- Tổng quan
- Nội dung
- Dự thảo PDF
- Hồ sơ dự án
- Lược đồ
- Tải về
Dự thảo Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm hàng hóa rủi ro trung bình cao thuộc Bộ Công Thương
Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/04/2026 11:17 (GMT+7)
| Lĩnh vực: | Thương mại-Quảng cáo | Nhóm dự thảo: | Dự thảo văn bản Trung ương |
| Lần ban hành: | Đang cập nhật... | Loại dự thảo: | Thông tư |
| Hạn gửi góp ý: | Đang cập nhật... | Link góp ý: | Đang cập nhật... |
| Cơ quan chủ trì dự thảo: | Bộ Công Thương | Trạng thái: |
Chưa thông qua
|
| Ngày cập nhật: | Đang cập nhật... |
Phạm vi điều chỉnh
Dự thảo Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua

BỘ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TT-BCT
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức
độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số /2026/TT-BCT ngày ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa
thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và
Khuyến công;
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư ban hành Danh mục sản
phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro
trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
Chi tiết Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức
độ rủi ro cao, mã số HS và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng quy định tại
Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với:
1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa thuộc danh
mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao quy
định tại Thông tư này.
LẤY Ý KIẾN
2. Tổ chức đánh giá sự phù hợp thực hiện các hoạt động phục vụ yêu cầu
quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm,
hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao quy định tại Thông tư này.
3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Quản lý chất lượng
1. Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng
hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao tại các Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số /2026/TT-
BCT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quản
lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
2. Đối với sản phẩm, hàng hóa không thuộc Danh mục sản phẩm, hàng
hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao quy định tại các Phụ lục của
Thông tư này, việc quản lý chất lượng được thực hiện theo quy định của pháp
luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và các văn bản pháp luật có liên quan.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Thông tư số 41/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây
mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương hết hiệu lực kể từ
ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia dẫn chiếu áp dụng trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này được
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Cục trưởng các Cục: Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến
công; Công nghiệp; Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp; Hóa chất và
Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực
hiện Thông tư này.
2. Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công có trách nhiệm
chủ trì, phối hợp với Cục Công nghiệp; Kỹ thuật an toàn và Môi trường công
nghiệp; Hóa chất và các cơ quan, tổ chức có liên quan trình Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung
bình, mức độ rủi ro cao theo yêu cầu quản lý nhà nước phù hợp từng thời kỳ.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các
cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Công Thương để xem xét,
giải quyết./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
BỘ TRƯỞNG
- Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Công Thương;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính
(Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương;
- Lưu: VT, ĐCK.

PHỤ LỤC I.
Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình thuộc trách
nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
(Kèm theo Thông tư số /TT-BCT ngày tháng năm 2026)
STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
1
Giấy
1.1
Khăn giấy và giấy vệ
sinh
4803.00.30
4803.00.90
QCVN 09:2015/BCT
2
Hóa chất và sản phẩm chứa hóa chất
2.1
Đèn huỳnh quang có
chứa thủy ngân
8539.31.30
8539.31.90
QCVN 02A: 2020/BCT
2.2
Natri hydroxit công
nghiệp dạng rắn và
dạng lỏng
2815.11.00
2815.12.00
QCVN 03A: 2020/BCT
2.3
Poly Aluminium
Chloride (PAC)
2827.32.00
QCVN 06A: 2020/BCT
2.4
Amoniac công nghiệp
hàm lượng từ 10% đến
35%
2814.10.00
2814.20.00
QCVN 07A: 2020/BCT
2.5
Các loại sơn:
- Sơn làm từ các loại
polyme tổng hợp hoặc
các polyme tự nhiên đã
biến đổi về mặt hóa
học, đã phân tán hoặc
hòa tan trong môi
trường không chứa
nước;
- Sơn làm từ các loại
polyme tổng hợp hoặc
các polyme tự nhiên đã
biến đổi về mặt hóa
học, đã phân tán hoặc
hòa tan trong môi
trường nước;
- Sơn khác; các loại
thuốc màu nước đã pha
chế dùng để hoàn thiện
da.
3208.10.90
3208.20.90
3208.90.90
3209.10.40
3209.10.90
3209.90.00
3210.00.20
3210.00.30
3210.00.99
QCVN 08: 2020/BCT
2.6
Sản phẩm dệt may chứa
formaldehyt và các
amin thơm chuyển hóa
từ thuốc nhuộm azo
5007.10.20
5007.10.30
5007.10.90
5007.20.20
5007.20.30
5007.20.90
QCVN 01:2017/BCT

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
5007.90.20
5007.90.30
5007.90.90
5111.11.00
5111.19.00
5111.20.00
5111.30.00
5111.90.00
5112.11.10
5112.11.90
5112.19.10
5112.19.90
5112.20.00
5112.30.00
5112.90.00
5113.00.00
5208.11.00
5208.12.00
5208.13.00
5208.19.00
5208.21.00
5208.22.00
5208.23.00
5208.29.00
5208.31.10
5208.31.00
5208.32.00
5208.33.00
5208.39.00
5208.41.10
5208.41.90
5208.42.10
5208.42.90
5208.43.00
5208.49.00
5208.51.10
5208.51.90
5208.52.10
5208.52.90
5208.59.10
5208.59.20
5208.59.90
5209.11.10
5209.11.90
5209.12.00
5209.19.00

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
5209.21.00
5209.22.00
5209.29.00
5209.31.00
5209.32.00
5209.39.00
5209.41.00
5209.42.00
5209.43.00
5209.49.00
5209.51.10
5209.51.90
5209.52.10
5209.52.90
5209.59.10
5209.59.90
5210.11.00
5210.19.00
5210.21.00
5210.29.00
5210.31.00
5210.32.00
5210.39.00
5210.41.10
5210.41.90
5210.49.00
5210.51.10
5210.51.90
5210.59.10
5210.59.90
5211.11.00
5211.12.00
5211.19.00
5211.20.00
5211.31.00
5211.32.00
5211.39.00
5211.41.10
5211.41.90
5211.42.00
5211.43.00
5211.49.00
5211.51.10
5211.51.90
5211.52.10
5211.52.90

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
5211.59.10
5211.59.90
5212.11.00
5212.12.00
5212.13.00
5212.14.00
5212.15.10
5212.15.90
5212.21.00
5212.22.00
5212.23.00
5212.24.00
5212.25.10
5212.25.90
5309.11.00
5309.19.00
5309.21.00
5309.29.00
5310.10.10
5310.10.90
5310.90.00
5311.00.10
5311.00.20
5311.00.90
5407.10.20
5407.10.91
5407.10.99
5407.41.10
5408.10.10
5408.10.90
5408.21.00
5408.22.00
5408.23.00
5408.24.00
5408.31.00
5408.32.00
5408.33.00
5408.34.00
5512.11.00
5512.19.00
5512.21.00
5512.29.00
5512.91.00
5512.99.00
5513.11.00
5513.12.00

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
5513.13.00
5513.19.00
5513.21.00
5513.23.00
5513.29.00
5513.31.00
5513.39.00
5513.41.00
5513.49.00
5514.11.00
5514.12.00
5514.19.00
5514.21.00
5514.22.00
5514.23.00
5514.29.00
5514.30.00
5514.41.00
5514.42.00
5514.43.00
5514.49.00
5515.11.00
5515.12.00
5515.13.00
5515.19.00
5515.21.00
5515.22.00
5515.29.00
5515.91.00
5515.99.10
5515.99.90
5516.11.00
5516.12.00
5516.13.00
5516.14.00
5516.21.00
5516.22.00
5516.23.00
5516.24.00
5516.31.00
5516.32.00
5516.33.00
5516.34.00
5516.41.00
5516.42.00
5516.43.00

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
5516.44.00
5516.91.00
5516.92.00
5516.93.00
5516.94.00
5601.21.00
5601.22.10
5601.22.90
5601.29.00
5601.30.10
5601.30.20
5601.30.90
5602.10.00
5602.21.00
5602.29.00
5602.90.00
5603.11.00
5603.12.00
5603.13.00
5603.14.00
5603.91.00
5603.92.00
5603.93.00
5603.94.00
5701.10.10
5701.10.90
5701.90.11
5701.90.19
5701.90.20
5701.90.91
5701.90.99
5702.10.00
5702.20.00
5702.31.00
5702.32.00
5702.39.10
5702.39.20
5702.39.90
5702.41.10
5702.41.90
5702.42.10
5702.42.90
5702.49.11
5702.49.19
5702.49.20
5702.49.91

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
5702.49.99
5702.50.10
5702.50.20
5702.50.90
5702.91.10
5702.91.90
5702.92.10
5702.92.90
5702.99.11
5702.99.19
5702.99.20
5702.99.91
5702.99.99
5703.10.10
5703.10.20
5703.10.30
5703.10.90
5703.21.00
5703.29.10
5703.29.90
5703.31.00
5703.39.10
5703.39.90
5703.90.11
5703.90.19
5703.90.21
5703.90.22
5703.90.29
5703.90.91
5703.90.92
5703.90.93
5703.90.99
5704.10.00
5704.20.00
5704.90.00
5705.00.11
5705.00.19
5705.00.21
5705.00.29
5705.00.91
5705.00.92
5705.00.99
5801.10.10
5801.10.90
5801.21.10
5801.21.90

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
5801.22.10
5801.22.90
5801.23.10
5801.23.90
5801.26.10
5801.26.90
5801.27.10
5801.27.90
5801.31.10
5801.31.90
5801.32.10
5801.32.90
5801.33.10
5801.33.90
5801.36.10
5801.36.90
5801.37.11
5801.37.12
5801.37.91
5801.37.92
5801.90.11
5801.90.19
5801.90.91
5801.90.99
5802.10.10
5802.10.90
5802.20.10
5802.20.90
5802.30.10
5802.30.20
5802.30.30
5802.30.90
5803.00.10
5803.00.20
5803.00.30
5803.00.90
5804.10.11
5804.10.19
5804.10.21
5804.10.29
5804.10.91
5804.10.99
5804.21.10
5804.21.90
5804.29.10
5804.29.90

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
5804.30.00
5806.10.10
5806.10.20
5806.10.90
5806.20.10
5806.20.90
5811.00.10
5811.00.90
5903.10.10
5903.10.90
5903.20.00
5903.90.10
5903.90.90
5905.00.10
5905.00.90
6001.10.00
6001.21.00
6001.22.00
6001.29.00
6001.91.00
6001.92.20
6001.92.30
6001.92.90
6001.99.00
6002.40.00
6002.90.00
6003.10.00
6003.20.00
6003.30.00
6003.40.00
6003.90.00
6004.10.10
6004.10.90
6004.90.00
6005.21.00
6005.22.00
6005.23.00
6005.24.00
6005.35.00
6005.36.10
6005.36.90
6005.37.10
6005.37.90
6005.38.10
6005.38.90
6005.39.10

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
6005.39.90
6005.41.00
6005.42.00
6005.43.00
6005.44.00
6005.90.10
6005.90.90
6101.20.00
6101.30.00
6101.90.00
6102.10.00
6102.20.00
6102.30.00
6102.90.00
6103.10.00
6103.22.00
6103.23.00
6103.29.00
6103.31.00
6103.32.00
6103.33.00
6103.39.10
6103.39.90
6103.41.00
6103.42.00
6103.43.00
6103.49.00
6104.13.00
6104.19.20
6104.19.90
6104.22.00
6104.23.00
6104.29.00
6104.31.00
6104.32.00
6104.33.00
6104.39.00
6104.41.00
6104.42.00
6104.43.00
6104.44.00
6104.49.00
6104.51.00
6104.52.00
6104.53.00
6104.59.00

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
6104.61.00
6104.62.00
6104.63.00
6104.69.00
6105.10.00
6105.20.10
6105.20.20
6105.90.00
6106.10.00
6106.20.00
6106.90.00
6107.11.00
6107.12.00
6107.19.00
6107.21.00
6107.22.00
6107.29.00
6107.91.00
6107.99.00
6108.11.00
6108.19.20
6108.19.30
6108.19.40
6108.19.90
6108.21.00
6108.22.00
6108.29.00
6108.31.00
6108.32.00
6108.39.00
6108.91.00
6108.92.00
6108.99.00
6109.10.10
6109.10.20
6109.90.10
6109.90.20
6109.90.30
6110.11.00
6110.12.00
6110.19.00
6110.20.00
6110.30.00
6110.90.00
6111.20.00
6111.30.00

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
6111.90.10
6111.90.90
6112.11.00
6112.12.00
6112.19.00
6112.20.00
6112.31.00
6112.39.00
6112.41.10
6112.41.90
6112.49.10
6112.49.90
6113.00.40
6115.10.10
6116.10.10
6116.10.90
6116.91.00
6116.92.00
6116.93.00
6116.99.00
6117.10.10
6117.10.90
6117.80.11
6117.80.19
6117.80.20
6117.80.90
6117.90.00
6201.20.10
6201.20.90
6201.30.10
6201.30.90
6201.40.10
6201.40.90
6201.90.11
6201.90.19
6201.90.21
6201.90.29
6201.90.90
6202.20.10
6202.20.90
6202.30.10
6202.30.90
6202.40.10
6202.40.90
6202.90.10
6202.90.20

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
6202.90.90
6203.11.00
6203.12.00
6203.19.11
6203.19.19
6203.19.21
6203.19.29
6203.19.90
6203.22.10
6203.22.90
6203.23.00
6203.29.10
6203.29.90
6203.31.00
6203.32.10
6203.32.90
6203.33.00
6203.39.00
6203.41.00
6203.42.10
6203.42.90
6203.43.00
6203.49.10
6203.49.90
6204.11.00
6204.12.10
6204.12.90
6204.13.00
6204.19.11
6204.19.19
6204.19.90
6204.21.00
6204.22.10
6204.22.90
6204.23.00
6204.29.10
6204.29.90
6204.31.00
6204.32.10
6204.32.90
6204.33.00
6204.39.11
6204.39.19
6204.39.90
6204.41.00
6204.42.10

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
6204.42.90
6204.43.00
6204.44.00
6204.49.10
6204.49.90
6204.51.00
6204.52.10
6204.52.90
6204.53.00
6204.59.10
6204.59.90
6204.61.00
6204.62.00
6204.63.00
6204.69.00
6205.20.10
6205.20.20
6205.20.90
6205.30.10
6205.30.90
6205.90.10
6205.90.91
6205.90.92
6205.90.99
6206.10.10
6206.10.90
6206.20.00
6206.30.10
6206.30.90
6206.40.00
6206.90.00
6207.11.00
6207.19.00
6207.21.10
6207.21.90
6207.22.00
6207.29.10
6207.29.90
6207.91.00
6207.99.10
6207.99.90
6208.11.00
6208.19.00
6208.21.10
6208.21.90
6208.22.00

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
6208.29.10
6208.29.90
6208.91.10
6208.91.90
6208.92.10
6208.92.90
6208.99.10
6208.99.90
6209.20.30
6209.20.40
6209.20.90
6209.30.10
6209.30.30
6209.30.40
6209.30.90
6209.90.00
6210.10.11
6210.10.19
6210.10.90
6210.20.20
6210.20.30
6210.20.40
6210.20.90
6210.30.20
6210.30.30
6210.30.40
6210.30.90
6210.40.10
6210.40.20
6210.40.90
6210.50.10
6210.50.20
6210.50.90
6211.11.00
6211.12.00
6211.20.00
6211.32.10
6211.32.20
6211.32.90
6211.33.10
6211.33.20
6211.33.30
6211.33.40
6211.33.90
6211.39.10
6211.39.20

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
6211.39.30
6211.39.40
6211.39.90
6211.42.10
6211.42.20
6211.42.30
6211.42.90
6211.43.10
6211.43.20
6211.43.30
6211.43.40
6211.43.50
6211.43.60
6211.43.70
6211.43.90
6211.49.10
6211.49.20
6211.49.31
6211.49.39
6211.49.50
6211.49.60
6211.49.90
6212.10.11
6212.10.19
6212.10.91
6212.10.99
6212.20.10
6212.20.90
6212.30.10
6212.30.90
6212.90.11
6212.90.12
6212.90.19
6212.90.91
6212.90.92
6212.90.99
6213.20.10
6213.20.90
6213.90.11
6213.90.19
6213.90.91
6213.90.99
6214.10.10
6214.10.90
6214.20.00
6214.30.10

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
6214.30.90
6214.40.10
6214.40.90
6214.90.10
6214.90.90
6215.10.10
6215.10.90
6215.20.10
6215.20.90
6215.90.10
6215.90.90
6216.00.10
6216.00.91
6216.00.92
6216.00.99
6217.10.10
6217.10.90
6217.90.00
6301.10.00
6301.20.00
6301.30.10
6301.30.90
6301.40.10
6301.40.90
6301.90.10
6301.90.90
6302.10.00
6302.21.00
6302.22.10
6302.22.90
6302.29.00
6302.31.00
6302.32.10
6302.32.90
6302.39.00
6302.40.00
6302.51.10
6302.51.90
6302.53.00
6302.59.10
6302.59.90
6302.60.00
6302.91.00
6302.93.00
6302.99.10
6302.99.90

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
6303.12.00
6303.19.10
6303.19.90
6303.91.00
6303.92.00
6303.99.00
6304.11.00
6304.19.10
6304.19.20
6304.19.90
6304.20.00
6304.91.10
6304.91.90
6304.92.00
6304.93.00
6304.99.00
6307.10.10
6307.10.20
6307.10.90
6308.00.00
6404.11.10
6404.11.20
6404.11.90
6501.00.00
6502.00.00
6504.00.00
6505.00.10
6505.00.20
6505.00.90
9404.10.00
9404.21.10
9404.21.20
9404.29.10
9404.29.20
9404.29.90
9404.30.00
9404.40.00
9404.90.00
9619.00.11
9619.00.12
9619.00.13
9619.00.14
9619.00.19
9619.00.92
9619.00.93
9619.00.99

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
3
Thuốc nổ công nghiệp
Thuốc nổ Amonit AD1
3602.00.00
QCVN 12-23:2024/BCT
Thuốc nổ TNP1
3602.00.00
QCVN 12-1:2021/BCT
Thuốc nổ bột không có
TNT dùng cho lộ thiên
3602.00.00
QCVN 12-4:2021/BCT
Thuốc nổ ANFO
3602.00.00
QCVN 12-27:2024/BCT
Thuốc nổ ANFO chịu
nước
3602.00.00
QCVN 12-9:2022/BCT
Thuốc nổ nhũ tương
dùng cho lộ thiên
3602.00.00
QCVN 04:2020/BCT
Thuốc nổ nhũ tương
năng lượng cao dùng
cho lộ thiên
3602.00.00
QCVN 03:2020/BCT
Thuốc nổ nhũ tương
dùng cho mỏ hầm lò,
công trình ngầm không
có khí nổ
3602.00.00
QCVN 12-26:2024/BCT
Thuốc nổ nhũ tương tạo
biên dùng cho lộ thiên
và mỏ hầm lò, công
trình ngầm không có
khí nổ
3602.00.00
QCVN 12-
16:2023/BCT
Thuốc nổ nhũ tương an
toàn dùng cho mỏ hầm
lò có độ thoát khí mê
tan siêu hạng
3602.00.00
QCVN 05:2020/BCT
Thuốc nổ nhũ tương an
toàn dùng cho mỏ hầm
lò có khí nổ
3602.00.00
QCVN 06:2020/BCT
Thuốc nổ nhũ tương rời
3602.00.00
QCVN 12-10:2022/BCT
Thuốc nổ nhũ tương rời
bao gói
3602.00.00
QCVN 12-2:2021/BCT
4
Thuốc nổ mạnh
Thuốc nổ Hexogen
3602.00.00
QCVN 12-
13:2022/BCT
Thuốc nổ Trinitrotoluen
(TNT)
3602.00.00
QCVN 12-
12:2022/BCT
Thuốc nổ Octogen
3602.00.00
QCVN 12-
17:2023/BCT
Thuốc nổ Pentrit
3602.00.00
QCVN 12-
18:2023/BCT
Thuốc nổ hỗn hợp của
các loại thuốc nổ mạnh
đơn chất
3602.00.00
-
Xây dựng
QCVN
5
Phụ kiện nổ công nghiệp

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
Kíp nổ đốt số 8
3603.60.00
QCVN 12-29:2024/BCT
Kíp nổ điện số 8
3603.60.00
QCVN 12-25:2024/BCT
Kíp nổ điện vi sai
3603.60.00
QCVN 12-28:2024/BCT
Kíp nổ điện vi sai an
toàn
3603.60.00
QCVN 12-
14:2023/BCT
Kíp nổ vi sai phi điện
xuống lỗ
3603.40.00
QCVN 12-
20:2023/BCT
Kíp nổ vi sai phi điện
trên mặt dùng cho lộ
thiên, mỏ hầm lò, công
trình ngầm không có
khí bụi nổ
3603.40.00
QCVN 12-
21:2023/BCT
Kíp nổ vi sai phi điện
dùng cho mỏ hầm
lò/đường hầm không có
khí bụi nổ
3603.40.00
QCVN 12-
22:2023/BCT
Kíp vi sai phi điện MS
3603.40.00
QCVN 12-5:2022/BCT
Kíp vi sai phi điện nổ
chậm LP
3603.40.00
QCVN 12-6:2022/BCT
Kíp nổ điện tử
3603.40.00
QCVN 12-
19:2023/BCT
Dây dẫn tín hiệu nổ
3603.50.00
QCVN 12-
15:2023/BCT
Dây cháy chậm công
nghiệp
3603.50.00
QCVN 12-30:2024/BCT
Dây nổ chịu nước
3603.50.00
QCVN 12-31:2024/BCT
Dây nổ thường
3603.50.00
QCVN 12-7:2022/BCT
Kíp khởi nổ phi điện
(cuộn dây LIL)
3603.60.00
QCVN 12-8:2022/BCT
Mồi nổ dùng cho thuốc
nổ công nghiệp
3602.00.00
QCVN 12-24:2024/BCT
Mìn phá đá quá cỡ
3602.00.00
QCVN 12-3:2021/BCT
Mồi nổ tăng cường
3602.00.00
QCVN 12-11:2022/BCT
6
Máy, thiết bị công nghiệp
Tời trục mỏ
8425.31.00
QCVN 02:2016/BCT;
Sửa đổi 1:2019 QCVN
02:2016/BCT
Vì chống thủy lực sử
dụng trong mỏ than
hầm lò
7308.40.90
QCVN 03:2017/BCT
Máy biến áp phòng nổ
8504.33.11
8504.34.11
8504.34.14
8504.34.22
8504.34.25
8504.33.19
QCVN 03:2019/BCT

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
8504.34.12
8504.34.13
8504.34.15
8504.34.16
8504.34.23
8504.34.24
8504.34.26
8504.34.29
Động cơ điện phòng nổ
8501.10.29
8501.10.49
8501.10.59
8501.10.99
8501.20.19
8501.20.29
8501.31.40
8501.32.12
8501.32.92
8501.33.00
8501.34.00
8501.40.19
8501.40.29
8501.51.19
8501.52.19
8501.52.29
8501.52.39
8501.53.00
QCVN 22:2023/BCT
2.5
Khởi động từ phòng nổ
8535.21.10
8535.21.90
8535.29.00
QCVN 15:2021/BCT
2.6
Áptômát phòng nổ
8535.21.10
8535.21.90
8535.29.00
QCVN 14:2021/BCT
2.7
Tủ phân phối điện áp 6
kV phòng nổ
8537.20.90
QCVN 17:2022/BCT
2.8
Máy phát điện phòng
nổ
8502.11.00
8502.12.10
8502.12.20
8502.13.20
8502.13.90
8502.20.10
8502.20.20
8502.20.30
8502.20.42
8502.20.49
8502.39.10
8502.39.20
QCVN 07:2020/BCT

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
8502.39.32
8502.39.39
2.9
Rơle bảo vệ rò điện
điện áp đến 1140V
phòng nổ
8535.90.90
QCVN 18:2022/BCT
2.10
Cáp điện phòng nổ
8544.20.11
8544.20.19
8544.20.21
8544.20.29
8544.42.94
8544.42.95
8544.42.96
8544.42.97
8544.42.99
8544.49.22
8544.49.23
8544.49.29
8544.49.41
8544.49.49
8544.60.11
8544.60.19
8544.60.21
8544.60.29
QCVN 21:2023/BCT
2.11
Đèn chiếu sáng phòng
nổ
8539.31.90
8539.52.90
QCVN 24:2024/BCT
2.12
Bình tự cứu cá nhân sử
dụng trong mỏ hầm lò
9020.00.90
QCVN 01:2018/BCT
2.13
Bồn chứa khí dầu mỏ
hóa lỏng
7311.00.29
7311.00.99
QCVN 02:2020/BCT
Chai chứa khí dầu mỏ
hóa lỏng bằng thép
7311.00.23
7311.00.24
QCVN 04:2013/BCT
Chai chứa khí dầu mỏ
hóa lỏng bằng
composite
3923.30.20
QCVN 16:2022/BCT
Chai LPG mini
7311.00.91
QCVN 02:2017/BCT
Nồi hơi có áp suất trên
16 bar
8402.11.20
8402.20.20
QCVN
01:2008/BLĐTBXH
Bình chịu áp lực (có kết
cấu không lắp trên các
phương tiện giao thông
vận tải và phương tiện
thăm dò khai thác dầu
khí trên biển) trong lĩnh
vực: công nghiệp cơ
khí, luyện kim; sản
xuất, truyền tải, phân
7311.00.00
7311.00.21
7311.00.22
7311.00.23
7311.00.24
7311.00.99
QCVN
01:2008/BLĐTBXH

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
phối điện, năng lượng
mới, năng lượng tái
tạo…

PHỤ LỤC II.
Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
(Kèm theo Thông tư số /TT-BCT ngày tháng năm 2026)
STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
I
Tiền chất thuốc nổ
1.1
Amoni nitrat (NH
4
NO
3
)
dạng tinh thể dùng để
sản xuất thuốc nổ nhũ
tương
3102.30.00
QCVN 05:2015/BCT
1.2
Amoni nitrat (NH
4
NO
3
)
dạng hạt xốp dùng để
sản xuất thuốc nổ ANFO
3102.30.00
QCVN 03:2012/BCT
1.3
Natri nitrat (NaNO
3
) sử
dụng để sản xuất vật liệu
nổ công nghiệp
2834.29.90
QCVN 04A:2020/BCT
1.4
Natri clorat (NaClO
3
) sử
dụng để sản xuất vật liệu
nổ công nghiệp
2829.11.00
QCVN 04A:2020/BCT
1.5
Kali nitrat (KNO
3
) sử
dụng để sản xuất vật liệu
nổ công nghiệp
2834.21.00
QCVN 04A:2020/BCT
1.6
Kali clorat (KClO
3
) sử
dụng để sản xuất vật liệu
nổ công nghiệp
2829.19.00
QCVN 04A:2020/BCT
1.7
Kali perclorat (KClO
4
)
sử dụng để sản xuất vật
liệu nổ công nghiệp
2829.90.90
QCVN 04A:2020/BCT
II
Đồ uống
1
Đồ uống không cồn
2009.11.00
2009.12.00
2009.19.00
2009.21.00
2009.29.00
2009.31.00
2009.39.00
2009.41.00
2009.49.00
2009.50.00
2009.61.00
2009.69.00
2009.71.00
2009.79.00
2009.81.10
2009.81.90
QCVN 6-2:2010/BYT

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
2009.89.10
2009.89.20
2009.89.30
2009.89.40
2009.89.91
2009.89.99
2009.90.10
2009.90.91
2009.90.99
2201.10.20
2202.10.30
2202.10.90
2202.91.00
2202.99.10
2202.99.20
2202.99.30
2202.99.40
2202.99.50
2202.99.90
2
Đồ uống có cồn
2203.00.11
2203.00.19
2203.00.91
2203.00.99
2204.10.00
2204.21.11
2204.21.13
2204.21.14
2204.21.21
2204.21.22
2204.22.11
2204.22.12
2204.22.13
2204.22.21
2204.22.22
2204.29.11
2204.29.12
2204.29.21
2204.29.22
2204.30.10
2204.30.20
2205.10.10
2205.10.20
2205.90.10
2205.90.20
2206.00.10
2206.00.20
QCVN 6-3:2010/BYT

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
2206.00.31
2206.00.39
2206.00.41
2206.00.49
2206.00.50
2206.00.60
2206.00.91
2206.00.99
2207.10.00
2207.20.11
2207.20.19
2207.20.90
2208.20.50
2208.20.90
2208.30.10
2208.30.90
2208.40.00
2208.50.00
2208.60.00
2208.70.10
2208.70.90
2208.90.30
2208.90.40
2208.90.50
2208.90.60
2208.90.70
2208.90.80
2208.90.91
2208.90.99
3
Sữa dạng lỏng
0401.10.10
0401.10.90
0401.20.10
0401.20.90
0401.40.10
0401.40.20
0401.40.90
0401.50.10
0401.50.90
QCVN 28:2026/BCT,
QCVN 5-4:2010/BYT
4
Sữa dạng bột
0402.10.41
0402.10.42
0402.10.49
0402.10.91
0402.10.92
0402.10.99
0402.21.20
0402.21.30
QCVN 5-2:2010/BYT,
QCVN 5-4:2010/BYT

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
0402.21.90
0402.29.20
0402.29.30
0402.29.90
0402.91.00
0402.99.00
5
Sữa lên men
0403.20.11
0403.20.19
0403.20.91
0403.20.99
0403.90.10
0403.90.90
QCVN 5-4:2010/BYT,
QCVN 5-5:2010/BYT
6
Chất béo từ sữa
0404.10.11
0404.10.19
0404.10.91
0404.10.99
0404.90.00
0405.10.00
0405.20.00
0405.90.10
0405.90.20
0405.90.30
0405.90.90
QCVN 5-4:2010/BYT
7
Phomat
0406.10.10
0406.10.20
0406.20.10
0406.20.90
0406.30.00
0406.40.00
0406.90.00
QCVN 5-3:2010/BYT
8
Sữa chế biến không
chứa cacao
1901.10.20
1901.90.31
2105.00.00
QCVN 5-1:2010/BYT,
QCVN 5-2:2010/BYT ,
QCVN 5-3:2010/BYT,
QCVN 5-4:2010/BYT
9
Dầu thực vật
1507.90.20
1508.90.00
1509.90.11
1509.90.19
1509.90.91
1509.90.99
1510.90.10
1510.90.20
1510.90.90
1511.90.20
1511.90.31
1511.90.32
QCVN 29:2026/BCT

STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Mã số HS
sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng
Ghi chú
1511.90.36
1511.90.37
1511.90.39
1511.90.41
1511.90.42
1511.90.49
1512.29.10
1512.29.90
1514.19.20
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Hồ sơ dự án
Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Dự thảo Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài
phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.