000
-
Thuê xe
đưa đón học viên đi thực tế (02
ngày)
39.000.000
- Thuê hi tờng, loa, đài phục v
8.000.000
5
BIU 2: DỰ TOÁN KINH PHÍ TP HUN CHƯƠNG TRÌNH OCOP
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2024 của Chủ tch UBND tỉnh)
ĐVT: đng
TT Nội dung Thành tiền Ghi chú
Tp huấn kiến thức Chương trình Mỗi
xã mt sn phm OCOP
1.254.370.000
Dự toán tính
bình quân,
thanh toán,
quyết toán theo
ni dung, khi
lượng, định
mức thực tế.
I
Tp huấn cho chủ th OCOP (DN, THT,
HTX, hộ sn xuất kinh doanh) (03 lớp,
mi lớp 05 ny, 60 ngưi/lớp), trong
đó: Mỗi lớp có 02 ngày đi hc tp kinh
nghiệm thực tế.
726.330.000
*
Chi phí tổ chức 01 lp
242.110.000
1
Chi ging vn
14.810.000
-
Thù lao cho giảng viên, báo cáo viên (bao
gồm cả biên son giáo án bài ging) (02
người x 06 bui)
12.000.000
-
Tin thuê phòng ng cho ging viên (02
đêm)
1.400.000
- Tin ăn cho ging viên (03 ngày)
1.170.000
- Tin nước uống cho giảng viên (03 ngày)
240.000
2
In, ấn tài liệu, vt tư Văn phòng phẩm:
6.600.000
- In, n tài liệu
4.800.000
- Vật tư n phòng phẩm
1.800.000
3
Chi hỗ
tr hc viên:
161.700.000
-
H trtiền ăn cho hc viên không ởng
lương từ NSNN (HTX, THT, H SX-KD)
(05 ngày)
58.500.000
-
H trtiền ngủ cho hc viên không hưởng
lương từ NSNN (HTX, THT, H SX-KD)
(04 đêm)
84.000.000
6
TT Nội dung Thành tiền Ghi chú
- Nước ung (03 ngày)
7.200.000
-
H trtiền đi lại cho hc viên không
hưởng lương từ NSNN (HTX, THT, Hộ
SX-KD)
12.000.000
4
Chi quản lp
17.000.000
- Ph cp lưu trú (05 người x 05 ngày)
5.000.000
- Tin thuê phòng ng(05 người x 04 đêm)
7.000.000
-
Tin xăng du, tàu xe đi li (05 người/lớp
x 02 chiu)
1.000.000
-
Thêm gi(chấm bài thu hoạch và hoàn
thiện hồ sơ thủ tc thanh toán)
2.000.000
-
Chi kc (Khai ging, bế giảng, trông xe,
htrợ tin đin thoi, chp ảnh lưu nim
và chi kc phát sinh)
2.000.000
5
Chi phí m lớp
42.000.000
-
Hoa tươi, ma két, biển tên, biển chỉ dn
trang t hội trường.
4.000.000
- Khen tởng hc viên
2.000.000
- Thuê hi tờng, loa, đài phục v
10.000.000
-
Thuê xe đưa đón học viên đi thực tế (02
ngày)
26.000.000
II
Tp huấn cho cán bộ quản lý, thực hiện
Chương trình OCOP cp huyn, xã (03
lp, mi lp 05 ngày, 60 ngưi/lớp; cán
b huyện: 27 người, cán b xã: 33
người), trong đó: Mỗi lp có 02 ngày đi
hc tp kinh nghim thực tế.
396.030.000
*
Chi phí tổ chức 01 lp
132.010.000
1
Chi ging vn
14.810.000
-
Thù lao cho giảng viên, báo cáo viên (bao
gồm cbiên soạn giáo án bài ging) (02
người x 06 bui)
12.000.000
-
Tin thuê phòng ng cho ging viên (02
đêm)
1.400.000
- Tin ăn cho ging viên (03 ngày) 1.170.000
7
TT Nội dung Thành tiền Ghi chú
- Tin ớc ung cho giảng viên (03 ngày)
240.000
2
In, ấn tài liệu, vt tư Văn phòng phẩm:
6.600.000
- In, n tài liệu
4.800.000
- Vật tư n phòng phẩm
1.800.000
3
Chi hỗ trợ học vn:
51.600.000
-
H trtiền ăn cho hc viên đi thực tế (02
ngày)
23.400.000
-
H trtin ng cho hc viên đi thực tế (01
đêm)
21.000.000
- Nước ung (03 ngày)
7.200.000
4
Chi quản lp
17.000.000
- Ph cp lưu trú (05 nời x 05 ngày)
5.000.000
- Tin thuê phòng nghỉ (05 người x 04 đêm)
7.000.000
-
Tin xăng du, tàu xe đi li (05 người/lớp
x 02 chiu)
1.000.000
-
Thêm gi(chấm bài thu hoạch và hoàn
thiện hồ sơ thủ tc thanh toán)
2.000.000
-
Chi kc (Khai ging, bế ging, trông xe,
htrợ tin đin thoi, chp ảnh lưu nim
và chi kc phát sinh)
2.000.000
5
Chi phí m lớp
42.000.000
-
Hoa tươi, ma két, biển tên, biển chỉ dn
trang t hội trường.
4.000.000
- Khen tởng hc viên
2.000.000
- Thuê hi tờng, loa, đài phục v
10.000.000
-
Thuê xe đưa đón hc viên đi thực tế (02
ngày)
26.000.000
8
TT Nội dung Thành tiền Ghi chú
III
Tp huấn cho đối ợng tư
vấn Chương
trình OCOP (giảng viên các tng ĐH,
cao đng, các tổ chức, cá nhân có chức
năng; viên chc các đơn v s nghiệp:
Viện ng nghiệp, TT nông nghiệp
huyn…) (01 lp, 5 ngày, 60 người/lp),
trong đó: 02 ngày đi hc tập kinh
nghiệm thực tế.
132.010.000
1
Chi ging vn
14.810.000
-
Thù lao cho ging viên, báo cáo viên (bao
gồm cbiên soạn giáo án bài ging) (02
người x 06 bui)
12.000.000
-
Tin thuê phòng ng cho ging viên (02
đêm)
1.400.000
- Tin ăn cho ging viên (03 ngày)
1.170.000
- Tin nước uống cho giảng viên (03 ngày)
240.000
2
In, ấn tài liệu, vt tư Văn phòng phẩm:
6.600.000
- In, n tài liệu
4.800.000
- Vật tư n phòng phẩm
1.800.000
3
Chi hỗ trợ học vn:
51.600.000
-
H trtiền ăn cho hc viên đi thực tế (02
ngày)
23.400.000
-
H trtin ng cho hc viên đi thực tế (01
đêm)
21.000.000
- Nước ung (03 ngày)
7.200.000
4
Chi quản lp
17.000.000
- Ph cp lưu trú (05 người x 05 ngày)
5.000.000
- Tin thuê phòng nghỉ (05 người x 04 đêm)
7.000.000
-
Tin xăng du, tàu xe đi li (05 người/lớp
x 02 chiu)
1.000.000
-
Thêm gi (chấm bài thu hoch hoàn
thiện hồ sơ thủ tc thanh toán)
2.000.000
9
TT Nội dung Thành tiền Ghi chú
-
Chi kc (Khai ging, bế ging, trông xe,
htrợ tin đin thoi, chp ảnh lưu nim
và chi kc phát sinh)
2.000.000
5
Chi phí m lớp
42.000.000
-
Hoa tươi, ma két, biển tên, biển chỉ dn
trang t hội trường.
4.000.000
- Khen tởng hc viên
2.000.000
- Thuê hi tờng, loa, đài phục v
10.000.000
-
Thuê xe đưa đón hc
viên đi thực tế (02
ngày)
26.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1714/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện tập huấn Chương trình xây dựng nông thôn mới và Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) năm 2024

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1714/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1714/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×