• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm hàng hóa rủi ro trung bình cao thuộc Bộ Công Thương

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/04/2026 11:17 (GMT+7)
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Công Thương Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Dự thảo Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
B CÔNG THƯƠNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /TT-BCT
Hà Ni, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức
độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
Căn cứ Lut Chất lượng sn phm, hàng hóa số 05/2007/QH12 đưc sa
đổi, b sung bi Lut Chất lượng sn phm, hàng hóa số 78/2025/QH15;
Căn cứ Lut Tiêu chun Quy chun k thut số 68/2006/QH11 đưc
sửa đổi, b sung bi Lut Tiêu chun và Quy chun k thut số 70/2025/QH15;
Căn cứ Ngh định s 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của
Chính ph quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B
Công Thương;
Căn cứ Ngh định s 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 ca
Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu biện pháp để t chức, hướng dn thi
hành Lut Tiêu chun và quy chun k thut;
Căn cứ Ngh định s 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 ca
Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu biện pháp đ t chức, ng dn thi
hành Lut Chất lượng sn phm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số /2026/TT-BCT ngày ngày tháng năm 2026
ca B trưng B Công Tơng quy định qun lý cht lượng sn phm, hàng hóa
thuc trách nhim qun nnưc ca B Công Thương;
Theo đề ngh ca Cc trưng Cc Đổi mi sáng to, Chuyển đổi xanh
Khuyến công;
B trưng B Công Tơng ban nh Tng tư ban nh Danh mc sn
phm, hàng hóa mức độ ri ro trung bình, mức độ ri ro cao thuc trách nhim
qun n nước ca B ng Thương.
Điu 1. Phạm vi điu chnh
Thông này ban hành Danh mc sn phm, hàng hóa mức đ ri ro
trung bình, mức độ ri ro cao thuc trách nhim qun nhà nước ca B Công
Thương.
Chi tiết Danh mc sn phm, hàng hóa mc độ ri ro trung bình, mc
độ ri ro cao, s HS quy chun k thut quốc gia tương ứng quy đnh ti
Ph lc I và Ph lc II kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với:
1. Tổ chức, nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa thuộc danh
mục sản phẩm, hàng hóa mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao quy
định tại Thông tư này.
LY Ý KIN
2. Tchc đánh giá s phù hợp thực hiện các hoạt động phục vyêu cầu
quản nhà ớc vchất ợng sản phẩm, ng hóa thuộc Danh mục sản phẩm,
ng a mức độ rủi ro trung bình, mức đ rủi ro cao quy định tại Tng này.
3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Quản lý chất lượng
1. Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng
hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức đ rủi ro cao tại các Phụ lục ban hành kèm
theo Thông này được thực hiện theo quy định tại Thông số /2026/TT-
BCT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quản
chất ợng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản nhà ớc của B
Công Thương và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
2. Đối với sản phẩm, hàng hóa không thuộc Danh mục sản phẩm, hàng
hóa mức đrủi ro trung bình, mức đ ri ro cao quy định tại các Phụ lục của
Thông này, việc quản chất lượng được thực hiện theo quy định của pháp
luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và các văn bản pháp luật có liên quan.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Thông số 41/2023/TT-BCT ny 28 tháng 12 m 2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Tơng Ban hành Danh mục sản phẩm, ng hóa khnăng gây
mất an toàn thuộc trách nhiệm quản của Bộ ng Thương hết hiệu lực kể từ
ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia dẫn chiếu áp dụng trong Danh mục ban hành kèm theo Thông này được
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Cục trưởng các Cục: Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh Khuyến
công; Công nghiệp; Kỹ thuật an toàn Môi trường công nghiệp; Hóa chất
Thủ trưởng các quan, tổ chức nhân liên quan chịu trách nhiệm thực
hiện Thông tư này.
2. Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công có trách nhiệm
chủ trì, phối hợp với Cục Công nghiệp; Kỹ thuật an toàn Môi trường công
nghiệp; Hóa chất các quan, tổ chức liên quan trình Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, hàng hóa mức độ rủi ro trung
bình, mức độ rủi ro cao theo yêu cầu quản lý nhà nước phù hợp từng thời kỳ.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu khó khăn, vướng mc, đề nghị các
quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh vBộ Công Thương để xem t,
giải quyết./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Th tướng Chính ph;
- Các Phó Th ng Chính ph;
- Văn phòng Cnh phủ;
- B Khoa hc và Công ngh;
BỘ TRƯỞNG
- Các cơ quan, đơn vị thuc B Công Thương;
- Cc Kiểm tran bản và Qun x vi phmnh cnh
(B pp);
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện t Chính ph;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương;
- Lưu: VT, ĐCK.
PH LC I.
Danh mc sn phm, hàng hóa có mức độ ri ro trung bình thuc trách
nhim qun lý nhà nước ca B Công Thương
(Kèm theo Thông tư số /TT-BCT ngày tháng năm 2026)
STT
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
1
Giy
1.1
4803.00.30
4803.00.90
QCVN 09:2015/BCT
2
Hóa cht và sn phm cha hóa cht
2.1
8539.31.30
8539.31.90
QCVN 02A: 2020/BCT
2.2
2815.11.00
2815.12.00
QCVN 03A: 2020/BCT
2.3
2827.32.00
QCVN 06A: 2020/BCT
2.4
2814.10.00
2814.20.00
QCVN 07A: 2020/BCT
2.5
3208.10.90
3208.20.90
3208.90.90
3209.10.40
3209.10.90
3209.90.00
3210.00.20
3210.00.30
3210.00.99
QCVN 08: 2020/BCT
2.6
5007.10.20
5007.10.30
5007.10.90
5007.20.20
5007.20.30
5007.20.90
QCVN 01:2017/BCT
STT
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
5007.90.20
5007.90.30
5007.90.90
5111.11.00
5111.19.00
5111.20.00
5111.30.00
5111.90.00
5112.11.10
5112.11.90
5112.19.10
5112.19.90
5112.20.00
5112.30.00
5112.90.00
5113.00.00
5208.11.00
5208.12.00
5208.13.00
5208.19.00
5208.21.00
5208.22.00
5208.23.00
5208.29.00
5208.31.10
5208.31.00
5208.32.00
5208.33.00
5208.39.00
5208.41.10
5208.41.90
5208.42.10
5208.42.90
5208.43.00
5208.49.00
5208.51.10
5208.51.90
5208.52.10
5208.52.90
5208.59.10
5208.59.20
5208.59.90
5209.11.10
5209.11.90
5209.12.00
5209.19.00
STT
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
5209.21.00
5209.22.00
5209.29.00
5209.31.00
5209.32.00
5209.39.00
5209.41.00
5209.42.00
5209.43.00
5209.49.00
5209.51.10
5209.51.90
5209.52.10
5209.52.90
5209.59.10
5209.59.90
5210.11.00
5210.19.00
5210.21.00
5210.29.00
5210.31.00
5210.32.00
5210.39.00
5210.41.10
5210.41.90
5210.49.00
5210.51.10
5210.51.90
5210.59.10
5210.59.90
5211.11.00
5211.12.00
5211.19.00
5211.20.00
5211.31.00
5211.32.00
5211.39.00
5211.41.10
5211.41.90
5211.42.00
5211.43.00
5211.49.00
5211.51.10
5211.51.90
5211.52.10
5211.52.90
STT
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
5211.59.10
5211.59.90
5212.11.00
5212.12.00
5212.13.00
5212.14.00
5212.15.10
5212.15.90
5212.21.00
5212.22.00
5212.23.00
5212.24.00
5212.25.10
5212.25.90
5309.11.00
5309.19.00
5309.21.00
5309.29.00
5310.10.10
5310.10.90
5310.90.00
5311.00.10
5311.00.20
5311.00.90
5407.10.20
5407.10.91
5407.10.99
5407.41.10
5408.10.10
5408.10.90
5408.21.00
5408.22.00
5408.23.00
5408.24.00
5408.31.00
5408.32.00
5408.33.00
5408.34.00
5512.11.00
5512.19.00
5512.21.00
5512.29.00
5512.91.00
5512.99.00
5513.11.00
5513.12.00
STT
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
5513.13.00
5513.19.00
5513.21.00
5513.23.00
5513.29.00
5513.31.00
5513.39.00
5513.41.00
5513.49.00
5514.11.00
5514.12.00
5514.19.00
5514.21.00
5514.22.00
5514.23.00
5514.29.00
5514.30.00
5514.41.00
5514.42.00
5514.43.00
5514.49.00
5515.11.00
5515.12.00
5515.13.00
5515.19.00
5515.21.00
5515.22.00
5515.29.00
5515.91.00
5515.99.10
5515.99.90
5516.11.00
5516.12.00
5516.13.00
5516.14.00
5516.21.00
5516.22.00
5516.23.00
5516.24.00
5516.31.00
5516.32.00
5516.33.00
5516.34.00
5516.41.00
5516.42.00
5516.43.00
STT
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
5516.44.00
5516.91.00
5516.92.00
5516.93.00
5516.94.00
5601.21.00
5601.22.10
5601.22.90
5601.29.00
5601.30.10
5601.30.20
5601.30.90
5602.10.00
5602.21.00
5602.29.00
5602.90.00
5603.11.00
5603.12.00
5603.13.00
5603.14.00
5603.91.00
5603.92.00
5603.93.00
5603.94.00
5701.10.10
5701.10.90
5701.90.11
5701.90.19
5701.90.20
5701.90.91
5701.90.99
5702.10.00
5702.20.00
5702.31.00
5702.32.00
5702.39.10
5702.39.20
5702.39.90
5702.41.10
5702.41.90
5702.42.10
5702.42.90
5702.49.11
5702.49.19
5702.49.20
5702.49.91
STT
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
5702.49.99
5702.50.10
5702.50.20
5702.50.90
5702.91.10
5702.91.90
5702.92.10
5702.92.90
5702.99.11
5702.99.19
5702.99.20
5702.99.91
5702.99.99
5703.10.10
5703.10.20
5703.10.30
5703.10.90
5703.21.00
5703.29.10
5703.29.90
5703.31.00
5703.39.10
5703.39.90
5703.90.11
5703.90.19
5703.90.21
5703.90.22
5703.90.29
5703.90.91
5703.90.92
5703.90.93
5703.90.99
5704.10.00
5704.20.00
5704.90.00
5705.00.11
5705.00.19
5705.00.21
5705.00.29
5705.00.91
5705.00.92
5705.00.99
5801.10.10
5801.10.90
5801.21.10
5801.21.90
STT
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
5801.22.10
5801.22.90
5801.23.10
5801.23.90
5801.26.10
5801.26.90
5801.27.10
5801.27.90
5801.31.10
5801.31.90
5801.32.10
5801.32.90
5801.33.10
5801.33.90
5801.36.10
5801.36.90
5801.37.11
5801.37.12
5801.37.91
5801.37.92
5801.90.11
5801.90.19
5801.90.91
5801.90.99
5802.10.10
5802.10.90
5802.20.10
5802.20.90
5802.30.10
5802.30.20
5802.30.30
5802.30.90
5803.00.10
5803.00.20
5803.00.30
5803.00.90
5804.10.11
5804.10.19
5804.10.21
5804.10.29
5804.10.91
5804.10.99
5804.21.10
5804.21.90
5804.29.10
5804.29.90
STT
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
5804.30.00
5806.10.10
5806.10.20
5806.10.90
5806.20.10
5806.20.90
5811.00.10
5811.00.90
5903.10.10
5903.10.90
5903.20.00
5903.90.10
5903.90.90
5905.00.10
5905.00.90
6001.10.00
6001.21.00
6001.22.00
6001.29.00
6001.91.00
6001.92.20
6001.92.30
6001.92.90
6001.99.00
6002.40.00
6002.90.00
6003.10.00
6003.20.00
6003.30.00
6003.40.00
6003.90.00
6004.10.10
6004.10.90
6004.90.00
6005.21.00
6005.22.00
6005.23.00
6005.24.00
6005.35.00
6005.36.10
6005.36.90
6005.37.10
6005.37.90
6005.38.10
6005.38.90
6005.39.10
STT
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
6005.39.90
6005.41.00
6005.42.00
6005.43.00
6005.44.00
6005.90.10
6005.90.90
6101.20.00
6101.30.00
6101.90.00
6102.10.00
6102.20.00
6102.30.00
6102.90.00
6103.10.00
6103.22.00
6103.23.00
6103.29.00
6103.31.00
6103.32.00
6103.33.00
6103.39.10
6103.39.90
6103.41.00
6103.42.00
6103.43.00
6103.49.00
6104.13.00
6104.19.20
6104.19.90
6104.22.00
6104.23.00
6104.29.00
6104.31.00
6104.32.00
6104.33.00
6104.39.00
6104.41.00
6104.42.00
6104.43.00
6104.44.00
6104.49.00
6104.51.00
6104.52.00
6104.53.00
6104.59.00
STT
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
6104.61.00
6104.62.00
6104.63.00
6104.69.00
6105.10.00
6105.20.10
6105.20.20
6105.90.00
6106.10.00
6106.20.00
6106.90.00
6107.11.00
6107.12.00
6107.19.00
6107.21.00
6107.22.00
6107.29.00
6107.91.00
6107.99.00
6108.11.00
6108.19.20
6108.19.30
6108.19.40
6108.19.90
6108.21.00
6108.22.00
6108.29.00
6108.31.00
6108.32.00
6108.39.00
6108.91.00
6108.92.00
6108.99.00
6109.10.10
6109.10.20
6109.90.10
6109.90.20
6109.90.30
6110.11.00
6110.12.00
6110.19.00
6110.20.00
6110.30.00
6110.90.00
6111.20.00
6111.30.00
STT
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
6111.90.10
6111.90.90
6112.11.00
6112.12.00
6112.19.00
6112.20.00
6112.31.00
6112.39.00
6112.41.10
6112.41.90
6112.49.10
6112.49.90
6113.00.40
6115.10.10
6116.10.10
6116.10.90
6116.91.00
6116.92.00
6116.93.00
6116.99.00
6117.10.10
6117.10.90
6117.80.11
6117.80.19
6117.80.20
6117.80.90
6117.90.00
6201.20.10
6201.20.90
6201.30.10
6201.30.90
6201.40.10
6201.40.90
6201.90.11
6201.90.19
6201.90.21
6201.90.29
6201.90.90
6202.20.10
6202.20.90
6202.30.10
6202.30.90
6202.40.10
6202.40.90
6202.90.10
6202.90.20
STT
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
6202.90.90
6203.11.00
6203.12.00
6203.19.11
6203.19.19
6203.19.21
6203.19.29
6203.19.90
6203.22.10
6203.22.90
6203.23.00
6203.29.10
6203.29.90
6203.31.00
6203.32.10
6203.32.90
6203.33.00
6203.39.00
6203.41.00
6203.42.10
6203.42.90
6203.43.00
6203.49.10
6203.49.90
6204.11.00
6204.12.10
6204.12.90
6204.13.00
6204.19.11
6204.19.19
6204.19.90
6204.21.00
6204.22.10
6204.22.90
6204.23.00
6204.29.10
6204.29.90
6204.31.00
6204.32.10
6204.32.90
6204.33.00
6204.39.11
6204.39.19
6204.39.90
6204.41.00
6204.42.10
STT
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
6204.42.90
6204.43.00
6204.44.00
6204.49.10
6204.49.90
6204.51.00
6204.52.10
6204.52.90
6204.53.00
6204.59.10
6204.59.90
6204.61.00
6204.62.00
6204.63.00
6204.69.00
6205.20.10
6205.20.20
6205.20.90
6205.30.10
6205.30.90
6205.90.10
6205.90.91
6205.90.92
6205.90.99
6206.10.10
6206.10.90
6206.20.00
6206.30.10
6206.30.90
6206.40.00
6206.90.00
6207.11.00
6207.19.00
6207.21.10
6207.21.90
6207.22.00
6207.29.10
6207.29.90
6207.91.00
6207.99.10
6207.99.90
6208.11.00
6208.19.00
6208.21.10
6208.21.90
6208.22.00
STT
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
6208.29.10
6208.29.90
6208.91.10
6208.91.90
6208.92.10
6208.92.90
6208.99.10
6208.99.90
6209.20.30
6209.20.40
6209.20.90
6209.30.10
6209.30.30
6209.30.40
6209.30.90
6209.90.00
6210.10.11
6210.10.19
6210.10.90
6210.20.20
6210.20.30
6210.20.40
6210.20.90
6210.30.20
6210.30.30
6210.30.40
6210.30.90
6210.40.10
6210.40.20
6210.40.90
6210.50.10
6210.50.20
6210.50.90
6211.11.00
6211.12.00
6211.20.00
6211.32.10
6211.32.20
6211.32.90
6211.33.10
6211.33.20
6211.33.30
6211.33.40
6211.33.90
6211.39.10
6211.39.20
STT
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
6211.39.30
6211.39.40
6211.39.90
6211.42.10
6211.42.20
6211.42.30
6211.42.90
6211.43.10
6211.43.20
6211.43.30
6211.43.40
6211.43.50
6211.43.60
6211.43.70
6211.43.90
6211.49.10
6211.49.20
6211.49.31
6211.49.39
6211.49.50
6211.49.60
6211.49.90
6212.10.11
6212.10.19
6212.10.91
6212.10.99
6212.20.10
6212.20.90
6212.30.10
6212.30.90
6212.90.11
6212.90.12
6212.90.19
6212.90.91
6212.90.92
6212.90.99
6213.20.10
6213.20.90
6213.90.11
6213.90.19
6213.90.91
6213.90.99
6214.10.10
6214.10.90
6214.20.00
6214.30.10
STT
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
6214.30.90
6214.40.10
6214.40.90
6214.90.10
6214.90.90
6215.10.10
6215.10.90
6215.20.10
6215.20.90
6215.90.10
6215.90.90
6216.00.10
6216.00.91
6216.00.92
6216.00.99
6217.10.10
6217.10.90
6217.90.00
6301.10.00
6301.20.00
6301.30.10
6301.30.90
6301.40.10
6301.40.90
6301.90.10
6301.90.90
6302.10.00
6302.21.00
6302.22.10
6302.22.90
6302.29.00
6302.31.00
6302.32.10
6302.32.90
6302.39.00
6302.40.00
6302.51.10
6302.51.90
6302.53.00
6302.59.10
6302.59.90
6302.60.00
6302.91.00
6302.93.00
6302.99.10
6302.99.90
STT
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
6303.12.00
6303.19.10
6303.19.90
6303.91.00
6303.92.00
6303.99.00
6304.11.00
6304.19.10
6304.19.20
6304.19.90
6304.20.00
6304.91.10
6304.91.90
6304.92.00
6304.93.00
6304.99.00
6307.10.10
6307.10.20
6307.10.90
6308.00.00
6404.11.10
6404.11.20
6404.11.90
6501.00.00
6502.00.00
6504.00.00
6505.00.10
6505.00.20
6505.00.90
9404.10.00
9404.21.10
9404.21.20
9404.29.10
9404.29.20
9404.29.90
9404.30.00
9404.40.00
9404.90.00
9619.00.11
9619.00.12
9619.00.13
9619.00.14
9619.00.19
9619.00.92
9619.00.93
9619.00.99
STT
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
3
Thuc n công nghip
3602.00.00
QCVN 12-23:2024/BCT
3602.00.00
QCVN 12-1:2021/BCT
3602.00.00
QCVN 12-4:2021/BCT
3602.00.00
QCVN 12-27:2024/BCT
3602.00.00
QCVN 12-9:2022/BCT
3602.00.00
QCVN 04:2020/BCT
3602.00.00
QCVN 03:2020/BCT
3602.00.00
QCVN 12-26:2024/BCT
3602.00.00
QCVN 12-
16:2023/BCT
3602.00.00
QCVN 05:2020/BCT
3602.00.00
QCVN 06:2020/BCT
3602.00.00
QCVN 12-10:2022/BCT
3602.00.00
QCVN 12-2:2021/BCT
4
Thuc n mnh
3602.00.00
QCVN 12-
13:2022/BCT
3602.00.00
QCVN 12-
12:2022/BCT
3602.00.00
QCVN 12-
17:2023/BCT
3602.00.00
QCVN 12-
18:2023/BCT
3602.00.00
-
Xây dng
QCVN
5
Ph kin nng nghip
STT
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
3603.60.00
QCVN 12-29:2024/BCT
3603.60.00
QCVN 12-25:2024/BCT
3603.60.00
QCVN 12-28:2024/BCT
3603.60.00
QCVN 12-
14:2023/BCT
3603.40.00
QCVN 12-
20:2023/BCT
3603.40.00
QCVN 12-
21:2023/BCT
3603.40.00
QCVN 12-
22:2023/BCT
3603.40.00
QCVN 12-5:2022/BCT
3603.40.00
QCVN 12-6:2022/BCT
3603.40.00
QCVN 12-
19:2023/BCT
3603.50.00
QCVN 12-
15:2023/BCT
3603.50.00
QCVN 12-30:2024/BCT
3603.50.00
QCVN 12-31:2024/BCT
3603.50.00
QCVN 12-7:2022/BCT
3603.60.00
QCVN 12-8:2022/BCT
3602.00.00
QCVN 12-24:2024/BCT
3602.00.00
QCVN 12-3:2021/BCT
3602.00.00
QCVN 12-11:2022/BCT
6
Máy, thiết b công nghip
8425.31.00
QCVN 02:2016/BCT;
Sa đi 1:2019 QCVN
02:2016/BCT
7308.40.90
QCVN 03:2017/BCT
8504.33.11
8504.34.11
8504.34.14
8504.34.22
8504.34.25
8504.33.19
QCVN 03:2019/BCT
STT
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
8504.34.12
8504.34.13
8504.34.15
8504.34.16
8504.34.23
8504.34.24
8504.34.26
8504.34.29
8501.10.29
8501.10.49
8501.10.59
8501.10.99
8501.20.19
8501.20.29
8501.31.40
8501.32.12
8501.32.92
8501.33.00
8501.34.00
8501.40.19
8501.40.29
8501.51.19
8501.52.19
8501.52.29
8501.52.39
8501.53.00
QCVN 22:2023/BCT
2.5
8535.21.10
8535.21.90
8535.29.00
QCVN 15:2021/BCT
2.6
8535.21.10
8535.21.90
8535.29.00
QCVN 14:2021/BCT
2.7
8537.20.90
QCVN 17:2022/BCT
2.8
8502.11.00
8502.12.10
8502.12.20
8502.13.20
8502.13.90
8502.20.10
8502.20.20
8502.20.30
8502.20.42
8502.20.49
8502.39.10
8502.39.20
QCVN 07:2020/BCT
STT
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
8502.39.32
8502.39.39
2.9
8535.90.90
QCVN 18:2022/BCT
2.10
8544.20.11
8544.20.19
8544.20.21
8544.20.29
8544.42.94
8544.42.95
8544.42.96
8544.42.97
8544.42.99
8544.49.22
8544.49.23
8544.49.29
8544.49.41
8544.49.49
8544.60.11
8544.60.19
8544.60.21
8544.60.29
QCVN 21:2023/BCT
2.11
8539.31.90
8539.52.90
QCVN 24:2024/BCT
2.12
9020.00.90
QCVN 01:2018/BCT
2.13
7311.00.29
7311.00.99
QCVN 02:2020/BCT
7311.00.23
7311.00.24
QCVN 04:2013/BCT
3923.30.20
QCVN 16:2022/BCT
7311.00.91
QCVN 02:2017/BCT
8402.11.20
8402.20.20
QCVN
01:2008/BLĐTBXH
7311.00.00
7311.00.21
7311.00.22
7311.00.23
7311.00.24
7311.00.99
QCVN
01:2008/BLĐTBXH
STT
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
PH LC II.
Danh mc sn phm, hàng hóa có mức độ ri ro cao thuc trách nhim
qun lý nhà nước ca B Công Thương
(Kèm theo Thông tư số /TT-BCT ngày tháng năm 2026)
STT
Tên sn phm,
hàng hóa
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
I
Tin cht thuc n
1.1
Amoni nitrat (NH
4
NO
3
)
dng tinh th dùng để
sn xut thuc n nhũ
tương
3102.30.00
QCVN 05:2015/BCT
1.2
Amoni nitrat (NH
4
NO
3
)
dng ht xốp dùng để
sn xut thuc n ANFO
3102.30.00
QCVN 03:2012/BCT
1.3
Natri nitrat (NaNO
3
) s
dụng để sn xut vt liu
n công nghip
2834.29.90
QCVN 04A:2020/BCT
1.4
Natri clorat (NaClO
3
) s
dụng để sn xut vt liu
n công nghip
2829.11.00
QCVN 04A:2020/BCT
1.5
Kali nitrat (KNO
3
) s
dụng để sn xut vt liu
n công nghip
2834.21.00
QCVN 04A:2020/BCT
1.6
Kali clorat (KClO
3
) s
dụng để sn xut vt liu
n công nghip
2829.19.00
QCVN 04A:2020/BCT
1.7
Kali perclorat (KClO
4
)
s dụng để sn xut vt
liu n công nghip
2829.90.90
QCVN 04A:2020/BCT
II
Đồ ung
1
Đồ ung không cn
2009.11.00
2009.12.00
2009.19.00
2009.21.00
2009.29.00
2009.31.00
2009.39.00
2009.41.00
2009.49.00
2009.50.00
2009.61.00
2009.69.00
2009.71.00
2009.79.00
2009.81.10
2009.81.90
QCVN 6-2:2010/BYT
STT
Tên sn phm,
hàng hóa
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
2009.89.10
2009.89.20
2009.89.30
2009.89.40
2009.89.91
2009.89.99
2009.90.10
2009.90.91
2009.90.99
2201.10.20
2202.10.30
2202.10.90
2202.91.00
2202.99.10
2202.99.20
2202.99.30
2202.99.40
2202.99.50
2202.99.90
2
Đồ ung có cn
2203.00.11
2203.00.19
2203.00.91
2203.00.99
2204.10.00
2204.21.11
2204.21.13
2204.21.14
2204.21.21
2204.21.22
2204.22.11
2204.22.12
2204.22.13
2204.22.21
2204.22.22
2204.29.11
2204.29.12
2204.29.21
2204.29.22
2204.30.10
2204.30.20
2205.10.10
2205.10.20
2205.90.10
2205.90.20
2206.00.10
2206.00.20
QCVN 6-3:2010/BYT
STT
Tên sn phm,
hàng hóa
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
2206.00.31
2206.00.39
2206.00.41
2206.00.49
2206.00.50
2206.00.60
2206.00.91
2206.00.99
2207.10.00
2207.20.11
2207.20.19
2207.20.90
2208.20.50
2208.20.90
2208.30.10
2208.30.90
2208.40.00
2208.50.00
2208.60.00
2208.70.10
2208.70.90
2208.90.30
2208.90.40
2208.90.50
2208.90.60
2208.90.70
2208.90.80
2208.90.91
2208.90.99
3
Sa dng lng
0401.10.10
0401.10.90
0401.20.10
0401.20.90
0401.40.10
0401.40.20
0401.40.90
0401.50.10
0401.50.90
QCVN 28:2026/BCT,
QCVN 5-4:2010/BYT
4
Sa dng bt
0402.10.41
0402.10.42
0402.10.49
0402.10.91
0402.10.92
0402.10.99
0402.21.20
0402.21.30
QCVN 5-2:2010/BYT,
QCVN 5-4:2010/BYT
STT
Tên sn phm,
hàng hóa
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
0402.21.90
0402.29.20
0402.29.30
0402.29.90
0402.91.00
0402.99.00
5
Sa lên men
0403.20.11
0403.20.19
0403.20.91
0403.20.99
0403.90.10
0403.90.90
QCVN 5-4:2010/BYT,
QCVN 5-5:2010/BYT
6
Cht béo t sa
0404.10.11
0404.10.19
0404.10.91
0404.10.99
0404.90.00
0405.10.00
0405.20.00
0405.90.10
0405.90.20
0405.90.30
0405.90.90
QCVN 5-4:2010/BYT
7
Phomat
0406.10.10
0406.10.20
0406.20.10
0406.20.90
0406.30.00
0406.40.00
0406.90.00
QCVN 5-3:2010/BYT
8
Sa chế biến không
cha cacao
1901.10.20
1901.90.31
2105.00.00
QCVN 5-1:2010/BYT,
QCVN 5-2:2010/BYT ,
QCVN 5-3:2010/BYT,
QCVN 5-4:2010/BYT
9
Du thc vt
1507.90.20
1508.90.00
1509.90.11
1509.90.19
1509.90.91
1509.90.99
1510.90.10
1510.90.20
1510.90.90
1511.90.20
1511.90.31
1511.90.32
QCVN 29:2026/BCT
STT
Tên sn phm,
hàng hóa
Mã s HS
sn phm
Quy chun k thut
áp dng
Ghi chú
1511.90.36
1511.90.37
1511.90.39
1511.90.41
1511.90.42
1511.90.49
1512.29.10
1512.29.90
1514.19.20

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×