• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 365/KH-UBND Hà Tĩnh 2025 cải thiện nâng cao Chỉ số Hiệp định thương mại tự do

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 27/08/2025 17:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 365/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Trần Báu Hà
Trích yếu: Cải thiện và nâng cao Chỉ số đánh giá kết quả thực hiện các Hiệp định thương mại tự do trên địa bàn tỉnh năm 2025 và những năm tiếp theo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 365/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 365/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 365/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH HÀ TĨNH
CNG A XÃ HI CH NGA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /KH-UBND
Tĩnh, ngày tháng năm 2025
KẾ HOẠCH
Cải thiệnng cao Chỉ s đánh giá kết quả thực hiện các Hiệp định
thương mại tự do trên địa bàn tỉnh năm 2025 nhng năm tiếp theo
m 2024, là năm đầu tiên Việt Nam trin khai Bchỉ số đánh giá kết quả
thực thi các Hiệp định Thương mi tự do (gọi tắt là FTA Index) tại các tỉnh,
thành phố. Đây là một công c mi, mang tính định lượng hệ thống, được
xây dựng dựa trên khảo sát thực tế doanh nghiệp tại tất cả các tỉnh, thành phố
trên cả nước. Theo báo cáo ng bố của Bộ ng Thương, m 2024, chỉ số
FTA Index của tỉnh Hà Tĩnh xếp thứ 50/63 tỉnh, thành phố trên cả nước.
Để đánh giá đúng thực trạng, chỉ ra những nguyên nhân, từ đó đề ra các
bin pháp khắc phục những hạn chế; đồng thời tập trung cải thin, nâng cao
đim số FTA Index năm 2025 và các m tiếp theo, trên sbáo cáo, đề xuất
của Sở Công Thương tại Văn bản số 1403/SCT-QLTM
8
ngày 16/6/2025 (sau khi
tổng hợp ý kiến của các đơn vị, địa phương liên quan), ý kiến thng nhất đồng ý
của các Thành viên UBND tỉnh bằng Phiếu biu quyết, UBND tnh ban hành Kế
hoch ci thin nâng cao Ch s đánh giá kết qu thc hin các Hiệp đnh
thương mi t do trên địa bàn tỉnh m 2025 và những m tiếp theo như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CU
1. Mc đích
- Đánh giá đúng thực trng, tp trung ch đạo khc phc nhng điểm yếu,
ci thin các ch s thành phn hiện có điểm s thp; duy trì phát huy các
điểm mnh, các ch s thành phn s đim cao so vi c nước tăng v trí
xếp hng FTA Index ca tnh.
- Nâng cao tinh thn trách nhim, phân ng nhim v c th cho các cơ quan,
đơn v, đa phương liên quan, nhất là người đứng đầu các cơ quan, đơn v, địa phương;
cán b,ng chc, viên chc trong vic ch đạo, thc hin các nhim v, gii pháp ci
thin, nâng cao FTA Index ca tnh.
- Đề xut các mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp cthể nhằm cải thin các
tiêu cđánh giá nâng cao các chỉ số thành phần, góp phn nâng cao chỉ s
FTA Index của tỉnh năm 2025 và các năm tiếp theo.
2. Yêu cu
- Vic thc hin phi đồng b, kp thi, có trng tâm, trọng đim; xác đnh
các nhim v, gii pháp c th, phân công trách nhim đối vi các s, ban,
365
01 7
ngành, quan, đơn vị, đa phương liên quan trong việc thc hin duy trì, ci
thin và nâng cao FTA Index ca tỉnh m 2025 và cácm tiếp theo.
- Xác đnh FTA Index công c định lượng, tính h thng, hướng đến
cung cấp sở d liu minh bch khách quan, n c để hoạch đnh chính sách
theo điu kin tim năng ca tỉnh. Qua đó cung cấp s khoa hc thc tin
để xác đnh, la chọn các định hướng, gii pháp p hp cho phát trin kinh tế -
xã hi ca tnh trong quá trình hi nhp kinh tế quc tế.
- Thc hin nghiêm túc chế độ thông tin, báo cáo theo quy đnh.
II. MC TIÊU
1. Mc tiêu chung
- Ci thin, nâng cao đánh giá kết qu thc hin các Hiệp định thương mi
t do ca tnh thông qua vic trin khai một cách đng b, thng nht gia các
quan, đơn v nhm đề ra các gii pháp s dng B Ch s để xây dng các
chính sách thúc đy phát trin kinh tế - hi địa phương trong quá trình hi
nhp kinh tế quc tế.
- Tăng cường nhn thc và nâng cao trách nhim ca các cp, các ngành,
địa phương về FTA Index, đồng thi trin khai nhim v trng m, gii pháp
thiết thc hiu qu nhm ci thin, nâng cao các ch s thuộc lĩnh vực ngành, đa
phương qun lý.
2. Mc tiêu c th
- Phn đấu năm 2025, FTA Index tỉnh Tĩnh xếp hng t 22 - 25; đến
năm 2030 thuộc nhóm 15 tnh, thành ph đứng đầu c c.
- Duy trì, ci thin, nâng cao điểm mnh và hn chế, ci thin các điểm
yếu ca các tr ct/ch s thành phn.
- Các năm tiếp theo phấn đấu tăng dần v trí xếp hng ca tỉnh và điểm s
năm sau cao hơn năm trước. Phn đấu thuc nhóm khá, tt ca c nước.
III. NHIM V, GII PHÁP
1. Chú trng trin khai các hoạt động tuyên truyn, ph biến v ý nghĩa,
bn cht ca FTA Index trong h thng các t chc chính tr các cp, c ngành,
cộng đồng doanh nghip và các tng lp Nhân dân.
2. Tăng cường công tác tham mưu cho Tnh ủy, HĐND tnh UBND
tnh các chính sách phát trin kinh tế - hi p hp vi tiến trình hi nhp
kinh tế quc tế.
3. Đẩy mnh công tác đào to, bồi dưỡng nâng cao chất lượng đội ngũ cán
b, công chc, viên chc tham gia trc tiếp vào ng tác hi nhp kinh tế quc
tế trong cơ quan, tổ chc.
4. Tiếp tc nâng cao công tác ch đạo, điu nh; xác đnh trách nhim
của người đứng đầu quan hành chính các cấp, chu trách nhim trc tiếp
toàn din v kết qu thc hin Kế hoch. Trin khai chất lượng, đúng tiến độ
các tiêu chí và ch tiêu thành phn theo lĩnh vc của đơn vị được phân công, ph
trách (Ph lc nhim vgii pháp chi tiết kèm theo).
IV. T CHC THC HIN
1. Các s, ban, ngành cp tỉnh; UBND các địa phương (UBND cp xã
khi kết tc chính quyn địa pơng cấp huyn): n cứ nhim v được giao ti Kế
hoch này kp thi ch đạo trin khaic Ch s thành phn được phân công đảm
bo hiu qu; chu trách nhiệm trước UBND tnh v thc hin Kế hoch; báo
cáo, cung cấp đầy đ thông tin, i liệu liên quan khi Văn bản đề ngh ca S
Công Thương.
2. S Công Thương
- Ch trì, phi hp vi các sở, ban, ngành, đơn vị, đa phương liên quan t
chc tuyên truyn, tp hun nội dung, ý nghĩa, phương pháp tính toán, ngun d
liu ca B ch s.
- Hằng m, n c vào kết qu đánh giá, xếp hng FTA Index do B
Công Thương ng bố; phân tích, đánh giá kết qu FTA Index ca tnh và báo
cáo, tham mưu UBND tỉnh theo quy định.
- Chu trách nhim hướng dn, đôn đốc các sở, ban, ngành, đơn vị, địa
phương thực hin các nhim v theo kế hoạch; đầu mi tng hợp, tham mưu
gii quyết nhng khó khăn, vướng mc trong quá trình t chc thc hiện; định k
(hoặc đột xut khi có yêu cu) tng hp kết qu thc hin, báo cáo UBND tnh
cp có thm quyn theo quy định.
- Ch trì, phi hp vi S Ni v (Ban Thi đua - Khen thưởng) và các
quan, đơn vị, đa phương liên quan căn c các quy định hiện hành hướng dn s
ng, đối tượng, tiêu chuẩn khen thưởng; tng hp, soát xét h trình Ch
tch UBND tỉnh xem xét khen thưng cho các tp th, cá nhân có thành tích xut
sc trong trin khai thc hin công tác ci thin, nâng cao FTA Index ca tnh.
3. S Ni v: ch trì, phi hp với các đơn v, địa phương liên quan soát
xét, thm đnh trình Ch tch UBND tỉnh xem xét, khen thưng cho các tp th,
cá nhânthành tích xut sc trong trin khai thc hin ci thin, nâng cao FTA
Index ca tỉnh đảm bảo đúng quy đnh.
4. S Tài chính: ch trì, phi hp vi S Công Thương các quan,
đơn v, địa phương liên quan tham mưu kinh pđ thc hin Kế hoch theo
phân cấp ngân sách Nhà nước hiện hành, đm bảo đúng quy định.
Trên đây Kế hoch ci thin ng cao Ch s đánh giá kết qu thc
hin các Hiệp định tơng mại t do trên đa n tỉnh m 2025 những năm
tiếp theo; yêu cu các s, ban, ngành, y ban nhân n các địa phương trin
khai thc hin kp thi, có hiu quả. Đnh k (hoặc đột xut khi u cu) báo
cáo kết qu thc hin gi v S Công Thương để tng hp o cáo cp thm
quyền theo quy định./.
Nơi nhận:
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Các s, ban, ngành cp tnh;
- UBND các , phường;
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tnh;
- u: VT, KT, KT
2
.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Trn Báu
5
Phụ lục
CÁC NHIM V, GII PHÁP CI THIN TH HNG VÀ NÂNG CAO CH S ĐÁNH GIÁ KẾT QU THC HIN
CÁC HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MI T DO (FTA INDEX) TỈNH HÀ TĨNH NĂM 2025 VÀ NHỮNG NĂM TIẾP THEO
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / /2025 ca UBND tỉnh Hà Tĩnh)
STT
Ni dung
Năm 2024
Mc tiêu
năm 2025
Nhim v, gii pp trong thi gian ti
Phân công thc hin
Thi
gian
thc
hin
Đim
s
Xếp
hng
Đim
s
Xếp
hng
Ch trì
Phi hp
1
Chỉ s
thành phn
v hot
đng tun
truyền, ph
biến
4,93
50/63
6,18
25/34
1.1
Tiếp tục đẩy mạnh thực hiện các kế hoạch triển khai c
hiệp đnh thương mại tdo Việt Nam thành viên
đã được ban nh; tích cực theo i tiến trình đàm phán,
kết các Hiệp định thương mại tự do (gọi tắt FTA)
giữa Việt Nam với c đối tác thương mại chủ chốt.
S Công
Thương
Các s, ban,
ngành,
UBND các
địa phương
2025-
2030
1.2
Cp nht và đăng tải nhng thông tin v các hip định thương
mi t do, c quy định v thuế quan, quy tc xut x hàng
hóa, cơ chế qun lý hàng hóa xut nhp khu... trên các nn
tng thông tin chính thng.
S Công
Thương
Các s, ban,
ngành,
UBND các
địa phương
Thưng
xuyên
1.3
Tuyên truyền, quán triệt tới đội ngũ n bộ ng chức,
viên chức về tình hình đàm phán, kết hiệp định
thương mại, đu tư của Việt Nam với các đối tác, tác
động của các FTA Việt Nam đã chuẩn bkết
đối với nền kinh tế Việt Nam i chung, tỉnh Tĩnh
nói riêng; các rào cản png vệ thương mại đối với hàng
hóa xuất khẩu của Việt Nam khả ng ảnh hưởng
S Công
Thương
Các s, ban,
ngành,
UBND các
địa phương
Hàng
năm t
chức 01-
02 cuộc
tập huấn,
hội ngh
STT
Ni dung
Năm 2024
Mc tiêu
năm 2025
Nhim v, gii pp trong thi gian ti
Phân công thc hin
Thi
gian
thc
hin
Đim
s
Xếp
hng
Đim
s
Xếp
hng
Ch trì
Phi hp
tới hàng đa phương xuất khu.
2
Ch s
thành
phn thc
hin quy
định pháp
lut v các
FTA
3,67
51/63
5,42
23/34
2.1
Tham mưu xây dựng, hoàn thiện các văn bản quy phm
pháp luật trong lĩnh vực công nghiệp và thương mi,
chính ch của tỉnh để thực hiện các nghĩa vcam kết
hội nhập kinh tế quốc tế, đặc biệt với các FTA thế hmới
theo lộ trình.
S Công
Thương
Các s, ban,
ngành,
UBND các
địa phương
2025 -
2030
2.2
Cung cấp tài liệu hướng dẫn, thông tin về các FTA, đặc
biệt là các FTA thế hệ mới như CPTPP, EVFTA,
UKVFTA, RCEP lên Trang thông tin điện t của Sở để
doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận thông tin về cam kết, quy
tắc xuất xứ, ưu đãi thuế quan; tình hình xuất nhập khẩu,
thị trường…
S Công
Thương
Các s, ban,
ngành,
UBND các
địa phương
Thưng
xuyên
2.3
soát, tổng hợp các bất cập, vướng mắc pháp lý phát
sinh trong thực tiễn của các văn bản quy phm pp luật
hiện hành liên quan đến hoạt động thương mại, đầu tư,
lao động, môi trường... để tham mưu UBND tnh o cáo
với Chính phủ, Bộ, ngành Trung ương
S Tư pháp
Các s, ban,
ngành,
UBND các
địa phương
Thưng
xuyên
2.4
Đăng tải đầy đ, kp thời c văn bn quy phm pháp lut do
HĐND tỉnh, UBND tnh ban hành lên Cơ sở d liu quc gia
S Tư pháp
Các s, ban,
ngành,
Thưng
xuyên
STT
Ni dung
Năm 2024
Mc tiêu
năm 2025
Nhim v, gii pp trong thi gian ti
Phân công thc hin
Thi
gian
thc
hin
Đim
s
Xếp
hng
Đim
s
Xếp
hng
Ch trì
Phi hp
v pháp lut đ đm bo tính thng nht, đng b, minh bch,
d tra cu và d tiếp cn. Phát hànhi liu có ni dung h tr
pháp lý cho doanh nghip và trin khai thc hin có hiu qu
các hình thc h tr pháp lý cho doanh nghiệp theo quy định.
UBND các
địa phương
3
Ch s
thành phn
v cơng
trình và
cnh sách
h tr
nâng cao
năng lc
cnh tranh
ca doanh
nghip
3,09
54/63
5,36
24/34
3.1
Tham mưu nâng cấp h thng h tng công ngh thông tin phù
hp vi yêu cu chuyển đi s hin nay, bo đm an ninh, an
toàn thông tin, đy mnh kết ni,ch hp, chia s thông tin, d
liu phc v ch đo, điu hành gii quyết th tc hành
chính, dch v công trc tuyến...
S Khoa
hc và
Công ngh
Các s, ban,
ngành,
UBND các
địa phương
2025
3.2
Rà soát, đánh giá những thủ tục hành cnh thường xuyên
phát sinh số lượng lớn, liên quan nhiều đến ng dân,
doanh nghiệp để đề xuất UBND tỉnh cắt gim tối đa thi
gian gii quyết ng cao chất phục vụ, gii quyết công
việc.
Các s,
ngành phát
sinh th tc
hành chính
Các đơn v,
địa phương
liên quan
2025
3.3
Đẩy mạnh cải cách nh chính, thực hiện các nhiệm vụ,
giải pp ng cao Chỉ số hiệu quả quản trị hành chính
công cấp tỉnh (PAPI), Chỉ số hài lòng về sự phục vhành
S Ni v
Các s, ban,
ngành,
UBND các
2025 -
2030
STT
Ni dung
Năm 2024
Mc tiêu
năm 2025
Nhim v, gii pp trong thi gian ti
Phân công thc hin
Thi
gian
thc
hin
Đim
s
Xếp
hng
Đim
s
Xếp
hng
Ch trì
Phi hp
chính (SIPAS) Chỉ số cải cách hành chính (PAR
INDEX).
địa phương
3.4
Tổ chức các hội nghị, hội thảo,… phổ biến một số nội
dung về: phương pháp vận dụng quy tắc xuất xứ hàng
hoá; nâng cao năng lực phòng vệ thương mại; thương mại
điện tử; xúc tiến đầu tư, xuất khẩu sản phẩm đặc biệt
sản phm chủ lc của đa phương…
S Công
Thương
Các s, ban,
ngành,
UBND các
địa phương
Hàng
năm t
chc 01-
02 cuc
3.5
H tr cp nht, cung cấp các quy đnh mi v nhp khu
t các nước tham gia Hiệp đnh FTA cho các doanh
nghip, kp thi tham mưu cho UBND tnh tháo g nhng
ng mc v chế, chính sách, th tục liên quan đến
xut khu; to điu kin cho các doanh nghip tn dng
hiu qu l trình gim thuế ca Hiệp đnh CPTPP,
EVFTA, UKVFTA, RCEP,… đ thúc đy xut khu các
nhóm hàng thế mnh ca tnh.
S Công
Thương
Các s, ban,
ngành
Thưng
xuyên
3.6
Trin khai các chương tnh xúc tiến thương mi, qung
sn phm ch lc ca tnh; thông tin kp thi các
chương trình xúc tiến thương mi quc gia, h tr các
doanh nghiệp trên đa bàn tỉnh tham gia các đoàn xúc tiến
thương mại ti các th trường trng đim.
S Công
Thương
Các s, ban,
ngành,
UBND các
địa phương
Hàng
năm
3.7
H tr các doanh nghip, hp tác xã, sở sn xut kinh
doanh ng dụng thương mại đin t, n hàng trc tuyến
quảng bá thương hiệu sn phm.
S Công
Thương
Các s, ban,
ngành,
UBND các
địa phương
Hàng
năm
3.8
Đu mi cung cp thông tin và làm rõ các cam kết t các FTA;
phi hp vi c đơn v chuyên môn ca B Công Thương
S Công
Thương
STT
Ni dung
Năm 2024
Mc tiêu
năm 2025
Nhim v, gii pp trong thi gian ti
Phân công thc hin
Thi
gian
thc
hin
Đim
s
Xếp
hng
Đim
s
Xếp
hng
Ch trì
Phi hp
thc hin các bin pháp cnh báo sm trong phòng v thương
mi, thông tin v các rào cn phi thuế quan ca c th trưng
trng đim ca tnh; h tr doanh nghip thc thi hiu qu mà
trng m là vic ph biến quy tc xut x cho c doanh
nghip xut khẩu trên đa bàn.
Các s, ban,
ngành,
UBND các
địa phương
Thường
xuyên
3.9
Hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất trên địa bàn tỉnh khai thác
hiệu quả các Hiệp đnh thương mại tdo (FTA) cấp
Giy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) theo quy định.
S Công
Thương
Các s, ban,
ngành,
UBND các
địa phương
Thưng
xuyên
3.10
Phi hp với các cơ quan liên quan tham mưu UBND tỉnh v
các định hướng, chính sách mi ca Vit Nam đi vi các t
chc quc tế như: WTO, ASEAN, APEC, ASEM…; gắn kết
hài hòa gia hi nhp quc tế với đi mới trong nưc, bo đm
phù hp vi nh hình phát trin kinh tế - xã hi ca tnh; ng
ng kết ni vi cộng đồng ni Vit Nam c ngi.
S Ngoi
v
Các s, ban,
ngành,
UBND các
địa phương
Hàng
năm
3.11
Tham mưu UBND tỉnh ch đo các s, nnh trin khai hiu
qu c tha thun, biên bn ghi nh, chương tnh hp c đã
kết với đi c quc tế và địa phương nước ngoài; tham
mưu, phi hp t chc và tham gia c s kin quc tế, đc
bit làc chương tnh quảng bá, xúc tiến đu tư, thương mi,
kết ni doanh nghip. ng cường công c thông tin đối ngoi,
qung bá hình nh, tiềm năng, thế mnh ca tnh nh trên
các kênh đi ngoi chính thc và mng lưới ngoi giao kinh tế.
S Ngoi
v
Các s, ban,
ngành,
UBND các
địa phương
Hàng
năm
3.12
Tiếp tục tham mưu trin khai thực hiện có hiệu quả nhim
vụ của Tổ công tác đặc biệt tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong hoạt động sản xuất kinh doanh, hỗ trhiệu quả các
doanh nghiệp, nhà đầu tư, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh;
S Tài
chính
Các s, ban,
ngành,
Hàng
m
STT
Ni dung
Năm 2024
Mc tiêu
năm 2025
Nhim v, gii pp trong thi gian ti
Phân công thc hin
Thi
gian
thc
hin
Đim
s
Xếp
hng
Đim
s
Xếp
hng
Ch trì
Phi hp
kịp thời nhận diện vướng mắc trong quá trình thực hiện
thủ tục đầu tư và trin khai các dự án đầu tư; theo dõi, đôn
đốc và giám sát việc gii quyết các kiến nghị về khó khăn
vướng mắc trong hoạt động sản xuất kinh doanh.
UBND các
địa phương
3.13
Trin khai các quy đnh thực hiện mô hình kinh doanh
mới, các gii pháp h trdoanh nghiệp nh vừa; nâng
cao trách nhiệm, vai trò của cơ quan chủ t và tăng cường
sự phối hợp giữa các đơn vị liên quan trong ng tác cải
thin môi trường đầu tư, kinh doanh, đảm bảo môi trường
cạnh tranh lành mạnh, hỗ trợ, tạo điều kiện cho doanh
nghiệp phát trin ổn định, hiệu quả.
S Tài
chính
Các s, ban,
ngành,
UBND các
địa phương
Hàng
năm
3.14
Đẩy mạnh huy động mi nguồn lực cho phát triển hạ tầng
kinh tế - xã hội, trong đó tập trung cải thin hạ tầng giao
thông, hạ tầng thương mại, cửa khẩu, logistics phục vụ
hoạt đng sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu hàng hóa;
tăng cường vận động hội hóa đầu tư, xúc tiến thu hút
các nguồn vốn hỗ trợ phát trin chính thức (ODA)
nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI), đặc biệt
đầu tư mở rộng bến bãi khu vực các cửa khẩu quốc tế Cầu
Treo, cảng Vũng Áng.
S Tài
chính
Các s, ban,
ngành,
UBND các
địa phương
2025 -
2030
3.15
Tăng cưng công c cp, qun lý mã s vùng trồng, cơ sở
đóng gói nông sn phc v xut khu trên địa bàn tnh, kp thi
x lý các trưng hp không đáp ng yêu cu hoc vi phm v
kim dch thc vt, an toàn thc phm nông lâm thy sn theo
quy đnh
S Nông
nghip và
Môi trường
Các s, ban,
ngành,
UBND các
địa phương
2025 -
2030
3.16
Trin khai các chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư,
phát trin hợp tác, liên kết sản xuất tiêu thsản phm
nông nghiệp, nông thôn. Tổ chức sản xuất theo chuỗi giá
S Nông
nghip và
Môi trường
2025 -
2030
STT
Ni dung
Năm 2024
Mc tiêu
năm 2025
Nhim v, gii pp trong thi gian ti
Phân công thc hin
Thi
gian
thc
hin
Đim
s
Xếp
hng
Đim
s
Xếp
hng
Ch trì
Phi hp
trị đối với các sản phẩm ch lực của tỉnh, khuyến kch
phát trin nông nghiệp hữu cơ, hỗ trợ mở rộng diện tích
áp dụng quy trình sản xuất theo tiêu chuẩn an toàn.
Các s, ban,
ngành,
UBND các
địa phương
3.17
Tiếp tục điều chỉnh, hoàn thiện các quy hoạch tại khu vực
cửa khẩu phù hợp với đnh hướng phát trin; triển khai
các nhim vụ phát triển nhanh kinh tế cửa khẩu
Ban Qun
lý Khu kinh
tế tnh
Các s, ban,
ngành
2025 -
2026
3.18
Tiếp tục nâng cao chất lượng hoạt động nghiệp vụ hải
quan, đẩy nhanh tiến độ thực hiện hải quan số tiến tới xây
dựng mô hình quản hi quan thông minh, hỗ trợ doanh
nghiệp thực hiện các thủ tục hành chính trên chế một
cửa quốc gia, chế một cửa ASEAN, to i trường
kinh doanh xuất nhập khẩu minh bạch, công bằng; phát
trin nguồn nhân lực tinh thông nghiệp vụ, liêm chính,
chuyên nghiệp.
Chi cc Hi
quan Khu
vc XI
Thường
xuyên
3.19
Đẩy mạnh ng dụng ng nghệ thông tin trong thực hiện
các th tục hành chính, tạo thuận lợi cho doanh nghiệp
trong thực hiện thủ tục về thuế; phân tích dữ liệu của
doanh nghip trước khi tiến hành thanh tra, kim tra thuế
phù hợp vi tình nh hoạt động của doanh nghiệp tại địa
phương; tăng cường giao dịch đin tử trong thanh tra,
kiểm tra thuế thông qua việc triển khai và đẩy mạnh trao
đổi thông tin, dữ liệu phục vụ công tác thanh tra, kim tra
qua trang thông tin điện tử của Chi cục thuế khu vực.
Chi cục
Thuế khu
vực VI
Thưng
xuyên
3.20
Trin khai chính sách hỗ trợ doanh nghiệp phát triển khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi s vào
sản xuất, kinh doanh; ctrọng nội dung hỗ trợ chuyển
giao ng nghệ, đầu tư mua sắm máy móc, thiết bị mới
S Khoa
hc và
Công ngh
Các s, ban,
ngành
2025 -
2030
STT
Ni dung
Năm 2024
Mc tiêu
năm 2025
Nhim v, gii pp trong thi gian ti
Phân công thc hin
Thi
gian
thc
hin
Đim
s
Xếp
hng
Đim
s
Xếp
hng
Ch trì
Phi hp
o sản xuất.
3.21
Thực hiện tốt công tác huy động vốn để đáp ứng kịp thời
nguồn vốn tín dụng, tiếp tục tiết gim chi p, gim mặt
bằng lãi suất cho vay; thực hiện kp thi các chính sách
của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về giãn, hoãn nợ, hỗ
trợ tín dụng đối với các doanh nghiệp phục hồi sản xuất,
đầu tư mở rộng.
Nn hàng
Nhà nước
khu vc
VIII
Các s, ban,
ngành
Hàng
năm
4
Chỉ s
thành phần
thc hiện
cơng
trình pt
trin bn
vng theo
cam kết
FTA
4,58
45/63
6,08
22/34
4.1
Tổ chức các hội thảo, chương tnh đào to cho cán bộ,
doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh lng ghép các
nội dung về các cam kết môi trường trong FTA. Ni dung
tập trung vào các yêu cầu vbảo vmôi trường, quản
tài nguyên bền vng và chống khai thác bất hợp pháp.
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường
Các s, ban,
ngành
Hàng
năm
4.2
Hỗ trợ các doanh nghiệp hợp tác áp dụng các tiêu
chuẩn sản xuất sạch hơn, sử dụng công ngh thân thin
với môi trường, quản chất thải rắn, hóa chất hiệu
quả.
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường
Các s, ban,
ngành
Hàng
năm
4.3
Xây dựng chương trình, nhiệm vụ dự án quản , bảo tồn
Sở Nông
Các s, ban,
Hàng
STT
Ni dung
Năm 2024
Mc tiêu
năm 2025
Nhim v, gii pp trong thi gian ti
Phân công thc hin
Thi
gian
thc
hin
Đim
s
Xếp
hng
Đim
s
Xếp
hng
Ch trì
Phi hp
đa dạng sinh học. Lng ghép, gắn kết các ni dung quản
, bảo tồn đa dạng sinh học trong quá trình thực hiện các
chương trình, nhiệm vụ, dự án, đề án bảo vệ môi trường.
Tổ chức các hot động tuyên truyền chính ch, pháp luật
về đa dạng sinh học; các hoạt động truyn thông nâng cao
nhận thức về đa dạng sinh hc.
nghiệp
Môi
trường
ngành
năm
4.4
Tăng cường công tác quản lý nhà nước về đất đai, bảo vệ,
khai thác hợp , hiệu quả đất đai, tài nguyên thiên nhiên,
bảo đảm sự hài hòa giữa phát triển kinh tế - hội và bảo
vệ i nguyên môi trường.
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường
Các s, ban,
ngành
Thường
xuyên
4.5
Tăng cường hướng dẫn, đôn đốc các sở go dục ngh
nghiệp trên địa bàn tỉnh liên doanh, liên kết với doanh
nghiệp trong quá trình đào tạo; khuyến kch hợp tác, liên
kết giữa các sở giáo dục nghề nghiệp của tỉnh với c
sở đào to có uy tín trong và ngoài nước để bồi dưỡng
đội ngũ chuyên gia đầu ngành, đào to các nghề trọng
điểm nhằm đáp ng cam kết vlao động trong các Hiệp
định Thương mại tdo thế hệ mi bng nhiều hình thức
như: chuyển giao nội dung, chương trình, phương pháp
đào to; liên kết đào to; trao đổi sinh viên, giảng viên;
nghiên cứu khoa học, thực tập sinh viên.
S Giáo
dc và Đào
to
Các s, ban,
ngành
Hàng
năm
4.6
Xây dựng phát trin hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu
về thị trường lao đng; nâng cao hiệu quả hoạt đng của
Trung tâm dch vụ việc làm nhằm tăng cường khả năng
kết ni cung - cầu trên thị trường lao động, phi hợp với
các sở giáo dục nghnghiệp trên địa bàn thực hiện
chất lượng, hiệu quả ng tác giới thiệu việc làm, đào to
S Ni v
Các s, ban,
ngành
2025 -
2026
STT
Ni dung
Năm 2024
Mc tiêu
năm 2025
Nhim v, gii pp trong thi gian ti
Phân công thc hin
Thi
gian
thc
hin
Đim
s
Xếp
hng
Đim
s
Xếp
hng
Ch trì
Phi hp
nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu thị
trường.
4.7
Định hướng, phối hợp vi các quan truyền thông, báo
chí tăng cường đưa tin, phát sóng các thông điệp, phóng
sự, bn tin tuyên truyn pháp luật về bảo tồn đa dạng sinh
học, kim soát loài ngoại lai xâm hại, bảo vệ các loài
hoang nguy cấp, quý, hiếm; bảo tồn chim hoang dã, di
cư tại Việt Nam.
S Văn
hóa, Th
thao và Du
lch
Các s, ban,
ngành
Thưng
xuyên
Y BAN NHÂN DÂN TNH

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 365/KH-UBND Hà Tĩnh 2025 cải thiện nâng cao Chỉ số Hiệp định thương mại tự do

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×